Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn số 1779/BXD-VP về việc công bố Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần Khảo sát Xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: 1779/BXD-VP Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng Người ký: Đinh Tiến Dũng
Ngày ban hành: 16/08/2007 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*******

Số: 1779/BXD-VP
V/v: Công bố Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần Khảo sát Xây dựng

 Hà Nội, ngày 16 tháng 08 năm 2007

 

Kính gửi:

- Các Bộ, Cơ quan ngang bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty Nhà nước.

Căn cứ nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ xây dựng.
Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
.

Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần Khảo sát Xây dựng kèm theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn tại Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên
- Văn phòng Quốc hội
- Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát Nhân dân tối cao
- Văn phòng chính phủ;
- Các Sở XD, các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Lưu VP, Vụ PC, KTTC, Viện KTXD, H.300

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đinh Tiến Dũng

 

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

PHẦN KHẢO SÁT XÂY DỰNG
(Công bố kèm theo văn bản số 1779/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng)

Chương 1:

CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG

1. Thành phần công việc

-  Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa,  xác định vị trí hố đào.

- Đào, xúc, vận chuyển đất đá lên miệng hố rãnh, lấy mẫu thí nghiệm trong hố, rãnh đào.

-  Lập hình trụ - hình trụ triển khai hố đào, rãnh đào.

-  Lấp hố, rãnh đào, đánh dấu.

-  Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.

-  Nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng

- Cấp đất đá: theo phụ lục số 8.

- Địa hình hố, rãnh đào khô ráo.

3. Khi thực hiện công tác đào khác với Điều kiện áp dụng trên thì định mức nhân công được Điều chỉnh với các hệ số sau:

- Trường hợp địa hình hố đào, rãnh đào lầy lội, khó khăn trong việc thi công:

K = 1,2.

- Đào mỏ thăm dò vật liệu, lấy mẫu công nghệ đổ thành từng đống cách xa miệng hố trên 2m:

K = 1,15

Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m

ĐVT: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I - III

IV - V

CA.01100

Đào không chống độ sâu từ 0m - 2m

Vật liệu

 

 

 

 

- Paraphin

kg

0,1

0,1

 

- Ximăng

kg

1,0

1,0

 

- Hộp tôn 200 x 200 x 1

cái

0,4

0,4

 

- Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400

cái

0,1

0,1

 

 

- Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu

cái

0,2

0,2

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

2,4

3,6

 

Đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m

ĐVT: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị tính

Cấp đất đá

I - III

IV - V

CA.01200

Đào không chống độ  sâu từ 0m - 4m

Vật liệu

 

 

 

 

- Paraphin

kg

0,1

0,1

 

- Ximăng

kg

1,0

1,0

 

- Hộp tôn 200 x 200 x 1

cái

0,4

0,4

 

 

- Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400

-

0,1

0,1

 

 

- Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu

-

0,2

0,2

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

2,6

3,8

 

Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m

ĐVT: 1m3

Mã hiệu

Tên công  việc

Thành phần hao phí

Đơn vị tính

Cấp đất đá

I - III

IV - V

CA.02100

Đào có chống độ sâu từ 0m – 2m

Vật liệu

 

 

 

 

- Paraphin

kg

0,1

0,1

 

- Ximăng

kg

1,0

1,0

 

- Hộp tôn 200 x 200 x 1

cái

0,4

0,4

 

 

- Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400

-

0,1

0,1

 

 

- Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu

-

0,2

0,2

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,01

0,01

 

 

- Đinh

kg

0,2

0,2

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

3,2

4,4

 

Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m

ĐVT: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị tính

Cấp đất đá

I - III

IV - V

CA.02200

Đào có chống độ sâu từ 0m – 4m

Vật liệu

 

 

 

 

- Paraphin

kg

0,1

0,1

 

- Ximăng

kg

1,0

1,0

 

- Hộp tôn 200 x 200 x 1

cái

0,4

0,4

 

 

- Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400

-

0,1

0,1

 

 

- Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu

-

0,2

0,2

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,01

0,01

 

 

- Đinh

kg

0,2

0,2

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

3,5

5,2

 

Đào có chống độ sâu từ 0m đến 6m

ĐVT: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị tính

Cấp đất đá

I - III

IV - V

CA.02300

Đào có chống độ sâu từ 0m – 6m

Vật liệu

 

 

 

 

- Paraphin

kg

0,1

0,1

 

- Ximăng

kg

1,0

1,0

 

- Hộp tôn 200 x 200 x 1

cái

0,4

0,4

 

 

- Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400

-

0,1

0,1

 

 

- Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu

-

0,2

0,2

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,01

0,01

 

 

- Đinh

kg

0,2

0,2

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

4,1

6,2

Đào giếng đứng

1. Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa,  xác định vị trí giếng đào.

- Lắp đặt thiết bị, tiến hành thi công.

- Khoan, nạp, nổ mìn vi sai, dùng năng lượng bằng máy nổ mìn chuyên dùng hoặc nguồn pin.

- Thông gió, phá đá quá cỡ, căn vách, thành.

- Xúc và vận chuyển. Rửa vách; thu thập mô tả, lập tài liệu gốc.

- Chống giếng : chống liền vì hoặc chống thưa.

- Lắp sàn và thang đi lại. Sàn cách đáy giếng 6m, mỗi sàn cách nhau từ 4-5m.

- Lắp đường ống dẫn hơi, nước, thông gió, điện.

- Nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng

- Phân cấp đất đá theo bảng phụ lục số 14

- Tiết diện giếng : 3,3m x 1,7m = 5,61m2.

- Đào trong đất đá không có nước ngầm. Nếu có nước ngầm thì định mức nhân công và máy được nhân với hệ số sau: Q £ 0,5m3/h : K = 1,1. Nếu Q > 0,5 m3/h thì K = 1,2.

- Độ sâu đào chia theo Khoảng cách: 0-10m, đến 20m, đến 30m ... Định mức này tính cho 10m đầu, 10m sâu kế tiếp nhân với hệ số K = 1,2 của 10m liền trước đó.

- Đất đá phân theo: Cấp IV-V; VI-VII, VIII-IX.  Định mức tính cho cấp IV-V. Các cấp tiếp theo K = 1,2 cấp liền kề trước đó.

- Đào giếng ở vùng rừng núi, khí hậu khắc nghiệt, đi lại khó khăn thì định mức nhân công được nhân với hệ số K = 1,2.

3. Các công việc chưa tính vào mức

- Lấy mẫu thí nghiệm.

4. Bảng mức:

ĐVT: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị tính

Định mức

CA.03100

Đào giếng đứng

Vật liệu

 

 

 

- Thuốc nổ anômít

kg

0,85

 

 

- Kíp điện visai

cái

0,2

 

 

- Dây điện nổ mìn

m

0,38

 

 

- Mũi khoan chữ thập f 46mm

cái

0,5

 

 

- Cần khoan 25 x 105 x 800mm

-

0,03

 

 

- Bóng điện chiếu sáng

-

0,3

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,08

 

 

- Ximăng

kg

7

 

 

- Vật liệu khác

%

10

 

 

Nhân công: Bậc 4,5/7

công

7,84

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

- Búa khoan tay P30

ca

0,12

 

 

- Máy nén khí B10

-

0,5

 

 

- Máy bơm d 48

-

0,08

 

 

- Máy bơm d 100

-

0,08

 

 

- Cẩu tự hành

-

0,52

 

 

- Thùng trục  0,5m3

-

0,08

 

 

- Búa căn MO-10

-

0,7

 

 

- Biến thế hàn 7,5kW

-

0,68

 

 

- Biến thế thắp sáng

-

0,675

 

 

- Quạt gió CB-5M

-

0,68

 

 

- Máy khác

%

2

 

 

 

 

1

Chương 2:

CÔNG TÁC KHOAN TAY

1. Thành phần công việc

-  Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa, lập phương án, xác định vị trí lỗ khoan, làm đường và nền khoan (khối lượng đào  đắp < 5m3).

