Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn TP HCM hiện nay?

Đỗ Thị Minh Anh 916 lượt xem
13:45 | 28/10/2025
Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn TP HCM hiện nay?
Nội dung chính
  1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là gì?
  2. Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn TP HCM?
  3. Đối tượng miễn thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở TP HCM cũ là ai?

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là gì?

Căn cứ vào Điều 5 Thông tư 85/2019/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, được sửa đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 1 Thông tư 106/2021/TT-BTC, có quy dịnh về phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất như sau

Căn cứ xác định mức thu phí và lệ phí
Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội tại địa phương nơi phát sinh hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí, lệ phí, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí phù hợp.
1. Đối với các khoản phí
...
i) Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là khoản thu đối với công việc thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ đảm bảo việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) theo quy định của pháp luật.
Căn cứ quy mô diện tích của thửa đất, tính chất phức tạp của từng loại hồ sơ, mục đích sử dụng đất và điều kiện cụ thể của địa phương để quy định mức thu phí cho từng trường hợp.
...

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (hay còn gọi là phí thẩm định hồ sơ cấp sổ đỏ) là khoản thu đối với công việc thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ đảm bảo việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) theo quy định của pháp luật.

Căn cứ quy mô diện tích của thửa đất, tính chất phức tạp của từng loại hồ sơ, mục đích sử dụng đất và điều kiện cụ thể của địa phương để quy định mức thu phí cho từng trường hợp.

Mức phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND cấp tỉnh nên mức thu của mỗi tỉnh, thành sẽ khác nhau.

Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn TP HCM hiện nay?

Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn TP HCM hiện nay? (Hình từ Internet)

Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn TP HCM?

Sau khi sáp nhập, TP HCM mới chưa có quy định cụ thể về mức thu phí gia hạn giấy phép xây dựng. Vì vậy, người dân nên căn cứ vào mức thu phí trước đây của TP HCM cũ, Bình Dương cũ, và Bà Rịa - Vũng Tàu cũ để tham khảo, cho đến khi có văn bản điều chỉnh chính thức được ban hành.

- Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trường hợp đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản trên đất tại TPHCM được quy định tại Mục II Phụ lục Ban hành kèm theo Ban hành kèm theo Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND về mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Trường hợp đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản trên đất

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

I

Loại hình: Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn



1

Công việc thực hiện theo Hồ sơ




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

420.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

420.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

675.000

2

Công việc thực hiện theo Thửa




Hồ sơ Đất

Thửa

65.000


Hồ sơ Tài sản

Thửa

65.000


Hồ sơ Đất + Tài sản

Thửa

105.000

II

Loại hình: Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường



1

Công việc thực hiện theo Hồ sơ




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

850.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

850.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.400.000

2

Công việc thực hiện theo Thửa




Hồ sơ Đất

Thửa

60.000


Hồ sơ Tài sản

Thửa

60.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Thửa

100.000

III

Loại hình: Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ, từng hộ gia đình, cá nhân



1

Công việc thực hiện theo Hồ sơ



***

Áp dụng cho khu vực 5 Huyện




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

1.600.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

1.700.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

2.400.000

***

Áp dụng cho các Quận và TP Thủ Đức




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

1.800.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

1.900.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

2.650.000

2

Công việc thực hiện theo Thửa (Toàn Thành phố)




Hồ sơ Đất

Thửa

60.000


Hồ sơ Tài sản

Thửa

30.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Thửa

80.000

IV

Loại hình: Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với đất tổ chức



1

Công việc thực hiện theo Hồ sơ



***

Áp dụng cho khu vực 5 Huyện




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

1.850.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

2.000.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

2.650.000

***

Áp dụng cho các Quận và TP Thủ Đức




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

1.950.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

2.150.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

2.800.000

2

Công việc thực hiện theo Thửa (Toàn Thành phố)




