|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
52/BKHĐT-TCTK
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
Người ký:
|
Trần Quốc Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
03/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Kính gửi: Ủy
ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Tại Công điện số 140/CĐ-TTg ngày 27/12/2024 về việc
phấn đấu tăng trưởng kinh tế hai con số năm 2025 (viết tắt là Công điện số
140/CĐ-TTg), Thủ tướng Chính phủ giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với
các cơ quan liên quan rà soát, xây dựng kịch bản tăng trưởng GDP năm 2025 phấn
đấu ở mức hai con số. Thực hiện nhiệm vụ được giao, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề
nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện:
- Căn cứ vào tiềm năng, lợi thế, nguồn lực để xây dựng
Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và kịch bản tăng trưởng GRDP năm 2025 với
mục tiêu tăng trưởng cao nhất, nỗ lực lớn nhất, bảo đảm phù hợp với đặc thù của
địa phương nhưng phải thống nhất trong mục tiêu chung là đóng góp cho tăng trưởng
cao của cả nước theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện số
140/CĐ-TTg;
- Giao Cục Thống kê chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch
và Đầu tư và các Sở, ngành liên quan căn cứ vào số liệu GRDP năm 2024 và các chỉ
tiêu thống kê liên quan do Tổng cục Thống kê đã công bố; rà soát, cập nhật, ước
tính một số chỉ tiêu kinh tế theo các ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nhằm phấn đấu đạt mục tiêu tăng trưởng kinh tế năm
2025 theo Công điện 140/CĐ-TTg (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
- Báo cáo đánh giá thuận lợi, khó khăn và đề xuất
các giải pháp cụ thể, đột phá, khả thi, hiệu quả đối với các ngành, lĩnh vực, sản
phẩm trên địa bàn đảm bảo đạt mục tiêu tăng trưởng.
Đề nghị Quý Ủy ban gửi báo cáo đánh giá và phụ lục
số liệu về Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) phục vụ xây dựng kịch bản
tăng trưởng GRDP năm 2025 qua Hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc (Hệ
thống E-office), đồng thời gửi bản mềm qua địa chỉ email [email protected]
chậm nhất ngày 06/01/2025.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, Quý Ủy
ban liên hệ Bà Nguyễn Diệu Huyền, Phó Vụ trưởng Vụ Hệ thống Tài khoản quốc gia,
Tổng cục Thống kê (SĐT: 090.4266239; email: [email protected]).
Bộ Kế hoạch và Đầu tư trân trọng cảm ơn sự phối hợp
của Quý Ủy ban./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo Bộ KHĐT;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Lưu: VT, TCTK.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Quốc Phương
|
ĐVT: %
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Kế hoạch tăng
trưởng năm 2025
(Đã báo cáo Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố)
|
Kịch bản phấn đấu
năm 2025
(Theo Công điện số 140/CĐ-TTg ngày 27/12/2024 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
|
Tăng trưởng Tổng sản phẩm trên địa (GRDP)
|
1
|
|
|
|
Khu vực Nông lâm nghiệp và Thủy sản
|
2
|
|
|
|
Khu vực công nghiệp và xây dựng
|
3
|
|
|
|
Riêng Công nghiệp
|
4
|
|
|
|
Khu vực dịch vụ
|
5
|
|
|
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
|
6
|
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Ước thực hiện
năm 2024
|
Kế hoạch năm
2025
(Đã báo cáo Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố)
|
Kịch bản phấn đấu
năm 2025
(Theo Công điện số 140/CĐ-TTg ngày 27/12/2024)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+...+V)
|
1
|
|
|
|
|
I. Thu nội địa
|
2
|
|
|
|
|
Thu từ doanh nghiệp nhà nước (TW+ĐP)
|
3
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch
vụ
|
4
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ
|
5
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
6
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
7
|
|
|
|
|
Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài
|
8
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch
vụ
|
9
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ
|
10
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
11
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
12
|
|
|
|
|
Thu từ khu vực công, thương nghiệp ngoài quốc
doanh
|
13
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch
vụ
|
14
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ
|
15
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
16
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
17
|
|
|
|
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
18
|
|
|
|
