Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn số 4777/TCHQ-KTTT về sửa đổi, bổ sung Danh mục và mức giá mặt hàng quản lý rủi ro về giá do Tổng cục Hải quan ban hành

Số hiệu: 4777/TCHQ-KTTT Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Tổng cục Hải quan Người ký: Nguyễn Văn Cẩn
Ngày ban hành: 12/08/2009 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------------

Số: 4777/TCHQ-KTTT
V/v Sửa đổi, bổ sung Danh mục và mức giá mặt hàng quản lý rủi ro về giá  

Hà Nội, ngày 12 tháng 08 năm 2009

 

Kính gửi: Cục Hải quan các tỉnh, Thành phố

Nhằm nâng cao hiệu quả công tác quản lý giá tính thuế, ngăn chặn các hiện tượng gian lận thương mại qua giá đồng thời bổ sung thêm nguồn thông tin dữ liệu để hỗ trợ công tác kiểm tra, tham vấn và xác định trị giá tại các Cục Hải quan Tỉnh, thành phố.

Căn cứ:

- Điều 6 Nghị định 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về việc xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu giá;

- Điểm b.1 khoản 1 mục I phần III Thông tư 40/2008/TT-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2008 của Bộ Tài chính quy định thẩm quyền xây dựng, công bố, hướng dẫn thực hiện danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá;

- Quyết định số 1102/QĐ-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu giá.

Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo công văn này “Danh mục sửa đổi, bổ sung một số nhóm hàng và dữ liệu trong Danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá ban hành kèm theo Công văn số 4046/TCHQ-KTTT ngày 21 tháng 08 năm 2008 của Tổng cục Hải quan”, cụ thể:

1. Bổ sung vào danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá ban hành kèm theo công văn số 4046/TCHQ-KTTT ngày 21/8/2008 các nhóm hàng sau:

- Sắt thép các loại thuộc mã số sau: 7207, 7208, 7209, 7210, 7211, 7212, 7213, 7214, 7215, 7216, 7217, 7228.

- Ô tô các loại thuộc mã số 8705

2. Loại bỏ nhóm ti vi thuộc mã số 8528 khỏi danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá ban hành kèm theo công văn số: 4046/TCHQ-KTTT ngày 21/8/2008.

3. Bổ sung, sửa đổi mức giá các mặt hàng thuộc danh mục quản lý rủi ro bao gồm:

- Sắt, thép các loại;

- Ô tô tải các loại;

- Vải các loại do Trung Quốc sản xuất.

4. Mức giá ban hành kèm theo công văn này sẽ áp dụng kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2009 và thay thế toàn bộ mức giá mặt hàng xe ô tô tải các loại; vải các loại do Trung Quốc sản xuất quy định tại các công văn số: 4046/TCHQ-KTTT ngày 21/8/2008; công văn số: 6322/TCHQ-KTTT ngày 08/12/2008; công văn số: 894/TCHQ-KTTT ngày 20/02/2009; công văn số: 3128/TCHQ-KTTT ngày 01/6/2009.

5. Việc khai thác, sử dụng mức giá ban hành kèm theo công văn này được thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số: 40/2008/TT-BTC ngày 21/5/2008, Quyết định số: 1102/QĐ-BTC ngày 21/5/2008 của Bộ Tài chính và hướng dẫn tại công văn số: 4046/TCHQ-KTTT ngày 21/8/2008 của Tổng cục Hải quan.

6. Giao Cục trưởng Cục Hải quan các Tỉnh, thành phố căn cứ tình hình thực tế và nguyên tắc quy định tại Thông tư số: 40/2008/TT-BTC ngày 21/5/2008 của Bộ Tài chính để đưa mặt hàng ti vi mã số 8528 vào danh mục mặt hàng trọng điểm để thực hiện kiểm tra, xác định trị giá tính thuế theo đúng quy định.

Tổng cục Hải quan thông báo để Cục Hải quan các Tỉnh thành phố biết và triển khai thực hiện./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo BTC (để báo cáo);
- Vụ Chính sách thuế - BTC;
- Vụ Pháp chế - BTC;
- Các Vụ, Cục thuộc cơ quan TCHQ;
- Lưu: VT, KTTT (20).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Văn Cẩn  

 

MỨC GIÁ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

DANH MỤC MẶT HÀNG QUẢN LÝ RỦI RO VỀ GIÁ
(Ban hành kèm theo công văn số 4777/TCHQ-KTTT ngày 12 tháng 08 năm 2009)

STT

Mã hàng

Tên hàng

Nhãn hiệu

Model

Năm sản xuất

Xuất xứ

Đơn vị tính

Mức giá (USD)

1

 

1. Ôtô tải:

 

 

 

 

 

 

2

 

1. Hiệu DongFeng

 

 

 

 

 

 

3

 

1.1. Xe mới

 

 

 

 

 

 

4

 

a. Xe ôtô sat xi

 

 

 

 

 

 

5

8704

Xe ôtô sat xi có buồng lái hiệu DONGFENG DFL1250A2, công suất 191kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

DONGFENG

DFL1250A2

 

Trung Quốc

Chiếc

35,200.00

6

8704

Xe ôtô sat xi có buồng lái hiệu DongFeng DFL 1311A1, công suất 221kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

DFL1311A1

 

Trung Quốc

Chiếc

36,200.00

7

 

b. Xe ôtô tải thùng

 

 

 

 

 

 

8

8704

Xe ôtô tải thùng DONGFENG EQ 1161, công suất 132kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 16 tấn

DONGFENG

EQ 1161

 

Trung Quốc

Chiếc

18,500.00

9

8704

Xe ôtô tải thùng hiệu DONGFENG DFL1311A1, công suất 221 kw, tổng tộng trọng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

DFL1311A1

 

Trung Quốc

Chiếc

38,000.00

10

8704

Xe ôtô tải thùng DONGFENG DFL5311CCQAX1, công suất 206 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

DFL5311

 

Trung Quốc

Chiếc

41,100.00

11

8704

Xe ôtô tải thùng DONGFENG LZ 1360, công suất 250 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 36 tấn

DONGFENG

LZ 1360

 

Trung Quốc

Chiếc

43,000.00

12

 

c. Xe ôtô tải tự đổ

 

