|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1551/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tri Thức
|
|
Ngày ban hành:
|
31/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
Y TẾ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1551/QĐ-BYT
|
Hà
Nội, ngày 31 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH HƯỚNG DẪN THU
THẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI LIÊN THÔNG DỮ LIỆU KHÁM SỨC KHỎE VÀ TẠO LẬP, CẬP NHẬT
SỔ SỨC KHỎE ĐIỆN TỬ TRÊN ỨNG DỤNG VNEID
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm
2023;
Căn cứ Luật Phòng bệnh ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết 282/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ
ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính
trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức
khỏe Nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y
tế;
Căn cứ Quyết định số 1272/QĐ-BYT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế
Phê duyệt kế hoạch triển khai nhiệm vụ khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc
miễn phí ít nhất mỗi năm một lần cho người dân;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh và Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc
gia.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1.
Ban hành kèm theo Quyết định này “Hướng dẫn thu thập, cập
nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe
điện tử trên ứng dụng VNeID”.
Điều
2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban
hành.
Điều
3.
Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng: Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh, Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các đơn
vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc
Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh/TP;
- Các Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế;
- SYT các tỉnh/TP;
- Lưu: VT, KCB, TTYQG.
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Tri Thức
|
HƯỚNG DẪN THU THẬP, CẬP
NHẬT, KẾT NỐI LIÊN THÔNG DỮ LIỆU KHÁM SỨC KHỎE VÀ TẠO LẬP, CẬP NHẬT SỔ SỨC KHỎE
ĐIỆN TỬ TRÊN ỨNG DỤNG VNEID
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT
ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1.
Nội hàm Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân, Sổ Sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng
dụng VNeID, Hồ sơ bệnh án điện tử
a) Cơ sở dữ liệu sức
khỏe cá nhân do Bộ Y tế xây dựng để quản lý công tác khám sức khỏe định kỳ,
khám sàng lọc cho người dân; tạo lập dữ liệu khám sức khỏe định kỳ, khám sàng
lọc trong Sổ sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID; quản lý sức khỏe
người dân theo vòng đời và phục vụ công tác hoạch định chính sách của Bộ Y tế.
Cơ sở dữ liệu sức khỏe
cá nhân bao gồm: Dữ liệu kiểm tra sức khoẻ định kỳ (khám sức khỏe định kỳ hoặc
khám sàng lọc) của người dân được thu thập từ các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và
dữ liệu khám bệnh của người dân được chia sẻ, đồng bộ từ Bảo hiểm xã hội Việt
Nam.
b) Sổ Sức khỏe điện
tử tích hợp trên ứng dụng VNeID giúp người dân tra cứu thông tin về sức
khỏe của mình và thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến khám bệnh, chữa
bệnh. Sổ Sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID bao gồm các thông tin
được quy định tại Quyết định số 1332/QĐ-BYT
ngày 21/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành Sổ sức khỏe điện tử phục vụ
tích hợp trên ứng dụng VNeID (Quyết định số 1332/QĐ-BYT)
và bổ sung thông tin các lần khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc của người dân
được quy định tại Quyết định này.
c) Hồ sơ bệnh án là
tập hợp dữ liệu bao gồm thông tin cá nhân, kết quả khám bệnh, kết quả cận lâm
sàng, kết quả thăm dò chức năng, quá trình chẩn đoán, điều trị, chăm sóc và
những thông tin khác có liên quan trong quá trình chữa bệnh của người bệnh tại
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Hồ sơ bệnh án phục vụ
công tác chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh. Hồ sơ bệnh án được lập, cập nhật,
quản lý bởi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Việc khai thác hồ sơ bệnh án theo quy
định tại điều 69 Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
Hồ sơ bệnh án điện tử
là hồ sơ bệnh án được lập, cập nhật, hiển thị, ký, lưu trữ, quản lý, sử dụng và
khai thác bằng phương tiện điện tử.
2.
Đăng ký tài khoản
a) Mỗi cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh được cấp 01 tài khoản liên thông dữ liệu để thực hiện kết nối, đồng
bộ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế và 01 tài khoản quản
trị trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế.
b) Để được cấp tài khoản
liên thông dữ liệu và tài khoản quản trị trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y
tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện đăng ký tài khoản trực tiếp trên Hệ
thống Quản lý Quốc gia về hành nghề và hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (gọi tắt
là Hệ thống) tại địa chỉ https://app.qlhanhnghekcb.gov.vn/.
Sau khi hoàn thành đăng
ký trên Hệ thống, thông tin đăng ký sẽ được Sở Y tế hoặc Bộ Y tế phê duyệt trên
Hệ thống theo thẩm quyền. Khi phê duyệt thành công, hệ thống cấp 01 tài khoản
liên thông dữ liệu và 01 tài khoản quản trị truy cập và gửi thông tin đăng nhập
qua địa chỉ thư điện tử đã đăng ký, đồng thời cấp mã định danh 13 chữ số cho cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh.
Cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh có trách nhiệm đăng ký tài khoản định danh tổ chức theo hướng dẫn của Bộ
Công an và cập nhật đầy đủ các thông tin theo quy định để hoàn thiện dữ liệu
bắt buộc.
3.
Thu thập, cập nhật dữ liệu
a) Các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh tổ chức khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc cho người dân, thu
thập thông tin theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế.
b) Đối với các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh có phần mềm quản lý khám sức khỏe: thực hiện nhập dữ liệu
người dân khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc vào phần mềm. Các trường thông
tin tuân thủ kiểu và định dạng dữ liệu quy định tại Phụ lục 01 kèm theo.
c) Đối với các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh chưa có phần mềm quản lý khám sức khỏe: Sử dụng chức năng
trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế (tại địa chỉ https://csdlksk.vn).
d) Các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đã thực hiện khám sức khỏe định kỳ trước ngày hướng dẫn này ban hành:
Thu thập, cập nhật dữ liệu khám sức khỏe; rà soát các trường thông tin đáp ứng
chuẩn và định dạng dữ liệu quy định tại Phụ lục 01 kèm theo.
Thực hiện đồng bộ dữ
liệu lên Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế, hoàn thành trước ngày 15/7/2026.
Có hai phương án đồng bộ dữ liệu như sau:
- Đồng bộ thủ công: Sử
dụng chức năng trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế (tại địa chỉ
https://csdlksk.vn).
- Đồng bộ tự động: Thực
hiện kết nối, liên thông, đồng bộ dữ liệu theo hướng dẫn tại Phụ lục 02 kèm
theo.
e)
Dữ liệu thu thập, cập nhật, đồng bộ lên Cơ sở dữ liệu sức khoẻ cá nhân phải đảm
bảo “đúng, đủ, sạch, sống” và được ký số nhằm bảo đảm tính xác thực, toàn vẹn
thông tin trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu.
4.
Liên thông dữ liệu khám sức khỏe với Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế
Mô hình kết nối, liên
thông dữ liệu khám sức khỏe:

a) Đối với khám sức
khỏe định kỳ, khám sàng lọc
Trong vòng 24 giờ sau
khi kết thúc đợt khám cho người dân, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm
liên thông dữ liệu khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc về Cơ sở dữ liệu sức
khỏe cá nhân của Bộ Y tế theo một trong hai phương án sau:
- Đồng bộ thủ công: Sử
dụng chức năng trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế (tại địa chỉ
https://csdlksk.vn).
- Đồng bộ tự động: Thực
hiện kết nối, liên thông, đồng bộ dữ liệu theo hướng dẫn tại Phụ lục 02 kèm
theo.
Cơ sở khám bệnh chữa
bệnh phải ký số trước khi đồng bộ dữ liệu lên Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân
nhằm bảo đảm tính xác thực, toàn vẹn thông tin trong quá trình kết nối, chia sẻ
dữ liệu.
b) Đối với dữ liệu khám
bệnh thông thường
Bảo hiểm xã hội Việt
Nam thực hiện chia sẻ dữ liệu khám bệnh với Cơ sở dữ liệu sức khoẻ cá nhân của
Bộ Y tế thông qua Nền tảng chia sẻ điều phối dữ liệu của Trung tâm Dữ liệu quốc
gia theo yêu cầu của Bộ Y tế.
Các trường thông tin
chia sẻ tuân thủ kiểu và định dạng dữ liệu quy định tại Phụ lục số 03 kèm theo.
Đặc tả API tiếp nhận dữ
liệu từ Bảo hiểm xã hội Việt Nam tại Phụ lục số 03 kèm theo.
5.
Chia sẻ dữ liệu khám sức khỏe, tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử và hiển
thị trên ứng dụng VNeID
Bộ Y tế chia sẻ dữ liệu
sức khỏe với Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư để tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe
điện tử trên ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an và chia sẻ với các
kho dữ liệu Y tế địa phương và các cơ sở dữ liệu liên quan khác.
PHỤ LỤC 01
ĐẶC TẢ DỮ LIỆU CÁC MẪU
PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT
ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1.
Mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi
|
TT
|
Tên
trường thông tin
|
Chỉ
tiêu
|
Kiểu
dữ liệu
|
Kích
thước tối đa
|
Diễn
giải
|
|
I
|
Thông tin hành chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
4
|
Tuổi
|
TUOI
|
Số
|
3
|
|
|
5
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
CMND / CCCD / HC / Định danh công dân
|
SO_CCCD
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Ngày cấp
|
NGAYCAP_CCCD
|
Chuỗi
|
8
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
8
|
Nơi cấp
|
NOICAP_CCCD
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
9
|
Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ
|
NGUOI_GIAM_HO
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
10
|
CMND / CCCD / HC / Định danh công dân
của bố,mẹ hoặc người giám hộ
|
SO_CCCD_NGH
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Nơi ở hiện tại
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
12
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
13
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
14
|
Điện thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
15
|
Lý do khám sức khỏe
|
LY_DO_VV
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi lý do đối tượng đến khám sức khỏe
|
|
16
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
17
|
Đối tượng
khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã
"1": Người cao tuổi
Mã
"2": Người khuyết tật
Mã
"3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
Mã
"4": Người có công
Mã
"5": Người mắc bệnh mạn tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã "12":
Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
18
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã "9":
Khác
|
|
II
|
Thông
tin chung về lần
khám
|
|
|
|
|
|
19
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất.
|
|
20
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
21
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
22
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Tiền
sử bệnh/tật
|
|
|
|
|
|
III.1
|
Tiền
sử gia đình
|
|
|
23
|
Có ai
trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không
|
TSGD_MAC_BENH
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
24
|
Tên bệnh
cụ thể khi trong gia đình có người mắc
|
TSGD_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã
của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
III.2
|
Tiền
sử bản thân
|
|
|
|
|
|
A
|
Sản
khoa
|
|
|
|
|
|
25
|
Sản khoa
|
SAN_KHOA
|
Số
|
1
|
Sản khoa
bình thường hay không?
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Bình thường
|
|
26
|
Sản khoa
không bình thường
|
SAN_KHOA_KHONG_BT
|
Số
|
1
|
Mã 1: Đẻ
thiếu tháng
Mã 2: Đẻ
thừa cân
Mã 3: Đẻ
có can thiệp
Mã 4: Đẻ
ngạt
Mã 5: Mẹ
bị bệnh trong thời kỳ mang thai
|
|
27
|
Tên bệnh
gây ra sản khoa không bình thường
|
MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh gây ra sản khoa không bình thường theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế
ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
B
|
Tiêm
chủng
|
|
|
28
|
BCG
|
TIEM_CHUNG_BCG
|
Số
|
2
|
Mã “0”:
Không được tiêm
Mã “1”:
Được tiêm
Mã “99”:
Không nhớ rõ
|
|
29
|
Bạch hầu,
ho gà, uốn ván
|
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV
|
Số
|
2
|
Mã “0”:
Không được tiêm
Mã “1”:
Được tiêm
Mã “99”:
Không nhớ rõ
|
|
30
|
Sởi
|
TIEM_CHUNG_SOI
|
Số
|
2
|
Mã “0”:
Không được tiêm
Mã “1”:
Được tiêm
Mã “99”:
Không nhớ rõ
|
|
31
|
Bại liệt
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET
|
Số
|
2
|
Mã “0”:
Không được tiêm
Mã “1”:
Được tiêm
Mã “99”:
Không nhớ rõ
|
|
32
|
Viêm não
Nhật Bản B
|
TIEM_CHUNG_VNNB_B
|
Số
|
2
|
Mã “0”:
Không được tiêm
Mã “1”:
Được tiêm
Mã “99”:
Không nhớ rõ
|
|
33
|
Viêm gan
B
|
TIEM_CHUNG_VGB
|
Số
|
2
|
Mã “0”:
Không được tiêm
Mã “1”:
Được tiêm
Mã “99”:
Không nhớ rõ
|
|
34
|
Các loại
vắc xin khác
|
TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không tiêm loại khác
Mã “1”:
Có tiêm loại khác
|
|
35
|
Tên vắc
xin khác
|
TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC
|
Chuỗi
|
1024
|
Tên vắc
xin khác được tiêm
|
|
C
|
Tiền
sử bệnh/tật
|
|
|
|
|
|
36
|
Tiền sử
bệnh/tật (Các bệnh bẩm sinh và mãn tính)
|
MA_TSBT
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
37
|
Cụ thể
tên bệnh
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
38
|
Hiện tại
có đang điều trị bệnh gì không?
|
CO_DANG_DIEU_TRI_BENH
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
39
|
Cụ thể
tên bệnh đang điều trị
|
MA_BENH_DANG_DIEU_TRI
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
40
|
Thuốc
đang sử dụng điều trị
|
TEN_THUOC
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn quy định tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
IV
|
Khám
thể lực
|
|
|
41
|
Chiều cao
(cm)
|
CHIEU_CAO
|
Số
|
10
|
|
|
42
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
43
|
Chỉ số
BMI
|
CHI_SO_BMI
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
44
|
Mạch
(lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
45
|
Huyết áp
(mmHg)
|
HUYET_AP
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
V
|
Khám
lâm sàng
|
|
|
A
|
Nhi
khoa
|
|
|
|
|
|
46
|
Tuần hoàn
|
NHI_KHOA_TUAN_HOAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
47
|
Hô hấp
|
NHI_KHOA_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
48
|
Tiêu hóa
|
NHI_KHOA_TIEU_HOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
49
|
Thận-Tiết
niệu
|
NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
50
|
Thần kinh
|
NHI_KHOA_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
51
|
Tâm thần
|
NHI_KHOA_TAM_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
52
|
Khám lâm
sàng khác
|
NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B
|
Mắt
|
|
|
|
|
|
53
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt phải)
|
KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
54
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt trái)
|
KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
55
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt phải)
|
CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
56
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt trái)
|
CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
57
|
Các bệnh
về mắt (nếu có)
|
BENH_KHAC_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
C
|
Tai -
Mũi - Họng
|
|
|
|
|
|
58
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thường)
|
TAI_TRAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
59
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thầm)
|
TAI_TRAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
60
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thường)
|
TAI_PHAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
61
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thầm)
|
TAI_PHAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
62
|
Các bệnh
về tai mũi họng (nếu có)
|
BENH_TAI_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
D
|
Răng -
Hàm - Mặt
|
|
|
|
|
|
63
|
Kết quả
khám hàm trên
|
HAM_TREN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
64
|
Kết quả
khám hàm dưới
|
HAM_DUOI
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
65
|
Các bệnh
về răng-hàm- mặt (nếu có)
|
BENH_RANG_HAM_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
VI
|
Khám
cận lâm sàng
|
|
|
66
|
Dịch vụ
cận lâm sàng
|
MA_DICH_VU
|
Chuỗi
|
50
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
67
|
Tên chỉ
số cận lâm sàng
|
MA_CHI_SO
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
68
|
Ghi giá
trị chỉ số cận lâm sàng
|
GIA_TRI
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
69
|
Đơn vị đo
chỉ số cận lâm sàng
|
DON_VI_DO
|
Chuỗi
|
50
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
70
|
Mô tả kết
quả chỉ số cận lâm sàng
|
MO_TA
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
71
|
Kết luận
chỉ số cận lâm sàng
|
KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
VII
|
Kết
luận
|
|
|
72
|
Phân loại
sức khỏe
|
PHAN_LOAI_SK
|
Số
|
1
|
Ghi kết
luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe
Mã
"1": Loại I : Rất khoẻ
Mã
"2": Loại II : Khoẻ
Mã
"3": Loại III : Trung bình
Mã
"4": Loại IV : Yếu
Mã
"5": Loại V : Rất yếu
|
|
73
|
Kết luận
bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng,
hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
74
|
Các vấn
đề sức khoẻ cần lưu ý
|
CAC_VAN_DE_SUC_KHOE
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
75
|
Chữ ký số
người kết luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
76
|
Chữ ký số
CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Mẫu giấy khám sức
khỏe định kỳ cho người đủ 18 tuổi trở lên
|
TT
|
Tên
trường thông tin
|
Chỉ
tiêu
|
Kiểu
dữ liệu
|
Kích
thước tối đa
|
Diễn
giải
|
|
I
|
Thông tin hành chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
4
|
Tuổi
|
TUOI
|
Số
|
3
|
|
|
5
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân
|
SO_CCCD
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Ngày cấp
|
NGAYCAP_CCCD
|
Chuỗi
|
8
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
8
|
Nơi cấp
|
NOICAP_CCCD
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
9
|
Nơi ở
hiện tại
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
10
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
12
|
Điện
thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
13
|
Nghề
nghiệp
|
MA_NGHE_NGHIEP
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
14
|
Nơi công
tác, học tập hiện tại
|
NOI_CONG_TAC_HIEN_TAI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi nơi
công tác/học tập của đối tượng đến khám sức khỏe
|
|
15
|
Ngày bắt
đầu vào làm việc tại đơn vị hiện nay
|
NGAY_BAT_DAU_LAM_VIEC_HIEN_TAI
|
Chuỗi
|
8
|
Thời gian
bắt đầu làm việc nơi hiện tại của đối tượng.
Ghi ngày,
tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd.
- yyyy: 04
ký tự năm
- MM: 02
ký tự tháng
- dd: 02
ký tự ngày
|
|
16
|
Nghề,
công việc trước đây
|
NGHE_CONG_VIEC_TRUOC_DAY
|
Chuỗi
|
n
|
Liệt kê
công việc đã làm trong 10 năm gần đây, tính từ thời điểm gần nhất.
|
|
17
|
Thời gian
làm việc (năm)
|
THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_NAM
|
Số
|
2
|
|
|
18
|
Thời gian
làm việc (tháng)
|
THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_THANG
|
Số
|
2
|
|
|
19
|
Từ ngày
|
TU_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY
|
Chuỗi
|
8
|
Thời gian
bắt đầu làm việc trước đây của đối tượng.
Ghi ngày,
tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd.
- yyyy:
04 ký tự năm
- MM: 02
ký tự tháng
- dd: 02
ký tự ngày
|
|
20
|
Đến ngày
|
DEN_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY
|
Chuỗi
|
8
|
Thời gian
kết thúc làm việc trước đây của đối tượng.
Ghi ngày,
tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd.
- yyyy:
04 ký tự năm
- MM: 02
ký tự tháng
- dd: 02
ký tự ngày
|
|
21
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
22
|
Đối tượng
khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã
"1": Người cao tuổi
Mã
"2": Người khuyết tật
Mã
"3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
Mã
"4": Người có công
Mã
"5": Người mắc bệnh mạn tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
23
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
II
|
Thông
tin chung về lần
khám
|
|
|
|
|
|
24
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
25
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền
cấp, gồm
05 ký tự.
|
|
26
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
27
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Tiền
sử bệnh/tật
|
|
|
|
|
|
A
|
Tiền
sử gia đình
|
|
|
|
|
|
28
|
Tiền sử
bệnh, tật của gia đình
|
TSGD_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã
của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
B
|
Tiền
sử bản thân
|
|
|
|
|
|
29
|
Tên bệnh
tiền sử bản thân
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
30
|
Năm phát
hiện
|
TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH
|
Chuỗi
|
4
|
|
|
31
|
Tên bệnh
nghề nghiệp
|
TSBT_MA_BENH_NGHE_NGHIEP
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã các
bệnh nghề nghiệp theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của
triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
32
|
Năm phát
hiện bệnh nghề nghiệp
|
TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH_NGHE_NGHIEP
|
Chuỗi
|
4
|
|
|
C
|
Tiền sử sản phụ khoa (Đối với nữ)
|
|
33
|
Bắt đầu
thấy kinh nguyệt năm bao nhiêu tuổi
|
CO_KINH_NGUYET_NAM_BAO_NHIEU_TUOI
|
Số
|
2
|
|
|
34
|
Tính chất
kinh nguyệt
|
TINH_CHAT_KINH_NGUYET
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không đều
Mã “1”:
Đều
|
|
35
|
Chu kỳ
kinh (ngày)
|
CHU_KY_KINH
|
Số
|
2
|
|
|
36
|
Lượng
kinh (ngày)
|
LUONG_KINH
|
Số
|
2
|
|
|
37
|
Đau bụng
kinh
|
DAU_BUNG_KINH
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
38
|
Đã lập
gia đình
|
DA_LAP_GIA_DINH
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Chưa
Mã “1”:
Có
|
|
39
|
PARA
|
PARA
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
40
|
Đã từng
mổ sản, phụ khoa chưa?
|
DA_TUNG_MO_SAN_PHU_KHOA_CHUA
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Chưa
Mã “1”:
Có
|
|
41
|
Số lần mổ
sản, phụ khoa
|
SO_LAN_MO_SAN_PHU_KHOA
|
Số
|
1
|
|
|
42
|
Ghi rõ mổ
sản, phụ khoa
|
GHI_RO_MO_SAN_PHU_KHOA
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
43
|
Có đang
áp dụng BPTT không?
|
DANG_AP_DUNG_BPTT_KHONG
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
44
|
Ghi rõ
BPTT đang sử dụng
|
BIEN_PHAP_TRANH_THAI
|
Số
|
1
|
Ghi biện
pháp tránh thai theo mã quy định tại Phụ lục Thông tư số 01/2022/TT-BYT ngày 10/01/2022
|
|
IV
|
Khám
thể lực
|
|
|
|
|
|
45
|
Chiều cao
(cm)
|
CHIEU_CAO
|
Số
|
10
|
|
|
46
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
47
|
Chỉ số
BMI
|
CHI_SO_BMI
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
48
|
Mạch
(lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
49
|
Huyết áp
(mmHg)
|
HUYET_AP
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
50
|
Phân loại
thể lực
|
KHAM_THE_LUC_PL
|
Số
|
1
|
|
|
V
|
Khám
lâm sàng
|
|
|
|
|
|
A
|
Nội
khoa
|
|
|
|
|
|
51
|
KQ khám
tuần hoàn
|
NOI_KHOA_TUAN_HOAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
52
|
Phân loại
KQ khám tuần hoàn
|
NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL
|
Số
|
1
|
|
|
53
|
KQ Hô hấp
|
NOI_KHOA_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
54
|
Phân loại
KQ khám hô hấp
|
NOI_KHOA_HO_HAP_PL
|
Số
|
1
|
|
|
55
|
KQ khám
Tiêu hóa
|
NOI_KHOA_TIEU_HOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
56
|
Phân loại
KQ khám tiêu hoá
|
NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL
|
Số
|
1
|
|
|
57
|
KQ khám
Thận - Tiết niệu
|
NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
58
|
Phân loại
KQ khám Thận - Tiết niệu
|
NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU_PL
|
Số
|
1
|
|
|
59
|
KQ khám
Nội tiết
|
NOI_KHOA_NOI_TIET
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
60
|
Phân loại
khám Nội tiết
|
NOI_KHOA_NOI_TIET_PL
|
Số
|
1
|
|
|
61
|
KQ khám
cơ - xương - khớp
|
NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
62
|
Phân loại
KQ khám cơ - xương - khớp
|
NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL
|
Số
|
1
|
|
|
63
|
KQ khám
thần kinh
|
NOI_KHOA_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
64
|
Phân loại
KQ khám thần kinh
|
NOI_KHOA_THAN_KINH_PL
|
Số
|
1
|
|
|
65
|
KQ khám
tâm thần
|
NOI_KHOA_TAM_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
66
|
Phân loại
KQ khám tâm thần
|
NOI_KHOA_TAM_THAN_PL
|
Số
|
1
|
|
|
B
|
Ngoại
khoa, Da liễu
|
|
|
|
|
|
67
|
KQ khám
ngoại khoa
|
KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
68
|
Phân loại
KQ khám ngoại khoa
|
KHAM_NGOAI_KHOA_PL
|
Số
|
1
|
|
|
69
|
KQ khám
da liễu
|
KET_QUA_KHAM_DA_LIEU
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
70
|
Phân loại
KQ khám da liễu
|
KHAM_DA_LIEU_PL
|
Số
|
1
|
|
|
C
|
Sản
phụ khoa
|
|
|
|
|
|
71
|
KQ khám
sản phụ khoa
|
KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA
|
Chuỗi
|
n
|
Chi tiết
nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT
|
|
72
|
Phân loại
KQ khám sản phụ khoa
|
KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL
|
Số
|
1
|
|
|
E
|
Mắt
|
|
|
|
|
|
73
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt phải)
|
KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
74
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt trái)
|
KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
75
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt phải)
|
CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
76
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt trái)
|
CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
77
|
Các bệnh
về mắt (nếu có)
|
BENH_KHAC_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
78
|
Phân loại
KQ khám mắt
|
KHAM_MAT_PL
|
Số
|
1
|
|
|
F
|
Tai -
Mũi - Họng
|
|
|
|
|
|
79
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thường) (m)
|
TAI_TRAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
80
|
Kết quả khám
thính lực tai trái (nói thầm) (m)
|
TAI_TRAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
81
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thường) (m)
|
TAI_PHAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
82
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thầm) (m)
|
TAI_PHAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
83
|
Các bệnh
về tai mũi họng (nếu có)
|
BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
84
|
Phân loại
KQ khám tai - mũi - họng
|
KHAM_TAI_MUI_HONG_PL
|
Số
|
1
|
|
|
G
|
Răng -
Hàm - Mặt
|
|
|
|
|
|
85
|
Kết quả
khám hàm trên
|
HAM_TREN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
86
|
Kết quả
khám hàm dưới
|
HAM_DUOI
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
87
|
Các bệnh
về răng-hàm- mặt (nếu có)
|
BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
88
|
Phân loại
KQ khám răng - hàm - mặt
|
KHAM_RANG_HAM_MAT_PL
|
Số
|
1
|
|
|
VI
|
Khám
cận lâm sàng
|
|
|
|
|
|
89
|
Dịch vụ
cận lâm sàng
|
MA_DICH_VU
|
Chuỗi
|
50
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
90
|
Tên chỉ
số cận lâm sàng
|
MA_CHI_SO
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
91
|
Ghi giá
trị chỉ số cận lâm sàng
|
GIA_TRI
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
92
|
Đơn vị đo
chỉ số cận lâm sàng
|
DON_VI_DO
|
Chuỗi
|
50
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
93
|
Mô tả kết
quả chỉ số cận lâm sàng
|
MO_TA
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
94
|
Kết luận
chỉ số cận lâm sàng
|
KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
VII
|
Kết
luận
|
|
|
|
|
|
95
|
Phân loại
sức khỏe
|
PHAN_LOAI_SK
|
Số
|
1
|
Ghi kết
luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe
Mã
"1": Loại I : Rất khoẻ
Mã
"2": Loại II : Khoẻ
Mã
"3": Loại III : Trung bình
Mã
"4": Loại IV : Yếu
Mã
"5": Loại V : Rất yếu
|
|
96
|
Kết luận
bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng,
hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
97
|
Các bệnh,
tật (nếu có)
|
CAC_BENH_TAT_NEU_CO
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
98
|
Chữ ký số
người kết luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
99
|
Chữ ký số
CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
3.
Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho lái xe
|
TT
|
Tên trường thông tin
|
Chỉ tiêu
|
Kiểu dữ liệu
|
Kích thước tối đa
|
Diễn giải
|
|
I
|
Thông
tin hành chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
4
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
5
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân
|
SO_CCCD
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Ngày cấp
|
NGAYCAP_CCCD
|
Chuỗi
|
8
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Nơi cấp
|
NOICAP_CCCD
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
8
|
Nơi ở
hiện tại
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
9
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
10
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Đề nghị
khám sức khỏe để lái xe hạng
|
HANG_LAI_XE
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi rõ
hạng giấy phép lái xe đề nghị và ghi rõ cấp đổi hoặc cấp mới hoặc cấp lại.
|
|
12
|
Điện
thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
13
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
14
|
Đối tượng
khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã
"1": Người cao tuổi
Mã
"2": Người khuyết tật
Mã
"3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
Mã
"4": Người có công
Mã
"5": Người mắc bệnh mạn tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
15
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
II
|
Thông
tin chung về cơ sở khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
16
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
17
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
18
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
19
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Tiền
sử bệnh của đối tượng khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
A
|
Tiền
sử gia đình
|
|
|
|
|
|
20
|
Có ai
trong gia đình mắc bệnh không
|
TSGD_MAC_BENH
|
Số
|
1
|
Trường
hợp trong gia đình có người mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm,
thực hiện ghi:
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
21
|
Tên bệnh
cụ thể khi trong gia đình có người mắc
|
TSGD_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã
của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
B
|
Tiền
sử bệnh sử bản
thân
|
|
|
|
|
|
22
|
Có bệnh
hay bị thương trong 5 năm qua
|
TS_BENH_THUONG_5_NAM
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
23
|
Bệnh thần
kinh hoặc bị thương ở đầu
|
TS_THAN_KINH_CHAN_THUONG_DAU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
24
|
Bệnh mắt
hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc)
|
TS_BENH_MAT_GIAM_THI_LUC
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
25
|
Bệnh tai,
giảm sức nghe hoặc thăng bằng
|
TS_BENH_TAI_GIAM_NGHE
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
26
|
Bệnh ở
tim hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác
|
TS_BENH_TIM_MACH
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
27
|
Phẫu
thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo
nhịp, đặt stent mạch, ghép tim)
|
TS_PHAU_THUAT_TIM_MACH
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
28
|
Tăng
huyết áp
|
TS_TANG_HUYET_AP
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
29
|
Khó thở
|
TS_KHO_THO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
30
|
Bệnh
phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính
|
TS_BENH_PHOI_HEN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
31
|
Bệnh
thận, lọc máu
|
TS_BENH_THAN_LOC_MAU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
32
|
Đái tháo
đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết
|
TS_DAI_THAO_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
33
|
Bệnh tâm
thần
|
TS_BENH_TAM_THAN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
34
|
Mất ý
thức, rối loạn ý thức
|
TS_MAT_ROI_LOAN_Y_THUC
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
35
|
Ngất,
chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ hoặc ngất xỉu
|
TS_NGAT_CHONG_MAT
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
36
|
Bệnh tiêu
hóa
|
TS_BENH_TIEU_HOA
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
37
|
Rối loạn
giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to
|
TS_ROI_LOAN_GIAC_NGU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
38
|
Tai biến
mạch máu não hoặc liệt
|
TS_TAI_BIEN_MACH_NAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
39
|
Bệnh hoặc
tổn thương cột sống
|
TS_BENH_COT_SONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
40
|
Sử dụng
rượu thường xuyên, liên tục
|
TS_SU_DUNG_RUOU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
41
|
Sử dụng
ma túy và chất gây nghiện
|
TS_SU_DUNG_MA_TUY
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
42
|
Tên bệnh
cụ thể bản thân (nếu có)
|
TS_MA_BENH_BAN_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
C
|
Câu
hỏi khác (nếu có):
|
|
|
|
|
|
43
|
Có đang điều
trị bệnh gì không?
|
TS_MAC_BENH
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
44
|
Nếu có,
liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng
|
TEN_THUOC
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
IV
|
Khám
lâm sàng
|
|
|
|
|
|
A
|
Tâm
thần
|
|
|
|
|
|
45
|
Kết quả
khám tâm thần
|
NOI_KHOA_TAM_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B
|
Thần
kinh
|
|
|
|
|
|
46
|
Kết quả
khám thần kinh
|
NOI_KHOA_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
C
|
Mắt
|
|
|
|
|
|
47
|
Thị lực
nhìn xa mắt phải không kính
|
KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
48
|
Thị lực
nhìn xa mắt trái không kính
|
KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
49
|
Thị lực
nhìn xa mắt phải có kính
|
CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
50
|
Thị lực
nhìn xa mắt trái có kính
|
CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
51
|
Thị lực
nhìn xa hai mắt không kính
|
KHONG_KINH_HAI_MAT
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
52
|
Thị lực
nhìn xa hai mắt có kính
|
CO_KINH_HAI_MAT
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
53
|
Thị
trường ngang hai mắt (mũi - thái dương)
|
THI_TRUONG_NGANG_HAIMAT
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Bình thường
Mã
"2": Hạn chế
|
|
54
|
Thị
trường đứng (chiều trên - dưới)
|
THI_TRUONG_DUNG_HAIMAT
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Bình thường
Mã
"2": Hạn chế
|
|
55
|
Sắc giác
|
SAC_GIAC
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Bình thường
Mã
"2": Mù màu toàn bộ
Mã
"3": Mù màu đỏ
Mã
"4": Mù màu xanh lá cây
Mã
"5": Mù màu vàng
|
|
56
|
Các bệnh
về mắt (nếu có)
|
BENH_KHAC_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi các
bệnh về mắt (nếu có)
|
|
D
|
Tai -
Mũi - Họng
|
|
|
|
|
|
57
|
Thính lực
tai trái nói thường (m)
|
TAI_TRAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
58
|
Thính lực
tai trái nói thầm (m)
|
TAI_TRAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
59
|
Thính lực
tai phải nói thường (m)
|
TAI_PHAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
60
|
Thính lực
tai phải nói thầm (m)
|
TAI_PHAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
61
|
Các bệnh
về tai mũi họng (nếu có)
|
BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
E
|
Tim
mạch
|
|
|
|
|
|
62
|
Mạch
(lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
63
|
Huyết áp
(mmHg)
|
HUYET_AP
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
F
|
Hô hấp
|
|
|
|
|
|
64
|
Kết quả
khám hô hấp
|
KQ_LAM_SANG_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
G
|
Cơ
xương khớp
|
|
|
|
|
|
65
|
Kết quả
khám cơ xương khớp
|
KQ_CO_XUONG_KHOP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
H
|
Nội
tiết
|
|
|
|
|
|
66
|
Kết quả
khám nội tiết
|
NOI_TIET
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
V
|
Khám
cận lâm sàng
|
|
|
|
|
|
A
|
Xét
nghiệm ma túy
|
|
|
|
|
|
67
|
Kết quả
xét nghiệm ma túy
|
KQ_XN_MA_TUY
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả sàng lọc và định tính các loại ma túy: Amphetamin, Marijuana, Morphin, Codein,
Heroin
|
|
B
|
Sản
phụ khoa
|
|
|
|
|
|
68
|
KQ khám
sản phụ khoa
|
KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA
|
Chuỗi
|
n
|
Chi tiết
nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT
|
|
69
|
Phân loại
KQ khám sản phụ khoa
|
KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL
|
Số
|
1
|
|
|
70
|
Kết quả
xét nghiệm nồng độ cồn
|
KET_QUA_XN_NONG_DO_CON
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
C
|
Xét
nghiệm khác theo chỉ định bác sĩ
|
|
|
|
|
|
71
|
Kết quả
xét nghiệm nồng độ cồn / huyết học / sinh hóa / X-quang / khác
|
KET_QUA_XN_KHAC
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở, huyết học, sinh hóa,
X-quang, điện não đồ, điện tim... theo chỉ định
|
|
72
|
Kết luận
xét nghiệm khác
|
KET_LUAN_XN_KHAC
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
luận sau các xét nghiệm khác theo chỉ định
|
|
VI
|
Kết
luận
|
|
|
|
|
|
73
|
Kết luận
đánh giá tình trạng sức khoẻ
|
KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe
|
|
74
|
Kết luận
bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng,
hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
75
|
Kết luận
các vấn đề sức khoẻ cần lưu ý
|
KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
luận các vấn đề sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe
|
|
76
|
Chữ ký số
người kết luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
77
|
Chữ ký số
CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
4. Mẫu sổ khám sức khỏe
định kỳ cho nhân viên đường sắt
|
TT
|
Tên
trường thông tin
|
Chỉ
tiêu
|
Kiểu
dữ liệu
|
Kích
thước tối đa
|
Diễn
giải
|
|
HC
|
Thông tin hành chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
4
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
5
|
CMND / CCCD / HC / Định danh công dân
|
SO_CCCD
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Ngày cấp
|
NGAYCAP_CCCD
|
Chuỗi
|
8
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Nơi cấp
|
NOICAP_CCCD
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
8
|
Nơi ở
hiện tại
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
9
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
10
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Chức danh
đang làm
|
CHUC_DANH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi chức
danh đang của đối tượng
|
|
12
|
Nơi công
tác
|
NOI_CONG_TAC
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi nơi
công tác của đối tượng
|
|
13
|
Tên bệnh
tiền sử bản thân
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
14
|
Năm phát
hiện
|
TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH
|
Chuỗi
|
4
|
|
|
15
|
Điện
thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
16
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
17
|
Đối tượng
khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã
"1": Người cao tuổi
Mã
"2": Người khuyết tật
Mã
"3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
Mã
"4": Người có công
Mã
"5": Người mắc bệnh mạn tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
18
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
II
|
Thông
tin chung về cơ sở khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
19
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
20
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
21
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
22
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Khám
lâm sàng
|
|
|
|
|
|
A
|
Toàn
thân
|
|
|
|
|
|
23
|
Chiều cao
(cm)
|
CHIEU_CAO
|
Số
|
10
|
|
|
24
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
25
|
Chỉ số
BMI
|
CHI_SO_BMI
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
26
|
Mạch
(lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
27
|
Huyết áp
|
HUYET_AP
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
B
|
Tâm
thần
|
|
|
|
|
|
28
|
Kết quả
khám tâm thần
|
KQ_TAM_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
C
|
Thần
kinh
|
|
|
|
|
|
29
|
Kết quả
khám thần kinh
|
KQ_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
D
|
Tai -
Mũi - Họng
|
|
|
|
|
|
30
|
Kết quả
khám tai mũi họng
|
KQ_TAI_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
E
|
Tim
mạch
|
|
|
|
|
|
31
|
Kết quả
khám tim mạch
|
KQ_TIM_MACH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
F
|
Hô hấp
|
|
|
|
|
|
32
|
Kết quả
khám hô hấp
|
KQ_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
G
|
Cơ
xương khớp
|
|
|
|
|
|
33
|
Kết quả
khám cơ xương khớp
|
KQ_CO_XUONG_KHOP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
H
|
Nội
tiết
|
|
|
|
|
|
34
|
Kết quả
khám nội tiết
|
KQ_NOI_TIET
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
I
|
Ngoại
khoa - Da liễu
|
|
|
|
|
|
35
|
Kết quả
khám ngoại khoa
|
KQ_NGOAI_KHOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
36
|
Kết quả
khám da liễu
|
KQ_DA_LIEU
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
J
|
Tiết
niệu - Sinh dục
|
|
|
|
|
|
37
|
Kết quả
khám tiết niệu
|
KQ_TIET_NIEU
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
38
|
Kết quả
khám sinh dục
|
KQ_SINH_DUC
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
K
|
Nội
tiết - Chuyển hóa
|
|
|
|
|
|
39
|
Kết quả
khám nội tiết - chuyển hóa
|
KQ_NOI_TIET_CHUYEN_HOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
IV
|
Khám
cận lâm sàng
|
|
|
|
|
|
A
|
Xét
nghiệm bắt buộc
|
|
|
|
|
|
40
|
Kết quả
xét nghiệm ma túy
|
KET_QUA_XN_MA_TUY
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả sàng lọc và định tính các loại ma túy: Amphetamin, Marijuana, Morphin,
Codein, Heroin
|
|
41
|
Kết quả
xét nghiệm nồng độ cồn
|
KET_QUA_XN_NONG_DO_CON
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B
|
Xét
nghiệm khác theo chỉ định bác sĩ
|
|
|
|
|
|
42
|
Kết quả
xét nghiệm huyết học / sinh hóa / X-quang / khác
|
KET_QUA_XN_KHAC
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả các xét nghiệm huyết học, sinh hóa, X- quang và các xét nghiệm khác theo
chỉ định của bác sĩ khám sức khỏe
|
|
V
|
Kết
luận
|
|
|
|
|
|
43
|
Phân loại
sức khỏe
|
PHAN_LOAI_SK
|
Số
|
1
|
Ghi kết
luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe
Mã
"1": Loại I : Rất khoẻ
Mã
"2": Loại II : Khoẻ
Mã
"3": Loại III : Trung bình
Mã
"4": Loại IV : Yếu
Mã
"5": Loại V : Rất yếu
|
|
44
|
Đủ tiêu
chuẩn sức khỏe điều khiển PTGT đường sắt
|
DU_TIEU_CHUAN_DK_PTGT_DUONG_SAT
|
Số
|
1
|
Mã
"0": Không đủ
Mã
"1": Đủ
|
|
45
|
Kết luận
bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng,
hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
VI
|
Ngày
kết luận
|
|
|
|
|
|
46
|
Ngày kết
luận
|
NGAY_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
12
|
|
|
VII
|
Người
kết luận
|
|
|
|
|
|
47
|
Chữ ký số
người kết luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
48
|
Chữ ký số
CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
5. Mẫu sổ khám sức khỏe
định kỳ cho thuyền viên
|
TT
|
Tên
trường thông tin
|
Chỉ
tiêu
|
Kiểu
dữ liệu
|
Kích
thước tối đa
|
Diễn
giải
|
|
I
|
Thông tin hành chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
4
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
5
|
Quốc tịch
|
QUOC_TICH
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
6
|
CMND / CCCD / HC / Định danh công dân
|
SO_CCCD
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Ngày cấp
|
NGAYCAP_CCCD
|
Chuỗi
|
8
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
8
|
Nơi cấp
|
NOICAP_CCCD
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
9
|
Nơi ở hiện tại
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
10
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
12
|
Chức danh trên tàu
|
CHUC_DANH_TREN_TAU
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
13
|
Tên chủ tàu
|
TEN_CHU_TAU
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
14
|
Địa chỉ chủ tàu
|
DIA_CHI_CHU_TAU
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
15
|
Khu vực hoạt động của tàu
|
KHU_VUC_HOAT_DONG_TAU
|
Số
|
1
|
Mã "1": Trong nước
Mã "2": Quốc tế
|
|
16
|
Điện thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
17
|
Lý do
khám sức khỏe
|
LY_DO_KSK
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
18
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
19
|
Đối tượng
khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã
"1": Người cao tuổi
Mã
"2": Người khuyết tật
Mã
"3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
Mã
"4": Người có công
Mã
"5": Người mắc bệnh mạn tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
20
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
II
|
Thông
tin chung về cơ sở khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
21
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
22
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
23
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
24
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Tiền
sử bệnh/tật
|
|
|
|
|
|
A
|
Tiền
sử bản thân
|
|
|
|
|
|
25
|
Tên bệnh
tiền sử bản thân
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
26
|
Năm phát
hiện
|
TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH
|
Chuỗi
|
4
|
|
|
IV
|
Khám
thể lực
|
|
|
A
|
Thể
lực
|
|
|
|
|
|
27
|
Chiều cao
(cm)
|
CHIEU_CAO
|
Số
|
10
|
|
|
28
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
29
|
Chỉ số BMI
|
CHI_SO_BMI
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
30
|
Lực bóp
tay thuận (kg)
|
LUC_BOP_TAY_THUAN
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
31
|
Lực bóp
tay không thuận (kg)
|
LUC_BOP_TAY_KHONG_THUAN
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
32
|
Lực kéo
thân (kg)
|
LUC_KEO_THAN
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
33
|
Vòng ngực
trung bình (cm)
|
VONG_NGUC_TRUNG_BINH
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
34
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B
|
Mạch,
huyết áp
|
|
|
|
|
|
35
|
Mạch
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
Ghi mạch
(nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số -
số"
|
|
36
|
Huyết áp
tâm trương (mmHg)
|
HA_TAM_TRUONG
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo
huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg
|
|
37
|
Huyết áp
tâm thu (mmHg)
|
HA_TAM_THU
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo
huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg
|
|
38
|
Nhịp tim
|
NHIP_TIM
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo
nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút
|
|
39
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
V
|
Khám
lâm sàng
|
|
|
40
|
Tim mạch
|
TIM_MACH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
41
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
42
|
Hô hấp
|
HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
43
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
44
|
Tiết niệu
- sinh dục
|
TIET_NIEU_SINH_DUC
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
45
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
46
|
Tiêu hóa
|
NOI_KHOA_TIEU_HOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
47
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
48
|
Gan - mật
|
GAN_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
49
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
50
|
Nội tiết,
dinh dưỡng và chuyển hóa
|
NOI_TIET_DINH_DUONG_CHUYEN_HOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
51
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
52
|
Máu và cơ
quan tạo máu
|
MAU_CO_QUAN_TAO_MAU
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
53
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
54
|
Da và tổ
chức dưới da
|
DA_TO_CHUC_DUOI_DA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
55
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
56
|
Cơ,
xương, khớp
|
KQ_CO_XUONG_KHOP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
57
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
58
|
Thần kinh
|
THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
59
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
60
|
Rối loạn
hành vi và tâm thần
|
ROI_LOAN_HANH_VI_TAM_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
61
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
62
|
Các bệnh
ngoại khoa
|
MA_BENH_NGOAI_KHOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
63
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
64
|
Tai, mũi,
họng
|
KHAM_TAI_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
65
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
66
|
Mắt
|
KHAM_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
67
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
68
|
Bệnh khác
|
BENH_KHAC
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
69
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
Thị
giác
|
|
|
|
|
|
70
|
Kết quả
khám thị lực nhìn xa (5m) khi không kính (mắt phải)
|
XA_KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
71
|
Kết quả
khám thị lực nhìn xa (5m) khi không kính (mắt trái)
|
XA_KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
72
|
Kết quả
khám thị lực nhìn xa (5m) khi không kính (hai mắt)
|
XA_KHONG_KINH_HAI_MAT
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
73
|
Kết quả
khám thị lực nhìn xa (5m) khi có kính (mắt phải)
|
XA_CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
74
|
Kết quả
khám thị lực nhìn xa (5m) khi có kính (mắt trái)
|
XA_CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
75
|
Kết quả
khám thị lực nhìn xa (5m) khi có kính (hai mắt)
|
XA_CO_KINH_HAI_MAT
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
76
|
Kết quả
khám thị lực nhìn gần khi không kính (mắt phải)
|
GAN_KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
77
|
Kết quả
khám thị lực nhìn gần khi không kính (mắt trái)
|
GAN_KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
78
|
Kết quả
khám thị lực nhìn gần khi không kính (hai mắt)
|
GAN_KHONG_KINH_HAI_MAT
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
79
|
Kết quả
khám thị lực nhìn gần khi có kính (mắt phải)
|
GAN_CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
80
|
Kết quả
khám thị lực nhìn gần khi có kính (mắt trái)
|
GAN_CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
81
|
Kết quả
khám thị lực nhìn xa gần khi có kính (hai mắt)
|
GAN_CO_KINH_HAI_MAT
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
82
|
Kết quả
khám thị trường từng mắt (mắt phải)
|
KHAM_MAT_THI_TRUONG_PHAI
|
Số
|
1
|
Mã 0: Hạn
chế
Mã 1:
Bình thường
|
|
83
|
Kết quả
khám thị trường từng mắt (mắt trái)
|
KHAM_MAT_THI_TRUONG_TRAI
|
Số
|
1
|
Mã 0: Hạn
chế
Mã 1:
Bình thường
|
|
84
|
Thị giác
mầu
|
KHAM_MAT_THI_GIAC_MAU
|
Số
|
1
|
Mã
"0": Không thử
Mã
"1": Bình thường
Mã
"2": Mù mầu
Mã
"3": Hạn chế
|
|
85
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
Thính
giác
|
|
|
|
|
|
86
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thường)
|
TAI_TRAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
87
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thầm)
|
TAI_TRAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
88
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thường)
|
TAI_PHAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
89
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thầm)
|
TAI_PHAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
90
|
Kết quả
thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 500 Hz (dB)
|
TAI_PHAI_500HZ
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
91
|
Kết quả
thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 500 Hz (dB)
|
TAI_TRAI_500HZ
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
92
|
Kết quả
thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 2000 Hz (dB)
|
TAI_PHAI_2000HZ
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
93
|
Kết quả
thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 2000 Hz (dB)
|
TAI_TRAI_2000HZ
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
94
|
Kết quả
thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 3000 Hz (dB)
|
TAI_PHAI_3000HZ
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
95
|
Kết quả
thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 3000 Hz (dB)
|
TAI_TRAI_3000HZ
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
96
|
Kết quả
thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 4000 Hz (dB)
|
TAI_PHAI_4000HZ
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
97
|
Kết quả
thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 4000 Hz (dB)
|
TAI_TRAI_4000HZ
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
98
|
Kết quả
thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 6000 Hz (dB)
|
TAI_PHAI_6000HZ
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
99
|
Kết quả
thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 6000 Hz (dB)
|
TAI_TRAI_6000HZ
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
100
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
Xét
nghiệm máu
|
|
|
|
|
|
101
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
102
|
Chỉ số
hồng cầu
|
CHI_SO_HC
|
Chuỗi
|
20
|
|
|
103
|
Chỉ số
bạch cầu
|
CHI_SO_BACH_CAU
|
Chuỗi
|
20
|
|
|
104
|
Chỉ số
tiểu cầu
|
CHI_SO_TIEU_CAU
|
Chuỗi
|
20
|
|
|
105
|
Hemoglobin
|
HEMOGLOBIN
|
Chuỗi
|
20
|
|
|
106
|
Công thức
BC
|
CONG_THUC_BC
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
107
|
Thời gian
Howell
|
THOI_GIAN_HOWELL
|
Chuỗi
|
20
|
|
|
108
|
Đường
huyết
|
GLYCEMIA
|
Chuỗi
|
20
|
|
|
109
|
Cholesterol
|
CHOLESTEROL
|
Chuỗi
|
20
|
|
|
110
|
Triglycerid
|
TRIGLYCERID
|
Chuỗi
|
20
|
|
|
111
|
HDL
|
HDL
|
Chuỗi
|
20
|
|
|
112
|
LDL
|
LDL
|
Chuỗi
|
20
|
|
|
113
|
RPR
|
RPR
|
Số
|
1
|
Số 0: Âm
tính
Số 1:
Dương tính
Số 9:
Không xét nghiệm
|
|
114
|
TPHA
|
TPHA
|
Số
|
1
|
Số 0: Âm
tính
Số 1:
Dương tính
Số 9:
Không xét nghiệm
|
|
115
|
HBsAg
|
HBSAG
|
Số
|
1
|
Số 0: Âm
tính
Số 1:
Dương tính
Số 9:
Không xét nghiệm
|
|
116
|
HBeAg
|
HBEAG
|
Số
|
1
|
Số 0: Âm
tính
Số 1:
Dương tính
Số 9: Không
xét nghiệm
|
|
117
|
HCVAb
|
HCVAB
|
Số
|
1
|
Số 0: Âm
tính
Số 1:
Dương tính
Số 9:
Không xét nghiệm
|
|
118
|
HAVAb
|
HAVAB
|
Số
|
1
|
Số 0: Âm
tính
Số 1:
Dương tính
Số 9:
Không xét nghiệm
|
|
119
|
HIV
|
HIV
|
Số
|
1
|
Số 0: Âm
tính
Số 1:
Dương tính
Số 9:
Không xét nghiệm
|
|
120
|
Xét nghiệm
khác
|
XN_KHAC
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
121
|
Nồng độ
cồn trong máu
|
NONG_DO_CON_MAU
|
Chuỗi
|
20
|
|
|
122
|
Narcotic
|
NUOC_TIEU_MA_TUY
|
Số
|
1
|
|
|
123
|
Amphetamine
|
NUOC_TIEU_AMPHETAMINE
|
Số
|
1
|
|
|
124
|
Đường
niệu
|
NUOC_TIEU_DUONG
|
Chuỗi
|
20
|
|
|
125
|
Protein
niệu
|
NUOC_TIEU_PROTEIN
|
Chuỗi
|
20
|
|
|
126
|
Xét
nghiệm nước tiểu khác
|
NUOC_TIEU_KHAC
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
127
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
128
|
Kết quả
chụp X.Quang
|
KET_QUA_CHAN_DOAN_HINH_ANH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
129
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
130
|
Kết quả
điện tim
|
KET_QUA_DIEN_TIM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
131
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
132
|
Chức năng
hô hấp
|
CHUC_NANG_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
133
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
134
|
Kết quả
siêu âm ổ bụng
|
KET_QUA_SIEU_AM_BUNG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
135
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
136
|
Thử
nghiệm thần kinh - tâm lý
|
THAN_KINH_TAM_LY
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
137
|
Khả năng
chịu sóng
|
KHA_NANG_CHIU_SONG
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Tốt
Mã
"2": Trung bình
Mã
"3": Kém
|
|
138
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
VI
|
Kết
luận
|
|
|
139
|
Đánh giá
tình trạng sức khỏe và khả năng làm việc trên biển
|
KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE
|
Số
|
1
|
Ghi kết
luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe
Mã
"0": Không đủ sức khỏe học tập/làm việc
Mã
"1": Đủ sức khỏe học tập/làm việc
|
|
140
|
Kết luận
bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng,
hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
141
|
Hạn chế
|
HAN_CHE
|
Số
|
1
|
0 = Không
1 = Có
|
|
142
|
Nêu rõ
những hạn chế
|
KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
143
|
Yêu cầu
đeo kính
|
YEU_CAU_DEO_KINH
|
Số
|
1
|
0 = Không
1 = Có
|
|
144
|
Chữ ký số
người kết luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
145
|
Chữ ký số
CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
6. Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe
Định Kỳ Cho Trẻ 0 - Dưới 2 tháng
|
TT
|
Tên
trường thông tin
|
Chỉ
tiêu
|
Kiểu
dữ liệu
|
Kích
thước tối đa
|
Diễn
giải
|
|
I
|
Thông tin hành chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Sinh non
|
SINH_NON
|
Số
|
2
|
0: Không
1: Có
99: Không có thông tin
|
|
4
|
Tuần thai khi sinh
|
TUAN_THAI_KHI_SINH
|
Số
|
2
|
Ghi tuần thai khi sinh.
99: Không có thông tin
|
|
5
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
8
|
Nơi ở
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
9
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
10
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Họ tên
người đi cùng trẻ
|
HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
12
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ
|
SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
13
|
Mối quan
hệ với trẻ
|
MOI_QUAN_HE_VOI_TRE
|
Số
|
1
|
1=Cha,
2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác
|
|
14
|
Điện
thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
15
|
Đối tượng
khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã
"1": Người cao tuổi
Mã
"2": Người khuyết tật
Mã
"3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
Mã
"4": Người có công
Mã
"5": Người mắc bệnh mạn tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
16
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
II
|
Thông
tin chung về cơ sở khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
17
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
18
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
19
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
20
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Tiền
sử mẹ
|
|
|
|
|
|
21
|
PARA (số
lần sinh)
|
PARA
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
22
|
Bất
thường trong thai kỳ trước
|
BAT_THUONG_THAI_KY_TRUOC
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
23
|
Bệnh lý
trong thai kỳ
|
BENH_LY_TRONG_THAI_KY
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
24
|
Thuốc
uống trong lúc mang thai
|
THUOC_UONG_TRONG_THAI_KY
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
25
|
Bệnh lý
mẹ sàng lọc trước sinh
|
BENH_LY_ME_SANG_LOC_TRUOC_SINH
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
IV
|
Tiền
sử của trẻ
|
|
|
|
|
|
26
|
Kiểu sinh
|
KIEU_SINH
|
Số
|
1
|
Ghi thông
tin về kiểu sinh theo mã:
Mã “1”:
Sinh thường
Mã “2”:
Sinh mổ
|
|
27
|
Tình
trạng của trẻ sau sinh
|
TINH_TRANG_TRE_SAU_SINH
|
Số
|
1
|
1=Da kề
da và nằm với mẹ đến khi ra viện,
2=Điều
trị tại Khoa sơ sinh
|
|
28
|
Bệnh lý
của trẻ sau sinh
|
BENH_LY_TRE_SAU_SINH
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi rõ
bệnh lý của trẻ sau sinh (nếu có)
|
|
29
|
Sàng lọc
sơ sinh
|
SANG_LOC_SO_SINH
|
Số
|
2
|
Ghi thông
tin về sàng lọc sơ sinh theo mã:
Mã “1”:
Máu gót chân
Mã “2”: Thính
lực
Mã
"3": Tim bẩm sinh
Mã “99”:
Không có thông tin
|
|
30
|
Dinh
dưỡng
|
DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Bú mẹ
hoàn toàn, 2=Bú mẹ + sữa công thức, 3=Sữa công thức hoàn toàn
|
|
31
|
Tiền sử
tiếp xúc với người bệnh lao
|
TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO
|
Số
|
1
|
Đối tượng
có tiếp xúc với người bệnh lao không?
