Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 159/2026/TT-BQP Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Quốc phòng Người ký: Phạm Hoài Nam
Ngày ban hành: 05/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Nội dung danh mục các ngành khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng gồm những gì?

Theo Thông tư mới của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, nội dung danh mục các ngành khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng gồm những gì?

Về vấn đề này, chuyên viên pháp lý Văn Minh giải đáp như sau:

Ngày 5/10/2026, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư 159/2026/TT-BQP quy định danh mục các ngành khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng.

Tại Điều 4 Thông tư 159/2026/TT-BQP quy định nội dung danh mục các ngành khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng gồm:

(1) Mã cấp 1 gồm 02 lĩnh vực khoa học và công nghệ được đánh mã số từ 1 đến 2.

(2) Mã cấp 2 gồm 10 ngành khoa học và công nghệ, được hình thành theo tùng mã cấp 1 tương ứng và mỗi ngành.

(3) Mã cấp 3 gồm 51 chuyên ngành nghiên cứu, được hình thành theo từng mã cấp 2 tương ứng và mỗi ngành.

(4) Mã cấp 4 gồm 384 phân ngành nghiên cứu, được hình thành theo từng mã cấp 3 tương ứng và mỗi ngành.

Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 159/2026/TT-BQP

Theo Điều 3 Thông tư 159/2026/TT-BQP quy định mục đích sử dụng danh mục các ngành khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng như sau:

- Các cơ sở công nghiệp quốc phòng và các cơ quan quản lý khoa học và công nghệ sử dụng đê phân bố nguồn lực, hoạch định chiến lược, chính sách; theo dõi, giám sát, đánh giá hoạt động trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ.

- Danh mục các ngành khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng được sử dụng để phục vụ công tác xét duyệt chức danh chuyên gia, nhà khoa học đầu ngành, tống công trình sư trong lĩnh vực công nghiệp quốc phòng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng

- Danh mục ban hành kèm theo Thông tư 159/2026/TT-BQP không thay thế Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành và chỉ sử dụng trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng. Việc phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được thực hiện theo quy định tại Thông tư 24/2025/TT-BKHCN ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ.

Xem chi tiết Thông tư 159/2026/TT-BQP có hiệu lực từ ngày 19/11/2026.

BỘ QUỐC PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 159/2026/TT-BQP

Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2026

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH DANH MỤC CÁC NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG

Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;

Căn cứ Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 119/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 03/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 12/2025/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí đối với chức danh chuyên gia, nhà khoa học đầu ngành, tổng công trình sư trong lĩnh vực công nghiệp quốc phòng, an ninh;

Theo đề nghị của Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp quốc phòng;

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định danh mục các ngành khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này ban hành danh mục các ngành khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng được xây dựng theo cấu trúc phân cấp gồm: lĩnh vực, ngành, chuyên ngành, phân ngành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khoa học và công nghệ phục vụ lĩnh vực công nghiệp quốc phòng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.

1. Các cơ sở công nghiệp quốc phòng và các cơ quan quản lý khoa học và công nghệ sử dụng để phân bổ nguồn lực, hoạch định chiến lược, chính sách; theo dõi, giám sát, đánh giá hoạt động trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ.

2. Danh mục các ngành khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng được sử dụng để phục vụ công tác xét duyệt chức danh chuyên gia, nhà khoa học đầu ngành, tổng công trình sư trong lĩnh vực công nghiệp quốc phòng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.

3. Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này không thay thế Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành và chỉ sử dụng trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng. Việc phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ.

1. Mã cấp 1 gồm 02 lĩnh vực khoa học và công nghệ được đánh mã số từ 1 đến 2.

2. Mã cấp 2 gồm 10 ngành khoa học và công nghệ, được hình thành theo từng mã cấp 1 tương ứng và mỗi ngành.

3. Mã cấp 3 gồm 51 chuyên ngành nghiên cứu, được hình thành theo từng mã cấp 2 tương ứng và mỗi ngành.

4. Mã cấp 4 gồm 384 phân ngành nghiên cứu, được hình thành theo từng mã cấp 3 tương ứng và mỗi ngành.

Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 11 năm 2026.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Quốc phòng để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp quốc phòng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Lãnh đạo Bộ Quốc phòng;
- BTTM, TCCT;
- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP;
- C12, C26, C55, C56, C60, C61, C64;
- Cục Pháp chế/BQP;
- Cổng thông tin điện tử/BQP;
- Lưu: VT, NC.
Tuấn 90.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Thượng tướng Phạm Hoài Nam

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC MÃ NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 159/2026/TT-BQP ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

MÃ CẤP 1. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

MÃ CẤP 1

TÊN GỌI

1

Khoa học tự nhiên

2

Khoa học kỹ thuật và công nghệ

MÃ CẤP 2. NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

MÃ CẤP 1

MÃ CẤP 2

TÊN GỌI

1

 

KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

101

Toán học và thống kê

 

102

Khoa học máy tính và thông tin

 

103

Vật lý

 

104

Hóa học

2

 

KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ

 

202

Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin

 

203

Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy

 

204

Kỹ thuật hóa học

 

205

Kỹ thuật vật liệu và luyện kim

 

210

Công nghệ nano

 

298

Kỹ thuật Đo lường

MÃ CẤP 3. CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

MÃ CẤP 1

MÃ CẤP 2

MÃ CẤP 3

TÊN GỌI

1

 

 

KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

101

 

TOÁN HỌC VÀ THỐNG KÊ

 

 

10102

Toán học ứng dụng

 

102

 

KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN

 

 

10201

Khoa học máy tính

 

 

10202

Khoa học thông tin

 

 

10204

Trí tuệ nhân tạo (AI)

 

103

 

VẬT LÝ

 

 

10301

Vật lý nguyên tử; vật lý phân tử và vật lý hóa học (vật lý các nguyên tử và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu ứng Moessabauer)

 

 

10302

Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn)

 

 

10303

Vật lý hạt và lý thuyết trường

 

 

10304

Vật lý hạt nhân

 

 

10305

Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt)

 

 

10306

Quang học (bao gồm cả laser quang học và laser lượng tử)

 

104

 

HÓA HỌC

 

 

10401

Hóa hữu cơ

 

 

10402

Hóa vô cơ và hạt nhân

 

 

10403

Hóa lý

 

 

10404

Hóa học cao phân tử (polyme)

 

 

10405

Điện hóa (pin khô, pin, Pin nhiệt, pin nhiên liệu, ăn mòn kim loại, điện phân)

 

 

10406

Hóa phân tích

2

 

 

KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ

 

202

 

KỸ THUẬT ĐIỆN, KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT THÔNG TIN

 

 

20201

Kỹ thuật điện và điện tử

 

 

20202

Người máy và điều khiển tự động

 

 

20203

Tự động hóa (CAD/CAM, v.v..) và các hệ thống điều khiển, giám sát; công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC),..

