|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
254/TCDS-KHTC
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
|
|
Người ký:
|
Dương Quốc Trọng
|
|
Ngày ban hành:
|
17/05/2012
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
Y TẾ
TỔNG CỤC DÂN SỐ-
KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 254/TCDS-KHTC
V/v hướng dẫn chi tiết chỉ tiêu, nhiệm vụ
Chương trình mục tiêu quốc gia DS-KHHGĐ năm 2012
|
Hà
Nội, ngày 17 tháng 05 năm 2012
|
Kính
gửi: Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình các tỉnh, thành phố
Để phục vụ công tác quản lý, điều
hành kế hoạch Chương trình mục tiêu quốc gia dân số và kế hoạch hóa gia đình năm
2012 tại địa phương, Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình hướng dẫn chi tiết
chỉ tiêu, nhiệm vụ kế hoạch nhằm cụ thể hóa công văn số 1322/BYT-TCDS ngày
14/3/2012 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn kế hoạch thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia dân số và kế hoạch hóa gia đình. Trên cơ sở chỉ tiêu, nhiệm vụ
được giao, Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình các tỉnh, thành phố chủ động
xây dựng kế hoạch và tổ chức triển khai thực hiện.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo Tổng cục;
- Các Vụ, đơn vị thuộc Tổng cục;
- Lưu: VT, KHTC (15b).
|
TỔNG
CỤC TRƯỞNG
Dương Quốc Trọng
|
|
BỘ
Y TẾ
TỔNG CỤC DS-KHHGĐ
|
Biểu
số 1.1
|
CÁC
CHỈ TIÊU CHUYÊN MÔN NĂM 2012
(Kèm
theo công văn số 254/TCDS-KHTC ngày 17 tháng 5 năm 2012)
|
TT
|
Đơn
vị
|
Mức
giảm tỷ lệ sinh (‰)
|
Tỷ
số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái)
|
Tỷ
lệ sàng lọc trước sinh (%)
|
Tỷ
lệ sàng lọc sơ sinh (%)
|
Số
người mới thực hiện BPTT hiện đại trong năm (người)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
TOÀN QUỐC
|
0,10
|
112,0
|
3,0
|
10,0
|
5.195.570
|
|
A
|
ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Miền núi phía Bắc
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Giang
|
0,60
|
104,0
|
|
|
38.800
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
0,20
|
110,0
|
|
|
39.550
|
|
3
|
Cao Bằng
|
0,20
|
105,0
|
|
|
24.300
|
|
4
|
Lạng Sơn
|
0,10
|
107,0
|
|
|
47.720
|
|
5
|
Lào Cai
|
0,60
|
114,0
|
|
|
36.690
|
|
6
|
Yên Bái
|
0,30
|
112,0
|
|
|
52.340
|
|
7
|
Thái Nguyên
|
0,10
|
111,0
|
5,0
|
11,0
|
72.350
|
|
8
|
Bắc Kạn
|
0,10
|
102,0
|
|
|
18.740
|
|
9
|
Phú Thọ
|
0,20
|
112,0
|
2,0
|
6,0
|
87.720
|
|
10
|
Bắc Giang
|
0,10
|
117,0
|
2,0
|
6,0
|
93.130
|
|
11
|
Hòa Bình (*)
|
0,10
|
117,0
|
|
|
50.520
|
|
12
|
Sơn La
|
0,50
|
105,0
|
|
|
49.900
|
|
13
|
Lai Châu
|
0,60
|
107,0
|
|
|
17.000
|
|
14
|
Điện Biên
|
0,70
|
103,0
|
|
|
23.670
|
|
II
|
Đồng bằng S.Hồng
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Hà Nội
|
0,15
|
117,0
|
3,0
|
10,0
|
353.980
|
|
16
|
Hải Phòng
|
0,10
|
116,0
|
4,0
|
10,0
|
90.000
|
|
17
|
Quảng Ninh
|
0,20
|
115,0
|
4,0
|
12,0
|
75.940
|
|
18
|
Hải Dương
|
0,18
|
120,0
|
6,0
|
15,0
|
86.700
|
|
19
|
Hưng Yên
|
0,10
|
125,0
|
4,0
|
12,0
|
74.390
|
|
20
|
Vĩnh Phúc
|
0,20
|
115,0
|
2,0
|
6,0
|
63.000
|
|
21
|
Bắc Ninh
|
0,20
|
120,0
|
4,0
|
10,0
|
56.430
|
|
22
|
Hà Nam
|
0,15
|
112,0
|
4,0
|
10,0
|
71.840
|
|
23
|
Nam Định
|
0,20
|
117,0
|
4,0
|
10,0
|
81.100
|
|
24
|
Ninh Bình
|
0,15
|
111,0
|
4,0
|
11,0
|
48.780
|
|
25
|
Thái Bình
|
0,20
|
112,0
|
4,0
|
11,0
|
105.740
|
|
III
|
Miền Trung
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Thanh Hóa
|
0,30
|
116,0
|
5,0
|
12,0
|
142.660
|
|
27
|
Nghệ An
|
0,50
|
112,0
|
2,0
|
6,0
|
127.490
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
0,30
|
110,0
|
4,0
|
10,0
|
46.300
|
|
29
|
Quảng Bình
|
0,20
|
125,0
|
3,0
|
12,0
|
47.070
|
|
30
|
Quảng Trị
|
0,50
|
106,0
|
5,0
|
12,0
|
36.100
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
0,20
|
110,0
|
4,0
|
10,0
|
70.350
|
|
32
|
Đà Nẵng
|
0,20
|
110,0
|
5,0
|
12,0
|
41.570
|
|
33
|
Quảng Nam
|
0,25
|
113,0
|
5,0
|
12,0
|
67.800
|
|
34
|
Quảng Ngãi
|
0,20
|
116,0
|
3,0
|
11,0
|
63.550
|
|
35
|
Bình Định
|
0,20
|
115,0
|
2,0
|
10,0
|
87.460
|
|
36
|
Phú Yên
|
0,20
|
111,0
|
2,0
|
6,0
|
57.000
|
|
37
|
Khánh Hòa
|
0,20
|
109,0
|
2,0
|
6,0
|
89.950
|
|
38
|
Ninh Thuận
|
0,30
|
111,0
|
2,0
|
6,0
|
45.180
|
|
39
|
Bình Thuận
|
0,30
|
113,0
|
2,0
|
6,0
|
71.100
|
|
IV
|
Tây Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Đắk Lắk
|
0,60
|
109,0
|
2,0
|
6,0
|
104.300
|
|
41
|
Đắk Nông
|
1,00
|
103,0
|
|
|
37.050
|
|
42
|
Gia Lai
|
0,70
|
104,0
|
2,0
|
10,0
|
78.600
|
|
43
|
Kon Tum
|
1,00
|
104,0
|
|
|
36.300
|
|
44
|
Lâm Đồng
|
0,46
|
113,0
|
4,0
|
11,0
|
87.020
|
|
V
|
Đông Nam bộ
|
|
|
|
|
|
|
45
|
TP. Hồ Chí Minh
|
0,05
|
113,0
|
2,0
|
6,0
|
417.300
|
|
46
|
Đồng Nai
|
0,20
|
113,0
|
2,0
|
10,0
|
163.280
|
|
47
|
Bình Dương
|
0,10
|
109,0
|
4,0
|
8,0
|
72.030
|
|
48
|
Bình Phước
|
0,60
|
109,0
|
4,0
|
10,0
|
46.580
|
|
49
|
Tây Ninh
|
0,10
|
112,0
|
3,0
|
10,0
|
55.340
|
|
50
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
0,10
|
111,0
|
2,0
|
6,0
|
70.700
|
|
VI
|
Đ.B.S. Cửu Long
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Long An
|
0,10
|
103,0
|
5,0
|
12,0
|
93.910
|
|
52
|
Tiền Giang
|
0,10
|
112,5
|
5,0
|
12,0
|
123.090
|
|
53
|
Bến Tre
|
0,05
|
108,0
|
2,0
|
6,0
|
80.720
|
|
54
|
Trà Vinh
|
0,10
|
113,0
|
2,0
|
6,0
|
58.090
|
|
55
|
Vĩnh Long
|
0,10
|
113,0
|
5,0
|
12,0
|
68.630
|
|
56
|
Cần Thơ
|
0,05
|
115,0
|
2,0
|
4,0
|
94.590
|
|
57
|
Hậu Giang
|
0,10
|
108,0
|
2,0
|
6,0
|
69.920
|
|
58
|
Sóc Trăng
|
0,25
|
110,0
|
2,0
|
6,0
|
87.600
|
|
59
|
An Giang
|
0,20
|
110,0
|
2,0
|
6,0
|
155.460
|
|
60
|
Đồng Tháp
|
0,10
|
106,0
|
2,0
|
6,0
|
127.700
|
|
61
|
Kiên Giang
|
0,10
|
111,0
|
2,0
|
6,0
|
119.360
|
|
62
|
Bạc Liêu
|
0,05
|
110,0
|
2,0
|
6,0
|
81.860
|
|
63
|
Cà Mau
|
0,05
|
113,0
|
4,0
|
10,0
|
103.230
|
|
B
|
BỘ, NGÀNH KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ Quốc phòng
|
|
|
|
|
5.000
|
|
2
|
Bộ Công an
|
|
|
|
|
2.000
|
|
3
|
Bộ Giao thông - Vận tải
|
|
|
|
|
2.000
|
Ghi chú: (*) triển khai theo
đề án Thí điểm can thiệp giảm thiểu tỷ lệ mắc bệnh Thalassemia
|
BỘ
Y TẾ
TỔNG CỤC DS-KHHGĐ
|
Biểu
số 1.2
|
SỐ
NGƯỜI MỚI THỰC HIỆN BIỆN PHÁP TRÁNH THAI HIỆN ĐẠI TRONG NĂM 2012
(Kèm
theo công văn số 254/TCDS-KHTC ngày 17 tháng 5 năm 2012)
Đơn vị
tính: người
|
TT
|
Đơn
vị
|
Tổng
các BPTT
|
Triệt
sản
|
Dụng
cụ tử cung
|
Thuốc
cấy tránh thai
|
Thuốc
tiêm tránh thai
|
Viên
uống tránh thai
|
Bao
cao su
|
|
Tổng
số
|
T.Đ:
Miễn phí
|
Tổng
số
|
T.Đ:
Miễn phí
|
Tổng
số
|
T.Đ:
Miễn phí
|
Tổng
số
|
T.Đ:
Miễn phí
|
Tổng
số
|
T.Đ:
Miễn phí
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
TOÀN QUỐC
|
5.195.570
|
19.600
|
1.393.300
|
1.109.390
|
29.660
|
19.350
|
300.110
|
264.910
|
1.754.030
|
798.190
|
1.698.870
|
271.880
|
|
A
|
ĐỊA PHƯƠNG
|
5.186.570
|
19.600
|
1.384.300
|
1.100.390
|
29.660
|
19.350
|
300.110
|
264.910
|
1.754.030
|
798.190
|
1.698.870
|
271.880
|
|
I
|
Miền núi phía Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Giang
|
38.800
|
350
|
15.000
|
14.250
|
400
|
340
|
7.000
|
6.650
|
11.150
|
9.480
|
4.900
|
1.470
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
39.550
|
200
|
13.600
|
10.880
|
260
|
170
|
4.790
|
4.270
|
12.600
|
6.300
|
8.100
|
1.620
|
|
3
|
Cao Bằng
|
24.300
|
150
|
8.000
|
6.400
|
150
|
100
|
5.500
|
4.900
|
6.000
|
3.000
|
4.500
|
900
|
|
4
|
Lạng Sơn
|
47.720
|
100
|
11.100
|
8.000
|
680
|
340
|
3.640
|
2.990
|
21.400
|
6.420
|
10.800
|
1.080
|
|
5
|
Lào Cai
|
36.690
|
300
|
11.000
|
10.450
|
350
|
300
|
4.500
|
4.280
|
10.600
|
9.010
|
9.940
|
2.990
|
|
6
|
Yên Bái
|
52.340
|
350
|
11.200
|
10.640
|
260
|
230
|
3.030
|
2.880
|
23.800
|
20.230
|
13.700
|
4.110
|
|
7
|
Thái Nguyên
|
72.350
|
300
|
15.000
|
10.800
|
450
|
230
|
1.600
|
1.320
|
28.000
|
8.400
|
27.000
|
2.700
|
|
8
|
Bắc Kạn
|
18.740
|
200
|
5.300
|
3.820
|
840
|
420
|
2.000
|
1.640
|
7.100
|
2.130
|
3.300
|
330
|
|
9
|
Phú Thọ
|
87.720
|
250
|
30.400
|
24.320
|
340
|
230
|
1.530
|
1.370
|
33.500
|
16.750
|
21.700
|
4.340
|
|
10
|
Bắc Giang
|
93.130
|
200
|
28.500
|
20.520
|
540
|
270
|
890
|
730
|
41.500
|
12.450
|
21.500
|
2.150
|
|
11
|
Hòa Bình
|
50.520
|
300
|
15.900
|
12.720
|
860
|
560
|
2.060
|
1.840
|
21.500
|
10.750
|
9.900
|
1.980
|
|
12
|
Sơn La
|
49.900
|
200
|
22.000
|
20.900
|
600
|
510
|
4.000
|
3.800
|
15.000
|
12.750
|
8.100
|
2.430
|
|
13
|
Lai Châu
|
17.000
|
100
|
6.400
|
6.080
|
250
|
220
|
1.300
|
1.240
|
4.500
|
3.830
|
4.450
|
1.340
|
|
14
|
Điện Biên
|
23.670
|
100
|
8.500
|
8.080
|
|
|
2.000
|
1.900
|
5.500
|
4.680
|
7.570
|
2.280
|
|
II
|
Đồng bằng S.Hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Hà Nội
|
353.980
|
610
|
86.250
|
62.100
|
550
|
280
|
6.570
|
5.390
|
85.000
|
25.500
|
175.000
|
17.500
|
|
16
|
Hải Phòng
|
90.000
|
350
|
36.250
|
26.100
|
100
|
50
|
1.300
|
1.070
|
15.000
|
4.500
|
37.000
|
3.700
|
|
17
|
Quảng Ninh
|
75.940
|
80
|
13.500
|
10.800
|
1.280
|
840
|
3.380
|
3.010
|
23.700
|
11.850
|
34.000
|
6.800
|
|
18
|
Hải Dương
|
86.700
|
400
|
45.000
|
36.000
|
300
|
200
|
2.000
|
1.780
|
19.000
|
9.500
|
20.000
|
4.000
|
|
19
|
Hưng Yên
|
74.390
|
410
|
42.400
|
33.920
|
170
|
120
|
510
|
460
|
17.300
|
8.650
|
13.600
|
2.720
|
|
20
|
Vĩnh Phúc
|
63.000
|
100
|
20.000
|
16.000
|
100
|
70
|
1.300
|
1.160
|
25.500
|
12.750
|
16.000
|
3.200
|
|
21
|
Bắc Ninh
|
56.430
|
140
|
17.800
|
14.240
|
290
|
190
|
400
|
360
|
19.200
|
9.600
|
18.600
|
3.720
|
|
22
|
Hà Nam
|
71.840
|
310
|
34.300
|
27.440
|
470
|
310
|
3.810
|
3.400
|
13.920
|
6.960
|
19.030
|
3.810
|
|
23
|
Nam Định
|
81.100
|
350
|
37.000
|
29.600
|
510
|
340
|
3.940
|
3.510
|
18.200
|
9.100
|
21.100
|
4.220
|
|
24
|
Ninh Bình
|
48.780
|
250
|
16.400
|
13.120
|
510
|
340
|
1.920
|
1.710
|
14.300
|
7.150
|
15.400
|
3.080
|
|
25
|
Thái Bình
|
105.740
|
600
|
47.400
|
37.920
|
510
|
340
|
3.630
|
3.240
|
29.800
|
14.900
|
23.800
|
4.760
|
|
III
|
Miền Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
26
|
Thanh Hóa
|
142.660
|
260
|
64.800
|
61.560
|
560
|
480
|
3.740
|
3.560
|
33.900
|
28.820
|
39.400
|
11.820
|
|
27
|
Nghệ An
|
127.490
|
500
|
37.000
|
35.150
|
550
|
470
|
12.850
|
12.210
|
39.990
|
34.000
|
36.600
|
10.980
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
46.300
|
500
|
20.000
|
19.000
|
800
|
680
|
4.000
|
3.800
|
10.000
|
8.500
|
11.000
|
3.300
|
|
29
|
Quảng Bình
|
47.070
|
200
|
14.500
|
13.780
|
600
|
510
|
3.330
|
3.170
|
14.540
|
12.360
|
13.900
|
4.170
|
|
30
|
Quảng Trị
|
36.100
|
200
|
8.000
|
7.600
|
600
|
510
|
920
|
880
|
12.000
|
10.200
|
14.380
|
4.320
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
70.350
|
400
|
14.000
|
11.200
|
500
|
330
|
5.500
|
4.900
|
19.230
|
9.620
|
30.720
|
6.150
|
|
32
|
Đà Nẵng
|
41.570
|
180
|
8.500
|
6.120
|
200
|
100
|
810
|
670
|
10.700
