Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là gì?
Căn cứ vào Điều 5 Thông tư 85/2019/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, được sửa đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 1 Thông tư 106/2021/TT-BTC, có quy dịnh về phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất như sau
Căn cứ xác định mức thu phí và lệ phí
Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội tại địa phương nơi phát sinh hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí, lệ phí, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí phù hợp.
1. Đối với các khoản phí
...
i) Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là khoản thu đối với công việc thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ đảm bảo việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) theo quy định của pháp luật.
Căn cứ quy mô diện tích của thửa đất, tính chất phức tạp của từng loại hồ sơ, mục đích sử dụng đất và điều kiện cụ thể của địa phương để quy định mức thu phí cho từng trường hợp.
...
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (hay còn gọi là phí thẩm định hồ sơ cấp sổ đỏ) là khoản thu đối với công việc thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ đảm bảo việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) theo quy định của pháp luật.
Căn cứ quy mô diện tích của thửa đất, tính chất phức tạp của từng loại hồ sơ, mục đích sử dụng đất và điều kiện cụ thể của địa phương để quy định mức thu phí cho từng trường hợp.
Mức phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND cấp tỉnh nên mức thu của mỗi tỉnh, thành sẽ khác nhau.

Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn TP HCM hiện nay? (Hình từ Internet)
Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn TP HCM?
Sau khi sáp nhập, TP HCM mới chưa có quy định cụ thể về mức thu phí gia hạn giấy phép xây dựng. Vì vậy, người dân nên căn cứ vào mức thu phí trước đây của TP HCM cũ, Bình Dương cũ, và Bà Rịa - Vũng Tàu cũ để tham khảo, cho đến khi có văn bản điều chỉnh chính thức được ban hành.
- Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trường hợp đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản trên đất tại TPHCM được quy định tại Mục II Phụ lục Ban hành kèm theo Ban hành kèm theo Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND về mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Trường hợp đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản trên đất
STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
I | Loại hình: Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn | ||
1 | Công việc thực hiện theo Hồ sơ | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 420.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 420.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 675.000 | |
2 | Công việc thực hiện theo Thửa | ||
Hồ sơ Đất | Thửa | 65.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Thửa | 65.000 | |
Hồ sơ Đất + Tài sản | Thửa | 105.000 | |
II | Loại hình: Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường | ||
1 | Công việc thực hiện theo Hồ sơ | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 850.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 850.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1.400.000 | |
2 | Công việc thực hiện theo Thửa | ||
Hồ sơ Đất | Thửa | 60.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Thửa | 60.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Thửa | 100.000 | |
III | Loại hình: Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ, từng hộ gia đình, cá nhân | ||
1 | Công việc thực hiện theo Hồ sơ | ||
*** | Áp dụng cho khu vực 5 Huyện | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 1.600.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 1.700.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 2.400.000 | |
*** | Áp dụng cho các Quận và TP Thủ Đức | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 1.800.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 1.900.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 2.650.000 | |
2 | Công việc thực hiện theo Thửa (Toàn Thành phố) | ||
Hồ sơ Đất | Thửa | 60.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Thửa | 30.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Thửa | 80.000 | |
IV | Loại hình: Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với đất tổ chức | ||
1 | Công việc thực hiện theo Hồ sơ | ||
*** | Áp dụng cho khu vực 5 Huyện | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 1.850.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 2.000.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 2.650.000 | |
*** | Áp dụng cho các Quận và TP Thủ Đức | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 1.950.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 2.150.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 2.800.000 | |
2 | Công việc thực hiện theo Thửa (Toàn Thành phố) | ||
Hồ sơ Đất | Thửa | 75.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Thửa | 30.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Thửa | 90.000 | |
V | Loại hình: Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn | ||
1 | Công việc thực hiện theo Hồ sơ | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 400.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 400.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 500.000 | |
2 | Công việc thực hiện theo Thửa | ||
Hồ sơ Đất | Thửa | 60.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Thửa | 60.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Thửa | 80.000 | |
VI | Loại hình: Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường | ||
1 | Công việc thực hiện theo Hồ sơ | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 460.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 460.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 600.000 | |
2 | Công việc thực hiện theo Thửa | ||
Hồ sơ Đất | Thửa | 60.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Thửa | 60.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Thửa | 75.000 | |
VII | Loại hình: Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân | ||