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
19
|
|
|
|
|
Thu phí, lệ phí
|
20
|
|
|
|
|
Trong đó: Lệ phí trước bạ
|
21
|
|
|
|
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
22
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
23
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
24
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
25
|
|
|
|
|
- Thu tiền sử dụng đất
|
26
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu
nhà nước
|
27
|
|
|
|
|
Thu xổ số kiến thiết (bao gồm cả xổ số điện toán)
|
28
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng
|
29
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
30
|
|
|
|
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
31
|
|
|
|
|
Thu khác ngân sách
|
32
|
|
|
|
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản
khác
|
33
|
|
|
|
|
Thu hồi vốn, thu hồi cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận
sau thuế, chênh lệch thu, chi của ngân sách nhà nước
|
34
|
|
|
|
|
II. Thu về dầu thô
|
35
|
|
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên
|
36
|
|
|
|
|
III. Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu
|
37
|
|
|
|
|
1. Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
38
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
39
|
|
|
|
|
- Thuế xuất khẩu
|
40
|
|
|
|
|
- Thuế nhập khẩu
|
41
|
|
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
42
|
|
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
43
|
|
|
|
|
- Thuế khác
|
44
|
|
|
|
|
2. Hoàn thuế GTGT
|
45
|
|
|
|
|
IV. Thu viện trợ
|
46
|
|
|
|
|
V. Các khoản huy động đóng góp
|
47
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Ước thực hiện
năm 2024
|
Kế hoạch năm
2025
(Đã báo cáo Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố)
|
Kịch bản phấn đấu
năm 2025
(Theo Công điện số 140/CĐ-TTg ngày 27/12/2024)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
1
|
|
|
|
|
I. Chi đầu tư phát triển
|
2
|
|
|
|
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
3
|
|
|
|
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế;
các tổ chức tài chính của Trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào
doanh nghiệp theo quy định
|
4
|
|
|
|
|
Chi đầu tư phát triển còn lại
|
5
|
|
|
|
|
II. Chi trả nợ lãi
|
6
|
|
|
|
|
III. Chi thường xuyên
|
7
|
|
|
|
|
Chi quốc phòng
|
8
|
|
|
|
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
9
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề
|
10
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia
đình
|
11
|
|
|
|
|
Chi khoa học, công nghệ
|
12
|
|
|
|
|
Chi văn hóa, thông tin
|
13
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
14
|
|
|
|
|
Chi thể dục, thể thao
|
15
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
16
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
17
|
|
|
|
|
Trong đó: - Chi sự nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy
sản và thủy lợi
|
18
|
|
|
|
|
Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể
|
19
|
|
|
|
|
Trong đó: - Chi hoạt động quản lý Ngân hàng Nhà
nước
|
20
|
x
|
x
|
x
|
|
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
|
21
|
|
|
|
|
Chi trợ giá mặt hàng chính sách
|
22
|
|
|
|
|
Chi khác
|
23
|
|
|
|
|
IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
24
|
|
|
|
|
V. Chi dự phòng ngân sách
|
25
|
|
|
|
|
VI. Các nhiệm vụ chi khác
|
26
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Mã số
|
Ước thực hiện
năm 2024
|
Kế hoạch năm
2025 (Đã báo cáo Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố)
|
Kịch bản phấn đấu
năm 2025
(Theo Công điện số 140/CĐ- TTg ngày 27/12/2024)
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1
|
2
|
3
|
|
1
|
I. Trồng trọt
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
1. Cây hằng năm
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
1.1. Lúa
|
Vụ Đông Xuân
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
01
|
|
|
|
|
4
|
Tiến độ thu hoạch
|
“
|
02
|
|
|
|
|
5
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
“
|
03
|
|
|
|
|
6
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
“
|
04
|
|
|
|
|
7
|
+ Do dịch bệnh
|
“
|
05
|
|
|
|
|
8
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
“
|
06
|
|
|
|
|
9
|
Vụ Hè Thu
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
07
|
|
|
|
|
10
|
Tiến độ thu hoạch
|
“
|
08
|
|
|
|
|
11
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
“
|
09
|
|
|
|
|
12
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
“
|
10
|
|
|
|
|
13
|
+ Do dịch bệnh
|
II
|
11
|
|
|
|
|
14
