TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
9114:2019
SẢN
PHẨM BÊ TÔNG CỐT THÉP ỨNG LỰC TRƯỚC - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ KIỂM TRA CHẤP NHẬN
Precast
prestressed reinforced concrete product - Specification and acceptance test
Lời nói đầu
TCVN 9114:2019 thay thế TCVN
9114:2012.
TCVN 9114:2019 do Hội Bê
tông Việt Nam biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SẢN PHẨM BÊ
TÔNG CỐT THÉP ỨNG LỰC TRƯỚC - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ KIỂM TRA CHẤP NHẬN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật
và quy trình kiểm tra chấp nhận các sản phẩm bê tông cốt thép ứng lực trước
căng trước đúc sẵn dùng để thi công lắp ghép trong các công trình xây dựng dân
dụng và công nghiệp.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1651-1:2018, Thép cốt bê tông
- Phần 1: Thép thanh tròn trơn.
TCVN 1651-2:2018, Thép cốt bê tông - Phần
2: Thép thanh vằn.
TCVN 1651-3:2018, Thép cốt bê tông
- Phần 3: Lưới thép hàn.
TCVN 2682:2009, Xi măng poóc lăng -
Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 3105:1993, Hỗn hợp bê tông nặng
và bê tông nặng - Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4506:2012, Nước trộn cho bê
tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 6260:2009, Xi măng poóc lăng hỗn
hợp - Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 6284-1:1997, Thép cốt bê tông
dự ứng lực - Phần 1: Yêu cầu chung.
TCVN 6284-2:1997, Thép cốt bê tông
dự ứng lực - Phần 2: Dây kéo nguội (ISO 6934-2)
TCVN 6284-3:1997, Thép cốt bê tông
dự ứng lực - Phần 3: Dây tôi và ram.
TCVN 6284-4:1997, Thép cốt bê tông
dự ứng lực - Phần 4: Dảnh.
TCVN 6288:1997 (ISO 10544:1992), Dây
thép vuốt nguội để làm cốt bê tông và sản xuất lưới thép hàn làm cốt.
TCVN 7570:2006, Cốt liệu cho bê
tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8826:2011, Phụ gia hóa học cho
bê tông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9204:2012, Vữa xi măng khô
trộn sẵn không co.
TCVN 9205:2012, Cát nghiền cho bê
tông và vữa.
TCVN 9334:2012, Bê tông nặng -
Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy.
TCVN 9335:2012, Bê tông nặng -
Phương pháp thí nghiệm không phá hủy - Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp
máy đo siêu âm và súng bật nẩy.
TCVN 9346:2012, Kết cấu bê tông và
bê tông cốt thép - Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển.
TCVN 9347:2012, Cấu kiện bê tông và
bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ
cứng và khả năng chống nứt.
TCVN 9357:2012, Bê tông nặng -
Phương pháp thử không phá hủy - Đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung
siêu âm.
TCVN 10302:2014, Phụ gia hoạt tính
tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng.
TCVN 10303:2104, Bê tông - Kiểm tra
và đánh giá cường độ chịu nén.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12041:2017, Kết cấu bê tông và
bê tông cốt thép - Yêu cầu chung về thiết kế độ bền lâu và tuổi thọ trong môi
trường xâm thực.
TCVN 12300:2018, Phụ gia cuốn khí
cho bê tông.
TCVN 12301:2018, Phụ gia hóa học
cho bê tông chảy.
3 Yêu cầu kỹ thuật
3.1 Yêu cầu
về vật liệu
3.1.1 Xi măng
Xi măng dùng cho bê tông phải đảm bảo
chất lượng theo TCVN 2682:2009, hoặc TCVN 6260:2009 hoặc các loại xi măng khác
tùy theo yêu cầu nhưng phải phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng.
3.1.2 Cốt liệu
Cốt liệu lớn và cốt liệu nhỏ phù hợp với
TCVN 7570:2006. Cát nghiền phù hợp với TCVN 9205:2012.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước trộn bê tông và bảo dưỡng phù hợp
với TCVN 4506:2012.
3.1.4 Phụ gia
Phụ gia, nếu có sử dụng, phải phù hợp
với tiêu chuẩn tương ứng.
