Danh sách 126 phường xã mới thành phố Hà Nội sau khi sắp xếp đơn vị hành chính 2025?
>> Cách Tra cứu xã phường, tỉnh thành sau sáp nhập tại đây
Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1656/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hà Nội năm 2025. Theo đó, danh sách 126 phường xã mới thành phố Hà Nội cụ thể như sau:
STT | Tên phường xã mới | Tên phường xã cũ |
1 | Hoàn Kiếm | Hàng Bạc, Hàng Bồ, Hàng Buồm, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Mã, Lý Thái Tổ + phần Cửa Đông, Cửa Nam, Điện Biên, Đồng Xuân, Hàng Bông, Hàng Trống, Tràng Tiền |
2 | Cửa Nam | Hàng Bài, Phan Chu Trinh, Trần Hưng Đạo + phần Cửa Nam, Nguyễn Du, Phạm Đình Hổ, Hàng Bông, Hàng Trống, Tràng Tiền |
3 | Ba Đình | Quán Thánh, Trúc Bạch + phần Cửa Nam, Điện Biên, Đội Cấn, Kim Mã, Ngọc Hà, Thụy Khuê, Cửa Đông, Đồng Xuân |
4 | Ngọc Hà | Vĩnh Phúc, Liễu Giai + phần Cống Vị, Kim Mã, Ngọc Khánh, Nghĩa Đô, Đội Cấn, Ngọc Hà |
5 | Giảng Võ | Giảng Võ + phần Cát Linh, Láng Hạ, Ngọc Khánh, Thành Công, Cống Vị, Kim Mã |
6 | Hai Bà Trưng | Đồng Nhân, Phố Huế + phần Bạch Đằng, Lê Đại Hành, Nguyễn Du, Thanh Nhàn, Phạm Đình Hổ |
7 | Vĩnh Tuy | Một phần của: Mai Động, Thanh Lương, Vĩnh Hưng, Vĩnh Tuy |
8 | Bạch Mai | Bạch Mai, Bách Khoa, Quỳnh Mai + phần Minh Khai (Hai Bà Trưng), Đồng Tâm, Lê Đại Hành, Phương Mai, Trương Định, Thanh Nhàn |
9 | Đống Đa | Thịnh Quang + phần Quang Trung (Đống Đa), Láng Hạ, Nam Đồng, Ô Chợ Dừa, Trung Liệt |
10 | Kim Liên | Kim Liên, Khương Thượng + phần Nam Đồng, Phương Liên - Trung Tự, Trung Liệt, Phương Mai, Quang Trung (Đống Đa) |
11 | Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Khâm Thiên, Thổ Quan, Văn Chương + phần Điện Biên, Hàng Bột, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Lê Đại Hành, Nam Đồng, Nguyễn Du, Phương Liên - Trung Tự |
12 | Láng | Láng Thượng + phần Láng Hạ, Ngọc Khánh |
13 | Ô Chợ Dừa | phần Cát Linh, Điện Biên, Thành Công, Ô Chợ Dừa, Trung Liệt, Hàng Bột, Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
14 | Hồng Hà | Chương Dương, Phúc Tân, Phúc Xá + phần Nhật Tân, Phú Thượng, Quảng An, Thanh Lương, Tứ Liên, Yên Phụ, Bồ Đề, Ngọc Thụy, Bạch Đằng |
15 | Lĩnh Nam | phần Lĩnh Nam, Thanh Trì, Trần Phú, Yên Sở, Thanh Lương |
