Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn 524/SXD-QLHĐXD công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh do Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai ban hành

Số hiệu: 524/SXD-QLHĐXD Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai Người ký: Nguyễn Kim Đại
Ngày ban hành: 07/11/2011 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

UBND TỈNH GIA LAI
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 524/SXD-QLHĐXD
V/v: công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh

Gia Lai, ngày 07 tháng 11 năm 2011

 

Kính gửi:

- Các Sở, ban ngành của tỉnh
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku
- Các đơn vị kinh tế trên địa bàn tỉnh Gia Lai

 

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 27/5/2011 của UBND tỉnh Gia Lai Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Căn cứ công văn số 3394/UBND-CNXD ngày 24/10/2011 của UBND tỉnh Gia Lai V/v công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Sở Xây dựng công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình kèm theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo trong quá trình xác định giá ca máy trong xây dựng công trình, lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Xây dựng (báo cáo);
- UBND tỉnh (báo cáo);
- Giám đốc, các PGĐ Sở;
- Lưu VP, VT, QLHĐXD.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Nguyễn Kim Đại

 

THUYẾT MINH BẢNG TÍNH GIÁ CA MÁY

I. CÁC CĂN CỨ PHÁP LÝ:

1. Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

2. Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH ngày 26 tháng 11 năm 2003;

3. Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009;

4. Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

5. Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

6. Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;

7. Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định về hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;

8. Căn cứ công văn số 1777/UBND-CNXD ngày 20/6/2011 của UBND tỉnh Gia Lai về việc lập bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh;

9. Căn cứ công văn số 2257/UBND-CNXD ngày 27/7/2011 của UBND tỉnh Gia Lai về việc lập bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh.

10. Căn cứ Nghị định số 70/2011/NĐ-CP ngày 22/8/2011 của Chính phủ, Nghị định Quy định Mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động.

11. Thông tư số 23/2011/TT-BLĐTBXH ngày 16/9/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Thông tư Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động.

II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN:

1. Phương pháp xác định giá ca máy theo Hướng dẫn kèm theo Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.

CCM = CKH + CSC + CNL + CTL + CCPK

Trong đó:

CCM: Giá ca máy (đồng/ca)

CKH: Chi phí khấu hao (đồng/ca)

CSC: Chi phí sửa chữa (đồng/ca)

CNL: Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)

CTL: Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy (đồng/ca)

CCPK: Chi phí khác (đồng/ca).

2. Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng tính cho một ca máy làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, tham khảo để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơn giá xây dựng địa phương làm cơ sở xác định dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình, trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

3. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trong bảng giá này xác định cho từng loại máy theo thông số kỹ thuật như: công suất động cơ, dung tích gầu, sức nâng của cần trục… các thông số kỹ thuật này căn cứ theo thông số của thiết bị phổ biến trên thị trường và được đưa về cùng một loại thông số nêu trong thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.

4. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này tham khảo đối với các loại máy và thiết bị thi công đang được sử dụng phổ biến để thi công trên địa bàn tỉnh Gia Lai trong điều kiện làm việc bình thường.

5. Đối với những ca máy và thiết bị thi công chưa có trong bảng giá này hoặc đối với những máy và thiết bị thi công mới, công nghệ tiên tiến do các doanh nghiệp tự nhập, thì chủ đầu tư, đơn vị tư vấn thiết kế lập tổng dự toán và các nhà thầu căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng làm cơ sở để lập giá ca máy và báo cáo Sở Xây dựng để trình cấp có thẩm quyền công bố.

6. Giá ca máy trong bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí như sau:

- Chi phí khấu hao tính trong giá ca máy là khoản chi phí về hao mòn của ca máy trong thời gian sử dụng.

- Chi phí sửa chữa tính trong giá ca máy là các khoản chi phí để sửa chữa, bảo dưỡng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động.

Giá nhiên liệu tính trong bảng giá ca máy và thiết bị thi công của tỉnh Gia Lai chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). Giá nhiên liệu theo Quyết định số 372/QĐ-XDBTN-KD ngày 29/03/2011 của Tổng công ty Xăng dầu Bắc Tây nguyên.

Giá điện theo Thông tư số 05/2011/TT-BCT ngày 25/2/2011 của Bộ Công thương.

Xăng Mogas 92: 19.836 đồng/lít

Dầu Diesel 0,05S: 19.609 đồng/lít

Dầu Mazut: 17.401 đồng/lít

Giá điện: 1.139 đồng/kwh

- Chi phí nhiên liệu, dầu mỡ phụ tính cho một ca máy làm việc (Kp) được quy định theo thông tư số 06/2010 như sau:

Động cơ xăng: 1,03

Động cơ Diesel: 1,05

Động cơ điện: 1,07

- Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy quy định tại Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 cảu Bộ Xây dựng và các quy định của Nhà nước về chính sách tiền lương, các khoản phụ cấp được hưởng trong doanh nghiệp trong đó:

+ Mức lương tối tiểu tính trong tiền lương thợ điều khiển máy được tính với mức 1.400.000 đồng/tháng và mức 1.550.000 đồng/tháng.

+ Hệ số bậc thợ được áp dụng theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các công ty nhà nước (Bảng lương A1 - ngành 8. Riêng đối với thuyền viên và công nhân tàu vận tải sông áp dụng bảng B2 và B5; công nhân lái xe áp dụng bảng B12).