- Phụ gia hóa học phù hợp với TCVN
8826:2011;
- Phụ gia khoáng hoạt tính cao -
Silica fume và tro trấu nghiền mịn phù hợp với TCVN 8827:2011;
- Phụ gia hoạt tính tro bay phù hợp với
TCVN 10302:2014;
- Xỉ lò cao nghiền mịn phù hợp với TCVN
11586:2016;
- Phụ gia cuốn khí cho bê tông phù hợp
với TCVN
12300:2018;
- Phụ gia hóa học cho bê tông chảy phù
hợp với TCVN 12301:2018;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.5 Yêu cầu đối với
thép
3.1.5.1 Thép cốt
Thép cốt dùng trong sản phẩm bê tông cốt
thép ứng lực trước căng trước đúc sẵn phải phù hợp với TCVN 6284-1:1997 (ISO
6394-1:1991), TCVN 6284-2:1997 (ISO 6394-2:1991), TCVN 6284-31:1997 (ISO
6394-3:1991), TCVN 6284-4:1997 (ISO 6394-4:1991), TCVN 1651-1:2018, TCVN
1651-2:2018, TCVN 1651-3:2018 hoặc TCVN 6288:1997 (ISO 10544:1992) hoặc các
tiêu chuẩn tương đương của nước ngoài.
3.1.5.2 Neo thép
Neo cốt thép ứng lực trước và các phụ
kiện của neo phải đảm bảo theo đúng các quy định trong thiết kế.
3.2 Yêu cầu
đối với bê tông
3.2.1 Hỗn hợp bê
tông có độ sụt phù hợp với yêu cầu thiết kế và có tính đồng nhất, không bị phân
tầng, tách nước.
3.2.2 Cường độ chịu
nén
Bê tông cần đạt được cấp cường độ chịu
nén theo quy định của thiết kế. Cường độ bê tông để cắt thép ứng lực
trước theo chỉ định của thiết kế hoặc do nhà sản xuất chủ động tính toán phù hợp
với điều kiện, quy trình công nghệ sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng hàm lượng clo trong bê tông phải phù hợp với
các yêu cầu nêu trong TCVN 9346:2012. Trong trường hợp kết cấu phải làm việc
trong môi trường xâm thực khác, thì tham khảo thêm TCVN 12041:2017.
3.3 Yêu cầu
về mức sai lệch kích thước của sản phẩm
3.3.1 Đối
với cọc đặc tiết diện vuông (Hình 1)

Hình 1 - Sơ dồ
hình dáng và cấu tạo cọc đặc tiết diện vuông
Mức sai lệch kích thước của sản phẩm cọc
đặc tiết diện vuông được quy định tại Bảng 1.
Bảng 1 - Mức
sai lệch kích thước của sản phẩm cọc đặc tiết diện vuông
Loại kích
thước
Mức sai lệch
cho phép, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 25
2. Chiều rộng (b)
± 5
3. Độ cong so với đường sinh của cấu
kiện (j)
± 5
4. Vị trí thép ứng lực trước (h)
± 3
5. Độ vuông góc mặt phẳng đầu cọc
(g)
± 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 5
7. Vị trí của móc cẩu (r)
- Song song với chiều dài (r1)
± 50
- Vuông góc với chiều dài (r2)
± 20
3.3.2 Đối
với dầm chữ T (Hình 2)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức sai lệch kích thước của sản phẩm dầm
chữ T được quy định tại Bảng 2.
Bảng 2 - Mức
sai lệch kích thước của sản phẩm dầm chữ T
Loại kích
thước
Mức sai lệch
cho phép, mm
1. Chiều dài (a)
± (20 +
a/2000)
2. Chiều rộng (b)
± 5
3. Chiều cao (c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao của vai dầm (c1)
± 5
4. Chiều rộng thân dầm (b1)
± 5
5. Độ dày cánh dầm (e)
± 5
6. Độ vuông góc mặt phẳng đầu dầm
(g, g1)
± 10
7. Độ cong so với đường sinh (j)
khi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- cấu kiện dài 1220 cm
± 5
- cấu kiện dài từ lớn hơn 1220 đến 1830 cm
± 8
- cấu kiện dài hơn 1830 cm
± 12
8. Vị trí thép ứng lực trước (h)
± 3
9. Vị trí của neo cáp xiên (i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Vị trí của lỗ chờ (k, k1)
± 20
11. Kích thước lỗ chờ (x)
± 10
12. Vị trí của các tấm thép (m, m1)
± 20
13. Vị trí của tấm thép gối đỡ (n)
± 10
14. Độ phẳng của tấm thép chờ cánh dầm
(o)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15. Độ phẳng của tấm thép chờ
tại gối đỡ (p)
± 3
16. Vị trí móc cẩu (r):
- Song song với chiều dài (r1)
± 50
- Vuông góc với chiều dài (r2)
± 20
17. Độ phẳng cục bộ bề
mặt trên (w)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.3 Đối
với dầm chữ TT (Hình 3)

Hình 3 - Sơ đồ
hình dáng và cấu tạo dầm chữ TT
Mức sai lệch kích thước của sản phẩm dầm chữ TT
được quy định tại Bảng 3.
