Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn số 916/QLCL-CL1 về việc xuất khẩu thủy sản do Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản ban hành

Số hiệu: 916/QLCL-CL1 Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Người ký: Trần Bích Nga
Ngày ban hành: 08/07/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 916/QLCL-CL1
V/v xuất khẩu thủy sản

Hà Nội, ngày 08 tháng 07 năm 2008

 

Kính gửi:

- Tổng cục Hải quan
- Cục Hải quan các tỉnh/thành phố

 

Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan các tỉnh/thành phố trong thời gian qua và xin thông báo một số nội dung sau:

1. Liên quan đến Danh sách các doanh nghiệp Việt Nam được phép chế biến thủy sản để xuất khẩu vào một số thị trường:

1.1. Các thị trường EU, Hàn Quốc, Trung Quốc, Liên Bang Nga: Đến nay không thay đổi

1.2. Thị trường Nhật Bản

- Bổ sung 01 doanh nghiệp vào diện không được phép xuất khẩu các lô hàng giáp xác, nhuyễn thể châm đầu và sản phẩm phối chế từ các loại thủy sản này.

- Bổ sung 05 doanh nghiệp vào diện miễn kiểm tra hóa chất, kháng sinh cấm đối với các lô hàng giáp xác, nhuyễn thể chân đầu và sản phẩm phối chế từ các loại thủy sản này.

- Bổ sung 08 doanh nghiệp vào diện bắt buộc kiểm tra hóa chất, kháng sinh cấm đối với 100% lô hàng giáp xác, nhuyễn thể chân đầu và sản phẩm phối chế từ các loại thủy sản này.

(Thông tin chi tiết về các doanh nghiệp mới cập nhật, bổ sung xem Phụ lục I gửi kèm).

1.3. Danh sách các doanh nghiệp được phép chế biến thủy sản xuất khẩu vào các thị trường cập nhật đến 08/7/2008  bao gồm thông tin đã điều chỉnh của các doanh nghiệp nêu trên xin xem tại Phụ lục II và được đăng tải trên website của Cục tại địa chỉ:

http://www.nafiqaved.gov.vn/Nafi/News/chatluong/doanhnghiepthuysan/2007/03/34.aspx

2. Liên quan đến Danh sách các doanh nghiệp Hàn Quốc , Trung Quốc được phép chế biến thủy sản để xuất khẩu vào Việt Nam:

Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản đã nhận được công thư của Cơ quan thẩm quyền Hàn Quốc, Trung Quốc đề nghị chấp thuận danh sách cập nhật các doanh nghiệp Hàn Quốc, Trung Quốc được phép chế biến thủy sản xuất khẩu vào Việt Nam. Cục đã chấp thuận các danh sách nêu trên và xin thông báo tới Tổng cục Hải quan danh sách cập nhật tại Phụ lục III, IV gửi kèm đồng thời đăng tải trên website của Cục tại địa chỉ http://www.nafiqaved.gov.vn/Nafi/News/chatluong.aspx

Xin trân trọng cảm ơn và mong tiếp tục nhận được sự hợp tác từ Quý Tổng Cục.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo Bộ (để b/c);
- Cục trưởng (để b/c);
- Các Trung tâm CL, ATVS&TYTS vùng;
- Các DN có tên trong phụ lục I;
- Phòng KH-TH (để đưa lên website);
- Lưu VT, CL1.

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Trần Bích Nga

 

PHỤ LỤC I

CÁC DOANH NGHIỆP BỔ SUNG THÔNG TIN VÀO DANH SÁCH XUẤT KHẨU THỦY SẢN VÀO THỊ TRƯỜNG NHẬT BẢN
(Kèm theo công văn số 916/QLCL-CL1 ngày 8/7/2008)

TT

Mã số

Tên cơ sở

Địa chỉ

Ghi chú

Các doanh nghiệp không được phép xuất khẩu giáp xác, nhuyễn thể chân đầu và sản phẩm phối chế từ các loại thủy sản này vào thị trường Nhật Bản

1

DL 421

Nhà máy Đông lạnh Mỹ Sơn – Công ty Cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước

Khu Công nghiệp và dịch vụ thủy sản Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng

Có 03 lô hàng bị cảnh báo dư lượng hóa chất kháng sinh cấm tại Nhật Bản

Các doanh nghiệp thuộc diện miễn kiểm tra dư lượng hóa chất, kháng sinh cấm đối với các lô hàng thủy sản giáp xác, nhuyễn thể chân đầu và sản phẩm phối chế từ các loại thủy sản này khi xuất khẩu vào Nhật Bản

1

DL 04

Công ty cổ phần thủy sản số 04

320 Hưng Phú, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh

Đã có đủ bằng chứng về 10 lô hàng đã được thông quan tại thị trường Nhật

2

DL 25

Xí nghiệp 2 – Công ty Cổ phần CBTS và XNK Cà Mau (CAMIMEX – II)

333 Cao Thắng, khóm 2, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

3

DL 195

Công ty TNHH Đông Đông Hải

1719A, đường 30/4, phường 12, tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

4

DL 414

Chi nhánh Công ty TNHH Phương Nam – Xí nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu Miền Tây

Số 199A, Quốc lộ 1A, phường 7, thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng

5

DL 438

Công ty TNHH Thực phẩm Cỏ May

Số 63 đường 30/4, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Các doanh nghiệp thuộc diện bắt buộc kiểm tra dư lượng hóa chất, kháng sinh cấm đối với 100% lô hàng thủy sản giáp xác, nhuyễn thể chân đầu và sản phẩm phối chế từ các loại thủy sản này khi xuất khẩu vào Nhật Bản

1

DL 482

Công ty TNHH Việt Trang

Số 27, đường số 6, KCN Sóng Thần II, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Các DN mới được kiểm tra công nhận đạt TCN

2

DL 483

Phân xưởng I – Xí nghiệp đông lạnh thủy sản II – Công ty Cổ phần Chế biến và xuất nhập khẩu thủy sản CADOVIMEX

Lô III – 8, Khu C mở rộng, Khu Công nghiệp Sa Đéc, thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp

3

DL 484

Xí nghiệp Chế biến Thủy sản xuất khẩu III – Công ty Cổ phần Chế biến XNK TS Bà Rịa Vũng Tàu

Ấp Hải Tân, thị trấn Phước Hải, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

4

HK 485

Công ty TNHH Thương mại Hải Tiến

Lô A, Khu CB hải sản Nam Phan Thiết, tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