+ Các khoản phụ cấp được tính như sau: Phụ cấp lưu động bằng 40% lương tối thiểu; phụ cấp không ổn định sản xuất bằng 10% lương cơ bản, một số khoản lương phụ (lễ, tết, phép…) bằng 12% lương cơ bản và một số khoản chi phí khoán trực tiếp cho người lao động bằng 4% lương cơ bản.

- Chi phí khác: Chi phí khác được tính trong giá ca máy là khoản chi phí bảo đảm cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình.

7. Giá ca máy trong bảng giá này chưa tính thuế giá trị gia tăng (VAT) của các loại vật tư, phụ tùng nhiên liệu, năng lượng.

8. Giá ca máy của các loại máy để thực hiện một số loại công tác mà chi phí nhân công điều khiển máy đã tính theo hao phí nhân công trong định mức dự toán công trình như (khảo sát xây dựng, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, kết cấu xây dựng và một số loại công tác khác) thì không tính tiền lương thợ điều khiển máy trong bảng giá ca máy này.

9. Khi tham khảo giá ca máy trong bảng giá này để lập đơn giá, lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình, các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố có mức phụ cấp theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 thì tính phụ cấp khu vực thợ lái máy theo các hệ số trong bảng sau:

SỐ TT

MỨC PHỤ CẤP KHU VỰC

HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC THỢ LÁI MÁY (KKVTLM)

DIỄN GIẢI

1

0,1

1,00365

CMTC= CCM x KKVTLM

2

0,2

1,0073

CMTC= CCM x KKVTLM

3

0,3

1,0109

CMTC= CCM x KKVTLM

4

0,4

1,0146

CMTC= CCM x KKVTLM

5

0,5

1,018

CMTC= CCM x KKVTLM

6

0,6

1,022

CMTC= CCM x KKVTLM

7

0,7

1,025

CMTC= CCM x KKVTLM

Ghi chú:

CMTC: Giá ca máy thi công tại vị trí xây dựng công trình.

CCM: Giá ca máy trong bảng giá kèm theo thuyết minh này.

KKVTLM: Hệ số phụ cấp khu vực thợ lái máy làm việc tại vị trí xây dựng công trình theo mức phụ cấp tương ứng./.


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Ban hành kèm theo công bố số 524/SXD-QLHĐXD ngày 07/11/2011 của Sở Xây dựng về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Gia Lai)

Số TT

LOẠI MÁY VÀ THIẾT BỊ

Nguyên giá (1000 VND) (Lấy theo TT 06/2010/TT-BXD

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca

Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy

Chi phí tiền lương thợ (CTL)

Giá ca máy (CCM) đồng/ca

Tại địa bàn các huyện, Thị xã

Tại địa bàn TP.Pleiku

Tại địa bàn các huyện, Thị xã

Tại địa bàn TP.Pleiku

 

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

1

0,22 m3

510.800

32.40

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.425.343

1.447.321

2

0,30 m3

618.400

35.10

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.597.391

1.619.369

3

0,40 m3

731.700

42.66

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.841.057

1.863.035

4

0,50 m3

860.200

51.30

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

2.151.948

2.173.926

5

0,65 m3

971.700

59.40

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.644.954

2.689.491

6

0,80 m3

1.068.900

64.80

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.856.739

2.901.276

7

1,00 m3

1.202.200

74.52

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

3.259.288

3.310.721

8

1,20 m3

1.650.100

78.30

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

3.800.692

3.852.126

9

1,25 m3

1.683.600

82.62

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

3.924.311

3.975.745

10

1,60 m3

2.027.400

113.22

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

4.814.270

4.865.703

11

2,00 m3

2.604.400

127.50

lít diezel

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

5.722.964

5.779.188

12

2,30 m3

2.943.500

137.70

lít diezel

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

6.267.903

6.324.127

13

2,50 m3

3.500.700

163.71

lít diezel

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

6.892.761

6.948.986

14

3,50 m3

6.126.000

196.35

lít diezel

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

9.138.198

9.194.422

15

3,60 m3

6.504.000

198.90

lít diezel

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

9.455.345

9.511.569

16

5,40 m3

7.915.200

218.28

lít diezel

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

10.850.592

10.906.817

17

6,50 m3

10.420.000

332.01

lít diezel

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

15.037.433

15.093.658

18

9,50 m3

16.065.100

397.80

lít diezel

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

20.400.629

20.456.853

19

10,40 m3

18.073.300

408.00

lít diezel

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

22.071.272

22.127.497

 

Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:

 

 

 

20

2,5 m3

3.607.600

672.00

kWh

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

4.170.403

4.226.627

21

4,00 m3

4.997.300

924.00

kWh

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

5.519.480

5.575.704

22

4,60 m3

6.976.400

1.050.00

kWh

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

7.204.863

7.261.088

23

5,50 m3

7.254.800

1.134.00

kWh

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

7.401.805

7.458.029

24

8,00 m3

12.650.600

2.079.00

kWh

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

12.639.924

12.696.148

 

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

 

 

 

 

25

0,15 m3

462.600

29.70

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.311.179

1.333.157

26

0,30 m3

637.500

33.48

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.575.881

1.597.859

27

0,75 m3

1.022.800

56.70

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.628.876

2.673.412

28

1,25 m3

1.818.300

73,44

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

3.803.381

3.854.815

 

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

 

 

 

 

29

0,40 m3

942.600

59.40

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.614.835

2.659.372

30

0,65 m3

1.036.800

64.80

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.823.515

2.868.052

31

1,00 m3

1.599.500

82.60

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

3.836.856

3.888.289

32

1,20 m3

1.926.000

113.20

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

4.713.706

4.765.139

33

1,60 m3

2.448.100

127.50

lít diezel

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

5.568.587

5.624.812

34

2,30 m3

3.255.700

163.70

lít diezel

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

7.111.586

7.167.810

 

