|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
12350/BXD-KHCNMT&VLXD
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tường Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
28/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15 (có hiệu lực từ 01/01/2026);
Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số Điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 78/2018/NĐ- CP ngày 16/05/2018 của Chính phủ; Thông tư số
11/2021/TT-BKHCN ngày 18/11/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết
xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn;
Căn cứ Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 được sửa đổi bởi Luật Xây dựng sửa đổi số 62/2020/QH14; Nghị định
số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Bộ Xây dựng đề nghị chính quyền
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn các chủ đầu tư đô thị thông
minh (ĐTTM) áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn theo quy định tại Luật Tiêu chuẩn và
quy chuẩn kỹ thuật, Luật Xây dựng, trong đó Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) được áp
dụng trên cơ sở tự nguyện theo quy định tại Điều 10 Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 và khoản 3 điều
1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số
70/2025/QH15. Hiện nay, Bộ Khoa học và Công nghệ đã công bố một số TCVN có
liên quan trực tiếp đến các hoạt động xây dựng đối với ĐTTM.
(Danh sách cụ thể tại phụ lục
kèm theo).
Bên cạnh việc áp dụng các TCVN
trong danh sách nêu trên và các TCVN có liên quan khác, các địa phương, các chủ
đầu tư ĐTTM được phép áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu
chuẩn nước ngoài phù hợp với điều kiện cụ thể của từng địa phương, từng dự án
theo quy định tại Điều 11 Thông tư 11/2021/TT-BKHCN ngày
18/11/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ về quy định chi tiết xây dựng và áp dụng
tiêu chuẩn và theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
Trên đây là các nội dung hướng
dẫn áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn trong các hoạt động xây dựng đối với ĐTTM, đề
nghị các địa phương nghiên cứu, thực hiện./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Lưu: VT, KHCNMT&VLXD.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Tường Văn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC TIÊU CHUẨN LIÊN QUAN ĐẾN ĐÔ THỊ
THÔNG MINH
(kèm theo văn bản số
/BXD-KHCNMT&VLXD ngày
tháng năm 2025)
|
TT
|
Số
hiệu
|
Tên tiêu chuẩn
|
Ghi chú
|
|
A
|
Công nghệ thông
tin
|
|
|
1
|
TCVN 14506:2025
|
Công nghệ thông tin – Chỉ số công nghệ thông tin
và truyền thông cho đô thị thông minh
Information technology – Smart city
Information and Communication Technologies indicators
|
ISO/IEC 30146:2019
|
|
2
|
TCVN 14507:2025
|
Công nghệ thông tin – Kiến trúc tham chiếu nền tảng số đô
thị thông minh – Dữ liệu và dịch vụ
Information technology – Smart city
digital platform reference architecture – Data and service
|
ISO/IEC 24039:2022
|
|
B
|
Đô thị thông
minh
|
|
1
|
TCVN 12135:2018
|
Thành phố thông minh - Từ vựng
Smart cities - Vocabulary
|
PAS 180:2014
|
|
2
|
TCVN 12136:2018
|
Khung thành phố thông minh - Hướng dẫn
thiết lập các chiến lược cho thành phố và cộng đồng thông minh
Smart city framework - Guide to
establishing strategies for smart cities and communities
|
PAS 181:2014
|
|
3
|
TCVN 12138:2018
|
Thành phố thông minh - Hướng dẫn
Smart cities - Guide
|
PD 8100:2015
|
|
4
|
TCVN 12139:2018
|
Thành phố thông minh - Hướng dẫn đối với vai trò
trong quá trình qui hoạch và phát triển
Smart cities - Guide to the role of the
planning and development process
|
PD 8101:2014
|
|
5
|
TCVN 12140:2018
|
Hướng dẫn xây dựng cộng đồng bền vững
Guidance for community sustainable development