Bảng 3 - Mức
sai lệch kích thước của sản phẩm dầm chữ TT
Loại kích
thước
Mức sai lệch
cho phép, mm
1. Chiều dài (a)
± (20 +
a/2000)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 5
3. Chiều cao (c)
± 5
4. Chiều rộng thân dầm (b1)
± 3
5. Độ dày cánh dầm (e)
± 5
6. Khoảng cách giữa các thân dầm (t)
± 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10
8. Độ cong so với đường sinh (j) khi:
- cấu kiện dài 1220 cm
± 5
- cấu kiện dài từ lớn hơn 1220 cm đến
1830 cm
± 8
- cấu kiện dài hơn 1830 cm
± 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 3
10. Vị trí của neo cáp
xiên (i)
± 20
11. Vị trí của lỗ chờ
(k, k1)
± 20
12. Kích thước lỗ chờ (x)
± 20
13. Vị trí của tấm thép (m)
± 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10
15. Độ phẳng của tấm
thép chờ cánh dầm (o)
± 3
16. Độ phẳng của tấm thép chờ tại gối
đỡ (p)
± 3
17. Vị trí móc cẩu (r):
- Song song với chiều dài (r1)
± 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 20
18. Độ phẳng cục bộ bề mặt trên (w)
(Không áp dụng cho bề mặt tạo gồ ghề
để liên kết tốt với lớp bê tông đổ bù
hoặc các mặt không nhìn thấy được)
± 5
3.3.4 Đối
với dầm móng (Hình 4)

Hình 4 - Sơ đồ
hình dáng và cấu tạo dầm móng
Mức sai lệch kích thước của sản phẩm dầm
móng được quy định tại Bảng 4.
Bảng 4 - Mức
sai lệch kích thước của sản phẩm dầm móng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức sai lệch
cho phép, mm
1. Chiều dài (a)
± (20 +
a/2000)
2. Chiều rộng (b)
± 5
3. Chiều cao (c)
± 5
4. Chiều cao (của vai dầm) (c1)
± 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 3
6. Chiều rộng của gờ dầm (b2)
± 5
7. Độ cong so với đường sinh (j) khi:
- cấu kiện dài 1220 cm
± 5
- cấu kiện dài từ lớn
hơn 1220 cm đến 1830 cm
± 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 15
8. Độ vuông góc mặt phẳng đầu dầm
(g, g1)
± 10
9. Vị trí thép ứng lực trước (h)
± 3
10. Vị trí của neo cáp xiên (i)
- Chiều dài cấu kiện ≤ 915 cm
± 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 20
11. Vị trí của các tấm thép (m, m1)
± 20
12. Vị trí của tấm thép gối đỡ (n)
± 10
13. Độ phẳng của các tấm thép (o)
± 3
14. Độ phẳng của tấm thép tại gối đỡ
(p)
± 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Song song với chiều dài (r1)
± 50
- Vuông góc với chiều dài (r2)
± 20
16. Vị trí của thép chờ (q):
- Khoảng cách theo chiều
dọc (q1)
± 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10
17. Độ phẳng cục bộ bề mặt trên (w)
(Không áp dụng cho bề mặt tạo gồ ghề
để liên kết tốt với lớp bê tông đổ bù hoặc các mặt
không nhìn thấy được)
± 5
3.3.5 Đối
với dầm chữ I (Hình 5)

Hình 5 - Sơ đồ
hình dáng và cấu tạo dầm chữ I
Mức sai lệch kích thước của sản phẩm dầm
chữ I được quy định
tại Bảng 5.
