Mã ngành nghề kinh doanh 2026 mới nhất được quy định như thế nào?

Nguyễn Ngọc Mỹ Duyên 23,123 lượt xem
07:23 | 18/05/2026
Mã ngành nghề kinh doanh 2026 quy định ở đâu? 04 cách tra cứu mã ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp?
Nội dung chính
  1. Mã ngành nghề kinh doanh 2026 mới nhất được quy định như thế nào?
  2. 04 cách tra cứu mã ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp?
  3. Phụ lục hàng hóa dịch vụ không được giảm thuế GTGT 2% theo Nghị quyết 204/2025/QH15?

Mã ngành nghề kinh doanh 2026 mới nhất được quy định như thế nào?

>>> Tải về trọn bộ văn bản pháp luật hướng dẫn Luật Thuế TNCN 2025.

>>> Tải về trọn bộ văn bản pháp luật hướng dẫn Luật Thuế GTGT 2025.

>>> Tải về trọn bộ văn bản pháp luật hướng dẫn Luật Quản lý thuế 2025.

Ngày 29/9/2025, Thủ tướng đã ban hành Quyết định 36/2025/QĐ-TTg năm 2025 quy định Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.

Theo đó, Quyết định 36/2025/QĐ-TTg năm 2025 có hiệu lực từ 15/11/2025 và thay thế cho Quyết định 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.

Tại Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 36/2025/QĐ-TTg năm 2025 quy định mã ngành nghề kinh doanh 2026 hiện nay như sau:

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

A





NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN


01




Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan



011



Trồng cây hàng năm




0111

01110

Trồng lúa




0112

01120

Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác




0113

01130

Trồng cây lấy củ có chất bột




0114

01140

Trồng cây mía




0115

01150

Trồng cây thuốc lá, thuốc lào




0116

01160

Trồng cây lấy sợi




0117

01170

Trồng cây có hạt chứa dầu




0118


Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa





01181

Trồng rau các loại





01182

Trồng đậu các loại





01183

Trồng hoa hàng năm




0119


Trồng cây hàng năm khác





01191

Trồng cây gia vị hàng năm





01192

Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm





01199

Trồng cây hàng năm khác còn lại



012



Trồng cây lâu năm




0121


Trồng cây ăn quả





01211

Trồng nho





01212

Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới





01213

Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác





01214

Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo





01215

Trồng nhãn, vải, chôm chôm





01219

Trồng cây ăn quả khác




0122

01220

Trồng cây lấy quả chứa dầu




0123

01230

Trồng cây điều




0124

01240

Trồng cây hồ tiêu




0125

01250

Trồng cây cao su




0126

01260

Trồng cây cà phê




0127

01270

Trồng cây chè




0128


Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm





01281

Trồng cây gia vị lâu năm





01282

Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm




0129


Trồng cây lâu năm khác





01291

Trồng cây cảnh lâu năm





01299

Trồng cây lâu năm khác còn lại



013

0130


Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp





01301

Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm





01302

Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm



014



Chăn nuôi




0141


Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò





01411

Sản xuất giống trâu, bò





01412

Chăn nuôi trâu, bò




0142


Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa





01421

Sản xuất giống ngựa, lừa





01422

Chăn nuôi ngựa, lừa, la




0144


Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai





01441

Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai





01442

Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai




0145


Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn





01451

Sản xuất giống lợn





01452

Chăn nuôi lợn




0146


Chăn nuôi gia cầm





01461

Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm





01462

Chăn nuôi gà





01463

Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng





01469

Chăn nuôi gia cầm khác




0149

01490

Chăn nuôi khác



015

0150

01500

Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp



016



Hoạt động dịch vụ nông nghiệp




0161

01610

Hoạt động dịch vụ trồng trọt




0162

01620

Hoạt động dịch vụ chăn nuôi




0163

01630

Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch




0164

01640

Xử lý hạt giống để nhân giống



017

0170

01700

Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan


02




Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan



021

0210


Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp





02101

Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ





02102

Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre





02103

Trồng rừng và chăm sóc rừng khác





02104

Ươm giống cây lâm nghiệp



022

0220

02200

Khai thác gỗ



023

0230


Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ





02301

Khai thác lâm sản trừ gỗ





02302

Thu nhặt lâm sản trừ gỗ



024

0240

02400

Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp


03




Khai thác, nuôi trồng thủy sản và hoạt động dịch vụ có liên quan



031



Khai thác thủy sản




0311

03110

Khai thác thủy sản biển




0312

03120

Khai thác thủy sản nội địa



032



Nuôi trồng thủy sản




0321


Nuôi trồng thủy sản biển





03211

Nuôi cá





03212

Nuôi tôm





03213

Nuôi thủy sản khác





03214

Sản xuất giống thủy sản biển




0322


Nuôi trồng thủy sản nội địa





03221

Nuôi cá





03222

Nuôi tôm





03223

Nuôi thủy sản khác





03224

Sản xuất giống thủy sản nội địa



033



Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản




0331

03310

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản




0332

03320

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản

...

