|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1284/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
HƯỚNG DẪN NỘI DUNG CHUYÊN MÔN KHÁM SỨC
KHỎE ĐỊNH KỲ CHO TRẺ EM DƯỚI 06 TUỔI
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn
cứ Luật Trẻ em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
Căn
cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01
năm 2023;
Căn
cứ Luật Phòng bệnh ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn
cứ Nghị quyết số 282/NQ-CP ngày 15 tháng 9
năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện
Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm
2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc
và nâng cao sức khỏe Nhân dân;
Căn
cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế;
Căn
cứ Thông tư số 30/2024/TT-BYT ngày 04 tháng
11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục, nội dung gói dịch vụ y tế
cơ bản do Trạm Y tế xã, phường, thị trấn thực hiện;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, Khám chữa bệnh và Cục trưởng Cục Bà mẹ và
Trẻ em.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết
định này “Hướng dẫn nội dung chuyên môn khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em dưới
06 tuổi”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành. Quyết định số 2246/QĐ-BYT ngày 01 tháng 8
năm 2024 của Bộ Y tế ban hành tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn khám sức khoẻ định
kỳ cho trẻ em dưới 24 tháng tuổi” hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
Điều 3. Các Ông/Bà: Chánh Văn
phòng Bộ, Cục trưởng: Cục Bà mẹ và Trẻ em, Cục Quản lý Khám bệnh, chữa bệnh, Cục
Phòng bệnh; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Sở Y tế các tỉnh,
thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Lưu: VT, KCB, BMTE.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC
Vũ Mạnh Hà
|
HƯỚNG
DẪN NỘI DUNG CHUYÊN MÔN
KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO
TRẺ EM DƯỚI 06 TUỔI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1284/QĐ-BYT ngày 07 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Y tế)
CHỈ
ĐẠO SOẠN THẢO
1/
GS.TS. Trần Văn Thuấn, Thứ trưởng Bộ Y tế;
2/
PGS.TS. Nguyễn Tri Thức, Thứ trưởng Bộ Y tế.
I.
BAN SOẠN THẢO
1/ Ông
Trần Đăng Khoa, Phó Cục trưởng Cục Bà mẹ và Trẻ em, Bộ Y tế - Trưởng ban;
2/ Ông
Phan Hữu Phúc, Phó Giám đốc Bệnh viện Nhi Trung ương - Phó Trưởng ban chuyên
môn;
3/ Bà
Trương Tuyết Mai, Phó Viện trưởng Viện Dinh dưỡng - Thành viên;
4/ Ông
Phạm Như Vĩnh Tuyên, Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp, Bệnh viện Trung ương Huế -
Thành viên;
5/ Bà
Bùi Thị Minh Hiền, Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng - Thành viên;
6/ Bà Nguyễn
Thị Thanh Hương, Phó Giám đốc Bệnh viện Nhi đồng 1, Thành phố Hồ Chí Minh -
Thành viên;
7/ Ông
Trịnh Hữu Tùng, Giám đốc Bệnh viện Nhi đồng 2, thành phố Hồ Chí Minh - Thành
viên.
II.
TỔ BIÊN TẬP
1/ Bà
Nguyễn Mai Hương, Chuyên viên chính Cục Bà mẹ và Trẻ em, Bộ Y tế - Tổ trưởng;
2/ Bà
Lê Hồng Nhung, Trung tâm Chỉ đạo tuyến, Bệnh viện Nhi Trung ương - Tổ phó;
3/ Bà
Nguyễn Hoài Thu, Trung tâm Chỉ đạo tuyến, Bệnh viện Nhi Trung ương - Tổ viên;
4/ Ông
Lê Xuân Tùng, Trung tâm Chỉ đạo tuyến, Bệnh viện Nhi Trung ương - Tổ viên;
5/ Ông
Hoàng Mai Linh, Trưởng khoa Hồi sức tích cực - Sơ sinh, Bệnh viện Trung ương Huế
- Tổ viên;
6/ Bà
Nguyễn Thị Lương Hạnh, Viện Dinh dưỡng - Tổ viên;
7/ Bà
Nguyễn Thị Thu Phương, Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng - Tổ viên;
8/ Ông
Lê Nguyễn Thanh Nhàn, Trưởng phòng Chỉ đạo tuyến, Bệnh viện Nhi đồng 1, thành
phố Hồ Chí Minh - Tổ viên;
9/ Ông
Hoàng Nguyên Lộc, Trưởng khoa Sức khoẻ trẻ em, Bệnh viện Nhi đồng 2, thành phố
Hồ Chí Minh - Tổ viên;
10/ Bà
Trần Thị Thu Hà, Giám đốc Trung tâm nghiên cứu và đào tạo phát triển cộng đồng
- Tổ viên.
HƯỚNG DẪN NỘI DUNG CHUYÊN MÔN
KHÁM
SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO TRẺ EM DƯỚI 06 TUỔI
I. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
1. Đối
tượng: Trẻ em Việt Nam dưới 06 tuổi.
2. Phạm
vi áp dụng: toàn quốc.
3. Tần
suất: ít nhất 01 lần/năm.
II. NỘI DUNG KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ
1.
Nội dung khám
- Các
dấu hiệu sinh tồn;
- Đánh
giá tình trạng dinh dưỡng;
- Đánh
giá sự phát triển tinh thần, vận động;
- Đánh
giá tiêm chủng;
- Thăm
khám toàn thân và các bộ phận: Da, đầu - cổ, mắt, tai mũi họng, răng miệng, hô
hấp, tim mạch, bụng và cơ quan sinh dục, cơ xương khớp và thần kinh;
- Trắc
nghiệm phát hiện nguy cơ tự kỷ (áp dụng cho trẻ từ 16-30 tháng tuổi).
2.
Mẫu giấy khám sức khoẻ định kỳ
Thực
hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
3.
Hướng dẫn tổ chức thực hiện
3.1. Lập
kế hoạch khám sức khoẻ định kỳ cho trẻ em dưới 06 tuổi; thông tin rộng rãi về
buổi khám; thông báo đến cha, mẹ, người chăm sóc trẻ/người giám hộ trẻ ngày khám
sức khoẻ cụ thể.
3.2. Lập
danh sách số trẻ được khám theo địa giới thôn/tổ dân phố; bố trí số lượng trẻ sẽ
được khám theo dây chuyền khám phù hợp, đảm bảo chất lượng và hiệu quả.
3.3. Bố
trí nhân lực cho 01 dây chuyền khám như sau:
- Bác
sĩ khám sức khoẻ cho trẻ em dưới 06 tuổi;
- 01 Y
sĩ hoặc điều dưỡng hoặc hộ sinh thực hiện đo dấu hiệu sinh tồn, cân đo trọng lượng,
chiều cao,…;
- 01
Nhân viên y tế hỗ trợ (nhân viên y tế công cộng, công tác xã hội,…).
- Bác
sỹ tham gia khám sức khoẻ phải có chứng chỉ hành nghề hoặc giấy phép hành nghề
có phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh phù hợp theo quy định.
Các
nhân viên tham gia khám phải được tập huấn hoặc được phổ biến về nội dung khám
sức khỏe định kỳ cho trẻ em dưới 06 tuổi theo hướng dẫn này;
Căn cứ
tình hình thực tiễn về nhân lực y tế và số lượng trẻ đến khám, đơn vị bố trí 01
dây chuyền khám hoặc nhiều hơn trong một buổi khám;
3.4.
Trang thiết bị, dụng cụ khám cho 01 dây chuyền khám
- Bàn
(có khăn trải bàn);
- Ghế
ngồi;
- Giường
khám trẻ em;
- Dụng
cụ khám (cân trọng lượng, thước đo chiều cao, ống nghe tim phổi, nhiệt kế thuỷ
ngân hoặc điện tử, đồng hồ đếm mạch/nhịp tim, bộ khám ngũ quan, búa phản xạ);
- Đồ
chơi để kiểm tra sự phát triển tinh thần, vận động;
- Sổ
khám sức khỏe trẻ em điện tử;
- Găng
tay, khẩu trang y tế, nước rửa tay, dung dịch sát khuẩn nhanh.
- Thiết
bị, dụng cụ để lập và quản lý Sổ sức khỏe điện tử; bảo đảm kết nối, liên thông
dữ liệu, tích hợp trên ứng dụng VNeID.
3.5. Tổ
chức 01 dây chuyền khám
|
Bàn
|
Chức năng
|
Nhân lực
|
Trang thiết bị, dụng cụ
|
|
Khu vực
ngồi chờ
|
Tiếp
đón trẻ và
người chăm sóc
|
Nhân
viên y tế công cộng hoặc tình nguyện viên
|
Ghế
ngồi của người chăm sóc và trẻ. Nước uống.
|
|
Bàn số 1
|
Lập
hồ sơ khám
|
01 Y
sỹ hoặc 01 điều dưỡng hoặc 01 hộ sinh
|
- 01
bàn ghi chép + 02 ghế.
- 01
cân; 01 thước đo chiều dài lúc nằm; 01 thước dây.
- Mẫu
giấy khám sức khỏe trẻ theo độ tuổi.
- Sổ
khám sức khỏe điện tử.
- Sổ
theo dõi sức khỏe bà mẹ trẻ em (nếu có).
|
|
Bàn số 2
|
Khám
sức khỏe
|
01
Bác sỹ
|
- 01
bàn ghi chép + 2-3 ghế.
- 01
giường khám trẻ nhỏ.
- Ống
nghe; nhiệt kế thuỷ ngân hoặc điện tử; bộ khám ngũ quan; đồng hồ đếm mạch/nhịp
tim; búa phản xạ.
- Đồ
chơi để kiểm tra sự phát triển tinh thần, vận động.
-
Tài liệu tư vấn về sức khỏe và dinh dưỡng (mô hình, tranh lật).