-  Lắp đặt, tháo dỡ, bảo dưỡng trang thiết bị, vận chuyển nội bộ công trình.

-  Khoan thuần tuý và lấy mẫu.

-  Hạ, nhổ ống chống.

- Mô tả địa chất công trình và địa chất thuỷ văn trong quá trình khoan.

- Lập hình trụ lỗ khoan.

- Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.

- Nghiệm thu bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng

-  Cấp đất đá: theo phụ lục số 9.

- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang) địa hình nền khoan khô ráo.

-  Hiệp khoan dài 0,5m.

-  Chống ống £ 50% chiều sâu lỗ khoan.

-  Khoan khô.

- Đường kính lỗ khoan đến 150 mm.

3. Trường hợp Điều kiện khoan khác với Điều kiện ở trên thì định mức nhân công và máy được nhân với hệ số sau:

-  Đường kính lỗ khoan từ  > 150 mm đến £ 230mm K = 1,1

- Khoan không chống ống K = 0,85   

- Chống ống > 50% chiều sâu lỗ khoan K = 1,1

- Hiệp khoan > 0,5m K = 0,9

- Địa hình lầy lội (khoan trên cạn) khó khăn trong việc thi công K = 1,2    

- Khi khoan trên sông nước thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,3 (không bao gồm hao phí cho phương tiện nổi).

Khoan tay độ sâu hố khoan đến 10m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I - III

IV - V

CB.01100

Khoan tay trên

  Vật liệu

 

 

 

 

cạn độ sâu hố

- Mũi khoan

cái

0,0075

0,009

 

khoan đến 10m

- Cần khoan

m

0,0375

0,04

 

 

- Bộ gia mốc cần khoan

bộ

0,0125

0,013

 

 

- ống chống

m

0,11

0,11

 

 

- Đầu nối ống chống

cái

0,05

0,05

 

 

- Cáp thép  f 6 - f 8mm

m

0,05

0,05

 

 

- Hộp tôn 200 x 100mm

cái

0,2

0,2

 

 

- Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400mm

-

0,1

0,1

 

 

- Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu

-

0,12

0,12

 

 

- Bộ ống mẫu nguyên dạng

bộ

0,001

0,001

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,001

0,001

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

 

 

 Nhân công

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

2,24

3,7

 

 

 Máy thi công

 

 

 

 

 

- Bộ khoan tay

ca

0,22

0,33

 

Khoan tay độ sâu hố khoan đến 20m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I - III

IV - V

CB.01200

Khoan tay

  Vật liệu

 

 

 

 

trên cạn độ

- Mũi khoan

cái

0,0075

0,009

 

sâu hố khoan

- Cần khoan

m

0,039

0,042

 

đến 20m

- Bộ gia mốc cần khoan

bộ

0,013

0,0135

 

 

- ống chống

m

0,11

0,11

 

 

- Đầu nối ống chống

cái

0,05

0,05

 

 

- Cáp thép f 6 - f 8mm

m

0,07

0,07

 

 

- Hộp tôn 200 x 100mm

cái

0,2

0,2

 

 

- Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400mm

-

0,1

0,1

 

 

- Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu

-

0,12

0,12

 

 

- Bộ ống mẫu nguyên dạng

bộ

0,001

0,001

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,001

0,001

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

 

 

 Nhân công

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

2,28

3,82

 

 

 Máy thi công

 

 

 

 

 

- Bộ khoan tay

ca

0,23

0,34

Khoan tay độ sâu hố khoan > 20m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I - III

IV - V

CB.01300

Khoan tay trên

  Vật liệu

 

 

 

 

cạn độ sâu hố

- Mũi khoan

cái

0,0075

0,009

 

khoan đến

- Cần khoan

m

0,042

0,044

 

30m

- Bộ gia mốc cần khoan

bộ

0,0135

0,0143

 

 