 

 

20204

Các hệ thống và kỹ thuật truyền thông

 

 

20205

Viễn thông

 

 

20206

Phần cứng và kiến trúc máy tính

 

 

20207

Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS),..

 

 

20298

Kỹ thuật máy tính lượng tử, Kỹ thuật số

 

203

 

KỸ THUẬT CƠ KHÍ, CHẾ TẠO MÁY

 

 

20301

Kỹ thuật cơ khí nói chung

 

 

20302

Chế tạo máy nói chung (Chế tạo máy từng ngành xếp vào các ngành cụ thể)

 

 

20304

Chế tạo máy động lực

 

 

20308

Kỹ thuật và công nghệ hàng không, vũ trụ

 

 

20311

Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền

 

 

20314

Kỹ thuật và công nghệ liên quan đến hạt nhân (Vật lý hạt nhân xếp vào mục 10304)

 

204

 

KỸ THUẬT HÓA HỌC

 

 

20401

Sản xuất hóa học công nghiệp nói chung (nhà máy, sản phẩm)

 

 

20402

Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung

 

 

20404

Kỹ thuật hóa vô cơ

 

 

20405

Kỹ thuật hóa hữu cơ

 

 

20406

Kỹ thuật hóa dầu

 

 

20499

Kỹ thuật hóa học khác

 

205

 

KỸ THUẬT VẬT LIỆU VÀ LUYỆN KIM

 

 

20501

Kỹ thuật nhiệt trong luyện kim

 

 

20502

Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen

 

 

20503

Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim màu

 

 

20504

Luyện kim bột

 

 

20505

Cán kim loại; kéo kim loại; sản xuất sản phẩm kim loại; sản xuất ống kim loại, v.v..

 

 

20508

Vật liệu điện tử

 

 

20509

Vật liệu kim loại

 

 

20510

Gốm

 

 

20511

Màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ

 

 

20512

Vật liệu composite (bao gồm cả plastic gia cường, gốm kim loại (cermet), các vật liệu sợi tổng hợp và tự nhiên phối hợp;...)

 

 

20514

Vải, gồm cả sợi, màu và thuốc nhuộm tổng hợp

 

 

20515

Vật liệu tiên tiến

 

210

 

CÔNG NGHỆ NANO

 

 

21001

Các vật liệu nano (sản xuất và các tính chất)

 

 

21002

Các quy trình nano (các ứng dụng ở cấp nano)

 

298

 

Kỹ thuật Đo lường

 

 

29801

Đo lường các đại lượng cơ bản và dẫn xuất

MÃ CẤP 4. PHÂN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

MÃ CẤP 1

MÃ CẤP 2

MÃ CẤP 3

MÃ CẤP 4

TÊN GỌI

GHI CHÚ

1

 

 

 

KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

101

 

 

TOÁN HỌC VÀ THỐNG KÊ

 

 

 

10102

 

Toán học ứng dụng

 

 

 

 

1010201

Toán học tính toán

 

 

 

 

1010202

Mô hình toán học các khoa học tự nhiên (như mô hình toán học của cơ học, khí động lực học; chuyển động sóng của chất lỏng; điện động lực các môi trường,...)

 

 

 

 

1010203

Vận trù học

 

 

 

 

1010204

Tối ưu hóa

 

 

 

 

1010205

Lý thuyết hệ thống và điều khiển; mô hình hóa;

 

 

 

 

1010206

Phương pháp toán học trong cơ học

 

 

 

 

1010207

Toán học chuyên ngành (Toán kỹ thuật & công nghệ; Toán Công nghệ thông tin & khoa học máy tính,...)

 

 

 

 

1010299

Các vấn đề toán học ứng dụng khác

 

 

102

 

 

KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN

 

 

 

10201

 

Khoa học máy tính (Những nội dung về phần cứng xếp vào mục 20206 - Phần cứng và kiến trúc máy tính)

 

 

 

 

1020101

Điều khiển học; Hệ thống điều khiển tự động

 

 

 

 

1020102

Lập trình; Ngôn ngữ lập trình; Ngôn ngữ siêu văn bản; lập trình đa phương tiện

 

 

 

 

1020103

Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ phần mềm

 

 

 

 

1020104

Phần mềm; Phần mềm hệ thống; Hệ điều hành; Chương trình tiện ích

 

 

 

 

1020105

Cơ sở lý thuyết kỹ thuật tính toán; Lý thuyết và mô hình hóa; hệ thống; tổ hợp và mạng tính toán; Thuật toán

 

 

 

 

1020106

Thiết bị nhập - xuất tin (Input-output devices)

 

 

 

 

1020107

Mạng máy tính; Liên kết mạng (Networking); Internet; Internet vạn vật (IoT), Web ngữ nghĩa (semantic web),...

 

 

 

 

1020108

An toàn không gian số (an ninh mạng, an toàn thông tin...)

 

 

 

 

1020109

Khoa học dữ liệu (cấu trúc dữ liệu, thao tác với dữ liệu, dữ liệu lớn); khai thác dữ liệu (Data mining)

 

 

 

 

1020110

Cơ sở dữ liệu, CSDL quan hệ, CSDL phân tán; OLAP (Online Analytical Processing); v.v..

