Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn 2739/TCHQ-KTTT của Tổng cục Hải quan về việc hướng dẫn thực hiện Danh mục dữ liệu giá

Số hiệu: 2739/TCHQ-KTTT Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan Người ký: Đặng Thị Bình An
Ngày ban hành: 12/07/2005 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 2739/TCHQ-KTTT
V/v: Hướng dẫn thực hiện Danh mục dữ liệu giá

Hà Nội, ngày 12 tháng 7 năm 2005

 

Kính gửi: - Cục Hải quan các Tỉnh, Thành phố

- Căn cứ Thông tư số: 118/2003/TT/BTC ngày 8/12/2003 của Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số: 87/2004/TT/BTC ngày 31/8/2004 của Bộ Tài chính.

Nhằm tăng cường công tác quản lý giá tính thuế, ngăn chặn và hạn chế các hiện tượng gian lận thương mại đồng thời để các Cục Hải quan Tỉnh, Thành phố có thêm thông tin để kiểm tra trị giá khai báo của doanh nghiệp.

Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo công văn này “Danh mục dữ liệu giá” đối với hàng nhập khẩu là hàng mới và hướng dẫn thực hiện như sau:

1. Danh mục dữ liệu giá là một bộ phận trong hệ thống thông tin dữ liệu giá tính thuế làm cơ sở để kiểm tra trị giá khai báo đối với hàng nhập khẩu của doanh nghiệp.

2. “Danh mục dữ liệu giá” ban hành kèm theo công văn này được sử dụng như sau:

2.1/ Đối với đối tượng thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư số: 118/2003/TT/BTC ngày 08/12/2003, danh mục dữ liệu giá được sử dụng làm cơ sở để so sánh, đối chiếu và kiểm tra trị giá khai báo của doanh nghiệp, xác định dấu hiệu nghi ngờ để tổ chức tham vấn hoặc tổ chức kiểm tra sau thông quan theo đúng trình tự quy định tại các văn bản hướng dẫn.

2.2/ Đối với đối tượng thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư số: 87/2004/TT/BTC ngày 31/8/2004, danh mục dữ liệu giá được sử dụng làm cơ sở để so sánh đối chiếu, kiểm tra giá thực tế nhập khẩu do doanh nghiệp khai báo, xác định giá tính thuế đối với các trường hợp không đủ điều kiện theo hướng dẫn tại công văn số: 5784/TCHQ-KTTT ngày 29/11/2004.

3. Nguyên tắc tra cứu: Theo thứ tự ưu tiên như sau:

3.1/ Đối với những mặt hàng đã được quy định cụ thể tại danh mục dữ liệu giá, phải tra cứu theo tên hàng chi tiết đi kèm với model, nhãn hiệu, công dụng, chức năng, năm sản xuất... khi so sánh đối chiếu tương tự như cách tra cứu hàng hoá giống hệt hoặc tương tự trong hệ thống GTT22.

3.2/ Đối với những mặt hàng chưa được quy định cụ thể tại danh mục dữ liệu giá thì mở rộng phạm vi tra cứu theo nhóm hàng, loại hàng, công dụng, các tính năng đặc trưng cơ bản...và mở rộng khái niệm hàng hoá giống hệt, tương tự theo hướng dẫn tại công văn số: 5782/TCHQ-KTTT ngày 29/11/2004 để so sánh, đối chiếu kiểm tra trị giá khai báo.

4. Cục Hải quan các Tỉnh, Thành phố phải thường xuyên cập nhật, bổ sung các dữ liệu giá đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng, hàng nhập khẩu mới chưa được quy định tại danh mục ban hành kèm theo công văn này theo các phương pháp do Tổng cục hướng dẫn tại công văn số: 5782/TCHQ-KTTT ngày 29/11/2004 để làm phong phú thêm nguồn dữ liệu giá, nâng cao khả năng kiểm tra, kiểm soát trị giá khai báo của doanh nghiệp.

5. Trường hợp giá CIF thực tế biến động quá 10% so với các mức giá quy định tại “Danh mục dữ liệu giá” ban hành kèm theo công văn này thì Cục Hải quan các Tỉnh, Thành phố tập hợp, đề xuất mức giá sửa đổi và định kỳ 15 ngày báo cáo về Tổng cục.