5

DL 103

Phân xưởng 3 – Công ty cổ phần chế biến hàng xuất khẩu Cầu Tre

125/208 Lương Thế Vinh, phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh

DN mới có lô hàng bị phát hiện KSC tại thị trường Nhật Bản

6

DL 345

Công ty TNHH Thực phẩm xuất khẩu Nam Hải

Lô 14, Khu chế xuất và công nghiệp Trà Nóc, quận Bình Thủy, tp Cần Thơ

7

DL 125

Công ty TNHH Hải Nam

27 Nguyễn Thông, phường Phú Hải, tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

DN mới được phép xuất khẩu trở lại vào thị trường Nhật Bản

8

DL 415

Công ty Cổ phần Thủy sản Phú Minh Hưng

Đường 10, thị trấn Quảng Yên, huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh

 


PHỤ LỤC II

DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP ĐƯỢC PHÉP CHẾ BIẾN THỦY SẢN XUẤT KHẨU SANG EU, HÀN QUỐC, TRUNG QUỐC, LIÊN BANG NGA VÀ NHẬT BẢN
(Thông tin cập nhật đến ngày 08/7/2008, Kèm theo công văn số/QLCL-CL1 ngày 8/7/2008)

TT

Tỉnh

Mã số

Tên cơ sở

Được phép CBXK sang thị trường

EU

Hàn Quốc

Trung Quốc

LB Nga

Nhật bản

Bắt buộc KT dư lượng KS cấm đối với giáp xác, nhuyễn thể chân đầu

Không bắt buộc KT dư lượng KS cấm đối với giáp xác, nhuyễn thể chân đầu

Tạm thời không được XK giáp xác, nhuyễn thể chân đầu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I. Khu vực Trung tâm CL, ATVS&TYTS vùng 1 – 51 Lê  Lai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải  Phòng

1

Quảng Ninh

DL 41

Công ty Cổ phần XNK Thủy sản Quảng  Ninh

x

x

x

 

x

 

 

2

DL 49

Công ty Cổ phần XNK Thủy sản 2 Quảng  Ninh

x

x

x

 

x

 

 

3

DL 415

Công ty cổ phần thủy sản Phú Minh Hưng

x

x

x

 

x

 

 

4

Hải Phòng

DH 40

Công ty Cổ phần đồ hộp Hạ Long

x

x

x

 

x

 

 

5

DL 42

Nhà máy chế biến thủy sản số 42 – Chi nhánh Công ty Chế biến Thủy sản xuất khẩu Hải Phòng

x

x

x

 

x

 

 

6

DL 73

Công ty Cổ phần dịch vụ và XNK Hạ Long – Nhà máy chế biến xuất khẩu Hạ Long 2

x

x

x

 

x

 

 

7

DL 93

Công ty TNHH Việt Trường

 

x

x

 

x

 

 

8

DL 168

Công ty SEASAFICO Hà Nội

 

x

x

 

x

 

 

9

DL 74

Xí nghiệp chế biến thủy sản Hạ Long, Công ty Cổ phần khai thác và dịch vụ khai thác thủy sản Hạ Long

 

x

x

 

x

 

 

10

DL 425

Nhà máy sản xuất Bánh Hạ Long – Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xuất nhập khẩu Hạ Long

 

x

x

 

x

 

 

11

Hà Nội

DL 37

Xí nghiệp CB thủy đặc sản XK Hà Nội – Chi nhánh Công ty Cổ phần XNK thủy sản Hà Nội

x

x

x

 

x

 

 

12

Nam Định

DL 55

Xí nghiệp chế biến thủy sản Xuân Thủy, Chi nhánh Công ty Cổ phần XNK thủy sản Hà Nội

x

x

x

 

x

 

 

13

Thái Bình

DL 429

Công ty TNHH Thực phẩm Rich Beauty Việt Nam

 

x

x

 

x

 

 

14

Thanh Hóa

DL 47

Công ty XNK thủy sản Thanh Hóa

x

x

x

 

x

 

 

15

Nghệ An

DL 247

Công ty Cổ phần XNK thủy sản Nghệ An II

 

x

x

 

x

 

 

16

DL 38

Công ty Cổ phần XNK thủy sản Nghệ An

x

x

x

 

x

 

 

17

Hà Tĩnh

DL 45

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Nam Hà Tĩnh

x

x

x

 

x

 

 

II. Khu vực Trung tâm CL, ATVS&TYTS vùng 2 – 31A Ngũ Hành Sơn, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng

18

Quảng Bình

DL 11

Công ty cổ phần XNK thủy sản Quảng  Bình

 

x

x

 

x

 

 

19

DL 171

Nhà máy đông lạnh TSXK Sông Gianh – Công ty Sông Gianh

x

x

x

 

x

 

 

20

DL 336

Công ty kinh doanh tổng hợp Quảng  Bình – Xí nghiệp Chế biến nông thủy sản xuất khẩu

x

 

x

 

x

 

 

21

Thừa Thiên Huế

DL 12

Công ty cổ phần Sông Hương – PX chế biến 1

x

 

x

 

x

 

 

22

DL 135

Công ty Cổ phần Phát triển thủy sản Huế

x

x

x

 

 

V

 

23

Thừa Thiên Huế

HK 225

Phân xưởng chế biến hàng khô – Công ty Cổ phần Thủy sản Thừa Thiên Huế

 

x

x

 

x

 

 

56

Khánh Hòa

DL 17

Nhà máy CBTS đông lạnh F.17 – Công ty Cổ phần Nha Trang Seafoods F.17

x

x

x

 

x

 

 

57

DL 90

Nhà máy CBTS đông lạnh F.90 – Công ty Cổ phần Nha Trang Seafoods F.90

x

x

x

 

x

 

 

58

DL 70

Công ty Cổ phần CAFICO Việt Nam

x

x

x

 

 

V

 

59

DL 315

Công ty TNHH thực phẩm Anh Đào

x

x

x

 

 

V

 

60

DL 245

Nhà máy đông lạnh, Công ty TNHH Sao Đại Hùng

x

x

x

 

x

 

 

61

DH 246

Nhà máy đồ hộp, Công ty TNHH Sao Đại Hùng

x

x

x

 

x

 

 

62

HK 211

Công ty TNHH Khải Thông

 

x

x

 

x

 

 

63

DL 115

Công ty cổ phần hải sản Nha Trang (Nha Trang FISCO)

x

x

x

 

 

V

 

64

HK 212

Nhà máy chế biến thủy sản khô, Xí nghiệp tư doanh CBTS Cam Ranh

x

x

x

 

x

 

 

65

DL 207

Nhà máy đông lạnh – Xí nghiệp tư doanh CBTS Cam Ranh

x

x

x

 

 

V

 

66

DL 191

Phân xưởng Đông lạnh – Xí nghiệp khai thác và dịch vụ thủy sản Khánh  Hòa

 

x

x

 

x

 

 

67

HK 210

Xưởng chế biến thủy sản khô, Xí nghiệp khai thác và dịch vụ thủy sản Khánh Hòa

 

x

x

 

x

 

