|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3369/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Xuân Lưu
|
|
Ngày ban hành:
|
05/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3369/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 05
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm
2025;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng
06 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng
7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Thuế thành phố Hà Nội tại công
văn số 31518/HAN-CNTK ngày 25 tháng 6 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ
phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm kèm
theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước
bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 6431/QĐ-UBND ngày
24/12/2025 và Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 25/04/2026 của Ủy ban nhân dân
Thành phố Hà Nội.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, các PCVP, KT, ĐT, TH;
- Trung tâm TT,DL&CNS;
- Lưu: VT, KT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Xuân Lưu
|
PHỤ LỤC I
Ban
hành kèm theo Quyết định số 3369 ngày 05/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 1 - Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần
1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc 2236/QĐ- UBND (VNĐ)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
Z4 SDRIVE20I (HF11)
|
2
|
2
|
2.996.500.000
|
2.716.000.000
|
|
2
|
BMW
|
430I (61AV)
|
2
|
4
|
2.561.000.000
|
2.331.000.000
|
|
3
|
CADILLAC
|
ESCALADE ESV PREMIUM LUXURY
|
3
|
7
|
|
7.157.000.000
|
|
4
|
FORD
|
EVEREST (TEKFB041716)
|
2,3
|
7
|
|
1.629.000.000
|
|
5
|
FORD
|
EVEREST (TEK7452B725)
|
2
|
7
|
|
1.343.000.000
|
|
6
|
FORD
|
EVEREST (TEKE9057539)
|
2
|
7
|
|
1.209.000.000
|
|
7
|
GEELY
|
MONJARO PREMIUM (KX11-A3)
|
2
|
5
|
|
1.149.000.000
|
|
8
|
GEELY
|
EX5 EM-I MAX (P145)
|
1,5
|
5
|
|
909.000.000
|
|
9
|
GEELY
|
EX5 EM-I PRO (P145)
|
1,5
|
5
|
|
789.000.000
|
|
10
|
HONDA
|
CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN)
|
2
|
5
|
|
1.250.000.000
|
|
11
|
HONDA
|
CR-V E:HEV LX (LXRS587TEN)
|
2
|
5
|
|
1.170.000.000
|
|
12
|
HONDA
|
CIVIC RS (FE168TG)
|
1,5
|
5
|
|
889.000.000
|
|
13
|
HONDA
|
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN)
|
1,5
|
5
|
|
835.000.000
|
|
14
|
HONDA
|
HR-V L (RV388TEN)
|
1,5
|
5
|
|
750.000.000
|
|
15
|
HONDA
|
HR-V G (RV386TLN)
|
1,5
|
5
|
|
699.000.000
|
|
16
|
HYUNDAI
|
CRETA (I7W5D661V D D4B4)
|
1,5
|
5
|
551.000.000
|
517.222.000
|
|
17
|
HYUNDAI
|
STARGAZER (I6W7D661V G G360)
|
1,5
|
7
|
|
595.000.000
|
|
18
|
HYUNDAI
|
STARGAZER (I6W7D661V G G371)
|
1,5
