Hàng hóa cấm xuất khẩu năm 2026 thực hiện theo quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành và Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu quy định tại Phụ lục I Nghị định 292/2026/NĐ-CP.
>> Danh sách văn bản mới cập nhật ngày 26/8 - 03/9/2026
>> Quy định về những điều đảng viên không được làm mới nhất theo Quy định 207-QĐ/TW năm 2026
Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu năm 2026
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Hàng hóa cấm xuất khẩu năm 2026 thực hiện theo quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành và Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu quy định tại Phụ lục I Nghị định 292/2026/NĐ-CP.
Dưới đây là danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu năm 2026 dựa trên Nghị định 292/2026/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn có liên quan.
|
STT |
Mô tả hàng hóa |
File danh mục |
|
1 |
Vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ (trừ vật liệu nổ công nghiệp), trang thiết bị kỹ thuật quân sự, vật tư, phụ tùng chuyên dùng quân sự (Quy định tại Phụ lục Thông tư 173/2018/TT-BQP) |
>>TẢI VỀ<< |
|
2 |
Các sản phẩm mật mã sử dụng để bảo vệ thông tin bí mật Nhà nước. (Quy định tại Phụ lục Thông tư 173/2018/TT-BQP) |
|
|
3 |
- Di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa. - Các loại sản phẩm văn hóa thuộc diện cấm phổ biến, lưu hành hoặc đã có quyết định đình chỉ phổ biến, lưu hành, thu hồi, tịch thu, tiêu hủy tại Việt Nam. (Quy định tại phụ lục V Thông tư 09/2023/TT-BVHTTDL) |
>>TẢI VỀ<< |
|
4 |
Các loại xuất bản phẩm thuộc diện cấm phổ biến và lưu hành tại Việt Nam. |
>>TẢI VỀ<< |
|
5 |
Tem bưu chính thuộc diện cấm kinh doanh, trao đổi, trưng bày, tuyên truyền theo quy định của |
>>TẢI VỀ<< |
|
6 |
Gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước. (Quy định tại Mục 20 Phụ lục I Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT) |
>>TẢI VỀ<< |
|
7 |
Mẫu vật khai thác từ tự nhiên của các loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, các loài thuộc Phụ lục I CITES phân bố tự nhiên tại Việt Nam xuất khẩu vì mục đích thương mại (Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm nhóm I phụ lục III Luật Đầu tư 2025) |
>>TẢI VỀ<< Phụ lục CITES >>TẢI VỀ<< Phụ lục III Luật Đầu tư 2025 |
|
Mẫu vật và sản phẩm chế tác của loài: tê giác trắng (Ceratotherium simum), tê giác đen (Diceros bicomis), voi Châu Phi (Loxodonta africana) vì mục đích thương mại |
|
|
|
Các loài thủy sản thuộc Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu, trừ trường hợp đã được cấp giấy phép, giấy chứng nhận, giấy xác nhận, chứng chỉ, văn bản chấp thuận theo quy định của pháp luật về thủy sản. (Quy định tại Phụ lục V Thông tư 16/2026/TT-BNNMT) Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu quy định tại Mục 8 Phụ lục Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT. |
>>TẢI VỀ<< Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu 2026 >>TẢI VỀ<< Bảng mã số HS |
|
|
Giống vật nuôi thuộc Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành theo quy định tại Luật Chăn nuôi 2018 >> Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu quy định tại Mục 3 Phụ lục Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT. |
>>TẢI VỀ<< Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu |
|
|
Giống cây trồng thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu theo quy định tại Luật Trồng trọt 2018 >> Bảng mã số HS đối với danh mục nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu quy định tại Mục 12 Phụ lục Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT. |
>>TẢI VỀ<< Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu |
|
|
8 |
Hóa chất nguy hiểm được quy định tại Danh mục hóa chất, khoáng vật cấm ban hành theo quy định tại Luật Đầu tư 2025. |
>>TẢI VỀ<< Danh mục hóa chất, khoáng vật cấm 2026 |
|
9 |
Kim cương thô cấm xuất khẩu theo Quy chế Chứng nhận Quy trình Kimberley. |
|
|
10 |
Thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
Trên đây là toàn bộ Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu năm 2026 theo quy định mới nhất.