- ống chống

m

0,11

0,11

 

 

- Đầu nối ống chống

cái

0,05

0,05

 

 

- Cáp thép  f 6 - f 8mm

m

0,08

0,08

 

 

- Hộp tôn 200 x 100mm

cái

0,2

0,2

 

 

- Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400mm

-

0,1

0,1

 

 

- Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu

-

0,12

0,12

 

 

- Bộ ống mẫu nguyên dạng

bộ

0,001

0,001

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,001

0,001

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

 

 

 Nhân công

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

2,64

4,3

 

 

 Máy thi công

 

 

 

 

 

- Bộ khoan tay

ca

0,26

0,39

 

Chương 3:

CÔNG TÁC KHOAN XOAY BƠM RỬA BẰNG ỐNG MẪU Ở TRÊN CẠN

1. Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, xác định vị trí lỗ khoan, làm nền khoan (khối lượng đào đắp £ 5m3). 

- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị, vận chuyển nội bộ công trình.

- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.

- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.

- Mô tả trong qúa trình khoan.

- Lập hình trụ lỗ khoan.

- Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp đất đá theo Phụ lục số 10

- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng nằm ngang)

- Đường kính lỗ khoan đến 160 mm

- Chiều dài hiệp khoan 0,5m

- Địa hình nền khoan khô ráo

- Chống ống £ 50% chiều dài lỗ khoan

- Lỗ khoan rửa bằng nước lã

- Bộ máy khoan tự hành.

- Vị trí lỗ khoan cách xa chỗ lấy nước  £ 50m hoặc cao hơn chỗ lấy nước < 9m.

3. Khi khoan khác với Điều kiện trên thì định mức nhân công và máy được nhân với các hệ số sau:

- Khoan ngang K = 1,5

- Khoan xiên K = 1,2

- Đường kính lỗ khoan > 160mm đến 250mm K = 1,1

- Đường kính lỗ khoan > 250mm K = 1,2

- Khoan không ống chống K = 0,85

- Chống ống > 50% chiều dài lỗ khoan K = 1,05

- Khoan không lấy mẫu K = 0,8

- Địa hình khoan lầy lội khó khăn trong việc thi công K = 1,05

- Máy khoan cố định (không tự hành) có tính năng

   tương đương K = 1,05

- Hiệp khoan > 0,5m K = 0,9

- Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét K = 1,05

- Khoan khô K = 1,15

- Khoan ở vùng rừng, núi, độ cao địa hình phức tạp

giao thông đi lại rất khó khăn (phải tháo rời thiết bị) K = 1,15

- Khoan bằng máy khoan XJ 100 hoặc loại tương tự: K = 0,7

Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

 

Cấp đất đá

ĐVT

I-III

IV-VI

VII -VIII

IX - X

XI -XII

CC.01100

Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m

   Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

- Mũi khoan hợp kim

cái

0,07

0,164

0,35

 

 

 

- Mũi khoan kim cương

cái

 

 

 

0,05

0,08

 

- Bộ mở rộng kim cương

bộ

 

 

 

0,015

0,024

 

- Cần khoan

m

0,015

0,03

0,04

0,045

0,05

 

- Đầu nối cần

bộ

0,005

0,01

0,014

0,015

0,016

 

- ống chống

m

0,03

0,03

0,02

0,02

0,02

 

 

- Đầu nối ống chống

cái

0,01

0,01

0,007

0,007

0,007

 

 

- ống mẫu đơn

m

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

 

- ống mẫu kép

cái

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

 

 

- Hộp gỗ đựng mẫu

cái

0,4

0,4

0,4

0,5

0,5

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

 

 

   Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

2,85

3,84

5,28

4,98

6,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộ máy khoan cby – 150 - zub hoặc loại tương tự

ca

0,16

0,36

0,60

0,55

0,85

 

 

- Máy khác

%

1

1

1

1

1

 