...

...

...

...

...

Tải về Mã ngành nghề kinh doanh 2026

Xem thêm:

>> Đã có dự thảo Quyết định thay thế Quyết định 43/2018 về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam?

>> Sửa Nghị định 31/2021 về Danh mục ngành nghề ưu đãi đầu tư theo Nghị định 239/2025?

>> Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam từ 15/11/2025 theo Quyết định 36?

Mã ngành nghề kinh doanh 2026 mới nhất được quy định như thế nào?

Mã ngành nghề kinh doanh 2026 mới nhất được quy định như thế nào? (Hình từ Internet)

04 cách tra cứu mã ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp?

Sau đây là 04 cách tra cứu mã ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp mới nhất hiện nay:

(1) TRA CỨU NGÀNH NGHỀ KINH DOANH THEO MÃ SỐ THUẾ

Bước 1: Truy cập Cổng thông tin Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo đường link:

https://dangkykinhdoanh.gov.vn/

Bước 2: Nhập MST của doanh nghiệp cần tra cứu vào ô thông tin.

Bước 3: Kiểm tra tên công ty, nhấn vào tên công ty để xem chi tiết hơn về doanh nghiệp: Các ngành nghề, hoạt động kinh doanh của công ty.

Bước 4: Hệ thống trả kết quả các thông tin cơ bản của doanh nghiệp

Nhấn vào “Xem thêm” để xem toàn bộ thông tin ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp.

CÁCH 2: TRA CỨU NGÀNH NGHỀ KINH DOANH TRÊN THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Bước 1: Truy cập link tra cứu mã ngành nghề kinh doanh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT như sau:

thuvienphapluat.vn/phap-luat-doanh-nghiep/ma-nganh-nghe-kinh-doanh.html

Bước 2: Nhập tên ngành nghề kinh doanh bạn muốn tra cứu trên ô tìm kiếm

Bước 3: Nhấn chọn tra cứu hệ thống sẽ hiển thị kết quả theo yêu cầu tìm kiếm

CÁCH 3: TRA CỨU NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP TRƯỚC KHI THÀNH LẬP

Bước 1: Truy cập Cổng thông tin Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo đường link:

https://dangkykinhdoanh.gov.vn/

Bước 2: Chọn mục “HỖ TRỢ”

Bước 3: Chọn vào mục “Tra cứu ngành, nghề kinh doanh”

Bước 4: Tiến hành tra cứu ngành nghề kinh doanh

Ở mục Tra cứu ngành, nghề kinh doanh, sẽ có ô tìm kiếm và bảng tổng hợp đầy đủ tất cả các mã ngành nghề kinh doanh của các lĩnh vực khác nhau.

Danh sách các ngành nghề kinh doanh được sẽ được hiện ra dưới dạng bảng cùng mã ngành nghề kinh doanh. Sau đó chỉ cần tra cứu theo từ khóa hoặc mã ngành để biết chính xác tên gọi của ngành nghề kinh doanh muốn lựa chọn.

CÁCH 4: TRA CỨU NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

Bước 1: Truy cập đường link:

https://dangkykinhdoanh.gov.vn/vn/Pages/Nganhnghedautukinhdoanh.aspx

Bước 2: Lựa chọn nhóm ngành nghề kinh doanh bạn đang quan tâm và click vào.

Website sẽ trả về kết quả là những ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong nhóm ngành này và cuối cùng là chọn vào ngành nghề cụ thể muốn tìm hiểu.

Phụ lục hàng hóa dịch vụ không được giảm thuế GTGT 2% theo Nghị quyết 204/2025/QH15?

Chính phủ đã ban hành Nghị định 174/2025/NĐ-CP quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết 204/2025/QH15.

Tại khoản 1 Điều 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP quy định về Hàng hóa dịch vụ nào không được giảm thuế GTGT 2% theo Nghị quyết 204/2025/QH15 như sau:

Giảm thuế giá trị gia tăng
1. Giảm thuế giá trị gia tăng đối với các nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng mức thuế suất 10%, trừ nhóm hàng hóa, dịch vụ sau:
a) Viễn thông, hoạt động tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, sản phẩm kim loại, sản phẩm khai khoáng (trừ than). Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
b) Sản phẩm hàng hóa và dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ xăng). Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
c) Việc giảm thuế giá trị gia tăng cho từng loại hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng thống nhất tại các khâu nhập khẩu, sản xuất, gia công, kinh doanh thương mại.
Trường hợp hàng hóa, dịch vụ nêu tại các Phụ lục I và II ban hành kèm theo Nghị định này thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng hoặc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng 5% theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng thì thực hiện theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và không được giảm thuế giá trị gia tăng.

Như vậy, hàng hóa dịch vụ không được giảm thuế GTGT 2% theo Nghị quyết 204/2025/QH15 được quy định chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Tải về Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP: Tại đây

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Thuế Giá Trị Gia Tăng Xem thêm

Bài viết mới nhất