|
3.210
|
21.180
|
2.120
|
|
33
|
Quảng Nam
|
67.800
|
300
|
16.500
|
13.200
|
1.000
|
650
|
6.000
|
5.340
|
14.600
|
7.300
|
29.400
|
5.880
|
|
34
|
Quảng Ngãi
|
63.550
|
500
|
16.200
|
12.960
|
130
|
90
|
2.520
|
2.250
|
20.100
|
10.050
|
24.100
|
4.820
|
|
35
|
Bình Định
|
87.460
|
300
|
17.000
|
13.600
|
1.030
|
670
|
13.130
|
11.690
|
26.000
|
13.000
|
30.000
|
6.000
|
|
36
|
Phú Yên
|
57.000
|
300
|
12.000
|
9.600
|
300
|
200
|
3.700
|
3.300
|
19.600
|
9.800
|
21.100
|
4.220
|
|
37
|
Khánh Hòa
|
89.950
|
400
|
9.000
|
7.200
|
860
|
560
|
6.100
|
5.430
|
38.650
|
19.330
|
34.940
|
6.990
|
|
38
|
Ninh Thuận
|
45.180
|
150
|
5.700
|
5.420
|
400
|
340
|
1.000
|
950
|
20.500
|
17.430
|
17.430
|
5.230
|
|
39
|
Bình Thuận
|
71.100
|
500
|
18.500
|
14.800
|
350
|
230
|
6.500
|
5.790
|
21.250
|
10.630
|
24.000
|
4.800
|
|
IV
|
Tây Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Đắk Lắk
|
104.300
|
500
|
20.000
|
19.000
|
590
|
510
|
7.500
|
7.130
|
45.000
|
38.250
|
30.710
|
9.220
|
|
41
|
Đắk Nông
|
37.050
|
100
|
8.500
|
8.080
|
400
|
340
|
3.500
|
3.330
|
12.600
|
10.710
|
11.950
|
3.590
|
|
42
|
Gia Lai
|
78.600
|
400
|
13.000
|
12.350
|
500
|
430
|
19.000
|
18.050
|
27.000
|
22.950
|
18.700
|
5.610
|
|
43
|
Kon Tum
|
36.300
|
100
|
5.500
|
5.230
|
400
|
340
|
4.880
|
4.640
|
18.100
|
15.390
|
7.320
|
2.200
|
|
44
|
Lâm Đồng
|
87.020
|
200
|
14.000
|
13.300
|
500
|
430
|
9.700
|
9.220
|
26.000
|
22.100
|
36.620
|
10.990
|
|
V
|
Đông Nam bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
TP. Hồ Chí Minh
|
417.300
|
800
|
45.000
|
32.400
|
500
|
250
|
6.000
|
4.920
|
159.000
|
47.700
|
206.000
|
20.600
|
|
46
|
Đồng Nai
|
163.280
|
410
|
26.800
|
19.300
|
690
|
350
|
5.180
|
4.250
|
59.700
|
17.910
|
70.500
|
7.050
|
|
47
|
Bình Dương
|
72.030
|
260
|
18.800
|
13.540
|
340
|
170
|
6.330
|
5.200
|
26.400
|
7.920
|
19.900
|
1.990
|
|
48
|
Bình Phước
|
46.580
|
250
|
10.700
|
10.170
|
400
|
340
|
8.570
|
8.150
|
13.700
|
11.650
|
12.960
|
3.890
|
|
49
|
Tây Ninh
|
55.340
|
300
|
16.500
|
11.880
|
340
|
170
|
2.500
|
2.050
|
20.000
|
6.000
|
15.700
|
1.570
|
|
50
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
70.700
|
150
|
14.500
|
10.440
|
250
|
130
|
2.200
|
1.810
|
27.900
|
8.370
|
25.700
|
2.570
|
|
VI
|
Đ.B.S. Cửu Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Long An
|
93.910
|
400
|
26.500
|
19.080
|
860
|
430
|
4.250
|
3.490
|
35.700
|
10.710
|
26.200
|
2.620
|
|
52
|
Tiền Giang
|
123.090
|
280
|
20.000
|
14.400
|
260
|
130
|
4.250
|
3.490
|
55.200
|
16.560
|
43.100
|
4.310
|
|
53
|
Bến Tre
|
80.720
|
50
|
16.500
|
11.880
|
170
|
90
|
8.000
|
6.560
|
33.000
|
9.900
|
23.000
|
2.300
|
|
54
|
Trà Vinh
|
58.090
|
200
|
15.800
|
11.380
|
170
|
90
|
2.020
|
1.660
|
22.600
|
6.780
|
17.300
|
1.730
|
|
55
|
Vĩnh Long
|
68.630
|
300
|
23.900
|
17.210
|
260
|
130
|
4.770
|
3.920
|
21.500
|
6.450
|
17.900
|
1.790
|
|
56
|
Cần Thơ
|
94.590
|
340
|
33.900
|
24.410
|
340
|
170
|
2.640
|
2.170
|
32.500
|
9.750
|
24.870
|
2.490
|
|
57
|
Hậu Giang
|
69.920
|
560
|
10.700
|
7.710
|
1.380
|
690
|
4.080
|
3.350
|
34.800
|
10.440
|
18.400
|
1.840
|
|
58
|
Sóc Trăng
|
87.600
|
300
|
27.000
|
19.440
|
300
|
150
|
4.000
|
3.280
|
29.000
|
8.700
|
27.000
|
2.700
|
|
59
|
An Giang
|
155.460
|
700
|
28.000
|
20.160
|
260
|
130
|
12.500
|
10.250
|
82.000
|
24.600
|
32.000
|
3.200
|
|
60
|
Đồng Tháp
|
127.700
|
500
|
37.000
|
26.640
|
300
|
150
|
21.900
|
17.960
|
36.500
|
10.950
|
31.500
|
3.150
|
|
61
|
Kiên Giang
|
119.360
|
400
|
45.500
|
32.760
|
160
|
80
|
6.500
|
5.330
|
32.800
|
9.840
|
34.000
|
3.400
|
|
62
|
Bạc Liêu
|
81.860
|
310
|
16.000
|
11.520
|
1.030
|
520
|
6.120
|
5.020
|
39.000
|
11.700
|
19.400
|
1.940
|
|
63
|
Cà Mau
|
103.230
|
400
|
30.300
|
21.820
|
610
|
310
|
1.020
|
840
|
39.900
|
11.970
|
31.000
|
3.100
|
|
B
|
BỘ, NGÀNH KHÁC
|
9.000
|
|
9.000
|
9.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ Quốc phòng
|
5.000
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bộ Công an
|
2.000
|
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bộ Giao thông - Vận tải
|
2.000
|
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỘ
Y TẾ
TỔNG CỤC DS-KHHGĐ
|
Biểu
số 2.1
|
TỔNG
HỢP NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2012 VỐN TRONG NƯỚC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
(Kèm
theo công văn số 254/TCDS-KHTC ngày 17 tháng 5 năm 2012)
Đơn vị
tính: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn
vị
|
Cộng
Chương trình DS-KHHGĐ
|
Dự
án 1. Đảm bảo hậu cần và cung cấp dịch vụ KHHGĐ
|
Dự
án 2. Tầm soát các dị dạng, bệnh, tật bẩm sinh và kiểm soát mất cân bằng GTKS
|
Dự
án 3. Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương
trình
|
Đề
án Kiểm soát dân số các vùng biển, đảo và ven biển
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
CỘNG
|
970.000
|
359.186
|
123.013
|
427.895
|
59.906
|
|
A
|
ĐỊA PHƯƠNG
|
640.580
|
163.232
|
68.388
|
361.215
|
47.745
|
|
I
|
Miền núi phía Bắc
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Giang
|
9.147
|
2.419
|
492
|
6.236
|
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
7.744
|
1.679
|
481
|
5.584
|
|
|
3
|
Cao Bằng
|
10.754
|
1.429
|
743
|
8.582
|
|
|
4
|
Lạng Sơn
|
7.492
|
1.498
|
481
|
5.513
|
|
|
5
|
Lào Cai
|
7.959
|
1.870
|
583
|
5.506
|
|
|
6
|
Yên Bái
|
8.832
|
1.789
|
887
|
6.156
|
|
|
7
|
Thái Nguyên
|
11.187
|
1.940
|
1.356
|
7.891
|
|
|
8
|
Bắc Kạn
|
5.565
|
935
|
150
|
4.480
|
|
|
9
|
Phú Thọ
|
11.287
|
3.103
|
1.563
|
6.621
|
|
|
10
|
Bắc Giang
|
11.445
|
2.832
|
1.780
|
6.833
|
|
|
11
|
Hòa Bình
|
8.953
|
1.956
|
1.399
|
5.598
|
|
|
12
|
Sơn La
|
10.038
|
2.795
|
690
|
6.553
|
|
|
13
|
Lai Châu
|
5.509
|
1.005
|
509
|
3.995
|
|
|
14
|
Điện Biên
|
5.196
|
1.213
|
150
|
3.833
|
|
|
II
|
Đồng bằng S.Hồng
|
|
-
|
|
-
|
|
|
15
|
Hà Nội
|
29.329
|
8.441
|
1.804
|
19.084
|
|
|
16
|
Hải Phòng
|
13.468
|
3.544
|
1.954
|
6.033
|
1.937
|
|
17
|
Quảng Ninh
|
9.535
|
1.646
|
1.404
|
3.776
|
2.709
|
|
18
|
Hải Dương
|
12.009
|
4.091
|
1.755
|
6.163
|
|
|
19
|
Hưng Yên
|
9.991
|
3.808
|
1.546
|
4.637
|
|
|
20
|
Vĩnh Phúc
|
7.456
|
1.941
|
1.231
|
4.284
|
|
|
21
|
Bắc Ninh
|
6.865
|
1.704
|
1.354
|
3.807
|
|
|
22
|
Hà Nam
|
7.865
|
3.245
|
1.176
|
3.435
|
|
|
23
|
Nam Định
|
16.048
|
3.680
|
1.945
|
8.699
|
1.724
|
|
24
|
Ninh Bình
|
8.560
|
1.700
|
1.266
|
4.999
|
595
|
|
25
|
Thái Bình
|
14.241
|
4.687
|
1.533
|
7.107
|
914
|
|
III
|
Miền Trung
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
26
|
Thanh Hóa
|
28.349
|
6.964
|
3.009
|
15.981
|
2.395
|
|
27
|
Nghệ An
|
21.943
|
5.291
|
1.800
|
12.923
|
1.929
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
12.181
|
2.751
|
1.379
|
6.201
|
1.850
|
|
29
|
Quảng Bình
|
9.402
|
1.760
|
1.361
|
4.238
|
2.043
|
|
30
|
Quảng Trị
|
8.095
|
1.182
|
1.234
|
4.317
|
1.362
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
9.915
|
2.043
|
1.507
|
3.458
|
2.907
|
|
32
|
Đà Nẵng
|
7.083
|
1.016
|
955
|
3.745
|
1.367
|
|
33
|
Quảng Nam
|
13.938
|
2.595
|
1.733
|
6.781
|
2.829
|
|
34
|
Quảng Ngãi
|
11.029
|
2.185
|
1.517
|
5.736
|
1.591
|
|
35
|
Bình Định
|
11.220
|
2.604
|
1.631
|
5.108
|
1.877
|
|
36
|
Phú Yên
|
6.851
|
1.532
|
975
|
3.113
|
1.231
|
|
37
|
Khánh Hòa
|
8.323
|
1.538
|
478
|
4.404
|
1.903
|
|
38
|
Ninh Thuận
|
5.499
|
910
|
761
|
2.713
|
1.115
|
|
39
|
Bình Thuận
|
8.881
|
2.479
|
1.018
|
3.430
|
1.954
|
|
IV
|
Tây Nguyên
|
|
-
|
-
|
-
|
|
|
40
|
Đắk Lắk
|
10.524
|
3.117
|
737
|
6.670
|
|
|
41
|
Đắk Nông
|
4.609
|
1.299
|
534
|
2.776
|
|
|
42
|
Gia Lai
|
10.211
|
3.002
|
864
|
6.345
|
|
|
43
|
Kon Tum
|
7.425
|
1.224
|
306
|
5.895
|
|
|
44
|
Lâm Đồng
|
9.703
|
2.473
|
1.442
|
5.788
|
|
|
V
|
Miền Đông Nam bộ
|
|
-
|
-
|
-
|
|
|
45
|
TP. Hồ Chí Minh
|
24.953
|
5.387
|
1.281
|
17.724
|
561
|
|
46
|
Đồng Nai
|
10.997
|
3.055
|
1.349
|
6.593
|
|
|
47
|
Bình Dương
|
6.465
|
2.071
|
691
|
3.703
|
|
|
48
|
Bình Phước
|
6.333
|
1.968
|
511
|
3.854
|
|
|
49
|
Tây Ninh
|
7.093
|
1.880
|
1.223
|
3.990
|
|
|
50
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
6.562
|
1.550
|
691
|
2.531
|
1.790
|
|
VI
|
Đ.B.S. Cửu Long
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
51
|
Long An
|
11.739
|
2.925
|
911
|
7.903
|
|
|
52
|
Tiền Giang
|
9.587
|
2.286
|
1.302
|
4.720
|
1.279
|
|
53
|
Bến Tre
|
8.917
|
1.938
|
821
|
4.731
|
1.427
|
|
54
|
Trà Vinh
|
6.939
|
1.728
|
697
|
3.127
|
1.387
|
|
55
|
Vĩnh Long
|
8.004
|
2.414
|
1.130
|
4.460
|
|
|
56
|
Tp Cần Thơ
|
7.643
|
3.163
|
812
|
3.668
|
|
|
57
|
Hậu Giang
|
5.407
|
1.571
|
749
|
3.087
|
|
|
58
|
Sóc Trăng
|
9.165
|
3.095
|
850
|
3.918
|
1.302
|
|
59
|
An Giang
|
10.636
|
3.586
|
843
|
6.207
|
|
|
60
|
Đồng Tháp
|
9.953
|
4.426
|
618
|
4.909
|
|
|
61
|
Kiên Giang
|
13.268
|
4.401
|
1.183
|
5.172
|
2.512
|
|
62
|
Bạc Liêu
|
6.359
|
1.976
|
494
|
2.757
|
1.132
|
|
63
|
Cà Mau
|
8.913
|
2.897
|
759
|
3.134
|
2.123
|
|
B
|
TRUNG ƯƠNG
|
329.420
|
195.954
|
54.625
|
66.680
|
12.161
|
|
1
|
Bộ Y tế
|
324.070
|
195.504
|
54.625
|
61.780
|
12.161
|
|
2
|
Bộ Quốc phòng
|
1.860
|
360
|
|
1.500
|
|
|
3
|
Bộ Công an
|
290
|
90
|
|
200
|
|
|
4
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
200
|
|
|
20
|
|
|
5
|
Hội Nông dân Việt Nam
|
500
|
|
|
500
|
|
|
6
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ VN
|
450
|
|
|
450
|
|
|
7
|
TW Đoàn thanh niên Cộng sản HCM
|
550
|
|
|
550
|
|
|
8
|
Trung ương Mặt trận Tổ quốc VN
|
500
|
|
|
500
|
|
|
9
|
Tổng Liên đoàn lao động VN
|
500
|
|
|
500
|
|
|
10
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
500
|
|
|
500
|
|
|
BỘ
Y TẾ
TỔNG CỤC DS-KHHGĐ
|
Biểu
số 2.2
|
KẾ
HOẠCH NĂM 2012 – CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
DỰ
ÁN 1: ĐẢM BẢO HẬU CẦN VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
(Kèm
theo công văn số 254/TCDS-KHTC ngày 17 tháng 5 năm 2012)
Đơn vị
tính: triệu đồng
|
TT
|
Đơn
vị
|
Cộng
dự án 1
|
Chi
phí dịch vụ KHHGĐ
|
Chính
sách hỗ trợ
|
Quản
lý theo dõi đối tượng sử dụng BPTT
|
Hậu
cần PTTT
|
Tập
huấn bảng kiểm viên uống tránh thai cho CTV
|
Kiểm
tra, giám sát
|
|
Triệt
sản
|
Dụng
cụ tử cung
|
Thuốc
cấy tránh thai
|
Thuốc
tiêm tránh thai
|
Dụng
cụ làm dịch vụ kỹ thuật
|
Đội
lưu động trong Chiến dịch
|
Đối
tượng trong Chiến dịch
|
Triệt
sản
|
Trợ
cấp tai biến
|
Phá
thai an toàn
|
Trang
thiết bị kho hậu cần các cấp
|
Bảo
quản, vận chuyển PTTT
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
|
TOÀN
QUỐC
|
359.186
|
5.101
|
83.313
|
2.604
|
12.324
|
17.609
|
3.076
|
6.596
|
5.550
|
622
|
5.286
|
3.911
|
4.750
|
2.724
|
8.021
|
1.745
|
|
A
|
ĐỊA PHƯƠNG
|
163.232
|
5.101
|
83.313
|
2.604
|
12.324
|
17.609
|
3.076
|
6.596
|
5.550
|
622
|
5.286
|
3.911
|
4.750
|
2.724
|
8.021
|
1.745
|
|
I
|
Miền núi phía Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Giang
