|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
22/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
18/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 22/2025/NQ-HĐND
|
Vĩnh Long, ngày 18 tháng 11 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC
THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ
chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Thông
tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với
giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 004/2025/TT-BNV
ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở
cho việc xác định giá gói thầu;
Xét Tờ trình số
473/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị
quyết quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong
lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của
Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân
dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc
thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều
chỉnh
a) Nghị quyết này quy định
nội dung chi và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực
giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
b) Các nội dung có liên
quan không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số
69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với
giáo dục phổ thông.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý nhà
nước về giáo dục và đào tạo tỉnh, xã, phường; các cơ sở giáo dục; các cơ quan,
đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ chuẩn bị,
tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào
tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Quy định cụ thể nội dung chi và mức chi
1. Nội dung chi
và mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp trung học phổ thông: thi tốt nghiệp trung
học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; tập huấn đội tuyển học sinh
giỏi dự thi cấp quốc gia thực hiện theo Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Nội dung chi
và mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp tỉnh: Thi tuyển sinh hoặc xét tuyển vào lớp
10; thi các lớp cuối cấp tiếng Khmer; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn
văn hóa; thi chọn học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia thực hiện theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
3. Nội dung chi và mức chi để tổ chức các cuộc thi, hội thi cấp
tỉnh tổ chức hàng năm, từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần và các cuộc thi, hội thi
do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức thực hiện theo phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
4. Nội dung chi
và mức chi tổ chức và tham gia Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh; Hội khỏe Phù
Đổng cấp tỉnh; giải thể thao cho học sinh cấp tỉnh; hội thao giáo dục quốc
phòng và an ninh trong trường phổ thông cấp tỉnh; Hội thao các cơ sở giáo dục
nghề nghiệp cấp tỉnh; các hoạt động thể thao phối hợp cùng các tổ chức Đoàn thể
được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo kế hoạch thực
hiện theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết này.
5. Nội dung chi
và mức chi đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể
thao cho học sinh và hội thao cấp xã, phường: Mức chi bằng 80% mức chi tương ứng
cho từng nội dung chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội khỏe, hội thao cấp
tỉnh quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này.
6. Nội dung chi
và mức chi đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể
thao cho học sinh và hội thao tại các cơ sở giáo dục: Mức chi bằng 60% mức chi
tương ứng cho từng nội dung chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội khỏe, hội
thao cấp tỉnh quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này.
7. Nội dung chi
và mức chi khen thưởng các kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa thực hiện theo Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị quyết này.
8. Mức chi quy định tại Nghị
quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế
làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này. Trường hợp một
người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức
thù lao cao nhất.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Nguồn kinh phí
sự nghiệp giáo dục và đào tạo, dạy nghề theo phân cấp quản lý ngân sách hiện
hành.
2. Nguồn tài trợ,
hỗ trợ của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước, các nguồn vốn xã hội hóa,
nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.