|
BS 8904:2011
|
|
6
|
TCVN 14168:2024
|
Đô thị thông minh - Hướng dẫn thiết lập mô hình
liên thông dữ liệu
Smart City - Guidance for establishing a
model for data interoperability
|
ISO/IEC 30182:2017
|
|
7
|
TCVN 14169:2024
|
Đô thị thông minh - Hướng dẫn thiết lập khung ra
quyết định đối với chia sẻ dữ liệu và dịch vụ thông tin
Smart cities — Guide to establishing a
decision-making framework for sharing data and information services
|
BSI PAS 183:2017
|
|
8
|
TCVN 14170:2024
|
Đô thị thông minh - Khung dữ liệu mở
Smart cities — Framework of open data in
smart cities
|
ITU-T Y.4461:2020
|
|
9
|
TCVN 14176-2:2024
|
Công trình xây dựng – Tổ chức thông tin về công trình
xây dựng – Phần 2: Khung phân loại
Building construction – Organization of information
about construction works – Part 2: Framework for classification
|
ISO 12006-2:2015
|
|
10
|
TCVN 14177-1:2024
|
Tổ chức và số hóa thông tin về công trình xây dựng, bao gồm
mô hình hóa thông tin công trình (BIM) – Quản lý thông tin sử dụng mô hình
hóa thông tin công trình – Phần 1: Khái niệm và nguyên tắc
Organization and digitization of
information about buildings and civil engineering works, including building
information modelling (BIM) – Information management using building
information modelling – Part 1: Concepts and principles
|
ISO 19650-1:2018
|
|
11
|
TCVN 14177-2:2024
|
Tổ chức và số hóa thông tin về công trình xây dựng, bao gồm
mô hình hóa thông tin công trình (BIM) – Quản lý thông tin sử dụng mô hình
hóa thông tin công trình – Phần 2: Giai đoạn chuyển giao tài sản
Organization and digitization of
information about buildings and civil engineering works, including building
information modelling (BIM) – Information management using building
information modelling – Part 2: Delivery phase of the assets
|
ISO 19650-2:2018
|
|
12
|
TCVN ISO 37100:2020
|
Đô thị và cộng đồng bền vững – Từ vựng
Sustainable cities and communities —
Vocabulary
|
ISO 37100:2016
|
|
13
|
TCVN 37101:2018
|
Phát triển bền vững cho cộng đồng – Hệ thống quản lý về phát triển bền
vững – Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng
Sustainable development in communities –
Management system for sustainable development – Requirements with guidance
for use
|
ISO 37101:2016
|
|
14
|
TCVN ISO 37104:2020
|
Đô thị và cộng đồng bền vững ─ Chuyển đổi đô thị ─ Hướng dẫn thực
hiện trong thực tiễn ở địa phương theo TCVN 37101
Radiological protection — Criteria and
performance limits for the periodic luation of dosimetry services
|
ISO 37104:2019
|
|
15
|
TCVN ISO 37105:2020
|
Đô thị và cộng đồng bền vững – Khung mô tả cho các đô thị và cộng
đồng
Sustainable cities and communities —
Descriptive framework for cities and communities
|
ISO 37105:2019
|
|
16
|
TCVN ISO 37106:2018
|
Đô thị và cộng đồng bền vững – Hướng dẫn thiết lập mô hình hoạt
động của đô thị thông minh cho cộng đồng bền vững
Sustainable cities and communities –
Guidance on establishing smart city operating models for sustainable
communities
|
ISO 37106:2018
|
|
17
|
TCVN ISO/TS 37107:2020
|
Đô thị và cộng đồng bền vững – Mô hình trưởng thành cho các cộng
đồng thông minh và bền vững
Sustainable cities and communities –
Maturity model for smart sustainable communities
|
ISO/TS 37107:2019
|
|
18
|
TCVN 37120:2018
|
Phát triển bền vững cho cộng đồng – Các chỉ số về dịch vụ và chất
lượng sống đô thị
Sustainable development in communities –
Indicators for city services and quality of life
|
ISO 37120:2014
|
|
19
|
TCVN ISO 37122:2020
|
Đô thị và cộng đồng bền vững – Các chỉ số cho đô thị thông minh
Sustainable cities and communities —
Indicators for smart cities
|
ISO 37122:2019
|
|
20
|
TCVN ISO 37123:2020
|
Đô thị và cộng đồng bền vững – Các chỉ số cho đô thị có khả năng
