Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng MB Bank tháng 11/2025 (tham khảo) và lãi suất một số ngân hàng tại Việt Nam. Quyền tự chủ trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng.
>> Chi tiết lịch thi kiểm toán viên, kế toán viên năm 2025
>> Nghị định 285/2025/NĐ-CP PDF: bãi bỏ một số Nghị định của Chính phủ
Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp đến quý khách hàng nội dung "Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng MB Bank tháng 11/2025 (tham khảo) " chi tiết tại bài viết dưới đây:
(i) Lãi suất tiết kiệm MB Bank (cá nhân)
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả |
|
|
KKH |
0.05% |
- |
- |
0.05% |
- |
- |
|
01 tuần |
0.50% |
- |
- |
0.50% |
- |
- |
|
02 tuần |
0.50% |
- |
- |
0.50% |
- |
- |
|
03 tuần |
0.50% |
- |
- |
0.50% |
- |
- |
|
01 tháng |
3.20% |
3.19% |
- |
3.30% |
3.29% |
- |
|
02 tháng |
3.30% |
3.28% |
- |
3.40% |
3.38% |
- |
|
03 tháng |
3.60% |
3.56% |
3.58% |
3.70% |
3.66% |
3.68% |
|
04 tháng |
3.60% |
3.55% |
3.58% |
3.70% |
3.65% |
3.68% |
|
05 tháng |
3.60% |
3.54% |
3.57% |
3.70% |
3.64% |
3.67% |
|
06 tháng |
4.20% |
4.11% |
4.16% |
4.30% |
4.20% |
4.26% |
|
07 tháng |
4.20% |
4.09% |
4.15% |
4.30% |
4.19% |
4.25% |
|
08 tháng |
4.20% |
4.08% |
4.14% |
4.30% |
4.18% |
4.24% |
|
09 tháng |
4.20% |
4.07% |
4.14% |
4.30% |
4.16% |
4.23% |
|
10 tháng |
4.20% |
4.05% |
4.13% |
4.30% |
4.15% |
4.23% |
|
11 tháng |
4.20% |
4.04% |
4.12% |
4.30% |
4.13% |
4.22% |
|
12 tháng |
4.85% |
4.62% |
4.74% |
4.90% |
4.67% |
4.79% |
|
13 tháng |
4.65% |
4.42% |
4.54% |
4.80% |
4.56% |
4.68% |
|
15 tháng |
4.65% |
4.39% |
4.52% |
4.80% |
4.52% |
4.67% |
|
18 tháng |
4.65% |
4.34% |
4.50% |
4.80% |
4.47% |
4.64% |
|
24 tháng |
5.70% |
5.11% |
5.41% |
5.70% |
5.11% |
5.41% |
|
36 tháng |
5.70% |
4.86% |
5.27% |
5.70% |
4.86% |
5.27% |
|
48 tháng |
5.70% |
4.64% |
5.14% |
5.70% |
4.64% |
5.14% |
|
60 tháng |
5.70% |
4.43% |
5.02% |
5.70% |
4.43% |
5.02% |
(ii) Lãi suất tiết kiệm MB Bank (doanh nghiệp)
|
Kỳ hạn |
Lãi trả sau (% năm) VNĐ |
Lãi trả trước |
Lãi trả sau |
Lãi trả trước |
Lãi trả sau |
Lãi trả trước |
|
KKH |
0.10% |
- |
0.00% |
- |
0.00% |
- |
|
01 tuần |
0.50% |
- |
- |
- |
- |
- |
|
02 tuần |
0.50% |
- |
- |
- |
- |
- |
|
03 tuần |
0.50% |
- |
- |
- |
- |
- |
|
01 tháng |
3.00% |
2.99% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
|
02 tháng |
3.10% |
3.08% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
|
03 tháng |
3.40% |
3.37% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
|
04 tháng |
3.40% |
3.36% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
|
05 tháng |
3.40% |
3.35% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
|
06 tháng |
4.00% |
3.92% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
|
07 tháng |
4.00% |
3.90% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
|
08 tháng |
4.00% |
3.89% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
|
09 tháng |
4.00% |
3.88% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
|
10 tháng |
4.00% |
3.87% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
|
11 tháng |
4.00% |
3.85% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
|
12 tháng |
4.60% |
4.39% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
|
13 tháng |
4.60% |
4.38% |
- |
- |
- |
- |
|
18 tháng |
4.70% |
4.39% |
- |
- |
- |
- |
|
24 tháng |
5.40% |
4.87% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
|
36 tháng |
5.50% |
4.72% |
0.00% |
0.00% |
- |
- |
|
48 tháng |
5.50% |
4.50% |
0.00% |
0.00% |
- |
- |
|
60 tháng |
5.50% |
4.31% |
0.00% |
0.00% |
- |
- |
Lưu ý: Lãi suất nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể và chính xác Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch MB Bank trên cả nước.
* Trên đây là nội dung cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng MB Bank tháng 11/2025 mang tính tham khảo.
![]() |
File Excel tính lãi tiền gửi tiết kiệm ngân hàng năm 2025 |

Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng MB Bank tháng 11/2025 (tham khảo)
(Ảnh minh họa - Nguồn từ Internet)
Căn cứ theo quy định tại Điều 7 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 về quyền tự chủ trong hoạt động kinh doanh, cụ thể:
(i) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có quyền tự chủ trong hoạt động kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động kinh doanh của mình.
(ii) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có quyền từ chối yêu cầu cấp tín dụng, cung ứng các dịch vụ khác nếu thấy không đủ điều kiện, không có hiệu quả, không phù hợp với quy định của pháp luật.
Quý khách hàng xem chi tiết tại nội dung bài viết >>> Cập nhật lãi suất ngân hàng tháng 11/2025