16 | Hoàng Mai | phần Giáp Bát, Hoàng Liệt, Hoàng Văn Thụ, Lĩnh Nam, Tân Mai, Thịnh Liệt, Tương Mai, Trần Phú, Vĩnh Hưng, Yên Sở |
17 | Vĩnh Hưng | phần Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam, Thanh Trì, Vĩnh Tuy |
18 | Tương Mai | phần Giáp Bát, Phương Liệt, Mai Động, Minh Khai (Hai Bà Trưng), Đồng Tâm, Trương Định, Hoàng Văn Thụ, Tân Mai, Tương Mai, Vĩnh Hưng |
19 | Định Công | phần Định Công, Hoàng Liệt, Thịnh Liệt, Tân Triều, Thanh Liệt, Đại Kim, Giáp Bát |
20 | Hoàng Liệt | phần Hoàng Liệt, thị trấn Văn Điển, Tam Hiệp, Thanh Liệt, Đại Kim |
21 | Yên Sở | phần Thịnh Liệt, Yên Sở, Tứ Hiệp, Hoàng Liệt, Trần Phú |
22 | Thanh Xuân | phần Nhân Chính, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Trung, Thượng Đình, Trung Hoà, Trung Văn |
23 | Khương Đình | phần Hạ Đình, Khương Đình, Khương Trung, Đại Kim, Tân Triều, Thanh Xuân Trung, Thượng Đình |
24 | Phương Liệt | phần Khương Mai, Thịnh Liệt, Phương Liệt, Định Công, Khương Đình, Khương Trung |
25 | Cầu Giấy | phần Dịch Vọng, Dịch Vọng Hậu, Quan Hoa, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Yên Hòa |
26 | Nghĩa Đô | Nghĩa Tân + phần Cổ Nhuế 1, Mai Dịch, Nghĩa Đô, Xuân La, Xuân Tảo, Dịch Vọng, Dịch Vọng Hậu, Quan Hoa |
27 | Yên Hòa | phần Mễ Trì, Nhân Chính, Trung Hòa + phần còn lại Yên Hòa |
28 | Tây Hồ | Bưởi + phần Phú Thượng, Xuân La, Nhật Tân, Quảng An, Tứ Liên, Yên Phụ, Nghĩa Đô, Thụy Khuê |
29 | Phú Thượng | phần Đông Ngạc, Xuân La, Xuân Đỉnh, Xuân Tảo + phần còn lại Phú Thượng |
30 | Tây Tựu | phần Minh Khai (Bắc Từ Liêm), toàn bộ Tây Tựu + phần xã Kim Chung (Hoài Đức) |
31 | Phú Diễn | toàn bộ Phú Diễn + phần Cổ Nhuế 1, Mai Dịch, Phúc Diễn |
32 | Xuân Đỉnh | phần Xuân Đỉnh + phần còn lại Cổ Nhuế 1, Xuân La, Xuân Tảo |
33 | Đông Ngạc | toàn bộ Đức Thắng + phần Cổ Nhuế 2, Thụy Phương, Minh Khai (Bắc Từ Liêm), Đông Ngạc, Xuân Đỉnh |
34 | Thượng Cát | toàn bộ Liên Mạc, Thượng Cát + phần Minh Khai (Bắc Từ Liêm), Tây Tựu, Cổ Nhuế 2, Thụy Phương |
35 | Từ Liêm | toàn bộ Cầu Diễn + phần Mễ Trì, Phú Đô, Mai Dịch, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2 |
36 | Xuân Phương | toàn bộ Phương Canh, Xuân Phương + phần Đại Mỗ, Tây Mỗ, Vân Canh, Minh Khai (Bắc Từ Liêm), Phúc Diễn |
37 | Tây Mỗ | phần Đại Mỗ, Dương Nội, An Khánh + phần còn lại Tây Mỗ |