 

 

 

 

1020111

Đồ họa máy tính; xử lý ảnh; xử lý tín hiệu

 

 

 

 

1020112

Xử lý văn bản; nhận dạng tiếng nói; nhận dạng mẫu; thị giác máy tính

 

 

 

 

1020113

Người máy, mô phỏng và mô hình hóa

 

 

 

 

1020114

Hiện thực ảo và mô phỏng quan hệ

 

 

 

 

1020115

Thuật toán di truyền

 

 

 

 

1020116

Logic tập mờ

 

 

 

 

1020199

Các vấn đề khoa học máy tính khác

 

 

 

10202

 

Khoa học thông tin

 

 

 

 

1020201

Lý thuyết thông tin; kiến trúc thông tin; lý thuyết tín hiệu; lý thuyết mã hóa

 

 

 

 

1020202

Mô hình hóa dữ liệu; khổ mẫu dữ liệu; các vấn đề của khổ mẫu dữ liệu khác

 

 

 

 

1020203

Lưu trữ, tìm kiếm và quản trị thông tin

 

 

 

 

1020204

Quản trị tri thức; kỹ thuật tri thức (knowledge engineering)

 

 

 

 

1020205

Tương tác người - máy; giao diện và trình bày

 

 

 

 

1020206

Hệ thống thông tin; tổ chức hệ thống thông tin; quản lý hệ thống thông tin

 

 

 

 

1020207

Hệ thống thông tin liên tổ chức

 

 

 

 

1020208

Hệ thống thông tin toàn cầu

 

 

 

 

1020209

Hệ thống hỗ trợ nhóm và Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

 

 

 

 

1020299

Các vấn đề khoa học thông tin khác

 

 

 

10204

 

Trí tuệ nhân tạo

 

 

 

 

1020401

Các tác nhân thích ứng

 

 

 

 

1020402

Robot thông minh

 

 

 

 

1020403

Cuộc sống nhân tạo

 

 

 

 

1020404

Học máy

 

 

 

 

1020405

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

 

 

 

 

1020406

Biểu diễn tri thức

 

 

 

 

1020407

Lập kế hoạch và lộ trình trong trí tuệ nhân tạo

 

 

 

 

1020408

Phương pháp tìm kiếm trong trí tuệ nhân tạo

 

 

 

 

1020409

Trí tuệ nhân tạo phân tán

 

 

 

 

1020410

Nhận dạng mẫu và hình ảnh nhân tạo

 

 

 

 

1020411

Ảnh máy tính trong trí tuệ nhân tạo

 

 

 

 

1020412

Máy tính nhận thức

 

 

 

 

1020413

Mô hình máy tính về nhận thức, trí nhớ và sự chú ý

 

 

 

 

1020414

Lập trình logic trong trí tuệ nhân tạo

 

 

 

 

1020415

Hệ chuyên gia trong trí tuệ nhân tạo

 

 

 

 

1020499

Các vấn đề trí tuệ nhân tạo khác

 

 

103

 

 

VẬT LÝ

 

 

 

10301

 

Vật lý nguyên tử; vật lý phân tử và vật lý hóa học (vật lý các nguyên tử và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu ứng Moessabauer)

 

 

 

 

1030101

Vật lý nguyên tử (lý thuyết nguyên tử; mô hình nguyên tử; v.v..)

 

 

 

 

1030102

Vật lý phân tử (tính chất vật lý của phân tử; tính chất của liên kết hóa học giữa các nguyên tử; lực giữa các phân tử, v.v..)

 

 

 

 

1030103

Quang phổ học; tương tác bức xạ; cộng hưởng từ; tia gamma; hiệu ứng Moessabauer

 

 

 

 

1030199

Các vấn đề vật lý nguyên tử, vật lý phân tử và vật lý hóa học khác

 

 

 

10302

 

Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn)

 

 

 

 

1030201

Nghiên cứu pha; các pha nhiệt độ thấp, ngưng kết Bose-Einstein

 

 

 

 

1030202

Pha khí Fermi; chất lỏng Fermi; ngưng kết Fermionic; chất lỏng Luttinger; siêu chất lỏng

 

 

 

 

1030203

Siêu chất rắn (super solid matters)

 

 

 

 

1030204

Hiện tượng pha; chuyển dịch pha

 

 

 

 

1030205

Sức căng bề mặt; nucleation; phân hủy spin

 

 

 

 

1030206

Chất rắn tinh thể

 

 

 

 

1030207

Chất cách điện; kim loại; bán dẫn; bán kim loại

 

 

 

 

1030208

Tính chất điện của chất rắn và chất ngưng kết (sóng Bloch wave; dẫn điện; khối lượng hiệu quả...

 

 

 

 

1030209

Các hiện tượng điện tử, hiệu ứng Kondo; plasmon; hiệu ứng Quantum Hall

 

 

 

 

1030210

Siêu dẫn; tinh thể Wigner

 

 

 

 

1030211

Hiện tượng phân lớp; antiferromagnet; hiệu ứng Nam châm điện; nam châm; magnon; phonon

 

 

 

 

1030212

Chất rắn phi tinh thể

 

 

 

 

1030213

Chất rắn không định hình; chất dạng hạt; tinh thể Quasi

 

 

 

 

1030214

Chất ngưng kết mềm

 

 

 

 

1030215

Tinh thể lỏng; polyme; chất lỏng phức hợp; gels; Foams; Emulsions; colloids

 

 

 

 

1030216

Cơ học chất rắn

 

 

 

 

1030217

Cơ học chất lỏng

 

 

 

 

1030218

Cơ học chất rắn biến dạng; Sức bền vật liệu

 

 

 

 

1030299

Các vấn đề vật lý chất cô đặc, chất rắn và siêu dẫn khác

 

 

 

10303

 

Vật lý hạt và lý thuyết trường

 

 

 

 

1030301

Nghiên cứu các hạt cơ bản (điện tử, proton, neutron, photon, neutrino, muon, các loại hạt cơ bản khác), Tính chất các hạt cơ bản

 

 

 

 

1030302

Các định luật bảo toàn cơ bản; tương tác mạnh; tương tác yếu; tương tác hấp dẫn; tương tác điện tử tia vũ trụ

 

 

 

 

1030303

Lý thuyết trường; lý thuyết tương đối hẹp

 

 

 

 

1030304

Cơ học lượng tử

 

 

 

 

1030399

Các vấn đề vật lý hạt và trường khác

 

 

 

10304

 

Vật lý hạt nhân

 

 

 

 

1030401

Cấu trúc hạt nhân

 

 

 

 

1030402

Phân rã hạt nhân, phóng xạ

 

 

 

 

1030403

Tổng hợp hạt nhân

 

 

 

 

1030404

Phản ứng hạt nhân; vật lý các lò phản ứng hạt nhân

 

 

 

 

1030499

Các vấn đề vật lý hạt nhân khác

 

 

 

10305

 

Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt)

 

 

 

 

1030501

Vật lý plasma: lý thuyết Plasma; cân bằng và ổn định Plasma; tương tác Plasma với sóng và chùm tia; va chạm Coulomb; plasma trong tự nhiên (ion quyển của trái đất; plasma không gian); tính chất Plasma; nguồn plasma; plasma bụi; bức xạ plasma; v.v..

