PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP xin cập nhật thông tin mới và chuẩn xác nhất về “Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 5/2026”, quý khách hàng có thể tham khảo tại đây.
>> Tải về Mẫu TP-CC-27 theo Thông tư 05/2025/TT-BTP
>> File word Mẫu TP-CC-29 theo Thông tư 05/2025/TT-BTP
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
USD (%/năm) |
EUR (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
0% |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
12 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6 % |
0 % |
0,3 % |
|
36 tháng |
6 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 36 tháng |
6 % |
0 % |
0,3 % |

Cập nhật mức lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 5/2026
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
USD (%/năm) |
EUR (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,2 % |
0 % |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
12 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
36 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 36 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
Lưu ý: Lãi suất nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.
Trên đây là nội dung “Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 5/2026”.
Căn cứ Điều 13 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định về việc bảo mật thông tin như sau:
Điều 13. Bảo mật thông tin
1. Người quản lý, người điều hành, nhân viên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được tiết lộ thông tin khách hàng, bí mật kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm bí mật thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Chính phủ.
3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho tổ chức, cá nhân khác, trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của luật hoặc được sự chấp thuận của khách hàng.








