Giá vàng ngày 25 3 2026 bao nhiêu tiền?
Dưới đây là bảng giá vàng cập nhật mới nhất:
Dưới đây là giá vàng ngày 25/3/2026:
Giá vàng SJC Ngày 25-03-2026 07:43
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
SJC 1L, 10L, 1KG | 167,200,000 | 170,200,000 |
SJC 5 chỉ | 167,200,000 | 170,220,000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 167,200,000 | 170,230,000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 167,000,000 | 170,000,000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 167,000,000 | 170,100,000 |
Nữ trang 99,99% | 165,000,000 | 168,500,000 |
Nữ trang 99% | 160,331,683 | 166,831,683 |
Nữ trang 75% | 117,637,638 | 126,537,638 |
Nữ trang 68% | 105,841,459 | 114,741,459 |
Nữ trang 61% | 94,045,279 | 102,945,279 |
Nữ trang 58,3% | 89,495,324 | 98,395,324 |
Nữ trang 41.7% | 61,521,527 | 70,421,527 |
Giá vàng DOJI Ngày 25-03-2026 07:43
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
SJC - Bán Lẻ | 16,720,000 | 17,020,000 |
Kim TT/AVPL | 16,730,000 | 17,030,000 |
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 16,720,000 | 17,020,000 |
Nguyên Liệu 99.99 | 15,800,000 | 16,000,000 |
Nguyên Liệu 99.9 | 15,750,000 | 15,950,000 |
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ | 16,400,000 | 16,800,000 |
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ | 16,350,000 | 16,750,000 |
Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 16,280,000 | 16,730,000 |
Giá vàng PNJ Ngày 25-03-2026 07:43
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
PNJ HCM | 167,000,000 | 170,000,000 |
SJC HCM | 167,200,000 | 170,200,000 |
PNJ HN | 167,000,000 | 170,000,000 |
SJC HN | 167,200,000 | 170,200,000 |
PNJ ĐN | 167,000,000 | 170,000,000 |
SJC ĐN | 167,200,000 | 170,200,000 |
PNJ MT | 167,000,000 | 170,000,000 |
SJC MT | 167,200,000 | 170,200,000 |
PNJ TN | 167,000,000 | 170,000,000 |
SJC TN | 167,200,000 | 170,200,000 |
PNJ ĐNB | 167,000,000 | 170,000,000 |
SJC ĐNB | 167,200,000 | 170,200,000 |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 167,000,000 | 170,000,000 |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 167,000,000 | 170,000,000 |
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 167,000,000 | 170,000,000 |
Vàng nữ trang 999.9 | 164,900,000 | 168,900,000 |
Vàng nữ trang 999 | 164,730,000 | 168,730,000 |
Vàng nữ trang 9920 | 161,350,000 | 167,550,000 |
Vàng nữ trang 99 | 161,010,000 | 167,210,000 |
Vàng 916 (22K) | 148,510,000 | 154,710,000 |
Vàng 750 (18K) | 117,780,000 | 126,680,000 |
Vàng 680 (16.3K) | 105,950,000 | 114,850,000 |
Vàng 650 (15.6K) | 100,890,000 | 109,790,000 |
Vàng 610 (14.6K) | 94,130,000 | 103,030,000 |
Vàng 585 (14K) | 89,910,000 | 98,810,000 |
Vàng 416 (10K) | 61,360,000 | 70,260,000 |
Vàng 375 (9K) | 54,440,000 | 63,340,000 |
Vàng 333 (8K) | 47,340,000 | 56,240,000 |
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu Ngày 25-03-2026 07:43
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 167,700,000 | 170,700,000 |
NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 167,700,000 | 170,700,000 |
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 167,700,000 | 170,700,000 |
VÀNG MIẾNG SJC | 167,200,000 | 170,200,000 |
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 165,700,000 | 169,700,000 |
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 165,500,000 | 169,500,000 |
VÀNG THƯƠNG HIỆU DOJI, PNJ, PHÚ QUÝ... | 166,700,000 | - |
VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC | 157,800,000 | - |
VÀNG NGUYÊN LIỆU | 157,300,000 | - |
Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải Ngày 25-03-2026 07:48
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9) | 16,770,000 | 17,070,000 |
Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen | 16,770,000 | 17,070,000 |
Vàng Tiểu Kim Cát 24K (999.9) 0,1chỉ | 1,677,000 | 1,707,000 |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 16,500,000 | - |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 16,570,000 | 16,970,000 |
Vàng trang sức 24K (99.9) | 16,560,000 | 16,960,000 |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 16,720,000 | 17,020,000 |
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long | 16,620,000 | - |
Vàng nguyên liệu 999,9 | 15,850,000 | - |
Vàng nguyên liệu 99.9 | 15,800,000 | - |