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
|
12
|
|
|
|
|
15
|
Vụ Thu đông
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
13
|
|
|
|
|
16
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
14
|
|
|
|
|
17
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
15
|
|
|
|
|
18
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
16
|
|
|
|
|
19
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
17
|
|
|
|
|
20
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
18
|
|
|
|
|
21
|
Vụ Mùa
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
19
|
|
|
|
|
22
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
20
|
|
|
|
|
23
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
21
|
|
|
|
|
24
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
22
|
|
|
|
|
25
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
23
|
|
|
|
|
26
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
24
|
|
|
|
|
27
|
1.2. Ngô
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
25
|
|
|
|
|
28
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
26
|
|
|
|
|
29
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
27
|
|
|
|
|
30
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
28
|
|
|
|
|
31
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
29
|
|
|
|
|
32
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
30
|
|
|
|
|
33
|
1.3. Sắn
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
31
|
|
|
|
|
34
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
32
|
|
|
|
|
35
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
“
|
33
|
|
|
|
|
36
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
“
|
34
|
|
|
|
|
37
|
+ Do dịch bệnh
|
“
|
35
|
|
|
|
|
38
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
“
|
36
|
|
|
|
|
39
|
1.4. Mía
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
37
|
|
|
|
|
40
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
38
|
|
|
|
|
41
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
39
|
|
|
|
|
42
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
40
|
|
|
|
|
43
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
41
|
|
|
|
|
44
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
42
|
|
|
|
|
45
|
1.5. Rau các loại
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
43
|
|
|
|
|
46
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
44
|
|
|
|
|
47
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
45
|
|
|
|
|
48
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
46
|
|
|
|
|
49
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
47
|
|
|
|
|
50
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
48
|
|
|
|
|
51
|
1.6. Hoa các loại
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
49
|
|
|
|
|
52
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
50
|
|
|
|
|
53
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
51
|
|
|
|
|
54
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
52
|
|
|
|
|
55
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
53
|
|
|
|
|
56
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
54
|
|
|
|
|
57
|
1.7. Cây khác: ......
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
55
|
|
|
|
|
58
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
56
|
|
|
|
|
59
|
Diện tích mất trang (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
57
|
|
|
|
|
60
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
58
|
|
|
|
|
61
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
59
|
|
|
|
|
62
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
60
|
|
|
|
|
63
|
1.8. Diện tích cây hằng năm bị xâm nhập
|
Ha
|
61
|
|
|
|
|
64
|
2. Cây lâu năm
|
"
|
|
|
|
|
|
65
|
2.1. Điều
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
62
|
|
|
|
|
66
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
63
|
|
|
|
|
67
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
64
|
|
|
|
|
68
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
65
|
|
|
|
|
69
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
66
|
|
|
|
|
70
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
67
|
|
|
|
|
71
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
68
|
|
|
|
|
72
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
69
|
|
|
|
|
73
|
2.2. Hồ tiêu
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
70
|
|
|
|
|
74
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
71
|
|
|
|
|
75
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
72
|
|
|
|
|
76
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ, gãy, chết,...)