 

 

 

 

 

13

8704

Xe ôtô tải tự đổ hiệu Dongfeng Dfl3251GJBAX, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

DONGFENG

DFL3251GJBAX

 

Trung Quốc

Chiếc

40,500.00

14

8704

Xe ôtô tải tự đổ Dongfeng DFL3251A, công suất 221 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 24.8 tấn

DONGFENG

DFL3251A

 

Trung Quốc

Chiếc

41,496.00

15

8704

Xe ôtô tải tự đổ hiệu Dongfeng Dfl3251A3, công suất 276 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

DONGFENG

DFL3251A3

 

Trung Quốc

Chiếc

40,500.000

16

8704

Ôtô tải tự đổ DONGFENG DEL3310A, công suất 275kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

DFL 3310A

 

Trung Quốc

Chiếc

51,000.00

17

8704

Xe ôtô tải tự đổ hiệu DONGFENG EXQ3241A3, công suất 275 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

DONGFENG

EXQ3241A3

 

Trung Quốc

Chiếc

44,000.00

18

8704

Xe ôtô tải tự đổ DONGFENG EQ3312, công suất 250kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

EQ3312

 

Trung Quốc

Chiếc

50,500.00

19

 

e. Xe ôtô tải có gắn cần cẩu

 

 

 

 

 

 

20

8704

Xe ôtô tải có cần cẩu hiệu DongFeng EQ1208, công suất 155 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 21 tấn

DONGFENG

EQ1208

 

Trung Quốc

Chiếc

59,600.00

21

8704

Ôtô tải có gắn cẩu hiệu DongFeng DFZ5250jsqa2, công suất 191 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

DONGFENG

DFZ5250

 

Trung Quốc

Chiếc

60,000.00

22

 

g. Xe ôtô xitec

 

 

 

 

 

 

23

8704

Xe ôtô Xitec chở nhiên liệu hiệu: Dongfeng Eq5253gyy2, công suất 191kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

DONGFENG

EQ5253

 

Trung Quốc

Chiếc

40,300.00

24

8704

Xe ôtô xi técDONGFENG SLA 5311, công suất 206kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

SLA5311

 

Trung Quốc

Chiếc

51,000.00

25

8704

Xe ôtô Xitec hiệu Dongfeng DLQ5310, công suất 221kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

DLQ5310

 

Trung Quốc

Chiếc

58,000.00

26

8704

Xe ôtô Xitec hiệu Dongfeng DLQ5311, công suất 206 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

DLQ5311

 

Trung Quốc

Chiếc

67,200.00

27

8704

Xe ôtô Xitec chở xăng dầu hiệu Dongfeng CGJ5312,  công suất 191kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

CGJ5312

 

Trung Quốc

Chiếc

46,500.00

28

8704

Xe ôtô Xitec chở nguyên liệu DONGFENG, CSC 5310, công suất 221kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

CSC5310; CLW5310

 

Trung Quốc

Chiếc

48,000.00

29

8704

Xe ôtô Xitec chở khí hóa lỏng DONGFENG, HT 5310,  tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

HT5310

 

Trung Quốc

Chiếc

57,000.00

30

 

h. Xe ôtô trộn bê tông

 

 

 

 

 

 

31

8705

Xe ôtô trộn bê tông hiệu  DongFeng LG5250GJBC, công suất 250kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

DONGFENG

LG5250GJBC

 

Trung Quốc

Chiếc

47,800.00

32

8705

Xe ôtô trộn bê tông hiệu  DongFeng DFL 5251GJBA, công suất 250kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

DONGFENG

DFL5251GJBA

 

Trung Quốc

Chiếc

49,000.00

33

8705

Xe ôtô trộn bê tông hiệu  DongFeng LZ5311, công suất 250kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

DONGFENG

LZ5311

 

Trung Quốc

Chiếc

50,500.00

34

 

i. Xe ôtô rửa đường

 

 

 

 

 

 

35

8705

Ôtô phun nước rửa đường hiệu DONGFENG CLW5141, công suất 132kw, tổng trọng lượng có tải 14 tấn

DONGFENG

CLW5141

 

Trung Quốc

Chiếc

36,500.00

36

 

2. Hiệu FAW

 

 

 

 

 

 

37

 

2.1. Xe mới

 

 

 

 

 

 

38

 

a. Xe ôtô sat xi

 

 

 

 

 

 

39

8704

Xe ôtô sat xi có buồng lái hiệu FAW CA1258P1K2, công suất 192kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

FAW

CA1258P1K2

 

Trung Quốc

Chiếc

28,740.00

40

8704

Xe ôtô sat xi có buồng lái hiệu FAW,CA1312, công suất 258kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

FAW

CA 1312

 

Trung Quốc

Chiếc

37,640.00

41

8704

Ôtô sat xi hiệu FAW QD5310, công suất 206kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

FAW

QD5310

 

Trung Quốc

Chiếc

34,680.00

42

 

b. Xe ôtô tải thùng

 

 

 

 

 

 

43

8704

Xe ôtô tải thùng FAW QD5310, công suất 206kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

FAW

QD5310

 

Trung Quốc

Chiếc

37,280.00

44

 

c. Xe ôtô tự đổ

 

 

 

 

 

 

45

8704

Xe ôtô tải tự đổ hiệu Faw CA3250, công suất 292kw, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 25 tấn

FAW

CA3250

 

Trung Quốc

Chiếc

31,276.00

46

8704

Xe ôtô tải tự đổ hiệu Faw CA3256p2k2t1a80, công suất 236kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

FAW

CA3256

 

Trung Quốc

Chiếc

35,630.00

47

8704

Xe ôtô tải tự đổ FAW CA 3311p2k, công suất 236kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 30 tấn

FAW

CA3311

 

Trung Quốc

Chiếc

44,240.00

48

8704

Xe ôtô tải tự đổ FAW CA3320p2k1, công suất 266kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 32 tấn

FAW

CA 3320

 

Trung Quốc

Chiếc

45,000.00

49

8704

Xe ôtô tải tự đổ hiệu FAW, LZ3314P2K2T4A92, công suất 258kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

FAW

LZ3314

 