Máy xúc lật - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

35

0,60 m3

602.400

29.10

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.384.713

1.406.691

36

1,00 m3

795.000

38.76

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.769.095

1.791.073

37

1,25 m3

926.000

46.50

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.265.450

2.309.986

38

1,65 m3

1.188.400

75.24

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

3.109.902

3.154.439

39

2,00 m3

1.306.500

86.64

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

3.338.766

3.383.303

40

2,30 m3

1.543.100

94.65

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

3.774.347

3.825.781

41

2,80 m3

1.928.600

100.80

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

4.236.951

4.288.384

42

3,20 m3

2.862.800

134.40

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

5.681.287

5.732.720

43

4,20 m3

3.817.000

159.60

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

7.011.211

7.062.645

44

Gầu đào 2800x600x7000 (thi công móng cọc, tường Barrette)

493.400

 

 

 

 

 

510.669

510.669

 

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

 

 

 

 

45

0,90 m3

2.725.800

51.84

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

4.313.178

4.357.715

46

1,65 m3

3.134.700

65.25

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

5.013.752

5.058.289

47

4,20 m3

7.290.400

89.04

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

8.679.050

8.730.483

 

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

48

2 m3/ph

486.300

132.00

kWh

1x4/7+1x5/7

443.369

490.810

1.064.356

1.111.797

49

3 m3/ph

851.100

247.50

kWh

1x4/7+1x5/7

443.369

490.810

1.550.276

1.597.717

50

8 m3/ph

1.795.300

673.20

kWh

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

2.985.954

3.037.387

 

Máy ủi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

51

45,0 CV

326.800

22.95

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.077.763

1.099.741

52

54,0 CV

347.800

27.54

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.197.961

1.219.939

53

75,0 CV

432.700

38.25

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.522.348

1.544.326

54

105,0 CV

695.400

44.10

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.072.754

2.117.291

55

108,0 CV

743.000

46.20

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.167.229

2.211.766

56

130,0 CV

949.900

54.60

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.562.887

2.607.424

57

140,0 CV

1.192.300

58.80

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.910.282

2.954.819

58

160,0 CV

1.349.200

67.20

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

3.252.121

3.296.658

59

180,0 CV

1.529.700

75.60

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

3.544.101

3.588.638

60

250,0 CV

1.921.700

93.60

lít diezel

1x3/7+1x6/7

453.546

502.075

4.330.091

4.378.620

61

271,0 CV

2.357.200

105.69

lít diezel

1x3/7+1x6/7

453.546

502.075

4.792.612

4.841.141

62

320,0 CV

3.236.600

124.80

lít diezel

1x3/7+1x7/7

498.325

551.646

5.965.293

6.018.613

 

Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:

 

 

 

 

63

2,50 m3

505.400

37.67

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.614.820

1.636.798

64

2,75 m3

556.300

38.48

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.695.340

1.717.318

65

3,00 m3

584.700

40.50

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.772.656

1.794.634

66

4,50 m3

773.600

58.32

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

2.376.494

2.398.472

67

5,00 m3

840.500

58.32

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.626.008

2.670.545

68

8,0 m3

1.042.300

71.40

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

3.137.574

3.182.111

69

9,0 m3

1.133.100

76.50

lít diezel

1x3/7+1x6/7

453.546

502.075

3.388.898

3.437.428

 

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

 

 

 

 

 

 

70

9,0 m3

1.507.100

132.00

lít diezel

1x3/7+1x6/7

453.546

502.075

4.765.112

4.813.641

71

10,0 m3

1.524.700

138.00

lít diezel

1x3/7+1x6/7

453.546

502.075

4.907.260

4.955.790

72

16,0 m3

2.295.300

153.90

lít diezel

1x3/7+1x7/7

498.325

551.646

5.985.294

6.038.615

73

25,0 m3

2.869.000

182.40

lít diezel

1x3/7+1x7/7

498.325

551.646

7.151.531

7.204.851

 

Máy san tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

 

74

54,0 CV

658.300

19.44

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.414.429

1.436.407

75

90,0 CV

819.000

32.40

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.835.800

1.857.778

76

108,0 CV

892.100

38.88

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.266.028

2.310.565

77

180,0 CV

1.494.500

54.00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

3.184.821

3.229.358

78

250,0 CV

1.882.300

75.00

lít diezel

1x3/7+1x6/7

453.546

502.075

4.084.419

4.132.948

 

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

79

50 kg

23.100

3.06

lít xăng

1x3/7

178.263

197.337

284.518

303.592

80

60 kg

28.900

3.57

lít xăng

1x3/7

178.263

197.337

305.919

324.994

81

70 kg

31.200

4.08

lít xăng

1x3/7

178.263

197.337

320.694

339.768

82

80 kg

32.850

4.59

lít xăng

1x3/7

178.263

197.337

334.238

353.312

 

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:

 

 

 

 

83

9,0 T

327.200

36.00

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.330.158

1.352.136

84

12,5 T

339.500

38.40

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.393.990

1.415.968

85

18,0 T

422.800

46.20

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.652.230

1.674.208

86

25,0 T

573.600

54.60

lít diezel

1x5/7

237.968

263.431

2.004.085

2.029.548

87

26,5 T

604.800

63.00

lít diezel

1x5/7

237.968

263.431

2.211.953

2.237.416

 