 

68

DL 95

Công ty TNHH thương mại Việt Long

x

x

x

 

x

 

 

69

DH 203

Phân xưởng sản xuất đồ hộp số 2 – Công ty cổ phần đồ hợp Hạ Long

x

x

x

 

x

 

 

70

DL 153

Nhà máy 1 – Công ty TNHH Trúc An

x

x

x

 

 

V

 

71

DL 243

Công ty TNHH Thực phẩm YAMATO

x

x

x

 

x

 

 

72

HK 244

Công ty TNHH Vina B.K

 

x

x

 

x

 

 

73

DL 316

Phân xưởng 3, Công ty TNHH Long Shin

x

x

x

 

x

 

 

74

HK 98

Công ty TNHH Hoàn Mỹ

 

x

x

 

x

 

 

75

DL 140

Phân xưởng Chế biến Thủy sản Ninh Ích – DNTN Tư nhân Việt Thắng

 

 

 

 

x

 

 

76

DL 179

Chi nhánh Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu

x

x

x

 

x

 

 

77

DL 318

Công ty TNHH Hải Vương

x

x

x

x

x

 

 

78

DL 314

Công ty TNHH Thủy sản Hải Long Nha Trang

x

x

x

 

x

 

 

79

DL 350

Công ty TNHH Gallant Ocean Việt Nam

x

x

x

 

x

 

 

80

DL 361

Phân xưởng I & II Công ty TNHH Long Shin

x

x

x

 

x

 

 

81

DH 358

Phân xưởng đồ hộp – Công ty TNHH Phillips Seafood (Viet Nam)

x

x

x

 

x

 

 

82

HK 213

Công ty TNHH Huy Quang

 

x

x

 

x

 

 

83

HK 112

Doanh nghiệp Tư nhân Chín Tuy

 

x

x

 

x

 

 

84

DL 373

Nhà máy II – Công ty TNHH Trúc An

x

x

x

 

x

 

 

85

DL 385

Xưởng chế biến thủy sản, Công ty TNHH Tín Thịnh

x

x

x

 

x

 

 

86

DL 394

Phân xưởng II – Nhà máy chế biến thủy sản Bình Tân, Công ty cổ phần Nha Trang Seafoods – F17

x

x

x

 

x

 

 

87

HK 255

Phân xưởng chế biến hàng hải sản khô – Chi nhánh Lương Sơn – Công ty Cổ phần Đại Thuận

 

x

x

 

x

 

 

88

DL 448

Phân xưởng chế biến hải sản đông lạnh – Chi nhánh Lương Sơn – Công ty Cổ phần Đại Thuận

 

x

x

 

x

 

 

89

DL 257

Công ty TNHH Thủy sản Vân Như

 

x

x

 

x

 

 

90

Ninh Thuận

HK 80

Phân xưởng chế biến thủy sản khô – Công ty xuất khẩu nông sản Ninh Thuận

 

x

x

x

x

 

 

91

Phú Yên

DL 481

Nhà máy Chế biến Thủy sản – Công ty TNHH Bá Hải

 

 

 

 

x

 

 

92

HK 337

DN tư nhân Trang Thủy

 

x

x

 

x

 

 

93

HK 214

Công ty TNHH kinh doanh và chế biến thủy sản Tea San

 

x

x

 

x

 

 

IV. Khu vực Trung tâm CL, ATVS&TYTS vùng 4 – 30 Hàm Nghi, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

94

Bình Thuận

DL 241

Xưởng chế biến thủy sản Phan Thiết, Công ty Cổ phần XNK Bình Thuận

x

x

x

 

x

 

 

95

DL 125

Công ty TNHH Hải Nam

x

x

x

 

x

 

 

96

HK 104

Xưởng chế biến thủy sản khô – Công ty TNHH Sơn Tuyền

 

x

x

 

x

 

 

97

HK 238

Phân xưởng hàng khô – Công ty TNHH Hải Nam

x

x

x

 

x

 

 

98

DL 192

Công ty TNHH Hải Thuận

x

x

x

 

 

V

 

99

DL 356

Xưởng Cảng cá Phan Thiết – Công ty TNHH Hải Nam

x

x

x

 

x

 

 

100

DL 467

Công ty TNHH Hoàng Nam

 

x

x

 

x

 

 

101

DL 468

Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Chế biến Nông Thủy Hải sản XNK SJ

 

x

x

 

x

 

 

102

HK 48

Xưởng hàng khô, XN CBTS Phan Thiết – Chi nhánh Công ty Cổ phần XNK Bình Thuận

 

x

x

 

x

 

 

103

HK 393

Công ty TNHH xuất khẩu Thủy sản Hải Việt

 

x

x

 

x

 

 

104

HK 453

Doanh nghiệp Tư nhân hải sản Phương Hải

 

x

x

 

x

 

 

105

HK 485

Công ty TNHH Thương mại Hải Tiến

 

 

 

 

x

 

 

106

Bình Dương

DL 150

Công ty TNHH Thanh An

x

x

x

 

x

 

 

107

DH 149

Xí nghiệp HIGHLAND Dragon

x

x

x

 

x

 

 

108

DL 236

Công ty TNHH Việt Nhân

x

x

x

 

 

V

 

109

DL 317

Công ty TNHH Hải Ân

x

x

x

 

 

V

 

110

DL 319

Công ty liên doanh chế biến và đóng gói thủy hải sản (USPC)

x

x

x

 

x

 

 

111

DL 455

Xí nghiệp Highland Dragon – Phân xưởng đông lạnh

 

x

x

 

x

 

 

112

HK 233

Công ty TNHH Hoa Nam

 

x

x

 

x

 

 

113

HK 480

Doanh nghiệp Tư nhân Phú Chi

 

 

 

 

x

 

 

114

DL 482

Công ty TNHH Việt Trang

 

 

 

 

x

 

 

115

Bà Rịa Vũng Tàu

DL 34

Xí nghiệp CBTS xuất khẩu I (F 34) – Công ty Cổ phần CB XNK thủy sản Bà Rịa – Vũng Tàu (BASEAFOOD-F34)

x

x

x

x

 

V

 

116

DL 20

Xí nghiệp Chế biến thủy sản xuất khẩu II (F 20) – Công ty Cổ phần CB XNK thủy sản Bà Rịa – Vũng Tàu

x

x

x

 

 

V

 

117

DL 484

Xí nghiệp Chế biến thủy sản xuất khẩu III – Công ty Cổ phần CB XNK thủy sản Bà Rịa – Vũng Tàu

 

 

 

 

x

 

 

118

HK 173

Xí nghiệp Chế biến thủy sản xuất khẩu IV – Công ty Cổ phần CB XNK thủy sản Bà Rịa – Vũng Tàu

