Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn 5931/TCHQ-KTTT về việc ban hành danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá và dữ liệu kèm theo do Tổng cục Hải quan ban hành

Số hiệu: 5931/TCHQ-KTTT Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Tổng cục Hải quan Người ký: Nguyễn Văn Cẩn
Ngày ban hành: 02/10/2009 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 5931/TCHQ-KTTT
V/v ban hành danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá & dữ liệu kèm theo

Hà Nội, ngày 02 tháng 10 năm 2009

 

Kính gửi: Cục Hải quan các Tỉnh, Thành phố

Để phục vụ tốt công tác quản lý giá tính thuế, ngăn chặn và hạn chế các hiện tượng gian lận thương mại đồng thời sử dụng thống nhất thông tin dữ liệu giá có độ tin cậy cao trong công tác kiểm tra, tham vấn và xác định trị giá, xử lý đối với các trường hợp khai báo trị giá không phù hợp với giá thực tế phải thanh toán.

- Căn cứ Điều 6 Nghị định 40/2007/NĐ-CP ngày 16/3/2007 của Chính phủ quy định về việc xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu giá;

- Căn cứ điểm b.1 khoản 1 mục I phần III Thông tư số: 40/2008/TT-BTC ngày 21/5/2008 của Bộ Tài chính quy định thẩm quyền xây dựng, công bố, hướng dẫn thực hiện danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá;

- Căn cứ Quyết định số: 1102/QĐ-BTC ngày 21/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu giá.

Tổng cục Hải quan ban hành, hướng dẫn sử dụng kèm theo công văn này “Danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá và mức giá kiểm tra kèm theo”, cụ thể như sau:

1. Danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá và mức giá kiểm tra kèm theo là một bộ phận trong cơ sở dữ liệu giá được sử dụng để:

- So sánh, đối chiếu, kiểm tra trị giá khai báo của doanh nghiệp, xác định dấu hiệu nghi vấn và thực hiện tham vấn theo quy định;

- Phân loại, đánh giá mức độ tin cậy của các thông tin dữ liệu giá có sẵn trên chương trình GTT22.

2. Các mức giá kèm theo trong danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá được xây dựng trên cơ sở tổng hợp, phân tích từ các nguồn thông tin sau:

- Trị giá khai báo của doanh nghiệp theo trình tự & các phương pháp xác định trị giá tính thuế quy định tại Nghị định 40/2007/NĐ-CP ngày 16/3/2007 của Chính phủ đã được cơ quan Hải quan chấp nhận làm trị giá tính thuế, nhưng không sử dụng trị giá khai báo của những lô hàng nghi ngờ, chưa được xử lý.

- Trị giá tính thuế do cơ quan hải quan xác định khi bác bỏ trị giá khai báo theo trình tự và các phương pháp xác định trị giá tính thuế quy định tại Nghị định 40/2007/NĐ-CP ngày 16/3/2007 của Chính phủ.

- Thông tin khác có liên quan đến trị giá do cơ quan hải quan thu thập được như: Giá bán trên thị trường, giá do các nhà sản xuất trong nước cung cấp, giá do nhà xuất khẩu cung cấp, …

3. Phương pháp kiểm tra: So sánh trị giá khai báo hoặc trị giá khai báo sau khi trừ đi khoản chiết khấu, giảm giá (đối với trường hợp nhập khẩu có yếu tố chiết khấu, giảm giá) của lô hàng nhập khẩu với mức giá mặt hàng giống hệt, tương tự có trong danh mục dữ liệu giá này, nếu trị giá khai báo hoặc trị giá khai báo sau khi trừ đi khoản chiết khấu, giảm giá thấp hơn thì xác định dấu  hiệu nghi vấn trên hệ thống GTT22 (đánh dấu đỏ) đồng thời thực hiện việc tham vấn theo đúng quy định tại phần III Thông tư số: 40/2008/TT-BTC ngày 21/5/2008 của Bộ Tài chính và các văn bản hướng dẫn tham vấn, xác định trị giá.

Trường hợp không tìm được hàng hóa giống hệt, tương tự theo quy định để so sánh, kiểm tra trị giá khai báo thì áp dụng linh hoạt, mở rộng hơn khái niệm hàng hóa giống hệt, tương tự quy định tại điểm b.3.6 khoản 3 mục I Phần III Thông tư số: 40/2008/TT-BTC ngày 21/5/2008 của Bộ Tài chính.

4. Trình tự sử dụng các nguồn dữ liệu khi xác định trị giá: Nguồn dữ liệu được sử dụng để xác định trị giá sau khi bác bỏ trị giá khai báo phải thực hiện theo đúng quy định tại khoản b mục 3 phần II Quyết định số: 1102/QĐ-BTC ngày 21/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Các dữ liệu được sử dụng để xác định trị giá phải là những dữ liệu đã được kiểm tra, xác định mức độ tin cậy. Cụ thể:

- Dữ liệu về trị giá khai báo của doanh nghiệp đã được cơ quan Hải quan chấp nhận làm trị giá tính thuế có mức giá khai báo bằng hoặc cao hơn mức giá mặt hàng giống hệt, tương tự có trong danh mục dữ liệu mặt hàng quản lý rủi ro về giá.

- Dữ liệu về trị giá tính thuế do cơ quan hải quan xác định sau khi bác bỏ trị giá khai báo có mức giá xác định bằng hoặc cao hơn mức giá mặt hàng giống hệt, tương tự có trong danh mục dữ liệu mặt hàng quản lý rủi ro về giá.

STT

Mã hàng

TÊN HÀNG

NHÃN HIỆU

MODEL

NĂM SẢN XUẤT

XUẤT XỨ

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC GIÁ (USD)

1

 

I. Xe ôtô chở người từ 16 chỗ trở xuống

2

 

1. Hiệu ACURA

3

 

1.1. Xe mới 100%

4

8703

Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2009, dung tích 3.664cc

ACURA

MDX

2009

Canada

Chiếc

37,000.00

5

8703

Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2008, dung tích 3.664cc

ACURA

MDX

2008

Canada

Chiếc

33,000.00

6

8703

Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2007, dung tích 3.664cc

ACURA

MDX

2007

Canada

Chiếc

31,000.00

7

8703

Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX SPORT, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2008, dung tích 3.664cc

ACURA

SPORT

2008

Canada

Chiếc

35,000.00

8

8703

Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX SPORT, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2007, dung tích 3.664cc

ACURA

SPORT

2007

Canada

Chiếc

33,000.00

9

8703

Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX TECH, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2008, dung tích 3.664cc

ACURA

TECH

2008

Canada

Chiếc

34,500.00

10

8703

Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX TECH, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2007, dung tích 3.664cc

ACURA

TECH

2007

Canada

Chiếc

32,000.00

11

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu ACURA RDX, do Canada sản xuất năm 2007, dung tích 2.300cc

ACURA

RDX

2007

Canada

Chiếc

28,000.00

12

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu ACURA RDX, do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 2.300cc

ACURA

RDX

2007

Mỹ

Chiếc

26,000.00

13

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu ACURA TSX, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 2.400cc

ACURA

TSX

2007

Nhật

Chiếc

22,000.00

14

 

1.2. Xe đã qua sử dụng

15

8703

Xe ôtô du lịch 07 chỗ hiệu ACURA MDX, 3.664cc Canada sản xuất 2007

ACURA

MDX

2007

Canada

Chiếc

28,000.00

16

8703

Xe ôtô du lịch 07 chỗ hiệu ACURA MDX, 3.664cc Canada sản xuất 2006

ACURA

MDX

2006

Canada

Chiếc

26,000.00

17

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu ACURA MDX, do Canada sản xuất 2004, dung tích 3.471cc

ACURA

MDX

2004

Canada

Chiếc

20,000.00

18

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu ACURA MDX, do Mỹ sản xuất 2004, dung tích 3.471cc

ACURA

MDX

2004

Mỹ

Chiếc

19,500.00

19

8703

Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX SPORT, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất 2008, dung tích 3.664cc

ACURA

SPORT

2008

Canada

Chiếc

34,000.00

20

8703

Xe ôtô du lịch 07 chỗ hiệu Acura MDX Sport, Canada sản xuất năm 2007, dung tích 3.464cc

ACURA

SPORT

2007

Canada

Chiếc

30,000.00

21

8703

Ôtô du lịch hiệu ACURA MDX, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất 2007, dung tích 3.700cc

ACURA

TECH

2007

Canada

Chiếc

29,500.00

22

8703

Xe ôtô du lịch 07 chỗ hiệu Acura MDX Tech, Canada sản xuất năm 2006, dung tích 3.664cc

ACURA

TECH

2006

Canada

Chiếc

26,000.00

23

8703

Ôtô du lịch hiệu ACURA RDX, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 2.300cc

ACURA

RDX

2007

Mỹ

Chiếc

22,000.00

24

8703

Ôtô du lịch hiệu ACURA RDX, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 2.300cc

ACURA

RDX

2006

Mỹ

Chiếc

19,500.00

25

8703

Ôtô du lịch hiệu ACURA TSX, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2006, dung tích 2.400cc

ACURA

TSX

2006

Nhật

Chiếc

17,000.00

26

8703

Ôtô du lịch hiệu ACURA TLS, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc

ACURA

TLS

2007

Mỹ

Chiếc

30,400.00

27

8703

Ôtô du lịch hiệu ACURA TL, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc

ACURA

TL

2008

Mỹ

Chiếc

28,500.00

28

 

2. Hiệu AUDI

29

 