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
V
|
Đánh
giá dấu hiệu sinh tồn
|
|
|
|
|
|
32
|
Nhiệt độ
(°C)
|
NHIET_DO
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi nhiệt
độ của trẻ tính theo độ C
|
|
33
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ
|
DGDHST_NHIET_DO
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2: Sốt
Mã 3: Hạ
thân nhiệt
|
|
34
|
Mạch
(lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
Ghi mạch
(nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số -
số".
|
|
35
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua mạch
|
DGDHST_MACH
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Nhanh
|
|
36
|
Nhịp thở
(lần/phút)
|
NHIP_THO
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
37
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở
|
DGDHST_NHIP_THO
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2: Thở
nhanh
Mã 3: Thở
chậm
|
|
VI
|
Đánh
giá dinh dưỡng
|
|
|
|
|
|
38
|
Chiều dài
(cm)
|
CHIEU_DAI
|
Số
|
10
|
|
|
39
|
Chiều dài
/ Tuổi (SD)
|
CHIEU_DAI_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ
số SD chiều dài theo tuổi
|
|
40
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
41
|
Cân nặng
/ Tuổi (SD)
|
CAN_NANG_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ
số SD cân nặng theo tuổi
|
|
42
|
Vòng đầu
(cm)
|
VONG_DAU
|
Số
|
10
|
|
|
43
|
Đánh giá
vòng đầu
|
DG_VONG_DAU
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2: Đầu
to
Mã 3: Đầu
nhỏ
|
|
VII
|
Đánh giá
phát triển tinh thần - vận động
|
|
|
|
|
|
44
|
Vận động
tay chân đồng đều 2 bên khi nằm
|
VAN_DONG_TAY_CHAN_DONG_DEU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
45
|
Trẻ quay
đầu hướng về âm thanh như tiếng chuông, tiếng nhạc, lời nói của bố mẹ
|
QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
46
|
Bắt đầu
có thể phát ra tiếng ê, a, gừ
|
PHAT_RA_TIENG_E_A_GU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
47
|
Nhìn theo
khuôn mặt của bố/mẹ/người chăm sóc với khoảng cách 30cm
|
NHIN_THEO_KHUON_MAT_30CM
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
VIII
|
Đánh
giá tiêm chủng
|
|
|
|
|
|
48
|
Viêm gan
B mũi 1 (sơ sinh)
|
TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
49
|
Lao (BCG)
sơ sinh
|
TIEM_CHUNG_BCG_SS
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
50
|
Tư vấn
tiêm chủng
|
TU_VAN_TIEM_CHUNG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
IX
|
Khám
lâm sàng
|
|
|
|
|
|
A
|
Toàn
trạng
|
|
|
|
|
|
51
|
Trẻ mở
mắt tự nhiên
|
MO_MAT_TU_NHIEN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
52
|
Màu sắc
da
|
MAU_SAC_DA
|
Số
|
1
|
1=Hồng
hào, 2=Nhợt, 3=Tím, 4=Vàng, 5=Sạm da
|
|
53
|
Sang
thương da
|
SANG_THUONG_DA
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Xuất huyết, 2=Bóng nước, 9=Khác
|
|
54
|
Mô tả
sang thương da
|
MO_TA_SANG_THUONG_DA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B
|
Đầu -
Cổ
|
|
|
|
|
|
55
|
Thóp
|
THOP
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 2=Rộng, 3=Hẹp, 4=Thóp phồng
|
|
56
|
Hình dạng
đầu
|
HINH_DANG_DAU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
57
|
Vận động
cổ
|
VAN_DONG_CO
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 2=Giới hạn
|
|
58
|
Khối bất
thường ở đầu - cổ
|
KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
59
|
Mô tả
khối bất thường đầu - cổ
|
MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
C
|
Mắt
|
|
|
|
|
|
60
|
Vị trí 2
mắt
|
VI_TRI_HAI_MAT
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 2=Hai mắt xa nhau
|
|
61
|
Mí mắt và
kết mạc
|
MI_MAT_KET_MAC
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 2=Sưng/đỏ, 3=Chảy ghèn/mủ
|
|
62
|
Đồng tử
(kích thước, phản xạ)
|
DONG_TU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
63
|
Phản xạ
Red reflex
|
PHAN_XA_RED_REFLEX
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 2=Bất thường bên phải, 3=Bất thường bên trái
|
|
64
|
Mô tả bất
thường mắt
|
MO_TA_BAT_THUONG_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
D
|
Tai
|
|
|
|
|
|
65
|
Vị trí
tai
|
VI_TRI_TAI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 2=Tai đóng thấp
|
|
66
|
Số lượng
tai
|
SO_LUONG_TAI
|
Số
|
1
|
1=Đủ 2
bên, 0=Bất thường
|
|
67
|
Tai bất
thường bên
|
TAI_BAT_THUONG_BEN
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi bên
tai bất thường: Trái / Phải
|
|
68
|
Khối sưng
sau tai
|
KHOI_SUNG_SAU_TAI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
69
|
Chảy mủ /
nước tai
|
CHAY_MU_NUOC_TAI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
70
|
Mô tả bất
thường tai
|
MO_TA_BAT_THUONG_TAI
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
E
|
Mũi
|
|
|
|
|
|
71
|
Hình dạng
mũi
|
HINH_DANG_MUI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 2=Mũi to/dày, 3=Bất sản xương mũi
|
|
F
|
Miệng
|
|
|
|
|
|
72
|
Hình dạng
miệng
|
HINH_DANG_MIENG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 2=Sứt môi/chẻ vòm
|
|
73
|
Răng sữa
sơ sinh
|
RANG_SUA_SO_SINH
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
74
|
Hình dạng
lưỡi
|
HINH_DANG_LUOI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 2=Lưỡi to bè
|
|
75
|
Dính
thắng lưỡi
|
DINH_THANG_LUOI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
76
|
Nấm miệng
|
NAM_MIENG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
77
|
Cằm nhỏ
tụt về sau
|
CAM_NHO_TUT_VE_SAU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
78
|
Mô tả bất
thường miệng
|
MO_TA_BAT_THUONG_MIENG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
G
|
Hô hấp
|
|
|
|
|
|
79
|
Nhịp thở
không đều / cơn ngưng thở
|
NHIP_THO_KHONG_DEU_NGUNG_THO
|
Số
|
1
|
Có nhịp
thở không đều hoặc cơn ngưng thở >5 giây. 1=Có, 0=Không
|
|
80
|
Thở rút
lõm lồng ngực
|
THO_RUT_LOM_LONG_NGUC
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
81
|
Tiếng thở
bất thường
|
TIENG_THO_BAT_THUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
82
|
Nghe phổi
|
NGHE_PHOI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
83
|
Mô tả bất
thường hô hấp
|
MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
H
|
Tim mạch
|
|
|
|
|
|
84
|
SpO2 (%)
|
SPO2
|
Chuỗi
|
10
|
Đo độ bão
hòa oxy (SpO2). Kết quả: Bình thường / Dưới 95%
|
|
85
|
Vị trí
mỏm tim
|
VI_TRI_MOM_TIM
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
86
|
Ổ đập bất
thường
|
O_DAP_BAT_THUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
87
|
Mạch
ngoại vi (mạch quay - bẹn)
|
MACH_NGOAI_VI
|
Số
|
1
|
1=Bắt rõ,
2=Mạch nhẹ, 3=Không bắt được
|
|
88
|
Tiếng tim
|
TIENG_TIM
|
Số
|
1
|
1=Đều/rõ/không
âm thổi, 2=Không đều, 3=Tiếng tim bất thường, 4=Âm thổi, 5=Rung miêu
|
|
89
|
Mô tả bất
thường tim mạch
|
MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
I
|
Bụng
và cơ quan sinh dục
|
|
|
|
|
|
90
|
Hình dáng
bụng và rốn
|
HINH_DANG_BUNG_RON
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
91
|
Gan lách
to
|
GAN_LACH_TO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
92
|
Khối bất
thường ở bụng
|
KHOI_BAT_THUONG_BUNG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
93
|
Lỗ hậu
môn
|
LO_HAU_MON
|
Số
|
1
|
1=Có (bình
thường), 0=Không (bất thường)
|
|
94
|
Cơ quan
sinh dục nam
|
CO_QUAN_SINH_DUC_NAM
|
Số
|
1
|
Bất
thường: thoát vị bẹn / tinh hoàn ẩn / lỗ tiểu đóng thấp. 1=Có, 0=Không
|
|
95
|
Cơ quan
sinh dục nữ
|
CO_QUAN_SINH_DUC_NU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
96
|
Mô tả bất
thường bụng và sinh dục
|
MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
J
|
Lưng
và cột sống
|
|
|
|
|
|
97
|
Hình dạng
cột sống
|
HINH_DANG_COT_SONG
|
Số
|
1
|
1=Toàn
vẹn/cân đối, 2=Hở cột sống, 3=Vẹo cột sống
|
|
K
|
Cơ
xương và thần kinh
|
|
|
|
|
|
98
|
Vận động
không đối xứng
|
VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
99
|
Phản xạ
bú
|
PHAN_XA_BU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
100
|
Phản xạ
nắm
|
PHAN_XA_NAM
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
101
|
Phản xạ
Moro
|
PHAN_XA_MORO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
102
|
Trương
lực cơ
|
TRUONG_LUC_CO
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 2=Tăng, 3=Giảm
|
|
103
|
Khớp háng
|
KHOP_HANG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 2=Trật khớp háng
|
|
104
|
Mô tả bất
thường cơ xương - thần kinh
|
MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
X
|
Kết
luận và tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
Kết
luận sức khỏe
|
|
|
|
|
|
105
|
Bình
thường
|
BINH_THUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
106
|
Có nguy
cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)
|
NGUY_CO_MAC_LAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
107
|
Có vấn đề
về sức khỏe
|
VAN_DE_SUC_KHOE
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
108
|
Kết luận
bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng,
hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
109
|
Ghi rõ
vấn đề sức khỏe
|
GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi rõ
các vấn đề sức khỏe phát hiện được (nếu có)
|
|
110
|
Tư vấn và
hẹn khám lần sau
|
TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi nội
dung tư vấn và ngày hẹn khám lần kế tiếp cho trẻ
|
|
111
|
Chữ ký số
người kết luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
112
|
Chữ ký số
CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
7. Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe
Định Kỳ Cho Trẻ 2 - 3 tháng
|
TT
|
Tên
trường thông tin
|
Chỉ
tiêu
|
Kiểu
dữ liệu
|
Kích
thước tối đa
|
Diễn
giải
|
|
I
|
Thông tin hành chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Sinh non
|
SINH_NON
|
Số
|
2
|
0: Không
1: Có
99: Không có thông tin
|
|
4
|
Tuần thai khi sinh
|
TUAN_THAI_KHI_SINH
|
Số
|
2
|
Ghi tuần thai khi sinh.
99: Không có thông tin
|
|
5
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Đối tượng khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã "1": Người cao tuổi
Mã "2": Người khuyết tật
Mã "3": Người thuộc hộ nghèo,
cận nghèo
Mã "4": Người có công
Mã "5": Người mắc bệnh mạn
tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
8
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
9
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
10
|
Nơi ở
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
12
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
13
|
Họ tên
người đi cùng trẻ
|
HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
14
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ
|
SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
15
|
Mối quan
hệ với trẻ
|
MOI_QUAN_HE_VOI_TRE
|
Số
|
1
|
1=Cha,
2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác
|
|
16
|
Điện
thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
A
|
Tiền
sử
|
|
|
|
|
|
17
|
Tên bệnh
tiền sử bản thân
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
18
|
Tên bệnh
cụ thể khi trong gia đình có người mắc
|
TSGD_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã
của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
19
|
Tiền sử
tiếp xúc với người bệnh lao
|
TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
II
|
Thông
tin chung về cơ sở khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
20
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
21
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
22
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
23
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Đánh
giá dấu hiệu sinh tồn
|
|
|
|
|
|
24
|
Nhiệt độ
(°C)
|
NHIET_DO
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi nhiệt
độ của trẻ tính theo độ C
|
|
25
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ
|
DGDHST_NHIET_DO
|
Số
|
1
|
Mã 0:
Không bình thường
Mã 1:
Bình thường
|
|
26
|
Mạch
(lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
Ghi mạch
(nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số -
số".
|
|
27
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua mạch
|
DGDHST_MACH
|
Số
|
1
|
Mã 0:
Không bình thường
Mã 1:
Bình thường
|
|
28
|
Nhịp thở
(lần/phút)
|
NHIP_THO
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
29
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở
|
DGDHST_NHIP_THO
|
Số
|
1
|
Mã 0:
Không bình thường
Mã 1:
Bình thường
|
|
IV
|
Đánh
giá dinh dưỡng
|
|
|
|
|
|
30
|
Chiều dài
(cm)
|
CHIEU_DAI
|
Số
|
10
|
Ghi chiều
dài của trẻ (cm)
|
|
31
|
Chiều dài
/ Tuổi (SD)
|
CHIEU_DAI_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ
số SD chiều dài theo tuổi
|
|
32
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi cân
nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg)
|
|
33
|
Cân nặng
/ Tuổi (SD)
|
CAN_NANG_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ
số SD cân nặng theo tuổi
|
|
34
|
Chu vi
vòng cánh tay (mm)
|
CHU_VI_VONG_CANH_TAY
|
Số
|
10
|
Ghi chu
vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp
|
|
35
|
Vòng đầu
(cm)
|
VONG_DAU
|
Số
|
10
|
Ghi chu
vi vòng đầu của trẻ (cm)
|
|
36
|
Phù dinh
dưỡng
|
PHU_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
37
|
Dấu hiệu
thiếu máu
|
DAU_HIEU_THIEU_MAU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
38
|
Dấu hiệu
còi xương
|
DAU_HIEU_COI_XUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
39
|
Suy dinh
dưỡng
|
SUY_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
40
|
Thừa cân
/ béo phì
|
THUA_CAN_BEO_PHI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
V
|
Đánh
giá phát triển tinh thần - vận động
|
|
|
|
|
|
41
|
Phát ra
tiếng khàn khàn, gừ gừ
|
PHAT_RA_TIENG_KHAN_GU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
42
|
Cười mỉm
|
CUOI_MIM
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
43
|
Nhấc được
đầu khi nằm sấp
|
NHAC_DAU_KHI_NAM_SAP
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
44
|
Ngoan /
yên khi được vỗ về, hát ru, đung đưa
|
NGOAN_KHI_DUOC_VO_VE
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
45
|
Mắt nhìn
theo đồ vật chuyển động
|
MAT_NHIN_THEO_DO_VAT
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
VI
|
Đánh
giá tiêm chủng
|
|
|
|
|
|
46
|
Viêm gan
B mũi 1 (sơ sinh)
|
TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
47
|
Lao (BCG)
sơ sinh
|
TIEM_CHUNG_BCG_SS
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
48
|
Bạch hầu
- Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib mũi 1 (5 trong 1)
|
TIEM_CHUNG_5_TRONG_1_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
49
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 1
|
UONG_VAC_XIN_BAI_LIET_LAN1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
50
|
Tư vấn
tiêm chủng
|
TU_VAN_TIEM_CHUNG
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi nội
dung tư vấn về tiêm chủng cho người đi cùng trẻ (nếu có)
|
|
VII
|
Khám
lâm sàng
|
|
|
|
|
|
A
|
Da
|
|
|
|
|
|
51
|
Lòng bàn
tay
|
LONG_BAN_TAY
|
Số
|
1
|
1=Không
nhợt (bình thường), 2=Nhợt
|
|
52
|
Các lỗ rò
trên da
|
LO_RO_TREN_DA
|
Số
|
1
|
Rò luân
nhĩ (trước tai), rò xoang bì (vùng cùng cụt / dọc cột sống). 1=Có, 0=Không
|
|
53
|
Vàng da
kéo dài
|
VANG_DA_KEO_DAI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
54
|
Mô tả bất
thường da
|
MO_TA_BAT_THUONG_DA
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi mô tả
bất thường về da (nếu có)
|
|
B
|
Đầu -
Cổ
|
|
|
|
|
|
55
|
Thóp
|
THOP
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
56
|
Kích
thước và hình dạng đầu
|
KICH_THUOC_HINH_DANG_DAU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
57
|
Khối bất
thường vùng đầu - cổ
|
KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
58
|
Mô tả
khối bất thường đầu - cổ
|
MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi mô tả
khối bất thường (nếu có)
|
|
C
|
Mắt
|
KHAM_MAT
|
|
|
|
|
59
|
Mí mắt và
kết mạc
|
MI_MAT_KET_MAC
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
60
|
Rung giật
nhãn cầu / lác / vận động mắt bất thường
|
RUNG_GIAT_NHAN_CAU_LAC
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
61
|
Đồng tử
(kích thước, phản xạ)
|
DONG_TU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
62
|
Mô tả bất
thường mắt
|
MO_TA_BAT_THUONG_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi mô tả
bất thường vùng mắt (nếu có)
|
|
D
|
Tai
|
|
|
|
|
|
63
|
Đáp ứng
với âm thanh
|
DAP_UNG_AM_THANH
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
64
|
Khối sưng
sau tai
|
KHOI_SUNG_SAU_TAI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
65
|
Chảy mủ /
nước tai
|
CHAY_MU_NUOC_TAI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
66
|
Mô tả bất
thường tai
|
MO_TA_BAT_THUONG_TAI
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi mô tả
bất thường vùng tai (nếu có)
|
|
E
|
Miệng
|
|
|
|
|
|
67
|
Khám
miệng
|
KHAM_MIENG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
68
|
Mô tả bất
thường miệng
|
MO_TA_BAT_THUONG_MIENG
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi mô tả
bất thường vùng miệng (nếu có)
|
|
F
|
Hô hấp
|
|
|
|
|
|
69
|
Dấu hiệu
suy hô hấp
|
DAU_HIEU_SUY_HO_HAP
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
70
|
Tiếng thở
bất thường
|
TIENG_THO_BAT_THUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
71
|
Nghe phổi
|
NGHE_PHOI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
72
|
Mô tả bất
thường hô hấp
|
MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi mô tả
bất thường khi khám hô hấp (nếu có)
|
|
G
|
Tim
mạch
|
|
|
|
|
|
73
|
Vị trí
mỏm tim
|
VI_TRI_MOM_TIM
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
74
|
Mạch
ngoại vi (mạch quay - bẹn)
|
MACH_NGOAI_VI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
75
|
Nghe tim
(rối loạn nhịp tim, tiếng thổi)
|
NGHE_TIM
|
Số
|
1
|
1=Có bất
thường, 0=Không
|
|
76
|
Mô tả bất
thường tim mạch
|
MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi mô tả
bất thường khi khám tim mạch (nếu có)
|
|
H
|
Bụng
và cơ quan sinh dục
|
|
|
|
|
|
77
|
Hình dáng
bụng và rốn
|
HINH_DANG_BUNG_RON
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
78
|
Gan lách
to
|
GAN_LACH_TO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
79
|
Khối bất
thường ở bụng
|
KHOI_BAT_THUONG_BUNG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
80
|
Cơ quan
sinh dục nam
|
CO_QUAN_SINH_DUC_NAM
|
Số
|
1
|
Bất
thường: thoát vị bẹn / tinh hoàn ẩn. 1=Có, 0=Không
|
|
81
|
Cơ quan
sinh dục nữ
|
CO_QUAN_SINH_DUC_NU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
82
|
Mô tả bất
thường bụng và sinh dục
|
MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi mô tả
bất thường (nếu có)
|
|
I
|
Cơ
xương và thần kinh
|
|
|
|
|
|
83
|
Vận động
không đối xứng
|
VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
84
|
Phản xạ
cơ
|
PHAN_XA_CO
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
85
|
Trương
lực cơ bất thường
|
TRUONG_LUC_CO_BAT_THUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
86
|
Khớp háng
|
KHOP_HANG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
87
|
Dấu hiệu
còi xương
|
DAU_HIEU_COI_XUONG_LAM_SANG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
88
|
Mô tả bất
thường cơ xương - thần kinh
|
MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi mô tả
bất thường (nếu có)
|
|
VIII
|
Kết
luận và tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
Kết
luận sức khỏe
|
|
|
|
|
|
89
|
Bình
thường
|
BINH_THUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
90
|
Có nguy
cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)
|
NGUY_CO_MAC_LAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
91
|
Có vấn đề
về sức khỏe
|
VAN_DE_SUC_KHOE
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
92
|
Kết luận
bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng,
hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
93
|
Ghi rõ
vấn đề sức khỏe
|
GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi rõ
các vấn đề sức khỏe phát hiện được (nếu có)
|
|
94
|
Tư vấn và
hẹn khám lần sau
|
TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi nội
dung tư vấn và ngày hẹn khám lần kế tiếp cho trẻ
|
|
95
|
Chữ ký số
người kết luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
96
|
Chữ ký số
CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
8.
Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 4 - 6 tháng
|
TT
|
Tên
trường thông tin
|
Chỉ
tiêu
|
Kiểu
dữ liệu
|
Kích
thước tối đa
|
Diễn
giải
|
|
I
|
Thông tin hành chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Sinh non
|
SINH_NON
|
Số
|
2
|
0: Không
1: Có
99: Không có thông tin
|
|
4
|
Tuần thai khi sinh
|
TUAN_THAI_KHI_SINH
|
Số
|
2
|
Ghi tuần thai khi sinh.
99: Không có thông tin
|
|
5
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
8
|
Đối tượng khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã "1": Người cao tuổi
Mã "2": Người khuyết tật
Mã "3": Người thuộc hộ nghèo,
cận nghèo
Mã "4": Người có công
Mã "5": Người mắc bệnh mạn
tính
Mã "6": Người sống tại vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã "7": Người sống tại vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn
Mã "8": Người sống tại xã đảo
Mã "9": Người sống tại đặc khu
Mã "10": Trẻ em trong cơ sở
giáo dục mầm non
Mã "11": Học sinh trong các cơ
sở giáo dục phổ thông
Mã "12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
9
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
10
|
Nơi ở
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
12
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
13
|
Họ tên
người đi cùng trẻ
|
HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
14
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ
|
SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
15
|
Mối quan
hệ với trẻ
|
MOI_QUAN_HE_VOI_TRE
|
Số
|
1
|
1=Cha,
2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác
|
|
16
|
Điện
thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
A
|
Tiền
sử
|
|
|
|
|
|
17
|
Tên bệnh
tiền sử bản thân
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
18
|
Tên bệnh
cụ thể khi trong gia đình có người mắc
|
TSGD_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
19
|
Tiền sử tiếp
xúc với người bệnh lao
|
TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
II
|
Thông
tin chung về cơ sở khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
20
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
21
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
22
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
23
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Đánh
giá dấu hiệu sinh tồn
|
|
|
|
|
|
24
|
Nhiệt độ
(°C)
|
NHIET_DO
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi nhiệt
độ của trẻ tính theo độ C
|
|
25
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ
|
DGDHST_NHIET_DO
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
26
|
Mạch
(lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
Ghi mạch
(nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số -
số".
|
|
27
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua mạch
|
DGDHST_MACH
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
28
|
Nhịp thở
|
NHIP_THO
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi nhịp
thở (lần/phút)
|
|
29
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở
|
DGDHST_NHIP_THO
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
IV
|
Đánh
giá dinh dưỡng
|
|
|
|
|
|
30
|
Chiều dài
(cm)
|
CHIEU_DAI
|
Số
|
10
|
Ghi chiều
dài của trẻ (cm)
|
|
31
|
Chiều dài
/ Tuổi (SD)
|
CHIEU_DAI_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ
số SD chiều dài theo tuổi
|
|
32
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi cân
nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg)
|
|
33
|
Cân nặng
/ Tuổi (SD)
|
CAN_NANG_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ
số SD cân nặng theo tuổi
|
|
34
|
Chu vi
vòng cánh tay (mm)
|
CHU_VI_VONG_CANH_TAY
|
Số
|
10
|
|
|
35
|
Vòng đầu
(cm)
|
VONG_DAU
|
Số
|
10
|
|
|
36
|
Phù dinh
dưỡng
|
PHU_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
37
|
Dấu hiệu
thiếu máu
|
DAU_HIEU_THIEU_MAU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
38
|
Dấu hiệu
còi xương
|
DAU_HIEU_COI_XUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
39
|
Suy dinh
dưỡng
|
SUY_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
40
|
Thừa cân
/ béo phì
|
THUA_CAN_BEO_PHI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
V
|
Đánh
giá phát triển tinh thần - vận động
|
|
|
|
|
|
41
|
Mắt nhìn
theo đồ chơi/người di chuyển
|
NHIN_THEO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
42
|
Biểu hiện
thích thú với mọi người
|
BIEU_HIEN_THICH_THU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
43
|
Cười/mỉm
cười thể hiện sự thích thú
|
CUOI_MIM_CUOI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
44
|
Phát ra
âm thanh khi vui/không thoải mái
|
PHAT_AM_THANH
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
45
|
Giữ đầu
thẳng khi đỡ ngực/tư thế ngồi
|
GIU_DAU_THANG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
46
|
Quay đầu
về phía âm thanh/tiếng cha mẹ
|
QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
47
|
Phát âm
thanh khi có người nói chuyện
|
PHAT_AM_THANH_KHI_NOI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
48
|
Nhìn đồ
vật/đưa tay về phía đồ vật
|
NHIN_DO_VAT
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
49
|
Cầm nắm
được đồ vật
|
CAM_NAM_DO_VAT
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
50
|
Ngồi khi
được giữ
|
NGOI_KHI_DUOC_GIU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
51
|
Biết lẫy
|
BIET_LAY
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
VI
|
Đánh
giá tiêm chủng
|
|
|
|
|
|
52
|
Viêm gan
B mũi 1 (sơ sinh)
|
TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
53
|
Lao BCG
(sơ sinh)
|
TIEM_CHUNG_BCG_SS
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
54
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 1
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
55
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 2
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
56
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 3
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
57
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 1
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
58
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 2
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
59
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 3
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
60
|
Tiêm vắc
xin bại liệt IPV
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
61
|
Tư vấn
tiêm chủng
|
TU_VAN_TIEM_CHUNG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
VII
|
Khám
lâm sàng
|
|
|
|
|
|
A
|
Da
|
|
|
|
|
|
62
|
Màu sắc
da
|
MAU_SAC_DA
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
63
|
Lòng bàn
tay
|
LONG_BAN_TAY
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường (không nhợt), 0=Không bình thường (Nhợt)
|
|
64
|
Mô tả bất
thường da
|
MO_TA_BAT_THUONG_DA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B
|
Đầu -
cổ
|
|
|
|
|
|
B.1
|
Khám
đầu - cổ
|
|
|
|
|
|
65
|
Thóp
|
THOP
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
66
|
Kích
thước và hình dạng đầu
|
HINH_DANG_DAU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
67
|
Khối bất
thường đầu cổ
|
KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
68
|
Mô tả
khối bất thường đầu cổ
|
MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.2
|
Khám
mắt
|
|
|
|
|
|
69
|
Mí mắt và
kết mạc
|
MI_MAT_KET_MAC
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
70
|
Rung giật
nhãn cầu/lác/vận động mắt
|
KHAM_MAT
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có bất thường
|
|
71
|
Đồng tử
|
DONG_TU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
72
|
Mô tả bất
thường mắt
|
MO_TA_BAT_THUONG_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.3
|
Khám
tai
|
|
|
|
|
|
73
|
Màng nhĩ
|
MANG_NHI
|
Số
|
1
|
1=Bình thường,
0=Không bình thường
|
|
74
|
Đáp ứng
với âm thanh
|
DAP_UNG_AM_THANH
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
75
|
Khối sưng
sau tai
|
KHOI_SUNG_SAU_TAI
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
76
|
Chảy
mủ/nước tai
|
CHAY_MU_NUOC_TAI
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
77
|
Mô tả bất
thường tai
|
MO_TA_BAT_THUONG_TAI
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.4
|
Khám
miệng
|
|
|
|
|
|
78
|
Khám
miệng
|
HINH_DANG_MIENG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
79
|
Mô tả bất
thường miệng
|
MO_TA_BAT_THUONG_MIENG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.5
|
Hô hấp
|
|
|
|
|
|
80
|
Dấu hiệu
suy hô hấp
|
SUY_HO_HAP
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
81
|
Tiếng thở
bất thường
|
TIENG_THO_BAT_THUONG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
82
|
Nghe phổi
|
NGHE_PHOI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
83
|
Mô tả bất
thường hô hấp
|
MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.6
|
Tim
mạch
|
|
|
|
|
|
84
|
Vị trí
mỏm tim
|
VI_TRI_MOM_TIM
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
85
|
Mạch
ngoại vi
|
MACH_NGOAI_VI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
86
|
Nghe tim
|
TIENG_TIM
|
Số
|
1
|
0=Không
bất thường, 1=Có bất thường
|
|
87
|
Mô tả bất
thường tim mạch
|
MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.7
|
Bụng
và cơ quan sinh dục
|
|
|
|
|
|
88
|
Hình dáng
bụng, rốn
|
HINH_DANG_BUNG_RON
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
89
|
Gan, lách
to
|
GAN_LACH_TO
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
90
|
Khối bất
thường bụng
|
KHOI_BAT_THUONG_BUNG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
91
|
Cơ quan
sinh dục nam
|
CO_QUAN_SINH_DUC_NAM
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
92
|
Cơ quan
sinh dục nữ
|
CO_QUAN_SINH_DUC_NU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
93
|
Mô tả bất
thường bụng sinh dục
|
MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.8
|
Cơ
xương và thần kinh
|
|
|
|
|
|
94
|
Vận động
không đối xứng
|
VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
95
|
Phản xạ
cơ
|
PHAN_XA_CO
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
96
|
Trương
lực cơ bất thường
|
TRUONG_LUC_CO
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
97
|
Khớp háng
|
KHOP_HANG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
98
|
Dấu hiệu
còi xương
|
DAU_HIEU_COI_XUONG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
99
|
Mô tả bất
thường cơ xương thần kinh
|
MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
VIII
|
Kết
luận và tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
Kết
luận sức khỏe
|
|
|
|
|
|
100
|
Bình
thường
|
BINH_THUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
101
|
Có nguy
cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)
|
NGUY_CO_MAC_LAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
102
|
Kết luận
bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng,
hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
103
|
Có vấn đề
về sức khỏe
|
VAN_DE_SUC_KHOE
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
104
|
Ghi rõ
vấn đề sức khỏe
|
GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
105
|
Tư vấn và
hẹn khám lần sau
|
TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
106
|
Chữ ký số
người kết luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
107
|
Chữ ký số
CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
9.
Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 7 - 9 tháng
|
TT
|
Tên trường thông tin
|
Chỉ tiêu
|
Kiểu dữ liệu
|
Kích thước tối đa
|
Diễn giải
|
|
I
|
Thông
tin hành chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Sinh non
|
SINH_NON
|
Số
|
2
|
0: Không
1: Có
99: Không
có thông tin
|
|
4
|
Tuần thai
khi sinh
|
TUAN_THAI_KHI_SINH
|
Số
|
2
|
Ghi tuần
thai khi sinh.
99: Không
có thông tin
|
|
5
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
8
|
Đối tượng
khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã
"1": Người cao tuổi
Mã
"2": Người khuyết tật
Mã
"3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
Mã
"4": Người có công
Mã
"5": Người mắc bệnh mạn tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
9
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
10
|
Nơi ở
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
12
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
13
|
Họ tên
người đi cùng trẻ
|
HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
14
|
CMND / CCCD
/ HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ
|
SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
15
|
Mối quan
hệ với trẻ
|
MOI_QUAN_HE_VOI_TRE
|
Số
|
1
|
1=Cha,
2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác
|
|
16
|
Điện
thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
A
|
Tiền
sử
|
|
|
|
|
|
17
|
Tên bệnh
tiền sử bản thân
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
18
|
Tên bệnh
cụ thể khi trong gia đình có người mắc
|
TSGD_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
19
|
Tiền sử
tiếp xúc với người bệnh lao
|
TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
II
|
Thông
tin chung về cơ sở khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
20
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
21
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
22
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
23
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Đánh
giá dấu hiệu sinh tồn
|
|
|
|
|
|
24
|
Nhiệt độ
(°C)
|
NHIET_DO
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi nhiệt
độ của trẻ tính theo độ C
|
|
25
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ
|
DGDHST_NHIET_DO
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
26
|
Mạch
(lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
Ghi mạch
(nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số -
số".
|
|
27
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua mạch
|
DGDHST_MACH
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
28
|
Nhịp thở
|
NHIP_THO
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi nhịp
thở (lần/phút)
|
|
29
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở
|
DGDHST_NHIP_THO
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
IV
|
Đánh
giá dinh dưỡng
|
|
|
|
|
|
30
|
Chiều dài
(cm)
|
CHIEU_DAI
|
Số
|
10
|
Ghi chiều
dài của trẻ (cm)
|
|
31
|
Chiều dài
/ Tuổi (SD)
|
CHIEU_DAI_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ
số SD chiều dài theo tuổi
|
|
32
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi cân
nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg)
|
|
33
|
Cân nặng
/ Tuổi (SD)
|
CAN_NANG_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ
số SD cân nặng theo tuổi
|
|
34
|
Chu vi
vòng cánh tay (mm)
|
CHU_VI_VONG_CANH_TAY
|
Số
|
10
|
Ghi chu
vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp
|
|
35
|
Vòng đầu
(cm)
|
VONG_DAU
|
Số
|
10
|
Ghi chu
vi vòng đầu của trẻ (cm)
|
|
36
|
Phù dinh
dưỡng
|
PHU_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
37
|
Dấu hiệu
thiếu máu
|
DAU_HIEU_THIEU_MAU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
38
|
Dấu hiệu
còi xương
|
DAU_HIEU_COI_XUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
39
|
Suy dinh
dưỡng
|
SUY_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
40
|
Thừa cân
/ béo phì
|
THUA_CAN_BEO_PHI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
V
|
Đánh
giá phát triển tinh thần - vận động
|
|
|
|
|
|
41
|
Bập bẹ
chuỗi âm thanh khác nhau
|
BAP_BE_CHUOI_AM_THANH
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
42
|
Phát ra
âm thanh hoặc cử chỉ để thu hút sự chú ý
|
PHAT_AM_THANH_CU_CHI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
43
|
Chơi các
trò chơi tương tác với người chăm sóc
|
CHOI_TRO_CHOI_TUONG_TAC
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
44
|
Quay đầu
về phía tiếng gọi hoặc người nói chuyện
|
QUAY_DAU_TIENG_GOI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
45
|
Biết nhìn
theo đồ vật bị giấu đi
|
NHIN_THEO_DO_VAT_BI_GIAU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
46
|
Nhận biết
được lạ - quen
|
NHAN_BIET_LA_QUEN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
47
|
Ngồi được
không cần hỗ trợ
|
NGOI_KHONG_HO_TRO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
48
|
Dùng ngón
cái đối diện các ngón còn lại để túm đồ vật
|
DUNG_NGON_CAI_TUM_DO_VAT
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
49
|
Đứng khi
được xốc nách
|
DUNG_KHI_XOC_NACH
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
VI
|
Đánh
giá tiêm chủng
|
|
|
|
|
|
50
|
Viêm gan
B mũi 1 (sơ sinh)
|
TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
51
|
Lao BCG
(sơ sinh)
|
TIEM_CHUNG_BCG_SS
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
52
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 1
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
53
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 2
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
54
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 3
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
55
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 1
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
56
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 2
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
57
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 3
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
58
|
Tiêm vắc
xin bại liệt IPV
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
59
|
Vắc xin
Sởi đơn (9 tháng)
|
TIEM_CHUNG_SOI_DON
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
60
|
Tư vấn tiêm
chủng
|
TU_VAN_TIEM_CHUNG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
VII
|
Khám
lâm sàng
|
|
|
|
|
|
A
|
Da
|
|
|
|
|
|
61
|
Màu sắc
da
|
MAU_SAC_DA
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
62
|
Lòng bàn
tay
|
LONG_BAN_TAY
|
Số
|
1
|
1=Không
nhợt (bình thường), 2=Nhợt
|
|
63
|
Mô tả bất
thường da
|
MO_TA_BAT_THUONG_DA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B
|
Đầu -
cổ
|
|
|
|
|
|
B.1
|
Khám
đầu - cổ
|
|
|
|
|
|
64
|
Thóp
|
THOP
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
65
|
Kích
thước và hình dạng đầu
|
HINH_DANG_DAU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
66
|
Khối bất
thường đầu cổ
|
KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
67
|
Mô tả
khối bất thường đầu cổ
|
MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.2
|
Khám
mắt
|
|
|
|
|
|
68
|
Mí mắt và
kết mạc
|
MI_MAT_KET_MAC
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
69
|
Rung giật
nhãn cầu/lác/vận động mắt
|
KHAM_MAT
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có bất thường
|
|
70
|
Đồng tử
|
DONG_TU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
71
|
Mô tả bất
thường mắt
|
MO_TA_BAT_THUONG_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.3
|
Khám
tai
|
|
|
|
|
|
72
|
Tai và
Màng nhĩ
|
TAI_MANG_NHI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
73
|
Khối sưng
sau tai
|
KHOI_SUNG_SAU_TAI
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
74
|
Chảy
mủ/nước tai
|
CHAY_MU_NUOC_TAI
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
75
|
Mô tả bất
thường tai
|
MO_TA_BAT_THUONG_TAI
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.4
|
Khám
mũi họng
|
|
|
|
|
|
76
|
Khám mũi
họng
|
HINH_DANG_MUI_HONG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
77
|
Mô tả bất
thường mũi họng
|
MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.5
|
Khám
miệng
|
|
|
|
|
|
78
|
Khám
miệng
|
HINH_DANG_MIENG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
79
|
Mô tả bất
thường miệng
|
MO_TA_BAT_THUONG_MIENG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.6
|
Hô hấp
|
|
|
|
|
|
80
|
Dấu hiệu
suy hô hấp
|
SUY_HO_HAP
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
81
|
Tiếng thở
bất thường
|
TIENG_THO_BAT_THUONG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
82
|
Nghe phổi
|
NGHE_PHOI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
83
|
Mô tả bất
thường hô hấp
|
MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.7
|
Tim
mạch
|
|
|
|
|
|
84
|
Vị trí
mỏm tim
|
VI_TRI_MOM_TIM
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
85
|
Mạch
ngoại vi
|
MACH_NGOAI_VI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
86
|
Nghe tim
|
TIENG_TIM
|
Số
|
1
|
0=Không
bất thường, 1=Có bất thường
|
|
87
|
Mô tả bất
thường tim mạch
|
MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.8
|
Bụng
và cơ quan sinh dục
|
|
|
|
|
|
88
|
Hình dáng
bụng, rốn
|
HINH_DANG_BUNG_RON
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
89
|
Gan, lách
to
|
GAN_LACH_TO
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
90
|
Khối bất
thường bụng
|
KHOI_BAT_THUONG_BUNG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
91
|
Cơ quan
sinh dục ngoài
|
CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
92
|
Mô tả bất
thường bụng sinh dục
|
MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.9
|
Cơ
xương và thần kinh
|
|
|
|
|
|
93
|
Vận động
không đối xứng
|
VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
94
|
Trương
lực cơ bất thường
|
TRUONG_LUC_CO
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
95
|
Phản xạ
cơ
|
PHAN_XA_CO
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
96
|
Dấu hiệu
còi xương
|
DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
97
|
Mô tả bất
thường cơ xương thần kinh
|
MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
VIII
|
Kết
luận và tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
Kết
luận sức khỏe
|
|
|
|
|
|
98
|
Bình
thường
|
BINH_THUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
99
|
Có nguy
cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)
|
NGUY_CO_MAC_LAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
100
|
Kết luận
bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng,
hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
101
|
Có vấn đề
về sức khỏe
|
VAN_DE_SUC_KHOE
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
102
|
Ghi rõ
vấn đề sức khỏe
|
GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi rõ
các vấn đề sức khỏe (nếu có)
|
|
103
|
Tư vấn và
hẹn khám lần sau
|
TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi nội
dung tư vấn và lịch hẹn khám
|
|
104
|
Chữ ký số
người kết luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
105
|
Chữ ký số
CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
10. Mẫu sổ khám sức
khỏe định kỳ cho trẻ 10 - 12 tháng
|
TT
|
Tên
trường thông tin
|
Chỉ
tiêu
|
Kiểu
dữ liệu
|
Kích
thước tối đa
|
Diễn
giải
|
|
I
|
Thông tin hành chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Sinh non
|
SINH_NON
|
Số
|
2
|
0: Không
1: Có
99: Không
có thông tin
|
|
4
|
Tuần thai
khi sinh
|
TUAN_THAI_KHI_SINH
|
Số
|
2
|
Ghi tuần
thai khi sinh.
99: Không
có thông tin
|
|
5
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
8
|
Đối tượng
khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã
"1": Người cao tuổi
Mã
"2": Người khuyết tật
Mã
"3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
Mã
"4": Người có công
Mã
"5": Người mắc bệnh mạn tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
9
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
10
|
Nơi ở
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
12
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
13
|
Họ tên
người đi cùng trẻ
|
HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
14
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ
|
SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
15
|
Mối quan
hệ với trẻ
|
MOI_QUAN_HE_VOI_TRE
|
Số
|
1
|
1=Cha,
2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác
|
|
16
|
Điện
thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
A
|
Tiền
sử
|
|
|
|
|
|
17
|
Tên bệnh
tiền sử bản thân
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
18
|
Tên bệnh
cụ thể khi trong gia đình có người mắc
|
TSGD_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
19
|
Tiền sử
tiếp xúc với người bệnh lao
|
TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
II
|
Thông
tin chung về cơ sở khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
20
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
21
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền
cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
22
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
23
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Đánh
giá dấu hiệu sinh tồn
|
|
|
|
|
|
24
|
Nhiệt độ
(°C)
|
NHIET_DO
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi nhiệt
độ của trẻ tính theo độ C
|
|
25
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ
|
DGDHST_NHIET_DO
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
26
|
Mạch
(lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
Ghi mạch
(nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số -
số".
|
|
27
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua mạch
|
DGDHST_MACH
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
28
|
Nhịp thở
|
NHIP_THO
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi nhịp
thở (lần/phút)
|
|
29
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở
|
DGDHST_NHIP_THO
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
IV
|
Đánh
giá dinh dưỡng
|
|
|
|
|
|
30
|
Chiều dài
(cm)
|
CHIEU_DAI
|
Số
|
10
|
Ghi chiều
dài của trẻ (cm)
|
|
31
|
Chiều dài
/ Tuổi (SD)
|
CHIEU_DAI_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ
số SD chiều dài theo tuổi
|
|
32
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi cân
nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg)
|
|
33
|
Cân nặng
/ Tuổi (SD)
|
CAN_NANG_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ
số SD cân nặng theo tuổi
|
|
34
|
Chu vi
vòng cánh tay (mm)
|
CHU_VI_VONG_CANH_TAY
|
Số
|
10
|
Ghi chu
vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp
|
|
35
|
Vòng đầu
(cm)
|
VONG_DAU
|
Số
|
10
|
Ghi chu
vi vòng đầu của trẻ (cm)
|
|
36
|
Phù dinh
dưỡng
|
PHU_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
37
|
Dấu hiệu
thiếu máu
|
DAU_HIEU_THIEU_MAU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
38
|
Dấu hiệu
còi xương
|
DAU_HIEU_COI_XUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
39
|
Suy dinh
dưỡng
|
SUY_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
40
|
Thừa cân
/ béo phì
|
THUA_CAN_BEO_PHI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
V
|
Đánh
giá phát triển tinh thần - vận động
|
|
|
|
|
|
41
|
Đáp ứng,
quay về phía người gọi tên trẻ
|
DAP_UNG_GOI_TEN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
42
|
Hiểu một
số câu hỏi đơn giản, quen thuộc
|
HIEU_CAU_HOI_DON_GIAN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
43
|
Bập bẹ
được một số từ gồm cả nguyên âm và phụ âm
|
BAP_BE_TU_NGUYEN_PHU_AM
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
44
|
Bắt chước
được một vài động tác
|
BAT_CHUOC_DONG_TAC
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
45
|
Nhìn được
đồ vật theo hướng tay của cha mẹ chỉ
|
NHIN_THEO_HUONG_TAY
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
46
|
Lo lắng
khi bị tách khỏi bố mẹ/người chăm sóc
|
LO_LANG_TACH_BO_ME
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
47
|
Đứng vịn
được, biết đứng lên khi được kéo tay
|
DUNG_VIN_DUNG_LEN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
48
|
Có thể di
chuyển hoặc lết bằng mông
|
DI_CHUYEN_LET_BANG_MONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
VI
|
Đánh
giá tiêm chủng
|
|
|
|
|
|
49
|
Viêm gan
B mũi 1 (sơ sinh)
|
TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
50
|
Lao BCG
(sơ sinh)
|
TIEM_CHUNG_BCG_SS
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
51
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 1
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
52
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 2
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
53
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 3
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
54
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 1
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
55
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 2
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
56
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 3
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
57
|
Tiêm vắc
xin bại liệt IPV
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
58
|
Vắc xin
Sởi đơn (9 tháng)
|
TIEM_CHUNG_SOI_DON
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
59
|
Viêm não
Nhật Bản mũi 1
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
60
|
Viêm não
Nhật Bản mũi 2
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
61
|
Vắc xin
khác (ghi rõ)
|
TIEM_CHUNG_KHAC
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
62
|
Tư vấn
tiêm chủng
|
TU_VAN_TIEM_CHUNG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
VII
|
Khám
lâm sàng
|
|
|
|
|
|
A
|
Da
|
|
|
|
|
|
63
|
Màu sắc
da
|
MAU_SAC_DA
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
64
|
Lòng bàn
tay
|
LONG_BAN_TAY
|
Số
|
1
|
1=Không
nhợt (bình thường), 2=Nhợt
|
|
65
|
Mô tả bất
thường da
|
MO_TA_BAT_THUONG_DA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B
|
Đầu -
cổ
|
|
|
|
|
|
B.1
|
Khám
đầu - cổ
|
|
|
|
|
|
66
|
Thóp
|
THOP
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
67
|
Kích
thước và hình dạng đầu
|
HINH_DANG_DAU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
68
|
Khối bất
thường đầu cổ
|
KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
69
|
Mô tả
khối bất thường đầu cổ
|
MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.2
|
Khám
mắt
|
|
|
|
|
|
70
|
Mí mắt và
kết mạc
|
MI_MAT_KET_MAC
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
71
|
Rung giật
nhãn cầu/lác/vận động mắt
|
KHAM_MAT
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có bất thường
|
|
72
|
Đồng tử
|
DONG_TU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
73
|
Mô tả bất
thường mắt
|
MO_TA_BAT_THUONG_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.3
|
Khám
tai
|
|
|
|
|
|
74
|
Tai và
Màng nhĩ
|
TAI_MANG_NHI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
75
|
Khối sưng
sau tai
|
KHOI_SUNG_SAU_TAI
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
76
|
Chảy
mủ/nước tai
|
CHAY_MU_NUOC_TAI
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
77
|
Mô tả bất
thường tai
|
MO_TA_BAT_THUONG_TAI
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.4
|
Khám
mũi họng
|
|
|
|
|
|
78
|
Khám mũi
họng
|
HINH_DANG_MUI_HONG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
79
|
Mô tả bất
thường mũi họng
|
MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.5
|
Khám
miệng
|
|
|
|
|
|
80
|
Khám
miệng
|
HINH_DANG_MIENG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
81
|
Mô tả bất
thường miệng
|
MO_TA_BAT_THUONG_MIENG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.6
|
Hô hấp
|
|
|
|
|
|
82
|
Dấu hiệu
suy hô hấp
|
SUY_HO_HAP
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
83
|
Tiếng thở
bất thường
|
TIENG_THO_BAT_THUONG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
84
|
Nghe phổi
|
NGHE_PHOI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
85
|
Mô tả bất
thường hô hấp
|
MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.7
|
Tim
mạch
|
|
|
|
|
|
86
|
Vị trí
mỏm tim
|
VI_TRI_MOM_TIM
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
87
|
Mạch
ngoại vi
|
MACH_NGOAI_VI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
88
|
Nghe tim
|
TIENG_TIM
|
Số
|
1
|
0=Không
bất thường, 1=Có bất thường
|
|
89
|
Mô tả bất
thường tim mạch
|
MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.8
|
Bụng
và cơ quan sinh dục
|
|
|
|
|
|
90
|
Hình dáng
bụng, rốn
|
HINH_DANG_BUNG_RON
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
91
|
Gan, lách
to
|
GAN_LACH_TO
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
92
|
Khối bất
thường bụng
|
KHOI_BAT_THUONG_BUNG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
93
|
Cơ quan
sinh dục ngoài
|
CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
94
|
Mô tả bất
thường bụng sinh dục
|
MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.9
|
Cơ
xương và thần kinh
|
|
|
|
|
|
95
|
Vận động
không đối xứng
|
VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
96
|
Trương
lực cơ bất thường
|
TRUONG_LUC_CO
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
97
|
Phản xạ
cơ
|
PHAN_XA_CO
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
98
|
Dấu hiệu
còi xương
|
DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
99
|
Mô tả bất
thường cơ xương thần kinh
|
MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
VIII
|
Kết
luận và tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
Kết
luận sức khỏe
|
|
|
|
|
|
100
|
Bình
thường
|
BINH_THUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
101
|
Có nguy
cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)
|
NGUY_CO_MAC_LAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
102
|
Kết luận
bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng,
hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
103
|
Có vấn đề
về sức khỏe
|
VAN_DE_SUC_KHOE
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
104
|
Ghi rõ
vấn đề sức khỏe
|
GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi rõ
các vấn đề sức khỏe (nếu có)
|
|
105
|
Tư vấn và
hẹn khám lần sau
|
TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi nội
dung tư vấn và lịch hẹn khám
|
|
106
|
Chữ ký số
người kết luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
107
|
Chữ ký số
CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
11. Mẫu sổ khám sức
khỏe định kỳ cho trẻ 13 - 18 tháng
|
TT
|
Tên
trường thông tin
|
Chỉ
tiêu
|
Kiểu
dữ liệu
|
Kích
thước tối đa
|
Diễn
giải
|
|
I
|
Thông tin hành chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Sinh non
|
SINH_NON
|
Số
|
2
|
0: Không
1: Có
99: Không có thông tin
|
|
4
|
Tuần thai khi sinh
|
TUAN_THAI_KHI_SINH
|
Số
|
2
|
Ghi tuần thai khi sinh.
99: Không có thông tin
|
|
5
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
8
|
Đối tượng khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã "1": Người cao tuổi
Mã "2": Người khuyết tật
Mã "3": Người thuộc hộ nghèo,
cận nghèo
Mã "4": Người có công
Mã "5": Người mắc bệnh mạn
tính
Mã "6": Người sống tại vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã "7": Người sống tại vùng có
điều
kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
9
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
10
|
Nơi ở
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
12
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
13
|
Họ tên
người đi cùng trẻ
|
HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
14
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ
|
SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
15
|
Mối quan
hệ với trẻ
|
MOI_QUAN_HE_VOI_TRE
|
Số
|
1
|
1=Cha,
2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác
|
|
16
|
Điện
thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
A
|
Tiền
sử
|
|
|
|
|
|
17
|
Tên bệnh
tiền sử bản thân
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
18
|
Tên bệnh
cụ thể khi trong gia đình có người mắc
|
TSGD_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
19
|
Tiền sử
tiếp xúc với người bệnh lao
|
TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
II
|
Thông
tin chung về cơ sở khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
20
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
21
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
22
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
23
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Đánh
giá dấu hiệu sinh tồn
|
|
|
|
|
|
24
|
Nhiệt độ
(°C)
|
NHIET_DO
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi nhiệt
độ của trẻ tính theo độ C
|
|
25
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ
|
DGDHST_NHIET_DO
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
26
|
Mạch
(lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
Ghi mạch
(nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số -
số".
|
|
27
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua mạch
|
DGDHST_MACH
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
28
|
Nhịp thở
|
NHIP_THO
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi nhịp
thở (lần/phút)
|
|
29
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở
|
DGDHST_NHIP_THO
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
IV
|
Đánh
giá dinh dưỡng
|
|
|
|
|
|
30
|
Chiều dài
(cm)
|
CHIEU_DAI
|
Số
|
10
|
Ghi chiều
dài của trẻ (cm)
|
|
31
|
Chiều dài
/ Tuổi (SD)
|
CHIEU_DAI_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ
số SD chiều dài theo tuổi
|
|
32
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi cân
nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg)
|
|
33
|
Cân nặng
/ Tuổi (SD)
|
CAN_NANG_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ
số SD cân nặng theo tuổi
|
|
34
|
Chu vi
vòng cánh tay (mm)
|
CHU_VI_VONG_CANH_TAY
|
Số
|
10
|
Ghi chu
vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp
|
|
35
|
Vòng đầu
(cm)
|
VONG_DAU
|
Số
|
10
|
Ghi chu
vi vòng đầu của trẻ (cm)
|
|
36
|
Phù dinh
dưỡng
|
PHU_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
37
|
Dấu hiệu
thiếu máu
|
DAU_HIEU_THIEU_MAU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
38
|
Dấu hiệu
còi xương
|
DAU_HIEU_COI_XUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
39
|
Suy dinh
dưỡng
|
SUY_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Có, 0=Không
|
|
40
|
Thừa cân
/ béo phì
|
THUA_CAN_BEO_PHI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
V
|
Đánh
giá phát triển tinh thần - vận động
|
|
|
|
|
|
41
|
Nói được
từ 5-20 từ đơn có nghĩa, có chủ đích (VD: bố, mẹ, bà, xe, chó). Phát âm có
thể chưa rõ ràng
|
NOI_DUOC_CO_CHU_DICH
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
42
|
Biết dùng
tay để cầm và ăn thức ăn cứng
|
TU_CAM_AN_DO_CUNG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
43
|
Sợ hãi
khi tiếp xúc với người lạ hoặc đến nơi lạ
|
SO_NGUOI_LA_NOI_LA
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
44
|
Bắt chước
được tiếng nói và cử chỉ của người khác
|
BAT_CHUOC_GIONG_CU_CHI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
45
|
Biết tìm
đến bố mẹ/người chăm sóc thân thiết khi buồn, sợ hãi
|
TIM_NGUOI_THAN_KHI_SO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
46
|
Thể hiện
sự hứng thú với trẻ khác: nhìn, lại gần, cười, chơi cùng,…
|
HUNG_THU_VOI_TRE_KHAC
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
47
|
Tự cởi
mũ/dép mà không cần bố mẹ trợ giúp
|
TU_COI_MU_DEP
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
48
|
Biết
bò/dò dẫm đi lên được 3-4 bậc cầu thang, tam cấp
|
BO_LEN_BAC_THANG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
49
|
Làm được
các yêu cầu đơn giản bằng lời nói không có chỉ dẫn (lấy được đồ vật/đồ chơi
quen thuộc theo yêu cầu)
|
LAM_THEO_YEU_CAU_DON_GIAN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
50
|
Dùng ngón
trỏ để chỉ cho người khác biết thứ mình muốn
|
CHI_BANG_NGON_TRO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
51
|
Trả lời
hoặc quay đầu về phía người gọi tên trẻ
|
PHAN_UNG_KHI_GOI_TEN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
52
|
Đi được
khi có người dắt, bám vào thành tủ, giường để di chuyển (trẻ <15 tháng);
đi mà không cần trợ giúp (biết đi) (trẻ 18 tháng)
|
DI_CO_HOAC_KHONG_TRO_GIUP
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
53
|
Cố gắng
ngồi xổm để nhặt đồ chơi dưới sàn
|
NGOI_XOM_NHAT_DO_CHOI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
VI
|
Đánh
giá tiêm chủng
|
|
|
|
|
|
54
|
Viêm gan
B mũi 1 (sơ sinh)
|
TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
55
|
Lao BCG
(sơ sinh)
|
TIEM_CHUNG_BCG_SS
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
56
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 1
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
57
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 2
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
58
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 3
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
59
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 1
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
60
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 2
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
61
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 3
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
62
|
Tiêm vắc
xin bại liệt IPV
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
63
|
Vắc xin
Sởi đơn (9 tháng)
|
TIEM_CHUNG_SOI_DON
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
64
|
Viêm não
Nhật Bản mũi 1
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
65
|
Viêm não
Nhật Bản mũi 2
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
66
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 4 (18 tháng)
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
67
|
Sởi-
Rubella
|
TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
68
|
Vắc xin
khác (ghi rõ)
|
TIEM_CHUNG_KHAC
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
69
|
Tư vấn
tiêm chủng
|
TU_VAN_TIEM_CHUNG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
VII
|
Khám
lâm sàng
|
|
|
|
|
|
A
|
Da
|
|
|
|
|
|
70
|
Màu sắc
da
|
MAU_SAC_DA
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
71
|
Lòng bàn
tay
|
LONG_BAN_TAY
|
Số
|
1
|
1=Không
nhợt (bình thường), 2=Nhợt
|
|
72
|
Mô tả bất
thường da
|
MO_TA_BAT_THUONG_DA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B
|
Đầu -
cổ
|
|
|
|
|
|
B.1
|
Khám
đầu - cổ
|
|
|
|
|
|
73
|
Thóp
|
THOP
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
74
|
Kích
thước và hình dạng đầu
|
HINH_DANG_DAU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
75
|
Khối bất
thường đầu cổ
|
KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
76
|
Mô tả
khối bất thường đầu cổ
|
MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.2
|
Khám
mắt
|
|
|
|
|
|
77
|
Mí mắt và
kết mạc
|
MI_MAT_KET_MAC
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
78
|
Rung giật
nhãn cầu/lác/vận động mắt
|
KHAM_MAT
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có bất thường
|
|
79
|
Đồng tử
|
DONG_TU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
80
|
Mô tả bất
thường mắt
|
MO_TA_BAT_THUONG_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.3
|
Khám
tai
|
|
|
|
|
|
81
|
Tai và
Màng nhĩ
|
TAI_MANG_NHI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
82
|
Khối sưng
sau tai
|
KHOI_SUNG_SAU_TAI
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
83
|
Chảy
mủ/nước tai
|
CHAY_MU_NUOC_TAI
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
84
|
Mô tả bất
thường tai
|
MO_TA_BAT_THUONG_TAI
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.4
|
Khám
mũi họng
|
|
|
|
|
|
85
|
Khám mũi
họng
|
HINH_DANG_MUI_HONG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
86
|
Mô tả bất
thường mũi họng
|
MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
B.5
|
Khám
miệng
|
|
|
|
|
|
87
|
Khám
miệng
|
HINH_DANG_MIENG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
88
|
Mô tả bất
thường miệng
|
MO_TA_BAT_THUONG_MIENG
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
C
|
Hô hấp
|
|
|
|
|
|
89
|
Dấu hiệu
suy hô hấp
|
SUY_HO_HAP
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
90
|
Tiếng thở
bất thường
|
TIENG_THO_BAT_THUONG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
91
|
Nghe phổi
|
NGHE_PHOI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
92
|
Mô tả bất
thường hô hấp
|
MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
D
|
Tim
mạch
|
|
|
|
|
|
93
|
Vị trí
mỏm tim
|
VI_TRI_MOM_TIM
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
94
|
Mạch
ngoại vi
|
MACH_NGOAI_VI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
95
|
Nghe tim
|
TIENG_TIM
|
Số
|
1
|
0=Không
bất thường, 1=Có bất thường
|
|
96
|
Mô tả bất
thường tim mạch
|
MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
E
|
Bụng và
cơ quan sinh dục
|
|
|
|
|
|
97
|
Hình dáng
bụng, rốn
|
HINH_DANG_BUNG_RON
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
98
|
Gan, lách
to
|
GAN_LACH_TO
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
99
|
Khối bất
thường bụng
|
KHOI_BAT_THUONG_BUNG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
100
|
Cơ quan
sinh dục ngoài
|
CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
101
|
Mô tả bất
thường bụng sinh dục
|
MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
F
|
Cơ
xương và thần kinh
|
|
|
|
|
|
102
|
Vận động
không đối xứng
|
VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
103
|
Trương
lực cơ bất thường
|
TRUONG_LUC_CO
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
104
|
Phản xạ
cơ
|
PHAN_XA_CO
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
105
|
Kiểm tra
lưng
|
KIEM_TRA_LUNG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
106
|
Khám tứ
chi và khớp
|
TU_CHI_KHOP
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
107
|
Quan sát
dáng đi
|
QUAN_SAT_DANG_DI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
108
|
Mô tả bất
thường cơ xương thần kinh
|
MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
VIII
|
Kết
luận và tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
Kết
luận sức khỏe
|
|
|
|
|
|
109
|
Bình
thường
|
BINH_THUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
110
|
Có nguy
cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)
|
NGUY_CO_MAC_LAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
111
|
Kết luận
bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng,
hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
112
|
Có vấn đề
về sức khỏe
|
VAN_DE_SUC_KHOE
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
113
|
Ghi rõ
vấn đề sức khỏe
|
GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi rõ
các vấn đề sức khỏe (nếu có)
|
|
114
|
Tư vấn và
hẹn khám lần sau
|
TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi nội
dung tư vấn và lịch hẹn khám
|
|
115
|
Chữ ký số
người kết luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
116
|
Chữ ký số
CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
12. Mẫu sổ khám sức
khỏe định kỳ cho trẻ 19 - dưới 24 tháng
|
TT
|
Tên
trường thông tin
|
Chỉ tiêu
|
Kiểu
dữ liệu
|
Kích
thước tối đa
|
Diễn
giải
|
|
I
|
Thông tin hành chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Sinh non
|
SINH_NON
|
Số
|
2
|
0: Không
1: Có
99: Không có thông tin
|
|
4
|
Tuần thai khi sinh
|
TUAN_THAI_KHI_SINH
|
Số
|
2
|
Ghi tuần thai khi sinh.
99: Không có thông tin
|
|
5
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
8
|
Đối tượng
khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã
"1": Người cao tuổi
Mã
"2": Người khuyết tật
Mã
"3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
Mã
"4": Người có công
Mã
"5": Người mắc bệnh mạn tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
9
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
10
|
Nơi ở
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
12
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
13
|
Họ tên
người đi cùng trẻ
|
HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
14
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ
|
SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
15
|
Mối quan
hệ với trẻ
|
MOI_QUAN_HE_VOI_TRE
|
Số
|
1
|
1=Cha,
2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác
|
|
16
|
Điện
thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
A
|
Tiền
sử
|
|
|
|
|
|
17
|
Tên bệnh
tiền sử bản thân
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
18
|
Tên bệnh
cụ thể khi trong gia đình có người mắc
|
TSGD_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
19
|
Tiền sử
tiếp xúc với người bệnh lao
|
TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
II
|
Thông
tin chung về cơ sở khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
20
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
21
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
22
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
23
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Đánh
giá dấu hiệu sinh tồn
|
|
|
|
|
|
24
|
Nhiệt độ
(°C)
|
NHIET_DO
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi nhiệt
độ của trẻ tính theo độ C
|
|
25
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ
|
DGDHST_NHIET_DO
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
26
|
Mạch
(lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
Ghi mạch
(nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số -
số".
|
|
27
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua mạch
|
DGDHST_MACH
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
28
|
Nhịp thở
|
NHIP_THO
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi nhịp
thở (lần/phút)
|
|
29
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở
|
DGDHST_NHIP_THO
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
IV
|
Đánh
giá dinh dưỡng
|
|
|
|
|
|
30
|
Chiều dài
(cm)
|
CHIEU_DAI
|
Số
|
10
|
Ghi chiều
dài của trẻ (cm)
|
|
31
|
Chiều dài
/ Tuổi (SD)
|
CHIEU_DAI_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ số
SD chiều dài theo tuổi
|
|
32
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi cân
nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg)
|
|
33
|
Cân nặng
/ Tuổi (SD)
|
CAN_NANG_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ
số SD cân nặng theo tuổi
|
|
34
|
Chu vi
vòng cánh tay (mm)
|
CHU_VI_VONG_CANH_TAY
|
Số
|
10
|
Ghi chu
vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp
|
|
35
|
Vòng đầu
(cm)
|
VONG_DAU
|
Số
|
10
|
Ghi chu
vi vòng đầu của trẻ (cm)
|
|
36
|
Phù dinh
dưỡng
|
PHU_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
37
|
Dấu hiệu
thiếu máu
|
DAU_HIEU_THIEU_MAU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
38
|
Dấu hiệu
còi xương
|
DAU_HIEU_COI_XUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
39
|
Suy dinh
dưỡng
|
SUY_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
40
|
Thừa cân
/ béo phì
|
THUA_CAN_BEO_PHI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
V
|
Đánh
giá phát triển tinh thần - vận động
|
|
|
|
|
|
41
|
Chỉ được
một vài bộ phận trên cơ thể
|
CHI_BO_PHAN_CO_THE
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
42
|
Ăn bằng
thìa mà ít rơi vãi
|
AN_THIA_IT_ROI_VAI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
43
|
Biết hợp
tác với bố mẹ trong các hoạt động hàng ngày
|
HOP_TAC_HOAT_DONG_HANG_NGAY
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
44
|
Trẻ bắt
đầu tập chạy
|
BAT_DAU_TAP_CHAY
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
45
|
Nói được
một vài từ ghép (2 từ) có ý nghĩa, có chủ đích (uống nước, ăn cơm, đi chơi)
|
NOI_TU_GHEP_2_TU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
46
|
Làm được
yêu cầu 1 hoặc 2 hành động liên tiếp theo yêu cầu của người khác
|
LAM_THEO_YEU_CAU_1_2_BUOC
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
47
|
Đi lùi 2
bước mà không cần trợ giúp
|
DI_LUI_2_BUOC
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
48
|
Biết cho
đồ vật vào hộp hoặc lọ có miệng nhỏ
|
CHO_DO_VAT_VAO_HOP
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
VI
|
Đánh
giá tiêm chủng
|
|
|
|
|
|
49
|
Viêm gan
B mũi 1 (sơ sinh)
|
TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
50
|
Lao BCG
(sơ sinh)
|
TIEM_CHUNG_BCG_SS
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
51
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 1
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
52
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 2
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
53
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 3
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
54
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 1
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
55
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 2
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
56
|
Uống vắc
xin bại liệt lần 3
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
57
|
Tiêm vắc
xin bại liệt IPV
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
58
|
Vắc xin
Sởi đơn (9 tháng)
|
TIEM_CHUNG_SOI_DON
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
59
|
Viêm não
Nhật Bản mũi 1
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
60
|
Viêm não
Nhật Bản mũi 2
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
61
|
Vắc xin 5
trong 1 mũi 4 (18 tháng)
|
TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
62
|
Sởi-
Rubella
|
TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
63
|
Vắc xin
khác (ghi rõ)
|
TIEM_CHUNG_KHAC
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
64
|
Tư vấn
tiêm chủng
|
TU_VAN_TIEM_CHUNG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
VII
|
Khám
lâm sàng
|
|
|
|
|
|
A
|
Da
|
|
|
|
|
|
65
|
Màu sắc
da
|
MAU_SAC_DA
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
66
|
Lòng bàn
tay
|
LONG_BAN_TAY
|
Số
|
1
|
1=Không
nhợt (bình thường), 2=Nhợt
|
|
67
|
Mô tả bất
thường da
|
MO_TA_BAT_THUONG_DA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B
|
Đầu -
cổ
|
|
|
|
|
|
B.1
|
Khám
đầu - cổ
|
|
|
|
|
|
68
|
Thóp
|
THOP
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
69
|
Kích
thước và hình dạng đầu
|
HINH_DANG_DAU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
70
|
Khối bất
thường đầu cổ
|
KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
71
|
Mô tả
khối bất thường đầu cổ
|
MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.2
|
Khám
mắt
|
|
|
|
|
|
72
|
Mí mắt và
kết mạc
|
MI_MAT_KET_MAC
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
73
|
Rung giật
nhãn cầu/lác/vận động mắt
|
KHAM_MAT
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có bất thường
|
|
74
|
Đồng tử
|
DONG_TU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
75
|
Mô tả bất
thường mắt
|
MO_TA_BAT_THUONG_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.3
|
Khám
tai
|
|
|
|
|
|
76
|
Tai và
Màng nhĩ
|
TAI_MANG_NHI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
77
|
Khối sưng
sau tai
|
KHOI_SUNG_SAU_TAI
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
78
|
Chảy
mủ/nước tai
|
CHAY_MU_NUOC_TAI
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
79
|
Mô tả bất
thường tai
|
MO_TA_BAT_THUONG_TAI
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.4
|
Khám
mũi họng
|
|
|
|
|
|
80
|
Khám mũi
họng
|
HINH_DANG_MUI_HONG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
81
|
Mô tả bất
thường mũi họng
|
MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.5
|
Khám
miệng
|
|
|
|
|
|
82
|
Khám
miệng
|
HINH_DANG_MIENG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
83
|
Mô tả bất
thường miệng
|
MO_TA_BAT_THUONG_MIENG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
C
|
Hô hấp
|
|
|
|
|
|
84
|
Dấu hiệu
suy hô hấp
|
SUY_HO_HAP
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
85
|
Tiếng thở
bất thường
|
TIENG_THO_BAT_THUONG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
86
|
Nghe phổi
|
NGHE_PHOI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
87
|
Mô tả bất
thường hô hấp
|
MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
D
|
Tim
mạch
|
|
|
|
|
|
88
|
Vị trí
mỏm tim
|
VI_TRI_MOM_TIM
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
89
|
Mạch
ngoại vi
|
MACH_NGOAI_VI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
90
|
Nghe tim
|
TIENG_TIM
|
Số
|
1
|
0=Không
bất thường, 1=Có bất thường
|
|
91
|
Mô tả bất
thường tim mạch
|
MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
E
|
Bụng
và cơ quan sinh dục
|
|
|
|
|
|
92
|
Hình dáng
bụng, rốn
|
HINH_DANG_BUNG_RON
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
93
|
Gan, lách
to
|
GAN_LACH_TO
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
94
|
Khối bất
thường bụng
|
KHOI_BAT_THUONG_BUNG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
95
|
Cơ quan
sinh dục ngoài
|
CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
96
|
Mô tả bất
thường bụng sinh dục
|
MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
F
|
Cơ
xương và thần kinh
|
|
|
|
|
|
97
|
Vận động
không đối xứng
|
VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
98
|
Trương
lực cơ bất thường
|
TRUONG_LUC_CO
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
99
|
Phản xạ
cơ
|
PHAN_XA_CO
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
100
|
Kiểm tra
lưng
|
KIEM_TRA_LUNG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
101
|
Khám tứ
chi và khớp
|
TU_CHI_KHOP
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
102
|
Quan sát
dáng đi
|
QUAN_SAT_DANG_DI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
103
|
Mô tả bất
thường cơ xương thần kinh
|
MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
VIII
|
Kết
luận và tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
Kết
luận sức khỏe
|
|
|
|
|
|
104
|
Bình
thường
|
BINH_THUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
105
|
Có nguy
cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)
|
NGUY_CO_MAC_LAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
106
|
Kết luận
bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng,
hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
107
|
Có vấn đề
về sức khỏe
|
VAN_DE_SUC_KHOE
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
108
|
Ghi rõ
vấn đề sức khỏe
|
GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi rõ
các vấn đề sức khỏe (nếu có)
|
|
109
|
Tư vấn và
hẹn khám lần sau
|
TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi nội
dung tư vấn và lịch hẹn khám
|
|
110
|
Chữ ký số
người kết luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
111
|
Chữ ký số
CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
13. Mẫu sổ khám sức
khỏe định kỳ cho trẻ 2 - dưới 6 tuổi
|
TT
|
Tên
trường thông tin
|
Chỉ
tiêu
|
Kiểu
dữ liệu
|
Kích
thước tối đa
|
Diễn
giải
|
|
I
|
Thông tin hành chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Sinh non
|
SINH_NON
|
Số
|
2
|
0: Không
1: Có
99: Không có thông tin
|
|
4
|
Tuần thai khi sinh
|
TUAN_THAI_KHI_SINH
|
Số
|
2
|
Ghi tuần thai khi sinh.
99: Không có thông tin
|
|
5
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
8
|
Đối tượng khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã "1": Người cao tuổi
Mã "2": Người khuyết tật
Mã "3": Người thuộc hộ nghèo,
cận nghèo
Mã "4": Người có công
Mã "5": Người mắc bệnh mạn
tính
Mã "6": Người sống tại vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã "7": Người sống tại vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn
Mã "8": Người sống tại xã đảo
Mã "9": Người sống tại đặc khu
Mã "10": Trẻ em trong cơ sở
giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
9
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”: Xã
hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
10
|
Nơi ở
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
12
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
13
|
Họ tên
người đi cùng trẻ
|
HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
14
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ
|
SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
15
|
Mối quan
hệ với trẻ
|
MOI_QUAN_HE_VOI_TRE
|
Số
|
1
|
1=Cha,
2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác
|
|
16
|
Điện
thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
A
|
Tiền
sử
|
|
|
|
|
|
17
|
Tên bệnh
tiền sử bản thân
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
18
|
Tên bệnh
cụ thể khi trong gia đình có người mắc
|
TSGD_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
19
|
Tiền sử
tiếp xúc với người bệnh lao
|
TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
II
|
Thông
tin chung về cơ sở khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
20
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
21
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
22
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
23
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Đánh
giá dấu hiệu sinh tồn
|
|
|
|
|
|
24
|
Nhiệt độ
(°C)
|
NHIET_DO
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi nhiệt
độ của trẻ tính theo độ C
|
|
25
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ
|
DGDHST_NHIET_DO
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
26
|
Mạch
(lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
Ghi mạch
(nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số -
số".
|
|
27
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua mạch
|
DGDHST_MACH
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
28
|
Nhịp thở
|
NHIP_THO
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi nhịp
thở (lần/phút)
|
|
29
|
Đánh giá
dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở
|
DGDHST_NHIP_THO
|
Số
|
1
|
Mã 1:
Bình thường
Mã 2:
Không bình thường
|
|
IV
|
Đánh
giá dinh dưỡng
|
|
|
|
|
|
30
|
Chiều cao
(cm)
|
CHIEU_CAO
|
Số
|
10
|
Ghi chiều
cao của trẻ (cm)
|
|
31
|
Chiều
cao/Tuổi SD
|
CHIEU_CAO_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ
số SD chiều cao theo tuổi
|
|
32
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi cân
nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg)
|
|
33
|
Cân
nặng/Tuổi SD
|
CAN_NANG_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi chỉ
số SD cân nặng theo tuổi
|
|
34
|
Phù dinh
dưỡng
|
PHU_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
35
|
Suy dinh
dưỡng
|
SUY_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
36
|
Thừa cân
/ béo phì
|
THUA_CAN_BEO_PHI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
V
|
Đánh
giá phát triển tinh thần - vận động
|
|
|
|
|
|
A
|
Trẻ từ
2 đến dưới 3 tuổi
|
|
|
|
|
|
37
|
Thực hiện
được 2-3 yêu cầu liên tiếp (VD: lấy dép và đội mũ/cởi mũ, cởi giày và cất dép
lên kệ)
|
LAM_THEO_YEU_CAU_2_3_BUOC
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
38
|
Nhận biết
các hình, đồ vật, bộ phận cơ thể theo yêu cầu
|
NHAN_BIET_HINH_VAT
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
39
|
Nói được
câu khoảng 4-5 từ; Biết nói tên, tuổi của trẻ
|
NOI_CAU_4_5_TU_TEN_TUOI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
40
|
Chơi các
trò chơi bắt chước (chơi nấu ăn, cho búp bê ăn,...)
|
CHOI_TRO_CHOI_BAT_CHUOC
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
41
|
Vịn cầu
thang để bước lên các bậc, nhảy bật lên phía trước bằng cả 2 chân
|
VIN_CAU_THANG_VA_NHAY_BAT
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
42
|
Đứng một
chân khoảng 1 giây mà không cần vịn
|
DUNG_MOT_CHAN_1_GIAY
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
43
|
Cầm được
bút vẽ đường thẳng, hình tròn; tô màu; cầm kéo cắt giấy
|
CAM_BUT_VE_VA_CAT_GIAY
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
44
|
Mở được
nắp chai nước, vặn nắm cửa. Lật, mở từng trang sách
|
MO_NAP_VAN_CUA_LAT_SACH
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
45
|
Trẻ có
thể dùng muỗng, thìa để tự ăn
|
TU_XUC_AN_BANG_THIA
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
46
|
Tập trung
nghe nhạc hoặc nghe đọc truyện trong thời gian từ 5-10 phút
|
TAP_TRUNG_NGHE_5_10_PHUT
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
B
|
Trẻ từ
3 đến dưới 4 tuổi
|
|
|
|
|
|
47
|
Thực hiện
được yêu cầu làm 3 hoạt động không liên quan (VD: cất đồ chơi vào thùng; đội
mũ; đưa đồ vật cho bố mẹ)
|
LAM_3_YEU_CAU_KHONG_LIEN_QUAN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
48
|
Nói được
câu dài, bắt đầu thích kể chuyện (VD: Con đi chơi công viên; Con muốn ôm mẹ)
|
NOI_CAU_DAI_KE_CHUYEN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
49
|
Hỏi và
trả lời được nhiều câu hỏi (VD: Tại sao? Con muốn đi đâu? Con muốn ăn gì?)
|
HOI_VA_TRA_LOI_CAU_HOI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
50
|
Biết so
sánh và đưa ra sự khác biệt (to hơn- nhỏ hơn; đẹp hơn- xấu hơn)
|
SO_SANH_SU_KHAC_BIET
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
51
|
Đứng yên
bằng 1 chân khoảng 5 giây; tự tin lên xuống cầu thang bằng 2 chân, nhảy lò cò
|
DUNG_1_CHAN_5_GIAY_NHAY_LO_CO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
52
|
Có thể
cài hoặc mở khuy áo, kéo khoá kéo, rửa tay
|
CAI_CUC_KEO_KHOA_RUA_TAY
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
53
|
Có thể
cầm kéo, nặn, tô màu theo hình
|
CAM_KEO_NAN_TO_MAU_THEO_HINH
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
54
|
Trẻ tự ăn
uống bằng thìa/ muỗng; có thể tự lấy thức ăn không làm rơi vãi
|
TU_AN_UONG_KHONG_ROI_VAI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
55
|
Tự mặc và
cởi quần áo không cần hỗ trợ
|
TU_MAC_COI_QUAN_AO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
56
|
Nói đúng
được các thông tin của bản thân: tên, tuổi, tên bố mẹ; số điện thoại
|
NOI_THONG_TIN_CA_NHAN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
57
|
Thể hiện
cảm xúc rõ ràng và biết an ủi ngưới khác khi họ buồn, lo lắng
|
THE_HIEN_CAM_XUC_AN_UI
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
C
|
Trẻ từ
4 đến dưới 5 tuổi
|
|
|
|
|
|
58
|
Có thể
đếm to hoặc đếm bằng ngón tay khi được hỏi (VD: có bao nhiêu quả táo trên
bàn)
|
DEM_TO_HOAC_DEM_NGON_TAY
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
59
|
Nói những
câu hoàn chỉnh
|
NOI_CAU_HOAN_CHINH
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
60
|
Biết ném
và bắt bóng
|
NEM_VA_BAT_BONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
61
|
Có thể
nhảy lò cò bằng 1 chân
|
NHAY_LO_CO_1_CHAN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
62
|
Tự mặc và
cởi quần áo không cần hỗ trợ nhiều
|
TU_MAC_COI_QUAN_AO_IT_HO_TRO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
63
|
Hầu như
luôn vâng lời người lớn
|
HAU_NHU_VANG_LOI_NGUOI_LON
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
64
|
Có thể
tách rời bố mẹ hoặc người chăm sóc
|
TACH_ROI_BO_ME
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
65
|
Kể lại
được câu chuyện khi được nghe nhiều lần
|
KE_LAI_CHUYEN_NGHE_NHIEU_LAN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
D
|
Trẻ từ
5 đến dưới 6 tuổi
|
|
|
|
|
|
66
|
Biết họ
tên đầy đủ, tuổi, giới tính, địa chỉ nhà
|
BIET_THONG_TIN_DAY_DU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
67
|
Nói rõ
ràng, sử dụng câu dài và kể lại sự việc chi tiết
|
NOI_RO_RANG_KE_CHI_TIET
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
68
|
Hiểu và
làm theo nhiều hướng dẫn liên tiếp (4-5 bước)
|
LAM_THEO_YEU_CAU_4_5_BUOC
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
69
|
Nhận biết
chữ cái, con số; có thể viết tên mình
|
BIET_CHU_SO_VIET_TEN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
70
|
Đếm được
đến 20 trở lên
|
DEM_DEN_20_TRO_LEN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
71
|
Vẽ người
với nhiều chi tiết (tay, chân, quần áo, tóc...)
|
VE_NGUOI_NHIEU_CHI_TIET
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
72
|
Biết tự
chăm sóc bản thân: mặc quần áo, đánh răng, buộc dây giày
|
TU_CHAM_SOC_BAN_THAN
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
73
|
Vận động:
chạy nhanh, nhảy xa, ném - bắt bóng tốt, đi thăng bằng
|
VAN_DONG_PHUC_TAP_TOT
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
74
|
Biết chơi
trò chơi tập thể, tuân thủ luật lệ, chờ đến lượt
|
CHOI_TAP_THE_TUAN_THU_LUAT
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
VI
|
Đánh
giá tiêm chủng
|
|
|
|
|
|
75
|
Bạch hầu
- Ho gà - Uốn ván- Bại liệt (nhắc lại)
|
TIEM_CHUNG_BHUB
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
76
|
Sởi -
Quai bị- Rubella (nhắc lại)
|
TIEM_CHUNG_SQR
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
77
|
Viêm gan
B (nhắc lại)
|
TIEM_CHUNG_VGB
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
78
|
Viêm não
Nhật Bản B (nhắc lại)
|
TIEM_CHUNG_VNNBB
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
79
|
Thuỷ đậu
|
TIEM_CHUNG_THUY_DAU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
80
|
Cúm mùa
|
TIEM_CHUNG_CUM_MUA
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
81
|
Vắc xin
khác (ghi rõ)
|
TIEM_CHUNG_KHAC
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
82
|
Tư vấn
tiêm chủng
|
TU_VAN_TIEM_CHUNG
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
VII
|
Khám
lâm sàng
|
|
|
|
|
|
A
|
Da
|
|
|
|
|
|
83
|
Màu sắc
da
|
MAU_SAC_DA
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
84
|
Lòng bàn
tay
|
LONG_BAN_TAY
|
Số
|
1
|
1=Không
nhợt (bình thường), 2=Nhợt
|
|
|
Bất
thường về da
|
|
|
|
|
|
85
|
Chàm
|
CHAM
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
86
|
Ghẻ
|
GHE
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
87
|
Nấm
|
NAM
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
88
|
Bướu máu
|
BUOU_MAU
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
89
|
Dấu xuất
huyết
|
DAU_XUAT_HUYET
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
90
|
Mô tả bất
thường da
|
MO_TA_BAT_THUONG_DA
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
B
|
Đầu -
cổ
|
|
|
|
|
|
B.1
|
Khám
đầu - cổ
|
|
|
|
|
|
91
|
Tóc
|
TOC
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Rụng tóc
|
|
92
|
Kích
thước và hình dạng đầu
|
HINH_DANG_DAU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
93
|
Khối bất
thường đầu cổ
|
KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
94
|
Mô tả
khối bất thường đầu cổ
|
MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
B.2
|
Khám
mắt
|
|
|
|
|
|
95
|
Mí mắt và
kết mạc
|
MI_MAT_KET_MAC
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
96
|
Lác mắt
|
LAC_MAT
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
97
|
Không
nhìn theo đồ vật
|
KHONG_NHIN_THEO_DO_VAT
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
98
|
Đồng tử
|
DONG_TU
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
99
|
Mô tả bất
thường mắt
|
MO_TA_BAT_THUONG_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.3
|
Khám
tai
|
|
|
|
|
|
100
|
Tai và
màng nhĩ
|
TAI_MANG_NHI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
101
|
Đáp ứng
với âm thanh
|
DAP_UNG_AM_THANH
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
102
|
Khối sưng
sau tai
|
KHOI_SUNG_SAU_TAI
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
103
|
Chảy
mủ/nước tai
|
CHAY_MU_NUOC_TAI
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
104
|
Mô tả bất
thường tai
|
MO_TA_BAT_THUONG_TAI
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.4
|
Khám
mũi họng
|
|
|
|
|
|
105
|
Chảy nước
mũi
|
CHAY_NUOC_MUI
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
106
|
Nghẹt mũi
|
NGHET_MUI
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
107
|
Họng
|
HONG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
108
|
Mô tả bất
thường mũi họng
|
MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B.5
|
Bất
thường răng miệng
|
|
|
|
|
|
109
|
Nấm miệng
|
NAM_MIENG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
110
|
Vết sâu,
mảng bám, lỗ trên răng
|
SAU_MANG_BAM_LO
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
111
|
Vết loét
ở niêm mặc miệng
|
LOET_NIEM_MAC
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
112
|
Mô tả bất
thường miệng
|
MO_TA_BAT_THUONG_MIENG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
C
|
Hô hấp
|
|
|
|
|
|
113
|
Dấu hiệu
suy hô hấp
|
SUY_HO_HAP
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
114
|
Tiếng thở
bất thường
|
TIENG_THO_BAT_THUONG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
115
|
Nghe phổi
|
NGHE_PHOI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
116
|
Mô tả bất
thường hô hấp
|
MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
D
|
Tim
mạch
|
|
|
|
|
|
117
|
Vị trí
mỏm tim
|
VI_TRI_MOM_TIM
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
118
|
Mạch
ngoại vi
|
MACH_NGOAI_VI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
119
|
Nghe tim
|
TIENG_TIM
|
Số
|
1
|
0=Không
bất thường, 1=Có bất thường
|
|
120
|
Mô tả bất
thường tim mạch
|
MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
E
|
Bụng
và cơ quan sinh dục
|
|
|
|
|
|
121
|
Hình dáng
bụng, rốn
|
HINH_DANG_BUNG_RON
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
122
|
Gan, lách
to
|
GAN_LACH_TO
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
123
|
Khối bất
thường bụng
|
KHOI_BAT_THUONG_BUNG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
124
|
Táo bón
|
TAO_BON
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
125
|
Tiêu chảy
kéo dài
|
TIEU_CHAY_KEO_DAI
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
126
|
Cơ quan
sinh dục ngoài
|
CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
127
|
Mô tả bất
thường bụng sinh dục
|
MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
F
|
Cơ xương
và thần kinh
|
|
|
|
|
|
128
|
Vận động
không đối xứng
|
VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG
|
Số
|
1
|
0=Không,
1=Có
|
|
129
|
Trương
lực cơ bất thường
|
TRUONG_LUC_CO
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
130
|
Phản xạ
cơ
|
PHAN_XA_CO
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
131
|
Kiểm tra
lưng
|
KIEM_TRA_LUNG
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
132
|
Khám tứ
chi và khớp
|
TU_CHI_KHOP
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
133
|
Quan sát
dáng đi
|
QUAN_SAT_DANG_DI
|
Số
|
1
|
1=Bình
thường, 0=Không bình thường
|
|
134
|
Mô tả bất
thường cơ xương thần kinh
|
MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
VIII
|
Kết
luận và tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
Kết
luận sức khỏe
|
|
|
|
|
|
135
|
Bình
thường
|
BINH_THUONG
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
136
|
Có nguy
cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)
|
NGUY_CO_MAC_LAO
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
137
|
Kết luận
bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng,
hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
138
|
Có vấn đề
về sức khỏe
|
VAN_DE_SUC_KHOE
|
Số
|
1
|
1=Có,
0=Không
|
|
139
|
Ghi rõ
vấn đề sức khỏe
|
GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi rõ
các vấn đề sức khỏe (nếu có)
|
|
140
|
Tư vấn và
hẹn khám lần sau
|
TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi nội
dung tư vấn và lịch hẹn khám
|
|
141
|
Chữ ký số
người kết luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
142
|
Chữ ký số
CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
14. Mẫu sổ khám sức
khỏe định kỳ cho học sinh từ 3 tháng - Dưới 6T
|
TT
|
Tên
trường thông tin
|
Chỉ
tiêu
|
Kiểu
dữ liệu
|
Kích
thước tối đa
|
Diễn
giải
|
|
I
|
Thông
tin hành chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
4
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
5
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Đối tượng
khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã
"1": Người cao tuổi
Mã
"2": Người khuyết tật
Mã
"3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
Mã
"4": Người có công
Mã
"5": Người mắc bệnh mạn tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
7
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã "3":
Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
8
|
Họ tên bố
hoặc người giám hộ
|
HO_TEN_NGH_BO
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
9
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân bố hoặc người giám hộ
|
SO_CCCD_NGH_BO
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
10
|
Nghề
nghiệp của bố hoặc người giám hộ
|
MA_NGHE_NGHIEP_NGH_BO
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Điện
thoại của bố hoặc người giám hộ
|
DIEN_THOAI_NGH_BO
|
Chuỗi
|
15
|
|
|
12
|
Nơi ở
hiện tại của bố hoặc người giám hộ
|
DIA_CHI_NGH_BO
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
13
|
Mã Tỉnh
của bố hoặc người giám hộ
|
MATINH_CU_TRU_NGH_BO
|
Chuỗi
|
3
|
|
|
14
|
Mã Xã của
bố hoặc người giám hộ
|
MAXA_CU_TRU_NGH_BO
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
15
|
Họ tên mẹ
hoặc người giám hộ
|
HO_TEN_NGH_ME
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
16
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân mẹ hoặc người giám hộ
|
SO_CCCD_NGH_ME
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
17
|
Nghề
nghiệp của mẹ hoặc người giám hộ
|
MA_NGHE_NGHIEP_NGH_ME
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
18
|
Điện
thoại của mẹ hoặc người giám hộ
|
DIEN_THOAI_NGH_ME
|
Chuỗi
|
15
|
|
|
19
|
Nơi ở
hiện tại của mẹ hoặc người giám hộ
|
DIA_CHI_NGH_ME
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
20
|
Mã Tỉnh
của mẹ hoặc người giám hộ
|
MATINH_CU_TRU_NGH_ME
|
Chuỗi
|
3
|
|
|
21
|
Mã Xã của
mẹ hoặc người giám hộ
|
MAXA_CU_TRU_NGH_ME
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
22
|
Con thứ
mấy
|
CON_THU_MAY
|
Số
|
2
|
|
|
23
|
Tổng số
con trong gia đình
|
TONG_SO_CON
|
Số
|
2
|
|
|
A
|
Tiền
sử sức khỏe bản
thân
|
|
|
|
|
|
A.1
|
Sản
khoa
|
|
|
|
|
|
24
|
Sản khoa
|
SAN_KHOA
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Bình thường
|
|
25
|
Tên bệnh
gây ra sản khoa không bình thường
|
BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Đẻ thiếu tháng
Mã
"2": Đẻ thừa tháng
Mã
"3": Đẻ có can thiệp
Mã
"4": Đẻ ngạt
|
|
26
|
Mẹ bị
bệnh trong thời kỳ mang thai
|
ME_BI_BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI
|
Số
|
1
|
Mã
"0": Không
Mã
"1": Có
|
|
27
|
Ghi rõ
tên bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai
|
BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi các
bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban
hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy
"";""."
|
|
A.2
|
Tiền
sử bệnh/tật
|
|
|
|
|
|
28
|
Tiền sử
bệnh/tật
|
MA_BENH
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không bệnh
Mã “1”:
Hen
Mã “2”:
Động kinh
Mã “3”:
Dị ứng
Mã “4”:
Tim bẩm sinh
|
|
A.3
|
Tiêm
chủng
|
|
|
|
|
|
29
|
BCG
|
TIEM_CHUNG_BCG
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
30
|
Vắc xin
bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 1
|
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
31
|
Vắc xin
bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 2
|
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
32
|
Vắc xin
bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 3
|
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
33
|
Vắc xin
bại liệt lần 1
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
34
|
Vắc xin
bại liệt lần 2
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
35
|
Vắc xin
bại liệt lần 3
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
36
|
Vắc xin
Viêm gan B mũi 1
|
TIEM_CHUNG_VGB_MUI1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
37
|
Vắc xin
Viêm gan B mũi 2
|
TIEM_CHUNG_VGB_MUI2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
38
|
Vắc xin
Viêm gan B mũi 3
|
TIEM_CHUNG_VGB_MUI3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
39
|
Vắc xin
Sởi
|
TIEM_CHUNG_SOI
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
40
|
Vắc xin
viêm não Nhật Bản mũi 1
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
41
|
Vắc xin
viêm não Nhật Bản mũi 2
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
42
|
Vắc xin
viêm não Nhật Bản mũi 3
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
43
|
Vắc xin
khác (ghi rõ)
|
TIEM_CHUNG_KHAC
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi rõ
tên vắc xin khác (nếu có)
|
|
44
|
Hiện tại
có đang điều trị bệnh gì không?
|
CO_DANG_DIEU_TRI_BENH
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
45
|
Cụ thể
tên bệnh đang điều trị
|
MA_BENH_DANG_DIEU_TRI
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh đang điều trị theo mã ICD- 10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã
của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
46
|
Thuốc
đang sử dụng điều trị
|
TEN_THUOC
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
47
|
Thay đổi
địa chỉ Nơi ở (nếu có)
|
DIA_CHI_THAY_DOI
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
48
|
Thay đổi
điện thoại (nếu có)
|
DIEN_THOAI_THAY_DOI
|
Chuỗi
|
15
|
|
|
II
|
Thông
tin chung về cơ sở khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
49
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
50
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
51
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
52
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Theo
dõi sức khỏe
|
|
|
|
|
|
A
|
Dành
cho học sinh <24 tháng tuổi
|
|
|
|
|
|
53
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
54
|
Chiều cao
(cm)
|
CHIEU_CAO
|
Số
|
10
|
|
|
55
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
56
|
Đánh giá
tình trạng dinh dưỡng
|
DANH_GIA_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
Mã “1”: Bình
thường
Mã “2”:
Suy dinh dưỡng
Mã “3”:
Thừa cân béo phì
|
|
B
|
Dành
cho học sinh >=
24 tháng tuổi đến < 36 tháng tuổi
|
|
|
|
|
|
57
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
58
|
Chiều cao
(cm)
|
CHIEU_CAO
|
Số
|
10
|
|
|
59
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
60
|
Đánh giá
tình trạng dinh dưỡng
|
DANH_GIA_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
Mã “1”:
Bình thường
Mã “2”:
Suy dinh dưỡng
Mã “3”:
Thừa cân béo phì
|
|
61
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
C
|
Dành
cho học sinh >= 36 tháng tuổi đến < 6 tuổi
|
|
|
|
|
|
62
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
63
|
Chiều cao
(cm)
|
CHIEU_CAO
|
Số
|
10
|
|
|
64
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
65
|
Đánh giá
tình trạng dinh dưỡng
|
DANH_GIA_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
Mã “1”:
Bình thường
Mã “2”: Suy
dinh dưỡng
Mã “3”:
Thừa cân béo phì
|
|
|
Huyết
áp
|
|
|
|
|
|
66
|
Tâm
trương
|
HA_TAM_TRUONG
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo
huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg
|
|
67
|
Tâm thu
|
HA_TAM_THU
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo
huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg
|
|
68
|
Nhịp tim
|
NHIP_TIM
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo
nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút
|
|
|
Thị
lực
|
|
|
|
|
|
69
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt phải)
|
KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
70
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt trái)
|
KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
71
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt phải)
|
CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
72
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt trái)
|
CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
73
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
Theo
dõi diễn biến bất thường về sức khỏe
|
|
|
|
|
|
74
|
Ngày có
diễn biến bất thường
|
NGAY_DIEN_BIEN_BAT_THUONG
|
Chuỗi
|
12
|
|
|
75
|
Chẩn đoán
ban đầu
|
MA_BENH_CHUAN_DOAN_BAN_DAU
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh được chẩn đoán ban đầu theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
|
Xử trí
|
|
|
|
|
|
76
|
Xử trí
tại trường
|
XU_TRI_TAI_TRUONG
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi nội
dung xử trí tại trường
|
|
77
|
Chuyển
đến
|
CHUYEN_DEN
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi nơi
chuyển đến
|
|
IV
|
Khám
sức khỏe theo
chuyên khoa
|
|
|
|
|
|
A
|
Nhi
khoa
|
|
|
|
|
|
78
|
Tuần hoàn
|
NHI_KHOA_TUAN_HOAN
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa tuần hoàn
|
|
79
|
Hô hấp
|
NHI_KHOA_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa hô hấp
|
|
80
|
Tiêu hóa
|
NHI_KHOA_TIEU_HOA
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa tiêu hóa
|
|
81
|
Thận-Tiết
niệu
|
NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa thận - tiết niệu
|
|
82
|
Thần kinh
- Tâm thần
|
NHI_KHOA_THAN_KINH_TAM_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa thần kinh - tâm thần
|
|
83
|
Khám lâm
sàng khác
|
NHI_KHOA_KHAC
|
Số
|
1
|
Đối tượng
đến khám sức khỏe có thực hiện khám lâm sàng khác không?
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
84
|
Tên loại
khám lâm sàng khác
|
TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi tên
khám nhi khoa khác
|
|
85
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B
|
Khám
mắt
|
|
|
|
|
|
86
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt phải)
|
KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
87
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt trái)
|
KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
88
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt phải)
|
CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
89
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt trái)
|
CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
90
|
Các bệnh
về mắt (nếu có)
|
BENH_KHAC_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
91
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
C
|
Tai -
Mũi - Họng
|
|
|
|
|
|
92
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thường)
|
TAI_TRAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
93
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thầm)
|
TAI_TRAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
94
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thường)
|
TAI_PHAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
95
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thầm)
|
TAI_PHAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
96
|
Các bệnh
về tai mũi họng (nếu có)
|
BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
97
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
D
|
Răng -
Hàm - Mặt
|
|
|
|
|
|
98
|
Kết quả
khám hàm trên
|
HAM_TREN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
99
|
Kết quả
khám hàm dưới
|
HAM_DUOI
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
100
|
Các bệnh
về răng-hàm- mặt (nếu có)
|
BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
101
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
E
|
Cơ xương
khớp
|
|
|
|
|
|
102
|
Cơ xương
khớp
|
CO_XUONG_KHOP
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Bình thường
|
|
103
|
Cong cột
sống
|
CONG_COT_SONG
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Gù
Mã
"2": Ưỡn
|
|
104
|
Vẹo cột
sống
|
VEO_COT_SONG
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Hình chữ S
Mã
"2": Hình chữ C
|
|
105
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.
Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 1 - lớp 5
|
TT
|
Tên trường thông tin
|
Chỉ tiêu
|
Kiểu dữ liệu
|
Kích thước tối đa
|
Diễn giải
|
|
I
|
Thông
tin hành chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
4
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
5
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Đối tượng
khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã
"1": Người cao tuổi
Mã
"2": Người khuyết tật
Mã
"3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
Mã
"4": Người có công
Mã
"5": Người mắc bệnh mạn tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
7
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
8
|
Họ tên bố
hoặc người giám hộ
|
HO_TEN_NGH_BO
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
9
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân bố hoặc người giám hộ
|
SO_CCCD_NGH_BO
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
10
|
Nghề
nghiệp của bố hoặc người giám hộ
|
MA_NGHE_NGHIEP_NGH_BO
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Điện
thoại của bố hoặc người giám hộ
|
DIEN_THOAI_NGH_BO
|
Chuỗi
|
15
|
|
|
12
|
Nơi ở
hiện tại của bố hoặc người giám hộ
|
DIA_CHI_NGH_BO
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
13
|
Mã Tỉnh
của bố hoặc người giám hộ
|
MATINH_CU_TRU_NGH_BO
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
14
|
Mã Xã của
bố hoặc người giám hộ
|
MAXA_CU_TRU_NGH_BO
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
15
|
Họ tên mẹ
hoặc người giám hộ
|
HO_TEN_NGH_ME
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
16
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân mẹ hoặc người giám hộ
|
SO_CCCD_NGH_ME
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
17
|
Nghề
nghiệp của mẹ hoặc người giám hộ
|
MA_NGHE_NGHIEP_NGH_ME
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
18
|
Điện
thoại của mẹ hoặc người giám hộ
|
DIEN_THOAI_NGH_ME
|
Chuỗi
|
15
|
|
|
19
|
Nơi ở
hiện tại của mẹ hoặc người giám hộ
|
DIA_CHI_NGH_ME
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
20
|
Mã Tỉnh
của mẹ hoặc người giám hộ
|
MATINH_CU_TRU_NGH_ME
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
21
|
Mã Xã của
mẹ hoặc người giám hộ
|
MAXA_CU_TRU_NGH_ME
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
22
|
Con thứ
mấy
|
CON_THU_MAY
|
Số
|
2
|
Con thứ
mấy trong gia đình
|
|
23
|
Tổng số
con trong gia đình
|
TONG_SO_CON
|
Số
|
2
|
Tổng số
con trong gia đình
|
|
A
|
Tiền
sử sức khỏe bản thân
|
|
|
|
|
|
A.1
|
Sản
khoa
|
|
|
|
|
|
24
|
Sản khoa
|
SAN_KHOA
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Bình thường
|
|
25
|
Tên bệnh
gây ra sản khoa không bình thường
|
BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Đẻ thiếu tháng
Mã
"2": Đẻ thừa tháng
Mã
"3": Đẻ có can thiệp
Mã
"4": Đẻ ngạt
|
|
26
|
Mẹ bị
bệnh trong thời kỳ mang thai
|
ME_BI_BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI
|
Số
|
1
|
Mã
"0": Không
Mã
"1": Có
|
|
27
|
Ghi rõ
tên bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai
|
BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế
ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";"
|
|
A.2
|
Tiền
sử bệnh/tật
|
|
|
|
|
|
28
|
Tiền sử
bệnh/tật
|
MA_BENH
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không bệnh
Mã “1”:
Hen
Mã “2”:
Động kinh
Mã “3”:
Dị ứng
Mã “4”:
Tim bẩm sinh
|
|
A.3
|
Tiêm
chủng
|
|
|
|
|
|
29
|
BCG
|
TIEM_CHUNG_BCG
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
30
|
Vắc xin
bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 1
|
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
31
|
Vắc xin
bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 2
|
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
32
|
Vắc xin
bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 3
|
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
33
|
Vắc xin
bại liệt lần 1
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
34
|
Vắc xin
bại liệt lần 2
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
35
|
Vắc xin
bại liệt lần 3
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
36
|
Vắc xin
Viêm gan B mũi 1
|
TIEM_CHUNG_VGB_MUI1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
37
|
Vắc xin
Viêm gan B mũi 2
|
TIEM_CHUNG_VGB_MUI2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
38
|
Vắc xin
Viêm gan B mũi 3
|
TIEM_CHUNG_VGB_MUI3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
39
|
Vắc xin
Sởi
|
TIEM_CHUNG_SOI
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
40
|
Vắc xin
viêm não Nhật Bản mũi 1
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
41
|
Vắc xin
viêm não Nhật Bản mũi 2
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
42
|
Vắc xin
viêm não Nhật Bản mũi 3
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
43
|
Vắc xin
khác (ghi rõ)
|
TIEM_CHUNG_KHAC
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi rõ
tên vắc xin khác (nếu có)
|
|
44
|
Hiện tại
có đang điều trị bệnh gì không?
|
CO_DANG_DIEU_TRI_BENH
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
45
|
Cụ thể
tên bệnh đang điều trị
|
MA_BENH_DANG_DIEU_TRI
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh đang điều trị theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã
của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";"
|
|
46
|
Thuốc
đang sử dụng điều trị
|
TEN_THUOC
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
47
|
Thay đổi
địa chỉ Nơi ở (nếu có)
|
DIA_CHI_THAY_DOI
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
48
|
Thay đổi
điện thoại (nếu có)
|
DIEN_THOAI_THAY_DOI
|
Chuỗi
|
15
|
|
|
II
|
Thông
tin chung về cơ sở khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
49
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
50
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
51
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
52
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Theo
dõi sức khỏe
|
|
|
|
Sức
khoẻ theo dõi 2 lần, lần 1 đầu năm học, lần 2 đầu học kỳ II và theo dõi từ
lớp 1 tới lớp 5. Lần I sẽ theo dõi về thể lực, huyết áp, nhịp tim, thị lực.
Lần II chỉ theo dõi thể lực.
|
|
53
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
54
|
Chiều cao
(cm)
|
CHIEU_CAO
|
Số
|
10
|
|
|
55
|
Cân nặng (kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
56
|
Chỉ số
BMI
|
CHI_SO_BMI
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
|
Huyết
áp
|
|
|
|
|
|
57
|
Tâm
trương
|
HA_TAM_TRUONG
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo
huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg
|
|
58
|
Tâm thu
|
HA_TAM_THU
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo
huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg
|
|
59
|
Nhịp tim
|
NHIP_TIM
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo
nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút
|
|
|
Thị
lực
|
|
|
|
|
|
60
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt phải)
|
KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
61
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt trái)
|
KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
62
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt phải)
|
CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
63
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt trái)
|
CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
|
Các bệnh
về mắt (nếu có)
|
BENH_KHAC_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
64
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
Theo
dõi diễn biến bất thường về sức khỏe
|
|
|
|
|
|
65
|
Ngày có
diễn biến bất thường
|
NGAY_DIEN_BIEN_BAT_THUONG
|
Chuỗi
|
12
|
|
|
66
|
Chẩn đoán
ban đầu
|
MA_BENH_CHAN_DOAN_BAN_DAU
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh được chẩn đoán ban đầu theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";"
|
|
|
Xử trí
|
|
|
|
|
|
67
|
Xử trí
tại trường
|
XU_TRI_TAI_TRUONG
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi nội
dung xử trí tại trường
|
|
68
|
Chuyển
đến
|
CHUYEN_DEN
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi nơi
chuyển đến
|
|
IV
|
Khám
sức khỏe theo chuyên khoa
|
|
|
|
|
|
A
|
Nhi khoa
|
|
|
|
|
|
69
|
Tuần hoàn
|
NHI_KHOA_TUAN_HOAN
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa tuần hoàn
|
|
70
|
Hô hấp
|
NHI_KHOA_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa hô hấp
|
|
71
|
Tiêu hóa
|
NHI_KHOA_TIEU_HOA
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa tiêu hóa
|
|
72
|
Thận-Tiết
niệu
|
NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa thận - tiết niệu
|
|
73
|
Thần kinh
- Tâm thần
|
NHI_KHOA_THAN_KINH_TAM_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa thần kinh - tâm thần
|
|
74
|
Khám lâm
sàng khác
|
NHI_KHOA_KHAC
|
Số
|
1
|
Đối tượng
đến khám sức khỏe có thực hiện khám lâm sàng khác không?
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
75
|
Tên loại
khám lâm sàng khác
|
TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi tên
khám nhi khoa khác
|
|
76
|
Kết quả
khám lâm sàng khác
|
KET_QUA_KHAM_NHI_KHOA_KHAC
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa khác
|
|
77
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B
|
Khám
mắt
|
|
|
|
|
|
78
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt phải)
|
KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
79
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt trái)
|
KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
80
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt phải)
|
CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
81
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt trái)
|
CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
82
|
Các bệnh
về mắt (nếu có)
|
BENH_KHAC_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
83
|
Kết luận
về mắt
|
KET_LUAN_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
luận về mắt
|
|
84
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
C
|
Tai - Mũi -
Họng
|
|
|
|
|
|
85
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thường)
|
TAI_TRAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi kết
quả khám thính lực tai trái khi nói thường
|
|
86
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thầm)
|
TAI_TRAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi kết
quả khám thính lực tai trái khi nói thầm
|
|
87
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thường)
|
TAI_PHAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi kết
quả khám thính lực tai phải khi nói thường
|
|
88
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thầm)
|
TAI_PHAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi kết
quả khám thính lực tai phải khi nói thầm
|
|
89
|
Các bệnh
về tai mũi họng (nếu có)
|
BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi các
bệnh về tai mũi họng (nếu có)
|
|
90
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
D
|
Răng - Hàm - Mặt
|
|
|
|
|
|
91
|
Kết quả khám
hàm trên
|
HAM_TREN
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám hàm trên
|
|
92
|
Kết quả
khám hàm dưới
|
HAM_DUOI
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám hàm dưới
|
|
93
|
Các bệnh
về răng- hàm-mặt (nếu có)
|
BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi các
bệnh về răng hàm mặt (nếu có)
|
|
94
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
E
|
Cơ
xương khớp
|
|
|
|
|
|
95
|
Cơ xương
khớp
|
CO_XUONG_KHOP
|
Số
|
1
|
Cơ xương
khớp bình thường hay không?
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Bình thường
|
|
96
|
Cong cột
sống
|
CONG_COT_SONG
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Gù
Mã
"2": Ưỡn
|
|
97
|
Vẹo cột
sống
|
VEO_COT_SONG
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Hình chữ S
Mã
"2": Hình chữ C
|
|
98
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.
Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 6 - lớp 9
|
TT
|
Tên trường thông tin
|
Chỉ tiêu
|
Kiểu dữ liệu
|
Kích thước tối đa
|
Diễn giải
|
|
I
|
Thông tin hành
chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
4
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
5
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Đối tượng
khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã
"1": Người cao tuổi
Mã
"2": Người khuyết tật
Mã
"3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
Mã
"4": Người có công
Mã
"5": Người mắc bệnh mạn tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
7
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
8
|
Họ tên bố
hoặc người giám hộ
|
HO_TEN_NGH_BO
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
9
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân bố hoặc người giám hộ
|
SO_CCCD_NGH_BO
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
10
|
Nghề
nghiệp của bố hoặc người giám hộ
|
MA_NGHE_NGHIEP_NGH_BO
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Điện
thoại của bố hoặc người giám hộ
|
DIEN_THOAI_NGH_BO
|
Chuỗi
|
15
|
|
|
12
|
Nơi ở
hiện tại của bố hoặc người giám hộ
|
DIA_CHI_NGH_BO
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
13
|
Mã Tỉnh
của bố hoặc người giám hộ
|
MATINH_CU_TRU_NGH_BO
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
14
|
Mã Xã của
bố hoặc người giám hộ
|
MAXA_CU_TRU_NGH_BO
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
15
|
Họ tên mẹ
hoặc người giám hộ
|
HO_TEN_NGH_ME
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
16
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân mẹ hoặc người giám hộ
|
SO_CCCD_NGH_ME
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
17
|
Nghề
nghiệp của mẹ hoặc người giám hộ
|
MA_NGHE_NGHIEP_NGH_ME
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
18
|
Điện
thoại của mẹ hoặc người giám hộ
|
DIEN_THOAI_NGH_ME
|
Chuỗi
|
15
|
|
|
19
|
Nơi ở
hiện tại của mẹ hoặc người giám hộ
|
DIA_CHI_NGH_ME
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
20
|
Mã Tỉnh
của mẹ hoặc người giám hộ
|
MATINH_CU_TRU_NGH_ME
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
21
|
Mã Xã của
mẹ hoặc người giám hộ
|
MAXA_CU_TRU_NGH_ME
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
22
|
Con thứ
mấy
|
CON_THU_MAY
|
Số
|
2
|
|
|
23
|
Tổng số
con trong gia đình
|
TONG_SO_CON
|
Số
|
2
|
|
|
A
|
Tiền
sử sức khỏe bản thân
|
|
|
|
|
|
A.1
|
Sản khoa
|
|
|
|
|
|
24
|
Sản khoa
|
SAN_KHOA
|
Số
|
1
|
Sản khoa
bình thường hay không?
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Bình thường
|
|
25
|
Tên bệnh
gây ra sản khoa không bình thường
|
BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Đẻ thiếu tháng
Mã
"2": Đẻ thừa tháng
Mã
"3": Đẻ có can thiệp
Mã
"4": Đẻ ngạt
|
|
26
|
Mẹ bị
bệnh trong thời kỳ mang thai
|
ME_BI_BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI
|
Số
|
1
|
Mẹ bị
bệnh trong thời kỳ mang thai không?
Mã
"0": Không
Mã
"1": Có
|
|
27
|
Ghi rõ
tên bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai
|
BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế
ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";"
|
|
A.2
|
Tiền
sử bệnh/tật
|
|
|
|
|
|
28
|
Tiền sử
bệnh/tật
|
MA_BENH
|
Số
|
1
|
Ghi thông
tin về tiền sử bệnh/tật đối tượng:
Mã “0”:
Không bệnh
Mã “1”:
Hen
Mã “2”:
Động kinh
Mã “3”:
Dị ứng
Mã “4”:
Tim bẩm sinh
|
|
A.3
|
Tiêm
chủng
|
|
|
|
|
|
29
|
BCG
|
TIEM_CHUNG_BCG
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
30
|
Vắc xin
bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 1
|
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
31
|
Vắc xin
bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 2
|
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
32
|
Vắc xin
bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 3
|
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
33
|
Vắc xin
bại liệt lần 1
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
34
|
Vắc xin
bại liệt lần 2
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
35
|
Vắc xin
bại liệt lần 3
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
36
|
Vắc xin
Viêm gan B mũi 1
|
TIEM_CHUNG_VGB_MUI1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
37
|
Vắc xin
Viêm gan B mũi 2
|
TIEM_CHUNG_VGB_MUI2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
38
|
Vắc xin
Viêm gan B mũi 3
|
TIEM_CHUNG_VGB_MUI3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
39
|
Vắc xin
Sởi
|
TIEM_CHUNG_SOI
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
40
|
Vắc xin
viêm não Nhật Bản mũi 1
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
41
|
Vắc xin
viêm não Nhật Bản mũi 2
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
42
|
Vắc xin
viêm não Nhật Bản mũi 3
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
43
|
Vắc xin
khác (ghi rõ)
|
TIEM_CHUNG_KHAC
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi rõ
tên vắc xin khác (nếu có)
|
|
44
|
Hiện tại
có đang điều trị bệnh gì không?
|
CO_DANG_DIEU_TRI_BENH
|
Số
|
1
|
Ghi thông
tin về tiền sử điều trị bệnh đối tượng:
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
45
|
Cụ thể
tên bệnh đang điều trị
|
MA_BENH_DANG_DIEU_TRI
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh đang điều trị theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của
triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";"
|
|
46
|
Thuốc
đang sử dụng điều trị
|
TEN_THUOC
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
47
|
Thay đổi
địa chỉ Nơi ở (nếu có)
|
DIA_CHI_THAY_DOI
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
48
|
Thay đổi
điện thoại (nếu có)
|
DIEN_THOAI_THAY_DOI
|
Chuỗi
|
15
|
|
|
II
|
Thông
tin chung về cơ sở khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
49
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
50
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
51
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
52
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Theo
dõi sức khỏe
|
|
|
|
Sức
khoẻ theo dõi 2 lần, lần 1 đầu năm học, lần 2 đầu học kỳ II và theo dõi từ
lớp 1 tới lớp 5. Lần I sẽ theo dõi về thể lực, huyết áp, nhịp tim, thị lực.
Lần II chỉ theo dõi thể lực.
|
|
53
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
54
|
Chiều cao
(cm)
|
CHIEU_CAO
|
Số
|
10
|
|
|
55
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
56
|
Chỉ số
BMI
|
CHI_SO_BMI
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
|
Huyết
áp
|
|
|
|
|
|
57
|
Tâm
trương
|
HA_TAM_TRUONG
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo
huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg
|
|
58
|
Tâm thu
|
HA_TAM_THU
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo
huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg
|
|
59
|
Nhịp tim
|
NHIP_TIM
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo
nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút
|
|
|
Thị
lực
|
|
|
|
|
|
60
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt phải)
|
KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
61
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt trái)
|
KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
62
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt phải)
|
CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
63
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt trái)
|
CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
64
|
Các bệnh
về mắt (nếu có)
|
BENH_KHAC_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
Theo
dõi diễn biến bất thường về sức khỏe
|
|
|
|
|
|
65
|
Ngày có
diễn biến bất thường
|
NGAY_DIEN_BIEN_BAT_THUONG
|
Chuỗi
|
12
|
|
|
66
|
Chẩn đoán
ban đầu
|
MA_BENH_CHAN_DOAN_BAN_DAU
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh được chẩn đoán ban đầu theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";"
|
|
|
Xử trí
|
|
|
|
|
|
67
|
Xử trí
tại trường
|
XU_TRI_TAI_TRUONG
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi nội
dung xử trí tại trường
|
|
68
|
Chuyển
đến
|
CHUYEN_DEN
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi nơi
chuyển đến
|
|
IV
|
Khám
sức khỏe theo chuyên khoa
|
|
|
|
|
|
A
|
Nhi khoa
|
|
|
|
|
|
69
|
Tuần hoàn
|
NHI_KHOA_TUAN_HOAN
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa tuần hoàn
|
|
70
|
Hô hấp
|
NHI_KHOA_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa hô hấp
|
|
71
|
Tiêu hóa
|
NHI_KHOA_TIEU_HOA
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa tiêu hóa
|
|
72
|
Thận-Tiết
niệu
|
NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa thận - tiết niệu
|
|
73
|
Thần kinh
- Tâm thần
|
NHI_KHOA_THAN_KINH_TAM_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa thần kinh - tâm thần
|
|
74
|
Khám lâm
sàng khác
|
NHI_KHOA_KHAC
|
Số
|
1
|
Đối tượng
đến khám sức khỏe có thực hiện khám lâm sàng khác không?
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
75
|
Tên loại
khám lâm sàng khác
|
TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi tên
khám nhi khoa khác
|
|
76
|
Kết quả
khám lâm sàng khác
|
KET_QUA_KHAM_NHI_KHOA_KHAC
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa khác
|
|
77
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B
|
Khám
mắt
|
|
|
|
|
|
78
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt phải)
|
KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
79
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt trái)
|
KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
80
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt phải)
|
CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
81
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt trái)
|
CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
82
|
Các bệnh
về mắt (nếu có)
|
BENH_KHAC_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
83
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
C
|
Tai - Mũi -
Họng
|
|
|
|
|
|
84
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thường)
|
TAI_TRAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi kết
quả khám thính lực tai trái khi nói thường
|
|
85
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thầm)
|
TAI_TRAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi kết
quả khám thính lực tai trái khi nói thầm
|
|
86
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thường)
|
TAI_PHAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi kết
quả khám thính lực tai phải khi nói thường
|
|
87
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thầm)
|
TAI_PHAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi kết
quả khám thính lực tai phải khi nói thầm
|
|
88
|
Các bệnh
về tai mũi họng (nếu có)
|
BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi các
bệnh về tai mũi họng (nếu có)
|
|
89
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
D
|
Răng - Hàm - Mặt
|
|
|
|
|
|
90
|
Kết quả
khám hàm trên
|
HAM_TREN
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám hàm trên
|
|
91
|
Kết quả
khám hàm dưới
|
HAM_DUOI
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám hàm dưới
|
|
92
|
Các bệnh
về răng- hàm-mặt (nếu có)
|
BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi các
bệnh về răng hàm mặt (nếu có)
|
|
93
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
E
|
Cơ
xương khớp
|
|
|
|
|
|
94
|
Cơ xương
khớp
|
CO_XUONG_KHOP
|
Số
|
1
|
Cơ xương
khớp bình thường hay không?
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Bình thường
|
|
95
|
Cong cột
sống
|
CONG_COT_SONG
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Gù
Mã
"2": Ưỡn
|
|
96
|
Vẹo cột
sống
|
VEO_COT_SONG
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Hình chữ S
Mã
"2": Hình chữ C
|
|
97
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
17.
Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 10 - lớp 12
|
TT
|
Tên trường thông tin
|
Chỉ tiêu
|
Kiểu dữ liệu
|
Kích thước tối đa
|
Diễn giải
|
|
I
|
Thông tin hành
chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
4
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
5
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Đối tượng
khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã
"1": Người cao tuổi
Mã
"2": Người khuyết tật
Mã
"3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
Mã
"4": Người có công
Mã
"5": Người mắc bệnh mạn tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã "13":
Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
7
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
8
|
Họ tên bố
hoặc người giám hộ
|
HO_TEN_NGH_BO
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
9
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân bố hoặc người giám hộ
|
SO_CCCD_NGH_BO
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
10
|
Nghề
nghiệp của bố hoặc người giám hộ
|
MA_NGHE_NGHIEP_NGH_BO
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Điện
thoại của bố hoặc người giám hộ
|
DIEN_THOAI_NGH_BO
|
Chuỗi
|
15
|
|
|
12
|
Nơi ở
hiện tại của bố hoặc người giám hộ
|
DIA_CHI_NGH_BO
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
13
|
Mã Tỉnh
của bố hoặc người giám hộ
|
MATINH_CU_TRU_NGH_BO
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
14
|
Mã Xã của
bố hoặc người giám hộ
|
MAXA_CU_TRU_NGH_BO
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
15
|
Họ tên mẹ
hoặc người giám hộ
|
HO_TEN_NGH_ME
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
16
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân mẹ hoặc người giám hộ
|
SO_CCCD_NGH_ME
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
17
|
Nghề
nghiệp của mẹ hoặc người giám hộ
|
MA_NGHE_NGHIEP_NGH_ME
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
18
|
Điện
thoại của mẹ hoặc người giám hộ
|
DIEN_THOAI_NGH_ME
|
Chuỗi
|
15
|
|
|
19
|
Nơi ở
hiện tại của mẹ hoặc người giám hộ
|
DIA_CHI_NGH_ME
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
20
|
Mã Tỉnh
của mẹ hoặc người giám hộ
|
MATINH_CU_TRU_NGH_ME
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
21
|
Mã Xã của
mẹ hoặc người giám hộ
|
MAXA_CU_TRU_NGH_ME
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
22
|
Con thứ
mấy
|
CON_THU_MAY
|
Số
|
2
|
|
|
23
|
Tổng số
con trong gia đình
|
TONG_SO_CON
|
Số
|
2
|
|
|
A
|
Tiền
sử sức khỏe bản thân
|
|
|
|
|
|
A.1
|
Sản
khoa
|
|
|
|
|
|
24
|
Sản khoa
|
SAN_KHOA
|
Số
|
1
|
Sản khoa
bình thường hay không?
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Bình thường
|
|
25
|
Tên bệnh
gây ra sản khoa không bình thường
|
BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Đẻ thiếu tháng
Mã
"2": Đẻ thừa tháng
Mã
"3": Đẻ có can thiệp
Mã
"4": Đẻ ngạt
|
|
26
|
Mẹ bị
bệnh trong thời kỳ mang thai
|
ME_BI_BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI
|
Số
|
1
|
Mẹ bị
bệnh trong thời kỳ mang thai không?
