Giá vàng ngày 25/3/2026 bao nhiêu tiền?

Nguyễn Văn Tấn 157 lượt xem
07:55 | 25/03/2026
Dưới đây là giá vàng ngày 25/3/2026: ĐANG CẬP NHẬT... Dưới đây là giá vàng ngày 24/3/2026: Giá vàng SJC Giá vàng DOJI Giá vàng PNJ Giá vàng Bảo Tín Minh Châu Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải
Nội dung chính
  1. Giá vàng ngày 25 3 2026 bao nhiêu tiền?
  2. Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ cần đáp ứng những điều kiện nào?
  3. Doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ có trách nhiệm gì?

Giá vàng ngày 25 3 2026 bao nhiêu tiền?

Dưới đây là bảng giá vàng cập nhật mới nhất:

Dưới đây là giá vàng ngày 25/3/2026:

Giá vàng SJC Ngày 25-03-2026 07:43

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC 1L, 10L, 1KG

167,200,000

170,200,000

SJC 5 chỉ

167,200,000

170,220,000

SJC 0.5, 1, 2 chỉ

167,200,000

170,230,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

167,000,000

170,000,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ

167,000,000

170,100,000

Nữ trang 99,99%

165,000,000

168,500,000

Nữ trang 99%

160,331,683

166,831,683

Nữ trang 75%

117,637,638

126,537,638

Nữ trang 68%

105,841,459

114,741,459

Nữ trang 61%

94,045,279

102,945,279

Nữ trang 58,3%

89,495,324

98,395,324

Nữ trang 41.7%

61,521,527

70,421,527

Giá vàng DOJI Ngày 25-03-2026 07:43

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC - Bán Lẻ

16,720,000

17,020,000

Kim TT/AVPL

16,730,000

17,030,000

NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG

16,720,000

17,020,000

Nguyên Liệu 99.99

15,800,000

16,000,000

Nguyên Liệu 99.9

15,750,000

15,950,000

Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ

16,400,000

16,800,000

Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ

16,350,000

16,750,000

Nữ trang 99 - Bán Lẻ

16,280,000

16,730,000

Giá vàng PNJ Ngày 25-03-2026 07:43

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

PNJ HCM

167,000,000

170,000,000

SJC HCM

167,200,000

170,200,000

PNJ HN

167,000,000

170,000,000

SJC HN

167,200,000

170,200,000

PNJ ĐN

167,000,000

170,000,000

SJC ĐN

167,200,000

170,200,000

PNJ MT

167,000,000

170,000,000

SJC MT

167,200,000

170,200,000

PNJ TN

167,000,000

170,000,000

SJC TN

167,200,000

170,200,000

PNJ ĐNB

167,000,000

170,000,000

SJC ĐNB

167,200,000

170,200,000

Nhẫn Trơn PNJ 999.9

167,000,000

170,000,000

Vàng Kim Bảo 999.9

167,000,000

170,000,000

Vàng Phúc Lộc Tài 999.9

167,000,000

170,000,000

Vàng nữ trang 999.9

164,900,000

168,900,000

Vàng nữ trang 999

164,730,000

168,730,000

Vàng nữ trang 9920

161,350,000

167,550,000

Vàng nữ trang 99

161,010,000

167,210,000

Vàng 916 (22K)

148,510,000

154,710,000

Vàng 750 (18K)

117,780,000

126,680,000

Vàng 680 (16.3K)

105,950,000

114,850,000

Vàng 650 (15.6K)

100,890,000

109,790,000

Vàng 610 (14.6K)

94,130,000

103,030,000

Vàng 585 (14K)

89,910,000

98,810,000

Vàng 416 (10K)

61,360,000

70,260,000

Vàng 375 (9K)

54,440,000

63,340,000

Vàng 333 (8K)

47,340,000

56,240,000

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu Ngày 25-03-2026 07:43

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU

167,700,000

170,700,000

NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU

167,700,000

170,700,000

QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU

167,700,000

170,700,000

VÀNG MIẾNG SJC

167,200,000

170,200,000

TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9

165,700,000

169,700,000

TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9

165,500,000

169,500,000

VÀNG THƯƠNG HIỆU DOJI, PNJ, PHÚ QUÝ...