2.1. Xe mới 100%

30

8703

Xe ôtô du lịch hiệu AUDI A8, dung tích 4.2 TFSI do Đức sản xuất năm 2009

AUDI

A8

2009

Đức

Chiếc

55,732**

31

8703

Xe ô tô du lịch 4 chỗ hiệu AUDI A8 do Đức sx năm 2008, dt 4.200 cc

AUDI

A8

2008

Đức

Chiếc

60,000.00

32

8703

Xe ô tô du lịch 5 chỗ hiệu AUDI A8L SAL QUATTRO do Đức sx năm 2008, dt 4.200 cc

AUDI

18L-4.2 SAL QUATTRO

2008

Đức

Chiếc

64,000.00

33

8703

Xe ô tô du lịch hiệu AUDI A6, dung tích 2.0 TFSI do Đức sản xuất năm 2009

AUDI

A6-TFSI

2009

Đức

Chiếc

24,467**

34

8703

Xe ô tô du lịch hiệu AUDI A6, dung tích 2.8 TFSI do Đức sản xuất năm 2009

AUDI

A6-TFSI

2009

Đức

Chiếc

30,726**

35

8703

Xe ô tô du lịch 4 chỗ hiệu AUDI A5 QUATTRO do Đức sx năm 2008, dt 3.200 cc

AUDI

A5-QUATTRO

2008

Đức

Chiếc

29,500.00

36

8703

Xe ô tô du lịch 4 chỗ hiệu AUDI A4 – Cabriolet Quattro SE do Đức sx năm 2009, dt 1.984 cc

AUDI

AUDI A4-Cabriolet Quattro

2009

Đức

Chiếc

25,500.00

37

8703

Xe ô tô du lịch hiệu AUDI A4, dung tích 1.8 TFSI do Đức sản xuất năm 2009

AUDI

A4-TFSI

2009

Đức

Chiếc

17,927**

38

8703

Xe ô tô du lịch 5 chỗ hiệu AUDI Q5 - do Đức sx năm 2008, dt .988 cc

AUDI

AUDI Q5- 1.988

2008

Đức

Chiếc

25,500.00

39

8703

Ôtô du lịch hiệu AUDI Q7 3.6 QUATTRO Premium, loại 7 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 3.597cc

AUDI

Q7-3.6 QUATTRO

2008

Đức

Chiếc

39,000.00

40

8703

Ôtô du lịch hiệu AUDI Q7 3.6 QUATTRO, loại 7 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.597cc

AUDI

Q7-3.6 QUATTRO

2007

Đức

Chiếc

36,000.00

41

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu AUDI Q7 3.6, do Đức sản xuất năm 2008, dung tích  3.600cc

AUDI

Q7 3.6

2008

Đức

Chiếc

36,000.00

42

8703

Xe ôtô du lịch hiệu AUDI Q7, dung tích 4.2 TFSI do Đức sản xuất năm 2009

AUDI

Q7-4.2 TFSI

2009

Đức

Chiếc

38,450**

43

8703

Xe ôtô du lịch 7 chỗ hiệu AUDI Q7 4.2 QUATTRO, do Đức SX năm 2008, dt 4.200 cc

AUDI

Q7 4.2 QUATTRO

2008

Đức

Chiếc

52,000.00

44

8703

Ôtô du lịch hiệu AUDI Q7 4.2 QUATTRO, loại 7 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 4.163cc

AUDI

Q7 QUATTRO 4.2

2007

Đức

Chiếc

45,000.00

45

8703

Xe ô tô du lịch 7 chỗ hiệu AUDI Q7 4.2 QUATTRO do Slovakia sx năm 2008, dt 4.200 cc

AUDI

Q7 4.2 QUATTRO

2008

Slovakia

Chiếc

50,000.00

46

8703

Ôtô du lịch hiệu AUDI TT QUATTRO loại, 2 chỗ ngồi do Hungary sản xuất năm 2007, dung tích 3.200cc

AUDI

TT 3.2 QUATTRO

2007

Hungary

Chiếc

33,000.00

47

 

2.2. Xe đã qua sử dụng

48

8703

Xe ô tô du lịch 4 chỗ hiệu AUDI R8 do Đức sx năm 2007, dt 4.200 cc

AUDI

R8

2007

Đức

Chiếc

70,000.00

49

8703

Xe ô tô du lịch 2 chỗ hiệu AUDI TT do Hungary sx năm 2009, dt 2.000 cc

AUDI

TT

2009

Hungary

Chiếc

25,000.00

50

8703

Xe ô tô du lịch 2 chỗ hiệu AUDI TT do Hungary sx năm 2007, dt 2.000 cc

AUDI

TT

2007

Hungary

Chiếc

21,000.00

51

8703

Xe ô tô du lịch 4 chỗ hiệu AUDI TTC do Hungary sx năm 2008, dt 2.000 cc

AUDI

TTC

2008

Hungary

Chiếc

23,300.00

52

8703

Xe ô tô du lịch 4 chỗ hiệu AUDI A5 do Đức sx năm 2008, dt 3.197 cc

AUDI

A5

2008

Đức

Chiếc

26,500.00

53

8703

Xe ô tô du lịch 5 chỗ hiệu AUDI A4 do Đức sx năm 2008, dt 2.000 cc

AUDI

A4

2008

Đức

Chiếc

21,800.00

54

8703

Xe ô tô du lịch 5 chỗ hiệu AUDI A4 do Đức sx năm 2005, dt 1.800 cc

AUDI

A4-1.8

2005

Đức

Chiếc

15,200.00

55

8703

Xe ô tô du lịch 5 chỗ hiệu AUDI A4 do Đức sx năm 2006, dt 1.800 cc

AUDI

A4-1.8

2006

Đức

Chiếc

16,800.00

56

8703

Xe ô tô du lịch 5 chỗ ngồi hiệu Audi A6 dung tích 2.393cc, Đức sản xuất 2006

AUDI

A6

2006

Đức

Chiếc

20,000.00

57

8703

Xe ô tô du lịch 5 chỗ ngồi hiệu Audi A6 dung tích 3.200cc, Đức sản xuất 2005

AUDI

A6

2005

Đức

Chiếc

18,700.00

58

8703

Xe ô tô 5 chỗ hiệu AUDI Q7 3.6, do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 3.600cc

AUDI

Q7 3.6

2008

Đức

Chiếc

34,000.00

59

8703

Xe ô tô 5 chỗ hiệu AUDI Q7 3.6, do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.600cc

AUDI

Q7 3.6

2007

Đức

Chiếc

31,000.00

60

8703

Xe ô tô du lịch 7 chỗ ngồi hiệu Audi Q7 dung tích 3.597cc Đức sản xuất 2006

AUDI

Q7 3.6

2006

Đức

Chiếc

27,000.00

61

8703

Xe ô tô du lịch 07 chỗ, hiệu AUDI Q7, 4.163cc, Đức sản xuất 2008

AUDI

Q7 4.2

2008

Đức

Chiếc

41,800.00

62

8703

Xe ô tô du lịch 07 chỗ, hiệu AUDI Q7 QUATRO, 4.163cc, Đức sản xuất 2008

AUDI

Q7 4.2 QUATRO

2008

Đức

Chiếc

46,000.00

63

8703

Xe ô tô du lịch 06 chỗ, hiệu AUDI Q7, 4.163cc, Đức sản xuất 2007

AUDI

Q7 4.2

2007

Đức

Chiếc

38,000.00

64

8703

Xe ô tô du lịch 07 chỗ hiệu Audi Q7, do Đức xuất năm 2006, dung tích 4.163cc

AUDI

Q7 4.2

2006

Đức

Chiếc

32,000.00

65

8703

Xe ô tô du lịch 07 chỗ hiệu Audi Q7 QUATRO, do Slovakia xuất năm 2008, dung tích 4.163cc

AUDI

Q7 4.2 QUATRO

2008

Slovakia

Chiếc

45,000.00

66

 

3. Hiệu BENTLEY

67

 

3.1. Xe mới

68

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu Bentley Continental Flying Spur dung tích 6.000cc do Anh sản xuất 2008

BENTLEY

CONTINENTAL FLYING SPUR

2008

Anh

Chiếc

154,000.00

69

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu Bentley Continental Flying Spur Speed dung tích 6.000cc do Anh sản xuất 2008

BENTLEY

CONTINENTAL FLYING SPUR SPEED

2008

Anh

Chiếc

170,000.00

70

 

3.1. Xe đã qua sử dụng

71

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu Bentley Continental Flying Spur dung tích 6.000cc do Anh sản xuất 2008

BENTLEY

CONTINENTAL FLYING SPUR

2008

Anh

Chiếc

150,000.00

72

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu BENTLEY CONTINENTAL, do Anh sản xuất 2006, dung tích 6.000cc

BENTLEY

CONTINENTAL

2006

Anh

Chiếc

144,600.00

73

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu Bentley Continental Flying Spur Speed dung tích 6.000cc do Anh sản xuất 2008

BENTLEY

CONTINENTAL FLYING SPUR SPEED

2008

Anh

Chiếc

162,000.00

74

8703

Xe ôtô du lịch hiệu BENTLEY ARNAGE loại 5 chỗ ngồi do Anh sản xuất năm 2006, dung tích 6.800cc

BENTLEY

ARNAGE

2006

Anh

Chiếc

164,500.00

75

8703

Xe ôtô du lịch hiệu BENTLEY Continental GT loại 4 chỗ ngồi do Anh sản xuất năm 2006, dung tích 5.998cc

BENTLEY

CONTINENTAL GT

2004

Anh

Chiếc

105,000.00

76

 

4. Hiệu BMW

77

 

4.1. Xe mới 100%

78

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 320i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 1.995cc

BMW

320i

2008

Đức

Chiếc

26,400.00

79

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 320i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 1.995cc

BMW

320i

2007

Đức

Chiếc

25,000.00

80

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 325i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2009, dung tích 2.497cc

BMW

325i

2009

Đức

Chiếc

40,000.00

81

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 325i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 2.497cc

BMW

325i

2008

Đức

Chiếc

31,000.00

82

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 325i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 2.497cc

BMW

325i

2007

Đức

Chiếc

29,000.00

83

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu BMW 328i do Đức sx năm 2008, dt 2.996cc

BMW

328i

2008

Đức

Chiếc

33,600.00

84

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 328i loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 2.996cc

BMW

328i

2007

Đức

Chiếc

31,500.00

85

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 523i loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 2.497cc

