Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn 1131/UBDT-CSDT năm 2020 về cung cấp thông tin, số liệu báo cáo về nhu cầu bố trí, sắp xếp, ổn định dân cư giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi do Ủy ban Dân tộc ban hành

Số hiệu: 1131/UBDT-CSDT Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Uỷ ban Dân tộc Người ký: Đỗ Văn Chiến
Ngày ban hành: 07/09/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN DÂN TỘC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1131/UBDT-CSDT
V/v cung cấp thông tin, số liệu báo cáo về nhu cầu bố trí, sắp xếp, ổn định dân cư giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn đặc biệt khó khăn vùng DTTS&MN

Hà Nội, ngày 07 tháng 9 năm 2020

 

Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ Trương Hòa Bình tại Công văn số 5751/VPCP-QHĐP ngày 15/7/2020 của Văn phòng Chính phủ về việc Xây dựng kế hoạch triển khai Nghị quyết số 120/2020/QH14, theo đó giao Ủy ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan Xây dựng Báo cáo nghiên cứu khả thi Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030 theo quy định tại Khoản 2, Điều 2, Nghị quyết số 120/2020/QH14.

Căn cứ Nghị quyết số 12/NQ-CP ngày 15/02/2020 của Chính phủ về việc triển khai Nghị quyết số 88/2019/QH14 ngày 18/11/2019 của Quốc hội về phê duyệt Đề án tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, Ủy ban Dân tộc được Chính phủ giao chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các bộ, ngành liên quan Xây dựng Tiểu dự án 1 thuộc Dự án 2 (Bố trí, sắp xếp, ổn định dân cư vùng đặc biệt khó khăn, vùng biên giới, hộ dân tộc thiểu số còn du canh, du cư, dân di cư tự do và những nơi cần thiết) của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030.

Để có đủ cơ sở Xây dựng Báo cáo nghiên cứu khả thi Tiểu dự án 1 thuộc Dự án 2 của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, Ủy ban Dân tộc đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cung cấp thông tin, số liệu của từng địa phương về nhu cầu bố trí, sắp xếp, ổn định dân cư vùng đặc biệt khó khăn, vùng biên giới, dân di cư tự do trên địa bàn đặc biệt khó khăn (xã khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn) vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 theo biểu mẫu đính kèm và gửi về Ủy ban Dân tộc trước ngày 09 tháng 9 năm 2020 để tổng hợp, hoàn thiện Báo cáo nghiên cứu khả thi.

(Biểu 01, Biểu 02 và Danh sách xã khu vực III; thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 kèm theo)

Rất mong Quý Bộ quan tâm phối hợp thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- Như trên:
- Bộ trưởng Bộ NN&PTNT;
- Cổng TTTĐ của UBDT;
- Lưu: VT, CSDT.

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM




Đỗ Văn Chiến

 

Biểu 01

NHU CẦU BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

(Kèm theo Công văn số 1131/UBDT-CSDT ngày tháng 9 năm 2020 của Ủy ban Dân tộc)

STT

Tỉnh/TP

Giai đoạn 2021-2030

Giai đoạn 2021-2025

Số hộ

Nhu cầu vốn (Triệu đồng)

Số hộ

Nhu cầu vốn (Triệu đồng)

Tổng số

NSTW

NSĐP

Vốn khác

Tổng số

NSTW

NSĐP

Vốn khác

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TỈNH A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bố trí dân cư vùng ĐBKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bố trí dân cư vùng biên giới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bố trí, sắp xếp ổn định dân di cư tự do

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

TỈNH B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bố trí dân cư vùng ĐBKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bố trí dân cư vùng biên giới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bố trí, sắp xếp ổn định dân di cư tự do

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

TỈNH…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 02

DỰ KIẾN DANH MỤC DỰ ÁN, PHƯƠNG ÁN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN MÚI GIAI ĐOẠN 2021-2025

(Kèm theo Công văn số 1131/UBDT-CSDT ngày 7 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban Dân tộc)

STT

Tỉnh, TP/Tên danh mục dự án

Số dự án/ phương án

Địa điểm (xã, huyện)

Quy mô

Tổng mức vốn (Tr.đ)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Vốn khác

Hộ

Khẩu

Tổng số

vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tổng số

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỈNH A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Bố trí dân cư vùng đặc biệt khó khăn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tập trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xen ghép

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án/phương án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Ổn định tại chỗ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Bố trí dân cư vùng biên giới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tập trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xen ghép

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án/phương án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Ổn định tại chỗ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Bố trí, sắp xếp ổn định dân di cư tự do