Trung Quốc

Chiếc

46,080.00

50

 

d. Xe ôtô rửa đường

 

 

 

 

 

 

51

8705

Xe ôtô tưới nước rửa đường FAW-SP5222GSS, công suất 177kw

FAW

SP5222

 

Trung Quốc

Chiếc

52,590.00

52

 

3. Hiệu CNHTC

 

 

 

 

 

 

53

 

3.1. Xe mới

 

 

 

 

 

 

54

 

a. Xe ôtô sat xi

 

 

 

 

 

 

55

8704

Xe ôtô sat xi có buồng lái hiệu CNHTC/Huanghe ZZ3164H4015, công suất 155kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 16 tấn

CNHTC

ZZ3164

 

Trung Quốc

Chiếc

16,500.00

56

8704

Xe ôtô sat xi có buồng lái hiệu CNHTC model HOWO ZZ1317S, công suất 273kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

CNHTC

ZZ1317S

 

Trung Quốc

Chiếc

41,530.00

57

8704

Xe ôtô sat xi có buồng lái hiệu CNHTC model HOWO ZZ1317N, công suất 247kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

CNHTC

ZZ1317N

 

Trung Quốc

Chiếc

41,080.00

58

 

b. Xe ôtô tự đổ

 

 

 

 

 

 

59

8704

Xe ôtô tự đổ CNHTC/Hoyun loại ZZ3255; ZZ3253; ZZ3257 công suất 247kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

CNHTC

ZZ3255; ZZ3253; ZZ3257

 

Trung Quốc

Chiếc

43,000.00

60

8704

Ôtô tải tự đổ hiệu Cnhtc Howo ZZ3317, công suất 273kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

CNHTC

ZZ3317

 

Trung Quốc

Chiếc

45,500.00

61

 

c. Xe ôtô xitec

 

 

 

 

 

 

62

8704

Xe ôtô xitec CNHTC ZZ5317, công suất 247kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

CNHTC

ZZ5317

 

Trung Quốc

Chiếc

42,000.00

63

8704

Xe ôtô Xitec hiệu Cnhtc LG5311, công suất 273kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

CNHTC

LG5311

 

Trung Quốc

Chiếc

50,586.00

64

 

d. Xe ôtô trộn bê tông

 

 

 

 

 

 

65

8705

Xe ôtô trộn bê tông hiệu Cnhtc-howo Lg5253gjbZ, công suất 250kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

CNHTC-HOWO

Lg5253

 

Trung Quốc

Chiếc

54,000.00

66

8705

Xe trộn bê tông CNHTC HOWO 5251, công suất 213kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

CNHTC

HOWO 5251

 

Trung Quốc

Chiếc

51,000.00

67

 

4. Hiệu SHENYE

 

 

 

 

 

 

68

 

4.1. Xe mới

 

 

 

 

 

 

69

 

- Xe ôtô sat xi

 

 

 

 

 

 

70

8704

Xe ôtô sat xi có buồng lái hiệu SHENYE ZJZ1252dph, công suất 206kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

SHENYE

ZJZ1252

 

Trung Quốc

Chiếc

33,030.00

71

 

5. Hiệu FOTON

 

 

 

 

 

 

72

 

5.1 Xe mới

 

 

 

 

 

 

73

 

a. Xe ôtô sat xi

 

 

 

 

 

 

74

8704

Xe ôtô sat xi có buồng lái hiệu FOTON BJ5319, công suất 206kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

FOTON

BJ5319

 

Trung Quốc

Chiếc

30,000.00

75

8704

Xe ôtô sat xi có buồng lái FOTON BJ 1311VNPKJ, công suất 276kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

FOTON

BJ 1311

 

Trung Quốc

Chiếc

38,728.00

76

 

b. Xe ôtô tải tự đổ

 

 

 

 

 

 

77

8704

Xe ôtô tải tự đổ FOTON-BJ3251, công suất 243kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

FOTON

BJ3251

 

Trung Quốc

Chiếc

35,700.00

78

 

6. Hiệu JAC

 

 

 

 

 

 

79

 

6.1 Xe mới

 

 

 

 

 

 

80

 

a. Xe ôtô sat xi

 

 

 

 

 

 

81

8704

Xe ôtô sát xi có buồng lái hiệu JAC HFC1253, công suất 192kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

JAC

HFC1253

 

Trung Quốc

Chiếc

33,030.00

82

8704

Xe ôtô sát xi có buồng lái hiệu JAC HFC1312, công suất 192kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

JAC

HFC1312

 

Trung Quốc

Chiếc

35,130.00

83

 

b. Xe ôtô tải thùng

 

 

 

 

 

 

84

8704

Xe ôtô tải thùng JAC HFC1253k1r1, công suất 144kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

JAC

HFC1253

 

Trung Quốc

Chiếc

34,891.00

85

8704

Xe ôtô tải thùng JAC HFC1312kr1, công suất 195kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

JAC

HFC1312

 

Trung Quốc

Chiếc

36,860.00

86

 

c. Xe ôtô tự đổ

 

 

 

 

 

 

87

8704

Xe ôtô tự đổ hiệu Jac HFC3251KR1, công suất 290kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

JAC

HFC3251

 

Trung Quốc

Chiếc

40,795.00

88

 

d. Xe ôtô trộn bê tông

 

 

 

 

 

 

89

8704

Xe trộn bê tông JAC HFC 5255

JAC

HFC5255

 

Hàn Quốc

Chiếc

52,300.00

90

 

7. Hiệu HONGYAN

 

 

 

 

 

 

91

 

7.1 Xe mới

 

 

 

 

 

 

92

 

- Xe ôtô tự đổ

 

 

 

 

 

 

93

8704

Xe tải tự đổ HONGYAN CQ3253, công suất 213kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

HONGYAN

CQ3253

 

Trung Quốc

Chiếc

37,862.00

94

 

8. Hiệu BENCHI

 

 

 

 

 

 

95

 

8.1 Xe mới

 

 

 

 

 

 

96

 

- Xe ôtô tự đổ

 

 

 

 

 

 

97

8704

Xe tải tự đổ BEIFANG BENCHI ND3250sb, công suất 276kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

BENCHI

ND3250

 

Trung Quốc

Chiếc

38,000.00

98

 

