Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 42/2026/TT-BCT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Công thương Người ký: Nguyễn Sinh Nhật Tân
Ngày ban hành: 29/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 42/2026/TT-BCT

Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2026

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH DANH MỤC CHI TIẾT HÀNG HÓA LƯỠNG DỤNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 259/2025/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm soát thương mại chiến lược;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định Danh mục chi tiết hàng hóa lưỡng dụng thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.

Điều 1. Danh mục chi tiết hàng hóa lưỡng dụng thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

Ban hành Danh mục chi tiết hàng hóa lưỡng dụng thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương thực hiện khoản 2 Điều 7 Nghị định số 259/2025/NĐ-CP tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 9 năm 2026.

2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh vướng mắc, thương nhân, các cơ quan, tổ chức có liên quan phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương (Cục Xuất nhập khẩu) để xử lý./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- UBND, HĐND các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Các Lãnh đạo Bộ;
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Công báo;
- Lưu: VT, XNK (5b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Sinh Nhật Tân

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CHI TIẾT HÀNG HÓA LƯỠNG DỤNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2026/TT-BCT ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG

1. Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều nằm trong Danh mục.

2. Trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều nằm trong Danh mục.

3. Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới nằm trong Danh mục.

4. Mã số phân loại kiểm soát xuất khẩu của Danh mục hàng hóa lưỡng dụng của Liên minh châu Âu (Mã số ECCN): được sử dụng cho mục đích tham chiếu.

STT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Đặc điểm kỹ thuật, công nghệ

Mã số ECCN tham chiếu

I

Điện tử

1

85044090

Nguồn cung cấp điện một chiều công suất cao

- Là máy biến đổi tĩnh điện có cả hai đặc điểm sau:

(i) Có khả năng sản xuất liên tục trong khoảng thời gian 8 giờ, điện áp 100 V trở lên với dòng điện đầu ra 500 A trở lên;

(ii) Độ ổn định dòng điện hoặc điện áp tốt hơn 0,1% trong khoảng thời gian 8 giờ.

- Không bao gồm: Bộ nguồn nam châm điện (loại công suất cao, dòng điện một chiều) có tất cả các đặc tính: có khả năng vận hành liên tục với dòng điện đầu ra từ 500 A trở lên ở điện áp từ 100 V trở lên; và có khả năng điều chỉnh dòng điện hoặc điện áp tốt hơn 0,01% trong khoảng thời gian 8 giờ.

- Không phải loại dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng và thiết bị viễn thông; không phải máy nạp ắc quy, pin có công suất danh định trên 100 kVA; không phải bộ chỉnh lưu; không phải bộ nghịch lưu.

3A226

2

85044090

Nguồn cung cấp điện một chiều điện áp cao

- Là máy biến đổi tĩnh điện có cả hai đặc điểm sau:

(i) Có khả năng sản xuất liên tục trong khoảng thời gian 8 giờ, với điện áp 20 kV trở lên và dòng điện đầu ra 1 A trở lên;

(ii) Độ ổn định dòng điện hoặc điện áp tốt hơn 0,1% trong khoảng thời gian 8 giờ.

- Không bao gồm: Bộ nguồn cao áp dùng cho nguồn ion, có đồng thời các đặc tính sau: có khả năng vận hành liên tục; điện áp đầu ra không nhỏ hơn 20.000 V; dòng điện đầu ra từ 1A trở lên; và độ ổn định điện áp tốt hơn 0,01% trong thời gian 8 giờ.

- Không phải loại dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng và thiết bị viễn thông; không phải máy nạp ắc quy, pin có công suất danh định trên 100 kVA; không phải bộ chỉnh lưu; không phải bộ nghịch lưu.

3A227

3

85044040

85044090

Bộ biến đổi tần số (bộ chuyển đổi hoặc bộ nghịch lưu)

- Là máy biến đổi tĩnh điện có thể sử dụng làm bộ điều khiển động cơ tần số biến đổi hoặc tần số cố định và có tất cả các đặc tính sau:

(i) Đầu ra đa pha cung cấp công suất 40VA trở lên.

(ii) Hoạt động ở tần số 600 Hz trở lên.

(iii) Bước điều khiển (hay độ chính xác tần số) nhỏ hơn 0,2%.

- Không bao gồm: Các bộ biến đổi tần số, bao gồm bộ chuyển đổi hoặc bộ nghịch lưu, được thiết kế hoặc chuẩn bị đặc biệt để cấp điện cho stato động cơ của máy ly tâm khí dùng trong quá trình làm giàu, có đồng thời các đặc tính sau: đầu ra tần số đa pha từ 600 Hz trở lên; độ ổn định cao, bước điều khiển (hay độ chính xác tần số) nhỏ hơn 0,2%.