|
7
|
|
552.000.000
|
|
19
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER VELAR DYNAMIC HSE
PHEV (LY)
|
2
|
5
|
|
4.839.000.000
|
|
20
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER VELAR
AUTOBIOGRAPHY (LY)
|
2
|
5
|
|
5.366.000.000
|
|
21
|
LAND ROVER
|
DEFENDER S (LE)
|
3
|
7
|
5.579.000.000
|
5.319.000.000
|
|
22
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER SPORT
AUTOBIOGRAPHY (L1)
|
3
|
5
|
8.493.000.000
|
7.489.000.000
|
|
23
|
LEXUS
|
RX350H LUXURY CE
(AALH15L-AWXGB)
|
2,5
|
5
|
4.340.000.000
|
4.140.000.000
|
|
24
|
LEXUS
|
RX350H PREMIUM CE
(AALH15L-AWXGB)
|
2,5
|
5
|
3.510.000.000
|
3.350.000.000
|
|
25
|
MITSUBISHI
|
XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT)
|
1,5
|
5
|
|
665.000.000
|
|
26
|
PORSCHE
|
CAYENNE COUPE BLACK EDITION
(9YBDI1)
|
3
|
5
|
|
6.525.000.000
|
|
27
|
SKODA
|
OCTAVIA (PV36YD)
|
2
|
5
|
|
1.560.000.000
|
|
28
|
SUBARU
|
FORESTER 2.0I-S ES (SK7BLNL)
|
2
|
5
|
933.700.000
|
820.800.000
|
|
29
|
SUBARU
|
FORESTER 2.0I-L ES (SK7BLLL)
|
2
|
5
|
884.000.000
|
773.300.000
|
|
30
|
SUBARU
|
SUBARU OUTBACK 2.5I-T
EYESIGHT AWD CVT (BT9ELEL)
|
2,5
|
5
|
1.732.200.000
|
1.505.750.000
|
|
31
|
SUBARU
|
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD
CVT (GU7BLPL)
|
2
|
5
|
|
964.000.000
|
|
32
|
SUBARU
|
SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD
6AT (ZD8ELE7)
|
2,4
|
4
|
|
1.629.000.000
|
|
33
|
SUBARU
|
SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD
6MT (ZD8ELE8)
|
2,4
|
4
|
|
1.539.000.000
|
|
34
|
VOLKSWAGEN
|
TERAMONT PRO (DG13BT)
|
2
|
7
|
|
2.888.000.000
|
|
35
|
MERCEDES-BENZ
|
V 300 AMG (447815)
|
2
|
7
|
|
3.999.000.000
|
|
36
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-MAYBACH S 450 (V1)
(223961)
|
3
|
4
|
|
8.279.000.000
|
Ô tô điện
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
37
|
BMW
|
IX3 (41DU)
|
5
|
2.445.000.000
|
|
38
|
BYD
|
BYD DOLPHIN (EM2E-4)
|
5
|
569.000.000
|
|
39
|
GEELY
|
EX2 MAX (E22H)
|
5
|
499.000.000
|
|
40
|
GEELY
|
EX2 PRO (E22H)
|
5
|
459.000.000
|
|
41
|
MINI
|
COUNTRYMAN SE ALL4 (51GA)
|
5
|
2.943.000.000
|
|
42
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-MAYBACH EQS 680 SUV
(296955)
|
4
|
7.990.000.000
|
|
43
|
MERCEDES-BENZ
|
EQE 500 4MATIC (SUV) (V1)
(294622)
|
5
|
3.669.000.000
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9
người trở xuống sản xuất lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc 2236/QĐ- UBND (VNĐ)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
320I 35FV-01
|
2,0
|
5
|
1.651.000.000
|
1.459.000.000
|
|
2
|
HONDA
|
CR-V L (L-RS384TENX)
|
1,5
|
7
|
|
1.099.000.000
|
|
3
|
HONDA
|
CR-V G (G-RS382TENX)