-
Găng tay, khẩu trang y tế, nước rửa tay, dung dịch sát khuẩn nhanh.
|
|
Bàn số 3
(Nếu kết hợp với buổi tiêm chủng)
|
Tiêm
chủng
|
01
Điều dưỡng hoặc nữ hộ sinh hoặc nhân viên y tế công cộng
|
- Tủ
lạnh, phích vắc-xin; Bơm kim tiêm.
-
Các dụng cụ, vật tư, hóa chất để sát khuẩn.
- Hộp
chống sốc: phác đồ chống sốc treo tường.
- Dụng
cụ chứa chất thải y tế.
|
III. CƠ SỞ THỰC HIỆN KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ
Cơ sở
y tế thực hiện khám sức khoẻ định kỳ cho trẻ em dưới 06 tuổi cần bố trí nhân lực,
trang thiết bị và dụng cụ khám đáp ứng yêu cầu chuyên môn tại mục
3.3 và 3.4 của Phần II.
IV. ĐỊA ĐIỂM KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ
1. Trạm
y tế xã/phường: khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em dưới 06 tuổi ưu tiên tổ chức tại
Trạm y tế xã/phường khi bố trí nhân lực, trang thiết bị và dụng cụ khám đáp ứng
yêu cầu chuyên môn tại mục 3.3 và 3.4 của Phần II.
2. Địa
điểm khám sức khoẻ lưu động được bố trí hợp lý, thuận tiện cho cha mẹ, người
chăm sóc trẻ/người giám hộ trẻ đưa trẻ đi khám bảo đảm an toàn, đầy đủ nhân lực,
trang thiết bị và dụng cụ khám đáp ứng yêu cầu chuyên môn tại mục
3.3 và 3.4 của Phần II.
3. Các
cơ sở y tế công lập và ngoài công lập các cấp khám bệnh, chữa bệnh ban đầu và
cơ bản, khi bố trí đầy đủ nhân lực, trang thiết bị và dụng cụ khám đáp ứng yêu
cầu chuyên môn tại mục 3.3 và 3.4 của Phần II.
V. QUY TRÌNH KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ
1. Thực
hiện khám đầy đủ các nội dung trong Mẫu giấy khám sức khoẻ định kỳ cho trẻ em
dưới 06 tuổi phù hợp theo độ tuổi:
- Khai
thác tiền sử bệnh tật của trẻ khi sinh, khai thác tiền sử bệnh tật của mẹ trong
thời gian mang thai.
-
Khám, ghi nhận kết quả, tư vấn can thiệp hoặc hướng dẫn theo dõi sức khoẻ theo
các Mẫu giấy khám sức khoẻ cho trẻ phù hợp theo độ tuổi.
-
Trong trường hợp trẻ có dấu hiệu bất thường, phát hiện bệnh tật, cần phải khám
và điều trị bệnh, tư vấn chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phù hợp để khám và
điều trị kịp thời.
2. Kết
quả khám được tổng hợp, đánh giá và lập sổ sức khỏe điện tử; Liên thông, chia sẻ
dữ liệu khám sức khỏe định kỳ và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành y tế với hệ thống
thông tin giám định bảo hiểm y tế theo quy định hiện hành.
VI. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ SỞ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ
1. Tổ
chức khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em dưới 06 tuổi theo các nội dung chuyên
môn, quy trình, hướng dẫn nêu trên.
2.
Khám đầy đủ các nội dung theo quy định để đánh giá tình trạng sức khoẻ của trẻ,
phát hiện và chẩn đoán bệnh hoặc tư vấn chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phù hợp
để khám và điều trị kịp thời.
3. Dữ
liệu sổ sức khỏe điện tử đảm bảo liên thông với hệ thống thông tin quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh; cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế và cổng tiếp nhận dữ
liệu của Hệ thống thông tin giám định bảo hiểm y tế theo quy định hiện hành.
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1284/QĐ-BYT ngày 07 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ
DÙNG CHO TRẺ EM DƯỚI 06 TUỔI
MẪU 1- GIẤY KHÁM SỨC KHỎE CHO TRẺ
0 - DƯỚI 2 THÁNG TUỔI
|
HÀNH CHÍNH
|
|
|
1. Họ
và tên (In hoa):
2.
Sinh ngày:
Sinh
non: □ Có □ Không Tuần
thai khi sinh: __ __ tuần □ KB
3.
Giới:
□
Nam □ Nữ
4.
Dân tộc:
5.
Nơi ở:
6. Họ
tên người đi cùng trẻ:
7. Mối
quan hệ với trẻ: □Cha □Mẹ
□Ông/bà □Anh/chị
□Họ hàng □Khác
8.
Tiền sử mẹ:
-
PARA:
- Bất
thường trong thai kỳ trước:
- Bệnh
lý trong thai kỳ:
-
Thuốc uống trong lúc mang thai:
- Bệnh
lý mẹ sàng lọc trước sinh
9.
Tiền sử của trẻ
- Kiểu
sinh:
□
Sinh thường □
Sinh mổ
-
Tình trạng của trẻ sau sinh: □ Da kề da và nằm với mẹ đến khi ra viện
□ Điều trị tại Khoa sơ sinh
- Bệnh
lý của trẻ sau sinh (ghi rõ):
-
Sàng lọc sơ sinh □ Máu gót chân.
□ Thính lực
□
Tim bẩm sinh
-
Dinh dưỡng: □ Bú mẹ hoàn toàn
□ Bú mẹ + sữa công thức (SCT) □ SCT hoàn toàn
- Tiền
sử tiếp xúc với người bệnh lao: □ Có □ Không
|
|
|
|
|
|
|
ĐÁNH
GIÁ DẤU HIỆU SINH TỒN
|
|
|
Nhiệt
độ:…. độ C
Mạch:……lần/phút
Nhịp
thở:……lần/phút
|
□
Bình thường
□
Bình thường
□
Bình thường
|
□ Sốt
□
Nhanh
□ Thở
nhanh
|
□ Hạ
thân nhiệt
□ Thở
chậm
|
|
|
ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG
|
|
|
Chiều
dài (cm)....................Chiều dài/Tuổi: ……….SD
Cân
nặng (kg).....................Cân nặng/Tuổi: ……….SD
Vòng
đầu (cm): …..cm □ Đầu to
□ Bình thường
□ Đầu nhỏ
|
|
|
ĐÁNH GIÁ PHÁT TRIỂN TINH THẦN -VẬN ĐỘNG
|
|
|
Hành vi và năng lực trẻ độ tuổi này thường
làm được
|
Kết quả
|
|
|
Có
|
Không
|
|
|
- Trẻ
vận động tay, chân đồng đều cả 2 bên khi nằm
|
□
|
□
|
|
|
- Trẻ
quay đầu hướng về âm thanh như tiếng chuông, tiếng nhạc, lời nói của bố mẹ
|
□
|
□
|
|
|
- Bắt
đầu có thể phát ra tiếng ê, a, gừ
|
□
|
□
|
|
|
-
Nhìn theo khuôn mặt của bố/mẹ/người chăm sóc với khoảng cách 30cm
|
□
|
□
|
|
|
ĐÁNH GIÁ TIÊM CHỦNG
|
|
|
Kiểm tra sổ tiêm chủng
|
Có
|
Không
|
|
|
-
Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)
|
□
|
□
|
|
|
-
Lao (sơ sinh)
|
□
|
□
|
|
|
Tư
vấn:
|
|
|
KHÁM LÂM SÀNG
|
|
|
Quan sát: Nét mặt/tư thế/tỷ lệ, sự đối xứng với các bộ phận cơ thể/sự
chuyển động của trẻ. Tìm dấu hiệu bệnh cấp hoặc mạn tính.
1.
Toàn trạng
- Trẻ
mở mắt tự
nhiên
□ Không □ Có
-
Màu sắc
da
□ Hồng hào □ Nhợt □
Tím □ Vàng □ Sạm da
-
Sang thương
da
□ Không □ Xuất huyết
□ Bóng nước □ Khác
Mô tả
sang thương (nếu có): ………………………………………………………….......
2.
Đầu - cổ
2.1.
Khám đầu - cổ
-
Thóp:
□ Bình thường □ Rộng □ Hẹp
□ Thóp phồng
-
Hình dạng đầu: □ Bình thường □ Không bình
thường
- Vận
động cổ: □ Bình thường
□ Giới hạn
- Khối
bất thường: □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………………
2.2.
Khám mắt
- Vị
trí 2 mắt:
□ Bình thường □ 2 mắt xa nhau
- Mí
mắt và kết mạc:
□ Bình thường □ Sưng/ đỏ
□ Chảy ghèn/mủ
- Đồng
tử (kích thước, phản xạ): □ Bình thường
□ Không bình thường
- Phản
xạ Red reflex: □ Bình thường □ Bất
thường (P) □ Bất thường (T)
…………………………………………………………………………………
2.3.
Khám tai
- Vị
trí
tai:
□ Bình thường □ Tai
đóng thấp
- Số
lượng
tai:
□ Đủ 2 bên
tai □ Bất
thường tai bên….
- Có
khối sưng sau tai: □
Không
□ Có
- Dấu
hiệu chảy mủ, nước tai: □
Không
□ Có
…………………………………………………………………………………
2.4.
Khám mũi
-
Hình dạng mũi: □ Bình thường
□ Mũi to, dày □ Bất sản
xương mũi
2.5.
Khám miệng
-
Hình dạng:
□ Bình thường □ Sứt môi, chẻ vòm
-
Răng sữa sơ
sinh:
□
Không
□ Có
-
Hình dạng lưỡi:
□ Bình thường □ Lưỡi to bè
-
Dính thắng lưỡi:
□ Không
□ Có
- Nấm
miệng:
□
Không
□ Có
- Cằm
nhỏ, tụt về
sau:
□
Không
□ Có
…………………………………………………………………………………
3.