BMW

523i

2008

Đức

Chiếc

35,000.00

86

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 525i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.000cc

BMW

525i

2007

Đức

Chiếc

33,000.00

87

8703

Xe ôtô du lịch hiệu BMW 530i, loại 5 chỗ do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 2.996cc

BMW

530i

2008

Đức

Chiếc

43,000.00

88

8703

Xe ôtô du lịch hiệu BMW 530i, loại 5 chỗ do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 2.996cc

BMW

530i

2007

Đức

Chiếc

40,000.00

89

8703

Xe ôtô du lịch hiệu BMW 535i, loại 5 chỗ do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.000cc

BMW

535i

2007

Đức

Chiếc

45,000.00

90

8703

Xe ôtô du lịch hiệu BMW 630i CABRIO, loại 4 chỗ do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 2.996cc

BMW

630i

2008

Đức

Chiếc

58,000.00

91

8703

Xe ôtô 5 chỗ BMW 730Li, dung tích 2.996cc do Đức sản xuất 2008

BMW

730Li

2008

Đức

Chiếc

63,000.00

92

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 730Li, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 2.996cc

BMW

730Li

2007

Đức

Chiếc

60,000.00

93

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 740Li, loại 4 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2009, dung tích 4.395cc

BMW

740Li

2009

Đức

Chiếc

64,800.00

94

8703

Xe ôtô 5 chỗ BMW 750Li, dung tích 4.799cc do Đức sản xuất 2008

BMW

750Li

2008

Đức

Chiếc

84,000.00

95

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu BMW 750Li, do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 4.800cc

BMW

750Li

2007

Đức

Chiếc

75,000.00

96

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu BMW 750Li, do Đức sản xuất năm 2009, dung tích 4.400cc

BMW

750Li

2009

Đức

Chiếc

73,000.00

97

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu BMW 760Li, do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 5.972cc

BMW

760Li

2007

Đức

Chiếc

96,000.00

98

8703

Xe ôtô 5 chỗ BMW X5, dung tích 3.000cc do Mỹ sản xuất năm 2008

BMW

X5 3.0

2008

Mỹ

Chiếc

50,000.00

99

8703

Xe ôtô 5 chỗ BMW X5, dung tích 3.000cc do Đức sản xuất năm 2008

BMW

X5 3.0

2008

Đức

Chiếc

56,000.00

100

8703

Ô tô du lịch hiệu BMW X5 3.0, loại 7 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 2.996cc

BMW

X5 3.0

2007

Đức

Chiếc

50,000.00

101

8703

Xe ôtô du lịch 7 chỗ hiệu BMW X5 do Đức sx năm 2008, dt 4.800cc

BMW

X5 4.8

2008

Đức

Chiếc

82,000.00

102

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu BMW X6 do Đức sx năm 2008, dt 2.979cc

BMW

X6 3.0

2008

Đức

Chiếc

60,000.00

103

8703

Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu BMW X6 do Mỹ sx năm 2008, dt 2.979cc

BMW

X6 3.0

2008

Mỹ

Chiếc

55,000.00

104

8703

Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu BMW X6 do Mỹ sx năm 2009, dt 2.979cc

BMW

X6 3.0

2009

Mỹ

Chiếc

57,000.00

105

8703

Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu BMW X6 do Đức sx năm 2008, dt 4.395cc

BMW

X6 4.4

2008

Đức

Chiếc

65,000.00

106

8703

Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu BMW X6 do Đức sx năm 2008, dt 5.000cc

BMW

X6 5.0

2008

Đức

Chiếc

70,000.00

107

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW ALPINA B7, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 4.398cc

BMW

ALPINA B7

2007

Đức

Chiếc

95,000.00

108

8703

Xe ôtô 5 chỗ BMW M6, dung tích 5.000cc, do Đức sản xuất 2007

BMW

M6

2007

Đức

Chiếc

74,000.00

109

8703

Xe ôtô 2 chỗ BMW Z4, dung tích 2.996cc do Đức sản xuất 2008

BMW

Z4

2008

Đức

Chiếc

32,000.00

110

 

4.2. Xe đã qua sử dụng

111

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 325i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2005, dung tích 2.996cc

BMW

325i

2005

Đức

Chiếc

20,000.00

112

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 328i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2006, dung tích 3.000cc

BMW

328i

2006

Đức

Chiếc

28,365.00

113

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 328i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.000cc

BMW

328i

2007

Đức

Chiếc

30,500.00

114

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ, hiệu BMW 520i, dung tích 2.171cc, do Đức sản xuất năm 2004

BMW

520i

2004

Đức

Chiếc

17,000.00

115

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ, hiệu BMW 523i, dung tích 2.497cc, do Đức sản xuất năm 2005

BMW

523i

2005

Đức

Chiếc

24,000.00

116

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 525i, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 3.000cc

BMW

525i

2006

Mỹ

Chiếc

27,500.00

117

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 525i, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2005, dung tích 2.500cc

BMW

525i

2005

Mỹ

Chiếc

25,500.00

118

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 525i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2004, dung tích 2.494cc

BMW

525i

2004

Đức

Chiếc

21,500.00

119

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ ngồi, hiệu BMW 530i, dung tích 3.0lít, Đức sản xuất năm 2006

BMW

530i

2006

Đức

Chiếc

29,000.00

120

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ hiệu BMW 530i, dung tích 2979cc, sản xuất năm 2004

BMW

530i

2004

Đức

Chiếc

22,300.00

121

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 535i, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.000cc

BMW

535i

2007

Đức

Chiếc

36,000.00

122

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ ngồi hiệu BMW 740LI dung tích xi lanh 4.000cc, sản xuất 2006

BMW

740LI

2006

Đức

Chiếc

35,000.00

123

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 745LI, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2004, dung tích 4.398cc

BMW

745LI

2004

Đức

Chiếc

30,000.00

124

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 750LI, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 4.398cc

BMW

750LI

2008

Đức

Chiếc

59,500.00

125

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 760Li, loại 05 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2005, dung tích 5.972cc

BMW

760Li

2005

Đức

Chiếc

62,000.00

126

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW X3, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2006, dung tích 2.500cc

BMW

X3

2006

Đức

Chiếc

22,000.00

127

8703

Xe ôtô du lịch hiệu BMW X3, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2004, dung tích 2.500cc

BMW

X3

2004

Đức

Chiếc

18,000.00

128

8703

Xe ôtô du lịch hiệu BMW X5, loại 7 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 3.000cc

BMW

X5

2007

Mỹ

Chiếc

40,000.00

129

8703

Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu BMW X6, do Mỹ sx năm 2008, dt 2.979cc

BMW

X6 3.0

2008

Mỹ

Chiếc

50,000.00

130

8703

Xe ôtô du lịch 04 chỗ, hiệu BMW 630CI, dung tích 2.996cc, sản xuất năm 2007

BMW

630CI

2007

Đức

Chiếc

38,069.00

131

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 645 CI, loại 4 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2004, dung tích 4.500cc

BMW

645 CI

2004

Đức

Chiếc

35,500.00

132

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu BMW 650i, do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 4.800cc

BMW

650i

2006

Mỹ

Chiếc

48,500.00

133

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu BMW 650Ci Convertible, do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 4.800cc

BMW

650Ci

2008

Mỹ

Chiếc

55,000.00

134

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW 650I CONVERTIBLE, loại 4 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2005, dung tích 4.800cc

BMW

650i

2005

Đức

Chiếc

50,000.00

135

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW M6, loại 4 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 4.999cc

BMW

M6

2007

Đức

Chiếc

66,600.00

136

8703

Ôtô du lịch hiệu BMW M3, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 4.000cc

BMW

M3

2007

Đức

Chiếc

43,500.00

137

 

5. Hiệu CADILLAC mới 100%

138

8703

Ôtô du lịch hiệu CADILLAC CTS, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2009, dung tích 3.600cc

CADILLAC

CTS

2009

Mỹ

Chiếc

28,000.00

139

8703

Ôtô du lịch hiệu CADILLAC CTS, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 3.605cc

CADILLAC

CTS

2007

Mỹ

Chiếc

26,000.00

140

8703

Ôtô du lịch 8 chỗ hiệu CADILLAC ESCALADE ESV, do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 6.200cc

CADILLAC

ESCALADE ESV

2007

Mỹ

Chiếc

45,600.00

141

 

6. Hiệu CHEVROLET mới 100%

142

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu CHEVROLET COBALT LS do Mỹ sx năm 2007, dt 2.200cc

CHEVROLET

COBALT LS

2007

Mỹ

Chiếc

12,777.00

143

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu CHEVROLET EXPRESS, do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 5.300cc

CHEVROLET

EXPRESS

2007

Mỹ

Chiếc

24,000.00

144

 

7. Hiệu CHRYSLER mới 100%

145

8703

Ôtô du lịch hiệu CHRYSLER PT CRUISER, loại 5 chỗ ngồi do Mexico sản xuất năm 2007, dung tích 2.429cc

CHRYSLER

PT CRUISER

2007

Mexico

Chiếc

12,000.00

146

8703

Xe ôtô 05 chỗ ngồi, hiệu Chrysler 300 Touring, dung tích 3.500cc, năm sản xuất 2007, xuất xứ Mỹ

CHRYSLER

300 Touring

2007

Mỹ

Chiếc

26,000.00

147

8703

Xe ôtô 05 chỗ ngồi, hiệu Chrysler 300C, dung tích 5.700cc, năm sản xuất 2009, xuất xứ Mỹ

CHRYSLER

300C

2009

Mỹ

Chiếc

30,000.00

148

8703

Xe ôtô 05 chỗ ngồi, hiệu Chrysler 300LX, dung tích 3.700cc, năm sản xuất 2008, xuất xứ Canada

CHRYSLER

300LX

2008

Canada

Chiếc

20,000.00

149

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu CHRYSLER 300 LTD dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2007

CHRYSLER

300 LTD

2007

Mỹ

Chiếc

24,500.00

150

8703

Xe ôtô du lịch 7 chỗ hiệu CHRYSLER TOWN & COUNTRY TOURING ED do Mỹ sx năm 2008, dt 3.800cc V6