|
1,5
|
7
|
|
1.039.000.000
|
|
4
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1.5 MT STANDARD
|
1,5
|
5
|
432.600.000
|
398.110.000
|
|
5
|
HYUNDAI
|
PALISADE R2.2 SPECIAL 7S
|
2,2
|
7
|
1.415.900.000
|
1.238.000.000
|
|
6
|
HYUNDAI
|
PALISADE R2.2 PREMIUM 7S
|
2,2
|
7
|
1.485.000.000
|
1.332.399.000
|
|
7
|
HYUNDAI
|
PALISADE R2.2 PREMIUM
|
2,2
|
6
|
1.589.000.000
|
1.360.952.000
|
|
8
|
HYUNDAI
|
PALISADE R2.2 SPECIAL
|
2,2
|
6
|
1.479.000.000
|
1.246.666.000
|
|
9
|
KIA
|
CARENS KY 1.5G CVT FL7-01
|
1,5
|
7
|
654.000.000
|
619.000.000
|
|
10
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S
|
1,6
|
7
|
|
1.779.000.000
|
|
11
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A
HEV-01/7S
|
1,6
|
7
|
|
1.599.000.000
|
|
12
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-01
|
1,5
|
5
|
|
519.000.000
|
|
13
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT
FH5-03
|
1,5
|
5
|
608.900.000
|
575.000.000
|
|
14
|
KIA
|
SOLUTO AB 1.4G MT FL5
|
1,4
|
5
|
341.000.000
|
319.000.000
|
|
15
|
MAZDA
|
323 (BJ10M2MH)
|
1,6
|
5
|
|
420.000.000
|
|
16
|
PEUGEOT
|
2008 PCJHN6
|
1,2
|
5
|
|
782.000.000
|
|
17
|
MAZDA
|
3 BC2HAA
|
1,5
|
5
|
645.000.000
|
585.000.000
|
|
18
|
MAZDA
|
CX-3 DK2WAA
|
1,5
|
5
|
549.000.000
|
519.000.000
|
|
19
|
MAZDA
|
CX-3 DK2WAA-01
|
1,5
|
5
|
579.000.000
|
549.000.000
|
Ô tô điện
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
20
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS N5CF01
|
5
|
909.000.000
|
|
21
|
VINFAST
|
VF 3 94KL06
|
4
|
299.000.000
|
|
22
|
VINFAST
|
VF 5 PLUS S5EJ06
|
5
|
529.000.000
|
|
23
|
VINFAST
|
HERIO GREEN S5EJ05
|
5
|
499.000.000
|
|
24
|
VINFAST
|
VF 8 PLUS U5AA05
|
5
|
1.199.000.000
|
PHỤ LỤC II
Ban
hành kèm theo Quyết định số 3369 ngày 05/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 2 - Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô
tải Van nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
FORD
|
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2)
|
3
|
5
|
1.448.000.000
|
|
2
|
LAND ROVER
|
DEFENDER
|
2,4
|
5
|
1.922.000.000
|
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô
tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
TOYOTA
|
ZACE SURF
|
1,8
|
2
|
420.000.000
|
|
2
|
TERACO
|
TERA V3S
|
1,4
|
2
|
270.000.000
|
|
3
|
TERACO
|
TERA V3
|
1,4
|
2
|
265.000.000
|
|
4
|
VEAM
|
V3-2N
|
1,5
|
2
|
239.000.000
|
|
5
|
VEAM
|
C35-2N
|
1,5
|
2
|
280.000.000
|
|
6
|
SRM
|
X30LP-V2
|
1,6
|
2
|
283.000.000
|
|
7
|
THACO
|
TOWNER T024A31R122-DL1
|
1,6
|
2
|
510.000.000
|
Ô tô tải Van điện
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
8
|
VINFAST
|
EC VAN W2KR01
|
2
|