Hô hấp
- Nhịp
thở không đều:
□
Không
□ Có cơn ngưng thở trên 5 giây
- Thở
rút lõm lồng ngực:
□
Không
□ Có
- Tiếng
thở bất thường:
□ Không □ Có
-
Nghe phổi:
□ Bình thường □ Không bình thường
…………………………………………………………………………………
4.
Tim mạch
- Đo
SpO2:
% □ Bình thường
□ Dưới <95%
- Vị
trí mỏm
tim:
□ Bình thường □
Không bình thường
- Ổ
đập bất thường:
□
Không
□ Có
- Mạch
ngoại vi (mạch quay-bẹn): □ Bắt rõ □ Mạch nhẹ
□ Không bắt được
- Tiếng
tim: □ Đều, rõ, không âm thổi
□ Không đều
□ Tiếng tim bất thường
□ Âm thổi □ Rung miêu
.................................................................................................
5.
Bụng và cơ quan sinh dục
-
Hình dáng bụng, rốn:
□ Bình thường □ Không
bình thường
-
Gan, lách
to:
□
Không
□ Có
- Khối
bất thường:
□
Không
□ Có
- Lỗ
hậu
môn:
□
Không
□ Có
- Cơ
quan sinh dục nam (thoát vị bẹn, tinh hoàn ẩn, lỗ tiểu đóng thấp):
□
Không
□ Có
- Cơ
quan sinh dục nữ:
□ Bình thường
□ Không bình thường
……………………………………………………………………………………
6.
Lưng và cột sống
-
Hình dạng cột sống: □ Toàn vẹn, cân đối
□ Hở cột sống □ Vẹo cột sống
7. Cơ xương và thần kinh
- Vận
động không đối xứng: □
Không □ Có
- Phản
xạ
bú:
□ Không □ Có
- Phản
xạ nắm:
□ Không □ Có
- Phản
xạ
Moro:
□ Không □ Có
-
Trương lực
cơ:
□ Bình thường □
Tăng
□ Giảm
- Khớp
háng:
□
Bình thường □ Trật khớp háng
…………………………………………………………………………………
|
|
|
KẾT LUẬN VÀ TƯ VẤN
|
|
|
Kết
luận về sức khỏe:
□
Bình thường.
□
Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc).
□ Có
vấn đề về sức khỏe.
Ghi
rõ:
Tư
vấn và hẹn khám lần sau:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU 2- GIẤY KHÁM SỨC KHỎE CHO TRẺ
2 - 3 THÁNG TUỔI
|
HÀNH CHÍNH
|
|
|
1. Họ
và tên (In hoa):
2.
Sinh
ngày:
Sinh non: □ Có □
Không Tuần thai khi sinh:__ __ tuần □ KB
3.
Giới:
□ Nam □ Nữ
4.
Dân tộc:
5.
Nơi ở:
6. Họ
tên người đi cùng trẻ:
7. Mối
quan hệ với trẻ: □ Cha
□ Mẹ □
Ông/bà □ Anh/chị □ Họ
hàng □ Khác
8.
Tiền sử:
- Bản
thân:
-
Gia đình:
- Tiền
sử tiếp xúc với người bệnh lao: □ Có □ Không
|
|
|
ĐÁNH GIÁ DẤU HIỆU SINH TỒN
|
|
|
Nhiệt
độ:…..độ C
Mạch:……lần/phút
Nhịp
thở:…..lần/phút
|
□
Bình thường
□
Bình thường
□
Bình thường
|
□
Không bình thường
□
Không bình thường
□
Không bình thường
|
|
|
ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG
|
|
|
Chiều
dài (cm)....................Chiều dài/Tuổi: ……….SD
Cân
nặng (kg).....................Cân nặng/Tuổi: ……….SD
Chu
vi vòng cánh tay (mm):
Vòng
đầu (cm):
□
Phù dinh dưỡng □ Dấu hiệu thiếu máu □ Dấu hiệu còi xương □
Suy dinh dưỡng
□ Thừa
cân/béo phì
|
|
|
ĐÁNH GIÁ PHÁT TRIỂN TINH THẦN -VẬN ĐỘNG
|
|
|
Hành vi và năng lực trẻ độ tuổi này thường
làm được
|
Kết quả
|
|
|
Có
|
Không
|
|
|
-
Phát ra tiếng khàn khàn, gừ gừ
|
□
|
□
|
|
|
- Cười
mỉm
|
□
|
□
|
|
|
- Nhấc
được đầu khi nằm sấp
|
□
|
□
|
|
|
- Trẻ
ngoan/yên khi được vỗ về, hát ru, đung đưa
|
□
|
□
|
|
|
- Mắt
nhìn theo đồ vật chuyển động
|
□
|
□
|
|
|
ĐÁNH GIÁ TIÊM CHỦNG
|
|
|
Kiểm
tra sổ tiêm chủng
|
Có
|
Không
|
|
|
-
Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)
|
□
|
□
|
|
|
-
Lao (sơ sinh)
|
□
|
□
|
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 1
|
□
|
□
|
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 1
|
□
|
□
|
|
|
Tư
vấn:
|
|
|
KHÁM LÂM SÀNG
|
|
|
Quan sát: Nét mặt/tư thế/tỷ lệ, sự đối xứng với các bộ phận cơ thể/sự
chuyển động của trẻ. Tìm dấu hiệu bệnh
cấp hoặc mạn tính.
|
|
|
|
1.
Da
-
Lòng bàn
tay: □
Không nhợt
□ Nhợt
-
Các lỗ rò trên da: Rò luân nhĩ (trước tai), rò xoang bì (vùng cùng cụt/dọc
theo cột sống)
□ Không □ Có
-
Vàng da kéo
dài:
□ Không □ Có
…………………………………………………………………………………………
2.
Đầu - cổ
2.1.
Khám đầu - cổ
-
Thóp:
□ Bình thường □ Không bình thường
-
Kích thước và hình dạng đầu: □ Bình thường □
Không bình thường
- Khối
bất thường:
□
Không
□ Có
…………………………………………………………………………………………
2.2.
Khám mắt
- Mí
mắt và kết mạc:
□ Bình thường □ Không bình thường
-
Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt bất thường: □ Không □ Có
- Đồng
tử (kích thước, phản xạ): □ Bình thường □ Không
bình thường
…………………………………………………………………………………
2.3.
Khám tai
-
Đáp ứng với âm thanh: □ Bình thường □ Không bình thường
- Có
khối sưng sau tai: □ Không □ Có
- Dấu
hiệu chảy mủ, nước tai: □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
2.4.
Khám miệng □ Bình
thường □ Không bình thường
…………………………………………………………………………………
3.
Hô hấp
- Dấu
hiệu suy hô hấp: □ Không □ Có
- Tiếng
thở bất thường: □ Không □ Có
-
Nghe phổi: □ Bình thường □ Không bình thường
…………………………………………………………………………………
4.
Tim mạch
- Vị
trí mỏm tim: □ Bình thường □ Không bình thường
- Mạch
ngoại vi (mạch quay-bẹn): □ Bình thường
□ Không bình thường
-
Nghe tim (rối loạn nhịp tim, tiếng thổi): □
Không □ Có
…………………………………………………………………………………
5.
Bụng và cơ quan sinh dục
-
Hình dáng bụng, rốn: □ Bình thường □ Không bình
thường
-
Gan, lách to: □ Không □ Có
- Khối
bất thường: □ Không □ Có
- Cơ
quan sinh dục nam (thoát vị bẹn, tinh hoàn ẩn):
□
Không
□ Có
- Cơ
quan sinh dục nữ:
□ Bình thường □ Không bình thường
……………………………………………………………………………………
6.
Cơ xương và thần kinh
- Vận
động không đối xứng: □ Không □ Có
- Phản
xạ cơ: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Trương lực cơ bất thường: □ Không □ Có
- Khớp
háng: □ Bình thường □ Không bình thường
- Dấu
hiệu còi xương: □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
|
|
|
KẾT LUẬN VÀ TƯ VẤN
|
|
|
Kết
luận về sức khỏe:
□
Bình thường.
□
Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc).
□ Có
vấn đề về sức khỏe.
Ghi
rõ:
Tư
vấn và hẹn khám lần sau:
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU 3- GIẤY KHÁM SỨC KHỎE CHO TRẺ
4 - 6 THÁNG TUỔI
|
HÀNH CHÍNH
|
|
|
1. Họ
và tên (In hoa):
2.
Sinh
ngày:
Sinh non: □ Có □
Không Tuần thai khi sinh:__ __ tuần □ KB
3.
Giới:
□ Nam □ Nữ
4.
Dân tộc:
5.
Nơi ở:
6. Họ
tên người đi cùng trẻ:
7. Mối
quan hệ với trẻ: □
Cha □ Mẹ □
Ông/bà □ Anh/chị □ Họ
hàng □ Khác
8.