166,700,000

-

VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC

157,800,000

-

VÀNG NGUYÊN LIỆU

157,300,000

-

Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải Ngày 25-03-2026 07:48

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9)

16,770,000

17,070,000

Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen

16,770,000

17,070,000

Vàng Tiểu Kim Cát 24K (999.9) 0,1chỉ

1,677,000

1,707,000

Nhẫn tròn 999.9 BTMH

16,500,000

-

Vàng trang sức 24K (999.9)

16,570,000

16,970,000

Vàng trang sức 24K (99.9)

16,560,000

16,960,000

Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)

16,720,000

17,020,000

Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long

16,620,000

-

Vàng nguyên liệu 999,9

15,850,000

-

Vàng nguyên liệu 99.9

15,800,000

-

****

Dưới đây là giá vàng ngày 24/3/2026:

Giá vàng SJC Ngày 24-03-2026 16:28

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC 1L, 10L, 1KG

167,200,000

170,200,000

SJC 5 chỉ

167,200,000

170,220,000

SJC 0.5, 1, 2 chỉ

167,200,000

170,230,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

167,000,000

170,000,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ

167,000,000

170,100,000

Nữ trang 99,99%

165,000,000

168,500,000

Nữ trang 99%

160,331,683

166,831,683

Nữ trang 75%

117,637,638

126,537,638

Nữ trang 68%

105,841,459

114,741,459

Nữ trang 61%

94,045,279

102,945,279

Nữ trang 58,3%

89,495,324

98,395,324

Nữ trang 41.7%

61,521,527

70,421,527

Giá vàng DOJI Ngày 24-03-2026 16:28

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC - Bán Lẻ

16,720,000

17,020,000

Kim TT/AVPL

16,730,000

17,030,000

NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG

16,720,000

17,020,000

Nguyên Liệu 99.99

15,800,000

16,000,000

Nguyên Liệu 99.9

15,750,000

15,950,000

Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ

16,400,000

16,800,000

Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ

16,350,000

16,750,000

Nữ trang 99 - Bán Lẻ

16,280,000

16,730,000

Giá vàng PNJ Ngày 24-03-2026 16:33

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

PNJ HCM

167,000,000

170,000,000

SJC HCM

167,200,000

170,200,000

PNJ HN

167,000,000

170,000,000

SJC HN

167,200,000

170,200,000

PNJ ĐN

167,000,000

170,000,000

SJC ĐN

167,200,000

170,200,000

PNJ MT

167,000,000

170,000,000

SJC MT

167,200,000

170,200,000

PNJ TN

167,000,000

170,000,000

SJC TN

167,200,000

170,200,000

PNJ ĐNB

167,000,000

170,000,000

SJC ĐNB

167,200,000

170,200,000

Nhẫn Trơn PNJ 999.9

167,000,000

170,000,000

Vàng Kim Bảo 999.9

167,000,000

170,000,000

Vàng Phúc Lộc Tài 999.9

167,000,000

170,000,000

Vàng nữ trang 999.9

164,900,000

168,900,000

Vàng nữ trang 999

164,730,000

168,730,000

Vàng nữ trang 9920

161,350,000

167,550,000

Vàng nữ trang 99

161,010,000

167,210,000

Vàng 916 (22K)

148,510,000

154,710,000

Vàng 750 (18K)

117,780,000

126,680,000

Vàng 680 (16.3K)

105,950,000

114,850,000

Vàng 650 (15.6K)

100,890,000

109,790,000

Vàng 610 (14.6K)

94,130,000

103,030,000

Vàng 585 (14K)

89,910,000

98,810,000

Vàng 416 (10K)

61,360,000

70,260,000

Vàng 375 (9K)

54,440,000

63,340,000

Vàng 333 (8K)

47,340,000

56,240,000

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu Ngày 24-03-2026 16:33

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU

167,700,000

170,700,000

NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU

167,700,000

170,700,000

QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU

167,700,000

170,700,000

VÀNG MIẾNG SJC

167,200,000

170,200,000

TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9

165,700,000

169,700,000

TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9

165,500,000

169,500,000

VÀNG THƯƠNG HIỆU DOJI, PNJ, PHÚ QUÝ...