325.000.000
|
|
9
|
VINFAST
|
EC VAN U2KR01
|
2
|
325.000.000
|
|
10
|
KIM LONG
|
GK48EV E426A32R81
|
2
|
480.000.000
|
PHỤ LỤC III
Ban
hành kèm theo Quyết định số 3369/QĐ-UBND ngày 05/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 3: XE MÁY
Phần 3a. Xe máy nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm³/kW)
|
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc 2236/QĐ-UBND (VNĐ)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
0C61
|
350
|
|
309.000.000
|
|
2
|
DUCATI
|
XDIAVEL V4
|
1158
|
|
1.129.000.000
|
|
3
|
HONDA
|
WAVE125
|
123,94
|
|
91.900.000
|
|
4
|
HONDA
|
DAX ROYAL LIMITED EDITION
|
123,94
|
|
123.000.000
|
|
5
|
HONDA
|
VARIO 125 SPORTY
|
124,88
|
|
43.100.000
|
|
6
|
HONDA
|
MONKEY CHROME LEGACY LIMITED
EDITION
|
123,94
|
|
158.200.000
|
|
7
|
HONDA
|
WAVE 125R SPECIAL EDITION
|
123,94
|
|
115.000.000
|
|
8
|
HONDA
|
VARIO 125 STREET
|
124,88
|
|
40.500.000
|
|
9
|
HONDA
|
SUPER CUB ABS
|
123,94
|
|
130.000.000
|
|
10
|
HONDA
|
REVO
|
398
|
|
152.000.000
|
|
11
|
KAWASAKI
|
Z1100 SE ABS
|
1099
|
|
409.000.000
|
|
12
|
KAWASAKI
|
KLX230 LOW DOWN ABS
|
233
|
|
143.600.000
|
|
13
|
KAWASAKI
|
KLE500 SE ABS
|
451
|
|
184.900.000
|
|
14
|
PIAGGIO
|
VESPA 946 HORSE
|
124
|
|
399.000.000
|
|
15
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE BOBBER
|
1200
|
|
683.500.000
|
|
16
|
TRIUMPH
|
TRIDENT 660
|
660
|
|
275.000.000
|
|
17
|
SAPPHIRE
|
BELLA 125LS
|
125
|
|
29.000.000
|
|
18
|
SUNDIRO-HONDA
|
SQUAREX125
|
124
|
|
44.200.000
|
|
19
|
QJMOTOR
|
SRV 400 VS
|
385
|
|
135.000.000
|
|
20
|
QJMOTOR
|
SRV 600 V
|
561
|
|
185.000.000
|
|
21
|
BENDA
|
CHINCHILLA 500
|
475,6
|
|
115.000.000
|
|
22
|
DUCATI
|
HYPERMOTARD 950 RVE
|
937
|
|
499.000.000
|
|
23
|
DUCATI
|
STREETFIGHTER V2S
|
890
|
|
629.000.000
|
|
24
|
HONDA
|
ADV 160 ROADSYNC
|
156,93
|
|
83.000.000
|
|
25
|
HONDA
|
VARIO 125 ADVANCE
|
124,88
|
|
45.300.000
|
|
26
|
HONDA
|
CB1300 SUPER FOUR SP FINAL
EDITION
|
1284
|
|
650.000.000
|
|
27
|
HONDA
|
CT125 CHUMS LIMITED EDITION
|
123,94
|
|
110.000.000
|
|
28
|
KAWASAKI
|
W230 ABS
|
233
|
|
125.000.000
|
|
29
|
KAWASAKI
|
W230 MEGURO ABS
|
233
|
|
135.000.000
|
|
30
|
HONDA
|
CUV E:
|
6
|
158.600.000
|
44.200.000
|
Phần 3b. Xe máy sản xuất, lắp
ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm³/kW)
|
Giá tại QĐ 6431 hoặc 2236 (VNĐ)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
30
|
YAMAHA
|
GEAR-DF92
|
124,9
|
|
34.400.000
|
|
31
|
YAMAHA
|
GEAR-DF91
|
124,9
|
|
30.400.000
|
|
32
|
BOSSCITY
|
CUB81
|
49,5
|
|
12.300.000
|
|
33
|
VIET THAI
|
CHAILXS
|
49,6
|
|
12.400.000
|
|
34
|
VIET THAI
|
CLASSIC VSX
|
49,6
|
|
12.000.000
|
|
35
|
ESPERO
