Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn 402/SXD-QLXD năm 2015 công bố giá nhân công, giá ca máy và thiết bị thi công tháng 5 năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Số hiệu: 402/SXD-QLXD Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu Người ký: Nguyễn Văn Thăm
Ngày ban hành: 01/06/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

UBND TỈNH BẠC LIÊU
SỞ XÂY DỰNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 402/SXD-QLXD
V/v công bố giá nhân công, giá ca máy và thiết bị thi công tháng 5 năm 2015 trên địa bàn tỉnh.

Bạc Liêu, ngày 01 tháng 06 năm 2015

 

Kính gửi:

- Sở Tài chính;
-
Sở Kế hoạch và Đầu tư;
-
Sở Giao thông vận tải;
-
Sở Công thương;
-
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
y ban nhân dân các huyện, thành phố.

 

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Văn bản số 1220/UBND-TH ngày 13/7/2010 của y ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc giao nhiệm vụ công bố hệ thống giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;

Căn cứ Công văn s 911/UBND-KT ngày 02/4/2015 của UBND tỉnh Bạc Liêu về việc xác định đơn giá nhân công theo Thông tư số 01/2015/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Sở Xây dựng Bạc Liêu công bố giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công tháng 5 năm 2015 (từ ngày 10/5/2015 đến ngày 31/5/2015) làm cơ sở tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn cụ thể./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
-
Bộ Xây dựng (báo cáo);
-
UBND tỉnh (báo cáo);
-
Lưu: VT; QLXD, Đ(16).

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Nguyễn Văn Thăm

 

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG CƠ BẢN TỈNH BẠC LIÊU

Tháng 5 năm 2015

(Ban hành kèm theo văn bản số:    /SXD-QLXD ngày     /     /2015 của Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu)

CĂN CỨ PHÁP LÝ:

- Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

- Căn cứ Công văn số 1220/UBND-TH ngày 13/7/2010 của UBND tỉnh về việc giao nhiệm vụ công bố hệ thống giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

- Căn cứ Công văn số 911/UBND-KT ngày 02/4/2015 của UBND tỉnh về việc xác định đơn giá nhân công theo Thông tư số 01/2015/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Đơn vị tính: đồng/công

TT

Chức danh

Hệ số lương (HCB)

Mức lương đầu vào

Vùng III

Địa bàn thành phố Bạc Liêu

Vùng IV

Địa bàn các huyện

2,000,000
đồng/tháng

1,900,000
đồng/tháng

 

1. CÔNG NHÂN XÂY DỰNG:

Công nhân xây dựng - Nhóm I: Mộc, nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, đào đất, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm c đo đạc, xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn …).