phục hồi
Sustainable cities and communities —
Indicators for resilient cities
|
ISO 37123:2019
|
|
21
|
TCVN 14505:2025
|
Đô thị và cộng đồng bền vững – Các chỉ số về môi trường, xã hội
và quản trị (ESG) cho các đô thị
Sustainable cities and communities –
Environmental, social and governance (ESG) indicators for cities
|
ISO 37125:2024
|
|
22
|
TCVN ISO/TR 37121:2018
|
Phát triển bền vững cho cộng đồng – Danh mục các hướng dẫn và cách
tiếp cận hiện hành về sự phát triển bền vững và khả năng phục hồi tại các đô
thị
Sustainable development in communities –
Inventory of existing guidelines and approaches on sustainable development
and resilience in cities
|
ISO/TR 37121:2017
|
|
23
|
TCVN 13243:2020
|
Đô thị thông minh – Hướng dẫn thiết lập khung ra quyết định về
chia sẻ dịch vụ thông tin và dữ liệu
Smart cities – Guide to establishing a decision-making
framework for sharing data and information services
|
BS PAS 183
|
|
24
|
TCVN 13244:2020
|
Đô thị thông minh – Phát triển các đề xuất dự án để cung cấp các
giải pháp đô thị thông minh – Hướng dẫn
Smart Cities - Developing project
proposals for delivering smart city solutions. Guide
|
BS PAS 184
|
|
25
|
TCVN 13245:2020
|
Đô thị thông minh – Đặc tả cho việc thiết lập và triển khai cách
tiếp cận tập trung vào an ninh/tâm thức an ninh
Smart cities – Specification for establishing
and implementing a security-minded approach
|
BS PAS 185
|
|
C
|
Giao thông và hạ
tầng thông minh
|
|
1
|
TCVN 12836-1:2020
|
Hệ thống giao thông thông minh -
Kiến trúc mô hình tham chiếu cho hệ thống giao thông thông minh (ITS)
- Phần 1: Các miền dịch vụ, nhóm dịch vụ và dịch vụ ITS
Intelligent transport systems -
Reference model architecture(s) for the ITS sector - Part 1: ITS service
domains, service groups and services
|
ISO 14813-1:2015
|
|
2
|
TCVN 13599-1:2022
|
Hệ thống giao thông thông minh (ITS)
– Trao đổi dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường – Phần 1: Nguyên tắc
chung và khung tài liệu cho các hồ sơ ứng dụng
Intelligent transport systems (ITS) –
Data Exchange Involving Roadside Modules Communication – Part 1: General principles
and documentation framework of application profiles
|
ISO 15784-1:2008
|
|
3
|
TCVN 13599-2:2022
|
Hệ thống giao thông thông minh (ITS)
– Trao đổi dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường – Phần 2: Giao tiếp giữa
trung tâm và các thiết bị liên quan bằng giao thức SNMP
Intelligent trasport systems (ITS) –
Data Exchange Involving Roadside Modules Communication – Part 2: Traffic
Management Centre to field device communications using SNMP
|
ISO 15784-2:2015
|
|
4
|
TCVN 13599-3:2022
|
Hệ thống giao thông thông minh (ITS)
– Trao đổi dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường – Phần 3: Hồ sơ ứng dụng
– Trao đổi dữ liệu (AP-DATEX)
Intelligent transport systems (ITS) –
Data exchange involving roadside modules communication – Part 3: Application
profile-data exchange (AP-DATEX)
|
ISO 15784-3:2008
|
|
5
|
TCVN 13600-1:2022
|
Hệ thống giám sát và
thông tin giao thông – Giao diện dữ liệu giữa các trung tâm phục vụ hệ thống
giám sát và thông tin giao thông – Phần 1: Các yêu cầu định nghĩa thông điệp
Transport information and control systems
– Data interfaces between centres for transport information and control
systems – Part 1: Message definition requirements
|
ISO 14827-1:2005
|
|
6
|
TCVN 13600-2:2022
|
Hệ thống giám sát và
thông tin giao thông – Giao diện dữ liệu giữa các trung tâm phục vụ hệ thống
giám sát và thông tin giao thông – Phần 2: DATEX-ASN
Transport information and control
systems – Data interfaces between centres for transport information and
control systems – Part 2: DATEX-ASN
|
ISO 14827-2:2005