 

x

x

x

x

 

 

119

DL 53

Công ty Cổ phần Thủy sản Phước Cơ

x

x

x

 

 

V

 

120

DL 92

Doanh nghiệp Tư nhân Thu Trọng

x

x

x

 

x

 

 

121

DL 194

Công ty Cổ phần Hải Việt

 

x

x

 

 

V

 

122

DL 195

Công ty TNHH Đông Đông Hải

x

x

x

 

 

V

 

123

DL 197

Công ty TNHH Anh Nguyên Sơn

x

x

x

 

x

 

 

124

DL 266

Phân xưởng chế biến hải sản, Công ty TNHH Ngọc Tùng

x

x

x

 

x

 

 

125

DL 272

Công ty TNHHTS ChangHua Việt Nam

x

x

x

x

x

 

 

126

DL 302

Công ty TNHH Một thành viên Thủy sản Đông Nam

 

x

x

 

x

 

 

127

DL 260

DNTN Mai Linh

x

x

x

 

x

 

 

128

DL 82

Phân xưởng hàng đông, Công ty TNHH chế biến thực phẩm Phạm (Phamfood)

 

x

x

 

x

 

 

129

DL 332

Công ty TNHH thương mại và sản xuất Mạnh Hà

x

x

x

 

x

 

 

130

DL 286

Xí nghiệp chế biến Hải sản – Công ty Thủy sản & XNK Côn Đảo

x

x

x

 

x

 

 

131

DL 267

Công ty TNHH Hải Long

x

x

x

 

x

 

 

132

DL 305

Công ty TNHH Hải sản Phúc Anh

 

x

x

 

x

 

 

133

DL 334

Phân xưởng II – Công ty TNHH chế biến thủy sản Tiến Đạt

x

x

x

 

x

 

 

134

DL 352

Nhà máy chế biến hải sản đông lạnh xuất khẩu – Công ty TNHH Phú Quý

x

x

x

 

x

 

 

135

DL 357

Công ty TNHH Hải Hà

x

x

x

 

x

 

 

136

DL 362

Nhà máy HAVICO 2-Công ty cổ phần Hải Việt

x

x

x

 

 

V

 

137

NM 330

Xí nghiệp Mắm Việt

x

x

x

 

x

 

 

138

DL 382

Công ty TNHH Thịnh An

x

x

x

 

x

 

 

139

DL 402

Công ty TNHH Chế biến kinh doanh hải sản Dương Hà

x

x

x

 

x

 

 

140

DL 412

Xí nghiệp CBTP xuất khẩu Quốc Việt – Công ty TNHH cung ứng hàng thủy sản xuất khẩu Tứ Hải

 

x

x

 

x

 

 

141

DL 413

Công ty TNHH Thế Phú

x

x

x

 

x

 

 

142

DL 437

Công ty TNHH Anh Minh Quân

 

x

x

 

x

 

 

143

DL 438

Công ty TNHH Thực phẩm Cỏ May

 

x

x

 

 

V

 

144

HK 287

Doanh nghiệp Tư nhân Trọng Nhân

 

x

x

 

x

 

 

145

HK 439

Doanh nghiệp Tư nhân Trung Sơn – Nhà máy chế biến hải sản xuất khẩu Trung Sơn

 

x

x

 

x

 

 

146

DL 456

Doanh nghiệp Tư nhân Trung Sơn – Nhà máy chế biến hải sản xuất khẩu Trung Sơn – Chi Nhánh 3, Phân xưởng hàng đông

 

x

x

 

x

 

 

147

DL 457

Nhà máy chế biến thủy sản Hoàng Khang – Công ty TNHH Phước An

 

x

x

 

x

 

 

148

DL 464

Doanh nghiệp Tư nhân chế biến hải sản Trọng Đức – Nhà máy Chế biến hải sản XK Trọng Đức

 

x

x

 

x

 

 

149

HK 477

Doanh nghiệp Tư nhân Thuận Du

 

 

x

 

x

 

 

150

Đồng Nai

DL 303

Công ty TNHH chăn nuôi C.P Việt Nam

x

x

x

 

 

V

 

151

DL 307

Công ty TNHH thực phẩm AMANDA

x

x

x

 

 

V

 

152

DL 463

Công ty TNHH Chế biến Thủy Hải sản và nước đá Tung Kong

 

x

x

 

x

 

 

153

HK 136

Doanh nghiệp Tư nhân Anh Long

 

x

x

x

x

 

 

154

Tp. Hồ Chí Minh

DL 02

Xí nghiệp 2, Công ty Cổ phần Thủy đặc sản

x

x

x

 

x

 

 

155

DL 04

Công ty Cổ phần Thủy sản số 4

 

x

x

 

 

V

 

156

DH 137

Xí nghiệp Đồ hộp, Công ty Cổ phần Thủy đặc sản

 

x

x

 

x

 

 

157

DH 410

Công ty Cổ phần Thủy đặc sản – xí nghiệp chế biến đồ hộp cao cấp

 

x

x

 

x

 

 

158

HK 148

Xí nghiệp 1, Công ty Cổ phần Thủy đặc sản

x

x

x

 

x

 

 

159

DL 01

Phân xưởng 2, Công ty Cổ phần thủy sản số 1

x

x

x

 

x

 

 

160

DL 157

Phân xưởng 3, Công ty Cổ phần thủy sản số 1

x

x

x

 

x

 

 

161

DL 06

Công ty liên doanh thủy sản Việt Nga (Seaprimfico)

x

x

x

x

x

 

 

162

DL 05

Phân xưởng 1, Công ty Cổ phần Thủy sản số 5

x

x

x

 

x

 

 

163

DL 35

Xí nghiệp Kho Vận – Công ty Cổ phần XNK Thủy sản Sài Gòn

 

x

x

 

x

 

 

164

DL 103

Phân xưởng 3 – Công ty cổ phần chế biến hàng xuất khẩu Cầu Tre

x

x

x

 

x

 

 

165

DL 103B

Phân xưởng 2 – Công ty Cổ phần chế biến hàng XK Cầu Tre

 

 

 

 

 

V

 

166

DL 103D

Phân xưởng 4 – Công ty Cổ phần chế biến hàng XK Cầu Tre

 

 

 

 

 

V

 

167

DL 103E

Phân xưởng chế biến thực phẩm – Công ty Cổ phần chế biến hàng XK Cầu Tre

 

 

 

 

 

V

 

168

DL 103F

Phân xưởng cua nước lạnh – Công ty Cổ phần chế biến hàng XK Cầu Tre

 

 

 

 

 

V

 

169

DL 107

Công ty TNHH chế biến Nông hải sản XK Nam Hải

 

x

x

 

x

 

 