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tập trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xen ghép

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án/phương án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Ổn định tại chỗ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

DỰ ÁN DỰ KIẾN MỞ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Bố trí dân cư vùng đặc biệt khó khăn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tập trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xen ghép

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án/phương án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Ổn định tại chỗ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Bố trí dân cư vùng biên giới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tập trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xen ghép

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án/phương án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Ổn định tại chỗ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Bố trí, sắp xếp ổn định dân di cư tự do

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tập trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xen ghép

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án/phương án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Ổn định tại chỗ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỈNH B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỈNH....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH SÁCH DỰ KIẾN XÃ KVIII VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025

(Kèm công văn số 1131/UBDT-CSDT ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban Dân tộc)

TT

TÊN TỈNH, HUYỆN, XÃ

Tổng số xã

 

Tổng

1,542

1

TỈNH BẮC GIANG

28

I

HUYỆN SƠN ĐỘNG

13

1

Xã An Bá

 

2

Xã An Lạc

 

3

Xã Cẩm Đàn

 

4

Xã Đại Sơn

 

5

Xã Dương Hưu

 

6

Xã Giáo Liêm

 

7

Xã Hữu Sản

 

8

Xã Lệ Viễn

 

9

Xã Phúc Sơn

 

10

Xã Thanh Luận

 

11

Xã Vân Sơn

 

12

Xã Vĩnh An

 

13

Xã Yên Định

 

II

HUYỆN LỤC NGẠN

10

1

Xã Tân Sơn

 

2

Xã Đèo Gia

 

3

Xã Sa Lý

 

4

Xã Phong Minh

 

5

Xã Sơn Hải

 

6

Xã Hộ Đáp

 

7

Xã Phong Vân

 

9

Xã Phú Nhuận

 

10

Xã Cẩm Sơn

 

III

HUYỆN LỤC NAM

4

1

Xã Lục Sơn

 

2

Xã Bình Sơn

 

3

Xã Trường Sơn

 

4

Xã Vô Tranh

 

IV

HUYỆN YÊN THẾ

1

1

Xã Đồng Vương

 

2

TỈNH ĐIỆN BIÊN

95

I

HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG

13

1

Xã Nong U

 

2

Xã Keo Lôm

 

3

Xã Phình Giàng

 

4

Xã Phì Nhừ

 

5

Xã Xa Dung

 

6

Xã Háng Lìa

 

7

Xã Tìa Dình

 

8

Xã Na Son

 

9

Xã Luân Giói

 

10

Xã Mường Luân

 

11

Xã Chiềng Sơ

 

12

Xã Pu Nhi

 

13

Xã Pú Hồng

 

II

HUYỆN ĐIỆN BIÊN

8

1

Xã Hẹ Muông

 

2

Xã Phu Luông

 

3

Xã Mường Pồn

 

4

Xã Hua Thanh

 

5

Xã Na Tông

 

6

Xã Na Ư

 

7

Xã Pa Thơm

 

8

Xã Mường Lói

 

III

HUYỆN MƯỜNG CHÀ

11

1

Xã Mường Tùng

 

2

Xã Hừa Ngài

 

3

Xã Nậm Nèn

 

4

Xã Pa Ham

 

5

Xã Huổi Lèng

 

6

Xã Sá Tổng

 

7

Xã Ma Thì Hồ

 

8

Xã Huổi Mí

 

9

Xã Na Sang

 

10

Xã Mường Mươn

 

11

Xã Sa Lông

 

IV

HUYỆN NẬM PỒ

14

1

Xã Si Pa Phìn

 

2

Xã Phìn Hồ

 

3

Xã Chà Cang

 

4

Xã Chà Tở

 

5

Xã Nậm Khăn

 

6

Xã Nậm Tin

 

7

Xã Pa Tần

 

8

Xã Na Cô Sa

 

9

Xã Nà Khoa

 

10

Xã Nậm Nhừ

 

11

Xã Nậm Chua

 

12

Xã Nà Hỳ

 

13

Xã Vàng Đán

 

14

Xã Nà Bủng

 

V

HUYỆN MƯỜNG NHÉ

11

1

Xã Sín Thầu

 

2

Xã Sen Thượng

 

3

Xã Chung Chải

 

4

Xã Leng Su Sìn

 

5

Xã Mường Nhé

 

6

Xã Nậm Kè

 

7

Xã Nậm Vì

 

8

Xã Mường Toong

 

9

Xã Huổi Lếch

 

10

Xã Pá Mỳ

 

11

Xã Quảng Lâm

 

