Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn 108/SXD-QLXD công bố giá nhân công, giá ca máy và thiết bị thi công tháng 02 năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Số hiệu: 108/SXD-QLXD Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu Người ký: Nguyễn Văn Thăm
Ngày ban hành: 28/02/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

UBND TỈNH BẠC LIÊU
SỞ XÂY DỰNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 108/SXD-QLXD
V/v công bố giá nhân công, giá ca máy và thiết bị thi công tháng 02 năm 2013 trên địa bàn tỉnh.

Bạc Liêu, ngày 28 tháng 02 năm 2013

 

Kính gửi:

- Sở Tài chính;
- Sở Kế hoạch và Đầu tư;
- Sở Giao thông Vận tải;
- Sở Công thương;
- Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn;
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng;

Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;

Căn cứ văn bản số 1220/UBND-TH ngày 13/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc giao nhiệm vụ công bố hệ thống giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Sở Xây dựng Bạc Liêu công bố giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công tháng 02 năm 2013 làm cơ sở tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn cụ thể./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Xây dựng (báo cáo);
- UBND tỉnh (báo cáo);
- Lưu: VT; QLXD, Đ (16)

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Nguyễn Văn Thăm

 

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG CƠ BẢN TỈNH BẠC LIÊU

Tháng 02 năm 2013

(Ban hành kèm theo văn bản số: 108/SXD-QLXD ngày 28/02/2013 của Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu)

CĂN CỨ PHÁP LÝ:

- Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính Phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước.

- Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.

- Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng.

- Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

- Văn bản số 1220/UBND-TH ngày 13/7/2010 của UBND tỉnh v/v giao nhiệm vụ công bố hệ thống giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

I. BẢNG LƯƠNG NHÂN CÔNG

Đơn vị: đồng/ ngày công

STT

Cấp bậc thợ

Địa bàn thành phố Bạc Liêu

Địa bàn các huyện

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

1

Bậc 1,0 / 7

132.554

142.191

156.646

122.181

131.015

144.265

 

Bc 1,1 /7

134.803

144.520

159.296

124.242

133.150

146.694

 

Bậc 1,2 /7

137.051

146.849

161.946

126.303

135.285

149.124

 

Bậc 1,3 /7

139.300

149.178

164.597

128.365

137.419

151.553

 

Bậc 1,4 / 7

141.548

151.507

167.247

130.426

139.554

153.982

 

Bậc 1,5 / 7

143.797

153.836

169.897

132.487

141.689

156.412

 

Bậc 1,6 / 7

146.046

156.164

172.547

134.548

143.824

158.841

 

Bậc 1,7 / 7

148.294

158.493

175.197

136.609

145.959

161.270

 

Bậc 1,8 / 7

150.543

160.822

177.848

138.671

148.093

163.699

 

Bậc 1,9 / 7

152.791

163.151

180.498

140.732

150.228

166.129

2

Bậc 2,0 / 7

155.040

165.480

183.148

142.793

152.363

168.558

 

Bậc 2,1 / 7

157.690

168.291

186.200

145.222

154.940

171.355

 

Bậc 2,2 / 7

160.340

171.102

189.251

147.652

157.516

174.153

 

Bậc 2,3 / 7

162.991

173.912

192.303

150.081

160.093

176.950

 

Bậc 2,4 / 7

165.641

176.723

195.355

152.510

162.669

179.748

 

Bậc 2,5 / 7

168.291

179.534

198.407

154.940

165.246

182.545

 

Bậc 2,6 / 7

170.941

182.345

201.458

157.369

167.822

185.342

 

Bậc 2,7 / 7

173.591

185.156

204.510

159.798

170.399

188.140

 

Bậc 2,8 / 7

176.242

187.966

207.562

162.227

172.975

190.937

 

Bậc 2,9 / 7

178.892

190.777

210.613

164.657

175.552

193.735

3

Bậc 3,0 / 7

181.542

193.588

213.665

167.086

178.128

196.532

 

Bậc 3,1 / 7

184.674

196.800

217.279

169.957

181.073

199.845

 

Bậc 3,2 / 7

187.806

200.013

220.893

172.828

184.017

203.157

 

Bậc 3,3 / 7

190.938

203.225

224.506

175.699

186.962

206.470

 