170

DL 237

Xí nghiệp đông lạnh rau quả, Công ty phát triển kinh tế Duyên Hải

 

x

x

 

 

V

 

171

DL 111

XN CB Thực phẩm XK Tân Thuận

x

x

x

 

 

V

 

172

DL 142

Trung tâm Kinh doanh và dịch vụ APT

x

x

x

 

x

 

 

173

HK 156

Xí nghiệp Chế biến thực phẩm thủy sản Bình Thới – Công ty Cổ phần kinh doanh thủy hải sản Sài Gòn

 

x

x

x

x

 

 

174

DL 50

Công ty cổ phần Việt Long Sài Gòn

x

x

x

 

 

V

 

175

DL 167

Công ty Cổ phần Thực phẩm Trung Sơn

x

x

x

 

 

V

 

176

DL 105

Công ty TNHH nông hải sản thương mại và xây dựng Viễn Thẵng

x

x

x

 

x

 

 

177

HK 217

Phân xưởng hàng khô, Công ty CB THS XK Việt Phú

 

x

x

 

x

 

 

178

HK 221

Công ty cổ phần XNK Gia Định

 

x

x

 

x

 

 

179

DL 177

Phân xưởng đông lạnh – Công ty KEN KEN Việt Nam

x

x

x

 

x

 

 

180

HK 128

Công ty Cổ phần Sài Gòn Tâm Tâm – Xưởng chế biến thủy sản khô

 

x

x

x

x

 

 

181

HK 155

Xí nghiệp CB thực phẩm thủy sản Chợ Lớn – Công ty Cổ phần kinh doanh thủy hải sản Sài Gòn

x

x

x

x

x

 

 

182

DL 158

Công ty TNHH thương mại Phước Hưng

x

x

x

 

x

 

 

183

HK 222

Công ty TNHH thương mại cung ứng xuất khẩu Hoàng Lai

 

x

x

 

x

 

 

184

DL 261

Công ty TNHH Thương mại Kiên Giang

x

x

x

 

x

 

 

185

HK 224

Công ty Cổ phần chế biến thực phẩm Đông Phương

 

x

x

 

x

 

 

186

HK 232

Công ty TNHH Tín Hải

 

x

x

 

x

 

 

187

HK 234

Phân xưởng hàng khô, Công ty TNHH thương mại Nam Mai

 

x

x

 

x

 

 

188

HK 220

Công ty TNHH In Bao bì C.D

 

x

x

 

x

 

 

189

DL 163

Công ty TNHH Việt Nam Northern Viking Technologies

x

x

x

 

 

V

 

190

DL 175

Công ty TNHH thực phẩm công nghiệp HUA HEONG Việt Nam

x

x

x

 

x

 

 

191

DL 176

Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm Vĩnh Lộc

x

x

x

 

x

 

 

192

DL 62

Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Cholimex

x

x

x

 

 

V

 

193

DL 189

Nhà máy CBTP số 2 – Công ty cổ phần đầu tư thương mại thủy sản (INCOMFISH)

x

x

x

 

 

V

 

194

HK 187

Nhà máy CBTP số 5 – Công ty cổ phần đầu tư thương mại thủy sản (INCOMFISH)

x

x

x

 

x

 

 

195

NM 188

Nhà máy CBTP số 4 – Công ty cổ phần đầu tư thương mại thủy sản (INCOMFISH)

x

x

x

 

x

 

 

196

DL 193

Công ty Cổ phần Thủy hải sản Việt Nhật

x

x

x

 

 

V

 

197

DL 202

Công ty TNHH Thái Bình Dương

x

x

x

 

x

 

 

198

HK 216

Công ty TNHH Hải sản An Lạc

x

x

x

x

x

 

 

199

HK 215

Công ty TNHH sản xuất thương mại Việt Phương

 

x

x

 

x

 

 

200

DL 227

Công ty cổ phần thực phẩm xuất khẩu Tân Bình

 

x

x

 

x

 

 

201

DL 279

Công ty TNHH nông hải sản thương mại dịch vụ Thiên Tuế

 

x

x

 

x

 

 

202

DL 355

Công ty cổ phần thực phẩm xuất khẩu Vạn Đức

x

x

x

 

 

V

 

203

DL 364

Xí nghiệp đông lạnh Thắng Lợi – Công ty Cổ phần kinh doanh thủy hải sản Sài Gòn

x

x

x

x

x

 

 

204

DL 366

Công ty Cổ phần Hải sản S.G

x

x

x

 

 

V

 

205

DL 346

Công ty TNHH chế biến thủy sản và thực phẩm Thành Hải

x

x

x

 

 

V

 

206

HK 300

Công ty TNHH Seafood VN

 

x

x

 

x

 

 

207

DH 226

Phân xưởng chế biến đồ hộp, Công ty TNHH Toàn Thắng (Everwin)

x

x

x

 

x

 

 

208

NM 331

Công ty TNHH SX-TM-DV Minh Hà

x

x

x

 

x

 

 

209

DL 378

Doanh nghiệp tư nhân sản xuất Thương mại Vĩnh Trân

 

x

x

 

x

 

 

210

DL 379

Nhà máy đông lạnh – Công ty TNHH Thương mại Hoàng Hà

x

x

x

 

x

 

 

211

DL 381

Công ty cổ phần Trang

x

x

x

 

x

 

 

212

DL 368

Nhà máy CBTP số 3 – Công ty cổ phần đầu tư thương mại thủy sản (INCOMFISH)

x

x

x

 

x

 

 

213

DL 389

Công ty TNHH Thực phẩm Xuất khẩu Hai Thanh

x

x

x

 

 

V

 

214

DL 426

Phân xưởng đông lạnh – Công ty Cổ phần XNK Gia Định

 

x

x

 

x

 

 

215

DL 427

Công ty TNHH Kinh doanh thủy sản Trung Dũng

 

x

x

 

x

 

 

216

DL 434

Chi nhánh Công ty Cổ phần Khai thác và dịch vụ khai thác Thủy sản Hạ Long

 

x

x

 

x

 

 

217

DL 435

Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Hoa Sen – Nhà máy chế biến Thực phẩm Hoa Sen

 

x

x

 

x

 

 

218

HK 436

Nhà máy chế biến thủy hải sản khô Cần Giờ - Công ty Cổ phần Thương mại và dịch vụ Cần Giờ

 

x

x

 

x

 

 

219

HK 444

Công ty TNHH sản xuất thương mại Chợ Lớn

 

x

x

 

x

 

 

220

DL 390

Xí nghiệp chế biến hải sản Phước Hưng – Công ty CP thực phẩm xuất khẩu Vạn Đức

x

x

x

 

x

 

 

221

HK 392

Công ty TNHH Thuận Nghĩa

 

x

x

 

x

 

 