Bảng 5 - Mức
sai lệch kích thước của sản phẩm dầm chữ I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức sai lệch
cho phép, mm
1. Chiều dài (a)
± (20 +
a/2000)
2. Chiều rộng (b)
± 5
3. Chiều cao (c)
± 10
4. Chiều rộng thân dầm bên trên (b1)
± 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 5
6. Chiều cao bầu dầm trên (ct)
± 5
7. Chiều cao bầu dầm dưới (cd)
± 5
8. Độ cong so với đường sinh của cấu
kiện (j)
± 10
9. Độ vuông góc mặt phẳng đầu dầm
(g, g1)
± 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 3
11. Vị trí của neo cáp xiên (i)
± 20
12. Vị trí của tấm thép
(m, m1)
± 20
13. Vị trí của tấm thép gối đỡ (n)
± 10
14. Độ phẳng của các
tấm thép (o)
± 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 3
16. Vị trí móc cẩu (r):
+ Song song với chiều dài (r1)
± 50
+ Vuông góc với chiều dài (r2)
± 20
17. Vị trí của thép chờ (q):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 20
+ Khoảng cách theo chiều thẳng đứng
trên mặt dầm (q2)
± 10
18. Độ phẳng cục bộ bề mặt trên (w)
(Không áp dụng cho bề mặt tạo gồ ghề
để liên kết tốt với lớp bê tông đổ bù hoặc các mặt không nhìn thấy được)
± 5
3.3.6 Đối với dầm hộp (Hình 6)

Hình 6 - Sơ đồ
hình dáng và cấu tạo dầm hộp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 6 - Mức
sai lệch kích thước của sản phẩm dầm hộp
Loại kích
thước
Mức sai lệch
cho phép, mm
1. Chiều dài (a)
± (20 +
a/2000)
2. Chiều rộng (b)
± 5
3. Chiều cao (c)
± 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10
5. Chiều dày (bản dưới) (d2)
± 10
6. Độ cong so với đường sinh (j)
khi:
- cấu kiện dài 1220 cm
± 10
- cấu kiện dài từ lớn hơn 1220 đến
1830 cm
± 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 20
7. Độ vuông góc mặt phẳng đầu dầm
(g, g1)
± 10
8. Vị trí thép ứng lực trước (h)
± 3
9. Vị trí neo các sợi cáp xiên (i)
± 20
10. Vị trí của các tấm thép (m)
± 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 3
12. Vị trí của thép chờ (q):
- Khoảng cách theo chiều dọc (q1)
± 20
- Khoảng cách theo chiều thẳng đứng
trên mặt dầm (q2)
± 10
12. Vị trí của móc cẩu (r)
± 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Không áp dụng cho bề mặt trên của dầm
để gồ ghề để nhận lớp bê tông đổ bù hoặc các bề mặt
không nhìn thấy được)
± 5
3.3.7 Đối
với cột (Hình 7)

Hình 7 - Sơ đồ hình dáng
và cấu tạo cột
Mức sai lệch kích thước của sản phẩm cột
được nêu trong Bảng 7.
Bảng 7 - Mức
sai lệch kích thước của sản phẩm cột
Loại kích
thước
Mức sai lệch
cho phép, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± (10 +
a/2000)
2. Các kích thước mặt cắt ngang (b,
b1)
± 5
3. Độ vuông góc mặt phẳng đầu cột
(g, g1)
± 5
4. Độ cong so với đường sinh của cấu
kiện (j)
± 12
5. Vị trí của thép ứng lực trước (h)
± 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 5
7. Độ phẳng của các tấm thép (o)
± 3
8. Vị trí của móc cẩu
(r)
- Song song với chiều dài (r1)
± 50
- Vuông góc với chiều dài (r2)
± 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
- 10
10. Độ vuông góc của vai (v4)
± 5
11. Độ phẳng cục bộ của các bề mặt
bất kỳ (w)
(Không áp dụng cho bề mặt không nhìn
thấy)
± 5
3.3.8 Đối
với bản thang (Hình 8)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức sai lệch kích thước của sản phẩm bản
thang được quy định tại Bảng 8.
Bảng 8 - Sai
lệch kích thước của sản phẩm bản thang
Loại kích
thước
Mức sai lệch
cho phép, mm
1. Chiều dài theo phương ngang (a)
± 10
2. Chiều rộng (b)
± 5
3. Chiều cao (c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Độ dày (d, d1)
± 5
5. Chiều cao bậc thang (c1)
± 5
6. Chiều rộng bậc thang (b1)
± 5
7. Độ vuông góc của mặt phẳng đầu bản
thang (g)
± 10
8. Vị trí thép ứng lực trước (h)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Vị trí thép chờ (q, q1)
± 10
10. Vị trí của móc cẩu: (r)
- Song song với chiều dài (r1)
± 50
- Vuông góc với chiều dài (r2)
± 20
3.3.9 Đối
với tấm tường sườn (Hình 9)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 9 - Sơ đồ
hình dáng và cấu tạo tấm tường sườn
Mức sai lệch kích thước của sản phẩm tấm
tường sườn được quy định tại Bảng 9.
