|
MÃ CẤP 1
|
MÃ CẤP 2
|
MÃ CẤP 3
|
MÃ CẤP 4
|
TÊN GỌI
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
|
|
|
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
|
|
|
101
|
|
|
TOÁN HỌC VÀ THỐNG KÊ
|
|
|
|
|
10102
|
|
Toán học ứng dụng
|
|
|
|
|
|
1010201
|
Toán học tính toán
|
|
|
|
|
|
1010202
|
Mô hình toán học các khoa học tự nhiên (như mô
hình toán học của cơ học, khí động lực học; chuyển động sóng của chất lỏng;
điện động lực các môi trường,...)
|
|
|
|
|
|
1010203
|
Vận trù học
|
|
|
|
|
|
1010204
|
Tối ưu hóa
|
|
|
|
|
|
1010205
|
Lý thuyết hệ thống và điều khiển; mô hình hóa;
|
|
|
|
|
|
1010206
|
Phương pháp toán học trong cơ học
|
|
|
|
|
|
1010207
|
Toán học chuyên ngành (Toán kỹ thuật & công
nghệ; Toán Công nghệ thông tin & khoa học máy tính,...)
|
|
|
|
|
|
1010299
|
Các vấn đề toán học ứng dụng khác
|
|
|
|
102
|
|
|
KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN
|
|
|
|
|
10201
|
|
Khoa học máy tính (Những nội dung về phần cứng xếp
vào mục 20206 - Phần cứng và kiến trúc máy tính)
|
|
|
|
|
|
1020101
|
Điều khiển học; Hệ thống điều khiển tự động
|
|
|
|
|
|
1020102
|
Lập trình; Ngôn ngữ lập trình; Ngôn ngữ siêu văn
bản; lập trình đa phương tiện
|
|
|
|
|
|
1020103
|
Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ phần mềm
|
|
|
|
|
|
1020104
|
Phần mềm; Phần mềm hệ thống; Hệ điều hành; Chương
trình tiện ích
|
|
|
|
|
|
1020105
|
Cơ sở lý thuyết kỹ thuật tính toán; Lý thuyết và
mô hình hóa; hệ thống; tổ hợp và mạng tính toán; Thuật toán
|
|
|
|
|
|
1020106
|
Thiết bị nhập - xuất tin (Input-output devices)
|
|
|
|
|
|
1020107
|
Mạng máy tính; Liên kết mạng (Networking);
Internet; Internet vạn vật (IoT), Web ngữ nghĩa (semantic web),...
|
|
|
|
|
|
1020108
|
An toàn không gian số (an ninh mạng, an toàn
thông tin...)
|
|
|
|
|
|
1020109
|
Khoa học dữ liệu (cấu trúc dữ liệu, thao tác với
dữ liệu, dữ liệu lớn); khai thác dữ liệu (Data mining)
|
|
|
|
|
|
1020110
|
Cơ sở dữ liệu, CSDL quan hệ, CSDL phân tán; OLAP
(Online Analytical Processing); v.v..
|
|
|
|
|
|
1020111
|
Đồ họa máy tính; xử lý ảnh; xử lý tín hiệu
|
|
|
|
|
|
1020112
|
Xử lý văn bản; nhận dạng tiếng nói; nhận dạng mẫu;
thị giác máy tính
|
|
|
|
|
|
1020113
|
Người máy, mô phỏng và mô hình hóa
|
|
|
|
|
|
1020114
|
Hiện thực ảo và mô phỏng quan hệ
|
|
|
|
|
|
1020115
|
Thuật toán di truyền
|
|
|
|
|
|
1020116
|
Logic tập mờ
|
|
|
|
|
|
1020199
|
Các vấn đề khoa học máy tính khác
|
|
|
|
|
10202
|
|
Khoa học thông tin
|
|
|
|
|
|
1020201
|
Lý thuyết thông tin; kiến trúc thông tin; lý thuyết
tín hiệu; lý thuyết mã hóa
|
|
|
|
|
|
1020202
|
Mô hình hóa dữ liệu; khổ mẫu dữ liệu; các vấn đề
của khổ mẫu dữ liệu khác
|
|
|
|
|
|
1020203
|
Lưu trữ, tìm kiếm và quản trị thông tin
|
|
|
|
|
|
1020204
|
Quản trị tri thức; kỹ thuật tri thức (knowledge
engineering)
|
|
|
|
|
|
1020205
|
Tương tác người - máy; giao diện và trình bày
|
|
|
|
|
|
1020206
|
Hệ thống thông tin; tổ chức hệ thống thông tin;
quản lý hệ thống thông tin
|
|
|
|
|
|
1020207
|
Hệ thống thông tin liên tổ chức
|
|
|
|
|
|
1020208
|
Hệ thống thông tin toàn cầu
|
|
|
|
|
|
1020209
|
Hệ thống hỗ trợ nhóm và Hệ thống hỗ trợ ra quyết
định
|
|
|
|
|
|
1020299
|
Các vấn đề khoa học thông tin khác
|
|
|
|
|
10204
|
|
Trí tuệ nhân tạo
|
|
|
|
|
|
1020401
|
Các tác nhân thích ứng
|
|
|
|
|
|
1020402
|
Robot thông minh
|
|
|
|
|
|
1020403
|
Cuộc sống nhân tạo
|
|
|
|
|
|
1020404
|
Học máy
|
|
|
|
|
|
1020405
|
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
|
|
|
|
|
|
1020406
|
Biểu diễn tri thức
|
|
|
|
|
|
1020407
|
Lập kế hoạch và lộ trình trong trí tuệ nhân tạo
|
|
|
|
|
|
1020408
|
Phương pháp tìm kiếm trong trí tuệ nhân tạo
|
|
|
|
|
|
1020409
|
Trí tuệ nhân tạo phân tán
|
|
|
|
|
|
1020410
|
Nhận dạng mẫu và hình ảnh nhân tạo
|
|
|
|
|
|
1020411
|
Ảnh máy tính trong trí tuệ nhân tạo
|
|
|
|
|
|
1020412
|
Máy tính nhận thức
|
|
|
|
|
|
1020413
|
Mô hình máy tính về nhận thức, trí nhớ và sự chú
ý
|
|
|
|
|
|
1020414
|
Lập trình logic trong trí tuệ nhân tạo
|
|
|
|
|
|
1020415
|
Hệ chuyên gia trong trí tuệ nhân tạo
|
|
|
|
|
|
1020499
|
Các vấn đề trí tuệ nhân tạo khác
|
|
|
|
103
|
|
|
VẬT LÝ
|
|
|
|
|
10301
|
|
Vật lý nguyên tử; vật lý phân tử và vật lý hóa học
(vật lý các nguyên tử và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng
hưởng từ; hiệu ứng Moessabauer)
|
|
|
|
|
|
1030101
|
Vật lý nguyên tử (lý thuyết nguyên tử; mô hình
nguyên tử; v.v..)