1

Công nhân XD, nhóm I - bậc 1/7

1.55

119,231

113,269

2

Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,1/7

1.58

121,538

115,462

3

Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,2/7

1.61

123,846

117,654

4

Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,3/7

1.63

125,385

119,115

5

Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,4/7

1.66

127,692

121,308

6

Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,5/7

1.69

130,000

123,500

7

Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,6/7

1.72

132,308

125,692

8

Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,7/7

1.75

134,615

127,885

9

Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,8/7

1.77

136,154

129,346

10

Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,9/7

1.8

138,462

131,538

11

Công nhân XD, nhóm I - bậc 2/7

1.83

140,769

133,731

12

Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,1/7

1.86

143,077

135,923

13

Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,2/7

1.9

146,154

138,846

14

Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,3/7

1.93

148,462

141,038

15

Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,4/7

1.96

150,769

143,231

16

Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,5/7

2

153,846

146,154

17

Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,6/7

2.03

156,154

148,346

18

Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,7/7

2.06

158,462

150,538

19

Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,8/7

2.09

160,769

152,731

20

Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,9/7

2.13

163,846

155,654

21

Công nhân XD, nhóm I - bậc 3/7

2.16

166,154

157,846

22

Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,1/7

2.2

169,231

160,769

23

Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,2/7

2.24

172,308

163,692

24

Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,3/7

2.28

175,385

166,615

25

Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,4/7

2.32

178,462

169,538

26

Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,5/7

2.36

181,538

172,462

27

Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,6/7

2.39

183,846

174,654

28

Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,7/7

2.43

186,923

177,577

29

Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,8/7

2.47

190,000

180,500

30

Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,9/7

2.51

193,077

183,423

31

Công nhân XD, nhóm I - bậc 4/7

2.55

196,154

186,346

32

Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,1/7

2.6

200,000

190,000

33

Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,2/7

2.64

203,077

192,923

34

Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,3/7

2.69

206,923

196,577

35

Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,4/7

2.73

210,000

199,500

36

Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,5/7

2.78

213,846

203,154

37

Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,6/7

2.83

217,692

206,808

38

Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,7/7

2.87

220,769

209,731

39

Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,8/7

2.92

224,615

213,385

40

Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,9/7

2.96

227,692

216,308

41

Công nhân XD, nhóm I - bậc 5/7

3.01

231,538

219,962

42

Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,1/7

3.07

236,154

224,346

43

Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,2/7

3.12

240,000

228,000

44

Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,3/7

3.18

244,615

232,385

45

Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,4/7

3.23

248,462

236,038

46

Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,5/7

3.29

253,077

240,423

47

Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,6/7

3.34

256,923

244,077

48

Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,7/7

3.4

261,538

248,462

49

Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,8/7

3.45

265,385

252,115

50

Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,9/7

3.51

270,000

256,500

51

Công nhân XD, nhóm I - bậc 6/7

3.56

273,846

260,154

52

Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,1/7

3.62

278,462

264,538

53

Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,2/7

3.69

283,846

269,654

54

Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,3/7

3.75

288,462

274,038

55

Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,4/7

3.82

293,846

279,154

56

Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,5/7

3.88

298,462

283,538

57

Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,6/7

3.94

303,077

287,923

58

Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,7/7

4.01

308,462

293,038

59

Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,8/7

4.07

313,077

297,423

60

Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,9/7

4.14

318,462

302,538

61

Công nhân XD, nhóm I - bậc 7/7

4.2

323,077

306,923

 

 

 

 

 

 

Công nhân xây dựng - Nhóm II: Các công tác không thuộc nhóm I

62

Công nhân XD, nhóm II - bậc 1/7

1.76

135,385

128,615

63

Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,1/7

1.79

137,692

130,808

64

Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,2/7

1.82

140,000

133,000

65

Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,3/7

1.85

142,308

135,192

66

Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,4/7

1.88

144,615

137,385

67

Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,5/7

1.92

147,692

140,308

68

Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,6/7

1.95

150,000

142,500

69

Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,7/7

1.98

152,308

144,692

70

Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,8/7

2.01

154,615

146,885

71

Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,9/7

2.04

156,923

149,077

72

Công nhân XD, nhóm II - bậc 2/7

2.07

159,231

151,269

73

Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,1/7

2.11

162,308

154,192

74

Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,2/7

2.14

164,615

156,385

75

Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,3/7

2.18

167,692

159,308

76

Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,4/7

2.22

170,769

162,231

77

Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,5/7

2.26

173,846

165,154

78

Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,6/7

2.29

176,154

167,346

79

Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,7/7

2.33

179,231

170,269

80

Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,8/7

2.37

182,308

173,192

81

Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,9/7

2.4

184,615

175,385

82

Công nhân XD, nhóm II - bậc 3/7

2.44

187,692

178,308

83

Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,1/7

2.48

190,769

181,231

84

Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,2/7

2.52

193,846

184,154

85

Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,3/7

2.57

197,692

187,808

86

Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,4/7

2.61

200,769

190,731

87

Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,5/7

2.65

203,846

193,654

88

Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,6/7

2.69

206,923

196,577

89

Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,7/7

2.73

210,000

199,500

90

Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,8/7

2.78

213,846

203,154

91

Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,9/7

2.82

216,923

206,077

92

Công nhân XD, nhóm II - bậc 4/7

2.86

220,000

209,000

93

Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,1/7

2.91

223,846

212,654

94

Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,2/7

2.96

227,692

216,308

95

Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,3/7

3.01

231,538

219,962

96

Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,4/7

3.06

235,385

223,615

97

Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,5/7

3.12

240,000

228,000

98

Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,6/7

3.17

243,846

231,654

99

Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,7/7

3.22

247,692

235,308

100

Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,8/7

3.27

251,538

238,962

101

Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,9/7

3.32

255,385

242,615

102

Công nhân XD, nhóm II - bậc 5/7

3.37

259,231

246,269

103

Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,1/7

3.43

263,846

250,654

104

Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,2/7

3.49

268,462

255,038

105

Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,3/7

3.55

273,077

259,423

106

Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,4/7

3.61

277,692

263,808

107

Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,5/7

3.67

282,308

268,192

108

Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,6/7

3.72

286,154

271,846

109

Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,7/7

3.78

290,769

276,231

110

Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,8/7

3.84

295,385

280,615

111

Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,9/7

3.9

300,000

285,000

112

Công nhân XD, nhóm II - bậc 6/7

3.96

304,615

289,385

113

Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,1/7

4.03

310,000

294,500

114

Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,2/7

4.1

315,385

299,615

115

Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,3/7

4.17

320,769

304,731

116

Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,4/7

4.24

326,154

309,846

117

Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,5/7

4.31

331,538

314,962

118

Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,6/7

4.37

336,154

319,346

119

Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,7/7

4.44

341,538

324,462

120

Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,8/7

4.51

346,923

329,577

121

Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,9/7

4.58

352,308

334,692

122

Công nhân XD, nhóm II - bậc 7/7

4.65

357,692

339,808

 

2. KỸ SƯ TRỰC TIẾP

 

 

 