|
2.419
|
91
|
1.079
|
37
|
309
|
123
|
127
|
163
|
98
|
7
|
81
|
55
|
75
|
43
|
104
|
27
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
1.679
|
52
|
824
|
22
|
199
|
114
|
37
|
70
|
56
|
6
|
59
|
39
|
55
|
31
|
97
|
18
|
|
3
|
Cao Bằng
|
1.429
|
39
|
485
|
28
|
228
|
32
|
115
|
105
|
42
|
4
|
44
|
27
|
85
|
49
|
114
|
32
|
|
4
|
Lạng Sơn
|
1.498
|
26
|
606
|
44
|
139
|
155
|
70
|
82
|
28
|
5
|
43
|
31
|
75
|
43
|
124
|
27
|
|
5
|
Lào Cai
|
1.870
|
78
|
791
|
41
|
199
|
106
|
100
|
140
|
84
|
5
|
58
|
43
|
65
|
37
|
100
|
23
|
|
6
|
Yên Bái
|
1.789
|
91
|
806
|
37
|
134
|
110
|
67
|
100
|
98
|
5
|
53
|
53
|
65
|
37
|
110
|
23
|
|
7
|
Thái Nguyên
|
1.940
|
78
|
818
|
44
|
62
|
249
|
72
|
158
|
84
|
7
|
48
|
37
|
65
|
37
|
158
|
23
|
|
8
|
Bắc Kạn
|
935
|
52
|
290
|
49
|
77
|
60
|
66
|
65
|
56
|
3
|
23
|
15
|
60
|
34
|
65
|
20
|
|
9
|
Phú Thọ
|
3.103
|
65
|
1.841
|
30
|
64
|
259
|
97
|
163
|
70
|
13
|
99
|
74
|
85
|
49
|
162
|
32
|
|
10
|
Bắc Giang
|
2.832
|
52
|
1.554
|
46
|
34
|
470
|
47
|
123
|
56
|
12
|
82
|
59
|
70
|
40
|
162
|
25
|
|
11
|
Hòa Bình
|
1.956
|
78
|
963
|
66
|
86
|
94
|
83
|
117
|
84
|
7
|
58
|
44
|
75
|
43
|
131
|
27
|
|
12
|
Sơn La
|
2.795
|
52
|
1.582
|
69
|
177
|
33
|
111
|
233
|
56
|
10
|
96
|
66
|
75
|
43
|
165
|
27
|
|
13
|
Lai Châu
|
1.005
|
26
|
461
|
33
|
58
|
6
|
74
|
105
|
28
|
3
|
29
|
21
|
55
|
31
|
57
|
18
|
|
14
|
Điện Biên
|
1.213
|
26
|
612
|
-
|
89
|
2
|
67
|
117
|
28
|
4
|
38
|
28
|
65
|
37
|
77
|
23
|
|
II
|
Đồng bằng S.Hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Hà Nội
|
8.441
|
159
|
4.700
|
40
|
251
|
1.539
|
41
|
163
|
171
|
36
|
257
|
180
|
165
|
97
|
570
|
72
|
|
16
|
Hải Phòng
|
3.544
|
91
|
1.976
|
11
|
50
|
625
|
43
|
123
|
98
|
15
|
104
|
64
|
95
|
55
|
157
|
37
|
|
17
|
Quảng Ninh
|
1.646
|
21
|
818
|
88
|
140
|
71
|
33
|
70
|
23
|
6
|
56
|
49
|
90
|
52
|
94
|
35
|
|
18
|
Hải Dương
|
4.091
|
104
|
2.725
|
31
|
83
|
413
|
24
|
53
|
112
|
19
|
144
|
91
|
80
|
46
|
136
|
30
|
|
19
|
Hưng Yên
|
3.808
|
107
|
2.568
|
15
|
22
|
390
|
44
|
105
|
115
|
18
|
131
|
82
|
70
|
40
|
76
|
25
|
|
20
|
Vĩnh Phúc
|
1.941
|
26
|
1.211
|
12
|
54
|
123
|
36
|
111
|
28
|
9
|
65
|
51
|
65
|
37
|
90
|
23
|
|
21
|
Bắc Ninh
|
1.704
|
37
|
1.078
|
31
|
17
|
157
|
10
|
30
|
40
|
8
|
56
|
44
|
60
|
34
|
82
|
20
|
|
22
|
Hà Nam
|
3.245
|
81
|
2.077
|
42
|
158
|
319
|
31
|
77
|
87
|
15
|
118
|
74
|
50
|
28
|
73
|
15
|
|
23
|
Nam Định
|
3.680
|
91
|
2.241
|
44
|
163
|
304
|
58
|
152
|
98
|
16
|
127
|
81
|
70
|
40
|
170
|
25
|
|
24
|
Ninh Bình
|
1.700
|
65
|
993
|
44
|
80
|
96
|
14
|
30
|
70
|
7
|
58
|
42
|
60
|
34
|
87
|
20
|
|
25
|
Thái Bình
|
4.687
|
156
|
2.870
|
44
|
151
|
494
|
80
|
163
|
168
|
20
|
158
|
104
|
60
|
34
|
165
|
20
|
|
III
|
Miền Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Thanh Hóa
|
6.964
|
68
|
4.660
|
67
|
166
|
472
|
130
|
228
|
73
|
27
|
247
|
173
|
155
|
91
|
340
|
67
|
|
27
|
Nghệ An
|
5.291
|
130
|
2.661
|
67
|
567
|
258
|
191
|
367
|
140
|
17
|
181
|
142
|
120
|
70
|
331
|
49
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
2.751
|
130
|
1.438
|
70
|
177
|
131
|
85
|
117
|
140
|
9
|
90
|
60
|
80
|
46
|
148
|
30
|
|
29
|
Quảng Bình
|
1.760
|
52
|
1.043
|
59
|
148
|
-
|
63
|
100
|
56
|
7
|
67
|
52
|
55
|
31
|
9
|
18
|
|
30
|
Quảng Trị
|
1.182
|
52
|
576
|
59
|
41
|
3
|
49
|
65
|
56
|
4
|
35
|
33
|
70
|
40
|
74
|
25
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
2.043
|
104
|
848
|
50
|
228
|
225
|
45
|
88
|
112
|
7
|
64
|
50
|
65
|
37
|
97
|
23
|
|
32
|
Đà Nẵng
|
1.016
|
47
|
464
|
18
|
32
|
132
|
3
|
19
|
51
|
4
|
27
|
20
|
60
|
34
|
85
|
20
|
|
33
|
Quảng Nam
|
2.595
|
78
|
1.000
|
79
|
248
|
262
|
102
|
175
|
84
|
8
|
73
|
53
|
110
|
64
|
214
|
45
|
|
34
|
Quảng Ngãi
|
2.185
|
130
|
981
|
17
|
105
|
145
|
80
|
170
|
140
|
7
|
60
|
47
|
90
|
52
|
126
|
35
|
|
35
|
Bình Định
|
2.604
|
78
|
1.030
|
80
|
543
|
145
|
49
|
146
|
84
|
9
|
99
|
72
|
75
|
43
|
124
|
27
|
|
36
|
Phú Yên
|
1.532
|
78
|
727
|
35
|
154
|
91
|
17
|
47
|
84
|
6
|
51
|
41
|
65
|
37
|
76
|
23
|
|
37
|
Khánh Hòa
|
1.538
|
104
|
545
|
55
|
252
|
90
|
14
|
42
|
112
|
5
|
51
|
54
|
65
|
37
|
89
|
23
|
|
38
|
Ninh Thuận
|
910
|
39
|
411
|
51
|
45
|
1
|
24
|
70
|
42
|
3
|
26
|
37
|
55
|
31
|
57
|
18
|
|
39
|
Bình Thuận
|
2.479
|
130
|
1.121
|
40
|
269
|
345
|
15
|
47
|
140
|
9
|
80
|
59
|
70
|
40
|
89
|
25
|
|
IV
|
Tây Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Đắk Lắk
|
3.117
|
130
|
1.438
|
59
|
331
|
179
|
65
|
210
|
140
|
9
|
102
|
102
|
95
|
55
|
165
|
37
|
|
41
|
Đắk Nông
|
1.299
|
26
|
612
|
44
|
155
|
74
|
30
|
77
|
28
|
4
|
45
|
38
|
60
|
34
|
52
|
20
|
|
42
|
Gia Lai
|
3.002
|
104
|
935
|
57
|
838
|
112
|
97
|
193
|
112
|
8
|
117
|
92
|
105
|
61
|
129
|
42
|
|
43
|
Kon Tum
|
1.224
|
26
|
396
|
51
|
216
|
113
|
58
|
82
|
28
|
3
|
39
|
39
|
65
|
37
|
48
|
23
|
|
44
|
Lâm Đồng
|
2.473
|
52
|
1.007
|
61
|
428
|
203
|
63
|
170
|
56
|
7
|
87
|
80
|
80
|
46
|
103
|
30
|
|
V
|
Đông Nam bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
TP. Hồ Chí Minh
|
5.387
|
208
|
2.453
|
52
|
229
|
1.050
|
6
|
47
|
224
|
19
|
144
|
146
|
140
|
82
|
528
|
59
|
|
46
|
Đồng Nai
|
3.055
|
107
|
1.461
|
52
|
198
|
515
|
19
|
100
|
115
|
12
|
92
|
74
|
75
|
43
|
165
|
27
|
|
47
|
Bình Dương
|
2.071
|
68
|
1.025
|
26
|
242
|
233
|
7
|
53
|
91
|
9
|
72
|
49
|
55
|
31
|
92
|
18
|
|
48
|
Bình Phước
|
1.968
|
65
|
770
|
44
|
379
|
123
|
40
|
117
|
88
|
6
|
71
|
54
|
70
|
40
|
76
|
25
|
|
49
|
Tây Ninh
|
1.880
|
78
|
900
|
26
|
96
|
283
|
22
|
88
|
84
|
7
|
54
|
37
|
65
|
37
|
80
|
23
|
|
50
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
1.550
|
39
|
791
|
23
|
84
|
231
|
10
|
42
|
42
|
7
|
47
|
36
|
60
|
34
|
84
|
20
|
|
VI
|
Đ.B.S. Cửu Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Long An
|
2.925
|
104
|
1.445
|
54
|
162
|
422
|
34
|
94
|
112
|
12
|
88
|
61
|
90
|
52
|
160
|
35
|
|
52
|
Tiền Giang
|
2.286
|
73
|
1.090
|
20
|
162
|
402
|
15
|
53
|
79
|
9
|
69
|
58
|
70
|
40
|
121
|
25
|
|
53
|
Bến Tre
|
1.938
|
13
|
900
|
13
|
305
|
276
|
15
|
42
|
14
|
8
|
70
|
50
|
65
|
37
|
107
|
23
|
|
54
|
Trà Vinh
|
1.728
|
52
|
862
|
20
|
78
|
272
|
26
|
82
|
56
|
7
|
50
|
36
|
60
|
34
|
73
|
20
|
|
55
|
Vĩnh Long
|
2.414
|
78
|
1.303
|
20
|
182
|
375
|
9
|
30
|
84
|
11
|
81
|
52
|
60
|
34
|
75
|
20
|
|
56
|
Cần Thơ
|
3.163
|
89
|
1.848
|
26
|
101
|
579
|
4
|
24
|
96
|
14
|
102
|
67
|
65
|
37
|
88
|
23
|
|
57
|
Hậu Giang
|
1.571
|
146
|
584
|
78
|
156
|
158
|
6
|
24
|
157
|
5
|
47
|
37
|
55
|
31
|
69
|
18
|
|
58
|
Sóc Trăng
|
3.095
|
78
|
1.472
|
24
|
153
|
653
|
45
|
175
|
105
|
12
|
87
|
58
|
75
|
43
|
88
|
27
|
|
59
|
An Giang
|
3.586
|
182
|
1.526
|
20
|
476
|
549
|
18
|
88
|
196
|
13
|
117
|
91
|
75
|
43
|
165
|
27
|
|
60
|
Đồng Tháp
|
4.426
|
130
|
2.017
|
24
|
834
|
641
|
16
|
65
|
140
|
18
|
170
|
105
|
80
|
46
|
110
|
30
|
|
61
|
Kiên Giang
|
4.401
|
104
|
2.480
|
13
|
248
|
746
|
28
|
111
|
112
|
19
|
145
|
91
|
95
|
55
|
117
|
37
|
|
62
|
Bạc Liêu
|
1.976
|
81
|
872
|
56
|
233
|
258
|
19
|
88
|
87
|
8
|
66
|
49
|
55
|
31
|
55
|
18
|
|
63
|
Cà Mau
|
2.897
|
104
|
1.652
|
46
|
39
|
518
|
10
|
42
|
112
|
13
|
88
|
62
|
65
|
37
|
86
|
23
|
|
B
|
TRUNG ƯƠNG
|
195.954
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỘ
Y TẾ
TỔNG CỤC DS-KHHGĐ
|
Biểu
số 2.3
|
KẾ
HOẠCH NĂM 2012 – CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
DỰ
ÁN 2: TẦM SOÁT CÁC DỊ DẠNG, BỆNH, TẬT BẨM SINH VÀ KIỂM SOÁT MẤT CÂN BẰNG GIỚI
TÍNH KHI SINH
(Kèm
theo công văn số 254/TCDS-KHTC ngày 17 tháng 5 năm 2012)
Đơn vị
tính: triệu đồng
|
TT
|
Đơn
vị
|
Cộng
Dự án 2
|
Sàng
lọc trước sinh, sơ sinh
|
Tư
vấn và khám sức khỏe tiền hôn nhân
|
Giảm
tỷ lệ tảo hôn, kết hôn cận huyết thống
|
Giảm
thiểu mất cân bằng giới tính khi sinh
|
Tư
vấn và chăm sóc người cao tuổi dựa vào cộng đồng
|
Nâng
cao chất lượng dân số dân tộc ít người
|
|
Duy
trì hoạt động
|
Mở
rộng địa bàn
|
Truyền
thông, kiểm tra, giám sát
|
Duy
trì hoạt động
|
Mở
rộng địa bàn
|
Duy
trì hoạt động
|
Mở
rộng địa bàn
|
Duy
trì hoạt động
|
Mở
rộng địa bàn
|
Duy
trì hoạt động
|
Mở
rộng địa bàn
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
TOÀN
QUỐC
|
123.013
|
12.934
|
11.062
|
765
|
16.867
|
3.175
|
1.190
|
8.674
|
7.797
|
1.050
|
3.550
|
944
|
380
|
|
A
|
ĐỊA PHƯƠNG
|
68.388
|
12.934
|
11.062
|
765
|
16.867
|
3.175
|
1.190
|
8.674
|
7.797
|
1.050
|
3.550
|
944
|
380
|
|
I
|
Miền núi phía Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Giang
|
492
|
|
|
|
276
|
|
|
|
|
|
|
136
|
80
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
481
|
|
|
|
156
|
150
|
175
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Cao Bằng
|
743
|
|
|
|
228
|
300
|
35
|
|
|
|
180
|
|
|
|
4
|
Lạng Sơn
|
481
|
|
|
|
156
|
150
|
175
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Lào Cai
|
583
|
|
|
|
|
150
|
140
|
178
|
115
|
|
|
|
|
|
6
|
Yên Bái
|
887
|
|
|
|
168
|
275
|
140
|
178
|
126
|
|
|
|
|
|
7
|
Thái Nguyên
|
1.356
|
272
|
428
|
15
|
336
|
|
|
178
|
127
|
|
|
|
|
|
8
|
Bắc Kạn
|
150
|
|
|
|
|
150
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Phú Thọ
|
1.563
|
118
|
506
|
15
|
372
|
|
|
178
|
194
|
|
180
|
|
|
|
10
|
Bắc Giang
|
1.780
|
121
|
423
|
15
|
360
|
|
|
235
|
476
|
150
|
|
|
|
|
11
|
Hòa Bình
|
1.399
|
167
|
396
|
15
|
156
|
|
|
178
|
487
|
|
|
|
|
|
12
|
Sơn La
|
690
|
|
|
|
|
550
|
140
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Lai Châu
|
509
|
|
|
|
|
275
|
|
|
|
|
|
34
|
200
|
|
14
|
Điện Biên
|
150
|
|
|
|
|
150
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Đồng bằng S.Hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Hà Nội
|
1.804
|
559
|
402
|
15
|
336
|
|
|
250
|
242
|
|
|
|
|
|
16
|
Hải Phòng
|
1.954
|
401
|
162
|
15
|
396
|
|
|
178
|
532
|
150
|
120
|
|
|
|
17
|
Quảng Ninh
|
1.404
|
409
|
27
|
15
|
372
|
|
|
178
|
403
|
|
|
|
|
|
18
|
Hải Dương
|
1.755
|
497
|
114
|
15
|
300
|
|
|
250
|
579
|
|
|
|
|
|
19
|
Hưng Yên
|
1.546
|
333
|
140
|
15
|
396
|
|
|
208
|
274
|
|
180
|
|
|
|
20
|
Vĩnh Phúc
|
1.231
|
192
|
86
|
15
|
348
|
|
|
178
|
232
|
|
180
|
|
|
|
21
|
Bắc Ninh
|
1.354
|
298
|
153
|
15
|
384
|
|
|
228
|
126
|
|
150
|
|
|
|
22
|
Hà Nam
|
1.176
|
340
|
18
|
15
|
300
|
|
|
208
|
115
|
|
180
|
|
|
|
23
|
Nam Định
|
1.945
|
373
|
272
|
15
|
396
|
|
|
233
|
476
|
|
180
|
|
|
|
24
|
Ninh Bình
|
1.266
|
373
|
108
|
15
|
312
|
|
|
178
|
100
|
|
180
|
|
|
|
25
|
Thái Bình
|
1.533
|
393
|
266
|
15
|
211
|
|
|
178
|
200
|
150
|
120
|
|
|
|
III
|
Miền Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Thanh Hóa
|
3.009
|
883
|
500
|
15
|
792
|
|
|
350
|
333
|
|
|
136
|
|
|
27
|
Nghệ An
|
1.800
|
118
|
428
|
15
|
456
|
|
|
178
|
335
|
150
|
120
|
|
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