38 | Đại Mỗ | phần Dương Nội, Đại Mỗ, Mộ Lao + phần còn lại Mễ Trì, Nhân Chính, Trung Hòa, Phú Đô, Trung Văn |
39 | Long Biên | phần Cự Khối, Phúc Đồng, Thạch Bàn, Bát Tràng + toàn bộ Long Biên + phần Bồ Đề, Gia Thụy |
40 | Bồ Đề | toàn bộ Ngọc Lâm + phần Đức Giang, Gia Thụy, Thượng Thanh, Phúc Đồng, Ngọc Thụy, Bồ Đề, Long Biên |
41 | Việt Hưng | phần Giang Biên, Phúc Đồng, Việt Hưng, Phúc Lợi + phần Gia Thụy, Đức Giang, Thượng Thanh |
42 | Phúc Lợi | phần Thạch Bàn, Cổ Bi + phần Giang Biên, Việt Hưng, Phúc Lợi, Phúc Đồng |
43 | Hà Đông | toàn bộ Phúc La, Vạn Phúc + phần Quang Trung (Hà Đông), Đại Mỗ, Hà Cầu, La Khê, Văn Quán, Tân Triều, Mộ Lao |
44 | Dương Nội | phần Dương Nội, Phú La, Yên Nghĩa, La Phù + phần còn lại Đại Mỗ, La Khê |
45 | Yên Nghĩa | phần Đồng Mai + phần còn lại Yên Nghĩa |
46 | Phú Lương | toàn bộ Phú Lãm + phần Kiến Hưng, Phú Lương, Cự Khê, Hữu Hòa |
47 | Kiến Hưng | phần Kiến Hưng, Phú Lương + phần Quang Trung, Hà Cầu, Phú La |
48 | Thanh Liệt | phần Tả Thanh Oai, Đại Kim, Thanh Xuân Bắc, Hạ Đình, Văn Quán, Thanh Liệt, Tân Triều |
49 | Chương Mỹ | toàn bộ Biên Giang, Chúc Sơn, Đại Yên, Ngọc Hòa, Phụng Châu, Tiên Phương, Thụy Hương + phần Đồng Mai |
50 | Sơn Tây | toàn bộ Ngô Quyền, Phú Thịnh, Viên Sơn, Đường Lâm + phần Trung Hưng, Sơn Lộc, Thanh Mỹ |
51 | Tùng Thiện | toàn bộ Xuân Khanh, Trung Sơn Trầm, Xuân Sơn + phần còn lại Trung Hưng, Sơn Lộc, Thanh Mỹ |
52 | Thanh Trì | phần Văn Điển, Ngũ Hiệp, Vĩnh Quỳnh, Yên Mỹ, Duyên Hà, Tứ Hiệp, Yên Sở |
53 | Đại Thanh | phần Tam Hiệp, Hữu Hòa, Kiến Hưng, Văn Điển, Tả Thanh Oai, Vĩnh Quỳnh |
54 | Nam Phù | toàn bộ Vạn Phúc, Đông Mỹ + phần Liên Ninh, Ninh Sở, Duyên Thái, Ngũ Hiệp, Yên Mỹ, Duyên Hà |
55 | Ngọc Hồi | toàn bộ Ngọc Hồi + phần Duyên Thái, Đại Áng, Khánh Hà, Liên Ninh |
56 | Thượng Phúc | toàn bộ Tân Minh, Dũng Tiến, Quất Động, Nghiêm Xuyên, Nguyễn Trãi |
57 | Thường Tín | toàn bộ Thường Tín, Tiền Phong, Hiền Giang, Hòa Bình, Nhị Khê, Văn Bình, Văn Phú + phần Đại Áng, Khánh Hà |
58 | Chương Dương | toàn bộ Chương Dương, Lê Lợi, Thắng Lợi, Tự Nhiên + phần Tô Hiệu, Vạn Nhất |
59 | Hồng Vân | toàn bộ Hà Hồi, Hồng Vân, Liên Phương, Vân Tảo + phần Duyên Thái, Ninh Sở, Đông Mỹ |
60 | Phú Xuyên | toàn bộ Phú Minh, Phú Xuyên, Hồng Thái, Minh Cường, Nam Phong, Nam Tiến, Quang Hà, Văn Tự + phần Tô Hiệu, Vạn Nhất |