Bậc 3,4 / 7

194.070

206.437

228.120

178.570

189.907

209.783

 

Bậc 3,5 / 7

197.202

209.650

231.734

181.441

192.852

213.096

 

Bậc 3,6 / 7

200.334

212.862

235.348

184.312

195.796

216.408

 

Bậc 3,7 / 7

203.466

216.074

238.962

187.183

198.741

219.721

 

Bậc 3,8 / 7

206.598

219.286

242.575

190.054

201.686

223.034

 

Bậc 3,9 / 7

209.730

222.499

246.189

192.925

204.630

226.346

4

Bc 4,0 / 7

212.862

225.711

249.803

195.796

207.575

229.659

 

Bậc 4,1 / 7

216.556

229.566

254.059

199.182

211.109

233.561

 

Bậc 4,2 / 7

220.250

233.420

258.316

202.569

214.642

237.462

 

Bậc 4,3 / 7

223.944

237.275

262.572

205.955

218.176

241.364

 

Bậc 4,4 / 7

227.638

241.130

266.828

209.341

221.709

245.265

 

Bậc 4,5 / 7

231.333

244.985

271.085

212.728

225.243

249.167

 

Bậc 4,6 / 7

235.027

248.839

275.341

216.114

228.776

253.069

 

Bậc 4,7 / 7

238.721

252.694

279.597

219.500

232.310

256.970

 

Bậc 4,8 / 7

242.415

256.549

283.853

222.886

235.843

260.872

 

Bc 4,9 / 7

246.109

260.403

288.110

226.273

239.377

264.773

5

Bậc 5,0 / 7

249.803

264.258

292.366

229.659

242.910

268.675

 

Bậc 5,1 / 7

254.220

268.675

297.425

233.708

246.959

273.313

 

Bậc 5,2 / 7

258.637

273.092

302.485

237.757

251.008

277.951

 

Bậc 5,3 / 7

263.054

277.509

307.544

241.806

255.056

282.588

 

Bc 5,5 / 7

267.471

281.926

312.604

245.855

259.105

287.226

 

Bc 5,5 / 7

271.888

286.343

317.663

249.904

263.154

291.864

 

Bậc 5,6 / 7

276.304

290.760

322.722

253.952

267.203

296.502

 

Bậc 5,7 / 7

280.721

295.177

327.782

258.001

271.252

301.140

 

Bậc 5,8 / 7

285.138

299.594

332.841

262.050

275.300

305.777

 

Bậc 5,9 / 7

289.555

304.011

337.901

266.099

279.349

310.415

6

Bậc 6,0 / 7

293.972

308.428

342.960

270.148

283.398

315.053

 

Bậc 6,1 / 7

299.112

313.728

348.823

274.859

288.257

320.427

 

Bậc 6,2 / 7

304.251

319.029

354.685

279.571

293.115

325.801

 

Bậc 6,3 / 7

309.391

324.329

360.548

284.282

297.974

331.175

 

Bậc 6,4 / 7

314.531

329.629

366.410

288.994

302.833

336.549

 

Bậc 6,5 / 7

319.671

334.930

372.273

293.705

307.692

341.923

 

Bậc 6,6 / 7

324.810

340.230

378.135

298.416

312.550

347.296

 

Bậc 6,7 / 7

329.950

345.530

383.998

303.128

317.409

352.670

 

Bậc 6,8 / 7

335.090

350.830

389.860

307.839

322.268

358.044

 

Bậc 6,9 / 7

340.229

356.131

395.723

312.551

327.126

363.418

7

Bc 7,0 / 7

345.369

361.431

401.585

317.262

331.985

368.792

II. BẢNG LƯƠNG KỸ SƯ, KỸ SƯ CHÍNH, KỸ SƯ CAO CẤP

Đơn vị: đng/ ngày công

STT

Cấp bậc

Địa bàn thành phố Bạc Liêu

Địa bàn các huyện

Kỹ sư

KS chính

KS cao cấp

Kỹ sư

KS chính

KS cao cấp

1

Bậc 1,0

195.997

329.308

456.194

180.337

302.538

418.851

 

Bc 1,1

198.487

331.958

458.924

182.619

304.967

421.354

 

Bậc 1,2

200.976

334.608

461.655

184.901

307.397

423.857

 