- Lưu ý:

Không kiểm soát các bộ biến đổi tần số hoặc máy phát điện nếu chúng có các giới hạn về phần cứng, phần mềm hoặc công nghệ làm hạn chế hiệu năng xuống dưới mức quy định nêu trên.

3A225

II

Hoá chất

4

36020000

Chất nổ mạnh hoặc các chất hoặc hỗn hợp chứa hơn 2% theo trọng lượng của chất nổ mạnh

- Trừ hàng an ninh quốc phòng.

- Mật độ tinh thể lớn hơn 1,8 g/cm³ và có tốc độ nổ lớn hơn 8.000 m/s.

1C239

5

36020000

Thuốc nổ định hình

'Thuốc nổ định hình' có tất cả các đặc điểm sau:

(i) Lượng thuốc nổ ròng (NEQ) lớn hơn 90 g; và

(ii) Đường kính vỏ ngoài từ 75 mm trở lên.

1A008.a

6

36020000

Thuốc nổ định hình cắt tuyến tính

Thuốc nổ định hình cắt tuyến tính có tất cả các đặc điểm sau:

(i) Lượng thuốc nổ trên mỗi mét (g/m) lớn hơn 40 g/m; và

(ii) Chiều rộng từ 10 mm trở lên.

1A008.b

7

36031000

36032000

Dây nổ, dây cháy chậm

Dây nổ có lõi thuốc nổ trên mỗi mét lớn hơn 64 g/m

1A008.c

8

36036000

Kíp nổ điện

- Bao gồm các loại:

(i) Kíp nổ cầu nổ (EB);

(ii) Kíp nổ dây cầu nổ (EBW);

(iii) Kíp nổ kiểu va đập (slapper);

(iv) Kíp nổ lá nổ (EFI).

Lưu ý:

- Các loại kíp nổ thuộc diện kiểm soát đều sử dụng một dây dẫn điện nhỏ như cầu dẫn, dây cầu hoặc lá dẫn, có khả năng hóa hơi theo cơ chế nổ khi một xung điện nhanh, cường độ dòng cao được truyền qua.

- Ở các loại không phải kíp nổ kiểu slapper, dây dẫn bị nổ sẽ khởi phát quá trình kích nổ hóa học trong vật liệu nổ mạnh tiếp xúc trực tiếp với nó, chẳng hạn như PETN (pentaerythritol tetranitrate).

- Đối với kíp nổ kiểu slapper, sự hóa hơi mang tính nổ của dây dẫn điện sẽ đẩy một tấm bay/tấm va đập vượt qua một khoảng hở; khi tấm va đập này tác động vào vật liệu nổ, nó sẽ khởi phát quá trình kích nổ hóa học. Trong một số thiết kế, tấm va đập được dẫn động bằng lực từ.

- Thuật ngữ kíp nổ lá nổ có thể được dùng để chỉ cả kíp nổ cầu nổ hoặc kíp nổ kiểu slapper.

1A007.b

9

29214400

2-Nitrodiphenylamine

CAS 119-75-5

1C111.c

10

29209000

Triethylene glycol dinitrate

CAS 111-22-8

1C111.c

11

29209000

Trimethylolethane trinitrate

CAS 3032-55-1

1C111.c

12

29209000

Diethylene glycol dinitrate

CAS 693-21-0

1C111.c

13

28500000

Các hydride của phốt pho, asen hoặc antimon, có độ tinh khiết cao

Có độ tinh khiết cao hơn 99,999%, ngay cả khi được pha loãng trong khí trơ hoặc hydro.

Ngoại trừ các hợp chất hydride chứa 20% mol trở lên các khí trơ hoặc hydro.

3C004

14

29319090

Hợp chất hữu cơ-kim loại của nhôm, gallium hoặc indium, có độ tinh khiết cao

Hợp chất hữu cơ kim loại của nhôm, gallium hoặc indium, có độ tinh khiết (theo cơ sở kim loại) cao hơn 99,999%.

3C003.a

15

29314400

29314800

293149

29315200

29315300

29315400

293159

29319049

Hợp chất hữu cơ-asen, hợp chất hữu cơ-antimon và hợp chất hữu cơ-phốt pho có độ tinh khiết cao

Các hợp chất hữu cơ chứa asen, antimon và phốt pho, có độ tinh khiết (dựa trên nguyên tố vô cơ) cao hơn 99,999%.

3C003.b

16

39269099

Bọt tổng hợp (syntactic foam) được thiết kế cho việc sử dụng dưới nước độ sâu không quá 1.000 m và có mật độ dưới 561 kg/m3

Bọt tổng hợp bao gồm các hạt rỗng làm từ nhựa hoặc thủy tinh được nhúng trong một vật liệu nền bằng nhựa.