9. Hiệu YUEJIN

 

 

 

 

 

 

99

 

9.1 Xe mới

 

 

 

 

 

 

100

 

- Xe ôtô tự đổ

 

 

 

 

 

 

101

8704

Ôtô tải tự đổ hiệu YUEJIN, NJ3250, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

YUEJIN

NJ3250

 

Trung Quốc

Chiếc

38,696.00

102

 

10. Hiệu CAMC

 

 

 

 

 

 

103

 

10.1 Xe mới

 

 

 

 

 

 

104

 

a. Xe ôtô thùng

 

 

 

 

 

 

105

8704

Xe ôtô tải thùng hiệu CAMC, công suất 257kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

CAMC

 

 

Trung Quốc

Chiếc

55,950.00

106

 

b. Xe ôtô tải tự đổ

 

 

 

 

 

 

107

8704

Xe ôtô tải tự đổ hiệu Camc HN3250p34c6m., công suất 273 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

CAMC

HN3250

 

Trung Quốc

Chiếc

50,000.00

108

8704

Ôtô tải tự đổ CAMC, HN3310, công suất 257kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

CAMC

HN 3310

 

Trung Quốc

Chiếc

59,500.00

109

 

c. Xe ôtô tải có cần cẩu

 

 

 

 

 

 

110

8704

Xe ôtô tải có cần cẩu hiệu CAMC HLQ5311, công suất  273 kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

CAMC

HLQ5311

 

Trung Quốc

Chiếc

56,500.00

111

 

11. Hiệu SHAANGI

 

 

 

 

 

 

112

 

11.1. Xe mới

 

 

 

 

 

 

113

 

- Xe ôtô tự đổ

 

 

 

 

 

 

114

8704

Ôtô tải tự đổ SHAANGI Sx3254JS384, công suất  247kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

SHAANXI

Sx3254

 

Trung Quốc

Chiếc

43,000.00

115

8704

Ôtô tải tự đổ SHAANGI SX3314, công suất 275kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

SHAANGI

SX3314

 

Trung Quốc

Chiếc

46,000.00

116

 

12. Hiệu CIMC

 

 

 

 

 

 

117

 

12.1 Xe mới

 

 

 

 

 

 

118

 

- Xe ôtô tự đổ

 

 

 

 

 

 

119

8704

Ôtô tải tự đổ hiệu CIMC, JG 3250, công suất 213kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn

CIMC

JG3250

 

Trung Quốc

Chiếc

44,191.00

120

 

13. Hiệu NORTH-BENZ 3310

 

 

 

 

 

 

121

 

13.1 Xe mới

 

 

 

 

 

 

122

 

- Xe ôtô tự đổ

 

 

 

 

 

 

123

8704

Ôtô tải tự đổ NORTH-BENZ 3310, công suất 235kw,  tổng trọng lượng có tải tối đa 31 tấn

NORTH-BENZ

3310

 

Trung Quốc

Chiếc

53,503.00

124

 

14. Hiệu HYUNDAI

 

 

 

 

 

 

125

 

14.1 Xe mới

 

 

 

 

 

 

126

 

a. Xe ôtô sat xi

 

 

 

 

 

 

127

8704

Xe ôtô tải không thùng dạng sat xi có buồng lái hiệu Hyundai HD-250, công suất 250kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 27,9 tấn

HYUNDAI

HD-250

 

Hàn Quốc

Chiếc

54,000.00

128

8704

Xe ôtô sat xi có buồng lái, không thùng hiệu Hyundai HD260, tổng trọng lượng có tải tối đa 27,9 tấn

HYUNDAI

HD260

 

Hàn Quốc

Chiếc

54,000.00

129

8704

Xe ôtô satxi có buồng lái hiệu Hyundai HD 310, công suất 221kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 36 tấn

HYUNDAI

HD 310

 

Hàn Quốc

Chiếc

62,900.00

130

8704

Xe ôtô sat xi có buồng lái hiệu Hyundai HD 320, tổng trọng lượng có tải trên 25 tấn dưới 45 tấn

Hyundai

HD 320

 

Hàn Quốc

Chiếc

66,000.00

131

 

b. Xe ôtô tải

 

 

 

 

 

 

132

8704

Xe ôtô tải thùng cố định hiệu HYUNDAI HD-120, trọng tải 5 tấn

HYUNDAI

HD-120

 

Hàn Quốc

Chiếc

14,500.00

133

8704

Xe ôtô tải hiệu HYUNDAI HD-160, trọng tải 8 tấn

HYUNDAI

HD-160

 

Hàn Quốc

Chiếc

20,000.00

134

8704

Ôtô tải hiệu Hyundai HD-170, tải trọng 8.5 tấn

HYUNDAI

HD-170

 

Hàn Quốc

Chiếc

25,000.00

135

8704

Xe ôtô tải hiệu HYUNDAI HD-250, trọng tải 14 tấn

HYUNDAI

HD-250

 

Hàn Quốc

Chiếc

44,000.00

136

 

c. Xe ôtô tự đổ

 

 

 

 

 

 

137

8704

Xe ôtô tải tự đổ hiệu HYUNDAI HD-160, trọng tải 5 tấn

HYUNDAI

HD-120

 

Hàn Quốc

Chiếc

16,000.00

138

8704

Xe ôtô tải ben tự đổ hiệu Hyundai, Hd 270, trọng tải 15 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 25 tấn

HYUNDAI

HD-270

 

Hàn Quốc

Chiếc

64,500.00

139

8704

Ôtô tải tự đổ hiệu Hyundai Hd370, tổng trọng lượng có tải tối đa 41,6 tấn

HYUNDAI

HD-370

 

Hàn Quốc

Chiếc

87,000.00

140

8704

Xe ôtô tải tự đổ hiệu Hyundai, tải trọng 25.5 tấn, tổng trọng lượng có tải dưới 45 tấn

HYUNDAI

 

 

Hàn Quốc

Chiếc

80,000.00

141

8704

Xe ôtô tải tự đổ hiệu Hyundai, tải trọng 15 tấn, tổng trọng lượng có tải trên 24 tấn và dưới 45 tấn

HYUNDAI

 

 