Điều
4. Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các
Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban
của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
4. Nghị quyết có hiệu lực
thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
5. Nghị quyết này bãi bỏ
các văn bản sau:
a) Bãi bỏ khoản 2 Điều 1
Nghị quyết số 246/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Vĩnh Long quyết định việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân
dân tỉnh sau sắp xếp trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
b) Bãi bỏ toàn bộ Nghị
quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Trà Vinh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
c) Bãi bỏ toàn bộ Nghị
quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Trà Vinh sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7
năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định nội dung, mức chi để tổ
chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa
bàn tỉnh Trà Vinh.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, kỳ họp chuyên đề lần thứ Ba thông qua ngày 18 tháng
11 năm 2025.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;
- Cục KTVB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp;
- Kiểm toán Nhà nước Khu vực IX;
- Tỉnh ủy, HĐND,
UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Vĩnh Long;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã,
phường;
- Trung tâm Thông tin điều hành, Trang tin điện tử Văn phòng Đoàn ĐBQH và
HĐND tỉnh;
- Báo và Phát thanh - Truyền hình Vĩnh Long;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Dũng
|
PHỤ LỤC I
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG: THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ
THÔNG; THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA; TẬP HUẤN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI DỰ
THI CẤP QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
Số TT
|
Tên kỳ thi
|
Nội dung chi
|
Mức chi/ Tiền công (1.000đ)
|
Đơn vị tính
|
Ghi chú
|
|
I
|
Tốt nghiệp trung học
phổ thông
|
1. Ban Chỉ đạo thi
|
|
|
- Trưởng ban
|
692
|
người/ngày
|
|
|
- Phó Trưởng ban
|
623
|
người/ngày
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
554
|
người/ngày
|
|
|
2. Hội đồng thi
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng
|
692
|
người/ngày
|
|
|
- Phó Chủ tịch
|
623
|
người/ngày
|
|
|
- Ủy viên
|
554
|
người/ngày
|
|
|
3. Hội đồng/Ban in
sao đề thi
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng
ban
|
554
|
người/ngày
|
|
|
- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó
Trưởng ban
|
498
|
người/ngày
|
|
|
- Ủy viên, thư ký làm
việc cách ly
|
443
|
người/ngày
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, công
an, bảo vệ làm việc cách ly
|
332
|
người/ngày
|
|
|
- Nhân viên phục vụ,
công an, y tế, bảo vệ làm việc vòng ngoài
|
221
|
người/ngày
|
|
|
4. Ban Thư ký Hội đồng
thi
|
|
|
- Trưởng ban
|
554
|
người/ngày
|
|
|
- Phó Trưởng ban
|
498
|
người/ngày
|
|
|
- Ủy viên
|
443
|
người/ngày
|
|
|
5. Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi
|
|
|
- Thành viên là Trưởng ban
|
554
|
người/ngày
|
|
|
- Thành viên là ủy viên, thư ký
|
443
|
người/ngày
|
|
|
6. Hội đồng/Ban Coi
thi
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng
ban
|
554
|
người/ngày
|
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó
Trưởng ban
|
498
|
người/ngày
|
|
|
- Ủy viên là trưởng điểm
thi
|
554
|
người/ngày
|
|
|
- Ủy viên là Phó trưởng
điểm thi
|
498
|
người/ngày
|
|
|
- Thư ký, giám thị/cán
bộ coi thi, giám sát
|
443
|
người/ngày
|
|
|
- Ủy viên là Công
an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế
|
221
|
người/ngày
|
|
|
7. Ban/Tổ làm phách
|
|
|
- Trưởng ban/Tổ trưởng
|
554
|
người/ngày
|
|
|
- Phó Trưởng ban/Tổ phó
|
498
|
người/ngày
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
443
|
người/ngày
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo
vệ làm việc cách ly
|
332
|
người/ngày
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo
vệ làm việc vòng ngoài
|
221
|
người/ngày
|
|
|
8. Hội đồng/Ban chấm thi tự luận (trắc nghiệm), Ban phúc khảo tự
luận (trắc nghiệm)