123

Kỹ sư trực tiếp - bậc 1/8

2.34

180,000

171,000

124

Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,1/8

2.37

182,308

173,192

125

Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,2/8

2.4

184,615

175,385

126

Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,3/8

2.43

186,923

177,577

127

Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,4/8

2.46

189,231

179,769

128

Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,5/8

2.5

192,308

182,692

129

Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,6/8

2.53

194,615

184,885

130

Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,7/8

2.56

196,923

187,077

131

Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,8/8

2.59

199,231

189,269

132

Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,9/8

2.62

201,538

191,462

133

Kỹ sư trực tiếp - bậc 2/8

2.65

203,846

193,654

134

Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,1/8

2.68

206,154

195,846

135

Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,2/8

2.71

208,462

198,038

136

Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,3/8

2.74

210,769

200,231

137

Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,4/8

2.77

213,077

202,423

138

Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,5/8

2.81

216,154

205,346

139

Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,6/8

2.84

218,462

207,538

140

Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,7/8

2.87

220,769

209,731

141

Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,8/8

2.9

223,077

211,923

142

Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,9/8

2.93

225,385

214,115

143

Kỹ sư trực tiếp - bậc 3/8

2.96

227,692

216,308

144

Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,1/8

2.99

230,000

218,500

145

Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,2/8

3.02

232,308

220,692

146

Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,3/8

3.05

234,615

222,885

147

Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,4/8

3.08

236,923

225,077

148

Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,5/8

3.12

240,000

228,000

149

Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,6/8

3.15

242,308

230,192

150

Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,7/8

3.18

244,615

232,385

151

Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,8/8

3.21

246,923

234,577

152

Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,9/8

3.24

249,231

236,769

153

Kỹ sư trực tiếp - bậc 4/8

3.27

251,538

238,962

154

Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,1/8

3.3

253,846

241,154

155

Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,2/8

3.33

256,154

243,346

156

Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,3/8

3.36

258,462

245,538

157

Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,4/8

3.39

260,769

247,731

158

Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,5/8

3.43

263,846

250,654

159

Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,6/8

3.46

266,154

252,846

160

Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,7/8

3.49

268,462

255,038

161

Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,8/8

3.52

270,769

257,231

162

Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,9/8

3.55

273,077

259,423

163

Kỹ sư trực tiếp - bậc 5/8

3.58

275,385

261,615

164

Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,1/8

3.61

277,692

263,808

165

K sư trực tiếp - bậc 5,2/8

3.64

280,000

266,000

166

Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,3/8

3.67

282,308

268,192

167

Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,4/8

3.7

284,615

270,385

168

Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,5/8

3.74

287,692

273,308

169

Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,6/8

3.77

290,000

275,500

170

Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,7/8

3.8

292,308

277,692

171

Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,8/8

3.83

294,615

279,885

172

Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,9/8

3.86

296,923

282,077

173

Kỹ sư trực tiếp - bậc 6/8

3.89

299,231

284,269

174

Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,1/8

3.92

301,538

286,462

175

Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,2/8

3.95

303,846

288,654

176

Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,3/8

3.98

306,154

290,846

177

Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,4/8

4.01

308,462

293,038

178

Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,5/8

4.05

311,538

295,962

179

Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,6/8

4.08

313,846

298,154

180

Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,7/8

4.11

316,154

300,346

181

Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,8/8

4.14

318,462

302,538

182

Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,9/8

4.17

320,769

304,731

183

Kỹ sư trực tiếp - bậc 7/8

4.2

323,077

306,923

184

Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,1/8

4.23

325,385

309,115

185

Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,2/8

4.26

327,692

311,308

186

Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,3/8

4.29

330,000

313,500

187

Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,4/8

4.32

332,308

315,692

188

Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,5/8

4.36

335,385

318,615

189

Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,6/8

4.39

337,692

320,808

190

Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,7/8

4.42

340,000

323,000

191

Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,8/8

4.45

342,308

325,192

192

Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,9/8

4.48

344,615

327,385

193

Kỹ sư trực tiếp - bậc 8/8

4.51

346,923

329,577

 

3. NGHỆ NHÂN

 

 

 

194

Nghệ nhân - bậc 1/2

6.25

480,769

456,731

195

Nghệ nhân - bậc 1,1/2

6.3

484,615

460,385

196

Nghệ nhân - bậc 1,2/2

6.35

488,462

464,038

197

Nghệ nhân - bậc 1,3/2

6.39

491,538

466,962

198

Nghệ nhân - bậc 1,4/2

6.44

495,385

470,615

199

Nghệ nhân - bậc 1,5/2

6.49

499,231

474,269

200

Nghệ nhân - bậc 1,6/2

6.54

503,077

477,923

201

Nghệ nhân - bậc 1,7/2

6.59

506,923

481,577

202

Nghệ nhân - bậc 1,8/2

6.63

510,000

484,500

203

Nghệ nhân - bậc 1,9/2

6.68

513,846

488,154

204

Nghệ nhân - bậc 2/2

6.73

517,692

491,808

 

4. CÔNG NHÂN LÁI XE

Nhóm 1: Ô tô vận tải thùng, ô tô tự đ, rơ moóc, ô tô tưới nước, ô tô tải có gắn cần trục tải trọng dưới 7,5T; cần trục ô tô sức nâng dưới 7,5T; xe hút mùn khoan, ô tô bán tải; xe ô tô 7 chỗ dùng trong công tác khảo sát; xe hút chân không dưới 10 tấn; máy nén thử đường ống công suất 170CV.