|
|
7
|
TCVN 13600-3:2022
|
Hệ thống giám sát và thông tin
giao thông – Giao diện dữ liệu giữa các trung tâm phục vụ hệ thống giám
sát và thông tin giao thông – Phần 3: Giao diện dữ liệu
giữa các trung tâm phục vụ hệ thống giao thông thông minh (ITS)
sử dụng XML (Hồ sơ A)
Transport information and control
systems – Data interfaces between centres for transport information and
control systems – Part 3: Data interfaces between centres for intelligent
transport sytems (ITS) using XML (Profile A)
|
ISO 14827-3:2019
|
|
8
|
TCVN 13063-1:2020
|
Hệ thống giao thông thông minh (ITS)
– Giao thức hướng dẫn qua thiết bị ITS cá nhân cho các hệ thống cảnh
báo an toàn giao thông - Phần 1: Thông tin chung và xác định
trường hợp sử dụng
Intelligent transport systems –Guidance
protocol via personal ITS station for advisory safe system Part 1: General
information and use casedefinitions
|
ISO/TR 13184-1:2013
|
|
9
|
TCVN 13063-2:2020
|
Hệ thống giao thông thông minh (ITS)–
Giao thức hướng dẫn qua thiết bị ITS cá nhân cho các hệ thống cảnh
báo an toàn giao thông - Phần 2: Các yêu cầu và đặc tả giao thức hướng
dẫn đường bộ
Intelligent transport
systems(ITS)–Guidance protocol via personal ITS station for advisory safe
system - Part 2: Road guidance protocol (RGP) requirements and specification
|
ISO/TR 13184-2:2016
|
|
10
|
TCVN 13063-3:2020
|
Hệ thống giao thông thông minh (ITS)–
Giao thức hướng dẫn qua thiết bị ITS cá nhân cho các hệ thống cảnh
báo an toàn giao thông - Phần 3: Đặc tả kiểm thử sự phù hợp với
giao thức hướng dẫn đường bộ
Intelligent transport systems(ITS)–Guidance
protocol via personal ITS station for advisory safe system -Part 3: Road
guidance protocol (RGP) conformance test specification
|
ISO/TR 13184-3:2017
|
|
11
|
TCVN 13064-1:2020
|
Hệ thống giao thông thông minh (ITS)
– Giao diện phương tiện để cung cấp và hỗ trợ dịch vụ ITS - Phần
1: Thông tin chung và xác định trường hợp sử dụng
Intelligent transport systems – Vehicle
interface for provisioning and support of ITS services - Part 1: General
information and use case definitions
|
ISO/TR 13185-1:2012
|
|
12
|
TCVN 13064-2:2020
|
Hệ thống giao thông thông minh (ITS)
– Giao diện phương tiện để cung cấp và hỗ trợ dịch vụ ITS – Phần 2: Yêu cầu
và đặc tả giao thức cổng hợp nhất đối với giao diện cổng trạm ITS phương tiện
Intelligent transport systems – Vehicle
interface for provisioning and support of ITS services – Part 2: Unified
gateway protocol (UGP) requirements and specification for vehicle ITS station
gateway (V-ITS- SG) interface
|
ISO/TR 13185-2:2015
|
|
13
|
TCVN 13064-3:2020
|
Hệ thống giao thông thông minh –
Giao diện phương tiện để cung cấp và hỗ trợ dịch vụ ITS - Phần 3: Đặc tả API
máy chủ và máy khách giao thức giao diện phương tiện hợp nhất
Intelligent transport systems - Vehicle
interface forprovisioning and support of ITS Services - Part 3:Unified
vehicle interface protocol (UVIP) server and client API specification
|
ISO/TR 13185-3:2018
|
|
14
|
TCVN 13910-1:2024
|
Hệ thống giao thông thông minh –
Từ điển dữ liệu trung tâm ITS – Phần 1: Yêu cầu đối với định nghĩa dữ liệu
ITS
Intelligent transport systems - ITS central
data dictionaries - Part 1: Requirements for ITS data definitions
|
ISO 14817-1:2015
|
|
15
|
TCVN 13910-2:2024
|
Hệ thống giao thông thông minh –
Từ điển dữ liệu trung tâm ITS - Phần 2: Quản lý đăng ký khái niệm dữ liệu ITS
trung tâm
Intelligent transport systems - ITS
central data dictionaries - Part 2: Governance of the Central ITS Data
Concept Registry
|
ISO 14817-2:2015
|
|
16
|
TCVN 13910-3:2024
|
Hệ thống giao thông thông minh –
Từ điển dữ liệu trung tâm ITS – Phần 3: Gán mã định danh đối tượng cho các
khái niệm dữ liệu ITS
Intelligent transport systems - ITS