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I-III

IV-VI

VII-VIII

IX - X

XI –XII

CC.01200

Khoan xoay

   Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

bơm rửa bằng ống  mẫu ở trên cạnđộ sâu hố khoan từ 0m đến 60m

- Mũi khoan hợp kim

cái

0,063

0,148

0,315

 

 

 

- Mũi khoan kim cương

cái

 

 

 

0,047

0,076

 

- Bộ mở rộng kim cương

bộ

 

 

 

0,015

0,024

 

- Cần khoan

m

0,016

0,032

0,042

0,047

0,052

 

- Đầu nối cần

bộ

0,0052

0,011

0,0147

0,0157

0,017

 

 

- ống chống

m

0,03

0,03

0,02

0,02

0,02

 

 

- Đầu nối ống chống

cái

0,01

0,01

0,007

0,007

0,007

 

 

- ống mẫu đơn

m

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

 

- ống mẫu kép

cái

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

 

 

- Hộp gỗ

cái

0,4

0,4

0,4

0,5

0,5

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

3,0

4,05

5,5

5,26

7,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộ máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương tự

ca

0,17

0,38

0,66

0,63

0,93

 

 

- Máy khác

%

1

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

5

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I-III

IV-VI

VII-VIII

IX -  X

XI –XII

CC.01300

Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạnđộ sâu hố khoan từ 0m đến 100m

   Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

- Mũi khoan hợp kim

cái

0,056

0,131

0,28

 

 

 

- Mũi khoan kim cương

cái

 

 

 

0,045

0,072

 

- Bộ mở rộng kim cương

bộ

 

 

 

0,015

0,024

 

- Cần khoan

m

0,017

0,034

0,044

0,049

0,054

 

- Đầu nối cần

bộ

0,0055

0,012

0,015

0,016

0,018

 

- ống chống

m

0,03

0,03

0,02

0,02

0,02

 

- Đầu nối ống chống

cái

0,01

0,01

0,007

0,007

0,007

 

- ống mẫu đơn

m

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

 

- ống mẫu kép

cái

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

 

 

- Hộp gỗ

cái

0,4

0,4

0,4

0,5

0,5

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

công

3,28

4,47

6,04

6,02

7,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộ máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương tự

ca

0,18

0,43

0,71

0,68

1,02

 

 

- Máy khác

%

1

1

1

1

1

 

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

 

Cấp đất đá

ĐVT

I-III

IV-VI

VII-VIII

IX - X

XI –XII

CC.01400

Khoan xoay bơm rửa bằng ống  mẫu ở trên cạn độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m

   Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

- Mũi khoan hợp kim

cái

0,045

0,115

0,245

 

 

 

- Mũi khoan kim cương

cái

 

 

 

0,045

0,072

 

- Bộ mở rộng kim cương

bộ

 

 

 

0,015

0,024

 

- Cần khoan

m

0,018

0,036

0,046

0,051

0,057

 

- Đầu nối cần

bộ

0,0057

0,0126

0,016

0,017

0,019

 

- ống chống

m

0,03

0,03

0,02

0,02

0,02

 

- Đầu nối ống chống

cái

0,01

0,01

0,007

0,007

0,007

 

 

- ống mẫu đơn

m

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

 

- ống mẫu kép

cái

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

 

 

- Hộp gỗ 2 ngăn dài 1m

cái

0,4

0,4

0,4

0,5

0,5

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

công

3,36

4,72

6,51

6,30

8,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộ máy khoan cby – 150 - zub hoặc loại tương tự

ca

0,20

0,46

0,78

0,72

1,08

 

 

- Máy khác

%

1

1

1

1

1

 

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

 

Cấp đất đá

ĐVT

I-III

IV-VI

VII-VIII

IX - X

XI -XII

CC.01500

Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m

   Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

- Mũi khoan hợp kim

cái

0,036

0,092

0,196

 

 

 

- Mũi khoan kim cương

cái

 

 

 

0,045

0,072

 

- Bộ mở rộng kim cương

bộ

 

 

 

0,015

0,024

 