 

 

 

 

1030502

Chẩn đoán plasma (thomson scattering; langmuir probe; spectroscopy; interferometry; ionospheric heating; incoherent scatter radar, v.v..)

 

 

 

 

1030503

Ứng dụng plasma; Năng lượng tổng hợp từ tính (Magetic fusion energy - MFE); năng lượng tổng hợp (Inertial fusion energy - IFE); gia tốc plasma; v.v..

 

 

 

 

1030504

Vật lý chất lỏng; chất lỏng, chất lỏng lượng tử; chất lỏng dị hướng, tinh thể lỏng; kim loại lỏng và chất bán dẫn lỏng; chất lỏng polyme và chất lỏng polyme sinh học

 

 

 

 

1030505

Vật lý bề mặt; thẩm thấu bề mặt, cấu trúc bề mặt; phonon và plasmon bề mặt, spintronics, những vấn đề vật lý bề mặt khác

 

 

 

 

1030599

Các vấn đề vật lý plasma; vật lý chất lỏng và vật lý bề mặt khác

 

 

 

10306

 

Quang học (bao gồm cả laser quang học và laser lượng tử)

 

 

 

 

1030601

Quang học cổ điển: quang sai; liên kết; sự tán sắc; sản xuất và thử nghiệm quan học; nguyên lý Fermat; quang học Fourier; quang học hình học (thấu kính; gương; thiết bị quang học,..); quang học chỉ số Gradient; quang học tia; v.v..

 

 

 

 

1030602

Quang học thích nghi

 

 

 

 

1030603

Quang học tinh thể

 

 

 

 

1030604

Quang học nhiễu xạ

 

 

 

 

1030605

Quang học sợi quang

 

 

 

 

1030606

Quang học tích hợp

 

 

 

 

1030607

Jones calculus

 

 

 

 

1030608

Quang học phi ảnh (non - imaging optics)

 

 

 

 

1030609

Quang học phi tuyến

 

 

 

 

1030610

Bộ xử lý quang học

 

 

 

 

1030611

Quang học màng mỏng

 

 

 

 

1030612

Quang học lượng tử

 

 

 

 

1030613

Quang học lade

 

 

 

 

1030699

Các vấn đề quang học khác

 

 

104

 

 

HÓA HỌC

 

 

 

10401

 

Hóa hữu cơ

 

 

 

 

1040101

Hóa học hữu cơ cấu trúc và hóa lập thể

 

 

 

 

1040102

Cơ chế phản ứng hữu cơ

 

 

 

 

1040103

Hóa hữu cơ y và sinh học; các hợp chất hữu cơ thiên nhiên và các đồng chất tổng hợp (vitamin, alcaloit; kháng sinh, axit amin,..)

 

 

 

 

1040104

Hóa lý hữu cơ

 

 

 

 

1040105

Các hợp chất hữu cơ; hợp chất mạch thẳng; hợp chất hữu cơ mạch vòng; hợp chất thơm; hợp chất dị vòng; hợp chất hữu cơ nguyên tố, ...

 

 

 

 

1040106

Hóa học hữu cơ

 

 

 

 

1040199

Các vấn đề hóa học hữu cơ khác

 

 

 

10402

 

Hóa vô cơ và hạt nhân

 

 

 

 

1040201

Hóa học kim loại chuyển tiếp

 

 

 

 

1040202

Hóa học kim loại nhóm chính

 

 

 

 

1040203

Hóa học chất rắn

 

 

 

 

1040204

Hóa sinh học vô cơ

 

 

 

 

1040205

Hóa học phi kim loại

 

 

 

 

1040206

Hóa học phức chất

 

 

 

 

1040207

Hóa học hạt nhân

 

 

 

 

1040308

Hóa học phóng xạ; đồng vị phóng xạ

 

 

 

 

1040299

Các vấn đề hóa học vô cơ khác

 

 

 

10403

 

Hóa lý

 

 

 

 

1040301

Cấu tạo phân tử và liên kết hóa học

 

 

 

 

1040302

Hóa học tinh thể; tinh thể học

 

 

 

 

1040303

Cơ chế phản ứng

 

 

 

 

1040304

Nhiệt động học và năng lượng học hóa học

 

 

 

 

1040305

Hóa học xúc tác

 

 

 

 

1040306

Hóa bề mặt

 

 

 

 

1040307

Quang phổ hóa học

 

 

 

 

1040308

Điện hóa học

 

 

 

 

1040309

Hóa keo

 

 

 

 

1040399

Các vấn đề hóa lý khác

 

 

 

10404

 

Hóa học cao phân tử (polyme)

 

 

 

 

1040401

Cấu trúc cao phân tử

 

 

 

 

1040402

Tổng hợp cao phân tử

 

 

 

 

1040403

Hóa lý cao phân tử

 

 

 

 

1040404

Tính chất các hợp chất cao phân tử

 

 

 

 

1040405

Cơ chế trùng hợp

 

 

 

 

1040406

Polyme tổng hợp; chất dẻo

 

 

 

 

1040499

Các vấn đề hóa học cao phân tử khác

 

 

 

10405

 

Điện hóa (pin khô, pin, pin nhiên liệu, ăn mòn kim loại, điện phân)

 

 

 

 

1040501

Pin điện hóa (pin khô, pin thủy ngân; pin axit-chì; pin Lithium;...)

 

 

 

 

1040502

Ăn mòn; ăn mòn kim loại; bảo vệ chống ăn mòn (sơn; anôt hy sinh; v.v...)

 

 

 

 

1040503

Điện phân; điện phân trong nước; điện phân NaCl; dung dịch điện phân; điện phân định lượng; v.v...