VI

HUYỆN MƯỜNG ẢNG

8

1

Xã Ẳng Cang

 

2

Xã Ẳng Tở

 

3

Xã Búng Lao

 

4

Xã Xuân Lao

 

5

Xã Mường Lạn

 

6

Xã Nậm Lịch

 

7

Xã Mường Đăng

 

8

Xã Ngối Cáy

 

VII

HUYỆN TUẦN GIÁO

18

1

Xã Chiềng Đông

 

2

Xã Chiềng Sinh

 

3

Xã Mùn Chung

 

4

Xã Mường Khong

 

5

Xã Mường Mùn

 

6

Xã Mường Thín

 

7

Xã Nà Sáy

 

8

Xã Nà Tòng

 

9

Xã Pú Nhung

 

10

Xã Phình Sáng

 

11

Xã Pú Xi

 

12

Xã Quài Cang

 

13

Xã Quải Nưa

 

14

Xã Quài Tở

 

15

Xã Rạng Đông

 

16

Xã Ta Ma

 

17

Xã Tênh Phông

 

18

Xã Tỏa Tình

 

VIII

HUYỆN TỦA CHÙA

11

1

Xã Mường Báng

 

2

Xã Xá Nhè

 

3

Xã Mường Đun

 

4

Xã Tủa Thàng

 

5

Xã Huổi Só

 

6

Xã Sính Phình

 

7

Xã Trung Thu

 

8

Xã Lao Xả Phình

 

9

Xã Tả Phìn

 

10

Xã Tả Sìn Thàng

 

11

Xã Sín Chải

 

X

THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ

1

1

Xã Pá Khoang

 

3

TỈNH GIA LAI

43

I

HUYỆN CHƯ PĂH

4

1

Xã la Kreng

 

2

Xã Chư Đang Ya

 

3

Xã Đăk Tơ Ver

 

4

Xã Hà Tây

 

II

HUYỆN CHƯ PƯH

1

1

Xã Chư Don

 

III

HUYỆN CHƯ SÊ

2

1

Xã HBông

 

2

Xã A Yun

 

IV

HUYỆN ĐAK ĐOA

3

1

Xã Hà Đông

 

2

Xã Đak Sơmei

 

3

Xã A Dơk

 

V

HUYỆN ĐAK PƠ

1

1

Xã Ya Hội

 

VI

HUYỆN ĐỨC CƠ

1

1

Xã la Lang

 

VII

HUYỆN IA PA

4

1

Xã la Broăi

 

2

Xã Pờ Tó

 

3

Xã Chư Răng

 

4

Xã la Kdăm

 

XIII

HUYỆN KBANG

1

1

Xã Đăk Rong

 

IX

HUYỆN KÔNG CHRO

10

1

Xã Đăk Kơ Ning

 

2

Xã Sró

 

3

Xã Đăk Pơ Pho

 

4

Xã Chư Krey

 

5

Xã Chơ Long

 

6

Xã Đăk Pling

 

7

Xã Ya Ma

 

8

Xã Yang Nam

 

9

Xã Đăk Song

 

10

Xã Đăk Tơ Pang

 

X

HUYỆN KRÔNG PA

9

1

Xã Chư Rcăm

 

2

Xã la Rsai

 

3

Xã la Rsươm

 

4

Xã Chư Đrăng

 

5

Xã la Rmok

 

6

Xã la Dreh

 

7

Xã Krông Năng

 

8

Xã Chư Ngọc

 

9

Xã Đất Bằng

 

XI

HUYỆN MANG YANG

5

1

Xã Lơ Pang

 

2

Xã Đak Jơ Ta

 

3

Xã Đê Ar

 

4

Xã Đăk Trôi

 

5

Xã Kon Chiêng

 

XII

HUYỆN PHÚ THIỆN

2

1

Xã Chư A Thai

 

2

Xã la Yeng

 

4

TỈNH HÀ GIANG

129

I

HUYỆN ĐỒNG VĂN

17

1

Xã Lũng Cú

 

2

Xã Sà Phìn

 

3

Xã Hố Quáng Phìn

 

4

Xã Tả Phìn

 

5

Xã Tả Lủng

 

6

Xã Thài Phìn Tủng

 

7

Xã Phố Cáo

 

8

Xã Ma Lé

 

9

Xã Lũng Táo

 

10

Xã Sủng Là

 

11

Xã Lũng Phìn

 

12

Xã Vần Chải

 

13

Xã Sủng Trái

 

14

Xã Sảng Tủng

 

15

Xã Phố Là

 

16

Xã Sính Lủng

 