Tiền sử:
- Bản
thân:
-
Gia đình:
- Tiền
sử tiếp xúc với người bệnh lao: □ Có □ Không
|
|
|
ĐÁNH GIÁ DẤU HIỆU SINH TỒN
|
|
|
Nhiệt
độ:…..độ C
Mạch:……lần/phút
Nhịp
thở:…..lần/phút
|
□
Bình thường
□
Bình thường
□
Bình thường
|
□
Không bình thường
□
Không bình thường
□
Không bình thường
|
|
|
ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG
|
|
|
Chiều
dài (cm)....................Chiều dài/Tuổi: ……….SD
Cân
nặng (kg).....................Cân nặng/Tuổi: ……….SD
Chu
vi vòng cánh tay (mm):
Vòng
đầu (cm):
□
Phù dinh dưỡng □ Dấu hiệu thiếu máu □ Dấu hiệu còi xương □
Suy dinh dưỡng
□ Thừa
cân/béo phì
|
|
|
ĐÁNH GIÁ PHÁT TRIỂN TINH THẦN -VẬN ĐỘNG
|
|
|
Hành vi và năng lực trẻ độ tuổi này thường
làm được
|
Kết quả
|
|
|
Có
|
Không
|
|
|
- Mắt nhìn theo đồ chơi và người đang di chuyển
|
□
|
□
|
|
|
- Biểu hiện sự thích thú với mọi người (cử động tay chân,
phát ra tiếng,…)
|
□
|
□
|
|
|
- Cười hoặc mỉm cười thể hiện sự thích thú
|
□
|
□
|
|
|
- Phát ra âm thanh khi vui vẻ hoặc không thoải mái
|
□
|
□
|
|
|
- Giữ đầu thẳng khi đỡ ngực trẻ hoặc khi đỡ trẻ ở tư thế ngồi
|
□
|
□
|
|
|
- Quay đầu về phía âm thanh, tiếng của cha mẹ
|
□
|
□
|
|
|
- Phát ra các âm thanh khi có người nói chuyện với trẻ
|
□
|
□
|
|
|
- Nhìn đồ vật, đưa tay hoặc với tay về phía đồ vật
|
□
|
□
|
|
|
- Cầm nắm được đồ vật trong tay
|
□
|
□
|
|
|
- Ngồi
khi được giữ
|
□
|
□
|
|
|
- Biết
lẫy
|
□
|
□
|
|
|
ĐÁNH GIÁ TIÊM CHỦNG
|
|
|
Kiểm
tra sổ tiêm chủng
|
Có
|
Không
|
|
|
-
Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)
|
□
|
□
|
|
|
-
Lao (sơ sinh)
|
□
|
□
|
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 1
|
□
|
□
|
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 2
|
□
|
□
|
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 3
|
□
|
□
|
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 1
|
□
|
□
|
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 2
|
□
|
□
|
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 3
|
□
|
□
|
|
|
-
Tiêm vắc xin bại liệt IPV
|
□
|
□
|
|
|
Tư
vấn:
|
|
|
KHÁM LÂM SÀNG
|
|
|
Quan sát: Nét mặt/tư thế/tỷ lệ, sự đối xứng với các bộ phận cơ thể/sự
chuyển động của trẻ. Tìm dấu hiệu bệnh
cấp hoặc mạn tính.
1.
Da □ Bình thường
□ Không bình thường
Lòng
bàn tay □ Bình thường (Không nhợt) □
Không bình thường (Nhợt)
………………………………………………………………………………….
2.
Đầu - cổ
2.1.
Khám đầu - cổ
-
Thóp: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Kích thước và hình dạng đầu: □ Bình thường □ Không
bình thường
- Khối
bất thường: □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………………
2.2.
Khám mắt
- Mí
mắt và kết mạc: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt bất thường: □ Không
□ Có
- Đồng
tử (kích thước, phản xạ): □ Bình thường □ Không bình
thường
…………………………………………………………………………………
2.3.
Khám tai
-
Màng nhĩ: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Đáp ứng với âm thanh: □ Bình thường □ Không bình thường
- Có
khối sưng sau tai: □ Không □ Có
- Dấu
hiệu chảy mủ, nước tai: □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
2.4.
Khám miệng □ Bình thường
□ Không bình thường
…………………………………………………………………………………
3.
Hô hấp
- Dấu
hiệu suy hô hấp: □ Không □ Có
- Tiếng
thở bất thường □ Không □ Có
-
Nghe phổi □ Bình thường □ Không bình thường
…………………………………………………………………………………
4.
Tim mạch
- Vị
trí mỏm tim: □ Bình thường □ Không bình thường
- Mạch
ngoại vi (mạch quay-bẹn): □ Bình thường □ Không bình
thường
-
Nghe tim (rối loạn nhịp tim, tiếng thổi): □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
5.
Bụng và cơ quan sinh dục
-
Hình dáng bụng, rốn: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Gan, lách to: □ Không □ Có
- Khối
bất thường: □ Không □ Có
- Cơ
quan sinh dục nam: □ Bình thường □ Không bình thường
- Cơ
quan sinh dục nữ: □ Bình thường □ Không bình thường
……………………………………………………………………………………
6.
Cơ xương và thần kinh
- Vận
động không đối xứng: □ Không □ Có
- Phản
xạ cơ: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Trương lực cơ bất thường: □ Không □ Có
- Khớp
háng: □ Bình thường □ Không bình thường
- Dấu
hiệu còi xương: □ Không □ Có
...............................................................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾT LUẬN VÀ TƯ VẤN
|
|
Kết
luận về sức khỏe:
□
Bình thường.
□
Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc).
□ Có
vấn đề về sức khỏe.
Ghi
rõ:
Tư
vấn và hẹn khám lần sau:
|
MẪU 4- GIẤY KHÁM SỨC KHỎE CHO TRẺ
7 - 9 THÁNG TUỔI
|
HÀNH CHÍNH
|
|
|
1. Họ
và tên (In hoa):
2.
Sinh
ngày:
Sinh non: □ Có □
Không Tuần thai khi sinh:__ __ tuần □ KB
3.
Giới:
□ Nam □ Nữ
4.
Dân tộc:
5.
Nơi ở:
6. Họ
tên người đi cùng trẻ:
7. Mối
quan hệ với trẻ: □
Cha □ Mẹ □
Ông/bà □ Anh/chị □ Họ
hàng □ Khác
8.
Tiền sử:
- Bản
thân:
-
Gia đình:
- Tiền
sử tiếp xúc với người bệnh lao: □ Có □ Không
|
|
|
ĐÁNH GIÁ DẤU HIỆU SINH TỒN
|
|
|
Nhiệt
độ:…..độ C
Mạch:……lần/phút
Nhịp
thở:…..lần/phút
|
□
Bình thường
□
Bình thường
□
Bình thường
|
□
Không bình thường
□
Không bình thường
□
Không bình thường
|
|
|
ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG
|
|
|
Chiều
dài (cm)....................Chiều dài/Tuổi: ……….SD
Cân
nặng (kg).....................Cân nặng/Tuổi: ……….SD
Chu
vi vòng cánh tay (mm):
Vòng
đầu (cm):
□
Phù dinh dưỡng □ Dấu hiệu thiếu máu □ Dấu hiệu còi xương □
Suy dinh dưỡng
□ Thừa
cân/béo phì
|
|
|
ĐÁNH GIÁ PHÁT TRIỂN TINH THẦN -VẬN ĐỘNG
|
|
|
Hành vi và năng lực trẻ độ tuổi này thường
làm được
|
Kết quả
|
|
|
Có
|
Không
|
|
|
- Bập bẹ chuỗi âm thanh khác nhau (b b, ư, ơ)
|
□
|
□
|
|
|
- Phát ra âm thanh (khóc, la hét) hoặc cử chỉ để thu hút sự
chú ý và đòi giúp đỡ
|
□
|
□
|
|
|
- Chơi các trò chơi tương tác với người chăm sóc (chạm mũi,
ú òa)
|
□
|
□
|
|
|
- Quay đầu về phía tiếng gọi hoặc người nói chuyện
|
□
|
□
|
|
|
- Biết nhìn theo đồ vật bị giấu đi
|
□
|
□
|
|
|
- Nhận biết được lạ - quen
|
□
|
□
|
|
|
- Ngồi được không cần hỗ trợ
|
□
|
□
|
|
|
- Dùng ngón cái đối diện các ngón còn lại để túm, lấy đồ vật
|
□
|
□
|
|
|
- Đứng khi được xốc nách
|
□
|
□
|
|
|
ĐÁNH GIÁ TIÊM CHỦNG
|
|
|
Kiểm
tra sổ tiêm chủng
|
Có
|
Không
|
|
|
-
Viêm gan B mũi 1(sơ sinh)
|
□
|
□
|
|
|
-
Lao (sơ sinh)
|
□
|
□
|
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 1
|
□
|
□
|
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 2
|
□
|
□
|
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 3
|
□
|
□
|
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 1
|
□
|
□
|
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 2
|
□
|
□
|
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 3
|
□
|
□
|
|
|
-
Tiêm vắc xin bại liệt IPV
|
□
|
□
|
|
|
- Sởi
đơn (9 tháng)
|
□
|
□
|
|
|
Tư
vấn:
|
|
|
KHÁM LÂM SÀNG
|
|
|
Quan sát: Nét mặt/tư thế/tỷ lệ, sự đối xứng với các bộ phận cơ thể/sự
chuyển động của trẻ. Tìm dấu hiệu bệnh cấp hoặc mạn tính
1.
Da □ Bình thường
□ Không bình thường
Lòng
bàn tay: □ Bình thường (Không nhợt) □ Không bình thường
(Nhợt)
………………………………………………………………………………….
2.
Đầu - cổ
2.1.
Khám đầu - cổ
- Sờ
thóp: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Kích thước và hình dạng đầu: □ Bình thường □ Không
bình thường
- Khối
bất thường: □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………………
2.2.
Khám mắt
- Mí
mắt và kết mạc: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt bất thường: □ Không
□ Có
- Đồng
tử (kích thước, phản xạ): □ Bình thường □ Không
bình thường
…………………………………………………………………………………………
2.3.
Khám tai
-
Tai và màng nhĩ: □ Bình thường □ Không bình thường
- Có
khối sưng sau tai: □ Không □ Có
- Dấu
hiệu chảy mủ, nước tai: □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
2.4.
Khám mũi họng □ Bình thường
□ Không bình thường
…………………………………………………………………………………
2.5.
Bất thường răng miệng □
Không □ Có
…………………………………………………………………………………
3.
Hô hấp
- Dấu
hiệu suy hô hấp: □ Không □ Có
- Tiếng
thở bất thường: □ Không □ Có
-
Nghe phổi: □ Bình thường □ Không bình thường
…………………………………………………………………………………
4.
Tim mạch
- Vị
trí mỏm tim: □ Bình thường □ Không bình thường
- Mạch
ngoại vi (mạch quay-bẹn): □ Bình thường □ Không bình
thường
-
Nghe tim (rối loạn nhịp tim, tiếng thổi): □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
5.