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

88

9,0 T

533.500

34.00

lít diezel

1x5/7

237.968

263.431

1.550.838

1.576.301

89

16,0 T

606.200

37.80

lít diezel

1x5/7

237.968

263.431

1.712.589

1.738.051

90

17,5 T

668.100

42.00

lít diezel

1x5/7

237.968

263.431

1.870.168

1.895.631

91

25,0 T

761.900

54.60

lít diezel

1x5/7

237.968

263.431

2.197.923

2.223.386

 

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

92

8 T

679.100

19.20

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.360.721

1.382.699

93

15T

1.106.200

38.64

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

2.222.608

2.244.586

94

18T

1.294.500

52.80

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

2.722.103

2.744.081

95

25T

1.455.700

67.20

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

3.164.334

3.186.312

 

Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:

 

 

 

 

 

96

5,5 T

411.900

25.92

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.199.334

1.221.312

97

9,0 T

511.100

36.00

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.517.721

1.539.699

 

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

 

 

 

 

 

98

8,50 T

319.100

24.00

lít diezel

1x3/7

178.263

197.337

1.018.980

1.038.054

99

10,0 T

415.300

26.40

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.200.015

1.221.993

100

12,2 T

450.900

32.16

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.357.275

1.379.253

101

13,0 T

486.900

36.00

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.475.438

1.497.416

102

14,5 T

552.700

38.40

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.596.317

1.618.295

103

15,5 T

686.100

41.76

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.777.270

1.799.248

 

Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:

 

 

 

 

104

10 T

521.500

40.32

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.571.807

1.593.785

 

Ôtô vận tải thùng - trọng tải:

 

 

 

 

105

2,0 T

159.800

12.00

lít xăng

1x2/4 Loại < 3,5 Tấn

195.903

216.865

653.901

674.862

106

2,5 T

191.000

13.00

lít xăng

1x3/4 Loại < 3,5 Tấn

228.469

252.915

740.203

764.649

107

4,0 T

213.450

20.00

lít xăng

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

208.794

231.135

892.475

914.816

108

5,0 T

277.250

25.00

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

208.794

231.135

1.080.805

1.103.145

109

6,0 T

311.450

29.00

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

242.038

267.937

1.240.478

1.266.376

110

7,0 T

372.550

31.00

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

242.038

267.937

1.360.393

1.386.291

111

10,0 T

488.650

38.00

lít diezel

1x2/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

221.006

244.654

1.611.997

1.635.644

112

12,0 T

528.600

41.00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

254.929

282.206

1.757.444

1.784.721

113

12,5 T

560.850

42.00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

254.929

282.206

1.818.199

1.845.476

114

15,0 T

645.000

46.20

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

254.929

282.206

2.009.480

2.036.757

115

20,0 T

1.088.850

56.00

lít diezel

1x3/4 Loại 16,5-25,0 Tấn

268.498

297.227

2.645.969

2.674.698

 

Ô tô tự đổ - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

116

2,5 T

216.400

18.90

lít xăng

1x2/4 Loại <=3,5 Tấn

195.903

216.865

828.830

849.791

117

3,5 T

252.850

28.35

lít xăng

1x2/4 Loại <=3,5 Tấn

195.903

216.865

1.063.470

1.084.432

118

4,0 T

282.900

32.40

lít xăng

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

208.794

231.135

1.193.376

1.215.717

119

5,0 T

346.950

40.50

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

208.794

231.135

1.438.323

1.460.664

120

6,0 T

399.850

43.20

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

242.038

267.937

1.584.410

1.610.308

121

7,0 T

488.950

45.90

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

242.038

267.937

1.740.924

1.766.822

122

9,0 T

562.750

51.30

lít diezel

1x2/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

221.006

244.654

1.914.668

1.938.315

123

10,0 T

614.100

56.70

lít diezel

1x2/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

221.006

244.654

2.084.014

2.107.662

124

12,0 T

708.600

64.80

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

254.929

282.206

2.391.751

2.419.029

125

15,0 T

903.100

72.90

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

254.929

282.206

2.728.469

2.755.747

126

20,0 T

1.343.600

75.60

lít diezel

1x3/4 Loại 16,5-25,0 Tấn

268.498

297.227

3.079.087

3.107.816

127

22,0 T

1.571.900

76.95

lít diezel

1x3/4 Loại 16,5-25,0 Tấn

268.498

297.227

3.319.963

3.348.692

128

25,0 T

2.042.200

81.00

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn

300.386

332.527

3.744.845

3.776.987

129

27,0 T

2.401.800

86.40

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn

300.386

332.527

4.152.868

4.185.010

130

32,0 T

3.375.800

91.68

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn

300.386

332.527

5.102.467

5.134.609

131

36,0 T

4.211.900

116.40

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn

300.386

332.527

6.333.272

6.365.413

132

42,0 T

5.100.600

130.56

lít diezel

1x3/4 Loại > 40,0 Tấn

319.383

353.557

7.411.060

7.445.234

133

55,0 T

5.530.300

156.00

lít diezel

1x4/4 Loại > 40,0 Tấn

370.946

410.637

8.338.958

8.378.649

 

Ô tô đầu kéo - công suất:

 

 

 

 

 

 