|
|
|
|
|
|
1030102
|
Vật lý phân tử (tính chất vật lý của phân tử;
tính chất của liên kết hóa học giữa các nguyên tử; lực giữa các phân tử,
v.v..)
|
|
|
|
|
|
1030103
|
Quang phổ học; tương tác bức xạ; cộng hưởng từ;
tia gamma; hiệu ứng Moessabauer
|
|
|
|
|
|
1030199
|
Các vấn đề vật lý nguyên tử, vật lý phân tử và vật
lý hóa học khác
|
|
|
|
|
10302
|
|
Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn;
siêu dẫn)
|
|
|
|
|
|
1030201
|
Nghiên cứu pha; các pha nhiệt độ thấp, ngưng kết
Bose-Einstein
|
|
|
|
|
|
1030202
|
Pha khí Fermi; chất lỏng Fermi; ngưng kết
Fermionic; chất lỏng Luttinger; siêu chất lỏng
|
|
|
|
|
|
1030203
|
Siêu chất rắn (super solid matters)
|
|
|
|
|
|
1030204
|
Hiện tượng pha; chuyển dịch pha
|
|
|
|
|
|
1030205
|
Sức căng bề mặt; nucleation; phân hủy spin
|
|
|
|
|
|
1030206
|
Chất rắn tinh thể
|
|
|
|
|
|
1030207
|
Chất cách điện; kim loại; bán dẫn; bán kim loại
|
|
|
|
|
|
1030208
|
Tính chất điện của chất rắn và chất ngưng kết (sóng
Bloch wave; dẫn điện; khối lượng hiệu quả...
|
|
|
|
|
|
1030209
|
Các hiện tượng điện tử, hiệu ứng Kondo; plasmon;
hiệu ứng Quantum Hall
|
|
|
|
|
|
1030210
|
Siêu dẫn; tinh thể Wigner
|
|
|
|
|
|
1030211
|
Hiện tượng phân lớp; antiferromagnet; hiệu ứng
Nam châm điện; nam châm; magnon; phonon
|
|
|
|
|
|
1030212
|
Chất rắn phi tinh thể
|
|
|
|
|
|
1030213
|
Chất rắn không định hình; chất dạng hạt; tinh thể
Quasi
|
|
|
|
|
|
1030214
|
Chất ngưng kết mềm
|
|
|
|
|
|
1030215
|
Tinh thể lỏng; polyme; chất lỏng phức hợp; gels; Foams;
Emulsions; colloids
|
|
|
|
|
|
1030216
|
Cơ học chất rắn
|
|
|
|
|
|
1030217
|
Cơ học chất lỏng
|
|
|
|
|
|
1030218
|
Cơ học chất rắn biến dạng; Sức bền vật liệu
|
|
|
|
|
|
1030299
|
Các vấn đề vật lý chất cô đặc, chất rắn và siêu dẫn
khác
|
|
|
|
|
10303
|
|
Vật lý hạt và lý thuyết trường
|
|
|
|
|
|
1030301
|
Nghiên cứu các hạt cơ bản (điện tử, proton,
neutron, photon, neutrino, muon, các loại hạt cơ bản khác), Tính chất các hạt
cơ bản
|
|
|
|
|
|
1030302
|
Các định luật bảo toàn cơ bản; tương tác mạnh; tương
tác yếu; tương tác hấp dẫn; tương tác điện tử tia vũ trụ
|
|
|
|
|
|
1030303
|
Lý thuyết trường; lý thuyết tương đối hẹp
|
|
|
|
|
|
1030304
|
Cơ học lượng tử
|
|
|
|
|
|
1030399
|
Các vấn đề vật lý hạt và trường khác
|
|
|
|
|
10304
|
|
Vật lý hạt nhân
|
|
|
|
|
|
1030401
|
Cấu trúc hạt nhân
|
|
|
|
|
|
1030402
|
Phân rã hạt nhân, phóng xạ
|
|
|
|
|
|
1030403
|
Tổng hợp hạt nhân
|
|
|
|
|
|
1030404
|
Phản ứng hạt nhân; vật lý các lò phản ứng hạt
nhân
|
|
|
|
|
|
1030499
|
Các vấn đề vật lý hạt nhân khác
|
|
|
|
|
10305
|
|
Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề
mặt)
|
|
|
|
|
|
1030501
|
Vật lý plasma: lý thuyết Plasma; cân bằng và ổn định
Plasma; tương tác Plasma với sóng và chùm tia; va chạm Coulomb; plasma trong
tự nhiên (ion quyển của trái đất; plasma không gian); tính chất Plasma; nguồn
plasma; plasma bụi; bức xạ plasma; v.v..
|
|
|
|
|
|
1030502
|
Chẩn đoán plasma (thomson scattering; langmuir
probe; spectroscopy; interferometry; ionospheric heating; incoherent scatter
radar, v.v..)
|
|
|
|
|
|
1030503
|
Ứng dụng plasma; Năng lượng tổng hợp từ tính
(Magetic fusion energy - MFE); năng lượng tổng hợp (Inertial fusion energy -
IFE); gia tốc plasma; v.v..