Bụng và cơ quan sinh dục
-
Hình dáng bụng, rốn: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Gan, lách to: □ Không □ Có
- Khối
bất thường: □ Không □ Có
- Cơ
quan sinh dục ngoài: □ Bình thường □ Không bình thường
…………………………………………………………………………………
6.
Cơ xương và thần kinh
- Vận
động không đối xứng: □ Không □ Có
-
Trương lực cơ: □ Bình thường □ Không bình thường
- Phản
xạ cơ: □ Bình thường □ Không bình thường
- Dấu
hiệu còi xương: □ Không □ Có
............................................................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾT LUẬN VÀ TƯ VẤN
|
|
Kết
luận về sức khỏe:
□
Bình thường.
□
Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc).
□ Có
vấn đề về sức khỏe.
Ghi
rõ:
Tư
vấn và hẹn khám lần sau:
|
MẪU 5- GIẤY KHÁM SỨC KHỎE CHO TRẺ
10 - 12 THÁNG TUỔI
|
HÀNH CHÍNH
|
|
|
1. Họ
và tên (In hoa):
2.
Sinh
ngày:
Sinh non: □ Có □
Không Tuần thai khi sinh:__ __ tuần □ KB
3.
Giới:
□ Nam □ Nữ
4.
Dân tộc:
5.
Nơi ở:
6. Họ
tên người đi cùng trẻ:
7. Mối
quan hệ với trẻ: □
Cha □ Mẹ □
Ông/bà □ Anh/chị □ Họ hàng
□ Khác
8.
Tiền sử:
- Bản
thân:
-
Gia đình:
- Tiền
sử tiếp xúc với người bệnh lao: □ Có □ Không
|
|
|
ĐÁNH GIÁ DẤU HIỆU SINH TỒN
|
|
|
Nhiệt
độ:…..độ C
Mạch:……lần/phút
Nhịp
thở:…..lần/phút
|
□
Bình thường
□
Bình thường
□
Bình thường
|
□
Không bình thường
□
Không bình thường
□
Không bình thường
|
|
|
ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG
|
|
|
Chiều
dài (cm)....................Chiều dài/Tuổi: ……….SD
Cân
nặng (kg).....................Cân nặng/Tuổi: ……….SD
Chu
vi vòng cánh tay (mm):
Vòng
đầu (cm):
□
Phù dinh dưỡng □ Dấu hiệu thiếu máu □ Dấu hiệu còi xương □
Suy dinh dưỡng
□ Thừa
cân/béo phì
|
|
|
ĐÁNH GIÁ PHÁT TRIỂN TINH THẦN -VẬN ĐỘNG
|
|
|
Hành vi và năng lực trẻ độ tuổi này thường
làm được
|
Kết quả
|
|
|
Có
|
Không
|
|
|
- Đáp ứng, quay về phía người gọi tên trẻ
|
□
|
□
|
|
|
- Hiểu một số câu hỏi đơn giản, quen thuộc (Quả bóng ở
đâu? Bố đâu? Mẹ đâu?)
|
□
|
□
|
|
|
- Bập bẹ được một số từ gồm cả nguyên âm và phụ âm (ba,
bà, ma, da, đi…)
|
□
|
□
|
|
|
- Bắt chước được một vài động tác: vỗ tay hoan hô, vẫy tay,
lắc đầu, ú òa…
|
□
|
□
|
|
|
- Nhìn được đồ vật theo hướng tay của cha mẹ chỉ
|
□
|
□
|
|
|
- Lo lắng khi bị tách khỏi bố mẹ/người chăm sóc
|
□
|
□
|
|
|
- Đứng vịn được, biết đứng lên khi được kéo tay
|
□
|
□
|
|
|
- Có thể di chuyển hoặc lết bằng mông
|
□
|
□
|
|
|
ĐÁNH GIÁ TIÊM CHỦNG
|
|
|
Kiểm
tra sổ tiêm chủng
|
Có
|
Không
|
|
|
-
Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)
|
□
|
□
|
|
|
-
Lao (sơ sinh)
|
□
|
□
|
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 1
|
□
|
□
|
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 2
|
□
|
□
|
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 3
|
□
|
□
|
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 1
|
□
|
□
|
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 2
|
□
|
□
|
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 3
|
□
|
□
|
|
|
-
Tiêm vắc xin bại liệt IPV
|
□
|
□
|
|
|
- Sởi
đơn (9 tháng)
|
□
|
□
|
|
|
-
Viêm não Nhật Bản mũi 1
|
□
|
□
|
|
|
-
Viêm não Nhật Bản mũi 2
|
□
|
□
|
|
|
-
Khác (ghi rõ):
|
|
|
|
|
Tư
vấn:
|
|
|
KHÁM LÂM SÀNG
|
|
|
Quan sát: Nét mặt/tư thế/tỷ lệ, sự đối xứng với các bộ phận cơ thể/sự
chuyển động của trẻ. Tìm dấu hiệu bệnh cấp hoặc mạn tính
1.
Da
□ Bình thường
□
Không bình thường
Lòng
bàn tay: □ Bình thường (Không nhợt) □ Không
bình thường (Nhợt)
………………………………………………………………………………….
2.
Đầu - cổ
2.1.
Khám đầu - cổ
- Sờ
thóp: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Kích thước và hình dạng đầu: □ Bình thường □ Không
bình thường
- Khối
bất thường: □ Không □ Có
……………………………………………………………………………………
2.2.
Khám mắt
- Mí
mắt và kết mạc: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt bất thường: □ Không
□ Có
- Đồng
tử (kích thước, phản xạ): □ Bình thường □ Không
bình thường
…………………………………………………………………………………
2.3.
Khám tai
-
Tai và màng nhĩ: □ Bình thường □ Không bình thường
- Có
khối sưng sau tai: □ Không □ Có
- Dấu
hiệu chảy mủ, nước tai: □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
2.4.
Khám mũi họng □ Bình thường
□ Không bình thường
…………………………………………………………………………………
2.5.
Bất thường răng miệng □
Không □ Có
…………………………………………………………………………………
3.
Hô hấp
- Dấu
hiệu suy hô hấp: □ Không □ Có
- Tiếng
thở bất thường: □ Không □ Có
-
Nghe phổi: □ Bình thường □ Không bình thường
…………………………………………………………………………………
4.
Tim mạch
- Vị
trí mỏm tim: □ Bình thường □ Không bình thường
- Mạch
ngoại vi (mạch quay-bẹn): □ Bình thường □ Không bình
thường
-
Nghe tim (rối loạn nhịp tim, tiếng thổi): □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
5.
Bụng và cơ quan sinh dục
-
Hình dáng bụng, rốn: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Gan, lách to: □ Không □ Có
- Khối
bất thường: □ Không □ Có
- Cơ
quan sinh dục ngoài: □ Bình thường □ Không bình thường
....................................................................
6.
Cơ xương và thần kinh
- Vận
động không đối xứng: □ Không □ Có
-
Trương lực cơ: □ Bình thường □ Không bình thường
- Phản
xạ cơ: □ Bình thường □ Không bình thường
- Dấu
hiệu còi xương: □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾT LUẬN VÀ TƯ VẤN
|
|
Kết
luận về sức khỏe:
□
Bình thường.
□
Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc).
□ Có
vấn đề về sức khỏe.
Ghi
rõ:
Tư
vấn và hẹn khám lần sau:
|
MẪU 6- GIẤY KHÁM SỨC KHỎE CHO TRẺ
13 - 18 THÁNG TUỔI
|
HÀNH CHÍNH
|
|
1. Họ
và tên (In hoa):
2.
Sinh
ngày:
Sinh non: □ Có □
Không Tuần thai khi sinh:__ __ tuần □ KB
3.
Giới:
□ Nam □ Nữ
4.
Dân tộc:
5.
Nơi ở:
6. Họ
tên người đi cùng trẻ:
7. Mối
quan hệ với trẻ: □
Cha □ Mẹ □
Ông/bà □ Anh/chị □ Họ
hàng □ Khác
8.