222

DL 102

Công ty Cổ phần Hải sản Bình Đông

x

x

x

 

 

V

 

223

DL 271

Phân xưởng 1 – Công ty TNHH TM SX Hoàng Cầm

 

x

x

 

x

 

 

224

HK 417

Công ty TNHH Nông hải sản TMDV Thiên Tuế - Phân xưởng hàng khô

 

x

x

 

x

 

 

225

HK 454

Công ty TNHH Huy Sơn

 

x

x

 

x

 

 

226

NM 469

Công ty Cổ phần Chế biến Thủy hải sản Liên Thành

 

x

x

 

x

 

 

227

SG/001NL

Xưởng Thủy sản sống – Công ty TNHH TM Hoàng Hà

 

x

x

 

x

 

 

228

SG/002NL

Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ vận tải Sài Sòn

 

x

x

 

x

 

 

229

Long An

DL 54

Phân xưởng sản xuất đông lạnh, Công ty cổ phần thủy sản và XNK Long An

x

x

x

 

x

 

 

230

DL 353

Công ty TNHH Tân Thành Lợi

x

x

x

 

x

 

 

231

DL 404

Phân xưởng Cấp đông – Công ty đồ hộp Việt Cường

x

x

x

 

x

 

 

232

DL 443

Công ty TNHH Thủy sản Simmy

 

x

x

 

x

 

 

233

DL 472

Phân xưởng hàng đông – Công ty TNHH Thủy sản Thái Bình Dương – Long An

 

x

x

 

x

 

 

234

HK 473

Phân xưởng hàng khô - Công ty TNHH Thủy sản Thái Bình Dương – Long An

 

x

x

 

x

 

 

235

DH 165

Công ty Đồ hộp Việt Cường

x

x

x

 

x

 

 

236

DH 174

Xí nghiệp chế biến trái cây FOODTECH (FOODTECH Co., LTD)

x

x

x

 

x

 

 

237

NM 56

Doanh nghiệp tư nhân nước chấm Thanh Nhã

 

x

x

 

x

 

 

238

Bến Tre

DL 19

Chi nhánh công ty TNHH Đồng Bằng Xanh tỉnh Bến Tre

x

x

x

x

x

 

 

239

DL 84

Công ty cổ phần thủy sản Bến Tre

x

x

x

 

x

 

 

240

DL 86

Nông nghiệp chế biến thủy sản Ba Lai, Phân xưởng II – Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu lâm thủy sản Bến Tre

x

x

x

 

x

 

 

241

DL 22

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Bến Tre

x

x

x

 

x

 

 

242

DL 28

Xí nghiệp thủy sản Ba Tri

x

x

x

 

x

 

 

243

DL 333

Nhà máy CBTS Ba Lai – Cty Cổ phần XNK Lâm TS Bến Tre (FAQUIMEX)

x

x

x

x

 

V

 

244

HK 182

Phân xưởng hàng khô – Chi nhánh Công ty TNHH Thương mại Thủy sản Thái Bình Dương – Bến Tre

 

x

x

x

x

 

 

245

Tiền Giang

DL 21

Công ty TNHH An Lạc

x

x

x

 

x

 

 

246

DL 27

Công ty TNHH Châu Á

x

x

x

 

x

 

 

247

DL 121

Công ty TNHH CBTP và thương mại Ngọc Hà

x

x

x

 

x

 

 

248

DL 127

Công ty Cổ phần Thủy sản Sông Tiền

x

x

x

 

x

 

 

249

DL 252

Công ty Cổ phần Nông Thủy sản Việt Phú

x

x

x

x

x

 

 

250

DL 299

Công ty TNHH BADAVINA

 

x

x

 

x

 

 

251

DL 308

Công ty Cổ phần Hùng Vương

x

x

x

x

x

 

 

252

DL 354

Công ty Cổ phần Gò Đàng

x

x

x

 

x

 

 

253

DH 323

Xí nghiệp Đồ hộp Á Châu, Công ty TNHH xuất nhập khẩu Đồ hộp Á Châu

x

x

x

 

x

 

 

254

DH 466

Công ty TNHH ROYAL FOODS

 

x

x

 

x

 

 

255

DL 380

Công ty TNHH Thương mại thủy sản Việt Đức

x

x

x

 

x

 

 

256

DL 386

Công ty Cổ phần Hùng Vương – Phân xưởng II

x

x

x

 

x

 

 

257

DL 405

Công ty cổ phần thủy sản Vinh Quang

x

x

x

x

x

 

 

258

DL 416

Công ty TNHH chế biến thủy sản Kim Sơn

x

x

x

 

x

 

 

259

DL 422

Xí nghiệp đông lạnh Á Châu – Công ty TNHH XNK Đồ hộp Á Châu

 

x

x

 

x

 

 

260

DL 471

Công ty TNHH Đại Thành

 

x

x

 

x

 

 

261

DL 476

Công ty TNHH XNK Thủy sản An Phát – PX CBTSXK An Phát

 

 

x

 

x

 

 

262

DH 459

Công ty TNHH Trinity Việt Nam

 

x

x

 

x

 

 

IV. Khu vực Trung tâm CL, ATVS&TYTS vùng 5 – 171 Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau

263

Sóc Trăng

DL 132

Công ty cổ phần thực phẩm SAOTA (FIMEX VN)

x

x

x

x

 

V

 

264

DL 162

Xí nghiệp Đông lạnh Tân Long – Công ty cổ phần thủy sản Sóc Trăng

x

x

x

 

 

V

 

265

DL 23

Xí nghiệp chế biến thủy sản Khánh Lợi – Công ty Cổ phần chế biến thủy sản Út Xi

x

x

x

 

x

 

 

266

DL 44

Công ty TNHH một thành viên Ngọc Thái

x

x

x

 

x

 

 

267

DL 117

Công ty TNHH Kim Anh

x

x

x

 

 

V

 

268

DL 159

Xí nghiệp CBTP Thái Tân – Công ty TNHH Kim Anh

x

x

x

 

x

 

 

269

DL 199

Xí nghiệp thủy sản SAOTA

x

x

x

 

x

 

 

270

DL 181

Công ty TNHH Phương Nam

x

x

x

 

x

 

 

271

DL 208

Công ty TNHH một thành viên Ngọc Thu

x

x

x

 

x

 

 

272

DL 229

Xí nghiệp đông lạnh Phát Đạt – Công ty cổ phần thủy sản Sóc Trăng

x

x

x

 

x

 

 

273

DL 322

Xí nghiệp chế biến thủy sản Hoàng Phương, Công ty cổ phần chế biến thủy sản Út Xi

x

x

x

 

 

V

 

274

DL 406

Công ty TNHH chế biến hải sản xuất khẩu Khánh Hoàng

x

x

x

 

x

 

 