17

Xã Lũng Thầu

 

II

HUYỆN MÈO VẠC

17

1

Xã Pải Lủng

 

2

Xã Niêm Tòng

 

3

Xã Cán Chu Phìn

 

4

Xã Lũng Chinh

 

5

Xã Sủng Máng

 

6

Xã Tả Lủng

 

7

Xã Thượng Phùng

 

8

Xã Sơn Vĩ

 

9

Xã Xín Cái

 

10

Xã Giàng Chu Phìn

 

11

Xã Khâu Vai

 

12

Xã Tát Ngà

 

13

Xã Sủng Trà

 

14

Xã Pả Vi

 

15

Xã Nậm Ban

 

16

Xã Niêm Sơn

 

17

Xã Lũng Pù

 

III

HUYỆN YÊN MINH

15

1

Xã Sủng Cháng

 

2

Xã Sủng Thài

 

3

Xã Du Già

 

4

Xã Lao Và Chải

 

5

Xã Đường Thượng

 

6

Xã Thắng Mố

 

7

Xã Na Khê

 

8

Xã Hữu Vinh

 

9

Xã Đông Minh

 

10

Xã Ngam La

 

11

Xã Bạch Đích

 

12

Xã Du Tiến

 

13

Xã Lũng Hồ

 

14

Xã Ngọc Long

 

15

Xã Mậu Long

 

IV

HUYỆN QUẢN BẠ

9

1

Xã Cao Mã Pờ

 

2

Xã Bát Đại Sơn

 

3

Xã Thái An

 

4

Xã Cán Tỷ

 

5

Xã Tả Ván

 

6

Xã Tùng Vài

 

7

Xã Nghĩa Thuận

 

8

Xã Thanh Vân

 

9

Xã Lùng Tám

 

V

HUYỆN BẮC MÊ

9

1

Xã Thượng Tân

 

2

Xã Minh Sơn

 

3

Xã Lạc Nông

 

4

Xã Giáp Trung

 

5

Xã Yên Cường

 

6

Xã Phú Nam

 

7

Xã Đường Âm

 

8

Xã Đường Hồng

 

9

Xã Phiêng Luông

 

VI

HUYỆN VỊ XUYÊN

13

1

Xã Lao Chải

 

2

Xã Xín Chải

 

3

Xã Thanh Đức

 

4

Xã Thanh Thủy

 

5

Xã Thuận Hòa

 

6

Xã Minh Tân

 

7

Xã Kim Linh

 

8

Xã Cao Bồ

 

9

Xã Ngọc Linh

 

10

Xã Bạch Ngọc

 

11

Xã Ngọc Minh

 

12

Xã Quảng Ngần

 

13

Xã Thượng Sơn

 

VII

HUYỆN BẮC QUANG

6

1

Xã Hữu Sản

 

2

Xã Đồng Tiến

 

3

Xã Thượng Bình

 

4

Xã Tân Thành

 

5

Xã Tân Lập

 

6

Xã Đức Xuân

 

VIII

HUYỆN QUANG BÌNH

7

1

Xã Bản Rịa

 

2

Xã Hương Sơn

 

3

Xã Nà Khương

 

4

Xã Tân Nam

 

5

Xã Tiên Nguyên

 

6

Xã Xuân Minh

 

7

Xã Yên Thành

 

IX

HUYỆN HOÀNG SU PHÌ

21

1

Xã Pờ Ly Ngài

 

2

Xã Sán Sả Hồ

 

3

Xã Nậm Khoà

 

4

Xã Tân Tiến

 

5

Xã Túng Sán

 

6

Xã Tụ Nhân

 

7

Xã Nam Sơn

 

8

Xã Chiến Phố

 

9

Xã Bản Nhùng

 

10

Xã Nàng Đôn

 

11

Xã Tả Sử Choóng

 

12

Xã Thàng Tín

 

13

Xã Bản Luốc

 

14

Xã Bản Phùng

 

15

Xã Đản Ván

 

16

Xã Thèn Chu Phìn

 

17

Xã Bản Máy

 

18

Xã Pố Lồ

 

19

Xã Ngàm Đăng Vài

 

20

Xã Hồ Thầu

 

21

Xã Nậm Dịch

 

X

HUYỆN XÍ MẦN

15

1

Xã Nàn Sỉn

 

2

Xã Chí Cà

 

3

Xã Thèn Phàng

 

4

Xã Bán Díu

 

5

Xã Pà Vầy Sủ

 

6

Xã Nàn Ma

 

7

Xã Bản Ngò

 

