|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3629/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Kim Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
30/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3629/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 30
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT SÁCH GIÁO KHOA MÔN NGOẠI NGỮ 1 TIẾNG ĐỨC 4, TIẾNG ĐỨC 6, TIẾNG NGA 6, TIẾNG
NGA 7, TIẾNG NHẬT 8, TIẾNG NHẬT 9, TIẾNG PHÁP 8, TIẾNG PHÁP 9, TIẾNG PHÁP 10,
TIẾNG TRUNG QUỐC 8, TIẾNG TRUNG QUỐC 9, TIẾNG TRUNG QUỐC 10; MÔN NGOẠI NGỮ 2 TIẾNG
HÀN QUYỂN 6, TIẾNG HÀN QUYỂN 7, TIẾNG NHẬT QUYỂN 3, TIẾNG NHẬT QUYỂN 4; MÔN TIN
HỌC 11 VÀ MÔN MĨ THUẬT 10, 11, 12 SỬ DỤNG TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Giáo dục
ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định
về tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức,
cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm
định sách giáo khoa; Thông tư số 23/2020/TT-BGDĐT
ngày 06 tháng 8 năm 2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định tiêu chuẩn,
quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên
soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định sách
giáo khoa ban hành kèm theo thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT;
Thông tư số 05/2022/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3
năm 2022 về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu chuẩn, quy trình
biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách
giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa
ban hành kèm theo thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT;
Thông tư số 26/2024/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 12
năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định tiêu chuẩn, quy trình biên
soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo
khoa; tổ chức và hoạt động của hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa ban
hành kèm theo 33/2017/TT-BGDĐT đã được sửa
đổi bổ sung theo Thông tư số 23/2020/TT-BGDĐT
và Thông tư số 05/2022/TT-BGDĐT.
Theo biên bản thẩm định của Hội đồng quốc gia thẩm
định sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1 Tiếng Đức 4, Tiếng Đức 6, Tiếng Nga 6, Tiếng
Nga 7, Tiếng Nhật 8, Tiếng Nhật 9, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 9, Tiếng Pháp 10,
Tiếng Trung Quốc 8, Tiếng Trung Quốc 9, Tiếng Trung Quốc 10; môn Ngoại ngữ 2 Tiếng
Hàn quyển 6, Tiếng Hàn quyển 7, Tiếng Nhật quyển 3, Tiếng Nhật quyển 4; môn Tin
học 11 và môn Mĩ thuật 10, 11, 12; Báo cáo của Vụ Giáo dục Phổ thông về công
tác tổ chức thẩm định sách giáo khoa năm 2025;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Phổ
thông;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1: Tiếng Đức 4, Tiếng Đức 6, Tiếng
Nga 6, Tiếng Nga 7, Tiếng Nhật 8, Tiếng Nhật 9, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 9, Tiếng
Pháp 10, Tiếng Trung Quốc 8, Tiếng Trung Quốc 9, Tiếng Trung Quốc 10; môn Ngoại
ngữ 2 Tiếng Hàn quyển 6, Tiếng Hàn quyển 7, Tiếng Nhật quyển 3, Tiếng Nhật quyển
4; môn Tin học 11 và môn Mĩ thuật 10, 11, 12 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông
(danh mục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh
Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Phổ thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo
dục và Đào tạo, Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị, tổ
chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Phó Thủ tướng Lê Thành Long (để b/c);
- Văn phòng Quốc hội (để b/c);
- Văn phòng Chủ tịch nước (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Ban Tuyên giáo và Dân vận TW (để b/c);
- Ủy ban VHXH của Quốc hội;
- Các UBND tỉnh/TP trực thuộc trung ương;
- Như điều 3 (để thực hiện);
- Lưu: VT, Vụ GDPT.