(i) Được thiết kế cho việc sử dụng dưới nước độ sâu không quá 1.000 m; và

(ii) Mật độ dưới 561 kg/m³.

8C001

III

Kim loại, hợp kim

17

81041900

81049000

Hợp kim magie có độ bền cao

- Có cả hai đặc điểm sau:

(i) Độ bền kéo từ 345 MPa trở lên; và

(ii) Tốc độ ăn mòn dưới 1 mm/năm trong dung dịch nước muối natri clorua 3%, được đo theo tiêu chuẩn ASTM G-31 hoặc các tiêu chuẩn quốc gia tương đương.

- Không phải loại dùng cho mạ phủ chất nền.

- Kim loại magie chiếm tỷ lệ phần trăm theo khối lượng lớn hơn so với từng nguyên tố bất kỳ khác có trong hợp kim.

- Được chế tạo từ bột hợp kim kim loại hoặc vật liệu dạng hạt, từ hệ thống thành phần: Mg-Al-X hoặc Mg-X-Al; trong đó X là một hoặc nhiều phụ tùng hợp kim.

1C002.b

18

75022000

75051200

75052200

75062000

75071200

7508

Hợp kim niken có độ bền cao

- Có bất kỳ đặc tính nào sau đây:

(i) Tuổi thọ đứt do ứng suất (stress-rupture life) là 10.000 giờ hoặc lâu hơn ở nhiệt độ 923 K (650°C) với ứng suất 676 MPa; hoặc

(ii) Tuổi thọ độ bền mỏi chu kỳ thấp (low cycle fatigue life) là 10.000 chu kỳ hoặc nhiều hơn ở nhiệt độ 823 K (550°C) với ứng suất tối đa 1.095 MPa;

- Trong đó: “Tuổi thọ đứt do ứng suất” đo theo tiêu chuẩn ASTM E-139 hoặc các tiêu chuẩn quốc gia tương đương; “Tuổi thọ độ bền mỏi chu kỳ thấp” được đo theo tiêu chuẩn ASTM E-606 hoặc các tiêu chuẩn quốc gia tương đương.

- Không phải loại dùng cho mạ phủ chất nền.

- Kim loại niken chiếm tỷ lệ phần trăm theo khối lượng lớn hơn so với từng nguyên tố bất kỳ khác có trong hợp kim.

- Được chế tạo từ bột hợp kim kim loại hoặc vật liệu dạng hạt, từ hệ thống thành phần: Hợp kim niken (Ni-Al-X, Ni-X-Al) đủ tiêu chuẩn dùng cho các chi tiết hoặc bộ phận của động cơ tuabin, có ít hơn 3 hạt phi kim loại (được đưa vào trong quá trình sản xuất) có kích thước lớn hơn 100 μm trong 10⁹ hạt hợp kim; trong đó X là một hoặc nhiều phụ tùng hợp kim.

1C002.b

19

81082000

81089000

 

Hợp kim titan có độ bền cao

- Có bất kỳ đặc tính nào sau đây:

(i) Tuổi thọ đứt do ứng suất (stress-rupture life) là 10.000 giờ hoặc lâu hơn ở nhiệt độ 723 K (450°C) với ứng suất 200 MPa; hoặc

(ii) Tuổi thọ độ bền mỏi chu kỳ thấp (low cycle fatigue life) là 10.000 chu kỳ hoặc nhiều hơn ở nhiệt độ 723 K (450°C) với ứng suất tối đa 400 MPa.

- Trong đó: “Tuổi thọ đứt do ứng suất” đo theo tiêu chuẩn ASTM E-139 hoặc các tiêu chuẩn quốc gia tương đương; “Tuổi thọ độ bền mỏi chu kỳ thấp” được đo theo tiêu chuẩn ASTM E-606 hoặc các tiêu chuẩn quốc gia tương đương.

- Không phải loại dùng cho mạ phủ chất nền.

- Kim loại titan chiếm tỷ lệ phần trăm theo khối lượng lớn hơn so với từng nguyên tố bất kỳ khác có trong hợp kim.

- Được chế tạo từ bột hợp kim kim loại hoặc vật liệu dạng hạt, từ hệ thống thành phần: Ti-Al-X hoặc Ti-X-Al; trong đó X là một hoặc nhiều phụ tùng hợp kim.

1C002.b

20

76012000

760429

76052100

76052910

76052990

76061290

76069200

76082000

76169990

Hợp kim nhôm có độ bền cao

- Có bất kỳ đặc tính nào sau đây:

(i) Độ bền kéo từ 240 MPa trở lên ở 473 K (200°C); hoặc

(ii) Độ bền kéo từ 415 MPa trở lên ở 298 K (25°C).

- Không phải loại dùng cho mạ phủ chất nền.