166,700,000

-

VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC

157,800,000

-

VÀNG NGUYÊN LIỆU

157,300,000

-

Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải Ngày 24-03-2026 16:33

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9)

16,770,000

17,070,000

Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen

16,770,000

17,070,000

Vàng Tiểu Kim Cát 24K (999.9) 0,1chỉ

1,677,000

1,707,000

Nhẫn tròn 999.9 BTMH

16,500,000

-

Vàng trang sức 24K (999.9)

16,570,000

16,970,000

Vàng trang sức 24K (99.9)

16,560,000

16,960,000

Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)

16,720,000

17,020,000

Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long

16,620,000

-

Vàng nguyên liệu 999,9

15,800,000

-

Vàng nguyên liệu 99.9

15,750,000

-

*Trên đây là thông tin Giá vàng ngày 25 3 2026 bao nhiêu tiền?

giá vàng ngày 25 3

Giá vàng ngày 25 3 2026 bao nhiêu tiền? (Hình từ Internet)

Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ cần đáp ứng những điều kiện nào?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 24/2012/NĐ-CP quy định về điều kiện hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ như sau:

Điều 5. Điều kiện hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
1. Doanh nghiệp sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
a) Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
b) Có địa điểm, cơ sở vật chất và các trang thiết bị cần thiết phục vụ cho hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ.
2. Ngân hàng Nhà nước quy định thủ tục và hồ sơ Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ.

Theo đó, doanh nghiệp sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

- Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

- Có địa điểm, cơ sở vật chất và các trang thiết bị cần thiết phục vụ cho hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ.

Doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ có trách nhiệm gì?

Căn cứ tại Điều 6 Nghị định 24/2012/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 5 Điều 1 Nghị định 232/2025/NĐ-CP quy định về trách nhiệm của doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ như sau:

Điều 6. Trách nhiệm của doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
1. Thực hiện đóng mã ký hiệu và hàm lượng vàng trên sản phẩm, công bố tiêu chuẩn áp dụng, khối lượng của sản phẩm theo quy định pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tiêu chuẩn công bố áp dụng và khối lượng sản phẩm đã công bố do doanh nghiệp sản xuất.
2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tiêu chuẩn công bố áp dụng và khối lượng sản phẩm do doanh nghiệp thuê gia công.
3. Chấp hành các quy định của pháp luật về chế độ kế toán, lập và sử dụng hóa đơn, chứng từ.
4. Có phương án bảo đảm an toàn trong hoạt động sản xuất kinh doanh, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ.
5. Bảo đảm duy trì các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
5a. Khi bán vàng nguyên liệu mua từ doanh nghiệp, ngân hàng thương mại quy định tại Điều 11a Nghị định này phải lập và sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định của pháp luật; lưu trữ đầy đủ, chính xác dữ liệu giao dịch bán vàng nguyên liệu; thực hiện kết nối cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
6. Tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

Như vậy, doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ có trách nhiệm sau:

[1] Thực hiện đóng mã ký hiệu và hàm lượng vàng trên sản phẩm, công bố tiêu chuẩn áp dụng, khối lượng của sản phẩm theo quy định pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tiêu chuẩn công bố áp dụng và khối lượng sản phẩm đã công bố do doanh nghiệp sản xuất.

[2] Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tiêu chuẩn công bố áp dụng và khối lượng sản phẩm do doanh nghiệp thuê gia công.

[3] Chấp hành các quy định của pháp luật về chế độ kế toán, lập và sử dụng hóa đơn, chứng từ.

[4] Có phương án bảo đảm an toàn trong hoạt động sản xuất kinh doanh, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ.

[5] Bảo đảm duy trì các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định 24/2012/NĐ-CP.

[5a] Khi bán vàng nguyên liệu mua từ doanh nghiệp, ngân hàng thương mại quy định tại Điều 11a Nghị định 24/2012/NĐ-CP phải lập và sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định của pháp luật; lưu trữ đầy đủ, chính xác dữ liệu giao dịch bán vàng nguyên liệu; thực hiện kết nối cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

[6] Tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

*Trên đây là thông tin bài viết giá vàng ngày 25 3 2026 bao nhiêu tiền?

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Tiền tệ - Ngân hàng Xem thêm

Bài viết mới nhất