1 | Công việc thực hiện theo Hồ sơ | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 500.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 500.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 650.000 | |
2 | Công việc thực hiện theo Thửa | ||
Hồ sơ Đất | Thửa | 60.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Thửa | 20.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Thửa | 95.000 | |
VIII | Loại hình: Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức | ||
1 | Công việc thực hiện theo Hồ sơ | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 800.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 800.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1.000.000 | |
2 | Công việc thực hiện theo Thửa | ||
Hồ sơ Đất | Thửa | 60.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Thửa | 20.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Thửa | 95.000 | |
IX | Loại hình: Đăng ký biến động mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân | ||
1 | Công việc thực hiện theo Hồ sơ | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 810.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 950.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1.200.000 | |
2 | Công việc thực hiện theo Thửa | ||
Hồ sơ Đất | Thửa | 50.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Thửa | 70.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Thửa | 120.000 | |
X | Loại hình: Đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân | ||
X.1 | Các loại hình đăng ký biến động gồm: 1. Chuyển đổi quyền sử dụng đất; 2. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; 3. Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; 4. Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; 5. Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; 6. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; 7. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; 8. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai; 9. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai; 10. Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; 11. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất; 12. Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; 13. Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; 14. Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân; 15. Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất; 16. Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu; 17. Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính. | ||
1 | Công việc thực hiện theo Hồ sơ | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 600.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 710.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 900.000 | |
2 | Công việc thực hiện theo Thửa | ||
Hồ sơ Đất | Thửa | 20.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Thửa | 20.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Thửa | 40.000 | |
X.2 | Các loại hình đăng ký biến động gồm: 1. Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất; 2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; 3. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất; 4. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ; 5. Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề; 6. Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; 7. Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN. | ||
1 | Công việc thực hiện theo Hồ sơ | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 550.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 650.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 805.000 | |
2 | Công việc thực hiện theo Thửa (tính giống mục X.3) | ||
X.3 | Các loại hình đăng ký biến động gồm: 1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ; 2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; 3. Thu hồi quyền sử dụng đất. | ||
1 | Công việc thực hiện theo Hồ sơ | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 160.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 160.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 200.000 | |
2 | Công việc thực hiện theo Thửa | ||
Hồ sơ Đất | Thửa | 1.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Thửa | 7.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Thửa | 10.000 | |
XI | Loại hình: Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp mới giấy chứng nhận | ||
1 | Công việc thực hiện theo Hồ sơ | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 1.600.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 1.600.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 2.050.000 | |
2 | Công việc thực hiện theo Thửa | ||
Hồ sơ Đất | Thửa | 50.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Thửa | 30.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Thửa | 65.000 | |
XII | Loại hình: Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận | ||
XII.1 | Các loại hình đăng ký biến động gồm: 1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ; 2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; 3. Thu hồi quyền sử dụng đất. | ||
1 | Công việc thực hiện theo Hồ sơ | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 225.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 225.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 250.000 | |
2 | Công việc thực hiện theo Thửa | ||
Hồ sơ Đất | Thửa | 4.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Thửa | 4.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Thửa | 4.000 | |
XII.2 | Các loại hình đăng ký biến động gồm: 1. Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất; 2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất; 3. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất; 4. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; 5. Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; 6. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; 7. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; 8. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai; 9. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai; 10. Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; 11. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất; 12. Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp; 13. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ; 14. Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu; 15. Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề; 16. Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; 17. Gia hạn sử dụng đất; 18. Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất; 19. Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu; 20. Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; 21. Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN; | ||