|
"
|
73
|
|
|
|
|
77
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
74
|
|
|
|
|
78
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
75
|
|
|
|
|
79
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
76
|
|
|
|
|
80
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
77
|
|
|
|
|
81
|
2.3. Cao su
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
78
|
|
|
|
|
82
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
79
|
|
|
|
|
83
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
80
|
|
|
|
|
84
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
81
|
|
|
|
|
85
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
82
|
|
|
|
|
86
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
83
|
|
|
|
|
87
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
84
|
|
|
|
|
88
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
85
|
|
|
|
|
89
|
2.4. Cà phê
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
86
|
|
|
|
|
90
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
87
|
|
|
|
|
91
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
88
|
|
|
|
|
92
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
|
89
|
|
|
|
|
93
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
|
90
|
|
|
|
|
94
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
91
|
|
|
|
|
95
|
+ Do dịch bệnh
|
|
92
|
|
|
|
|
96
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
93
|
|
|
|
|
97
|
2.5. Chè búp
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
94
|
|
|
|
|
98
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
95
|
|
|
|
|
99
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
96
|
|
|
|
|
100
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
97
|
|
|
|
|
101
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
|
98
|
|
|
|
|
102
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
|
99
|
|
|
|
|
103
|
+ Do dịch bệnh
|
|
100
|
|
|
|
|
104
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
101
|
|
|
|
|
105
|
2.6. Dừa
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
102
|
|
|
|
|
106
|
Diện tích trồng mới
|
|
103
|
|
|
|
|
107
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
104
|
|
|
|
|
108
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
105
|
|
|
|
|
109
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
106
|
|
|
|
|
110
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
107
|
|
|
|
|
111
|
+ Do dịch bệnh
|
|
108
|
|
|
|
|
112
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
109
|
|
|
|
|
113
|
2.7. Xoài
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
110
|
|
|
|
|
114
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
111
|
|
|
|
|
115
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
112
|
|
|
|
|
116
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
113
|
|
|
|
|
117
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
114
|
|
|
|
|
118
|
Trong đó:
+ Do thiên tai
|
"
|
115
|
|
|
|
|
119
|
+ Do dịch bệnh
|
|
116
|
|
|
|
|
120
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
117
|
|
|
|
|
121
|
2.8. Chuối
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
118
|
|
|
|
|
122
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
119
|
|
|
|
|
123
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
120
|
|
|
|
|
124
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
121
|
|
|
|
|
125
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
122
|
|
|
|
|
126
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
123
|
|
|
|
|
127
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
124
|
|
|
|
|
128
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
125
|
|
|
|
|
129
|
2.9. Thanh long
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
126
|
|
|
|
|
130
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
127
|
|
|
|
|
131
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
128
|
|
|
|
|
132
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
129
|
|
|
|
|
133
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
130
|
|
|
|
|
134
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
131
|
|
|
|
|
135
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
132
|
|
|
|
|
136
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
133
|
|
|
|
|
137
|
2.10. Dứa
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
134
|
|
|
|
|
138
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
135
|
|
|
|
|
139
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
136
|
|
|
|
|
140
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
137
|
|
|
|
|
141
|
Diện tích chi mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
138
|
|
|
|
|
142
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
139
|
|
|
|
|
143
|
+ Do dịch bệnh
|
|
140
|
|
|
|
|
144
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
141
|
|
|
|
|
145
|
2.11. Sầu riêng
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
142
|
|
|
|
|
146
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
143
|
|
|
|
|
147
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
144
|
|
|
|
|
148
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
145
|
|
|
|
|
149
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
146
|
|
|
|
|
150
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
147
|
|
|
|
|
151
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
148
|
|
|
|
|
152
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
149
|
|
|
|
|
153
|
2.12. Cam