|
50VS CLASSIC PLUS
|
49,4
|
|
17.200.000
|
|
36
|
ESPERO
|
50C3R
|
49,5
|
|
13.200.000
|
|
37
|
ALLY
|
VEGAS S1
|
49,4
|
|
20.500.000
|
|
38
|
DAELIMKORE
|
RSC
|
49,5
|
|
13.600.000
|
|
39
|
YAMALLAV
|
SIRIUX F1
|
49,5
|
|
12.500.000
|
|
40
|
HONDA
|
WEASEL 110-S
|
110
|
|
23.500.000
|
|
41
|
HONDA
|
KC480 WINNER R
|
149,2
|
|
45.500.000
|
|
42
|
YAMAHA
|
NMAX-DC21
|
155,1
|
|
79.000.000
|
|
43
|
YAMAHA
|
NMAX-DC31
|
155,1
|
|
69.000.000
|
|
44
|
YAMAHA
|
PG-1-BNS3
|
113,7
|
|
31.100.000
|
|
45
|
VINFAST
|
VINFAST FELIZ II
|
3
|
|
22.900.000
|
|
46
|
VINFAST
|
VINFAST VIPER
|
3
|
|
39.900.000
|
|
47
|
VINFAST
|
EVO GRAND +1
|
2,25
|
|
22.800.000
|
|
48
|
YADEA
|
YD1500DT-4G
|
2,8
|
|
27.800.000
|
|
49
|
YADEA
|
YD1500DT-8G
|
2,75
|
|
36.800.000
|
|
50
|
YADEA
|
YD1500DT-10G
|
2,85
|
|
32.000.000
|
|
51
|
YADEA
|
YD1500DT-12G
|
2,61
|
|
39.000.000
|
|
52
|
DK
|
NOVA X
|
2,35
|
|
22.300.000
|
|
53
|
EVGO
|
EX100
|
1,85
|
|
13.000.000
|
|
54
|
TAILG
|
T72L
|
6
|
|
32.500.000
|
|
55
|
TAILG
|
R60
|
1,65
|
|
16.300.000
|
|
56
|
AIMIAECO
|
LUNA
|
1,6
|
|
11.700.000
|
|
57
|
VINFAST
|
VINFAST AMIO
|
0,8
|
|
13.900.000
|
|
58
|
VINFAST
|
VINFAST EVO LITE
|
2,3
|
|
17.000.000
|
|
59
|
VINFAST
|
EVO GRAND LITE +1
|
1,9
|
|
18.900.000
|
|
60
|
YADEA
|
YD240DT-1G
|
0,43
|
|
15.000.000
|
|
61
|
YADEA
|
YD1200DT-23G
|
2,45
|
|
26.000.000
|
|
62
|
YADEA
|
YD350DT-9G
|
1,45
|
|
17.000.000
|
|
63
|
YADEA
|
YD400DT-25G
|
1,15
|
|
15.000.000
|
|
64
|
YADEA
|
YD1000DT-14G
|
1,35
|
|
14.000.000
|
|
65
|
YADEA
|
YD350DT-8G
|
1
|
|
15.500.000
|
|
66
|
YADEA
|
YD350DT-6G
|
1
|
|
11.400.000
|
|
67
|
OSAKAR
|
SUNOOX
|
1
|
|
9.600.000
|
|
68
|
OSAKAR
|
CLASSY SS
|
1,58
|
|
12.300.000
|
|
69
|
ESPERO
|
CLASSIC PLUS 2
|
1,6
|
|
16.500.000
|
|
70
|
ESPERO
|
WEEZEE PLUS 3
|
1,05
|
|
10.600.000
|
|
71
|
ESPERO
|
E-SYNC
|
1,05
|
|
11.000.000
|
|
72
|
YALIM
|
XMEN18
|
1,5
|
|
10.200.000
|
|
73
|
VICTORIA
|
V68-1
|
1,7
|
|
11.500.000
|
|
74
|
VICTORIA
|
V38-PRO 2
|
1,7
|
|
17.000.000
|
|
75
|
VICTORIA
|
VC ELITE
|
1,2
|
|
13.500.000
|
|
76
|
VICTORIA
|
ROYAL
|
2,1
|
|
22.500.000
|
|
77
|
DK
|
V1
|
1
|
|
13.900.000
|
|
78
|
DK
|
EZ3
|
0,95
|
|
12.700.000
|
|
79
|
DK
|
NOVA
|
2,1
|
|
22.300.000
|
|
80
|
ALLY
|
SVECO
|
2,5
|
|
29.500.000
|
|
81
|
DIBAO
|
QUEEN
|
1,55
|
|
16.200.000
|
|
82
|
JVCECO
|
G9S NEW
|
1,05
|
|
14.200.000
|
|
83
|
JVCECO
|
S
|
1,5
|
|
14.100.000
|
|
84
|
JVCECO
|
VERAS
|
1,65
|
|
18.000.000
|
|
85
|
KAZUKI
|
GO3 S
|
1,6
|
|
13.900.000
|
|
86
|
KAZUKI
|
LX3 S
|
1,6
|
|
11.000.000
|
|
87
|
KAZUKI
|
SLAY
|
1,3
|
|
13.500.000
|
|
88
|
KAZUKI
|
SLAY PLUS
|
1,3
|
|
14.000.000
|
|
89
|
KAZUKI
|
FLEX
|
2,5
|
|
18.500.000
|
|
90
|
KAZUKI
|
FEVER
|
2,5
|
|
18.500.000
|
|
91
|
KAZUKI
|
Z2 LTD1
|
1,65
|
|
20.000.000
|
|
92
|
KAZUKI
|
VIBE
|
1,3
|
|
11.800.000
|
|
93
|
NIJIA
|
NJ-A6
|
1,5
|
|
15.500.000
|
|
94
|
NIJIA
|
PRINCE F
|
1,5
|
|
7.800.000
|
|
95
|
NIJIA
|
CHALLENGER
|
1,45
|
|
9.500.000
|
|
96
|
MOTORTHAI
|
SPALY
|
1,6
|
|
18.500.000
|
|
97
|
BEFORE ALL
|
NAPOLI 2.0S
|
1,6
|
|
18.000.000
|
|
98
|
BEFORE ALL
|
BAT S
|
1,58
|
|
16.000.000
|
|
99
|
BEFORE ALL
|
LATINA
|
1,58
|
|
10.850.000
|
|
100
|
NIOSHIMA
|
PLUS-S
|
1,5
|
|
9.100.000
|
|
101
|
TAKUMI
|
CROWN
|
1,6
|
|
12.000.000
|
|
102
|
TAKUMI
|
VC 3
|
1
|
|
12.000.000
|
|
103
|
J-PAN
|
ECOSH
|
1,98
|
|
14.500.000
|
|
104
|
PUSAN
|
GLC
|
1,5
|
|
12.500.000
|
|
105
|
TAILG
|
NOVA
|
1,55
|
|
15.900.000
|
|
106
|
TAILG
|
R53 PLUS
|
1,55
|
|
16.300.000
|
|
107
|
TAILG
|
R60
|
1,65
|
|
16.300.000
|
|
108
|
TAILG
|
X51 PLUS
|
1,65
|
|
15.500.000
|
|
109
|
TAILG
|
DODO
|
1,55
|
|
13.000.000
|
|
110
|
KAISHI
|
FUSHIKA S
|
1,6
|
|
13.500.000
|
|
111
|
KAISHI
|
GOGO S
|
1,65
|
|
13.500.000
|
|
112
|
VINA THAI
|
GOGONEWS
|
1,5
|
|
8.100.000
|
|
113
|
VINA THAI
|
GOGONEWS8
|
1,5
|
|
9.700.000
|
|
114
|
VINA THAI
|
LUXURYS
|
1,8
|
|
9.700.000
|
|
115
|
KUMATSU
|
VQ6
|
1,5
|
|
12.500.000
|
|
116
|
YAKA
|
LAVIA PLUS
|
1,65
|
|
14.600.000
|
|
117
|
YAKA
|
LAVIA SX
|
1,65
|
|
12.000.000
|
|
118
|
YAKA
|
LAVIASP
|
1,65
|
|
10.800.000
|
|
119
|
YAKA
|
LAVARA
|
0,45
|
|
11.800.000
|
|
120
|
YAKA
|
GOGO NEW
|
1,65
|
|
14.500.000
|
|
121
|
YAKA
|
GO-GO
|
1,65
|
|
10.800.000
|
|
122
|
MICHI
|
GOGO S8
|
2,5
|
|
15.000.000
|
|
123
|
MICHI
|
V
|
1,5
|
|
10.800.000
|
|
124
|
MICHI
|
V8
|
1,6
|
|
15.000.000
|
|
125
|
TAKASHI
|
NOZA ONE S
|
1,6
|
|
11.800.000
|
|
126
|
HUGO
|
ELEGANT X
|
1,8
|
|
12.000.000
|
|
127
|
G20
|
ELVA1
|
1,6
|
|
9.200.000
|
|
128
|
MOVE
|
ATHENA
|
1
|
|
12.300.000
|
|
129
|
POWELLDD
|
FANCY
|
1,75
|
|
14.600.000
|
|
130
|
POWELLDD
|
SHINE
|
1,35
|
|
15.000.000
|
|
131
|
POWELLDD
|
WALKMEN-A
|
1,15
|
|
13.800.000
|
|
132
|
POWELLDD
|
HAZEL
|
1,1
|
|
13.500.000
|
|
133
|
POWELLDD
|
WALKMEN-B
|
1,2
|
|
13.800.000
|
|
134
|
POWELLDD
|
DIMOON
|
2,05
|
|
19.000.000
|
|
135
|
VIVIEN
|
E26
|
1,45
|
|
8.000.000
|
|
136
|
ZIRA
|
F1
|
1
|
|
13.300.000
|
|
137
|
PIXAR
|
PLUS946
|
1,58
|
|
12.600.000
|
|
138
|
JUKA BIKE
|
JK8
|
1
|
|
9.200.000
|
|
139
|
HD MOTOR
|
VERONA ECO
|
1,98
|
|
22.000.000
|
|
140
|
BEFORE ALL
|
BF150S
|
4,4
|
37.800.000
|
25.500.000
|
Quyết định 3369/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3369/QĐ-UBND ngày 05/07/2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
350
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|