134

150,0 CV

448.050

30.00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

254.929

282.206

1.392.351

1.419.628

135

180,0 CV

535.500

36.00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

254.929

282.206

1.617.329

1.644.607

136

200,0 CV

618.750

40.00

lít diezel

1x3/4 Loại 16,5-25,0 Tấn

268.498

297.227

1.809.826

1.838.555

137

240,0 CV

765.550

48.00

lít diezel

1x3/4 Loại 16,5-25,0 Tấn

268.498

297.227

2.088.240

2.116.969

138

255,0 CV

878.300

51.00

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn

300.386

332.527

2.305.599

2.337.741

139

272,0 CV

1.079.950

56.00

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0-40,0 Tấn

300.386

332.527

2.559.804

2.591.945

 

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

 

 

 

 

140

5,0 m3

670.850

36.00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

446.762

494.566

2.037.217

2.085.021

141

6,0 m3

771.600

43.00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

446.762

494.566

2.308.884

2.356.687

142

8,0 m3

1.200.800

50.00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 16,55 - 25 Tấn

470.508

520.852

3.020.084

3.070.428

143

8,7 m3

1.409.150

52.00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 16,5 - 25 Tấn

470.508

520.852

3.312.205

3.362.549

144

10,7 m3

1.898.600

64.00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 16,5 - 25 Tấn

470.508

520.852

4.174.428

4.224.772

145

14,5 m3

2.587.800

70.00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 25 - 40 Tấn

524.785

580.937

5.218.441

5.274.593

 

Ô tô tưới nước - dung tích:

 

 

 

 

 

 

146

4,0 m3

382.500

20.25

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

208.794

231.135

1.060.911

1.083.252

147

5,0 m3

433.900

22.50

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

242.038

267.936

1.171.743

1.197.641

148

6,0 m3

498.300

24.00

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

242.038

267.936

1.271.857

1.297.755

149

7,0 m3

600.300

25.50

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

254.929

282.206

1.393.085

1.420.362

150

9,0 m3

694.500

27.00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

254.929

282.206

1.520.181

1.547.459

151

16 m3

972.000

35.10

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

254.929

282.206

1.886.844

1.914.121

 

Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

 

 

 

 

152

2,0 m3 (3 T)

379.950

18.90

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5  Tấn

195.903

216.865

1.057.391

1.078.352

153

3,0 m3 (4.5 T)

560.300

27.00

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

242.038

267.936

1.494.508

1.520.406

 

Xe ép rác - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

154

1,2 T

377.550

16.10

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5  Tấn

195.903

216.865

947.418

968.379

155

1,5 T

393.300

18.00

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5  Tấn

195.903

216.865

1.004.059

1.025.021

156

2,0 T

544.650

20.80

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5  Tấn

195.903

216.865

1.230.087

1.251.048

157

4,0 T

638.800

40.50

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

208.794

231.135

1.753.332

1.775.673

158

7,0 T

733.200

51.30

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

208.794

231.135

2.067.625

2.089.966

159

10,0 T

817.250

64.80

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

254.929

282.206

2.483.722

2.511.000

160

Xe ép rác kín (xe hooklip)

953.500

64.80

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

254.929

282.206

2.632.867

2.660.145

161

Xe tải thùng kín - tải trọng 1,5 tấn

375.900

20.80

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5  Tấn

195.903

216.865

1.042.352

1.063.314

162

Xe nhặt xác

555.500

15.10

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5  Tấn

195.903

216.865

1.740.477

1.761.438

 

Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:

 

 

 

 

163

5,0 T

661.550

27.00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

423.015

468.278

1.714.905

1.760.167

164

6,0 T

788.800

28.80

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

423.015

468.278

1.893.531

1.938.794

165

7,0 T

989.550

30.60

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

423.015

468.278

2.145.680

2.190.943

166

10,0 T

1.414.700

37.80

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

446.762

494.566

2.855.024

2.902.827

 

Ô tô bán tải - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

167

1,5 T

313.750

18.00

lít xăng

1x2/4 Loại < 3,5 Tấn

195.903

216.865

996.637

1.017.599

 

Rơ mooc - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

168

2,0 T

41.600

 

 

1x1/4 loại < 3,5 tấn

169.443

187.573

231.635

249.765

169

4,0 T

55.600

 

 

1x1/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

180.977

200.342

264.099

283.464

170

7,5 T

73.400

 

 

1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

191.832

212.358

285.490

306.016

171

14,0 T

130.900

 

 

1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

191.832

212.358

335.887

356.413

172

15,0 T

140.300

 

 

1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

191.832

212.358

346.232

366.758

173

21,0 T

162.800

 

 

1x1/4 loại 16,5 - 25 tấn

202.009

223.624

381.170

402.785

174

40,0 T

259.150

 

 

1x1/4 loại >= 40 tấn

238.646

264.181

517.103

542.638

175

100,0 T

468.750

 

 

1x1/4 loại >= 40 tấn

238.646

264.181

742.318

767.853

176

125,0 T

525.050

 

 

1x1/4 loại >= 40 tấn

238.646

264.181

802.812

828.347

 

Máy kéo bánh xích - công suất:

 

 

 

 

 

 

177

45,0 CV

199.500

21.60

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

920.856

942.834

178

54,0 CV

234.800

25.92

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.057.704

1.079.682

179

75,0 CV

271.600

32.40

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.241.061

1.263.039

180

110,0 CV

338.400

41.47

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.497.685

1.519.663

181

130,0 CV

361.900

49.92

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.702.069

1.724.047

 

Máy kéo bánh hơi - công suất:

 

 

 

 

 