central data dictionaries - Part 3: Object identifier assignments for ITS
data concepts
|
ISO 14817-3:2017
|
|
17
|
TCVN 37150:2018
|
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Xem xét hoạt
động hiện tại liên quan đến chuẩn đo
Smart community infrastructures - Review
of existing activities relevant to metrics
|
ISO/TR 37150:2014
|
|
18
|
TCVN 37151:2018
|
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng – Nguyên tắc
và yêu cầu đối với chuẩn đo kết quả hoạt động
Smart community infrastructures –
Principles and requirements for performance metrics
|
ISO/TS 37151:2015
|
|
19
|
TCVN 37152:2018
|
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng – Khuôn khổ
chung về phát triển và vận hành
Smart community infrastructures – Common
framework for development and operation
|
ISO/TR 37152:2016
|
|
20
|
TCVN ISO 37153:2020
|
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Mô hình
trưởng thành cho đánh giá và cải tiến
Smart community infrastructures —
Maturity model for assessment and improvement
|
ISO 37153:2017
|
|
21
|
TCVN ISO 37154:2020
|
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Hướng dẫn
thực hành tốt trong giao thông vận tải
Smart community infrastructures — Best
practice guidelines for transportation
|
ISO 37154:2017
|
|
22
|
TCVN ISO 37157:2020
|
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng -
Giao thông vận tải thông minh cho đô thị thu gọn
Smart community infrastructures — Smart
transportation for compact cities
|
ISO 37157:2018
|
|
23
|
TCVN ISO 46001:2025
|
Hệ thống quản lý sử dụng nước hiệu quả - Yêu cầu hướng dẫn sử
dụng
Water efficiency management systems —
Requirements with guidance for use
|
ISO 46001:2025
|
|
24
|
TCVN 12525-1:2018
|
Tái sử dụng nước tại khu vực đô thị – Hướng dẫn cho hệ thống tái
sử dụng nước tập trung – Phần 1: Nguyên tắc thiết kế hệ thống tái sử dụng nước
tập trung
Water reuse in urban areas — Guidelines
for centralized water reuse system — Part 1: Design principle of a
centralized water reuse system
|
ISO 20760-1:2018
|
|
25
|
TCVN 12525-2:2018
|
Tái sử dụng nước tại khu vực đô thị – Hướng dẫn cho hệ thống tái
sử dụng nước tập trung – Phần 2: Quản lý hệ thống tái sử dụng nước tập trung
Water reuse in urban areas - Guidelines
for centralized water reuse system - Part 2: Management of a centralized
water reuse system
|
ISO 20760-1:2017
|
|
26
|
TCVN 12344:2019
|
Tin học y tế – Gán, làm nhãn phân định và thu nhận dữ liệu tự động
– Phân định nhân viên y tế và bệnh nhân
Health Informatics — Automatic
identification and data capture marking and labelling — Subject of care and
individual provider identification
|
ISO/TS 18530:2014
|
Công văn 12350/BXD-KHCNMT&VLXD năm 2025 hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn trong các hoạt động xây dựng đối với đô thị thông minh do Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 12350/BXD-KHCNMT&VLXD ngày 28/10/2025 hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn trong các hoạt động xây dựng đối với đô thị thông minh do Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2024
Ban hành:
16/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
14/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2023
Ban hành:
24/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2023
Ban hành:
18/11/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2022
Ban hành:
16/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2018
Ban hành:
18/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2014
Ban hành:
01/08/2007
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2007
Ban hành:
29/06/2006
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2006
139
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|