CHRYSLER

TOWN & COUNTRY TOURING ED

2008

Mỹ

Chiếc

27,000.00

151

8703

Xe ôtô du lịch 7 chỗ hiệu CHRYSLER TOWN & COUNTRY LTD Rtus53 do Mỹ sx năm 2008, dt 4.000cc V6

CHRYSLER

TOWN & COUNTRY LTD

2008

Mỹ

Chiếc

28,900.00

152

8703

Xe ôtô lưu động 7 chỗ hiệu COACHHOUSE PLATINUM 261xl do Mỹ sx năm 2007, dt 6.800cc

COACHHOUSE

PLATINUM

2007

Mỹ

Chiếc

121,500.00

153

 

8. Hiệu DAIHATSU mới 100%

154

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu DAIHATSU TERIOS 4DW động cơ xăng, 2 cầu do Indonesia sx năm 2008, dt 1.495cc

DAIHATSU

TERIOS

2008

Indonesia

Chiếc

8,000.00

155

 

9. Hiệu DODGE mới 100%

156

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu DODGE CALIBER SE dung tích 2.000cc do Mỹ sản xuất 2008

DODGE

CALIBER SE

2008

Mỹ

Chiếc

12,500.00

157

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu DODGE GRAND CARAVAN SXT, do Mỹ sx năm 2008, dt 4.000cc V6

DODGE

GRAND CARAVAN SXT

2008

Mỹ

Chiếc

23,250.00

158

 

10. Hiệu FORD mới 100%

159

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu FORD EDGE LTD dung tích 3.500cc do Canada sản xuất 2007

FORD

EDGE LTD

2007

Canada

Chiếc

24,000.00

160

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu FORD ESCAPE XLT dung tích 2.300cc do Mỹ sản xuất 2007

FORD

ESCAPE XLT

2007

Mỹ

Chiếc

17,000.00

161

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu FORD EXPLORER dung tích 4.000cc do Mỹ sản xuất 2007

FORD

EXPLORER

2007

Mỹ

Chiếc

27,500.00

162

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu FORD MUSTANG, dung tích 4.000cc, Model 2008, Mỹ sản xuất 2008

FORD

MUSTANG

2008

Mỹ

Chiếc

20,900.00

163

 

11. Hiệu FERRARI đã qua sử dụng

164

8703

Xe ôtô 02 chỗ hiệu Ferrari dung tích 6.000cc do Italia sản xuất năm 2006

FERRARI

 

2006

Italy

Chiếc

170,000.00

165

 

12. Hiệu FIAT

166

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu FIAT BRAVO DYNAMIC dung tích 1.400cc do Italy sản xuất năm 2009

FIAT

BRAVO DYNAMIC

2009

Italy

Chiếc

19,500.00

167

 

13. Hiệu HONDA

168

 

13.1. Xe mới 100%

169

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu HONDA ACCORD LXP, do Mỹ-Nhật sx năm 2008, dt 2.354cc

HONDA

ACCORD LXP

2008

Mỹ-Nhật

Chiếc

19,500.00

170

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu HONDA ACCORD, do Đài Loan sx năm 2009, dt 2.354cc

HONDA

ACCORD

2009

Đài Loan

Chiếc

15,500.00

171

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu HONDA ACCORD, do Đài Loan sx năm 2009, dt 1.999cc

HONDA

ACCORD

2009

Đài Loan

Chiếc

12,500.00

172

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu HONDA ACCORD EX, do Mỹ - Nhật sx năm 2008, dt 2.354cc

HONDA

ACCORD EX

2008

Mỹ-Nhật

Chiếc

19,500.00

173

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA ACCORD EX, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ - Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 2.354cc

HONDA

ACCORD EX

2007

Mỹ-Nhật

Chiếc

19,000.00

174

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA ACCORD EXL, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ - Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 2.400cc

HONDA

ACCORD EXL

2007

Mỹ-Nhật

Chiếc

20,400.00

175

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA ACCORD EX, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ - Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc

HONDA

ACCORD EX

2008

Mỹ-Nhật

Chiếc

20,425.00

176

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu HONDA ACCORD EXL, do Mỹ - Nhật sx năm 2008, dt 3.500cc

HONDA

ACCORD EXL

2008

Mỹ-Nhật

Chiếc

21,500.00

177

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA ACCORD EXL, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc

HONDA

ACCORD EXL

2007

Mỹ

Chiếc

19,500.00

178

8703

Ôtô du lịch hiệu Honda Civic, dung tích 1.799cc, 5 chỗ, Đài Loan sản xuất 2009

HONDA

CIVIC

2009

Đài Loan

Chiếc

12,000.00

179

8703

Ôtô du lịch hiệu Honda Civic, dung tích 1.799cc, 5 chỗ, Mỹ, Canada sản xuất 2007

HONDA

CIVIC

2007

Mỹ, Canada

Chiếc

12,850.00

180

8703

Ôtô du lịch hiệu Honda Civic, dung tích 1.799cc, 5 chỗ, Mỹ sản xuất 2008

HONDA

CIVIC

2008

Mỹ

Chiếc

15,000.00

181

8703

Ôtô du lịch hiệu Honda Civic, dung tích 1.300cc, 5 chỗ, Mỹ sản xuất 2009

HONDA

CIVIC

2009

Mỹ

Chiếc

13,500.00

182

8703

Ôtô du lịch hiệu Honda Jazz, dung tích 1.500cc, Nhật sản xuất 2008

HONDA

JAZZ

2008

Nhật

Chiếc

13,500.00

183

8703

Ôtô du lịch hiệu Honda Insight LX, dung tích 1.300cc, Nhật sản xuất 2009

HONDA

INSIGHT – LX

2009

Nhật

Chiếc

15,000.00

184

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA CR-V EX, loại 5 chỗ ngồi do Đài Loan sản xuất 2007, dung tích 2.000cc

HONDA

CR-V EX

2007

Đài Loan

Chiếc

12,500.00

185

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA CR-V EX, loại 5 chỗ ngồi do Đài Loan sản xuất 2007, dung tích 2.400cc

HONDA

CR-V EX

2007

Đài Loan

Chiếc

13,700.00

186

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA CR-V EX, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 2.400cc

HONDA

CR-V EX

2008

Mỹ

Chiếc

19,000.00

187

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA CR-V EX, loại 5 chỗ ngồi do Mexico sản xuất năm 2008, dung tích 2.400cc

HONDA

CR-V EX

2008

Mexico

Chiếc

19,000.00

188

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA CR-V EX L, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2009, dung tích 2.354cc

HONDA

CR-V EX L

2009

Mỹ

Chiếc

19,500.00

189

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA CR-V EX L, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 2.354cc

HONDA

CR-V EX L

2008

Nhật

Chiếc

19,500.00

190

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA CR-V EX, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 2.400cc

HONDA

CR-V EX

2007

Nhật

Chiếc

19,000.00

191

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ hiệu HONDA ELEMENT SC, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 2.354cc

HONDA

ELEMENT SC

2007

Nhật

Chiếc

17,300.00

192

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu HONDA FIT SPORT EXT, do Nhật sx năm 2008, dt 1.500cc

HONDA

FIT SPORT EXT

2008

Nhật

Chiếc

12,500.00

193

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA FIT, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 1.500cc

HONDA

FIT

2007

Nhật

Chiếc

11,300.00

194

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA FIT, loại 5 chỗ ngồi, do Đài Loan sản xuất năm 2009, dung tích 1.500cc

HONDA

FIT

2009

Đài Loan

Chiếc

9,500.00

195

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu Honda Odyssey EX-L dung tích 3.500cc, do Mỹ sản xuất năm 2008

HONDA

Odyssey EX-L

2008

Mỹ

Chiếc

28,000.00

196

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu Honda Odyssey EX dung tích 3.500cc, do Mỹ sản xuất 2007

HONDA

Odyssey EX

2007

Mỹ

Chiếc

26,000.00

197

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu Honda Odyssey Touring dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2008

HONDA

Odyssey Touring

2008

Mỹ

Chiếc

29,000.00

198

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA PILOT EXL, loại 8 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 2.400cc

HONDA

PILOT EXL

2007

Mỹ

Chiếc

31,000.00

199

 

13.2. Xe đã qua sử dụng

200

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA ACCORD, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 2.400cc

HONDA

ACCORD

2006

Mỹ

Chiếc

14,400.00

201

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA ACCORD, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2004, dung tích 2.400cc

HONDA

ACCORD

2004

Mỹ

Chiếc

10,000.00

202

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ ngồi, hiệu HONDA FIT, dung tích 1.456cc, Nhật sản xuất 2006

HONDA

FIT

2006

Nhật

Chiếc

9,300.00

203

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA ODYSSEY, loại 8 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2005, dung tích 3.500cc

HONDA

ODYSSEY

2005

Canada

Chiếc

16,000.00

204

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA ODYSSEY, loại 7 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2005, dung tích 3.500cc

HONDA

ODYSSEY

2005

Mỹ

Chiếc

17,000.00

205

8703

Ôtô du lịch hiệu HONDA PILOT EXL, loại 8 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2005, dung tích 3.500cc

HONDA

PILOT EXL

2005

Mỹ

Chiếc

16,000.00

206

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ hiệu HONDA PILOT EX dung tích 3.500cc, Mỹ sản xuất 2005

HONDA

PILOT EX

2005

Mỹ

Chiếc

15,500.00

207

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ hiệu HONDA CIVIC HYBYRD dung tích 1.300cc, Mỹ sản xuất 2007

HONDA

CIVIC

2007

Mỹ

Chiếc

14,500.00

208

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ hiệu HONDA CIVIC dung tích 1.800cc, Canada sản xuất 2006

HONDA

CIVIC

2006

Canada

Chiếc

13,500.00

209

 

14. Hiệu Hummer mới 100%

210

 