- Cần khoan

m

0,019

0,039

0,048

0,053

0,06

 

- Đầu nối cần

bộ

0,0059

0,0131

0,017

0,018

0,020

 

- ống chống

m

0,03

0,03

0,02

0,02

0,02

 

- Đầu nối ống chống

cái

0,01

0,01

0,007

0,007

0,007

 

 

- ống mẫu đơn

m

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

 

- ống mẫu kép

cái

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

 

 

- Hộp gỗ 2 ngăn dài 1m

cái

0,4

0,4

0,4

0,5

0,5

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

công

3,47

4,86

6,71

6,49

8,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộ máy khoan cby – 150 - zub hoặc loại tương tự

ca

0,22

0,51

0,87

0,79

1,18

 

 

 

- Máy khác

%

1

1

1

1

1

Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan  xoay bơm rửa ở trên cạn. (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ³ 9m)

 

Độ sâu hố khoan đến 30m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I-III

IV-VI

VII-VIII

IX - X

XI -XII

CC.02100

Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn Độ sâu hố khoan đến 30m

   Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

ống nước fi 50

m

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Cấp bậc thợ bquân 4/7

công

0,7

0,95

1,23

1,3

1,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy bơm 250/50

ca

0,11

0,22

0,36

0,41

0,49

 

Độ sâu hố khoan đến 60m

 

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần  hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I-III

IV-VI

VII-VIII

IX - X

XI -XII

CC.02200

Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn Độ sâu hố khoan đến 60m

 

 

 

 

 

 

 

 

   Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

ống nước fi 50

m

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Cấp bậc thợ bquân 4/7

công

0,71

0,96

1,24

1,3

1,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy bơm 250/50

ca

0,12

0,23

0,39

0,44

0,53

 

Độ sâu hố khoan đến 100m

 

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần  hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I-III

IV-VI

VII-VIII

IX - X

XI -XII

CC.02300

Bơm tiếp  nước phục vụ khoan trên cạn Độ sâu hố khoan đến  100m

 

 

 

 

 

 

 

 

   Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

ống nước fi 50

m

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Cấp bậc thợ bquân 4/7

công

0,77

1,05

1,4

1,42

1,72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy bơm 250/50

ca

0,13

0,29

0,48

0,54

0,65

 

Độ sâu hố khoan đến 150m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I-III

IV-VI

VII-VIII

IX - X

XI -XII

CC.02400

Bơm tiếp  nước phục vụ khoan trên cạn Độ sâu hố  khoan đến 150m

 

 

 

 

 

 

 

 

   Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

ống nước fi 50

m

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Cấp bậc thợ bquân 4/7

công

0,79

1,1

1,43

1,5

2,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy bơm 250/50

ca

0,14

0,33

0,53

0,6

0,72

 

Độ sâu hố khoan đến 200m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I-III

IV-VI

VII-VIII

IX - X

XI -XII

CC.02500

Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn Độ sâu hố  khoan đến 200m

 

 

 

 

 

 

 

 

   Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

ống nước fi 50

m

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Cấp bậc thợ bquân 4/7

công

0,81

1,13

1,46

1,54

2,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy bơm 250/50

ca

0,16

0,37

0,59

0,67

0,81

Chương 4:

KHOAN XOAY BƠM RỬA BẰNG ỐNG MẪU DƯỚI NƯỚC

1. Thành phần công việc :

-  Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, xác định vị trí hố khoan.

- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị, chỉ đạo sản xuất, vận chuyển nội bộ công trình.

- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu

- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.

- Mô tả trong quá trình khoan

- Lập hình trụ lỗ khoan

- Lấp và đánh dấu lỗ khoan.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp đất đá theo Phụ lục số 10

- ống chống 100% chiều sâu lỗ khoan.

- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt nước).

- Tốc độ nước chảy đến 1 m/s

- Đường kính lỗ khoan đến 160mm

- Chiều dài hiệp khoan 0,5m

- Lỗ khoan rửa bằng nước.