275

DL 414

Chi nhánh Công ty TNHH Phương Nam – Xí nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu Miền Tây

x

x

x

 

 

V

 

276

DL 431

Xí nghiệp chế biến Thủy sản Hoàng Phong – Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Út Xi

 

x

x

 

x

 

 

277

DL 447

Xí nghiệp đông lạnh An Phú – Công ty Cổ phần Thủy sản Sóc Trăng

 

x

x

 

x

 

 

278

DL 449

Công ty TNHH Minh Đăng

 

x

x

 

x

 

 

279

DL 450

Xí nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Hải – Công ty TNHH Quốc Hải

 

x

x

 

x

 

 

280

Cà Mau

DL 29

Phân xưởng 2 – Công ty Cổ phần XNK thủy sản Năm Căn

x

x

x

 

 

V

 

281

DL 25

Xí nghiệp 2 – Công ty Cổ phần CBTS &XNK Cà Mau (CAMIMEX – II)

x

x

x

 

 

V

 

282

DL 113

Nhà máy chế biến đông lạnh Cảng cá Cà Mau – Công ty Cổ phần CB&DVTS Cà Mau

x

x

x

 

 

V

 

283

DL 116

Công ty TNHH Nhật Đức

x

x

x

 

x

 

 

284

DL 178

Xí nghiệp 4 – Công ty Cổ phần CBTS và XNK Cà Mau

x

x

x

 

 

V

 

285

DL 83

Công ty TNHH chế biến Cá xuất khẩu Cà Mau

 

x

x

 

x

 

 

286

DL 72

Công ty cổ phần chế biến và xuất nhập khẩu thủy sản CADOVIMEX

x

x

x

 

x

 

 

287

DL 97

Xí nghiệp CB hàng XK Tân Thành – Công ty Cổ phần XNK nông sản thực phẩm Cà Mau

x

x

x

 

 

V

 

288

DL 118

Xí nghiệp chế biến mặt hàng mới NF – Công ty cổ phần thủy sản Cà Mau

x

x

x

 

x

 

 

289

DL 231

Xí nghiệp chế biến thủy sản Đầm Dơi - Công ty cổ phần thủy sản Cà Mau

x

x

x

 

 

V

 

290

DL 130

Công ty cổ phần CBTSXK Minh Hải (JOSTOCO)

x

x

x

 

 

V

 

291

DL 145

Công ty cổ phần thủy hải sản Minh Phú

x

x

x

 

 

V

 

292

DL 196

Phân xưởng 2, Xí nghiệp chế biến mặt hàng mới NF – Công ty cổ phần thủy sản Cà Mau

x

x

x

 

 

V

 

293

DL 200

Công ty TNHH kinh doanh CBTS và XNK Quốc Việt

x

x

x

 

x

 

 

294

DL 201

Xí nghiệp kinh doanh CBTS XK Ngọc Sinh

 

x

x

 

x

 

 

295

DL 180

Xí nghiệp CBTSXK Phú Tân – Công ty Cổ phần chế biến & XNK Thủy sản CADOVIMEX

x

x

x

 

x

 

 

296

DL 85

Xí nghiệp CBTSXK Nam Long – Công ty Cổ phần chế biến & XNK Thủy sản CADOVIMEX

x

x

x

 

x

 

 

297

DL 321

Công ty TNHH CBTS Minh Quí

x

x

x

 

x

 

 

298

DL 294

Công ty TNHH CBTS và XNK Phú Cường

x

x

x

 

 

V

 

299

DL 295

Nhà máy chế biến chả cá Sông Đốc – Xí nghiệp Dịch vụ Thủy sản Sông Đốc – Công ty Khai thác và dịch vụ thủy sản Cà Mau

x

x

x

 

x

 

 

300

DL 230

Phân xưởng 1, Công ty cổ phần XNK thủy sản Năm Căn

x

x

x

 

 

V

 

301

DL 348

Công ty CP thực phẩm TSXK Cà Mau

x

x

x

 

 

V

 

302

DL 351

Xí nghiệp đông lạnh Cà Mau V – Công ty Cổ phần chế biến thủy sản và XNK Cà Mau

x

x

x

 

x

 

 

303

DL 375

Xí nghiệp Chế biến thủy sản Sông Đốc – Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau

x

x

x

 

x

 

 

304

DL 391

Công ty Cổ phần chế biến & xuất nhập khẩu thủy sản Thanh Đoàn

x

x

x

 

 

V

 

305

DL 401

Công ty cổ phần chế biến thủy sản xuất khẩu Tắc Vân

x

x

x

 

 

V

 

306

DL 424

Công ty TNHH chế biến thủy sản Ngọc Châu

 

x

x

 

x

 

 

307

DL 458

Công ty Cổ phần Thực phẩm Đại Dương

 

x

x

 

x

 

 

308

DL 465

Công ty TNHH Anh Khoa

 

x

x

 

x

 

 

309

DL 470

Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Hòa Trung

 

x

x

 

x

 

 

310

Bạc Liêu

DL 161

Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu Vĩnh Lợi

x

x

x

 

x

 

 

311

DL 99

Công ty xuất nhập khẩu tổng hợp Giá Rai (GIRIMEX)

x

x

x

 

 

V

 

312

DL 78

Xí nghiệp chế biến thủy sản XK Bạc Liêu, Công ty cổ phần thủy sản Minh Hải

 

x

x

 

 

V

 

313

DL 124

Công ty TNHH thủy sản NIGICO

x

x

x

 

 

V

 

314

DL 240

Công ty Cổ Phần Thủy sản Bạc Liêu

x

x

x

 

 

V

 

315

DL 204

Phân xưởng 3, Xí nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu Trà Kha

x

x

x

 

 

V

 

316

DL 349

Chi nhánh Công ty TNHH Grobest & Imei Industrial (Vietnam)

x

x

x

 

x

 

 

317

DL 374

Phân xưởng I – Công ty Cổ phần thủy sản Minh Hải – SEAPRODEX MINH HẢI

x

x

x

 

x

 

 

318

DL 403

Công ty TNHH kinh doanh chế biến thủy sản và xuất nhập khẩu Minh Hiếu

x

x

x

 

x

 

 

319

DL 411

Công ty cổ phần chế biến thủy sản – xuất nhập khẩu Việt Cường

x

x

x

 

 

V

 

320

DL 445

Công ty Cổ phần Thủy sản Quốc Lập

 

x

x

 

x

 

 

321

DL 446

Công ty Cổ phần chế biến Thủy sản xuất khẩu Âu Vững

 

x

x

 

x

 

 

IV. Khu vực Trung tâm CL, ATVS&TYTS vùng 6 – 386 đường Cách Mạng tháng tám, An Thới, thành phố Cần Thơ

322

Đồng Tháp

HK 59

Xí nghiệp thực phẩm Sa Giang, Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Sa Giang

x

x

x

 

x

 