Mã "0":
Không
Mã
"1": Có
|
|
27
|
Ghi rõ
tên bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai
|
BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế
ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";"
|
|
A.2
|
Tiền
sử bệnh/tật
|
|
|
|
|
|
28
|
Tiền sử
bệnh/tật
|
MA_BENH
|
Số
|
1
|
Ghi thông
tin về tiền sử bệnh/tật đối tượng:
Mã “0”:
Không bệnh
Mã “1”:
Hen
Mã “2”:
Động kinh
Mã “3”:
Dị ứng
Mã “4”:
Tim bẩm sinh
|
|
A.3
|
Tiêm
chủng
|
|
|
|
|
|
29
|
BCG
|
TIEM_CHUNG_BCG
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
30
|
Vắc xin
bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 1
|
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
31
|
Vắc xin
bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 2
|
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
32
|
Vắc xin
bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 3
|
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
33
|
Vắc xin
bại liệt lần 1
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
34
|
Vắc xin
bại liệt lần 2
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
35
|
Vắc xin
bại liệt lần 3
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
36
|
Vắc xin
Viêm gan B mũi 1
|
TIEM_CHUNG_VGB_MUI1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
37
|
Vắc xin
Viêm gan B mũi 2
|
TIEM_CHUNG_VGB_MUI2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
38
|
Vắc xin
Viêm gan B mũi 3
|
TIEM_CHUNG_VGB_MUI3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
39
|
Vắc xin
Sởi
|
TIEM_CHUNG_SOI
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
40
|
Vắc xin
viêm não Nhật Bản mũi 1
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
41
|
Vắc xin
viêm não Nhật Bản mũi 2
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
42
|
Vắc xin
viêm não Nhật Bản mũi 3
|
TIEM_CHUNG_VNNB_MUI3
|
Số
|
2
|
1=Có,
0=Không, 99 = Không nhớ rõ
|
|
43
|
Vắc xin
khác (ghi rõ)
|
TIEM_CHUNG_KHAC
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi rõ
tên vắc xin khác (nếu có)
|
|
44
|
Hiện tại
có đang điều trị bệnh gì không?
|
CO_DANG_DIEU_TRI_BENH
|
Số
|
1
|
Ghi thông
tin về tiền sử điều trị bệnh đối tượng:
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
45
|
Cụ thể
tên bệnh đang điều trị
|
MA_BENH_DANG_DIEU_TRI
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh đang điều trị theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của
triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";"
|
|
46
|
Thuốc
đang sử dụng điều trị
|
TEN_THUOC
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
47
|
Thay đổi
địa chỉ Nơi ở (nếu có)
|
DIA_CHI_THAY_DOI
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
48
|
Thay đổi
điện thoại (nếu có)
|
DIEN_THOAI_THAY_DOI
|
Chuỗi
|
15
|
|
|
II
|
Thông
tin chung về cơ sở khám sức khỏe
|
|
|
|
|
|
49
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
50
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
51
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
52
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Theo
dõi sức khỏe
|
|
|
|
Sức khoẻ
theo dõi 2 lần, lần 1 đầu năm học, lần 2 đầu học kỳ II và theo dõi từ lớp 1
tới lớp 5. Lần I sẽ theo dõi về thể lực, huyết áp, nhịp tim, thị lực. Lần II
chỉ theo dõi thể lực.
|
|
53
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
54
|
Chiều cao
(cm)
|
CHIEU_CAO
|
Số
|
10
|
Ghi số đo
chiều cao của đối tượng tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu
thập phân là dấu chấm “.”, ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân.
|
|
55
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
56
|
Chỉ số
BMI
|
CHI_SO_BMI
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
|
Huyết
áp
|
|
|
|
|
|
57
|
Tâm
trương
|
HA_TAM_TRUONG
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo
huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg
|
|
58
|
Tâm thu
|
HA_TAM_THU
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo
huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg
|
|
59
|
Nhịp tim
|
NHIP_TIM
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo
nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút
|
|
|
Thị
lực
|
|
|
|
|
|
60
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt phải)
|
KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
61
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt trái)
|
KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
62
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt phải)
|
CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
63
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt trái)
|
CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
64
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
Theo
dõi diễn biến bất thường về sức khỏe
|
|
|
|
|
|
65
|
Ngày có
diễn biến bất thường
|
NGAY_DIEN_BIEN_BAT_THUONG
|
Chuỗi
|
12
|
|
|
66
|
Chẩn đoán
ban đầu
|
MA_BENH_CHAN_DOAN_BAN_DAU
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh được chẩn đoán ban đầu theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";"
|
|
|
Xử trí
|
|
|
|
|
|
67
|
Xử trí
tại trường
|
XU_TRI_TAI_TRUONG
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi nội
dung xử trí tại trường
|
|
68
|
Chuyển
đến
|
CHUYEN_DEN
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi nơi
chuyển đến
|
|
IV
|
Khám
sức khỏe theo chuyên khoa
|
|
|
|
|
|
A
|
Nhi khoa
|
|
|
|
|
|
69
|
Tuần hoàn
|
NHI_KHOA_TUAN_HOAN
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa tuần hoàn
|
|
70
|
Hô hấp
|
NHI_KHOA_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa hô hấp
|
|
71
|
Tiêu hóa
|
NHI_KHOA_TIEU_HOA
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa tiêu hóa
|
|
72
|
Thận-Tiết
niệu
|
NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa thận - tiết niệu
|
|
73
|
Thần kinh
- Tâm thần
|
NHI_KHOA_THAN_KINH_TAM_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa thần kinh - tâm thần
|
|
74
|
Khám lâm
sàng khác
|
NHI_KHOA_KHAC
|
Số
|
1
|
Đối tượng
đến khám sức khỏe có thực hiện khám lâm sàng khác không?
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
75
|
Tên loại
khám lâm sàng khác
|
TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi tên
khám nhi khoa khác
|
|
76
|
Kết quả
khám lâm sàng khác
|
KET_QUA_KHAM_NHI_KHOA_KHAC
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám nhi khoa khác
|
|
77
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B
|
Khám
mắt
|
|
|
|
|
|
78
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt phải)
|
KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
79
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt trái)
|
KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
80
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt phải)
|
CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
81
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt trái)
|
CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
82
|
Các bệnh
về mắt (nếu có)
|
BENH_KHAC_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
83
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
C
|
Tai - Mũi -
Họng
|
|
|
|
|
|
84
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thường)
|
TAI_TRAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi kết
quả khám thính lực tai trái khi nói thường
|
|
85
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thầm)
|
TAI_TRAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi kết
quả khám thính lực tai trái khi nói thầm
|
|
86
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thường)
|
TAI_PHAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi kết
quả khám thính lực tai phải khi nói thường
|
|
87
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thầm)
|
TAI_PHAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi kết
quả khám thính lực tai phải khi nói thầm
|
|
88
|
Các bệnh
về tai mũi họng (nếu có)
|
BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi các
bệnh về tai mũi họng (nếu có)
|
|
89
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
D
|
Răng - Hàm - Mặt
|
|
|
|
|
|
90
|
Kết quả
khám hàm trên
|
HAM_TREN
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám hàm trên
|
|
91
|
Kết quả
khám hàm dưới
|
HAM_DUOI
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi kết
quả khám hàm dưới
|
|
92
|
Các bệnh
về răng- hàm-mặt (nếu có)
|
BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi các
bệnh về răng hàm mặt (nếu có)
|
|
93
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
E
|
Cơ
xương khớp
|
|
|
|
|
|
94
|
Cơ xương
khớp
|
CO_XUONG_KHOP
|
Số
|
1
|
Cơ xương
khớp bình thường hay không?
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Bình thường
|
|
95
|
Cong cột
sống
|
CONG_COT_SONG
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Gù
Mã
"2": Ưỡn
|
|
96
|
Vẹo cột
sống
|
VEO_COT_SONG
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Hình chữ S
Mã
"2": Hình chữ C
|
|
97
|
Chữ ký số
người khám
|
CKS_NGUOI_KHAM
|
Chuỗi
|
n
|
|
PHỤ LỤC 02
HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, LIÊN
THÔNG DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT
ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1.
KIẾN TRÚC API
|
TT
|
Nội dung
|
Mô tả
|
|
1
|
Kiểu API
|
RESTful
API
|
|
2
|
Giao thức
|
HTTPS
|
|
3
|
Định dạng
dữ liệu
|
JSON
(UTF-8)
|
|
4
|
Xác thực
|
OAuth2 +
Bearer Token
|
2.
TÍCH HỢP
2.1. Môi trường
|
TT
|
Nội dung
|
Mô tả
|
|
CỔNG DỮ LIỆU SỨC KHỎE BỘ
Y TẾ
|
|
1
|
Base URL
Admin Production
|
https://csdlksk.vn
|
|
2
|
Base URL
Admin Sandbox
|
https://sandbox-csdlksk.vn
|
|
TRỤC DỮ LIỆU BỘ Y TẾ
|
|
1
|
Base URL
Admin Production
|
https://admin.emrhub.vn
|
|
2
|
Base URL
Admin Sandbox
|
https://admin-sandbox.emrhub.vn
|
|
3
|
Base URL
API Production
|
https://api.emrhub.vn
|
|
4
|
Base URL
API Sandbox
|
https://api-sandbox.emrhub.vn
|
3.
DANH SÁCH API CẬP NHẬT DỮ LIỆU TẠI CSDL SỨC KHỎE TOÀN DÂN
|
TT
|
Nhóm API
|
Tên API
|
URL
|
|
1
|
Auth
|
Xác thực
tài khoản
|
POST /api/auth/login
|
|
2
|
Platform
|
Đẩy dữ
liệu
|
POST
/api/platform/data-sync/push
|
4.
MÔ TẢ CHI TIẾT API ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU TẠI CSDL SỨC KHỎE TOÀN DÂN
4.1. Xác thực tài khoản
Được sử dụng để xác
thực người dùng (cơ sở khám chữa bệnh). Nếu xác thực thành công hệ thống sẽ cấp
token. Token được sử dụng để gọi các API nghiệp vụ.
a) Request
- Method: POST
- URL: /api/auth/login
- Headers:
|
TT
|
Thuộc tính
|
Bắt buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
Content-Type
|
x
|
application/json
|
|
2
|
Accept
|
x
|
*/*
|
|
3
|
Accept-Encoding
|
x
|
gzip,deflate,br
|
- Body:
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
username
|
String
|
x
|
Tên đăng
nhập của Agent Account được cấp bởi Hệ thống Trục dữ liệu BYT sử dụng để liên
thông dữ liệu.
|
|
2
|
password
|
String
|
x
|
Mật khẩu
của Agent Account được cấp bởi Hệ thống Trục Dữ Liệu BYT sử dụng để liên
thông dữ liệu.
|
b) Response
- 200: Thành công.
- 400: Lỗi trả ra từ hệ
thống có mã lỗi tương ứng.
- 401: Tên hoặc mật khẩu
không đúng.
- 404: Lỗi sai endpoint
không có trên hệ thống.
- 403: Lỗi không có quyền
truy cập.
- 500: Quá thời gian phản
hồi của service.
- 504: Quá thời gian chờ của
API Gateway.
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
1
|
header
|
Object
|
JSON
Object để lưu thông tin header.
|
|
1.1
|
version
|
String
|
Phiên bản
hiện tại của Hệ thống Trục Dữ Liệu BYT.
|
|
1.2
|
success
|
Boolean
|
Trạng
thái của gói tin: True - Thành công, False - Thất bại.
|
|
1.3
|
send_datetime
|
Long
|
Thời điểm
nhận request theo format Unix timestamp 13 số.
|
|
1.4
|
res_datetime
|
Long
|
Thời điểm
phản hồi request theo format Unix timestamp 13 số.
|
|
1.5
|
res_code
|
String
|
Mã trạng
thái phản hồi của hệ thống Trục :
- CM_SUCCESS
- CM_AUTH_ACCOUNT_FAIL
|
|
1.6
|
res_msg
|
String
|
Tên trạng
thái phản hồi của Hệ thống Trục dữ liệu BYT:
- Trạng thái request
trả về mã thành công chung
- Sai mật khẩu hoặc
username
|
|
2
|
data
|
Object
|
JSON
Object lưu thông tin Authorization Token.
|
|
2.1
|
token
|
String
|
Token của
hệ thống dùng để sử dụng các api chức năng nghiệp vụ.
|
|
2.2
|
refresh_token
|
String
|
Dùng để
cấp lại token khi token chính hết hiệu lực.
|
|
2.3
|
duration
|
Long
|
Thời gian
hiệu lực của token chính. Đơn vị tính là giây (s).
|
|
2.4
|
role
|
String
|
Phân
quyền của tài khoản đẩy dữ liệu - Agent Account:
- facility: Cơ sở khám chữa bệnh
- department: Dữ liệu từ
các bộ ngành để đồng bộ
|
c) Ví dụ:
- Resquest body:

- Response body:


4.2. Đẩy dữ liệu
a) Request
- Method: POST
- URL:
/api/platform/data-sync/push
- Headers:
|
TT
|
Thuộc tính
|
Bắt buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
Content-Type
|
x
|
application/json
|
|
2
|
Accept
|
x
|
*/*
|
|
3
|
Accept-Encoding
|
x
|
gzip,deflate,br
|
|
4
|
Authorization
|
x
|
Bearer +
Authorization Token (lấy từ response của endpoint
của /api/auth/login)
|
|
5
|
service-type
|
x
|
Mã dịch
vụ:
- 100:
Dịch vụ data sync vào Hệ thống Trục dữ liệu BYT.
|
- Body:
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
header
|
Object
|
x
|
JSON
Object để lưu thông tin header.
|
|
1.1
|
version
|
String
|
x
|
Phiên bản
hiện tại của Hệ thống Trục dữ liệu BYT.
|
|
1.2
|
sender_id
|
String
|
x
|
Mã định
danh của bên phát tin (ví dụ: 13 số mã định danh CKSCB từ Cục khám chữa
bệnh).
|
|
1.3
|
receiver_id
|
String
|
x
|
Mã của
bên nhận tin (ví dụ: TDLBYT).
|
|
1.5
|
txn_type
|
String
|
x
|
Loại giao
dịch truyền vào:
- sync_checkup:
Đồng bộ tập dữ liệu khám sức khỏe định kỳ.
|
|
1.6
|
msg_id
|
String
|
x
|
Mã giao
dịch gồm : sender_id + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự
tháng) + NN (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch.
|
|
1.6
|
msg_type
|
String
|
x
|
Dữ liệu
bên phát tin đồng bộ với Hệ thống Trục dữ liệu BYT.
- 101:
Thông điệp phát tin đồng bộ với Hệ thống Trục dữ liệu BYT.
|
|
1.6
|
data_type
|
String
|
x
|
Định dạng
file cần đồng bộ theo các tiêu chuẩn như sau:
- xml/base64: Dữ liệu file XML
được format theo dạng Base64.
- json/base64: Dữ liệu file JSON
được format theo dạng Base64.
- png/base64: Dữ liệu file PNG
được format theo dạng Base64.
- jpg/base64: Dữ liệu file JPEG
được format theo dạng Base64.
- pdf/base64:
Dữ liệu file PDF được format theo dạng Base64.
|
|
1.7
|
send_datetime
|
Long
|
x
|
Thời điểm
đẩy dữ liệu theo format Unix timestamp 13 số.
|
|
2
|
data
|
Object
|
|
File dữ
liệu (XML/JSON) đã encode Base64.
|
|
3
|
signature
|
String
|
|
Chữ ký sử
dụng cho checksum (SHA256RSA) giữa header và data tạo bởi bên phát tin.
|
b) Response
- 200: Thành công.
- 400: Mã chung do chưa đúng
tiêu chuẩn đầu vào dữ liệu, thông tin dữ liệu chưa mapping...
- 404: Lỗi sai endpoint
không có trên hệ thống.
- 401: Token hết hạn / Tên
hoặc mật khẩu không đúng.
- 403: Lỗi không có quyền
truy cập.
- 500: Quá thời gian phản
hồi của service.
- 504: Quá thời gian chờ của
API Gateway.
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
1
|
version
|
String
|
Phiên bản
hệ thống Trục dữ liệu BYT.
|
|
1.1
|
sender_id
|
String
|
Mã của
bên nhận tin từ bên phát tin (ví dụ: TDLBYT).
|
|
1.2
|
receiver_id
|
String
|
Mã định
danh của bên phát tin (ví dụ: 13 số mã định danh CKSCB từ Cục khám chữa
bệnh).
|
|
1.3
|
txn_id
|
String
|
Mã giao
dịch được tạo bởi hệ thống gồm : XX (2 ký tự dịch vụ + - + sender_id + - + YY
(2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + NN (2 ký tự ngày) +
UUIDv4 không gạch.
|
|
1.4
|
txn_type
|
String
|
Loại giao
dịch truyền vào:
- sync_checkup:
Đồng bộ tập dữ liệu khám sức khỏe định kỳ.
|
|
1.5
|
res_code
|
String
|
Mã trạng
thái tiếp nhận thông tin của Hệ thống Trục dữ liệu BYT:
- CM_SUCCESS
- CM_INVALID_REQUEST
- PS_SIGNATURE_INVALID
|
|
1.6
|
res_msg
|
String
|
Tên trạng
thái tiếp nhận thông tin của Hệ thống Trục dữ liệu BYT:
- Trạng thái request
trả về mã thành công chung
- Lỗi trả ra khi đầu
vào dữ liệu không đúng quy chuẩn
- Chữ ký số không hợp
lệ
|
|
1.7
|
msg_type
|
String
|
Dữ liệu
từ Trục Dữ Liệu BYT thông báo cho bên phát tin.
- 102:
Thông điệp từ Trục đã nhận dữ liệu từ bên phát tin và thực hiện đồng bộ dữ
liệu.
|
|
1.8
|
msg_id
|
String
|
Mã giao
dịch gồm : sender_id + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự
tháng) + NN (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch.
|
|
1.9
|
send_datetime
|
Long
|
Ngày gửi
của bên phát tin theo Unix timestamp 13 số.
|
|
1.10
|
ref_msg_id
|
String
|
Là msg_id
của bên phát tin.
|
|
1.11
|
res_datetime
|
Long
|
Ngày phản
hồi của bên nhận tin theo Unix timestamp 13 số.
|
|
2
|
data
|
Object
|
JSON
Object lưu thông tin đặc tả về trạng thái nhận tin tại Trục Dữ Liệu BYT.
|
|
2.1
|
data_state
|
String
|
Mã trạng
thái dữ liệu sau khi về kho.
- 0
|
|
2.2
|
data_state_msg
|
String
|
Chi tiết
trạng thái của dữ liệu:
- Data is
received
|
|
2.3
|
message_check_ca
|
String
|
Chi tiết
trạng thái kiếm tra chữ ký số của bản tin:
- Digitally signed
XML data
|
|
2.4
|
message_notify
|
String
|
Miêu tả
trạng thái của hệ thống đối với bản tin:
- Successfully inserted
data to DATA LAKE
|
|
3
|
signature
|
String
|
Chữ ký sử
dụng cho checksum (SHA256RSA) giữa header và data tạo bởi bên nhận tin.
|
5.
VÍ DỤ VỀ BẢN TIN CẬP NHẬT TỪ HỆ THỐNG KHÁM SỨC KHỎE LÊN TRỤC DỮ LIỆU BỘ Y TẾ
5.1.
Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho người dưới 18 tuổi
|
JSON
|
XML
|
|
{
|
<?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?>
|
|
"duoi_18":{
|
<DUOI_18>
|
|
"thong_tin_hanh_chinh":{
|
<THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"ho_ten":"${ho_ten}",
|
<HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN>
|
|
"gioi_tinh":"${gioi_tinh}",
|
<GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH>
|
|
"ngay_sinh":"${ngay_sinh}",
|
<NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH>
|
|
"tuoi":"${tuoi}",
|
<TUOI>${TUOI}</TUOI>
|
|
"ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}",
|
<MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC>
|
|
"so_cccd":"${so_cccd}",
|
<SO_CCCD>${SO_CCCD}</SO_CCCD>
|
|
"ngaycap_cccd":"${ngaycap_cccd}",
|
<NGAYCAP_CCCD>${NGAYCAP_CCCD}</NGAYCAP_CCCD>
|
|
"noicap_cccd":"${noicap_cccd}",
|
<NOICAP_CCCD>${NOICAP_CCCD}</NOICAP_CCCD>
|
|
"nguoi_giam_ho":"${nguoi_giam_ho}",
|
<NGUOI_GIAM_HO>${NGUOI_GIAM_HO}</NGUOI_GIAM_HO>
|
|
"so_cccd_ngh":"${so_cccd_ngh}",
|
<SO_CCCD_NGH>${SO_CCCD_NGH}</SO_CCCD_NGH>
|
|
"dia_chi":"${dia_chi}",
|
<DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI>
|
|
"matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}",
|
<MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU>
|
|
"maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}",
|
<MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU>
|
|
"dien_thoai":"${dien_thoai}",
|
<DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI>
|
|
"ly_do_vv":"${ly_do_vv}",
|
<LY_DO_VV>${LY_DO_VV}</LY_DO_VV>
|
|
"nhom_mau":"${nhom_mau}",
|
<NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU>
|
|
"doi_tuong":"${doi_tuong}",
|
<DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG>
|
|
"nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}"
|
<NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI>
|
|
},
|
</THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"thong_tin_chung_ve_lan_kham":{
|
<THONG_TIN_CHUNG_VE_LAN_KHAM>
|
|
"ma_lk":"${ma_lk}",
|
<MA_LK>${MA_LK}</MA_LK>
|
|
"ma_cskcb":"${ma_cskcb}",
|
<MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB>
|
|
"ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}",
|
<MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB>
|
|
"ngay_vao":"${ngay_vao}"
|
<NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO>
|
|
},
|
</THONG_TIN_CHUNG_VE_LAN_KHAM>
|
|
"tien_su_benh_tat":{
|
<TIEN_SU_BENH_TAT/>
|
|
"tien_su_gia_inh":{
|
<TIEN_SU_GIA_INH>
|
|
"tsgd_mac_benh":"${tsgd_mac_benh}",
|
<TSGD_MAC_BENH>${TSGD_MAC_BENH}</TSGD_MAC_BENH>
|
|
"tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}"
|
<TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH>
|
|
},
|
</TIEN_SU_GIA_INH>
|
|
"tien_su_ban_than":{
|
<TIEN_SU_BAN_THAN/>
|
|
"san_khoa":{
|
<SAN_KHOA>
|
|
"san_khoa":"${san_khoa}",
|
<SAN_KHOA>${SAN_KHOA}</SAN_KHOA>
|
|
"san_khoa_khong_bt":"${san_khoa_khong_bt}",
|
<SAN_KHOA_KHONG_BT>${SAN_KHOA_KHONG_BT}</SAN_KHOA_KHONG_BT>
|
|
"ma_benh_san_khoa_khong_bt":"${ma_
|
<MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT>${MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT}</MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT>
|
|
benh_san_khoa_khong_bt}"
|
</SAN_KHOA>
|
|
},
|
<TIEM_CHUNG>
|
|
"tiem_chung":{
|
<TIEM_CHUNG_BCG>${TIEM_CHUNG_BCG}</TIEM_CHUNG_BCG>
|
|
"tiem_chung_bcg":"${tiem_chung_bcg}
|
<TIEM_CHUNG_BH_HG_UV>${TIEM_CHUNG_BH_HG_UV}</TIEM_CHUNG_BH_HG_UV>
|
|
",
|
<TIEM_CHUNG_SOI>${TIEM_CHUNG_SOI}</TIEM_CHUNG_SOI>
|
|
"tiem_chung_bh_hg_uv":"${tiem_chung
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET>
|
|
_bh_hg_uv}",
|
<TIEM_CHUNG_VNNB_B>${TIEM_CHUNG_VNNB_B}</TIEM_CHUNG_VNNB_B>
|
|
"tiem_chung_soi":"${tiem_chung_soi}",
|
<TIEM_CHUNG_VGB>${TIEM_CHUNG_VGB}</TIEM_CHUNG_VGB>
|
|
"tiem_chung_bai_liet":"${tiem_chung_bai_liet}",
|
<TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC>${TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC}</TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC>
|
|
"tiem_chung_vnnb_b":"${tiem_chung_vnnb_b}",
|
<TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC>${TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC}</TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC>
|
|
"tiem_chung_vgb":"${tiem_chung_vgb}
|
</TIEM_CHUNG>
|
|
",
|
<TIEN_SU_BENH_TAT>
|
|
"tiem_chung_cac_loai_khac":"${tiem_chung
|
<MA_TSBT>${MA_TSBT}</MA_TSBT>
|
|
_cac_loai_khac}",
|
<TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH>
|
|
"tiem_chung_vac_xin_khac":"${tiem_chung
|
<CO_DANG_DIEU_TRI_BENH>${CO_DANG_DIEU_TRI_BENH}</CO_DANG_DIEU_TRI_BENH>
|
|
_vac_xin_khac}"
|
<MA_BENH_DANG_DIEU_TRI>${MA_BENH_DANG_DIEU_TRI}</MA_BENH_DANG_DIEU_TRI>
|
|
},
|
<TEN_THUOC>${TEN_THUOC}</TEN_THUOC>
|
|
"tien_su_benh_tat":{
|
</TIEN_SU_BENH_TAT>
|
|
"ma_tsbt":"${ma_tsbt}",
|
<KHAM_THE_LUC>
|
|
"tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}",
|
<CHIEU_CAO>${CHIEU_CAO}</CHIEU_CAO>
|
|
"co_dang_dieu_tri_benh":"${co_dang_dieu
|
<CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG>
|
|
_tri_benh}",
|
<CHI_SO_BMI>${CHI_SO_BMI}</CHI_SO_BMI>
|
|
"ma_benh_dang_dieu_tri":"${ma_benh_
|
<MACH>${MACH}</MACH>
|
|
dang_dieu_tri}",
|
<HUYET_AP>${HUYET_AP}</HUYET_AP>
|
|
"ten_thuoc":"${ten_thuoc}"
|
</KHAM_THE_LUC>
|
|
}
|
<KHAM_LAM_SANG/>
|
|
}
|
<NHI_KHOA>
|
|
},
|
<NHI_KHOA_TUAN_HOAN>${NHI_KHOA_TUAN_HOAN}</NHI_KHOA_TUAN_HOAN>
|
|
"kham_the_luc":{
|
<NHI_KHOA_HO_HAP>${NHI_KHOA_HO_HAP}</NHI_KHOA_HO_HAP>
|
|
"chieu_cao":"${chieu_cao}",
|
<NHI_KHOA_TIEU_HOA>${NHI_KHOA_TIEU_HOA}</NHI_KHOA_TIEU_HOA>
|
|
"can_nang":"${can_nang}",
|
<NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU>${NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU}</NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU>
|
|
"chi_so_bmi":"${chi_so_bmi}",
|
<NHI_KHOA_THAN_KINH>${NHI_KHOA_THAN_KINH}</NHI_KHOA_THAN_KINH>
|
|
"mach":"${mach}",
|
<NHI_KHOA_TAM_THAN>${NHI_KHOA_TAM_THAN}</NHI_KHOA_TAM_THAN>
|
|
"huyet_ap":"${huyet_ap}"
|
<NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC>${NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC}</NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC>
|
|
},
|
</NHI_KHOA>
|
|
"kham_lam_sang":{
|
<MAT>
|
|
"nhi_khoa":{
|
<KHONG_KINH_MAT_PHAI>${KHONG_KINH_MAT_PHAI}</KHONG_KINH_MAT_PHAI>
|
|
"nhi_khoa_tuan_hoan":"${nhi_khoa_tuan
|
<KHONG_KINH_MAT_TRAI>${KHONG_KINH_MAT_TRAI}</KHONG_KINH_MAT_TRAI>
|
|
_hoan}",
|
<CO_KINH_MAT_PHAI>${CO_KINH_MAT_PHAI}</CO_KINH_MAT_PHAI>
|
|
"nhi_khoa_ho_hap":"${nhi_khoa_ho_hap}",
|
<CO_KINH_MAT_TRAI>${CO_KINH_MAT_TRAI}</CO_KINH_MAT_TRAI>
|
|
"nhi_khoa_tieu_hoa":"${nhi_khoa_tieu_hoa}",
|
<BENH_KHAC_MAT>${BENH_KHAC_MAT}</BENH_KHAC_MAT>
|
|
"nhi_khoa_than_tietnieu":"${nhi_khoa_than
|
</MAT>
|
|
_tietnieu}",
|
<TAI_MUI_HONG>
|
|
"nhi_khoa_than_kinh":"${nhi_khoa_than
|
<TAI_TRAI_NOI_THUONG>${TAI_TRAI_NOI_THUONG}</TAI_TRAI_NOI_THUONG>
|
|
_kinh}",
|
<TAI_TRAI_NOI_THAM>${TAI_TRAI_NOI_THAM}</TAI_TRAI_NOI_THAM>
|
|
"nhi_khoa_tam_than":"${nhi_khoa_tam
|
<TAI_PHAI_NOI_THUONG>${TAI_PHAI_NOI_THUONG}</TAI_PHAI_NOI_THUONG>
|
|
_than}",
|
<TAI_PHAI_NOI_THAM>${TAI_PHAI_NOI_THAM}</TAI_PHAI_NOI_THAM>
|
|
"nhi_khoa_lam_sang_khac":"${nhi_khoa
|
<BENH_TAI_MUI_HONG>${BENH_TAI_MUI_HONG}</BENH_TAI_MUI_HONG>
|
|
_lam_sang_khac}"
|
</TAI_MUI_HONG>
|
|
},
|
<RANG_HAM_MAT>
|
|
"mat":{
|
<HAM_TREN>${HAM_TREN}</HAM_TREN>
|
|
"khong_kinh_mat_phai":"${khong_kinh
|
<HAM_DUOI>${HAM_DUOI}</HAM_DUOI>
|
|
_mat_phai}",
|
<BENH_RANG_HAM_MAT>${BENH_RANG_HAM_MAT}</BENH_RANG_HAM_MAT>
|
|
"khong_kinh_mat_trai":"${khong_kinh_
|
</RANG_HAM_MAT>
|
|
mat_trai}",
|
<KHAM_CAN_LAM_SANG>
|
|
"co_kinh_mat_phai":"${co_kinh_mat_phai}",
|
<MA_DICH_VU>${MA_DICH_VU}</MA_DICH_VU>
|
|
"co_kinh_mat_trai":"${co_kinh_mat_trai}",
|
<MA_CHI_SO>${MA_CHI_SO}</MA_CHI_SO>
|
|
"benh_khac_mat":"${benh_khac_mat}"
|
<GIA_TRI>${GIA_TRI}</GIA_TRI>
|
|
},
|
<DON_VI_DO>${DON_VI_DO}</DON_VI_DO>
|
|
"tai_mui_hong":{
|
<MO_TA>${MO_TA}</MO_TA>
|
|
"tai_trai_noi_thuong":"${tai_trai_noi_thuong}",
|
<KET_LUAN>${KET_LUAN}</KET_LUAN>
|
|
"tai_trai_noi_tham":"${tai_trai_noi_tham}",
|
</KHAM_CAN_LAM_SANG>
|
|
"tai_phai_noi_thuong":"${tai_phai_noi_
|
<KET_LUAN>
|
|
thuong}",
|
<PHAN_LOAI_SK>${PHAN_LOAI_SK}</PHAN_LOAI_SK>
|
|
"tai_phai_noi_tham":"${tai_phai_noi_tham}",
|
<KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH>
|
|
"benh_tai_mui_hong":"${benh_tai_mui
|
<CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>${CAC_VAN_DE_SUC_KHOE}</CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
_hong}"
|
<CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN>
|
|
},
|
<CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns=
|
|
"rang_ham_mat":{
|
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">
|
|
"ham_tren":"${ham_tren}",
|
...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN>
|
|
"ham_duoi":"${ham_duoi}",
|
</KET_LUAN>
|
|
"benh_rang_ham_mat":"${benh_rang_ham
|
</DUOI_18>
|
|
_mat}"
|
|
|
}
|
|
|
},
|
|
|
"kham_can_lam_sang":{
|
|
|
"ma_dich_vu":"${ma_dich_vu}",
|
|
|
"ma_chi_so":"${ma_chi_so}",
|
|
|
"gia_tri":"${gia_tri}",
|
|
|
"don_vi_do":"${don_vi_do}",
|
|
|
"mo_ta":"${mo_ta}",
|
|
|
"ket_luan":"${ket_luan}"
|
|
|
},
|
|
|
"ket_luan":{
|
|
|
"phan_loai_sk":"${phan_loai_sk}",
|
|
|
"ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}",
|
|
|
"cac_van_de_suc_khoe":"${cac_van_de
|
|
|
_suc_khoe}",
|
|
|
"cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}",
"cks_benh_vien":"<Signaturexmlns="htt
p://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...<
/Signature><Signaturexmlns="http://ww
w.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signa
ture><Signaturexmlns="http://www.w3.
org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>s ample_value"
}
}
}
|
|
5.2.
Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho người trên 18 tuổi
|
JSON
|
XML
|
|
{
|
<?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?>
|
|
"tren_18":{
|
<TREN_18>
|
|
"thong_tin_hanh_chinh":{
|
<THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"ho_ten":"${ho_ten}",
|
<HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN>
|
|
"gioi_tinh":"${gioi_tinh}",
|
<GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH>
|
|
"ngay_sinh":"${ngay_sinh}",
|
<NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH>
|
|
"tuoi":"${tuoi}",
|
<TUOI>${TUOI}</TUOI>
|
|
"ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}",
|
<MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC>
|
|
"so_cccd":"${so_cccd}",
|
<SO_CCCD>${SO_CCCD}</SO_CCCD>
|
|
"ngaycap_cccd":"${ngaycap_cccd}",
|
<NGAYCAP_CCCD>${NGAYCAP_CCCD}</NGAYCAP_CCCD>
|
|
"noicap_cccd":"${noicap_cccd}",
|
<NOICAP_CCCD>${NOICAP_CCCD}</NOICAP_CCCD>
|
|
"dia_chi":"${dia_chi}",
|
<DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI>
|
|
"matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}",
|
<MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU>
|
|
"maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}",
|
<MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU>
|
|
"dien_thoai":"${dien_thoai}",
|
<DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI>
|
|
"ma_nghe_nghiep":"${ma_nghe_nghiep}",
|
<MA_NGHE_NGHIEP>${MA_NGHE_NGHIEP}</MA_NGHE_NGHIEP>
|
|
"noi_cong_tac_hien_tai":"${noi_cong_tac
|
<NOI_CONG_TAC_HIEN_TAI>${NOI_CONG_TAC_HIEN_TAI}</NOI_CONG_TAC_HIEN_TAI>
|
|
_hien_tai}",
|
<NGAY_BAT_DAU_LAM_VIEC_HIEN_TAI>${NGAY_BAT_DAU_LAM_VIEC_HIEN_TAI}</NGAY_BAT
|
|
"ngay_bat_dau_lam_viec_hien_tai":"${
|
_DAU_LAM_VIEC_HIEN_TAI>
|
|
ngay_bat_dau_lam_viec_hien_tai}",
|
<NGHE_CONG_VIEC_TRUOC_DAY>${NGHE_CONG_VIEC_TRUOC_DAY}</NGHE_CONG_VIEC
|
|
"nghe_cong_viec_truoc_day":"${nghe_
|
_TRUOC_DAY>
|
|
cong_viec_truoc_day}",
|
<THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_NAM>${THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_NAM}</THOI
|
|
"thoi_gian_lam_viec_truoc_day_nam":"
|
_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_NAM>
|
|
${thoi_gian_lam_viec_truoc_day_nam}",
|
<THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_THANG>${THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_THANG}</
|
|
"thoi_gian_lam_viec_truoc_day_thang":
|
THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_THANG>
|
|
"${thoi_gian_lam_viec_truoc_day_thang}",
|
<TU_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY>${TU_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY}</TU_NGAY_LAM_VIEC
|
|
"tu_ngay_lam_viec_truoc_day":"${tu_ngay
|
_TRUOC_DAY>
|
|
_lam_viec_truoc_day}",
|
<DEN_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY>${DEN_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY}</DEN_NGAY_LAM
|
|
"den_ngay_lam_viec_truoc_day":"${den
|
_VIEC_TRUOC_DAY>
|
|
_ngay_lam_viec_truoc_day}",
|
<NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU>
|
|
"nhom_mau":"${nhom_mau}",
|
<DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG>
|
|
"doi_tuong":"${doi_tuong}",
|
<NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI>
|
|
"nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}"
|
</THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
},
|
<THONG_TIN_CHUNG_VE_LAN_KHAM>
|
|
"thong_tin_chung_ve_lan_kham":{
|
<MA_LK>${MA_LK}</MA_LK>
|
|
"ma_lk":"${ma_lk}",
|
<MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB>
|
|
"ma_cskcb":"${ma_cskcb}",
|
<MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB>
|
|
"ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}",
|
<NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO>
|
|
"ngay_vao":"${ngay_vao}"
|
</THONG_TIN_CHUNG_VE_LAN_KHAM>
|
|
},
|
<TIEN_SU_BENH_TAT/>
|
|
"tien_su_benh_tat":{
|
<TIEN_SU_GIA_INH>
|
|
"tien_su_gia_inh":{
|
<TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH>
|
|
"tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}"
|
</TIEN_SU_GIA_INH>
|
|
},
|
<TIEN_SU_BAN_THAN>
|
|
"tien_su_ban_than":{
|
<TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH>
|
|
"tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}",
|
<TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH>${TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH}</TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH>
|
|
"tsbt_nam_phat_hien_benh":"${tsbt_nam
|
<TSBT_MA_BENH_NGHE_NGHIEP>${TSBT_MA_BENH_NGHE_NGHIEP}</TSBT_MA_BENH_NGHE_NGHIEP>
|
|
_phat_hien_benh}",
|
<TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH_NGHE_NGHIEP>${TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH_NGHE_NGHIEP}
|
|
"tsbt_ma_benh_nghe_nghiep":"${tsbt_
|
</TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH_NGHE_NGHIEP>
|
|
ma_benh_nghe_nghiep}",
|
</TIEN_SU_BAN_THAN>
|
|
"tsbt_nam_phat_hien_benh_nghe_nghiep"
|
<TIEN_SU_SAN_PHU_KHOA_OI_VOI_NU>
|
|
:"${tsbt_nam_phat_hien_benh_nghe_nghiep}"
|
<CO_KINH_NGUYET_NAM_BAO_NHIEU_TUOI>${CO_KINH_NGUYET_NAM_BAO_NHIEU_TUOI}</CO
|
|
},
|
_KINH_NGUYET_NAM_BAO_NHIEU_TUOI>
|
|
"tien_su_san_phu_khoa_oi_voi_nu":{
|
<TINH_CHAT_KINH_NGUYET>${TINH_CHAT_KINH_NGUYET}</TINH_CHAT_KINH_NGUYET>
|
|
"co_kinh_nguyet_nam_bao_nhieu_tuoi"
|
<CHU_KY_KINH>${CHU_KY_KINH}</CHU_KY_KINH>
|
|
:"${co_kinh_nguyet_nam_bao_nhieu_tuoi}",
|
<LUONG_KINH>${LUONG_KINH}</LUONG_KINH>
|
|
"tinh_chat_kinh_nguyet":"${tinh_chat_
|
<DAU_BUNG_KINH>${DAU_BUNG_KINH}</DAU_BUNG_KINH>
|
|
kinh_nguyet}",
|
<DA_LAP_GIA_DINH>${DA_LAP_GIA_DINH}</DA_LAP_GIA_DINH>
|
|
"chu_ky_kinh":"${chu_ky_kinh}",
|
<PARA>${PARA}</PARA>
|
|
"luong_kinh":"${luong_kinh}",
|
<DA_TUNG_MO_SAN_PHU_KHOA_CHUA>${DA_TUNG_MO_SAN_PHU_KHOA_CHUA}</DA_TUNG_
|
|
"dau_bung_kinh":"${dau_bung_kinh}",
|
MO_SAN_PHU_KHOA_CHUA>
|
|
"da_lap_gia_dinh":"${da_lap_gia_dinh}",
|
<SO_LAN_MO_SAN_PHU_KHOA>${SO_LAN_MO_SAN_PHU_KHOA}</SO_LAN_MO_SAN_PHU_KHOA>
|
|
"para":"${para}",
|
<GHI_RO_MO_SAN_PHU_KHOA>${GHI_RO_MO_SAN_PHU_KHOA}</GHI_RO_MO_SAN_PHU_KHOA>
|
|
"da_tung_mo_san_phu_khoa_chua":"${
|
<DANG_AP_DUNG_BPTT_KHONG>${DANG_AP_DUNG_BPTT_KHONG}</DANG_AP_DUNG_BPTT_KHONG>
|
|
da_tung_mo_san_phu_khoa_chua}",
|
<BIEN_PHAP_TRANH_THAI>${BIEN_PHAP_TRANH_THAI}</BIEN_PHAP_TRANH_THAI>
|
|
"so_lan_mo_san_phu_khoa":"${so_lan_
|
</TIEN_SU_SAN_PHU_KHOA_OI_VOI_NU>
|
|
mo_san_phu_khoa}",
|
<KHAM_THE_LUC>
|
|
"ghi_ro_mo_san_phu_khoa":"${ghi_ro_
|
<CHIEU_CAO>${CHIEU_CAO}</CHIEU_CAO>
|
|
mo_san_phu_khoa}",
|
<CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG>
|
|
"dang_ap_dung_bptt_khong":"${dang_ap
|
<CHI_SO_BMI>${CHI_SO_BMI}</CHI_SO_BMI>
|
|
_dung_bptt_khong}",
|
<MACH>${MACH}</MACH>
|
|
"bien_phap_tranh_thai":"${bien_phap_tranh_thai}"
|
<HUYET_AP>${HUYET_AP}</HUYET_AP>
|
|
}
|
<KHAM_THE_LUC_PL>${KHAM_THE_LUC_PL}</KHAM_THE_LUC_PL>
|
|
},
|
</KHAM_THE_LUC>
|
|
"kham_the_luc":{
|
<KHAM_LAM_SANG/>
|
|
"chieu_cao":"${chieu_cao}",
|
<NOI_KHOA>
|
|
"can_nang":"${can_nang}",
|
<NOI_KHOA_TUAN_HOAN>${NOI_KHOA_TUAN_HOAN}</NOI_KHOA_TUAN_HOAN>
|
|
"chi_so_bmi":"${chi_so_bmi}",
|
<NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL>${NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL}</NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL>
|
|
"mach":"${mach}",
|
<NOI_KHOA_HO_HAP>${NOI_KHOA_HO_HAP}</NOI_KHOA_HO_HAP>
|
|
"huyet_ap":"${huyet_ap}",
|
<NOI_KHOA_HO_HAP_PL>${NOI_KHOA_HO_HAP_PL}</NOI_KHOA_HO_HAP_PL>
|
|
"kham_the_luc_pl":"${kham_the_luc_pl
|
<NOI_KHOA_TIEU_HOA>${NOI_KHOA_TIEU_HOA}</NOI_KHOA_TIEU_HOA>
|
|
}"
|
<NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL>${NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL}</NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL>
|
|
},
|
<NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU>${NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU}</NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU>
|
|
"kham_lam_sang":{
|
<NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU_PL>${NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU_PL}</NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU_PL>
|
|
"noi_khoa":{
|
<NOI_KHOA_NOI_TIET>${NOI_KHOA_NOI_TIET}</NOI_KHOA_NOI_TIET>
|
|
"noi_khoa_tuan_hoan":"${noi_khoa_tuan_hoan}",
|
<NOI_KHOA_NOI_TIET_PL>${NOI_KHOA_NOI_TIET_PL}</NOI_KHOA_NOI_TIET_PL>
|
|
"noi_khoa_tuan_hoan_pl":"${noi_khoa_
|
<NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP>${NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP}</NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP>
|
|
tuan_hoan_pl}",
|
<NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL>${NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL}</NOI_KHOA_CO_XUONG
|
|
"noi_khoa_ho_hap":"${noi_khoa_ho_hap}",
|
_KHOP_PL>
|
|
"noi_khoa_ho_hap_pl":"${noi_khoa_ho_hap_pl}",
|
<NOI_KHOA_THAN_KINH>${NOI_KHOA_THAN_KINH}</NOI_KHOA_THAN_KINH>
|
|
"noi_khoa_tieu_hoa":"${noi_khoa_tieu_hoa}",
|
<NOI_KHOA_THAN_KINH_PL>${NOI_KHOA_THAN_KINH_PL}</NOI_KHOA_THAN_KINH_PL>
|
|
"noi_khoa_tieu_hoa_pl":"${noi_khoa_tieu
|
<NOI_KHOA_TAM_THAN>${NOI_KHOA_TAM_THAN}</NOI_KHOA_TAM_THAN>
|
|
_hoa_pl}",
|
<NOI_KHOA_TAM_THAN_PL>${NOI_KHOA_TAM_THAN_PL}</NOI_KHOA_TAM_THAN_PL>
|
|
"noi_khoa_than_tietnieu":"${noi_khoa_
|
</NOI_KHOA>
|
|
than_tietnieu}",
|
<NGOAI_KHOA_DA_LIEU>
|
|
"noi_khoa_than_tietnieu_pl":"${noi_khoa
|
<KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA>${KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA}</KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA>
|
|
_than_tietnieu_pl}",
|
<KHAM_NGOAI_KHOA_PL>${KHAM_NGOAI_KHOA_PL}</KHAM_NGOAI_KHOA_PL>
|
|
"noi_khoa_noi_tiet":"${noi_khoa_noi_tiet}",
|
<KET_QUA_KHAM_DA_LIEU>${KET_QUA_KHAM_DA_LIEU}</KET_QUA_KHAM_DA_LIEU>
|
|
"noi_khoa_noi_tiet_pl":"${noi_khoa_noi_tiet_pl}",
|
<KHAM_DA_LIEU_PL>${KHAM_DA_LIEU_PL}</KHAM_DA_LIEU_PL>
|
|
"noi_khoa_co_xuong_khop":"${noi_khoa
|
</NGOAI_KHOA_DA_LIEU>
|
|
_co_xuong_khop}",
|
<SAN_PHU_KHOA>
|
|
"noi_khoa_co_xuong_khop_pl":"${noi_
|
<KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA>${KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA}</KET_QUA_KHAM_SAN
|
|
khoa_co_xuong_khop_pl}",
|
_PHU_KHOA>
|
|
"noi_khoa_than_kinh":"${noi_khoa_than_kinh}",
|
<KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL>${KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL}</KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL>
|
|
"noi_khoa_than_kinh_pl":"${noi_khoa_
|
</SAN_PHU_KHOA>
|
|
than_kinh_pl}",
|
<MAT>
|
|
"noi_khoa_tam_than":"${noi_khoa_tam_than}",
|
<KHONG_KINH_MAT_PHAI>${KHONG_KINH_MAT_PHAI}</KHONG_KINH_MAT_PHAI>
|
|
"noi_khoa_tam_than_pl":"${noi_khoa_tam_than_pl}"
|
<KHONG_KINH_MAT_TRAI>${KHONG_KINH_MAT_TRAI}</KHONG_KINH_MAT_TRAI>
|
|
},
|
<CO_KINH_MAT_PHAI>${CO_KINH_MAT_PHAI}</CO_KINH_MAT_PHAI>
|
|
"ngoai_khoa_da_lieu":{
|
<CO_KINH_MAT_TRAI>${CO_KINH_MAT_TRAI}</CO_KINH_MAT_TRAI>
|
|
"ket_qua_kham_ngoai_khoa":"${ket_qua
|
<BENH_KHAC_MAT>${BENH_KHAC_MAT}</BENH_KHAC_MAT>
|
|
_kham_ngoai_khoa}",
|
<KHAM_MAT_PL>${KHAM_MAT_PL}</KHAM_MAT_PL>
|
|
"kham_ngoai_khoa_pl":"${kham_ngoai_khoa_pl}",
|
</MAT>
|
|
"ket_qua_kham_da_lieu":"${ket_qua_kham
|
<TAI_MUI_HONG>
|
|
_da_lieu}",
|
<TAI_TRAI_NOI_THUONG>${TAI_TRAI_NOI_THUONG}</TAI_TRAI_NOI_THUONG>
|
|
"kham_da_lieu_pl":"${kham_da_lieu_pl
|
<TAI_TRAI_NOI_THAM>${TAI_TRAI_NOI_THAM}</TAI_TRAI_NOI_THAM>
|
|
}"
|
<TAI_PHAI_NOI_THUONG>${TAI_PHAI_NOI_THUONG}</TAI_PHAI_NOI_THUONG>
|
|
},
|
<TAI_PHAI_NOI_THAM>${TAI_PHAI_NOI_THAM}</TAI_PHAI_NOI_THAM>
|
|
"san_phu_khoa":{
|
<BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG>${BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG}</BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG>
|
|
"ket_qua_kham_san_phu_khoa":"${ket_
|
<KHAM_TAI_MUI_HONG_PL>${KHAM_TAI_MUI_HONG_PL}</KHAM_TAI_MUI_HONG_PL>
|
|
qua_kham_san_phu_khoa}",
|
</TAI_MUI_HONG>
|
|
"kham_san_phu_khoa_pl":"${kham_san
|
<RANG_HAM_MAT>
|
|
_phu_khoa_pl}"
|
<HAM_TREN>${HAM_TREN}</HAM_TREN>
|
|
},
|
<HAM_DUOI>${HAM_DUOI}</HAM_DUOI>
|
|
"mat":{
|
<BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT>${BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT}</BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT>
|
|
"khong_kinh_mat_phai":"${khong_kinh
|
<KHAM_RANG_HAM_MAT_PL>${KHAM_RANG_HAM_MAT_PL}</KHAM_RANG_HAM_MAT_PL>
|
|
_mat_phai}",
|
</RANG_HAM_MAT>
|
|
"khong_kinh_mat_trai":"${khong_kinh_
|
<KHAM_CAN_LAM_SANG>
|
|
mat_trai}",
|
<MA_DICH_VU>${MA_DICH_VU}</MA_DICH_VU>
|
|
"co_kinh_mat_phai":"${co_kinh_mat_phai}",
|
<MA_CHI_SO>${MA_CHI_SO}</MA_CHI_SO>
|
|
"co_kinh_mat_trai":"${co_kinh_mat_trai}",
|
<GIA_TRI>${GIA_TRI}</GIA_TRI>
|
|
"benh_khac_mat":"${benh_khac_mat}",
|
<DON_VI_DO>${DON_VI_DO}</DON_VI_DO>
|
|
"kham_mat_pl":"${kham_mat_pl}"
|
<MO_TA>${MO_TA}</MO_TA>
|
|
},
|
<KET_LUAN>${KET_LUAN}</KET_LUAN>
|
|
"tai_mui_hong":{
|
</KHAM_CAN_LAM_SANG>
|
|
"tai_trai_noi_thuong":"${tai_trai_noi_thuong}",
|
<KET_LUAN>
|
|
"tai_trai_noi_tham":"${tai_trai_noi_tham}",
|
<PHAN_LOAI_SK>${PHAN_LOAI_SK}</PHAN_LOAI_SK>
|
|
"tai_phai_noi_thuong":"${tai_phai_noi_thuong}",
|
<KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH>
|
|
"tai_phai_noi_tham":"${tai_phai_noi_tham}",
|
<CAC_BENH_TAT_NEU_CO>${CAC_BENH_TAT_NEU_CO}</CAC_BENH_TAT_NEU_CO>
|
|
"benh_khac_tai_mui_hong":"${benh_khac
|
<CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN><CKS_BENH_VIEN>
|
|
_tai_mui_hong}",
|
<Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org
|
|
"kham_tai_mui_hong_pl":"${kham_tai_
|
/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...
|
|
mui_hong_pl}"
|
</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN>
|
|
},
|
</KET_LUAN>
|
|
"rang_ham_mat":{
|
</TREN_18>
|
|
"ham_tren":"${ham_tren}",
|
|
|
"ham_duoi":"${ham_duoi}",
|
|
|
"benh_khac_rang_ham_mat":"${benh_khac
|
|
|
_rang_ham_mat}",
|
|
|
"kham_rang_ham_mat_pl":"${kham_rang_ham_mat_pl}"
}
},
"kham_can_lam_sang":{
"ma_dich_vu":"${ma_dich_vu}",
"ma_chi_so":"${ma_chi_so}",
"gia_tri":"${gia_tri}",
"don_vi_do":"${don_vi_do}",
"mo_ta":"${mo_ta}",
"ket_luan":"${ket_luan}"
},
"ket_luan":{
"phan_loai_sk":"${phan_loai_sk}",
"ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}",
"cac_benh_tat_neu_co":"${cac_benh_ta t_neu_co}",
"cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}",
"cks_benh_vien":"<Signaturexmlns="htt
p://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...<
/Signature><Signaturexmlns="http://ww
w.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signa
ture><Signaturexmlns="http://www.w3.
org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>s ample_value"
}
}
}
|
|
5.3.
Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho người lái xe
|
JSON
|
XML
|
|
{
|
<?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?>
|
|
"lai_xe":{
|
<LAI_XE>
|
|
"thong_tin_hanh_chinh":{
|
<THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"ho_ten":"${ho_ten}",
|
<HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN>
|
|
"gioi_tinh":"${gioi_tinh}",
|
<GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH>
|
|
"ngay_sinh":"${ngay_sinh}",
|
<NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH>
|
|
"ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}",
|
<MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC>
|
|
"so_cccd":"${so_cccd}",
|
<SO_CCCD>${SO_CCCD}</SO_CCCD>
|
|
"ngaycap_cccd":"${ngaycap_cccd}",
|
<NGAYCAP_CCCD>${NGAYCAP_CCCD}</NGAYCAP_CCCD>
|
|
"noicap_cccd":"${noicap_cccd}",
|
<NOICAP_CCCD>${NOICAP_CCCD}</NOICAP_CCCD>
|
|
"dia_chi":"${dia_chi}",
|
<DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI>
|
|
"matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}",
|
<MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU>
|
|
"maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}",
|
<MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU>
|
|
"hang_lai_xe":"${hang_lai_xe}",
|
<HANG_LAI_XE>${HANG_LAI_XE}</HANG_LAI_XE>
|
|
"dien_thoai":"${dien_thoai}",
|
<DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI>
|
|
"nhom_mau":"${nhom_mau}",
|
<NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU>
|
|
"doi_tuong":"${doi_tuong}",
|
<DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG>
|
|
"nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}
|
<NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI>
|
|
"
|
</THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
},
|
<THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
"thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc
|
<MA_LK>${MA_LK}</MA_LK>
|
|
_khoe":{
|
<MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB>
|
|
"ma_lk":"${ma_lk}",
|
<MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB>
|
|
"ma_cskcb":"${ma_cskcb}",
|
<NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO>
|
|
"ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}",
|
</THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
"ngay_vao":"${ngay_vao}"
|
<TIEN_SU_BENH_CUA_OI_TUONG_KHAM_SUC_KHOE/>
|
|
},
|
<TIEN_SU_GIA_INH>
|
|
"tien_su_benh_cua_oi_tuong_kham_suc
|
<TSGD_MAC_BENH>${TSGD_MAC_BENH}</TSGD_MAC_BENH>
|
|
_khoe":{
|
<TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH>
|
|
"tien_su_gia_inh":{
|
</TIEN_SU_GIA_INH>
|
|
"tsgd_mac_benh":"${tsgd_mac_benh}",
|
<TIEN_SU_BENH_SU_BAN_THAN>
|
|
"tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}"
|
<TS_BENH_THUONG_5_NAM>${TS_BENH_THUONG_5_NAM}</TS_BENH_THUONG_5_NAM>
|
|
},
|
<TS_THAN_KINH_CHAN_THUONG_DAU>${TS_THAN_KINH_CHAN_THUONG_DAU}</TS_THAN_KINH
|
|
"tien_su_benh_su_ban_than":{
|
_CHAN_THUONG_DAU>
|
|
"ts_benh_thuong_5_nam":"${ts_benh_thuong
|
<TS_BENH_MAT_GIAM_THI_LUC>${TS_BENH_MAT_GIAM_THI_LUC}</TS_BENH_MAT_GIAM_THI_LUC>
|
|
_5_nam}",
|
<TS_BENH_TAI_GIAM_NGHE>${TS_BENH_TAI_GIAM_NGHE}</TS_BENH_TAI_GIAM_NGHE>
|
|
"ts_than_kinh_chan_thuong_dau":"${ts
|
<TS_BENH_TIM_MACH>${TS_BENH_TIM_MACH}</TS_BENH_TIM_MACH>
|
|
_than_kinh_chan_thuong_dau}",
|
<TS_PHAU_THUAT_TIM_MACH>${TS_PHAU_THUAT_TIM_MACH}</TS_PHAU_THUAT_TIM_MACH>
|
|
"ts_benh_mat_giam_thi_luc":"${ts_benh
|
<TS_TANG_HUYET_AP>${TS_TANG_HUYET_AP}</TS_TANG_HUYET_AP>
|
|
_mat_giam_thi_luc}",
|
<TS_KHO_THO>${TS_KHO_THO}</TS_KHO_THO>
|
|
"ts_benh_tai_giam_nghe":"${ts_benh_tai
|
<TS_BENH_PHOI_HEN>${TS_BENH_PHOI_HEN}</TS_BENH_PHOI_HEN>
|
|
_giam_nghe}",
|
<TS_BENH_THAN_LOC_MAU>${TS_BENH_THAN_LOC_MAU}</TS_BENH_THAN_LOC_MAU>
|
|
"ts_benh_tim_mach":"${ts_benh_tim_mach}",
|
<TS_DAI_THAO_DUONG>${TS_DAI_THAO_DUONG}</TS_DAI_THAO_DUONG>
|
|
"ts_phau_thuat_tim_mach":"${ts_phau_
|
<TS_BENH_TAM_THAN>${TS_BENH_TAM_THAN}</TS_BENH_TAM_THAN>
|
|
thuat_tim_mach}",
|
<TS_MAT_ROI_LOAN_Y_THUC>${TS_MAT_ROI_LOAN_Y_THUC}</TS_MAT_ROI_LOAN_Y_THUC>
|
|
"ts_tang_huyet_ap":"${ts_tang_huyet_ap}",
|
<TS_NGAT_CHONG_MAT>${TS_NGAT_CHONG_MAT}</TS_NGAT_CHONG_MAT>
|
|
"ts_kho_tho":"${ts_kho_tho}",
|
<TS_BENH_TIEU_HOA>${TS_BENH_TIEU_HOA}</TS_BENH_TIEU_HOA>
|
|
"ts_benh_phoi_hen":"${ts_benh_phoi_hen}",
|
<TS_ROI_LOAN_GIAC_NGU>${TS_ROI_LOAN_GIAC_NGU}</TS_ROI_LOAN_GIAC_NGU>
|
|
"ts_benh_than_loc_mau":"${ts_benh_than
|
<TS_TAI_BIEN_MACH_NAO>${TS_TAI_BIEN_MACH_NAO}</TS_TAI_BIEN_MACH_NAO>
|
|
_loc_mau}",
|
<TS_BENH_COT_SONG>${TS_BENH_COT_SONG}</TS_BENH_COT_SONG>
|
|
"ts_dai_thao_duong":"${ts_dai_thao_duong}",
|
<TS_SU_DUNG_RUOU>${TS_SU_DUNG_RUOU}</TS_SU_DUNG_RUOU>
|
|
"ts_benh_tam_than":"${ts_benh_tam_than}",
|
<TS_SU_DUNG_MA_TUY>${TS_SU_DUNG_MA_TUY}</TS_SU_DUNG_MA_TUY>
|
|
"ts_mat_roi_loan_y_thuc":"${ts_mat_roi
|
<TS_MA_BENH_BAN_THAN>${TS_MA_BENH_BAN_THAN}</TS_MA_BENH_BAN_THAN>
|
|
_loan_y_thuc}",
|
</TIEN_SU_BENH_SU_BAN_THAN>
|
|
"ts_ngat_chong_mat":"${ts_ngat_chong
|
<CAU_HOI_KHAC_NEU_CO>
|
|
_mat}",
|
<TS_MAC_BENH>${TS_MAC_BENH}</TS_MAC_BENH>
|
|
"ts_benh_tieu_hoa":"${ts_benh_tieu_hoa}",
|
<TEN_THUOC>${TEN_THUOC}</TEN_THUOC>
|
|
"ts_roi_loan_giac_ngu":"${ts_roi_loan_
|
</CAU_HOI_KHAC_NEU_CO>
|
|
giac_ngu}",
|
<KHAM_LAM_SANG/>
|
|
"ts_tai_bien_mach_nao":"${ts_tai_bien_
|
<TAM_THAN>
|
|
mach_nao}",
|
<NOI_KHOA_TAM_THAN>${NOI_KHOA_TAM_THAN}</NOI_KHOA_TAM_THAN>
|
|
"ts_benh_cot_song":"${ts_benh_cot_song}",
|
</TAM_THAN>
|
|
"ts_su_dung_ruou":"${ts_su_dung_ruou}",
|
<THAN_KINH>
|
|
"ts_su_dung_ma_tuy":"${ts_su_dung_ma
|
<NOI_KHOA_THAN_KINH>${NOI_KHOA_THAN_KINH}</NOI_KHOA_THAN_KINH>
|
|
_tuy}",
|
</THAN_KINH>
|
|
"ts_ma_benh_ban_than":"${ts_ma_benh
|
<MAT>
|
|
_ban_than}"
|
<KHONG_KINH_MAT_PHAI>${KHONG_KINH_MAT_PHAI}</KHONG_KINH_MAT_PHAI>
|
|
},
|
<KHONG_KINH_MAT_TRAI>${KHONG_KINH_MAT_TRAI}</KHONG_KINH_MAT_TRAI>
|
|
"cau_hoi_khac_neu_co":{
|
<CO_KINH_MAT_PHAI>${CO_KINH_MAT_PHAI}</CO_KINH_MAT_PHAI>
|
|
"ts_mac_benh":"${ts_mac_benh}",
|
<CO_KINH_MAT_TRAI>${CO_KINH_MAT_TRAI}</CO_KINH_MAT_TRAI>
|
|
"ten_thuoc":"${ten_thuoc}"
|
<KHONG_KINH_HAI_MAT>${KHONG_KINH_HAI_MAT}</KHONG_KINH_HAI_MAT>
|
|
}
|
<CO_KINH_HAI_MAT>${CO_KINH_HAI_MAT}</CO_KINH_HAI_MAT>
|
|
},
|
<THI_TRUONG_NGANG_HAIMAT>${THI_TRUONG_NGANG_HAIMAT}</THI_TRUONG_NGANG_HAIMAT>
|
|
"kham_lam_sang":{
|
|
|
"tam_than":{
|
<THI_TRUONG_DUNG_HAIMAT>${THI_TRUONG_DUNG_HAIMAT}</THI_TRUONG_DUNG_HAIMAT>
|
|
"noi_khoa_tam_than":"${noi_khoa_tam
|
|
|
_than}"
|
<SAC_GIAC>${SAC_GIAC}</SAC_GIAC>
|
|
},
|
<BENH_KHAC_MAT>${BENH_KHAC_MAT}</BENH_KHAC_MAT>
|
|
"than_kinh":{
|
</MAT>
|
|
"noi_khoa_than_kinh":"${noi_khoa_than
|
<TAI_MUI_HONG>
|
|
_kinh}"
|
<TAI_TRAI_NOI_THUONG>${TAI_TRAI_NOI_THUONG}</TAI_TRAI_NOI_THUONG>
|
|
},
|
<TAI_TRAI_NOI_THAM>${TAI_TRAI_NOI_THAM}</TAI_TRAI_NOI_THAM>
|
|
"mat":{
|
<TAI_PHAI_NOI_THUONG>${TAI_PHAI_NOI_THUONG}</TAI_PHAI_NOI_THUONG>
|
|
"khong_kinh_mat_phai":"${khong_kinh
|
<TAI_PHAI_NOI_THAM>${TAI_PHAI_NOI_THAM}</TAI_PHAI_NOI_THAM>
|
|
_mat_phai}",
|
<BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG>${BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG}</BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG>
|
|
"khong_kinh_mat_trai":"${khong_kinh_
|
</TAI_MUI_HONG>
|
|
mat_trai}",
|
<TIM_MACH>
|
|
"co_kinh_mat_phai":"${co_kinh_mat_phai}",
|
<MACH>${MACH}</MACH>
|
|
"co_kinh_mat_trai":"${co_kinh_mat_trai}",
|
<HUYET_AP>${HUYET_AP}</HUYET_AP>
|
|
"khong_kinh_hai_mat":"${khong_kinh_
|
</TIM_MACH>
|
|
hai_mat}",
|
<HO_HAP>
|
|
"co_kinh_hai_mat":"${co_kinh_hai_mat}",
|
<KQ_LAM_SANG_HO_HAP>${KQ_LAM_SANG_HO_HAP}</KQ_LAM_SANG_HO_HAP>
|
|
"thi_truong_ngang_haimat":"${thi_truong
|
</HO_HAP>
|
|
_ngang_haimat}",
|
<CO_XUONG_KHOP>
|
|
"thi_truong_dung_haimat":"${thi_truong
|
<KQ_CO_XUONG_KHOP>${KQ_CO_XUONG_KHOP}</KQ_CO_XUONG_KHOP>
|
|
_dung_haimat}",
|
</CO_XUONG_KHOP>
|
|
"sac_giac":"${sac_giac}",
|
<NOI_TIET>
|
|
"benh_khac_mat":"${benh_khac_mat}"
|
<NOI_TIET>${NOI_TIET}</NOI_TIET>
|
|
},
|
</NOI_TIET>
|
|
"tai_mui_hong":{
|
<KHAM_CAN_LAM_SANG/>
|
|
"tai_trai_noi_thuong":"${tai_trai_noi_thuong}",
|
<XET_NGHIEM_MA_TUY>
|
|
"tai_trai_noi_tham":"${tai_trai_noi_tham}",
|
<KQ_XN_MA_TUY>${KQ_XN_MA_TUY}</KQ_XN_MA_TUY>
|
|
"tai_phai_noi_thuong":"${tai_phai_noi_
|
</XET_NGHIEM_MA_TUY>
|
|
thuong}",
|
<SAN_PHU_KHOA>
|
|
"tai_phai_noi_tham":"${tai_phai_noi_tham}",
|
<KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA>${KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA}</KET_QUA_KHAM_SAN
|
|
"benh_khac_tai_mui_hong":"${benh_khac
|
_PHU_KHOA>
|
|
_tai_mui_hong}"
|
<KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL>${KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL}</KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL>
|
|
},
|
<KET_QUA_XN_NONG_DO_CON>${KET_QUA_XN_NONG_DO_CON}</KET_QUA_XN_NONG_DO_CON>
|
|
"tim_mach":{
|
</SAN_PHU_KHOA>
|
|
"mach":"${mach}",
|
<XET_NGHIEM_KHAC_THEO_CHI_INH_BAC_SI>
|
|
"huyet_ap":"${huyet_ap}"
|
<KET_QUA_XN_KHAC>${KET_QUA_XN_KHAC}</KET_QUA_XN_KHAC>
|
|
},
|
<KET_LUAN_XN_KHAC>${KET_LUAN_XN_KHAC}</KET_LUAN_XN_KHAC>
|
|
"ho_hap":{
|
</XET_NGHIEM_KHAC_THEO_CHI_INH_BAC_SI>
|
|
"kq_lam_sang_ho_hap":"${kq_lam_sang
|
<KET_LUAN>
|
|
_ho_hap}"
|
<KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE>${KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE}</KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE>
|
|
},
|
<KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH>
|
|
"co_xuong_khop":{
|
<KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>${KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE}</KET_LUAN_CAC
|
|
"kq_co_xuong_khop":"${kq_co_xuong_
|
_VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
khop}"
|
<CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN>
|
|
},
|
<CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns=
|
|
"noi_tiet":{
|
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">
|
|
"noi_tiet":"${noi_tiet}"
|
...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN>
|
|
}
|
</KET_LUAN>
|
|
},
|
</LAI_XE>
|
|
"kham_can_lam_sang":{
|
|
|
"xet_nghiem_ma_tuy":{
|
|
|
"kq_xn_ma_tuy":"${kq_xn_ma_tuy}"
|
|
|
},
|
|
|
"san_phu_khoa":{
|
|
|
"ket_qua_kham_san_phu_khoa":"${ket_
|
|
|
qua_kham_san_phu_khoa}",
|
|
|
"kham_san_phu_khoa_pl":"${kham_san
|
|
|
_phu_khoa_pl}",
|
|
|
"ket_qua_xn_nong_do_con":"${ket_qua
|
|
|
_xn_nong_do_con}"
|
|
|
},
|
|
|
"xet_nghiem_khac_theo_chi_inh_bac_si
|
|
|
":{
|
|
|
"ket_qua_xn_khac":"${ket_qua_xn_khac}",
|
|
|
"ket_luan_xn_khac":"${ket_luan_xn_kh
ac}"
}
},
"ket_luan":{
"ket_luan_loai_suc_khoe":"${ket_luan_ loai_suc_khoe}",
"ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}",
"ket_luan_cac_van_de_suc_khoe":"${ke
t_luan_cac_van_de_suc_khoe}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}",
"cks_benh_vien":"<Signaturexmlns="htt
p://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...<
/Signature><Signaturexmlns="http://ww
w.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signa
ture><Signaturexmlns="http://www.w3.
org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>s ample_value"
}
}
}
|
|
5.4.
Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho đường sắt
|
JSON
|
XML
|
|
{
|
<?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?>
|
|
"duong_sat":{
|
<DUONG_SAT>
|
|
"ho_ten":"${ho_ten}",
|
<HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN>
|
|
"gioi_tinh":"${gioi_tinh}",
|
<GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH>
|
|
"ngay_sinh":"${ngay_sinh}",
|
<NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH>
|
|
"ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}",
|
<MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC>
|
|
"so_cccd":"${so_cccd}",
|
<SO_CCCD>${SO_CCCD}</SO_CCCD>
|
|
"ngaycap_cccd":"${ngaycap_cccd}",
|
<NGAYCAP_CCCD>${NGAYCAP_CCCD}</NGAYCAP_CCCD>
|
|
"noicap_cccd":"${noicap_cccd}",
|
<NOICAP_CCCD>${NOICAP_CCCD}</NOICAP_CCCD>
|
|
"dia_chi":"${dia_chi}",
|
<DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI>
|
|
"matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}",
|
<MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU>
|
|
"maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}",
|
<MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU>
|
|
"chuc_danh":"${chuc_danh}",
|
<CHUC_DANH>${CHUC_DANH}</CHUC_DANH>
|
|
"noi_cong_tac":"${noi_cong_tac}",
|
<NOI_CONG_TAC>${NOI_CONG_TAC}</NOI_CONG_TAC>
|
|
"tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}",
|
<TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH>
|
|
"tsbt_nam_phat_hien_benh":"${tsbt_nam
|
<TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH>${TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH}</TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH>
|
|
_phat_hien_benh}",
|
<DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI>
|
|
"dien_thoai":"${dien_thoai}",
|
<NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU>
|
|
"nhom_mau":"${nhom_mau}",
|
<DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG>
|
|
"doi_tuong":"${doi_tuong}",
|
<NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI>
|
|
"nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}
|
<THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
",
|
<MA_LK>${MA_LK}</MA_LK>
|
|
"thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc
|
<MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB>
|
|
_khoe":{
|
<MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB>
|
|
"ma_lk":"${ma_lk}",
|
<NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO>
|
|
"ma_cskcb":"${ma_cskcb}",
|
</THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
"ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}",
|
<KHAM_LAM_SANG/>
|
|
"ngay_vao":"${ngay_vao}"
|
<TOAN_THAN>
|
|
},
|
<CHIEU_CAO>${CHIEU_CAO}</CHIEU_CAO>
|
|
"kham_lam_sang":{
|
<CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG>
|
|
"toan_than":{
|
<CHI_SO_BMI>${CHI_SO_BMI}</CHI_SO_BMI>
|
|
"chieu_cao":"${chieu_cao}",
|
<MACH>${MACH}</MACH>
|
|
"can_nang":"${can_nang}",
|
<HUYET_AP>${HUYET_AP}</HUYET_AP>
|
|
"chi_so_bmi":"${chi_so_bmi}",
|
</TOAN_THAN>
|
|
"mach":"${mach}",
|
<TAM_THAN>
|
|
"huyet_ap":"${huyet_ap}"
|
<KQ_TAM_THAN>${KQ_TAM_THAN}</KQ_TAM_THAN>
|
|
},
|
</TAM_THAN>
|
|
"tam_than":{
|
<THAN_KINH>
|
|
"kq_tam_than":"${kq_tam_than}"
|
<KQ_THAN_KINH>${KQ_THAN_KINH}</KQ_THAN_KINH>
|
|
},
|
</THAN_KINH>
|
|
"than_kinh":{
|
<TAI_MUI_HONG>
|
|
"kq_than_kinh":"${kq_than_kinh}"
|
<KQ_TAI_MUI_HONG>${KQ_TAI_MUI_HONG}</KQ_TAI_MUI_HONG>
|
|
},
|
</TAI_MUI_HONG>
|
|
"tai_mui_hong":{
|
<TIM_MACH>
|
|
"kq_tai_mui_hong":"${kq_tai_mui_hong}"
|
<KQ_TIM_MACH>${KQ_TIM_MACH}</KQ_TIM_MACH>
|
|
},
|
</TIM_MACH>
|
|
"tim_mach":{
|
<HO_HAP>
|
|
"kq_tim_mach":"${kq_tim_mach}"
|
<KQ_HO_HAP>${KQ_HO_HAP}</KQ_HO_HAP>
|
|
},
|
</HO_HAP>
|
|
"ho_hap":{
|
<CO_XUONG_KHOP>
|
|
"kq_ho_hap":"${kq_ho_hap}"
|
<KQ_CO_XUONG_KHOP>${KQ_CO_XUONG_KHOP}</KQ_CO_XUONG_KHOP>
|
|
},
|
</CO_XUONG_KHOP>
|
|
"co_xuong_khop":{
|
<NOI_TIET>
|
|
"kq_co_xuong_khop":"${kq_co_xuong_
|
<KQ_NOI_TIET>${KQ_NOI_TIET}</KQ_NOI_TIET>
|
|
khop}"
|
</NOI_TIET>
|
|
},
|
<NGOAI_KHOA_DA_LIEU>
|
|
"noi_tiet":{
|
<KQ_NGOAI_KHOA>${KQ_NGOAI_KHOA}</KQ_NGOAI_KHOA>
|
|
"kq_noi_tiet":"${kq_noi_tiet}"
|
<KQ_DA_LIEU>${KQ_DA_LIEU}</KQ_DA_LIEU>
|
|
}
|
<TIET_NIEU_SINH_DUC>
|
|
},
|
<KQ_TIET_NIEU>${KQ_TIET_NIEU}</KQ_TIET_NIEU>
|
|
"ngoai_khoa_da_lieu":{
|
<KQ_SINH_DUC>${KQ_SINH_DUC}</KQ_SINH_DUC>
|
|
"kq_ngoai_khoa":"${kq_ngoai_khoa}",
|
</TIET_NIEU_SINH_DUC>
|
|
"kq_da_lieu":"${kq_da_lieu}",
|
<NOI_TIET_CHUYEN_HOA>
|
|
"tiet_nieu_sinh_duc":{
|
<KQ_NOI_TIET_CHUYEN_HOA>${KQ_NOI_TIET_CHUYEN_HOA}</KQ_NOI_TIET_CHUYEN_HOA>
|
|
"kq_tiet_nieu":"${kq_tiet_nieu}",
|
</NOI_TIET_CHUYEN_HOA>
|
|
"kq_sinh_duc":"${kq_sinh_duc}"
|
</NGOAI_KHOA_DA_LIEU>
|
|
},
|
<KHAM_CAN_LAM_SANG/>
|
|
"noi_tiet_chuyen_hoa":{
|
<XET_NGHIEM_BAT_BUOC>
|
|
"kq_noi_tiet_chuyen_hoa":"${kq_noi_tiet
|
<KET_QUA_XN_MA_TUY>${KET_QUA_XN_MA_TUY}</KET_QUA_XN_MA_TUY>
|
|
_chuyen_hoa}"
|
<KET_QUA_XN_NONG_DO_CON>${KET_QUA_XN_NONG_DO_CON}</KET_QUA_XN_NONG_DO_CON>
|
|
}
|
</XET_NGHIEM_BAT_BUOC>
|
|
},
|
<XET_NGHIEM_KHAC_THEO_CHI_INH_BAC_SI>
|
|
"kham_can_lam_sang":{
|
<KET_QUA_XN_KHAC>${KET_QUA_XN_KHAC}</KET_QUA_XN_KHAC>
|
|
"xet_nghiem_bat_buoc":{
|
</XET_NGHIEM_KHAC_THEO_CHI_INH_BAC_SI>
|
|
"ket_qua_xn_ma_tuy":"${ket_qua_xn_
|
<KET_LUAN>
|
|
ma_tuy}",
|
<PHAN_LOAI_SK>${PHAN_LOAI_SK}</PHAN_LOAI_SK>
|
|
"ket_qua_xn_nong_do_con":"${ket_qua
|
<DU_TIEU_CHUAN_DK_PTGT_DUONG_SAT>${DU_TIEU_CHUAN_DK_PTGT_DUONG_SAT}</DU_TIEU
|
|
_xn_nong_do_con}"
|
_CHUAN_DK_PTGT_DUONG_SAT>
|
|
},
|
<KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH>
|
|
"xet_nghiem_khac_theo_chi_inh_bac_si":{
|
</KET_LUAN>
|
|
"ket_qua_xn_khac":"${ket_qua_xn_khac}"
|
<NGAY_KET_LUAN>
|
|
}
|
<NGAY_KET_LUAN>${NGAY_KET_LUAN}</NGAY_KET_LUAN>
|
|
},
|
</NGAY_KET_LUAN>
|
|
"ket_luan":{
|
<NGUOI_KET_LUAN>
|
|
"phan_loai_sk":"${phan_loai_sk}",
"du_tieu_chuan_dk_ptgt_duong_sat":"$
{du_tieu_chuan_dk_ptgt_duong_sat}",
"ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}"
},
"ngay_ket_luan":{
"ngay_ket_luan":"${ngay_ket_luan}"
},
"nguoi_ket_luan":{
"cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}",
"cks_benh_vien":"<Signaturexmlns="htt
p://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...<
/Signature><Signaturexmlns="http://ww
w.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signa ture><Signaturexmlns="http://www.w3.
org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>s ample_value"
}
}
}
|
<CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN>
<CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">
...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN>
</NGUOI_KET_LUAN>
</DUONG_SAT>
|
5.5.
Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho hàng không
|
JSON
|
XML
|
|
{
|
<?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?>
|
|
"thuyen_vien":{
|
<THUYEN_VIEN>
|
|
"thong_tin_hanh_chinh":{
|
<THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"ho_ten":"${ho_ten}",
|
<HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN>
|
|
"gioi_tinh":"${gioi_tinh}",
|
<GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH>
|
|
"ngay_sinh":"${ngay_sinh}",
|
<NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH>
|
|
"ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}",
|
<MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC>
|
|
"quoc_tich":"${quoc_tich}",
|
<QUOC_TICH>${QUOC_TICH}</QUOC_TICH>
|
|
"so_cccd":"${so_cccd}",
|
<SO_CCCD>${SO_CCCD}</SO_CCCD>
|
|
"ngaycap_cccd":"${ngaycap_cccd}",
|
<NGAYCAP_CCCD>${NGAYCAP_CCCD}</NGAYCAP_CCCD>
|
|
"noicap_cccd":"${noicap_cccd}",
|
<NOICAP_CCCD>${NOICAP_CCCD}</NOICAP_CCCD>
|
|
"dia_chi":"${dia_chi}",
|
<DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI>
|
|
"matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}",
|
<MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU>
|
|
"maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}",
|
<MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU>
|
|
"chuc_danh_tren_tau":"${chuc_danh_tren_tau}",
|
<CHUC_DANH_TREN_TAU>${CHUC_DANH_TREN_TAU}</CHUC_DANH_TREN_TAU>
|
|
"ten_chu_tau":"${ten_chu_tau}",
|
<TEN_CHU_TAU>${TEN_CHU_TAU}</TEN_CHU_TAU>
|
|
"dia_chi_chu_tau":"${dia_chi_chu_tau}",
|
<DIA_CHI_CHU_TAU>${DIA_CHI_CHU_TAU}</DIA_CHI_CHU_TAU>
|
|
"khu_vuc_hoat_dong_tau":"${khu_vuc_
|
<KHU_VUC_HOAT_DONG_TAU>${KHU_VUC_HOAT_DONG_TAU}</KHU_VUC_HOAT_DONG_TAU>
|
|
hoat_dong_tau}",
|
<DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI>
|
|
"dien_thoai":"${dien_thoai}",
|
<LY_DO_KSK>${LY_DO_KSK}</LY_DO_KSK>
|
|
"ly_do_ksk":"${ly_do_ksk}",
|
<NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU>
|
|
"nhom_mau":"${nhom_mau}",
|
<DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG>
|
|
"doi_tuong":"${doi_tuong}",
|
<NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI>
|
|
"nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}"
|
</THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
},
|
<THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
"thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc_khoe":{
|
<MA_LK>${MA_LK}</MA_LK>
|
|
"ma_lk":"${ma_lk}",
|
<MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB>
|
|
"ma_cskcb":"${ma_cskcb}",
|
<MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB>
|
|
"ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}",
|
<NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO>
|
|
"ngay_vao":"${ngay_vao}"
|
</THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
},
|
<TIEN_SU_BENH_TAT/>
|
|
"tien_su_benh_tat":{
|
<TIEN_SU_BAN_THAN>
|
|
"tien_su_ban_than":{
|
<TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH>
|
|
"tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}",
|
<TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH>${TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH}</TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH>
|
|
"tsbt_nam_phat_hien_benh":"${tsbt_nam
|
</TIEN_SU_BAN_THAN>
|
|
_phat_hien_benh}"
|
<KHAM_THE_LUC/>
|
|
}
|
<THE_LUC>
|
|
},
|
<CHIEU_CAO>${CHIEU_CAO}</CHIEU_CAO>
|
|
"kham_the_luc":{
|
<CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG>
|
|
"the_luc":{
|
<CHI_SO_BMI>${CHI_SO_BMI}</CHI_SO_BMI>
|
|
"chieu_cao":"${chieu_cao}",
|
<LUC_BOP_TAY_THUAN>${LUC_BOP_TAY_THUAN}</LUC_BOP_TAY_THUAN>
|
|
"can_nang":"${can_nang}",
|
<LUC_BOP_TAY_KHONG_THUAN>${LUC_BOP_TAY_KHONG_THUAN}</LUC_BOP_TAY_KHONG
|
|
"chi_so_bmi":"${chi_so_bmi}",
|
_THUAN>
|
|
"luc_bop_tay_thuan":"${luc_bop_tay_thuan}",
|
<LUC_KEO_THAN>${LUC_KEO_THAN}</LUC_KEO_THAN>
|
|
"luc_bop_tay_khong_thuan":"${luc_bop
|
<VONG_NGUC_TRUNG_BINH>${VONG_NGUC_TRUNG_BINH}</VONG_NGUC_TRUNG_BINH>
|
|
_tay_khong_thuan}",
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
"luc_keo_than":"${luc_keo_than}",
|
</THE_LUC>
|
|
"vong_nguc_trung_binh":"${vong_nguc
|
<MACH_HUYET_AP>
|
|
_trung_binh}",
|
<MACH>${MACH}</MACH>
|
|
"cks_nguoi_kham":"${cks_nguoi_kham}"
|
<HA_TAM_TRUONG>${HA_TAM_TRUONG}</HA_TAM_TRUONG>
|
|
},
|
<HA_TAM_THU>${HA_TAM_THU}</HA_TAM_THU>
|
|
"mach_huyet_ap":{
|
<NHIP_TIM>${NHIP_TIM}</NHIP_TIM>
|
|
"mach":"${mach}",
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
"ha_tam_truong":"${ha_tam_truong}",
|
</MACH_HUYET_AP>
|
|
"ha_tam_thu":"${ha_tam_thu}",
|
<KHAM_LAM_SANG>
|
|
"nhip_tim":"${nhip_tim}",
|
<TIM_MACH>${TIM_MACH}</TIM_MACH>
|
|
"cks_nguoi_kham":"${cks_nguoi_kham}"
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
}
|
<HO_HAP>${HO_HAP}</HO_HAP>
|
|
},
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
"kham_lam_sang":{
|
<TIET_NIEU_SINH_DUC>${TIET_NIEU_SINH_DUC}</TIET_NIEU_SINH_DUC>
|
|
"tim_mach":"${tim_mach}",
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
"cks_nguoi_kham":"${cks_nguoi_kham}",
|
<NOI_KHOA_TIEU_HOA>${NOI_KHOA_TIEU_HOA}</NOI_KHOA_TIEU_HOA>
|
|
"ho_hap":"${ho_hap}",
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
"tiet_nieu_sinh_duc":"${tiet_nieu_sinh_duc}",
|
<GAN_MAT>${GAN_MAT}</GAN_MAT>
|
|
"noi_khoa_tieu_hoa":"${noi_khoa_tieu_hoa}",
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
"gan_mat":"${gan_mat}",
|
<NOI_TIET_DINH_DUONG_CHUYEN_HOA>${NOI_TIET_DINH_DUONG_CHUYEN_HOA}</NOI_TIET_
|
|
"noi_tiet_dinh_duong_chuyen_hoa":"${
|
DINH_DUONG_CHUYEN_HOA>
|
|
noi_tiet_dinh_duong_chuyen_hoa}",
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
"mau_co_quan_tao_mau":"${mau_co_quan
|
<MAU_CO_QUAN_TAO_MAU>${MAU_CO_QUAN_TAO_MAU}</MAU_CO_QUAN_TAO_MAU>
|
|
_tao_mau}",
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
"da_to_chuc_duoi_da":"${da_to_chuc_
|
<DA_TO_CHUC_DUOI_DA>${DA_TO_CHUC_DUOI_DA}</DA_TO_CHUC_DUOI_DA>
|
|
duoi_da}",
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
"kq_co_xuong_khop":"${kq_co_xuong_khop}",
|
<KQ_CO_XUONG_KHOP>${KQ_CO_XUONG_KHOP}</KQ_CO_XUONG_KHOP>
|
|
"than_kinh":"${than_kinh}",
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
"roi_loan_hanh_vi_tam_than":"${roi_loan
|
<THAN_KINH>${THAN_KINH}</THAN_KINH>
|
|
_hanh_vi_tam_than}",
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
"ma_benh_ngoai_khoa":"${ma_benh_ngoai_khoa}",
"kham_tai_mui_hong":"${kham_tai_mui_hong}",
"kham_mat":"${kham_mat}",
"benh_khac":"${benh_khac}",
"xa_khong_kinh_mat_phai":"${xa_khong_kinh_mat_phai}",
"xa_khong_kinh_mat_trai":"${xa_khong_kinh_mat_trai}",
"xa_khong_kinh_hai_mat":"${xa_khong_kinh_hai_mat}",
"xa_co_kinh_mat_phai":"${xa_co_kinh_mat_phai}",
"xa_co_kinh_mat_trai":"${xa_co_kinh_mat_trai}",
"xa_co_kinh_hai_mat":"${xa_co_kinh_hai_mat}",
"gan_khong_kinh_mat_phai":"${gan_khong_kinh_mat_phai}",
"gan_khong_kinh_mat_trai":"${gan_khong_kinh_mat_trai}",
"gan_khong_kinh_hai_mat":"${gan_khong_kinh_hai_mat}",
"gan_co_kinh_mat_phai":"${gan_co_kinh_mat_phai}",
"gan_co_kinh_mat_trai":"${gan_co_kinh_mat_trai}",
"gan_co_kinh_hai_mat":"${gan_co_kinh_hai_mat}",
"kham_mat_thi_truong_phai":"${kham_mat_thi_truong_phai}",
"kham_mat_thi_truong_trai":"${kham_mat_thi_truong_trai}",
"kham_mat_thi_giac_mau":"${kham_mat_thi_giac_mau}",
"tai_trai_noi_thuong":"${tai_trai_noi_thuong}",
"tai_trai_noi_tham":"${tai_trai_noi_tham}",
"tai_phai_noi_thuong":"${tai_phai_noi_thuong}",
"tai_phai_noi_tham":"${tai_phai_noi_tham}",
"tai_phai_500hz":"${tai_phai_500hz}",
"tai_trai_500hz":"${tai_trai_500hz}",
"tai_phai_2000hz":"${tai_phai_2000hz}
",
"tai_trai_2000hz":"${tai_trai_2000hz}",
"tai_phai_3000hz":"${tai_phai_3000hz}
",
"tai_trai_3000hz":"${tai_trai_3000hz}",
"tai_phai_4000hz":"${tai_phai_4000hz}
",
"tai_trai_4000hz":"${tai_trai_4000hz}",
"tai_phai_6000hz":"${tai_phai_6000hz}
",
"tai_trai_6000hz":"${tai_trai_6000hz}",
"nhom_mau":"${nhom_mau}",
"chi_so_hc":"${chi_so_hc}",
"chi_so_bach_cau":"${chi_so_bach_cau}",
"chi_so_tieu_cau":"${chi_so_tieu_cau}",
"hemoglobin":"${hemoglobin}",
"cong_thuc_bc":"${cong_thuc_bc}",
"thoi_gian_howell":"${thoi_gian_howell}",
"glycemia":"${glycemia}",
"cholesterol":"${cholesterol}",
"triglycerid":"${triglycerid}",
"hdl":"${hdl}",
"ldl":"${ldl}",
"rpr":"${rpr}",
"tpha":"${tpha}",
"hbsag":"${hbsag}",
"hbeag":"${hbeag}",
"hcvab":"${hcvab}",
"havab":"${havab}",
"hiv":"${hiv}",
"xn_khac":"${xn_khac}",
"nong_do_con_mau":"${nong_do_con_mau}",
"nuoc_tieu_ma_tuy":"${nuoc_tieu_ma_tuy}",
"nuoc_tieu_amphetamine":
"${nuoc_tieu_amphetamine}",
"nuoc_tieu_duong":"${nuoc_tieu_duong}",
"nuoc_tieu_protein":"${nuoc_tieu_protein}",
"nuoc_tieu_khac":"${nuoc_tieu_khac}",
"ket_qua_chan_doan_hinh_anh":
"${ket_qua_chan_doan_hinh_anh}",
"ket_qua_dien_tim":"${ket_qua_dien_tim}",
"chuc_nang_ho_hap":"${chuc_nang_ho_hap}",
"ket_qua_sieu_am_bung":
"${ket_qua_sieu_am_bung}",
"than_kinh_tam_ly":"${than_kinh_tam_ly}",
"kha_nang_chiu_song":"${kha_nang_chiu_song}"
},
"ket_luan":{
"ket_luan_loai_suc_khoe":
"${ket_luan_loai_suc_khoe}",
"ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}",
"han_che":"${han_che}",
"ket_luan_cac_van_de_suc_khoe":
"${ket_luan_cac_van_de_suc_khoe}",
"yeu_cau_deo_kinh":"${yeu_cau_deo_kinh}",
"cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}",
"cks_benh_vien":"<Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </Signature><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </Signa
ture><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...
</Signature>sample_value"
}
}
}
|
<ROI_LOAN_HANH_VI_TAM_THAN>${ROI_LOAN_HANH_VI_TAM_THAN}</ROI_LOAN_HANH_VI
|
|
_TAM_THAN>
|
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
<MA_BENH_NGOAI_KHOA>${MA_BENH_NGOAI_KHOA}</MA_BENH_NGOAI_KHOA>
|
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
<KHAM_TAI_MUI_HONG>${KHAM_TAI_MUI_HONG}</KHAM_TAI_MUI_HONG>
|
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
<KHAM_MAT>${KHAM_MAT}</KHAM_MAT>
|
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
<BENH_KHAC>${BENH_KHAC}</BENH_KHAC>
|
|
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
|
|
<XA_KHONG_KINH_MAT_PHAI>${XA_KHONG_KINH_MAT_PHAI}</XA_KHONG_KINH_MAT_PHAI>
<XA_KHONG_KINH_MAT_TRAI>${XA_KHONG_KINH_MAT_TRAI}</XA_KHONG_KINH_MAT_TRAI>
<XA_KHONG_KINH_HAI_MAT>${XA_KHONG_KINH_HAI_MAT}</XA_KHONG_KINH_HAI_MAT>
<XA_CO_KINH_MAT_PHAI>${XA_CO_KINH_MAT_PHAI}</XA_CO_KINH_MAT_PHAI>
<XA_CO_KINH_MAT_TRAI>${XA_CO_KINH_MAT_TRAI}</XA_CO_KINH_MAT_TRAI>
<XA_CO_KINH_HAI_MAT>${XA_CO_KINH_HAI_MAT}</XA_CO_KINH_HAI_MAT>
<GAN_KHONG_KINH_MAT_PHAI>${GAN_KHONG_KINH_MAT_PHAI}</GAN_KHONG_KINH_MAT_PHAI>
<GAN_KHONG_KINH_MAT_TRAI>${GAN_KHONG_KINH_MAT_TRAI}</GAN_KHONG_KINH_MAT_TRAI>
<GAN_KHONG_KINH_HAI_MAT>${GAN_KHONG_KINH_HAI_MAT}</GAN_KHONG_KINH_HAI_MAT>
<GAN_CO_KINH_MAT_PHAI>${GAN_CO_KINH_MAT_PHAI}</GAN_CO_KINH_MAT_PHAI>
<GAN_CO_KINH_MAT_TRAI>${GAN_CO_KINH_MAT_TRAI}</GAN_CO_KINH_MAT_TRAI>
<GAN_CO_KINH_HAI_MAT>${GAN_CO_KINH_HAI_MAT}</GAN_CO_KINH_HAI_MAT>
<KHAM_MAT_THI_TRUONG_PHAI>${KHAM_MAT_THI_TRUONG_PHAI}</KHAM_MAT_THI_TRUONG_PHAI>
<KHAM_MAT_THI_TRUONG_TRAI>${KHAM_MAT_THI_TRUONG_TRAI}</KHAM_MAT_THI_TRUONG_TRAI>
<KHAM_MAT_THI_GIAC_MAU>${KHAM_MAT_THI_GIAC_MAU}</KHAM_MAT_THI_GIAC_MAU>
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
<TAI_TRAI_NOI_THUONG>${TAI_TRAI_NOI_THUONG}</TAI_TRAI_NOI_THUONG>
<TAI_TRAI_NOI_THAM>${TAI_TRAI_NOI_THAM}</TAI_TRAI_NOI_THAM>
<TAI_PHAI_NOI_THUONG>${TAI_PHAI_NOI_THUONG}</TAI_PHAI_NOI_THUONG>
<TAI_PHAI_NOI_THAM>${TAI_PHAI_NOI_THAM}</TAI_PHAI_NOI_THAM>
<TAI_PHAI_500HZ>${TAI_PHAI_500HZ}</TAI_PHAI_500HZ>
<TAI_TRAI_500HZ>${TAI_TRAI_500HZ}</TAI_TRAI_500HZ>
<TAI_PHAI_2000HZ>${TAI_PHAI_2000HZ}</TAI_PHAI_2000HZ>
<TAI_TRAI_2000HZ>${TAI_TRAI_2000HZ}</TAI_TRAI_2000HZ>
<TAI_PHAI_3000HZ>${TAI_PHAI_3000HZ}</TAI_PHAI_3000HZ>
<TAI_TRAI_3000HZ>${TAI_TRAI_3000HZ}</TAI_TRAI_3000HZ>
<TAI_PHAI_4000HZ>${TAI_PHAI_4000HZ}</TAI_PHAI_4000HZ>
<TAI_TRAI_4000HZ>${TAI_TRAI_4000HZ}</TAI_TRAI_4000HZ>
<TAI_PHAI_6000HZ>${TAI_PHAI_6000HZ}</TAI_PHAI_6000HZ>
<TAI_TRAI_6000HZ>${TAI_TRAI_6000HZ}</TAI_TRAI_6000HZ>
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
<NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU>
<CHI_SO_HC>${CHI_SO_HC}</CHI_SO_HC>
|
|
<CHI_SO_BACH_CAU>${CHI_SO_BACH_CAU}</CHI_SO_BACH_CAU>
<CHI_SO_TIEU_CAU>${CHI_SO_TIEU_CAU}</CHI_SO_TIEU_CAU>
<HEMOGLOBIN>${HEMOGLOBIN}</HEMOGLOBIN>
<CONG_THUC_BC>${CONG_THUC_BC}</CONG_THUC_BC>
<THOI_GIAN_HOWELL>${THOI_GIAN_HOWELL}</THOI_GIAN_HOWELL>
<GLYCEMIA>${GLYCEMIA}</GLYCEMIA>
<CHOLESTEROL>${CHOLESTEROL}</CHOLESTEROL>
<TRIGLYCERID>${TRIGLYCERID}</TRIGLYCERID>
<HDL>${HDL}</HDL>
<LDL>${LDL}</LDL>
<RPR>${RPR}</RPR>
<TPHA>${TPHA}</TPHA>
<HBSAG>${HBSAG}</HBSAG>
<HBEAG>${HBEAG}</HBEAG>
<HCVAB>${HCVAB}</HCVAB>
<HAVAB>${HAVAB}</HAVAB>
<HIV>${HIV}</HIV>
<XN_KHAC>${XN_KHAC}</XN_KHAC>
<NONG_DO_CON_MAU>${NONG_DO_CON_MAU}</NONG_DO_CON_MAU>
<NUOC_TIEU_MA_TUY>${NUOC_TIEU_MA_TUY}</NUOC_TIEU_MA_TUY>
<NUOC_TIEU_AMPHETAMINE>${NUOC_TIEU_AMPHETAMINE}</NUOC_TIEU_AMPHETAMINE>
<NUOC_TIEU_DUONG>${NUOC_TIEU_DUONG}</NUOC_TIEU_DUONG>
<NUOC_TIEU_PROTEIN>${NUOC_TIEU_PROTEIN}</NUOC_TIEU_PROTEIN>
<NUOC_TIEU_KHAC>${NUOC_TIEU_KHAC}</NUOC_TIEU_KHAC>
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
<KET_QUA_CHAN_DOAN_HINH_ANH>${KET_QUA_CHAN_DOAN_HINH_ANH}</KET_QUA_CHAN_D
OAN_HINH_ANH>
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
<KET_QUA_DIEN_TIM>${KET_QUA_DIEN_TIM}</KET_QUA_DIEN_TIM>
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
<CHUC_NANG_HO_HAP>${CHUC_NANG_HO_HAP}</CHUC_NANG_HO_HAP>
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
<KET_QUA_SIEU_AM_BUNG>${KET_QUA_SIEU_AM_BUNG}</KET_QUA_SIEU_AM_BUNG>
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
<THAN_KINH_TAM_LY>${THAN_KINH_TAM_LY}</THAN_KINH_TAM_LY>
<KHA_NANG_CHIU_SONG>${KHA_NANG_CHIU_SONG}</KHA_NANG_CHIU_SONG>
<CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM>
</KHAM_LAM_SANG>
|
|
<KET_LUAN>
<KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE>${KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE}</KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE>
<KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH>
<HAN_CHE>${HAN_CHE}</HAN_CHE>
<KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>${KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE}</KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>
<YEU_CAU_DEO_KINH>${YEU_CAU_DEO_KINH}</YEU_CAU_DEO_KINH>
<CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN>
<CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN>
</KET_LUAN>
</THUYEN_VIEN>
|
5.6.
Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 0 đến dưới 2
tháng
|
JSON
|
XML
|
|
{
|
<?xml
version="1.0" encoding="UTF-8"?>
|
|
"mau_1_ksk_tre_0_duoi_2_thang":{
|
-<MAU_1_KSK_TRE_0_DUOI_2_THANG>
|
|
"thong_tin_hanh_chinh":{
|
-<THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"ho_ten":"${ho_ten}",
|
<HO_TEN>tran_thi_b</HO_TEN>
|
|
"ngay_sinh":"${ngay_sinh}",
|
<NGAY_SINH>2025-11-01</NGAY_SINH>
|
|
"sinh_non":"${sinh_non}",
|
<SINH_NON>sample_value</SINH_NON>
|
|
"tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_
|
<TUAN_THAI_KHI_SINH>sample_value</TUAN_THAI_KHI_SINH>
|
|
sinh}",
|
<GIOI_TINH>nu</GIOI_TINH>
|
|
"gioi_tinh":"${gioi_tinh}",
|
<DAN_TOC>sample_value</DAN_TOC>
|
|
"ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}",
|
<NOI_O>sample_value</NOI_O>
|
|
"nhom_mau":"${nhom_mau}",
|
<MATINH_CU_TRU>sample_value</MATINH_CU_TRU>
|
|
"dia_chi":"${dia_chi}",
|
<MAXA_CU_TRU>sample_value</MAXA_CU_TRU>
|
|
"matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}",
|
<HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>nguyen_van_a</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>
|
|
"maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}",
|
<MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>sample_value</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>
|
|
"ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi
|
<DIEN_THOAI>0820019994</DIEN_THOAI>
|
|
_di_cung}",
|
</THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_
|
-<THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
nguoi_di_cung}",
|
<MA_LK>ma_7228</MA_LK>
|
|
"moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he
|
<MA_CSKCB>ma_3675</MA_CSKCB>
|
|
_voi_tre}",
|
<MA_GTIN_CSKCB>ma_7254</MA_GTIN_CSKCB>
|
|
"dien_thoai":"${dien_thoai}",
|
<NGAY_KHAM>2021-10-17</NGAY_KHAM>
|
|
"doi_tuong":"${doi_tuong}",
|
</THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
"nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}"
|
-<TIEN_SU_ME>
|
|
},
|
<PARA>sample_value</PARA>
|
|
"thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc
|
<BAT_THUONG_THAI_KY_TRUOC>sample_value</BAT_THUONG_THAI_KY_TRUOC>
|
|
_khoe":{
|
<BENH_LY_TRONG_THAI_KY>sample_value</BENH_LY_TRONG_THAI_KY>
|
|
"ma_lk":"${ma_lk}",
|
<THUOC_UONG_TRONG_THAI_KY>sample_value</THUOC_UONG_TRONG_THAI_KY>
|
|
"ma_cskcb":"${ma_cskcb}",
|
<BENH_LY_ME_SANG_LOC_TRUOC_SINH>sample_value</BENH_LY_ME_SANG_LOC_TRUOC_SINH>
|
|
"ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}",
|
</TIEN_SU_ME>
|
|
"ngay_vao":"${ngay_vao}"
|
-<TIEN_SU_CUA_TRE>
|
|
},
|
<KIEU_SINH>sample_value</KIEU_SINH>
|
|
"tien_su_me":{
|
<TINH_TRANG_TRE_SAU_SINH>sample_value</TINH_TRANG_TRE_SAU_SINH>
|
|
"para":"${para}",
|
<BENH_LY_TRE_SAU_SINH>sample_value</BENH_LY_TRE_SAU_SINH>
|
|
"bat_thuong_thai_ky_truoc":"${bat_thuong
|
<SANG_LOC_SO_SINH>sample_value</SANG_LOC_SO_SINH>
|
|
_thai_ky_truoc}",
|
<DINH_DUONG>sample_value</DINH_DUONG>
|
|
"benh_ly_trong_thai_ky":"${benh_ly_trong
|
<TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>sample_value</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>
|
|
_thai_ky}",
|
</TIEN_SU_CUA_TRE>
|
|
"thuoc_uong_trong_thai_ky":"${thuoc_
|
-<ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
uong_trong_thai_ky}",
|
<NHIET_DO>sample_value</NHIET_DO>
|
|
"benh_ly_me_sang_loc_truoc_sinh":"${
|
<MACH>sample_value</MACH>
|
|
benh_ly_me_sang_loc_truoc_sinh}"
|
<NHIP_THO>sample_value</NHIP_THO>
|
|
},
|
</ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
"tien_su_cua_tre":{
|
-<ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"kieu_sinh":"${kieu_sinh}",
|
<CHIEU_DAI>sample_value</CHIEU_DAI>
|
|
"tinh_trang_tre_sau_sinh":"${tinh_trang
|
<CHIEU_DAI_TUOI_SD>sample_value</CHIEU_DAI_TUOI_SD>
|
|
_tre_sau_sinh}",
|
<CAN_NANG>69</CAN_NANG>
|
|
"benh_ly_tre_sau_sinh":"${benh_ly_tre
|
<CAN_NANG_TUOI_SD>46</CAN_NANG_TUOI_SD>
|
|
_sau_sinh}",
|
<VONG_DAU>sample_value</VONG_DAU>
|
|
"sang_loc_so_sinh":"${sang_loc_so_sinh}",
|
</ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"dinh_duong":"${dinh_duong}",
|
-<ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG>
|
|
"tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep
|
<VAN_DONG_TAY_CHAN_DONG_DEU>sample_value</VAN_DONG_TAY_CHAN_DONG_DEU>
|
|
_xuc_lao}"
|
<QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH>sample_value</QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH>
|
|
},
|
<PHAT_RA_TIENG_E_A_GU>sample_value</PHAT_RA_TIENG_E_A_GU>
|
|
"anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{
|
<NHIN_THEO_KHUON_MAT_30CM>sample_value</NHIN_THEO_KHUON_MAT_30CM>
|
|
"nhiet_do":"${nhiet_do}",
|
</ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG>
|
|
"dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}",
|
-<ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
"mach":"${mach}",
|
<TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1>sample_value</TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1>
|
|
"dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}",
|
<TIEM_CHUNG_BCG_SS>sample_value</TIEM_CHUNG_BCG_SS>
|
|
"nhip_tho":"${nhip_tho}",
|
<TU_VAN_TIEM_CHUNG>sample_value</TU_VAN_TIEM_CHUNG>
|
|
"dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}"
|
</ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
},
|
<KHAM_LAM_SANG>
</KHAM_LAM_SANG>
|
|
"anh_gia_dinh_duong":{
|
-<TOAN_TRANG>
|
|
"chieu_dai":"${chieu_dai}",
|
<MO_MAT_TU_NHIEN>sample_value</MO_MAT_TU_NHIEN>
|
|
"chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}",
|
<MAU_SAC_DA>sample_value</MAU_SAC_DA>
|
|
"can_nang":"${can_nang}",
|
<SANG_THUONG_DA>sample_value</SANG_THUONG_DA>
|
|
"can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}",
|
<MO_TA_SANG_THUONG_DA>sample_value</MO_TA_SANG_THUONG_DA>
|
|
"vong_dau":"${vong_dau}",
|
</TOAN_TRANG>
|
|
"dg_vong_dau":"${dg_vong_dau}"
|
-<AU_CO>
|
|
},
|
<THOP>sample_value</THOP>
|
|
"anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{
|
<HINH_DANG_DAU>sample_value</HINH_DANG_DAU>
|
|
"van_dong_tay_chan_dong_deu":"${van
|
<VAN_DONG_CO>sample_value</VAN_DONG_CO>
|
|
_dong_tay_chan_dong_deu}",
|
<KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>sample_value</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>
|
|
"quay_dau_huong_am_thanh":"${quay_
|
<MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>sample_value</MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>
|
|
dau_huong_am_thanh}",
|
<KHAM_MAT>True</KHAM_MAT>
|
|
"phat_ra_tieng_e_a_gu":"${phat_ra_tieng
|
<VI_TRI_HAI_MAT>sample_value</VI_TRI_HAI_MAT>
|
|
_e_a_gu}",
|
<MI_MAT_KET_MAC>sample_value</MI_MAT_KET_MAC>
|
|
"nhin_theo_khuon_mat_30cm":"${nhin
|
<DONG_TU>sample_value</DONG_TU>
|
|
_theo_khuon_mat_30cm}"
|
<PHAN_XA_RED_REFLEX>sample_value</PHAN_XA_RED_REFLEX>
|
|
},
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MAT>sample_value</MO_TA_BAT_THUONG_MAT>
|
|
"anh_gia_tiem_chung":{
|
</AU_CO>
|
|
"tiem_chung_vgb_ss_mui1":"${tiem_chung
|
-<TAI>
|
|
_vgb_ss_mui1}",
|
<VI_TRI_TAI>sample_value</VI_TRI_TAI>
|
|
"tiem_chung_bcg_ss":"${tiem_chung_bcg
|
<SO_LUONG_TAI>sample_value</SO_LUONG_TAI>
|
|
_ss}",
|
<TAI_BAT_THUONG_BEN>sample_value</TAI_BAT_THUONG_BEN>
|
|
"tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem_chung}"
|
<KHOI_SUNG_SAU_TAI>sample_value</KHOI_SUNG_SAU_TAI>
|
|
},
|
<CHAY_MU_NUOC_TAI>sample_value</CHAY_MU_NUOC_TAI>
|
|
"kham_lam_sang":{
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TAI>sample_value</MO_TA_BAT_THUONG_TAI>
|
|
"toan_trang":{
|
</TAI>
|
|
"mo_mat_tu_nhien":"${mo_mat_tu_nhien}",
|
-<MUI>
|
|
"mau_sac_da":"${mau_sac_da}",
|
<HINH_DANG_MUI>sample_value</HINH_DANG_MUI>
|
|
"sang_thuong_da":"${sang_thuong_da}",
|
</MUI>
|
|
"mo_ta_sang_thuong_da":"${mo_ta_sang
|
-<MIENG>
|
|
_thuong_da}"
|
<HINH_DANG_MIENG>sample_value</HINH_DANG_MIENG>
|
|
},
|
<RANG_SUA_SO_SINH>sample_value</RANG_SUA_SO_SINH>
|
|
"au_co":{
|
<HINH_DANG_LUOI>sample_value</HINH_DANG_LUOI>
|
|
"thop":"${thop}",
|
<DINH_THANG_LUOI>sample_value</DINH_THANG_LUOI>
|
|
"hinh_dang_dau":"${hinh_dang_dau}",
|
<NAM_MIENG>sample_value</NAM_MIENG>
|
|
"van_dong_co":"${van_dong_co}",
|
<CAM_NHO_TUT_VE_SAU>sample_value</CAM_NHO_TUT_VE_SAU>
|
|
"khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>sample_value</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>
|
|
_thuong_dau_co}",
|
<NHI_KHOA_HO_HAP>sample_value</NHI_KHOA_HO_HAP>
|
|
"mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${
|
<NHIP_THO_KHONG_DEU_NGUNG_THO>sample_value</NHIP_THO_KHONG_DEU_NGUNG_THO>
|
|
mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}"
|
<THO_RUT_LOM_LONG_NGUC>sample_value</THO_RUT_LOM_LONG_NGUC>
|
|
},
|
<TIENG_THO_BAT_THUONG>sample_value</TIENG_THO_BAT_THUONG>
|
|
"mat":{
|
<NGHE_PHOI>sample_value</NGHE_PHOI>
|
|
"vi_tri_hai_mat":"${vi_tri_hai_mat}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>sample_value</MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>
|
|
"mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}",
|
</MIENG>
|
|
"dong_tu":"${dong_tu}",
|
-<TIM_MACH>
|
|
"phan_xa_red_reflex":"${phan_xa_red_
|
<SPO2>sample_value</SPO2
|
|
reflex}",
|
<VI_TRI_MOM_TIM>sample_value</VI_TRI_MOM_TIM>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat
|
<O_DAP_BAT_THUONG>sample_value</O_DAP_BAT_THUONG>
|
|
_thuong_mat}"
|
<MACH_NGOAI_VI>sample_value</MACH_NGOAI_VI>
|
|
},
|
<TIENG_TIM>sample_value</TIENG_TIM>
|
|
"tai":{
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>sample_value</MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>
|
|
"vi_tri_tai":"${vi_tri_tai}",
|
</TIM_MACH>
|
|
"so_luong_tai":"${so_luong_tai}",
|
-<BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
"tai_bat_thuong_ben":"${tai_bat_thuong
|
<HINH_DANG_BUNG_RON>sample_value</HINH_DANG_BUNG_RON>
|
|
_ben}",
|
<GAN_LACH_TO>sample_value</GAN_LACH_TO>
|
|
"khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau
|
<KHOI_BAT_THUONG_BUNG>sample_value</KHOI_BAT_THUONG_BUNG>
|
|
_tai}",
|
<LO_HAU_MON>sample_value</LO_HAU_MON>
|
|
"chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc
|
<CO_QUAN_SINH_DUC_NAM>True</CO_QUAN_SINH_DUC_NAM>
|
|
_tai}",
|
<CO_QUAN_SINH_DUC_NU>True</CO_QUAN_SINH_DUC_NU>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_tai":"${mo_ta_bat_
|
<MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>sample_value</MO_TA_BAT_THUONG
|
|
thuong_tai}"
|
_BUNG_SINH_DUC>
|
|
},
|
</BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
"mui":{
|
-<LUNG_VA_COT_SONG>
|
|
"hinh_dang_mui":"${hinh_dang_mui}"
|
<HINH_DANG_COT_SONG>sample_value</HINH_DANG_COT_SONG>
|
|
},
|
</LUNG_VA_COT_SONG>
|
|
"mieng":{
|
-<CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
"hinh_dang_mieng":"${hinh_dang_mieng}",
|
<VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>sample_value</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>
|
|
"rang_sua_so_sinh":"${rang_sua_so_sinh}",
|
<PHAN_XA_BU>sample_value</PHAN_XA_BU>
|
|
"hinh_dang_luoi":"${hinh_dang_luoi}",
|
<PHAN_XA_NAM>sample_value</PHAN_XA_NAM>
|
|
"dinh_thang_luoi":"${dinh_thang_luoi}",
|
<PHAN_XA_MORO>sample_value</PHAN_XA_MORO>
|
|
"nam_mieng":"${nam_mieng}",
|
<TRUONG_LUC_CO>sample_value</TRUONG_LUC_CO>
|
|
"cam_nho_tut_ve_sau":"${cam_nho_tut
|
<KHOP_HANG>sample_value</KHOP_HANG>
|
|
_ve_sau}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>sample_value</MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mieng":"${mo_ta_
|
_THAN_KINH>
|
|
bat_thuong_mieng}"
|
</CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
},
|
-<KET_LUAN_VA_TU_VAN>
|
|
"ho_hap":{
|
<KET_LUAN_SUC_KHOE>sample_value</KET_LUAN_SUC_KHOE>
|
|
"nhip_tho_khong_deu_ngung_tho":"${nhip
|
<GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>sample_value</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
_tho_khong_deu_ngung_tho}",
|
<TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>sample_value</TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>
|
|
"tho_rut_lom_long_nguc":"${tho_rut_lom
|
<KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE>sample_value</KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE>
|
|
_long_nguc}",
|
<KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>sample_value</KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
"tieng_tho_bat_thuong":"${tieng_tho_bat
|
</KET_LUAN_VA_TU_VAN><Signature
|
|
_thuong}",
|
xmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xml
|
|
"nghe_phoi":"${nghe_phoi}",
|
dsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_ho_hap":"${mo_ta
|
</MAU_1_KSK_TRE_0_DUOI_2_THANG>
|
|
_bat_thuong_ho_hap}"
|
|
|
},
|
|
|
"tim_mach":{
|
|
|
"spo2":"${spo2}",
|
|
|
"vi_tri_mom_tim":"${vi_tri_mom_tim}",
|
|
|
"o_dap_bat_thuong":"${o_dap_bat_thuong}",
|
|
|
"mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}",
|
|
|
"tieng_tim":"${tieng_tim}",
|
|
|
"mo_ta_bat_thuong_tim_mach":"${mo_
ta_bat_thuong_tim_mach}"
}
},
"bung_va_co_quan_sinh_duc":{
"hinh_dang_bung_ron":"${hinh_dang_bung_ron}",
"gan_lach_to":"${gan_lach_to}",
"khoi_bat_thuong_bung":"${khoi_bat_thuong_bung}",
"lo_hau_mon":"${lo_hau_mon}",
"co_quan_sinh_duc_nam":"${co_quan_sinh_duc_nam}",
"co_quan_sinh_duc_nu":"${co_quan_sinh_duc_nu}",
"mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc":"$
{mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}",
"lung_va_cot_song":{
"hinh_dang_cot_song":"${hinh_dang_c
ot_song}"
},
"co_xuong_va_than_kinh":{
"van_dong_khong_doi_xung":"${van_dong_khong_doi_xung}",
"phan_xa_bu":"${phan_xa_bu}",
"phan_xa_nam":"${phan_xa_nam}",
"phan_xa_moro":"${phan_xa_moro}",
"truong_luc_co":"${truong_luc_co}",
"khop_hang":"${khop_hang}",
"mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh":
"${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}"
}
},
"ket_luan_va_tu_van":{
"binh_thuong":"${binh_thuong}",
"nguy_co_mac_lao":"${nguy_co_mac_lao}",
|
|
|
"van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}",
"ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}",
"ghi_ro_van_de_suc_khoe":"${ghi_ro_v
an_de_suc_khoe}",
"tu_van_hen_kham_lan_sau":"${tu_van_hen_kham_lan_sau}",
"cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}",
"cks_benh_vien":"<Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...
</Signature><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...
</Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...
</Signature>sample_value"
}
}
}
|
|
5.7.
Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 2 đến 3 tháng
|
JSON
|
XML
|
|
{
|
<?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?>
|
|
"mau_2_ksk_cho_tre_2_3_thang":{
|
<MAU_2_KSK_CHO_TRE_2_3_THANG>
|
|
"thong_tin_hanh_chinh":{
|
<THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"ho_ten":"${ho_ten}",
|
<HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN>
|
|
"ngay_sinh":"${ngay_sinh}",
|
<NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH>
|
|
"sinh_non":"${sinh_non}",
|
<SINH_NON>${SINH_NON}</SINH_NON>
|
|
"tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_
|
<TUAN_THAI_KHI_SINH>${TUAN_THAI_KHI_SINH}</TUAN_THAI_KHI_SINH>
|
|
sinh}",
|
<GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH>
|
|
"gioi_tinh":"${gioi_tinh}",
|
<NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU>
|
|
"nhom_mau":"${nhom_mau}",
|
<DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG>
|
|
"doi_tuong":"${doi_tuong}",
|
<NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI>
|
|
"nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}",
|
<MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC>
|
|
"ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}",
|
<DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI>
|
|
"dia_chi":"${dia_chi}",
|
<MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU>
|
|
"matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}",
|
<MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU>
|
|
"maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}",
|
<HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG}</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>
|
|
"ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi
|
<SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG}</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>
|
|
_di_cung}",
|
<MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE}</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>
|
|
"so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_
|
<DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI>
|
|
nguoi_di_cung}",
|
<TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH>
|
|
"moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he
|
<TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH>
|
|
_voi_tre}",
|
<TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO}</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>
|
|
"dien_thoai":"${dien_thoai}",
|
</THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}",
|
<THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
"tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}",
|
<MA_LK>${MA_LK}</MA_LK>
|
|
"tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep
|
<MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB>
|
|
_xuc_lao}"
|
<MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB>
|
|
},
|
<NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO>
|
|
"thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc
|
</THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
_khoe":{
|
<ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
"ma_lk":"${ma_lk}",
|
<NHIET_DO>${NHIET_DO}</NHIET_DO>
|
|
"ma_cskcb":"${ma_cskcb}",
|
<DGDHST_NHIET_DO>${DGDHST_NHIET_DO}</DGDHST_NHIET_DO>
|
|
"ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}",
|
<MACH>${MACH}</MACH>
|
|
"ngay_vao":"${ngay_vao}"
|
<DGDHST_MACH>${DGDHST_MACH}</DGDHST_MACH>
|
|
},
|
<NHIP_THO>${NHIP_THO}</NHIP_THO>
|
|
"anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{
|
<DGDHST_NHIP_THO>${DGDHST_NHIP_THO}</DGDHST_NHIP_THO>
|
|
"nhiet_do":"${nhiet_do}",
|
</ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
"dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}",
|
<ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"mach":"${mach}",
|
<CHIEU_DAI>${CHIEU_DAI}</CHIEU_DAI>
|
|
"dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}",
|
<CHIEU_DAI_TUOI_SD>${CHIEU_DAI_TUOI_SD}</CHIEU_DAI_TUOI_SD>
|
|
"nhip_tho":"${nhip_tho}",
|
<CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG>
|
|
"dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}”
|
<CAN_NANG_TUOI_SD>${CAN_NANG_TUOI_SD}</CAN_NANG_TUOI_SD>
|
|
},
|
<CHU_VI_VONG_CANH_TAY>${CHU_VI_VONG_CANH_TAY}</CHU_VI_VONG_CANH_TAY>
|
|
"anh_gia_dinh_duong":{
|
<VONG_DAU>${VONG_DAU}</VONG_DAU>
|
|
"chieu_dai":"${chieu_dai}",
|
<PHU_DINH_DUONG>${PHU_DINH_DUONG}</PHU_DINH_DUONG>
|
|
"chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}",
|
<DAU_HIEU_THIEU_MAU>${DAU_HIEU_THIEU_MAU}</DAU_HIEU_THIEU_MAU>
|
|
"can_nang":"${can_nang}",
|
<DAU_HIEU_COI_XUONG>${DAU_HIEU_COI_XUONG}</DAU_HIEU_COI_XUONG>
|
|
"can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}",
|
<SUY_DINH_DUONG>${SUY_DINH_DUONG}</SUY_DINH_DUONG>
|
|
"chu_vi_vong_canh_tay":"${chu_vi_vong
|
<THUA_CAN_BEO_PHI>${THUA_CAN_BEO_PHI}</THUA_CAN_BEO_PHI>
|
|
_canh_tay}",
|
</ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"vong_dau":"${vong_dau}",
|
<ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG>
|
|
"phu_dinh_duong":"${phu_dinh_duong}",
|
<PHAT_RA_TIENG_KHAN_GU>${PHAT_RA_TIENG_KHAN_GU}</PHAT_RA_TIENG_KHAN_GU>
|
|
"dau_hieu_thieu_mau":"${dau_hieu_thieu
|
<CUOI_MIM>${CUOI_MIM}</CUOI_MIM>
|
|
_mau}",
|
<NHAC_DAU_KHI_NAM_SAP>${NHAC_DAU_KHI_NAM_SAP}</NHAC_DAU_KHI_NAM_SAP>
|
|
"dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi
|
<NGOAN_KHI_DUOC_VO_VE>${NGOAN_KHI_DUOC_VO_VE}</NGOAN_KHI_DUOC_VO_VE>
|
|
_xuong}",
|
<MAT_NHIN_THEO_DO_VAT>${MAT_NHIN_THEO_DO_VAT}</MAT_NHIN_THEO_DO_VAT>
|
|
"suy_dinh_duong":"${suy_dinh_duong}",
|
</ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG>
|
|
"thua_can_beo_phi":"${thua_can_beo_phi}"
|
<ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
},
|
<TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1>${TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1}</TIEM_CHUNG_VGB_SS
|
|
"anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{
|
_MUI1>
|
|
"phat_ra_tieng_khan_gu":"${phat_ra_tieng
|
<TIEM_CHUNG_BCG_SS>${TIEM_CHUNG_BCG_SS}</TIEM_CHUNG_BCG_SS>
|
|
_khan_gu}",
|
<TIEM_CHUNG_5_TRONG_1_MUI1>${TIEM_CHUNG_5_TRONG_1_MUI1}</TIEM_CHUNG_
|
|
"cuoi_mim":"${cuoi_mim}",
|
5_TRONG_1_MUI1>
|
|
"nhac_dau_khi_nam_sap":"${nhac_dau
|
<UONG_VAC_XIN_BAI_LIET_LAN1>${UONG_VAC_XIN_BAI_LIET_LAN1}</UONG_VAC_XIN
|
|
_khi_nam_sap}",
|
_BAI_LIET_LAN1>
|
|
"ngoan_khi_duoc_vo_ve":"${ngoan_khi
|
<TU_VAN_TIEM_CHUNG>${TU_VAN_TIEM_CHUNG}</TU_VAN_TIEM_CHUNG>
|
|
_duoc_vo_ve}",
|
</ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
"mat_nhin_theo_do_vat":"${mat_nhin_theo
|
<KHAM_LAM_SANG/>
|
|
_do_vat}"
|
<DA>
|
|
},
|
<LONG_BAN_TAY>${LONG_BAN_TAY}</LONG_BAN_TAY>
|
|
"anh_gia_tiem_chung":{
|
<LO_RO_TREN_DA>${LO_RO_TREN_DA}</LO_RO_TREN_DA>
|
|
"tiem_chung_vgb_ss_mui1":"${tiem_chung
|
<VANG_DA_KEO_DAI>${VANG_DA_KEO_DAI}</VANG_DA_KEO_DAI>
|
|
_vgb_ss_mui1}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_DA>${MO_TA_BAT_THUONG_DA}</MO_TA_BAT_THUONG_DA>
|
|
"tiem_chung_bcg_ss":"${tiem_chung_bcg
|
</DA>
|
|
_ss}",
|
<AU_CO>
|
|
"tiem_chung_5_trong_1_mui1":"${tiem
|
<THOP>${THOP}</THOP>
|
|
_chung_5_trong_1_mui1}",
|
<KICH_THUOC_HINH_DANG_DAU>${KICH_THUOC_HINH_DANG_DAU}</KICH_THUOC_HINH_DANG_DAU>
|
|
"uong_vac_xin_bai_liet_lan1":"${uong_
|
<KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</KHOI_BAT_THUONG
|
|
vac_xin_bai_liet_lan1}",
|
_DAU_CO>
|
|
"tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem
|
<MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</MO_TA
|
|
_chung}"
|
_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>
|
|
},
|
</AU_CO>
|
|
"kham_lam_sang":{
|
<MAT>
|
|
"da":{
|
<MI_MAT_KET_MAC>${MI_MAT_KET_MAC}</MI_MAT_KET_MAC>
|
|
"long_ban_tay":"${long_ban_tay}",
|
<RUNG_GIAT_NHAN_CAU_LAC>${RUNG_GIAT_NHAN_CAU_LAC}</RUNG_GIAT_NHAN
|
|
"lo_ro_tren_da":"${lo_ro_tren_da}",
|
_CAU_LAC>
|
|
"vang_da_keo_dai":"${vang_da_keo_dai}",
|
<DONG_TU>${DONG_TU}</DONG_TU>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_da":"${mo_ta_bat_
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MAT>${MO_TA_BAT_THUONG_MAT}</MO_TA_BAT_THUONG_MAT>
|
|
thuong_da}"
|
</MAT>
|
|
},
|
<TAI>
|
|
"au_co":{
|
<DAP_UNG_AM_THANH>${DAP_UNG_AM_THANH}</DAP_UNG_AM_THANH>
|
|
"thop":"${thop}",
|
<KHOI_SUNG_SAU_TAI>${KHOI_SUNG_SAU_TAI}</KHOI_SUNG_SAU_TAI>
|
|
"kich_thuoc_hinh_dang_dau":"${kich_thuoc
|
<CHAY_MU_NUOC_TAI>${CHAY_MU_NUOC_TAI}</CHAY_MU_NUOC_TAI>
|
|
_hinh_dang_dau}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TAI>${MO_TA_BAT_THUONG_TAI}</MO_TA_BAT_THUONG_TAI>
|
|
"khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat
|
</TAI>
|
|
_thuong_dau_co}",
|
<MIENG>
|
|
"mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${
|
<KHAM_MIENG>${KHAM_MIENG}</KHAM_MIENG>
|
|
mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}"
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG}</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>
|
|
},
|
</MIENG>
|
|
"mat":{
|
<HO_HAP>
|
|
"mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}",
|
<DAU_HIEU_SUY_HO_HAP>${DAU_HIEU_SUY_HO_HAP}</DAU_HIEU_SUY_HO_HAP>
|
|
"rung_giat_nhan_cau_lac":"${rung_giat
|
<TIENG_THO_BAT_THUONG>${TIENG_THO_BAT_THUONG}</TIENG_THO_BAT_THUONG>
|
|
_nhan_cau_lac}",
|
<NGHE_PHOI>${NGHE_PHOI}</NGHE_PHOI>
|
|
"dong_tu":"${dong_tu}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP}</MO_TA_BAT_THUONG_HO
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat
|
_HAP>
|
|
_thuong_mat}"
|
</HO_HAP>
|
|
},
|
<TIM_MACH>
|
|
"tai":{
|
<VI_TRI_MOM_TIM>${VI_TRI_MOM_TIM}</VI_TRI_MOM_TIM>
|
|
"dap_ung_am_thanh":"${dap_ung_am_
|
<MACH_NGOAI_VI>${MACH_NGOAI_VI}</MACH_NGOAI_VI>
|
|
thanh}",
|
<NGHE_TIM>${NGHE_TIM}</NGHE_TIM>
|
|
"khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH}</MO_TA_BAT
|
|
_tai}",
|
_THUONG_TIM_MACH>
|
|
"chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc
|
</TIM_MACH>
|
|
_tai}",
|
<BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_tai":"${mo_ta_bat_
|
<HINH_DANG_BUNG_RON>${HINH_DANG_BUNG_RON}</HINH_DANG_BUNG_RON>
|
|
thuong_tai}"
|
<GAN_LACH_TO>${GAN_LACH_TO}</GAN_LACH_TO>
|
|
},
|
<KHOI_BAT_THUONG_BUNG>${KHOI_BAT_THUONG_BUNG}</KHOI_BAT_THUONG_BUNG>
|
|
"mieng":{
|
<CO_QUAN_SINH_DUC_NAM>${CO_QUAN_SINH_DUC_NAM}</CO_QUAN_SINH_DUC_NAM>
|
|
"kham_mieng":"${kham_mieng}",
|
<CO_QUAN_SINH_DUC_NU>${CO_QUAN_SINH_DUC_NU}</CO_QUAN_SINH_DUC_NU>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mieng":"${mo_ta_
|
<MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC}</MO_TA_
|
|
bat_thuong_mieng}"
|
BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>
|
|
},
|
</BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
"ho_hap":{
|
<CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
"dau_hieu_suy_ho_hap":"${dau_hieu_suy
|
<VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG}</VAN_DONG_KHONG
|
|
_ho_hap}",
|
_DOI_XUNG>
|
|
"tieng_tho_bat_thuong":"${tieng_tho_bat
|
<PHAN_XA_CO>${PHAN_XA_CO}</PHAN_XA_CO>
|
|
_thuong}",
|
<TRUONG_LUC_CO_BAT_THUONG>${TRUONG_LUC_CO_BAT_THUONG}</TRUONG_LUC_CO
|
|
"nghe_phoi":"${nghe_phoi}",
|
_BAT_THUONG>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_ho_hap":"${mo_ta
|
<KHOP_HANG>${KHOP_HANG}</KHOP_HANG>
|
|
_bat_thuong_ho_hap}"
|
<DAU_HIEU_COI_XUONG_LAM_SANG>${DAU_HIEU_COI_XUONG_LAM_SANG}</DAU_HIEU
|
|
},
|
_COI_XUONG_LAM_SANG>
|
|
"tim_mach":{
|
<MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH}
|
|
"vi_tri_mom_tim":"${vi_tri_mom_tim}",
|
</MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>
|
|
"mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}",
|
</CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
"nghe_tim":"${nghe_tim}",
|
<KET_LUAN_VA_TU_VAN>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_tim_mach":"${mo_
|
<BINH_THUONG>${BINH_THUONG}</BINH_THUONG>
|
|
ta_bat_thuong_tim_mach}"
|
<NGUY_CO_MAC_LAO>${NGUY_CO_MAC_LAO}</NGUY_CO_MAC_LAO>
|
|
},
|
<VAN_DE_SUC_KHOE>${VAN_DE_SUC_KHOE}</VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
"bung_va_co_quan_sinh_duc":{
|
<KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH>
|
|
"hinh_dang_bung_ron":"${hinh_dang_
|
<GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE}</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
bung_ron}",
|
<TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU}</TU_VAN_HEN
|
|
"gan_lach_to":"${gan_lach_to}",
|
_KHAM_LAN_SAU>
|
|
"khoi_bat_thuong_bung":"${khoi_bat_
|
<CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN>
|
|
thuong_bung}",
|
<CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">
...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN>
</KET_LUAN_VA_TU_VAN>
</MAU_2_KSK_CHO_TRE_2_3_THANG>
|
|
"co_quan_sinh_duc_nam":"${co_quan_
|
|
sinh_duc_nam}",
|
|
"co_quan_sinh_duc_nu":"${co_quan_
|
|
sinh_duc_nu}",
|
|
"mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc":"$
|
|
|
{mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}"
|
|
|
}
|
|
|
},
"co_xuong_va_than_kinh":{
"van_dong_khong_doi_xung":
"${van_dong_khong_doi_xung}",
"phan_xa_co":"${phan_xa_co}",
"truong_luc_co_bat_thuong":
"${truong_luc_co_bat_thuong}",
"khop_hang":"${khop_hang}",
"dau_hieu_coi_xuong_lam_sang":
"${dau_hieu_coi_xuong_lam_sang}",
"mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh":
"${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}"
},
"ket_luan_va_tu_van":{
"binh_thuong":"${binh_thuong}",
"nguy_co_mac_lao":"${nguy_co_mac_lao}",
"van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}",
"ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}",
"ghi_ro_van_de_suc_khoe":
"${ghi_ro_van_de_suc_khoe}",
"tu_van_hen_kham_lan_sau":
"${tu_van_hen_kham_lan_sau}",
"cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}",
"cks_benh_vien":"<Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </Signature><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </Signature><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...
</Signature>sample_value"
}
}
}
|
|
5.8.
Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 4 đến 6 tháng
|
JSON
|
XML
|
|
{
|
<?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?>
|
|
"mau_3_ksk_cho_tre_4_6_thang":{
|
<MAU_3_KSK_CHO_TRE_4_6_THANG>
|
|
"thong_tin_hanh_chinh":{
|
<THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"ho_ten":"${ho_ten}",
|
<HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN>
|
|
"ngay_sinh":"${ngay_sinh}",
|
<NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH>
|
|
"sinh_non":"${sinh_non}",
|
<SINH_NON>${SINH_NON}</SINH_NON>
|
|
"tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_
|
<TUAN_THAI_KHI_SINH>${TUAN_THAI_KHI_SINH}</TUAN_THAI_KHI_SINH>
|
|
sinh}",
|
<GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH>
|
|
"gioi_tinh":"${gioi_tinh}",
|
<MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC>
|
|
"ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}",
|
<NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU>
|
|
"nhom_mau":"${nhom_mau}",
|
<DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG>
|
|
"doi_tuong":"${doi_tuong}",
|
<NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI>
|
|
"nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}",
|
<DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI>
|
|
"dia_chi":"${dia_chi}",
|
<MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU>
|
|
"matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}",
|
<MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU>
|
|
"maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}",
|
<HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG}</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>
|
|
"ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi
|
<SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG}</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>
|
|
_di_cung}",
|
<MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE}</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>
|
|
"so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_
|
<DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI>
|
|
nguoi_di_cung}",
|
<TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH>
|
|
"moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he
|
<TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH>
|
|
_voi_tre}",
|
<TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO}</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>
|
|
"dien_thoai":"${dien_thoai}",
|
</THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}",
|
<THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
"tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}",
|
<MA_LK>${MA_LK}</MA_LK>
|
|
"tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep
|
<MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB>
|
|
_xuc_lao}"
|
<MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB>
|
|
},
|
<NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO>
|
|
"thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc
|
</THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
_khoe":{
|
<ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
"ma_lk":"${ma_lk}",
|
<NHIET_DO>${NHIET_DO}</NHIET_DO>
|
|
"ma_cskcb":"${ma_cskcb}",
|
<DGDHST_NHIET_DO>${DGDHST_NHIET_DO}</DGDHST_NHIET_DO>
|
|
"ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}",
|
<MACH>${MACH}</MACH>
|
|
"ngay_vao":"${ngay_vao}"
|
<DGDHST_MACH>${DGDHST_MACH}</DGDHST_MACH>
|
|
},
|
<NHIP_THO>${NHIP_THO}</NHIP_THO>
|
|
"anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{
|
<DGDHST_NHIP_THO>${DGDHST_NHIP_THO}</DGDHST_NHIP_THO>
|
|
"nhiet_do":"${nhiet_do}",
|
</ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
"dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}",
|
<ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"mach":"${mach}",
|
<CHIEU_DAI>${CHIEU_DAI}</CHIEU_DAI>
|
|
"dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}",
|
<CHIEU_DAI_TUOI_SD>${CHIEU_DAI_TUOI_SD}</CHIEU_DAI_TUOI_SD>
|
|
"nhip_tho":"${nhip_tho}",
|
<CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG>
|
|
"dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}”
|
<CAN_NANG_TUOI_SD>${CAN_NANG_TUOI_SD}</CAN_NANG_TUOI_SD>
|
|
},
|
<CHU_VI_VONG_CANH_TAY>${CHU_VI_VONG_CANH_TAY}</CHU_VI_VONG_CANH_TAY>
|
|
"anh_gia_dinh_duong":{
|
<VONG_DAU>${VONG_DAU}</VONG_DAU>
|
|
"chieu_dai":"${chieu_dai}",
|
<PHU_DINH_DUONG>${PHU_DINH_DUONG}</PHU_DINH_DUONG>
|
|
"chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}",
|
<DAU_HIEU_THIEU_MAU>${DAU_HIEU_THIEU_MAU}</DAU_HIEU_THIEU_MAU>
|
|
"can_nang":"${can_nang}",
|
<DAU_HIEU_COI_XUONG>${DAU_HIEU_COI_XUONG}</DAU_HIEU_COI_XUONG>
|
|
"can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}",
|
<SUY_DINH_DUONG>${SUY_DINH_DUONG}</SUY_DINH_DUONG>
|
|
"chu_vi_vong_canh_tay":"${chu_vi_vong
|
<THUA_CAN_BEO_PHI>${THUA_CAN_BEO_PHI}</THUA_CAN_BEO_PHI>
|
|
_canh_tay}",
|
</ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"vong_dau":"${vong_dau}",
|
<ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG>
|
|
"phu_dinh_duong":"${phu_dinh_duong}",
|
<NHIN_THEO>${NHIN_THEO}</NHIN_THEO>
|
|
"dau_hieu_thieu_mau":"${dau_hieu_thieu
|
<BIEU_HIEN_THICH_THU>${BIEU_HIEN_THICH_THU}</BIEU_HIEN_THICH_THU>
|
|
_mau}",
|
<CUOI_MIM_CUOI>${CUOI_MIM_CUOI}</CUOI_MIM_CUOI>
|
|
"dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi
|
<PHAT_AM_THANH>${PHAT_AM_THANH}</PHAT_AM_THANH>
|
|
_xuong}",
|
<GIU_DAU_THANG>${GIU_DAU_THANG}</GIU_DAU_THANG>
|
|
"suy_dinh_duong":"${suy_dinh_duong}",
|
<QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH>${QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH}</QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH>
|
|
"thua_can_beo_phi":"${thua_can_beo_phi}"
|
<PHAT_AM_THANH_KHI_NOI>${PHAT_AM_THANH_KHI_NOI}</PHAT_AM_THANH_KHI_NOI>
|
|
},
|
<NHIN_DO_VAT>${NHIN_DO_VAT}</NHIN_DO_VAT>
|
|
"anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{
|
<CAM_NAM_DO_VAT>${CAM_NAM_DO_VAT}</CAM_NAM_DO_VAT>
|
|
"nhin_theo":"${nhin_theo}",
|
<NGOI_KHI_DUOC_GIU>${NGOI_KHI_DUOC_GIU}</NGOI_KHI_DUOC_GIU>
|
|
"bieu_hien_thich_thu":"${bieu_hien_thich
|
<BIET_LAY>${BIET_LAY}</BIET_LAY>
|
|
_thu}",
|
</ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG>
|
|
"cuoi_mim_cuoi":"${cuoi_mim_cuoi}",
|
<ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
"phat_am_thanh":"${phat_am_thanh}",
|
<TIEM_CHUNG_VGB>${TIEM_CHUNG_VGB}</TIEM_CHUNG_VGB>
|
|
"giu_dau_thang":"${giu_dau_thang}",
|
<TIEM_CHUNG_BCG>${TIEM_CHUNG_BCG}</TIEM_CHUNG_BCG>
|
|
"quay_dau_huong_am_thanh":"${quay_
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1>
|
|
dau_huong_am_thanh}",
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2>
|
|
"phat_am_thanh_khi_noi":"${phat_am_
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3>
|
|
thanh_khi_noi}",
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1>
|
|
"nhin_do_vat":"${nhin_do_vat}",
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2>
|
|
"cam_nam_do_vat":"${cam_nam_do_vat}",
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3>
|
|
"ngoi_khi_duoc_giu":"${ngoi_khi_duoc
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV>
|
|
_giu}",
|
<TU_VAN_TIEM_CHUNG>${TU_VAN_TIEM_CHUNG}</TU_VAN_TIEM_CHUNG>
|
|
"biet_lay":"${biet_lay}"
|
</ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
},
|
<KHAM_LAM_SANG/>
|
|
"anh_gia_tiem_chung":{
|
<DA>
|
|
"tiem_chung_vgb":"${tiem_chung_vgb}",
|
<MAU_SAC_DA>${MAU_SAC_DA}</MAU_SAC_DA>
|
|
"tiem_chung_bcg":"${tiem_chung_bcg}",
|
<LONG_BAN_TAY>${LONG_BAN_TAY}</LONG_BAN_TAY>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui1":"${tiem_chung
|
<MO_TA_BAT_THUONG_DA>${MO_TA_BAT_THUONG_DA}</MO_TA_BAT_THUONG_DA>
|
|
_5in1_mui1}",
|
</DA>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui2":"${tiem_chung
|
<AU_CO>
|
|
_5in1_mui2}",
|
<THOP>${THOP}</THOP>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui3":"${tiem_chung
|
<HINH_DANG_DAU>${HINH_DANG_DAU}</HINH_DANG_DAU>
|
|
_5in1_mui3}",
|
<KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_l1":"${tiem_chung
|
<MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</MO_TA_KHOI
|
|
_bai_liet_l1}",
|
_BAT_THUONG_DAU_CO>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_l2":"${tiem_chung
|
<MI_MAT_KET_MAC>${MI_MAT_KET_MAC}</MI_MAT_KET_MAC>
|
|
_bai_liet_l2}",
|
<KHAM_MAT>${KHAM_MAT}</KHAM_MAT>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_l3":"${tiem_chung
|
<DONG_TU>${DONG_TU}</DONG_TU>
|
|
_bai_liet_l3}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MAT>${MO_TA_BAT_THUONG_MAT}</MO_TA_BAT_THUONG_MAT>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_ipv":"${tiem_chung
|
<MANG_NHI>${MANG_NHI}</MANG_NHI>
|
|
_bai_liet_ipv}",
|
<DAP_UNG_AM_THANH>${DAP_UNG_AM_THANH}</DAP_UNG_AM_THANH>
|
|
"tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem
|
<KHOI_SUNG_SAU_TAI>${KHOI_SUNG_SAU_TAI}</KHOI_SUNG_SAU_TAI>
|
|
_chung}"
|
<CHAY_MU_NUOC_TAI>${CHAY_MU_NUOC_TAI}</CHAY_MU_NUOC_TAI>
|
|
},
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TAI>${MO_TA_BAT_THUONG_TAI}</MO_TA_BAT_THUONG_TAI>
|
|
"kham_lam_sang":{
|
<HINH_DANG_MIENG>${HINH_DANG_MIENG}</HINH_DANG_MIENG>
|
|
"da":{
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG}</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>
|
|
"mau_sac_da":"${mau_sac_da}",
|
</AU_CO>
|
|
"long_ban_tay":"${long_ban_tay}",
|
<HO_HAP>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_da":"${mo_ta_bat_
|
<SUY_HO_HAP>${SUY_HO_HAP}</SUY_HO_HAP>
|
|
thuong_da}"
|
<TIENG_THO_BAT_THUONG>${TIENG_THO_BAT_THUONG}</TIENG_THO_BAT_THUONG>
|
|
},
|
<NGHE_PHOI>${NGHE_PHOI}</NGHE_PHOI>
|
|
"au_co":{
|
<MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP}</MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>
|
|
"thop":"${thop}",
|
</HO_HAP>
|
|
"hinh_dang_dau":"${hinh_dang_dau}",
|
<TIM_MACH>
|
|
"khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat
|
<VI_TRI_MOM_TIM>${VI_TRI_MOM_TIM}</VI_TRI_MOM_TIM>
|
|
_thuong_dau_co}",
|
<MACH_NGOAI_VI>${MACH_NGOAI_VI}</MACH_NGOAI_VI>
|
|
"mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${
|
<TIENG_TIM>${TIENG_TIM}</TIENG_TIM>
|
|
mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH}</MO_TA_BAT_THUONG
|
|
"mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}",
|
_TIM_MACH>
|
|
"kham_mat":"${kham_mat}",
|
</TIM_MACH>
|
|
"dong_tu":"${dong_tu}",
|
<BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat
|
<HINH_DANG_BUNG_RON>${HINH_DANG_BUNG_RON}</HINH_DANG_BUNG_RON>
|
|
_thuong_mat}",
|
<GAN_LACH_TO>${GAN_LACH_TO}</GAN_LACH_TO>
|
|
"mang_nhi":"${mang_nhi}",
|
<KHOI_BAT_THUONG_BUNG>${KHOI_BAT_THUONG_BUNG}</KHOI_BAT_THUONG_BUNG>
|
|
"dap_ung_am_thanh":"${dap_ung_am
|
<CO_QUAN_SINH_DUC_NAM>${CO_QUAN_SINH_DUC_NAM}</CO_QUAN_SINH_DUC_NAM>
|
|
_thanh}",
|
<CO_QUAN_SINH_DUC_NU>${CO_QUAN_SINH_DUC_NU}</CO_QUAN_SINH_DUC_NU>
|
|
"khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau
|
<MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC}</MO_TA_
|
|
_tai}",
|
BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>
|
|
"chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc
|
</BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
_tai}",
|
<CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_tai":"${mo_ta_bat_
|
<VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG}</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>
|
|
thuong_tai}",
|
<PHAN_XA_CO>${PHAN_XA_CO}</PHAN_XA_CO>
|
|
"hinh_dang_mieng":"${hinh_dang_mieng}",
|
<TRUONG_LUC_CO>${TRUONG_LUC_CO}</TRUONG_LUC_CO>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mieng":"${mo_ta_
|
<KHOP_HANG>${KHOP_HANG}</KHOP_HANG>
|
|
bat_thuong_mieng}"
|
<DAU_HIEU_COI_XUONG>${DAU_HIEU_COI_XUONG}</DAU_HIEU_COI_XUONG>
|
|
},
|
<MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH}
|
|
"ho_hap":{
|
</MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>
|
|
"suy_ho_hap":"${suy_ho_hap}",
|
</CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
"tieng_tho_bat_thuong":"${tieng_tho_bat
|
<KET_LUAN_VA_TU_VAN>
|
|
_thuong}",
|
<BINH_THUONG>${BINH_THUONG}</BINH_THUONG>
|
|
"nghe_phoi":"${nghe_phoi}",
|
<NGUY_CO_MAC_LAO>${NGUY_CO_MAC_LAO}</NGUY_CO_MAC_LAO>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_ho_hap":"${mo_ta
|
<KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH>
|
|
_bat_thuong_ho_hap}"
|
<VAN_DE_SUC_KHOE>${VAN_DE_SUC_KHOE}</VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
},
|
<GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE}</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
"tim_mach":{
"vi_tri_mom_tim":"${vi_tri_mom_tim}
",
"mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}",
"tieng_tim":"${tieng_tim}",
"mo_ta_bat_thuong_tim_mach":
"${mo_ta_bat_thuong_tim_mach}"
},
"bung_va_co_quan_sinh_duc":
{
"hinh_dang_bung_ron":
"${hinh_dang_bung_ron}",
"gan_lach_to":"${gan_lach_to}",
"khoi_bat_thuong_bung":
"${khoi_bat_thuong_bung}",
"co_quan_sinh_duc_nam":
"${co_quan_sinh_duc_nam}",
"co_quan_sinh_duc_nu":
"${co_quan_sinh_duc_nu}",
"mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc":
"${mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}"
},
"co_xuong_va_than_kinh":
{
"van_dong_khong_doi_xung":
"${van_dong_khong_doi_xung}",
"phan_xa_co":"${phan_xa_co}",
"truong_luc_co":"${truong_luc_co}",
"khop_hang":"${khop_hang}",
"dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi_xuong}",
"mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh":
"${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_tha n_kinh}"
}
},
"ket_luan_va_tu_van":
{
"binh_thuong":"${binh_thuong}",
"nguy_co_mac_lao":"${nguy_co_mac_lao}",
"ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}",
"van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}",
"ghi_ro_van_de_suc_khoe":
"${ghi_ro_van_de_suc_khoe}",
"tu_van_hen_kham_lan_sau":
"${tu_van_hen_kham_lan_sau}",
"cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}",
"cks_benh_vien":"<Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...
</Signature><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...
</Signature><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>s
ample_value"
}
}
}
|
<TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU}</TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>
|
|
<CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN>
|
|
<CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns=
|
|
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">
|
|
...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN>
|
|
</KET_LUAN_VA_TU_VAN>
|
|
</MAU_3_KSK_CHO_TRE_4_6_THANG>
|
5.9.
Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 7 đến 9 tháng
|
JSON
|
XML
|
|
{
|
<?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?>
|
|
"mau_4_ksk_cho_tre_7_9_thang":{
|
<MAU_4_KSK_CHO_TRE_7_9_THANG>
|
|
"thong_tin_hanh_chinh":{
|
<THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"ho_ten":"${ho_ten}",
|
<HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN>
|
|
"ngay_sinh":"${ngay_sinh}",
|
<NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH>
|
|
"sinh_non":"${sinh_non}",
|
<SINH_NON>${SINH_NON}</SINH_NON>
|
|
"tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_
|
<TUAN_THAI_KHI_SINH>${TUAN_THAI_KHI_SINH}</TUAN_THAI_KHI_SINH>
|
|
sinh}",
|
<GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH>
|
|
"gioi_tinh":"${gioi_tinh}",
|
<MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC>
|
|
"ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}",
|
<NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU>
|
|
"nhom_mau":"${nhom_mau}",
|
<DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG>
|
|
"doi_tuong":"${doi_tuong}",
|
<NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI>
|
|
"nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}",
|
<DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI>
|
|
"dia_chi":"${dia_chi}",
|
<MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU>
|
|
"matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}",
|
<MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU>
|
|
"maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}",
|
<HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG}</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>
|
|
"ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi
|
<SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG}</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>
|
|
_di_cung}",
|
<MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE}</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>
|
|
"so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_
|
<DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI>
|
|
nguoi_di_cung}",
|
<TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH>
|
|
"moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he
|
<TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH>
|
|
_voi_tre}",
|
<TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO}</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>
|
|
"dien_thoai":"${dien_thoai}",
|
</THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}",
|
<THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
"tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}",
|
<MA_LK>${MA_LK}</MA_LK>
|
|
"tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep
|
<MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB>
|
|
_xuc_lao}"
|
<MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB>
|
|
},
|
<NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO>
|
|
"thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc
|
</THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
_khoe":{
|
<ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
"ma_lk":"${ma_lk}",
|
<NHIET_DO>${NHIET_DO}</NHIET_DO>
|
|
"ma_cskcb":"${ma_cskcb}",
|
<DGDHST_NHIET_DO>${DGDHST_NHIET_DO}</DGDHST_NHIET_DO>
|
|
"ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}",
|
<MACH>${MACH}</MACH>
|
|
"ngay_vao":"${ngay_vao}"
|
<DGDHST_MACH>${DGDHST_MACH}</DGDHST_MACH>
|
|
},
|
<NHIP_THO>${NHIP_THO}</NHIP_THO>
|
|
"anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{
|
<DGDHST_NHIP_THO>${DGDHST_NHIP_THO}</DGDHST_NHIP_THO>
|
|
"nhiet_do":"${nhiet_do}",
|
</ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
"dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}",
|
<ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"mach":"${mach}",
|
<CHIEU_DAI>${CHIEU_DAI}</CHIEU_DAI>
|
|
"dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}",
|
<CHIEU_DAI_TUOI_SD>${CHIEU_DAI_TUOI_SD}</CHIEU_DAI_TUOI_SD>
|
|
"nhip_tho":"${nhip_tho}",
|
<CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG>
|
|
"dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}"
|
<CAN_NANG_TUOI_SD>${CAN_NANG_TUOI_SD}</CAN_NANG_TUOI_SD>
|
|
},
|
<CHU_VI_VONG_CANH_TAY>${CHU_VI_VONG_CANH_TAY}</CHU_VI_VONG_CANH_TAY>
|
|
"anh_gia_dinh_duong":{
|
<VONG_DAU>${VONG_DAU}</VONG_DAU>
|
|
"chieu_dai":"${chieu_dai}",
|
<PHU_DINH_DUONG>${PHU_DINH_DUONG}</PHU_DINH_DUONG>
|
|
"chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}",
|
<DAU_HIEU_THIEU_MAU>${DAU_HIEU_THIEU_MAU}</DAU_HIEU_THIEU_MAU>
|
|
"can_nang":"${can_nang}",
|
<DAU_HIEU_COI_XUONG>${DAU_HIEU_COI_XUONG}</DAU_HIEU_COI_XUONG>
|
|
"can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}",
|
<SUY_DINH_DUONG>${SUY_DINH_DUONG}</SUY_DINH_DUONG>
|
|
"chu_vi_vong_canh_tay":"${chu_vi_vong
|
<THUA_CAN_BEO_PHI>${THUA_CAN_BEO_PHI}</THUA_CAN_BEO_PHI>
|
|
_canh_tay}",
|
</ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"vong_dau":"${vong_dau}",
|
<ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG>
|
|
"phu_dinh_duong":"${phu_dinh_duong}",
|
<BAP_BE_CHUOI_AM_THANH>${BAP_BE_CHUOI_AM_THANH}</BAP_BE_CHUOI_AM_THANH>
|
|
"dau_hieu_thieu_mau":"${dau_hieu_thieu
|
<PHAT_AM_THANH_CU_CHI>${PHAT_AM_THANH_CU_CHI}</PHAT_AM_THANH_CU_CHI>
|
|
_mau}",
|
<CHOI_TRO_CHOI_TUONG_TAC>${CHOI_TRO_CHOI_TUONG_TAC}</CHOI_TRO_CHOI_TUONG_TAC>
|
|
"dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi
|
<QUAY_DAU_TIENG_GOI>${QUAY_DAU_TIENG_GOI}</QUAY_DAU_TIENG_GOI>
|
|
_xuong}",
|
<NHIN_THEO_DO_VAT_BI_GIAU>${NHIN_THEO_DO_VAT_BI_GIAU}</NHIN_THEO_DO_VAT_BI_GIAU>
|
|
"suy_dinh_duong":"${suy_dinh_duong}",
|
<NHAN_BIET_LA_QUEN>${NHAN_BIET_LA_QUEN}</NHAN_BIET_LA_QUEN>
|
|
"thua_can_beo_phi":"${thua_can_beo_phi}"
|
<NGOI_KHONG_HO_TRO>${NGOI_KHONG_HO_TRO}</NGOI_KHONG_HO_TRO>
|
|
},
|
<DUNG_NGON_CAI_TUM_DO_VAT>${DUNG_NGON_CAI_TUM_DO_VAT}</DUNG_NGON_CAI_TUM_
|
|
"anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{
|
DO_VAT>
|
|
"bap_be_chuoi_am_thanh":"${bap_be
|
<DUNG_KHI_XOC_NACH>${DUNG_KHI_XOC_NACH}</DUNG_KHI_XOC_NACH>
|
|
_chuoi_am_thanh}",
|
</ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG>
|
|
"phat_am_thanh_cu_chi":"${phat_am
|
<ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
_thanh_cu_chi}",
|
<TIEM_CHUNG_VGB>${TIEM_CHUNG_VGB}</TIEM_CHUNG_VGB>
|
|
"choi_tro_choi_tuong_tac":"${choi_tro_
|
<TIEM_CHUNG_BCG>${TIEM_CHUNG_BCG}</TIEM_CHUNG_BCG>
|
|
choi_tuong_tac}",
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1>
|
|
"quay_dau_tieng_goi":"${quay_dau_tieng
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2>
|
|
_goi}",
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3>
|
|
"nhin_theo_do_vat_bi_giau":"${nhin_theo
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1>
|
|
_do_vat_bi_giau}",
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2>
|
|
"nhan_biet_la_quen":"${nhan_biet_la
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3>
|
|
_quen}",
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV>
|
|
"ngoi_khong_ho_tro":"${ngoi_khong_ho
|
<TIEM_CHUNG_SOI_DON>${TIEM_CHUNG_SOI_DON}</TIEM_CHUNG_SOI_DON>
|
|
_tro}",
|
<TU_VAN_TIEM_CHUNG>${TU_VAN_TIEM_CHUNG}</TU_VAN_TIEM_CHUNG>
|
|
"dung_ngon_cai_tum_do_vat":"${dung
|
</ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
_ngon_cai_tum_do_vat}",
|
<KHAM_LAM_SANG/>
|
|
"dung_khi_xoc_nach":"${dung_khi_xoc
|
<DA>
|
|
_nach}"
|
<MAU_SAC_DA>${MAU_SAC_DA}</MAU_SAC_DA>
|
|
},
|
<LONG_BAN_TAY>${LONG_BAN_TAY}</LONG_BAN_TAY>
|
|
"anh_gia_tiem_chung":{
|
<MO_TA_BAT_THUONG_DA>${MO_TA_BAT_THUONG_DA}</MO_TA_BAT_THUONG_DA>
|
|
"tiem_chung_vgb":"${tiem_chung_vgb}",
|
</DA>
|
|
"tiem_chung_bcg":"${tiem_chung_bcg}",
|
<AU_CO>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui1":"${tiem_chung
|
<THOP>${THOP}</THOP>
|
|
_5in1_mui1}",
|
<HINH_DANG_DAU>${HINH_DANG_DAU}</HINH_DANG_DAU>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui2":"${tiem_chung
|
<KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>
|
|
_5in1_mui2}",
|
<MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</MO_TA_KHOI
|
|
"tiem_chung_5in1_mui3":"${tiem_chung
|
_BAT_THUONG_DAU_CO>
|
|
_5in1_mui3}",
|
<MI_MAT_KET_MAC>${MI_MAT_KET_MAC}</MI_MAT_KET_MAC>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_l1":"${tiem_chung
|
<KHAM_MAT>${KHAM_MAT}</KHAM_MAT>
|
|
_bai_liet_l1}",
|
<DONG_TU>${DONG_TU}</DONG_TU>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_l2":"${tiem_chung
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MAT>${MO_TA_BAT_THUONG_MAT}</MO_TA_BAT_THUONG_MAT>
|
|
_bai_liet_l2}",
|
<TAI_MANG_NHI>${TAI_MANG_NHI}</TAI_MANG_NHI>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_l3":"${tiem_chung
|
<KHOI_SUNG_SAU_TAI>${KHOI_SUNG_SAU_TAI}</KHOI_SUNG_SAU_TAI>
|
|
_bai_liet_l3}",
|
<CHAY_MU_NUOC_TAI>${CHAY_MU_NUOC_TAI}</CHAY_MU_NUOC_TAI>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_ipv":"${tiem_chung
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TAI>${MO_TA_BAT_THUONG_TAI}</MO_TA_BAT_THUONG_TAI>
|
|
_bai_liet_ipv}",
|
<HINH_DANG_MUI_HONG>${HINH_DANG_MUI_HONG}</HINH_DANG_MUI_HONG>
|
|
"tiem_chung_soi_don":"${tiem_chung_
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG>${MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG}</MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG>
|
|
soi_don}",
|
<HINH_DANG_MIENG>${HINH_DANG_MIENG}</HINH_DANG_MIENG>
|
|
"tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG}</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>
|
|
_chung}"
|
</AU_CO>
|
|
},
|
<HO_HAP>
|
|
"kham_lam_sang":{
|
<SUY_HO_HAP>${SUY_HO_HAP}</SUY_HO_HAP>
|
|
"da":{
|
<TIENG_THO_BAT_THUONG>${TIENG_THO_BAT_THUONG}</TIENG_THO_BAT_THUONG>
|
|
"mau_sac_da":"${mau_sac_da}",
|
<NGHE_PHOI>${NGHE_PHOI}</NGHE_PHOI>
|
|
"long_ban_tay":"${long_ban_tay}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP}</MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_da":"${mo_ta_bat_
|
</HO_HAP>
|
|
thuong_da}"
|
<TIM_MACH>
|
|
},
|
<VI_TRI_MOM_TIM>${VI_TRI_MOM_TIM}</VI_TRI_MOM_TIM>
|
|
"au_co":{
|
<MACH_NGOAI_VI>${MACH_NGOAI_VI}</MACH_NGOAI_VI>
|
|
"thop":"${thop}",
|
<TIENG_TIM>${TIENG_TIM}</TIENG_TIM>
|
|
"hinh_dang_dau":"${hinh_dang_dau}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH}</MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>
|
|
"khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat
|
</TIM_MACH>
|
|
_thuong_dau_co}",
|
<BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
"mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${
|
<HINH_DANG_BUNG_RON>${HINH_DANG_BUNG_RON}</HINH_DANG_BUNG_RON>
|
|
mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}",
|
<GAN_LACH_TO>${GAN_LACH_TO}</GAN_LACH_TO>
|
|
"mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}",
|
<KHOI_BAT_THUONG_BUNG>${KHOI_BAT_THUONG_BUNG}</KHOI_BAT_THUONG_BUNG>
|
|
"kham_mat":"${kham_mat}",
|
<CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>${CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI}</CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>
|
|
"dong_tu":"${dong_tu}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC}</MO_TA_
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat
|
BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>
|
|
_thuong_mat}",
|
</BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
"tai_mang_nhi":"${tai_mang_nhi}",
|
<CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
"khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau
|
<VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG}</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>
|
|
_tai}",
|
<TRUONG_LUC_CO>${TRUONG_LUC_CO}</TRUONG_LUC_CO>
|
|
"chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc
|
<PHAN_XA_CO>${PHAN_XA_CO}</PHAN_XA_CO>
|
|
_tai}",
|
<DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH>${DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH}</DAU_HIEU_COI_
|
|
"mo_ta_bat_thuong_tai":"${mo_ta_bat_
|
XUONG_THAN_KINH>
|
|
thuong_tai}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH}
|
|
"hinh_dang_mui_hong":"${hinh_dang_
|
</MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>
|
|
mui_hong}",
|
</CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mui_hong":"${mo_
|
<KET_LUAN_VA_TU_VAN>
|
|
ta_bat_thuong_mui_hong}",
|
<BINH_THUONG>${BINH_THUONG}</BINH_THUONG>
|
|
"hinh_dang_mieng":"${hinh_dang_mieng}",
|
<NGUY_CO_MAC_LAO>${NGUY_CO_MAC_LAO}</NGUY_CO_MAC_LAO>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mieng":"${mo_ta_
|
<KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH>
|
|
bat_thuong_mieng}"
|
<VAN_DE_SUC_KHOE>${VAN_DE_SUC_KHOE}</VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
},
|
<GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE}</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
"ho_hap":{
|
<TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU}</TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>
|
|
"suy_ho_hap":"${suy_ho_hap}",
|
<CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN>
|
|
"tieng_tho_bat_thuong":"${tieng_tho_bat
|
<CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns=
|
|
_thuong}",
|
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">
|
|
"nghe_phoi":"${nghe_phoi}",
|
...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_ho_hap":"${mo_ta
|
</KET_LUAN_VA_TU_VAN>
|
|
_bat_thuong_ho_hap}"
|
</MAU_4_KSK_CHO_TRE_7_9_THANG>
|
|
},
|
|
|
"tim_mach":{
|
|
|
"vi_tri_mom_tim":"${vi_tri_mom_tim}",
|
|
|
"mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}",
|
|
|
"tieng_tim":"${tieng_tim}",
|
|
|
"mo_ta_bat_thuong_tim_mach":"${mo_
|
|
|
ta_bat_thuong_tim_mach}"
|
|
|
},
|
|
|
"bung_va_co_quan_sinh_duc":
{
"hinh_dang_bung_ron":
"${hinh_dang_bung_ron}",
"gan_lach_to":"${gan_lach_to}",
"khoi_bat_thuong_bung":
"${khoi_bat_thuong_bung}",
"co_quan_sinh_duc_ngoai":
"${co_quan_sinh_duc_ngoai}",
"mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc":
"${mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}"
},
"co_xuong_va_than_kinh":
{
"van_dong_khong_doi_xung":
"${van_dong_khong_doi_xung}",
"truong_luc_co":"${truong_luc_co}",
"phan_xa_co":"${phan_xa_co}",
"dau_hieu_coi_xuong_than_kinh":
"${dau_hieu_coi_xuong_than_kinh}",
"mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh":
"${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}"
}
},
"ket_luan_va_tu_van":
{
"binh_thuong":"${binh_thuong}",
"nguy_co_mac_lao":
"${nguy_co_mac_lao}",
"ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}",
"van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}",
"ghi_ro_van_de_suc_khoe":
"${ghi_ro_van_de_suc_khoe}",
"tu_van_hen_kham_lan_sau":
"${tu_van_hen_kham_lan_sau}",
"cks_nguoi_ket_luan":
"${cks_nguoi_ket_luan}",
"cks_benh_vien":"${cks_benh_vien}"
}
|
|
|
}
}
|
|
5.10.
Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 10 đến 12 tháng
|
JSON
|
XML
|
|
{
|
<?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?>
|
|
"mau_5_ksk_cho_tre_10_12_than":{
|
<MAU_5_KSK_CHO_TRE_10_12_THAN>
|
|
"thong_tin_hanh_chinh":{
|
<THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"ho_ten":"${ho_ten}",
|
<HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN>
|
|
"ngay_sinh":"${ngay_sinh}",
|
<NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH>
|
|
"sinh_non":"${sinh_non}",
|
<SINH_NON>${SINH_NON}</SINH_NON>
|
|
"tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_
|
<TUAN_THAI_KHI_SINH>${TUAN_THAI_KHI_SINH}</TUAN_THAI_KHI_SINH>
|
|
sinh}",
|
<GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH>
|
|
"gioi_tinh":"${gioi_tinh}",
|
<MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC>
|
|
"ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}",
|
<NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU>
|
|
"nhom_mau":"${nhom_mau}",
|
<DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG>
|
|
"doi_tuong":"${doi_tuong}",
|
<NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI>
|
|
"nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}",
|
<DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI>
|
|
"dia_chi":"${dia_chi}",
|
<MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU>
|
|
"matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}",
|
<MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU>
|
|
"maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}",
|
<HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG}</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>
|
|
"ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi
|
<SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG}</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>
|
|
_di_cung}",
|
<MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE}</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>
|
|
"so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_
|
<DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI>
|
|
nguoi_di_cung}",
|
<TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH>
|
|
"moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he
|
<TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH>
|
|
_voi_tre}",
|
<TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO}</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>
|
|
"dien_thoai":"${dien_thoai}",
|
</THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}",
|
<THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
"tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}",
|
<MA_LK>${MA_LK}</MA_LK>
|
|
"tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep
|
<MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB>
|
|
_xuc_lao}"
|
<MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB>
|
|
},
|
<NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO>
|
|
"thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc
|
</THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
_khoe":{
|
<ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
"ma_lk":"${ma_lk}",
|
<NHIET_DO>${NHIET_DO}</NHIET_DO>
|
|
"ma_cskcb":"${ma_cskcb}",
|
<DGDHST_NHIET_DO>${DGDHST_NHIET_DO}</DGDHST_NHIET_DO>
|
|
"ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}",
|
<MACH>${MACH}</MACH>
|
|
"ngay_vao":"${ngay_vao}"
|
<DGDHST_MACH>${DGDHST_MACH}</DGDHST_MACH>
|
|
},
|
<NHIP_THO>${NHIP_THO}</NHIP_THO>
|
|
"anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{
|
<DGDHST_NHIP_THO>${DGDHST_NHIP_THO}</DGDHST_NHIP_THO>
|
|
"nhiet_do":"${nhiet_do}",
|
</ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
"dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}",
|
<ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"mach":"${mach}",
|
<CHIEU_DAI>${CHIEU_DAI}</CHIEU_DAI>
|
|
"dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}",
|
<CHIEU_DAI_TUOI_SD>${CHIEU_DAI_TUOI_SD}</CHIEU_DAI_TUOI_SD>
|
|
"nhip_tho":"${nhip_tho}",
|
<CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG>
|
|
"dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}"
|
<CAN_NANG_TUOI_SD>${CAN_NANG_TUOI_SD}</CAN_NANG_TUOI_SD>
|
|
},
|
<CHU_VI_VONG_CANH_TAY>${CHU_VI_VONG_CANH_TAY}</CHU_VI_VONG_CANH_TAY>
|
|
"anh_gia_dinh_duong":{
|
<VONG_DAU>${VONG_DAU}</VONG_DAU>
|
|
"chieu_dai":"${chieu_dai}",
|
<PHU_DINH_DUONG>${PHU_DINH_DUONG}</PHU_DINH_DUONG>
|
|
"chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}",
|
<DAU_HIEU_THIEU_MAU>${DAU_HIEU_THIEU_MAU}</DAU_HIEU_THIEU_MAU>
|
|
"can_nang":"${can_nang}",
|
<DAU_HIEU_COI_XUONG>${DAU_HIEU_COI_XUONG}</DAU_HIEU_COI_XUONG>
|
|
"can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}",
|
<SUY_DINH_DUONG>${SUY_DINH_DUONG}</SUY_DINH_DUONG>
|
|
"chu_vi_vong_canh_tay":"${chu_vi_vong
|
<THUA_CAN_BEO_PHI>${THUA_CAN_BEO_PHI}</THUA_CAN_BEO_PHI>
|
|
_canh_tay}",
|
</ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"vong_dau":"${vong_dau}",
|
<ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG>
|
|
"phu_dinh_duong":"${phu_dinh_duong}",
|
<DAP_UNG_GOI_TEN>${DAP_UNG_GOI_TEN}</DAP_UNG_GOI_TEN>
|
|
"dau_hieu_thieu_mau":"${dau_hieu_thieu
|
<HIEU_CAU_HOI_DON_GIAN>${HIEU_CAU_HOI_DON_GIAN}</HIEU_CAU_HOI_DON_GIAN>
|
|
_mau}",
|
<BAP_BE_TU_NGUYEN_PHU_AM>${BAP_BE_TU_NGUYEN_PHU_AM}</BAP_BE_TU_NGUYEN_PHU_AM>
|
|
"dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi
|
<BAT_CHUOC_DONG_TAC>${BAT_CHUOC_DONG_TAC}</BAT_CHUOC_DONG_TAC>
|
|
_xuong}",
|
<NHIN_THEO_HUONG_TAY>${NHIN_THEO_HUONG_TAY}</NHIN_THEO_HUONG_TAY>
|
|
"suy_dinh_duong":"${suy_dinh_duong}",
|
<LO_LANG_TACH_BO_ME>${LO_LANG_TACH_BO_ME}</LO_LANG_TACH_BO_ME>
|
|
"thua_can_beo_phi":"${thua_can_beo_phi}"
|
<DUNG_VIN_DUNG_LEN>${DUNG_VIN_DUNG_LEN}</DUNG_VIN_DUNG_LEN>
|
|
},
|
<DI_CHUYEN_LET_BANG_MONG>${DI_CHUYEN_LET_BANG_MONG}</DI_CHUYEN_LET_BANG_MONG>
|
|
"anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{
|
</ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG>
|
|
"dap_ung_goi_ten":"${dap_ung_goi_ten}",
|
<ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
"hieu_cau_hoi_don_gian":"${hieu_cau_
|
<TIEM_CHUNG_VGB>${TIEM_CHUNG_VGB}</TIEM_CHUNG_VGB>
|
|
hoi_don_gian}",
|
<TIEM_CHUNG_BCG>${TIEM_CHUNG_BCG}</TIEM_CHUNG_BCG>
|
|
"bap_be_tu_nguyen_phu_am":"${bap_be
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1>
|
|
_tu_nguyen_phu_am}",
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2>
|
|
"bat_chuoc_dong_tac":"${bat_chuoc_dong
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3>
|
|
_tac}",
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1>
|
|
"nhin_theo_huong_tay":"${nhin_theo
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2>
|
|
_huong_tay}",
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3>
|
|
"lo_lang_tach_bo_me":"${lo_lang_tach
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV>
|
|
_bo_me}",
|
<TIEM_CHUNG_SOI_DON>${TIEM_CHUNG_SOI_DON}</TIEM_CHUNG_SOI_DON>
|
|
"dung_vin_dung_len":"${dung_vin_dung
|
<TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1>${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1}</TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1>
|
|
_len}",
|
<TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2>${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2}</TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2>
|
|
"di_chuyen_let_bang_mong":"${di_chuyen
|
<TIEM_CHUNG_KHAC>${TIEM_CHUNG_KHAC}</TIEM_CHUNG_KHAC>
|
|
_let_bang_mong}"
|
<TU_VAN_TIEM_CHUNG>${TU_VAN_TIEM_CHUNG}</TU_VAN_TIEM_CHUNG>
|
|
},
|
</ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
"anh_gia_tiem_chung":{
|
<KHAM_LAM_SANG/>
|
|
"tiem_chung_vgb":"${tiem_chung_vgb}",
|
<DA>
|
|
"tiem_chung_bcg":"${tiem_chung_bcg}",
|
<MAU_SAC_DA>${MAU_SAC_DA}</MAU_SAC_DA>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui1":"${tiem_chung
|
<LONG_BAN_TAY>${LONG_BAN_TAY}</LONG_BAN_TAY>
|
|
_5in1_mui1}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_DA>${MO_TA_BAT_THUONG_DA}</MO_TA_BAT_THUONG_DA>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui2":"${tiem_chung
|
</DA>
|
|
_5in1_mui2}",
|
<AU_CO>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui3":"${tiem_chung
|
<THOP>${THOP}</THOP>
|
|
_5in1_mui3}",
|
<HINH_DANG_DAU>${HINH_DANG_DAU}</HINH_DANG_DAU>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_l1":"${tiem_chung
|
<KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>
|
|
_bai_liet_l1}",
|
<MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</MO_TA_KHOI
|
|
"tiem_chung_bai_liet_l2":"${tiem_chung
|
_BAT_THUONG_DAU_CO>
|
|
_bai_liet_l2}",
|
<MI_MAT_KET_MAC>${MI_MAT_KET_MAC}</MI_MAT_KET_MAC>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_l3":"${tiem_chung
|
<KHAM_MAT>${KHAM_MAT}</KHAM_MAT>
|
|
_bai_liet_l3}",
|
<DONG_TU>${DONG_TU}</DONG_TU>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_ipv":"${tiem_chung
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MAT>${MO_TA_BAT_THUONG_MAT}</MO_TA_BAT_THUONG_MAT>
|
|
_bai_liet_ipv}",
|
<TAI_MANG_NHI>${TAI_MANG_NHI}</TAI_MANG_NHI>
|
|
"tiem_chung_soi_don":"${tiem_chung_
|
<KHOI_SUNG_SAU_TAI>${KHOI_SUNG_SAU_TAI}</KHOI_SUNG_SAU_TAI>
|
|
soi_don}",
|
<CHAY_MU_NUOC_TAI>${CHAY_MU_NUOC_TAI}</CHAY_MU_NUOC_TAI>
|
|
"tiem_chung_vnnb_mui1":"${tiem_chung
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TAI>${MO_TA_BAT_THUONG_TAI}</MO_TA_BAT_THUONG_TAI>
|
|
_vnnb_mui1}",
|
<HINH_DANG_MUI_HONG>${HINH_DANG_MUI_HONG}</HINH_DANG_MUI_HONG>
|
|
"tiem_chung_vnnb_mui2":"${tiem_chung
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG>${MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG}</MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG>
|
|
_vnnb_mui2}",
|
<HINH_DANG_MIENG>${HINH_DANG_MIENG}</HINH_DANG_MIENG>
|
|
"tiem_chung_khac":"${tiem_chung_khac}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG}</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>
|
|
"tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem
|
</AU_CO>
|
|
_chung}"
|
<HO_HAP>
|
|
},
|
<SUY_HO_HAP>${SUY_HO_HAP}</SUY_HO_HAP>
|
|
"kham_lam_sang":{
|
<TIENG_THO_BAT_THUONG>${TIENG_THO_BAT_THUONG}</TIENG_THO_BAT_THUONG>
|
|
"da":{
|
<NGHE_PHOI>${NGHE_PHOI}</NGHE_PHOI>
|
|
"mau_sac_da":"${mau_sac_da}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP}</MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>
|
|
"long_ban_tay":"${long_ban_tay}",
|
</HO_HAP>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_da":"${mo_ta_bat_
|
<TIM_MACH>
|
|
thuong_da}"
|
<VI_TRI_MOM_TIM>${VI_TRI_MOM_TIM}</VI_TRI_MOM_TIM>
|
|
},
|
<MACH_NGOAI_VI>${MACH_NGOAI_VI}</MACH_NGOAI_VI>
|
|
"au_co":{
|
<TIENG_TIM>${TIENG_TIM}</TIENG_TIM>
|
|
"thop":"${thop}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH}</MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>
|
|
"hinh_dang_dau":"${hinh_dang_dau}",
|
</TIM_MACH>
|
|
"khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat
|
<BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
_thuong_dau_co}",
|
<HINH_DANG_BUNG_RON>${HINH_DANG_BUNG_RON}</HINH_DANG_BUNG_RON>
|
|
"mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${
|
<GAN_LACH_TO>${GAN_LACH_TO}</GAN_LACH_TO>
|
|
mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}",
|
<KHOI_BAT_THUONG_BUNG>${KHOI_BAT_THUONG_BUNG}</KHOI_BAT_THUONG_BUNG>
|
|
"mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}",
|
<CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>${CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI}</CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>
|
|
"kham_mat":"${kham_mat}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC}</MO_TA_
|
|
"dong_tu":"${dong_tu}",
|
BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat
|
</BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
_thuong_mat}",
|
<CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
"tai_mang_nhi":"${tai_mang_nhi}",
|
<VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG}</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>
|
|
"khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau
|
<TRUONG_LUC_CO>${TRUONG_LUC_CO}</TRUONG_LUC_CO>
|
|
_tai}",
|
<PHAN_XA_CO>${PHAN_XA_CO}</PHAN_XA_CO>
|
|
"chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc
|
<DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH>${DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH}</DAU_HIEU_COI_
|
|
_tai}",
|
XUONG_THAN_KINH>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_tai":"${mo_ta_bat_
|
<MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH}
|
|
thuong_tai}",
|
</MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>
|
|
"hinh_dang_mui_hong":"${hinh_dang_
|
</CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
mui_hong}",
|
<KET_LUAN_VA_TU_VAN>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mui_hong":"${mo_
|
<BINH_THUONG>${BINH_THUONG}</BINH_THUONG>
|
|
ta_bat_thuong_mui_hong}",
|
<NGUY_CO_MAC_LAO>${NGUY_CO_MAC_LAO}</NGUY_CO_MAC_LAO>
|
|
"hinh_dang_mieng":"${hinh_dang_mieng}",
|
<KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mieng":"${mo_ta_
|
<VAN_DE_SUC_KHOE>${VAN_DE_SUC_KHOE}</VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
bat_thuong_mieng}"
|
<GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE}</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
},
|
<TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU}</TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>
|
|
"ho_hap":{
|
<CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN>
|
|
"suy_ho_hap":"${suy_ho_hap}",
|
<CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signatu
|
|
"tieng_tho_bat_thuong":"${tieng_tho_bat
|
rexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/x
|
|
_thuong}",
|
mldsig#">...</Signature></CKS_BENH_VIEN>
|
|
"nghe_phoi":"${nghe_phoi}",
|
</KET_LUAN_VA_TU_VAN>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_ho_hap":"${mo_ta
|
</MAU_5_KSK_CHO_TRE_10_12_THAN>
|
|
_bat_thuong_ho_hap}"
|
|
|
},
|
|
|
"tim_mach":{
|
|
|
"vi_tri_mom_tim":"${vi_tri_mom_tim}",
|
|
|
"mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}",
|
|
|
"tieng_tim":"${tieng_tim}",
|
|
|
"mo_ta_bat_thuong_tim_mach":"${mo_
|
|
|
ta_bat_thuong_tim_mach}"
|
|
|
},
|
|
|
"bung_va_co_quan_sinh_duc":{
|
|
|
"hinh_dang_bung_ron":"${hinh_dang
|
|
|
_bung_ron}",
|
|
|
"gan_lach_to":"${gan_lach_to}",
|
|
|
"khoi_bat_thuong_bung":"${khoi_bat
|
|
|
_thuong_bung}",
|
|
|
"co_quan_sinh_duc_ngoai":"${co_quan
|
|
|
_sinh_duc_ngoai}",
|
|
|
"mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc":"$
|
|
|
{mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}"
|
|
|
},
|
|
|
"co_xuong_va_than_kinh":{
|
|
|
"van_dong_khong_doi_xung":"${van
|
|
|
_dong_khong_doi_xung}",
|
|
|
"truong_luc_co":"${truong_luc_co}",
|
|
|
"phan_xa_co":"${phan_xa_co}",
"dau_hieu_coi_xuong_than_kinh":
"${dau_hieu_coi_xuong_than_kinh}",
"mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh":
"${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}"
}
},
"ket_luan_va_tu_van":
{
"binh_thuong":"${binh_thuong}",
"nguy_co_mac_lao":"${nguy_co_mac_lao}",
"ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}",
"van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}",
"ghi_ro_van_de_suc_khoe":
"${ghi_ro_van_de_suc_khoe}",
"tu_van_hen_kham_lan_sau":
"${tu_van_hen_kham_lan_sau}",
"cks_nguoi_ket_luan":
"${cks_nguoi_ket_luan}",
"cks_benh_vien":"$<signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </signature><signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </signature><signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </signature>"
}
}
}
|
|
5.11.
Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 13 đến 18 tháng
|
JSON
|
XML
|
|
{
"mau_6_ksk_cho_tre_13_18_than":{
"thong_tin_hanh_chinh":{
|
<?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?>
<MAU_6_KSK_CHO_TRE_13_18_THAN>
<THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"ho_ten":"${ho_ten}",
|
<HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN>
|
|
"ngay_sinh":"${ngay_sinh}",
|
<NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH>
|
|
"sinh_non":"${sinh_non}",
|
<SINH_NON>${SINH_NON}</SINH_NON>
|
|
"tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_
|
<TUAN_THAI_KHI_SINH>${TUAN_THAI_KHI_SINH}</TUAN_THAI_KHI_SINH>
|
|
sinh}",
|
<GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH>
|
|
"gioi_tinh":"${gioi_tinh}",
|
<MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC>
|
|
"ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}",
|
<NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU>
|
|
"nhom_mau":"${nhom_mau}",
|
<DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG>
|
|
"doi_tuong":"${doi_tuong}",
|
<NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI>
|
|
"nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}",
|
<DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI>
|
|
"dia_chi":"${dia_chi}",
|
<MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU>
|
|
"matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}",
|
<MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU>
|
|
"maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}",
|
<HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG}</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>
|
|
"ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi
|
<SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG}</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>
|
|
_di_cung}",
|
<MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE}</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>
|
|
"so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_
|
<DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI>
|
|
nguoi_di_cung}",
|
<TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH>
|
|
"moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he
|
<TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH>
|
|
_voi_tre}",
|
<TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO}</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>
|
|
"dien_thoai":"${dien_thoai}",
|
</THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}",
|
<THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
"tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}",
|
<MA_LK>${MA_LK}</MA_LK>
|
|
"tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep
|
<MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB>
|
|
_xuc_lao}"
|
<MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB>
|
|
},
|
<NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO>
|
|
"thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc
|
</THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
_khoe":{
|
<ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
"ma_lk":"${ma_lk}",
|
<NHIET_DO>${NHIET_DO}</NHIET_DO>
|
|
"ma_cskcb":"${ma_cskcb}",
|
<DGDHST_NHIET_DO>${DGDHST_NHIET_DO}</DGDHST_NHIET_DO>
|
|
"ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}",
|
<MACH>${MACH}</MACH>
|
|
"ngay_vao":"${ngay_vao}"
|
<DGDHST_MACH>${DGDHST_MACH}</DGDHST_MACH>
|
|
},
|
<NHIP_THO>${NHIP_THO}</NHIP_THO>
|
|
"anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{
|
<DGDHST_NHIP_THO>${DGDHST_NHIP_THO}</DGDHST_NHIP_THO>
|
|
"nhiet_do":"${nhiet_do}",
|
</ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
"dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}",
|
<ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"mach":"${mach}",
|
<CHIEU_DAI>${CHIEU_DAI}</CHIEU_DAI>
|
|
"dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}",
|
<CHIEU_DAI_TUOI_SD>${CHIEU_DAI_TUOI_SD}</CHIEU_DAI_TUOI_SD>
|
|
"nhip_tho":"${nhip_tho}",
|
<CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG>
|
|
"dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}"
|
<CAN_NANG_TUOI_SD>${CAN_NANG_TUOI_SD}</CAN_NANG_TUOI_SD>
|
|
},
|
<CHU_VI_VONG_CANH_TAY>${CHU_VI_VONG_CANH_TAY}</CHU_VI_VONG_CANH_TAY>
|
|
"anh_gia_dinh_duong":{
|
<VONG_DAU>${VONG_DAU}</VONG_DAU>
|
|
"chieu_dai":"${chieu_dai}",
|
<PHU_DINH_DUONG>${PHU_DINH_DUONG}</PHU_DINH_DUONG>
|
|
"chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}",
|
<DAU_HIEU_THIEU_MAU>${DAU_HIEU_THIEU_MAU}</DAU_HIEU_THIEU_MAU>
|
|
"can_nang":"${can_nang}",
|
<DAU_HIEU_COI_XUONG>${DAU_HIEU_COI_XUONG}</DAU_HIEU_COI_XUONG>
|
|
"can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}",
|
<SUY_DINH_DUONG>${SUY_DINH_DUONG}</SUY_DINH_DUONG>
|
|
"chu_vi_vong_canh_tay":"${chu_vi_vong
|
<THUA_CAN_BEO_PHI>${THUA_CAN_BEO_PHI}</THUA_CAN_BEO_PHI>
|
|
_canh_tay}",
|
</ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"vong_dau":"${vong_dau}",
|
<ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG>
|
|
"phu_dinh_duong":"${phu_dinh_duong}",
|
<NOI_DUOC_CO_CHU_DICH>${NOI_DUOC_CO_CHU_DICH}</NOI_DUOC_CO_CHU_DICH>
|
|
"dau_hieu_thieu_mau":"${dau_hieu_thieu
|
<TU_CAM_AN_DO_CUNG>${TU_CAM_AN_DO_CUNG}</TU_CAM_AN_DO_CUNG>
|
|
_mau}",
|
<SO_NGUOI_LA_NOI_LA>${SO_NGUOI_LA_NOI_LA}</SO_NGUOI_LA_NOI_LA>
|
|
"dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi
|
<BAT_CHUOC_GIONG_CU_CHI>${BAT_CHUOC_GIONG_CU_CHI}</BAT_CHUOC_GIONG_CU_CHI>
|
|
_xuong}",
|
<TIM_NGUOI_THAN_KHI_SO>${TIM_NGUOI_THAN_KHI_SO}</TIM_NGUOI_THAN_KHI_SO>
|
|
"suy_dinh_duong":"${suy_dinh_duong}",
|
<HUNG_THU_VOI_TRE_KHAC>${HUNG_THU_VOI_TRE_KHAC}</HUNG_THU_VOI_TRE_KHAC>
|
|
"thua_can_beo_phi":"${thua_can_beo_phi}"
|
<TU_COI_MU_DEP>${TU_COI_MU_DEP}</TU_COI_MU_DEP>
|
|
},
|
<BO_LEN_BAC_THANG>${BO_LEN_BAC_THANG}</BO_LEN_BAC_THANG>
|
|
"anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{
|
<LAM_THEO_YEU_CAU_DON_GIAN>${LAM_THEO_YEU_CAU_DON_GIAN}</LAM_THEO_YEU_CAU_DON_GIAN>
|
|
"noi_duoc_co_chu_dich":"${noi_duoc_
|
<CHI_BANG_NGON_TRO>${CHI_BANG_NGON_TRO}</CHI_BANG_NGON_TRO>
|
|
co_chu_dich}",
|
<PHAN_UNG_KHI_GOI_TEN>${PHAN_UNG_KHI_GOI_TEN}</PHAN_UNG_KHI_GOI_TEN>
|
|
"tu_cam_an_do_cung":"${tu_cam_an_do
|
<DI_CO_HOAC_KHONG_TRO_GIUP>${DI_CO_HOAC_KHONG_TRO_GIUP}</DI_CO_HOAC_KHONG_TRO_GIUP>
|
|
_cung}",
|
<NGOI_XOM_NHAT_DO_CHOI>${NGOI_XOM_NHAT_DO_CHOI}</NGOI_XOM_NHAT_DO_CHOI>
|
|
"so_nguoi_la_noi_la":"${so_nguoi_la
|
</ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG>
|
|
_noi_la}",
|
<ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
"bat_chuoc_giong_cu_chi":"${bat_chuoc
|
<TIEM_CHUNG_VGB>${TIEM_CHUNG_VGB}</TIEM_CHUNG_VGB>
|
|
_giong_cu_chi}",
|
<TIEM_CHUNG_BCG>${TIEM_CHUNG_BCG}</TIEM_CHUNG_BCG>
|
|
"tim_nguoi_than_khi_so":"${tim_nguoi
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1>
|
|
_than_khi_so}",
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2>
|
|
"hung_thu_voi_tre_khac":"${hung_thu_
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3>
|
|
voi_tre_khac}",
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1>
|
|
"tu_coi_mu_dep":"${tu_coi_mu_dep}",
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2>
|
|
"bo_len_bac_thang":"${bo_len_bac_thang}",
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3>
|
|
"lam_theo_yeu_cau_don_gian":"${lam_
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV>
|
|
theo_yeu_cau_don_gian}",
|
<TIEM_CHUNG_SOI_DON>${TIEM_CHUNG_SOI_DON}</TIEM_CHUNG_SOI_DON>
|
|
"chi_bang_ngon_tro":"${chi_bang_ngon
|
<TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1>${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1}</TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1>
|
|
_tro}",
|
<TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2>${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2}</TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2>
|
|
"phan_ung_khi_goi_ten":"${phan_ung_
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4>
|
|
khi_goi_ten}",
|
<TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA>${TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA}</TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA>
|
|
"di_co_hoac_khong_tro_giup":"${di_co
|
<TIEM_CHUNG_KHAC>${TIEM_CHUNG_KHAC}</TIEM_CHUNG_KHAC>
|
|
_hoac_khong_tro_giup}",
|
<TU_VAN_TIEM_CHUNG>${TU_VAN_TIEM_CHUNG}</TU_VAN_TIEM_CHUNG>
|
|
"ngoi_xom_nhat_do_choi":"${ngoi_xom
|
</ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
_nhat_do_choi}"
|
<KHAM_LAM_SANG/>
|
|
},
|
<DA>
|
|
"anh_gia_tiem_chung":{
|
<MAU_SAC_DA>${MAU_SAC_DA}</MAU_SAC_DA>
|
|
"tiem_chung_vgb":"${tiem_chung_vgb}",
|
<LONG_BAN_TAY>${LONG_BAN_TAY}</LONG_BAN_TAY>
|
|
"tiem_chung_bcg":"${tiem_chung_bcg}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_DA>${MO_TA_BAT_THUONG_DA}</MO_TA_BAT_THUONG_DA>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui1":"${tiem_chuna
|
</DA>
|
|
_5in1_mui1}",
|
<AU_CO>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui2":"${tiem_chung
|
<THOP>${THOP}</THOP>
|
|
_5in1_mui2}",
|
<HINH_DANG_DAU>${HINH_DANG_DAU}</HINH_DANG_DAU>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui3":"${tiem_chung
|
<KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>
|
|
_5in1_mui3}",
|
<MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</MO_TA_KHOI
|
|
"tiem_chung_bai_liet_l1":"${tiem_chung
|
_BAT_THUONG_DAU_CO>
|
|
_bai_liet_l1}",
|
<MI_MAT_KET_MAC>${MI_MAT_KET_MAC}</MI_MAT_KET_MAC>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_l2":"${tiem_chung
|
<KHAM_MAT>${KHAM_MAT}</KHAM_MAT>
|
|
_bai_liet_l2}",
|
<DONG_TU>${DONG_TU}</DONG_TU>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_l3":"${tiem_chung
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MAT>${MO_TA_BAT_THUONG_MAT}</MO_TA_BAT_THUONG_MAT>
|
|
_bai_liet_l3}",
|
<TAI_MANG_NHI>${TAI_MANG_NHI}</TAI_MANG_NHI>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_ipv":"${tiem_chung
|
<KHOI_SUNG_SAU_TAI>${KHOI_SUNG_SAU_TAI}</KHOI_SUNG_SAU_TAI>
|
|
_bai_liet_ipv}",
|
<CHAY_MU_NUOC_TAI>${CHAY_MU_NUOC_TAI}</CHAY_MU_NUOC_TAI>
|
|
"tiem_chung_soi_don":"${tiem_chung_
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TAI>${MO_TA_BAT_THUONG_TAI}</MO_TA_BAT_THUONG_TAI>
|
|
soi_don}",
|
<HINH_DANG_MUI_HONG>${HINH_DANG_MUI_HONG}</HINH_DANG_MUI_HONG>
|
|
"tiem_chung_vnnb_mui1":"${tiem_chung
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG>${MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG}</MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG>
|
|
_vnnb_mui1}",
|
<HINH_DANG_MIENG>${HINH_DANG_MIENG}</HINH_DANG_MIENG>
|
|
"tiem_chung_vnnb_mui2":"${tiem_chung
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG}</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>
|
|
_vnnb_mui2}",
|
</AU_CO>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui4":"${tiem_chung
|
<HO_HAP>
|
|
_5in1_mui4}",
|
<SUY_HO_HAP>${SUY_HO_HAP}</SUY_HO_HAP>
|
|
"tiem_chung_soi_rubella":"${tiem_chung
|
<TIENG_THO_BAT_THUONG>${TIENG_THO_BAT_THUONG}</TIENG_THO_BAT_THUONG>
|
|
_soi_rubella}",
|
<NGHE_PHOI>${NGHE_PHOI}</NGHE_PHOI>
|
|
"tiem_chung_khac":"${tiem_chung_khac}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP}</MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>
|
|
"tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem
|
</HO_HAP>
|
|
_chung}"
|
<TIM_MACH>
|
|
},
|
<VI_TRI_MOM_TIM>${VI_TRI_MOM_TIM}</VI_TRI_MOM_TIM>
|
|
"kham_lam_sang":{
|
<MACH_NGOAI_VI>${MACH_NGOAI_VI}</MACH_NGOAI_VI>
|
|
"da":{
|
<TIENG_TIM>${TIENG_TIM}</TIENG_TIM>
|
|
"mau_sac_da":"${mau_sac_da}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH}</MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>
|
|
"long_ban_tay":"${long_ban_tay}",
|
</TIM_MACH>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_da":"${mo_ta_bat_
|
<BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
thuong_da}"
|
<HINH_DANG_BUNG_RON>${HINH_DANG_BUNG_RON}</HINH_DANG_BUNG_RON>
|
|
},
|
<GAN_LACH_TO>${GAN_LACH_TO}</GAN_LACH_TO>
|
|
"au_co":{
|
<KHOI_BAT_THUONG_BUNG>${KHOI_BAT_THUONG_BUNG}</KHOI_BAT_THUONG_BUNG>
|
|
"thop":"${thop}",
|
<CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>${CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI}</CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>
|
|
"hinh_dang_dau":"${hinh_dang_dau}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC}</MO_TA_
|
|
"khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat
|
BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>
|
|
_thuong_dau_co}",
|
</BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
"mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${
|
<CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}",
|
<VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG}</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>
|
|
"mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}",
|
<TRUONG_LUC_CO>${TRUONG_LUC_CO}</TRUONG_LUC_CO>
|
|
"kham_mat":"${kham_mat}",
|
<PHAN_XA_CO>${PHAN_XA_CO}</PHAN_XA_CO>
|
|
"dong_tu":"${dong_tu}",
|
<KIEM_TRA_LUNG>${KIEM_TRA_LUNG}</KIEM_TRA_LUNG>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat
|
<TU_CHI_KHOP>${TU_CHI_KHOP}</TU_CHI_KHOP>
|
|
_thuong_mat}",
|
<QUAN_SAT_DANG_DI>${QUAN_SAT_DANG_DI}</QUAN_SAT_DANG_DI>
|
|
"tai_mang_nhi":"${tai_mang_nhi}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH}
|
|
"khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau
|
</MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>
|
|
_tai}",
|
</CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
"chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc
|
<KET_LUAN_VA_TU_VAN>
|
|
_tai}",
|
<BINH_THUONG>${BINH_THUONG}</BINH_THUONG>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_tai":
"${mo_ta_bat_thuong_tai}",
"hinh_dang_mui_hong":
"${hinh_dang_ mui_hong}",
"mo_ta_bat_thuong_mui_hong":
"${mo_ta_bat_thuong_mui_hong}",
"hinh_dang_mieng":
"${hinh_dang_mieng}",
"mo_ta_bat_thuong_mieng":
"${mo_ta_bat_thuong_mieng}"
},
"ho_hap":{
"suy_ho_hap":"${suy_ho_hap}",
"tieng_tho_bat_thuong":
"${tieng_tho_bat_thuong}",
"nghe_phoi":"${nghe_phoi}",
"mo_ta_bat_thuong_ho_hap":
"${mo_ta_bat_thuong_ho_hap}"
},
"tim_mach":{
"vi_tri_mom_tim": "${vi_tri_mom_tim}",
"mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}",
"tieng_tim":"${tieng_tim}",
"mo_ta_bat_thuong_tim_mach":
"${mo_ta_bat_thuong_tim_mach}"
},
"bung_va_co_quan_sinh_duc":{
"hinh_dang_bung_ron":
"${hinh_dang_bung_ron}",
"gan_lach_to":"${gan_lach_to}",
"khoi_bat_thuong_bung":
"${khoi_bat_thuong_bung}",
"co_quan_sinh_duc_ngoai":
"${co_quan_sinh_duc_ngoai}",
"mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc":
"${mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}"
},
"co_xuong_va_than_kinh":{
"van_dong_khong_doi_xung":
"${van_dong_khong_doi_xung}",
"truong_luc_co":"${truong_luc_co}",
"phan_xa_co":"${phan_xa_co}",
"kiem_tra_lung":"${kiem_tra_lung}",
"tu_chi_khop":"${tu_chi_khop}",
"quan_sat_dang_di":"${quan_sat_dang_
di}",
"mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh":
"${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}"
}
},
"ket_luan_va_tu_van":{
"binh_thuong":"${binh_thuong}",
"nguy_co_mac_lao":"${nguy_co_mac_lao}",
"ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}",
"van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}",
"ghi_ro_van_de_suc_khoe":
"${ghi_ro_van_de_suc_khoe}",
"tu_van_hen_kham_lan_sau":
"${tu_van_hen_kham_lan_sau}",
"cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}",
"cks_benh_vien":"$<signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...
</signature><signaturexmlns= "http://w
ww.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </signature><signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...
</signature>"
}
}
}
|
<NGUY_CO_MAC_LAO>${NGUY_CO_MAC_LAO}</NGUY_CO_MAC_LAO>
|
|
<KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH>
|
|
<VAN_DE_SUC_KHOE>${VAN_DE_SUC_KHOE}</VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
<GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE}</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
<TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU}</TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>
|
|
<CKS_NGUOI_KET_LUAN>sample_value</CKS_NGUOI_KET_LUAN>
|
|
<CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN>
</KET_LUAN_VA_TU_VAN>
</MAU_6_KSK_CHO_TRE_13_18_THAN>
|
5.12.
Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 19 đến dưới 24
tháng
|
JSON
|
XML
|
|
{
|
<?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?>
|
|
"mau_7_ksk_cho_tre_19_duoi_24":
{
|
<MAU_7_KSK_CHO_TRE_19_DUOI_24>
|
|
"thong_tin_hanh_chinh":
{
|
<THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"ho_ten":
"${ho_ten}",
|
<HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN>
|
|
"ngay_sinh":
"${ngay_sinh}",
|
<NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH>
|
|
"sinh_non":
"${sinh_non}",
|
<SINH_NON>${SINH_NON}</SINH_NON>
|
|
"tuan_thai_khi_sinh":
|
<TUAN_THAI_KHI_SINH>${TUAN_THAI_KHI_SINH}</TUAN_THAI_KHI_SINH>
|
|
"${tuan_thai_khi_sinh}",
|
<GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH>
|
|
"gioi_tinh":
"${gioi_tinh}",
|
<MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC>
|
|
"ma_dan_toc":
"${ma_dan_toc}",
|
<NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU>
|
|
"nhom_mau":
"${nhom_mau}",
|
<DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG>
|
|
"doi_tuong":
"${doi_tuong}",
|
<NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI>
|
|
"nguon_kinh_phi":
|
<DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI>
|
|
"${nguon_kinh_phi}",
|
<MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU>
|
|
"dia_chi":
"${dia_chi}",
|
<MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU>
|
|
"matinh_cu_tru":
"${matinh_cu_tru}",
|
<HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG}</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>
|
|
"maxa_cu_tru":
"${maxa_cu_tru}",
|
<SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG}</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>
|
|
"ho_ten_nguoi_di_cung":
|
<MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE}</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>
|
|
"${ho_ten_nguoi_di_cung}",
|
<DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI>
|
|
"so_cccd_nguoi_di_cung":
|
<TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH>
|
|
"${so_cccd_nguoi_di_cung}",
|
<TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH>
|
|
"moi_quan_he_voi_tre":
|
<TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO}</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>
|
|
"${moi_quan_he_voi_tre}",
|
</THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"dien_thoai":
"${dien_thoai}",
|
<THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
"tsbt_ma_benh":
"${tsbt_ma_benh}",
|
<MA_LK>${MA_LK}</MA_LK>
|
|
"tsgd_ma_benh":
"${tsgd_ma_benh}",
|
<MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB>
|
|
"tien_su_tiep_xuc_lao":
|
<MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB>
|
|
"${tien_su_tiep_xuc_lao}"
|
<NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO>
|
|
},
|
</THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
"thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc
|
<ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
_khoe":
{
|
<NHIET_DO>${NHIET_DO}</NHIET_DO>
|
|
"ma_lk":
"${ma_lk}",
|
<DGDHST_NHIET_DO>${DGDHST_NHIET_DO}</DGDHST_NHIET_DO>
|
|
"ma_cskcb":
"${ma_cskcb}",
|
<MACH>${MACH}</MACH>
|
|
"ma_gtin_cskcb":
"${ma_gtin_cskcb}",
|
<DGDHST_MACH>${DGDHST_MACH}</DGDHST_MACH>
|
|
"ngay_vao":
"${ngay_vao}"
|
<NHIP_THO>${NHIP_THO}</NHIP_THO>
|
|
},
|
<DGDHST_NHIP_THO>${DGDHST_NHIP_THO}</DGDHST_NHIP_THO>
|
|
"anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":
{
|
</ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
"nhiet_do":
"${nhiet_do}",
|
<ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"dgdhst_nhiet_do":
|
<CHIEU_DAI>${CHIEU_DAI}</CHIEU_DAI>
|
|
"${dgdhst_nhiet_do}",
|
<CHIEU_DAI_TUOI_SD>${CHIEU_DAI_TUOI_SD}</CHIEU_DAI_TUOI_SD>
|
|
"mach":
"${mach}",
|
<CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG>
|
|
"dgdhst_mach":
"${dgdhst_mach}",
|
<CAN_NANG_TUOI_SD>${CAN_NANG_TUOI_SD}</CAN_NANG_TUOI_SD>
|
|
"nhip_tho":
"${nhip_tho}",
|
<CHU_VI_VONG_CANH_TAY>${CHU_VI_VONG_CANH_TAY}</CHU_VI_VONG_CANH_TAY>
|
|
"dgdhst_nhip_tho":
|
<VONG_DAU>${VONG_DAU}</VONG_DAU>
|
|
"${dgdhst_nhip_tho}"
|
<PHU_DINH_DUONG>${PHU_DINH_DUONG}</PHU_DINH_DUONG>
|
|
},
|
<DAU_HIEU_THIEU_MAU>${DAU_HIEU_THIEU_MAU}</DAU_HIEU_THIEU_MAU>
|
|
"anh_gia_dinh_duong":
{
|
<DAU_HIEU_COI_XUONG>${DAU_HIEU_COI_XUONG}</DAU_HIEU_COI_XUONG>
|
|
"chieu_dai":
"${chieu_dai}",
|
<SUY_DINH_DUONG>${SUY_DINH_DUONG}</SUY_DINH_DUONG>
|
|
"chieu_dai_tuoi_sd":
|
<THUA_CAN_BEO_PHI>${THUA_CAN_BEO_PHI}</THUA_CAN_BEO_PHI>
|
|
"${chieu_dai_tuoi_sd}",
|
</ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"can_nang":
"${can_nang}",
|
<ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG>
|
|
"can_nang_tuoi_sd":
|
<CHI_BO_PHAN_CO_THE>${CHI_BO_PHAN_CO_THE}</CHI_BO_PHAN_CO_THE>
|
|
"${can_nang_tuoi_sd}",
|
<AN_THIA_IT_ROI_VAI>${AN_THIA_IT_ROI_VAI}</AN_THIA_IT_ROI_VAI>
|
|
"chu_vi_vong_canh_tay":
|
<HOP_TAC_HOAT_DONG_HANG_NGAY>${HOP_TAC_HOAT_DONG_HANG_NGAY}</HOP_TAC_HOAT
|
|
"${chu_vi_vong_canh_tay}",
|
_DONG_HANG_NGAY>
|
|
"vong_dau":
"${vong_dau}",
|
<BAT_DAU_TAP_CHAY>${BAT_DAU_TAP_CHAY}</BAT_DAU_TAP_CHAY>
|
|
"phu_dinh_duong":
|
<NOI_TU_GHEP_2_TU>${NOI_TU_GHEP_2_TU}</NOI_TU_GHEP_2_TU>
|
|
"${phu_dinh_duong}",
|
<LAM_THEO_YEU_CAU_1_2_BUOC>${LAM_THEO_YEU_CAU_1_2_BUOC}</LAM_THEO_YEU_CAU_
|
|
"dau_hieu_thieu_mau":
|
1_2_BUOC>
|
|
"${dau_hieu_thieu_mau}",
|
<DI_LUI_2_BUOC>${DI_LUI_2_BUOC}</DI_LUI_2_BUOC>
|
|
"dau_hieu_coi_xuong":
|
<CHO_DO_VAT_VAO_HOP>${CHO_DO_VAT_VAO_HOP}</CHO_DO_VAT_VAO_HOP>
|
|
"${dau_hieu_coi_xuong}",
|
</ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG>
|
|
"suy_dinh_duong":
|
<ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
"${suy_dinh_duong}",
|
<TIEM_CHUNG_VGB>${TIEM_CHUNG_VGB}</TIEM_CHUNG_VGB>
|
|
"thua_can_beo_phi":
|
<TIEM_CHUNG_BCG>${TIEM_CHUNG_BCG}</TIEM_CHUNG_BCG>
|
|
"${thua_can_beo_phi}"
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1>
|
|
},
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2>
|
|
"anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":
{
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3>
|
|
"chi_bo_phan_co_the":
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1>
|
|
"${chi_bo_phan_co_the}",
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2>
|
|
"an_thia_it_roi_vai":
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3>
|
|
"${an_thia_it_roi_vai}",
|
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV>
|
|
"hop_tac_hoat_dong_hang_ngay":
|
<TIEM_CHUNG_SOI_DON>${TIEM_CHUNG_SOI_DON}</TIEM_CHUNG_SOI_DON>
|
|
"${hop_tac_hoat_dong_hang_ngay}",
|
<TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1>${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1}</TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1>
|
|
"bat_dau_tap_chay":
|
<TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2>${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2}</TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2>
|
|
"${bat_dau_tap_chay}",
|
<TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4>
|
|
"noi_tu_ghep_2_tu":
|
<TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA>${TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA}</TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA>
|
|
"${noi_tu_ghep_2_tu}",
|
<TIEM_CHUNG_KHAC>${TIEM_CHUNG_KHAC}</TIEM_CHUNG_KHAC>
|
|
"lam_theo_yeu_cau_1_2_buoc":
|
<TU_VAN_TIEM_CHUNG>${TU_VAN_TIEM_CHUNG}</TU_VAN_TIEM_CHUNG>
|
|
"${lam_theo_yeu_cau_1_2_buoc}",
|
</ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
"di_lui_2_buoc":
"${di_lui_2_buoc}",
|
<KHAM_LAM_SANG/>
|
|
"cho_do_vat_vao_hop":
|
<DA>
|
|
"${cho_do_vat_vao_hop}"
|
<MAU_SAC_DA>${MAU_SAC_DA}</MAU_SAC_DA>
|
|
},
|
<LONG_BAN_TAY>${LONG_BAN_TAY}</LONG_BAN_TAY>
|
|
"anh_gia_tiem_chung":
{
|
<MO_TA_BAT_THUONG_DA>${MO_TA_BAT_THUONG_DA}</MO_TA_BAT_THUONG_DA>
|
|
"tiem_chung_vgb":
|
</DA>
|
|
"${tiem_chung_vgb}",
|
<AU_CO>
|
|
"tiem_chung_bcg":
|
<THOP>${THOP}</THOP>
|
|
"${tiem_chung_bcg}",
|
<HINH_DANG_DAU>${HINH_DANG_DAU}</HINH_DANG_DAU>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui1":
|
<KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
|
"${tiem_chung_5in1_mui1}",
|
>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui2":
|
<MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</MO_TA_KHOI
|
|
"${tiem_chung_5in1_mui2}",
|
_BAT_THUONG_DAU_CO>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui3":
|
<MI_MAT_KET_MAC>${MI_MAT_KET_MAC}</MI_MAT_KET_MAC>
|
|
"${tiem_chung_5in1_mui3}",
|
<KHAM_MAT>${KHAM_MAT}</KHAM_MAT>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_l1":
|
<DONG_TU>${DONG_TU}</DONG_TU>
|
|
"${tiem_chung_bai_liet_l1}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MAT>${MO_TA_BAT_THUONG_MAT}</MO_TA_BAT_THUONG_MAT>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_l2":
|
<TAI_MANG_NHI>${TAI_MANG_NHI}</TAI_MANG_NHI>
|
|
"${tiem_chung_bai_liet_l2}",
|
<KHOI_SUNG_SAU_TAI>${KHOI_SUNG_SAU_TAI}</KHOI_SUNG_SAU_TAI>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_l3":
|
<CHAY_MU_NUOC_TAI>${CHAY_MU_NUOC_TAI}</CHAY_MU_NUOC_TAI>
|
|
"${tiem_chung_bai_liet_l3}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TAI>${MO_TA_BAT_THUONG_TAI}</MO_TA_BAT_THUONG_TAI>
|
|
"tiem_chung_bai_liet_ipv":
|
<HINH_DANG_MUI_HONG>${HINH_DANG_MUI_HONG}</HINH_DANG_MUI_HONG>
|
|
"${tiem_chung_bai_liet_ipv}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG>${MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG}</MO_TA_BAT_THUON
|
|
"tiem_chung_soi_don":
|
G_MUI_HONG>
|
|
"${tiem_chung_soi_don}",
|
<HINH_DANG_MIENG>${HINH_DANG_MIENG}</HINH_DANG_MIENG>
|
|
"tiem_chung_vnnb_mui1":
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG}</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>
|
|
"${tiem_chung_vnnb_mui1}",
|
|
|
"tiem_chung_vnnb_mui2":
|
</AU_CO>
|
|
"${tiem_chung_vnnb_mui2}",
|
<HO_HAP>
|
|
"tiem_chung_5in1_mui4":
|
<SUY_HO_HAP>${SUY_HO_HAP}</SUY_HO_HAP>
|
|
"${tiem_chung_5in1_mui4}",
|
<TIENG_THO_BAT_THUONG>${TIENG_THO_BAT_THUONG}</TIENG_THO_BAT_THUONG>
|
|
"tiem_chung_soi_rubella":
|
<NGHE_PHOI>${NGHE_PHOI}</NGHE_PHOI>
|
|
"${tiem_chung_soi_rubella}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP}</MO_TA_BAT_THUONG_HO
|
|
"tiem_chung_khac":
|
_HAP>
|
|
"${tiem_chung_khac}",
|
</HO_HAP>
|
|
"tu_van_tiem_chung":
|
<TIM_MACH>
|
|
"${tu_van_tiem_chung}"
|
<VI_TRI_MOM_TIM>${VI_TRI_MOM_TIM}</VI_TRI_MOM_TIM>
|
|
},
|
<MACH_NGOAI_VI>${MACH_NGOAI_VI}</MACH_NGOAI_VI>
|
|
"kham_lam_sang":
{
|
<TIENG_TIM>${TIENG_TIM}</TIENG_TIM>
|
|
"da":
{
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH}</MO_TA_BAT_THUONG
|
|
"mau_sac_da":
"${mau_sac_da}",
|
_TIM_MACH>
|
|
"long_ban_tay":
"${long_ban_tay}",
|
</TIM_MACH>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_da":
|
<BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
"${mo_ta_bat_thuong_da}"
|
<HINH_DANG_BUNG_RON>${HINH_DANG_BUNG_RON}</HINH_DANG_BUNG_RON>
|
|
},
|
<GAN_LACH_TO>${GAN_LACH_TO}</GAN_LACH_TO>
|
|
"au_co":
{
|
<KHOI_BAT_THUONG_BUNG>${KHOI_BAT_THUONG_BUNG}</KHOI_BAT_THUONG_BUNG>
|
|
"thop":
"${thop}",
|
<CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>${CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI}</CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>
|
|
"hinh_dang_dau":
"${hinh_dang_dau}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC}</MO_TA_
|
|
"khoi_bat_thuong_dau_co":
|
BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>
|
|
"${khoi_bat_thuong_dau_co}",
|
</BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
"mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":
|
<CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
"${mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}",
|
<VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG}</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>
|
|
"mi_mat_ket_mac":
|
<TRUONG_LUC_CO>${TRUONG_LUC_CO}</TRUONG_LUC_CO>
|
|
"${mi_mat_ket_mac}",
|
<PHAN_XA_CO>${PHAN_XA_CO}</PHAN_XA_CO>
|
|
"kham_mat":
"${kham_mat}",
|
<KIEM_TRA_LUNG>${KIEM_TRA_LUNG}</KIEM_TRA_LUNG>
|
|
"dong_tu":
"${dong_tu}",
|
<TU_CHI_KHOP>${TU_CHI_KHOP}</TU_CHI_KHOP>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mat":
|
<QUAN_SAT_DANG_DI>${QUAN_SAT_DANG_DI}</QUAN_SAT_DANG_DI>
|
|
"${mo_ta_bat_thuong_mat}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH}
|
|
"tai_mang_nhi":
"${tai_mang_nhi}",
|
</MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>
|
|
"khoi_sung_sau_tai":
|
</CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
"${khoi_sung_sau_tai}",
|
<KET_LUAN_VA_TU_VAN>
|
|
"chay_mu_nuoc_tai":
|
<BINH_THUONG>${BINH_THUONG}</BINH_THUONG>
|
|
"${chay_mu_nuoc_tai}",
|
<NGUY_CO_MAC_LAO>${NGUY_CO_MAC_LAO}</NGUY_CO_MAC_LAO>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_tai":
|
<KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH>
|
|
"${mo_ta_bat_thuong_tai}",
|
<VAN_DE_SUC_KHOE>${VAN_DE_SUC_KHOE}</VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
"hinh_dang_mui_hong":
|
<GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE}</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
"${hinh_dang_mui_hong}",
|
<TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU}</TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mui_hong":
|
<CKS_NGUOI_KET_LUAN>sample_value</CKS_NGUOI_KET_LUAN>
|
|
"${mo_ta_bat_thuong_mui_hong}",
|
<CKS_BENH_VIEN><Signature
xmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xml
dsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>sample_value</C
KS_BENH_VIEN> </KET_LUAN_VA_TU_VAN>
</MAU_7_KSK_CHO_TRE_19_DUOI_24>
|
|
"hinh_dang_mieng":
"${hinh_dang_mieng}",
"mo_ta_bat_thuong_mieng":
"${mo_ta_bat_thuong_mieng}"
},
"ho_hap":
{
"suy_ho_hap":
"${suy_ho_hap}",
"tieng_tho_bat_thuong":
"${tieng_tho_bat_thuong}",
"nghe_phoi":
"${nghe_phoi}",
"mo_ta_bat_thuong_ho_hap":
"${mo_ta_bat_thuong_ho_hap}"
},
"tim_mach":
{ "vi_tri_mom_tim": "${vi_tri_mom_tim}",
"mach_ngoai_vi":
"${mach_ngoai_vi}",
"tieng_tim":
"${tieng_tim}",
"mo_ta_bat_thuong_tim_mach":
"${mo_ta_bat_thuong_tim_mach}"
},
"bung_va_co_quan_sinh_duc":
{
"hinh_dang_bung_ron":
"${hinh_dang_bung_ron}",
"gan_lach_to":
"${gan_lach_to}",
"khoi_bat_thuong_bung":
"${khoi_bat_thuong_bung}",
"co_quan_sinh_duc_ngoai":
"${co_quan_sinh_duc_ngoai}",
"mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc":
"${mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}"
},
"co_xuong_va_than_kinh":
{
"van_dong_khong_doi_xung":
"${van_dong_khong_doi_xung}",
"truong_luc_co":
"${truong_luc_co}",
"phan_xa_co":
"${phan_xa_co}",
"kiem_tra_lung":
"${kiem_tra_lung}",
|
|
"tu_chi_khop":
"${tu_chi_khop}",
"quan_sat_dang_di":
"${quan_sat_dang_di}",
"mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh":
"${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}"
}
},
"ket_luan_va_tu_van":
{ "binh_thuong": "${binh_thuong}",
"nguy_co_mac_lao":
"${nguy_co_mac_lao}",
"ket_luan_benh":
"${ket_luan_benh}",
"van_de_suc_khoe":
"${van_de_suc_khoe}",
"ghi_ro_van_de_suc_khoe":
"${ghi_ro_van_de_suc_khoe}",
"tu_van_hen_kham_lan_sau":
"${tu_van_hen_kham_lan_sau}",
<cks_nguoi_ket_luan>sample_value</cks_nguoi_ket_luan>
<cks_benh_vien><signature
xmlns="http://www.w3.org/2000/09/xm
ldsig#">...</signature><signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#
">...</signature><signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</signature></cks_benh_vien>
}
}
}
|
|
|
|
|
5.13.
Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 2 đến dưới 6
tuổi
|
JSON
|
XML
|
|
{
|
<?xml
version="1.0" encoding="utf-8"?>
|
|
"mau_8_ksk_cho_tre_2_duoi_6_t":
{
|
<MAU_8_KSK_CHO_TRE_2_DUOI_6_T>
|
|
"thong_tin_hanh_chinh":
{
|
<THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"ho_ten":
"${ho_ten}",
|
<HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN>
|
|
"ngay_sinh":
"${ngay_sinh}",
|
<NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH>
|
|
"sinh_non":
"${sinh_non}",
|
<SINH_NON>${SINH_NON}</SINH_NON>
|
|
"tuan_thai_khi_sinh":
|
<TUAN_THAI_KHI_SINH>${TUAN_THAI_KHI_SINH}</TUAN_THAI_KHI_SINH>
|
|
"${tuan_thai_khi_sinh}",
|
<GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH>
|
|
"gioi_tinh":
"${gioi_tinh}",
|
<MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC>
|
|
"ma_dan_toc":
"${ma_dan_toc}",
|
<NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU>
|
|
"nhom_mau":
"${nhom_mau}",
|
<DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG>
|
|
"doi_tuong":
"${doi_tuong}",
|
<NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI>
|
|
"nguon_kinh_phi":
|
<DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI>
|
|
"${nguon_kinh_phi}",
|
<MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU>
|
|
"dia_chi":
"${dia_chi}",
|
<MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU>
|
|
"matinh_cu_tru":
"${matinh_cu_tru}",
|
<HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG}</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>
|
|
"maxa_cu_tru":
"${maxa_cu_tru}",
|
<SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG}</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>
|
|
"ho_ten_nguoi_di_cung":
|
<MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE}</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>
|
|
"${ho_ten_nguoi_di_cung}",
|
<DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI>
|
|
"so_cccd_nguoi_di_cung":
|
<TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH>
|
|
"${so_cccd_nguoi_di_cung}",
|
<TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH>
|
|
"moi_quan_he_voi_tre":
|
<TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO}</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>
|
|
"${moi_quan_he_voi_tre}",
|
</THONG_TIN_HANH_CHINH>
|
|
"dien_thoai":
"${dien_thoai}",
|
<THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
"tsbt_ma_benh":
"${tsbt_ma_benh}",
|
<MA_LK>${MA_LK}</MA_LK>
|
|
"tsgd_ma_benh":
"${tsgd_ma_benh}",
|
<MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB>
|
|
"tien_su_tiep_xuc_lao":
|
<MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB>
|
|
"${tien_su_tiep_xuc_lao}"
|
<NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO>
|
|
},
|
</THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
|
|
"thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc
|
<ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
_khoe":
{
|
<NHIET_DO>${NHIET_DO}</NHIET_DO>
|
|
"ma_lk":
"${ma_lk}",
|
<DGDHST_NHIET_DO>${DGDHST_NHIET_DO}</DGDHST_NHIET_DO>
|
|
"ma_cskcb":
"${ma_cskcb}",
|
<MACH>${MACH}</MACH>
|
|
"ma_gtin_cskcb":
"${ma_gtin_cskcb}",
|
<DGDHST_MACH>${DGDHST_MACH}</DGDHST_MACH>
|
|
"ngay_vao":
"${ngay_vao}"
|
<NHIP_THO>${NHIP_THO}</NHIP_THO>
|
|
},
|
<DGDHST_NHIP_THO>${DGDHST_NHIP_THO}</DGDHST_NHIP_THO>
|
|
"anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":
{
|
</ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>
|
|
"nhiet_do":
"${nhiet_do}",
|
<ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"dgdhst_nhiet_do":
|
<CHIEU_CAO>${CHIEU_CAO}</CHIEU_CAO>
|
|
"${dgdhst_nhiet_do}",
|
<CHIEU_CAO_TUOI_SD>${CHIEU_CAO_TUOI_SD}</CHIEU_CAO_TUOI_SD>
|
|
"mach":
"${mach}",
|
<CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG>
|
|
"dgdhst_mach":
"${dgdhst_mach}",
|
<CAN_NANG_TUOI_SD>${CAN_NANG_TUOI_SD}</CAN_NANG_TUOI_SD>
|
|
"nhip_tho":
"${nhip_tho}",
|
<PHU_DINH_DUONG>${PHU_DINH_DUONG}</PHU_DINH_DUONG>
|
|
"dgdhst_nhip_tho":
|
<SUY_DINH_DUONG>${SUY_DINH_DUONG}</SUY_DINH_DUONG>
|
|
"${dgdhst_nhip_tho}"
|
<THUA_CAN_BEO_PHI>${THUA_CAN_BEO_PHI}</THUA_CAN_BEO_PHI>
|
|
},
|
</ANH_GIA_DINH_DUONG>
|
|
"anh_gia_dinh_duong":
{
|
<ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG/>
|
|
"chieu_cao":
"${chieu_cao}",
|
<TRE_TU_2_EN_DUOI_3_TUOI>
|
|
"chieu_cao_tuoi_sd":
|
<LAM_THEO_YEU_CAU_2_3_BUOC>${LAM_THEO_YEU_CAU_2_3_BUOC}</LAM_THEO_YEU_CAU_
|
|
"${chieu_cao_tuoi_sd}",
|
2_3_BUOC>
|
|
"can_nang":
"${can_nang}",
|
<NHAN_BIET_HINH_VAT>${NHAN_BIET_HINH_VAT}</NHAN_BIET_HINH_VAT>
|
|
"can_nang_tuoi_sd":
|
<NOI_CAU_4_5_TU_TEN_TUOI>${NOI_CAU_4_5_TU_TEN_TUOI}</NOI_CAU_4_5_TU_TEN_TUOI>
|
|
"${can_nang_tuoi_sd}",
|
<CHOI_TRO_CHOI_BAT_CHUOC>${CHOI_TRO_CHOI_BAT_CHUOC}</CHOI_TRO_CHOI_BAT_CHUOC>
|
|
"phu_dinh_duong":
|
<VIN_CAU_THANG_VA_NHAY_BAT>${VIN_CAU_THANG_VA_NHAY_BAT}</VIN_CAU_THANG_VA
|
|
"${phu_dinh_duong}",
|
_NHAY_BAT>
|
|
"suy_dinh_duong":
|
<DUNG_MOT_CHAN_1_GIAY>${DUNG_MOT_CHAN_1_GIAY}</DUNG_MOT_CHAN_1_GIAY>
|
|
"${suy_dinh_duong}",
|
<CAM_BUT_VE_VA_CAT_GIAY>${CAM_BUT_VE_VA_CAT_GIAY}</CAM_BUT_VE_VA_CAT_GIAY>
|
|
"thua_can_beo_phi":
|
<MO_NAP_VAN_CUA_LAT_SACH>${MO_NAP_VAN_CUA_LAT_SACH}</MO_NAP_VAN_CUA_LAT_SACH>
|
|
"${thua_can_beo_phi}"
|
<TU_XUC_AN_BANG_THIA>${TU_XUC_AN_BANG_THIA}</TU_XUC_AN_BANG_THIA>
|
|
},
|
<TAP_TRUNG_NGHE_5_10_PHUT>${TAP_TRUNG_NGHE_5_10_PHUT}</TAP_TRUNG_NGHE_5_10_PHUT>
|
|
"anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong
|
</TRE_TU_2_EN_DUOI_3_TUOI>
|
|
": {
|
<TRE_TU_3_EN_DUOI_4_TUOI>
|
|
"tre_tu_2_en_duoi_3_tuoi":
{
|
<LAM_3_YEU_CAU_KHONG_LIEN_QUAN>${LAM_3_YEU_CAU_KHONG_LIEN_QUAN}</LAM_3_YEU
|
|
"lam_theo_yeu_cau_2_3_buoc":
|
_CAU_KHONG_LIEN_QUAN>
|
|
"${lam_theo_yeu_cau_2_3_buoc}",
|
<NOI_CAU_DAI_KE_CHUYEN>${NOI_CAU_DAI_KE_CHUYEN}</NOI_CAU_DAI_KE_CHUYEN>
|
|
"nhan_biet_hinh_vat":
|
<HOI_VA_TRA_LOI_CAU_HOI>${HOI_VA_TRA_LOI_CAU_HOI}</HOI_VA_TRA_LOI_CAU_HOI>
|
|
"${nhan_biet_hinh_vat}",
|
<SO_SANH_SU_KHAC_BIET>${SO_SANH_SU_KHAC_BIET}</SO_SANH_SU_KHAC_BIET>
|
|
"noi_cau_4_5_tu_ten_tuoi":
|
<DUNG_1_CHAN_5_GIAY_NHAY_LO_CO>${DUNG_1_CHAN_5_GIAY_NHAY_LO_CO}</DUNG_1_CHAN
|
|
"${noi_cau_4_5_tu_ten_tuoi}",
|
_5_GIAY_NHAY_LO_CO>
|
|
"choi_tro_choi_bat_chuoc":
|
<CAI_CUC_KEO_KHOA_RUA_TAY>${CAI_CUC_KEO_KHOA_RUA_TAY}</CAI_CUC_KEO_KHOA_RUA_TAY>
|
|
"${choi_tro_choi_bat_chuoc}",
|
<CAM_KEO_NAN_TO_MAU_THEO_HINH>${CAM_KEO_NAN_TO_MAU_THEO_HINH}</CAM_KEO_NAN
|
|
"vin_cau_thang_va_nhay_bat":
|
_TO_MAU_THEO_HINH>
|
|
"${vin_cau_thang_va_nhay_bat}",
|
<TU_AN_UONG_KHONG_ROI_VAI>${TU_AN_UONG_KHONG_ROI_VAI}</TU_AN_UONG_KHONG_ROI_VAI>
|
|
"dung_mot_chan_1_giay":
|
<TU_MAC_COI_QUAN_AO>${TU_MAC_COI_QUAN_AO}</TU_MAC_COI_QUAN_AO>
|
|
"${dung_mot_chan_1_giay}",
|
<NOI_THONG_TIN_CA_NHAN>${NOI_THONG_TIN_CA_NHAN}</NOI_THONG_TIN_CA_NHAN>
|
|
"cam_but_ve_va_cat_giay":
|
<THE_HIEN_CAM_XUC_AN_UI>${THE_HIEN_CAM_XUC_AN_UI}</THE_HIEN_CAM_XUC_AN_UI>
|
|
"${cam_but_ve_va_cat_giay}",
|
</TRE_TU_3_EN_DUOI_4_TUOI>
|
|
"mo_nap_van_cua_lat_sach":
|
<TRE_TU_4_EN_DUOI_5_TUOI>
|
|
"${mo_nap_van_cua_lat_sach}",
|
<DEM_TO_HOAC_DEM_NGON_TAY>${DEM_TO_HOAC_DEM_NGON_TAY}</DEM_TO_HOAC_DEM_
|
|
"tu_xuc_an_bang_thia":
|
NGON_TAY>
|
|
"${tu_xuc_an_bang_thia}",
|
<NOI_CAU_HOAN_CHINH>${NOI_CAU_HOAN_CHINH}</NOI_CAU_HOAN_CHINH>
|
|
"tap_trung_nghe_5_10_phut":
|
<NEM_VA_BAT_BONG>${NEM_VA_BAT_BONG}</NEM_VA_BAT_BONG>
|
|
"${tap_trung_nghe_5_10_phut}"
|
<NHAY_LO_CO_1_CHAN>${NHAY_LO_CO_1_CHAN}</NHAY_LO_CO_1_CHAN>
|
|
},
|
<TU_MAC_COI_QUAN_AO_IT_HO_TRO>${TU_MAC_COI_QUAN_AO_IT_HO_TRO}</TU_MAC_COI_QUAN
|
|
"tre_tu_3_en_duoi_4_tuoi":
{
|
_AO_IT_HO_TRO>
|
|
"lam_3_yeu_cau_khong_lien_quan":
|
<HAU_NHU_VANG_LOI_NGUOI_LON>${HAU_NHU_VANG_LOI_NGUOI_LON}</HAU_NHU_VANG_LOI
|
|
"${lam_3_yeu_cau_khong_lien_quan}",
|
_NGUOI_LON>
|
|
"noi_cau_dai_ke_chuyen":
|
<TACH_ROI_BO_ME>${TACH_ROI_BO_ME}</TACH_ROI_BO_ME>
|
|
"${noi_cau_dai_ke_chuyen}",
|
<KE_LAI_CHUYEN_NGHE_NHIEU_LAN>${KE_LAI_CHUYEN_NGHE_NHIEU_LAN}</KE_LAI_CHUYEN
|
|
"hoi_va_tra_loi_cau_hoi":
|
_NGHE_NHIEU_LAN>
|
|
"${hoi_va_tra_loi_cau_hoi}",
|
</TRE_TU_4_EN_DUOI_5_TUOI>
|
|
"so_sanh_su_khac_biet":
|
<TRE_TU_5_EN_DUOI_6_TUOI>
|
|
"${so_sanh_su_khac_biet}",
|
<BIET_THONG_TIN_DAY_DU>${BIET_THONG_TIN_DAY_DU}</BIET_THONG_TIN_DAY_DU>
|
|
"dung_1_chan_5_giay_nhay_lo_co":
|
<NOI_RO_RANG_KE_CHI_TIET>${NOI_RO_RANG_KE_CHI_TIET}</NOI_RO_RANG_KE_CHI_TIET>
|
|
"${dung_1_chan_5_giay_nhay_lo_co}",
|
<LAM_THEO_YEU_CAU_4_5_BUOC>${LAM_THEO_YEU_CAU_4_5_BUOC}</LAM_THEO_YEU_CAU_
|
|
"cai_cuc_keo_khoa_rua_tay":
|
4_5_BUOC>
|
|
"${cai_cuc_keo_khoa_rua_tay}",
|
<BIET_CHU_SO_VIET_TEN>${BIET_CHU_SO_VIET_TEN}</BIET_CHU_SO_VIET_TEN>
|
|
"cam_keo_nan_to_mau_theo_hinh":
|
<DEM_DEN_20_TRO_LEN>${DEM_DEN_20_TRO_LEN}</DEM_DEN_20_TRO_LEN>
|
|
"${cam_keo_nan_to_mau_theo_hinh}",
|
<VE_NGUOI_NHIEU_CHI_TIET>${VE_NGUOI_NHIEU_CHI_TIET}</VE_NGUOI_NHIEU_CHI_TIET>
|
|
"tu_an_uong_khong_roi_vai":
|
<TU_CHAM_SOC_BAN_THAN>${TU_CHAM_SOC_BAN_THAN}</TU_CHAM_SOC_BAN_THAN>
|
|
"${tu_an_uong_khong_roi_vai}",
|
<VAN_DONG_PHUC_TAP_TOT>${VAN_DONG_PHUC_TAP_TOT}</VAN_DONG_PHUC_TAP_TOT>
|
|
"tu_mac_coi_quan_ao":
|
<CHOI_TAP_THE_TUAN_THU_LUAT>${CHOI_TAP_THE_TUAN_THU_LUAT}</CHOI_TAP_THE_TUAN
|
|
"${tu_mac_coi_quan_ao}",
|
_THU_LUAT>
|
|
"noi_thong_tin_ca_nhan":
|
</TRE_TU_5_EN_DUOI_6_TUOI>
|
|
"${noi_thong_tin_ca_nhan}",
|
<ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
"the_hien_cam_xuc_an_ui":
|
<TIEM_CHUNG_BHUB>${TIEM_CHUNG_BHUB}</TIEM_CHUNG_BHUB>
|
|
"${the_hien_cam_xuc_an_ui}"
|
<TIEM_CHUNG_SQR>${TIEM_CHUNG_SQR}</TIEM_CHUNG_SQR>
|
|
},
|
<TIEM_CHUNG_VGB>${TIEM_CHUNG_VGB}</TIEM_CHUNG_VGB>
|
|
"tre_tu_4_en_duoi_5_tuoi":
{
|
<TIEM_CHUNG_VNNBB>${TIEM_CHUNG_VNNBB}</TIEM_CHUNG_VNNBB>
|
|
"dem_to_hoac_dem_ngon_tay":
|
<TIEM_CHUNG_THUY_DAU>${TIEM_CHUNG_THUY_DAU}</TIEM_CHUNG_THUY_DAU>
|
|
"${dem_to_hoac_dem_ngon_tay}",
|
<TIEM_CHUNG_CUM_MUA>${TIEM_CHUNG_CUM_MUA}</TIEM_CHUNG_CUM_MUA>
|
|
"noi_cau_hoan_chinh":
|
<TIEM_CHUNG_KHAC>${TIEM_CHUNG_KHAC}</TIEM_CHUNG_KHAC>
|
|
"${noi_cau_hoan_chinh}",
|
<TU_VAN_TIEM_CHUNG>${TU_VAN_TIEM_CHUNG}</TU_VAN_TIEM_CHUNG>
|
|
"nem_va_bat_bong":
|
</ANH_GIA_TIEM_CHUNG>
|
|
"${nem_va_bat_bong}",
|
<KHAM_LAM_SANG/>
|
|
"nhay_lo_co_1_chan":
|
<DA>
|
|
"${nhay_lo_co_1_chan}",
|
<MAU_SAC_DA>${MAU_SAC_DA}</MAU_SAC_DA>
|
|
"tu_mac_coi_quan_ao_it_ho_tro":
|
<LONG_BAN_TAY>${LONG_BAN_TAY}</LONG_BAN_TAY>
|
|
"${tu_mac_coi_quan_ao_it_ho_tro}",
|
<CHAM>${CHAM}</CHAM>
|
|
"hau_nhu_vang_loi_nguoi_lon":
|
<GHE>${GHE}</GHE>
|
|
"${hau_nhu_vang_loi_nguoi_lon}",
|
<NAM>${NAM}</NAM>
|
|
"tach_roi_bo_me":
|
<BUOU_MAU>${BUOU_MAU}</BUOU_MAU>
|
|
"${tach_roi_bo_me}",
|
<DAU_XUAT_HUYET>${DAU_XUAT_HUYET}</DAU_XUAT_HUYET>
|
|
"ke_lai_chuyen_nghe_nhieu_lan":
|
<MO_TA_BAT_THUONG_DA>${MO_TA_BAT_THUONG_DA}</MO_TA_BAT_THUONG_DA>
|
|
"${ke_lai_chuyen_nghe_nhieu_lan}"
|
</DA>
|
|
},
|
<AU_CO>
|
|
"tre_tu_5_en_duoi_6_tuoi":
{
|
<TOC>${TOC}</TOC>
|
|
"biet_thong_tin_day_du":
|
<HINH_DANG_DAU>${HINH_DANG_DAU}</HINH_DANG_DAU>
|
|
"${biet_thong_tin_day_du}",
|
<KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>
|
|
"noi_ro_rang_ke_chi_tiet":
|
<MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</MO_TA_KHOI
|
|
"${noi_ro_rang_ke_chi_tiet}",
|
_BAT_THUONG_DAU_CO>
|
|
"lam_theo_yeu_cau_4_5_buoc":
|
<MI_MAT_KET_MAC>${MI_MAT_KET_MAC}</MI_MAT_KET_MAC>
|
|
"${lam_theo_yeu_cau_4_5_buoc}",
|
<LAC_MAT>${LAC_MAT}</LAC_MAT>
|
|
"biet_chu_so_viet_ten":
|
<KHONG_NHIN_THEO_DO_VAT>${KHONG_NHIN_THEO_DO_VAT}</KHONG_NHIN_THEO_DO_VAT>
|
|
"${biet_chu_so_viet_ten}",
|
<DONG_TU>${DONG_TU}</DONG_TU>
|
|
"dem_den_20_tro_len":
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MAT>${MO_TA_BAT_THUONG_MAT}</MO_TA_BAT_THUONG_MAT>
|
|
"${dem_den_20_tro_len}",
|
<TAI_MANG_NHI>${TAI_MANG_NHI}</TAI_MANG_NHI>
|
|
"ve_nguoi_nhieu_chi_tiet":
|
<DAP_UNG_AM_THANH>${DAP_UNG_AM_THANH}</DAP_UNG_AM_THANH>
|
|
"${ve_nguoi_nhieu_chi_tiet}",
|
<KHOI_SUNG_SAU_TAI>${KHOI_SUNG_SAU_TAI}</KHOI_SUNG_SAU_TAI>
|
|
"tu_cham_soc_ban_than":
|
<CHAY_MU_NUOC_TAI>${CHAY_MU_NUOC_TAI}</CHAY_MU_NUOC_TAI>
|
|
"${tu_cham_soc_ban_than}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TAI>${MO_TA_BAT_THUONG_TAI}</MO_TA_BAT_THUONG_TAI>
|
|
"van_dong_phuc_tap_tot":
|
<CHAY_NUOC_MUI>${CHAY_NUOC_MUI}</CHAY_NUOC_MUI>
|
|
"${van_dong_phuc_tap_tot}",
|
<NGHET_MUI>${NGHET_MUI}</NGHET_MUI>
|
|
"choi_tap_the_tuan_thu_luat":
|
<HONG>${HONG}</HONG>
|
|
"${choi_tap_the_tuan_thu_luat}"
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG>${MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG}</MO_TA_BAT_THUONG
|
|
}
|
_MUI_HONG>
|
|
},
|
<NAM_MIENG>${NAM_MIENG}</NAM_MIENG>
|
|
"anh_gia_tiem_chung":
{
|
<SAU_MANG_BAM_LO>${SAU_MANG_BAM_LO}</SAU_MANG_BAM_LO>
|
|
"tiem_chung_bhub":
|
<LOET_NIEM_MAC>${LOET_NIEM_MAC}</LOET_NIEM_MAC>
|
|
"${tiem_chung_bhub}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG}</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>
|
|
"tiem_chung_sqr":
|
</AU_CO>
|
|
"${tiem_chung_sqr}",
|
<HO_HAP>
|
|
"tiem_chung_vgb":
|
<SUY_HO_HAP>${SUY_HO_HAP}</SUY_HO_HAP>
|
|
"${tiem_chung_vgb}",
|
<TIENG_THO_BAT_THUONG>${TIENG_THO_BAT_THUONG}</TIENG_THO_BAT_THUONG>
|
|
"tiem_chung_vnnbb":
|
<NGHE_PHOI>${NGHE_PHOI}</NGHE_PHOI>
|
|
"${tiem_chung_vnnbb}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP}</MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>
|
|
"tiem_chung_thuy_dau":
|
</HO_HAP>
|
|
"${tiem_chung_thuy_dau}",
|
<TIM_MACH>
|
|
"tiem_chung_cum_mua":
|
<VI_TRI_MOM_TIM>${VI_TRI_MOM_TIM}</VI_TRI_MOM_TIM>
|
|
"${tiem_chung_cum_mua}",
|
<MACH_NGOAI_VI>${MACH_NGOAI_VI}</MACH_NGOAI_VI>
|
|
"tiem_chung_khac":
|
<TIENG_TIM>${TIENG_TIM}</TIENG_TIM>
|
|
"${tiem_chung_khac}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH}</MO_TA_BAT_THUONG
|
|
"tu_van_tiem_chung":
|
_TIM_MACH>
|
|
"${tu_van_tiem_chung}"
|
</TIM_MACH>
|
|
},
|
<BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
"kham_lam_sang":
{
|
<HINH_DANG_BUNG_RON>${HINH_DANG_BUNG_RON}</HINH_DANG_BUNG_RON>
|
|
"da":
{
|
<GAN_LACH_TO>${GAN_LACH_TO}</GAN_LACH_TO>
|
|
"mau_sac_da":
"${mau_sac_da}",
|
<KHOI_BAT_THUONG_BUNG>${KHOI_BAT_THUONG_BUNG}</KHOI_BAT_THUONG_BUNG>
|
|
"long_ban_tay":
"${long_ban_tay}",
|
<TAO_BON>${TAO_BON}</TAO_BON>
|
|
"cham":
"${cham}",
|
<TIEU_CHAY_KEO_DAI>${TIEU_CHAY_KEO_DAI}</TIEU_CHAY_KEO_DAI>
|
|
"ghe":
"${ghe}",
|
<CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>${CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI}</CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>
|
|
"nam":
"${nam}",
|
<MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC}</MO_TA_
|
|
"buou_mau":
"${buou_mau}",
|
BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>
|
|
"dau_xuat_huyet":
|
</BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC>
|
|
"${dau_xuat_huyet}",
|
<CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_da":
|
<VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG}</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>
|
|
"${mo_ta_bat_thuong_da}"
|
<TRUONG_LUC_CO>${TRUONG_LUC_CO}</TRUONG_LUC_CO>
|
|
},
|
<PHAN_XA_CO>${PHAN_XA_CO}</PHAN_XA_CO>
|
|
"au_co":
{
|
<KIEM_TRA_LUNG>${KIEM_TRA_LUNG}</KIEM_TRA_LUNG>
|
|
"toc":
"${toc}",
|
<TU_CHI_KHOP>${TU_CHI_KHOP}</TU_CHI_KHOP>
|
|
"hinh_dang_dau":
"${hinh_dang_dau}",
|
<QUAN_SAT_DANG_DI>${QUAN_SAT_DANG_DI}</QUAN_SAT_DANG_DI>
|
|
"khoi_bat_thuong_dau_co":
|
<MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH}
|
|
"${khoi_bat_thuong_dau_co}",
|
</MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>
|
|
"mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":
|
</CO_XUONG_VA_THAN_KINH>
|
|
"${mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}",
|
<KET_LUAN_VA_TU_VAN>
|
|
"mi_mat_ket_mac":
|
<BINH_THUONG>${BINH_THUONG}</BINH_THUONG>
|
|
"${mi_mat_ket_mac}",
|
<NGUY_CO_MAC_LAO>${NGUY_CO_MAC_LAO}</NGUY_CO_MAC_LAO>
|
|
"lac_mat":
"${lac_mat}",
|
<KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH>
|
|
"khong_nhin_theo_do_vat":
|
<VAN_DE_SUC_KHOE>${VAN_DE_SUC_KHOE}</VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
"${khong_nhin_theo_do_vat}",
|
<GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE}</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>
|
|
"dong_tu":
"${dong_tu}",
|
<TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU}</TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mat":
|
<CKS_NGUOI_KET_LUAN>sample_value</CKS_NGUOI_KET_LUAN>
|
|
"${mo_ta_bat_thuong_mat}",
|
<CKS_BENH_VIEN><Signature
|
|
"tai_mang_nhi":
"${tai_mang_nhi}",
|
xmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xml
|
|
"dap_ung_am_thanh":
|
dsig#">...</Signature><Signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>sample_value
|
|
"${dap_ung_am_thanh}",
|
</CKS_BENH_VIEN>
|
|
"khoi_sung_sau_tai":
|
</KET_LUAN_VA_TU_VAN>
|
|
"${khoi_sung_sau_tai}",
|
</MAU_8_KSK_CHO_TRE_2_DUOI_6_T>
|
|
"chay_mu_nuoc_tai":
|
|
|
"${chay_mu_nuoc_tai}",
|
|
|
"mo_ta_bat_thuong_tai":
|
|
|
"${mo_ta_bat_thuong_tai}",
|
|
|
"chay_nuoc_mui":
|
|
|
"${chay_nuoc_mui}",
|
|
|
"nghet_mui":
"${nghet_mui}",
|
|
|
"hong":
"${hong}",
|
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mui_hong":
|
|
|
"${mo_ta_bat_thuong_mui_hong}",
|
|
|
"nam_mieng":
"${nam_mieng}",
|
|
|
"sau_mang_bam_lo":
|
|
|
"${sau_mang_bam_lo}",
|
|
|
"loet_niem_mac":
"${loet_niem_mac}",
|
|
|
"mo_ta_bat_thuong_mieng":
|
|
|
"${mo_ta_bat_thuong_mieng}"
|
|
|
},
|
|
|
"ho_hap":
{
|
|
|
"suy_ho_hap":
"${suy_ho_hap}",
|
|
|
"tieng_tho_bat_thuong":
|
|
|
"${tieng_tho_bat_thuong}",
|
|
|
"nghe_phoi":
"${nghe_phoi}",
|
|
|
"mo_ta_bat_thuong_ho_hap":
|
|
|
"${mo_ta_bat_thuong_ho_hap}"
|
|
|
},
|
|
|
"tim_mach":
{
|
|
|
"vi_tri_mom_tim":
|
|
|
"${vi_tri_mom_tim}",
|
|
|
"mach_ngoai_vi":
"${mach_ngoai_vi}",
"tieng_tim":
"${tieng_tim}",
"mo_ta_bat_thuong_tim_mach":
"${mo_ta_bat_thuong_tim_mach}"
},
"bung_va_co_quan_sinh_duc":
{
"hinh_dang_bung_ron":
"${hinh_dang_bung_ron}",
"gan_lach_to":
"${gan_lach_to}",
"khoi_bat_thuong_bung":
"${khoi_bat_thuong_bung}",
"tao_bon":
"${tao_bon}",
"tieu_chay_keo_dai":
"${tieu_chay_keo_dai}",
"co_quan_sinh_duc_ngoai":
"${co_quan_sinh_duc_ngoai}",
"mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc":
"${mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}"
},
"co_xuong_va_than_kinh":
{
"van_dong_khong_doi_xung":
"${van_dong_khong_doi_xung}",
"truong_luc_co":
"${truong_luc_co}",
"phan_xa_co":
"${phan_xa_co}",
"kiem_tra_lung":
"${kiem_tra_lung}",
"tu_chi_khop":
"${tu_chi_khop}",
"quan_sat_dang_di":
"${quan_sat_dang_di}",
"mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh":
"${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_
kinh}"
}
},
"ket_luan_va_tu_van":
{
"binh_thuong":
"${binh_thuong}",
"nguy_co_mac_lao":
"${nguy_co_mac_lao}",
|
|
|
"ket_luan_benh":
"${ket_luan_benh}",
"van_de_suc_khoe":
"${van_de_suc_khoe}",
"ghi_ro_van_de_suc_khoe":
"${ghi_ro_van_de_suc_khoe}",
"tu_van_hen_kham_lan_sau":
"${tu_van_hen_kham_lan_sau}",
"cks_nguoi_ket_luan":
"${cks_nguoi_ket_luan}",
"cks_benh_vien":
"<cks_nguoi_ket_luan>sample_value
</cks_nguoi_ket_luan>
<cks_benh_vien><signature
xmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xm
ldsig#">...</signature><signaturexmlns=
"http://www.w3.org/2000/09/xmldsig# ">...
</signature><signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...
</signature></cks_benh_vien>"
}
}
}
|
|
PHỤ LỤC 03
ĐẶC TẢ API TIẾP NHẬN DỮ
LIỆU TỪ BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT
ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1.
GIỚI THIỆU
1.1. Mục đích
Tài liệu đặc tả API
được ban hành nhằm mục đích thiết lập tiêu chuẩn kỹ thuật thống nhất trên toàn
quốc cho việc kết nối, đồng bộ dữ liệu khám sức khỏe theo thời gian thực giữa
Hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam với Cơ sở dữ liệu khám sức khỏe toàn dân của
Bộ Y tế thông qua Trung tâm Dữ liệu quốc gia C12.
1.2. Phạm vi áp dụng
- Bảo hiểm xã hội Việt
Nam đồng bộ dữ liệu theo định dạng bản tin cung cấp bởi Bộ Y tế (tại mục 3 Phụ
lục này). Đối với các trường dữ liệu không bắt buộc, Bảo hiểm xã hội Việt Nam
để với giá trị là NULL hoặc trống.
- Để đảm bảo dữ liệu có
tính pháp lý theo luật giao dịch điện tử số
20/2023/QH15, Bộ Y tế đề nghị Bảo hiểm xã hội Việt Nam kí số bằng chứng thư
số tổ chức vào các bản tin trao đổi.
- Để đảm bảo dữ liệu ”Đúng-Đủ-Sạch-Sống”
và tránh việc nghẽn mạng NGSP, Bộ Y tế đề nghị bên Bảo hiểm xã hội Việt Nam
đồng bộ dữ liệu theo ngày sau giờ hành chính - cụ thể là 17:00 tới 07:00.
- API được sử dụng cho mục
đích kết nối tự động giữa Hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Trung tâm Thông
tin Y tế Quốc gia - Bộ Y tế, không dành cho ứng dụng người dùng cuối.
1.3. Đối tượng áp dụng
- Bảo hiểm xã hội Việt
Nam
1.4. Mô hình kết nối

(1) Bảo hiểm xã hội Việt
Nam và Bộ Y tế tiến hành cài đặt và thiết lập máy chủ AgentNode đóng vai trò là
điểm kết nối tập trung phục vụ chia sẻ dữ liệu và khai thác thông qua TTDLQG
(AgentNode đặt tại hạ tầng các đơn vị có nhu cầu do C12 cung cấp và triển khai
tại khu vực do đơn vị bố trí). AgentNode hỗ trợ chuyển dữ liệu thông qua API
(dữ liệu đóng gói dưới dạng XML và được ký số), ngoài ra hỗ trợ nhận dữ liệu
dạng File hoặc MQ;
(2) AgentNode được đảm bảo
an toàn thông tin và do TTDLQG quản trị tập trung qua Hệ thống quản trị bảo mật
điểm kết nối (một thành phần của TTDLQG);
(3) Nền tảng điều phối chia
sẻ dữ liệu cho phép các hệ thống, ứng dụng tại TTDLQG kết nối, trao đổi dữ liệu
với các hệ thống thông qua Agent node triển khai tại các đơn vị có nhu cầu kết
nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu (ngoài TTDLQG);
(4) Kết nối giữa AgentNode
với các hệ thống và CSDL của các đơn vị có nhu cầu kết nối, chia sẻ và khai
thác dữ liệu tuân thủ đầy đủ nguyên tắc theo Khung kiến trúc chính phủ số 4.0
và Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia,
Từ điển dữ liệu dùng chung phiên bản 1.0;
(5) Kết nối giữa AgentNode
đặt tại các đơn vị có nhu cầu kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu và nền tảng
chia sẻ, điều phối dữ liệu thông qua kênh TSLCD (CP.NET), kênh truyền riêng và
các loại kênh truyền khác. Việc bảo mật kênh truyền, bảo mật luồng truyền nhận
dữ liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước tuân thủ quy định và sử dụng giải pháp
của Ban Cơ yếu chính phủ;
(6) Quy chuẩn, cấu trúc
thông điệp dữ liệu tuân thủ theo Thông tư 08/2025/TT-
BCA ngày 05/02/2025 của Bộ Công an ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với CSDL tổng hợp quốc gia và các quy định
hiện hành khác về tích hợp, trao đổi dữ liệu giữa các hệ thống thông tin.

|
Bước
|
Công việc
|
Mô tả chi tiết
|
Bộ phận thực hiện
|
Tài liệu, Biểu mẫu
|
|
Chủ trì
|
Phối hợp
|
|
|
1
|
Đăng ký
dịch vụ
|
Thực hiện
điền thông tin trên phiếu khảo sát, có nhu cầu kết nối và nhận dữ liệu.
|
Bộ,
ngành, địa phương
|
|
Phiếu
khảo sát
|
|
1
|
Đăng ký
dịch vụ
|
Thực hiện
điền thông tin trên phiếu khảo sát, có nhu cầu kết nối và nhận dữ liệu.
|
Bộ,
ngành, địa phương
|
|
Phiếu
khảo sát
|
|
2
|
Phản hồi
yêu cầu
|
Căn cứ
theo phiếu khảo sát từ Bộ, ngành, địa phương thực hiện, phản hồi yêu cầu
|
Trung tâm
dữ liệu quốc gia
|
|
Phiếu
khảo sát
|
|
3
|
Đánh giá
hạ tầng
|
Đánh giá
hạ tầng của Bộ, ngành, địa phương dựa trên phiếu khảo sát đã được cung cấp
|
Bộ,
ngành, địa phương
|
|
Phiếu
khảo sát
|
|
4
|
Phản hồi
AgentNode
|
Triển
khai AgentNode đối với Bộ, ngành, địa phương đáp ứng hạ tầng CNTT.
|
Trung tâm
dữ liệu quốc gia
|
|
|
|
5
|
Thông
luồng hệ thống
|
Thực hiện
thông luồng kết nối đến hệ thống.
Kiểm tra
dịch vụ hệ thống
TH1. Nếu
đáp ứng yêu cầu, thực hiện kết thúc quy trình kết nối, chia sẻ dữ liệu.
TH2. Nếu
không đáp ứng, thực hiện bước 3.
|
Trung tâm
dữ liệu quốc gia
|
|
|
1.6. Tiêu chí hạ tầng kết
nối mạng
(1) Bảo đảm kết nối ổn
định, thông suốt, tốc độ cao, có khả năng dự phòng và mở rộng;
(2) Tuân thủ các chuẩn quốc
tế về hạ tầng mạng, đồng thời phù hợp với quy định pháp luật Việt Nam;
(3) Sử dụng kết nối riêng
(private network) hoặc mạng truyền số liệu chuyên dùng trong cơ quan nhà nước;
(4) Kết nối phải bảo đảm
tính sẵn sàng cao (High Availability), có khả năng giám sát và quản lý tập
trung.
|
TT
|
Yêu cầu
|
Giải pháp
|
Tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật
áp dụng tối thiểu
|
Chú thích
|
|
1
|
Đảm bảo
tương thích và liên thông hệ thống mạng
|
Tuân thủ
bộ giao thức TCP/IP làm nền tảng.
|
- TCP/IP
(IETF RFC 791, RFC 793).
|
Đây là
tiêu chuẩn cơ bản để đảm bảo các thiết bị và hệ thống mạng khác nhau có thể
giao tiếp được với nhau.
|
|
2
|
Phân đoạn
mạng và xác thực truy cập
|
Cấu hình
VLAN để phân chia mạng logic và triển khai cơ chế xác thực truy cập.
|
- VLAN: IEEE 802.1Q.
- Xác thực truy cập:
IEEE 802.1X.
|
Giúp tăng
cường an ninh bằng cách cô lập lưu lượng giữa các phòng ban/chức năng và đảm
bảo chỉ những người dùng/thiết bị được phép mới có thể kết nối vào mạng.
|
|
3
|
Kết nối
an toàn đến Trung tâm Dữ liệu quốc gia
|
Sử dụng
mạng riêng ảo (VPN) trên nền tảng MPLS hoặc sử dụng kênh truyển các kênh
truyền số liệu chuyên dụng.
|
- Mạng riêng ảo: MPLS
VPN.
- Kênh truyền: Dịch vụ
Ethernet và Mạng truyền số liệu chuyên dùng (theo Quyết định 1755/QĐ-TTg và Quyết định 749/QĐ- TTg).
|
Giải pháp
này cho phép các cơ quan (Bộ, UBND tỉnh) kết nối vào Trung tâm Dữ liệu quốc
gia một cách an toàn, bảo mật và tách biệt hoàn toàn với các hệ thống khác.
|
|
4
|
Băng
thông kết nối mạng
|
Quy định
băng thông tối thiểu cho các điểm kết nối và phải có phương án nâng cấp.
|
- Điểm kết nối trung
ương: Tối thiểu 1-10 Gbps.
- Điểm kết nối địa
phương: Tối thiểu 100 Mbps.
|
Đảm bảo
hiệu năng hệ thống và phải có khả năng nâng cấp dễ dàng để đáp ứng nhu cầu
trong tương lai.
|
1.7. Giải thích từ ngữ
|
TT
|
Thuật ngữ, từ viết tắt
|
Mô tả
|
|
1
|
API
|
Application Programming Interface
|
|
2
|
HTTP
|
HyperText Transfer Protocol
Giao thức
truyền tải siêu văn bản
|
|
3
|
HTTPS/TLS
|
Giao thức
truyền dữ liệu an toàn qua mạng, sử dụng chứng chỉ TLS 1.3 để mã hóa. Bắt
buộc cho tất cả API call.
|
|
4
|
JSON
|
JavaScript Object Notation
Định dạng
dữ liệu nhẹ, dễ đọc, dùng để trao đổi thông tin giữa phần mềm và API.
|
|
5
|
Token
(Access Token)
|
Chuỗi mã
hoá tạm thời được cấp sau khi xácthực, dùng để uỷ quyền các API Request.
Token sẽ hết hạn sau một khoảng thời gian cụ thể.
|
|
6
|
BHXH
|
Hệ thống
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
|
|
7
|
CA
|
Trung tâm
xác thực (Certification Authority)
|
|
8
|
CNTT
|
Công nghệ
thông tin
|
|
9
|
CSDL
|
Cơ sở dữ
liệu
|
|
10
|
CSDLQG về
DC
|
Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư
|
|
11
|
ESB
|
Trục tích
hợp (Enterprise Service Bus)
|
|
12
|
LAN
|
Mạng cục
bộ (Local Area Network)
|
|
13
|
TTDL
|
Trung tâm
dữ liệu
|
|
14
|
VPN
|
Mạng
riêng ảo (Virtual Private Network)
|
|
15
|
VPN
|
Mạng
riêng ảo (Virtual Private Network)
|
|
16
|
WAN
|
Mạng diện
rộng (Wide Area Network)
|
2.
ĐẶC TẢ CHI TIẾT API
2.1 Mô hình kết nối với
TTDLQG
2.1 Kiến trúc API
|
TT
|
Nội dung
|
Mô tả
|
|
1
|
Kiểu API
|
RESTful
API
|
|
2
|
Giao thức
|
HTTPS
|
|
3
|
Định dạng
dữ liệu
|
XML
|
|
4
|
Xác thực
|
API Key
cung cấp bởi TTDLQG
|
2.3. Môi trường
|
TT
|
Nội dung
|
Mô tả
|
|
TRUNG TÂM DỮ LIỆU QUÔC GIA
|
|
1
|
Base URL
C12 Production
|
https://<domain>:<port>/
|
2.4. Danh sách API đồng bộ
dữ liệu tại Hệ thống Trục dữ liệu của Bộ Y tế
|
TT
|
Nhóm API
|
Tên API
|
URL
|
|
1
|
Đồng bộ
|
API sử
dụng để đẩy dữ liệu đã ký số về TTDLQG
|
POST
/api/integrate/v1/G12
|
2.4. Mô tả chi tiết API
đồng bộ dữ liệu khám sức khỏe toàn dân từ BHXH
- Bước 1: Bảo hiểm xã hội tạo
lập dữ liệu XML có cấu trúc do TTDLQG cung cấp (tham chiếu mục II. Đặc tả API),
sau đó mã hóa base64 bản tin XML đã tạo lập để ký số. Ứng dụng của Bảo hiểm xã
hội thực hiện gọi dịch vụ ký số của Ban Cơ yếu để ký số và nhận lại bản tin dữ
liệu đã ký số (Chi tiết theo hướng dẫn của Ban Cơ yếu)
- Bước 2: Ứng
dụng của Bảo hiểm xã hội gọi dịch vụ truyền dữ liệu của AgentNode, body bản tin
là toàn bộ respose body đã ký số do Ban Cơ yếu trả cho Bảo hiểm xã hội.
- Bước 3: Tại TTDLQG, Nền tảng
tích hợp sẽ thực hiện chuyển gói dữ liệu nhận được thành dữ liệu có cấu trúc
ban đầu và lưu kèm chữ ký nhận được.
a) Request
- Method: POST
- URL: /api/integrate/v1/G12
- Headers:
|
TT
|
Thuộc tính
|
Bắt buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
content-Type
|
x
|
application/json
|
|
2
|
authorization
|
x
|
API key
được TTDLQG cung cấp
|
|
3
|
data-type
|
x
|
Tham
chiếu mục III.3 Mã dịch vụ, cột Data-type
|
|
4
|
request-id
|
x
|
Mã yêu
cầu do hệ thống của Bộ ngành địa phương tự sinh, là duy nhất trên hệ thống.
|
|
5
|
request-time
|
x
|
Thời gian
yêu cầu, định dạng ddMMyyyyHHmmss. Là thời gian hiện tại của hệ thống, trong
trường hợp request-time gửi sang Hệ thống nền tảng lệch quá 2 phút so với
thời gian hiện tại của Hệ thống nền tảng thì request đó được coi là timeout.
|
|
6
|
X-Service
|
x
|
Mã định
danh điện tử của Bộ ngành địa phương. Đối với Bảo hiểm xã hội: G12
|
- Body:
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
fileName
|
String
|
x
|
Tên bản
tin đã ký số.
|
|
2
|
fileContent
|
String
|
x
|
Giá trị
base64, dữ liệu đã ký số XML tạo lập ban đầu (Chi tiết do Ban cơ yếu hướng
dẫn).
|
b) Response
Response theo dạng XML
với mô tả trạng thái.
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
1
|
Root
|
XML Tag
|
XML
Object lưu thông tin trả về từ TTDLQG.
|
|
1.1
|
statusCode
|
String
|
Mã trạng
thái phản hồi từ TTDLQG
- 200: Thành
công
- 400: Lỗi
|
|
1.2
|
data
|
Boolean
|
Nếu thành
công thì bỏ trống, nếu không thành công thì có mã lỗi.
|
|
1.3
|
responseTime
|
String
|
Thời điểm
phản hồi theo ISO8601 Datetime format YYYY-MM-DDTHH:mm:ss
|
3.
TIÊU CHUẨN VỀ BẢN TIN FILE DỮ LIỆU TRAO ĐỔI
Bản tin đồng bộ dữ liệu
từ BHXH tới Hệ thống cơ sở dữ liệu về khám sức khỏe sẽ theo mẫu đồng bộ dữ liệu
khám sức khỏe của BYT.. Bản tin sẽ được encode Base64 và kí toàn vẹn với khóa
bí mật cung cấp bởi Trục dữ liệu BYT.
Mẫu giấy khám sức khỏe
định kỳ dùng cho người từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi
|
TT
|
Tên trường thông tin
|
Chỉ tiêu
|
Kiểu dữ liệu
|
Kích thước tối đa
|
Diễn giải
|
|
I
|
Thông tin hành
chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
3
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
4
|
Tuổi
|
TUOI
|
Số
|
3
|
|
|
5
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
6
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân
|
SO_CCCD
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Ngày cấp
|
NGAYCAP_CCCD
|
Chuỗi
|
8
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
8
|
Nơi cấp
|
NOICAP_CCCD
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
9
|
Họ và tên
bố, mẹ hoặc người giám hộ
|
NGUOI_GIAM_HO
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
10
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân của bố,mẹ hoặc người giám hộ
|
SO_CCCD_NGH
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi số
căn cước công dân hoặc số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu của người
giám hộ.
Trường
hợp không có số căn cước công dân hoặc số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ
chiếu thì sử dụng mã tài khoản định danh điện tử.
|
|
11
|
Nơi ở
hiện tại
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
12
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
13
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
14
|
Điện
thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
15
|
Lý do
khám sức khỏe
|
LY_DO_VV
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi lý do
đối tượng đến khám sức khỏe
|
|
16
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
17
|
Đối tượng
khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã
"1": Người cao tuổi
Mã
"2": Người khuyết tật
Mã
"3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
Mã
"4": Người có công
Mã
"5": Người mắc bệnh mạn tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
18
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
II
|
Thông tin chung
về lần khám
|
|
|
|
|
|
19
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất.
|
|
20
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
21
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
22
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Tiền
sử bệnh/tật
|
|
|
|
|
|
III.1
|
Tiền
sử gia đình
|
|
23
|
Có ai
trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không
|
TSGD_MAC_BENH
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
24
|
Tên bệnh
cụ thể khi trong gia đình có người mắc
|
TSGD_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã
của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
III.2
|
Tiền
sử bản thân
|
|
A
|
Sản
khoa
|
|
25
|
Sản khoa
|
SAN_KHOA
|
Số
|
1
|
Sản khoa
bình thường hay không?
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Bình thường
|
|
26
|
Sản khoa
không bình thường
|
SAN_KHOA_KHONG_BT
|
Số
|
1
|
Mã 1: Đẻ
thiếu tháng
Mã 2: Đẻ
thừa cân
Mã 3: Đẻ
có can thiệp
Mã 4: Đẻ
ngạt
Mã 5: Mẹ
bị bệnh trong thời kỳ mang thai
|
|
27
|
Tên bệnh
gây ra sản khoa không bình thường
|
MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh gây ra sản khoa không bình thường theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế
ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
B
|
Tiêm
chủng
|
|
28
|
BCG
|
TIEM_CHUNG_BCG
|
Số
|
2
|
Mã “0”:
Không được tiêm
Mã “1”:
Được tiêm
Mã “99”:
Không nhớ rõ
|
|
29
|
Bạch hầu,
ho gà, uốn ván
|
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV
|
Số
|
2
|
Mã “0”:
Không được tiêm
Mã “1”:
Được tiêm
Mã “99”:
Không nhớ rõ
|
|
30
|
Sởi
|
TIEM_CHUNG_SOI
|
Số
|
2
|
Mã “0”:
Không được tiêm
Mã “1”:
Được tiêm
Mã “99”:
Không nhớ rõ
|
|
31
|
Bại liệt
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET
|
Số
|
2
|
Mã “0”:
Không được tiêm
Mã “1”:
Được tiêm
Mã “99”:
Không nhớ rõ
|
|
32
|
Viêm não
Nhật Bản B
|
TIEM_CHUNG_VNNB_B
|
Số
|
2
|
Mã “0”:
Không được tiêm
Mã “1”:
Được tiêm
Mã “99”:
Không nhớ rõ
|
|
33
|
Viêm gan
B
|
TIEM_CHUNG_VGB
|
Số
|
2
|
Mã “0”:
Không được tiêm
Mã “1”:
Được tiêm
Mã “99”:
Không nhớ rõ
|
|
34
|
Các loại
vắc xin khác
|
TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không tiêm loại khác
Mã “1”:
Có tiêm loại khác
|
|
35
|
Tên vắc
xin khác
|
TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC
|
Chuỗi
|
1024
|
Tên vắc
xin khác được tiêm
|
|
C
|
Tiền
sử bệnh/tật
|
|
|
|
|
|
36
|
Tiền sử
bệnh/tật (Các bệnh bẩm sinh và mãn tính)
|
MA_TSBT
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
37
|
Cụ thể
tên bệnh
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
38
|
Hiện tại
có đang điều trị bệnh gì không?
|
CO_DANG_DIEU_TRI_BENH
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
39
|
Cụ thể
tên bệnh đang điều trị
|
MA_BENH_DANG_DIEU_TRI
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
40
|
Thuốc
đang sử dụng điều trị
|
TEN_THUOC
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn quy định tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
IV
|
Khám
thể lực
|
|
41
|
Chiều cao
(cm)
|
CHIEU_CAO
|
Số
|
10
|
|
|
42
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
43
|
Chỉ số
BMI
|
CHI_SO_BMI
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
44
|
Mạch
(lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
45
|
Huyết áp
(mmHg)
|
HUYET_AP
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
V
|
Khám lâm sàng
|
|
A
|
Nhi khoa
|
|
|
|
|
|
46
|
Tuần hoàn
|
NHI_KHOA_TUAN_HOAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
47
|
Hô hấp
|
NHI_KHOA_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
48
|
Tiêu hóa
|
NHI_KHOA_TIEU_HOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
49
|
Thận-Tiết
niệu
|
NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
50
|
Thần kinh
|
NHI_KHOA_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
51
|
Tâm thần
|
NHI_KHOA_TAM_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
52
|
Khám lâm
sàng khác
|
NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
B
|
Mắt
|
|
|
|
|
|
53
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt phải)
|
KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
54
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt trái)
|
KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
55
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt phải)
|
CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
56
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt trái)
|
CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
57
|
Các bệnh
về mắt (nếu có)
|
BENH_KHAC_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
C
|
Tai - Mũi -
Họng
|
|
|
|
|
|
58
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thường)
|
TAI_TRAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
59
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thầm)
|
TAI_TRAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
60
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thường)
|
TAI_PHAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
61
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thầm)
|
TAI_PHAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
62
|
Các bệnh
về tai mũi họng (nếu có)
|
BENH_TAI_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
D
|
Răng - Hàm - Mặt
|
|
|
|
|
|
63
|
Kết quả
khám hàm trên
|
HAM_TREN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
64
|
Kết quả
khám hàm dưới
|
HAM_DUOI
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
65
|
Các bệnh
về răng- hàm-mặt (nếu có)
|
BENH_RANG_HAM_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
VI
|
Khám
cận lâm sàng
|
|
66
|
Dịch
vụ cận lâm sàng
|
MA_DICH_VU
|
Chuỗi
|
50
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
67
|
Tên
chỉ số cận lâm
sàng
|
MA_CHI_SO
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
68
|
Ghi
giá trị chỉ số cận lâm sàng
|
GIA_TRI
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
69
|
Đơn vị
đo chỉ số cận lâm sàng
|
DON_VI_DO
|
Chuỗi
|
50
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
70
|
Mô tả
kết quả chỉ số cận lâm sàng
|
MO_TA
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
71
|
Kết
luận chỉ số cận lâm sàng
|
KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
VII
|
Kết
luận
|
|
72
|
Phân loại
sức khỏe
|
PHAN_LOAI_SK
|
Số
|
1
|
Ghi kết
luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe
Mã
"1": Loại I : Rất khoẻ
Mã
"2": Loại II : Khoẻ
Mã
"3": Loại III : Trung bình
Mã
"4": Loại IV : Yếu
Mã
"5": Loại V : Rất yếu
|
|
73
|
Kết luận
bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng,
hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
74
|
Các vấn
đề sức khoẻ cần lưu ý
|
CAC_VAN_DE_SUC_KHOE
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
75
|
Chữ ký số
người kết luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
76
|
Chữ ký số
CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
Mẫu giấy khám sức khỏe
định kỳ cho người đủ 18 tuổi trở lên
|
TT
|
Tên trường thông tin
|
Chỉ tiêu
|
Kiểu dữ liệu
|
Kích thước tối đa
|
Diễn giải
|
|
I
|
Thông tin hành
chính
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
4
|
Tuổi
|
TUOI
|
Số
|
3
|
|
|
5
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
6
|
CMND /
CCCD / HC / Định danh công dân
|
SO_CCCD
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Ngày cấp
|
NGAYCAP_CCCD
|
Chuỗi
|
8
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
8
|
Nơi cấp
|
NOICAP_CCCD
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
9
|
Nơi ở
hiện tại
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
10
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
12
|
Điện
thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
13
|
Nghề
nghiệp
|
MA_NGHE_NGHIEP
|
Chuỗi
|
2
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
14
|
Nơi công
tác, học tập hiện tại
|
NOI_CONG_TAC_HIEN_TAI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi nơi
công tác/học tập của đối tượng đến khám sức khỏe
|
|
15
|
Ngày bắt
đầu vào làm việc tại đơn vị hiện nay
|
NGAY_BAT_DAU_LAM_VIEC_HIEN_TAI
|
Chuỗi
|
8
|
Thời gian
bắt đầu làm việc nơi hiện tại của đối tượng. Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự
theo định dạng yyyyMMdd.
- yyyy:
04 ký tự năm
- MM: 02
ký tự tháng
- dd: 02
ký tự ngày
|
|
16
|
Nghề,
công việc trước đây
|
NGHE_CONG_VIEC_TRUOC_DAY
|
Chuỗi
|
n
|
Liệt kê
công việc đã làm trong 10 năm gần đây, tính từ thời điểm gần nhất. Thời gian
làm việc từ ngày.../tháng.../năm...đến ngày.../tháng.../năm...
|
|
17
|
Thời gian
làm việc (năm)
|
THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_NAM
|
Số
|
2
|
|
|
18
|
Thời gian
làm việc (tháng)
|
THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_THANG
|
Số
|
2
|
|
|
19
|
Từ ngày
|
TU_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY
|
Chuỗi
|
8
|
Thời gian
bắt đầu làm việc trước đây của đối tượng. Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự
theo định dạng yyyyMMdd.
- yyyy:
04 ký tự năm
- MM: 02
ký tự tháng
- dd: 02
ký tự ngày
|
|
20
|
Đến ngày
|
DEN_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY
|
Chuỗi
|
8
|
Thời gian
kết thúc làm việc trước đây của đối tượng. Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự
theo định dạng yyyyMMdd.
- yyyy:
04 ký tự năm
- MM: 02
ký tự tháng
- dd: 02
ký tự ngày
|
|
21
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
22
|
Đối tượng
khám định kỳ
|
DOI_TUONG
|
Số
|
2
|
Mã
"1": Người cao tuổi
Mã
"2": Người khuyết tật
Mã
"3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
Mã
"4": Người có công
Mã
"5": Người mắc bệnh mạn tính
Mã
"6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã
"7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
đặc biệt khó khăn
Mã
"8": Người sống tại xã đảo
Mã
"9": Người sống tại đặc khu
Mã
"10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non
Mã
"11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã
"12": Sinh viên
Mã
"13": Người lao động
Mã
"14": Các đối tượng khác
|
|
23
|
Nguồn
kinh phí khám
|
NGUON_KINH_PHI
|
Số
|
1
|
Mã
"1": Ngân sách Trung ương
Mã
"2": Ngân sách Địa phương
Mã
"3": Quỹ Bảo hiểm y tế
Mã
"4": Người sử dụng lao động
Mã “5”:
Xã hội hóa
Mã
"9": Khác
|
|
II
|
Thông tin chung
về lần khám
|
|
|
|
|
|
24
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã đợt
điều trị duy nhất
|
|
25
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 05 ký tự.
|
|
26
|
Mã cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
Ghi mã cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm
quyền cấp, gồm 13 ký tự.
|
|
27
|
Ngày khám
sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Tiền
sử bệnh/tật
|
|
|
|
|
|
A
|
Tiền
sử gia đình
|
|
|
|
|
|
28
|
Tiền sử
bệnh, tật của gia đình
|
TSGD_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã
của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
B
|
Tiền
sử bản thân
|
|
|
|
|
|
29
|
Tên bệnh
tiền sử bản thân
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
30
|
Năm phát
hiện
|
TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH
|
Chuỗi
|
4
|
|
|
31
|
Tên bệnh
nghề nghiệp
|
TSBT_MA_BENH_NGHE_NGHIEP
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
các bệnh nghề nghiệp theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của
triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
32
|
Năm phát
hiện bệnh nghề nghiệp
|
TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH_NGHE_NGHIEP
|
Chuỗi
|
4
|
|
|
C
|
Tiền
sử sản phụ khoa (Đối với nữ)
|
|
33
|
Bắt đầu
thấy kinh nguyệt năm bao nhiêu tuổi
|
CO_KINH_NGUYET_NAM_BAO_NHIEU_TUOI
|
Số
|
2
|
|
|
34
|
Tính chất
kinh nguyệt
|
TINH_CHAT_KINH_NGUYET
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không đều
Mã “1”:
Đều
|
|
35
|
Chu kỳ
kinh (ngày)
|
CHU_KY_KINH
|
Số
|
2
|
|
|
36
|
Lượng
kinh (ngày)
|
LUONG_KINH
|
Số
|
2
|
|
|
37
|
Đau bụng
kinh
|
DAU_BUNG_KINH
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
38
|
Đã lập
gia đình
|
DA_LAP_GIA_DINH
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Chưa
Mã “1”:
Có
|
|
39
|
PARA
|
PARA
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
40
|
Đã từng
mổ sản, phụ khoa chưa?
|
DA_TUNG_MO_SAN_PHU_KHOA_CHUA
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Chưa
Mã “1”:
Có
|
|
41
|
Số lần mổ
sản, phụ khoa
|
SO_LAN_MO_SAN_PHU_KHOA
|
Số
|
1
|
|
|
42
|
Ghi rõ mổ
sản, phụ khoa
|
GHI_RO_MO_SAN_PHU_KHOA
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
43
|
Có đang
áp dụng BPTT không?
|
DANG_AP_DUNG_BPTT_KHONG
|
Số
|
1
|
Mã “0”:
Không
Mã “1”:
Có
|
|
44
|
Ghi rõ
BPTT đang sử dụng
|
BIEN_PHAP_TRANH_THAI
|
Số
|
1
|
Ghi biện
pháp tránh thai theo mã quy định tại Phụ lục Thông tư số 01/2022/TT-BYT ngày 10/01/2022
|
|
IV
|
Khám
thể lực
|
|
|
|
|
|
45
|
Chiều cao
(cm)
|
CHIEU_CAO
|
Số
|
10
|
|
|
46
|
Cân nặng
(kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
47
|
Chỉ số
BMI
|
CHI_SO_BMI
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
48
|
Mạch
(lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
49
|
Huyết áp
(mmHg)
|
HUYET_AP
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
50
|
Phân loại
thể lực
|
KHAM_THE_LUC_PL
|
Số
|
1
|
|
|
V
|
Khám lâm sàng
|
|
|
|
|
|
A
|
Nội
khoa
|
|
|
|
|
|
51
|
KQ khám
tuần hoàn
|
NOI_KHOA_TUAN_HOAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
52
|
Phân loại
KQ khám tuần hoàn
|
NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL
|
Số
|
1
|
|
|
53
|
KQ Hô hấp
|
NOI_KHOA_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
54
|
Phân loại
KQ khám hô hấp
|
NOI_KHOA_HO_HAP_PL
|
Số
|
1
|
|
|
55
|
KQ khám
Tiêu hóa
|
NOI_KHOA_TIEU_HOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
56
|
Phân loại
KQ khám tiêu hoá
|
NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL
|
Số
|
1
|
|
|
57
|
KQ khám
Thận - Tiết niệu
|
NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
58
|
Phân loại
KQ khám Thận - Tiết niệu
|
NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU_PL
|
Số
|
1
|
|
|
59
|
KQ khám
Nội tiết
|
NOI_KHOA_NOI_TIET
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
60
|
Phân loại
khám Nội tiết
|
NOI_KHOA_NOI_TIET_PL
|
Số
|
1
|
|
|
61
|
KQ khám
cơ - xương - khớp
|
NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
62
|
Phân loại
KQ khám cơ - xương - khớp
|
NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL
|
Số
|
1
|
|
|
63
|
KQ khám
thần kinh
|
NOI_KHOA_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
64
|
Phân loại
KQ khám thần kinh
|
NOI_KHOA_THAN_KINH_PL
|
Số
|
1
|
|
|
65
|
KQ khám
tâm thần
|
NOI_KHOA_TAM_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
66
|
Phân loại
KQ khám tâm thần
|
NOI_KHOA_TAM_THAN_PL
|
Số
|
1
|
|
|
B
|
Ngoại
khoa,
Da liễu
|
|
|
|
|
|
67
|
KQ khám
ngoại khoa
|
KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
68
|
Phân loại
KQ khám ngoại khoa
|
KHAM_NGOAI_KHOA_PL
|
Số
|
1
|
|
|
69
|
KQ khám
da liễu
|
KET_QUA_KHAM_DA_LIEU
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
70
|
Phân loại
KQ khám da liễu
|
KHAM_DA_LIEU_PL
|
Số
|
1
|
|
|
C
|
Sản
phụ khoa
|
|
|
|
|
|
71
|
KQ khám
sản phụ khoa
|
KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA
|
Chuỗi
|
n
|
Chi tiết
nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT
|
|
72
|
Phân loại
KQ khám sản phụ khoa
|
KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL
|
Số
|
1
|
|
|
E
|
Mắt
|
|
|
|
|
|
73
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt phải)
|
KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
74
|
Kết quả
khám thị lực không kính (mắt trái)
|
KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
75
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt phải)
|
CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
76
|
Kết quả
khám thị lực có kính (mắt trái)
|
CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
77
|
Các bệnh
về mắt (nếu có)
|
BENH_KHAC_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
68
|
Phân loại
KQ khám mắt
|
KHAM_MAT_PL
|
Số
|
1
|
|
|
F
|
Tai - Mũi -
Họng
|
|
|
|
|
|
69
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thường) (m)
|
TAI_TRAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
70
|
Kết quả
khám thính lực tai trái (nói thầm) (m)
|
TAI_TRAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
71
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thường) (m)
|
TAI_PHAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
72
|
Kết quả
khám thính lực tai phải (nói thầm) (m)
|
TAI_PHAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
73
|
Các bệnh
về tai mũi họng (nếu có)
|
BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
74
|
Phân loại
KQ khám tai - mũi - họng
|
KHAM_TAI_MUI_HONG_PL
|
Số
|
1
|
|
|
G
|
Răng - Hàm - Mặt
|
|
|
|
|
|
75
|
Kết quả
khám hàm trên
|
HAM_TREN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
76
|
Kết quả
khám hàm dưới
|
HAM_DUOI
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
77
|
Các bệnh
về răng- hàm-mặt (nếu có)
|
BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
78
|
Phân loại
KQ khám răng - hàm - mặt
|
KHAM_RANG_HAM_MAT_PL
|
Số
|
1
|
|
|
VI
|
Khám cận lâm sàng
|
|
|
|
|
|
79
|
Dịch
vụ cận lâm sàng
|
MA_DICH_VU
|
Chuỗi
|
50
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
80
|
Tên
chỉ số cận lâm sàng
|
MA_CHI_SO
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
81
|
Ghi giá trị
chỉ số cận lâm sàng
|
GIA_TRI
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
82
|
Đơn vị
đo chỉ số cận lâm
sàng
|
DON_VI_DO
|
Chuỗi
|
50
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
83
|
Mô tả
kết quả chỉ số cận lâm sàng
|
MO_TA
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
84
|
Kết luận
chỉ số cận lâm
sàng
|
KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
Ghi theo
hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
VII
|
Kết
luận
|
|
|
|
|
|
85
|
Phân loại
sức khỏe
|
PHAN_LOAI_SK
|
Số
|
1
|
Ghi kết
luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe
Mã
"1": Loại I : Rất khoẻ
Mã
"2": Loại II : Khoẻ
Mã
"3": Loại III : Trung bình
Mã
"4": Loại IV : Yếu
Mã
"5": Loại V : Rất yếu
|
|
86
|
Kết luận
bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi mã
bệnh theo mã ICD- 10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng,
hội chứng.
Lưu ý:
- Trường
hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
87
|
Các bệnh,
tật (nếu có)
|
CAC_BENH_TAT_NEU_CO
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
88
|
Chữ ký số
người kết luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
89
|
Chữ ký số
CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
JSON
|
XML
|
|
{
"thong_tin_hanh_chinh":
{
"ho_ten":
"tran_thi_b",
"gioi_tinh":
"nam",
"ngay_sinh":
"1987-04-25",
"so_cccd":
"123881411381",
"nguoi_giam_ho":
"sample_value",
"so_cccd_nguoi_giam_ho":
"480711264246",
"ngay_cap_so_giay_to":
"2007-02-27",
"noi_cap_so_giay_to":
"441486929282",
"dia_chi":
"ha_noi",
"matinh_cu_tru":
"sample_value",
"maxa_cu_tru":
"sample_value",
"dien_thoai":
"0501805861",
"ly_do_vv":
"sample_value",
"cks_nguoi_kham":
"sample_value"
},
"thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc_khoe":
{
"ma_lk":
"ma_9179",
"ma_cskcb":
"ma_9349",
"ma_gtin_cskcb":
"ma_7818",
"ngay_kham":
"2021-01-11"
},
"tien_su_benh_cua_oi_tuong_kham_suc_khoe":
{},
"tien_su_gia_inh":
{
"tsgd_mac_benh":
"sample_value",
"tsgd_ten_benh":
"le_van_c"
},
"tien_su_ban_than":
{},
"san_khoa":
{
"san_khoa":
"sample_value",
|
<?xml
version="1.0" encoding="UTF-8"?>
-<DUOI_18>
-<THONG_TIN_HANH_CHINH>
<HO_TEN>tran_thi_b</HO_TEN>
<GIOI_TINH>nam</GIOI_TINH>
<NGAY_SINH>1987-04-25</NGAY_SINH>
<SO_CCCD>123881411381</SO_CCCD>
<NGUOI_GIAM_HO>sample_value</NGUOI_GIAM_HO>
<SO_CCCD_NGUOI_GIAM_HO>480711264246</SO_CCCD_NGUOI_
GIAM_HO>
<NGAY_CAP_SO_GIAY_TO>2007-02-
27</NGAY_CAP_SO_GIAY_TO>
<NOI_CAP_SO_GIAY_TO>441486929282</NOI_CAP_SO_GIAY_TO>
<DIA_CHI>ha_noi</DIA_CHI>
<MATINH_CU_TRU>sample_value</MATINH_CU_TRU>
<MAXA_CU_TRU>sample_value</MAXA_CU_TRU>
<DIEN_THOAI>0501805861</DIEN_THOAI>
<LY_DO_VV>sample_value</LY_DO_VV>
<CKS_NGUOI_KHAM>sample_value</CKS_NGUOI_KHAM>
</THONG_TIN_HANH_CHINH>
<THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
<MA_LK>ma_9179</MA_LK>
<MA_CSKCB>ma_9349</MA_CSKCB>
<MA_GTIN_CSKCB>ma_7818</MA_GTIN_CSKCB>
<NGAY_KHAM>2021-01-11</NGAY_KHAM>
</THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE>
<TIEN_SU_BENH_CUA_OI_TUONG_KHAM_SUC_KHOE>
</TIEN_SU_BENH_CUA_OI_TUONG_KHAM_SUC_KHOE>
-<TIEN_SU_GIA_INH>
<TSGD_MAC_BENH>sample_value</TSGD_MAC_BENH>
<TSGD_TEN_BENH>le_van_c</TSGD_TEN_BENH>
</TIEN_SU_GIA_INH>
<TIEN_SU_BAN_THAN></TIEN_SU_BAN_THAN>
-<SAN_KHOA>
<SAN_KHOA>sample_value</SAN_KHOA>
<BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG>sample_value
</BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG>
</SAN_KHOA>
-<TIEM_CHUNG>
<TIEM_CHUNG_BCG>sample_value</TIEM_CHUNG_BCG>
<TIEM_CHUNG_BH_HG_UV>sample_value</TIEM_CHUNG_BH_HG_UV>
<TIEM_CHUNG_SOI>sample_value</TIEM_CHUNG_SOI>
<TIEM_CHUNG_BAI_LIET>sample_value</TIEM_CHUNG_BAI_LIET>
<TIEM_CHUNG_VNNB_B>sample_value</TIEM_CHUNG_VNNB_B>
<TIEM_CHUNG_VGB>sample_value</TIEM_CHUNG_VGB>
<TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC>sample_value</TIEM_CHUNG_C
AC_LOAI_KHAC>
<TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC>sample_value</TIEM_CHUNG_V
AC_XIN_KHAC>
</TIEM_CHUNG>
-<TIEN_SU_BENH_BAN_THAN>
<QT_BENHLY>sample_value</QT_BENHLY>
<TEN_BENH_TIEN_SU_BENH_TAT>le_van_c</TEN_BENH_TIEN_S
U_BENH_TAT>
<CO_DANG_DIEU_TRI_BENH>False</CO_DANG_DIEU_TRI_BENH>
<TEN_BENH_DANG_DIEU_TRI>pham_thi_d</TEN_BENH_DANG_DI
EU_TRI>
<TEN_THUOC>le_van_c</TEN_THUOC>
</TIEN_SU_BENH_BAN_THAN>
-<KHAM_THE_LUC>
<CHIEU_CAO>161</CHIEU_CAO>
<CAN_NANG>83</CAN_NANG>
<CHI_SO_BMI>19.5</CHI_SO_BMI>
<MACH>sample_value</MACH>
<HUYET_AP>108/90</HUYET_AP>
</KHAM_THE_LUC>
-<KHAM_LAM_SANG>
<KHAM_NHI_KHOA>True</KHAM_NHI_KHOA>
<NHI_KHOA_TUAN_HOAN>sample_value</NHI_KHOA_TUAN_HOA
N>
<NHI_KHOA_HO_HAP>sample_value</NHI_KHOA_HO_HAP>
<NHI_KHOA_TIEU_HOA>sample_value</NHI_KHOA_TIEU_HOA>
<NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU>sample_value</NHI_KHOA_THAN_
TIETNIEU>
<NHI_KHOA_THAN_KINH>sample_value</NHI_KHOA_THAN_KINH>
<NHI_KHOA_TAM_THAN>sample_value</NHI_KHOA_TAM_THAN>
<NHI_KHOA_KHAC>sample_value</NHI_KHOA_KHAC>
<TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC>nguyen_van_a</TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC>
<KET_QUA_KHAM_NHI_KHOA_KHAC>sample_value</KET_QUA_
KHAM_NHI_KHOA_KHAC>
<KHAM_MAT>True</KHAM_MAT>
<KHONG_KINH_MAT_PHAI>sample_value</KHONG_KINH_MAT_PHAI>
<KHONG_KINH_MAT_TRAI>sample_value</KHONG_KINH_MAT_TRAI>
<CO_KINH_MAT_PHAI>False</CO_KINH_MAT_PHAI>
<CO_KINH_MAT_TRAI>True</CO_KINH_MAT_TRAI>
<BENH_KHAC_MAT>sample_value</BENH_KHAC_MAT>
<KET_LUAN_MAT>sample_value</KET_LUAN_MAT>
<KHAM_TAI_MUI_HONG>False</KHAM_TAI_MUI_HONG>
<TAI_TRAI_NOI_THUONG>sample_value</TAI_TRAI_NOI_THUONG>
<TAI_TRAI_NOI_THAM>sample_value</TAI_TRAI_NOI_THAM>
<TAI_PHAI_NOI_THUONG>sample_value</TAI_PHAI_NOI_THUONG>
<TAI_PHAI_NOI_THAM>sample_value</TAI_PHAI_NOI_THAM>
<BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG>sample_value</BENH_KHAC_TAI_
MUI_HONG>
<KET_LUAN_TAI_MUI_HONG>sample_value</KET_LUAN_TAI_MU
I_HONG>
<KHAM_RANG_HAM_MAT>False</KHAM_RANG_HAM_MAT>
<HAM_TREN>sample_value</HAM_TREN>
<HAM_DUOI>sample_value</HAM_DUOI>
<BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT>sample_value</BENH_KHAC_RA
NG_HAM_MAT>
<KET_LUAN_RANG_HAM_MAT>sample_value</KET_LUAN_RANG_HAM_MAT>
</KHAM_LAM_SANG>
-<KHAM_CAN_LAM_SANG>
<XET_NGHIEM_MAU>True</XET_NGHIEM_MAU>
<CHI_SO_HC>sample_value</CHI_SO_HC>
<CHI_SO_BACH_CAU>sample_value</CHI_SO_BACH_CAU>
<CHI_SO_TIEU_CAU>sample_value</CHI_SO_TIEU_CAU>
<DUONG_MAU>sample_value</DUONG_MAU>
<URE>sample_value</URE>
<CREATININ>sample_value</CREATININ>
<ASAT>sample_value</ASAT>
<ALAT>sample_value</ALAT>
<XET_NGHIEM_NUOC_TIEU>True</XET_NGHIEM_NUOC_TIEU>
<CHI_SO_DUONG>sample_value</CHI_SO_DUONG>
<CHI_SO_PROTEIN>sample_value</CHI_SO_PROTEIN>
<CHI_SO_KHAC>sample_value</CHI_SO_KHAC>
<CHAN_DOAN_HINH_ANH>sample_value</CHAN_DOAN_HINH_A
NH>
<KET_QUA_CHAN_DOAN_HINH_ANH>sample_value</KET_QUA_C
HAN_DOAN_HINH_ANH>
<DIEN_TIM>sample_value</DIEN_TIM>
<KET_QUA_DIEN_TIM>sample_value</KET_QUA_DIEN_TIM>
<XET_NGHIEM_KHAC>False</XET_NGHIEM_KHAC>
<TEN_XET_NGHIEM_KHAC>pham_thi_d</TEN_XET_NGHIEM_KHAC>
<KET_QUA_XET_NGHIEM_KHAC>sample_value</KET_QUA_XET_NGHIEM_KHAC>
</KHAM_CAN_LAM_SANG>
-<KET_LUAN>
<KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE>sample_value</KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE>
<KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>sample_value</KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>
<CKS_NGUOI_KET_LUAN>sample_value</CKS_NGUOI_KET_LUAN>
<CKS_BENH_VIEN><Signature
xmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signature
xmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signature
xmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>sample_val
ue</CKS_BENH_VIEN>
</KET_LUAN>
</DUOI_18>
|
|
"benh_gay_ra_san_khoa_khong_binh_thuong":
"sample_value"
},
"tiem_chung":
{
"tiem_chung_bcg":
"sample_value",
"tiem_chung_bh_hg_uv":
"sample_value",
"tiem_chung_soi":
"sample_value",
"tiem_chung_bai_liet":
"sample_value",
"tiem_chung_vnnb_b":
"sample_value",
"tiem_chung_vgb":
"sample_value",
"tiem_chung_cac_loai_khac":
"sample_value",
"tiem_chung_vac_xin_khac":
"sample_value"
},
"tien_su_benh_ban_than":
{
"qt_benhly":
"sample_value",
"ten_benh_tien_su_benh_tat":
"le_van_c",
"co_dang_dieu_tri_benh":
false,
"ten_benh_dang_dieu_tri":
"pham_thi_d",
"ten_thuoc":
"le_van_c"
},
"kham_the_luc":
{
"chieu_cao":
161,
"can_nang":
83,
"chi_so_bmi":
19.5,
"mach":
"sample_value",
"huyet_ap":
"108/90"
},
"kham_lam_sang":
{
"kham_nhi_khoa":
true,
"nhi_khoa_tuan_hoan":
"sample_value",
"nhi_khoa_ho_hap":
"sample_value",
"nhi_khoa_tieu_hoa":
"sample_value",
"nhi_khoa_than_tietnieu":
"sample_value",
"nhi_khoa_than_kinh":
"sample_value",
"nhi_khoa_tam_than":
"sample_value",
"nhi_khoa_khac":
"sample_value",
"ten_loai_kham_nhi_khoa_khac":
"nguyen_van_a",
"ket_qua_kham_nhi_khoa_khac":
"sample_value",
"kham_mat":
true,
"khong_kinh_mat_phai":
"sample_value",
"khong_kinh_mat_trai":
"sample_value",
"co_kinh_mat_phai":
false,
"co_kinh_mat_trai":
true,
"benh_khac_mat":
"sample_value",
"ket_luan_mat":
"sample_value",
"kham_tai_mui_hong":
false, "tai_trai_noi_thuong": "sample_value",
"tai_trai_noi_tham":
"sample_value",
"tai_phai_noi_thuong":
"sample_value",
"tai_phai_noi_tham":
"sample_value",
"benh_khac_tai_mui_hong":
"sample_value",
|
|
"ket_luan_tai_mui_hong":
"sample_value",
"kham_rang_ham_mat":
false,
"ham_tren":
"sample_value",
"ham_duoi":
"sample_value",
"benh_khac_rang_ham_mat":
"sample_value",
"ket_luan_rang_ham_mat":
"sample_value"
},
"kham_can_lam_sang":
{
"xet_nghiem_mau":
true,
"chi_so_hc":
"sample_value",
"chi_so_bach_cau":
"sample_value",
"chi_so_tieu_cau":
"sample_value",
"duong_mau":
"sample_value",
"ure":
"sample_value",
"creatinin":
"sample_value",
"asat":
"sample_value",
"alat":
"sample_value",
"xet_nghiem_nuoc_tieu":
true,
"chi_so_duong":
"sample_value",
"chi_so_protein":
"sample_value",
"chi_so_khac":
"sample_value",
"chan_doan_hinh_anh":
"sample_value",
"ket_qua_chan_doan_hinh_anh":
"sample_value",
"dien_tim":
"sample_value",
"ket_qua_dien_tim":
"sample_value",
"xet_nghiem_khac":
false,
"ten_xet_nghiem_khac":
"pham_thi_d",
"ket_qua_xet_nghiem_khac":
"sample_value"
},
"ket_luan":
{
"ket_luan_loai_suc_khoe":
"sample_value",
"ket_luan_cac_van_de_suc_khoe":
"sample_value",
"cks_nguoi_ket_luan":
"sample_value",
"cks_benh_vien":
"sample_value"
}
}
"signatures":
[
{
"protected":
"eyJ4NWMiOl…",
"signature":
"IhGr5kqTMS…"
},
{
"protected":
"eyJ4NWMiOl…",
"signature":
"d21-WK1fof…"
},
{
"protected":
"eyJ4NWMiOl…",
"signature":
"KGkCMnbpn5…"
}
]
|
Quyết định 1551/QĐ-BYT năm 2026 về Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1551/QĐ-BYT ngày 31/05/2026 về Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
22/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
05/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2025
Ban hành:
29/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2024
Ban hành:
24/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/10/2024
3.950
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|