****
Dưới đây là giá vàng ngày 24/3/2026:
Giá vàng SJC Ngày 24-03-2026 16:28
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
SJC 1L, 10L, 1KG | 167,200,000 | 170,200,000 |
SJC 5 chỉ | 167,200,000 | 170,220,000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 167,200,000 | 170,230,000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 167,000,000 | 170,000,000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 167,000,000 | 170,100,000 |
Nữ trang 99,99% | 165,000,000 | 168,500,000 |
Nữ trang 99% | 160,331,683 | 166,831,683 |
Nữ trang 75% | 117,637,638 | 126,537,638 |
Nữ trang 68% | 105,841,459 | 114,741,459 |
Nữ trang 61% | 94,045,279 | 102,945,279 |
Nữ trang 58,3% | 89,495,324 | 98,395,324 |
Nữ trang 41.7% | 61,521,527 | 70,421,527 |
Giá vàng DOJI Ngày 24-03-2026 16:28
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
SJC - Bán Lẻ | 16,720,000 | 17,020,000 |
Kim TT/AVPL | 16,730,000 | 17,030,000 |
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 16,720,000 | 17,020,000 |
Nguyên Liệu 99.99 | 15,800,000 | 16,000,000 |
Nguyên Liệu 99.9 | 15,750,000 | 15,950,000 |
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ | 16,400,000 | 16,800,000 |
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ | 16,350,000 | 16,750,000 |
Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 16,280,000 | 16,730,000 |
Giá vàng PNJ Ngày 24-03-2026 16:33
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
PNJ HCM | 167,000,000 | 170,000,000 |
SJC HCM | 167,200,000 | 170,200,000 |
PNJ HN | 167,000,000 | 170,000,000 |
SJC HN | 167,200,000 | 170,200,000 |
PNJ ĐN | 167,000,000 | 170,000,000 |
SJC ĐN | 167,200,000 | 170,200,000 |
PNJ MT | 167,000,000 | 170,000,000 |
SJC MT | 167,200,000 | 170,200,000 |
PNJ TN | 167,000,000 | 170,000,000 |
SJC TN | 167,200,000 | 170,200,000 |
PNJ ĐNB | 167,000,000 | 170,000,000 |
SJC ĐNB | 167,200,000 | 170,200,000 |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 167,000,000 | 170,000,000 |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 167,000,000 | 170,000,000 |
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 167,000,000 | 170,000,000 |
Vàng nữ trang 999.9 | 164,900,000 | 168,900,000 |
Vàng nữ trang 999 | 164,730,000 | 168,730,000 |
Vàng nữ trang 9920 | 161,350,000 | 167,550,000 |
Vàng nữ trang 99 | 161,010,000 | 167,210,000 |
Vàng 916 (22K) | 148,510,000 | 154,710,000 |
Vàng 750 (18K) | 117,780,000 | 126,680,000 |
Vàng 680 (16.3K) | 105,950,000 | 114,850,000 |
Vàng 650 (15.6K) | 100,890,000 | 109,790,000 |
Vàng 610 (14.6K) | 94,130,000 | 103,030,000 |
Vàng 585 (14K) | 89,910,000 | 98,810,000 |
Vàng 416 (10K) | 61,360,000 | 70,260,000 |
Vàng 375 (9K) | 54,440,000 | 63,340,000 |
Vàng 333 (8K) | 47,340,000 | 56,240,000 |
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu Ngày 24-03-2026 16:33
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 167,700,000 | 170,700,000 |
NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 167,700,000 | 170,700,000 |
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 167,700,000 | 170,700,000 |
VÀNG MIẾNG SJC | 167,200,000 | 170,200,000 |
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 165,700,000 | 169,700,000 |
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 165,500,000 | 169,500,000 |
VÀNG THƯƠNG HIỆU DOJI, PNJ, PHÚ QUÝ... | 166,700,000 | - |
VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC | 157,800,000 | - |
VÀNG NGUYÊN LIỆU | 157,300,000 | - |
Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải Ngày 24-03-2026 16:33
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9) | 16,770,000 | 17,070,000 |
Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen | 16,770,000 | 17,070,000 |
Vàng Tiểu Kim Cát 24K (999.9) 0,1chỉ | 1,677,000 | 1,707,000 |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 16,500,000 | - |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 16,570,000 | 16,970,000 |
Vàng trang sức 24K (99.9) | 16,560,000 | 16,960,000 |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 16,720,000 | 17,020,000 |
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long | 16,620,000 | - |
Vàng nguyên liệu 999,9 | 15,800,000 | - |
Vàng nguyên liệu 99.9 | 15,750,000 | - |
*Trên đây là thông tin Giá vàng ngày 25 3 2026 bao nhiêu tiền?