|
|
|
|
|
|
1030504
|
Vật lý chất lỏng; chất lỏng, chất lỏng lượng tử; chất
lỏng dị hướng, tinh thể lỏng; kim loại lỏng và chất bán dẫn lỏng; chất lỏng
polyme và chất lỏng polyme sinh học
|
|
|
|
|
|
1030505
|
Vật lý bề mặt; thẩm thấu bề mặt, cấu trúc bề mặt;
phonon và plasmon bề mặt, spintronics, những vấn đề vật lý bề mặt khác
|
|
|
|
|
|
1030599
|
Các vấn đề vật lý plasma; vật lý chất lỏng và vật
lý bề mặt khác
|
|
|
|
|
10306
|
|
Quang học (bao gồm cả laser quang học và laser lượng
tử)
|
|
|
|
|
|
1030601
|
Quang học cổ điển: quang sai; liên kết; sự tán sắc;
sản xuất và thử nghiệm quan học; nguyên lý Fermat; quang học Fourier; quang học
hình học (thấu kính; gương; thiết bị quang học,..); quang học chỉ số
Gradient; quang học tia; v.v..
|
|
|
|
|
|
1030602
|
Quang học thích nghi
|
|
|
|
|
|
1030603
|
Quang học tinh thể
|
|
|
|
|
|
1030604
|
Quang học nhiễu xạ
|
|
|
|
|
|
1030605
|
Quang học sợi quang
|
|
|
|
|
|
1030606
|
Quang học tích hợp
|
|
|
|
|
|
1030607
|
Jones calculus
|
|
|
|
|
|
1030608
|
Quang học phi ảnh (non - imaging optics)
|
|
|
|
|
|
1030609
|
Quang học phi tuyến
|
|
|
|
|
|
1030610
|
Bộ xử lý quang học
|
|
|
|
|
|
1030611
|
Quang học màng mỏng
|
|
|
|
|
|
1030612
|
Quang học lượng tử
|
|
|
|
|
|
1030613
|
Quang học lade
|
|
|
|
|
|
1030699
|
Các vấn đề quang học khác
|
|
|
|
104
|
|
|
HÓA HỌC
|
|
|
|
|
10401
|
|
Hóa hữu cơ
|
|
|
|
|
|
1040101
|
Hóa học hữu cơ cấu trúc và hóa lập thể
|
|
|
|
|
|
1040102
|
Cơ chế phản ứng hữu cơ
|
|
|
|
|
|
1040103
|
Hóa hữu cơ y và sinh học; các hợp chất hữu cơ
thiên nhiên và các đồng chất tổng hợp (vitamin, alcaloit; kháng sinh, axit
amin,..)
|
|
|
|
|
|
1040104
|
Hóa lý hữu cơ
|
|
|
|
|
|
1040105
|
Các hợp chất hữu cơ; hợp chất mạch thẳng; hợp chất
hữu cơ mạch vòng; hợp chất thơm; hợp chất dị vòng; hợp chất hữu cơ nguyên tố,
...
|
|
|
|
|
|
1040106
|
Hóa học hữu cơ
|
|
|
|
|
|
1040199
|
Các vấn đề hóa học hữu cơ khác
|
|
|
|
|
10402
|
|
Hóa vô cơ và hạt nhân
|
|
|
|
|
|
1040201
|
Hóa học kim loại chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
1040202
|
Hóa học kim loại nhóm chính
|
|
|
|
|
|
1040203
|
Hóa học chất rắn
|
|
|
|
|
|
1040204
|
Hóa sinh học vô cơ
|
|
|
|
|
|
1040205
|
Hóa học phi kim loại
|
|
|
|
|
|
1040206
|
Hóa học phức chất
|
|
|
|
|
|
1040207
|
Hóa học hạt nhân
|
|
|
|
|
|
1040308
|
Hóa học phóng xạ; đồng vị phóng xạ
|
|
|
|
|
|
1040299
|
Các vấn đề hóa học vô cơ khác
|
|
|
|
|
10403
|
|
Hóa lý
|
|
|
|
|
|
1040301
|
Cấu tạo phân tử và liên kết hóa học
|
|
|
|
|
|
1040302
|
Hóa học tinh thể; tinh thể học
|
|
|
|
|
|
1040303
|
Cơ chế phản ứng
|
|
|
|
|
|
1040304
|
Nhiệt động học và năng lượng học hóa học
|
|
|
|
|
|
1040305
|
Hóa học xúc tác
|
|
|
|
|
|
1040306
|
Hóa bề mặt
|
|
|
|
|
|
1040307
|
Quang phổ hóa học
|
|
|
|
|
|
1040308
|
Điện hóa học
|
|
|
|
|
|
1040309
|
Hóa keo
|
|
|
|
|
|
1040399
|
Các vấn đề hóa lý khác
|
|
|
|
|
10404
|
|
Hóa học cao phân tử (polyme)
|
|
|
|
|
|
1040401
|
Cấu trúc cao phân tử
|
|
|
|
|
|
1040402
|
Tổng hợp cao phân tử
|
|
|
|
|
|
1040403
|
Hóa lý cao phân tử
|
|
|
|
|
|
1040404
|
Tính chất các hợp chất cao phân tử
|
|
|
|
|
|
1040405
|
Cơ chế trùng hợp
|
|
|
|
|
|
1040406
|
Polyme tổng hợp; chất dẻo
|
|
|
|
|
|
1040499
|
Các vấn đề hóa học cao phân tử khác
|
|
|
|
|
10405
|
|
Điện hóa (pin khô, pin, pin nhiên liệu, ăn mòn
kim loại, điện phân)
|
|
|
|
|
|
1040501
|
Pin điện hóa (pin khô, pin thủy ngân; pin axit-chì;
pin Lithium;...)
|
|
|
|
|
|
1040502
|
Ăn mòn; ăn mòn kim loại; bảo vệ chống ăn mòn
(sơn; anôt hy sinh; v.v...)
|
|
|
|
|
|
1040503
|
Điện phân; điện phân trong nước; điện phân NaCl;
dung dịch điện phân; điện phân định lượng; v.v...
