|
STT
|
Mã số TTHC(1)
|
Tên TTHC
|
Cơ quan giải quyết
|
Địa điểm/địa chỉ thực hiện
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thủ tục hành chính thuế thực
hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
xã(2); tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
|
1
|
1.014405
|
Thông báo đơn vị hợp
thành chịu trách nhiệm kê khai và danh sách các đơn vị hợp thành thuộc đối tượng
áp dụng Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội
|
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
2
|
1.008494
|
Đăng ký thuế để khấu trừ
và nộp thay nghĩa vụ thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp
lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
3
|
1.008498
|
Đăng ký thuế lần đầu đối
với người nộp thuế là cá nhân, người phụ thuộc
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp
lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026; Quyết định số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
4
|
2.002225
|
Đăng ký thuế lần đầu đối
với người nộp thuế là tổ chức (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa
liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh)
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp
lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính, Quyết định số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
5
|
1.008503
|
Đăng ký thay đổi thông
tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường
hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh
doanh)
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp
lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính,
Quyết định số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 Bộ Tài chính
|
|
6
|
1.008504
|
Đăng ký thay đổi thông
tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh
doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan
thuế quản lý trực tiếp thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển
đi; doanh nghiệp/hợp tác xã/tổ hợp tác/hộ kinh doanh thực hiện nộp hồ sơ tại
CQT nơi chuyển đi trước khi thực hiện thủ tục thay đổi với cơ quan đăng ký
kinh doanh
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp
lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính,
Quyết định số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 Bộ Tài chính
|
|
7
|
1.008505
|
Đăng ký thay đổi thông
tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh
doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan
thuế quản lý trực tiếp (thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển
đến), trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan
đăng ký kinh doanh.
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp
lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính, QĐ
số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 Bộ Tài chính
|
|
8
|
1.007042
|
Đăng ký thuế trong trường
hợp tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời
hạn
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp
lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
NVT (QĐ số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính, QĐ số
1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 Bộ Tài chính
|
|
9
|
1.008759
|
Đăng ký thuế trong trường
hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp
lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính, QĐ
số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 Bộ Tài chính
|
|
10
|
2.002321
|
Đăng ký thuế đối với trường
hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (Chuyển đơn vị phụ thuộc thành
đơn vị độc lập hoặc ngược lại)
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp
lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính; Quyết
định số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
11
|
1.008510
|
Khôi phục mã số thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
12
|
1.007014
|
Khai/hoàn thuế giá trị
gia tăng đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của người nộp thuế áp dụng
phương pháp khấu trừ thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp
lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
13
|
1.007016
|
Khai thuế giá trị gia
tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp
lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính;
Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
14
|
1.007022
|
Khai thuế giá trị gia
tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu; tổ chức khấu trừ, nộp thay
số thuế đã khấu trừ và tổ chức khai thuế thay, nộp thay thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp
lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính;
Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
15
|
1.008324
|
Khai/Hoàn thuế giá trị
gia tăng đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp hoàn thuế và có nhu cầu hoàn thuế
của người nộp thuế áp dụng phương pháp khấu trừ
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp
lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
16
|
1.007040
|
Khai thuế tiêu thụ đặc
biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt
và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
17
|
1.007026
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
18
|
1.008335
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác; khai thuế
thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do
tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản;
khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chia lợi tức của Quỹ đầu tư
chứng khoán
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1135
QĐ-BTC ngày 11/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài
chính
|
|
19
|
1.008344
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1135
QĐ-BTC ngày 11/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài
chính
|
|
20
|
1.008346
|
Khai quyết toán thuế thu
nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
216 QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
21
|
1.008309
|
Khai quyết toán thuế thu
nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
22
|
1.008342
|
Khai thuế đối với tổ chức
khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt đại lý bán đúng giá bảo
hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh nghiệp bảo hiểm trả
phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
23
|
1.008529
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng
chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế
thay, nộp thuế thay cho cá nhân
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
24
|
1.008532
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của
cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng
thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả
giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số
|
Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
25
|
1.008538
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản; Tổ chức,
cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá; Cá nhân chuyển nhượng biển
số xe trúng đấu giá trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1109 QĐ-BTC ngày 08/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
26
|
2.002233
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản; Tổ chức,
cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá; Cá nhân chuyển nhượng biển
số xe trúng đấu giá trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
