Danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam mới nhất 2026?

Võ Minh Thư 5,439 lượt xem
06:45 | 04/06/2026
Danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam mới nhất 2026? Các bước tra cứu ngành nghề kinh doanh?
Nội dung chính
  1. Danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam mới nhất 2026?
  2. Danh sách 142 ngành nghề kinh doanh có điều kiện áp dụng từ 01/07/2026?
  3. Các bước tra cứu ngành nghề kinh doanh từ mã số thuế chi tiết, đầy đủ?

Danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam mới nhất 2026?

Căn cứ theo Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 36/2025/QĐ-TTg quy định danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam hiện nay cụ thể như sau:

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

A

NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

01

Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

011

Trồng cây hàng năm

0111

01110

Trồng lúa

0112

01120

Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

0113

01130

Trồng cây lấy củ có chất bột

0114

01140

Trồng cây mía

0115

01150

Trồng cây thuốc lá, thuốc lào

0116

01160

Trồng cây lấy sợi

0117

01170

Trồng cây có hạt chứa dầu

0118

Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

01181

Trồng rau các loại

01182

Trồng đậu các loại

01183

Trồng hoa hàng năm

0119

Trồng cây hàng năm khác

01191

Trồng cây gia vị hàng năm

01192

Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm

01199

Trồng cây hàng năm khác còn lại

012

Trồng cây lâu năm

0121

Trồng cây ăn quả

01211

Trồng nho

01212

Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

01213

Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác

01214

Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo

01215

Trồng nhãn, vải, chôm chôm

01219

Trồng cây ăn quả khác

0122

01220

Trồng cây lấy quả chứa dầu

0123

01230

Trồng cây điều

0124

01240

Trồng cây hồ tiêu

0125

01250

Trồng cây cao su

0126

01260

Trồng cây cà phê

0127

01270

Trồng cây chè

0128

Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

01281

Trồng cây gia vị lâu năm

01282

Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm

0129

Trồng cây lâu năm khác

01291

Trồng cây cảnh lâu năm

01299

Trồng cây lâu năm khác còn lại

013

0130

Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

01301

Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm

01302

Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm

014

Chăn nuôi

0141

Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

01411

Sản xuất giống trâu, bò

01412

Chăn nuôi trâu, bò

0142

Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa

01421

Sản xuất giống ngựa, lừa

01422

Chăn nuôi ngựa, lừa, la

0144

Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

01441

Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

01442

Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai

0145

Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

01451

Sản xuất giống lợn

01452

Chăn nuôi lợn

0146

Chăn nuôi gia cầm

01461

Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm

01462

Chăn nuôi gà

01463

Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng

01469

Chăn nuôi gia cầm khác

0149

01490

Chăn nuôi khác

015

0150

01500

Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

016

Hoạt động dịch vụ nông nghiệp

0161

01610

Hoạt động dịch vụ trồng trọt

0162

01620

Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

0163

01630

Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

0164

01640

Xử lý hạt giống để nhân giống

017

0170

01700

Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

02

Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

021

0210

Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp

02101

Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ

02102

Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre

02103

Trồng rừng và chăm sóc rừng khác

02104

Ươm giống cây lâm nghiệp

022

0220

02200

Khai thác gỗ

023

0230

Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ

02301

Khai thác lâm sản trừ gỗ

02302

Thu nhặt lâm sản trừ gỗ

024

0240

02400

Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp

03

Khai thác, nuôi trồng thủy sản và hoạt động dịch vụ có liên quan

031

Khai thác thủy sản

0311

03110

Khai thác thủy sản biển

0312

03120

Khai thác thủy sản nội địa

032

Nuôi trồng thủy sản

0321

Nuôi trồng thủy sản biển

03211

Nuôi cá

03212

Nuôi tôm

03213

Nuôi thủy sản khác

03214

Sản xuất giống thủy sản biển

0322

Nuôi trồng thủy sản nội địa

03221

Nuôi cá

03222

Nuôi tôm

03223

Nuôi thủy sản khác

03224

Sản xuất giống thủy sản nội địa

033

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản

0331

03310

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản

0332

03320

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản

...

...

...

...

...

...

>> Tải về Danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam mới nhất 2026 <<

 Danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam mới nhất 2026?

Danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam mới nhất 2026? (Hinh từ Internet)

Danh sách 142 ngành nghề kinh doanh có điều kiện áp dụng từ 01/07/2026?