Hàn Quốc

Chiếc

62,500.00

142

 

d. Xe ôtô trộn bê tông

 

 

 

 

 

 

143

8705

Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai Hd 270

HYUNDAI

Hd 270

 

Hàn Quốc

Chiếc

68,000.00

144

8705

Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai, thể tích bồn 7m3

HYUNDAI

 

 

Hàn Quốc

Chiếc

69,800.00

145

 

e. Xe ôtô bơm bê tông

 

 

 

 

 

 

146

8705

Ôtô bơm bê tông HYUNDAI HD 260, công suất 260kw

HYUNDAI

HD260

 

Hàn Quốc

Chiếc

260,000.00

147

8705

Ôtô bơm bê tông HYUNDAI H 380, chiều dài bơm 42m

HYUNDAI

H380

 

Hàn Quốc

Chiếc

270,000.00

148

8705

Xe ôtô bơm bê tông hiệu Hyundai, chiều dài bơm 37m

HYUNDAI

 

 

Hàn Quốc

Chiếc

250,000.00

149

8706

Xe ôtô bơm bê tông hiệu Hyundai, chiều dài bơm 52m

HYUNDAI

 

 

Hàn Quốc

Chiếc

360,000.00

150

 

14.2 Xe đã qua sử dụng

 

 

 

 

 

 

151

 

a. Xe ôtô tải thùng

 

 

 

 

 

 

152

 

- Loại 5 tấn

 

 

 

 

 

 

153

8704

Ôtô tải hiệu Hyundai, tải trọng 5 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn dưới 20 tấn, đã qua sử dụng

HYUNDAI

 

2007

Hàn Quốc

Chiếc

13,260.00

154

8704

Ôtô tải hiệu Hyundai, tải trọng 5 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn dưới 20 tấn, đã qua sử dụng

HYUNDAI

 

2006

Hàn Quốc

Chiếc

11,000.00

155

8704

Ôtô tải hiệu Hyundai, tải trọng 5 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn dưới 20 tấn, đã qua sử dụng

HYUNDAI

 

2005

Hàn Quốc

Chiếc

9,000.00

156

8704

Ôtô tải hiệu Hyundai, tải trọng 5 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn dưới 20 tấn, đã qua sử dụng

HYUNDAI

 

2004

Hàn Quốc

Chiếc

8,000.00

157

 

- Loại dưới 5 tấn

 

 

 

 

 

 

158

8704

Ôtô tải thùng Hyundai Porter li trọng tải 1 tấn, sản xuất 2005, tổng trọng lượng có tải tối đa dưới 5 tấn

HYUNDAI

Porter

2005

Hàn Quốc

Chiếc

2,400.00

159

8704

Ôtô tải thùng rời cố định Hyundai Porter li trọng tải 1 tấn, sản xuất 2006, tổng trọng lượng có tải tối đa dưới 5 tấn

HYUNDAI

Porter

2006

Hàn Quốc

Chiếc

2,500.00

160

8704

Ôtô tải thùng hiệu Hyundai Mighty, trọng tải 3,5 tấn, sản xuất 2004, tổng trọng lượng có tải tối đa dưới 5 tấn

Hyundai

Mighty

2004

Hàn Quốc

Chiếc

3,600.00

161

 

b. Xe ôtô tải ben

 

 

 

 

 

 

162

 

- Loại 15 tấn

 

 

 

 

 

 

163

8704

Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 15 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn, đã qua sử dụng

HYUNDAI

 

2007

Hàn Quốc

Chiếc

33,000.00

164

8704

Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 15 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn, đã qua sử dụng

HYUNDAI

 

2006

Hàn Quốc

Chiếc

32,000.00

165

8704

Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 15 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn

HYUNDAI

 

2005

Hàn Quốc

Chiếc

29,000.00

166

8704

Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 15 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn, đã qua sử dụng

HYUNDAI

 

2004

Hàn Quốc

Chiếc

27,600.00

167

 

- Loại 24 tấn

 

 

 

 

 

 

168

8704

Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 24 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn, đã qua sử dụng

HYUNDAI

 

2007

Hàn Quốc

Chiếc

40,000.00

169

8704

Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 24 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn, đã qua sử dụng

HYUNDAI

 

2006

Hàn Quốc

Chiếc

36,000.00

170

8704

Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 24 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn, đã qua sử dụng

HYUNDAI

 

2005

Hàn Quốc

Chiếc

33,000.00

171

8704

Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải trọng 24 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn, đã qua sử dụng

HYUNDAI

 

2004

Hàn Quốc

Chiếc

30,000.00

172

 

c. Xe tải van

 

 

 

 

 

 

173

8704

Xe tải VAN, có khoang lái (Cabin) và thùng chở hàng loại cabin đôi, có từ 4 đến 6 chỗ ngồi, 4 cửa, thùng hàng từ 600kg đến 800kg:

 

 

 

 

 

 

174

8704

- Loại sản xuất năm 2004

HYUNDAI

STAREX

 

Hàn Quốc

Chiếc

5,200.00

175

8704

- Loại sản xuất năm 2005

HYUNDAI

STAREX

 

Hàn Quốc

Chiếc

6,100.00

176

8704

- Loại sản xuất năm 2006

HYUNDAI

STAREX

 

Hàn Quốc

Chiếc

7,200.00

177

8704

- Loại sản xuất năm 2007

HYUNDAI

STAREX

 

Hàn Quốc

Chiếc

8,500.00

178

 

d. Xe đông lạnh

 

 

 

 

 

 