Tiền sử:
- Bản
thân:
-
Gia đình:
- Tiền
sử tiếp xúc với người bệnh lao: □ Có □ Không
|
|
ĐÁNH GIÁ DẤU HIỆU SINH TỒN
|
|
Nhiệt
độ:…..độ C
Mạch:……lần/phút
Nhịp
thở:…..lần/phút
|
□
Bình thường
□
Bình thường
□
Bình thường
|
□
Không bình thường
□
Không bình thường
□
Không bình thường
|
|
ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG
|
|
Chiều
dài (cm)....................Chiều dài/Tuổi: ……….SD
Cân
nặng (kg).....................Cân nặng/Tuổi: ……….SD
Chu
vi vòng cánh tay (mm):
Vòng
đầu (cm):
□
Phù dinh dưỡng □ Dấu hiệu thiếu máu □ Dấu hiệu còi xương □
Suy dinh dưỡng
□ Thừa
cân/béo phì
|
|
ĐÁNH GIÁ PHÁT TRIỂN TINH THẦN -VẬN ĐỘNG
|
|
Hành vi và năng lực trẻ độ tuổi này thường
làm được
|
Kết quả
|
|
Có
|
Không
|
|
- Nói được từ 5-20 từ đơn có nghĩa, có chủ đích (VD: bố,
mẹ, bà, xe, chó). Phát âm có thể chưa rõ ràng
|
□
|
□
|
|
- Biết dùng tay để cầm và ăn thức ăn cứng
|
□
|
□
|
|
- Sợ hãi khi tiếp xúc với người lạ hoặc đến nơi lạ
|
□
|
□
|
|
- Bắt chước được tiếng nói và cử chỉ của người khác
|
□
|
□
|
|
- Biết tìm đến bố mẹ/người chăm sóc thân thiết khi buồn, sợ
hãi
|
□
|
□
|
|
- Thể hiện sự hứng thú với trẻ khác: nhìn, lại gần, cười,
chơi cùng,…
|
□
|
□
|
|
- Tự cởi mũ/dép mà không cần bố mẹ trợ giúp
|
□
|
□
|
|
- Biết bò/dò dẫm đi lên được 3-4 bậc cầu thang, tam cấp
|
□
|
□
|
|
- Làm được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói không có chỉ dẫn
(lấy được đồ vật/đồ chơi quen thuộc theo yêu cầu)
|
□
|
□
|
|
- Dùng ngón trỏ để chỉ cho người khác biết thứ mình muốn
- Trả lời hoặc quay đầu về phía người gọi tên trẻ
|
□
□
|
□
□
|
|
- Đi được khi có người dắt, bám vào thành tủ, giường để di
chuyển (trẻ <15 tháng); đi mà không cần trợ giúp (biết đi) (trẻ 18 tháng)
|
□
|
□
|
|
- Cố gắng ngồi xổm để nhặt đồ chơi dưới sàn
|
□
|
□
|
|
ĐÁNH GIÁ TIÊM CHỦNG
|
|
Kiểm tra sổ tiêm chủng
|
Có
|
Không
|
|
-
Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)
|
□
|
□
|
|
-
Lao (sơ sinh)
|
□
|
□
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 1
|
□
|
□
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 2
|
□
|
□
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 3
|
□
|
□
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 1
|
□
|
□
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 2
|
□
|
□
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 3
|
□
|
□
|
|
-
Tiêm vắc xin bại liệt IPV
|
□
|
□
|
|
- Sởi
đơn (9 tháng)
|
□
|
□
|
|
-
Viêm não Nhật Bản mũi 1
|
□
|
□
|
|
-
Viêm não Nhật Bản mũi 2
|
□
|
□
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 4 (18 tháng)
|
□
|
□
|
|
- Sởi-
Rubella (MR - 18 tháng)
|
□
|
□
|
|
-
Khác (ghi rõ):
|
|
|
|
Tư
vấn:
|
|
KHÁM LÂM SÀNG
|
|
Quan sát: Nét mặt/tư thế/tỷ lệ, sự đối xứng với các bộ phận cơ thể/sự
chuyển động của trẻ. Tìm dấu hiệu bệnh cấp hoặc mạn tính
1.
Da □ Bình thường
□ Không bình thường
Lòng
bàn tay: □ Bình thường (không nhợt) □ Không bình thường
(nhợt)
………………………………………………………………………………….
2.
Đầu - cổ
2.1.
Khám đầu - cổ
-
Thóp: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Kích thước và hình dạng đầu: □ Bình thường □ Không
bình thường
- Khối
bất thường: □ Không □ Có
……………………………………………………………………………………………
2.2.
Khám mắt
- Mí
mắt và kết mạc: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt bất thường: □
Không □ Có
- Đồng
tử (kích thước, phản xạ): □ Bình thường □ Không bình
thường
…………………………………………………………………………………
2.3.
Khám tai
-
Tai và màng nhĩ: □ Bình thường □ Không bình thường
- Có
khối sưng sau tai: □ Không □ Có
- Dấu
hiệu chảy mủ, nước tai □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
2.4.
Khám mũi họng □ Bình thường
□ Không bình thường
…………………………………………………………………………………
2.5.
Bất thường răng miệng □
Không □ Có
…………………………………………………………………………………
3.
Hô hấp
- Dấu
hiệu suy hô hấp: □ Không □ Có
- Tiếng
thở bất thường: □ Không □ Có
-
Nghe phổi: □ Bình thường
□ Không bình thường
……………………………................................................
4.
Tim mạch
- Vị
trí mỏm tim: □ Bình thường □
Không bình thường
- Mạch
ngoại vi (mạch quay-bẹn): □ Bình thường □ Không bình
thường
-
Nghe tim (rối loạn nhịp tim, tiếng thổi): □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
5.
Bụng và cơ quan sinh dục
-
Hình dáng bụng, rốn: □ Bình thường
□ Không bình thường
-
Gan, lách to: □ Không □ Có
- Khối
bất thường: □ Không □ Có
- Cơ
quan sinh dục ngoài: □ Bình thường □ Không bình
thường
……………………………………………………
……………………………
6.
Cơ xương và thần kinh
- Vận
động không đối xứng: □ Không □ Có
-
Trương lực cơ: □ Bình thường □ Không bình thường
- Phản
xạ cơ: □ Bình thường □ Không bình thường
- Kiểm
tra lưng: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Khám tứ chi và khớp: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Quan sát dáng đi: □ Bình thường □ Không bình thường
…………………………………………………………………………………
|
|
KẾT LUẬN VÀ TƯ VẤN
|
|
Kết
luận về sức khỏe:
□
Bình thường.
□
Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc).
□ Có
vấn đề về sức khỏe.
Ghi
rõ:
Tư
vấn và hẹn khám lần sau:
|
|
|
|
|
|
MẪU 7- GIẤY KHÁM SỨC KHỎE CHO TRẺ
19 - DƯỚI 24 THÁNG TUỔI
|
HÀNH CHÍNH
|
|
|
1. Họ
và tên (In hoa):
2.
Sinh
ngày:
Sinh non: □ Có □
Không Tuần thai khi sinh:__ __ tuần □ KB
3.
Giới:
□ Nam □ Nữ
4.
Dân tộc:
5.
Nơi ở:
6. Họ
tên người đi cùng trẻ:
7. Mối
quan hệ với trẻ: □
Cha □ Mẹ □
Ông/bà □ Anh/chị □ Họ
hàng □ Khác
8.
Tiền sử:
- Bản
thân:
-
Gia đình:
- Tiền
sử tiếp xúc với người bệnh lao: □ Có □ Không
|
|
|
ĐÁNH GIÁ DẤU HIỆU SINH TỒN
|
|
|
Nhiệt
độ:…..độ C
Mạch:……lần/phút
Nhịp
thở:…..lần/phút
|
□
Bình thường
□
Bình thường
□
Bình thường
|
□
Không bình thường
□
Không bình thường
□
Không bình thường
|
|
|
ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG
|
|
|
Chiều
dài (cm)....................Chiều dài/Tuổi: ……….SD
Cân
nặng (kg).....................Cân nặng/Tuổi: ……….SD
Chu
vi vòng cánh tay (mm):
Vòng
đầu (cm):
□
Phù dinh dưỡng □ Dấu hiệu thiếu máu □ Dấu hiệu còi xương □
Suy dinh dưỡng
□ Thừa
cân/béo phì
|
|
|
ĐÁNH GIÁ PHÁT TRIỂN TINH THẦN -VẬN ĐỘNG
|
|
|
Hành vi và năng lực trẻ độ tuổi này thường làm
được
|
Kết quả
|
|
|
Có
|
Không
|
|
|
- Chỉ
được một vài bộ phận trên cơ thể
|
□
|
□
|
|
|
- Ăn
bằng thìa mà ít rơi vãi
|
□
|
□
|
|
|
- Biết
hợp tác với bố mẹ trong các hoạt động hàng ngày
|
□
|
□
|
|
|
- Trẻ
bắt đầu tập chạy
|
□
|
□
|
|
|
-
Nói được một vài từ ghép (2 từ) có ý nghĩa, có chủ đích (uống nước, ăn cơm, đi chơi)
|
□
|
□
|
|
|
-
Làm được yêu cầu 1 hoặc 2 hành động liên tiếp theo yêu cầu của người khác (VD:
bỏ cái bút vào cốc rồi đưa cho cô; hoặc lấy ô tô rồi đưa cho mẹ, vứt
rác vào thùng rác)
|
□
|
□
|
|
|
- Đi
lùi 2 bước mà không cần trợ giúp
|
□
|
□
|
|
|
- Biết
cho đồ vật vào hộp hoặc lọ có miệng nhỏ
|
□
|
□
|
|
|
ĐÁNH GIÁ TIÊM CHỦNG
|
|
|
Kiểm tra sổ tiêm chủng
|
Có
|
Không
|
|
|
-
Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)
|
□
|
□
|
|
|
-
Lao (sơ sinh)
|
□
|
□
|
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 1
|
□
|
□
|
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 2
|
□
|
□
|
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 3
|
□
|
□
|
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 1
|
□
|
□
|
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 2
|
□
|
□
|
|
|
- Uống
vắc xin bại liệt lần 3
|
□
|
□
|
|
|
-
Tiêm vắc xin bại liệt IPV
|
□
|
□
|
|
|
- Sởi
đơn (9 tháng)
|
□
|
□
|
|
|
-
Viêm não Nhật Bản mũi 1
|
□
|
□
|
|
|
-
Viêm não Nhật Bản mũi 2
|
□
|
□
|
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib (vắc xin 5 trong 1) mũi 4 (18 tháng)
|
□
|
□
|
|
|
- Sởi-
Rubella (MR - 18 tháng)
|
□
|
□
|
|
|
-
Khác (ghi rõ):
|
|
|
|
|
Tư
vấn:
|
|
|
KHÁM LÂM SÀNG
|
|
|
Quan sát: Nét mặt/tư thế/tỷ lệ, sự đối xứng với các bộ phận cơ thể/sự
chuyển động của trẻ. Tìm dấu hiệu bệnh cấp hoặc mạn tính
1.
Da □ Bình thường
□ Không
bình thường
Lòng
bàn tay: □ Bình thường (không nhợt)
□ Không bình thường (nhợt)
………………………………………………………………………………….
2.
2. Đầu - cổ
2.1.
Khám đầu-cổ
-
Thóp: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Kích thước và hình dạng đầu: □ Bình thường □ Không
bình thường
- Khối
bất thường: □ Có □ Không
……………………………………………………………………………………………
2.2.
Khám mắt
- Mí
mắt và kết mạc: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt bất thường: □ Không
□ Có
- Đồng
tử (kích thước, phản xạ): □ Bình thường □ Không bình
thường
…………………………………………………………………………………
2.3.