Bảng 9 - Mức
sai lệch kích thước của sản phẩm tấm tường sườn
Loại kích
thước
Mức sai lệch
cho phép, mm
1. Chiều dài (a)
± 10
2. Chiều rộng (b)
± 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 5
4. Chiều rộng của sườn (b1)
± 3
5. Chiều dày của bản tường (d)
± 5
6. Khoảng cách giữa các sườn (t)
± 10
7. Độ vuông góc mặt phẳng đầu tấm bản
(g, g1)
± 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- cấu kiện dài 1220 cm
± 10
- cấu kiện dài hơn 1220 cm
± 15
9. Vị trí của thép ứng lực trước (h)
± 3
10. Vị trí của lỗ chờ (k, k1)
± 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10
12. Vị trí những tấm thép (m)
± 10
13. Độ phẳng của những
tấm thép (o)
± 3
14. Vị trí của các móc cẩu (r)
+ Song song với chiều dài (r1)
± 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 20
15. Vị trí các vai (v1, v2)
± 5
16. Độ vuông góc các vai (v3)
± 3
17. Độ phẳng cục bộ của bất kỳ mặt
phẳng nào (Không áp dụng cho những mặt phẳng không nhìn thấy được) (w)
± 5
3.3.10 Đối
với tấm tường cách nhiệt - cách âm (Hình 10)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức sai lệch kích thước của sản phẩm tấm
tường cách nhiệt - cách âm được quy định tại Bảng 10.
Bảng 10 - Mức
sai lệch kích thước
của sản phẩm tấm tường cách nhiệt - cách âm
Loại kích
thước
Mức sai lệch
cho phép, mm
1. Chiều dài (a)
± 10
2. Chiều rộng (b)
± 5
3. Chiều cao (c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Bề dày 2 lớp bê tông ngoài (d)
± 5
5. Độ vuông góc mặt phẳng đầu tấm tường
(g)
± 10
6. Độ cong so với đường sinh của cấu
kiện (j)
± 10
7. Vị trí của thép ứng lực trước (h)
± 3
8. Vị trí của lỗ chờ (k, k1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Kích thước của lỗ chờ
(x)
± 10
10. Vị trí những tấm thép (m)
± 10
11. Độ phẳng của những tấm thép (o)
± 3
12. Vị trí của móc cẩu (r)
- Song song với chiều dài (r1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Vuông góc với chiều dài (r2)
± 20
13. Vị trí các vai (v1, v2)
± 5
14. Độ vuông góc các vai (v3)
± 3
15. Độ phẳng cục bộ của bất kỳ mặt
phẳng nào
(Không áp dụng cho những mặt phẳng không nhìn thấy được) (w)
± 5
3.3.11 Đối
với xà gồ chữ T (Hình 11)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 11 - Sơ đồ hình dáng
và cấu tạo xà gồ chữ T
Mức sai lệch kích thước của sản phẩm
xà gồ chữ T được quy định tại Bảng 11.
Bảng 11 - Mức
sai lệch kích thước của sản phẩm xà gồ chữ T
Loại kích
thước
Mức sai lệch
cho phép, mm
1. Chiều dài (a)
± 20
2. Chiều rộng (b)
± 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 5
4. Độ dày cánh xà gồ (d)
± 5
5. Độ rộng thân xà gồ (b1)
± 3
6. Độ cong so với đường sinh (j)
khi:
- cấu kiện dài đến 1220 cm
± 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 20
- cấu kiện dài hơn 1830 cm
± 25
7. Độ vuông góc mặt phang đầu cấu kiện
(g)
± 10
8. Vị trí thép ứng lực trước (h)
± 3
9. Vị trí những tấm thép (m, m1)
± 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10
11. Độ phẳng của những
tấm thép (o)
± 5
12. Độ phẳng của những tấm thép gối
đỡ (p)
± 3
13. Vị trí của móc cẩu (r)
- Song song với chiều dài (r1)
± 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 20
14. Độ phẳng cục bộ của bất kỳ mặt phẳng
nào (Không áp dụng cho những mặt phẳng không nhìn thấy được(
w)
± 5
3.3.12 Đối
với tấm sàn rỗng, sàn có lõi xốp (Hình 12 và Hình 13)

Hình 12 - Sơ
đồ hình dáng và cấu tạo tấm sàn rỗng

Hình 13 - Sơ đồ hình dáng
và cấu tạo tấm sàn có lõi xốp