- Kim loại nhôm chiếm tỷ lệ phần trăm theo khối lượng lớn hơn so với từng nguyên tố bất kỳ khác có trong hợp kim.

- Được chế tạo từ bột hợp kim kim loại hoặc vật liệu dạng hạt, từ hệ thống thành phần: Al-Mg-X hay Al-X-Mg, Al-Zn-X hay Al-X-Zn, Al-Fe-X hay Al-X-Fe; trong đó X là một hoặc nhiều phụ tùng hợp kim.

1C002.b

21

72253090

72254090

72255090

72259190

72259990

72269190

72269290

72269999

73041900

730451

730459

73049090

73065099

73069097

73069099

Thép siêu bền maraging

- Thép siêu bền maraging là hợp kim nền sắt, thường có hàm lượng niken cao, hàm lượng carbon không quá 0,03% khối lượng, đồng thời sử dụng các nguyên tố thay thế hoặc các pha kết tủa để tăng bền và tạo khả năng hóa già cho hợp kim. Thép này được xử lý qua các chu trình nhiệt nhằm thúc đẩy quá trình chuyển biến mactenxit (giai đoạn ủ), sau đó tiếp tục được hóa già (giai đoạn nhiệt luyện hoá bền).

- Thép siêu bền maraging, có thể sử dụng trong “tên lửa” (các hệ thống tên lửa hoàn chỉnh và các hệ thống phương tiện bay không người lái có khả năng đạt tầm bay trên 300 km), có tất cả đặc tính sau:

(i) Có độ bền kéo tối đa, đo ở 293K (20°C), bằng hoặc lớn hơn 0,9 GPa ở trạng thái ủ; hoặc 1,5 GPa ở trạng thái nhiệt luyện hoá bền (tôi và hoá già);

(ii) Ở các dạng sau:

- Tấm, phiến hoặc ống có độ dày thành hoặc độ dày tấm từ 5,0 mm trở xuống; hoặc

- Các dạng ống có độ dày thành từ 50 mm trở xuống và có đường kính trong từ 270 mm trở lên.

1C116

22

72181000

72191400

72192400

72193300

72193400

72193500

72199000

72210000

72221100

72221900

722220

722230

73041100

730422

730424

73044100

73044900

73053110

730611

73062100

73064019

73064020

Thép không gỉ có hàm lượng titan trên 0,1%, từ 4,5 - 7% niken và 17 - 23% crom.

Thép không gỉ duplex ổn định bằng titan (Ti-DSS) có tất cả các đặc điểm sau:

(i) Chứa 17,0 - 23,0% theo trọng lượng crôm và 4,5 - 7,0% theo trọng lượng niken;

(ii) Có hàm lượng titan trên 0,1% theo trọng lượng; và

(iii) Cấu trúc vi mô ferritic-austenitic (còn được gọi là cấu trúc vi mô hai pha), trong đó ít nhất 10% theo thể tích (theo tiêu chuẩn ASTM E-1181-87 hoặc các tiêu chuẩn quốc gia tương đương) là sắt gamma (austenite); và

(iv) Có bất kỳ hình thức nào sau đây:

- Thỏi hoặc thanh có kích thước 100 mm trở lên ở mỗi chiều;

- Tấm có chiều rộng 600 mm trở lên và độ dày 3 mm trở xuống; hoặc

- Ống có đường kính ngoài 600 mm trở lên và độ dày thành 3 mm trở xuống.

1C118

23

81019990

Vonfram, cacbua vonfram và hợp kim chứa hơn 90% vonfram theo trọng lượng

- Có cả 2 đặc điểm sau:

(i) Có dạng đối xứng hình trụ rỗng (bao gồm các đoạn hình trụ) với đường kính trong từ 100 đến 300 mm; và

(ii) Khối lượng lớn hơn 20 kg.

- Không áp dụng với các sản phẩm chế tạo được thiết kế chuyên dụng để làm quả cân hoặc bộ chuẩn trực tia gamma

- Không bao gồm vật liệu dùng để chế tạo các bộ phận của “tên lửa” (các hệ thống tên lửa hoàn chỉnh và các hệ thống phương tiện bay không người lái có khả năng đạt tầm bay trên 300 km), như sau:

(i) Vonfram và hợp kim vonfram ở dạng hạt, có hàm lượng vonfram không dưới 97% tính theo khối lượng và kích thước hạt không quá 50 × 10-6 m (50 μm).