Khám tai
-
Tai và màng nhĩ: □ Bình thường □ Không bình thường
- Có
khối sưng sau tai: □ Không □ Có
- Dấu
hiệu chảy mủ, nước tai: □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
2.4.
Khám mũi họng □ Bình thường
□ Không bình thường
……………………………………………………………………………………………
2.5.
Bất thường răng miệng □
Không □ Có
…………………………………………………………………………………
3.
Hô hấp
- Dấu
hiệu suy hô hấp: □ Không □ Có
- Tiếng
thở bất thường: □ Không □ Có
-
Nghe phổi: □ Bình thường □ Không bình thường
…………………………………………………………………………………
4.
Tim mạch
- Vị
trí mỏm tim: □ Bình thường □ Không bình thường
- Mạch
ngoại vi (mạch quay-bẹn): □ Bình thường □ Không
bình thường
-
Nghe tim (rối loạn nhịp tim, tiếng thổi): □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
5.
Bụng và cơ quan sinh dục
-
Hình dáng bụng, rốn: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Gan, lách to: □ Không □ Có
- Khối
bất thường: □ Không □ Có
- Cơ
quan sinh dục ngoài: □ Bình thường □ Không bình thường
...............................................................................
6.
Cơ xương và thần kinh
- Vận
động không đối xứng: □ Không □ Có
-
Trương lực cơ: □ Bình thường □ Không bình thường
- Phản
xạ cơ: □ Bình thường □ Không bình thường
- Kiểm
tra lưng: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Khám tứ chi và khớp: □ Bình thường □ Không bình
thường
-
Quan sát dáng đi: □ Bình thường □ Không bình thường
……………………………………………………………………………………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾT LUẬN VÀ TƯ VẤN
|
|
Kết
luận về sức khỏe:
□
Bình thường.
□
Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc).
□ Có
vấn đề về sức khỏe.
Ghi
rõ:
Tư
vấn và hẹn khám lần sau:
|
MẪU 8- GIẤY KHÁM SỨC KHỎE CHO TRẺ
2 - DƯỚI 6 TUỔI
|
HÀNH CHÍNH
|
|
1. Họ
và tên (In
hoa):
Mã định danh (CCCD): ......................
2.
Sinh
ngày:
Sinh non: □ Có □
Không Tuần thai khi sinh:__ __ tuần □ KB
3.
Giới:
□ Nam □ Nữ
4.
Dân tộc:
5.
Nơi ở:
Trường lớp (nếu có):.......................
6. Họ
tên người đi cùng trẻ:
Số điện thoại: ...........................
7. Mối
quan hệ với trẻ: □
Cha □ Mẹ □
Ông/bà □ Anh/chị □ Họ
hàng □ Khác
8.
Tiền sử:
- Bản
thân:
-
Gia đình:
- Tiền
sử tiếp xúc với người bệnh lao: □ Có □ Không
|
|
ĐÁNH GIÁ DẤU HIỆU SINH TỒN
|
|
Nhiệt
độ:…..độ C
Mạch:……lần/phút
Nhịp
thở:…..lần/phút
|
□
Bình thường
□ Bình
thường
□
Bình thường
|
□
Không bình thường
□
Không bình thường
□
Không bình thường
|
|
ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG
|
|
Chiều
dài (cm)....................Chiều dài/Tuổi: ……….SD
Cân
nặng (kg).....................Cân nặng/Tuổi: ……….SD
□
Phù dinh dưỡng □ Suy dinh dưỡng □ Thừa cân/béo phì
|
|
ĐÁNH GIÁ PHÁT TRIỂN TINH THẦN -VẬN ĐỘNG 2 - <3 TUỔI
|
|
Hành vi và năng lực trẻ độ tuổi này thường
làm được
|
Kết quả
|
|
Có
|
Không
|
|
- Thực hiện được 2-3 yêu cầu liên tiếp (VD: lấy dép và đội
mũ/cởi mũ, cởi giày và cất dép lên kệ)
|
□
|
□
|
|
- Nhận biết các hình, đồ vật, bộ phận cơ thể theo yêu cầu
|
□
|
□
|
|
- Nói được câu khoảng 4-5 từ; Biết nói tên, tuổi của trẻ
|
□
|
□
|
|
- Chơi các trò chơi bắt chước (chơi nấu ăn, cho búp bê
ăn,...)
|
□
|
□
|
|
- Vịn cầu thang để bước lên các bậc, nhảy bật lên phía trước
bằng cả 2 chân
|
□
|
□
|
|
- Đứng một chân khoảng 1 giây mà không cần vịn
|
□
|
□
|
|
- Cầm được bút vẽ đường thẳng, hình tròn; tô màu; cầm kéo cắt
giấy
|
□
|
□
|
|
- Mở được nắp chai nước, vặn nắm cửa. Lật, mở từng trang sách
|
□
|
□
|
|
- Trẻ có thể dùng muỗng, thìa để tự ăn
|
□
|
□
|
|
- Tập trung nghe nhạc hoặc nghe đọc truyện trong thời gian từ
5-10 phút
|
□
|
□
|
|
ĐÁNH GIÁ PHÁT TRIỂN TINH THẦN -VẬN ĐỘNG 3 - <4 TUỔI
|
|
Hành vi và năng lực trẻ độ tuổi này thường
làm được
|
Kết quả
|
|
Có
|
Không
|
|
- Thực hiện được yêu cầu làm 3 hoạt động không liên quan (VD:
cất đồ chơi vào thùng; đội mũ; đưa đồ vật cho bố mẹ)
|
□
|
□
|
|
- Nói được câu dài, bắt đầu thích kể chuyện (VD: Con đi
chơi công viên; Con muốn ôm mẹ)
|
□
|
□
|
|
- Hỏi và trả lời được nhiều câu hỏi (VD: Tại sao? Con muốn
đi đâu? Con muốn ăn gì?)
|
□
|
□
|
|
- Biết so sánh và đưa ra sự khác biệt (to hơn- nhỏ hơn; đẹp
hơn- xấu hơn)
|
□
|
□
|
|
- Đứng yên bằng 1 chân khoảng 5 giây; tự tin lên xuống cầu
thang bằng 2 chân, nhảy lò cò
|
□
|
□
|
|
- Có thể cài hoặc mở khuy áo, kéo khoá kéo, rửa tay
|
□
|
□
|
|
- Có thể cầm kéo, nặn, tô màu theo hình
|
□
|
□
|
|
- Trẻ tự ăn uống bằng thìa/ muỗng; có thể tự lấy thức ăn
không làm rơi vãi
|
□
|
□
|
|
- Tự mặc và cởi quần áo không cần hỗ trợ
|
□
|
□
|
|
- Nói đúng được các thông tin của bản thân: tên, tuổi, tên bố
mẹ; số điện thoại
|
□
|
□
|
|
- Thể hiện cảm xúc rõ ràng và biết an ủi ngưới khác khi họ
buồn, lo lắng
|
□
|
□
|
|
ĐÁNH GIÁ PHÁT TRIỂN TINH THẦN -VẬN ĐỘNG 4 - <5 TUỔI
|
|
Hành vi và năng lực trẻ độ tuổi này thường
làm được
|
Kết quả
|
|
Có
|
Không
|
|
- Có thể đếm to hoặc đếm bằng ngón tay khi được hỏi (VD:
có bao nhiêu quả táo trên bàn)
|
□
|
□
|
|
- Nói những câu hoàn chỉnh
|
□
|
□
|
|
- Biết ném và bắt bóng
|
□
|
□
|
|
- Có thể nhảy lò cò bằng 1 chân
|
□
|
□
|
|
- Tự mặc và cởi quần áo không cần hỗ trợ nhiều
|
□
|
□
|
|
- Hầu như luôn vâng lời người lớn
|
□
|
□
|
|
- Có thể tách rời bố mẹ hoặc người chăm sóc
|
□
|
□
|
|
- Kể lại được câu chuyện khi được nghe nhiều lần
|
□
|
□
|
|
ĐÁNH GIÁ PHÁT TRIỂN TINH THẦN -VẬN ĐỘNG 5 - <6 TUỔI
|
|
Hành vi và năng lực trẻ độ tuổi này thường
làm được
|
Kết quả
|
|
Có
|
Không
|
|
- Biết họ tên đầy đủ, tuổi, giới tính, địa chỉ nhà
|
□
|
□
|
|
- Nói rõ ràng, sử dụng câu dài và kể lại sự việc chi tiết
|
□
|
□
|
|
- Hiểu và làm theo nhiều hướng dẫn liên tiếp (4-5 bước)
|
□
|
□
|
|
- Nhận biết chữ cái, con số; có thể viết tên mình
|
□
|
□
|
|
- Đếm được đến 20 trở lên
|
□
|
□
|
|
- Vẽ người với nhiều chi tiết (tay, chân, quần áo, tóc...)
|
□
|
□
|
|
- Biết tự chăm sóc bản thân: mặc quần áo, đánh răng, buộc
dây giày
|
□
|
□
|
|
- Vận động: chạy nhanh, nhảy xa, ném - bắt bóng tốt, đi
thăng bằng
|
□
|
□
|
|
- Biết chơi trò chơi tập thể, tuân thủ luật lệ, chờ đến lượt
|
□
|
□
|
|
ĐÁNH GIÁ TIÊM CHỦNG
|
|
Kiểm tra sổ tiêm chủng
|
Có
|
Không
|
|
- Bạch
hầu - Ho gà - Uốn ván- Bại liệt (nhắc lại)
|
□
|
□
|
|
- Sởi
- Quai bị- Rubella (nhắc lại)
|
□
|
□
|
|
-
Viêm gan B (nhắc lại)
|
□
|
□
|
|
-
Viêm não Nhật Bản B (nhắc lại)
|
□
|
□
|
|
-
Thuỷ đậu
|
□
|
□
|
|
-
Cúm mùa
|
□
|
□
|
|
-
Khác (ghi rõ):
|
|
|
|
Tư
vấn:
|
|
KHÁM LÂM SÀNG
|
|
Quan sát: Nét mặt/tư thế/tỷ lệ, sự đối xứng với các bộ phận cơ thể/sự
chuyển động của trẻ. Tìm dấu hiệu bệnh cấp hoặc mạn tính
1.