1.379
|
402
|
61
|
15
|
300
|
|
|
238
|
183
|
|
180
|
|
|
|
29
|
Quảng Bình
|
1.361
|
319
|
261
|
15
|
420
|
|
|
|
|
|
150
|
136
|
60
|
|
30
|
Quảng Trị
|
1.234
|
325
|
150
|
15
|
360
|
|
|
|
|
|
180
|
204
|
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
1.507
|
419
|
68
|
15
|
516
|
|
|
178
|
131
|
|
180
|
|
|
|
32
|
Đà Nẵng
|
955
|
97
|
194
|
15
|
209
|
|
|
140
|
|
150
|
150
|
|
|
|
33
|
Quảng Nam
|
1.733
|
354
|
491
|
15
|
468
|
|
|
233
|
172
|
|
|
|
|
|
34
|
Quảng Ngãi
|
1.517
|
297
|
207
|
15
|
444
|
|
|
228
|
326
|
|
|
|
|
|
35
|
Bình Định
|
1.631
|
341
|
158
|
15
|
372
|
|
|
250
|
113
|
|
180
|
162
|
40
|
|
36
|
Phú Yên
|
975
|
118
|
248
|
15
|
156
|
|
|
178
|
80
|
|
180
|
|
|
|
37
|
Khánh Hòa
|
478
|
118
|
189
|
15
|
156
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Ninh Thuận
|
761
|
118
|
117
|
15
|
348
|
|
|
163
|
|
|
|
|
|
|
39
|
Bình Thuận
|
1.018
|
118
|
198
|
15
|
348
|
|
|
250
|
89
|
|
|
|
|
|
IV
|
Tây Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Đắk Lắk
|
737
|
118
|
189
|
15
|
|
275
|
140
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Đắk Nông
|
534
|
|
|
|
384
|
150
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Gia Lai
|
864
|
345
|
212
|
15
|
156
|
|
|
|
|
|
|
136
|
|
|
43
|
Kon Tum
|
306
|
|
|
|
156
|
150
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Lâm Đồng
|
1.442
|
367
|
45
|
15
|
408
|
150
|
175
|
178
|
104
|
|
|
|
|
|
V
|
Đông Nam bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
TP. Hồ Chí Minh
|
1.281
|
118
|
360
|
15
|
312
|
|
|
250
|
226
|
|
|
|
|
|
46
|
Đồng Nai
|
1.349
|
186
|
248
|
15
|
540
|
|
|
240
|
120
|
|
|
|
|
|
47
|
Bình Dương
|
691
|
118
|
162
|
15
|
156
|
|
|
198
|
42
|
|
|
|
|
|
48
|
Bình Phước
|
511
|
245
|
181
|
15
|
|
|
70
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Tây Ninh
|
1.223
|
314
|
|
15
|
336
|
|
|
213
|
35
|
150
|
160
|
|
|
|
50
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
691
|
51
|
252
|
15
|
156
|
|
|
178
|
39
|
|
|
|
|
|
VI
|
Đ.B.S. Cửu Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Long An
|
911
|
437
|
135
|
15
|
324
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Tiền Giang
|
1.302
|
363
|
248
|
15
|
156
|
|
|
233
|
107
|
|
180
|
|
|
|
53
|
Bến Tre
|
821
|
118
|
262
|
15
|
216
|
|
|
|
|
150
|
60
|
|
|
|
54
|
Trà Vinh
|
697
|
118
|
162
|
15
|
|
150
|
|
178
|
74
|
|
|
|
|
|
55
|
Vĩnh Long
|
1.130
|
178
|
240
|
15
|
264
|
|
|
178
|
74
|
|
|
|
|
|
56
|
Cần Thơ
|
812
|
118
|
140
|
15
|
312
|
|
|
178
|
49
|
|
|
|
|
|
57
|
Hậu Giang
|
749
|
118
|
225
|
15
|
391
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Sóc Trăng
|
850
|
118
|
162
|
15
|
300
|
|
|
178
|
77
|
|
|
|
|
|
59
|
An Giang
|
843
|
118
|
266
|
15
|
156
|
|
|
178
|
110
|
|
|
|
|
|
60
|
Đồng Tháp
|
618
|
118
|
329
|
15
|
156
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Kiên Giang
|
1.183
|
118
|
248
|
15
|
372
|
150
|
|
178
|
102
|
|
|
|
|
|
62
|
Bạc Liêu
|
494
|
118
|
45
|
15
|
156
|
|
|
160
|
|
|
|
|
|
|
63
|
Cà Mau
|
759
|
159
|
180
|
15
|
156
|
|
|
178
|
71
|
|
|
|
|
|
B
|
TRUNG ƯƠNG
|
54.625
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỘ
Y TẾ
TỔNG CỤC DS-KHHGĐ
|
Biểu
số 2.4
|
KẾ
HOẠCH NĂM 2012 – CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
DỰ
ÁN 3: NÂNG CAO NĂNG LỰC, TRUYỀN THÔNG VÀ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG
TRÌNH
(Kèm
theo công văn số 254/TCDS-KHTC ngày 17 tháng 5 năm 2012)
Đơn vị
tính: triệu đồng
|
TT
|
Đơn
vị
|
Cộng
dự án 3
|
Chính
sách khuyến khích
|
Xây
dựng chính sách, hướng dẫn
|
Quản
lý chương trình dân số xã (*)
|
Duy
trì và quản trị kho dữ liệu điện tử
|
Hướng
dẫn, thẩm định, hỗ trợ, kỹ thuật
|
Tập
huấn, bồi dưỡng
|
Nâng
cấp cải tạo cơ sở DS-KHHGĐ
|
|
Tập
thể, cá nhân
|
Cộng
đồng
|
Cán
bộ dân số xã (**)
|
CTV
dân số (***)
|
Quản
lý cấp xã
|
Thu
thập, nhập tin và báo cáo
|
Duy
trì các hoạt động
|
Cán
bộ, CTV dân số cấp xã
|
Cán
bộ, cấp tỉnh, huyện
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
TOÀN
QUỐC
|
427.895
|
1.396
|
2.094
|
1.825
|
13.419
|
156.107
|
6.701
|
12.455
|
7.786
|
1.396
|
14.769
|
4.607
|
29.700
|
|
A
|
ĐỊA PHƯƠNG
|
361.215
|
1.396
|
2.094
|
1.825
|
13.419
|
156.107
|
6.701
|
12.455
|
7.786
|
1.396
|
14.769
|
4.607
|
29.700
|
|
I
|
Miền núi phía Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Giang
|
6.236
|
22
|
33
|
25
|
517
|
2.258
|
117
|
180
|
120
|
22
|
93
|
61
|
1.000
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
5.584
|
14
|
21
|
25
|
0
|
2.098
|
85
|
167
|
92
|
14
|
292
|
30
|
1.500
|
|
3
|
Cao Bằng
|
8.582
|
26
|
39
|
25
|
528
|
2.475
|
120
|
197
|
136
|
26
|
102
|
87
|
3.000
|
|
4
|
Lạng Sơn
|
5.513
|
22
|
33
|
25
|
0
|
2.690
|
136
|
214
|
126
|
22
|
444
|
79
|
|
|
5
|
Lào Cai
|
5.506
|
18
|
27
|
25
|
157
|
2.175
|
99
|
173
|
106
|
18
|
245
|
46
|
1.000
|
|
6
|
Yên Bái
|
6.156
|
18
|
27
|
25
|
477
|
2.398
|
108
|
191
|
109
|
18
|
99
|
47
|
1.000
|
|
7
|
Thái Nguyên
|
7.891
|
18
|
27
|
30
|
480
|
3.438
|
109
|
274
|
124
|
18
|
134
|
57
|
1.700
|
|
8
|
Bắc Kạn
|
4.480
|
16
|
24
|
25
|
324
|
1.403
|
74
|
112
|
89
|
16
|
59
|
30
|
1.000
|
|
9
|
Phú Thọ
|
6.621
|
26
|
39
|
30
|
735
|
3.528
|
167
|
281
|
152
|
26
|
144
|
22
|
|
|
10
|
Bắc Giang
|
6.833
|
20
|
30
|
30
|
610
|
3.526
|
138
|
281
|
131
|
20
|
140
|
55
|
|
|
11
|
Hòa Bình
|
5.598
|
22
|
33
|
25
|
157
|
2.854
|
126
|
227
|
129
|
22
|
339
|
55
|
|
|
12
|
Sơn La
|
6.553
|
22
|
33
|
30
|
24
|
3.586
|
123
|
286
|
139
|
22
|
428
|
43
|
|
|
13
|
Lai Châu
|
3.995
|
14
|
21
|
25
|
14
|
1.226
|
62
|
98
|
79
|
14
|
196
|
34
|
1.000
|
|
14
|
Điện Biên
|
3.833
|
18
|
27
|
25
|
|
1.733
|
68
|
134
|
99
|
18
|
91
|
42
|
|
|
II
|
Đồng bằng S.Hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Hà Nội
|
19.084
|
58
|
87
|
40
|
1.055
|
9.960
|
347
|
792
|
346
|
58
|
652
|
205
|
1.000
|
|
16
|
Hải Phòng
|
6.033
|
30
|
45
|
30
|
0
|
2.793
|
134
|
223
|
153
|
30
|
466
|
84
|
|
|
17
|
Quảng Ninh
|
3.776
|
28
|
42
|
30
|
75
|
995
|
112
|
80
|
121
|
28
|
178
|
101
|
|
|
18
|
Hải Dương
|
6.163
|
24
|
36
|
30
|
61
|
2.954
|
159
|
235
|
136
|
24
|
481
|
46
|
|
|
19
|
Hưng Yên
|
4.637
|
20
|
30
|
30
|
430
|
1.641
|
97
|
131
|
104
|
20
|
82
|
60
|
500
|
|
20
|
Vĩnh Phúc
|
4.284
|
18
|
27
|
30
|
364
|
1.963
|
83
|
157
|
103
|
18
|
80
|
60
|
|
|
21
|
Bắc Ninh
|
3.807
|
16
|
24
|
30
|
128
|
1.789
|
76
|
143
|
94
|
16
|
188
|
51
|
|
|
22
|
Hà Nam
|
3.435
|
12
|
18
|
25
|
16
|
1.594
|
70
|
127
|
79
|
12
|
227
|
37
|
|
|
23
|
Nam Định
|
8.699
|
20
|
30
|
30
|
390
|
2.909
|
138
|
232
|
123
|
20
|
145
|
63
|
2.500
|
|
24
|
Ninh Bình
|
4.999
|
16
|
24
|
25
|
371
|
1.827
|
88
|
146
|
95
|
16
|
77
|
22
|
1.000
|
|
25
|
Thái Bình
|
7.107
|
16
|
24
|
30
|
721
|
3.445
|
172
|
274
|
118
|
16
|
146
|
76
|
500
|
|
III
|
Miền Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Thanh Hóa
|
15.981
|
54
|
81
|
40
|
1.551
|
6.678
|
383
|
531
|
286
|
54
|
305
|
184
|
1.500
|
|
27
|
Nghệ An
|
12.923
|
40
|
60
|
35
|
1.166
|
6.676
|
288
|
531
|
241
|
40
|
286
|
140
|
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
6.201
|
24
|
36
|
30
|
576
|
2.623
|
158
|
209
|
131
|
24
|
132
|
68
|
|
|
29
|
Quảng Bình
|
4.238
|
14
|
21
|
25
|
350
|
1.160
|
96
|
93
|
78
|
14
|
71
|
119
|
|
|
30
|
Quảng Trị
|
4.317
|
20
|
30
|
25
|
0
|
1.279
|
85
|
102
|
99
|
20
|
276
|
57
|
500
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
3.458
|
18
|
27
|
30
|
0
|
1.266
|
92
|
101
|
93
|
18
|
248
|
34
|
500
|
|
32
|
Đà Nẵng
|
3.745
|
16
|
24
|
25
|
0
|
1.183
|
34
|
95
|
86
|
16
|
152
|
41
|
1.000
|
|
33
|
Quảng Nam
|
6.781
|
36
|
54
|
30
|
0
|
3.020
|
147
|
241
|
176
|
36
|
540
|
119
|
|
|
34
|
Quảng Ngãi
|
5.736
|
28
|
42
|
30
|
419
|
2.237
|
111
|
178
|
139
|
28
|
110
|
86
|
500
|
|
35
|
Bình Định
|
5.108
|
22
|
33
|
30
|
117
|
1.634
|
96
|
130
|
111
|
22
|
228
|
175
|
|
|
36
|
Phú Yên
|
3.113
|
18
|
27
|
25
|
215
|
1.039
|
68
|
94
|
91
|
18
|
67
|
40
|
500
|
|
37
|
Khánh Hòa
|
4.404
|
18
|
27
|
30
|
0
|
1.233
|
84
|
98
|
92
|
18
|
281
|
132
|
|
|
38
|
Ninh Thuận
|
2.713
|
14
|
21
|
25
|
0
|
860
|
39
|
69
|
74
|
14
|
145
|
51
|
|
|
39
|
Bình Thuận
|
3.430
|
20
|
30
|
30
|
223
|
1.308
|
77
|
104
|
99
|
20
|
87
|
48
|
|
|
IV
|
Tây Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Đắk Lắk
|
6.670
|
30
|
45
|
30
|
112
|
3.586
|
111
|
286
|
164
|
30
|
348
|
92
|
500
|
|
41
|
Đắk Nông
|
2.776
|
16
|
24
|
25
|
0
|
1.048
|
43
|
90
|
85
|
16
|
80
|
45
|
500
|
|
42
|
Gia Lai
|
6.345
|
34
|
51
|
30
|
19
|
2.809
|
134
|
224
|
166
|
34
|
433
|
162
|
|
|
43
|
Kon Tum
|
5.895
|
18
|
27
|
25
|
0
|
1.046
|
59
|
84
|
90
|
18
|
188
|
48
|
3.000
|
|
44
|
Lâm Đồng
|
5.788
|
24
|
36
|
30
|
0
|
2.246
|
89
|
179
|
126
|
24
|
308
|
129
|
500
|
|
V
|
Đông Nam bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
TP. Hồ Chí Minh
|
17.724
|
48
|
72
|
40
|
14
|
11.380
|
194
|
905
|
335
|
48
|
890
|
157
|
|
|
46
|
Đồng Nai
|
6.593
|
22
|
33
|
35
|
0
|
3.590
|
103
|
286
|
139
|
22
|
390
|
70
|
|
|
47
|
Bình Dương
|
3.703
|
14
|
21
|
30
|
0
|
2.002
|
55
|
160
|
90
|
14
|
212
|
32
|
|
|
48
|
Bình Phước
|
3.854
|
20
|
30
|
25
|
267
|
1.642
|
67
|
131
|
104
|
20
|
202
|
66
|
|
|
49
|
Tây Ninh
|
3.990
|
18
|
27
|
30
|
93
|
1.743
|
57
|
139
|
100
|
18
|
157
|
93
|
|
|
50
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
2.531
|
16
|
24
|
30
|
0
|
874
|
50
|
70
|
81
|
16
|
190
|
50
|
|
|
VI
|
Đ.B.S. Cửu Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Long An
|
7.903
|
28
|
42
|
30
|
6
|
3.486
|
114
|
278
|
157
|
28
|
414
|
73
|
1.500
|
|
52
|
Tiền Giang
|
4.720
|
20
|
30
|
30
|
170
|
2.319
|
102
|
185
|
114
|
20
|
229
|
56
|
|
|
53
|
Bến Tre
|
4.731
|
18
|
27
|
30
|
0
|
1.794
|
99
|
143
|
100
|
18
|
253
|
112
|
|
|
54
|
Trà Vinh
|
3.127
|
16
|
24
|
30
|
199
|
1.138
|
63
|
91
|
85
|
16
|
63
|
35
|
|
|
55
|
Vĩnh Long
|
4.460
|
16
|
24
|
30
|
3
|
1.623
|
65
|
130
|
92
|
16
|
222
|
40
|
1.000
|
|
56
|
Cần Thơ
|
3.668
|
18
|
27
|
30
|
0
|
1.902
|
51
|
152
|
102
|
18
|
198
|
51
|
|
|
57
|
Hậu Giang
|
3.087
|
14
|
21
|
25
|
8
|
1.494
|
45
|
119
|
83
|
14
|
165
|
42
|
|
|
58
|
Sóc Trăng
|
3.918
|
22
|
33
|
30
|
144
|
1.493
|
66
|
119
|
109
|
22
|
119
|
67
|
|
|
59
|
An Giang
|
6.207
|
22
|
33
|
35
|
8
|
3.586
|
94
|
286
|
139
|
22
|
362
|
62
|
|
|
60
|
Đồng Tháp
|
4.909
|
24
|
36
|
30
|
0
|
2.391
|
87
|
191
|
128
|
24
|
307
|
65
|
|
|
61
|
Kiên Giang
|
5.172
|
30
|
45
|
30
|
0
|
1.571
|
87
|
125
|
135
|
30
|
314
|
83
|
1.000
|
|
62
|
Bạc Liêu
|
2.757
|
14
|
21
|
25
|
125
|
855
|
39
|
68
|
74
|
14
|
47
|
88
|
500
|
|
63
|
Cà Mau
|
3.134
|
18
|
27
|
30
|
0
|
1.035
|
61
|
83
|
89
|
18
|
222
|
102
|
|
|
B
|
TRUNG ƯƠNG
|
66.680
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Không bao gồm số cán bộ dân số
xã và CTV do Đề án 52 chi trả tiền bồi dưỡng, thù lao.