|
|
|
- Trưởng ban
|
692
|
người/ngày
|
|
|
- Phó Trưởng ban
|
623
|
người/ngày
|
|
|
- Ủy viên/Kỹ thuật viên (cán bộ xử lý bài trắc
nghiệm)
|
554
|
người/ngày
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo
vệ, công an, y tế
|
221
|
người/ngày
|
|
|
9. Tiền công chi cho
công tác kiểm tra/ giám sát trước, trong và sau khi thi
|
|
|
- Trưởng đoàn/ Tổ trưởng
|
554
|
người/ngày
|
|
|
- Phó trưởng đoàn/ Tổ
phó
|
498
|
người/ngày
|
|
|
- Thành viên, thư ký
đoàn
|
443
|
người/ngày
|
|
|
II
|
Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia
|
1. Hội đồng/Ban Coi
thi
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng
ban
|
692
|
người/ngày
|
|
|
- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó
Trưởng ban
|
623
|
người/ngày
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám
thị
|
554
|
người/ngày
|
|
|
- Nhân viên phục vụ,
công an, nhân viên làm nhiệm vụ y tế, bảo vệ
|
346
|
người/ngày
|
|
|
2. Tiền công tập huấn
các đội tuyển dự thi kỳ thi
chọn học sinh giỏi cấp quốc gia
|
|
|
- Tiền công cho cán bộ
phụ trách lớp tập huấn
|
264
|
Tiết
|
|
|
- Tiền công biên soạn
và giảng dạy lý thuyết
|
264
|
Tiết
|
|
|
- Tiền công biên soạn
và giảng dạy thực hành
|
264
|
Tiết
|
|
|
- Tiền công trợ lý thí
nghiệm, thực hành
|
211
|
Tiết
|
|
|
3. Tiền ăn, giải khát
giữa giờ cho học sinh tập huấn trong đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh
giỏi cấp quốc gia
|
|
|
- Tiền ăn
|
200
|
người/ngày
|
|
|
- Giải khát giữa giờ
|
40
|
người/buổi
|
|
|
4. Bồi dưỡng học
sinh tham gia tập huấn
|
80
|
Người/buổi
|
|
|
5. Ban in sao đề kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (nhận đề qua Ban Cơ yếu chính phủ, Tỉnh tổ chức in đề)
|
|
|
- Trưởng ban
|
692
|
người/ngày
|
|
|
- Phó Trưởng ban
|
623
|
người/ngày
|
|
|
- Ủy viên, thư ký làm
việc cách ly
|
554
|
người/ngày
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly
|
484
|
người/ngày
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc vòng
ngoài
|
346
|
người/ngày
|
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI CẤP TỈNH: THI TUYỂN SINH HOẶC XÉT TUYỂN VÀO LỚP 10; THI
CÁC LỚP CUỐI CẤP TIẾNG KHMER; THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH CÁC MÔN VĂN HÓA;
THI CHỌN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
Số TT
|
Nội dung chi
|
Mức chi/ Tiền công (1.000đ)
|
Đơn vị tính
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ban chỉ đạo thi/xét
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
553
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban
|
498
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
442
|
người/ngày
|
|
|
2
|
Hội đồng thi
|
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng
|
553
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch
|
498
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên
|
442
|
người/ngày
|
|
|
3
|
Ban Thư ký
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
553
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban
|
498
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên
|
442
|
người/ngày
|
|
|
4
|
Hội đồng/Ban ra đề
thi
|
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng
ban
|
422
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng
ban
|
398
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký làm
việc cách ly
|
354
|
người/ngày
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ,
công an, bảo vệ làm việc cách ly
|
265
|
người/ngày
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ,
công an, y tế, bảo vệ làm việc vòng ngoài
|
221
|
người/ngày
|
|
|
5
|
Hội đồng/Ban in sao
đề thi
|
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng
ban
|
442
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó
Trưởng ban
|
398
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký làm
việc cách ly
|
354
|
người/ngày
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ,
công an, bảo vệ làm việc cách ly
|
265
|
người/ngày
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ,
công an, y tế, bảo vệ vòng ngoài
|
221
|
người/ngày
|
|
|
6
|
Hội đồng/Ban Coi thi
|
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng
ban
|
442