 

323

HK 129

Xí nghiệp bánh phòng tôm Sa Giang 2 – Công ty cổ phần XNK Sa Giang

x

x

x

 

x

 

 

324

HK 328

Xí nghiệp bánh phồng tôm Sa Giang 1, Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Sa Giang

x

x

x

 

x

 

 

325

DL 101

Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thủy sản K&K

x

x

x

 

x

 

 

326

DL 126

Nhà máy đông lạnh thủy sản Hùng Cá – Công ty TNHH Hùng Cá

x

x

x

x

x

 

 

327

DL 147

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn

x

x

x

 

x

 

 

328

DL 143

Nhà máy đông lạnh Toàn Sáng – Công ty TNHH thương mại Toàn Sáng

x

x

x

 

x

 

 

329

DL 239

Chi nhánh Công ty Cổ phần DOCIMEXCO-DOCIFISH

x

x

x

 

x

 

 

330

DL 285

Công ty Cổ phần Thủy sản Bình Minh

x

x

x

 

x

 

 

331

DL 61

Phân xưởng 2 – Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn

x

x

x

 

x

 

 

332

DL 367

Xí nghiệp chế biến thủy sản XK Thanh Hùng – Công ty TNHH Thanh Hùng

x

x

x

 

x

 

 

333

DL 376

Công ty TNHH Thực phẩm QVD – Đồng Tháp

x

x

x

x

x

 

 

334

DL 395

Công ty TNHH sản xuất thương mại Toàn Phát

x

x

x

 

x

 

 

335

DL 478

Công ty cổ phần Thủy sản Trường Giang

 

 

 

 

x

 

 

336

DL 479

Phân xưởng 1 – Nhà máy Chế biến Thủy sản Đa Quốc gia – Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia

 

 

 

 

x

 

 

337

DL 483

Phân xưởng I – Xí nghiệp đông lạnh thủy sản II – Công ty Cổ phần Chế biến và xuất nhập khẩu thủy sản CADOVIMEX

 

 

 

 

x

 

 

338

Cần Thơ

DL 14

Công ty TNHH công nghiệp thủy sản Miền Nam

x

x

x

x

x

 

 

339

DL 15

Công ty TNHH thủy sản Biển Đông

x

x

x

 

x

 

 

340

DL 68

Phân xưởng I – Công ty Cổ phần thủy sản Bình An

x

x

x

 

x

 

 

341

DL 69

Công ty cổ phần chế biến thủy hải sản Hiệp Thanh

x

x

x

x

x

 

 

342

DL 79

Công ty TNHH Vĩnh Nguyên

x

x

x

 

x

 

 

343

DL 134

Xí nghiệp hợp tác kinh doanh XNK Cần Thơ (CAFISH) – Công ty cổ phần XNK thủy sản Cần Thơ (CASEAMEX)

x

x

x

 

x

 

 

344

DL 325

Xí nghiệp thủy sản xuất khẩu Cần Thơ (CASEAFOOD)

x

x

x

 

x

 

 

345

DL 77

Công ty Hải sản 404

x

x

x

 

x

 

 

346

DL 183

Công ty Cổ phần Thủy sản Mê Kông – MEKONGFISH Co.

x

x

x

 

x

 

 

347

DH 146

Công ty TNHH Công nghiệp Thực phẩm Pataya (Việt Nam)

x

x

x

 

x

 

 

348

DL 345

Công ty TNHH thực phẩm xuất khẩu Nam Hải

x

x

x

 

x

 

 

349

DL 151

Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Sông Hậu

x

x

x

 

x

 

 

350

DL 185

Công ty TNHH Thuận Hưng – Phân xưởng 1 (THUFICO)

x

x

x

x

x

 

 

351

DL 293

Công ty TNHH Thủy sản Panga MeKong

x

x

x

 

x

 

 

352

DL 306

Công ty TNHH Thủy sản Phương Đông

x

x

x

 

x

 

 

353

DL 340

Xí nghiệp chế biến thủy sản TFC – Công ty TNHH Thuận Hưng (THUFICO)

x

x

x

 

x

 

 

354

DL 347

Công ty Cổ phần Basa

x

x

x

x

x

 

 

355

DL 369

Xí nghiệp Thực phẩm MEKONG DELTA- Công ty Cổ phần XNK Thủy sản Cần Thơ

x

x

x

 

x

 

 

356

DL 387

Nhà máy đông lạnh Thanh Việt – Doanh nghiệp tư nhân Thanh Việt

x

x

x

 

x

 

 

357

DL 397

Công ty TNHH An Khang

 

x

x

 

x

 

 

358

DL 408

Nhà máy đông lạnh thủy sản Đại Tây Dương N.V – Công ty TNHH Đại Tây Dương

x

x

x

 

x

 

 

359

DL 396

Phân xưởng 2 – Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Sông Hậu

x

x

x

 

x

 

 

360

DL 423

Phân xưởng II – Công ty TNHH Thực phẩm xuất khẩu Nam Hải

 

x

x

 

x

 

 

361

DL 432

Phân xưởng 2 – Công ty Cổ phần Chế biến Thủy hải sản Hiệp Thanh

 

x

x

 

x

 

 

362

DL 433

Phân xưởng II – Công ty TNHH Thủy sản Phương Đông

 

x

x

 

x

 

 

363

DL 451

Phân xưởng đông lạnh – Công ty TNHH Công nghiệp Thực phẩm PATAYA (Việt Nam)

 

x

x

 

x

 

 

364

DL 461

Công ty Cổ phần Thủy sản NTSF

 

x

x

 

x

 

 

365

DL 462

Phân xưởng II – Công ty Cổ phần Thủy sản Bình An

 

x

x

 

x

 

 

366

Hậu Giang

DL 327

Xí nghiệp chế biến hải sản thực phẩm Phú Thạnh, Công ty TNHH Phú Thạnh

x

x

x

 

x

 

 

367

DL 65

Công ty cổ phần thủy sản Cafatex

x

x

x

x

 

V

 

368

DL 141

Xí nghiệp đông lạnh Phú Thạnh – Công ty TNHH Phú Thạnh

x

x

x

 

x

 

 

369

DL 186

Công ty TNHH Hải Sản Việt Hải

x

x

x

 

 

V

 

370

DL 365

Xí nghiệp thủy sản Tây Đô – Công ty Cổ phần TS CAFATEX

x

x

x

x

 

V

 

371

Vĩnh Long

DL 36

Công ty TNHH Hùng Vương – Vĩnh Long

x

x

x

 

x

 

 

372

DL 460

Phân xưởng II – Công ty TNHH Hùng Vương – Vĩnh Long

 

x

x