(**) Đã bao gồm kinh phí hỗ trợ mua
bảo hiểm y tế cho cán bộ dân số xã chưa được tuyển dụng
|
BỘ
Y TẾ
TỔNG CỤC DS-KHHGĐ
|
Biểu
số 2.4
|
KẾ
HOẠCH NĂM 2012 – CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
DỰ
ÁN 3: NÂNG CAO NĂNG LỰC, TRUYỀN THÔNG VÀ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG
TRÌNH
(Kèm
theo công văn số 254/TCDS-KHTC ngày 17 tháng 5 năm 2012)
Đơn vị
tính: triệu đồng
|
TT
|
Đơn
vị
|
Truyền
thông thường xuyên
|
Truyền
thông tăng cường
|
Giáo
dục dân số
|
Trang
thiết bị truyền thông
|
Sản
xuất, nhân bản sản phẩm truyền thông
|
Kiểm
tra, thanh tra, giám sát và điều hành
|
|
Tuyến
tỉnh
|
Tuyến
huyện
|
Tuyến
xã
|
Chiến
dịch truyền thông lồng ghép
|
Địa
bàn mức sinh cao
|
Dân
tộc thiểu số
|
Đối
tượng khó tiếp cận
|
Liên
hoan TTV Dân số
|
Trường
chính trị tỉnh
|
Sinh
hoạt ngoại khóa
|
|
1
|
2
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
|
|
TOÀN
QUỐC
|
11.500
|
10.254
|
23.705
|
10.948
|
3.351
|
800
|
8.783
|
5.395
|
1.890
|
3.150
|
11.275
|
9.597
|
8.312
|
|
A
|
ĐỊA PHƯƠNG
|
11.500
|
10.254
|
23.705
|
10.948
|
3.351
|
800
|
8.783
|
5.395
|
1.890
|
3.150
|
11.275
|
9.597
|
8.312
|
|
I
|
Miền núi phía Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Giang
|
180
|
40
|
390
|
294
|
150
|
50
|
81
|
85
|
30
|
50
|
30
|
173
|
135
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
180
|
103
|
285
|
156
|
0
|
50
|
76
|
65
|
30
|
50
|
30
|
126
|
95
|
|
3
|
Cao Bằng
|
180
|
163
|
398
|
260
|
100
|
50
|
80
|
95
|
30
|
50
|
75
|
185
|
155
|
|
4
|
Lạng Sơn
|
180
|
140
|
452
|
184
|
100
|
50
|
53
|
85
|
30
|
50
|
75
|
188
|
135
|
|
5
|
Lào Cai
|
180
|
113
|
328
|
240
|
29
|
50
|
30
|
75
|
30
|
50
|
30
|
147
|
115
|
|
6
|
Yên Bái
|
180
|
123
|
360
|
172
|
150
|
50
|
74
|
90
|
30
|
50
|
90
|
155
|
115
|
|
7
|
Thái Nguyên
|
180
|
133
|
376
|
251
|
50
|
0
|
36
|
75
|
30
|
50
|
30
|
156
|
115
|
|
8
|
Bắc Kạn
|
180
|
100
|
244
|
209
|
50
|
50
|
49
|
70
|
30
|
50
|
50
|
121
|
105
|
|
9
|
Phú Thọ
|
180
|
185
|
554
|
255
|
0
|
0
|
0
|
95
|
30
|
50
|
0
|
0
|
122
|
|
10
|
Bắc Giang
|
180
|
160
|
460
|
150
|
50
|
0
|
162
|
80
|
30
|
50
|
220
|
185
|
125
|
|
11
|
Hòa Bình
|
180
|
143
|
420
|
202
|
50
|
50
|
54
|
85
|
30
|
50
|
30
|
180
|
135
|
|
12
|
Sơn La
|
180
|
153
|
408
|
270
|
150
|
50
|
99
|
85
|
30
|
50
|
30
|
177
|
135
|
|
13
|
Lai Châu
|
180
|
88
|
206
|
173
|
100
|
50
|
38
|
65
|
30
|
50
|
30
|
107
|
95
|
|
14
|
Điện Biên
|
180
|
115
|
224
|
170
|
150
|
100
|
53
|
75
|
30
|
50
|
195
|
121
|
115
|
|
II
|
Đồng bằng S.Hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Hà Nội
|
220
|
503
|
1348
|
163
|
0
|
0
|
826
|
175
|
30
|
50
|
400
|
454
|
315
|
|
16
|
Hải Phòng
|
180
|
230
|
484
|
197
|
0
|
0
|
177
|
105
|
30
|
50
|
210
|
207
|
175
|
|
17
|
Quảng Ninh
|
180
|
195
|
397
|
157
|
0
|
0
|
229
|
100
|
30
|
50
|
300
|
183
|
165
|
|
18
|
Hải Dương
|
180
|
193
|
543
|
163
|
0
|
0
|
170
|
90
|
30
|
50
|
200
|
213
|
145
|
|
19
|
Hưng Yên
|
180
|
143
|
332
|
193
|
0
|
0
|
98
|
80
|
30
|
50
|
110
|
151
|
125
|
|
20
|
Vĩnh Phúc
|
180
|
125
|
286
|
159
|
0
|
0
|
117
|
75
|
30
|
50
|
110
|
134
|
115
|
|
21
|
Bắc Ninh
|
180
|
118
|
270
|
123
|
50
|
0
|
83
|
70
|
30
|
50
|
50
|
123
|
105
|
|
22
|
Hà Nam
|
180
|
93
|
237
|
197
|
0
|
0
|
98
|
60
|
30
|
50
|
80
|
108
|
85
|
|
23
|
Nam Định
|
180
|
168
|
487
|
218
|
100
|
0
|
126
|
80
|
30
|
50
|
350
|
185
|
125
|
|
24
|
Ninh Bình
|
180
|
118
|
301
|
98
|
0
|
0
|
107
|
70
|
30
|
50
|
100
|
133
|
105
|
|
25
|
Thái Bình
|
180
|
140
|
581
|
244
|
0
|
0
|
0
|
70
|
30
|
50
|
0
|
203
|
71
|
|
III
|
Miền Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Thanh Hóa
|
200
|
403
|
1274
|
393
|
150
|
0
|
300
|
165
|
30
|
50
|
600
|
474
|
295
|
|
27
|
Nghệ An
|
200
|
303
|
991
|
440
|
150
|
50
|
191
|
130
|
30
|
50
|
300
|
360
|
225
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
180
|
170
|
524
|
232
|
150
|
0
|
208
|
90
|
30
|
50
|
200
|
211
|
145
|
|
29
|
Quảng Bình
|
180
|
103
|
322
|
178
|
150
|
0
|
289
|
65
|
30
|
50
|
600
|
135
|
95
|
|
30
|
Quảng Trị
|
180
|
128
|
285
|
165
|
150
|
0
|
260
|
80
|
30
|
50
|
230
|
141
|
125
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
180
|
128
|
304
|
158
|
0
|
0
|
0
|
75
|
30
|
50
|
0
|
10
|
96
|
|
32
|
Đà Nẵng
|
180
|
118
|
168
|
77
|
0
|
0
|
107
|
70
|
30
|
50
|
80
|
88
|
105
|
|
33
|
Quảng Nam
|
180
|
253
|
512
|
287
|
100
|
0
|
173
|
120
|
30
|
50
|
240
|
232
|
205
|
|
34
|
Quảng Ngãi
|
180
|
198
|
389
|
232
|
100
|
0
|
52
|
100
|
30
|
50
|
150
|
182
|
165
|
|
35
|
Bình Định
|
180
|
170
|
368
|
169
|
150
|
0
|
223
|
85
|
30
|
50
|
795
|
155
|
135
|
|
36
|
Phú Yên
|
180
|
128
|
244
|
106
|
0
|
0
|
0
|
75
|
30
|
50
|
10
|
10
|
78
|
|
37
|
Khánh Hòa
|
180
|
133
|
309
|
98
|
100
|
0
|
466
|
75
|
30
|
50
|
700
|
135
|
115
|
|
38
|
Ninh Thuận
|
180
|
98
|
148
|
110
|
150
|
50
|
167
|
65
|
30
|
50
|
170
|
88
|
95
|
|
39
|
Bình Thuận
|
180
|
150
|
285
|
169
|
50
|
0
|
51
|
80
|
30
|
50
|
80
|
134
|
125
|
|
IV
|
Tây Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Đắk Lắk
|
180
|
210
|
423
|
205
|
0
|
0
|
0
|
105
|
30
|
50
|
10
|
10
|
113
|
|
41
|
Đắk Nông
|
180
|
100
|
142
|
165
|
0
|
0
|
0
|
70
|
30
|
50
|
10
|
10
|
47
|
|
42
|
Gia Lai
|
180
|
238
|
469
|
280
|
150
|
50
|
116
|
115
|
30
|
50
|
160
|
216
|
195
|
|
43
|
Kon Tum
|
180
|
115
|
199
|
182
|
122
|
50
|
30
|
75
|
30
|
50
|
30
|
114
|
115
|
|
44
|
Lâm Đồng
|
180
|
173
|
296
|
195
|
150
|
0
|
229
|
90
|
30
|
50
|
405
|
154
|
145
|
|
V
|
Đông Nam bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
TP. Hồ Chí Minh
|
220
|
410
|
805
|
90
|
0
|
0
|
660
|
150
|
30
|
50
|
660
|
301
|
265
|
|
46
|
Đồng Nai
|
200
|
185
|
460
|
116
|
100
|
0
|
211
|
85
|
30
|
50
|
170
|
161
|
135
|
|
47
|
Bình Dương
|
180
|
115
|
182
|
73
|
0
|
0
|
112
|
65
|
30
|
50
|
70
|
101
|
95
|
|
48
|
Bình Phước
|
180
|
138
|
239
|
181
|
50
|
0
|
51
|
80
|
30
|
50
|
30
|
126
|
125
|
|
49
|
Tây Ninh
|
180
|
133
|
229
|
132
|
100
|
0
|
158
|
75
|
30
|
50
|
200
|
113
|
115
|
|
50
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
180
|
118
|
201
|
110
|
0
|
0
|
65
|
70
|
30
|
50
|
100
|
101
|
105
|
|
VI
|
Đ.B.S. Cửu Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Long An
|
180
|
198
|
411
|
142
|
0
|
0
|
136
|
100
|
30
|
50
|
150
|
185
|
165
|
|
52
|
Tiền Giang
|
180
|
155
|
392
|
111
|
0
|
0
|
97
|
80
|
30
|
50
|
70
|
155
|
125
|
|
53
|
Bến Tre
|
180
|
123
|
356
|
100
|
0
|
0
|
361
|
75
|
30
|
50
|
600
|
147
|
115
|
|
54
|
Trà Vinh
|
180
|
118
|
210
|
126
|
0
|
0
|
165
|
70
|
30
|
50
|
200
|
113
|
105
|
|
55
|
Vĩnh Long
|
180
|
120
|
214
|
84
|
0
|
0
|
82
|
70
|
30
|
50
|
150
|
114
|
105
|
|
56
|
Cần Thơ
|
180
|
135
|
170
|
75
|
0
|
0
|
81
|
75
|
30
|
50
|
100
|
108
|
115
|
|
57
|
Hậu Giang
|
180
|
100
|
171
|
82
|
0
|
0
|
132
|
65
|
30
|
50
|
60
|
92
|
95
|
|
58
|
Sóc Trăng
|
180
|
165
|
266
|
227
|
0
|
0
|
126
|
85
|
30
|
50
|
300
|
130
|
135
|
|
59
|
An Giang
|
200
|
185
|
395
|
100
|
0
|
0
|
75
|
85
|
30
|
50
|
150
|
153
|
135
|
|
60
|
Đồng Tháp
|
180
|
193
|
288
|
100
|
0
|
0
|
148
|
90
|
30
|
50
|
250
|
152
|
145
|
|
61
|
Kiên Giang
|
180
|
218
|
363
|
138
|
0
|
0
|
145
|
105
|
30
|
50
|
150
|
168
|
175
|
|
62
|
Bạc Liêu
|
180
|
103
|
128
|
114
|
0
|
0
|
25
|
65
|
30
|
50
|
10
|
87
|
95
|
|
63
|
Cà Mau
|
180
|
138
|
202
|
108
|
0
|
0
|
175
|
75
|
30
|
50
|
260
|
116
|
115
|
|
B
|
TRUNG ƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỘ
Y TẾ
TỔNG CỤC DS-KHHGĐ
|
Biểu
số 2.5
|
KẾ
HOẠCH NĂM 2012 – CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
ĐỀ
ÁN KIỂM SOÁT DÂN SỐ CÁC VÙNG BIỂN, ĐẢO VÀ VEN BIỂN
(Kèm
theo công văn số 254/TCDS-KHTC ngày 17 tháng 5 năm 2012)
Đơn vị
tính: triệu đồng
|
TT
|
Đơn
vị
|
Cộng
Đề án 52
|
Đáp
ứng nhu cầu chăm sóc SKBMTE-KHHGĐ
|
Nâng
cao chất lượng dân số khi sinh
|
Phòng
chống bệnh lây truyền và nạo phá thai an toàn
|
Xây
dựng và hoàn thiện hệ thống thông tin quản lý
|
Tăng
cường và nâng cao hiệu quả truyền thông
|
Nâng
cao hiệu quả quản lý đề án
|
|
Đội
lưu động y tế - KHHGĐ
|
Hỗ
trợ các loại hình cung cấp dịch vụ chăm sóc SKBMTE, KHHGĐ
|
Kiểm
tra sức khỏe các yếu tố có nguy cơ cao
|
Chăm
sóc bà mẹ mang thai
|
Sản
xuất, nhân bản sản phẩm truyền thông
|
Sản
xuất, phát sóng các chương trình phát thanh, truyền hình; Chuyên trang, mục
trên báo, tạp chí
|
Tăng
cường truyền thông của đội lưu động và các cơ sở cung cấp dịch vụ
|
Quản
lý đề án
|
Phụ
cấp cán bộ dân số xã và cộng tác viên
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
59.906
|
5.099
|
2.320
|
1.875
|
1.955
|
2.625
|
4.800
|
2.100
|
2.100
|
2.069
|
1.973
|
20.829
|
|
A
|
ĐỊA PHƯƠNG
|
47.745
|
5.099
|
2.320
|
1.875
|
1.955
|
2.625
|
4.800
|
2.100
|
2.100
|
2.069
|
1.973
|
20.829
|
|
1
|
Quảng Ninh
|
2.709
|
406
|
90
|
-
|
50
|
125
|
230
|
75
|
75
|
147
|
130
|
1.381
|
|
2
|
Hải Phòng
|
1.937
|
152
|
65
|
-
|
50
|
125
|
245
|
75
|
75
|
244
|
130
|
776
|
|
3
|
Thái Bình
|
914
|
88
|
50
|
75
|
95
|
125
|
107
|
75
|
75
|
14
|
30
|
180
|
|
4
|
Nam Định
|
1.724
|
195
|
50
|
-
|
50
|
125
|
140
|
75
|
75
|
182
|
39
|
793
|
|
5
|
Ninh Bình
|
595
|
32
|
25
|
75
|
25
|
125
|
44
|
75
|
75
|
12
|
14
|
93
|
|
6
|
Thanh Hóa
|
2.395
|
320
|
140
|
175
|
120
|
125
|
306
|
75
|
75
|
68
|
91
|
900
|
|
7
|
Nghệ An
|
1.929
|
271
|
115
|
175
|
120
|
125
|
210
|
75
|
75
|
39
|
70
|
654
|
|
8
|
Hà Tĩnh
|
1.850
|
169
|
115
|
75
|
50
|
125
|
155
|
75
|
75
|
109
|
65
|
837
|
|
9
|
Quảng Bình
|
2.043
|
486
|
90
|
75
|
95
|
125
|
170
|
75
|
75
|
63
|
65
|
724
|