 

 

 

 

1040599

Các vấn đề điện hóa khác

 

2

 

 

 

KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

202

 

 

KỸ THUẬT ĐIỆN, KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT THÔNG TIN

 

 

 

20201

 

Kỹ thuật điện và điện tử

 

 

 

 

2020101

Kỹ thuật điện lý thuyết

 

 

 

 

2020102

Phát điện và truyền dẫn điện năng; dây dẫn điện

 

 

 

 

2020103

Vật liệu kỹ thuật điện; Vật liệu cách điện

 

 

 

 

2020104

Máy điện; dụng cụ điện

 

 

 

 

2020105

Kỹ thuật biến đổi điện năng

 

 

 

 

2020106

Thiết bị dẫn động điện

 

 

 

 

2020107

Nguồn điện

 

 

 

 

2020108

Nhiệt điện học

 

 

 

 

2020109

Thiết bị hàn điện

 

 

 

 

2020110

Lý thuyết kỹ thuật điện tử

 

 

 

 

2020111

Lý thuyết kỹ thuật vô tuyến

 

 

 

 

2020112

Vật liệu kỹ thuật điện tử; Vật liệu bán dẫn; điện môi

 

 

 

 

2020113

Thiết kế; chế tạo; công nghệ và thiết bị sản xuất điện tử; vô tuyến điện

 

 

 

 

2020114

Kỹ thuật điện tử lượng tử; kỹ thuật lade

 

 

 

 

2020115

Kỹ thuật vi điện tử (Khí tài quang - quang điện tử; Cơ điện tử…)

 

 

 

 

2020199

Các vấn đề điện và điện tử khác

 

 

 

20202

 

Người máy và điều khiển tự động

 

 

 

 

2020201

Người máy

 

 

 

 

2020202

Hệ điều khiển tự động

 

 

 

 

2020299

Các vấn đề người máy và điều khiển tự động khác

 

 

 

20203

 

Tự động hóa (CAD/CAM, v.v..) và các hệ thống điều khiển, giám sát; công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC),..

 

 

 

 

2020301

Tự động hóa; Các hệ thống điều khiển tự động kỹ thuật số (Bao gồm: Hệ thống tự động trong Tên lửa; Thiết bị không người lái; Ngư lôi; Pháo tàu; Thiết bị điện tàu; Điện tử y sinh; Điều khiển và tin học trong các hệ thống kỹ thuật,…)

 

 

 

 

2020302

Tự động hóa thiết kế (CAD)/Tự động hóa sản xuất (CAM)

 

 

 

 

2020303

Kiểm soát tự động

 

 

 

 

2020304

Hệ thống giám sát tự động

 

 

 

 

2020305

Công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC)

 

 

 

 

2020306

Tự động hóa quản lý tổ chức

 

 

 

 

2020399

Các vấn đề tự động hóa khác

 

 

 

20204

 

Các hệ thống và kỹ thuật truyền thông

 

 

 

 

2020401

Truyền phát sóng vô tuyến; Công nghệ Anten

 

 

 

 

2020402

Thiết bị thu phát vô tuyến

 

 

 

 

2020403

Kỹ thuật thông tin tương tự

 

 

 

 

2020404

Kỹ thuật thông tin số (digital)

 

 

 

 

2020405

Kỹ thuật thông tin liên lạc; Các tuyến truyền thông; truyền thông nhiều kênh

 

 

 

 

2020406

Công nghệ truyền thông không dây; Chuyển mạch tốc độ cao

 

 

 

 

2020407

Truyền thông vô tuyến

 

 

 

 

2020408

Mạng di động

 

 

 

 

2020409

Kỹ thuật truyền thanh

 

 

 

 

2020410

Kỹ thuật truyền hình

 

 

 

 

2020411

Vệ tinh liên lạc

 

 

 

 

2020412

Rađa; Điều khiển vô tuyến (Bao gồm: Ra đa vô tuyến; Ra đa sô na; Ra đa hải quân; Thiết kế chế tạo ra đa; Máy hàng hải…)

 

 

 

 

2020413

Kỹ thuật điện âm; kỹ thuật siêu âm

 

 

 

 

2020499

Những vấn đề hệ thống và kỹ thuật truyền thông khác

 

 

 

20205

 

Viễn thông

 

 

 

 

2020501

Hệ thống viễn thông; Mạng viễn thông

 

 

 

 

2020502

Thiết bị viễn thông (Bao gồm: Thông tin; Thông tin vô tuyến điện hải quân; Thiết kế chế tạo trang thiết bị thông tin; Tác chiến điện tử; Tự động hóa chỉ huy…)

 

 

 

 

2020503

Cáp truyền thông

 

 

 

 

2020504

Dạng thức truyền không đồng bộ (ATM)

 

 

 

 

2020505

Hệ thống quang, viễn thám; Truyền thông vệ tinh, đo lường từ xa

 

 

 

 

2020506

Hội nghị từ xa; Hội nghị truyền hình

 

 

 

 

2020599

Các vấn đề kỹ thuật viễn thông khác

 

 

 

20206

 

Phần cứng và kiến trúc máy tính

 

 

 

 

2020601

Kỹ thuật máy tính

 

 

 

 

2020602

Thiết bị phần cứng; thiết bị vào - ra; Thiết bị ngoại vi

 

 

 

 

2020603

Bộ nhớ

 

 

 

 

2020604

Vi mạch; Mạch tích hợp

 

 

 

 

2020605

Thiết bị và kỹ thuật mạng máy tính; Mạng cục bộ

 

 

 

 

2020699

Các vấn đề phần cứng và kiến trúc máy tính khác

 

 

 

20207

 

Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS)

 

 

 

 

2020701

Các hệ thống, thiết bị cơ điện tử

 

 

 

 

2020702

Hệ vi cơ điện tử (MEMS)

 

 

 

 

2020703

Hệ thống điều khiển cơ điện tử

 

 

 

 

2020799

Các vấn đề cơ điện tử khác

 

 

 

20298

 

Kỹ thuật máy tính lượng tử, Kỹ thuật số

 

 

203

 

 

KỸ THUẬT CƠ KHÍ, CHẾ TẠO MÁY

 

 

 

20301

 

Kỹ thuật cơ khí nói chung

 

 

 

 

2030101

Kỹ thuật nhiên liệu và đốt nhiên liệu

 

 

 

 

2030102

Kỹ thuật thủy lực

 

 

 

 

2030103

Kỹ thuật công nghiệp

 

 

 

 

2030104

Điều khiển cơ khí

 

 

 

 

2030105

Công nghệ gia công kim loại bằng cơ khí (Bao gồm: Vũ khí, Đạn: Công nghệ chế tạo vũ khí; Công nghệ chế tạo đạn; Công nghệ Gia công áp lực; Thiết kế chế tạo vũ khí; Thiết kế chế tạo đạn…)

 

 

 

 

2030106

Kỹ thuật điều hòa nhiệt độ và làm lạnh

 

 

 

 