1 | Công việc thực hiện theo Hồ sơ | ||
Hồ sơ Đất | Hồ sơ | 1.400.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Hồ sơ | 1.400.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1.800.000 | |
2 | Công việc thực hiện theo Thửa | ||
Hồ sơ Đất | Thửa | 20.000 | |
Hồ sơ Tài sản | Thửa | 10.000 | |
Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất | Thửa | 25.000 | |
XIII | Mức thu cho công việc phục vụ thẩm định | ||
1 | In giấy chứng nhận | ||
Đăng ký đồng loạt | GCN | 20.000 | |
Đăng ký đơn lẻ | GCN | 30.000 | |
2 | Quét trang A3 | ||
Đăng ký đồng loạt | Trang | 4.000 | |
Đăng ký đơn lẻ | Trang | 5.000 | |
3 | Quét trang A4 | ||
Đăng ký đồng loạt | Trang | 3.000 | |
Đăng ký đơn lẻ | Trang | 4.000 | |
XIV | Chỉnh lý hồ sơ lưu trữ | Tờ A4 | 2.000 |
- Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trường hợp đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản trên đất tại Bình Dương được quy định tại Phụ lục về mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm Nghị quyết 13/2020/NQ-HĐND về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
STT | Nội dung | Đơn vị tính | Hộ gia đình, cá nhân | Tổ chức |
I | Cấp Giấy chứng nhận | |||
1 | Cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 520.000 | 870.000 |
2 | Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 600.000 | 850.000 |
3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 760.000 | 1.110.000 |
II | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | |||
1 | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 390.000 | 600.000 |
2 | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với tài sản | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 350.000 | 570.000 |
3 | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 480.000 | 770.000 |
III | Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp | |||
1 | Chứng nhận biến động đối với quyền sử dụng đất vào giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 350.000 | 640.000 |
2 | Chứng nhận biến động đối với tài sản vào giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 400.000 | 630.000 |
3 | Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản vào giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 500.000 | 810.000 |
- Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trường hợp đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản trên đất tại Bà Rịa - Vũng Tàu được quy định tại Phụ lục I và II về phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu được ban hành kèm theo Nghị quyết 19/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
+ Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân.
STT | Loại hồ sơ | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | |
Khu vực đô thị (1) | Khu vực nông thôn (2) | |||
I | Cấp lần đầu giấy chứng nhận | |||
1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Giấy chứng nhận | 670.000 | 560.000 |
2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Giấy chứng nhận | 730.000 | 620.000 |
3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận | 940.000 | 790.000 |
II | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận | |||
1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Giấy chứng nhận | 540.000 | 450.000 |
2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Giấy chứng nhận | 550.000 | 460.000 |
3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận | 760.000 | 640.000 |
III | Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp | |||
1 | Chứng nhận về quyền sử dụng đất | Giấy chứng nhận | 340.000 | 280.000 |
2 | Chứng nhận về tài sản | Giấy chứng nhận | 360.000 | 300.000 |
3 | Chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận | 430.000 | 360.000 |
4 | Chứng nhận biến động đối với trường hợp phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính (đính chính) | Giấy chứng nhận | 170.000 | 150.000 |
+ Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu áp dụng đối với tổ chức.
STT | Danh mục thu phí | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
I | Cấp lần đầu giấy chứng nhận | ||
1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Giấy chứng nhận | 1.000.000 |
2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Giấy chứng nhận | 1.150.000 |
3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận | 1.550.000 |
II | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận | ||
1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Giấy chứng nhận | 700.000 |
2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Giấy chứng nhận | 700.000 |
3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận | 900.000 |
III | Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp | ||
1 | Chứng nhận về quyền sử dụng đất | Giấy chứng nhận | 700.000 |
2 | Chứng nhận về tài sản | Giấy chứng nhận | 700.000 |
3 | Chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận | 900.000 |
4 | Chứng nhận biến động đối với trường hợp phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính (đính chính) | Giấy chứng nhận | 300.000 |
Đối tượng miễn thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở TP HCM cũ là ai?
Theo khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND quy định về đối tượng miễn thu phí như sau:
Quy định về thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
...
4. Đối tượng miễn thu phí
Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn Thành phố được căn cứ theo quy định tại Quyết định 36/2021/QĐ-TTg ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí xác định huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021-2025.
Như vậy, trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn Thành phố là những đối tượng được miễn thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại TPHCM cũ.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];