14.1. Xe mới 100%

211

8703

Xe ôtô 6 chỗ hiệu Hummer H2 dung tích 6.200cc do Mỹ sản xuất 2007

Hummer

H2

2007

Mỹ

Chiếc

39,000.00

212

8703

Xe ôtô 6 chỗ hiệu Hummer H3 dung tích 3.659cc do Mỹ sản xuất 2008

Hummer

H3

2008

Mỹ

Chiếc

24,000.00

213

 

14.2. Xe đã qua sử dụng

214

8703

Xe ôtô 6 chỗ hiệu Hummer H2 dung tích 6.000cc do Mỹ sản xuất 2005

Hummer

H2

2005

Mỹ

Chiếc

30,511.00

215

 

15. Hiệu LANDROVER mới 100%

216

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu Landrover Freelader dung tích 3.192cc do Anh sản xuất năm 2008

Landrover

Freelader

2008

Anh

Chiếc

21,500.00

217

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu Landrover Discovery dung tích 4.394cc do Anh sản xuất năm 2008

Landrover

Discovery

2008

Anh

Chiếc

32,000.00

218

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu Landrover Range rover HSE dung tích 4.394cc do Anh sản xuất năm 2008

Landrover

Range Rover HSE

2008

Anh

Chiếc

45,000.00

219

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu Landrover Range Supercharged V8 dung tích 4.197cc do Anh sản xuất năm 2008

Landrover

Range Rover Supercharged

2008

Anh

Chiếc

45,000.00

220

 

16. Hiệu LEXUS

221

 

16.1. Xe mới 100%

222

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS ES350, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc

LEXUS

ES350

2008

Nhật

Chiếc

26,500.00

223

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS GS350, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc

LEXUS

GS350

2007

Nhật

Chiếc

32,500.00

224

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS GS350, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 3.500cc

LEXUS

GS350

2009

Nhật

Chiếc

34,000.00

225

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu LEXUS GX470, do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 4.700cc

LEXUS

GX470

2008

Nhật-Mỹ

Chiếc

36,000.00

226

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu LEXUS GX470, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 4.700cc

LEXUS

GX470

2007

Nhật

Chiếc

33,000.00

227

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS LS460, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 4.608cc

LEXUS

LS460

2007

Nhật

Chiếc

47,000.00

228

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS LS460L, 4 chỗ, dung tích 4.600cc sản xuất 2008

LEXUS

LS460L

2008

Mỹ-Nhật

Chiếc

52,000.00

229

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu LEXUS LS600HL, do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 4.969cc

LEXUS

LS600HL

2008

Nhật

Chiếc

78,000.00

230

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu LEXUS LS600HL, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 4.969cc

LEXUS

LS600HL

2007

Nhật

Chiếc

76,000.00

231

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS LX470, loại 8 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 4.700cc

LEXUS

LX470

2007

Nhật

Chiếc

48,000.00

232

8703

Xe ôtô du lịch 8 chỗ, hiệu LEXUS LX570, dung tích 5.700cc, sản xuất 2008

LEXUS

LX570

2008

Nhật

Chiếc

60,000.00

233

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu LEXUS IS250 C, do Nhật sx năm 2009, dt 2.500cc

LEXUS

IS250 C

2009

Nhật

Chiếc

30,000.00

234

8703

Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu LEXUS IS250, do Nhật sx năm 2009, dt 2.500cc

LEXUS

IS250

2009

Nhật

Chiếc

30,000.00

235

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu LEXUS IS250, do Nhật sx năm 2008, dt 2.500cc

LEXUS

IS250

2008

Nhật

Chiếc

25,000.00

236

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS IS250, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 2.500cc

LEXUS

IS250

2007

Nhật

Chiếc

23,500.00

237

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS IS350, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc

LEXUS

IS350

2007

Nhật

Chiếc

27,500.00

238

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS RX350, dung tích 3.456cc do Mỹ - Canada - Nhật sản xuất 2009

LEXUS

RX350

2009

Mỹ-Nhật-Canada

Chiếc

31,000.00

239

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS RX350, dung tích 3.456cc do Mỹ - Canada - Nhật sản xuất 2008

LEXUS

RX350

2008

Mỹ-Nhật-Canada

Chiếc

30,000.00

240

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS RX 350 loại 5 chỗ ngồi do Mỹ-Nhật-Canada sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc

LEXUS

RX350

2007

Mỹ-Nhật-Canada

Chiếc

28,500.00

241

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS RX400H, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.311cc

LEXUS

RX400H

2007

Nhật

Chiếc

31,000.00

242

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS SC430, dung tích 4.300cc do Nhật sản xuất 2008

LEXUS

SC430

2008

Nhật

Chiếc

45,000.00

243

 

16.2. Xe đã qua sử dụng

244

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS ES350, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc

LEXUS

ES350

2007

Mỹ

Chiếc

23,500.00

245

8703

Xe ôtô du lịch hiệu LEXUS ES350, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2006, dung tích 3.500cc

LEXUS

ES350

2006

Nhật

Chiếc

21,600.00

246

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS ES330, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2005, dung tích 3.300cc

LEXUS

ES330

2005

Nhật

Chiếc

15,000.00

247

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS ES330, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2004, dung tích 3.300cc

LEXUS

ES330

2004

Nhật

Chiếc

14,000.00

248

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ ngồi hiệu Lexus GS300 dung tích xi lanh  3.000cc do Nhật sản xuất 2006

LEXUS

GS300

2006

Nhật

Chiếc

23,000.00

249

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS GS350, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc

LEXUS

GS350

2008

Nhật

Chiếc

30,000.00

250

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS GS350, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ - Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc

LEXUS

GS350

2007

Mỹ-Nhật

Chiếc

27,500.00

251

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS GS350, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ - Nhật sản xuất năm 2006 dung tích 3.500cc

LEXUS

GS350

2006

Mỹ-Nhật

Chiếc

25,000.00

252

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu LEXUS GX470, do Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 4.700cc

LEXUS

GX470

2008

Nhật-Mỹ

Chiếc

32,500.00

253

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS GX470, loại 8 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2006, dung tích 4.700cc

LEXUS

GX470

2006

Nhật

Chiếc

27,500.00

254

8703

Xe ôtô du lịch 08 chỗ, hiệu Lexus GX470, dung tích 4664cc do Nhật sản xuất năm 2005

LEXUS

GX470

2005

Nhật

Chiếc

25,000.00

255

8703

Xe ôtô du lịch 08 chỗ, hiệu Lexus GX470, dung tích 4.664cc do Nhật sản xuất năm 2004

LEXUS

GX470

2004

Nhật

Chiếc

22,500.00

256

8703

Xe ôtô du lịch 08 chỗ, hiệu Lexus LS 430, dung tích 4.300cc do Nhật sản xuất năm 2004

LEXUS

LS430

2004

Nhật

Chiếc

25,000.00

257

8703

Xe ôtô du lịch 08 chỗ, hiệu Lexus LS 430, dung tích 4.300cc do Nhật sản xuất năm 2005

LEXUS

LS430

2005

Nhật

Chiếc

28,000.00

258

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS LS460, do Nhật sản xuất 2006, dung tích 4.600cc

LEXUS

LS460

2006

Nhật

Chiếc

38,000.00

259

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS LS460, do Nhật sản xuất 2007, dung tích 4.600cc

LEXUS

LS460

2007

Nhật

Chiếc

42,000.00

260

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS LS460L, 4 chỗ, dung tích 4.600cc sản xuất 2008

LEXUS

LS460L

2008

Mỹ-Nhật

Chiếc

49,500.00

261

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS LS460L, 4 chỗ, dung tích 4.600cc sản xuất 2007

LEXUS

LS460L

2007

Mỹ-Nhật

Chiếc

44,500.00

262

8703

Xe ôtô du lịch hiệu LEXUS LX470, loại 8 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2006, dung tích 4.700cc

LEXUS

LX470

2006

Nhật

Chiếc

38,500.00

263

8703

Xe ôtô 8 chỗ ngồi hiệu LEXUS LX470, do Nhật sản xuất 2005, dung tích 4.700cc

LEXUS

LX470

2005

Nhật

Chiếc

35,600.00

264

8703

Xe ôtô du lịch 8 chỗ, hiệu LEXUS LX570, dung tích 5.700cc sản xuất 2009

LEXUS

LX570

2009

Nhật

Chiếc

59,500.00

265

8703

Xe ôtô du lịch 8 chỗ, hiệu LEXUS LX570, dung tích 5.700cc sản xuất 2008

LEXUS

LX570

2008

Nhật

Chiếc

59,000.00

266

8703

Xe ôtô du lịch 08 chỗ ngồi hiệu LEXUS LX570, dung tích 5,7 lít, Nhật sản xuất 2007

LEXUS

LX570

2007

Nhật

Chiếc

53,500.00

267

8703

Xe ôtô du lịch 08 chỗ ngồi hiệu LEXUS LS600HL, dung tích 5,000cc, Nhật sản xuất 2008

LEXUS

LS600HL

2008

Nhật

Chiếc

76,000.00

268

8703

Xe ôtô du lịch 08 chỗ ngồi hiệu LEXUS LS600HL, dung tích 5,000cc, Nhật sản xuất 2007

LEXUS

LS600HL

2007

Nhật

Chiếc

70,000.00

269

8703

Xe ôtô du lịch 08 chỗ ngồi hiệu LEXUS LS400H, dung tích 3.311cc, Mỹ sản xuất 2008

LEXUS

LS400H

2008

Mỹ

Chiếc

30,000.00

270

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ, hiệu Lexus RX330, dung tích 3.311cc, do Canada sản xuất năm 2006

LEXUS

RX330

2006

Canada

Chiếc

22,000.00

271

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ, hiệu Lexus RX330, dung tích 3.311cc, do Canada sản xuất năm 2004

LEXUS

RX330

2004

Canada

Chiếc

20,000.00

272

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ, hiệu Lexus RX330, dung tích 3.311cc, do Canada sản xuất năm 2005