216 QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
27
|
2.002235
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền
công
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
28
|
2.002237
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân
nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế
thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1109 QĐ-BTC ngày 08/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
29
|
1.008340
|
Khai thuế đối với tổ chức,
cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư
trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng
khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản
quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền
quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính,
tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá
nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không
cư trú
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
30
|
1.011007
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu
phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ
chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
31
|
1.011020
|
Khai thuế đối với tổ chức
khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
844/QĐ-BTC ngày 06/4/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
32
|
1.011021
|
Khai thuế đối với tổ chức
khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân có bất động sản cho thuê
|
Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1272/QĐ-BTC ngày 26/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
33
|
1.008312
|
Khai thuế tài nguyên,
khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
34
|
1.008317
|
Khai phí/Khai quyết toán
phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Chi cục thuế doanh nghiệp lớn, Thuế tỉnh/thành phố, Thuế
Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; QĐ 1109/QĐ-BTC
ngày 08/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
35
|
1.008325
|
Khai/ Khai quyết toán
phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài
chính
|
|
36
|
1.008331
|
Khai thuế đối với tái bảo
hiểm nước ngoài
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở/Chi cục Thuế doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện từ
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
216/QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
37
|
1.008333
|
Khai thuế; Khai quyết
toán đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài/Khai thuế đối với nhà
cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng
thương mại điện tử, nền tảng số khác
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện từ
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
216/QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
38
|
1.008339
|
Khai thuế đối với hãng
hàng không nước ngoài/hãng vận tải nước ngoài
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở /Chi cục Thuế doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện từ
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
39
|
1.008323
|
Khai/hoàn thuế bảo vệ
môi trường
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế doanh nghiệp
lớn
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
40
|
1.008332
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí
|
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
41
|
1.008525
|
Khai quyết toán lợi nhuận
sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản
lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
|
Thuế tỉnh, thành phố/ /Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/Chi cục
Thuế Thương mại điện từ
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
42
|
1.008526
|
Khai cổ tức, lợi nhuận
được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu
hạn hai thành viên trở lên
|
Thuế tỉnh, thành phố/ /Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/Chi cục
Thuế Thương mại điện từ
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
43
|
1.008554
|
Khai thuế và các khoản
thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho liên doanh Việt
- Nga Vietsopetro)
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
216/QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
44
|
1.010995
|
Khai thuế và các khoản
thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho các hợp đồng dầu
khí)
|
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
216 QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
45
|
1.010998
|
Khai phí, lệ phí và các
khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở
nước ngoài thực hiện thu
|
Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
46
|
1.011520
|
Khai, nộp vào ngân sách
nhà nước tiền thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập,
nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn
vốn điều lệ tại doanh nghiệp
|
Cục Thuế/ Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
47
|
1.008572
|
Khai miễn thuế thu nhập
cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài làm việc tại chương trình, dự án tài trợ
bằng nguồn vốn ODA không hoàn lại, chương trình, dự án phi chính phủ nước
ngoài làm tại Việt Nam; cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện
của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
48
|
1.007721
|
Miễn, giảm thuế tài
nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
49
|
1.008568
|
Miễn tiền thuê đất một số
năm, giảm tiền thuê đất trong trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định
miễn, giảm tiền thuê đất
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
50
|
1.008583
|
Miễn, giảm thuế tài
nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định số thuế được miễn, giảm
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; QĐ số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
51
|
1.008584
|
Miễn, giảm trong các trường
hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất; thuế
sử dụng đất nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; thuế tiêu thụ đặc
biệt)
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
52
|
1.008573
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với cá nhân
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC
ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
53
|
1.008578
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt
Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước
ngoài)
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
54
|
1.008579
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
55
|
1.008581
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước
ngoài
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
56
|
1.008585
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần hoặc thỏa
thuận cam kết của Chính phủ
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
57
|
3.000088
|
Miễn tiền chậm nộp
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
58
|
3.000083
|
Giảm thuế thu nhập cá
nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác gặp khó khăn
do thiên tai, dịch bệnh, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
59
|
1.008558
|
Hoàn thuế giá trị gia
tăng đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức
(ODA) không hoàn lại và nguồn vốn viện trợ không hoàn lại
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
60
|
1.008559
|
Hoàn thuế GTGT đối với
trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao, Điều ước quốc tế và quyết định