Bậc 1,3

203.466

337.258

464.385

187.183

309.826

426.360

 

Bậc 1,4

205.955

339.908

467.116

189.465

312.256

428.863

 

Bc 1,5

208.445

342.559

469.846

191.748

314.685

431.366

 

Bậc 1,6

210.934

345.209

472.576

194.030

317.114

433.868

 

Bậc 1,7

213.424

347.859

475.307

196.312

319.544

436.371

 

Bậc 1,8

215.913

350.509

478.037

198.594

321.973

438.874

 

Bậc 1,9

218.403

353.159

480.768

200.876

324.403

441.377

2

Bậc 2,0

220.892

355.809

483.498

203.158

326.832

443.880

 

Bậc 2,1

223.382

361.109

486.229

205.440

331.691

446.383

 

Bậc 2,2

225.871

366.410

488.959

207.722

336.549

448.886

 

Bậc 2,3

228.361

371.710

491.690

210.004

341.408

451.389

 

Bậc 2,4

230.850

377.010

494.420

212.286

346.267

453.892

 

Bậc 2,5

233.340

382.311

497.151

214.568

351.126

456.395

 

Bậc 2,6

235.830

387.611

499.881

216.850

355.984

458.897

 

Bậc 2,7

238.319

392.911

502.612

219.132

360.843

461.400

 

Bậc 2,8

240.809

398.211

505.342

221.414

365.702

463.903

 

Bậc 2,9

243.298

403.512

508.073

223.696

370.560

466.406

3

Bậc 3,0

245.788

382.311

510.803

225.978

351.125

468.909

 

Bậc 3,1

248.278

384.961

513.534

228.260

353.554

471.412

 

Bậc 3,2

250.767

387.611

516.264

230.542

355.984

473.915

 

Bậc 3,3

253.257

390.261

518.995

232.824

358.413

476.418

 

Bậc 3,4

255.746

392.911

521.725

235.106

360.842

478.921

 

Bc 3,5

258.236

395.562

524.456

237.389

363.272

481.424

 

Bậc 3,6

260.725

398.212

527.186

239.671

365.701

483.926

 

Bậc 3,7

263.215

400.862

529.917

241.953

368.130

486.429

 

Bậc 3,8

265.704

403.512

532.647

244.235

370.559

488.932

 

Bậc 3,9

268.194

406.162

535.378

246.517

372.989

491.435

4

Bậc 4,0

270.683

408.812

538.108

248.799

375.418

493.938

 

Bậc 4,1

273.173

435.314

-

251.081

399.711

-

 

Bậc 4,2

275.662

461.816

-

253.363

424.004

-

 

Bậc 4,3

278.152

488.318

-

255.645

448.297

-

 

Bậc 4,4

280.641

514.820

-

257.927

472.590

-

 

Bậc 4,5

283.131

541.322

-

260.210

496.883

-

 

Bậc 4,6

285.620

567.824

-

262.492

521.176

-

 

Bậc 4,7

288.110

594.326

-

264.774

545.469

-

 

Bậc 4,8

290.599

620.828

-

267.056

569.762

-

 

Bậc 4,9

293.089

647.330

-

269.338

594.055

-

5

Bậc 5,0

295.578

435.314

-

271.620

399.711

-

 

Bc 5,1

298.068

437.964

-

273.902

402.140

-

 

Bậc 5,2

300.557

440.614

-

276.184

404.570

-

 

Bậc 5,3

303.047

443.264

-

278.466

406.999

-

 

Bậc 5,4

305.536

445.914

-

280.748

409.428

-

 

Bậc 5,5

308.026

448.565

-

283.031

411.858

-

 

Bc 5,6

310.516

451.215

-

285.313

414.287

-

 

Bậc 5,7

313.005

453.865

-

287.595

416.716

-

 

Bậc 5,8

315.495

456.515

-

289.877

419.145

-

 

Bậc 5,9

317.984

459.165

-

292.159

421.575

-

6

Bậc 6,0

320.474

461.815

-

294.441

424.004

-

 

Bc 6,1

322.964

-

-

296.723

-

-

 

Bậc 6,2

325.453

-

-

299.005

-

-

 

Bậc 6,3

327.943

-

-

301.287

-

-

 