(ii) Vật liệu vonfram ở dạng rắn đáp ứng đồng thời:

+ Có một trong các thành phần vật liệu sau: Vonfram và hợp kim chứa không dưới 97% vonfram tính theo khối lượng; Vonfram thấm đồng chứa không dưới 80% vonfram tính theo khối lượng; hoặc Vonfram thấm bạc chứa không dưới 80% vonfram tính theo khối lượng; và

+ Có khả năng gia công thành một trong các sản phẩm sau: Hình trụ có đường kính 120 mm trở lên và chiều dài 50 mm trở lên; Ống có đường kính từ 65 mm trở lên, chiều dày thành ống từ 25 mm trở lên và chiều dài từ 50 mm trở lên; hoặc Khối có kích thước từ 120 mm × 120 mm × 50 mm trở lên

1C226

24

81021000

81029900

Molypden và hợp kim có hàm lượng molypden cao

Molypden và hợp kim ở dạng bột có hàm lượng molypden từ 97% trọng lượng trở lên và kích thước hạt không quá 50 x 10-6 m (50 μm)

1C117.b

25

810610

Bismuth có độ tinh khiết cao

Có cả 2 đặc điểm sau:

(i) Độ tinh khiết từ 99,99% trở lên theo trọng lượng; và

(ii) Chứa ít hơn 10 phần triệu (ppm) theo trọng lượng bạc.

1C229

26

81041100

81041900

81043000

81049000

Magie có độ tinh khiết cao

Có cả 2 đặc điểm sau:

(i) Chứa ít hơn 200 phần triệu (ppm) theo trọng lượng các tạp chất kim loại khác ngoài canxi; và

(ii) Chứa ít hơn 10 phần triệu (ppm) theo trọng lượng boron.

1C228

27

28051200

Canxi có độ tinh khiết cao

Có cả 2 đặc điểm sau:

(i) Chứa ít hơn 1.000 phần triệu (ppm) theo trọng lượng các tạp chất kim loại khác ngoài magiê; và

(ii) Chứa ít hơn 10 phần triệu (ppm) theo trọng lượng boron

1C227

28

81123100

81123900

Hafnium và hợp kim của Hafnium

Kim loại hafnium, hợp kim hafnium và các hợp chất chứa hơn 60% hafnium theo trọng lượng

1C231

29

81121200

81121300

81121900

Beri và hợp kim của Beri

Kim loại berili; hợp kim có hàm lượng berili lớn hơn 50% tính theo khối lượng; hợp chất berili; các sản phẩm chế tạo từ các loại nêu trên; và phế liệu hoặc phế thải của bất kỳ loại nào trong số các loại nêu trên.

Ngoại trừ các mặt hàng sau:

(i) Cửa sổ kim loại cho máy X-quang hoặc cho thiết bị đo lường giếng khoan;

(ii) Ở dạng oxit đã gia công hoặc bán gia công “được thiết kế đặc biệt” cho các bộ phận linh kiện điện tử hoặc làm vật liệu nền cho mạch điện tử

(iii) Beri (muối silicat của beri và nhôm) dưới dạng ngọc lục bảo hoặc ngọc lam.

1C230

30

81124100

81124900

Rheni và hợp kim của Rheni

Rheni và hợp kim chứa rheni, có cả hai đặc tính sau:

(i) Hợp kim chứa từ 90% trở lên rheni theo trọng lượng; hoặc từ 90% trở lên của rheni và vonfram theo trọng lượng.

(ii) Khối lượng lớn hơn 20 kg và có hình dạng đối xứng hình trụ rỗng (bao gồm các đoạn trụ) có đường kính trong từ 100 mm đến 300 mm.

1C241

IV

Phương tiện bay không người lái

31

8806

Phương tiện bay không người lái (UAV)

Được thiết kế để bay có kiểm soát ngoài “thị lực tự nhiên” trực tiếp của “người vận hành” và có đặc điểm sau:

(i) Có thời gian duy trì hoạt động từ 1 giờ trở lên; hoặc

(ii) Có thời gian duy trì hoạt động từ 30 phút trở lên và được thiết kế để cất cánh và duy trì chuyến bay ổn định trong điều kiện gió giật có tốc độ từ 46,3 km/h (25 knot) trở lên.

Trong đó:

- “Người vận hành” là người khởi động hoặc điều khiển chuyến bay của UAV.

- “Thị lực tự nhiên” là khả năng nhìn của con người bằng mắt thường, có hoặc không sử dụng kính điều chỉnh thị lực

- Thời gian hoạt động được tính toán trong điều kiện ISA (ISO 2533:1975) ở mực nước biển với sức gió bằng 0.

9A012

 

 

MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE OF VIETNAM
------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
---------------

No. 42/2026/TT-BCT

Hanoi, July 29, 2026

 

CIRCULAR

ON LIST OF DUAL-USE GOODS UNDER JURISDICTION OF THE MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE

Pursuant to Decree No. 40/2025/ND-CP of the Government on functions, tasks, powers, and organizational structures of the Ministry of Industry and Trade amended by Decree No. 109/2025/ND-CP and Decree No. 193/2025/ND-CP;

Pursuant to Decree No. 259/2025/ND-CP of the Government on strategic trade control;

At request of Director of Agency of Foreign Trade;

The Minister of Industry and Trade promulgates Circular on list of dual-use goods under jurisdiction of the Ministry of Industry and Trade.