LEXUS

RX330

2005

Canada

Chiếc

21,000.00

273

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ, hiệu Lexus RX450h, dung tích 3.500cc, do Nhật sản xuất năm 2009

LEXUS

RX450H

2009

Nhật

Chiếc

33,500.00

274

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS RX 350 loại 5 chỗ ngồi do Mỹ - Nhật – Canada sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc

LEXUS

RX350

2007

Mỹ-Nhật-Canada

Chiếc

26,000.00

275

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS RX350, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2006, dung tích 3.500cc

LEXUS

RX350

2006

Nhật

Chiếc

23,500.00

276

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS RX400H, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.311cc

LEXUS

RX400H

2007

Nhật

Chiếc

27,000.00

277

8703

Ôtô du lịch hiệu LEXUS IS250, loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2006, dung tích 2.500cc

LEXUS

IS250

2006

Nhật

Chiếc

19,500.00

278

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LEXUS SC430, dung tích 4.300cc do Nhật sản xuất 2007

LEXUS

SC430

2007

Nhật

Chiếc

36,000.00

279

 

17. Hiệu LINCOLN mới 100%

280

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu LINCOLN NAVIGATOR dung tích 5.400cc do Mỹ sản xuất 2007

LINCOLN

NAVIGATOR

2007

Mỹ

Chiếc

45,000.00

281

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LINCOLN MKX dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2008

LINCOLN

MKX

2008

Mỹ

Chiếc

30,000.00

282

 

18. Hiệu MERCEDES BENZ

283

 

18.1. Xe mới 100%

284

8703

Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ CDI VIANO, loại 4 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 2.987cc

MERCEDES BENZ

CDI VIANO

2008

Đức

Chiếc

32,800.00

285

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ CLS350 coupe, do Đức sx năm 2008, dt 3.500cc

MERCEDES BENZ

CLS350

2008

Đức

Chiếc

44,200.00

286

8703

Xe ôtô 6 chỗ hiệu MERCEDES BENZ CL550, do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 5.500cc

MERCEDES BENZ

CL550

2007

Mỹ

Chiếc

78,000.00

287

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ E350, loại 4 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2009, dung tích 3.498cc

MERCEDES BENZ

E350

2009

Đức

Chiếc

40,000.00

288

8703

Xe ôtô du lịch 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL450, do Mỹ sx năm 2007, dt 4.700cc

MERCEDES BENZ

GL450

2007

Mỹ

Chiếc

43,000.00

289

8703

Xe ôtô du lịch 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL450 – 4 MATIC, do Mỹ sx năm 2008, dt 4.700cc

MERCEDES BENZ

GL450-4 MATIC

2008

Mỹ

Chiếc

57,400.00

290

8703

Ôtô con 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL550, do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 5500cc

MERCEDES BENZ

GL550

2008

Mỹ

Chiếc

64,000.00

291

8703

Ôtô con 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL550, do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 5500cc

MERCEDES BENZ

GL550

2007

Mỹ

Chiếc

60,000.00

292

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ GL320-4MATIC, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 2.987cc

MERCEDES BENZ

GL320-4MATIC

2008

Mỹ

Chiếc

40,500.00

293

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ GLK 280-4MATIC, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 2.996cc

MERCEDES BENZ

GLK280-4MATIC

2008

Đức

Chiếc

35,500.00

294

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ ML320, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 2.987cc

MERCEDES BENZ

ML320

2008

Mỹ

Chiếc

31,000.00

295

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ ML320-4MATIC, do Mỹ sx năm 2008, dt 3.498cc

MERCEDES BENZ

ML320-4MATIC

2008

Mỹ

Chiếc

39,000.00

296

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ ML350, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 3.498cc

MERCEDES BENZ

ML350

2008

Mỹ

Chiếc

41,000.00

297

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ R350, loại 6 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc

MERCEDES BENZ

R350

2007

Mỹ

Chiếc

33,000.00

298

8703

Xe ôtô du lịch 6 chỗ hiệu MERCEDES BENZ R350 SUV-Tourer Long, do Mỹ sx năm 2008, dt 3.500cc

MERCEDES BENZ

R350 SUV-Tourer

2008

Mỹ

Chiếc

38,800.00

299

8703

Xe ôtô du lịch 6 chỗ hiệu MERCEDES BENZ R500-4MATIC, do Mỹ sx năm 2008, dt 5.500cc

MERCEDES BENZ

R500-4MATIC

2008

Mỹ

Chiếc

53,500.00

300

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ SLK 350 Roadster Sports, loại 2 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2009, dung tích 3.498cc

MERCEDES BENZ

SLK 350

2009

Đức

Chiếc

40,000.00

301

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ SLK 350 Roadster Sports, loại 2 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 3.498cc

MERCEDES BENZ

SLK 350

2008

Đức

Chiếc

35,000.00

302

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S 350 loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2009, dung tích 3.000cc

MERCEDES BENZ

S300

2009

Đức

Chiếc

50,700.00

303

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S350, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc

MERCEDES BENZ

S350

2008

Đức

Chiếc

52,000.00

304

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S350, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc

MERCEDES BENZ

S300

2007

Đức

Chiếc

48,500.00

305

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S500 Sedan Long, do Đức sx năm 2008, dt 5.500cc

MERCEDES BENZ

S500

2008

Đức

Chiếc

62,500.00

306

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S550, dung tích 5.500cc do Đức sản xuất năm 2008

MERCEDES BENZ

S550

2008

Đức

Chiếc

70,000.00

307

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S550, dung tích 5.500cc do Đức sản xuất năm 2007

MERCEDES BENZ

S550

2007

Đức

Chiếc

67,000.00

308

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S550, dung tích 5.500cc do Mỹ sản xuất năm 2008

MERCEDES BENZ

S550

2008

Mỹ

Chiếc

65,000.00

309

 

18.2. Xe đã qua sử dụng

310

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ A150 CLASSIC, do Đức sx năm 2006, dt 1.498cc

MERCEDES BENZ

A150

2006

Đức

Chiếc

12,500.00

311

8703

Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu MERCEDES BENZ C230, do Đức sx năm 2005, dt 1.796cc

MERCEDES BENZ

C230

2005

Đức

Chiếc

14,500.00

312

8703

Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu MERCEDES BENZ CL550, do Đức sx năm 2007, dt 5.500cc

MERCEDES BENZ

CL550

2007

Đức

Chiếc

72,000.00

313

8703

Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu MERCEDES BENZ CLS500, do Đức sx năm 2005, dt 5.000cc

MERCEDES BENZ

CLS500

2005

Đức

Chiếc

34,500.00

314

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ CLS550, do Đức sx năm 2007, dt 5.500cc

MERCEDES BENZ

CLS550

2007

Đức

Chiếc

45,600.00

315

8703

Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu MERCEDES BENZ CLS550, do Đức sx năm 2006, dt 5.500cc

MERCEDES BENZ

CLS550

2006

Đức

Chiếc

42,500.00

316

8703

Xe ôtô du lịch 4 chỗ hiệu MERCEDES BENZ CL63 AMG, do Đức sx năm 2007, dt 6.200cc

MERCEDES BENZ

C63 AMG

2007

Đức

Chiếc

98,000.00

317

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ E200, do Đức sx năm 2006, dt 1.796cc

MERCEDES BENZ

E200

2006

Đức

Chiếc

20,000.00

318

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ E220 CDI, do Đức sx năm 2005, dt 2.148cc

MERCEDES BENZ

E220 CDI

2005

Đức

Chiếc

19,000.00

319

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ E320, do Đức sx năm 2004, dt 3.200cc

MERCEDES BENZ

E320

2004

Đức

Chiếc

23,100.00

320

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ E350, do Đức sx năm 2008, dt 3.500cc

MERCEDES BENZ

E350

2008

Đức

Chiếc

34,000.00

321

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ E350, do Đức sx năm 2006, dt 3.500cc

MERCEDES BENZ

E350

2006

Đức

Chiếc

30,000.00

322

8703

Ôtô con 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL320, do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 3.200cc

MERCEDES BENZ

GL320

2008

Mỹ

Chiếc

36,500.00

323

8703

Ôtô con 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL320, do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 3.200cc

MERCEDES BENZ

GL320

2006

Mỹ

Chiếc

33,500.00

324

8703

Ôtô con 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL450, do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 4.700cc

MERCEDES BENZ

GL450

2007

Mỹ

Chiếc

40,300.00

325

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ GL450 loại 7 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 4.700cc

MERCEDES BENZ

GL450

2006

Mỹ

Chiếc

34,000.00

326

8703

Ôtô con 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL550, do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 5.500cc

MERCEDES BENZ

GL550

2008

Mỹ

Chiếc

60,500.00

327

8703

Ôtô con 7 chỗ hiệu MERCEDES BENZ GL550, do Mỹ sản xuất năm 2007, dung tích 5500cc

MERCEDES BENZ

GL550

2007

Mỹ

Chiếc

56,000.00

328

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ ngồi hiệu MERCEDES BENZ ML350, dung tích 3.500cc, Mỹ sản xuất 2006

MERCEDES BENZ

ML350

2006

Mỹ

Chiếc

25,500.00

329

8703

Xe ôtô du lịch 05 chỗ ngồi hiệu MERCEDES BENZ ML63 AMG, dung tích 6.300cc, Mỹ sản xuất 2007

MERCEDES BENZ

ML63 AMG

2007

Mỹ

Chiếc

64,300.00

330

8703

Xe ôtô 6 chỗ hiệu MERCEDES BENZ R350, do Mỹ sản xuất năm 2006, dung tích 3.498cc

MERCEDES BENZ

R350

2006

Mỹ

Chiếc

28,690.00

331

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ R350, loại 6 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2005, dung tích 3.500cc

MERCEDES BENZ

R350

2005

Mỹ

Chiếc

27,000.00

332

8703

Xe ôtô du lịch 06 chỗ, hiệu Mercedes Benz R500, dung tích 4.966cc, do Mỹ sản xuất năm 2006