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó
Trưởng ban
|
398
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên là Trưởng điểm
|
442
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên là Phó trưởng
điểm
|
398
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên là thư ký, giám
thị/cán bộ coi thi, giám sát
|
354
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên là nhân viên
phục vụ, công an, bảo vệ, y tế
|
221
|
người/ngày
|
|
|
7
|
Thành
viên bộ phận vận chuyển đề thi
|
|
|
|
- Thành viên là Trưởng
ban/Tổ trưởng
|
442
|
người/ngày
|
|
|
|
- Thành viên Phó Trưởng
ban/Tổ phó
|
398
|
người/ngày
|
|
|
|
- Thành viên là Ủy
viên, thư ký
|
354
|
người/ngày
|
|
|
8
|
Ban/Tổ làm phách
|
|
|
|
- Trưởng ban/Tổ trưởng
|
422
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban/Tổ phó
|
398
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
354
|
người/ngày
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, công
an, bảo vệ làm việc cách ly
|
265
|
người/ngày
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ,
công an, y tế, bảo vệ làm việc vòng ngoài
|
221
|
người/ngày
|
|
|
9
|
Các Hội đồng/Ban chấm
thi: Hội đồng/Ban Chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban Chấm thi trắc nghiệm; Hội đồng/Ban
phúc khảo tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm; Hội đồng/Ban Chấm thẩm
định bài thi
|
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng
ban
|
533
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó
Trưởng ban
|
498
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên/Kỹ thuật viên (cán bộ xử lý bài trắc
nghiệm)
|
442
|
người/ngày
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ,
công an, bảo vệ, y tế
|
277
|
người/ngày
|
|
|
10
|
Tiền công ra đề Kỳ
thi chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi các môn văn hóa
|
|
|
|
- Xây dựng và phê duyệt
ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
|
|
|
|
|
|
+ Chủ trì (Trưởng ban/Phó
Trưởng ban)
|
750
|
người/ngày
|
|
|
|
+ Thành viên
|
600
|
người/ngày
|
|
|
|
- Đề đề xuất
|
480
|
Đề theo phân môn
|
|
|
|
- Đề chính thức, dự bị
|
600
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phản biện
|
420
|
người/ngày
|
|
|
11
|
Tiền công ra đề thi học
sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa, tuyển sinh 10, thi các lớp cuối cấp tiếng
Khmer
|
|
|
|
- Xây dựng và phê duyệt
ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
|
|
|
|
|
|
+ Chủ trì (Trưởng
ban/Phó Trưởng ban)
|
600
|
người/ngày
|
|
|
|
+ Thành viên
|
480
|
người/ngày
|
|
|
|
- Đề đề xuất
|
390
|
Đề theo phân môn
|
|
|
|
- Đề chính thức, dự bị
|
480
|
người/ngày
|
|
|
|
- Đề chính thức, dự bị
(tuyển sinh 10 của trường
chuyên)
|
600
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phản biện
|
340
|
người/ngày
|
|
|
12
|
Tiền công xây dựng ngân
hàng câu hỏi thi các môn văn hóa
|
|
|
12.1
|
Tiền công xây dựng
và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
|
|
|
|
- Chủ trì
|
600
|
người/ngày
|
|
|
|
- Thành viên
|
480
|
người/ngày
|
|
|
12.2
|
Tiền công đối với
câu hỏi
|
|
|
|
- Tiền công soạn thảo câu
hỏi thô
|
14
|
Câu
|
|
|
|
- Tiền công rà soát, chọn
lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi
|
12
|
Câu
|
|
|
|
- Tiền công chỉnh sửa
câu hỏi sau thử nghiệm
|
10
|
Câu
|
|
|
|
- Tiền công chỉnh sửa lại
các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
|
8
|
Câu
|
|
|
|
- Tiền công rà soát, lựa
chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
|
6
|
Câu
|
|
|
12.3
|
Tiền công thuê
chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
|
|
|
|
- Chủ trì
|
600
|
người/ngày
|
|
|
|
- Thành viên
|
480
|
người/ngày
|
|
|
13
|
Tiền công chi cho công
tác kiểm tra, giám sát trước, trong và sau khi thi
|
|
|
|
- Trưởng đoàn Kiểm tra/
giám sát
|
442
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phó trưởng đoàn Kiểm
tra/ giám sát
|
398
|
người/ngày
|
|
|
|
- Thành viên, thư ký
đoàn Kiểm tra/ giám sát
|
265
|
người/ngày
|
|
|
14
|
Hội đồng xét tuyển
sinh lớp 10
|
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng
ban
|
442
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó
Trưởng ban
|
398