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
150
|
|
|
|
|
154
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
151
|
|
|
|
|
155
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
152
|
|
|
|
|
156
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
153
|
|
|
|
|
157
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
154
|
|
|
|
|
158
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
155
|
|
|
|
|
159
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
156
|
|
|
|
|
160
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
157
|
|
|
|
|
161
|
2.13. Bưởi
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
158
|
|
|
|
|
162
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
159
|
|
|
|
|
163
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
160
|
|
|
|
|
164
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
161
|
|
|
|
|
165
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
162
|
|
|
|
|
166
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
163
|
|
|
|
|
167
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
164
|
|
|
|
|
168
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
165
|
|
|
|
|
169
|
2.14. Nhãn
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
166
|
|
|
|
|
170
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
167
|
|
|
|
|
171
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
168
|
|
|
|
|
172
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
169
|
|
|
|
|
173
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
170
|
|
|
|
|
174
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
171
|
|
|
|
|
175
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
172
|
|
|
|
|
176
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
173
|
|
|
|
|
177
|
2.15. Vải
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
174
|
|
|
|
|
178
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
175
|
|
|
|
|
179
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
176
|
|
|
|
|
180
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
177
|
|
|
|
|
181
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
178
|
|
|
|
|
182
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
179
|
|
|
|
|
183
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
180
|
|
|
|
|
184
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
181
|
|
|
|
|
185
|
2.16. Cây khác:
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
182
|
|
|
|
|
186
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
183
|
|
|
|
|
187
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
184
|
|
|
|
|
188
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
185
|
|
|
|
|
189
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
186
|
|
|
|
|
190
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
187
|
|
|
|
|
191
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
188
|
|
|
|
|
192
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
189
|
|
|
|
|
193
|
2.19. Diện tích cây lâu năm bị xâm nhập
|
Ha
|
190
|
|
|
|
|
194
|
II. Chăn nuôi
|
X
|
|
|
|
|
|
195
|
1. Cúm gia cầm
|
Số huyện có dịch
|
Huyện
|
191
|
|
|
|
|
196
|
Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (gia cầm)
|
Con
|
192
|
|
|
|
|
197
|
2. Tả lợn châu Phi
|
Số huyện có dịch
|
Huyện
|
193
|
|
|
|
|
198
|
Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (lợn)
|
Con
|
194
|
|
|
|
|
199
|
3. Lở mồm long móng
|
Số huyện có dịch
|
Huyện
|
195
|
|
|
|
|
200
|
Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò, dê, lợn)
|
Con
|
196
|
|
|
|
|
201
|
4. Viêm da nổi cục
|
Số huyện có dịch
|
Huyện
|
197
|
|
|
|
|
202
|
Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò)
|
Con
|
198
|
|
|
|
|
203
|
5. Bệnh ...
|
Số huyện có dịch
|
Huyện
|
199
|
|
|
|
|
204
|
Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy
|
Con
|
200
|
|
|
|
|
205
|
6. Số lượng vật nuôi được quản lý trên hệ thống
đăng ký cơ sở chăn nuôi của Bộ*
|
Trâu
|
Con
|
201
|
|
|
|
|
206
|
Bò
|
"
|
202
|
|
|
|
|
207
|
Trong đó: Bò sữa
|
"
|
203
|
|
|
|
|
208
|
Lợn
|
"
|
204
|
|
|
|
|
209
|
Gia cầm (gà, vịt, ngan)
|
Nghìn con
|
205
|
|
|
|
|
210
|
Vật nuôi khác: .............
(Đặc thù của tỉnh)
|
|
206
|
|
|
|
|
211
|
III. Lâm nghiệp
|
x
|
|
|
|
|
|
212
|
2. Diện tích rừng bị thiệt hại
|
Ha
|
207
|
|
|
|
|
213
|
Trong đó: Diện tích rừng bị cháy
|
Ha
|
208
|
|
|
|
|
214
|
IV. Thủy sản
|
X
|
|
|
|
|
|
215
|
1. Diện tích thủy sản mất trắng (bị thiệt hại
|
Ha
|
209
|
|
|
|
|
216
|
2. Số lồng, bè thủy sản mất trắng (bị thiệt
|
Ha
|
210
|
|
|
|
|
217
|
3. Cá tra thâm canh, bán thâm canh
|
Diện tích thả nuôi
|
Ha
|
211
|
|
|
|
|
218
|
Diện tích thu hoạch
|
"
|
212
|
|
|
|
|
219
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở
lên).
|
"
|
213
|
|
|
|
|
220
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
214
|
|
|
|
|
221
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
215
|
|
|
|
|
222
|
Diện tích bị thiệt hại dưới 70%
|
"
|
216
|
|
|
|
|
223
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
217
|
|
|
|
|
224
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
218
|
|
|
|
|
225
|
4. Tôm sú thâm canh, bán thâm canh
|
Diện tích thả nuôi
|
Ha
|
219
|
|
|
|
|
226
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở
lên).
|
"
|
220
|
|
|
|
|
227
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
221
|
|
|
|
|
228
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
222
|
|
|
|
|
229
|
Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.
