Mã ngành nghề kinh doanh 2026 mới nhất được quy định như thế nào?
>>> Tải về trọn bộ văn bản pháp luật hướng dẫn Luật Thuế TNCN 2025. >>> Tải về trọn bộ văn bản pháp luật hướng dẫn Luật Thuế GTGT 2025. >>> Tải về trọn bộ văn bản pháp luật hướng dẫn Luật Quản lý thuế 2025. |
Ngày 29/9/2025, Thủ tướng đã ban hành Quyết định 36/2025/QĐ-TTg năm 2025 quy định Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
Theo đó, Quyết định 36/2025/QĐ-TTg năm 2025 có hiệu lực từ 15/11/2025 và thay thế cho Quyết định 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
Tại Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 36/2025/QĐ-TTg năm 2025 quy định mã ngành nghề kinh doanh 2026 hiện nay như sau:
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Tên ngành |
A | NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN | ||||
01 | Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | ||||
011 | Trồng cây hàng năm | ||||
0111 | 01110 | Trồng lúa | |||
0112 | 01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | |||
0113 | 01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột | |||
0114 | 01140 | Trồng cây mía | |||
0115 | 01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | |||
0116 | 01160 | Trồng cây lấy sợi | |||
0117 | 01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu | |||
0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa | ||||
01181 | Trồng rau các loại | ||||
01182 | Trồng đậu các loại | ||||
01183 | Trồng hoa hàng năm | ||||
0119 | Trồng cây hàng năm khác | ||||
01191 | Trồng cây gia vị hàng năm | ||||
01192 | Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm | ||||
01199 | Trồng cây hàng năm khác còn lại | ||||
012 | Trồng cây lâu năm | ||||
0121 | Trồng cây ăn quả | ||||
01211 | Trồng nho | ||||
01212 | Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới | ||||
01213 | Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác | ||||
01214 | Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo | ||||
01215 | Trồng nhãn, vải, chôm chôm | ||||
01219 | Trồng cây ăn quả khác | ||||
0122 | 01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | |||
0123 | 01230 | Trồng cây điều | |||
0124 | 01240 | Trồng cây hồ tiêu | |||
0125 | 01250 | Trồng cây cao su | |||
0126 | 01260 | Trồng cây cà phê | |||
0127 | 01270 | Trồng cây chè | |||
0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm | ||||
01281 | Trồng cây gia vị lâu năm | ||||
01282 | Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm | ||||
0129 | Trồng cây lâu năm khác | ||||
01291 | Trồng cây cảnh lâu năm | ||||
01299 | Trồng cây lâu năm khác còn lại | ||||
013 | 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | |||
01301 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm | ||||
01302 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm | ||||
014 | Chăn nuôi | ||||
0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò | ||||
01411 | Sản xuất giống trâu, bò | ||||
01412 | Chăn nuôi trâu, bò | ||||
0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa | ||||
01421 | Sản xuất giống ngựa, lừa | ||||
01422 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | ||||
0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai | ||||
01441 | Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai | ||||
01442 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai | ||||
0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn | ||||
01451 | Sản xuất giống lợn | ||||
01452 | Chăn nuôi lợn | ||||
0146 | Chăn nuôi gia cầm | ||||
01461 | Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm | ||||
01462 | Chăn nuôi gà | ||||
01463 | Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng | ||||
01469 | Chăn nuôi gia cầm khác | ||||
0149 | 01490 | Chăn nuôi khác | |||
015 | 0150 | 01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | ||
016 | Hoạt động dịch vụ nông nghiệp | ||||
0161 | 01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | |||
0162 | 01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | |||
0163 | 01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | |||
0164 | 01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống | |||
017 | 0170 | 01700 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | ||
02 | Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | ||||
021 | 0210 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp | |||
02101 | Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ | ||||
02102 | Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre | ||||
02103 | Trồng rừng và chăm sóc rừng khác | ||||
02104 | Ươm giống cây lâm nghiệp | ||||
022 | 0220 | 02200 | Khai thác gỗ | ||
023 | 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ | |||
02301 | Khai thác lâm sản trừ gỗ | ||||
02302 | Thu nhặt lâm sản trừ gỗ | ||||
024 | 0240 | 02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | ||
03 | Khai thác, nuôi trồng thủy sản và hoạt động dịch vụ có liên quan | ||||
031 | Khai thác thủy sản | ||||
0311 | 03110 | Khai thác thủy sản biển | |||
0312 | 03120 | Khai thác thủy sản nội địa | |||
032 | Nuôi trồng thủy sản | ||||
0321 | Nuôi trồng thủy sản biển | ||||
03211 | Nuôi cá | ||||
03212 | Nuôi tôm | ||||
03213 | Nuôi thủy sản khác | ||||
03214 | Sản xuất giống thủy sản biển | ||||
0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa | ||||
03221 | Nuôi cá | ||||
03222 | Nuôi tôm | ||||
03223 | Nuôi thủy sản khác | ||||
03224 | Sản xuất giống thủy sản nội địa | ||||
033 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản | ||||
0331 | 03310 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản | |||
0332 | 03320 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản | |||
... | ... | ... | ... | ... | ... |
Tải về Mã ngành nghề kinh doanh 2026
Xem thêm:
>> Đã có dự thảo Quyết định thay thế Quyết định 43/2018 về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam?
>> Sửa Nghị định 31/2021 về Danh mục ngành nghề ưu đãi đầu tư theo Nghị định 239/2025?
>> Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam từ 15/11/2025 theo Quyết định 36?