2030107

Công nghệ chế tạo phôi

 

 

 

 

2030108

Công nghệ xử lý bề mặt; Kỹ thuật ăn mòn

 

 

 

 

2030199

Các vấn đề kỹ thuật cơ khí nói chung khác

 

 

 

20302

 

Chế tạo máy nói chung (chế tạo máy từng ngành xếp vào các ngành cụ thể)

 

 

 

 

2030201

Bộ môn máy và chi tiết máy nói chung (Thiết kế; ổ, ổ trục, ổ gối đỡ; Khớp trục; khớp nối; bản lề; ly hợp; Truyền động,...); Các phần tử và hệ thống dụng cụ công nghiệp, Các kết cấu máy và công trình

 

 

 

 

2030202

Cơ học ứng dụng

 

 

 

 

2030203

Vật liệu chế tạo máy

 

 

 

 

2030204

Công nghệ chế tạo máy

 

 

 

 

2030205

Chế tạo dụng cụ

 

 

 

 

2030206

Công nghệ và kỹ thuật lắp ráp

 

 

 

 

2030207

Công nghệ và thiết bị cắt kim loại và vật liệu,..

 

 

 

 

2030208

Nhiệt động học; Gia công kim loại và hợp kim bằng nhiệt độ cao (Công nghệ và thiết bị nhiệt luyện)

 

 

 

 

2030209

Công nghệ và kỹ thuật đúc

 

 

 

 

2030210

Công nghệ và kỹ thuật rèn - dập,..

 

 

 

 

2030211

Gia công bề mặt

 

 

 

 

2030299

Các vấn đề chế tạo máy khác

 

 

 

20304

 

Chế tạo máy động lực

 

 

 

 

2030401

Chế tạo nồi hơi

 

 

 

 

2030402

Chế tạo tuabin

 

 

 

 

2030403

Chế tạo động cơ

 

 

 

 

2030404

Chế tạo thiết bị động lực đặc biệt (Bao gồm: Chế tạo Ô tô quân sự; Tăng thiết giáp; Xe máy công binh; Máy tàu; Tuabin khí…)

 

 

 

 

2030499

Các loại máy động lực khác

 

 

 

20308

 

Kỹ thuật và công nghệ hàng không, vũ trụ

 

 

 

 

2030801

Khí động học hàng không; Khí động học bay

 

 

 

 

2030802

Kết cấu các hệ thống máy móc hàng không, thiết bị bay

 

 

 

 

2030803

Chế tạo, sản xuất tàu bay và thiết bị bay

 

 

 

 

2030804

Vận hành tàu bay; Hoạt động của tàu bay

 

 

 

 

2030805

Hệ thống kiểm soát bay

 

 

 

 

2030806

Hệ thống điện hàng không; điện tử hàng không

 

 

 

 

2030807

Công nghệ vệ tinh; tầu vũ trụ

 

 

 

 

2030808

Tên lửa; Khí động học tên lửa; Kết cấu tên lửa

(Bao gồm: Tên lửa phòng không; Tên lửa hải quân; Tên lửa đất đối đất; Tên lửa chống tăng; Ngư lôi; Thiết kế chế tạo hệ thống điều khiển tên lửa…)

 

 

 

 

2030809

Thiết bị vũ trụ

 

 

 

 

2030810

Các hệ thống trên thiết bị bay và tên lửa

 

 

 

 

2030811

Hệ thống phương tiện huấn luyện hàng không và vũ trụ

 

 

 

 

2030899

Các vấn đề kỹ thuật hàng không, vũ trụ khác

 

 

 

20311

 

Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền

 

 

 

 

2031101

Vật liệu đóng tàu

 

 

 

 

2031102

Kỹ thuật cơ khí áp dụng trong đóng tàu

 

 

 

 

2031103

Hệ thống cơ khí trên tàu thuyền

 

 

 

 

2031104

Hệ thống năng lượng trên tàu

 

 

 

 

2031197

Nhà máy, xưởng đóng, sửa chữa tàu biển

 

 

 

 

2031198

Công nghệ và kỹ thuật thiết kế, chế tạo Tàu chiến; Tàu ngầm; Tàu cao tốc; Tàu chở dầu khí; Tàu biển chở khách, phà; tàu đánh cá, v.v..

 

 

 

 

2031199

Các vấn đề kỹ thuật cơ khí tàu thuyền khác

 

 

 

20314

 

Kỹ thuật và công nghệ liên quan đến hạt nhân

 

 

 

 

2031401

Cơ khí và thiết bị nhà máy điện hạt nhân

 

 

 

 

2031402

Nhiên liệu hạt nhân, nguyên liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân nguồn

 

 

 

 

2031403

Lò phản ứng hạt nhân

 

 

 

 

2031404

Lò phản ứng nhiệt hạch

 

 

 

 

2031405

Kỹ thuật sản xuất đồng vị phóng xạ

 

 

 

 

2031406

Sử dụng chất đồng vị phóng xạ và bức xạ ion hóa

 

 

 

 

2031407

Công nghệ phóng xạ, bức xạ ion hóa; công nghệ phóng xạ phi ion hóa

 

 

 

 

2031408

Xử lý phóng xạ; xử lý nhiên liệu hạt nhân; xử lý chất thải hạt nhân

 

 

 

 

2031409

Sự cố hạt nhân

 

 

 

 

2031499

Các vấn đề kỹ thuật và công nghệ hạt nhân khác

 

 

 

20399

 

Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy khác

 

 

204

 

 

KỸ THUẬT HÓA HỌC

 

 

 

20401

 

Sản xuất hóa học công nghiệp nói chung (nhà máy, sản phẩm)

 

 

 

 

2040101

Thiết kế công nghiệp hóa học

 

 

 

 

2040102

Các chất và sản phẩm vô cơ

 

 

 

 

2040103

Các chất và sản phẩm hữu cơ (các loại thuốc hoả thuật, thuốc phóng,…)

 

 

 

 

2040105

Hợp chất cao phân tử thiên nhiên, tổng hợp

 

 

 

 

2040106

Chất dẻo

 

 

 

 

2040109

Vật liệu ceramic, khoáng sản

 

 

 

 

2040110

Các hóa chất công nghiệp; chất phụ gia

 

 

 

 

2040111

Các chất phản ứng thử hóa học và chất tinh khiết

 

 

 

 

2040113

Vật liệu nổ

 

 

 

 

2040114

Nhiên liệu lỏng (Nhiên liệu lỏng cho các loại tên lửa, xăng, dầu,...)