205

Công nhân lái xe, nhóm 1 - bậc 1/4

2.18

167,692

159,308

206

Công nhân lái xe, nhóm 1 - bậc 2/4

2.57

197,692

187,808

207

Công nhân lái xe, nhóm 1 - bậc 3/4

3.05

234,615

222,885

208

Công nhân lái xe, nhóm 1 - bậc 4/4

3.6

276,923

263,077

 

 

 

 

 

 

Nhóm 2: Ô tô vận tải thùng, ô tô tự đổ, ô tô tưới nước, rơ moóc tải trọng từ 7,5T đến dưới 25T; ô tô tải có gn cần trục tải trọng từ 7,5T đến dưới 25T; cần trục ô tô sức nâng từ 7,5T đến dưới 25T; ô tô đầu kéo dưới 200CV: ô tô chuyển trộn bê tông dung tích thùng dưới 14,5m³; xe bơm bê tông; máy phun nhựa đường.

209

Công nhân lái xe, nhóm 2 - bậc 1/4

2.51

193,077

183,423

210

Công nhân lái xe, nhóm 2 - bậc 2/4

2.94

226,154

214,846

211

Công nhân lái xe, nhóm 2 - bậc 3/4

3.44

264,615

251,385

212

Công nhân lái xe, nhóm 2 - bậc 4/4

4.05

311,538

295,962

 

Nhóm 3: Ô tô tự đổ, rơ moóc tải trọng từ 25T trở lên; ô tô đầu kéo từ 200CV trở lên; ô tô chuyển trộn bê tông dung tích thùng từ 14,5m³ trở lên; cần trục ô tô sức nâng từ 25T trở lên.

213

Công nhân lái xe, nhóm 3 - bậc 1/4

2.99

230,000

218,500

214

Công nhân lái xe, nhóm 3 - bậc 2/4

3.5

269,231

255,769

215

Công nhân lái xe, nhóm 3 - bậc 3/4

4.11

316,154

300,346

216

Công nhân lái xe, nhóm 3 - bậc 4/4

4.82

370,769

352,231

 

5. THỢ ĐIỀU KHIỂN TÀU, THUYỀN, THIẾT BỊ KHÁC

5.1. Thuyền trưởng, thuyền phó, máy 1, máy 2 của tàu, ca nô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc

5.1.1. Nhóm 1: Tàu, ca nô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV:

217

Thuyền trưởng - nhóm 1, bậc 1/2

3.73

286,923

272,577

218

Thuyền trưởng - nhóm 1, bậc 2/2

3.91

300,769

285,731

219

Thuyền phó 1, máy 1 - nhóm 1, bậc 1/2

3.17

243,846

231,654

220

Thuyền phó 1, máy 1 - nhóm 1, bậc 2/2

3.3

253,846

241,154

221

Thuyền phó 2, máy 2 - nhóm 1, bậc 1/2

2.66

204,615

194,385

222

Thuyền phó 2, máy 2 - nhóm 1, bậc 2/2

2.81

216,154

205,346

 

5.1.2. Nhóm 2: Tàu, ca nô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi; tàu đóng cọc:

223

Thuyền trưởng - nhóm 2, bậc 1/2

4.14

318,462

302,538

224

Thuyền trưởng - nhóm 2, bậc 2/2

4.36

335,385

318,615

225

Thuyền phó 1, máy 1 - nhóm 2, bậc 1/2

3.55

273,077

259,423

226

Thuyền phó 1, máy 1 - nhóm 2, bậc 2/2

3.76

289,231

274,769

227

Thuyền phó 2, máy 2 - nhóm 2, bậc 1/2

2.93

225,385

214,115

228

Thuyền phó 2, máy 2 - nhóm 2, bậc 2/2

3.1

238,462

226,538

 

5.2. Thủy thủ, thợ máy, thợ điện:

 

 

 

 

5.2.1. Thủy thủ:

 

 

 

229

Thy thủ bậc 1/4

1.93

148,462

141,038

230

Thủy thủ bậc 2/4

2.18

167,692

159,308

231

Thủy thủ bậc 3/4

2.51

193,077

183,423

232

Thủy thủ bậc 4/4

2.83

217,692

206,808

 

5.2.2. Thợ máy, thợ điện:

 

 

 

233

Thợ máy, thợ điện bậc 1/4

2.05

157,692

149,808

234

Thợ máy, thợ điện bậc 2/4

2.35

180,769

171,731

235

Thợ máy, thợ điện bậc 3/4

2.66

204,615

194,385

236

Thợ máy, thợ điện bậc 4/4

2.99

230,000

218,500

 

 

 

 

 

 

5.3. Thợ điu khin tàu hút, tàu cuc nạo vét sông:

 

+ Tàu hút dưới 150m³/h:

 

 

 

237

Thuyền trưởng tàu hút < 150m³/h, bậc 1/2

3.91

300,769

285,731

238

Thuyền trưởng tàu hút < 150m³/h, bậc 2/2

4.16

320,000

304,000

239

Máy trưởng tàu hút < 150m³/h, bậc 1/2

3.5

269,231

255,769

240

Máy trưởng tàu hút < 150m³/h, bậc 2/2

3.73

286,923

272,577

241

Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1 tàu hút < 150m³/h, bậc 1/2

3.48

267,692

254,308

242

Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1 tàu hút < 150m³/h, bậc 2/2

3.71

285,385

271,115

243

Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút < 150m³/h, bậc 1/2

3.17

243,846

231,654

244

Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút < 150m³/h, bậc 2/2

3.5

269,231

255,769

 

+ Tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h:

 

 

 

245

Thuyền trưởng tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 1/2

4.37

336,154

319,346

246

Thuyền trưởng tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 2/2

4.68

360,000

342,000

247

Máy trưởng tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 1/2

4.16

320,000

304,000

248

Máy trưởng tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 2/2

4.37

336,154

319,346

249

Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 1/2

4.09

314,615

298,885

250

Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 2/2

4.3

330,769

314,231

251

Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 1/2

3.73

286,923

272,577

252

Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 150m³/h đến 300m³/h, bậc 2/2

3.91

300,769

285,731

 

+ Tàu hút trên 300m³/h; tàu cuốc dưới 300m³/h:

253

Thuyền trưởng tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 1/2

4.88

375,385

356,615

254

Thuyền trưởng tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 2/2

5.19

399,231

379,269

255

Máy trưởng tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 1/2

4.71

362,308

344,192

256

Máy trưởng tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 2/2

5.07

390,000

370,500

257

Điện trưởng tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 1/2

4.16

320,000

304,000

258

Điện trưng tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 2/2

4.36

335,385

318,615

259

Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 1/2

4.68

360,000

342,000

260

Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 2/2

4.92

378,462

359,538

261

Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 1/2

4.37

336,154

319,346

262

Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h, bậc 2/2

4.68

360,000

342,000

 

5.4. Thợ điều khiển tàu hút, tàu cuc, tàu đào gu ngoạm nạo vét bin:

 

+ Từ 300m³/h đến 800m³/h:

 

 

 

263

Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 1/2

5.19

399,231

379,269

264

Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 2/2

5.41

416,154

395,346

265

Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 1/2

4.92

378,462

359,538

266

Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 2/2

5.19

399,231

379,269

267

Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 1/2

4.37

336,154

319,346

268

Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 2/2

4.68

360,000

342,000

269

Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 1/2

4.68

360,000

342,000

270

Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 2/2

4.92

378,462

359,538

271

Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 1/2

4.16

320,000

304,000

272

Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 300m³/h đến 800m³/h, bậc 2/2

4.37

336,154

319,346

 

+ Từ 800m³/h trở lên:

 

 

 

273

Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 800m³/h trở lên, bậc 1/2

5.41

416,154

395,346

274

Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 800m³/h trở lên, bậc 2/2

5.75

442,308

420,192

275

Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m³/h trở lên, bậc 1/2

5.19

399,231

379,269

276

Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m³/h trở lên, bậc 2/2

5.41

416,154

395,346

277

Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m³/h trở lên, bậc 1/2

4.68

360,000

342,000

278

Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m³/h trở lên, bậc 2/2

4.92

378,462

359,538

279

Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m³/h trở lên, bậc 1/2

4.92

378,462

359,538

280

Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m³/h trở lên, bậc 2/2

5.19

399,231

379,269

281

Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 800m³/h trở lên, bậc 1/2

4.37

336,154

319,346

282

Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 800m³/h trở lên, bậc 2/2

4.68

360,000

342,000

 

6. Thợ lặn:

 

 

 

283

Thợ lặn bậc 1/4

2.99

230,000

218,500

284

Thợ lặn bậc 2/4

3.28

252,308

239,692

285

Thợ lặn bậc 3/4

3.72

286,154

271,846

286

Thợ lặn bậc 4/4

4.15

319,231

303,269

287

Thợ lặn cấp I, bậc 1/2

4.67

359,231

341,269

288

Thợ lặn cấp I, bậc 2/2

5.27

405,385

385,115

289

Thợ lặn cấp II

5.75

442,308

420,192

 


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH BẠC LIÊU

Tháng 5 năm 2015

(Ban hành kèm theo văn bản số:    /SXD-QLXD ngày    /   /2015 của Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu)

STT

LOẠI MÁY & THIT BỊ

Số ca / năm

Đ.mức khấu hao, sửa chữa, CP khác / năm (%/nguyên giá)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca

Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy

Nguyên giá (1000đ)

Chi phí nhiên liệu, năng lượng (CNL)

Chi phí tiền lương (CTL)

Giá ca máy (CCM)

K. hao

S.chữa

CP khác

Thành phố Bạc Liêu

Các huyện

Thành phố Bạc Liêu

Các huyện

 