8

Xã Nấm Dẩn

 

9

Xã Trung Thịnh

 

10

Xã Cốc Rế

 

11

Xã Tả Nhìu

 

12

Xã Chế Là

 

13

Xã Thu Tà

 

14

Xã Quảng Nguyên

 

15

Xã Nà Chì

 

5

TỈNH LAI CHÂU

58

I

HUYỆN MƯỜNG TÈ

11

1

Xã Thu Lũm

 

2

Xã Ka Lăng

 

3

Xã Tá Bạ

 

4

Xã Mù Cả

 

5

Xã Pa Ủ

 

6

Xã Tà Tổng

 

7

Xã Nậm Khao

 

8

Xã Bum Tở

 

9

Xã Can Hồ

 

10

Xã Vàng San

 

11

Xã Pa Vệ Sủ

 

II

HUYỆN NẬM NHÙN

7

1

Xã Nậm Manh

 

2

Xã Nậm Ban

 

3

Xã Nậm Chà

 

4

Xã Nậm Hàng

 

5

Xã Trung Chải

 

6

Xã Hua Bum

 

7

Xã Nậm Pì

 

III

HUYỆN PHONG THỔ

12

1

Xã Sì Lở Lầu

 

2

Xã Vàng Ma Chải

 

3

Xã Mồ Sì San

 

4

Xã Pa Vây Sử

 

5

Xã Tung Qua Lìn

 

6

Xã Dào San

 

7

Xã Mù Sang

 

8

Xã Bản Lang

 

9

Xã Nậm Xe

 

10

Xã Sin Súi Hồ

 

11

Xã Lản Nhì Thàng

 

12

Xã Hoang Thèn

 

IV

HUYỆN TÂN UYÊN

1

1

Xã Nậm Sỏ

 

V

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

6

1

Xã Nà Tăm

 

2

Xã Thèn Sin

 

3

Xã Tả Lèng

 

4

Xã Sơn Bình

 

5

Xã Khun Há

 

6

Xã Giang Ma

 

VI

HUYỆN THAN UYÊN

4

1

Xã Tà Mung

 

2

Xã Khoen On

 

3

Xã Pha Mu

 

4

Xã Tà Hừa

 

VII

HUYỆN SÌN HỒ

17

1

Xã Tả Ngảo

 

2

Xã Nậm Hăn

 

3

Xã Phăng Sô Lin

 

4

Xã Tả Phìn

 

5

Xã Tủa Sín Chải

 

6

Xã Pa Tần

 

7

Xã Nậm Cha

 

8

Xã Noong Hẻo

 

9

Xã Pu Sam Cáp

 

10

Xã Căn Co

 

11

Xã Hồng Thu

 

12

Xã Nậm Cuổi

 

13

Xã Phìn Hồ

 

14

Xã Xà Dề Phin

 

15

Xã Pa Khóa

 

16

Xã Ma Quai

 

17

Xã Làng Mô

 

6

TỈNH LÂM ĐỒNG

5

1

HUYỆN LẠC DƯƠNG

1

1

Xã Đưng K'Nớ

 

II

HUYỆN ĐAM RÔNG

4

1

Đạ Long

 

2

Đạ Tông

 

3

Đạ M'Rông

 

4

Liêng Srônh

 

7

TỈNH LÀO CAI

69

I

HUYỆN SI MA CAI

5

1

Xã Thào Chư Phìn

 

2

Xã Nàn Sín

 

3

Xã Quan Hồ Thẩn

 

4

Xã Sán Chải

 

5

Xã Lùng Thẩn

 

II

HUYỆN BẮC HÀ

13

1

Xã Tả Van Chư

 

2

Xã Cốc Lầu

 

3

Xã Bản Liền

 

4

Xã Lùng Cải

 

5

Xã Nậm Mòn

 

6

Xã Nậm Lúc

 

7

Xã Tả Củ Tỷ

 

8

Xã Bản Cái

 

9

Xã Thải Giàng Phố

 

10

Xã Nậm Khánh

 

11

Xã Hoàng Thu Phố

 

12

Xã Lùng Phình

 

13

Xã Cốc Ly

 

III

HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG

10

1

Xã Lùng Khấu Nhin

 

2

Xã Nấm Lư

 

3

Xã Cao Sơn

 

4

Xã La Pan Tẩn

 

5

Xã Tả Thàng

 

6

Xã Tả Gia Khâu

 

7

Xã Dìn Chin

 

8

Xã Tả Ngài Chồ

 

9

Xã Nậm Chảy

 

10

Xã Tung Chung Phố

 