182

28,0 CV

150.400

11.76

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

646.212

668.190

183

40,0 CV

163.400

16.80

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

767.156

789.134

184

50,0 CV

181.700

21.00

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

877.806

899.784

185

60,0 CV

203.100

25.20

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

992.551

1.014.529

186

80,0 CV

261.800

33.60

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.243.045

1.265.023

187

165,0 CV

369.700

55.44

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.769.263

1.791.241

188

215,0 CV

477.500

67.73

lít diezel

1x4/7

237.968

263.431

2.168.382

2.193.845

 

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

 

 

 

 

189

Tời ma nơ- 13 kW

25.400

42.90

kWh

1x4/7+1x5/7

443.369

490.809

515.634

563.074

190

Xe goòng 3 T

27.000

 

 

1x4/7+1x5/7

443.369

490.809

464.609

512.049

191

Xe goòng 5,8 m3

1.102.000

 

 

1x4/7+1x5/7

443.369

490.809

1.310.276

1.357.716

192

Đầu kéo 30 T

2.710.600

37.44

lít diezel

1x4/7+1x5/7

443.369

490.809

3.043.893

3.091.333

193

Quang lật 360 T/h

216.200

27.00

kWh

1x4/7+1x5/7

443.369

490.809

646.352

693.793

 

Cần trục máy kéo - sức nâng:

 

 

 

 

 

194

5,0 T

319.900

18.00

lít diezel

1x5/7

237.968

263.431

1.003.655

1.029.117

195

6,0 T

367.900

21.00

lít diezel

1x5/7

237.968

263.431

1.124.703

1.150.166

196

7,0 T

444.200

24.00

lít diezel

1x5/7

237.968

263.431

1.280.702

1.306.164

197

8,0 T

510.900

33.00

lít diezel

1x5/7

237.968

263.431

1.548.381

1.573.844

 

Máy đặt đường ống:

 

 

 

 

 

198

Cần trục TO-12-24- sức nâng: 15T

951.800

53.10

lít diezel

1x4/7+1x5/7+1x6/7

718.652

795.548

3.423.666

3.500.562

199

Tời kéo ống trên xe xích-sức kéo: 7,5 T

526.400

53.10

lít diezel

2x4/7+1x5/7+1x6/7

924.054

1.022.928

2.928.026

3.026.900

 

Cần trục ô tô - sức nâng:

 

 

 

 

 

200

1,0 T

466.600

21.38

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 Loại < 3,5 Tấn

397.912

440.489

1.366.542

1.409.119

201

3,0 T

563.300

24.75

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 Loại < 3,5 Tấn

397.912

440.489

1.545.566

1.588.143

202

4,0 T

604.700

25.88

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn

423.015

468.278

1.640.727

1.685.990

203

5,0 T

671.500

30.38

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn

423.015

468.278

1.799.279

1.844.541

204

6,0 T

827.700

32.63

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn

423.015

468.278

2.020.265

2.065.528

205

10,0 T

1.158.800

37.00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

446.762

494.566

2.397.922

2.445.725

206

16,0 T

1.357.800

43.00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

446.762

494.566

2.725.705

2.773.508

207

20,0 T

1.691.700

44.00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 16,5 - 25 Tấn

470.508

520.852

3.112.743

3.163.088

208

25,0 T

1.945.600

50.00

lít diezel

1x1/4+ 1x3/4 Loại 16,5 - 25 Tấn

470.508

520.852

3.472.111

3.522.456

209

30,0 T

2.199.200

54.00

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 Loại 25 - 40 Tấn

524.785

580.937

3.865.804

3.921.956

210

35,0 T

2.537.600

60.00

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 Loại 25 - 40 Tấn

524.785

580.937

4.332.356

4.388.508

211

40,0 T

3.258.600

64.00

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 Loại => 40 Tấn

558.029

617.738

5.008.453

5.068.162

212

45,0 T

3.790.000

66.00

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 Loại => 40 Tấn

558.029

617.738

5.560.501

5.620.210

213

50,0 T

4.572.100

70.00

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 Loại => 40 Tấn

558.029

617.738

6.394.741

6.454.450

 

Cần trục bánh hơi - sức nâng:

 

 

 

 

 

214

16,0 T

900.600

33.00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.112.460

2.156.997

215

25,0 T

1.104.300

36.00

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

2.468.660

2.520.093

216

40,0 T

2.289.000

49.50

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

3.920.480

3.971.914

217

63,0 T

2.711.900

60.50

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

4.594.181

4.645.614

218

90,0 T

5.120.500

68.75

lít diezel

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

7.061.488

7.117.712

219

100,0 T

6.168.500

74.25

lít diezel

2x4/7+1x7/7

730.865

809.068

8.428.132

8.506.334

220

110,0 T

7.794.400

77.50

lít diezel

2x4/7+1x7/7

730.865

809.068

10.027.415

10.105.617

221

130,0 T

9.306.500

81.00

lít diezel

2x4/7+1x7/7

730.865

809.068

11.593.432

11.671.635

 