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

1

0,22m³

260

18

6.04

5

32.40 lít diezel

1x4/7

510,800

494,567

196,154

186,346

1,243,564

1,233,756

2

0,3m³

260

18

6.04

5

35.10 lít diezel

1x4/7

618,400

535,781

196,154

186,346

1,401,234

1,391,426

3

0,4m³

260

17

5.76

5

42.66 lít diezel

1x4/7

731,700

651,180

196,154

186,346

1,604,644

1,594,836

4

0,5m³

260

17

5.76

5

51.30 lít diezel

1x4/7

860,200

783,064

196,154

186,346

1,869,525

1,859,717

5

0,65m³

260

17

5.76

5

59.40 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

971,700

906,706

397,692

377,808

2,310,107

2,290,223

6

0,8m³

260

17

5.76

5

64.80 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

1,068,900

989,134

397,692

377,808

2,493,137

2,473,253

7

1

260

17

5.76

5

74.52 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1,202,200

1,137,504

470,000

446,500

2,851,781

2,828,281

8

1,2m³

260

17

5.76

5

78.30 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1,650,100

1,195,204

470,000

446,500

3,373,058

3,349,558

9

1,25m³

260

17

5.76

5

82.62 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1,683,600

1,261,146

470,000

446,500

3,473,672

3,450,172

10

1,6m³

260

16

5.48

5

113.22 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

2,027,400

1,728,237

470,000

446,500

4,200,685

4,177,185

11

2m³

260

16

5.48

5

127.50 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

2,604,400

1,946,213

519,231

493,269

5,037,789

5,011,827

12

2,3m³

260

16

5.48

5

137.70 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

2,943,500

2,101,910

519,231

493,269

5,528,413

5,502,451

13

2,5m³

300

16

5.48

5

163.71 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

3,500,700

2,498,937

519,231

493,269

6,014,767

5,988,805

14

3,5m³

300

14

4.08

5

196.35 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

6,126,000

2,997,168

519,231

493,269

8,086,395

8,060,433

15

3,6m³

300

14

4

5

198.90 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

6,504,000

3,036,092

519,231

493,269

8,389,963

8,364,001

16

5,4m³

300

14

3.8

5

218.28 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

7,915,200

3,331,916

519,231

493.269

9,682,011

9,656,049

17

6,5m³

300

14

3.8

5

332.01 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

10,420,000

5,067,938

519,231

493,269

13,263,236

13,237,274

18

9,5m³

300

14

3.52

5

397.80 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

16,065,100

6,072,184

519,231

493,269

18,276,098

18,250,136

19

10,4m³

300

14

3.52

5

408.00 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

18,073,300

6,227,881

519,231

493,269

19,892,426

19,866,464

 

Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:

20

2,5m³

300

14

5.2

5

672 kwh

1x4/7 + 1x7/7

3,607,600

1,204,392

519,231

493,269

4,549,576

4,523,614

21

4m³

300

14

4.92

5

924 kwh

1x4/7 + 1x7/7

4,997,300

1,656,039

519,231

493,269

6,043,180

6,017,218

22

4,6m³

300

14

4.92

5

1050 kwh

1x4/7 + 1x7/7

6,976,400

1,881,863

519,231

493,269

7,800,828

7,774,866

23

5m³

300

14

4.42

5

1134 kwh

1x4/7 + 1x7/7

7,254,800

2,032,412

519,231

493,269

8,045,945

8,019,983

24

8m³

300

14

4.42

5

2079 kwh

1x4/7 + 1x7/7

12,650,600

3,726,088

519,231

493,269

13,826,040

13,800,078

 

Máy đào 1 gầu bánh hơi - dung tích gầu:

25

0,15m³

260

18

5.68

5

29.70 lít diezel

1x4/7

462,600

453,353

196,154

186,346

1,143,777

1,133,969

26

0,3 m³

260

18

5.68

5

33.48 lít diezel

1x4/7

637,500

511,053

196,154

186,346

1,388,351

1,378,543

27

0,75m³

260

17

5.42

5

56.70 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

1,022,800

865,492

397,692

377,808

2,308,406

2,288,522

28

1,25m³

260

17

4.74

5

73.44 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1,818,300

1,121,019

470,000

446,500

3,401,626

3,378,126

 

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

29

0,4m³

260

17

5.76

5

59.4 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

942,600

906,706

397,692

377,808

2,279,989

2,260,105

30

0,65m³

260

17

5.76

5

64.8 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

1,036,800

989,134

397,692

377,808

2,459,914

2,440,030

31

1

260

17

5.76

5

82.6 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1,599,500

1,260,841

470,000

446,500

3,386,324

3,362,824

32

1,2m³

260

16

5.48

5

113.2 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1,926,000

1,727,932

470,000

446,500

4,100,228

4,076,728

33

1,6m³

260

16

5.48

5

127.5 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

2,448,100

1,946,213

519,231

493,269

4,883,413

4,857,451

34

2,3m³

260

16

5.48

5

163.7 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

3,255,700

2,498,784

519,231

493,269

6,233,644

6,207,682

 

Máy xúc lật - dung tích gầu:

35

0,6m³

260

16

4.84

5

29.1 lít diezel

1x4/7

602,400

444,194

196,154

186,346

1,220,505

1,210,697

36

1

260

16

4.84

5

38.76 lít diezel

1x4/7

795,000

591,649

196,154

186,346

1,553,449

1,543,641

37

1,25m³

260

16

4.84

5

46.5 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

926,000

709,795

397,692

377,808

1,999,296

1,979,412

38

1,65m³

260

16

4.84

5

75.24 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

1,188,400

1,148,494

397,692

377,808

2,690,706

2,670,822

39

2m³

260

14

4.36

5

86.64 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

1,306,500

1,322,509

397,692

377,808

2,858,866

2,838,982

40

2,3m³

260

14

4.36

5

94.65 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1,543,100

1,444,777

470,000

446,500

3,259,648

3,236,148

41

2,8m³

260

14

4.36

5

100.80 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1,928,600

1,538,653

470,000

446,500

3,689,502

3,666,002

42

3,2m³

260

14

3.8

5

134.40 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

2,862,800

2,051,537

470,000

446,500

4,954,916

4,931,416

43

4,2m³

260

14

3.8

5

159.60 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

3,817,000

2,436,200

470,000

446,500

6,150,649

6,127,149

44

Gu đào 2800x600x7000 (thi công móng cọc, tường barette

260

17

5.76

5

 