Định mức được xác định với Điều kiện khi có phương tiện nổi ổn định trên mặt nước (phao,       

phà, bè mảng...)

- Độ sâu lỗ khoan được xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên nhiên.

3. Những công việc chưa tính vào định mức

- Công tác thí nghiệm mẫu và thí nghiệm địa chất thủy văn tại lỗ khoan.

- Hao phí (VL, NC, M) cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao, phà, xà lan, bè mảng...)

4. Khi khoan khác với Điều kiện trên thì định mức nhân công và máy được nhân với các hệ số sau:

- Khoan xiên: K = 1,2

- Đường kính lỗ khoan > 160mm đến 250mm: K = 1,1

- Đường kính lỗ khoan > 250mm: K = 1,2

- Khoan không lấy mẫu: K = 0,8 

- Hiệp khoan > 0,5m: K = 0,9

- Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét: K = 1,05

- Khoan khô: K = 1,15

- Tốc độ nước chảy > 1m/s đến 2m/s: K = 1,1

- Tốc độ nước chảy > 2m/s đến 3m/s: K = 1,15

- Tốc độ nước chảy > 3m/s hoặc nơi có thuỷ triều lên xuống: K = 1,2

- Khoan bằng máy khoan XJ 100 hoặc loại tương tự: K = 0,7

Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước

 

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I-III

IV-VI

VII-VIII

IX - X

XI -XII

CD.01100

Khoan xoay bơm rửa  bằng ống  mẫu ở dưới nước độ sâu hố khoan từ 0m đến  30m

   Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

- Mũi khoan hợp kim

cái

0,07

0,164

0,35

 

 

 

- Mũi khoan kim cương

cái

 

 

 

0,05

0,08

 

- Bộ mở rộng kim cương

bộ

 

 

 

0,015

0,024

 

- Cần khoan

m

0,018

0,036

0,048

0,054

0,06

 

- Đầu nối cần

bộ

0,006

0,012

0,017

0,018

0,019

 

- ống chống

m

0,06

0,06

0,05

0,05

0,05

 

- Đầu nối ống chống

cái

0,02

0,02

0,017

0,017

0,017

 

 

- ống mẫu đơn

m

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

 

- ống mẫu kép

cái

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

 

 

- Hộp gỗ

cái

0,4

0,4

0,4

0,5

0,5

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

4,3

5,81

7,94

7,53

10,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộ máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương tự

ca

0,19

0,43

0,71

0,66

1,01

 

 

- Máy khác

%

1

1

1

1

1

 

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I-III

IV-VI

VII-VIII

IX - X

XI –XII

CD.01200

Khoan xoay bơm rửa  bằng ống mẫu ở dưới nước độ sâu hố khoan  từ 0m đến 60m

   Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

- Mũi khoan hợp kim

cái

0,063

0,148

0,315

 

 

 

- Mũi khoan kim cương

cái

 

 

 

0,047

0,076

 

- Bộ mở rộng kim cương

bộ

 

 

 

0,015

0,024

 

- Cần khoan

m

0,019

0,038

0,05

0,057

0,063

 

- Đầu nối cần

bộ

0,0063

0,0126

0,017

0,019

0,02

 

- ống chống

m

0,06

0,06

0,05

0,05

0,05

 

- Đầu nối ống chống

cái

0,02

0,02

0,017

0,017

0,017

 

 

- ống mẫu đơn

m

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

 

- ống mẫu kép

cái

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

 

 

- Hộp gỗ

cái

0,4

0,4

0,4

0,5

0,5

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

4,5

6,1

8,3

7,9

10,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộ máy khoan cby – 150 - zub hoặc loại tương tự

ca

0,20

0,46

0,79

0,75

1,13

 

 

- Máy khác

%

1

1

1

1

1

 

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I-III

IV-VI

VII-VIII

IX - X

XI –XII

CD.01300

Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước độ sâu hố khoan  từ 0m đến 100m

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

- Mũi khoan hợp kim

cái

0,056

0,131

0,28

 

 

