Dưới đây là bảng cập nhật biểu phí Vietinbank eFAST dành cho doanh nghiệp mới nhất áp dụng từ 01/8/2025. Lưu ý biểu phí nêu trên chưa bao gồm Thuế giá trị gia tăng.
>> Tổng hợp 04 Nghị quyết về phát triển kinh tế tư nhân mới nhất 2025
>> Danh sách văn bản mới ban hành năm 2025 lĩnh vực xây dựng
Xem thêm: Vietinbank là ngân hàng gì? Vietinbank eFAST là gì?
Dưới đây là biểu phí Vietinbank eFAST dành cho doanh nghiệp mới nhất áp dụng từ 01/8/2025:
|
TT |
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ/ TỶ LỆ PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|
A |
|
DỊCH VỤ VIETINBANK EFAST, KẾT NỐI ERP |
|||
|
1 |
B200 |
Phí Đăng ký dịch vụ VietinBank eFAST |
0 đ |
|
|
|
2 |
B204 |
Phí Đóng dịch vụ VietinBank eFAST |
100.000 đ |
|
|
|
3 |
|
Phí duy trì dịch vụ eFAST (TK VND và TK ngoại tệ) |
|
|
|
|
|
B201 |
- Gói phi tài chính |
25.000đ/ tháng |
|
|
|
|
B202 |
- Gói tài chính hạn mức tiêu chuẩn |
35.000đ/ tháng |
|
|
|
|
B209 |
- Gói tài chính hạn mức cao |
50.000đ /tháng |
|
|
|
|
B210 |
- Gói tài chính đặc biệt (Ma trận phê duyệt đặc thù, báo cáo chuyên thu, dịch vụ ủy quyền) |
100.000đ /tháng |
|
|
|
4 |
|
Phí sử dụng phiên bản VietinBank eFAST |
|
|
|
|
|
B211 |
Phiên bản thường |
0 đ |
|
|
|
|
B212 |
Phiên bản Quản lý dòng tiền |
0 đ |
|
|
|
5 |
|
Phí Dịch vụ kết nối ERP trực tiếp với phần mềm kế toán doanh nghiệp |
|
|
|
|
5.1 |
|
Phí đăng ký, Phí duy trì |
|
|
|
|
5.1.1 |
|
Kết nối trực tiếp đặc thù theo từng KH |
|
|
|
|
|
B205 |
Phí đăng ký |
Thỏa thuận |
1.000.000 đ/lần |
|
|
|
B206 |
Phí duy trì |
Thỏa thuận |
500.000 đ/ tháng |
|
|
5.1.2 |
|
Kết nối trực tiếp thông qua các công ty phần mềm (Misa, VACOM…) hoặc các Công ty con kết nối trực tiếp thông qua cổng kết nối của Công ty mẹ (Tập đoàn/Tổng Công ty…) |
|
|
|
|
5.1.2.1 |
|
Phí đăng ký |
|
|
|
|
|
B207 |
Kết nối trực tiếp MISA, VACOM (thông qua công ty phần mềm MISA,VACOM và công ty phần mềm có mô hình kết nối như MISA,VACOM) |
0 đ |
|
|
|
|
B207a |
- Kết nối trực tiếp khác MISA, VACOM (thông qua các công ty phần mềm khác đã có hợp tác với NHCT) - Công ty con kết nối thông qua cổng kết nối của Công ty mẹ (Tập đoàn, Tổng công ty…) |
Thỏa thuận |
500.000 đ/lần |
|
|
5.1.2.2 |
B208 |
Phí duy trì |
75.000 đ/ tháng (Đối với KH sử dụng đồng thời Dịch vụ eFAST và Dịch vụ kết nối ERP, thu một mức phí duy trì Dịch vụ kết nối ERP) |
|
|
|
5.2 |
|
Phí giao dịch |
Bằng phí giao dịch qua eFAST |
||
|
6 |
|
Phí giao dịch qua eFAST |
|
|
|
|
6.1 |
B233 |
Chuyển khoản VND trong hệ thống |
0 đ |
|
|
|
6.2 |
B236 |
Chuyển khoản VND ngoài hệ thống 24/7 |
0,03% |
20.000 đ |
|
|
6.3 |
B236a |
Tách lệnh chuyển khoản VND ngoài hệ thống 24/7 (áp dụng với giao dịch chuyển khoản từ 500 triệu VND trở lên) |
9,000 đ/giao dịch |
|
|
|
6.4 |
B237 |
Chuyển khoản VND ngoài hệ thống |
0,02% |
20.000 đ |
2.000.000 đ |
|
6.5 |
B239 |
Chuyển tiền ngoại tệ |
Bằng mức phí tại quầy |
|
|
|
6.6 |
B241 |
Dịch vụ thanh toán khác |
Bằng mức phí dịch vụ tương ứng trên kênh quầy hoặc eFAST |
|
|
|
6.7 |
B248 |
Nộp Ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
- TK KBNN trong hệ thống |
Bằng mức phí B233 |
|
|
|
|
|
- TK KBNN ngoài hệ thống |
Bằng mức phí B237 |
|
|
|
|
B226 |
Nộp phí hạ tầng cảng biển Hồ Chí Minh |
3,000 đ/giao dịch |
|
|
|
6.8 |
|
Dịch vụ Tài trợ thương mại |
Bằng mức phí tại quầy |
|
|
|
6.9 |
|
Dịch vụ Tiền vay |
Bằng mức phí tại quầy |
|
|
|
6.10 |
B227 |
Tra soát |
Bằng mức phí tại quầy (B120) |
|
|
|
7 |
|
Phí cung ứng, phí duy trì phương thức xác thực |
|
|
|
|
7.1 |
B256 |
Cung ứng thiết bị xác thực Keypass |
330.000 đ/thiết bị |
|
|
|
7.2 |
B258 |
Cung ứng phương thức xác thực VietinBank OTP Soft Token |
200.000 đ/thiết bị/người dùng/5 năm sử dụng đầu tiên |
|
|
|