IV

THỊ XÃ SA PA

9

1

Xã Bản Hồ

 

2

Xã Liên Minh

 

3

Xã Thanh Bình

 

4

Xã Trung Chải

 

5

Xã Tả Van

 

6

Xã Hoàng Liên

 

7

Xã Mường Hoa

 

8

Xã Ngũ Chỉ Sơn

 

9

Xã Mường Bo

 

V

HUYỆN BẢO YÊN

9

1

Xã Tân Tiến

 

2

Xã Vĩnh Yên

 

3

Xã Điện Quan

 

4

Xã Xuân Hòa

 

5

Xã Thượng Hà

 

6

Xã Kim Sơn

 

7

Xã Xuân Thượng

 

8

Xã Bảo Hà

 

9

Xã Phúc Khánh

 

VI

HUYỆN BÁT XÁT

12

1

Xã Phìn Ngan

 

2

Xã Tòng Sành

 

3

Xã Cốc Mỳ

 

4

Xã Trịnh Tường

 

5

Xã Nậm Chạc

 

6

Xã A Lù

 

7

Xã Y Tý

 

8

Xã Trung Lèng Hồ

 

9

xã Sàng Ma Sáo

 

10

Xã Dền Thàng

 

11

Xã Nậm Pung

 

12

Xã Pa Cheo

 

VII

HUYỆN VĂN BÀN

11

1

Xã Sơn Thủy

 

2

Xã Nậm Mả

 

3

Xã Tân Thượng

 

4

Xã Nậm Dạng

 

5

Xã Xạm Chày

 

6

Xã Nậm Xé

 

7

Xã Dần Thàng

 

8

Xã Nậm Tha

 

9

Xã Minh Lương

 

10

Xã Thẳm Dương

 

11

Xã Nậm Xây

 

8

TỈNH KON TUM

50

I

HUYỆN NGỌC HỒI

1

1

Xã Đăk Ang

 

II

HUYỆN ĐĂK GLEI

9

1

Xã Đăk Kroong

 

2

Xã Đăk Nhoong

 

3

Xã Đăk Choong

 

4

Xã Xốp

 

5

Xã Đăk Man

 

6

Xã Đăk Long

 

7

Xã Đăk Plô

 

8

Xã Mường Hoong

 

9

Xã Ngọc Linh

 

III

HUYỆN TU MƠ RÔNG

11

1

Xã Tu Mơ Rông

 

2

Xã Đăk Hà

 

3

Xã Văn Xuôi

 

4

Xã Ngọc Yêu

 

5

Xã Ngọk Lây

 

6

Xã Tê Xăng

 

7

Xã Măng Ri

 

8

Xã Đăk Tờ Kan

 

9

Xã Đăk Rơ Ông

 

10

Xã Đăk Sao

 

11

Xã Đăk Na

 

IV

HUYỆN ĐĂK TÔ

5

1

Xã Pô Kô

 

2

Xã Văn Lem

 

3

Xã Đăk Trăm

 

4

Xã Ngọc Tụ

 

5

Xã Đăk Rơ Nga

 

V

HUYỆN ĐẮK HÀ

5

1

Xã Ngọc Réo

 

2

Xã Đăk Pxi

 

3

Xã Đăk Long

 

4

Xã Ngọc Wang

 

5

Xã Đăk Hring

 

VI

HUYỆN SA THẦY

7

1

Xã Sa Bình

 

2

Xã Hơ Moong

 

3

Xã Ya Ly

 

4

Xã Ya Xiêr

 

5

Xã Ya Tăng

 

6

Xã Rờ Kơi

 

7

Xã Mô Rai

 

Vll

HUYỆN KON PLÔNG

6

1

Xã Hiếu

 

2

Xã Ngọk Tem

 

3

Xã Đăk Tăng

 

4

Xã Măng Bút

 

5

Xã Đăk Ring

 

6

Xã Đăk Nên

 

VIII

HUYỆN KON RẪY

3

1

Xã Đăk Tờ Re

 

2

Xã Đăk Kôi

 

3

Xã Đăk Pne

 

IX

HUYỆN IA H'DRAI

3

1

Xã la Tơi

 

2

Xã la Dom

 

3

Xã la Đal

 

9

TỈNH BẮC KẠN

66

I

HUYỆN BẠCH THÔNG

8

1

Xã Cao Sơn

 

2

Xã Vũ Muộn

 

3

Xã Sỹ Bình

 

4

Vi Hương

 

5

Xã Nguyên Phúc

 

6

Xã Lục Bình

 

7

Xã Mỹ Thanh

 