MERCEDES BENZ

R500

2006

Mỹ

Chiếc

36,600.00

333

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S350, loại 6 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc

MERCEDES BENZ

S350

2008

Đức

Chiếc

48,000.00

334

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S350, loại 6 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc

MERCEDES BENZ

S350

2007

Đức

Chiếc

45,000.00

335

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S350, do Đức sản xuất năm 2006, dung tích 3.498cc

MERCEDES BENZ

S350

2006

Đức

Chiếc

42,200.00

336

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S350, do Đức sản xuất năm 2005, dung tích 3.498cc

MERCEDES BENZ

S350

2005

Đức

Chiếc

36,000.00

337

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S350L, do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 3.498cc

MERCEDES BENZ

S350L

2008

Đức

Chiếc

49,000.00

338

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S450, do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 4.664cc

MERCEDES BENZ

S450

2007

Đức

Chiếc

51,000.00

339

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S550, dung tích 5.500cc do Đức sản xuất năm 2007

MERCEDES BENZ

S550

2007

Đức

Chiếc

62,000.00

340

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S550, dung tích 5.500cc do Đức sản xuất năm 2006

MERCEDES BENZ

S550

2006

Đức

Chiếc

55,000.00

341

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S500, do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 5.462cc

MERCEDES BENZ

S500

2008

Đức

Chiếc

58,000.00

342

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S500, do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 5.462cc

MERCEDES BENZ

S500

2007

Đức

Chiếc

56,000.00

343

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ 4 MATIC S500L, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2008, dung tích 5.462cc

MERCEDES BENZ

S500L-4MATIC

2008

Đức

Chiếc

59,000.00

344

8703

Ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S500L, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2006, dung tích 5.462cc

MERCEDES BENZ

S500L

2006

Đức

Chiếc

50,000.00

345

8703

Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S500, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2005, dung tích 5.500cc

MERCEDES BENZ

S500

2005

Đức

Chiếc

46,900.00

346

8703

Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ SLK280, loại 2 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2006, dung tích 3.000cc

MERCEDES BENZ

SLK280

2006

Đức

Chiếc

26,000.00

347

8703

Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S55 LONG/AMG, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2004, dung tích 5.430cc

MERCEDES BENZ

S55

2004

Mỹ

Chiếc

43,000.00

348

8703

Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ SL500 loại 2 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2005, dung tích 4.966cc

MERCEDES BENZ

SL500

2005

Đức

Chiếc

47,000.00

349

8703

Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ SL550, loại 2 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 5.500cc

MERCEDES BENZ

SL550

2007

Đức

Chiếc

54,600.00

350

8703

Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ SL550, loại 2 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2006, dung tích 5.500cc

MERCEDES BENZ

SL550

2006

Đức

Chiếc

52,000.00

351

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu MERCEDES BENZ S 63, dung tích 6.300cc do Đức sản xuất năm 2008

MERCEDES BENZ

S 63

2008

Đức

Chiếc

105,000.00

352

8703

Xe ôtô du lịch hiệu MERCEDES BENZ S63AMG, loại 5 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 2007, dung tích 6.300cc

MERCEDES BENZ

S63AMG

2007

Đức

Chiếc

102,000.00

353

 

19. Hiệu MITSUBISHI mới 100%

354

 

19.1 Xe mới 100%

355

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu MITSUBISHI GALANT dung tích 2.378cc, do Đài Loan sản xuất 2008

MITSUBISHI

GALANT

2008

Đài Loan

Chiếc

16,410.00

356

8703

Xe ôtô du lịch 5 chỗ hiệu MITSUBISHI COLT PLUS, do Đài Loan sx năm 2008, dt 1.600cc

MITSUBISHI

COLT PLUS

2008

Đài Loan

Chiếc

9,000.00

357

8703

Xe ôtô con 7 chỗ hiệu MITSUBISHI PAJERO, do Nhật sx năm 2008, dt 2.972cc

MITSUBISHI

PAJERO

2009

Nhật

Chiếc

31,800.00

358

8703

Xe ôtô con 7 chỗ hiệu MITSUBISHI PAJERO, model V93WLNHVQL, do Nhật sx năm 2008, dt 2.972cc

MITSUBISHI

PAJERO

2008

Nhật

Chiếc

27,100.00

359

 

19.2. Hiệu MITSUBISHI đã qua sử dụng

360

8703

Xe ôtô hiệu Mitsubishi Eclipse GS, 4 chỗ, 2400cc, Mỹ sản xuất

MITSUBISHI

Eclipse GS

2005

Mỹ

Chiếc

10,000.00

361

 

20. Hiệu MAZDA mới 100%

362

8703

Xe ôtô con hiệu Mazda 3 dung tích 1.999cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

MAZDA

3

2009

Đài Loan

Chiếc

10,000.00

363

8703

Xe ôtô con hiệu Mazda 5 dung tích 2.000cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

MAZDA

5

2009

Đài Loan

Chiếc

10,500.00

364

 

21. Hiệu NISSAN

365

 

21.1. Xe mới 100%

366

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu Nissan Patrol GL Station dung tích 4.759cc, Nhật sản xuất 2007

NISSAN

Patrol GL Station

2007

Nhật

Chiếc

43,907.00

367

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN MAXIMA SE, dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất năm 2007

NISSAN

MAXIMA SE

2007

Mỹ

Chiếc

21,800.00

368

8703

Ôtô con hiệu NISSAN MURANO, dung tích 3.500cc do Nhật sản xuất 2008

NISSAN

MURANO

2008

Nhật

Chiếc

21,000.00

369

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu Nissan Pathfinder LE dung tích 4.000cc chạy xăng, Tây Ban Nha sản xuất 2007

NISSAN

Pathfinder LE

2007

Tây Ban Nha

Chiếc

47,211.00

370

8703

Ôtô hiệu NISSAN ROGUE SL loại 5 chỗ ngồi do Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 2.500cc

NISSAN

ROGUE SL

2009

Nhật

Chiếc

20,000.00

371

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 3.500cc do Nhật sản xuất năm 2008

NISSAN

TEANA

2008

Nhật

Chiếc

22,000.00

372

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 2.500cc do Nhật sản xuất năm 2008

NISSAN

TEANA

2008

Nhật

Chiếc

21,500.00

373

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 2.500cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

NISSAN

TEANA

2009

Đài Loan

Chiếc

14,000.00

374

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 2.300cc do Đài Loan sản xuất năm 2008

NISSAN

TEANA

2008

Đài Loan

Chiếc

12,000.00

375

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 2.000cc do Đài Loan sản xuất năm 2007

NISSAN

TEANA

2007

Đài Loan

Chiếc

10,500.00

376

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TEANA, dung tích 1.800cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

NISSAN

TEANA

2009

Đài Loan

Chiếc

10,500.00

377

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN Grand Livina, dung tích 1.797cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

NISSAN

GRAND LIVINA

2009

Đài Loan

Chiếc

10,500.00

378

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN Grand Livina, dung tích 1.600cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

NISSAN

GRAND LIVINA

2009

Đài Loan

Chiếc

9,000.00

379

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN 350Z, dung tích 3.500cc do Đài Loan sản xuất năm 2007

NISSAN

350Z

2007

Đài Loan

Chiếc

19,832.00

380

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN BLUEBIRD, dung tích 2.000cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

NISSAN

BLUEBIRD

2009

Đài Loan

Chiếc

11,000.00

381

8703

Ôtô con hiệu NISSAN MURANO, dung tích 3.500cc do Đài Loan sản xuất 2007

NISSAN

MURANO

2007

Đài Loan

Chiếc

19,950.00

382

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN TIIDA HATCHBACK, số sàn, dung tích 1.598cc do Nhật sản xuất năm 2007

NISSAN

TIIDA 1.6

2007

Nhật

Chiếc

10,370.00

383

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu NISSAN TIIDA HATCHBACK, dung tích 1.797cc, do Nhật sản xuất năm 2007

NISSAN

TIIDA 1.8

2007

Nhật

Chiếc

13,011.00

384

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL, dung tích 2.488cc do Nhật sản xuất năm 2008

NISSAN

X-TRAIL

2008

Nhật

Chiếc

20,000.00

385

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL, dung tích 2.000cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

NISSAN

X-TRAIL

2009

Đài Loan

Chiếc

11,000.00

386

8703

Ôtô con 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL, dung tích 2.488cc do Đài Loan sản xuất năm 2009

NISSAN

X-TRAIL

2009

Đài Loan

Chiếc

14,500.00

387

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL SLX số tự động, dung tích 2.488cc, do Nhật sản xuất 2008

NISSAN

X-TRAIL SLX

2008

Nhật

Chiếc

23,000.00

388

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu NISSAN X-TRAIL SLX số tự động, dung tích 2.488cc, do Nhật sản xuất 2007

NISSAN

X-TRAIL SLX

2007

Nhật

Chiếc

22,060.00

389

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu NISSAN INFINITI G37 COUPE, do Nhật sx năm 2008, model 2008, dt 3,7 lít

NISSAN

INFINITI G37

2008

Nhật

Chiếc

30,000.00

390

 

21.2. Hiệu NISSAN đã qua sử dụng

391

8703

Xe ôtô Nissan Altima 5 chỗ, dung tích 2.500cc, Model 2008, Mỹ sx 2007

NISSAN

ALTIMA

2007

Mỹ

Chiếc

14,000.00

392

 

22. Hiệu INFINITI mới 100%

393

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu INFINITI EX 35, dung tích 3.500cc do Nhật sản xuất

INFINITI

EX 35

2008

Nhật

Chiếc

28,000.00

394

 

Hiệu INFINITI đã qua sử dụng

395

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu INFINITI FX 35, 1 cầu dung tích 3.498cc do Nhật sản xuất năm 2006

INFINITI

FX 35

2006

Nhật

Chiếc

23,000.00

396

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu INFINITI G 35, dung tích 3.500cc do Nhật sản xuất

INFINITI

G35

2006

Nhật

Chiếc

23,000.00

397

 

23. Hiệu LANDROVER mới 100%

398

 