61 | Phượng Dực | toàn bộ Hoàng Long, Hồng Minh, Phú Túc, Văn Hoàng, Phượng Dực |
62 | Chuyên Mỹ | toàn bộ Tân Dân, Châu Can, Phú Yên, Vân Từ, Chuyên Mỹ |
63 | Đại Xuyên | toàn bộ Bạch Hạ, Khai Thái, Minh Tân, Phúc Tiến, Quang Lãng, Tri Thủy, Đại Xuyên |
64 | Thanh Oai | toàn bộ Kim Bài, Đỗ Động, Kim An, Phương Trung, Thanh Mai + phần Kim Thư |
65 | Bình Minh | toàn bộ Bích Hòa, Bình Minh, Cao Viên, Thanh Cao + phần Lam Điền, Cự Khê, Phú Lương |
66 | Tam Hưng | toàn bộ Mỹ Hưng, Thanh Thùy, Thanh Văn, Tam Hưng |
67 | Dân Hòa | toàn bộ Cao Xuân Dương, Hồng Dương, Liên Châu, Tân Ước, Dân Hòa |
68 | Vân Đình | toàn bộ Vân Đình, Cao Sơn Tiến, Phương Tú, Tảo Dương Văn |
69 | Ứng Thiên | toàn bộ Hoa Viên, Liên Bạt, Quảng Phú Cầu, Trường Thịnh |
70 | Hòa Xá | toàn bộ Hòa Phú, Thái Hòa, Bình Lưu Quang, Phù Lưu |
71 | Ứng Hòa | toàn bộ Đại Cường, Đại Hùng, Đông Lỗ, Đồng Tân, Kim Đường, Minh Đức, Trầm Lộng, Trung Tú |
72 | Mỹ Đức | toàn bộ Đại Nghĩa, An Phú, Đại Hưng, Hợp Thanh, Phù Lưu Tế |
73 | Hồng Sơn | toàn bộ Phùng Xá, An Mỹ, Hợp Tiến, Lê Thanh, Xuy Xá, Hồng Sơn |
74 | Phúc Sơn | toàn bộ Mỹ Xuyên, Phúc Lâm, Thượng Lâm, Tuy Lai + phần Đồng Tâm |
75 | Hương Sơn | toàn bộ An Tiến, Hùng Tiến, Vạn Tín, Hương Sơn |
76 | Phú Nghĩa | toàn bộ Đông Phương Yên, Đông Sơn, Thanh Bình, Trung Hòa, Trường Yên, Phú Nghĩa |
77 | Xuân Mai | toàn bộ Xuân Mai, Nam Phương Tiến, Thủy Xuân Tiên + phần Tân Tiến |
78 | Trần Phú | toàn bộ Hoàng Văn Thụ, Hữu Văn, Mỹ Lương, Trần Phú + phần Đồng Tâm, Tân Tiến |
79 | Hòa Phú | toàn bộ Hòa Phú (Chương Mỹ), Đồng Lạc, Hồng Phú, Thượng Vực, Văn Võ + phần Kim Thư |
80 | Quảng Bị | toàn bộ Hoàng Diệu, Hợp Đồng, Quảng Bị, Tốt Động + phần Lam Điền |
81 | Minh Châu | Minh Châu + phần Tây Đằng, Chu Minh |
82 | Quảng Oai | Cam Thượng, Đông Quang, Tiên Phong + phần Thụy An, Tây Đằng, Chu Minh |
83 | Vật Lại | Thái Hòa, Phú Sơn (Ba Vì), Đồng Thái, Phú Châu, Vật Lại |
84 | Cổ Đô | Phú Cường, Cổ Đô, Phong Vân, Phú Hồng, Phú Đông, Vạn Thắng |
85 | Bất Bạt | Thuần Mỹ, Tòng Bạt, Sơn Đà + phần Cẩm Lĩnh, Minh Quang |
86 | Suối Hai | Ba Trại, Tản Lĩnh + phần Thụy An, Cẩm Lĩnh |
87 | Ba Vì | Ba Vì, Khánh Thượng + phần Minh Quang |
88 | Yên Bài | Vân Hòa, Yên Bài + phần Thạch Hòa |