Article 1. List of dual-use goods under jurisdiction of the Ministry of Industry and Trade

Promulgate List of dual-use goods under jurisdiction of the Ministry of Industry and Trade in service of Clause 2 Article 7 of Decree No. 259/2025/ND-CP under the Appendix attached hereto.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. This Circular comes into force from September 12, 2026.

2. Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be reported to the Ministry of Industry and Trade (via Agency of Foreign Trade) in writing./.

 

 

PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER




Nguyen Sinh Nhat Tan

 

APPENDIX

LIST OF DUAL-USE GOODS UNDER JURISDICTION OF THE MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
(Attached to Circular No. 42/2026/TT-BCT dated July 29, 2026 of the Minister of Industry and Trade)

RULES OF APPLICATION

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2. Where only a 6-digit number is listed, all 8-digit numbers contained therein shall also be regulated.

3. Where only an 8-digit number is listed, only that number is regulated.

4. Export Control Classification Number (ECCN) of the European Union: is used for reference purposes.

No.

HS code

Article description

Technical, technology characteristics

Reference ECCN

I

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1

85044090

High-power direct current power supplies

- Mean static converter having both of the following characteristics:

(i) Capable of continuously producing, over a time period of 8 hours, 100 V or greater with current output of 500 A or greater;

(ii) Current or voltage stability better than 0,1% over a time period of 8 hours.

- Excluding: Magnet power supplies (high-power, direct current) capable of: continuously producing a current output of 500 A or greater at a voltage of 100 V or greater; a current or voltage regulation better than 0,01% over an 8 hour time period.

- Other than the type used in automatic data processors, their units, and telecommunication equipment; other than battery chargers with nominal power above 100 kVA; other than rectifiers; other than inverters.

3A226

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



85044090

High-voltage direct current power supplies

- Mean static converter having both of the following characteristics:

(i) Capable of continuously producing, over a time period of 8 hours, 20 kV or greater with current output of 1 A or greater;

(ii) Current or voltage stability better than 0,1% over a time period of 8 hours.

- Excluding: High-voltage power supplies for ion sources, having all the following characteristics: capable of continuously operating; voltage output 20.000 V or greater; current output 1A or greater; and voltage stability better than 0,01% over a time period of 8 hours.

- Other than the type used in automatic data processors, their units, and telecommunication equipment; other than battery chargers with nominal power above 100 kVA; other than rectifiers; other than inverters.

3A227

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



85044090

Frequency changers (a.k.a. converters or inverters)

- Mean static converters usable as variable frequency or fixed frequency motor drive and have all of the characteristics below:

(i) Multiphase output providing a power of 40 VA or greater.

(ii) Operating at a frequency of 600 Hz or more.

(iii) Frequency control better (less) than 0,2%.

- Excluding: Frequency changers, including converters or inverters, specially designed or prepared to power motor stator used in gas centrifuge enrichment plant, having both characteristics below: a multiphase output of 600 Hz or greater; high stability (with frequency control better than 0,2%).

- Note:

Not regulating frequency changers or generators if they are limited in terms of hardware, software, or technology in a way that their capacity is lower than the aforementioned limit.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



II

Chemicals

4

36020000

High explosives or substances or mixtures containing more than 2% by weight thereof

- Other than national defense and security goods.

- crystal density greater than 1,8 g/cm3 and having a detonation velocity greater than 8.000 m/s.

1C239

5

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Shaped charges

‘Shaped charges’ having all of the following characteristics:

(i) Net Explosive Quantity (NEQ) greater than 90 g; and

(ii) Outer casing diameter equal to or greater than 75 mm.

1A008.a

6

36020000

Linear shaped cutting charges

Linear shaped cutting charges having all of the following characteristics:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



(ii) A width of 10 mm or more.

1A008.b

7

36031000

36032000

Detonating cord

Detonating cord with explosive core load greater than 64 g/m

1A008.c

8

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Electrically driven explosive detonators

- Including:

(i) Exploding bridge (EB);

(ii) Exploding bridge wire (EBW);

(iii) Slapper;

(iv) Exploding foil initiators (EFI).

Note:

- All regulated electrically driven explosive detonators utilize a small electrical conductor (bridge, bridge wire, or foil) that explosively vaporizes when a fast, high-current electrical pulse is passed through it.

- In non slapper types, the exploding conductor starts a chemical detonation in a contacting high explosive material such as PETN (pentaerythritoltetranitrate).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- The term exploding foil detonator may refer to either an EB or a slapper-type detonator.