 

493,400

 

 

 

510,669

510,669

 

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

45

0,9m³

260

17

4.84

6

51.84 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

2,725,800

791,307

397,692

377,808

4,018,589

3,998,705

46

1,65m³

260

17

4.84

6

65.25 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

3,134,700

996,003

397,692

377,808

4,647,754

4,627,870

47

4,2m³

260

14

3.4

6

89.04 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

7,290,400

1,359,143

470,000

446,500

8,194,223

8,170,723

 

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

48

2m³/ph

260

14

5.3

6

132.00 kwh

1x4/7 + 1x5/7

486,300

236,577

427,692

406,308

1,124,383

1,102,999

49

3m³/ph

260

14

5.3

6

247.50 kwh

1x4/7 + 1x5/7

851,100

443,582

427,692

406,308

1,676,545

1,655,161

50

8m³/ph

260

14

5.1

6

673.20 kwh

1x4/7 + 1x6/7

1,795,300

1,206,543

470,000

446,500

3,361,363

3,337,863

 

Máy ủi - công suất:

51

45cv

230

18

6.04

5

22.95 lít diezel

1x4/7

326,800

350,318

196,154

186,346

946,305

936,497

52

54cv

230

18

6.04

5

27.54 lít diezel

1x4/7

347,800

420,382

196,154

186,346

1,042,062

1,032,254

53

75cv

230

18

6.04

5

38.25 lít diezel

1x4/7

432,700

583,864

196,154

186,346

1,309,417

1,299,609

54

105cv

250

17

5.76

5

44.10 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

695,400

673,161

397,692

377,808

1,819,381

1,799,497

55

108cv

250

17

5.76

5

46.20 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

743,000

705,216

397,692

377,808

1,902,673

1,882,789

56

130cv

250

17

5.76

5

54.60 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

949,900

833,437

397,692

377,808

2,253,601

2,233,717

57

140cv

250

17

5.76

5

58.80 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

1,192,300

897,548

397,692

377,808

2,578,632

2,558,748

58

160cv

250

17

5.76

5

67.20 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

1,349,200

1,025,769

397,692

377,808

2,875,740

2,855,856

59

180cv

250

16

5.48

5

75.60 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

1,529,700

1,153,990

397,692

377,808

3,122,990

3,103,106

60

250cv

250

16

5.16

5

93.60 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

1,921,700

1,428,749

440,000

418,000

3,818,122

3,796,122

61

271cv

250

14

4.64

5

105.69 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

2,357,200

1,613,296

440,000

418,000

4,216,262

4,194,262

62

320cv

250

14

4.08

5

124.80 lít diezel

1x3/7 + 1x7/7

3,236,600

1,904,999

489,231

464,769

5,291,634

5,267,172

 

Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:

63

2,5m³

210

18

4.24

5

37.67 lít diezel

1x4/7

505,400

575,010

196,154

186,346

1,405,080

1,395,272

64

2,75m³

210

18

4.24

5

38.48 lít diezel

1x4/7

556,300

587,375

196,154

186,346

1,481,288

1,471,480

65

3m³

210

18

4.24

5

40.50 lít diezel

1x4/7

584,700

618,209

196,154

186,346

1,547,744

1,537,936

66

4,5m³

210

18

4.24

5

58.32 lít diezel

1x4/7

773,600

890,221

196,154

186,346

2,056,690

2,046,882

67

5m³

210

17

4.06

5

58.32 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

840,500

890,221

397,692

377,808

2,296,914

2,277,030

68

8m³

210

17

4.06

5

71.40 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

1,042,300

1,089,879

397,692

377,808

2,738,827

2,718,943

69

9m³

210

17

4.06

5

76.50 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

1,133,100

1,167,728

440,000

418,000

2,967,988

2,945,988

 

Máy cạp t hành - dung tích thùng:

70

9m³

240

17

4.23

5

132.00 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

1,507,100

2,014,903

440,000

418,000

4,048,661

4,026,661

71

10

240

17

4.23

5

138.00 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

1,524,700

2,106,489

440,000

418,000

4,158,859

4,136,859

72

16m³

240

16

4.04

5

153.90 lít diezel

1x3/7 + 1x7/7

2,295,300

2,349,193

489,231

464,769

5,156,678

5,132,216

73

25m³

240

16

4.04

5

182.40 lít diezel

1x3/7 + 1x7/7

2,869,000

2,784,229

489,231

464,769

6,171,149

6,146,687

 

Máy san tự hành - công suất:

74

54cv

210

18

3.7

5

19.44 lít diezel

1x4/7

658,300

296,740

196,154

186,346

1,301,662

1,291,854

75

90cv

210

17

3.55

5

32.40 lít diezel

1x4/7

819,000

494,567

196,154

186,346

1,654,021

1,644,213

76

108cv

210

17

3.55

5

38.88 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

892,100

593,480

397,692

377,808

2,040,451

2,020,567

77

180cv

210

16

3.08

5

54.00 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

1,494,500

824,278

397,692

377,808

2,878,729

2,858,845

78

250cv

210

16

3.08

5

75.00 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

1,882,300

1,144,831

440,000

418,000

3,671,496

3,649,496

 

Máy đầm đt cầm tay - trọng lượng:

79

50kg

150

20

5.4

4

3.06 lít xăng

1x3/7

23,100

55,973

166,154

157,846

265,863

257,555

80

60kg

150

20

5.4

4

3.57 lít xăng

1x3/7

28,900

65,301

166,154

157,846

286,173

277,865

81

70kg

150

20

5.4

4

4.08 lít xăng

1x3/7

31,200

74,630

166,154

157,846

299,856

291,548

82

80kg

150

20

5.4

4

4.59 lít xăng

1x3/7

32,850

83,959

166,154

157,846

312,309

304,001

 

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng

83

9 T

230

18

4.86

5

36.00 lít diezel

1x4/7

327,200

549,519

196,154

186,346

1,129,208

1,119,400

84

12,5 T

230

18

4.86

5

38.40 lít diezel

1x4/7

339,500

586,153

196,154

186,346

1,180,260

1,170,452

85

18 T

230

18

4.86

5

46.20 lít diezel

1x4/7

422,800

705,216

196,154

186,346

1,396,965

1,387,157

86

25 T

230

17

4.59

5

54.60 lít diezel

1x5/7

573,600

833,437

231,538

219,962

1,706,909

1,695,333

87

26,5 T

230

17

4.59

5

63.00 lít diezel

1x5/7

604,800

961,658

231,538

219,962

1,870,046

1,858,470

 

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

88

9 T

230

18

4.32

5

34.00 lít diezel

1x5/7

533,500

518,990

231,538

219,962

1,363,357

1,351,781

89

16 T

230

18

4.32

5

37.80 lít diezel

1x5/7

606,200

576,995

231,538

219,962

1,504,873

1,493,297

90

17,5 T

230

18

4.32

5

42.00 lít diezel

1x5/7

668,100

641,105

231,538

219,962

1,640,087

1,628,511

91

25 T

230

17

4.08

5

54.60 lít diezel

1x5/7

761,900

833,437

231,538

219,962

1,900,745

1,889,169

 

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:

92

8 T

230

17

4.59

5

19.20 lít diezel

1x4/7

679,100

293,077

196,154

186,346

1,249,232

1,239,424

93

15 T

230

17

4.25

5

38.64 lít diezel

1x4/7

1,106,200

589,817

196,154

186,346

2,007,601

1,997,793

94

18 T

230

17

4.25

5

52.80 lít diezel

1x4/7

1,294,500

805,961

196,154

186,346

2,431,693

2,421,885

95

25 T

230

17

3.74

5

67.20 lít diezel

1x4/7

1,455,700

1,025,769

196,154

186,346

2,797,244

2,787,436

 

Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:

96

5,5 T

230

18

3.6

5

25.92 lít diezel

1x4/7

411,900

395,654

196,154

186,346

1,052,061

1,042,253

97

9 T

230

18

3.6

5

36.00 lít diezel

1x4/7

511,100

549,519

196,154

186,346

1,316,772

1,306,964

 

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

98

8,5 T

230

18

2.88

5

24.00 lít diezel

1x3/7

319,100

366,346

166,154

157,846

879,071

870,763

99

10 T

230

18

2.88

5

26.40 lít diezel

1x4/7

415,300

402,981

196,154

186,346

1,050,188

1,040,380

100

12,2 T

230

18

2.88

5

32.16 lít diezel

1x4/7

450,900

490,904

196,154

186,346

1,176,775

1,166,967

101

13 T

230

18

2.88

5

36.00 lít diezel

1x4/7

486,900

549,519

196,154

186,346

1,274,489

1,264,681

102

14,5 T

230

18

2.88

5

38.40 lít diezel

1x4/7

552,700

586,153

196,154

186,346

1,382,587

1,372,779

103

15,5 T

230

17

2.72

5

41.76 lít diezel

1x4/7

686,100

637,442

196,154

186,346

1,545,649

1,535,841

 

Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:

104

10 T

230

17

2.5

5

40.32 lít diezel

1x4/7

521,500

615,461

196,154

186,346

1,347,854

1,338,046

 

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

105

2 T

220

18

6.2

6

12.00 lít xăng

1x2/4
lái xe nhóm 1

159,800

219,501

197,692

187,808

630,018

620,134

106

2,5 T

220

17

6.2

6

13.00 lít xăng

1x2/4
lái xe nhóm 1

191,000

237,792

197,692

187,808

681,613

671,729

107

4 T

220

17

6.2

6

20.00 lít xăng

1x2/4
lái xe nhóm 1

213,450

365,834

197,692

187,808

838,586

828,702

108

5 T

220

17

6.2

6

25.00 lít diezel

1x2/4