|
10
|
Quảng Trị
|
1.362
|
381
|
90
|
-
|
25
|
125
|
125
|
75
|
75
|
38
|
65
|
363
|
|
11
|
Thừa Thiên Huế
|
2.907
|
202
|
90
|
375
|
140
|
125
|
252
|
75
|
75
|
118
|
91
|
1.364
|
|
12
|
Đà Nẵng
|
1.367
|
51
|
90
|
75
|
50
|
125
|
130
|
75
|
75
|
30
|
78
|
588
|
|
13
|
Quảng Nam
|
2.829
|
164
|
115
|
-
|
95
|
125
|
149
|
75
|
75
|
85
|
78
|
1.868
|
|
14
|
Quảng Ngãi
|
1.591
|
197
|
105
|
100
|
95
|
|
233
|
75
|
75
|
32
|
91
|
588
|
|
15
|
Bình Định
|
1.877
|
65
|
90
|
-
|
50
|
|
144
|
75
|
75
|
60
|
65
|
1.253
|
|
16
|
Phú Yên
|
1.231
|
42
|
50
|
-
|
50
|
|
125
|
75
|
75
|
87
|
52
|
675
|
|
17
|
Khánh Hòa
|
1.903
|
358
|
90
|
100
|
25
|
|
221
|
75
|
75
|
81
|
78
|
800
|
|
18
|
Ninh Thuận
|
1.115
|
157
|
25
|
75
|
95
|
|
131
|
75
|
75
|
19
|
65
|
398
|
|
19
|
Bình Thuận
|
1.954
|
166
|
155
|
-
|
50
|
125
|
203
|
75
|
75
|
111
|
91
|
903
|
|
20
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
1.790
|
134
|
25
|
-
|
50
|
125
|
228
|
75
|
75
|
59
|
91
|
928
|
|
21
|
TP. Hồ Chí Minh
|
561
|
55
|
40
|
-
|
95
|
|
25
|
75
|
75
|
17
|
13
|
166
|
|
22
|
Tiền Giang
|
1.279
|
112
|
90
|
100
|
50
|
125
|
156
|
75
|
75
|
46
|
52
|
398
|
|
23
|
Bến Tre
|
1.427
|
141
|
50
|
100
|
25
|
|
167
|
75
|
75
|
89
|
39
|
666
|
|
24
|
Trà Vinh
|
1.387
|
65
|
90
|
-
|
25
|
125
|
158
|
75
|
75
|
70
|
65
|
639
|
|
25
|
Kiên Giang
|
2.512
|
395
|
115
|
100
|
95
|
125
|
242
|
75
|
75
|
92
|
117
|
1.081
|
|
26
|
Sóc Trăng
|
1.302
|
50
|
65
|
100
|
95
|
125
|
118
|
75
|
75
|
45
|
52
|
502
|
|
27
|
Bạc Liêu
|
1.132
|
85
|
90
|
-
|
95
|
125
|
147
|
75
|
75
|
17
|
65
|
358
|
|
28
|
Cà Mau
|
2.123
|
160
|
115
|
100
|
95
|
125
|
239
|
75
|
75
|
95
|
91
|
953
|
|
B
|
TRUNG ƯƠNG
|
12.161
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỘ
Y TẾ
TỔNG CỤC DS-KHHGĐ
|
Biểu
số 3.1
|
CHỈ
TIÊU NHIỆM VỤ KẾ HOẠCH CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DS-KHHGĐ NĂM 2012
(Kèm
theo công văn số 254/TCDS-KHTC ngày 17 tháng 5 năm 2012)
|
TT
|
Đơn
vị
|
Số
xã triển khai chiến dịch
|
Số
người mới thực hiện BPTT lâm sàng trong chiến dịch
|
Sàng
lọc trước sinh, sơ sinh
|
Số
xã duy trì Tư vấn và khám sức khỏe tiền hôn nhân
|
Giảm
tỷ lệ tảo hôn, kết hôn cận huyết thống
|
Giảm
thiểu mất cân bằng giới tính khi sinh
|
Tư
vấn và chăm sóc người cao tuổi dựa vào cộng đồng
|
Nâng
cao chất lượng dân số dân tộc ít người
|
|
Triệt
sản (người)
|
Dụng
cụ tử cung (người)
|
Duy
trì
|
Mở
rộng
|
Số
xã duy trì
|
Số
xã mở rộng
|
Số
xã duy trì
|
Số
xã mở rộng
|
Số
xã duy trì
|
Số
xã mở rộng
|
Số
xã duy trì
|
Số
xã mở rộng
|
|
Số
huyện
|
Số
xã
|
Số
huyện
|
Số
xã
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
|
TOÀN
QUỐC
|
3.076
|
2.917
|
241.618
|
430
|
3.699
|
35
|
2.348
|
1.402
|
126
|
34
|
3.463
|
2.222
|
42
|
118
|
111
|
19
|
|
I
|
Miền núi phía Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Giang
|
127
|
136
|
7.326
|
|
|
|
|
23
|
|
|
|
|
|
|
16
|
4
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
37
|
31
|
2.676
|
|
|
|
|
13
|
6
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Cao Bằng
|
115
|
51
|
3.467
|
|
|
|
|
19
|
11
|
1
|
|
|
|
6
|
|
|
|
4
|
Lạng Sơn
|
70
|
18
|
2.578
|
|
|
|
|
13
|
6
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Lào Cai
|
100
|
109
|
5.030
|
|
|
|
|
|
6
|
4
|
71
|
33
|
|
|
|
|
|
6
|
Yên Bái
|
67
|
78
|
3.216
|
|
|
|
|
14
|
11
|
4
|
71
|
36
|
|
|
|
|
|
7
|
Thái Nguyên
|
72
|
71
|
4.474
|
9
|
78
|
|
95
|
28
|
|
|
71
|
36
|
|
|
|
|
|
8
|
Bắc Kạn
|
66
|
64
|
2.150
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Phú Thọ
|
97
|
52
|
7.983
|
5
|
30
|
2
|
106
|
31
|
|
|
71
|
55
|
|
6
|
|
|
|
10
|
Bắc Giang
|
47
|
24
|
4.367
|
5
|
30
|
|
94
|
30
|
|
|
94
|
136
|
6
|
|
|
|
|
11
|
Hòa Bình
|
83
|
70
|
4.713
|
7
|
43
|
|
88
|
13
|
|
|
71
|
139
|
|
|
|
|
|
12
|
Sơn La
|
111
|
64
|
8.977
|
|
|
|
|
|
22
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Lai Châu
|
74
|
42
|
3.448
|
|
|
|
|
|
11
|
|
|
|
|
|
4
|
10
|
|
14
|
Điện Biên
|
67
|
35
|
3.813
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Đồng bằng S.Hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Hà Nội
|
41
|
25
|
4.596
|
29
|
125
|
|
89
|
28
|
|
|
100
|
69
|
|
|
|
|
|
16
|
Hải Phòng
|
43
|
40
|
5.241
|
6
|
140
|
6
|
18
|
33
|
|
|
71
|
152
|
6
|
4
|
|
|
|
17
|
Quảng Ninh
|
33
|
8
|
1.796
|
14
|
116
|
|
6
|
31
|
|
|
71
|
115
|
|
|
|
|
|
18
|
Hải Dương
|
24
|
21
|
3.056
|
12
|
158
|
|
25
|
25
|
|
|
100
|
165
|
|
|
|
|
|
19
|
Hưng Yên
|
44
|
67
|
8.690
|
10
|
99
|
|
31
|
33
|
|
|
83
|
78
|
|
6
|
|
|
|
20
|
Vĩnh Phúc
|
36
|
15
|
3.941
|
9
|
46
|
|
19
|
29
|
|
|
71
|
66
|
|
6
|
|
|
|
21
|
Bắc Ninh
|
10
|
6
|
1.059
|
8
|
92
|
|
34
|
32
|
|
|
91
|
35
|
|
5
|
|
|
|
22
|
Hà Nam
|
31
|
49
|
6.874
|
6
|
112
|
|
4
|
25
|
|
|
83
|
33
|
|
6
|
|
|
|
23
|
Nam Định
|
58
|
52
|
7.028
|
10
|
115
|
|
60
|
33
|
|
|
93
|
136
|
|
6
|
|
|
|
24
|
Ninh Bình
|
14
|
13
|
1.179
|
8
|
122
|
|
24
|
26
|
|
|
71
|
28
|
|
6
|
|
|
|
25
|
Thái Bình
|
80
|
100
|
9.943
|
8
|
130
|
|
59
|
16
|
|
|
71
|
57
|
6
|
4
|
|
|
|
III
|
Miền Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Thanh Hóa
|
130
|
31
|
9.918
|
25
|
268
|
|
111
|
66
|
|
|
140
|
95
|
|
|
16
|
|
|
27
|
Nghệ An
|
191
|
118
|
11.041
|
5
|
30
|
95
|
38
|
|
|
|
71
|
96
|
6
|
4
|
|
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
85
|
97
|
4.866
|
12
|
120
|
|
13
|
25
|
|
|
95
|
52
|
|
6
|
|
|
|
29
|
Quảng Bình
|
63
|
47
|
4.308
|
7
|
101
|
|
58
|
35
|
|
|
|
|
|
5
|
16
|
3
|
|
30
|
Quảng Trị
|
49
|
41
|
2.085
|
10
|
96
|
|
33
|
30
|
|
|
|
|
|
6
|
24
|
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
45
|
70
|
3.108
|
9
|
137
|
|
15
|
43
|
|
|
71
|
37
|
|
6
|
|
|
|
32
|
Đà Nẵng
|
3
|
5
|
341
|
4
|
25
|
4
|
31
|
17
|
|
|
56
|
|
6
|
5
|
|
|
|
33
|
Quảng Nam
|
102
|
75
|
5.172
|
16
|
87
|
|
109
|
39
|
|
|
93
|
49
|
|
|
|
|
|
34
|
Quảng Ngãi
|
80
|
130
|
5.282
|
12
|
78
|
|
46
|
37
|
|
|
91
|
93
|
|
|
|
|
|
35
|
Bình Định
|
49
|
55
|
3.928
|
11
|
99
|
|
35
|
31
|
|
|
100
|
32
|
|
6
|
19
|
2
|
|
36
|
Phú Yên
|
17
|
27
|
1.365
|
5
|
30
|
4
|
43
|
13
|
|
|
71
|
22
|
|
6
|
|
|
|
37
|
Khánh Hòa
|
14
|
24
|
675
|
5
|
30
|
|
42
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Ninh Thuận
|
24
|
33
|
1.578
|
5
|
30
|
2
|
20
|
29
|
|
|
65
|
|
|
|
|
|
|
39
|
Bình Thuận
|
15
|
35
|
1.638
|
5
|
30
|
|
44
|
29
|
|
|
100
|
25
|
|
|
|
|
|
IV
|
Tây Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Đắk Lắk
|
65
|
105
|
5.298
|
5
|
30
|
|
42
|
|
11
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Đắk Nông
|
30
|
25
|
2.693
|
|
|
|
|
32
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Gia Lai
|
97
|
104
|
4.260
|
11
|
101
|
|
47
|
13
|
|
|
|
|
|
|
16
|
|
|
43
|
Kon Tum
|
58
|
35
|
2.466
|
|
|
|
|
13
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Lâm Đồng
|
63
|
51
|
4.469
|
12
|
106
|
|
10
|
34
|
6
|
5
|
71
|
30
|
|
|
|
|
|
V
|
Đông Nam bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
TP. Hồ Chí Minh
|
6
|
8
|
628
|
5
|
30
|
5
|
65
|
26
|
|
|
100
|
64
|
|
|
|
|
|
46
|
Đồng Nai
|
19
|
27
|
2.232
|
11
|
37
|
|
55
|
45
|
|
|
96
|
34
|
|
|
|
|
|
47
|
Bình Dương
|
7
|
12
|
1.084
|
5
|
30
|
|
36
|
13
|
|
|
79
|
12
|
|
|
|
|
|
48
|
Bình Phước
|
40
|
54
|
2.891
|
10
|
64
|
|
40
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Tây Ninh
|
22
|
41
|
2.865
|
9
|
95
|
|
|
28
|
|
|
85
|
10
|
6
|
5
|
|
|
|
50
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
10
|
10
|
1.326
|
6
|
|
|
56
|
13
|
|
|
71
|
11
|
|
|
|
|
|
VI
|
Đ.B.S. Cửu Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Long An
|
34
|
42
|
3.556
|
14
|
127
|
|
30
|
27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Tiền Giang
|
15
|
14
|
1.331
|
3
|
135
|
7
|
34
|
13
|
|
|
93
|
31
|
|
6
|
|
|
|
53
|
Bến Tre
|
15
|
2
|
1.131
|
5
|
30
|
|
58
|
18
|
|
|
|
|
6
|
2
|
|
|
|
54
|
Trà Vinh
|
26
|
29
|
2.934
|
5
|
30
|
|
36
|
|
6
|
|
71
|
21
|
|
|
|
|
|
55
|
Vĩnh Long
|
9
|
15
|
1.507
|
8
|
44
|
|
53
|
22
|
|
|
71
|
21
|
|
6
|
|
|
|
56
|
Cần Thơ
|
4
|
9
|
1.196
|
5
|
30
|
|
31
|
26
|
|
|
71
|
14
|
|
|
|
|
|
57
|
Hậu Giang
|
6
|
27
|
650
|
5
|
60
|
2
|
44
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Sóc Trăng
|
45
|
73
|
8.359
|
5
|
30
|
|
36
|
25
|
|
|
71
|
22
|
|
|
|
|
|
59
|
An Giang
|
18
|
48
|
2.422
|
5
|
30
|
|
59
|
13
|
|
|
71
|
31
|
|
|
|
|
|
60
|
Đồng Tháp
|
16
|
33
|
3.083
|
5
|
30
|
3
|
64
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Kiên Giang
|
28
|
46
|
6.589
|
5
|
30
|
|
55
|
31
|
6
|
|
71
|
29
|
|
|
|
|
|
62
|
Bạc Liêu
|
19
|
55
|
3.562
|
5
|
30
|
|
10
|
13
|
|
|
64
|
|
|
|
|
|
|
63
|
Cà Mau
|
10
|
23
|
2.250
|
9
|
33
|
|
40
|
13
|
|
|
71
|
20
|
|
|
|
|
|
BỘ
Y TẾ
TỔNG CỤC DS-KHHGĐ
|
Biểu
số 3.2
|
TỔNG
HỢP SỐ HUYỆN, XÃ VÀ CỘNG TÁC VIÊN TÍNH ĐẾN NGÀY 31/12/2011
(Kèm
theo công văn số 254/TCDS-KHTC ngày 17 tháng 5 năm 2012)
|
TT
|
Đơn
vị
|
Huyện,
Quận, Thị xã, Thành phố thuộc tỉnh
|
Xã,
phường, thị trấn
|
|
Tổng
số
|
Chia
theo vùng địa lý
|
Chia
theo dân số
|
Tổng
số
|
Chia
theo đơn vị hành chính
|
|
Đồng
bằng
|
Trung
du
|
Miền
núi thấp, vùng sâu
|
Miền
núi cao, hải đảo
|
Dưới
100.000 người
|
Từ
100.000 đến 150.000 người
|
Từ
150.000 người trở lên
|
Phường
thị trấn
|
Xã
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
|
TOÀN
QUỐC
|
698
|
329
|
47
|
142
|
180
|
300
|
192
|
206
|
11.121
|
2.015
|
9.106
|
|
I
|
Miền núi phía Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Giang
|
11
|
|
|
2
|
9
|
10
|
1
|
|
195
|
17
|
178
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
7
|
|
|