Theo Phụ lục Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được ban hành kèm theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP có quy định về 142 ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ 01/07/2026 như sau:

STT

Ngành, nghề

1

Sản xuất con dấu

2

Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

3

Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

4

Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

5

Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

6

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

7

Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

8

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

9

Hành nghề luật sư

10

Hành nghề công chứng

11

Hành nghề giám định tư pháp

12

Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

13

Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

14

Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

15

Kinh doanh chứng khoán

16

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước

17

Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)

18

Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

19

Kinh doanh xổ số

20

Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)

21

Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

22

Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

23

Kinh doanh xăng dầu

24

Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

25

Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

26

Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

27

Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

28

Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất

29

Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng

30

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế

31

Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa

32

Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện

33

Xuất khẩu gạo

34

Kinh doanh tiền chất công nghiệp

35

Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam

36

Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

37

Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại

38

Hoạt động dầu khí

39

Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

40

Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

41

Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

42

Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

43

Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

44

Kinh doanh vận tải đường bộ

45

Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

46

Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

47

Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

48

Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

49

Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

50

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

51

Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

52

Kinh doanh vận tải hàng không

53

Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam

54

Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

55

Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

56

Kinh doanh cảng hàng không

57

Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không

58

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

59

Kinh doanh vận tải đường sắt

60

Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

61

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

62

Kinh doanh bất động sản

63

Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường

64

Hành nghề khảo sát xây dựng

65

Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

66

Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

67

Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

68

Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn

69

Kinh doanh dịch vụ bưu chính

70

Kinh doanh dịch vụ viễn thông

71

Kinh doanh dịch vụ tin cậy

72

Hoạt động của nhà xuất bản

73

Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá.

74

Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

75

Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

76

Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

77

Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

78

Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

79

Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử

80

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)

81

Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu

82

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

83

Hoạt động giáo dục mầm non

84

Hoạt động giáo dục phổ thông

85

Hoạt động giáo dục đại học

86

Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài

87

Hoạt động giáo dục thường xuyên

88

Khai thác thủy sản

89

Kinh doanh thủy sản

90

Sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

91

Đăng kiểm tàu cá

92

Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

93

Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

94

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

95

Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

96

Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

97

Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

98

Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

99

Kinh doanh chăn nuôi trang trại

100

Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm

101

Sản xuất phân bón

102

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

103

Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng

104

Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản

105

Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

106

Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

107

Kinh doanh dược

108

Sản xuất mỹ phẩm

109

Kinh doanh thiết bị y tế

110

Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

111

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

112

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

113

Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ

114

Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)

115

Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim

116

Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật

117

Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

118

Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường

119

Kinh doanh dịch vụ lữ hành

120

Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

121

Kinh doanh dịch vụ lưu trú

122

Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật

123

Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

124

Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

125

Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

126

Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

127

Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước

128

Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

129

Khai thác khoáng sản

130

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

131

Nhập khẩu phế liệu

132

Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

133

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

134

Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

135

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

136

Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động

137

Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

138

Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ

139

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu

140

Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu

141

Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa

142

Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

Các bước tra cứu ngành nghề kinh doanh từ mã số thuế chi tiết, đầy đủ?

Cách 1: Tra cứu trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bước 1: Truy cập trang chủ Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp có địa chỉ trang web:

https://dangkykinhdoanh.gov.vn/vn/Pages/Trangchu.aspx

Bước 2: Nhập mã số thuế của doanh nghiệp, hộ kinh doanh cần tra cứu vào khung tìm kiếm.

Sau đó chọn tìm kiếm.

Bước 3: Chọn vào ô vuông để xác minh không phải robot. Cuối cùng chọn Submit.

Bước 4: Hệ thống hiển thị các thông tin liên quan tới doanh nghiệp đang tra cứu.

Bước 5: Kéo tiếp xuống và ấn “xem thêm” để hiển thị danh sách cách ngành nghề kinh doanh mà doanh nghiệp này đăng ký trên hệ thống.

CÁCH 2: Tra cứu trên trang Thư viện pháp luật.

Bước 1: Truy cập vào Website Mã Số Thuế của Thư Viện Pháp Luật tại địa chỉ:

https://thuvienphapluat.vn/ma-so-thue

Màn hình trang chủ hiển thị như hình dưới:

Bước 2: Trên thanh tìm kiếm => Nhập chính xác mã số thuế công ty, hộ kinh doanh cần tra cứu

Bước 3: Màn hình hiển thị kết quả tìm kiếm

Sau khi đã nhập thông tin tra cứu thì tiện ích sẽ cho ra kết quả tra cứu. Bấm vào kết quả thì tiện ích sẽ hiển thị các thông tin chi tiết của doanh nghiệp. Kéo xuống dưới sẽ hiển thị các ngành nghề kinh doanh. Chọn vào hiển thị thêm để xem hết thông tin.

Võ Minh Thư
Võ Minh Thư Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật thường ngày Xem thêm

Bài viết mới nhất