Hồ sơ Đất

Thửa

75.000


Hồ sơ Tài sản

Thửa

30.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Thửa

90.000

V

Loại hình: Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn



1

Công việc thực hiện theo Hồ sơ




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

400.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

400.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

500.000

2

Công việc thực hiện theo Thửa




Hồ sơ Đất

Thửa

60.000


Hồ sơ Tài sản

Thửa

60.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Thửa

80.000

VI

Loại hình: Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường



1

Công việc thực hiện theo Hồ sơ




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

460.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

460.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

600.000

2

Công việc thực hiện theo Thửa




Hồ sơ Đất

Thửa

60.000


Hồ sơ Tài sản

Thửa

60.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Thửa

75.000

VII

Loại hình: Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân



1

Công việc thực hiện theo Hồ sơ




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

500.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

500.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

650.000

2

Công việc thực hiện theo Thửa




Hồ sơ Đất

Thửa

60.000


Hồ sơ Tài sản

Thửa

20.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Thửa

95.000

VIII

Loại hình: Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức



1

Công việc thực hiện theo Hồ sơ




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

800.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

800.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.000.000

2

Công việc thực hiện theo Thửa




Hồ sơ Đất

Thửa

60.000


Hồ sơ Tài sản

Thửa

20.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Thửa

95.000

IX

Loại hình: Đăng ký biến động mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân



1

Công việc thực hiện theo Hồ sơ




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

810.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

950.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.200.000

2

Công việc thực hiện theo Thửa




Hồ sơ Đất

Thửa

50.000


Hồ sơ Tài sản

Thửa

70.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Thửa

120.000

X

Loại hình: Đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân



X.1

Các loại hình đăng ký biến động gồm:

1. Chuyển đổi quyền sử dụng đất;

2. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

3. Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

4. Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

5. Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

6. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

7. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp;

8. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai;

9. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai;

10. Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án;

11. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất;

12. Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

13. Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất;

14. Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân;

15. Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất;

16. Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu;

17. Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính.



1

Công việc thực hiện theo Hồ sơ




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

600.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

710.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

900.000

2

Công việc thực hiện theo Thửa




Hồ sơ Đất

Thửa

20.000


Hồ sơ Tài sản

Thửa

20.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Thửa

40.000

X.2

Các loại hình đăng ký biến động gồm:

1. Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất;

2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

3. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất;

4. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ;

5. Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề;

6. Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

7. Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN.



1

Công việc thực hiện theo Hồ sơ




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

550.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

650.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

805.000

2

Công việc thực hiện theo Thửa (tính giống mục X.3)



X.3

Các loại hình đăng ký biến động gồm:

1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ;

2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

3. Thu hồi quyền sử dụng đất.



1

Công việc thực hiện theo Hồ sơ




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

160.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

160.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

200.000

2

Công việc thực hiện theo Thửa




Hồ sơ Đất

Thửa

1.000


Hồ sơ Tài sản

Thửa

7.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Thửa

10.000

XI

Loại hình: Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp mới giấy chứng nhận



1

Công việc thực hiện theo Hồ sơ




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

1.600.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

1.600.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

2.050.000

2

Công việc thực hiện theo Thửa




Hồ sơ Đất

Thửa

50.000


Hồ sơ Tài sản

Thửa

30.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Thửa

65.000

XII

Loại hình: Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận



XII.1

Các loại hình đăng ký biến động gồm:

1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ;

2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

3. Thu hồi quyền sử dụng đất.



1

Công việc thực hiện theo Hồ sơ




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

225.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

225.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

250.000

2

Công việc thực hiện theo Thửa




Hồ sơ Đất

Thửa

4.000


Hồ sơ Tài sản

Thửa

4.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Thửa

4.000

XII.2

Các loại hình đăng ký biến động gồm:

1. Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất;

2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất;

3. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất;

4. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

5. Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

6. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

7. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp;

8. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai;

9. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai;

10. Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án;

11. Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất;

12. Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp;

13. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ;

14. Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu;

15. Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề;

16. Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất;

17. Gia hạn sử dụng đất;

18. Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất;

19. Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu;

20. Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

21. Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN;