6. Công văn này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2005 đồng thời thay thế công văn số: 5783/TCHQ-KTTT ngày 29 tháng 11 năm 2004 và các mức giá ban hành kèm theo; công văn số: 93/TCHQ-KTTT ngày 10 tháng 1 năm 2005 của Tổng cục Hải quan.

Tổng cục Hải quan thông báo để Cục Hải quan các Tỉnh, Thành phố biết và triển khai thực hiện./.

 

 

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Đặng Thị Bình An

 

DANH MỤC DỮ LIỆU GIÁ

(Ban hành kèm theo công văn 2739/TCHQ-KTTT ngày 12 tháng 7 năm 2005 của Tổng cục Hải quan)

Mã số

Tên hàng

Đơn vị tính

Mức giá

(USD)

 

Chương 8

 

 

 

I. Các loại hoa quả do Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

1- Các loại quả tươi:

 

 

0805

- Cam, quýt, chanh.

Kg

0,20

0806

- Nho:

Kg

1,00

0807

- Dưa hấu, dưa lê, dưa gang

Kg

0,07

0808

- Táo, lê

Kg

0,22

0809

- Quả mận

kg

0,20

0810

- Thầu dầu

Kg

0,40

 

2- Các loại hạt, quả khô:

 

 

0813

- Táo tàu

Kg

1,50

 

- Quả la hán khô ép

Kg

2,00

 

II. Hoa quả do các nước khác sản xuất:

 

 

 

1- Các loại quả tươi:

 

 

0804

- Chà là

Kg

0,30

0804

- Măng cụt

Kg

1,00

0805

- Cam, quýt, lê, táo.

Kg

1,00

0806

- Nho

Kg

1,50

0809

- Anh đào (chery)

Kg

4,00

0809

- Đào

kg

1,00

0810

- Hồng

Kg

2,00

0810

- Sầu riêng

Kg

1,00

0810

- Xoài

Kg

0,80

0810

- Kiwi

Kg

1,50

0810

- Mận, chanh.

Kg

1,00

0810

- Dâu tây

Kg

2,50

0810

- Me

Kg

0,40

0810

- Quả thốt nốt

Kg

0,40

 

2- Các loại hoa quả khô:

 

 

0801

- Hạt điều thô

Kg

0,70

0804

- Chà là

Kg

0,70

0806

- Nho khô

Kg

2,00

0813

- Me khô

kg

1,00

 

Chương 9

 

 

0901

* Cà phê:

 

 

 

+ Cà phê hạt đã rang

Kg

1,50

 

+ Cà phê hạt chưa rang

Kg

0,50

0901

* Cà phê bột đã đóng gói bán lẻ (không phải cà phê hoà tan hoặc cà phê đóng lon)

Kg

4,00

0902

* Trà (chè):

 

 

 

+ Trà túi lọc

Kg

6,00

 

+ Trà xanh đã qua chế biến

Kg

2,00

 

Chương 12

 

 

1201

* Đậu tương (Đậu nành)

kg

0,25

 

* Đậu Hà lan

kg

0,50

1202

* Đỗ xanh hạt

Kg

0,25

1206

* Hạt hướng dương

kg

0,20

1012

* Hạt dưa khô

Kg

0,25

1212

* Rong biển

 

 

 

+ Loại tươi

kg

0,50

 

+ Loại khô

Kg

1,50

 

Chương 17

 

 

1701

* Đường các loại:

 

 

 

+ Đường thô

Tấn

180,00

 

+ Đường thốt nốt

Tấn

120,00

 

+ Đường tinh luyện

Tấn

350,00

1704

* Kẹo các loại:

 

 

 

+ Kẹo cao su (chewing gum)

kg

3,00

 

+ Kẹo khác trừ kẹo Socôla:

 

 

 

- Loại đóng trong bao bì kim loại

Kg

2,00

 

- Loại đóng trong bao bì loại khác

Kg

1,50

 

Chương 18

 

 

1806

* Socola dạng thanh, dạng viên, đã đóng gói bán lẻ

 

 

 

+ Loại hộp kim loại, hộp gỗ

Kg

8,00

 

+ Loại bao bì khác

Kg

6,00

 

* Socola chưa đóng gói bán lẻ

kg

4,00

 

Chương 19

 

 