1A007.b

9

29214400

2-Nitrodiphenylamine

CAS 119-75-5

1C111.c

10

29209000

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CAS 111-22-8

1C111.c

11

29209000

Trimethylolethane trinitrate

CAS 3032-55-1

1C111.c

12

29209000

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CAS 693-21-0

1C111.c

13

28500000

Hydrides of phosphorus, arsenic, or antimony with high purity

Having a purity better than 99,999%, even diluted in inert gases or hydrogen.

Excluding hydrides containing 20% molar or more of inert gases or hydrogen.

3C004

14

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



(iv) Organo-metallic compounds of aluminum, gallium, or indium with high purity

Organo-metallic compounds of aluminum, gallium, or indium that have a chemical purity (on metal basis) greater than 99,999%.

3C003.a

15

29314400

29314800

293149

29315200

29315300

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



293159

29319049

Organo-arsenic, organo-antimony, and organo-phosphorus compounds with high purity.

Organo-arsenic, organo-antimony, and organo-phosphorus compounds that have a chemical purity (on inorganic element basis) greater than 99,999%.

3C003.b

16

39269099

Syntactic foam designed for underwater use at marine depths not exceeding 1.000 meters and a density less than 561 kg/m3

Syntactic foam consists of hollow spheres of plastic or glass bound together in a matrix material of plastic.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



(ii) Of a density less than 561 kg/m3.

8C001

III

Metal, alloy

17

81041900

81049000

High strength magnesium alloy

- Having both the following characteristics:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



(ii) A corrosion rate of less than 1 mm/year in 3% sodium chloride aqueous solution measured in accordance with ASTM standard G-31 or national equivalents.

- Other than the type used in base cladding

- Magnesium metal, by weight percentage, is greater than any other element in the alloy.

- Made from metal alloy powder or particulate material, having all of the following: Mg-Al-X or Mg-X-Al; where X stands for one or multiple alloy parts.

1C002.b

18

75022000

75051200

75052200

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



75071200

7508

High strength nickel alloy

- Having any of the following:

(i) A 'stress-rupture life' of 10.000 hours or longer at 923 K (650 °C) at a stress of 676 MPa; or

(ii) A 'low cycle fatigue life' of 10.000 cycles or more at 823 K (550 °C) at a maximum stress of 1.095 MPa;

- Where: “Stress-rupture life” should be measured in accordance with ASTM standard E-139 or national equivalents; “Low cycle fatigue life” should be measured in accordance with ASTM Standard E-606 or national equivalents.

- Other than the type used in base cladding

- Nickel metal, by weight percentage, is greater than any other element in the alloy.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1C002.b

19

81082000

81089000

 

High strength titanium alloy

- Having any of the following:

(i) A 'stress-rupture life' of 10.000 hours or longer at 723 K (450 °C) at a stress of 200 MPa; or

(ii) A 'low cycle fatigue life' of 10.000 cycles or more at 723 K (450 °C) at a maximum stress of 400 MPa.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Other than the type used in base cladding

- Titanium metal, by weight percentage, is greater than any other element in the alloy.

- Made from metal alloy powder or particulate material, having all of the following: Ti-Al-X or Ti-X-Al; where X stands for one or multiple alloy parts.

1C002.b

20

76012000

760429

76052100

76052910

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



76061290

76069200

76082000

76169990

High strength aluminum alloy

- Having any of the following:

(i) A tensile strength of 240 MPa or more at 473 K (200 °C);

(ii) A tensile strength of 415 MPa or more at 298 K (25 °C);

- Other than the type used in base cladding

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Made from metal alloy powder or particulate material, having all of the following: Al-Mg-X or Al-X-Mg, Al-Zn-X or Al-X-Zn, Al-Fe-X or Al-X-Fe; where X stands for one or multiple alloy parts.

1C002.b

21

72253090

72254090

72255090

72259190

72259990

72269190

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



72269999

73041900

730451

730459

73049090

73065099

73069097

73069099

Maraging steel

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Maraging steels usable in “missile” (complete missile system and unmanned aerial vehicle system capable of achieving a range equal to or greater than 300 km), as follows:

(i) Having an ultimate tensile strength, measured at 293K (20 °C), equal to or greater than 0,9 GPa in the solution annealed stage; or 1,5 GPa in the precipitation hardened stage;

(ii) Any of the following forms:

- Sheet, plate or tubing with a wall or plate thickness equal to or less than 5,0 mm; or

- Tubular forms with a wall thickness equal to or less than 50 mm and having an inner diameter equal to or greater than 270 mm.