Cần trục bánh xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

222

5,0 T

705.200

31.50

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

1.954.761

1.999.298

223

7,0 T

866.200

33.00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.085.749

2.130.286

224

10,0 T

946.700

36.00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.226.276

2.270.812

225

16,0 T

1.230.900

45.00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.732.442

2.776.979

226

25,0 T

1.654.100

47.00

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

3.315.868

3.367.301

227

28,0 T

1.974.600

48.75

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

3.713.744

3.765.177

228

40,0 T

3.020.400

51.25

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

4.729.967

4.781.401

229

50,0 T

3.330.900

53.75

lít diezel

1x4/7+1x6/7

480.685

532.118

5.109.795

5.161.228

230

63,0 T

4.058.700

56.25

lít diezel

1x4/7+1x7/7

525.463

581.688

5.975.695

6.031.919

231

100,0 T

6.109.300

58.95

lít diezel

2x4/7+1x7/7

730.865

809.068

8.053.913

8.132.116

232

110,0 T

7.114.800

62.78

lít diezel

2x4/7+1x7/7

730.865

809.068

9.052.790

9.130.993

233

130,0 T

9.998.700

72.00

lít diezel

2x4/7+1x7/7

730.865

809.068

12.092.021

12.170.224

234

150,0 T

11.156.000

83.25

lít diezel

2x4/7+1x7/7

730.865

809.068

13.467.065

13.545.267

 

Cần trục tháp - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

235

3,0 T

557.600

37.50

kWh

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

978.112

1.022.648

236

5,0 T

760.300

42.00

kWh

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

1.171.238

1.215.775

237

8,0 T

925.700

52.50

kWh

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

1.259.786

1.304.323

238

10,0 T

1.238.400

60.00

kWh

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

1.519.881

1.564.417

239

12,0 T

1.508.900

67.50

kWh

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

1.754.116

1.798.652

240

15,0 T

1.657.600

90.00

kWh

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

1.905.277

1.949.813

241

20,0 T

1.988.600

112.50

kWh

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

2.126.463

2.170.999

242

25,0 T

2.757.600

120.00

kWh

1x3/7+1x6/7

453.546

502.075

2.781.252

2.829.782

243

30,0 T

3.455.800

127.50

kWh

1x3/7+1x6/7

453.546

502.075

3.342.719

3.391.248

244

40,0 T

4.011.100

135.00

kWh

1x3/7+1x6/7

453.546

502.075

3.753.895

3.802.425

245

50,0 T

5.031.300

142.50

kWh

2x4/7+1x6/7

686.086

759.497

4.793.153

4.866.565

246

60,0 T

6.289.200

198.00

kWh

2x4/7+1x6/7

686.086

759.497

5.844.201

5.917.612

247

Cẩu tháp MD 900

22.304.300

480.00

kWh

2x4/7+1x6/7+1x7/7

1.006.148

1.113.806

19.028.322

19.135.979

 

Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:

 

 

 

 

 

248

30T

2.794.100

81.00

lít diezel

T.ph2.1/2+3 thợ máy(2x2/4+1x3/4)+1thợ điện2/4+1 Thủy thủ 2/4

1.304.326

1.443.889

7.122.132

7.261.695

 

Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:

 

 

 

 

 

249

100T

4.205.700

117.60

lít diezel

T.tr1/2+T.pII.1/2+4 thợ máy(3x2/4+1x4/4)+1thợ điện3/4+1 Thủy thủ 2/4

1.880.674

2.081.906

10.516.533

10.717.766

 

Cẩu lao dầm:

 

 

 

 

 

 

 

 

250

Cẩu K33-60

2.353.600

232.56

kWh

1x3/7+4x4/7+1x6/7

1.275.152

1.411.593

4.717.942

4.854.383

 

Cổng trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

251

10T

471.300

81.00

kWh

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

1.099.915

1.144.451

252

25T

620.900

86.40

kWh

1x3/7+1x5/7

416.231

460.768

1.292.176

1.336.712

253

30T

730.500

90.00

kWh

1x3/7+1x6/7

453.546

502.075

1.469.911

1.518.441

254

60T

966.900

144.00

kWh

1x3/7+1x7/7

498.325

551.646

1.856.853

1.910.173

 

Cầu trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

255

30 T

330.300

48.00

kWh

1x3/7+1x6/7

453.546

502.075

710.225

758.754

256

40 T

371.700

60.00

kWh

1x3/7+1x6/7

453.546

502.075

749.690

798.219

257

50 T

421.200

72.00

kWh

1x3/7+1x6/7

453.546

502.075

794.015

842.544

258

60 T

505.400

84.00

kWh

1x3/7+1x7/7

498.325

551.646

903.938

957.259

259

90 T

628.300

108.00

kWh

1x3/7+1x7/7

498.325

551.646

1.006.928

1.060.249

260

110 T

867.000

132.00

kWh

1x3/7+1x7/7

498.325

551.646

1.173.205

1.226.525

261

125 T

997.000

144.00

kWh

1x3/7+1x7/7

498.325

551.646

1.264.901

1.318.221

262

180 T

1.296.300

168.00

kWh

1x3/7+1x7/7

498.325

551.646

1.471.592

1.524.913

263

250 T

1.673.600

204.00

kWh

1x3/7+1x7/7

498.325

551.646

1.733.174

1.786.495

 

Máy vận thăng - sức nâng:

 

 

 

 

 

264

0,3 T - H nâng 30m

61.700

8.40

kWh

1x3/7

178.263

197.337

246.719

265.793

265

0,5 T - H nâng 50m

111.900

15.75

kWh

1x3/7

178.263

197.337

303.044

322.118

266

0,8 T - H nâng 80m

163.700

21.00

kWh

1x3/7

178.263

197.337

358.319

377.393

267

2,0T- H nâng 100m

219.100

31.50

kWh

1x3/7

178.263

197.337

414.078

433.152

268

3,0T-H nâng 100 m

252.000

39.40

kWh

1x3/7

178.263

197.337

453.351

472.425

 

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

 

 

 

 

 

269

3,0T-H nâng 100 m

514.900

47.30

kWh

1x3/7

178.263

197.337

699.871

718.945

 