179

8704

Xe ôtô Chở hàng đông lạnh hiệu Hyundai Porter, trọng tải 1 tấn, sản xuất 2004

HYUNDAI

Porter

2004

Hàn Quốc

Chiếc

5,000.00

180

8704

Xe ôtô chở hàng đông lạnh hiệu Hyundai Porter, trọng tải 1 tấn, sản xuất 2005

HYUNDAI

Porter

2005

Hàn Quốc

Chiếc

5,400.00

181

8704

Xe ôtô Chở hàng đông lạnh hiệu Hyundai Porter, trọng tải 1 tấn, sản xuất 2006

HYUNDAI

Porter

2006

Hàn Quốc

Chiếc

6,400.00

182

8704

Xe ôtô Chở hàng đông lạnh hiệu Hyundai Porter, trọng tải 1 tấn, sản xuất 2007

HYUNDAI

Porter

2007

Hàn Quốc

Chiếc

7,000.00

183

8704

Xe Ôtô tải đông lạnh hiệu Hyundai Mighty, 2.5 tấn, sản xuất 2004

HYUNDAI

Mighty

2004

Hàn Quốc

Chiếc

7,000.00

184

8704

Xe Ôtô tải đông lạnh hiệu Hyundai Mighty, 2.5 tấn, sản xuất 2006

HYUNDAI

Mighty

2006

Hàn Quốc

Chiếc

8,000.00

185

8704

Xe Ôtô tải đông lạnh hiệu Hyundai Mighty, 3.5 tấn, sản xuất 2005

HYUNDAI

Mighty

2005

Hàn Quốc

Chiếc

8,000.00

186

8704

Xe Ôtô tải đông lạnh hiệu Hyundai Mighty, 3.5 tấn, sản xuất 2006

HYUNDAI

Mighty

2006

Hàn Quốc

Chiếc

9,000.00

187

 

e. Xe ôtô trộn bê tông

 

 

 

 

 

 

188

8705

Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai Hd 270, đã qua sử dụng

HYUNDAI

Hd 270

2007

Hàn Quốc

Chiếc

60,000.00

189

8705

Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai Hd 270, đã qua sử dụng

HYUNDAI

Hd 270

2006

Hàn Quốc

Chiếc

50,000.00

190

8705

Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai, đã qua sử dụng, thể tích bồn 6m3

HYUNDAI

 

2008

Hàn Quốc

Chiếc

55,000.00

191

8705

Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai, đã qua sử dụng, thể tích bồn 7.3m3

HYUNDAI

 

2007

Hàn Quốc

Chiếc

53,000.00

192

8705

Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai, đã qua sử dụng, thể tích bồn 7m3

HYUNDAI

 

2006

Hàn Quốc

Chiếc

50,000.00

193

8705

Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai, đã qua sử dụng, thể tích bồn 6m3

HYUNDAI

 

2005

Hàn Quốc

Chiếc

48,000.00

194

8705

Xe ôtô trộn bê tông hiệu Hyundai, đã qua sử dụng, thể tích bồn 6m3

HYUNDAI

 

2004

Hàn Quốc

Chiếc

46,000.00

195

 

g. Xe ôtô bơm bê tông

 

 

 

 

 

 

196

8705

Xe ôtô bơm bê tông hiệu Hyundai, đã qua sử dụng

HYUNDAI

 

2007

Hàn Quốc

Chiếc

197,000.00

197

8705

Xe ôtô bơm bê tông hiệu Hyundai, chiều dài bơm 41m, đã qua sử dụng

HYUNDAI

 

2004

Hàn Quốc

Chiếc

180,000.00

198

 

15. Hiệu DEAWOO

 

 

 

 

 

 

199

 

15.1 Xe mới

 

 

 

 

 

 

200

 

a. Xe ôtô sat xi

 

 

 

 

 

 

201

8704

Xe ôtô sát xi có buồng lái hiệu DAEWOO P9CVF, công suất 258kw, tổng trọng lượng có tải tối đa 35 tấn

DAEWOO

P9CVF

 

Hàn Quốc

Chiếc

68,300.00

202

8704

Xe ôtô sát xi có buồng lái hiệu DAEWOO M9CVF, tổng trọng lượng có tải tối đa 29,5 tấn

DAEWOO

M9CVF

 

Hàn Quốc

Chiếc

59,800.00

203

 

b. Xe ôtô tải tự đổ

 

 

 

 

 

 

204

8704

Ôtô tải tự đổ DAEWOO N7DVF trọng tải 24 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa 43 tấn

DAIWOO

N7DVF

 

Hàn Quốc

Chiếc

81,500.00

205

 

c. Xe ôtô trộn bê tông

 

 

 

 

 

 

206

8705

Xe ôtô trộn bê tông hiệu Daiwoo K4MVF

DAIWOO

K4MVF

 

Hàn Quốc

Chiếc

64,300.00

207

 

d. Xe ôtô bơm bê tông

 

 

 

 

 

 

208

8705

Ôtô bơm bê tông KCP 36Zx170

DAEWOO

36Zx170

 

Hàn Quốc

Chiếc

250,000.00

209

8705

Ôtô bơm bê tông DAEWOO 36RX

DAEWOO

36RX

 

Hàn Quốc

Chiếc

273,600.00

210

 

16. Hiệu HINO

 

 

 

 

 

 

211

 

16.1 Xe mới

 

 

 

 

 

 

212

 

- Xe ôtô tải tự đổ

 

 

 

 

 

 

213

8704

Ôtô tải tự đổ Hino FM1JLUD trọng tải 15 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn

HINO

FM1JLUD

 

Nhật Bản

Chiếc

67,596.00

214

8704

Xe ôtô tải ben tự đổ hiệu Hino, tổng trọng lượng có tải trên 24 tấn và dưới 45 tấn

HINO

 

 

Nhật Bản

Chiếc

74,470.00

215

 

17. Hiệu Komatsu

 

 

 

 

 

 

216

 

17.1 Xe mới

 

 

 

 

 

 

217

 

- Xe ôtô tải tự đổ

 

 

 

 

 

 

218

8704

Xe ôtô tải Ben tự đổ hiệu Komatsu HD 465-7, trọng tải 58 tấn

Komatsu

HD 465-7

 

Nhật Bản

Chiếc

451,000.00

219

8704

Xe ôtô tải tự đổ hiệu Caterpillar 773f, trọng tải 55.2 tấn

Caterpillar

773f

 

Mỹ

Chiếc

491,000.00

220

 

18. Hiệu KIA

 

 

 

 

 

 

221

 

18.1 Xe cũ

 

 

 

 

 

 

222

 

- Xe tải thùng

 

 

 

 

 

 

223

8704

Ôtô tải thùng cố định hiệu Kia bongo lii sản xuất 2004, trọng tải 1,4 tấn, tổng trọng lượng có tải tối đa dưới 5 tấn

KIA

Bongo

2004

Hàn Quốc

Chiếc

2,750.00

224

 