|
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Kim Sơn
|
DANH MỤC
SÁCH GIÁO KHOA MÔN NGOẠI NGỮ 1 TIẾNG ĐỨC 4, TIẾNG ĐỨC 6,
TIẾNG NGA 6, TIẾNG NGA 7, TIẾNG NHẬT 8, TIẾNG NHẬT 9, TIẾNG PHÁP 8, TIẾNG PHÁP
9, TIẾNG PHÁP 10, TIẾNG TRUNG QUỐC 8, TIẾNG TRUNG QUỐC 9, TIẾNG TRUNG QUỐC 10;
MÔN NGOẠI NGỮ 2 TIẾNG HÀN QUYỂN 6, TIẾNG HÀN QUYỂN 7, TIẾNG NHẬT QUYỂN 3, TIẾNG
NHẬT QUYỂN 4; MÔN TIN HỌC 11 VÀ MÔN MĨ THUẬT 10, 11, 12 SỬ DỤNG TRONG CƠ SỞ
GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 3629/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT
|
Tên sách
(tên bộ sách)
|
Tác giả
|
Tổ chức, cá nhân
|
|
1.
|
Tiếng Đức 4 (Tập một)
|
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ
biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Hoàng Thị Thanh
Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ Thị Bảo Vân
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
Tiếng Đức 4 (Tập hai)
|
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ
biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Hoàng Thị Thanh
Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ Thị Bảo Vân
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
2.
|
Tiếng Đức 6
|
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ
biên), Đặng Thị Thu Hiền (Chủ biên), Lê Mỹ Huyền, Nguyễn Thị Kim Liên, Phạm
Thị Ngọc, Phạm Thị Thanh Tú
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
3.
|
Tiếng Nga 6 (Tập một)
|
Đặng Thị Thu Hương (Chủ
biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
Tiếng Nga 6 (Tập hai)
|
Đặng Thị Thu Hương (Chủ
biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
4.
|
Tiếng Nga 7 (Tập một)
|
Đặng Thị Thu Hương (Chủ
biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
Tiếng Nga 7 (Tập hai)
|
Đặng Thị Thu Hương (Chủ
biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
5.
|
Tiếng Nhật 8
|
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Hoàng Thu Trang, Nguyễn
Huyền Trang
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
6.
|
Tiếng Nhật 9
|
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Mỹ Bình, Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Hoàng
Thu Trang
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
7.
|
Tiếng Pháp 8
|
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng
Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Trịnh Thùy Dương,
Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Việt Quang
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
8.
|
Tiếng Pháp 9
|
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng
Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn
Thị Thu Hồng, Hoàng Thị Hồng Lê
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
9.
|
Tiếng Pháp 10
|
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng
Chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Thị Thu Giang, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Thị Thu Hồng,
Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Phạm Duy Thiện
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
10.
|
Tiếng Trung Quốc 8
|
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng
Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi,
Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
11.
|
Tiếng Trung Quốc 9
|
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng
Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi,
Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
12.
|
Tiếng Trung Quốc 10
|
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng
Chủ biên), Trịnh Thanh Hà (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Lan, Nguyễn Phước Lộc,
Hoàng Thị Thu Trang, Trần Khai Xuân
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
13.
|
Tiếng Hàn quyển 6
|
Trần Thị Hường (Tổng Chủ
biên), Đỗ Phương Thuỳ (Chủ biên), Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến
|
Công ty cổ phần Đầu tư
và phát triển giáo dục Hà Nội
|
|
14.
|
Tiếng Hàn quyển 7
|
Trần Thị Hường (Tổng Chủ
biên), Trần Thị Thu Phượng (Chủ biên), Cao Thị Hải Bắc, Khương Diệu My, Hoàng
Phan Thanh Nga
|
Công ty cổ phần Đầu tư
và phát triển giáo dục Hà Nội
|
|
15.
|
Tiếng Nhật quyển 3
|
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Phạm Hưng Long
|
Công ty cổ phần Đầu tư
và phát triển giáo dục Hà Nội
|
|
16.