 

 

 

 

2040115

Nhiên liệu rắn (Nhiên liệu rắn cho các loại tên lửa, cốc hóa than, khí hóa than,..)

 

 

 

 

2040199

Các hóa chất khác

 

 

 

20402

 

Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung

 

 

 

 

2040201

Các quá trình thủy động học

 

 

 

 

2040202

Các quá trình nhiệt động học

 

 

 

 

2040203

Các quá trình khuếch tán

 

 

 

 

2040204

Các quá trình cơ học

 

 

 

 

2040205

Các quá trình hóa học

 

 

 

 

2040206

Mô phỏng và kiểm soát quá trình hóa học

 

 

 

 

2040299

Các vấn đề kỹ thuật quá trình hóa học khác

 

 

 

20404

 

Kỹ thuật hóa vô cơ

 

 

 

 

2040401

Công nghệ các chất và sản phẩm như: lưu huỳnh, nitơ và hợp chất nitơ; Kali và hợp chất kali; Natri và hợp chất natri; Clo và hợp chất clo; photpho và hợp chất photpho;....

 

 

 

 

2040402

Vật liệu vô cơ phát quang

 

 

 

 

2040403

Chất xúc tác vô cơ

 

 

 

 

2040499

Các vấn đề kỹ thuật hóa vô cơ khác

 

 

 

20405

 

Kỹ thuật hóa hữu cơ

 

 

 

 

2040501

Công nghệ và kỹ thuật tổng hợp chất mạch thẳng, hợp chất hữu cơ mạch vòng; hợp chất thơm; hợp chất dị vòng; hợp chất hữu cơ nhiều nguyên tố

 

 

 

 

2040502

Công nghệ và kỹ thuật chế biến các chất cao phân tử tự nhiên (cao su tự nhiên, polysacharit, nhựa tự nhiên,..)

 

 

 

 

2040503

Công nghệ và kỹ thuật chế biến các chất tổng hợp cao phân tử (các hợp chất mạch vòng, hợp chất thơm, các chất dị vòng; biến tính các chất cao phân tử

 

 

 

 

2040599

Các vấn đề kỹ thuật hóa hữu cơ khác

 

 

 

20406

 

Kỹ thuật hóa dầu

 

 

 

 

2040601

Công nghệ và kỹ thuật sơ chế dầu mỏ

 

 

 

 

2040602

Công nghệ và kỹ thuật chế biến dầu mỏ

 

 

 

 

2040603

Công nghệ và kỹ thuật làm sạch dầu mỏ, tinh chế; khử parafin;

 

 

 

 

2040604

Công nghệ và kỹ thuật chế biến khí đốt, khí đồng hành;..

 

 

 

 

2040605

Công nghệ và kỹ thuật chế biến các sản phẩm hóa dầu khác (mỡ, dầu môi trơn, parafin, bitum;...)

 

 

 

 

2040606

Công nghệ và kỹ thuật phân tích dầu mỏ, các sản phẩm dầu mỏ

 

 

 

 

2040699

Các vấn đề kỹ thuật hóa dầu khác

 

 

 

20499

 

Kỹ thuật hóa học khác

 

 

205

 

 

KỸ THUẬT VẬT LIỆU VÀ LUYỆN KIM

 

 

 

20501

 

Kỹ thuật nhiệt trong luyện kim

 

 

 

 

2050101

Lý thuyết các quá trình luyện kim

 

 

 

 

2050102

Nhiệt công và kết cấu lò luyện kim, lò nung nhiên liệu; Thiết bị thu hồi nhiệt, buồng hoàn nhiệt, vòi phun và mỏ đốt

 

 

 

 

2050103

Nhiệt công và kết cấu lò luyện kim, lo nung bằng điện

 

 

 

 

2050104

Vật liệu chịu lửa trong luyện kim

 

 

 

 

2050199

Các vấn đề kỹ thuật nhiệt luyện khác

 

 

 

20502

 

Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen

 

 

 

 

2050201

Công nghệ và kỹ thuật sản xuất sắt thép bằng phương pháp trực tiếp

 

 

 

 

2050202

Công nghệ và kỹ thuật sản xuất gang

 

 

 

 

2050203

Công nghệ và kỹ thuật sản xuất hợp kim fero

 

 

 

 

2050204

Công nghệ và kỹ thuật sản xuất thép

 

 

 

 

2050298

Công nghệ nhiệt luyện và xử lý bề mặt

 

 

 

 

2050299

Các công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen khác

 

 

 

20503

 

Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim màu

 

 

 

 

2050301

Quá trình công nghệ trong luyện kim màu

 

 

 

 

2050302

Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại màu nhẹ và hợp kim của chúng

 

 

 

 

2050303

Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại màu nặng và hợp kim của chúng

 

 

 

 

2050304

Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại quý và hợp kim của chúng

 

 

 

 

2050305

Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại màu hiếm, kim loại đất hiếm và hợp kim của chúng

 

 

 

 

2050306

Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại và hợp kim màu phóng xạ

 

 

 

 

2050307

Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại và hợp kim màu từ nguyên liệu thứ sinh

 

 

 

 

2050398

Công nghệ nhiệt luyện và xử lý bề mặt

 

 

 

 

2050399

Các công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại và hợp kim màu khác

 

 

 

20504

 

Luyện kim bột

 

 

 

 

2050401

Quá trình công nghệ trong luyện kim bột

 

 

 

 

2050402

Luyện kim bột sắt và hợp kim của nó

 

 

 

 

2050403

Luyện kim bột kim loại màu và hợp kim của nó

 

 

 

 

2050599

Các vấn đề luyện kim bột khác

 

 

 

20505

 

Cán kim loại; kéo kim loại; sản xuất sản phẩm kim loại; sản xuất ống kim loại, v.v..

 

 

 

 

2050501

Công nghệ và thiết bị trong ngành kéo, cán kim loại

 

 

 

 

2050502

Kỹ thuật sản xuất phôi vuông, dẹt, ...