|
|
|
|
|
|
1040599
|
Các vấn đề điện hóa khác
|
|
|
2
|
|
|
|
KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
202
|
|
|
KỸ THUẬT ĐIỆN, KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT THÔNG
TIN
|
|
|
|
|
20201
|
|
Kỹ thuật điện và điện tử
|
|
|
|
|
|
2020101
|
Kỹ thuật điện lý thuyết
|
|
|
|
|
|
2020102
|
Phát điện và truyền dẫn điện năng; dây dẫn điện
|
|
|
|
|
|
2020103
|
Vật liệu kỹ thuật điện; Vật liệu cách điện
|
|
|
|
|
|
2020104
|
Máy điện; dụng cụ điện
|
|
|
|
|
|
2020105
|
Kỹ thuật biến đổi điện năng
|
|
|
|
|
|
2020106
|
Thiết bị dẫn động điện
|
|
|
|
|
|
2020107
|
Nguồn điện
|
|
|
|
|
|
2020108
|
Nhiệt điện học
|
|
|
|
|
|
2020109
|
Thiết bị hàn điện
|
|
|
|
|
|
2020110
|
Lý thuyết kỹ thuật điện tử
|
|
|
|
|
|
2020111
|
Lý thuyết kỹ thuật vô tuyến
|
|
|
|
|
|
2020112
|
Vật liệu kỹ thuật điện tử; Vật liệu bán dẫn; điện
môi
|
|
|
|
|
|
2020113
|
Thiết kế; chế tạo; công nghệ và thiết bị sản xuất
điện tử; vô tuyến điện
|
|
|
|
|
|
2020114
|
Kỹ thuật điện tử lượng tử; kỹ thuật lade
|
|
|
|
|
|
2020115
|
Kỹ thuật vi điện tử (Khí tài quang - quang điện tử;
Cơ điện tử…)
|
|
|
|
|
|
2020199
|
Các vấn đề điện và điện tử khác
|
|
|
|
|
20202
|
|
Người máy và điều khiển tự động
|
|
|
|
|
|
2020201
|
Người máy
|
|
|
|
|
|
2020202
|
Hệ điều khiển tự động
|
|
|
|
|
|
2020299
|
Các vấn đề người máy và điều khiển tự động khác
|
|
|
|
|
20203
|
|
Tự động hóa (CAD/CAM, v.v..) và các hệ thống điều
khiển, giám sát; công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC),..
|
|
|
|
|
|
2020301
|
Tự động hóa; Các hệ thống điều khiển tự động kỹ
thuật số (Bao gồm: Hệ thống tự động trong Tên lửa; Thiết bị không người lái;
Ngư lôi; Pháo tàu; Thiết bị điện tàu; Điện tử y sinh; Điều khiển và tin học
trong các hệ thống kỹ thuật,…)
|
|
|
|
|
|
2020302
|
Tự động hóa thiết kế (CAD)/Tự động hóa sản xuất
(CAM)
|
|
|
|
|
|
2020303
|
Kiểm soát tự động
|
|
|
|
|
|
2020304
|
Hệ thống giám sát tự động
|
|
|
|
|
|
2020305
|
Công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC)
|
|
|
|
|
|
2020306
|
Tự động hóa quản lý tổ chức
|
|
|
|
|
|
2020399
|
Các vấn đề tự động hóa khác
|
|
|
|
|
20204
|
|
Các hệ thống và kỹ thuật truyền thông
|
|
|
|
|
|
2020401
|
Truyền phát sóng vô tuyến; Công nghệ Anten
|
|
|
|
|
|
2020402
|
Thiết bị thu phát vô tuyến
|
|
|
|
|
|
2020403
|
Kỹ thuật thông tin tương tự
|
|
|
|
|
|
2020404
|
Kỹ thuật thông tin số (digital)
|
|
|
|
|
|
2020405
|
Kỹ thuật thông tin liên lạc; Các tuyến truyền
thông; truyền thông nhiều kênh
|
|
|
|
|
|
2020406
|
Công nghệ truyền thông không dây; Chuyển mạch tốc
độ cao
|
|
|
|
|
|
2020407
|
Truyền thông vô tuyến
|
|
|
|
|
|
2020408
|
Mạng di động
|
|
|
|
|
|
2020409
|
Kỹ thuật truyền thanh
|
|
|
|
|
|
2020410
|
Kỹ thuật truyền hình
|
|
|
|
|
|
2020411
|
Vệ tinh liên lạc
|
|
|
|
|
|
2020412
|
Rađa; Điều khiển vô tuyến (Bao gồm: Ra đa vô tuyến;
Ra đa sô na; Ra đa hải quân; Thiết kế chế tạo ra đa; Máy hàng hải…)
|
|
|
|
|
|
2020413
|
Kỹ thuật điện âm; kỹ thuật siêu âm
|
|
|
|
|
|
2020499
|
Những vấn đề hệ thống và kỹ thuật truyền thông
khác
|
|
|
|
|
20205
|
|
Viễn thông
|
|
|
|
|
|
2020501
|
Hệ thống viễn thông; Mạng viễn thông
|
|
|
|
|
|
2020502
|
Thiết bị viễn thông (Bao gồm: Thông tin; Thông tin
vô tuyến điện hải quân; Thiết kế chế tạo trang thiết bị thông tin; Tác chiến
điện tử; Tự động hóa chỉ huy…)
|
|
|
|
|
|
2020503
|
Cáp truyền thông
|
|
|
|
|
|
2020504
|
Dạng thức truyền không đồng bộ (ATM)
|
|
|
|
|
|
2020505
|
Hệ thống quang, viễn thám; Truyền thông vệ tinh,
đo lường từ xa
|
|
|
|
|
|
2020506
|
Hội nghị từ xa; Hội nghị truyền hình
|
|
|
|
|
|
2020599
|
Các vấn đề kỹ thuật viễn thông khác
|
|
|
|
|
20206
|
|
Phần cứng và kiến trúc máy tính
|
|
|
|
|
|
2020601
|
Kỹ thuật máy tính
|
|
|
|
|
|
2020602
|
Thiết bị phần cứng; thiết bị vào - ra; Thiết bị
ngoại vi
|
|
|
|
|
|
2020603
|
Bộ nhớ
|
|
|
|
|
|
2020604
|
Vi mạch; Mạch tích hợp
|
|
|
|
|
|
2020605
|