1C116

22

72181000

72191400

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



72193300

72193400

72193500

72199000

72210000

72221100

72221900

722220

722230

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



730422

730424

73044100

73044900

73053110

730611

73062100

73064019

73064020

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Titanium-stabilized duplex stainless steel (Ti-DSS) having all of the following characteristics:

(i) Containing 17,0 - 23,0% by weight of chromium and 4,5 - 7,0% by weight of nickel;

(ii) Having a titanium content of greater than 0,1% by weight; and

(iii) A ferritic-austenitic microstructure (also referred to as a two-phase microstructure) of which at least 10% by volume (according to ASTM E-1181-87 or national equivalents) is austenite; and

(iv) Having any of the following forms:

- Ingots or bars having a size of 100 mm or more in each dimension;

- Sheets having a width of 600 mm or more and a thickness of 3 mm or less; or

- Tubes having an outer diameter of 600 mm or more and a wall thickness of 3 mm or less.

1C118

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



81019990

Tungsten, tungsten carbide, and alloys containing more than 90% tungsten by weight, having both of the following characteristics

- Having both of the following characteristics:

(i) In forms with a hollow cylindrical symmetry (including cylinder segments) with an inside diameter between 100 and 300 mm; and

(ii) A mass greater than 20 kg.

- Excluding manufactures specially designed as weights or gamma-ray collimators.

- Excluding materials usable in parts of “missile” (complete missile system and unmanned aerial vehicle system capable of achieving a range equal to or greater than 300 km), as follows:

(i) Tungsten and alloys in particulate form with a tungsten content of 97% by weight or more and a particle size of 50 × 10−6 m (50 µm) or less;

(ii) Tungsten materials in the solid form having all of the following:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



+ Able to be machined to any of the following products: Cylinders having a diameter of 120 mm or greater and a length of 50 mm or greater; Tubes having an inner diameter of 65 mm or greater and a wall thickness of 25 mm or greater and a length of 50 mm or greater; or Blocks having a size of 120 mm × 120 mm × 50 mm or greater

1C226

24

81021000

81029900

Molybdenum and high molybdenum alloy

Molybdenum and alloys in particulate form with a molybdenum content of 97% by weight or more and a particle size of 50 × 10−6 m (50 µm) or less

1C117.b

25

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



High purity bismuth

Having both of the following characteristics:

(i) A purity of 99,99% or greater by weight; and

(ii) Containing less than 10 parts per million by weight of silver.

1C229

26

81041100

81041900

81043000

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



High purity Magnesium

Having both of the following characteristics:

(i) Containing less than 200 parts per million by weight of metallic impurities other than calcium; and

(ii) Containing less than 10 parts per million by weight of boron.

1C228

27

28051200

High purity calcium

Having both of the following characteristics:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



(ii) Containing less than 10 parts per million by weight of boron.

1C227

28

81123100

81123900

Hafnium and hafnium alloys

Hafnium metal, hafnium alloys and compounds containing more than 60% hafnium by weight

1C231

29

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



81121300

81121900

Beryllium and beryllium alloys

Beryllium metal, alloys containing more than 50% beryllium by weight, beryllium compounds, manufactures thereof, and waste or scrap of any of the foregoing.

Other than:

(i) Metal windows for X-ray machines, or for bore-hole logging devices;

(ii) Oxide shapes in fabricated or semi-fabricated forms “specially designed” for electronic component parts or as substrates for electronic circuits

(iii) Beryl (silicate of beryllium and aluminum) in the form of emeralds or aquamarines.

1C230

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



81124100

81124900

Rhenium and rhenium alloys

Rhenium and alloys containing rhenium having both of the following characteristics:

 (i) Alloys containing 90% by weight or more of rhenium; or 90% by weight or more of any combination of rhenium and tungsten.

(ii) A mass greater than 20 kg and in forms with a hollow cylindrical symmetry (including cylinder segments) with an inside diameter between 100 mm and 300 mm.

1C241

IV

Unmanned aerial vehicles

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8806

Unmanned aerial vehicles (UAV)

Designed to have controlled flight out of the direct “natural vision” of the “operator” and having any of the following:

(i) A minimum sustained flight of 1 hour; or

(ii) A minimum sustained flight of 30 minutes or higher and design to take off and maintain in stable flight during wind gust of 46,3 km/h (25 knot) or higher.

Where:

- “Operator” means the person who activates or controls the UAV flight.

- “Natural vision” means unaided human sight, with or without corrective lenses.

- Endurance is to be calculated for ISA conditions (ISO 2533:1975) at sea level in zero wind.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 42/2026/TT-BCT ngày 29/07/2026 quy định Danh mục chi tiết hàng hóa lưỡng dụng thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/10/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 13/10/2025

Ban hành: 02/07/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 07/07/2025

4.499

DMCA.com Protection Status

IP: 220.181.108.157