 

 

 

 

2050503

Kỹ thuật cán định hình chuyên dụng kim loại

 

 

 

 

2050504

Cán tấm kim loại đen

 

 

 

 

2050505

Cán tấm và lá kim loại màu và hợp kim màu

 

 

 

 

2050506

Kỹ thuật sản xuất phôi và dây kim loại màu, hợp kim

 

 

 

 

2050507

Kỹ thuật sản xuất dây kim loại đen theo định cỡ và dây kim loại đen

 

 

 

 

2050508

Kỹ thuật sản xuất dây kim loại theo định cỡ và dây kim loại màu

 

 

 

 

2050509

Kỹ thuật sản xuất dây cáp thép và dây thép

 

 

 

 

2050510

Kỹ thuật sản xuất lưới thép

 

 

 

 

2050511

Kỹ thuật sản xuất ống thép không hàn

 

 

 

 

2050512

Kỹ thuật sản xuất ống thép hàn

 

 

 

 

2050513

Kỹ thuật sản xuất ống hàn vảy-cuốn

 

 

 

 

2050599

Các vấn đề khác về cán kim loại; kéo kim loại; sản xuất sản phẩm kim loại; sản xuất ống kim loại, v.v..

 

 

 

20508

 

Vật liệu điện tử

 

 

 

 

2050801

Vật liệu bán dẫn

 

 

 

 

2050802

Vật liệu điện môi

 

 

 

 

2050803

Vật liệu từ và lưỡng từ

 

 

 

 

2050804

Vật liệu tinh thể lỏng

 

 

 

 

2050805

Vật liệu phát quang; chất phát sáng nhấp nháy

 

 

 

 

2050806

Thạch anh. Vật liệu phủ chống phản xạ

 

 

 

 

2050807

Vật liệu dẫn điện

 

 

 

 

2050808

Vật liệu siêu dẫn

 

 

 

 

2050899

Các vấn đề vật liệu điện tử khác

 

 

 

20509

 

Vật liệu kim loại

 

 

 

 

2050901

Kim loại học

 

 

 

 

2050902

Công nghệ vật liệu kim loại

 

 

 

 

2050903

Tính chất, cấu trúc, độ bền, độ dẻo của kim loại

 

 

 

 

2050904

Kim loại, hợp kim bột chịu nhiệt

 

 

 

 

2050905

Kim loại đất hiếm

 

 

 

 

2050906

Kim loại polime

 

 

 

 

2050907

Thủy tinh kim loại

 

 

 

 

2050999

Các vấn đề vật liệu kim loại khác

 

 

 

20510

 

Gốm

 

 

 

 

2051001

Kỹ thuật sản xuất gốm, sứ

 

 

 

 

2051002

Kỹ thuật sản xuất thủy tinh

 

 

 

 

2051003

Vật liệu silicát

 

 

 

 

2051099

Các kỹ thuật gốm khác

 

 

 

20511

 

Màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ

 

 

 

 

2051101

Kỹ thuật màng mỏng hóa học

 

 

 

 

2051102

Vật liệu cao phân tử trong sản xuất vật liệu sơn, phủ

 

 

 

 

2051103

Kỹ thuật sản xuất sơn; men

 

 

 

 

2051104

Kỹ thuật sản xuất vecni

 

 

 

 

2051105

Kỹ thuật sản xuất sơn dầu

 

 

 

 

2051199

Các kỹ thuật màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ khác

 

 

 

20512

 

Vật liệu composit (bao gồm cả plastic gia cường, gốm kim loại (cermet), các vật liệu sợi tổng hợp và tự nhiên phối hợp;...)

 

 

 

 

2051201

Công nghệ vật liệu composit

 

 

 

 

2051202

Gốm kim loại (cermet)

 

 

 

 

2051203

Công nghệ chất dẻo; chất dẻo gia cường

 

 

 

 

2051204

Công nghệ sợi tổng hợp, chỉ hóa học

 

 

 

 

2051299

Các vật liệu composit khác

 

 

 

20514

 

Vải, gồm cả sợi, màu và thuốc nhuộm tổng hợp

 

 

 

 

2051401

Công nghệ dệt, nhuộm

 

 

 

 

2051402

Công nghệ dệt kim

 

 

 

 

2051403

Công nghệ sản xuất chất tạo màu, thuốc nhuộm màu

 

 

 

 

2051499

Các vấn đề kỹ thuật vải, màu và thuốc nhuộm tổng hợp khác

 

 

 

20515

 

Vật liệu tiên tiến

 

 

 

 

2051501

Vật liệu nhớ hình

 

 

 

 

2051502

Siêu hợp kim

 

 

 

 

2051503

Epitaxy

 

 

 

 

2051504

Vật liệu quang tử

 

 

 

 

2051505

Vật liệu tổng hợp

 

 

 

 

2051506

Vật liệu thông minh

 

 

 

 

2051507

Vật liệu tàng hình

 

 

 

 

2051508

Vật liệu chiết suất âm

 

 

 

 

2051599

Các kỹ thuật vật liệu tiên tiến khác

 

 

 

20599

 

Kỹ thuật vật liệu và luyện kim khác

 

 

210

 

 

CÔNG NGHỆ NANO

 

 

 

21001

 

Các vật liệu nano (sản xuất và các tính chất)

 

 

 

 

2100101

Cấu trúc nano

 

 

 

 

2100102

Fullerenes

 

 

 

 

2100103

Tinh thể nano; Hạt nano (nanoparticles)

 

 

 

 

2100104

Ống nano cacbon (Carbon nanotube)

 

 

 

 

2100105

An toàn của sản xuất vật liệu nano

 

 

 

 

2100199

Các vấn đề vật liệu nano khác

 

 

 

21002

 

Các quy trình nano (các ứng dụng ở cấp nano)

 

 

 

 

2100201

Ứng dụng cấp nano

 

 

 

 

2100202

Công nghệ điện tử phân tử (Molecular electronics)

 

 

 

 

2100203

Công nghệ nano phân tử

 

 

 

 

2100204

Quá trình tự lắp ghép phân tử (Molecular self-assembly)

 

 

 

 

2100299

Các quá trình nano khác

 

 

 

21099

 

Công nghệ nano khác

 

 

298

 

 

KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG

 

 

 

29801

 

Đo lường các đại lượng cơ bản và dẫn xuất

 

 

 

 

2980101

Chuẩn đo lường

 

 

 

 

2980102

Phương tiện đo, phương tiện thử nghiệm

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 159/2026/TT-BQP ngày 05/10/2026 quy định danh mục các ngành khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 23/12/2025

Ban hành: 27/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2025

Ban hành: 27/06/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 20/07/2024

43

DMCA.com Protection Status

IP: 52.167.144.193