Thiết bị và kỹ thuật mạng máy tính; Mạng cục bộ
|
|
|
|
|
|
2020699
|
Các vấn đề phần cứng và kiến trúc máy tính khác
|
|
|
|
|
20207
|
|
Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS)
|
|
|
|
|
|
2020701
|
Các hệ thống, thiết bị cơ điện tử
|
|
|
|
|
|
2020702
|
Hệ vi cơ điện tử (MEMS)
|
|
|
|
|
|
2020703
|
Hệ thống điều khiển cơ điện tử
|
|
|
|
|
|
2020799
|
Các vấn đề cơ điện tử khác
|
|
|
|
|
20298
|
|
Kỹ thuật máy tính lượng tử, Kỹ thuật số
|
|
|
|
203
|
|
|
KỸ THUẬT CƠ KHÍ, CHẾ TẠO MÁY
|
|
|
|
|
20301
|
|
Kỹ thuật cơ khí nói chung
|
|
|
|
|
|
2030101
|
Kỹ thuật nhiên liệu và đốt nhiên liệu
|
|
|
|
|
|
2030102
|
Kỹ thuật thủy lực
|
|
|
|
|
|
2030103
|
Kỹ thuật công nghiệp
|
|
|
|
|
|
2030104
|
Điều khiển cơ khí
|
|
|
|
|
|
2030105
|
Công nghệ gia công kim loại bằng cơ khí (Bao gồm:
Vũ khí, Đạn: Công nghệ chế tạo vũ khí; Công nghệ chế tạo đạn; Công nghệ Gia công
áp lực; Thiết kế chế tạo vũ khí; Thiết kế chế tạo đạn…)
|
|
|
|
|
|
2030106
|
Kỹ thuật điều hòa nhiệt độ và làm lạnh
|
|
|
|
|
|
2030107
|
Công nghệ chế tạo phôi
|
|
|
|
|
|
2030108
|
Công nghệ xử lý bề mặt; Kỹ thuật ăn mòn
|
|
|
|
|
|
2030199
|
Các vấn đề kỹ thuật cơ khí nói chung khác
|
|
|
|
|
20302
|
|
Chế tạo máy nói chung (chế tạo máy từng ngành xếp
vào các ngành cụ thể)
|
|
|
|
|
|
2030201
|
Bộ môn máy và chi tiết máy nói chung (Thiết kế; ổ,
ổ trục, ổ gối đỡ; Khớp trục; khớp nối; bản lề; ly hợp; Truyền động,...); Các phần
tử và hệ thống dụng cụ công nghiệp, Các kết cấu máy và công trình
|
|
|
|
|
|
2030202
|
Cơ học ứng dụng
|
|
|
|
|
|
2030203
|
Vật liệu chế tạo máy
|
|
|
|
|
|
2030204
|
Công nghệ chế tạo máy
|
|
|
|
|
|
2030205
|
Chế tạo dụng cụ
|
|
|
|
|
|
2030206
|
Công nghệ và kỹ thuật lắp ráp
|
|
|
|
|
|
2030207
|
Công nghệ và thiết bị cắt kim loại và vật liệu,..
|
|
|
|
|
|
2030208
|
Nhiệt động học; Gia công kim loại và hợp kim bằng
nhiệt độ cao (Công nghệ và thiết bị nhiệt luyện)
|
|
|
|
|
|
2030209
|
Công nghệ và kỹ thuật đúc
|
|
|
|
|
|
2030210
|
Công nghệ và kỹ thuật rèn - dập,..
|
|
|
|
|
|
2030211
|
Gia công bề mặt
|
|
|
|
|
|
2030299
|
Các vấn đề chế tạo máy khác
|
|
|
|
|
20304
|
|
Chế tạo máy động lực
|
|
|
|
|
|
2030401
|
Chế tạo nồi hơi
|
|
|
|
|
|
2030402
|
Chế tạo tuabin
|
|
|
|
|
|
2030403
|
Chế tạo động cơ
|
|
|
|
|
|
2030404
|
Chế tạo thiết bị động lực đặc biệt (Bao gồm: Chế tạo
Ô tô quân sự; Tăng thiết giáp; Xe máy công binh; Máy tàu; Tuabin khí…)
|
|
|
|
|
|
2030499
|
Các loại máy động lực khác
|
|
|
|
|
20308
|
|
Kỹ thuật và công nghệ hàng không, vũ trụ
|
|
|
|
|
|
2030801
|
Khí động học hàng không; Khí động học bay
|
|
|
|
|
|
2030802
|
Kết cấu các hệ thống máy móc hàng không, thiết bị
bay
|
|
|
|
|
|
2030803
|
Chế tạo, sản xuất tàu bay và thiết bị bay
|
|
|
|
|
|
2030804
|
Vận hành tàu bay; Hoạt động của tàu bay
|
|
|
|
|
|
2030805
|
Hệ thống kiểm soát bay
|
|
|
|
|
|
2030806
|
Hệ thống điện hàng không; điện tử hàng không
|
|
|
|
|
|
2030807
|
Công nghệ vệ tinh; tầu vũ trụ
|
|
|
|
|
|
2030808
|
Tên lửa; Khí động học tên lửa; Kết cấu tên lửa
(Bao gồm: Tên lửa phòng không; Tên lửa hải quân;
Tên lửa đất đối đất; Tên lửa chống tăng; Ngư lôi; Thiết kế chế tạo hệ thống điều
khiển tên lửa…)
|
|
|
|
|
|
2030809
|
Thiết bị vũ trụ
|
|
|
|
|
|
2030810
|
Các hệ thống trên thiết bị bay và tên lửa
|
|
|
|
|
|
2030811
|
Hệ thống phương tiện huấn luyện hàng không và vũ
trụ
|
|
|
|
|
|
2030899
|
Các vấn đề kỹ thuật hàng không, vũ trụ khác
|
|
|
|
|
20311
|
|
Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền
|
|
|
|
|
|
2031101
|
Vật liệu đóng tàu
|
|
|
|
|
|
2031102
|
Kỹ thuật cơ khí áp dụng trong đóng tàu
|
|
|
|
|
|
2031103
|
Hệ thống cơ khí trên tàu thuyền
|
|
|
|
|
|
2031104
|
Hệ thống năng lượng trên tàu
|
|
|
|
|
|
2031197
|
Nhà máy, xưởng đóng, sửa chữa tàu biển
|
|
|
|
|
|
2031198
|
Công nghệ và kỹ thuật thiết kế, chế tạo Tàu chiến;
Tàu ngầm; Tàu cao tốc; Tàu chở dầu khí; Tàu biển chở khách, phà; tàu đánh cá,
v.v..