Bậc 6,4

330.432

-

-

303.569

-

-

 

Bậc 6,5

332.922

-

-

305.852

-

-

 

Bậc 6,6

335.411

-

-

308.134

-

-

 

Bậc 6,7

337.901

-

-

310.416

-

-

 

Bậc 6,8

340.390

-

-

312.698

-

-

 

Bậc 6,9

342.880

-

-

314.980

-

-

7

Bậc 7,0

345.369

-

-

317.262

-

-

 

Bậc 7,1

347.859

-

-

319.544

-

-

 

Bậc 7,2

350.348

-

-

321.826

-

-

 

Bậc 7,3

352.838

-

-

324.108

-

-

 

Bậc 7,4

355.327

-

-

326.390

-

-

 

Bậc 7,5

357.817

-

-

328.672

-

-

 

Bậc 7,6

360.307

-

-

330.954

-

-

 

Bậc 7,7

362.796

-

-

333.236

-

-

 

Bc 7,8

365.286

-

-

335.518

-

-

 

Bậc 7,9

367.775

-

-

337.800

-

-

8

Bậc 8,0

370.265

-

-

340.082

-

-

III. BẢNG LƯƠNG KỸ THUẬT VIÊN

Đơn vị: đồng/ngày công

STT

Cấp bậc Kỹ thuật viên

Địa bàn thành phố Bạc Liêu

Đa bàn các huyện

Kỹ thuật viên

Kỹ thuật viên

1

Bậc 1/12

152.631

140.585

2

Bậc 2/12

167.889

154.572

3

Bậc 3/12

183.148

168.558

4

Bậc 4/12

198.406

182.545

5

Bậc 5/12

213.665

196.532

6

Bậc 6/12

228.923

210.519

7

Bậc 7/12

244.182

224.506

8

Bậc 8/12

259.440

238.493

9

Bậc 9/12

274.698

252.480

10

Bậc 10/12

289.957

266.467

11

Bậc 11/12

305.215

280.454

12

Bậc 12/12

320.474

294.441

GHI CHÚ:

1) Các khoản ph cấp:

- Phụ cấp lưu động: 20% tiền lương tối thiểu chung.

- Lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép...): 12% tiền Iương cơ bản.

- Khoán trực tiếp: 4% tiền lương cơ bản.

2) Các nhóm nhân công:

Nhóm I:

- Mộc, nề, sắt;

- Lắp ghép cấu kiện; thí nghiệm hiện trường;

- Sơn vôi và cắt lắp kính;

- Bê tông;

- Duy tu, bảo dưỡng đường băng sân bay;

- Sửa chữa cơ khí tại hiện trường;

- Công việc thủ công khác.

Nhóm II:

- Vận hành các loại máy xây dựng;

- Khảo sát, đo đạc xây dựng;

- Lắp đặt máy móc, thiết bị, đường ống;

- Bảo dưỡng máy thi công;

- Xây dựng đường giao thông;

- Lắp đặt turbine có công suất < 25 MW;

- Gác chắn đường ngang, gác chắn cầu chung thuộc ngành đường sắt;

- Quản lý, sửa chữa thường xuyên đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa;

- Tuần đường, tuần cầu, tuần hầm đường sắt, đường bộ;

- Kéo phà, lắp cầu phao thủ công.

Nhóm III:

- Xây lắp đường dây điện cao thế;

- Xây lắp thiết bị trạm biến áp;

- Xây lắp cầu;

- Xây lắp công trình thủy;

- Xây dựng đường băng sân bay;

- Công nhân địa vật lý;

- Lắp đặt turbine có công suất > = 25 MW;

- Xây dựng công trình ngầm;

- Xây dựng công trình ngoài biển;

- Xây dựng công trình thủy điện, công trình đầu mối thủy lợi;

- Đại tu, làm mới đường sắt.