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên là thư ký,
cán bộ nhập liệu
|
354
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên là nhân viên
phục vụ
|
221
|
người/ngày
|
|
PHỤ LỤC III
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI ĐỂ TỔ
CHỨC CÁC CUỘC THI, HỘI THI CẤP TỈNH TỔ CHỨC HÀNG NĂM, TỪ 2 NĂM TRỞ LÊN TỔ CHỨC
1 LẦN VÀ CÁC CUỘC THI, HỘI THI DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỔ CHỨC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Các cuộc thi, hội thi chi
theo Phụ lục này gồm: Hội thi
giáo viên dạy giỏi các cấp học; hội thi giáo viên chủ nhiệm giỏi các cấp học;
cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; hội thi Giải toán trên máy tính cầm
tay; cuộc thi khoa học kỹ thuật; hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu
niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi; hội thi vở sạch chữ đẹp môn tiếng Khmer cấp học
tiểu học và trung học cơ sở; cuộc thi IOE (tiếng Anh) các cấp học; cuộc thi
hùng biện và kể chuyện bằng tiếng Anh các cấp học; hội thi Viết bằng tiếng Anh
các cấp học; cuộc thi giải Toán qua mạng Violympic các cấp học (các môn thi
Toán Tiếng Việt, Toán Tiếng Anh, Vật lí, Tiếng Việt); cuộc thi Tuổi trẻ học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách
Hồ Chí Minh; cuộc thi thiết kế bài giảng
điện tử cấp trung học; hội thi hoạt động giáo dục STEM các cấp học; hội thi viết
đúng - viết đẹp cấp học tiểu học; hội thi Văn hay - Chữ tốt cấp trung học; Hội
thi giáo dục an toàn giao thông các cấp học; hội thi giáo dục nha khoa cấp tiểu
học; hội thi Làm đồ dùng dạy học cấp học mầm non; hội thi Ngôi nhà trẻ thơ cấp
học mầm non; cuộc thi “An toàn giao thông cho nụ cười ngày mai”; cuộc thi “Viết
thư quốc tế UPU”; các hội thi khác (do Bộ, ngành, các cơ quan, đoàn thể tổ chức)
được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch.
|
STT
|
Nội dung chi
|
Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi từ 2 năm trở lên
tổ chức 1 lần (1.000đ)
|
Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi tổ chức hàng năm
(1.000đ)
|
Đơn vị tính
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
442
|
398
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban
|
398
|
319
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
353
|
285
|
người/ngày
|
|
|
|
- Nhân viên bảo vệ, phục
vụ
|
277
|
221
|
người/ngày
|
|
|
2
|
Hội đồng/ Ban ra đề
thi
|
|
|
2.1
|
Chi cho công tác ra đề
thi chính thức và dự bị
|
|
|
|
|
|
|
Chi cho cán bộ ra đề
thi
|
384
|
308
|
người/ngày
|
|
|
2.2
|
Chi phụ cấp trách nhiệm
Hội đồng/Ban ra đề thi
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng
ban
|
442
|
398
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng
ban
|
398
|
319
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
353
|
285
|
người/ngày
|
|
|
|
- Nhân viên bảo vệ, phục
vụ
|
277
|
221
|
người/ngày
|
|
|
3
|
Hội đồng/ Ban coi
thi
|
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng
ban
|
442
|
398
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng
ban
|
398
|
319
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên/Kỹ thuật viên (cán bộ xử lý bài trắc
nghiệm)
|
353
|
285
|
người/ngày
|
|
|
|
- Nhân viên bảo vệ, phục
vụ
|
277
|
221
|
người/ngày
|
|
|
4
|
Hội đồng /Ban chấm
thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định
|
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng
ban
|
442
|
398
|
người/ngày
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng
ban
|
398
|
319
|
người/ngày
|
|
|
|
- Ủy viên/Kỹ thuật viên (cán bộ xử lý bài trắc
nghiệm)
|
353
|
285
|
người/ngày
|
|
|
|
- Nhân viên bảo vệ, phục
vụ
|
277
|
221
|
người/ngày
|
|
|
5
|
Chi khen thưởng
|
|
|
5.1
|
Cá nhân:
|
|
|
|
Giải nhất
|
1.840
|
1.470
|
Giải
|
|
|
|
Giải nhì
|
1.470
|
1.170
|
Giải
|
|
|
|
Giải ba
|
1.170
|
940
|
Giải
|
|
|
|
Giải khuyến khích
|
940
|
750
|
Giải
|
|
|
5.2
|
Tập thể
|
|
|
|
Giải nhất
|
2.300
|
1.840
|
Giải
|
|
|
|
Giải nhì
|
1.750
|
1.400
|
Giải
|
|
|
|
Giải ba
|
1.150
|
920
|
Giải
|
|
|
|
Giải khuyến khích
|
1.040
|
830
|
Giải
|
|
|
6
|
Các khoản chi khác: Vật tư, văn phòng phẩm, thuê mướn khác, in ấn tài liệu,
giấy chứng nhận, thẻ đeo phục vụ, công tác phí...