|
Tiếng Nhật quyển 4
|
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Phạm Thu Hương, Phạm Hưng Long, Hoàng
Thu Trang
|
Công ty cổ phần Đầu tư
và phát triển giáo dục Hà Nội
|
|
17.
|
Tin học 11, Định hướng
Khoa học máy tính
|
Hoàng Văn Kiểm (Tổng Chủ
biên), Ngô Quốc Việt (Chủ biên), Trần Quang Vĩnh Chánh, Lục Văn Hào, Võ Ngọc
Hà Sơn, Nguyễn Trung Tiến, Võ Thạch Chí Trường
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
18.
|
Chuyên đề học tập Tin học
11, Định hướng Khoa học máy tính
|
Hoàng Văn Kiếm (Tổng Chủ
biên), Ngô Quốc Việt (Chủ biên), Trần Quang Vĩnh Chánh, Lục Văn Hào, Võ Ngọc
Hà Sơn, Nguyễn Trung Tiến, Võ Thạch Chí Trường
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
19.
|
Tin học 11, Định hướng
Tin học ứng dụng
|
Hoàng Văn Kiếm (Tổng Chủ
biên), Ngô Quốc Việt (Chủ biên), Lê Thị Thanh Bình, Trần Quang Vĩnh Chánh,
Phan Mai Chi, Lục Văn Hào, Võ Ngọc Hà Sơn, Nguyễn Trung Tiến, Phan Nhật
Trung, Võ Thạch Chí Trường
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
20.
|
Chuyên đề học tập Tin học
11, Định hướng Tin học ứng dụng
|
Hoàng Văn Kiếm (Tổng Chủ
biên), Phan Mai Chi (Chủ biên), Lê Thị Thanh Bình, Phan Nhật Trung
|
Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam
|
|
21.
|
Mĩ thuật 10, Lí luận và
lịch sử mĩ thuật
|
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ
biên), Trần Thị Hoàng Ngân (Chủ biên), Trần Thị Hoài Diễm, Trần Thị Tuyết
Nhung
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
22.
|
Mĩ thuật 10, Hội họa
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Thị Mỵ
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
23.
|
Mĩ thuật 10, Đồ họa
tranh in
|
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ
biên), Lê Thị Thanh (Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
24.
|
Mĩ thuật 10, Điêu khắc
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ
biên), Mai Thu Vân (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
25.
|
Mĩ thuật 10, Thiết kế
công nghiệp
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Trần Từ Duy
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
26.
|
Mĩ thuật 10, Thiết kế đồ
họa
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Đặng Hải Hà
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
27.
|
Mĩ thuật 10, Thiết kế
thời trang
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Quỳnh Mai
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
28.
|
Mĩ thuật 10, Thiết kế
mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Đỗ Đăng Khoa, Nguyễn Văn Trung
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
29.
|
Mĩ thuật 10, Thiết kế
mĩ thuật đa phương tiện
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Ngọc Quang, Đỗ Văn Trọng
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
30.
|
Mĩ thuật 10, Kiến trúc
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Bùi Sỹ Thường
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
31.
|
Chuyên đề Mĩ thuật 10
|
Phạm Văn Tuyển (Tổng Chủ
biên), Nguyễn Thị Mỵ (Chủ biên)
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
32.
|
Mĩ thuật 11, Lí luận và
lịch sử mĩ thuật
|
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ
biên), Trần Thị Hoàng Ngân (Chủ biên), Trần Thị Tuyết Nhung
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
33.
|
Mĩ thuật 11, Hội họa
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Thị Mỵ
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
34.
|
Mĩ thuật 11, Đồ họa
tranh in
|
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ
biên), Lê Thị Thanh (Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
35.
|
Mĩ thuật 11, Điêu khắc
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ
biên), Mai Thu Vân (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
36.