 


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH BẠC LIÊU

Tháng 02 năm 2013

(Ban hành kèm theo văn bản số: 108/SXD-QLXD ngày 28/02/2013 của Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu)

STT

LOẠI MÁY & THIT BỊ

Số ca / năm

Đ.mức khấu hao, sửa chữa, CP khác / năm (%/giá tính KH)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca

Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy

Giá tính khấu hao (1000đ)

Chi phí tiền lương (CTL)

Giá ca máy
(CCM)

K. hao

S. chữa

CP khác

TP. Bạc Liêu

Các huyện

TP. Bạc Liêu

Các huyện

 

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

1

0,22m³

260

18

6,04

5

32,40 lít diezel

1 x 4/7

142.583

225.711

207.575

1.048.059

1.029.923

2

0,3m³

260

18

6,04

5

35,10 lít diezel

1 x 4/7

179.883

225.711

207.575

1.144.098

1.125.962

3

0,4m³

260

17

5,76

5

42,66 lít diezel

1 x 4/7

209.265

225.711

207.575

1.321.872

1.303.736

4

0,5m³

260

17

5,76

5

51,30 lít diezel

1 x 4/7

387.552

225.711

207.575

1.684.540

1.666.404

5

0,65m³

260

17

5,76

5

59,40 Iít diezel

1x3/7 + 1x5/7

482.676

457.846

421.038

2.182.135

2.145.327

6

0,8m³

260

17

5,76

5

64,80 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

629.029

457.846

421.038

2.444.949

2.408.141

7

1

260

17

5,76

5

74,52 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

791.168

534.139

490.973

2.889.465

2.846.299

8

1,2m³

260

17

5,76

5

78,30 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1.043.520

534.139

490.973

3.228.586

3.185.420

9

1,25m³

260

17

5,76

5

82,62 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1.053.328

534.139

490.973

3.327.808

3.284.642

10

1,6m³

260

16

5,48

5

113,22 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1.086.598

534.139

490.973

3.941.754

3.898.538

11

2m³

260

16

5,48

5

127,50 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

1.370.018

587.142

539.560

4.569.117

4.521.535

12

2,3m³

260

16

5,48

5

137,70 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

1.631.655

587.142

539.560

5.037.840

4.990.258

13

2,5m³

300

16

5,48

5

163,71 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

1.923.283

587.142

539.560

5.608.875

5.561.293

14

3,5m³

300

14

4,08

5

196,35 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

4.313.036

587.142

539.560

7.853.047

7.805.465

15

3,6m³

300

14

4

5

198,90 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

4.485.557

587.142

539.560

8.022.362

7.974.780

16

5,4m³

300

14

3,8

5

218,28 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

5.691.474

587.142

539.560

9.280.398

9.232.8 6

17

6,5m³

300

14

3,8

5

332,01 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

7.111.459

587.142

539.560

12.671.360

12.623.7 8

18

9,5m³

300

14

3,52

5

397,80 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

11.380.193

587.142

539.560

17.066.249

17.018.667

19

10,4m³

300

14

3,52

5

408,00 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

12.811.508

587.142

539.560

18.317.597

18.270.015

 

Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:

20

2,5m³

300

14

5,2

5

672 kwh

1x4/7 + 1x7/7

2.468.961

587.142

539.560

3.587.498

3.539.916

21

4m³

300

14

4,92

5

924 kwh

1x4/7 + 1x7/7

3.420.062

587.142

539.560

4.700.481

4.652.899

22

4,6m³

300

14

4,92

5

1050 kwh

1x4/7 + 1x7/7

4.774.540

587.142

539.560

5.948.788

5.901.206

23

5m³

300

14

4,42

5

1134 kwh

1x4/7 + 1x7/7

4.965.009

587.142

539.560

6.146.752

6.099.170

24

8m³

300

14

4,42

5

2079 kwh

1x4/7 + 1x7/7

8.148.492

587.142

539.560

10.057.244

10.009.662

 

Máy đào 1 gầu bánh hơi - dung tích gầu:

25

0,15m³

260

18

5,68

5

29,70 lít diezel

1 x 4/7

102.312

225.711

207.575

947.387

929.251

26

0,3m³

260

18

5,68

5

33,48 lít diezel

1 x 4/7

188.462

225.711

207.575

1.117.373

1.099.237

27

0,75m³

260

17

5,42

5

56,70 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

475.299

457.846

421.038

2.112.617

2.075.809

28

1,25m³

260

17

4,74

5

73,44 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1.134.401

534.139

490.973

3.177.940

3.134.774

 