- Xe đông lạnh

 

 

 

 

 

 

225

8704

Xe ôtô tải đông lạnh 1.4 tấn hiệu Kia Bongo lii, sản xuất 2004

KIA

Bongo

2004

Hàn Quốc

Chiếc

5,000.00

226

8704

Xe ôtô tải đông lạnh 1.4 tấn hiệu Kia Bongo lii, sản xuất 2005

KIA

Bongo

2005

Hàn Quốc

Chiếc

6,000.00

227

8704

Xe ôtô tải đông lạnh 1.4 tấn hiệu Kia Bongo lii, sản xuất 2006

KIA

Bongo

2006

Hàn Quốc

Chiếc

6,500.00

228

 

19. Hiệu NISSAN

 

 

 

 

 

 

229

 

19.1 Xe mới

 

 

 

 

 

 

230

 

- Xe ôtô tải tự đổ

 

 

 

 

 

 

231

8704

Ôtô tải Ben tự đổ CWB459HDLB hiệu Nissan trọng tải 18 tấn tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn dưới 45 tấn

NISSAN

CWB459

 

Nhật Bản

Chiếc

91,950.00

232

 

20. Hiệu SANY

 

 

 

 

 

 

233

 

20.1 Xe mới

 

 

 

 

 

 

234

 

- Xe ôtô bơm bê tông

 

 

 

 

 

 

235

8705

Xe bơm bê tông Sany Volvo SY 5402, công suất 294kw

Sany Volvo

SY5402

 

Trung Quốc

Chiếc

370,000.00

236

 

21. Hiệu Ssangyong Korando

 

 

 

 

 

 

237

 

21.1 Xe cũ

 

 

 

 

 

 

238

 

- Xe tải VAN, có khoang lái (cabin) và thùng chở hàng loại cabin đôi, có từ 4 đến 6 chỗ ngồi, 4 cửa, thùng hàng từ 600kg đến 800kg

 

 

 

 

 

 

239

8704

Loại sản xuất năm 2004

Ssangyong

Korando

 

Hàn Quốc

Chiếc

5,000.00

240

8704

Loại sản xuất năm 2005

Ssangyong

Korando

 

Hàn Quốc

Chiếc

5,500.00

241

8704

Loại sản xuất năm 2006

Ssangyong

Korando

 

Hàn Quốc

Chiếc

6,500.00

242

8704

Loại sản xuất năm 2007

Ssangyong

Korando

 

Hàn Quốc

Chiếc

7,500.00

243

 

II. Vải:

 

 

 

244

 

1. Vải dệt thoi từ sợi len

 

 

 

245

5112

Vải dệt thoi Polyester Pha Len Khổ 152cm (59”), trọng lượng không quá 200g/m2

Trung Quốc

Mét

4.95

246

 

2. Vải dệt thoi từ sợi bông

 

 

 

247

5208

Vải dệt thoi vân điểm 96% Cotton 4% Spandex Khổ 48/50”, trọng lượng không quá 200g/m2

Trung Quốc

Mét

4.70

248

5209

Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, từ sợi bông và sợi đàn hồi, có tỉ trọng bông trên 85%; đã nhuộm, in; chưa tráng, phủ, thấm, tẩm, dạng cuộn, khổ (1.3-1.5)m, trọng lượng trên 200g/m2

Trung Quốc

Mét

1.75

249

5210

Vải dệt thoi 72% Cotton 28% Silk Khổ 54/55, trọng lượng không quá 200g/m2

Trung Quốc

Mét

3.40

250

5210

Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, từ sợi bông và sợi Polyester Staple, có tỷ trọng bông dưới 85%, dệt từ các sợi có các màu khác nhau; chưa tráng, phủ, thấm, tẩm, dạng cuộn, khổ (1.3-1.5)m, trọng lượng không quá 200g/m2

Trung Quốc

Mét

1.39

251

5211

Vải Demi, Vải dệt thoi kiểu dệt vân chéo 3 sợi từ sợi bông pha chủ yếu với Viscote Staple và sợi đàn hồi có tỷ trọng dưới 85% được dệt từ các sợi có màu khác nhau chưa tráng phủ thấm tẩm dạng cuộn khổ 1,4-1,5m (55-59”), trọng lượng trên 200g/m2

Trung Quốc

Mét

1.00

252

 

3. Vải dệt thoi từ sợi filament nhân tạo

 

 

 

253

5407

Vải dệt thoi, khổ 2.4m, có tỉ trọng sợi Filament Polyeste không dún từ 85% trở lên, trọng lượng 64.4g/m2, bề mặt không tráng phủ, in hoa, dạng cuộn

Trung Quốc

Mét

0.50

254

5407

Vải dệt thoi, thành phần sợi Filament tổng hợp Polyeste không dún trên 85%, bề mặt không tráng phủ, trọng lượng 222.1g/m2, khổ (>2.6-2.8)m

Trung Quốc

Mét

0.80

255

5407

Vải thun hoa mầu bằng sợi filament tổng hợp, khổ 1,4m – 1,6m (55/62”)

Trung Quốc

Mét

1.20

256

5407

Vải Phin dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, các mầu, khổ 1,2m – 1,6m (47/62”)

Trung Quốc

Mét

1.32

257

 

4. Vải dệt thoi từ xơ, sợi staple nhân tạo:

 

 

 

258

5512

Vải voan dệt thoi từ xơ staple polyester 100% khổ 1,2-1,6m (47/62”)

Trung Quốc

Mét

0.90

259

5512

Vải Dệt Thoi từ các Xơ Staple Polyester được dệt từ các sợi có màu khác nhau chưa tráng phủ thấm tẩm, dạng cuộn, Khổ 1,5 – 1,6m (59-62”)

Trung Quốc

Mét

2.43

260

5512

Vải gấm trang trí nội thất dệt thoi từ xơ staple tổng hợp (tỷ trọng từ 85% trở lên) khổ 280cm (110")

Trung Quốc

Mét

2.20

261

5515

Vải 65% Polyester 35% Viscose

Trung Quốc

Mét

2.55

262

5515

Vải 100% cotton dệt thoi từ xơ staple tổng hợp khổ 57”/58”