23.1. Xe mới 100%

399

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LANDROVER RANGE ROVER HSE dung tích 4.400cc do Anh sản xuất 2007

LANDROVER RANGE ROVER

HSE

2007

Anh

Chiếc

44,650.00

400

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu Landrover Range Rover V8 Supercharged dung tích 4.400cc do Anh sản xuất 2008

LANDROVER RANGE ROVER

Supercharged

2008

Anh

Chiếc

45,000.00

401

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu LANDROVER FREELADER dung tích 3.192cc do Anh sản xuất 2008

LANDROVER

FREELADER

2008

Anh

Chiếc

21,500.00

402

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu LANDROVER DISCOVERY dung tích 4.394cc do Anh sản xuất 2008

LANDROVER

DISCOVERY

2008

Anh

Chiếc

32,000.00

403

 

23.2. Xe đã qua sử dụng

404

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu LAND ROVER LR3 dung tích 4.400cc do Anh sản xuất 2008

LAND RROVE

LR3

2008

Anh

Chiếc

31,500.00

405

 

24. Hiệu SMART mới 100%

406

 

24.1. Xe mới 100%

407

8703

Xe ôtô 2 chỗ Smat Car Brabus Coupe, dung tích 1.000cc

SMART

Brabus Coupe

2009

Đức

Chiếc

14,300.00

408

 

24.2. Xe đã qua sử dụng

409

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu SMART FORFOUR PASSION, do Hà Lan sx năm 2005, model 2005, dt 1.499 cm3, số tự động

SMART

FORFOUR PASSION

2005

Hà Lan

Chiếc

7,000.00

410

8703

Xe ôtô 4 chỗ hiệu SMART FORFOUR PULSE, do Hà Lan sx năm 2004, model 2004, dt 1.1332 cm3, số tự động

SMART

FORFOUR PULSE

2004

Hà Lan

Chiếc

6,000.00

411

8703

Xe ôtô 2 chỗ hiệu SMART FORTWO PASSION, do Pháp sx năm 2004, model 2004, dt 698 cm3, số tự động

SMART

PASSION

2004

Pháp

Chiếc

5,000.00

412

 

25. Hiệu TOYOTA

413

 

25.1. Xe mới 100%

414

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA SEQUOIA, dung tích 5.700cc, do Mỹ sản xuất 2008

TOYOTA

SEQUOIA

2008

Mỹ

Chiếc

35,000.00

415

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA VENZA, dung tích 3.500cc, do Mỹ sản xuất 2009

TOYOTA

VENZA-3.5

2009

Mỹ

Chiếc

22,000.00

416

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA VENZA, dung tích 2.700cc, do Mỹ sản xuất 2009

TOYOTA

VENZA-2.7

2009

Mỹ

Chiếc

20,000.00

417

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA ALTIS, dung tích 2.000cc, do Đài Loan sản xuất 2009

TOYOTA

ALTIS-2.0

2009

Đài Loan

Chiếc

12,500.00

418

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA ALTIS, dung tích 1.800cc, do Đài Loan sản xuất 2009

TOYOTA

ALTIS-1.8

2009

Đài Loan

Chiếc

12,000.00

419

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AVALON dung tích 3.500cc, do Mỹ sản xuất 2008

TOYOTA

AVALON

2008

Mỹ

Chiếc

26,000.00

420

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AVALON, dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2007

TOYOTA

AVALON

2007

Mỹ

Chiếc

24,200.00

421

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AVALON LTD dung tích 3.500cc do Mỹ sản xuất 2007

TOYOTA

AVALON LTD

2007

Mỹ

Chiếc

25,500.00

422

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA AURION dung tích 3.500cc, máy xăng do Úc sản xuất 2007

TOYOTA

AURION

2007

Úc

Chiếc

19,600.00

423

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY, dung tích 2.000cc, do Đài Loan sản xuất 2009

TOYOTA

CAMRY

2009

Đài Loan

Chiếc

13,000.00

424

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY CE, sản xuất 2007, dung tích 2.400cc

TOYOTA

CAMRY CE

2007

Mỹ-Nhật

Chiếc

16,400.00

425

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY GLX, dung tích 2.400cc, do Úc sản xuất 2008

TOYOTA

CAMRY GLX

2008

Úc

Chiếc

18,500.00

426

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY GL, dung tích 2.400cc, do Úc sản xuất 2007

TOYOTA

CAMRY GL

2007

Úc

Chiếc

17,500.00

427

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY HYBRID, dung tích 2.400cc, do Nhật sản xuất 2007

TOYOTA

CAMRY HYBRID

2007

Nhật

Chiếc

20,000.00

428

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY LE, dung tích 2.500cc, do Nhật-Mỹ sản xuất 2009

TOYOTA

CAMRY LE 2.5

2009

Nhật-Mỹ

Chiếc

17,000.00

429

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY LE, dung tích 2.400cc, do Nhật-Mỹ sản xuất 2008

TOYOTA

CAMRY LE 2.4

2008

Nhật-Mỹ

Chiếc

16,700.00

430

8703

Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY LE, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ-Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 3.500cc

TOYOTA

CAMRY LE

2009

Mỹ-Nhật

Chiếc

20,000.00

431

8703

Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY LE, loại 5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất năm 2008, dung tích 3.500cc

TOYOTA

CAMRY LE

2008

Mỹ

Chiếc

19,500.00

432

8703

Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY SE loại 5 chỗ ngồi do Mỹ-Nhật sản xuất năm 2009, dung tích 2.494cc

TOYOTA

CAMRY SE

2009

Mỹ-Nhật

Chiếc

18,000.00

433

8703

Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY SE loại 5 chỗ ngồi do Mỹ-Nhật sản xuất năm 2008, dung tích 2.400cc

TOYOTA

CAMRY SE

2008

Mỹ-Nhật

Chiếc

17,500.00

434

8703

Ôtô du lịch hiệu TOYOTA CAMRY SE loại 5 chỗ ngồi do Mỹ-Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc

TOYOTA

CAMRY SE 3.5

2007

Mỹ-Nhật

Chiếc

19,000.00

435

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY, XLE do Mỹ-Nhật sản xuất 2007, dung tích 2.400cc

TOYOTA

CAMRY XLE 2.4

2007

Mỹ-Nhật

Chiếc

20,000.00

436

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY, XLE do Mỹ-Nhật sản xuất 2009, dung tích 3.500cc

TOYOTA

CAMRY XLE 3.5

2009

Mỹ-Nhật

Chiếc

23,200.00

437

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CAMRY, XLE do Mỹ-Nhật sản xuất 2007, dung tích 3.500cc

TOYOTA

CAMRY XLE 3.5

2007

Mỹ-Nhật

Chiếc

22,000.00

438

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA, do Nhật sản xuất 2007, dung tích 1.300cc

TOYOTA

COROLLA

2007

Nhật

Chiếc

7,500.00

439

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA XLi, do Nhật sản xuất 2007, dung tích 1.600cc

TOYOTA

COROLLA XLi

2007

Nhật

Chiếc

9,500.00

440

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA, do Nhật-Mỹ-Canada sản xuất 2008, dung tích 1.800cc

TOYOTA

COROLLA 1.8

2008

Nhật-Mỹ-Canada

Chiếc

12,500.00

441

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA COROLLA MATIX, do Mỹ sản xuất 2007, dung tích 2.400cc

TOYOTA

COROLLA MATIX

2007

Mỹ

Chiếc

14,000.00

442

8703

Xe ôtô 5 chỗ hiệu TOYOTA CROW, do Trung Quốc sản xuất 2007, dung tích 2.995cc

TOYOTA

CROW

2007

Trung Quốc

Chiếc

18,800.00

443

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER, do Nhật sản xuất năm 2008 dung tích 2.700cc

TOYOTA

HIGHLANDER

2008

Nhật

Chiếc

18,500.00

444

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 3.500cc

TOYOTA

HIGHLANDER

2007

Nhật

Chiếc

24,500.00

445

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER LIMITED, do Nhật sản xuất năm 2009 dung tích 3,500cc

TOYOTA

HIGHLANDER LTD

2009

Nhật

Chiếc

27,000.00

446

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER LIMITED, do Nhật sản xuất năm 2007 dung tích 3,500cc

TOYOTA

HIGHLANDER LTD

2007

Nhật

Chiếc

24,700.00

447

8703

Xe ôtô 7 chỗ hiệu TOYOTA HIGHLANDER LIMITED HYBRID, do Mỹ sản xuất năm 2007 dung tích 3,500cc

TOYOTA

HIGHLANDER LTD HYBRID

2007

Mỹ

Chiếc

30,000.00

448

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA LANDCRUZER do Nhật sản xuất 2008 dung tích 5.700cc, máy dầu, loại 2 cầu

TOYOTA

LANDCRUZER

2008

Nhật

Chiếc

45,000.00

449

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA LANDCRUZER GX, do Nhật sản xuất năm 2007 dung tích 4.500cc, máy dầu, loại 2 cầu

TOYOTA

LANDCRUZER GX

2007

Nhật

Chiếc

35,000.00

450

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA LANDCRUZER VRX, do Nhật sản xuất năm 2007, dung tích 4.700cc, máy dầu

TOYOTA

LANDCRUZER VXR

2007

Nhật

Chiếc

37,000.00

451

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA PRADO, do Mỹ-Nhật sản xuất năm 2007 dung tích 2.700cc, chạy xăng

TOYOTA

PRADO 2.7

2007

Mỹ-Nhật

Chiếc

26,600.00

452

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA PRADO, VX do Nhật sản xuất năm 2008 dung tích 4.000cc, chạy xăng

TOYOTA

PRADO VX 4.0

2008

Nhật

Chiếc

40,000.00

453

8703

Xe ôtô 8 chỗ hiệu TOYOTA PRADO, VX do Nhật sản xuất năm 2008 dung tích 3.000cc, chạy dầu, số tự động

TOYOTA

PRADO VX 3.0

2008

Nhật