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

29

0,4m³

260

17

5,76

5

59,4 lít diezel

1x3/7+1x5/7

531.230

457.846

421.038

2.232.390

2.195.582

30

0,65m³

260

17

5,76

5

64,8 lít diezel

1x3/7+1x5/7

584.360

457.846

421.038

2.398.716

2.361.908

31

1

260

17

5,76

5

82,6 lít diezel

1x4/7+1x6/7

901.460

534.139

490.973

3.170.212

3.127.046

32

1,2m³

260

16

5,48

5

113,2 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.085.560

534.139

490.973

3.940.317

3.897.151

33

1,6m³

260

16

5,48

5

127,5 lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.379.770

587.142

539.560

4.578.748

4.531.166

34

2,3m³

260

16

5,48

5

163,7 lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.834.910

587.142

539.560

5.774.665

5.727.083

 

Máy xúc lật - dung tích gầu:

35

0,6m³

260

16

4,84

5

29,1 lít diezel

1x4/7

266.750

225.711

207.575

1.082.601

1.064.465

36

1

260

16

4,84

5

38,76 lít dieze

1 x 4/7

368.924

225.711

207.575

1.380.175

1.362.039

37

1,25m³

260

16

4,84

5

46,5 lít dieze

1x3/7+1x5/7

403.913

457.846

421.038

1.805.591

1.768.783

38

1,65m³

260

16

4,84

5

75,24 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

412.133

457.846

421.038

2.406.073

2.369.265

39

2m³

260

14

4,36

5

86,64 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

441.030

457.846

421.038

2.628.579

2.591.771

40

2,3m³

260

14

4,36

5

94,65 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

673.100

534.139

490.973

3.072.283

3.029.117

41

2,8m³

260

14

4,36

5

100,80 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

785.278

534.139

490.973

3.296.852

3.253.686

42

3,2m³

260

14

3,8

5

134,40 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1.979.208

534.139

490.973

4.987.550

4.944.384

43

4,2m³

260

14

3,8

5

159,60 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

2.638.944

534.139

490.973

6.067.903

6.024.737

44

Gầu đào 2800x600x7000 (thi công móng cọc, tường barette)

260

17

5,76

5

 

 

220.000

 

 

227.700

227.700

 

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

45

0,9m³

260

17

4,84

6

51,84 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

1.536.289

457.846

421.038

3.121.479

3.084.671

46

1,65m³

260

17

4,84

6

65,25 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

1.766.732

457.846

421.038

3.637.185

3.600.377

47

4,2m³

260

14

3,4

6

89,04 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

4.108.897

534.139

490.973

5.957.365

5.914.199

 

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

48

2m³/ph

260

14

5,3

6

132,00 kwh

1x4/7 + 1x5/7

284.645

489.969

450.485

968.746

929.262

49

3m³/ph

260

14

5,3

6

247,50 kwh

1x4/7 + 1x5/7

498.129

489.969

450.485

1.354.011

1.314.527

50

8m³/ph

260

14

5,1

6

673,20 kwh

1x4/7 + 1x6/7

1.050.759

534.139

490.973

2.588.476

2.545.310

 

Máy i - công sut:

51

45cv

230

18

6,04

5

22,95 lít diezel

1 x 4/7

210.678

225.711

207.575

956.659

938.523

52

54cv

230

18

6,04

5

27,54 lít diezel

1 x 4/7

219.974

225.711

207.575

1.062.669

1.044.533

53

75cv

230

18

6,04

5

38,25 lít diezel

1 x 4/7

307.698

225.711

207.575

1.390.818

1.372.682

54

105cv

250

17

5,76

5

44,10 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

436.689

457.846

421.038

1.837.160

1.800.352

55

108cv

250

17

5,76

5

46,20 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

502.732

457.846

421.038

1.951.546

1.914.738

56

130cv

250

17

5,76

5

54,60 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

632.348

457.846

421.038

2.264.259

2.227.451

57

140cv

250

17

5,76

5

58,80 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

683.661

457.846

421.038

2.406.087

2.369.279

58

160cv

250

17

5,76

5

67,20 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

738.245

457.846

421.038

2.638.035

2.601.227

59

180cv

250

16

5,48

5

75,60 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

754.458

457.846

421.038

2.791.560

2.754.752

60

250cv

250

16

5,16

5

93,60 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

907.838

502.016

461.526

3.352.790

3.312.300

61

271cv

250

14

4,64

5

105,69 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

1.035.651

502.016

461.526

3.631.465

3.590.975

62

320cv

250

14

4,08

5

124,80 lít diezel

1x3/7 + 1x7/7

1.483.676

555.019

510.113

4.456.355

4.411.449

 

Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:

63

2,5m³

210

18

4,24

5

37,67 lít diezel

1 x 4/7

242.801

225.711

207.575

1.306.940

1.288.804

64

2,75m³

210

18

4,24

5

38,48 lít diezel

1 x 4/7

271.402

225.711

207.575

1.359.515

1.341.379

65

3m³

210

18

4,24

5

40,50 lít diezel

1 x 4/7

293.462

225.711

207.575

1.428.832

1.410.696

66

4,5m³

210

18

4,24

5

58,32 lít diezel

1 x 4/7

307.867

225.711

207.575

1.814.317

1.796.181

67

5m³

210

17

4,06

5

58,32 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

360.478

457.846

421.038

2.093.043

2.056.235

68

8m³

210

17

4,06

5

71,40 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

402.369

457.846

421.038

2.413.018

2.376.210

69

9m³

210

17

4,06

5

76,50 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

447.393

502.016

461.526

2.616.392

2.575.902

 

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

70

9m³

240

17

4,23

5

132,00 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

494.593

502.016

461.526

3.746.648

3.706.158

71

10m³

240

17

4,23

5

138,00 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

611.284

502.016

461.526

3.993.758

3.953.268

72

16m³

240

16

4,04

5

153,90 lít diezel

1x3/7 + 1x7/7

1.012.094

555.019

510.113

4.750.372

4.705.466

73

25m³

240

16

4,04

5

182,40 lít diezel

1x3/7 + 1x7/7

1.452.054

555.019

510.113

5.782.349

5.737.443

 

Máy san tự hành - công sut:

74

54cv

210

18

3,7

5

19,44 lít diezel

1 x 4/7

317.814

225.711

207.575

1.016.985

998.849

75

90cv

210

17

3,55

5

32,40 lít diezel

1 x 4/7

379.335

225.711

207.575

1.339.911

1.321.775

76

108cv

210

17

3,55

5

38,88 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

399.750

457.846

421.038

1.729.664

1.692.856

77

180cv

210

16

3,08

5

54,00 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

688.661

457.846

421.038

2.334.658

2.297.850

78

250cv

210

16

3,08

5

75,00 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

744.124

502.016

461.526

2.873.294

2.832.804

 

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

79

50kg

150

20

5,4

4

3,06 lít xăng

1 x 3/7

10.656

193.588

178.128

280.382

264.922

80

60kg

150

20

5,4

4

3,57 lít xăng

1 x 3/7

13.320

193.588

178.128

296.528

281.068

81

70kg

150

20

5,4

4

4,08 lít xăng

1 x 3/7

14.400

193.588

178.128

309.675

294.215

82

80kg

150

20

5,4

4

4,59 lít xăng

1 x 3/7

15.120

193.588

178.128

322.141

306.681

 

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:

83

9 T

230

18

4,86

5

36,00 lít diezel

1 x 4/7

68.545

225.711

207.575

1.048.313

1.030.177

84

12,5 T

230

18

4,86

5

38,40 lít diezel

1 x 4/7

148.963

225.711

207.575

1.192.060

1.173.924

85

18 T

230

18

4,86

5

46,20 lít diezel

1 x 4/7

187.691

225.711

207.575

1.398.277

1.380.141

86

25 T

230

17

4,59

5

54,60 lít diezel

1 x 5/7

206.550

264.258

242.910

1.621.167

1.599.819

87

26,5 T

230

17

4,59

5

63,00 lít diezel

1 x 5/7

170.894

264.258

242.910

1.754.455

1.733.107

 

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

88

9T

230

18

4,32

5

34,00 lít diezel

1x 5/7

232.450

264.258

242.910

1.232.291

1.210.943

89

16 T

230

18

4,32

5

37,80 lít diezel

1 x 5/7

245.312

264.258

242.910

1.325.414

1.304.066

90

17,5 T

230

18

4,32

5

42,00 lít diezel

1 x 5/7

260.657

264.258

242.910

1.429.638

1.408.290

91

25 T

230

17

4,08

5

54,60 lít diezel

1 x 5/7

376.239

264.258

242.910

1.802.729

1.781.381

 