1901

* Thức uống bổ dưỡng (hỗn hợp ca cao đường sữa)

kg

2,50

 

* Bột ngũ cốc

kg

1,20

 

Chương 20

 

 

 

* Các loại hạt đã qua chế biến

kg

1,50

 

Chương 21

 

 

 

* Hỗn hợp cà phê đóng sữa “3 in 1”

Kg

1,50

 

* Nước sốt các loại:

 

 

 

+ Do Trung Quốc

Lít

0,80

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc

lít

1,50

 

* Nước tương

 

 

 

+ Do Trung Quốc

Lít

0,50

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc

lít

1,00

 

* Mù tạt

kg

3,00

 

Chương 22

 

 

2201

1. Nước khoáng tự nhiên và nước khoáng tinh khiết đựng trong các loại bao bì

lít

0,60

2201

2. Nước trái cây, nước quả ép đựng trong các bao bì thương phẩm để bán lẻ

lít

0,80

2202

3. Các loại nước ngọt có pha hương liệu

lít

1,00

2203

4. Bia các loại

lít

1,00

2204

5. Rượu vang (trừ Rượu vang có ga) nồng độ đến 20 độ, đã đóng trong bao bì thương phẩm để bán lẻ (không quá 5 lít/01 đơn vị bao bì):

 

 

 

- Loại Vin de tabl

lít

1,50

 

- Loại Vin de pay

lít

2,00

 

- Loại Bordeaux

lít

2,50

 

* Một số loại rượu vang cụ thể:

 

 

 

+ Chateau La Dame Blanche - Haut Medoc

lít

4,00

 

+ Chateau larose Trintaudon - Haut Medoc

lít

8,00

 

+ Chateau Houissant - ST Estephe

lít

6,50

 

+ Chateau Bonnet d’Armens - ST Emilion Grand Gru

lít

6,50

 

+ Chateau Martinens - Margaux

lít

9,00

 

+ Saint - Emilion B.P de Rothchind

lít

5,00

 

+ St Estephe Chateau Beau Site Haut Vignoble

lít

6,50

 

+ Sauternes Pavoid’or - Bordeaux

lít

6,50

 

+ Chassagne Montrachet - Lupe’ & Cholet

lít

6,00

 

+ Cotes de Nuit Villages- Bouchard Aine & Fils

lít

6,00

 

+ Aloxe - Corton Joseph Drouhin

lít

10,00

 

+ Chablis Ler Cru “Les Vaillons” Bouchard Aine & Fils

lít

7,00

 

+ Powilly Fuisse Georges Duboeut

lít

6,00

 

+ Sancerre “Les Fondettes” Sauvion

lít

5,50

 

+ Berri Estates

lít

12,00

 

+ Coonawarra Cabernet Sauvignon

lít

5,50

 

+ Limestone Ridge Shiraz Cabernet

lít

11,00

 

+ Pyrus Red Wine

lít

11,00

 

+ Rhymney Sauvignon Blanc

lít

4,50

 

+ Chalambar Shiraz

lít

4,50

 

6. Rượu vang có ga (trừ Rượu Champagne):

lít

2,00

2204

7. Rượu Champagne:

 

 

 

- Krug Grande Cuvee Champagne

lít

41,00

 

- Charles Heidsieck Brut Champagne

lít

15,00

 

- Charles Heidsieck Rose Champagne

lít

24,00

 

- Moet Champagne

lít

10,00

 

- Laurent Pierre Champagne

lít

10,00

 

- Jacob’s Greek Champagne

lít

5,00

 

- Piper Heidsieck Brut Champagne

lít

6,00

 

- Rusian Champagne (Champagne Nga)

lít

1,50

 

- Champagne Hungari sản xuất

lít

1,50

 

- Champagne G.H. Mumm & Cie. Brut

lít

1,50

2208

8. Rượu mạnh từ 40 độ trở lên đã đóng trong bao bì thương phẩm để bán lẻ:

 

 

 

8.1 Cognac:

 

 

 

8.1.1 Rượu Remy Martin:

 

 

 

- Remy Martin VSOP

lít

10,00

 

- Remy Martin de Club

lít

15,00

 

- Remy Martin XO

lít

24,00

 

8.1.2 Rượu Hennessy:

 

 

 

- Hennessy VSOP

lít

10,00

 