của cơ quan có thẩm quyền
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
61
|
1.008565
|
Bù trừ, hoàn nộp thừa
các loại thuế và các khoản thu khác
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
62
|
1.011018
|
Hoàn thuế giá trị gia
tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho
khách xuất cảnh (1.011018)
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
63
|
1.008563
|
Hoàn thuế theo Hiệp định
tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
64
|
1.008327
|
Khai bổ sung hồ sơ khai
thuế, giải trình hồ sơ khai thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
65
|
1.008513
|
Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1934/QĐ-BTC
ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
66
|
1.008590
|
Gia hạn nộp thuế, khoản
thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
216/QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1931/QĐ-BTC ngày 20/7/2026; Quyết định
số 1934/QĐ-BTC của Bộ Tài chính
|
|
67
|
1.008589
|
Không tính tiền chậm nộp
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
68
|
1.008588
|
Nộp dần tiền thuế nợ
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
69
|
1.008345
|
Tra soát, điều chỉnh
thông tin thu và xử lý chứng từ nộp thuế có sai, xót
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, QĐ số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
70
|
1.008567
|
Thủ tục lựa chọn doanh
nghiệp đăng ký, điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng
|
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục
Thuế thương mại điện tử/ Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1896/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
71
|
1.008591
|
Thủ tục xác nhận thực hiện
nghĩa vụ nộp thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
72
|
1.010949
|
Thay đổi kỳ tính thuế
giá trị gia tăng từ tháng sang quý
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 24/04/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026
|
|
73
|
1.011013
|
Xử lý không hoàn trả số
tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế
từ chối nhận lại số tiền nộp thừa
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 24/04/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
74
|
1.008593
|
Thông báo về phương pháp
trích khấu hao TSCĐ/ Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
75
|
1.008543
|
Khấu trừ số thuế đã nộp
tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn;
Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 24/04/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
76
|
1.008544
|
Xác nhận đối tượng cư
trú thuế của Việt Nam
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 24/04/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
77
|
1.008587
|
Xác nhận số thuế đã nộp
tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 24/04/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
78
|
1.007607
|
Chấm dứt hiệu lực mã số
thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp
lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
79
|
1.007674
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ
nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản
|
Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
216/QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
80
|
1.007689
|
Khai thuế đối với cá
nhân cho thuê bất động sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế
|
Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1272/QĐ-BTC ngày 26/5/2026 của Bộ Tài chính
|
|
81
|
1.007690
|
Khai thuế đối với cá
nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với
hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi
giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai
thuế thay, nộp thuế thay trong năm
|
Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1272/QĐ-BTC ngày 26/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
82
|
1.011022
|
Khai thuế/Thông báo
doanh thu đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1272/QĐ-BTC ngày 26/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
83
|
1.007277
|
Khai lệ phí trước bạ
nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất
|
Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
84
|
1.007700
|
Khai lệ phí trước bạ/ Miễn
lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí
trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu
thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam)
|
Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
85
|
1.007699
|
Khai lệ phí trước bạ tàu
thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc
hoặc đóng mới tại Việt Nam
|
Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
86
|
1.007695
|
Khai; miễn, giảm thuế sử
dụng đất phi nông nghiệp/ Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
216/QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
87
|
1.011006
|
Khai tiền thuê đất đối với
trường hợp chưa có quyết định thuê đất, hợp đồng thuê đất
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
216/QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
88
|
1.014976
|
Quyết toán thuế/Hoàn thuế
thu nhập cá nhân nộp thừa đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế
trên thu nhập tính thuế
|
Thuế cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
844/QĐ-BTC ngày 6/4/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài
chính
|
|
89
|
1.009824
|
Thông báo địa điểm kinh doanh
của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
844/QĐ-BTC ngày 6/4/2026 của Bộ Tài chính
|
|
90
|
1.009825
|
Thông báo/thay đổi thông
tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử
|
Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
844/QĐ-BTC ngày 6/4/2026 của Bộ Tài chính
|
|
91
|
1.014979
|
Hoàn nộp thừa các loại
thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1272/QĐ-BTC ngày 26/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
92
|
1.115132
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp, thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng tài sản mã
hóa của tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật nước ngoài (tổ chức
nước ngoài) và cá nhân (bao gồm cả cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú) do
Tổ chức cung ứng dịch vụ tài sản mã hóa khấu trừ, khai thay, nộp thay
|
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1184/QĐ-BTC ngày 18/5/2026 của Bộ Tài chính
|
|
93
|
1.115955
|
Tiêu hủy hóa đơn đặt in
của cơ quan thuế/ biên lai giấy
|
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục
Thuế thương mại điện tử/ Thuế Cơ sở
|
+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC
cấp tỉnh, xã;
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức
cung cấp dịch vụ T-VAN.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1896/QĐ-BTC ngày 17/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
II
|
Thủ tục hành chính thuế
không tiếp nhận tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh, xã; tiếp nhận
trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
|
94
|
1.014030
|
Thủ tục khai thuế đã khấu
trừ đối với các chủ quản nền tảng thương mại điện tử của nhà cung cấp nước
ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử
|
Chi cục Thuế Thương mại điện tử và Thuế tỉnh, thành phố;
thuế cơ sở
|
Trực tuyến:
+ Đối với Chủ quản nền tảng
thương mại điện tử ở trong nước: Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia.