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:

92

8 T

230

17

4,59

5

19,20 lít diezel

1 x 4/7

491.213

225.711

207.575

1.171.311

1.153.175

93

15 T

230

17

4,25

5

38,64 lít diezel

1 x 4/7

730.091

225.711

207.575

1.828.672

1.810.536

94

18 T

230

17

4,25

5

52,80 lít diezel

1 x 4/7

832.973

225.711

207.575

2.234.243

2.216.107

95

25 T

230

17

3,74

5

67,20 lít diezel

1 x 4/7

921.431

225.711

207.575

2.608.402

2.590.266

 

Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:

96

5,5 T

230

18

3,6

5

25,92 lít diezel

1 x 4/7

293.242

225.711

207.575

1.087.800

1.069.664

97

9 T

230

18

3,6

5

36,00 lít diezel

1 x 4/7

301.770

225.711

207.575

1.305.161

1.287.025

 

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

98

8,5 T

230

18

2,88

5

24,00 lít diezel

1 x 3/7

140.787

193.588

178.128

841.331

825.871

99

10 T

230

18

2,88

5

26,40 lít diezel

1 x 4/7

166.915

225.711

207.575

951.316

933.180

100

12,2 T

230

18

2,88

5

32,16 lít diezel

1 x 4/7

147.589

225.711

207.575

1.049.087

1.030.951

101

13 T

230

18

2,88

5

36,00 lít diezel

1 x 4/7

154.455

225.711

207.575

1.135.717

1.117.581

102

14,5 T

230

18

2,88

5

38,40 lít diezel

1 x 4/7

181.024

225.711

207.575

1.214.056

1.195.920

103

15,5 T

230

17

2,72

5

41,76 lít diezel

1 x 4/7

244.001

225.711

207.575

1.339.957

1.321.821

 

Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:

104

10 T

230

17

2,5

5

40,32 lít diezel

1 x 4/7

307.076

225.711

207.575

1.372.791

1.354.655

 

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

105

2 T

220

18

6,2

6

12,00 lít xăng

1x2/4 loại < 3,5T

65.282

214.468

197.268

562.657

545.457

106

2,5 T

220

17

6,2

6

13,00 lít xăng

1x3/4 loại < 3,5T

81.855

253.015

232.604

641.512

621.101

107

4 T

220

17

6,2

6

20,00 lít xăng

1x2/4 loại (3,5-7,5)T

104.363

229.726

211.255

799.621

781.150

108

5 T

220

17

6,2

6

25,00 lít diezel

1x2/4 loại (3,5-7,5)T

98.442

229.726

211.255

872.037

853.566

109

6 T

220

17

6,2

6

29,00 lít diezel

1x3/4 loại (3,5-7,5)T

119.254

269.077

247.327

1.020.679

998.929

110

7 T

220

17

6,2

6

31,00 lít diezel

1x3/4 loại (3,5-7,5)T

177.992

269.077

247.327

1.137.607

1.115.857

111

10 T

220

16

6,2

6

38,00 lít diezel

1x2/4 loại (7,5-16,5)T

233.872

244.182

224.506

1.318.949

1.299.273

112

12 T

220

16

6,2

6

41,00 lít diezel

1x3/4 loại (7,5-16,5)T

264.477

284.335

261.314

1.459.074

1.436.053

113

12,5 T

220

16

6,2

6

42,00 lít diezel

1x3/4 loại (7,5-16,5)T

291.167

284.335

261.314

1.512.934

1.489.913

114

15 T

220

16

6,2

6

46,20 lít diezel

1x3/4 loại (7,5-16,5)T

295.086

284.335

261.314

1.604.412

1.581.391

115

20 T

220

14

5,44

6

56,00 lít diezel

1x3/4 loại (16,5-25)T

323.566

300.397

276.037

1.818.879

1.794.519

 

Ô tô tự đổ - trọng tải:

116

2,5 T

260

17

7,5

6

18,90 lít xăng

1x2/4 loại < 3,5T

55.339

214.468

197.268

689.038

671.838

117