5
|
2
|
3
|
2
|
2
|
141
|
12
|
129
|
|
3
|
Cao Bằng
|
13
|
|
|
1
|
12
|
13
|
|
|
199
|
18
|
181
|
|
4
|
Lạng Sơn
|
11
|
|
|
4
|
7
|
10
|
1
|
|
226
|
19
|
207
|
|
5
|
Lào Cai
|
9
|
|
|
1
|
8
|
9
|
|
|
164
|
20
|
144
|
|
6
|
Yên Bái
|
9
|
|
|
7
|
2
|
5
|
4
|
|
180
|
21
|
159
|
|
7
|
Thái Nguyên
|
9
|
|
4
|
4
|
1
|
3
|
4
|
2
|
181
|
36
|
145
|
|
8
|
Bắc Kạn
|
8
|
|
|
2
|
6
|
8
|
|
|
122
|
10
|
112
|
|
9
|
Phú Thọ
|
13
|
1
|
1
|
11
|
|
5
|
7
|
1
|
277
|
24
|
253
|
|
10
|
Bắc Giang
|
10
|
1
|
2
|
6
|
1
|
2
|
2
|
6
|
230
|
23
|
207
|
|
11
|
Hòa Bình
|
11
|
|
|
9
|
2
|
9
|
2
|
|
210
|
19
|
191
|
|
12
|
Sơn La
|
11
|
|
|
2
|
9
|
6
|
4
|
1
|
204
|
15
|
189
|
|
13
|
Lai Châu
|
7
|
|
|
|
7
|
7
|
|
|
103
|
10
|
93
|
|
14
|
Điện Biên
|
9
|
|
|
|
9
|
8
|
1
|
|
112
|
14
|
98
|
|
II
|
Đồng bằng S.Hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Hà Nội
|
29
|
27
|
2
|
|
|
|
2
|
27
|
577
|
176
|
401
|
|
16
|
Hải Phòng
|
15
|
13
|
0
|
|
2
|
4
|
5
|
6
|
223
|
79
|
144
|
|
17
|
Quảng Ninh
|
14
|
|
4
|
6
|
4
|
9
|
2
|
3
|
186
|
58
|
128
|
|
18
|
Hải Dương
|
12
|
10
|
|
2
|
|
|
7
|
5
|
265
|
36
|
229
|
|
19
|
Hưng Yên
|
10
|
10
|
|
|
|
4
|
5
|
1
|
161
|
16
|
145
|
|
20
|
Vĩnh Phúc
|
9
|
4
|
3
|
2
|
|
5
|
3
|
1
|
137
|
24
|
113
|
|
21
|
Bắc Ninh
|
8
|
7
|
1
|
|
|
2
|
5
|
1
|
126
|
23
|
103
|
|
22
|
Hà Nam
|
6
|
6
|
|
|
|
1
|
3
|
2
|
116
|
13
|
103
|
|
23
|
Nam Định
|
10
|
7
|
3
|
|
|
1
|
1
|
8
|
229
|
35
|
194
|
|
24
|
Ninh Bình
|
8
|
5
|
|
3
|
|
2
|
5
|
1
|
146
|
23
|
123
|
|
25
|
Thái Bình
|
8
|
8
|
|
|
|
|
|
8
|
286
|
21
|
265
|
|
III
|
Miền Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Thanh Hóa
|
27
|
10
|
6
|
4
|
7
|
11
|
6
|
10
|
637
|
51
|
586
|
|
27
|
Nghệ An
|
20
|
10
|
|
4
|
6
|
7
|
5
|
8
|
480
|
43
|
437
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
12
|
6
|
|
6
|
|
5
|
6
|
1
|
262
|
27
|
235
|
|
29
|
Quảng Bình
|
7
|
2
|
2
|
2
|
1
|
3
|
2
|
2
|
159
|
18
|
141
|
|
30
|
Quảng Trị
|
10
|
3
|
4
|
1
|
2
|
9
|
1
|
|
141
|
25
|
116
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
9
|
4
|
3
|
1
|
1
|
5
|
2
|
2
|
152
|
40
|
112
|
|
32
|
Đà Nẵng
|
8
|
7
|
|
|
1
|
3
|
3
|
2
|
56
|
45
|
11
|
|
33
|
Quảng Nam
|
18
|
7
|
2
|
2
|
7
|
11
|
3
|
4
|
244
|
31
|
213
|
|
34
|
Quảng Ngãi
|
14
|
6
|
1
|
|
7
|
8
|
3
|
3
|
184
|
18
|
166
|
|
35
|
Bình Định
|
11
|
7
|
1
|
1
|
2
|
4
|
1
|
6
|
159
|
30
|
129
|
|
36
|
Phú Yên
|
9
|
5
|
1
|
3
|
|
4
|
4
|
1
|
112
|
21
|
91
|
|
37
|
Khánh Hòa
|
9
|
5
|
|
3
|
1
|
3
|
4
|
2
|
140
|
41
|
99
|
|
38
|
Ninh Thuận
|
7
|
4
|
1
|
1
|
1
|
5
|
|
2
|
65
|
18
|
47
|
|
39
|
Bình Thuận
|
10
|
4
|
|
4
|
2
|
2
|
6
|
2
|
127
|
31
|
96
|
|
IV
|
Tây Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Đắk Lắk
|
15
|
|
|
|
15
|
9
|
3
|
3
|
184
|
32
|
152
|
|
41
|
Đắk Nông
|
8
|
|
|
|
8
|
8
|
|
|
71
|
10
|
61
|
|
42
|
Gia Lai
|
17
|
|
|
|
17
|
8
|
8
|
1
|
222
|
36
|
186
|
|
43
|
Kon Tum
|
9
|
|
|
2
|
7
|
8
|
1
|
|
97
|
16
|
81
|
|
44
|
Lâm Đồng
|
12
|
|
|
1
|
11
|
6
|
3
|
3
|
148
|
30
|
118
|
|
V
|
Đông Nam bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
TP. Hồ Chí Minh
|
24
|
24
|
|
|
|
1
|
2
|
21
|
322
|
264
|
58
|
|
46
|
Đồng Nai
|
11
|
5
|
2
|
4
|
|
|
3
|
8
|
171
|
35
|
136
|
|
47
|
Bình Dương
|
7
|
7
|
|
|
|
1
|
1
|
5
|
91
|
19
|
72
|
|
48
|
Bình Phước
|
10
|
3
|
3
|
4
|
|
6
|
3
|
1
|
111
|
19
|
92
|
|
49
|
Tây Ninh
|
9
|
4
|
|
5
|
|
2
|
6
|
1
|
95
|
13
|
82
|
|
50
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
8
|
6
|
1
|
|
1
|
3
|
3
|
2
|
82
|
31
|
51
|
|
VI
|
Đ.B.S. Cửu Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Long An
|
14
|
14
|
|
|
|
8
|
3
|
3
|
190
|
24
|
166
|
|
52
|
Tiền Giang
|
10
|
7
|
|
3
|
|
3
|
2
|
5
|
169
|
23
|
146
|
|
53
|
Bến Tre
|
9
|
9
|
|
|
|
5
|
4
|
|
164
|
17
|
147
|
|
54
|
Trà Vinh
|
8
|
8
|
|
|
|
2
|
5
|
1
|
105
|
19
|
86
|
|
55
|
Vĩnh Long
|
8
|
8
|
|
|
|
3
|
2
|
3
|
107
|
13
|
94
|
|
56
|
Cần Thơ
|
9
|
9
|
|
|
|
2
|
5
|
2
|
85
|
49
|
36
|
|
57
|
Hậu Giang
|
7
|
7
|
|
|
|
4
|
1
|
2
|
74
|
22
|
52
|
|
58
|
Sóc Trăng
|
11
|
11
|
|
|
|
3
|
5
|
3
|
109
|
22
|
87
|
|
59
|
An Giang
|
11
|
9
|
|
2
|
|
|
3
|
8
|
156
|
35
|
121
|
|
60
|
Đồng Tháp
|
12
|
8
|
|
4
|
|
2
|
3
|
7
|
144
|
25
|
119
|
|
61
|
Kiên Giang
|
15
|
4
|
|
9
|
2
|
7
|
4
|
4
|
145
|
27
|
118
|
|
62
|
Bạc Liêu
|
7
|
4
|
|
3
|
|
1
|
6
|
|
64
|
14
|
50
|
|
63
|
Cà Mau
|
9
|
3
|
|
6
|
|
2
|
4
|
3
|
101
|
19
|
82
|
Ghi chú: Xã nhóm A là xã
đảo, thuộc huyện đảo, xã ven biển có đầm phá, ngập mặn, đầm lầy, âu thuyền,
cảng cá, vạn chài, cửa sông, cửa biển
Xã nhóm B là xã ven biển còn lại
|
BỘ
Y TẾ
TỔNG CỤC DS-KHHGĐ
|
Biểu
số 3.2
|
TỔNG
HỢP SỐ HUYỆN, XÃ VÀ CỘNG TÁC VIÊN TÍNH ĐẾN NGÀY 31/12/2011
(Kèm
theo công văn số: 254/TCDS-KHTC ngày 17 tháng 5 năm 2012)
|
TT
|
Đơn
vị
|
Xã,
phường, thị trấn
|
Số
cán bộ dân số xã do Đề án 52 chi bồi dưỡng
|
Số
cộng tác viên (người)
|
|
Chia
theo vùng địa lý
|
Chia
theo dân số
|
Tổng
số
|
Dự
án 3 chi thù lao
|
Đề
án 52 chi thù lao
|
|
Tổng
số
|
Đồng
bằng
|
Trung
du ven biển bãi ngang
|
Miền
núi thấp, vùng sâu
|
Miền
núi cao, hải đảo
|
Dưới
10.000 người
|
Từ
10.000 đến 15.000 người
|
Từ
15.000 trở lên
|
Xã
nhóm A
|
Xã
nhóm B
|
|
1
|
2
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
|
|
TOÀN
QUỐC
|
11.121
|
3.783
|
2.000
|
2.781
|
2.557
|
8.835
|
1.664
|
622
|
463
|
700
|
174.208
|
156.912
|
|
|
I
|
Miền núi phía Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Giang
|
195
|
|
|
17
|
178
|
195
|
|
|
|
|
2.267
|
2.267
|
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
141
|
|
|
103
|
38
|
135
|
6
|
|
|
|
2.106
|
2.106
|
|
|
3
|
Cao Bằng
|
199
|
|
|
16
|
183
|
199
|
|
|
|
|
2.484
|
2.484
|
|
|
4
|
Lạng Sơn
|
226
|
|
|
88
|
138
|
226
|
|
|
|
|
2.700
|
2.700
|
|
|
5
|
Lào Cai
|
164
|
|
|
28
|
136
|
164
|
|
|
|
|
2.183
|
2.183
|
|
|
6
|
Yên Bái
|
180
|
|
|
108
|
72
|
180
|
|
|
|
|
2.407
|
2.407
|
|
|
7
|
Thái Nguyên
|
181
|
|
45
|
116
|
20
|
155
|
24
|
2
|
|
|
3.451
|
3.451
|
|
|
8
|
Bắc Kạn
|
122
|
|
|
19
|
103
|
122
|
|
|
|
|
1.408
|
1.408
|
|
|
9
|
Phú Thọ
|
277
|
35
|
23
|
209
|
10
|
277
|
|
|
|
|
3.542
|
3.542
|
|
|
10
|
Bắc Giang
|
230
|
14
|
33
|
138
|
45
|
230
|
|
|
|
|
3.540
|
3.540
|
|
|
11
|
Hòa Bình
|
210
|
|
|
150
|
60
|
210
|
|
|
|
|
2.865
|
2.865
|
|
|
12
|
Sơn La
|
204
|
|
|
59
|
145
|
204
|
|
|
|
|
3.600
|
3.600
|
|
|
13
|
Lai Châu
|
103
|
|
|
31
|
72
|
103
|
|
|
|
|
1.230
|
1.230
|
|
|
14
|
Điện Biên
|
112
|
|
|
5
|
107
|
112
|
|
|
|
|
1.739
|
1.739
|
|
|
II
|
Đồng bằng S.Hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Hà Nội
|
577
|
496
|
68
|
13
|
|
308
|
150
|
119
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
16
|
Hải Phòng
|
223
|
79
|
125
|
|
19
|
161
|
48
|
14
|
45
|
109
|
3.425
|
2.804
|
621
|
|
17
|
Quảng Ninh
|
186
|
|
74
|
80
|
32
|
152
|
19
|
15
|
26
|
69
|
2.040
|
998
|
1.042
|
|
18
|
Hải Dương
|
265
|
234
|
|
31
|
|
242
|
20
|
3
|
|
|
2.965
|
2.965
|
|
|
19
|
Hưng Yên
|
161
|
161
|
|
|
|
144
|
15
|
2
|
|
|
1.647
|
1.647
|
|
|
20
|
Vĩnh Phúc
|
137
|
58
|
40
|
39
|
|
115
|
20
|
2
|
|
|
1.970
|
1.970
|
|
|
21
|
Bắc Ninh
|
126
|
109
|
17
|
|
|
98
|
20
|
8
|
|
|
1.796
|
1.796
|
|
|
22
|
Hà Nam
|
116
|
101
|
|
15
|
|
106
|
10
|
|
|
|
1.600
|
1.600
|
|
|
23
|
Nam Định
|
229
|
160
|
69
|
|
|
180
|
41
|
8
|
50
|
32
|
3.707
|
2.920
|
787
|
|
24
|
Ninh Bình
|
146
|
55
|
31
|
51
|
9
|
137
|
|
9
|
3
|
3
|
1.906
|
1.834
|
72
|
|
25
|
Thái Bình
|
286
|
203
|
83
|
0
|
0
|
269
|
16
|
1
|
0
|
14
|
3.600
|
3.458
|
142
|
|
III
|
Miền Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Thanh Hóa
|
637
|
128
|
286
|
115
|
108
|
637
|
|
|
8
|
44
|
7.435
|
6.704
|
731
|
|
27
|
Nghệ An
|
479
|
144
|
117
|
114
|
105
|
427
|
45
|
8
|
0
|
39
|
7.254
|
6.702
|
552
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
262
|
34
|
117
|
83
|
28
|
262
|
|
|
32
|
13
|
3.227
|
2.633
|
594
|
|
29
|
Quảng Bình
|
159
|
4
|
91
|
36
|
28
|
152
|
7
|
|
18
|
9
|
1.720
|
1.164
|
556
|
|
30
|
Quảng Trị
|
141
|
36
|
60
|
21
|
24
|
137
|
2
|
2
|
4
|
26
|
1.618
|
1.284
|
334
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
152
|
|
106
|
24
|
22
|
152
|
|
|
31
|
25
|
2.115
|
1.271
|
844
|
|
32
|
Đà Nẵng
|
56
|
17
|
35
|
4
|
|
|
|
56
|
1
|
27
|
1.843
|
1.187
|
656
|
|
33
|
Quảng Nam
|
244
|
79
|
49
|
54
|
62
|
200
|
40
|
4
|
22
|
27
|
4.686
|
3.032
|
1654
|
|
34
|
Quảng Ngãi
|
184
|
29
|
70
|
25
|
60
|
150
|
27
|
7
|
3
|
23
|
2.750
|
2.245
|
505
|
|
35
|
Bình Định
|
159
|
29
|
84
|
20
|
26
|
90
|
39
|
30
|
14
|
18
|
2.700
|
1.640
|
1.060
|
|
36
|
Phú Yên
|
112
|
19
|
39
|
37
|
17
|
80
|
24
|
8
|
28
|
3
|
1.650
|
1.177
|
473
|
|
37
|
Khánh Hòa
|
140
|
60
|
49
|
25
|
6
|
96
|
30
|
14
|
16
|
33
|
1.944
|
1.237
|
707
|
|
38
|
Ninh Thuận
|
65
|
12
|
24
|
12
|
17
|
37
|
20
|
8
|
0
|
19
|
1.250
|
863
|
387
|
|
39
|
Bình Thuận
|
127
|
19
|
40
|
41
|
27
|
84
|
25
|
18
|
37
|
|
1.946
|
1.313
|
633
|
|
IV
|
Tây Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Đắk Lắk
|
184
|
|
|
|
184
|
105
|
49
|
30
|
|
|
3.600
|
3.600
|
|
|
41
|
Đắk Nông
|
71
|
|
|
|
71
|
71
|
|
|
|
|
1.126
|
1.126
|
|
|
42
|
Gia Lai
|
223
|
|
|
|
222
|
184
|
26
|
12
|
|
|
2.820
|
2.820
|
|
|
43
|
Kon Tum
|
97
|
|
|
7
|
90
|
89
|
6
|
2
|
|
|
1.050
|
1.050
|
|
|
44
|
Lâm Đồng
|
148
|
|
|
72
|
76
|
148
|
|
|
|
|
2.255
|
2.255
|
|
|
V
|
Đông Nam bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
TP. Hồ Chí Minh
|
322
|
315
|
7
|
|
|
|
322
|
|
5
|
2
|
11.563
|
11.425
|
138
|
|
46
|
Đồng Nai
|
171
|
106
|
|
65
|
|
|
107
|
64
|
|
|
3.604
|
3.604
|
|
|
47