|
Mĩ thuật 11, Thiết kế
công nghiệp
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hương Ly
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
37.
|
Mĩ thuật 11, Thiết kế đồ
họa
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Đặng Hải Hà
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
38.
|
Mĩ thuật 11, Thiết kế
thời trang
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ
biên), Nguyễn Thị Quỳnh Mai (Chủ biên)
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
39.
|
Mĩ thuật 11, Thiết kế
mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Kiến Thị Huệ, Bùi Mạnh Quang
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
40.
|
Mĩ thuật 11, Thiết kế
mĩ thuật đa phương tiện
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Ngọc Quang
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
41.
|
Mĩ thuật 11, Kiến trúc
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Bùi Sỹ Thường
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
42.
|
Chuyên đề mĩ thuật Mĩ
thuật 11,
|
Phạm Văn Tuyến (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ, Nguyễn Hoàng Linh
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
43.
|
Mĩ thuật 12, Lí luận và
lịch sử mĩ thuật
|
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ
biên), Trần Thị Hoàng Ngân (Chủ biên), Trần Thị Tuyết Nhung
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
44.
|
Mĩ thuật 12, Hội họa
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Thị Mỵ
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
45.
|
Mĩ thuật 12, Đồ họa
tranh in
|
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ
biên), Lê Thị Thanh (Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
46.
|
Mĩ thuật 12, Điêu khắc
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ
biên), Mai Thu Vân (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
47.
|
Mĩ thuật 12, Thiết kế
công nghiệp
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Trần Từ Duy
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
48.
|
Mĩ thuật 12, Thiết kế đồ
họa
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Đặng Hải Hà
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
49.
|
Mĩ thuật 12, Thiết kế
thời trang
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Vũ Thị Ngọc Linh
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
50.
|
Mĩ thuật 12, Thiết kế
mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Đỗ Đăng Khoa, Vũ Thị Ngọc Linh
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
51.
|
Mĩ thuật 12, Thiết kế
mĩ thuật đa phương tiện
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Ngọc Quang, Trần Thị Liễu
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
52.
|
Mĩ thuật 12, Kiến trúc
|
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Bùi Sỹ Thường
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
|
53.
|
Chuyên đề Mĩ thuật 12
|
Phạm Văn Tuyến (Tổng chủ
biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ, Nguyễn Hoàng Linh
|
Công ty cổ phần Đầu tư
Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam
|
Danh mục gồm 52
sách giáo khoa.
Quyết định 3629/QĐ-BGDĐT năm 2025 phê duyệt sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1 Tiếng Đức 4, Tiếng Đức 6, Tiếng Nga 6, Tiếng Nga 7, Tiếng Nhật 8, Tiếng Nhật 9, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 9, Tiếng Pháp 10, Tiếng Trung Quốc 8, Tiếng Trung Quốc 9, Tiếng Trung Quốc 10; môn Ngoại ngữ 2 Tiếng Hàn quyển 6, Tiếng Hàn quyển 7, Tiếng Nhật quyển 3, Tiếng Nhật quyển 4; môn Tin học 11 và môn Mĩ thuật 10, 11, 12 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3629/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2025 phê duyệt sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1 Tiếng Đức 4, Tiếng Đức 6, Tiếng Nga 6, Tiếng Nga 7, Tiếng Nhật 8, Tiếng Nhật 9, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 9, Tiếng Pháp 10, Tiếng Trung Quốc 8, Tiếng Trung Quốc 9, Tiếng Trung Quốc 10; môn Ngoại ngữ 2 Tiếng Hàn quyển 6, Tiếng Hàn quyển 7, Tiếng Nhật quyển 3, Tiếng Nhật quyển 4; môn Tin học 11 và môn Mĩ thuật 10, 11, 12 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
13/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
25/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2024
Ban hành:
22/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2024
Ban hành:
01/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2024
Ban hành:
19/03/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2022
Ban hành:
06/08/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2020
663
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|