Trung Quốc

Mét

1.96

263

5512

Vải giả Nhung dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, khổ 140cm (55”)

Trung Quốc

Mét

1.40

264

5516

Vải Phin lót khổ 1,2m – 1,6m

Trung Quốc

Mét

0.40

265

 

5. Các loại vải dệt thoi đặc biệt khác

 

 

 

266

5801

Vải nỉ một mặt, dạng cuộn, khổ 1,5m (59”)

Trung Quốc

Mét

1.10

267

5801

Vải nhung khổ 1.4m (55”)

Trung Quốc

Mét

2.07

268

5801

Vải dệt móc giả gấm khổ (1.2-1.6)m

Trung Quốc

Mét

0.50

269

5801

Vải dệt móc giả gấm khổ (2.6-2.8)m

Trung Quốc

Mét

0.80

270

5802

Vải băng lông khổ 1.4-2m (55-78”)

Trung Quốc

Mét

1.30

271

 

III. Thép

 

 

 

272

7207

* Phôi thép:

Trung Quốc

Tấn

500.00

273

 

* Thép cán phẳng

 

 

 

274

 

1. Thép cán nóng, không hợp kim chưa phủ mạ tráng, chiều rộng từ 600mm trở lên

 

 

 

275

 

a. Dạng cuộn:

 

 

 

276

7208

- Loại dày trên 10mm

Trung Quốc

Tấn

565.00

277

7208

- Loại dày từ 4.75 đến 10mm

Trung Quốc

Tấn

610.00

278

7208

- Loại dày từ 4.75 đến 10mm

Đài Loan

Tấn

630.00

279

7208

- Loại dày từ 3mm đến dưới 4.75mm

Đài Loan

Tấn

665.00

280

7208

- Loại dày dưới 3mm

Đài Loan

Tấn

785.00

281

 

b. Dạng tấm (không cuộn)

 

 

 

282

7208

- Loại dày trên 10mm

Trung Quốc

Tấn

705.00

283

7208

- Loại dày từ 4.75 đến 10mm

Trung Quốc

Tấn

740.00

284

7208

- Loại dày từ 3mm đến dưới 4.75mm

Trung Quốc

Tấn

750.00

285

7208

- Loại dày dưới 3mm

Đài Loan

Tấn

825.00

286

 

2. Thép cán nguội, không hợp kim chưa phủ mạ tráng, chiều rộng từ 600mm trở lên

 

 

 

287

 

a. Dạng cuộn

 

 

 

288

7209

- Loại dày dưới 0.5mm

Nhật Bản

Tấn

1,122.00

289

7209

- Loại dày từ 0.5mm đến dưới 1mm

Nhật Bản

Tấn

1,041.00

290

7209

- Loại dày từ 1mm đến dưới 3mm

Nhật Bản

Tấn

997.00

291

7209

- Loại dày từ 3mm trở lên

Nhật Bản

Tấn

942.00

292

7209

- Loại dày từ 0.5mm đến dưới 1mm

Đài Loan

Tấn

841.00

293

7209

- Loại dày từ 1mm đến dưới 3mm

Đài Loan

Tấn

756.00

294

 

b. Dạng tấm (không cuộn):

 

 

 

295

7209

- Loại dày dưới 0.5mm

Đài Loan

Tấn

900.00

296

7209

- Loại dày từ 0.5mm đến dưới 1mm

Đài Loan

Tấn

850.00

297

7209

- Loại dày từ 1mm đến dưới 3mm

Đài Loan

Tấn

760.00

298

7209

- Loại dày từ 3mm trở lên

Trung Quốc

Tấn

711.00

299

 

3. Thép không hợp kim được cán phẳng có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng

 

 

 

300

7210

- Mạ hoặc tráng thiếc chiều dày dưới 0.5mm

Trung Quốc

Tấn

1,010.00

301

7210

- Mạ hoặc tráng thiếc chiều dày dưới 0.5mm

Đài Loan

Tấn

1,092.00

302

7210

- Mạ hoặc tráng kẽm bằng PP điện phân chiều dày không quá 1.2mm:

Đài Loan

Tấn

780.00

303

7210

- Mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác, chiều dày không quá 1.2mm:

Nhật Bản

Tấn

1,050.00

304

7210

- Mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác, chiều dày không quá 1.2mm:

Đài Loan

Tấn

740.00

305

7210

- Mạ hoặc tráng crom và/hoặc oxit crom

Hàn Quốc

Tấn

890.00

306

7210

- Mạ hoặc tráng nhôm chiều dày không quá 1.2mm

Đài Loan

Tấn

780.00

307

7210

- Được sơn, quét hoặc tráng plastic, không phủ, mạ hoặc tráng kim loại

Nhật Bản

Tấn

1,549.00

308

7210

- Được sơn, quét hoặc tráng plastic, không phủ, mạ hoặc tráng kim loại

Hàn Quốc

Tấn

1,100.00

309

 

* Thép thanh, thép tròn, thép hình:

 

 

 

310

 

1. Thép thanh hợp kim

 

 

 

311

7228

- Loại có đường kính dưới 14mm

Trung Quốc

Tấn

777.00

312

7228

- Loại có đường kính từ 14mm đến 20mm

Trung Quốc

Tấn

792.00

313

7228

- Loại có đường kính từ 21mm đến 25mm

Trung Quốc

Tấn

854.00

314

 

2. Thép không hợp kim dạng thanh, que có đường kính mặt cắt ngang hình tròn

 

 

 

315

7213

- Loại có đường kính đến dưới 6mm

Thái Lan

Tấn

718.00

316

7213

- Loại có đường kính từ 6mm đến dưới 20mm

Đài Loan

Tấn

780.00

317

7213

- Loại có đường kính từ 6mm đến dưới 20mm

Trung Quốc

Tấn

795.00

318

7213

- Loại có đường kính từ 20mm trở lên

Trung Quốc

Tấn

820.00

 

tin noi bat
Thông báo khi VB này bị sửa đổi, bổ sung, có hoặc hết hiệu lực
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Công văn số 4777/TCHQ-KTTT về sửa đổi, bổ sung Danh mục và mức giá mặt hàng quản lý rủi ro về giá do Tổng cục Hải quan ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


1.753
DMCA.com Protection Status