|
Bình Dương
|
91
|
69
|
|
22
|
|
91
|
|
|
|
|
2.010
|
2.010
|
|
|
48
|
Bình Phước
|
111
|
27
|
|
84
|
|
81
|
27
|
3
|
|
|
1.648
|
1.648
|
|
|
49
|
Tây Ninh
|
95
|
75
|
|
20
|
|
43
|
27
|
25
|
|
|
1.750
|
1.750
|
|
|
50
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
82
|
43
|
30
|
9
|
|
32
|
26
|
24
|
12
|
23
|
1.830
|
877
|
953
|
|
VI
|
Đ.B.S. Cửu Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Long An
|
190
|
62
|
|
128
|
|
137
|
44
|
9
|
|
|
3.500
|
3.500
|
|
|
52
|
Tiền Giang
|
169
|
136
|
|
33
|
|
82
|
67
|
20
|
12
|
22
|
2.650
|
2.328
|
322
|
|
53
|
Bến Tre
|
164
|
102
|
62
|
|
|
114
|
44
|
6
|
25
|
14
|
2.330
|
1.801
|
529
|
|
54
|
Trà Vinh
|
105
|
55
|
30
|
20
|
|
105
|
|
|
20
|
10
|
1.580
|
1.142
|
438
|
|
55
|
Vĩnh Long
|
107
|
47
|
|
60
|
|
107
|
|
|
|
|
1.629
|
1.629
|
|
|
56
|
Cần Thơ
|
85
|
85
|
|
|
|
85
|
|
|
|
|
1.909
|
1.909
|
|
|
57
|
Hậu Giang
|
74
|
74
|
|
|
|
39
|
25
|
10
|
|
|
1.500
|
1.500
|
|
|
58
|
Sóc Trăng
|
109
|
31
|
28
|
50
|
|
40
|
43
|
26
|
10
|
15
|
1.915
|
1.498
|
415
|
|
59
|
An Giang
|
156
|
127
|
|
29
|
|
45
|
58
|
53
|
|
|
3.600
|
3.600
|
|
|
60
|
Đồng Tháp
|
144
|
69
|
|
75
|
|
144
|
|
|
|
|
2.400
|
2.400
|
|
|
61
|
Kiên Giang
|
145
|
19
|
|
109
|
17
|
|
145
|
|
17
|
41
|
2.557
|
1.577
|
980
|
|
62
|
Bạc Liêu
|
64
|
8
|
28
|
28
|
|
64
|
|
|
0
|
17
|
1.200
|
858
|
342
|
|
63
|
Cà Mau
|
101
|
18
|
40
|
43
|
|
101
|
|
|
24
|
23
|
1.866
|
1.039
|
827
|
|
BỘ
Y TẾ
TỔNG CỤC DS-KHHGĐ
|
Biểu
số 3.3
|
CHỈ
TIÊU DÂN SỐ NĂM 2012
(Kèm
theo công văn số 254/TCDS-KHTC ngày 17 tháng 5 năm 2012)
|
TT
|
Đơn
vị
|
Dân
số (1000 người)
|
Phụ
nữ 15-49 tuổi có chồng (1000 người)
|
Tỷ
lệ sử dụng biện pháp tránh thai hiện đại (%)
|
Số
người sử dụng biện pháp tránh thai hiện đại (1000 người)
|
|
2010*
|
2011
|
2012
|
2010
|
2011
|
2012
|
2010
|
2011
|
2012
|
2010
|
2011
|
2012
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
Cả
nước
|
86.928
|
87.826
|
88.716
|
15.999
|
16.285
|
16.527
|
67,50
|
68,20
|
29,20
|
11.181
|
11.476
|
11.760
|
|
I
|
Miền núi phía Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Giang
|
736
|
744
|
752
|
135
|
137
|
139
|
69,20
|
70,10
|
71,60
|
93
|
96
|
98
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
729
|
730
|
731
|
147
|
148
|
148
|
70,90
|
71,40
|
71,90
|
105
|
106
|
109
|
|
3
|
Cao Bằng
|
513
|
514
|
514
|
97
|
98
|
100
|
71,50
|
72,00
|
72,50
|
69
|
71
|
73
|
|
4
|
Lạng Sơn
|
736
|
738
|
740
|
147
|
147
|
148
|
72,40
|
72,90
|
73,40
|
107
|
107
|
107
|
|
5
|
Lào Cai
|
626
|
637
|
648
|
127
|
129
|
131
|
62,90
|
63,80
|
64,70
|
80
|
83
|
85
|
|
6
|
Yên Bái
|
746
|
749
|
752
|
151
|
152
|
152
|
71,20
|
71,70
|
72,20
|
108
|
109
|
110
|
|
7
|
Thái Nguyên
|
1.131
|
1.135
|
1.139
|
223
|
224
|
225
|
62,60
|
63,50
|
64,40
|
140
|
143
|
145
|
|
8
|
Bắc Kạn
|
297
|
298
|
299
|
62
|
62
|
62
|
77,20
|
77,70
|
78,20
|
48
|
49
|
49
|
|
9
|
Phú Thọ
|
1.322
|
1.327
|
1.332
|
256
|
257
|
258
|
65,60
|
66,50
|
67,40
|
169
|
172
|
175
|
|
10
|
Bắc Giang
|
1.560
|
1.561
|
1.562
|
324
|
327
|
330
|
72,40
|
72,40
|
73,00
|
239
|
240
|
241
|
|
11
|
Hòa Bình
|
794
|
798
|
802
|
166
|
167
|
167
|
73,60
|
74,10
|
74,60
|
122
|
124
|
125
|
|
12
|
Sơn La
|
1.093
|
1.101
|
1.109
|
230
|
235
|
240
|
74,50
|
75,00
|
75,50
|
173
|
176
|
179
|
|
13
|
Lai Châu
|
382
|
393
|
404
|
74
|
76
|
79
|
60,00
|
63,00
|
65,00
|
45
|
48
|
52
|
|
14
|
Điện Biên
|
505
|
516
|
527
|
101
|
105
|
107
|
71,00
|
72,00
|
73,00
|
73
|
76
|
78
|
|
II
|
Đồng bằng S.Hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Hà Nội
|
6.562
|
6.646
|
6.725
|
1.210
|
1.267
|
1.312
|
73,60
|
74,50
|
75,60
|
891
|
944
|
992
|
|
16
|
Hải Phòng
|
1.858
|
1.874
|
1.890
|
346
|
347
|
349
|
75,50
|
75,80
|
76,50
|
261
|
263
|
267
|
|
17
|
Quảng Ninh
|
1.160
|
1.172
|
1.185
|
217
|
220
|
223
|
65,60
|
70,20
|
71,20
|
142
|
154
|
159
|
|
18
|
Hải Dương
|
1.713
|
1.719
|
1.724
|
320
|
321
|
322
|
75,40
|
76,00
|
76,10
|
241
|
243
|
245
|
|
19
|
Hưng Yên
|
1.132
|
1.133
|
1.134
|
214
|
214
|
214
|
65,20
|
66,10
|
67,00
|
140
|
142
|
144
|
|
20
|
Vĩnh Phúc
|
1.008
|
1.013
|
1.018
|
201
|
219
|
235
|
76,50
|
78,00
|
79,00
|
163
|
165
|
167
|
|
21
|
Bắc Ninh
|
1.034
|
1.042
|
1.049
|
200
|
202
|
203
|
56,70
|
58,70
|
60,70
|
114
|
119
|
124
|
|
22
|
Hà Nam
|
786
|
787
|
787
|
152
|
152
|
153
|
79,70
|
79,80
|
79,90
|
122
|
122
|
122
|
|
23
|
Nam Định
|
1.830
|
1.832
|
1.836
|
330
|
331
|
331
|
68,80
|
69,70
|
70,60
|
227
|
231
|
234
|
|
24
|
Ninh Bình
|
901
|
902
|
903
|
155
|
155
|
155
|
62,90
|
63,80
|
64,70
|
98
|
100
|
101
|
|
25
|
Thái Bình
|
1.786
|
1.788
|
1.790
|
325
|
332
|
333
|
76,10
|
76,60
|
77,10
|
248
|
250
|
252
|
|
III
|
Miền Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Thanh Hóa
|
3.407
|
3.409
|
3.410
|
636
|
636
|
637
|
72,90
|
73,40
|
73,90
|
464
|
467
|
471
|
|
27
|
Nghệ An
|
2.917
|
2.918
|
2.919
|
504
|
515
|
523
|
79,43
|
79,73
|
80,07
|
400
|
410
|
419
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
1.228
|
1.229
|
1.230
|
191
|
196
|
198
|
78,00
|
78,43
|
79,08
|
140
|
141
|
142
|
|
29
|
Quảng Bình
|
849
|
850
|
851
|
141
|
141
|
141
|
76,30
|
76,80
|
77,30
|
108
|
109
|
109
|
|
30
|
Quảng Trị
|
601
|
601
|
602
|
100
|
100
|
100
|
67,70
|
68,60
|
69,50
|
68
|
69
|
70
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
1.091
|
1.093
|
1.094
|
164
|
165
|
166
|
70,00
|
70,50
|
71,00
|
115
|
116
|
118
|
|
32
|
Đà Nẵng
|
926
|
962
|
999
|
159
|
166
|
172
|
65,60
|
66,50
|
67,40
|
105
|
111
|
116
|
|
33
|
Quảng Nam
|
1.425
|
1.428
|
1.431
|
238
|
239
|
239
|
66,70
|
67,60
|
68,50
|
159
|
162
|
164
|
|
34
|
Quảng Ngãi
|
1.219
|
1.220
|
1.221
|
219
|
219
|
219
|
73,90
|
74,40
|
74,90
|
162
|
163
|
165
|
|
35
|
Bình Định
|
1.490
|
1.491
|
1.492
|
261
|
262
|
262
|
79,70
|
79,90
|
80,10
|
208
|
209
|
210
|
|
36
|
Phú Yên
|
869
|
874
|
879
|
159
|
160
|
161
|
70,50
|
71,00
|
71,50
|
113
|
114
|
116
|
|
37
|
Khánh Hòa
|
1.168
|
1.175
|
1.183
|
194
|
199
|
206
|
75,70
|
75,90
|
76,10
|
147
|
151
|
157
|
|
38
|
Ninh Thuận
|
570
|
574
|
579
|
99
|
100
|
101
|
68,50
|
69,40
|
70,30
|
68
|
70
|
71
|
|
39
|
Bình Thuận
|
1.177
|
1.182
|
1.186
|
211
|
213
|
214
|
74,00
|
74,40
|
74,80
|
156
|
158
|
160
|
|
IV
|
Tây Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Đắk Lắk
|
1.754
|
1.775
|
1.794
|
325
|
328
|
332
|
71,16
|
72,10
|
73,00
|
199
|
204
|
209
|
|
41
|
Đắk Nông
|
511
|
529
|
548
|
93
|
95
|
96
|
78,49
|
78,95
|
79,17
|
73
|
75
|
76
|
|
42
|
Gia Lai
|
1.301
|
1.324
|
1.346
|
234
|
244
|
248
|
66,00
|
67,00
|
68,00
|
155
|
163
|
168
|
|
43
|
Kon Tum
|
443
|
454
|
464
|
74
|
76
|
78
|
56,30
|
58,30
|
60,30
|
42
|
45
|
47
|
|
44
|
Lâm Đồng
|
1.205
|
1.220
|
1.235
|
221
|
224
|
226
|
61,60
|
62,50
|
63,40
|
137
|
140
|
144
|
|
V
|
Đông Nam bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
TP. Hồ Chí Minh
|
7.397
|
7.620
|
7.843
|
1.306
|
1.346
|
1.385
|
61,20
|
62,10
|
63,00
|
800
|
836
|
873
|
|
46
|
Đồng Nai
|
2.569
|
2.647
|
2.725
|
457
|
471
|
485
|
54,20
|
56,20
|
58,20
|
248
|
265
|
283
|
|
47
|
Bình Dương
|
1.620
|
1.749
|
1.887
|
328
|
354
|
382
|
64,70
|
65,60
|
66,50
|
212
|
233
|
254
|
|
48
|
Bình Phước
|
893
|
909
|
925
|
176
|
179
|
181
|
70,10
|
70,60
|
71,10
|
123
|
126
|
130
|
|
49
|
Tây Ninh
|
1.075
|
1.083
|
1.090
|
199
|
201
|
202
|
66,20
|
67,10
|
68,00
|
132
|
135
|
138
|
|
50
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
1.012
|
1.027
|
1.042
|
184
|
187
|
190
|
71,00
|
71,50
|
72,00
|
131
|
134
|
137
|
|
VI
|
Đ.B.S. Cửu Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Long An
|
1.446
|
1.453
|
1.460
|
278
|
279
|
280
|
69,30
|
70,20
|
70,70
|
193
|
196
|
199
|
|
52
|
Tiền Giang
|
1.677
|
1.680
|
1.682
|
301
|
309
|
312
|
71,96
|
72,46
|
72,96
|
217
|
224
|
228
|
|
53
|
Bến Tre
|
1.257
|
1.258
|
1.258
|
245
|
246
|
247
|
77,76
|
77,86
|
77,96
|
191
|
192
|
193
|
|
54
|
Trà Vinh
|
1.006
|
1.007
|
1.008
|
187
|
187
|
187
|
57,00
|
59,00
|
61,00
|
107
|
111
|
115
|
|
55
|
Vĩnh Long
|
1.027
|
1.028
|
1.029
|
191
|
191
|
191
|
65,40
|
66,30
|
67,20
|
125
|
127
|
129
|
|
56
|
Cần Thơ
|
1.197
|
1.204
|
1.211
|
226
|
228
|
229
|
65,20
|
66,10
|
67,00
|
148
|
151
|
154
|
|
57
|
Hậu Giang
|
759
|
759
|
759
|
144
|
150
|
150
|
70,10
|
70,60
|
71,10
|
101
|
102
|
107
|
|
58
|
Sóc Trăng
|
1.301
|
1.308
|
1.315
|
239
|
240
|
241
|
67,90
|
68,80
|
69,70
|
162
|
166
|
169
|
|
59
|
An Giang
|
2.150
|
2.151
|
2.152
|
411
|
411
|
417
|
73,30
|
73,80
|
75,00
|
302
|
304
|
313
|
|
60
|
Đồng Tháp
|
1.671
|
1.673
|
1.675
|
305
|
310
|
312
|
77,24
|
77,25
|
77,75
|
235
|
239
|
242
|
|
61
|
Kiên Giang
|
1.704
|
1.719
|
1.734
|
306
|
309
|
312
|
78,60
|
78,80
|
79,00
|
240
|
243
|
246
|
|
62
|
Bạc Liêu
|
868
|
877
|
886
|
155
|
157
|
159
|
74,60
|
75,10
|
75,60
|
116
|
118
|
120
|
|
63
|
Cà Mau
|
1.212
|
1.217
|
1.222
|
228
|
229
|
230
|
71,00
|
71,50
|
72,00
|
162
|
164
|
166
|
Công văn 254/TCDS-KHTC hướng dẫn chỉ tiêu, nhiệm vụ Chương trình mục tiêu quốc gia dân số - kế hoạch hóa gia đình năm 2012 do Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 254/TCDS-KHTC hướng dẫn chỉ tiêu, nhiệm vụ Chương trình mục tiêu quốc gia dân số - kế hoạch hóa gia đình ngày 17/05/2012 do Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2014
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2014
Ban hành:
19/02/2014
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2018
5.271
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|