Mức sai lệch kích thước của sản phẩm tấm
sàn rỗng, sàn có lõi xốp được quy định tại Bảng 12.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại kích
thước
Mức sai lệch
cho phép, mm
1. Chiều dài (a)
+ 15
-10
2. Chiều rộng (b)
± 5
3. Chiều cao (c)
± 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 5
5. Vị trí lỗ rỗng (c2)
± 10
6. Độ dày của gân tấm sàn (d)
± 5
7. Chiều dày lớp bê tông bên trên và
bên dưới (d1, d2)
± 5
8. Độ dày của gân tấm
sàn theo phương dọc (d3)
± 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 20
10. Kích thước của lỗ chờ (x)
± 10
11. Độ vuông góc mặt phẳng đầu tấm
(g)
± 10
12. Độ cong tính từ đường thẳng song
song với đường trục của cấu kiện (j)
± 10
13. Vị trí thép ứng lực trước (h)
± 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10
15. Độ phẳng của các
tấm thép chờ (o)
± 5
16. Độ nghiêng của gân ngoài
tấm sàn (s)
± 5
18. Vị trí thép chờ (q)
- Theo phương đứng (q1)
± 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10
- Chiều dài thép chờ (q3)
± 20
19. Vị trí của móc cẩu (r)
- Song song với chiều dài (r1)
± 50
- Vuông góc với chiều dài (r2)
± 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 5
3.3.13 Đối với
tấm sàn đặc (Hình 14)

Hình 14 - Sơ
đồ hình dáng và cấu tạo tấm sàn đặc
Mức sai lệch kích thước của sản phẩm tấm
sàn đặc được quy định tại Bảng 13.
Bảng 13 - Mức
sai lệch kích thước của sản phẩm tấm sàn đặc
Loại kích
thước
Mức sai số
cho phép, mm
1. Chiều dài (a)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 10
2. Chiều rộng (b)
± 5
3. Chiều cao (c)
± 5
4. Chiều cao gờ (c1)
± 5
5. Độ vuông góc đầu tấm (g)
± 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10
7. Vị trí thép ứng lực trước (h)
± 3
8. Vị trí của móc cẩu: (r)
- Song song với chiều dài (r1)
± 50
- Vuông góc với chiều dài (r2)
± 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 20
10. Kích thước lỗ chỗ (x)
± 10
11. Vị trí thép chờ (q, q1)
± 10
12. Độ phẳng cục bộ (Không áp dụng
cho bề mặt gồ ghề để nhận lớp bê tông đổ bù hoặc các bề mặt không
nhìn thấy được) (w)
± 5
3.4 Yêu cầu
ngoại quan và khuyết tật cho phép
3.4.1 Độ phẳng đều
của bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với các bề mặt được làm nhám phải
tạo nhám đúng với yêu cầu quy định.
3.4.2 Vết nứt bề mặt
trên
Cho phép có vết nứt ở bề mặt trên
có chiều rộng nhỏ hơn 0,1 mm.
Các vết nứt này cần được xoa kín bằng hồ xi măng.
3.5 Yêu cầu về độ
vồng
Độ vồng (f) của các cấu kiện dầm chữ
T, chữ TT, của dầm tường lửng, dầm chữ I, dầm hộp, tấm tường sườn, tấm tường cách nhiệt
- cách âm, xà gồ chữ T, xà gồ hình thang, tấm sàn rỗng có lõi xốp và tấm sàn đặc
phụ thuộc chiều dài cấu kiện sẽ được đo và so sánh với giá trị độ vồng thiết kế,
với mức sai lệch cho phép do thiết kế quy định. Độ vồng được đo và ghi lại ở thời gian
thích hợp ngay sau khi tiến hành truyền ứng lực trước nhưng không quá 72 h kể từ
sau khi truyền ứng lực trước.
3.6 Yêu cầu về
chi tiết chờ
liên kết
Các chi tiết chờ như: thép chờ, bản
thép chờ, lỗ chờ, v.v... được đặt trong các cấu kiện theo đúng vị trí quy định
kỹ thuật của thiết kế.
4 Kiểm tra chấp nhận
4.1 Quy định
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lô sản phẩm bao gồm các sản phẩm cùng
kiểu loại, sản
xuất trong cùng thời gian, cùng vật liệu và cùng công nghệ, khối lượng không
quá 100 sản phẩm. Nếu số lượng
sản phẩm như quy định trên chưa đủ 100 cũng được coi là lô đủ.