Cần trục thiếu nhi - sức nâng:

 

 

 

 

 

270

0,5 T

8.600

3.60

kWh

1x3/7

178.263

197.337

196.888

215.962

 

Tời điện - sức kéo:

 

 

 

 

 

 

 

271

0,5 T

4.600

3.78

kWh

1x3/7

178.263

197.337

188.090

207.164

272

1,0 T

5.900

4.50

kWh

1x3/7

178.263

197.337

190.443

209.517

273

1,5 T

16.400

5.58

kWh

1x3/7

178.263

197.337

202.704

221.778

274

2,0 T

23.900

6.30

kWh

1x3/7

178.263

197.337

211.649

230.723

275

2,5 T

31.900

9.18

kWh

1x3/7

178.263

197.337

223.764

242.838

276

3,0 T

38.600

10.80

kWh

1x3/7

178.263

197.337

232.945

252.020

277

3,5 T

42.500

11.30

kWh

1x3/7

178.263

197.337

237.768

256.842

278

4,0 T

44.600

11.70

kWh

1x3/7

178.263

197.337

240.496

259.570

279

5,0 T

51.700

13.50

kWh

1x3/7

178.263

197.337

250.327

269.401

 

Pa lăng xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

280

3,0 T

7.900

 

 

1x3/7

178.263

197.337

187.056

206.130

281

5,0 T

10.200

 

 

1x3/7

178.263

197.337

189.062

208.136

 

Bộ kích chuyên dùng:

 

 

 

 

 

 

 

282

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)

550.300

64.60

kWh

2x4/7+1x5/7+1x7/7

968.832

1.072.497

1.918.870

2.022.535

283

Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50 - 60 T

91.300

14.10

kWh

2x4/7

410.803

454.759

531.968

575.924

 

Kích nâng - sức nâng (T):

 

 

 

 

 

 

 

284

10 T

4.600

 

 

1x4/7

205.402

227.380

210.820

232.798

285

30T

5.800

 

 

1x4/7

205.402

227.380

212.233

234.211

286

50T

9.800

 

 

1x4/7

205.402

227.380

216.944

238.922

287

100T

19.000

 

 

1x4/7

205.402

227.380

227.041

249.019

288

200T

27.400

 

 

1x4/7

205.402

227.380

236.068

258.586

289

250T

44.000

 

 

1x4/7

205.402

227.380

255.513

277.491

290

500T

95.500

 

 

1x4/7

205.402

227.380

314.166

336.144

291

Kích thông tâm YCW - 150 T

10.200

 

 

1x4/7

205.402

227.380

217.019

238.997

292

Kích thông tâm YCW - 250 T

15.700

 

 

1x4/7

205.402

227.380

223.283

245.261

293

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T,6c)

211.700

29.38

kWh

1x4/7+1x5/7

443.369

490.809

735.563

783.003

294

Kích thông tâm YCW - 500 T

48.400

 

 

1x4/7

205.402

227.380

260.254

282.502

295

Kích sợi đơn YDC - 500 T

17.600

 

 

1x4/7

205.402

227.380

225.446

247.424

296

Kích thông tâm RRH - 100 T

73.600

 

 

1x4/7

205.402

227.380

289.224

311.202

297

Kích thông tâm RRH - 300 T

233.800

 

 

1x4/7

205.402

227.380

471.674

493.652

 

Máy luồn cáp - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

298

15 kW

94.900

27.00

kWh

1x4/7

205.402

227.380

310.345

332.323

 

Máy cắt cáp - công suất:

 

 

 

 

 

299

1,0 kW

5.500

1.80

kWh

1x3/7

178.263

197.337

186.727

205.801

300

10,0 kW

23.400

12.60

kWh

1x3/7

178.263

197.337

217.955

237.029

 

Trạm bơm dầu áp lực - công suất:

 

 

 

 

 

301

40 MPa (HCP-400)

21.000

13.65

kWh

1x4/7

205.402

227.380

257.621

279.599

302

50 MPa (ZB4-500)

26.600

19.50

kWh

1x4/7

205.402

227.380

274.239

296.217

 

Xe nâng hàng - sức nâng:

 

 

 

 

 

303

1,5 T

156.700

7.92

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

530.981

552.959

304

2,0 T

180.200

9.00

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

568.805

590.783

305

3,0 T

224.900

10.08

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

635.220

657.198

306

3,2 T

247.500

11.52

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

687.205

709.183

307

3,5 T

277.800

14.40

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

776.449

798.427

308

5,0 T

364.700

16.20

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

863.838

885.816

 

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

 

 

 

 

 

309

135 CV

682.000

44.55

lít diezel

1x4/7

205.402

227.380

1.758.627

1.780.605

 

Máy trộn bê tông - dung tích:

 

 

 

 

 

310

100,0 lít

13.900

6.72

kWh

1x3/7

178.263

197.337

224.994

224.068

311

150,0 lít

17.850

8.40

kWh

1x3/7

178.263

197.337

237.994

257.068

312

200,0 lít

19.700

9.60

kWh

1x3/7

178.263

197.337

244.586

263.660

313

250,0 lít

26.350

10.80

kWh

1x3/7

178.263

197.337

264.487

283.561

314

425,0 lít

45.500

24.00

kWh

1x4/7

205.402

227.380

360.811

382.789

315

500,0 lít

58.500

33.60

kWh

1x4/7

205.402

227.380

373.798

395.776

316

800,0 lít

79.000

60.00