|
"
|
223
|
|
|
|
|
230
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
224
|
|
|
|
|
231
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
225
|
|
|
|
|
232
|
5. Tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh, thâm
canh, bán thâm canh
|
Diện tích thả nuôi.
|
Ha
|
226
|
|
|
|
|
233
|
Chia ra: + Siêu thâm canh
|
"
|
227
|
|
|
|
|
234
|
+ Thâm canh, bán thâm canh
|
"
|
228
|
|
|
|
|
235
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở
lên).
|
"
|
229
|
|
|
|
|
236
|
Chia ra: + Siêu thâm canh
|
"
|
230
|
|
|
|
|
237
|
+ Thâm canh, bán thâm canh
|
"
|
231
|
|
|
|
|
238
|
Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.
|
"
|
232
|
|
|
|
|
239
|
Chia ra: + Siêu thâm canh
|
"
|
233
|
|
|
|
|
240
|
+ Thâm canh, bán thâm canh
|
"
|
234
|
|
|
|
|
241
|
6. Tôm quảng canh, quảng canh cải tiến
|
Diện tích mặt nước nuôi
|
Ha
|
235
|
|
|
|
|
242
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở
lên).
|
"
|
236
|
|
|
|
|
243
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
237
|
|
|
|
|
244
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
238
|
|
|
|
|
245
|
Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.
|
"
|
239
|
|
|
|
|
246
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
240
|
|
|
|
|
247
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
241
|
|
|
|
|
248
|
7. Số lượng cá tra giống được kiểm dịch
|
Triệu con
|
242
|
|
|
|
|
249
|
8. Số lượng tôm giống được kiểm dịch
|
"
|
243
|
|
|
|
|
250
|
Trong đó: Tôm sú giống được kiểm dịch
|
"
|
244
|
|
|
|
|
251
|
Tôm thẻ chân trắng giống được
|
"
|
245
|
|
|
|
|
252
|
9. Diện tích thủy sản bị xâm nhập mặn
|
Ha
|
246
|
|
|
|
|
253
|
10. Số lượng tàu thuyền được đăng ký,
|
Chiếc
|
247
|
|
|
|
|
254
|
11. Số lượng tàu thuyền được gắn thiết
|
"
|
248
|
|
|
|
|
255
|
12. Số lượng tàu thuyền vi phạm IUU
|
"
|
249
|
|
|
|
|
STT
|
Tên dự án/ công
trình
|
Mã ngành đầu tư
(VSIC 2018 cấp 2)
|
Tên chủ đầu tư/
Ban quản lý dự án
|
Mã chủ đầu tư (1:
Nhà nước; 2: Ngoài nhà nước; 3: FDI)
|
Thời gian khởi
công
|
Thời gian hoàn
thành/dự kiến hoàn thành
|
Tổng mức đầu tư
(Triệu đồng)
|
Năng lực mới
tăng
|
Ước tính Cộng dồn
từ đầu năm đến cuối quý IV năm 2025 (Triệu đồng)
|
Ước tính Cộng dồn
từ khi khởi công đến cuối quý IV năm 2025 (Triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
Tháng
|
Năm
|
Tháng
|
Năm
|
Năng lực/ công
suất thiết kế
|
Đơn vị tính
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
E
|
F
|
G
|
H
|
I
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Mã ngành, Tên
Ngành
|
Mã số
|
Ước thực hiện
năm 2024
|
Kế hoạch năm
2025
(Đã báo cáo Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố)
|
Kịch bản phấn đấu
năm 2025
(Theo Công điện số 140/CĐ-TTg ngày 27/12/2024)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
|
|
Phân theo
ngành
|
|
|
|
|
|
1
|
G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe
máy và xe có động cơ khác
|
01
|
|
|
|
|
|
45. Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động
cơ khác
|
02
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy và xe có động
cơ khác
|
03
|
|
|
|
|
|
- Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ
khác
|
04
|
|
|
|
|
|
- Doanh thu thuần sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy
và xe có động cơ khác
|
05
|
|
|
|
|
|
46. Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động
cơ khác)
|
06
|
|
|
|
|
|
47. Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động
cơ khác)
|
07
|
|
|
|
|
2
|
H. Vận tải kho bãi
|
08
|
|
|
|
|
|
49. Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống
|
09
|
|
|
|
|
|
50. Vận tải đường thủy
|
10
|
|
|
|
|
|
51. Vận tải hàng không
|
11
|
|
|
|
|
|
52. Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
|
12
|
|
|
|
|
|
53. Bưu chính và chuyển phát
|
13
|
|
|
|
|
3
|
I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống
|
14
|
|
|
|
|
|
55. Dịch vụ lưu trú
