PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP xin cập nhật những thông tin mới và chuẩn xác nhất về “Lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 12/2025”, quý khách hàng có thể tham khảo tại đây.
>> Chi tiết mức lãi suất ngân hàng BIDV tháng 12/2025
>> Cập nhật mức lãi suất ngân hàng Agribank Tháng 12/2025
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
USD (%/năm) |
EUR (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
0 % |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
1,6 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
1,6 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
1,9 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
1,9 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
1,9 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3 % |
0 % |
0,4 % |
|
12 tháng |
4,7 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
4,7 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
4,7 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
4,7 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
4,8 % |
0 % |
0,3 % |
|
36 tháng |
4,8 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 36 tháng |
4,8 % |
0 % |
0,3 % |
![]() |
File Excel tính lãi tiền gửi tiết kiệm ngân hàng năm 2025 |
.png)
Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 12/2025
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
USD (%/năm) |
EUR (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,2 % |
0 % |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
1,6 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
1,6 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
1,9 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
1,9 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
1,9 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
2,9 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
2,9 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
2,9 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
2,9 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
2,9 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
2,9 % |
0 % |
0,4 % |
|
12 tháng |
4,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
4,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
4,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
4,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
4,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
36 tháng |
4,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 36 tháng |
4,2 % |
0 % |
0,3 % |
Lưu ý: Lãi suất nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.
Trên đây là nội dung “Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 12/2025”.
Căn cứ theo Điều 10 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong việc bảo vệ quyền lợi của khách hàng như sau:
Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong việc bảo vệ quyền lợi của khách hàng
1. Tham gia bảo hiểm tiền gửi, quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân theo quy định của pháp luật và công bố công khai việc tham gia bảo hiểm tiền gửi tại trụ sở chính và chi nhánh.
2. Tạo thuận lợi cho khách hàng gửi và rút tiền, bảo đảm thanh toán đủ, đúng hạn tiền gốc, lãi của khoản tiền gửi theo thỏa thuận phù hợp với quy định của pháp luật.
3. Từ chối việc điều tra, phong tỏa, cầm giữ, trích chuyển tiền gửi của khách hàng, trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của luật hoặc được sự chấp thuận của khách hàng.
4. Công bố công khai lãi suất tiền gửi, phí dịch vụ, quyền, nghĩa vụ của khách hàng đối với từng loại sản phẩm, dịch vụ đang cung ứng.
5. Công bố công khai thời gian giao dịch chính thức. Trường hợp ngừng giao dịch tại một hoặc một số địa điểm thực hiện giao dịch trong thời gian giao dịch chính thức hoặc ngừng giao dịch bằng phương tiện điện tử, chậm nhất là 24 giờ trước thời điểm ngừng giao dịch, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải niêm yết thông tin về ngừng giao dịch tại địa điểm giao dịch hoặc trên trang thông tin điện tử của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Trường hợp ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng, chậm nhất là 24 giờ sau thời điểm ngừng giao dịch, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải niêm yết thông tin về ngừng giao dịch tại địa điểm giao dịch hoặc trên trang thông tin điện tử của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.