89 | Đoài Phương | Kim Sơn, Sơn Đông + phần Cổ Đông |
90 | Phúc Thọ | Thị trấn Phúc Thọ, Long Thượng, Phúc Hòa, Phụng Thượng, Tích Lộc, Trạch Mỹ Lộc |
91 | Phúc Lộc | Nam Hà, Sen Phương, Vân Phúc, Võng Xuyên, Xuân Đình |
92 | Hát Môn | Tam Hiệp, Hiệp Thuận, Liên Hiệp, Ngọc Tảo, Tam Thuấn, Thanh Đa, Hát Môn |
93 | Thạch Thất | Thị trấn Liên Quan, Cẩm Yên, Đại Đồng, Kim Quan, Lại Thượng, Phú Kim |
94 | Hạ Bằng | Cần Kiệm, Đồng Trúc + phần Bình Yên, Hạ Bằng, Tân Xã, Phú Cát |
95 | Tây Phương | Phùng Xá (Thạch Thất), Hương Ngải, Lam Sơn, Thạch Xá + phần Quang Trung, Quốc Oai, Ngọc Liệp, Phượng Sơn |
96 | Hòa Lạc | phần Tiến Xuân, Thạch Hòa, Cổ Đông, Bình Yên, Hạ Bằng, Tân Xã |
97 | Yên Xuân | Đông Xuân, Yên Bình, Yên Trung + phần Tiến Xuân, Thạch Hòa |
98 | Quốc Oai | Thạch Thán, Sài Sơn + phần Ngọc Mỹ, thị trấn Quốc Oai, Phượng Sơn |
99 | Hưng Đạo | Cộng Hoà, Đồng Quang, Hưng Đạo |
100 | Kiều Phú | Cấn Hữu, Liệp Nghĩa, Tuyết Nghĩa + phần Ngọc Liệp, Quang Trung, Ngọc Mỹ |
101 | Phú Cát | Đông Yên, Hòa Thạch, Phú Mãn + phần Phú Cát |
102 | Hoài Đức | Trạm Trôi, Di Trạch, Đức Giang, Đức Thượng + phần Tây Tựu, Tân Lập, Kim Chung |
103 | Dương Hòa | Cát Quế, Dương Liễu, Đắc Sở, Minh Khai, Yên Sở |
104 | Sơn Đồng | Lại Yên, Sơn Đồng, Tiền Yên + phần An Khánh, Song Phương, Vân Côn, An Thượng, Vân Canh |
105 | An Khánh | Đông La + phần Dương Nội, An Khánh, La Phù, Song Phương, Vân Côn, An Thượng |
106 | Đan Phượng | Trấn Phùng, Đồng Tháp, Song Phượng, Thượng Mỗ, Đan Phượng |
107 | Ô Diên | Hạ Mỗ, Tân Hội + phần Liên Hà (Đan Phượng), Hồng Hà, Liên Hồng, Liên Trung, Văn Khê, Tây Tựu, Tân Lập |
108 | Liên Minh | Phương Đình + phần Trung Châu, Thọ Xuân, Thọ An, Hồng Hà, Tiến Thịnh |
109 | Gia Lâm | Dương Xá, Kiêu Kỵ + phần Trâu Quỳ, Thạch Bàn, Phú Sơn (Gia Lâm), Cổ Bi, Đa Tốn, Bát Tràng |
110 | Thuận An | Dương Quang, Lệ Chi + phần Đặng Xá, Phú Sơn (Gia Lâm) |
111 | Bát Tràng | Kim Đức + phần Cự Khối, Thạch Bàn, Trâu Quỳ, Đa Tốn, Bát Tràng |
112 | Phù Đổng | Yên Viên, Ninh Hiệp, Phù Đổng, Thiên Đức, Yên Thường + phần Cổ Bi, Đặng Xá |
113 | Thư Lâm | Thụy Lâm, Vân Hà + phần Xuân Nộn, thị trấn Đông Anh, Liên Hà (Đông Anh), Dục Tú, Nguyên Khê, Uy Nỗ, Việt Hùng |
114 | Đông Anh | Cổ Loa, Đông Hội, Mai Lâm + phần Đông Anh, Tàm Xá, Tiên Dương, Vĩnh Ngọc, Xuân Canh |
