Giá gas tháng 5/2026 dao động từ 550.000 - 598.104 đồng/bình 12kg hoặc 2.179.000 - 2.464.992 đồng/bình 48kg. Giá gas thực tế tại các đại lý/cửa hàng có thể thấp hơn tùy khu vực.
>> Tải mẫu nội dung sinh hoạt chi bộ tháng 5/2026
>> Tải về mẫu biên bản họp chi bộ tháng 5/2026
Giá gas tháng 5/2026 của Tổng Công ty Gas Petrolimex dao động từ 550.000 - 598.104 đồng/bình 12kg hoặc 2.179.000 - 2.464.992 đồng/bình 48kg.
Cụ thể theo công bố giá gas tháng 5/2026 bình 12kg và 48kg tại 05 khu vực trên cả nước, giá gas Petrolimex tháng 5/2026 cụ thể như sau:
|
Khu vực |
Bình 12kg |
Bình 48kg |
|
Hà Nội |
598.104 |
2.392.416 |
|
Hải Phòng |
596.160 |
2.428.704 |
|
Đà Nẵng |
587.000 |
2.263.000 |
|
Hồ Chí Minh |
592.000 |
2.364.000 |
|
Cần Thơ |
550.000 |
2.200.000 |
Câp nhật giá gas tháng 5/2026 Petrolime tại: https://pgas.petrolimex.com.vn/index.html
Lưu ý: Đây là giá bán lẻ tối đa đến tay người tiêu dùng. Giá gas thực tế tại các đại lý/cửa hàng có thể thấp hơn tùy theo chính sách bán hàng khu vực.

Cập nhật giá gas tháng 5/2026 của 34 tỉnh thành (Giá gas mới nhất hôm nay)
(Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Theo công bố mới nhất của Tổng công ty Khí Việt Nam – CTCP (https://pvgaslpg.com.vn/vi/gas-price/), giá gas tháng 5/2026 của 34 tỉnh thành như sau:
|
Khu vực |
Bình 12kg |
Bình 45kg |
Hiệu lực từ |
|
Hà Nội |
610.200 VNĐ |
2.288.250 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Bắc Ninh |
610.200 VNĐ |
2.288.250 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Hải Phòng |
594.404 VNĐ |
2.229.015 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Quảng Ninh |
600.000 VNĐ |
2.250.000 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Hưng Yên |
587.708 VNĐ |
2.203.905 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Ninh Bình |
592.340 VNĐ |
2.221.275 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Thanh Hóa |
620.780 VNĐ |
2.327.925 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Thái Nguyên |
616.404 VNĐ |
2.311.515 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Phú Thọ |
615.396 VNĐ |
2.307.735 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Lạng Sơn |
616.404 VNĐ |
2.311.515 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Tuyên Quang |
616.404 VNĐ |
2.311.515 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Cao Bằng |
620.400 VNĐ |
2.326.500 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Lào Cai |
620.400 VNĐ |
2.326.500 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Sơn La |
620.400 VNĐ |
2.326.500 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Điện Biên |
638.400 VNĐ |
2.394.000 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Lai Châu |
638.400 VNĐ |
2.394.000 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Đà Nẵng |
652.444 VNĐ |
2.446.665 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Thừa Thiên - Huế |
612.000 VNĐ |
2.295.000 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Quảng Trị |
600.000 VNĐ |
2.250.000 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Hà Tĩnh |
591.472 VNĐ |
2.218.020 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Nghệ An |
591.472 VNĐ |
2.218.020 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Hồ Chí Minh |
667.081 VNĐ |
2.501.509 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Đồng Nai |
667.081 VNĐ |
2.501.509 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Tây Ninh |
645.076 VNĐ |
2.419.020 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Đồng Tháp |
661.284 VNĐ |
2.479.757 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Vĩnh Long |
661.284 VNĐ |
2.479.757 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Cần Thơ |
661.284 VNĐ |
2.479.757 VNĐ |
01/05/2026 |
|
An Giang |
661.284 VNĐ |
2.479.757 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Cà Mau |
661.284 VNĐ |
2.479.757 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Quảng Ngãi |
662.757 VNĐ |
2.485.280 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Gia Lai |
662.757 VNĐ |
2.485.280 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Khánh Hòa |
662.757 VNĐ |
2.485.280 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Lâm Đồng |
662.757 VNĐ |
2.485.280 VNĐ |
01/05/2026 |
|
Đắk Lắk |
662.757 VNĐ |
2.485.280 VNĐ |
01/05/2026 |
Lưu ý: Đây là giá bán lẻ tối đa đến tay người tiêu dùng. Giá gas thực tế tại các đại lý/cửa hàng có thể thấp hơn tùy theo chính sách bán hàng khu vực.
Cửa hàng bán lẻ LPG chai phải đáp ứng các điều kiện sau:
(i) Là thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật.
(ii) Có hợp đồng tối thiểu 1 năm bán LPG chai với thương nhân có giấy chứng nhận đủ điều kiện còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 87/2018/NĐ-CP, trừ trường hợp cửa hàng trực thuộc của thương nhân.
(iii) Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật.
(Theo Điều 10 Nghị định 87/2018/NĐ-CP)
Lưu ý:
Cửa hàng bán lẻ LPG chai chỉ được bán LPG chai của thương nhân có Giấy chứng nhận đủ điều kiện còn hiệu lực mà cửa hàng đã ký hợp đồng còn hiệu lực; không bán LPG chai mini không đảm bảo an toàn theo quy định
Cửa hàng bán lẻ LPG chai phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
(Theo khoản 3 Điều 32 và khoản 3 Điều 36 Nghị định 87/2018/NĐ-CP).
LPG là tên viết tắt của Liquefied Petroleum Gas hay còn gọi là khí dầu mỏ hóa lỏng. Đây là sản phẩm hydrocacbon có nguồn gốc dầu mỏ với thành phần chính là propan (công thức hóa học C3H8) hoặc butan (công thức hóa học C4H10) hoặc hỗn hợp của cả hai loại này. Tại nhiệt độ, áp suất bình thường LPG ở thể khí và khí được nén đến một áp suất hoặc làm lạnh đến nhiệt độ nhất định LPG chuyển sang thể lỏng.
(Theo khoản 2 Điều 3 Nghị định 87/2018/NĐ-CP)