|
|
|
|
|
|
2031199
|
Các vấn đề kỹ thuật cơ khí tàu thuyền khác
|
|
|
|
|
20314
|
|
Kỹ thuật và công nghệ liên quan đến hạt nhân
|
|
|
|
|
|
2031401
|
Cơ khí và thiết bị nhà máy điện hạt nhân
|
|
|
|
|
|
2031402
|
Nhiên liệu hạt nhân, nguyên liệu hạt nhân và vật
liệu hạt nhân nguồn
|
|
|
|
|
|
2031403
|
Lò phản ứng hạt nhân
|
|
|
|
|
|
2031404
|
Lò phản ứng nhiệt hạch
|
|
|
|
|
|
2031405
|
Kỹ thuật sản xuất đồng vị phóng xạ
|
|
|
|
|
|
2031406
|
Sử dụng chất đồng vị phóng xạ và bức xạ ion hóa
|
|
|
|
|
|
2031407
|
Công nghệ phóng xạ, bức xạ ion hóa; công nghệ phóng
xạ phi ion hóa
|
|
|
|
|
|
2031408
|
Xử lý phóng xạ; xử lý nhiên liệu hạt nhân; xử lý
chất thải hạt nhân
|
|
|
|
|
|
2031409
|
Sự cố hạt nhân
|
|
|
|
|
|
2031499
|
Các vấn đề kỹ thuật và công nghệ hạt nhân khác
|
|
|
|
|
20399
|
|
Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy khác
|
|
|
|
204
|
|
|
KỸ THUẬT HÓA HỌC
|
|
|
|
|
20401
|
|
Sản xuất hóa học công nghiệp nói chung (nhà máy,
sản phẩm)
|
|
|
|
|
|
2040101
|
Thiết kế công nghiệp hóa học
|
|
|
|
|
|
2040102
|
Các chất và sản phẩm vô cơ
|
|
|
|
|
|
2040103
|
Các chất và sản phẩm hữu cơ (các loại thuốc hoả thuật,
thuốc phóng,…)
|
|
|
|
|
|
2040105
|
Hợp chất cao phân tử thiên nhiên, tổng hợp
|
|
|
|
|
|
2040106
|
Chất dẻo
|
|
|
|
|
|
2040109
|
Vật liệu ceramic, khoáng sản
|
|
|
|
|
|
2040110
|
Các hóa chất công nghiệp; chất phụ gia
|
|
|
|
|
|
2040111
|
Các chất phản ứng thử hóa học và chất tinh khiết
|
|
|
|
|
|
2040113
|
Vật liệu nổ
|
|
|
|
|
|
2040114
|
Nhiên liệu lỏng (Nhiên liệu lỏng cho các loại tên
lửa, xăng, dầu,...)
|
|
|
|
|
|
2040115
|
Nhiên liệu rắn (Nhiên liệu rắn cho các loại tên lửa,
cốc hóa than, khí hóa than,..)
|
|
|
|
|
|
2040199
|
Các hóa chất khác
|
|
|
|
|
20402
|
|
Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung
|
|
|
|
|
|
2040201
|
Các quá trình thủy động học
|
|
|
|
|
|
2040202
|
Các quá trình nhiệt động học
|
|
|
|
|
|
2040203
|
Các quá trình khuếch tán
|
|
|
|
|
|
2040204
|
Các quá trình cơ học
|
|
|
|
|
|
2040205
|
Các quá trình hóa học
|
|
|
|
|
|
2040206
|
Mô phỏng và kiểm soát quá trình hóa học
|
|
|
|
|
|
2040299
|
Các vấn đề kỹ thuật quá trình hóa học khác
|
|
|
|
|
20404
|
|
Kỹ thuật hóa vô cơ
|
|
|
|
|
|
2040401
|
Công nghệ các chất và sản phẩm như: lưu huỳnh,
nitơ và hợp chất nitơ; Kali và hợp chất kali; Natri và hợp chất natri; Clo và
hợp chất clo; photpho và hợp chất photpho;....
|
|
|
|
|
|
2040402
|
Vật liệu vô cơ phát quang
|
|
|
|
|
|
2040403
|
Chất xúc tác vô cơ
|
|
|
|
|
|
2040499
|
Các vấn đề kỹ thuật hóa vô cơ khác
|
|
|
|
|
20405
|
|
Kỹ thuật hóa hữu cơ
|
|
|
|
|
|
2040501
|
Công nghệ và kỹ thuật tổng hợp chất mạch thẳng, hợp
chất hữu cơ mạch vòng; hợp chất thơm; hợp chất dị vòng; hợp chất hữu cơ nhiều
nguyên tố
|
|
|
|
|
|
2040502
|
Công nghệ và kỹ thuật chế biến các chất cao phân
tử tự nhiên (cao su tự nhiên, polysacharit, nhựa tự nhiên,..)