8

Xã Đôn Phong

 

II

HUYỆN BA BỂ

11

1

Xã Bành Trạch

 

2

Xã Cao Thượng

 

3

Xã Chu Hương

 

4

Xã Đồng Phúc

 

5

Xã Hoàng Trĩ

 

6

Xã Khang Ninh

 

7

Xã Mỹ Phương

 

8

Xã Nam Mẫu

 

9

Xã Phúc Lộc

 

10

Xã Quảng Khê

 

11

Xã Yến Dương

 

III

HUYỆN CHỢ ĐỒN

8

1

Xã Xuân Lạc

 

2

Xã Tân Lập

 

3

Xã Bản Thi

 

4

Xã Bằng Phúc

 

5

Xã Đại Sảo

 

6

Xã Yên Mỹ

 

7

Xã Yên Phong

 

8

Xã Bình Trung

 

IV

HUYỆN CHỢ MỚI

8

1

Xã Yên Cư

 

2

Xã Yên Hân

 

3

Xã Tân Sơn

 

4

Xã Quảng Chu

 

5

Xã Mai Lạp

 

6

Xã Thanh Mai

 

7

Xã Cao Kỳ

 

8

Xã Hòa Mục

 

V

HUYỆN NGÂN SƠN

8

1

Xã Cốc Đán

 

2

Xã Thượng Ân

 

3

Xã Bằng Vân

 

4

Xã Đức Vân

 

5

Xã Thượng Quan

 

6

Xã Thuần Mang

 

7

Xã Hiệp Lực

 

8

Xã Trung Hòa

 

VI

HUYỆN NA RÌ

13

1

Xã Dương Sơn

 

2

Xã Lương Thượng

 

3

Xã Cư Lễ

 

4

Xã Liêm Thủy

 

5

Xã Đổng xá

 

6

Xã Xuân Dương

 

7

Xã Kim Hỷ

 

8

Xã Văn Minh

 

9

Xã Quang Phong

 

10

Xã Văn Vũ

 

11

Xã Sơn Thành

 

12

Xã Văn Lang

 

13

Xã Trần Phú

 

VII

HUYỆN PÁC NẶM

10

1

Xã An Thắng

 

2

Xã Cổ Linh

 

3

Xã Nghiên Loan

 

4

Xã Giáo Hiệu

 

5

Xã Bằng Thành

 

6

Xã Bộc Bố

 

7

Xã Cao Tân

 

8

Xã Xuân La

 

9

Xã Công Bằng

 

10

Xã Nhạn Môn

 

10

TỈNH BÌNH PHƯỚC

4

I

HUYỆN BÙ GIA MẬP

3

1

Xã Bù Gia Mập

 

2

Xã Đak Ơ

 

3

Xã Phú Văn

 

II

HUYỆN LỘC NINH

1

1

Xã Lộc Phú

 

11

TỈNH CAO BẰNG

122

I

HUYỆN HÒA AN

11

1

Xã Bạch Đằng

 

2

Xã Bình Dương

 

3

Trương Lương

 

4

Xã Dân Chủ

 

5

Đại Tiến

 

6

Xã Hồng Nam

 

7

Hồng Việt

 

8

Xã Lê Chung

 

9

Xã Ngũ Lão

 

10

Nguyễn Huệ

 

11

Quang Trung

 

II

HUYỆN HÀ QUẢNG

17

1

Quý Quân

 

2

Trường Hà

 

3

Lũng Nặm

 

4

Cải Viên

 

5

Nội Thôn

 

6

Thượng Thôn

 

7

Tổng Cọt

 

8

Hồng Sỹ

 

9

Mã Ba

 

10

Lương Can

 

11

Đa Thông

 

12

Lương Thông

 

13

Cần Yên

 

14

Cần Nông

 

15

Thanh Long

 

16

Yên Sơn

 

17

Ngọc Động

 

III

HUYỆN NGUYÊN BÌNH

15

1

Xã Vũ Nông

 

2

Xã Hoa Thám

 

3

Xã Hưng Đạo

 

4

Vũ Minh

 

5

Xã Tam Kim

 

6

Minh Tâm

 

7

Xã Triệu Nguyên

 

8

Xã Thể Dục

 

9

Xã Thịnh Vượng

 

10

Xã Phan Thanh

 

11

Xã Ca Thành

 

12

Xã Mai Long

 

13

Xã Thành Công

 

14

Xã Quang Thành

 

15

Xã Yên Lạc

 

IV

HUYỆN BẢO LẠC

15

1

Hồng Trị

 

2

Cốc Pàng

 