 

- Mũi khoan kim cương

cái

 

 

 

0,045

0,072

 

- Bộ mở rộng kim cương

bộ

 

 

 

0,015

0,024

 

- Cần khoan

m

0,02

0,04

0,053

0,06

0,066

 

- Đầu nối cần

bộ

0,0066

0,0132

0,019

0,02

0,022

 

- ống chống

m

0,06

0,06

0,05

0,05

0,05

 

- Đầu nối ống chống

cái

0,02

0,02

0,017

0,017

0,017

 

 

- ống mẫu đơn

m

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

 

- ống mẫu kép

cái

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

 

 

- Hộp gỗ

cái

0,4

0,4

0,4

0,5

0,5

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

công

4,76

6,42

8,86

8,41

11,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộ máy khoan cby – 150 - zub hoặc loại tương tự

ca

0,22

0,52

0,92

0,84

1,21

 

 

- Máy khác

%

1

1

1

1

1

 

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I-III

IV-VI

VII-VIII

IX - X

XI –XII

CD.01400

Khoan xoay bơm rửa  bằng ống mẫu ở dưới nước độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

- Mũi khoan hợp kim

cái

0,045

0,115

0,245

 

 

 

- Mũi khoan kim cương

cái

 

 

 

0,045

0,072

 

- Bộ mở rộng kim cương

bộ

 

 

 

0,015

0,024

 

- Cần khoan

m

0,018

0,036

0,046

0,051

0,057

 

- Đầu nối cần

bộ

0,0057

0,0126

0,016

0,017

0,019

 

- ống chống

m

0,03

0,03

0,02

0,02

0,02

 

- Đầu nối ống chống

cái

0,01

0,01

0,007

0,007

0,007

 

 

- ống mẫu đơn

m

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

 

- ống mẫu kép

cái

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

 

 

- Hộp gỗ

cái

0,4

0,4

0,4

0,5

0,5

 

 

- Gỗ nhóm V

m3

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

 

 

- Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

công

4,88

6,85

9,45

9,14

12,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộ máy khoan cby – 150 – zub hoặc loại tương tự

ca

0,23

0,56

0,95

0,86

1,30

 

 

- Máy khác

%

1

1

1

1

1

Chương 5:

KHOAN GUỒNG XOẮN CÓ LẤY MẪU Ở TRÊN CẠN

1. Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, làm nền khoan (khối lượng đào đắp £ 5m3), vận chuyển nội bộ công trình, xác định vị trí lỗ khoan.

- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.

- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu

- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.

- Mô tả trong qúa trình khoan

- Lập hình trụ lỗ khoan

- Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng

- Cấp đất đá : theo phụ lục số 9

- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang)

- Đường kính lỗ khoan đến 160mm

- Địa hình nền khoan khô ráo

- Bộ máy khoan tự hành.

- Chống ống £ 50% chiều sâu lỗ khoan

3. Những công việc chưa tính vào định mức

- Các công tác thí nghiệm trong hố khoan.

- Công tác làm đường và nền khoan (khi khối lượng đào đắp > 5m3)

4. Khi khoan khác với  Điều kiện trên thì định mức nhân công và máy được nhân với hệ số sau:

- Khoan xiên: K = 1,2

- Đường kính lỗ khoan từ`> 160mm: K = 1,1

- Địa hình khoan lầy lội khó khăn trong việc thi công: K = 1,05

- Khoan không lấy mẫu: K = 0,8

- Máy khoan cố định (không tự hành) có tính năng

   tương đương: K = 1,05

Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m

ĐVT: 1m khoan

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

ĐVT

Cấp đất đá

I - III

IV – V

CE.01100

Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m

   Vật liệu

 

 

 

 

- Choòng cánh tráng hợp kim cứng

cái

0,004

0,006

 

- Mũi khoan hình xuyến gắn răng hợp kim cứng

-

0,008

0,01

 

- Cần xoắn

m

0,009

0,01

 

 

- Cần chốt

-

0,012