Giá vàng ngày 25 3 2026 bao nhiêu tiền? (Hình từ Internet)
Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ cần đáp ứng những điều kiện nào?
Căn cứ tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 24/2012/NĐ-CP quy định về điều kiện hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ như sau:
Điều 5. Điều kiện hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
1. Doanh nghiệp sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
a) Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
b) Có địa điểm, cơ sở vật chất và các trang thiết bị cần thiết phục vụ cho hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ.
2. Ngân hàng Nhà nước quy định thủ tục và hồ sơ Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ.
Theo đó, doanh nghiệp sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Có địa điểm, cơ sở vật chất và các trang thiết bị cần thiết phục vụ cho hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ.
Doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ có trách nhiệm gì?
Căn cứ tại Điều 6 Nghị định 24/2012/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 5 Điều 1 Nghị định 232/2025/NĐ-CP quy định về trách nhiệm của doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ như sau:
Điều 6. Trách nhiệm của doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
1. Thực hiện đóng mã ký hiệu và hàm lượng vàng trên sản phẩm, công bố tiêu chuẩn áp dụng, khối lượng của sản phẩm theo quy định pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tiêu chuẩn công bố áp dụng và khối lượng sản phẩm đã công bố do doanh nghiệp sản xuất.
2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tiêu chuẩn công bố áp dụng và khối lượng sản phẩm do doanh nghiệp thuê gia công.
3. Chấp hành các quy định của pháp luật về chế độ kế toán, lập và sử dụng hóa đơn, chứng từ.
4. Có phương án bảo đảm an toàn trong hoạt động sản xuất kinh doanh, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ.
5. Bảo đảm duy trì các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
5a. Khi bán vàng nguyên liệu mua từ doanh nghiệp, ngân hàng thương mại quy định tại Điều 11a Nghị định này phải lập và sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định của pháp luật; lưu trữ đầy đủ, chính xác dữ liệu giao dịch bán vàng nguyên liệu; thực hiện kết nối cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
6. Tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Như vậy, doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ có trách nhiệm sau:
[1] Thực hiện đóng mã ký hiệu và hàm lượng vàng trên sản phẩm, công bố tiêu chuẩn áp dụng, khối lượng của sản phẩm theo quy định pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tiêu chuẩn công bố áp dụng và khối lượng sản phẩm đã công bố do doanh nghiệp sản xuất.
[2] Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tiêu chuẩn công bố áp dụng và khối lượng sản phẩm do doanh nghiệp thuê gia công.
[3] Chấp hành các quy định của pháp luật về chế độ kế toán, lập và sử dụng hóa đơn, chứng từ.
[4] Có phương án bảo đảm an toàn trong hoạt động sản xuất kinh doanh, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ.
[5] Bảo đảm duy trì các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định 24/2012/NĐ-CP.
[5a] Khi bán vàng nguyên liệu mua từ doanh nghiệp, ngân hàng thương mại quy định tại Điều 11a Nghị định 24/2012/NĐ-CP phải lập và sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định của pháp luật; lưu trữ đầy đủ, chính xác dữ liệu giao dịch bán vàng nguyên liệu; thực hiện kết nối cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
[6] Tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
*Trên đây là thông tin bài viết giá vàng ngày 25 3 2026 bao nhiêu tiền?
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];