|
Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp pháp trong phạm vi
dự toán được giao
|
|
7
|
Tiền xe, tiền ăn cho
người tham dự
|
Căn cứ theo quy định và quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị
hiện hành
|
|
8
|
Các cuộc thi, hội
thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức
|
|
|
|
- Tiền ăn luyện tập chuẩn
bị tham dự
|
100
|
80
|
người/ngày
|
|
|
|
- Tiền nước uống trong
thời gian tham dự
|
40
|
30
|
người/ngày
|
|
|
- Tiền ăn (Tính từ ngày
đi đến ngày về)
|
300
|
240
|
người/ngày
|
|
|
|
- Tiền thuê phòng nghỉ
(Tính từ ngày đi đến ngày về)
|
500
|
400
|
người/ngày
|
|
|
|
- Các khoản chi khác
theo thực tế
|
Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp pháp trong phạm vi
dự toán được giao
|
|
|
Hỗ trợ tác giả
|
|
1.000
|
|
Đối với dự án được chọn dự thi Cuộc thi KHKT cấp khu vực/quốc
gia
|
PHỤ LỤC IV
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
TỔ CHỨC VÀ THAM GIA: ĐẠI HỘI THỂ DỤC THỂ THAO CẤP TỈNH; HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG CẤP TỈNH;
GIẢI THỂ THAO CHO HỌC SINH CẤP TỈNH; HỘI THAO GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH
TRONG TRƯỜNG PHỔ THÔNG CẤP TỈNH; HỘI THAO CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP CẤP TỈNH;
CÁC HOẠT ĐỘNG THỂ THAO PHỐI HỢP CÙNG CÁC TỔ CHỨC ĐOÀN THỂ ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN
PHÊ DUYỆT THEO KẾ HOẠCH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Nội dung
|
Mức chi/ Tiền công (1.000đ)
|
Đơn vị tính
|
Ghi chú
|
|
|
I.
|
TỔ CHỨC CẤP TỈNH
|
|
|
|
1
|
Mức chi bồi dưỡng
làm nhiệm vụ
|
|
|
|
1.1
|
Ban chỉ đạo, Ban tổ chức,
Trưởng phó các tiểu ban chuyên môn
|
350
|
người/ngày
|
|
|
|
1.2
|
Thành viên các tiểu ban
chuyên môn
|
275
|
người/ngày
|
|
|
|
1.3
|
Giám sát, trọng tài, thư
kí
|
130
|
người/buổi
|
|
|
|
1.4
|
Lực lượng làm nhiệm vụ
trật tự, bảo vệ, phục vụ
|
100
|
người/buổi
|
|
|
|
2
|
Mức chi cho lễ khai
mạc, bế mạc
|
|
|
|
2.1
|
Tiền bồi dưỡng tập luyện
tập (Đội võ, Đội lân, Đội diễu hành, Đội nghi thức, Đội mô tô, Đội rước đuốc...)
|
30
|
người/buổi
|
|
|
|
2.2
|
Tiền bồi dưỡng ngày
chính thức khai mạc, bế mạc (Đội võ, Đội lân, Đội diễu hành, Đội nghi thức, Đội
mô tô, Đội rước đuốc...)