|
15
|
|
|
|
|
|
56. Dịch vụ ăn uống
|
16
|
|
|
|
|
4
|
J. Thông tin và truyền thông
|
17
|
|
|
|
|
|
58. Hoạt động xuất bản
|
18
|
|
|
|
|
|
59. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền
hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc
|
19
|
|
|
|
|
|
60. Hoạt động phát thanh, truyền hình
|
20
|
|
|
|
|
|
61. Viễn Thông
|
21
|
|
|
|
|
|
62. Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt
động khác liên quan đến máy vi tính
|
22
|
|
|
|
|
|
63. Hoạt động dịch vụ thông tin
|
23
|
|
|
|
|
5
|
L. Hoạt động kinh doanh bất động sản
|
24
|
|
|
|
|
|
68. Hoạt động kinh doanh bất động sản
|
25
|
|
|
|
|
6
|
N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
|
26
|
|
|
|
|
|
77. Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều
khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi
tài chính
|
27
|
|
|
|
|
|
78. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm
|
28
|
|
|
|
|
|
79. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua
du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
29
|
|
|
|
|
|
80. Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn
|
30
|
|
|
|
|
|
81. Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình
và cảnh quan
|
31
|
|
|
|
|
|
82. Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các
hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
|
32
|
|
|
|
|
7
|
S. Hoạt động dịch vụ khác
|
33
|
|
|
|
|
|
94. Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác
|
34
|
|
|
|
|
|
95. Sửa chữa máy tính, đồ dùng cá nhân và gia
đình
|
35
|
|
|
|
|
|
96. Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
|
36
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Ước thực hiện
năm 2024
|
Kế hoạch năm
2025
(Đã báo cáo Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố)
|
Kịch bản phấn đấu
năm 2025
(Theo Công điện số 140/CĐ-TTg ngày 27/12/2024)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
A. MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG
|
1
|
|
|
|
|
I. Dư nợ tín dụng
|
2
|
|
|
|
|
1. Bằng đồng Việt Nam
|
3
|
|
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
4
|
|
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
5
|
|
|
|
|
2. Bằng ngoại tệ
|
6
|
|
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
7
|
|
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
8
|
|
|
|
|
3. Tổng cộng (3=1+2)
|
9
|
|
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
10
|
|
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
11
|
|
|
|
|
II. Số dư huy động vốn
|
12
|
|
|
|
|
1. Bằng đồng Việt Nam
|
13
|
|
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
14
|
|
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
15
|
|
|
|
|
2. Bằng ngoại tệ
|
16
|
|
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
17
|
|
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
18
|
|
|
|
|
3. Tổng cộng (3=1+2)
|
19
|
|
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
20
|
|
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
21
|
|
|
|
|
B. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ
|
22
|
|
|
|
|
1. Doanh thu thuần kinh doanh xổ số
|
23
|
|
|
|
|
2. Chi phí trả thưởng
|
24
|
|
|
|
|
C. BẢO HIỂM XÃ HỘI
|
25
|
|
|
|
|
Chi hoạt động của đơn vị
|
26
|
|
|
|
Công văn 52/BKHĐT-TCTK xây dựng kịch bản tăng trưởng kinh tế hai con số năm 2025 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện 140/CĐ-TTg do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 52/BKHĐT-TCTK xây dựng kịch bản tăng trưởng kinh tế hai con số ngày 03/01/2025 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện 140/CĐ-TTg do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
12/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
10/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
27/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/12/2024
210
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|