4.1.2 Đối với sản
phẩm cấu kiện được sản xuất đơn chiếc cho công trình xây dựng theo yêu cầu thiết
kế thì khi xuất cho khách hàng phải có hồ sơ chứng chỉ chất lượng kèm theo gồm
các tài liệu sau:
4.1.2.1 Chứng chỉ
nguyên vật liệu sản xuất bê tông (do nhà cung cấp hoặc kết quả thử nghiệm của
cơ sở sản xuất
theo các tiêu chuẩn hiện hành) của xi măng, cốt liệu lớn, cốt liệu nhỏ (cát tự
nhiên, cát nhân tạo); chứng chỉ chất lượng thép các loại: thép cốt, thép tấm và
thép hình (nếu có), thép đai; nước; phụ gia hóa học, phụ gia khoáng (nếu có).
4.1.2.2 Phiếu kiểm
tra đánh giá chất lượng sản phẩm.
4.2 Kiểm tra
đánh giá chất lượng sản phẩm
4.2.1 Xác định cường
độ chịu nén của bê tông
Bê tông phải được lấy mẫu,
tạo mẫu, bảo dưỡng theo
TCVN 3105:1993 và xác định cường độ theo TCVN 3118:1993. Số lượng viên mẫu thử
chuẩn phải được chuẩn bị đủ để
xác định cường độ chịu nén của bê tông khi cắt thép ứng lực trước và cường độ
chịu nén của bê tông theo yêu cầu cầu của thiết kế và mẫu lưu. Khi không có quy
định khác thì xác định cường độ chịu nén của bê tông ở tuổi 28 ngày. Khi cần
thiết, có thể sử dụng phương pháp không phá hủy để kiểm tra cường độ chịu nén của
bê tông trên sản phẩm theo TCVN 9334:2012 hoặc TCVN 9335:2012 hoặc TCVN
9357:2012.
4.2.2 Xác định kích
thước sản phẩm
4.2.2.1 Thiết bị, dụng
cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2.1.2 Thước kẹp có có vạch
chia đến 1 mm;
4.2.2.1.3 Êke, dây đo
không giãn, quả dọi, đục.
4.2.2.2 Cách tiến
hành
Nếu kiểm tra theo lô, thì mỗi lô lấy
ra 3 sản phẩm đại diện để kiểm tra
- Đo chiều dài: Dùng thước thép cuộn
đo khoảng cách dài nhất giữa 2 đầu của sản phẩm.
- Đo chiều rộng: Dùng thước thép cuộn
đo ở vị trí chiều
rộng nhất của sản phẩm.
- Đo chiều cao: Dùng thước thép cuộn
đo chiều cao ở vị trí cao
nhất của sản phẩm.
- Đo độ vuông góc: Dùng êke đo độ
vuông góc ở đầu, mặt
trên và mặt đáy của sản phẩm rồi lấy giá trị trung bình của các số đo được.
- Đo khoảng cách tim thép cốt ứng lực
trước: Dùng thước lá đo từ tim thanh thép này đến tim của thanh thép liền kề tại
hai đầu sản phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đo khoảng hở, tim bản thép chờ, móc
cẩu: Dùng thước thép cuộn đo từ sản phẩm đến khoảng hở, tim bản
thép chờ theo hai phương vuông góc.
- Đo độ vuông góc thẳng đứng mặt trên
và mặt dưới, dùng dây dọi dọi thẳng đứng
đầu mép trên, đặt ke hoặc thước chiếu vuông góc để đo.
- Đo mặt phẳng các tấm thép: Đặt
thước thép trên bề mặt sản phẩm và dùng thước lá đo khoảng hở lớn nhất giữa
bề mặt sản phẩm và bề mặt tấm thép.
- Đo chiều dày các lớp bê tông bảo vệ
tấm xốp: Các tấm xốp tạo rỗng được định hình sẵn và được kiểm tra trước khi đưa
vào sử dụng. Dùng đục để đục lớp bê tông bề mặt, trên mặt xốp diện tích (10 ÷ 15) cm2
kiểm tra độ dày lớp bê tông và kiểm tra vị trí của xốp theo phương đứng. Dùng
thước và êke đo chiều cao lớp bê tông mặt xốp. Lớp bê tông chịu lực phía dưới
(d2) là kết quả của hiệu số chiều cao tấm (c) và chiều cao xốp cộng
với chiều dày lớp bê tông trên mặt lớp xốp (d1), d2 = [c -
(d1 + chiều cao
xốp)] (xem Hình 13). Sau đó dùng vữa chảy không co hoàn thiện lại vết đục.