+ Đối với Chủ quản nền tảng
thương mại điện tử ở nước ngoài: Trực tuyến qua Hệ thống thông tin quản lý
thuế của Cơ quan thuế Việt Nam
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
95
|
1.014032
|
Thủ tục khai thuế của Nhà
cung cấp nước ngoài có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử,
cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử
không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
|
Chi cục Thuế Thương mại điện tử.
|
Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số
1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
96
|
1.014033
|
Thủ tục hoàn thuế của hộ,
cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử
|
Thuế cơ sở.
|
Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025,
|
|
97
|
1.013659
|
Xử lý chứng từ điện tử
đã lập sai
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia /Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của ngành thuế hoặc qua tổ chức cung cấp dịch vụ hoá đơn điện tử.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
98
|
1.014406
|
Đăng ký/thay đổi thông
tin đăng ký thuế đối với đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai theo quy định
về thuế tối thiểu toàn cầu
|
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
99
|
1.014407
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp bổ sung theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu
nội địa đạt chuẩn (QDMTT)
|
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
100
|
1.014408
|
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về tổng hợp thu nhập chịu
thuế tối thiểu (IIR)
|
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
101
|
1.010337
|
Đăng ký sử dụng hoá đơn điện
tử/Thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ Ủy nhiệm lập hóa đơn điện
tử/Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế/Khai thác dữ liệu
của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/Tích
hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu thuế, phí, lệ phí
|
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục
Thuế thương mại điện tử/Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1896/QĐ-BTC ngày 17/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
102
|
1.010339
|
Cấp/Điều chỉnh/Thay thế
hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
|
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục
Thuế thương mại điện tử/Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1896/QĐ-BTC
ngày 17/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
103
|
1.010341
|
Xử lý hoá đơn điện tử đã
lập sai/Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai
|
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục
Thuế thương mại điện tử/Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1896/QĐ-BTC ngày 17/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
104
|
1.010343
|
Chuyển dữ liệu hóa đơn
điện tử tới cơ quan thuế/Chứng từ điện tử tới cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục
Thuế thương mại điện tử/Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1896/QĐ-BTC ngày 17/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
105
|
1.011046
|
Đăng ký/thay đổi thông
tin sử dụng tem điện tử
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1932/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
106
|
1.011047
|
Kế hoạch mua/mua bổ
sung/ đơn đề nghị mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để
tiêu thụ trong nước
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1932/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
107
|
1.011049
|
Thông báo mất, cháy/kết
quả huỷ tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong
nước
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1932/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
108
|
1.011051
|
Đề nghị chuyển số lượng
tem còn tồn khi sáp nhập, chia, tách/chuyển cơ quan thuế quản lý tem điện tử
thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1932/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
109
|
1.011042
|
Đăng kí/ Thay đổi thông tin
sử dụng chứng từ điện tử/Ủy nhiệm lập biên lai điện tử
|
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục
Thuế thương mại điện tử/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1896/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
110
|
1.011043
|
Đăng ký mới/Bổ sung
thông tin đăng ký/Thu hồi tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế để
khai thác sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
|
Cục Thuế, Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn,
Chi cục Thuế thương mại điện tử/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số
1896/QĐ-BTC ngày 17/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|