Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xăng dầu từ ngày 09/03/2026 thay cho biểu thuế tại Nghị định 26/2023/NĐ-CP đến hết ngày 30/4/2026 và hiệu lực của Nghị định 72/2026/NĐ-CP.
>> Giảm thuế nhập khẩu xăng dầu xuống 0% đến hết 30/04/2026 theo Nghị định 72/2026/NĐ-CP
>> Tải về Phụ lục Nghị định 72/2026/NĐ-CP sửa đổi mức thuế nhập khẩu xăng dầu
Ngày 09/03/2026, Chính phủ ban hành Nghị định 72/2026/NĐ-CP sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng dầu, nguyên liệu sản xuất xăng dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.
>>TẢI VỀ<< Nghị định 72/2026/NĐ-CP về giảm thuế nhập khẩu xăng dầu xuống 0%
Căn cứ Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 72/2026/NĐ-CP, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng dầu, nguyên liệu sản xuất xăng dầu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP như sau:
*Lưu ý: Nội dung được tô đậm là nội dung điều chỉnh mức thuế suất đang áp dụng về 0%.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|
27.07 |
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm. |
|
|
2707.10.00 |
- Benzen |
3 |
|
2707.20.00 |
- Toluen |
0 |
|
2707.30.00 |
- Xylen |
0 |
|
2707.40.00 |
- Naphthalen |
0 |
|
2707.50.00 |
- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) |
0 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2707.91.00 |
- - Dầu creosote |
0 |
|
2707.99 |
- - Loại khác: |
|
|
2707.99.10 |
- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen |
0 |
|
2707.99.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
27.09 |
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô. |
|
|
2709.00.10 |
- Dầu mỏ thô |
0 |
|
2709.00.20 |
- Condensate |
0 |
|
2709.00.90 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
27.10 |
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. |
|
|
|
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: |
|
|
2710.12 |
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
|
- - - Xăng động cơ, có pha chì: |
|
|
2710.12.11 |
- - - - RON 97 và cao hơn |
20 |
|
2710.12.12 |
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 |
20 |
|
2710.12.13 |
- - - - RON khác |
20 |
|
|
- - - Xăng động cơ, không pha chì: |
|
|
|
- - - - RON 97 và cao hơn: |
|
|
2710.12.21 |
- - - - - Chưa pha chế |
0 |
|
2710.12.22 |
- - - - - Pha chế với ethanol |
0 |
|
2710.12.23 |
- - - - - Loại khác |
10 |
|
|
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: |
|
|
2710.12.24 |
- - - - - Chưa pha chế |
0 |
|
2710.12.25 |
- - - - - Pha chế với ethanol |
0 |
|
2710.12.26 |
- - - - - Loại khác |
10 |
|
|
- - - - RON khác: |
|
|
2710.12.27 |
- - - - - Chưa pha chế |
10 |
|
2710.12.28 |
- - - - - Pha chế với ethanol |
10 |
|
2710.12.29 |
- - - - - Loại khác |
10 |
|
|
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: |
|
|
2710.12.31 |
- - - - Octane 100 và cao hơn |
7 |
|
2710.12.39 |
- - - - Loại khác |
7 |
|
2710.12.40 |
- - - Tetrapropylene |
10 |
|
2710.12.50 |
- - - Dung môi trắng (white spirit) |
10 |
|
2710.12.60 |
- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng |
10 |
|
2710.12.70 |
- - - Dung môi nhẹ khác |
10 |
|
2710.12.80 |
- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ |
0 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2710.12.91 |
- - - - Alpha olefins |
10 |
|
2710.12.92 |
- - - - Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23oC |
10 |
|
2710.12.99 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
2710.19 |
- - Loại khác: |
|
|
2710.19.20 |
- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ |
5 |
|
2710.19.30 |
- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen |
5 |
|
|
- - - Dầu và mỡ bôi trơn: |
|
|
2710.19.41 |
- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn |
5 |
|
2710.19.42 |
- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710.19.44 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
5 |
|
2710.19.45 |
- - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt |
5 |
|
2710.19.46 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
5 |
|
2710.19.50 |
- - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) |
3 |
|
2710.19.60 |
- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch |
5 |
|
|
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: |
|
|
2710.19.71 |
- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô |
0 |
|
2710.19.72 |
- - - - Nhiên liệu diesel khác |
0 |
|
2710.19.79 |
- - - - Dầu nhiên liệu |
0 |
|
2710.19.81 |
- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên |
0 |
|
2710.19.82 |
- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC |
0 |
|
2710.19.83 |
- - - Các kerosine khác |
0 |
|
2710.19.89 |
- - - Dầu trung khác và các chế phẩm |
5 |
|
2710.19.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
2710.20.00 |
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải |
0 |
|
|
- Dầu thải: |
|
|
2710.91.00 |
- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) |
20 |
|
2710.99.00 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
29.02 |
Hydrocarbon mạch vòng. |
|
|
|
- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes: |
|
|
2902.11.00 |
- - Cyclohexane |
0 |
|
2902.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
2902.20.00 |
- Benzen |
3 |
|
2902.30.00 |
- Toluen |
0 |
|
|
- Xylenes: |
|
|
2902.41.00 |
- - o-Xylen |
0 |
|
2902.42.00 |
- - m-Xylen |
0 |
|
2902.43.00 |
- - p-Xylen |
0 |
|
2902.44.00 |
- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen |
0 |
|
2902.50.00 |
- Styren |
0 |
|
2902.60.00 |
- Etylbenzen |
0 |
|
2902.70.00 |
- Cumen |
0 |
|
2902.90 |
- Loại khác: |
|
|
2902.90.10 |
- - Dodecylbenzen |
0 |
|
2902.90.20 |
- - Các loại alkylbenzen khác |
0 |
|
2902.90.90 |
- - Loại khác |
0 |

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xăng dầu từ ngày 09/03/2026
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Căn cứ khoản 1, 2 Điều 2 Nghị định 72/2026/NĐ-CP, quy định về hiệu lực của Nghị định này như sau:
(i) Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 03/3/2026 đến ngày 30/4/2026. Sau ngày Nghị định này hết hiệu lực, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định 26/2023/NĐ-CP, trừ trường hợp quy định tại mục (ii) dưới đây.
(ii) Trường hợp đáp ứng yêu cầu cấp bách về đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội, ổn định thị trường xăng, dầu cần phải kéo dài thời gian có hiệu lực của Nghị định, Bộ Công Thương có ý kiến đề xuất gửi Bộ Tài chính chủ trì, tổng hợp trình Chính phủ ban hành Nghị quyết quy phạm pháp luật để kéo dài thời hạn áp dụng của Nghị định 72/2026/NĐ-CP.
Xem chi tiết tại bài viết: Thời gian điều chỉnh giá xăng dầu năm 2026