4.2.2.3 Đánh giá kết
quả
Nếu cả 3 sản phẩm được
kiểm tra đều đạt các yêu cầu về mức sai lệch kích thước, thì lô sản phẩm đó đạt
yêu cầu quy định về mức sai lệch kích thước, nếu có từ một trở lên sản phẩm
không đạt, thì chọn tiếp 3 sản phẩm khác trong lô đó để kiểm tra lại. Nếu
lại có từ một sản phẩm trở
lên không đạt, thì lô sản phẩm đó phải nghiệm thu từng sản phẩm.
4.2.3 Xác định ngoại
quan, khuyết tật
4.2.3.1 Thiết bị, dụng
cụ
4.2.3.1.1 Thước thép
cuộn dài
thích hợp có vạch chia đến 1 mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3.1.3 Thước kẹp có vạch chia
đến 0,1 mm;
4.2.3.1.4 Bộ căn lá
thép
(0,05 ÷ 1,0) mm.
4.2.3.2 Cách tiến
hành
- Đo chiều sâu vết lõm: Đặt thước trên
bề mặt sản phẩm rồi cắm thanh trượt của thước kẹp đến đáy vết lõm, đo khoảng
cách từ đáy vết lõm đến mép dưới của thước.
- Đo các vết sứt ở mép, góc sản phẩm bằng
thước lá.
- Đo chiều rộng vết nứt (nếu có) bằng
bộ căn lá thép.
4.2.3.3 Đánh giá kết
quả
Nếu các sản phẩm kiểm tra đạt yêu cầu
về ngoại quan và khuyết tật thì lô sản phẩm đó đạt yêu cầu quy định về ngoại quan
và khuyết tật, nếu có từ một trở lên sản phẩm không đạt, thì chọn tiếp 3
sản phẩm khác trong lô đó để kiểm tra lại. Nếu lại có từ một sản phẩm trở lên không đạt
yêu cầu về ngoại quan và khuyết tật, thì lô sản phẩm đó phải nghiệm thu từng sản
phẩm.
4.2.4 Xác định độ vồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.5 Xác định khả
năng chịu lực
Nếu có yêu cầu đánh giá độ
bền, độ cứng và khả năng chống nứt của sản phẩm thì tiến hành thử nghiệm gia
tài tĩnh theo TCVN 9347:2012.
5 Ghi nhãn, vận chuyển
và bảo quản
5.1 Ghi nhãn
Trên mỗi cấu kiện phải có nhãn mác ghi
rõ ràng các nội dung sau ở nơi dễ nhìn
thấy bằng vật liệu không hòa tan trong nước, không phai màu:
-Tên sản phẩm;
- Ngày đổ bê tông;
- Dấu kiểm tra chất lượng.
5.2 Vận chuyển
và bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các cấu kiện phải được xếp dỡ bằng cần
cẩu với móc dây cáp mềm hoặc thiết bị kẹp thích hợp.
- Các cấu kiện sau khi kiểm tra xác nhận
đạt yêu cầu được xếp thành từng lô cùng chủng loại, giữa các lớp sản phẩm đặt chồng
lên nhau phải có các thanh kê thích hợp bằng gỗ.
- Khi vận chuyển, các cấu kiện phải được
liên kết chặt chẽ với phương tiện vận chuyển để tránh xô đẩy, va đập gây hư hỏng.
- Khi xếp kho phải kê xếp các sản phẩm
thật ổn định và các đòn kê phải thẳng hàng từ trên xuống dưới. Không xếp một chồng cao
quá 8 tầng hoặc cao quá 1,4 m. Khi kê xếp phải theo thứ tự thời gian sản xuất để dễ bảo quản
và sử dụng.
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Yêu cầu về vật
liệu
3.2 Yêu cầu đối với
bê tông
3.3 Yêu cầu về mức
sai lệch kích thước của sản phẩm
3.4 Yêu cầu ngoại quan
và khuyết tật cho phép
3.5 Yêu cầu về độ
vồng
3.6 Yêu cầu về
chi tiết chờ liên kết
4 Kiểm tra chấp
nhận
4.1 Quy định
chung
4.2 Kiểm tra đánh
giá chất lượng sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Ghi nhãn
5.2 Vận chuyển và
bảo quản