115 | Phúc Thịnh | Bắc Hồng, Nam Hồng, Vân Nội + phần Vĩnh Ngọc, Nguyên Khê, Xuân Nộn, Tiên Dương, Đông Anh |
116 | Thiên Lộc | Võng La + phần Kim Chung (Đông Anh), Đại Mạch, Kim Nỗ, Tiền Phong (Mê Linh), Hải Bối |
117 | Vĩnh Thanh | phần còn lại Tàm Xá, Xuân Canh, Vĩnh Ngọc, Kim Chung (Đông Anh), Hải Bối, Kim Nỗ |
118 | Mê Linh | Tráng Việt + phần Tiền Phong, Văn Khê, Mê Linh, Đại Thịnh, Hồng Hà + phần Liên Hà (Đan Phượng), Liên Hồng, Liên Trung, Đại Mạch |
119 | Yên Lãng | Chu Phan, Hoàng Kim, Liên Mạc + phần Thạch Đà, Văn Khê, Tiến Thịnh, Trung Châu, Thọ Xuân, Thọ An, Hồng Hà |
120 | Tiến Thắng | Tam Đồng, Tiến Thắng, Tự Lập + phần Đại Thịnh, Kim Hoa, Thanh Lâm, Văn Khê, Thạch Đà |
121 | Quang Minh | Chi Đông, Quang Minh + phần Mê Linh, Tiền Phong, Đại Thịnh, Kim Hoa, Thanh Lâm |
122 | Sóc Sơn | Sóc Sơn, Tân Minh, Đông Xuân + Phù Lỗ, Phù Linh, Tiên Dược + phần Mai Đình, Phú Minh, Quang Tiến |
123 | Đa Phúc | Bắc Phú, Đức Hoà, Kim Lũ, Tân Hưng, Việt Long, Xuân Giang, Xuân Thu |
124 | Nội Bài | Phú Cường (Sóc Sơn), Hiền Ninh, Thanh Xuân + phần Mai Đình, Phú Minh, Quang Tiến |
125 | Trung Giã | Bắc Sơn, Hồng Kỳ, Nam Sơn, Trung Giã |
126 | Kim Anh | Tân Dân (Sóc Sơn), Minh Phú, Minh Trí |
Trên đây là danh sách 126 phường xã thuộc thành phố Hà Nội sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã 2025.

Danh sách 126 phường xã mới thành phố Hà Nội sau khi sắp xếp đơn vị hành chính 2025? Danh sách 25 Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Hà Nội hiện nay? (Hình từ Internet)
TP Hà Nội có sáp nhập với tỉnh nào theo Nghị quyết 202 không?
Căn cứ khoản 24 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định như sau:
Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh
...
24. Sau khi sắp xếp, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 06 thành phố; trong đó có 19 tỉnh và 04 thành phố hình thành sau sắp xếp quy định tại Điều này và 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp là các tỉnh: Cao Bằng, Điện Biên, Hà Tĩnh, Lai Châu, Lạng Sơn, Nghệ An, Quảng Ninh, Thanh Hóa, Sơn La và thành phố Hà Nội, thành phố Huế.
Như vậy, TP Hà Nội sẽ không thực hiện sáp nhập với tỉnh thành nào.
Danh sách 25 Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Hà Nội hiện nay?