Mã ngành nghề kinh doanh 2026 mới nhất được quy định như thế nào? (Hình từ Internet)
04 cách tra cứu mã ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp?
Sau đây là 04 cách tra cứu mã ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp mới nhất hiện nay:
(1) TRA CỨU NGÀNH NGHỀ KINH DOANH THEO MÃ SỐ THUẾ
Bước 1: Truy cập Cổng thông tin Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo đường link:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn/
Bước 2: Nhập MST của doanh nghiệp cần tra cứu vào ô thông tin.

Bước 3: Kiểm tra tên công ty, nhấn vào tên công ty để xem chi tiết hơn về doanh nghiệp: Các ngành nghề, hoạt động kinh doanh của công ty.
Bước 4: Hệ thống trả kết quả các thông tin cơ bản của doanh nghiệp
Nhấn vào “Xem thêm” để xem toàn bộ thông tin ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp.

CÁCH 2: TRA CỨU NGÀNH NGHỀ KINH DOANH TRÊN THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
Bước 1: Truy cập link tra cứu mã ngành nghề kinh doanh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT như sau:
thuvienphapluat.vn/phap-luat-doanh-nghiep/ma-nganh-nghe-kinh-doanh.html
Bước 2: Nhập tên ngành nghề kinh doanh bạn muốn tra cứu trên ô tìm kiếm
Bước 3: Nhấn chọn tra cứu hệ thống sẽ hiển thị kết quả theo yêu cầu tìm kiếm

CÁCH 3: TRA CỨU NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP TRƯỚC KHI THÀNH LẬP
Bước 1: Truy cập Cổng thông tin Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo đường link:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn/
Bước 2: Chọn mục “HỖ TRỢ”
Bước 3: Chọn vào mục “Tra cứu ngành, nghề kinh doanh”

Bước 4: Tiến hành tra cứu ngành nghề kinh doanh
Ở mục Tra cứu ngành, nghề kinh doanh, sẽ có ô tìm kiếm và bảng tổng hợp đầy đủ tất cả các mã ngành nghề kinh doanh của các lĩnh vực khác nhau.
Danh sách các ngành nghề kinh doanh được sẽ được hiện ra dưới dạng bảng cùng mã ngành nghề kinh doanh. Sau đó chỉ cần tra cứu theo từ khóa hoặc mã ngành để biết chính xác tên gọi của ngành nghề kinh doanh muốn lựa chọn.

CÁCH 4: TRA CỨU NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
Bước 1: Truy cập đường link:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn/vn/Pages/Nganhnghedautukinhdoanh.aspx
Bước 2: Lựa chọn nhóm ngành nghề kinh doanh bạn đang quan tâm và click vào.
Website sẽ trả về kết quả là những ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong nhóm ngành này và cuối cùng là chọn vào ngành nghề cụ thể muốn tìm hiểu.

Phụ lục hàng hóa dịch vụ không được giảm thuế GTGT 2% theo Nghị quyết 204/2025/QH15?
Chính phủ đã ban hành Nghị định 174/2025/NĐ-CP quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết 204/2025/QH15.
Tại khoản 1 Điều 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP quy định về Hàng hóa dịch vụ nào không được giảm thuế GTGT 2% theo Nghị quyết 204/2025/QH15 như sau:
Giảm thuế giá trị gia tăng
1. Giảm thuế giá trị gia tăng đối với các nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng mức thuế suất 10%, trừ nhóm hàng hóa, dịch vụ sau:
a) Viễn thông, hoạt động tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, sản phẩm kim loại, sản phẩm khai khoáng (trừ than). Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
b) Sản phẩm hàng hóa và dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ xăng). Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
c) Việc giảm thuế giá trị gia tăng cho từng loại hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng thống nhất tại các khâu nhập khẩu, sản xuất, gia công, kinh doanh thương mại.
Trường hợp hàng hóa, dịch vụ nêu tại các Phụ lục I và II ban hành kèm theo Nghị định này thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng hoặc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng 5% theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng thì thực hiện theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và không được giảm thuế giá trị gia tăng.
Như vậy, hàng hóa dịch vụ không được giảm thuế GTGT 2% theo Nghị quyết 204/2025/QH15 được quy định chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Tải về Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP: Tại đây
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];