TRỌN BỘ Mẫu biểu khai thuế sử dụng đất từ 1 7 2026 tải ở đâu?

14:00 | 27/07/2026
TRỌN BỘ Mẫu biểu khai thuế sử dụng đất từ 1 7 2026 tải ở đâu?
Nội dung chính
  1. TRỌN BỘ Mẫu biểu khai thuế sử dụng đất từ 1 7 2026 tải ở đâu?
  2. Đất nào chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp?
  3. Loại đất nào không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp?

TRỌN BỘ Mẫu biểu khai thuế sử dụng đất từ 1 7 2026 tải ở đâu?

Theo đó, Biểu mẫu hồ sơ khai thuế GTGT được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC áp dụng từ ngày 1/7/2026. TRỌN BỘ Biểu mẫu hồ sơ khai thuế sử dụng đất từ 1 7 2026 như sau:

[A] THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

[1] Đối với hộ gia đình, cá nhân

1

01/TK-SDDPNN

Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân)

TẢI VỀ

2

03/TKTH- SDDPNN

Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất ở)

TẢI VỀ

- Bản sao các giấy tờ liên quan đến thửa đất chịu thuế: Quyết định giao đất, Quyết định hoặc Hợp đồng cho thuê đất, Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (nếu có);

- Người nộp thuế không phải nộp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất kèm theo hồ sơ khai thuế. Cơ quan thuế khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

- Bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm thuế (nếu có).

[2] Đối với tổ chức

1

02/TK-SDDPNN

Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức)

TẢI VỀ

- Bản sao các giấy tờ liên quan đến thửa đất chịu thuế: Quyết định giao đất, Quyết định hoặc Hợp đồng cho thuê đất, Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (nếu có);

Người nộp thuế không phải nộp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất kèm theo hồ sơ khai thuế. Cơ quan thuế khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

- Bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm thuế (nếu có).

[B] THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1

01/SDDNN

Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế)

TẢI VỀ

2

02/SDDNN

Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế)

TẢI VỀ

3

03/SDDNN

Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần)

TẢI VỀ

Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc xác định miễn thuế, giảm thuế (nếu có).

[3] Tiền thuê đất đối với trường hợp chưa có quyết định thuê đất, hợp đồng thuê đất (bao gồm cả trường hợp thuê đất đã hết thời hạn sử dụng đất nhưng chưa được gia hạn thời gian sử dụng đất)

1

01/TMĐN

Tờ khai tiền thuê đất

(Áp dụng cho đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước, bao gồm cả trường hợp thuê đất đã hết thời hạn sử dụng đất nhưng chưa được gia hạn sử dụng đất)

TẢI VỀ

Bản sao các giấy tờ liên quan khác (nếu có)

Vừa rồi là thông tin về câu hỏi: "TRỌN BỘ Mẫu tờ khai thuế bảo vệ môi trường từ 1 7 2026 thế nào?"

>>> Xem thêm: TRỌN BỘ Mẫu hồ sơ khai thuế tiêu thụ đặc biệt từ 1 7 2026 như thế nào?

>>> Xem thêm: Trọn bộ Biểu mẫu hồ sơ khai thuế TNDN từ 1 7 2026 thế nào?

TRỌN BỘ Mẫu biểu khai thuế sử dụng đất từ 1 7 2026 tải ở đâu?

TRỌN BỘ Mẫu biểu khai thuế sử dụng đất từ 1 7 2026 tải ở đâu? (Hình từ Internet)

Đất nào chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp?

Căn cứ theo Điều 2 Nghị định 74-CP năm 1993 quy định đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm:

[1] Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ.

Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc... hoặc cây trồng một lần cho thu hoạch một vài năm nhưng không trải qua thời kỳ xây dựng cơ bản như mía, chuối, cói, gai, sả, dứa (thơm)..

Đất trồng cây lâu năm là đất trồng các loại cây có chu kỳ sinh trưởng trên 365 ngày, trồng một lần nhưng cho thu hoạch trong nhiều năm và phải trải qua một thời kỳ xây dựng cơ bản mới cho thu hoạch như cao su, chè, cà phê, cam, quýt, nhãn, cọ, dừa...

Đất trồng cỏ là đất đã có chủ sử dụng vào việc trồng cỏ để chăn nuôi gia súc.

[2] Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản là đất đã có chủ sử dụng chuyên nuôi trồng thuỷ sản hoặc vừa nuôi trồng thuỷ sản vừa trồng trọt, nhưng về cơ bản không sử dụng vào các mục đích khác.

[3] Đất trồng là đất đã được trồng rừng và đã giao cho tổ chức, cá nhân quản lý, chăm sóc và khai thác, không bao gồm đất đồi núi trọc.

Trong trường hợp không sử dụng đất thuộc diện chịu thuế theo quy định tại điều này chủ sử dụng đất vẫn phải nộp thuế theo quy định của Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp 1993.

Loại đất nào không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp?

Tại Điều 3 Nghị định 74-CP năm 1993 quy định những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm:

- Đất rừng tự nhiên;

- Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng;

- Đất để ở, đất xây dựng công trình thuộc diện chịu thuế nhà đất;

- Đất làm giao thông, thuỷ lợi dùng chung cho cánh đồng;

- Đất chuyên dùng theo quy định tại Điều 62 của Luật đất đai là đất được xác định sử dụng vào mục đích không phải là sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và làm nhà ở;

- Đất do Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện việc cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê.

Dương Thanh Trúc
Dương Thanh Trúc Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Thuế - Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất