PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP xin cập nhật những thông tin mới và chuẩn xác nhất về “Cập nhật mức lãi suất ngân hàng Agribank Tháng 1/2026”, quý khách hàng có thể tham khảo tại đây.
>> Mẫu Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh 2026
>> Tải Mẫu số 2 Phụ lục I Thông tư 68/2025/TT-BTC - Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp 2026
Bài viết này sẽ cung cấp đến quý khách hàng mức lãi suất tiền gửi, lãi suất tiết kiệm tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Ngân hàng Agribank Tháng 1/2026 với từng đối tượng khách hàng.
|
Kì hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0.2% |
|
1 Tháng |
2.4% |
|
2 Tháng |
2.4% |
|
3 Tháng |
2.7% |
|
4 Tháng |
2.7% |
|
5 Tháng |
2.7% |
|
6 Tháng |
3.8% |
|
7 Tháng |
3.8% |
|
8 Tháng |
3.8% |
|
9 Tháng |
3.8% |
|
10 Tháng |
3.8% |
|
11 Tháng |
3.8% |
|
12 Tháng |
5.2% |
|
13 Tháng |
5.2% |
|
15 Tháng |
5.2% |
|
18 Tháng |
5.2% |
|
24 Tháng |
5.3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0.2% |
![]() |
File Excel tính lãi tiền gửi tiết kiệm ngân hàng năm 2026 |

Cập nhật mức lãi suất ngân hàng Agribank Tháng 1/2026 (Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
Kì hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0.2% |
|
1 Tháng |
2.4% |
|
2 Tháng |
2.4% |
|
3 Tháng |
2.7% |
|
4 Tháng |
2.7% |
|
5 Tháng |
2.7% |
|
6 Tháng |
3.7% |
|
7 Tháng |
3.7% |
|
8 Tháng |
3.7% |
|
9 Tháng |
3.7% |
|
10 Tháng |
3.7% |
|
11 Tháng |
3.7% |
|
12 Tháng |
4.7% |
|
13 Tháng |
4.7% |
|
15 Tháng |
4.7% |
|
18 Tháng |
4.7% |
|
24 Tháng |
4.7% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0.2% |
Trên đây là nội dung “Cập nhật mức lãi suất ngân hàng Agribank Tháng 1/2026”. Lưu ý: Thông tin trên mang tính tham khảo. Để có thông tin cụ thể, quý khách vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng giao dịch của Agribank trên toàn quốc.
Căn cứ theo Điều 12 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định cung cấp thông tin trong tổ chức tín dụng như sau:
(i) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp cho chủ tài khoản thông tin về giao dịch và số dư trên tài khoản của chủ tài khoản theo như thỏa thuận với chủ tài khoản.
(ii) Tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm báo cáo Ngân hàng Nhà nước thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh và được Ngân hàng Nhà nước cung cấp thông tin của khách hàng có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
(iii) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được trao đổi với nhau thông tin về hoạt động của tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(iv) Khi thực hiện giao dịch với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, khách hàng có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu trung thực và chính xác, đầy đủ, kịp thời và phải chịu trách nhiệm về việc cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu đó.
XEM THÊM:
>>> Điều kiện tăng vốn công ty con của tổ chức tín dụng từ ngày 13/02/2026
>>> Điều kiện tăng vốn công ty liên kết của tổ chức tín dụng từ ngày 13/02/2026
Căn cứ theo Điều 13 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định bảo mật thông tin trong tổ chức tín dụng như sau:
Điều 13. Bảo mật thông tin
1. Người quản lý, người điều hành, nhân viên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được tiết lộ thông tin khách hàng, bí mật kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm bí mật thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Chính phủ.
3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho tổ chức, cá nhân khác, trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của luật hoặc được sự chấp thuận của khách hàng.