|
70
|
người/buổi
|
|
|
|
2.3
|
Tiền giải khát giữa giờ
đại biểu tham dự, vận động viên dự lễ khai mạc - bế mạc, Đội lân, Đội diễu
hành, Đội nghi thức, Đội mô tô, Đội rước đuốc…
|
20
|
người/buổi
|
|
|
|
3
|
Mức chi tiền ăn
|
|
|
|
|
Tiền ăn Trưởng đoàn, vận
động viên, huấn luyện viên tham dự thi đấu (nếu nhận tiền ăn sẽ không thanh toán
phụ cấp lưu trú công tác phí trong thời gian dự thi)
|
240
|
người/ngày
|
|
|
|
4
|
Chi khen thưởng
|
|
|
|
|
|
4.1
|
- Đơn:
|
|
|
|
|
|
+ Giải nhất (vàng)
|
400
|
Giải
|
|
|
|
+ Giải nhì (bạc)
|
320
|
Giải
|
|
|
|
+ Giải ba (đồng)
|
200
|
Giải
|
|
|
|
|
- Đôi:
|
|
|
|
|
|
4.2
|
+ Giải nhất (vàng)
|
520
|
Giải
|
|
|
|
|
+ Giải nhì (bạc)
|
390
|
Giải
|
|
|
|
|
+ Giải ba (đồng)
|
260
|
Giải
|
|
|
|
4.3
|
- Đồng đội (3-4 người)
|
|
|
|
|
|
+ Giải nhất (vàng)
|
650
|
Giải
|
|
|
|
+ Giải nhì (bạc)
|
520
|
Giải
|
|
|
|
+ Giải ba (đồng)
|
390
|
Giải
|
|
|
|
4.4
|
Các môn/nội dung tập
thể:
|
|
|
|
|
|
* Các môn/nội dung
có từ 10 người tham gia trở lên
|
|
|
|
+ Giải nhất (vàng)
|
2.400
|
Giải
|
|
|
|
+ Giải nhì (bạc)
|
1.950
|
Giải
|
|
|
|
+ Giải ba (đồng)
|
1.560
|
Giải
|
|
|
|
* Các môn/nội dung
có từ 07 đến dưới 10 người tham gia
|
|
|
|
+ Giải nhất (vàng)
|
1.950
|
Giải
|
|
|
|
+ Giải nhì (bạc)
|
1.560
|
Giải
|
|
|
|
+ Giải ba (đồng)
|
1.040
|
Giải
|
|
|
|
* Các môn/nội dung
có từ 05 đến dưới 07 người tham gia
|
|
|
|
+ Giải nhất (vàng)
|
1.560
|
Giải
|
|
|
|
+ Giải nhì (bạc)
|
1.040
|
Giải
|
|
|
|
+ Giải ba (đồng)
|
780
|
Giải
|
|
|
|
4.5
|
- Giải nhất toàn đoàn
|
5.200
|
Giải
|
|
|
|
4.6
|
- Giải nhì toàn đoàn
|
3.250
|
Giải
|
|
|
|
4.7
|
- Giải ba toàn đoàn
|
1.950
|
Giải
|
|
|
|
5
|
Các khoản chi khác
|
|
|
|
|
Văn phòng phẩm, băng rol,
cờ, thuê mướn, huy chương, giấy khen, khung, khai mạc, dụng cụ chuyên môn, bế
mạc, trang phục…
|
Chi theo thực tế
|
|
|
|
6
|
Tàu xe cho Trưởng
đoàn, phó trưởng đoàn, huấn luyện viên, săn sóc viên và vận động viên đi thi
đấu
|
Chi theo thực tế
|
|
|
|
|
7
|
Luyện tập trước khi
thi đấu
|
|
|
|
7.1
|
Tiền ăn cho huấn luyện
viên, vận động viên
|
150
|
người/buổi
|
|
|
|
7.2
|
Chi phí đi lại huấn luyện
viên, vận động viên. Chi phí dụng cụ, trang phục...