Da □ Bình thường
□ Không bình thường
Lòng
bàn tay: □ Bình thường (không nhợt) □ Không
bình thường (nhợt)
Bất
thường về da: □ Chàm □ Ghẻ □ Nấm
□ Bướu máu □ Dấu xuất huyết
………………………………………………………………………………….
2.
2. Đầu - cổ
2.1.
Khám đầu - cổ
-
Tóc: □ Bình thường □ Rụng tóc
-
Kích thước và hình dạng đầu: □ Bình thường □ Không
bình thường
- Khối
bất thường: □ Có □ Không
……………………………………………………………………………………………
2.2.
Khám mắt
- Mí
mắt và kết mạc: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Lác mắt: □ Không □ Có
-
Không nhìn theo đồ vật: □ Không □ Có
- Đồng
tử (kích thước, phản xạ): □ Bình thường □ Không bình
thường
…………………………………………………………………………………
2.3.
Khám tai
-
Tai và màng nhĩ: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Đáp ứng với âm thanh: □ Bình thường □ Không bình thường
- Có
khối sưng sau tai: □ Không □ Có
- Dấu
hiệu chảy mủ, nước tai: □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
2.4.
Khám mũi họng
- Chảy
nước mũi: □ Không □ Có
-
Nghẹt mũi: □ Không □ Có
- Họng:
□ Bình thường □ Không bình thường
……………………………………………………………………………………………
2.5.
Bất thường răng miệng
- Nấm
miệng: □ Không □ Có
- Vết
sâu, mảng bám, lỗ trên răng: □ Không □ Có
- Vết
loét ở niêm mặc miệng: □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
3.
Hô hấp
- Dấu
hiệu suy hô hấp: □ Không □ Có
- Tiếng
thở bất thường: □ Không □ Có
-
Nghe phổi: □ Bình thường □ Không bình thường
…………………………………………………………………………………
4.
Tim mạch
- Vị
trí mỏm tim: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Mạch ngoại vi (mạch quay-bẹn):
□ Bình thường □ Không bình thường
-
Nghe tim (rối loạn nhịp tim, tiếng thổi): □ Không □ Có
…………………………………………………………………………………
5.
Bụng và cơ quan sinh dục
|
|
-
Hình dáng bụng, rốn:
|
□
Bình thường
|
□
Không bình thường
|
|
-
Gan, lách to:
|
□
Không
|
□ Có
|
|
- Khối
bất thường:
|
□
Không
|
□ Có
|
|
-
Táo bón:
|
□
Không
|
□ Có
|
|
-
Tiêu chảy kéo dài:
|
□
Không
|
□ Có
|
|
- Cơ
quan sinh dục ngoài:
|
□
Bình thường
|
□
Không bình thường
|
|
……………………………………………………
…………………
6.
Cơ xương và thần kinh
- Vận
động không đối xứng: □ Không □ Có
-
Trương lực cơ: □ Bình thường □ Không bình thường
- Phản
xạ cơ: □ Bình thường □ Không bình thường
- Kiểm
tra lưng: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Khám tứ chi và khớp: □ Bình thường □ Không bình thường
-
Quan sát dáng đi: □ Bình thường □ Không bình thường
………………………………………………………………………………………
|
|
KẾT LUẬN VÀ TƯ VẤN
|
|
Kết
luận về sức khỏe:
□
Bình thường.
□
Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc).
□ Có
vấn đề về sức khỏe.
Ghi
rõ:
Tư
vấn và hẹn khám lần sau:
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU 9- MẪU TRẮC NGHIỆM NGUY CƠ TỰ
KỶ (M-CHAT-R)
(Áp dụng cho trẻ từ 16 - 30 tháng tuổi)
Họ tên
trẻ:……………........…………….............. Nam/Nữ.
Ngày sinh:………………..…....Tuổi:...................
Địa chỉ:……………………………………..……..
Ngày
đánh giá:……………….................………....
Người
đánh giá: □ Bố □ Mẹ □ Người chăm sóc
khác:................................
Anh/chị
hãy trả lời các câu hỏi dưới đây về những hành vi có thể gặp ở con mình.
Nếu
hành vi nào xảy ra rất ít khi (chỉ thấy 1-2 lần) thì coi như không có.
|
Nội dung
|
Có
|
Không
|
|
1. Nếu
bạn chỉ vào một điểm trong phòng, con bạn có nhìn theo không? (Ví dụ: nếu bạn
chỉ vào đồ chơi hay con vật, con bạn có nhìn vào đồ chơi đó hay con vật đó
không?)
|
|
|
|
2.
Bạn có bao giờ tự hỏi liệu con bạn có bị điếc không?
|
|
|
|
3.
Con bạn có chơi trò tưởng tượng hoặc giả vờ không? (Ví dụ: giả vờ uống nước từ
một cái cốc rỗng, giả vờ nói chuyện điện thoại hay giả vờ cho búp bê, thú
bông ăn)
|
|
|
|
4.
Con bạn có thích leo trèo lên đồ vật không? (Ví dụ: trèo lên đồ đạc trong
nhà, đồ chơi ngoài trời hoặc leo cầu thang)
|
|
|
|
5.
Con bạn có làm các cử động ngón tay một cách bất thường gần mắt của trẻ
không?(Ví dụ: con bạn có vẫy/đưa qua đưa lại ngón tay gần mắt của trẻ)
|
|
|
|
6.
Con bạn có dùng ngón tay trỏ để yêu cầu việc gì đó, hoặc để muốn được giúp đỡ
không? (Ví dụ: chỉ vào bim bim hoặc đồ chơi ngoài tầm với)
|
|
|
|
7.
Con bạn có dùng một ngón tay để chỉ cho bạn thứ gì đó thú vị mà trẻ thích thú
không? (Ví dụ: chỉ vào máy bay trên bầu trời hoặc một cái xe tải lớn trên đường)
|
|
|
|
8.
Con bạn có thích chơi với những đứa trẻ khác không? (Ví dụ: con bạn có quan
sát những đứa trẻ khác, cười với những trẻ này hoặc tới chơi với chúng không?)
|
|
|
|
9.
Con bạn có khoe với bạn những đồ vật bằng cách cầm hoặc mang chúng đến cho bạn
xem, không phải để được bạn giúp đỡ mà chỉ để chia sẻ với bạn không?
(Ví
dụ: khoe với bạn một bông hoa, thú bông hoặc một cái xe tải đồ chơi)
|
|
|
|
10.
Con bạn có đáp lại khi được gọi tên không? (Ví dụ: con bạn có ngước lên tìm
người gọi, đáp chuyện hay bập bẹ, hoặc ngừng việc đang làm khi bạn gọi tên của
trẻ?)
|
|
|
|
11.
Khi bạn cười với con bạn, con bạn có cười lại với bạn không?
|
|
|
|
12.
Con bạn có cảm thấy khó chịu bởi những tiếng ồn xung quanh? (Ví dụ: con bạn
có hét lên hay la khóc khi nghe tiếng ồn của máy hút bụi hoặc tiếng nhạc to?)
|
|
|
|
13.
Con bạn có biết đi không?
|
|
|
|
14.
Con bạn có nhìn vào mắt bạn khi bạn đang nói chuyện với trẻ, chơi cùng trẻ hoặc
mặc quần áo cho trẻ không?
|
|
|
|
15.
Con bạn có bắt chước những điều bạn làm không? (Ví dụ: vẫy tay bye bye, vỗ
tay hoặc bắt chước tạo ra những âm thanh vui vẻ)
|
|
|
|
16.
Nếu bạn quay đầu để nhìn gì đó, con bạn có nhìn xung quanh để xem bạn đang
nhìn cái gì không?
|
|
|
|
17.
Con bạn có gây sự chú ý để bạn phải nhìn vào trẻ không? (Ví dụ: con bạn có
nhìn bạn để được bạn khen ngợi hoặc trẻ nói “nhìn” hay “nhìn con”)
|
|
|
|
18.
Con bạn có hiểu bạn nói gì khi bạn yêu cầu con làm không? (Ví dụ: Nếu bạn
không chỉ tay, con bạn có hiểu “để sách lên ghế”, “đưa mẹ/bố cái chăn” không?)
|
|
|
|
19.
Nếu có điều gì mới lạ, con bạn có nhìn bạn để xem bạn cảm thấy thế nào về việc
xảy ra không? (Ví dụ: nếu trẻ nghe thấy một âm thanh lạ hoặc thú vị, hay nhìn
thấy một đồ chơi mới, con bạn có nhìn bạn không?)
|
|
|
|
20.
Con bạn có thích những hoạt động mang tính chất chuyển động không? (Ví dụ: được
lắc lư hoặc nhún nhảy trên đầu gối của bạn)
|
|
|
|
Tổng
dấu hiệu nguy cơ
|
|
Chú
ý: Câu 2, 5, 12: câu trả lời “Có” là có ý
nghĩa nguy cơ.
Cách
chấm điểm:
- Các
câu 2, 5, 12 nếu trả lời “Có” thì chấm 1 điểm, trả lời “Không” thì chấm 0 điểm.
- Các câu
còn lại nếu trả lời “Có” thì chấm 0 điểm, trả lời “Không” thì chấm 1 điểm.
Tổng
điểm/phiên giải nguy cơ:
+ 1-2
điểm: Trẻ có yếu tố nguy cơ thấp, quan sát thêm và đến 24 tháng tuổi đi kiểm
tra lại.
+ Từ 3
điểm trở lên: Trẻ nên đi khám chuyên khoa.