Căn cứ Danh sách tên gọi, trụ sở, địa bàn quản lý của 350 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành kèm Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025, theo đó, danh sách 25 Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Hà Nội hiện nay cụ thể như sau:
STT | TÊN GỌI | ĐỊA BÀN QUẢN LÝ | NƠI ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH |
1 | Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội | Phường Hoàn Kiếm, Phường Cửa Nam | Phường Hoàn Kiếm |
2 | Thuế cơ sở 2 thành phố Hà Nội | Phường Ba Đình, Phường Ngọc Hà, Phường Giảng Võ | Phường Giảng Võ |
3 | Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội | Phường Hai Bà Trưng, Phường Bạch Mai, Phường Vĩnh Tuy | Phường Hai Bà Trưng |
4 | Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội | Phường Đống Đa, Phường Kim Liên, Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Phường Láng, Phường Ô Chợ Dừa | Phường Đống Đa |
5 | Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội | Phường Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô, Phường Yên Hòa | Phường Cầu Giấy |
6 | Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội | Phường Thanh Xuân, Phường Khương Đình, Phường Phương Liệt | Phường Thanh Xuân |
7 | Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội | Phường Tây Hồ, Phường Phú Thượng, Phường Hồng Hà | Phường Tây Hồ |
8 | Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội | Phường Từ Liêm, Phường Xuân Phương, Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ | Phường Từ Liêm |
9 | Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội | Phường Tây Tựu, Phường Phú Diễn, Phường Xuân Đỉnh, Phường Đông Ngạc, Phường Thượng Cát | Phường Tây Tựu |
10 | Thuế cơ sở 10 thành phố Hà Nội | Xã Thụy Lâm, Xã Đông Anh, Xã Phúc Thịnh, Xã Thiên Lộc, Xã Vĩnh Thanh | Xã Phúc Thịnh |
11 | Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội | Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi | Phường Việt Hưng |
12 | Thuế cơ sở 12 thành phố Hà Nội | Xã Gia Lâm, Xã Thuận An, Xã Bát Tràng, Xã Phú Đổng | Xã Gia Lâm |
13 | Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội | Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng, Phường Tương Mai, Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Yên Sở | Phường Hoàng Mai |
14 | Thuế cơ sở 14 thành phố Hà Nội | Xã Thanh Trì, Xã Đại Thanh, Xã Nam Phù, Xã Ngọc Hồi, Phường Thanh Liệt | Xã Thanh Trì |
15 | Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội | Phường Hà Đông, Phường Dương Nội, Phường Yên Nghĩa, Phường Phú Lương, Phường Kiến Hưng | Phường Hà Đông |
16 | Thuế cơ sở 16 thành phố Hà Nội | Phường Sơn Tây, Phường Tùng Thiện, Xã Đoài Phượng | Phường Sơn Tây |
17 | Thuế cơ sở 17 thành phố Hà Nội | Xã Minh Châu, Xã Quảng Oai, Xã Vật Lại, Xã Cổ Đô, Xã Bát Bát, Xã Suối Hai, Xã Yên Vĩ, Xã Yên Bài | Xã Vật Lại |
18 | Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội | Xã Sóc Sơn, Xã Đa Phúc, Xã Ngô Bài, Xã Trung Giã, Xã Kim Anh, Xã Mê Linh, Xã Yên Lãng, Xã Tiên Thắng, Xã Quang Minh | Xã Sóc Sơn |
19 | Thuế cơ sở 19 thành phố Hà Nội | Xã Thường Tín, Xã Thượng Phúc, Xã Chương Dương, Xã Hồng Vân, Xã Phú Xuyên, Xã Phượng Dực, Xã Chuyên Mỹ, Xã Đại Xuyên | Xã Thường Tín |
20 | Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội | Xã Văn Đình, Xã Ứng Thiên, Xã Hòa Xá, Xã Mỹ Đức, Xã Hồng Sơn, Xã Phúc Sơn, Xã Hương Sơn | Xã Văn Đình |
21 | Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội | Phường Chương Mỹ, Xã Thanh Oai, Xã Bình Minh, Xã Tam Hưng, Xã Phú Nghĩa, Xã Xuân Mai, Xã Trầm Phú, Xã Hòa Phú, Xã Quảng Bị | Xã Thanh Oai |
22 | Thuế cơ sở 22 thành phố Hà Nội | Xã Thạch Thất, Xã Hạ Bằng, Xã Tây Phương, Xã Hòa Lạc, Xã Yên Xá, Xã Quốc Oai, Xã Hưng Đạo, Xã Khê Hạ, Xã Phú Cát | Xã Thạch Thất |
23 | Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội | Xã Hoài Đức, Xã Dương Hoà, Xã Sơn Đông, Xã An Khánh | Xã Hoài Đức |
24 | Thuế cơ sở 24 thành phố Hà Nội | Xã Đan Phượng, Xã Ô Diễn, Xã Liên Minh | Xã Đan Phượng |
25 | Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội | Xã Phúc Lộc, Xã Phúc Thọ, Xã Hát Môn | Xã Phúc Thọ |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];