|
|
|
|
|
|
2040503
|
Công nghệ và kỹ thuật chế biến các chất tổng hợp
cao phân tử (các hợp chất mạch vòng, hợp chất thơm, các chất dị vòng; biến
tính các chất cao phân tử
|
|
|
|
|
|
2040599
|
Các vấn đề kỹ thuật hóa hữu cơ khác
|
|
|
|
|
20406
|
|
Kỹ thuật hóa dầu
|
|
|
|
|
|
2040601
|
Công nghệ và kỹ thuật sơ chế dầu mỏ
|
|
|
|
|
|
2040602
|
Công nghệ và kỹ thuật chế biến dầu mỏ
|
|
|
|
|
|
2040603
|
Công nghệ và kỹ thuật làm sạch dầu mỏ, tinh chế;
khử parafin;
|
|
|
|
|
|
2040604
|
Công nghệ và kỹ thuật chế biến khí đốt, khí đồng
hành;..
|
|
|
|
|
|
2040605
|
Công nghệ và kỹ thuật chế biến các sản phẩm hóa dầu
khác (mỡ, dầu môi trơn, parafin, bitum;...)
|
|
|
|
|
|
2040606
|
Công nghệ và kỹ thuật phân tích dầu mỏ, các sản
phẩm dầu mỏ
|
|
|
|
|
|
2040699
|
Các vấn đề kỹ thuật hóa dầu khác
|
|
|
|
|
20499
|
|
Kỹ thuật hóa học khác
|
|
|
|
205
|
|
|
KỸ THUẬT VẬT LIỆU VÀ LUYỆN KIM
|
|
|
|
|
20501
|
|
Kỹ thuật nhiệt trong luyện kim
|
|
|
|
|
|
2050101
|
Lý thuyết các quá trình luyện kim
|
|
|
|
|
|
2050102
|
Nhiệt công và kết cấu lò luyện kim, lò nung nhiên
liệu; Thiết bị thu hồi nhiệt, buồng hoàn nhiệt, vòi phun và mỏ đốt
|
|
|
|
|
|
2050103
|
Nhiệt công và kết cấu lò luyện kim, lo nung bằng
điện
|
|
|
|
|
|
2050104
|
Vật liệu chịu lửa trong luyện kim
|
|
|
|
|
|
2050199
|
Các vấn đề kỹ thuật nhiệt luyện khác
|
|
|
|
|
20502
|
|
Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp
kim đen
|
|
|
|
|
|
2050201
|
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất sắt thép bằng
phương pháp trực tiếp
|
|
|
|
|
|
2050202
|
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất gang
|
|
|
|
|
|
2050203
|
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất hợp kim fero
|
|
|
|
|
|
2050204
|
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất thép
|
|
|
|
|
|
2050298
|
Công nghệ nhiệt luyện và xử lý bề mặt
|
|
|
|
|
|
2050299
|
Các công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen
khác
|
|
|
|
|
20503
|
|
Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp
kim màu
|
|
|
|
|
|
2050301
|
Quá trình công nghệ trong luyện kim màu
|
|
|
|
|
|
2050302
|
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại màu nhẹ và
hợp kim của chúng
|
|
|
|
|
|
2050303
|
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại màu nặng
và hợp kim của chúng
|
|
|
|
|
|
2050304
|
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại quý và hợp
kim của chúng
|
|
|
|
|
|
2050305
|
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại màu hiếm,
kim loại đất hiếm và hợp kim của chúng
|
|
|
|
|
|
2050306
|
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại và hợp
kim màu phóng xạ
|
|
|
|
|
|
2050307
|
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại và hợp
kim màu từ nguyên liệu thứ sinh
|
|
|
|
|
|
2050398
|
Công nghệ nhiệt luyện và xử lý bề mặt
|
|
|
|
|
|
2050399
|
Các công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại và hợp
kim màu khác
|
|
|
|
|
20504
|
|
Luyện kim bột
|
|
|
|
|
|
2050401
|
Quá trình công nghệ trong luyện kim bột
|
|
|
|
|
|
2050402
|
Luyện kim bột sắt và hợp kim của nó
|
|
|
|
|
|
2050403
|
Luyện kim bột kim loại màu và hợp kim của nó
|
|
|
|
|
|
2050599
|
Các vấn đề luyện kim bột khác
|
|
|
|
|
20505
|
|
Cán kim loại; kéo kim loại; sản xuất sản phẩm kim
loại; sản xuất ống kim loại, v.v..
|
|
|
|
|
|
2050501
|
Công nghệ và thiết bị trong ngành kéo, cán kim loại
|
|
|
|
|
|
2050502
|
Kỹ thuật sản xuất phôi vuông, dẹt, ...
|
|
|
|
|
|
2050503
|
Kỹ thuật cán định hình chuyên dụng kim loại
|
|
|
|
|
|
2050504
|
Cán tấm kim loại đen
|
|
|
|
|
|
2050505
|
Cán tấm và lá kim loại màu và hợp kim màu
|
|
|
|
|
|
2050506
|
Kỹ thuật sản xuất phôi và dây kim loại màu, hợp
kim
|
|
|
|
|
|
2050507
|
Kỹ thuật sản xuất dây kim loại đen theo định cỡ
và dây kim loại đen
|
|
|
|
|
|
2050508
|
Kỹ thuật sản xuất dây kim loại theo định cỡ và
dây kim loại màu
|
|
|
|
|
|
2050509
|
Kỹ thuật sản xuất dây cáp thép và dây thép
|
|
|
|
|
|
2050510
|
Kỹ thuật sản xuất lưới thép
|
|
|
|
|
|
2050511
|
Kỹ thuật sản xuất ống thép không hàn
|
|
|
|
|
|
2050512
|
Kỹ thuật sản xuất ống thép hàn
|
|
|
|
|
|
2050513
|
Kỹ thuật sản xuất ống hàn vảy-cuốn
|
|
|
|
|
|
2050599
|
Các vấn đề khác về cán kim loại; kéo kim loại; sản
xuất sản phẩm kim loại; sản xuất ống kim loại, v.v..