3

Xuân Trường

 

4

Hưng Thịnh

 

5

Kim Cúc

 

6

Đình Phùng

 

7

Cô Ba

 

8

Phan Thanh

 

9

Thượng Hà

 

10

Hồng An

 

11

Sơn Lộ

 

12

Sơn Lập

 

13

Bảo Toàn

 

14

Khánh Xuân

 

15

Hưng Đạo

 

V

HUYỆN BẢO LÂM

12

1

Xã: Đức Hạnh

 

2

Xã: Lý Bôn

 

3

Xã: Vĩnh Quang

 

4

Xã: Vĩnh Phong

 

5

Xã: Nam Cao

 

6

Nam Quang

 

7

Xã: Mông Ân

 

8

Xã: Thạch Lâm

 

9

Xã: Quảng Lâm

 

10

Xã: Thái Học

 

11

Xã: Thái Sơn

 

12

Xã: Yên Thổ

 

VI

HUYỆN TRÙNG KHÁNH

15

1

Khâm Thành

 

2

Chí Viễn

 

3

Đình Phong

 

4

Ngọc Khê

 

5

Phong Nặm

 

6

Đức Hồng

 

7

Cao Thăng

 

8

Đoài Dương

 

9

Trung Phúc

 

10

Lăng Hiếu

 

11

Quang Vinh

 

12

Quang Hán

 

13

Xã Xuân Nội

 

14

Xã Quang Trung

 

15

Xã Tri Phương

 

VII

HUYỆN QUẢNG HÒA

14

1

Chí Thảo

 

2

Phi Hải

 

3

Cai Bộ

 

4

Quảng Hưng

 

5

Phúc Sen

 

6

Tự Do

 

7

Ngọc Động

 

8

Hạnh Phúc

 

9

Hồng Quang

 

10

Bế Văn Đàn

 

11

Cách Linh

 

12

Xã Mỹ Hưng

 

13

Xã Tiên Thành

 

14

Xã Quốc Toản

 

VIII

HUYỆN HẠ LANG

12

1

Minh Long

 

2

Lý Quốc

 

3

Đồng Loan

 

4

Thắng Lợi

 

5

Đức Quang

 

6

Kim Loan

 

7

An Lạc

 

8

Quang Long

 

9

Thống Nhất

 

10

Thị Hoa

 

11

Cô Ngân

 

12

Vinh Quý

 

IX

HUYỆN THẠCH AN

11

1

Đức Thông

 

2

Canh Tân

 

3

Minh Khai

 

4

Thụy Hùng

 

5

Quang Trọng

 

6

Vân Trình

 

7

Lê Lợi

 

8

Đức Xuân

 

9

Trọng Con

 

10

Thái Cường

 

11

Kim Đồng

 

12

TỈNH ĐẮK LẮK

51

I

HUYỆN BUÔN ĐÔN

6

1

Xã Krông Na

 

2

Xã Ea Huar

 

3

Xã Ea Wer

 

4

Xã Tân Hòa

 

5

Xã Cuôr Knia

 

6

Xã Ea Nuôl

 

II

HUYỆN EA H’LEO

2

1

Xã Cư Amung

 

2

Xã Ea Tir

 

III

HUYỆN EA KAR

6

1

Xã Ea Sar

 

2

Xã Ea Sô

 

3

Xã Cư Prông

 

4

Xã Cư Elang

 

5

Xã Cư Yang

 

6

Xã Cư Bông

 

IV

HUYỆN EA SÚP

8

1

Xã Cư Kbang

 

2

Xã Cư Mlan

 

3

Xã Ea Lê

 

4

Xã Ea Rốk

 

5

Xã la RVê

 

6

Xã la Jlơi

 

7

Xã la Lốp

 

8

Xã Ya Tơ Mốt

 

V

HUYỆN KRÔNG BÔNG

7

1

Xã Yang Reh

 

2

Xã Êa Trul

 

3

Xã Dang Kang

 

4

Xã Hòa Phong

 

5

Xã Cư Pui

 

6

Xã Cư Drăm

 

7

Xã Yang Mao

 

VI

HUYỆN KRÔNG BUK

1

1

Xã Ea Sin

 

VII

HUYỆN KRÔNG NĂNG

1

1

Xã Ea Đăh

 

VIII

HUYỆN KRÔNG PẮC

3

1

Xã Ea Hiu

 

2

Xã Ea Yiêng

 

3

Xã Vụ Bổn

 

IX

HUYỆN LẮK

9

1

Xã Yang Tao

 

2

Xã Bông Krang

 

3