Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp nội dung "16 thủ tục về xuất nhập khẩu sửa đổi từ 05/9/2026 theo Quyết định 2040/QĐ-BCT" chi tiết tại bài viết bên dưới:
>> Quy định về kích thước biển hiệu công ty 2026
Quyết định 2040/QĐ-BCT năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương có hiệu lực từ ngày 05/9/2026.
Tải về Quyết định 2040/QĐ-BCT năm 2026 dưới đây:
![]() |
Quyết định 2040/QĐ-BCT năm 2026 |
Theo đó, 16 thủ tục về xuất nhập khẩu sửa đổi từ 05/9/2026 theo Quyết định 2040/QĐ-BCT bao gồm:
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|
- Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh quy định, trừ vũ khí trang bị kỹ thuật có ý nghĩa chiến lược, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ đặc biệt theo pháp luật về công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp. |
|
- Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa là vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ |
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương và cấp tỉnh |
|
- Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
|
- Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép quá cảnh |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|
- Thủ tục Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu |
|
- Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
|
- Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
|
- Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
|
- Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
|
- Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
|
- Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu |
|
- Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
|
- Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa thuộc diện hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu |
|
- Thủ tục cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng vũ trang nước ngoài |
|
- Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công |
|
- Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công quân phục và Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu |
Trên đây là nội dung “16 thủ tục về xuất nhập khẩu sửa đổi từ 05/9/2026 theo Quyết định 2040/QĐ-BCT”.

16 thủ tục về xuất nhập khẩu sửa đổi từ 05/9/2026 theo Quyết định 2040/QĐ-BCT
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Theo khoản 4 Điều 26 Nghị định 292/2026/NĐ-CP hướng dẫn quy trình cấp Giấy phép quá cảnh từ 05/9/2026 như sau:
(i) Chủ hàng hoặc người thực hiện dịch vụ quá cảnh gửi hồ sơ đề nghị quá cảnh hàng hóa theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 26 Nghị định 292/2026/NĐ-CP đến cơ quan cấp phép.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
(iii) Đối với hàng hóa là vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ, trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định của chủ hàng, cơ quan cấp phép có văn bản trao đổi ý kiến với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an kèm theo bộ hồ sơ đề nghị quá cảnh hàng hóa của chủ hàng. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trao đổi ý kiến của cơ quan cấp phép, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có văn bản trả lời.
(iv) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định hoặc kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an theo quy định tại điểm (iii) nêu trên, cơ quan cấp phép cấp Giấy phép cho chủ hàng. Trường hợp từ chối cấp Giấy phép, cơ quan cấp phép có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
XEM CHI TIẾT: >>> File word biểu mẫu xuất nhập khẩu theo Nghị định 292/2026/NĐ-CP từ 05/9/2026