|
|
|
|
|
20508
|
|
Vật liệu điện tử
|
|
|
|
|
|
2050801
|
Vật liệu bán dẫn
|
|
|
|
|
|
2050802
|
Vật liệu điện môi
|
|
|
|
|
|
2050803
|
Vật liệu từ và lưỡng từ
|
|
|
|
|
|
2050804
|
Vật liệu tinh thể lỏng
|
|
|
|
|
|
2050805
|
Vật liệu phát quang; chất phát sáng nhấp nháy
|
|
|
|
|
|
2050806
|
Thạch anh. Vật liệu phủ chống phản xạ
|
|
|
|
|
|
2050807
|
Vật liệu dẫn điện
|
|
|
|
|
|
2050808
|
Vật liệu siêu dẫn
|
|
|
|
|
|
2050899
|
Các vấn đề vật liệu điện tử khác
|
|
|
|
|
20509
|
|
Vật liệu kim loại
|
|
|
|
|
|
2050901
|
Kim loại học
|
|
|
|
|
|
2050902
|
Công nghệ vật liệu kim loại
|
|
|
|
|
|
2050903
|
Tính chất, cấu trúc, độ bền, độ dẻo của kim loại
|
|
|
|
|
|
2050904
|
Kim loại, hợp kim bột chịu nhiệt
|
|
|
|
|
|
2050905
|
Kim loại đất hiếm
|
|
|
|
|
|
2050906
|
Kim loại polime
|
|
|
|
|
|
2050907
|
Thủy tinh kim loại
|
|
|
|
|
|
2050999
|
Các vấn đề vật liệu kim loại khác
|
|
|
|
|
20510
|
|
Gốm
|
|
|
|
|
|
2051001
|
Kỹ thuật sản xuất gốm, sứ
|
|
|
|
|
|
2051002
|
Kỹ thuật sản xuất thủy tinh
|
|
|
|
|
|
2051003
|
Vật liệu silicát
|
|
|
|
|
|
2051099
|
Các kỹ thuật gốm khác
|
|
|
|
|
20511
|
|
Màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ
|
|
|
|
|
|
2051101
|
Kỹ thuật màng mỏng hóa học
|
|
|
|
|
|
2051102
|
Vật liệu cao phân tử trong sản xuất vật liệu sơn,
phủ
|
|
|
|
|
|
2051103
|
Kỹ thuật sản xuất sơn; men
|
|
|
|
|
|
2051104
|
Kỹ thuật sản xuất vecni
|
|
|
|
|
|
2051105
|
Kỹ thuật sản xuất sơn dầu
|
|
|
|
|
|
2051199
|
Các kỹ thuật màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ
khác
|
|
|
|
|
20512
|
|
Vật liệu composit (bao gồm cả plastic gia cường,
gốm kim loại (cermet), các vật liệu sợi tổng hợp và tự nhiên phối hợp;...)
|
|
|
|
|
|
2051201
|
Công nghệ vật liệu composit
|
|
|
|
|
|
2051202
|
Gốm kim loại (cermet)
|
|
|
|
|
|
2051203
|
Công nghệ chất dẻo; chất dẻo gia cường
|
|
|
|
|
|
2051204
|
Công nghệ sợi tổng hợp, chỉ hóa học
|
|
|
|
|
|
2051299
|
Các vật liệu composit khác
|
|
|
|
|
20514
|
|
Vải, gồm cả sợi, màu và thuốc nhuộm tổng hợp
|
|
|
|
|
|
2051401
|
Công nghệ dệt, nhuộm
|
|
|
|
|
|
2051402
|
Công nghệ dệt kim
|
|
|
|
|
|
2051403
|
Công nghệ sản xuất chất tạo màu, thuốc nhuộm màu
|
|
|
|
|
|
2051499
|
Các vấn đề kỹ thuật vải, màu và thuốc nhuộm tổng
hợp khác
|
|
|
|
|
20515
|
|
Vật liệu tiên tiến
|
|
|
|
|
|
2051501
|
Vật liệu nhớ hình
|
|
|
|
|
|
2051502
|
Siêu hợp kim
|
|
|
|
|
|
2051503
|
Epitaxy
|
|
|
|
|
|
2051504
|
Vật liệu quang tử
|
|
|
|
|
|
2051505
|
Vật liệu tổng hợp
|
|
|
|
|
|
2051506
|
Vật liệu thông minh
|
|
|
|
|
|
2051507
|
Vật liệu tàng hình
|
|
|
|
|
|
2051508
|
Vật liệu chiết suất âm
|
|
|
|
|
|
2051599
|
Các kỹ thuật vật liệu tiên tiến khác
|
|
|
|
|
20599
|
|
Kỹ thuật vật liệu và luyện kim khác
|
|
|
|
210
|
|
|
CÔNG NGHỆ NANO
|
|
|
|
|
21001
|
|
Các vật liệu nano (sản xuất và các tính chất)
|
|
|
|
|
|
2100101
|
Cấu trúc nano
|
|
|
|
|
|
2100102
|
Fullerenes
|
|
|
|
|
|
2100103
|
Tinh thể nano; Hạt nano (nanoparticles)
|
|
|
|
|
|
2100104
|
Ống nano cacbon (Carbon nanotube)
|
|
|
|
|
|
2100105
|
An toàn của sản xuất vật liệu nano
|
|
|
|
|
|
2100199
|
Các vấn đề vật liệu nano khác
|
|
|
|
|
21002
|
|
Các quy trình nano (các ứng dụng ở cấp nano)
|
|
|
|
|
|
2100201
|
Ứng dụng cấp nano
|
|
|
|
|
|
2100202
|
Công nghệ điện tử phân tử (Molecular electronics)
|
|
|
|
|
|
2100203
|
Công nghệ nano phân tử
|
|
|
|
|
|
2100204
|
Quá trình tự lắp ghép phân tử (Molecular self-assembly)
|
|
|
|
|
|
2100299
|
Các quá trình nano khác
|
|
|
|
|
21099
|
|
Công nghệ nano khác
|
|
|
|
298
|
|
|
KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG
|
|
|
|
|
29801
|
|
Đo lường các đại lượng cơ bản và dẫn xuất
|
|
|
|
|
|
2980101
|
Chuẩn đo lường
|
|
|
|
|
|
2980102
|
Phương tiện đo, phương tiện thử nghiệm
|
|