7.3 |
B259a |
Phí duy trì phương thức xác thực VietinBank OTP Soft Token |
100.000đ/người dùng/5 năm tiếp theo |
|
|
|
8 |
B912 |
Phí duy trì dịch vụ WeTransfer |
300.000 đ/tháng |
|
|
|
9 |
Gửi Sao kê tài khoản thanh toán/ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn định dạng MT940/942/950 qua email/ eFAST / ERP |
||||
|
9.1 |
B636 |
Sao kê tài khoản thanh toán/tiền gửi có kỳ hạn định dạng MT940/950 qua email/ eFAST / ERP |
Thỏa thuận |
800.000đ/tháng/ Tài khoản |
|
|
9.2 |
|
Gửi sao kê tài khoản thanh toán định dạng MT942 qua email/ eFAST / ERP |
|
|
|
|
|
B638 |
Tần suất dưới 1 tiếng/lần |
Thỏa thuận |
3.000.000đ/tháng/Tài khoản |
|
|
|
B639 |
Tần suất từ trên 1 tiếng/lần |
Thỏa thuận |
2.000.000đ/tháng/Tài khoản |
|
|
9.3 |
B634 |
Phí thay đổi thông tin sử dụng dịch vụ (Bic code, số tài khoản,…) gửi sao kê tài khoản thanh toán/tài khoản tiền gửi có kì hạn định dạng MT940/942/950 qua email/ eFAST / ERP |
500.000 đ/lần thay đổi |
|
|
|
10 |
B257 |
Dịch vụ khác trên kênh eFAST |
Thỏa thuận |
|
|
Trên đây là chi tiết biểu phí Vietinbank eFAST dành cho doanh nghiệp mới nhất áp dụng từ 01/8/2025.
Lưu ý:
- Mức phí Vietinbank eFAST dành cho doanh nghiệp quy định trong biểu phí nêu trên chưa bao gồm Thuế giá trị gia tăng.
- Biểu phí này có thể được thay đổi mà không cần có sự báo trước của VietinBank trừ khi có thỏa thuận khác giữa VietinBank và khách hàng.
- Một số địa bàn đặc thù, VietinBank áp dụng mức phí khác so với biểu phí niêm yết tại một số loại phí (Vd: Phí nộp/rút tiền mặt vào TK, Phí chuyển tiền…). Để biết thêm thông tin chi tiết vui lòng liên hệ Chi nhánh/Phòng giao dịch của VietinBank nơi gần nhất để được hướng dẫn cụ thể, chính xác về mức phí áp dụng.
- Tùy theo tần suất sử dụng, đặc điểm, trị giá của từng giao dịch và đặc thù của từng địa bàn… VietinBank được thỏa thuận với khách hàng mức phí cần thu cao hơn so với mức niêm yết (kể cả cao hơn mức tối đa).
Lưu ý: Nội dung trên chỉ mang tính tham khảo.
Nguồn: vietinbank.vn/doanh-nghiep/cong-cu-tien-ich/bieu-phi-dich-vu/dich-vu-ngan-hang-dien-tu-41-html

Cập nhật phí Vietinbank eFAST dành cho doanh nghiệp (Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Trong năm 2025, Ngân hàng Vietinbank vẫn duy trì lịch chỉ làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần. Thứ 7 và chủ nhật nghỉ, không làm việc. Khung giờ làm việc ngân hàng cụ thể như sau:
|
LỊCH LÀM VIỆC |
THỨ 2 – THỨ 6 |
THỨ 7, CHỦ NHẬT |
|
|
Buổi Sáng |
Buổi Chiều |
||
|
Chi Nhánh |
7:30 – 11:30 |
13:00 – 17:00 |
Nghỉ |
|
Phòng Giao Dịch |
8:00 – 11:30 |
13:00 – 16:30 |
Nghỉ |
Lưu ý: Các khung giờ này có thể thay đổi tùy theo quy định của từng chi nhánh.
Để có thông tin chính xác nhất, vui lòng truy cập trang web của Vietinbank hoặc liên hệ trực tiếp chi nhánh muốn đến để có thông tin chính xác nhất.
Xem thêm: Hướng dẫn tra cứu giờ làm việc Vietinbank 2025 từng chi nhánh
>> Xem thêm: Tổng hợp giờ làm việc của ngân hàng năm 2025 mới nhất (MB bank, Vietcombank, BIDV, VietinBank, Techcombank)
Cập nhật lãi suất ngân hàng tiền gửi tháng 9/2025
Căn cứ Điều 6 Luật Các tổ chức tín dụng 2024, các hình thức pháp lý của tổ chức tín dụng bao gồm:
1. Ngân hàng thương mại trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và trường hợp thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc được phê duyệt.
2. Ngân hàng thương mại nhà nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
3. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn.
4. Tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn.
5. Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân được thành lập, tổ chức dưới hình thức hợp tác xã.
6. Tổ chức tài chính vi mô được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn.






