Danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam mới nhất 2026?
Căn cứ theo Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 36/2025/QĐ-TTg quy định danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam hiện nay cụ thể như sau:
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Tên ngành |
A |
|
|
|
| NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN |
| 01 |
|
|
| Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan |
|
| 011 |
|
| Trồng cây hàng năm |
|
|
| 0111 | 01110 | Trồng lúa |
|
|
| 0112 | 01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
|
|
| 0113 | 01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
|
|
| 0114 | 01140 | Trồng cây mía |
|
|
| 0115 | 01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
|
|
| 0116 | 01160 | Trồng cây lấy sợi |
|
|
| 0117 | 01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
|
|
| 0118 |
| Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
|
|
|
| 01181 | Trồng rau các loại |
|
|
|
| 01182 | Trồng đậu các loại |
|
|
|
| 01183 | Trồng hoa hàng năm |
|
|
| 0119 |
| Trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
| 01191 | Trồng cây gia vị hàng năm |
|
|
|
| 01192 | Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm |
|
|
|
| 01199 | Trồng cây hàng năm khác còn lại |
|
| 012 |
|
| Trồng cây lâu năm |
|
|
| 0121 |
| Trồng cây ăn quả |
|
|
|
| 01211 | Trồng nho |
|
|
|
| 01212 | Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới |
|
|
|
| 01213 | Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác |
|
|
|
| 01214 | Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo |
|
|
|
| 01215 | Trồng nhãn, vải, chôm chôm |
|
|
|
| 01219 | Trồng cây ăn quả khác |
|
|
| 0122 | 01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
|
|
| 0123 | 01230 | Trồng cây điều |
|
|
| 0124 | 01240 | Trồng cây hồ tiêu |
|
|
| 0125 | 01250 | Trồng cây cao su |
|
|
| 0126 | 01260 | Trồng cây cà phê |
|
|
| 0127 | 01270 | Trồng cây chè |
|
|
| 0128 |
| Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
|
|
|
| 01281 | Trồng cây gia vị lâu năm |
|
|
|
| 01282 | Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm |
|
|
| 0129 |
| Trồng cây lâu năm khác |
|
|
|
| 01291 | Trồng cây cảnh lâu năm |
|
|
|
| 01299 | Trồng cây lâu năm khác còn lại |
|
| 013 | 0130 |
| Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
|
|
|
| 01301 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
|
|
|
| 01302 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
|
| 014 |
|
| Chăn nuôi |
|
|
| 0141 |
| Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
|
|
|
| 01411 | Sản xuất giống trâu, bò |
|
|
|
| 01412 | Chăn nuôi trâu, bò |
|
|
| 0142 |
| Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
|
|
|
| 01421 | Sản xuất giống ngựa, lừa |
|
|
|
| 01422 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
|
|
| 0144 |
| Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
|
|
|
| 01441 | Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
|
|
|
| 01442 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai |
|
|
| 0145 |
| Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
|
|
|
| 01451 | Sản xuất giống lợn |
|
|
|
| 01452 | Chăn nuôi lợn |
|
|
| 0146 |
| Chăn nuôi gia cầm |
|
|
|
| 01461 | Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm |
|
|
|
| 01462 | Chăn nuôi gà |
|
|
|
| 01463 | Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng |
|
|
|
| 01469 | Chăn nuôi gia cầm khác |
|
|
| 0149 | 01490 | Chăn nuôi khác |
|
| 015 | 0150 | 01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
|
| 016 |
|
| Hoạt động dịch vụ nông nghiệp |
|
|
| 0161 | 01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
|
|
| 0162 | 01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
|
|
| 0163 | 01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
|
|
| 0164 | 01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
|
| 017 | 0170 | 01700 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 02 |
|
|
| Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan |
|
| 021 | 0210 |
| Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp |
|
|
|
| 02101 | Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ |
|
|
|
| 02102 | Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre |
|
|
|
| 02103 | Trồng rừng và chăm sóc rừng khác |
|
|
|
| 02104 | Ươm giống cây lâm nghiệp |
|
| 022 | 0220 | 02200 | Khai thác gỗ |
|
| 023 | 0230 |
| Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
|
|
|
| 02301 | Khai thác lâm sản trừ gỗ |
|
|
|
| 02302 | Thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
|
| 024 | 0240 | 02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 03 |
|
|
| Khai thác, nuôi trồng thủy sản và hoạt động dịch vụ có liên quan |
|
| 031 |
|
| Khai thác thủy sản |
|
|
| 0311 | 03110 | Khai thác thủy sản biển |
|
|
| 0312 | 03120 | Khai thác thủy sản nội địa |
|
| 032 |
|
| Nuôi trồng thủy sản |
|
|
| 0321 |
| Nuôi trồng thủy sản biển |
|
|
|
| 03211 | Nuôi cá |
|
|
|
| 03212 | Nuôi tôm |
|
|
|
| 03213 | Nuôi thủy sản khác |
|
|
|
| 03214 | Sản xuất giống thủy sản biển |
|
|
| 0322 |
| Nuôi trồng thủy sản nội địa |
|
|
|
| 03221 | Nuôi cá |
|
|
|
| 03222 | Nuôi tôm |
|
|
|
| 03223 | Nuôi thủy sản khác |
|
|
|
| 03224 | Sản xuất giống thủy sản nội địa |
|
| 033 |
|
| Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản |
|
|
| 0331 | 03310 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản |
|
|
| 0332 | 03320 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản |
... | ... | ... | ... | ... | ... |
>> Tải về Danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam mới nhất 2026 <<

Danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam mới nhất 2026? (Hinh từ Internet)
Danh sách 142 ngành nghề kinh doanh có điều kiện áp dụng từ 01/07/2026?
Theo Phụ lục Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được ban hành kèm theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP có quy định về 142 ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ 01/07/2026 như sau:
STT | Ngành, nghề |
1 | Sản xuất con dấu |
2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
5 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
6 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
7 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
8 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
9 | Hành nghề luật sư |
10 | Hành nghề công chứng |
11 | Hành nghề giám định tư pháp |
12 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
13 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
14 | Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
15 | Kinh doanh chứng khoán |
16 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước |
17 | Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm) |
18 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
19 | Kinh doanh xổ số |
20 | Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược) |
21 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
22 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
23 | Kinh doanh xăng dầu |
24 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
25 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
26 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
27 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
28 | Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
29 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
30 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế |
31 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
32 | Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
33 | Xuất khẩu gạo |
34 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
35 | Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
36 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
37 | Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
38 | Hoạt động dầu khí |
39 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
40 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
41 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
42 | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
43 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện |
44 | Kinh doanh vận tải đường bộ |
45 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
46 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
47 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
48 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
49 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
50 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
51 | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
52 | Kinh doanh vận tải hàng không |
53 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
54 | Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
55 | Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
56 | Kinh doanh cảng hàng không |
57 | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không |
58 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
59 | Kinh doanh vận tải đường sắt |
60 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
61 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
62 | Kinh doanh bất động sản |
63 | Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường |
64 | Hành nghề khảo sát xây dựng |
65 | Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
66 | Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
67 | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
68 | Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
69 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
70 | Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
71 | Kinh doanh dịch vụ tin cậy |
72 | Hoạt động của nhà xuất bản |
73 | Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá. |
74 | Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
75 | Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
76 | Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
77 | Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
78 | Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
79 | Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
80 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
81 | Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
82 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
83 | Hoạt động giáo dục mầm non |
84 | Hoạt động giáo dục phổ thông |
85 | Hoạt động giáo dục đại học |
86 | Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài |
87 | Hoạt động giáo dục thường xuyên |
88 | Khai thác thủy sản |
89 | Kinh doanh thủy sản |
90 | Sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
91 | Đăng kiểm tàu cá |
92 | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
93 | Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
94 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
95 | Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
96 | Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
97 | Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
98 | Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
99 | Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
100 | Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
101 | Sản xuất phân bón |
102 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
103 | Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng |
104 | Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản |
105 | Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
106 | Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
107 | Kinh doanh dược |
108 | Sản xuất mỹ phẩm |
109 | Kinh doanh thiết bị y tế |
110 | Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
111 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
112 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
113 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
114 | Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
115 | Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim |
116 | Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
117 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
118 | Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
119 | Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
120 | Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
121 | Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
122 | Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
123 | Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
124 | Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
125 | Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
126 | Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
127 | Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước |
128 | Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
129 | Khai thác khoáng sản |
130 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
131 | Nhập khẩu phế liệu |
132 | Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
133 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
134 | Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
135 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
136 | Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động |
137 | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
138 | Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ |
139 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu |
140 | Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
141 | Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa |
142 | Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |
Các bước tra cứu ngành nghề kinh doanh từ mã số thuế chi tiết, đầy đủ?
Cách 1: Tra cứu trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bước 1: Truy cập trang chủ Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp có địa chỉ trang web:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn/vn/Pages/Trangchu.aspx
Bước 2: Nhập mã số thuế của doanh nghiệp, hộ kinh doanh cần tra cứu vào khung tìm kiếm.
Sau đó chọn tìm kiếm.

Bước 3: Chọn vào ô vuông để xác minh không phải robot. Cuối cùng chọn Submit.

Bước 4: Hệ thống hiển thị các thông tin liên quan tới doanh nghiệp đang tra cứu.

Bước 5: Kéo tiếp xuống và ấn “xem thêm” để hiển thị danh sách cách ngành nghề kinh doanh mà doanh nghiệp này đăng ký trên hệ thống.

CÁCH 2: Tra cứu trên trang Thư viện pháp luật. |
Bước 1: Truy cập vào Website Mã Số Thuế của Thư Viện Pháp Luật tại địa chỉ:
https://thuvienphapluat.vn/ma-so-thue
Màn hình trang chủ hiển thị như hình dưới:

Bước 2: Trên thanh tìm kiếm => Nhập chính xác mã số thuế công ty, hộ kinh doanh cần tra cứu

Bước 3: Màn hình hiển thị kết quả tìm kiếm
Sau khi đã nhập thông tin tra cứu thì tiện ích sẽ cho ra kết quả tra cứu. Bấm vào kết quả thì tiện ích sẽ hiển thị các thông tin chi tiết của doanh nghiệp. Kéo xuống dưới sẽ hiển thị các ngành nghề kinh doanh. Chọn vào hiển thị thêm để xem hết thông tin.

Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];