|
Chi theo phát sinh thực tế
|
|
|
|
II. THAM GIA ĐẠI HỘI
THỂ DỤC THỂ THAO CẤP TỈNH
|
|
|
|
1
|
Tiền luyện tập trước
khi thi đấu
|
|
|
|
1.1
|
Tiền ăn cho huấn luyện
viên, vận động viên
|
150
|
người/buổi
|
|
|
|
1.2
|
Chi phí đi lại huấn luyện
viên, vận động viên
|
Chi theo phát sinh thực tế
|
|
|
|
1.3
|
Chi phí dụng cụ, trang
phục...
|
|
|
|
2
|
Chi phí trong khi
tham gia thi đấu
|
|
|
|
2.1
|
Tiền bồi dưỡng công tác
huấn luyện (dành cho huấn luyện viên trực tiếp)
|
200
|
người/ngày
|
|
|
|
2.2
|
Tiền ăn thi đấu cho vận
động viên, huấn luyện viên
|
240
|
người/ngày
|
|
|
|
2.3
|
Tiền nước uống cho vận động
viên, huấn luyện viên
|
40
|
người/ngày
|
|
|
|
2.4
|
Chi phí dụng cụ, trang
phục, thuê xe, làm hồ sơ, tiền thuốc...
|
Chi theo phát sinh thực tế
|
|
|
|
III. THI KHU VỰC VÀ
THI TOÀN QUỐC
|
|
|
|
1
|
Tiền luyện tập trước
khi thi đấu
|
|
|
|
1.1
|
Tiền ăn cho huấn luyện
viên, vận động viên
|
150
|
người/buổi
|
|
|
|
1.2
|
Chi phí đi lại huấn luyện
viên, vận động viên
|
Chi theo phát sinh thực tế
|
|
|
|
1.3
|
Chi phí dụng cụ, trang
phục ...
|
|
|
|
2
|
Chi phí trong khi
tham gia thi đấu
|
|
|
|
2.1
|
Tiền bồi dưỡng công tác
huấn luyện (dành cho huấn luyện viên trực tiếp)
|
200
|
người/ngày
|
|
|
|
2.2
|
Tiền ăn thi đấu
|
300
|
người/ngày
|
|
|
|
2.3
|
Tiền nước uống
|
40
|
người/ngày
|
|
|
|
2.4
|
Tiền thuê phòng nghỉ
|
500
|
người/đêm
|
|
|
|
2.5
|
Chi phí dụng cụ, trang
phục, thuê xe, làm hồ sơ, tiền thuốc...
|
Chi theo phát sinh thực tế
|
|
|
PHỤ LỤC V
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC
CHI KHEN THƯỞNG CÁC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
Số TT
|
Nội dung chi
|
Mức chi đạt giải cấp tỉnh (1.000đ)
|
Mức chi đạt giải cấp xã, phường (1.000đ)
|
Mức chi đạt giải cấp cơ sở giáo dục (1.000đ)
|
Đơn vị tính
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chi thưởng cho học sinh
đạt giải
|
Số lượng giải thưởng
hông quá 60% số lượng thí sinh dự thi
|
|
|
- Giải nhất
|
2.880
|
2.304
|
1.728
|
Giải
|
|
|
|
- Giải nhì
|
2.160
|
1.728
|
1.296
|
Giải
|
|
|
|
- Giải ba
|
1.440
|
1.152
|
864
|
Giải
|
|
|
|
- Giải khuyến khích
|
1.040
|
832
|
624
|
Giải
|
|
|
2
|
Chi thưởng cho giáo
viên (tổ, nhóm giáo viên) trực tiếp bồi dưỡng học sinh đạt giải các môn văn
hoá
|
Mức khen tương đương
số giải học sinh đạt được
|
|
|
- Giải nhất
|
2.880
|
2.304
|
1.728
|
Giải
|
|
|
|
- Giải nhì
|
2.160
|
1.728
|
1.296
|
Giải
|
|
|
|
- Giải ba
|
1.440
|
1.152
|
864
|
Giải
|
|
|
|
- Giải khuyến khích
|
1.040
|
832
|
624
|
Giải
|
|
Nghị quyết 22/2025/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 22/2025/NQ-HĐND ngày 18/11/2025 quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
12/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
28/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
1.152
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|