1

Công việc thực hiện theo Hồ sơ




Hồ sơ Đất

Hồ sơ

1.400.000


Hồ sơ Tài sản

Hồ sơ

1.400.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.800.000

2

Công việc thực hiện theo Thửa




Hồ sơ Đất

Thửa

20.000


Hồ sơ Tài sản

Thửa

10.000


Hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất

Thửa

25.000

XIII

Mức thu cho công việc phục vụ thẩm định



1

In giấy chứng nhận




Đăng ký đồng loạt

GCN

20.000


Đăng ký đơn lẻ

GCN

30.000

2

Quét trang A3




Đăng ký đồng loạt

Trang

4.000


Đăng ký đơn lẻ

Trang

5.000

3

Quét trang A4




Đăng ký đồng loạt

Trang

3.000


Đăng ký đơn lẻ

Trang

4.000

XIV

Chỉnh lý hồ sơ lưu trữ

Tờ A4

2.000

- Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trường hợp đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản trên đất tại Bình Dương được quy định tại Phụ lục về mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm Nghị quyết 13/2020/NQ-HĐND về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

I

Cấp Giấy chứng nhận




1

Cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất

Hồ sơ/Giấy chứng nhận

520.000

870.000

2

Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản

Hồ sơ/Giấy chứng nhận

600.000

850.000

3

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản

Hồ sơ/Giấy chứng nhận

760.000

1.110.000

II

Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận




1

Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất

Hồ sơ/Giấy chứng nhận

390.000

600.000

2

Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với tài sản

Hồ sơ/Giấy chứng nhận

350.000

570.000

3

Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản

Hồ sơ/Giấy chứng nhận

480.000

770.000

III

Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp




1

Chứng nhận biến động đối với quyền sử dụng đất vào giấy chứng nhận đã cấp

Hồ sơ/Giấy chứng nhận

350.000

640.000

2

Chứng nhận biến động đối với tài sản vào giấy chứng nhận đã cấp

Hồ sơ/Giấy chứng nhận

400.000

630.000

3

Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản vào giấy chứng nhận đã cấp

Hồ sơ/Giấy chứng nhận

500.000

810.000

- Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trường hợp đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản trên đất tại Bà Rịa - Vũng Tàu được quy định tại Phụ lục I và II về phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu được ban hành kèm theo Nghị quyết 19/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân.

STT

Loại hồ sơ

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)


Khu vực đô thị

(1)

Khu vực nông thôn

(2)




I

Cấp lần đầu giấy chứng nhận




1

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

Giấy chứng nhận

670.000

560.000

2

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

Giấy chứng nhận

730.000

620.000

3

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Giấy chứng nhận

940.000

790.000

II

Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận




1

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

Giấy chứng nhận

540.000

450.000

2

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

Giấy chứng nhận

550.000

460.000

3

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Giấy chứng nhận

760.000

640.000

III

Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp




1

Chứng nhận về quyền sử dụng đất

Giấy chứng nhận

340.000

280.000

2

Chứng nhận về tài sản

Giấy chứng nhận

360.000

300.000

3

Chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Giấy chứng nhận

430.000

360.000

4

Chứng nhận biến động đối với trường hợp phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính (đính chính)

Giấy chứng nhận

170.000

150.000

+ Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu áp dụng đối với tổ chức.

STT

Danh mục thu phí

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Cấp lần đầu giấy chứng nhận



1

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

Giấy chứng nhận

1.000.000

2

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

Giấy chứng nhận

1.150.000

3

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Giấy chứng nhận

1.550.000

II

Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận



1

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

Giấy chứng nhận

700.000

2

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

Giấy chứng nhận

700.000

3

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Giấy chứng nhận

900.000

III

Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp



1

Chứng nhận về quyền sử dụng đất

Giấy chứng nhận

700.000

2

Chứng nhận về tài sản

Giấy chứng nhận

700.000

3

Chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Giấy chứng nhận

900.000

4

Chứng nhận biến động đối với trường hợp phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính (đính chính)

Giấy chứng nhận

300.000

Đối tượng miễn thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở TP HCM cũ là ai?

Theo khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND quy định về đối tượng miễn thu phí như sau:

Quy định về thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
...
4. Đối tượng miễn thu phí
Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn Thành phố được căn cứ theo quy định tại Quyết định 36/2021/QĐ-TTg ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí xác định huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021-2025.

Như vậy, trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn Thành phố là những đối tượng được miễn thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại TPHCM cũ.

Logo Thư viện Pháp luật
Đỗ Thị Minh Anh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất