|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1771/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 17
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các công bố trước đây về thủ tục
hành chính trong lĩnh vực vật liệu xây dựng có liên quan hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng,
Thủ trưởng các Vụ, Cục, cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- VPCP (Cục KSTTHC);
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- VP Bộ XD;
- Cổng TTĐT Bộ XD;
- Trung tâm CNTT-BXD;
- Lưu: VT, KHCNMT&VLXD.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Sinh
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬT
LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1771/QĐ-BXD ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng)
PHẦN I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.006871
|
Công bố hợp quy sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây dựng
|
- Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật
liệu xây dựng;
- Thông tư số 10/2024/TT-BXD ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng hướng dẫn về Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
|
Cơ quan kiểm tra tại địa
phương nơi đăng ký kinh doanh (Sở Xây dựng)
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Công bố
hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
công bố hợp quy đến Sở Xây dựng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ
chức, cá nhân đăng ký kinh doanh.
b) Trong thời gian 02 (hai)
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp quy, Sở Xây dựng tổ chức
kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ công bố hợp quy.
c) Trường hợp hồ sơ công bố hợp
quy hợp lệ, Sở Xây dựng ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy cho
tổ chức, cá nhân theo Mẫu 3.
TBTNHS, Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn,
công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật;
d) Trường hợp hồ sơ công bố hợp
quy không hợp lệ, Sở Xây dựng ban hành Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân công bố hợp quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ.
1.2. Cách thức thực hiện:
Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch
vụ hành chính công địa phương hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc trực tuyến
tới cơ quan chuyên ngành.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Bản sao y bản chính Giấy chứng
nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng kèm theo mẫu dấu hợp quy do tổ chức
chứng nhận đã đăng ký hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp cho tổ chức, cá
nhân.
- Bản công bố hợp quy (theo Mẫu 2. CBHC/HQ quy định tại Phụ lục
III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày
12/12/2012 và nội dung bổ sung quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 03
(ba) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: Sở Xây dựng.
- Cơ quan hoặc người có thẩm
quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
- Cơ quan trực tiếp giải quyết
thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực
hiện thủ tục hành chính: Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây dựng.
1.8. Phí, lệ phí: 150.000
đồng (Theo hướng dẫn tại Thông tư số 183/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ
phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy).
1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai, kết
quả thủ tục hành chính:
- Bản công bố hợp quy;
- Báo cáo đánh giá hợp quy;
- Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp
quy cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính:
a) Yêu cầu chung:
- Công bố hợp quy phải dựa trên
kết quả đánh giá, chứng nhận của tổ chức chứng nhận hợp quy;
- Trường hợp sử dụng kết quả
đánh giá sự phù hợp của tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài để chứng nhận,
công bố hợp quy thì tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài phải được thừa nhận
theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp sản phẩm, hàng hóa
vật liệu xây dựng được quản lý bởi nhiều quy chuẩn kỹ thuật khác nhau thì sản
phẩm, hàng hóa đó phải được thực hiện đăng ký công bố hợp quy tại các cơ quan
chuyên ngành tương ứng và dấu hợp quy chỉ được sử dụng khi sản phẩm, hàng hóa
đó đã thực hiện đầy đủ các biện pháp quản lý theo quy định tại các quy chuẩn kỹ
thuật tương ứng.
b) Điều kiện để thực hiện:
- Hồ sơ hợp lệ theo quy định;
- Kê khai đúng chủng loại sản
phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp với danh mục sản phẩm quy định tại Bảng
1 Phần 2 QCVN 16:2023/BXD. Trong trường hợp chưa xác định rõ chủng loại sản phẩm,
cần phối hợp với tổ chức chứng nhận hợp quy để thực hiện việc định danh sản phẩm.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học
và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh
giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và
phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Nghị
định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và Nghị định
số 119/2017/NĐ-CP ngày 01/11/2017 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN
ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp
chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017.
- Thông tư số 04/2025/TT-BKHCN ngày 31/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và
phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN
ngày 31/3/2017;
- Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật
liệu xây dựng;
- Thông tư số 10/2024/TT-BXD ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng hướng dẫn về Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
2. Mẫu
đơn, tờ khai, kết quả thủ tục hành chính theo mẫu của Bộ Khoa học và Công nghệ
(kèm theo).
Mẫu 2. CBHC/HQ
28/2012/TT-BKHCN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
Số ………………………….
Tên tổ chức, cá nhân: ………
……………………………………………
Địa chỉ:
……………………………………………………..……………
Điện thoại: …………………………Fax:
…………………………………
E-mail:
……………………………………………………..………………
CÔNG BỐ:
Sản phẩm, hàng hóa, quá
trình, dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ
thuật,... )
…………………………..………………………………………..…………
……………………………………………………………………..………
Phù hợp với tiêu chuẩn/quy
chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)
…………………………..………………………………………..…………
……………………………………………………………………..………
Thông tin bổ sung (căn cứ
công bố hợp quy, phương thức đánh giá sự phù hợp...):…………………………………………………..………………………
……………………………………………………..………………………
Loại hình đánh giá[1]:
+ Tổ chức chứng nhận đánh
giá (bên thứ ba): Tên tổ chức chứng nhận /tổ chức chứng nhận được chỉ định, số
giấy chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận;
+ Tự đánh giá (bên thứ nhất):
Ngày lãnh đạo tổ chức, cá nhân ký xác nhận Báo cáo tự đánh giá.
.....(Tên tổ chức, cá nhân)
.... cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của …. (sản phẩm, hàng hóa,
quá trình, dịch vụ, môi trường)…….. do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận
chuyển, sử dụng, khai thác.
|
|
………, ngày …
tháng … năm ….
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
|
|
____________________
[1] Nội dung mới bổ sung
theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Thông
tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp
với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
Mẫu 3. TBTNHS
28/2012/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN TIẾP NHẬN
CÔNG BỐ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …….../TB-……
|
………, ngày …
tháng …. năm …..
|
THÔNG BÁO
TIẾP NHẬN HỒ SƠ CÔNG BỐ HỢP QUY
……. (Tên cơ quan tiếp nhận
công bố) …… xác nhận đã tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy số …. ngày ……..
tháng …… năm …….. của:……………… (tên tổ chức, cá nhân) ………………………………………...............................
địa chỉ tổ chức, cá
nhân:……………………………………………………........
cho sản phẩm, hàng hóa, quá
trình, dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật...):
………………………………………
phù hợp tiêu chuẩn (số hiệu,
ký hiệu, tên gọi tiêu chuẩn)/quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi
quy chuẩn kỹ thuật) và có giá trị đến ngày ….. tháng …… năm ……. (hoặc ghi:
có giá trị 3 năm kể từ ngày …… tháng ……. năm ….).
Thông báo này ghi nhận sự cam kết
của tổ chức, cá nhân. Thông báo này không có giá trị chứng nhận cho sản phẩm,
hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ
thuật tương ứng.
(Tên tổ chức, cá nhân)
…… phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính phù hợp của sản phẩm, hàng hóa, quá
trình, dịch vụ, môi trường do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển,
sử dụng, khai thác.
|
Nơi nhận:
- Tổ chức, cá nhân;
- Cơ quan chủ quản (để báo cáo);
- Lưu: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
|
Đại diện có thẩm
quyền của
Cơ quan tiếp nhận công bố
(ký tên, chức vụ, đóng dấu)
|
Mẫu 5. BCĐG
28/2012/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……...........
|
………, ngày … tháng
…. năm …..
|
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỢP QUY
1. Ngày đánh giá:
..............................................................................................
2. Địa điểm đánh giá: ........................................................................................
3. Tên sản phẩm:
...............................................................................................
4. Số hiệu tiêu chuẩn /quy chuẩn
kỹ thuật áp dụng:..........................................
5. Tên tổ chức thử nghiệm sản
phẩm: ...............................................................
6. Đánh giá về kết quả thử nghiệm
theo tiêu chuẩn /quy chuẩn kỹ thuật áp dụng và hiệu lực việc áp dụng, thực hiện
quy trình sản xuất:.........................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
7. Các nội dung khác (nếu
có):..........................................................................
8. Kết luận:
□ Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn/quy
chuẩn kỹ thuật.
□ Sản phẩm không phù hợp tiêu
chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật.
|
Người đánh giá
(ký và ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của
lãnh đạo tổ chức, cá nhân
(ký tên, chức vụ, đóng dấu)
|