- Hennessy XO

lít

25,00

 

8.1.3 Rượu Martell:

 

 

 

- Martell VS

lít

9,00

 

- Martell VSOP

lít

11,00

 

- Martell XO

lít

24,00

 

- Martell Cordon Blue

lít

28,00

 

- Martell Napoleon

lít

16,00

 

8.1.4 Rượu Otard:

 

 

 

- Otard VSOP

lít

6,00

 

- Otard Jade

lít

8,00

 

- Otard Napoleon

lít

15,00

 

- Otard Gold

lít

20,00

 

- Otard XO

lít

25,00

 

8.1.5 Rượu Courvoisier:

 

 

 

- Courvoisier VSOP

lít

6,00

 

- Courvoisier XO

lít

15,00

 

8.1.6 Rượu Camus:

 

 

 

- Camus VSOP

lít

12,00

 

- Camus XO

lít

30,00

 

- Camus Grand VSOP

lít

3,00

 

- Camus Napoleon

lít

3,50

 

- Camus XO Superior

lít

6,00

 

8.1.7 Rượu Cognac loại khác

lít

10,00

 

- Meukow Cognac VSOP

lít

20,00

 

- Meukow Cognac XO

lít

25,00

 

- Meukow Cognac Extra

 

 

 

8.2 Rượu Whisky:

 

 

 

8.2.1 Rượu Scotch Whisky:

 

 

 

- Ballantines

lít

3,50

 

- Ballantines 12 years old.

lít

8,00

 

- Ballantines 17 years old.

lít

20,00

 

- Royal Salute 21 years old

lít

41,00

 

- Johnnie Walker Blue Label

lít

40,00

 

- Johnnie Walker Gold Label

lít

12,00

 

- Johnnie Walker Black Label

lít

7,00

 

- Johnnie Walker Red Label

lít

4,50

 

- J & B

lít

4,50

 

- Glenfiddich

lít

4,00

 

- Glenfiddich 12 years old

lít

8,00

 

- Glenfiddich 18 years old

lít

14,00

 

- Glenfiddich 21 years old

lít

25,00

 

- Scotch Grant’s

lít

3,00

 

- Scotch Grant’s 12 years old

lít

10,00

 

- Scotch Grant’s 18 years old

lít

15,00

 

- Grant’s Old Parr

lít

7,00

 

- Chivas Regal 12 years old

Lít

9,50

 

- Chivas Regal 18 years old

Lít

15,00

 

- Chivas Regal 21 years old

lít

25,00

 

- Robbie Dhu

lít

4,00

 

- Balvenie

lít

4,00

 

- Label 5

lít

4,00

 

- Cluny Blended

lít

4,00

 

- Spey Royal

lít

2,00

 

- Sir Edward’s

lít

2,00

 

- High Land Queen

lít

2,00

 

- Glenmorangie Single Highland

lít

2,00

 

- Imperial

lít

2,00

 

- Dewar’s

lít

2,00

 

- Dewar’ 12 years old

lít

10,00

 

- Whyte and Mackay

lít

2,00

 

- Whyte and Mackay 12 year old

lít

3,00

 

- Clan Campbell

lít

3,50

 

8.2.2 Rượu Whisky khác:

 

 

 

- Whisky Old Suntory

lít

6,00

 

- Passport Whisky

lít

5,00

 

- Supper Nikka Whisky

lít

9,50

 

- Windsor Premier Whisky

lít

4,00

 

- Clan McGregor Whisky

lít

3,50

 

- Black Cat Whisky

lít

2,00

 

- Blended Whisky

lít

2,50

 

- Early Times Kentucky Straight Bourbon Whisky

lít

2,00

 

- Jack Daniel’s Tennessee Whiskey

lít

4,00

 

- Canadian Mist

lít

2,00

 

- Canadian Club

lít

2,00

 

- White castle 5 yrs.old whisky

lít

2,00

 

- Napoleon Brandy

lít

2,00

 

- Berville XO Brandy

lít

2,50

 

- Whisky Wild Turkey

lít

4,50

 

- Jameson Irish Whisky

lít

4,00

 

8.3 Rượu Gin:

 

 

 

- Gordons Gin

lít

4,00

 

- Gin Beefeater

lít

1,50

 

- Gilbeys Gin

lít

3,50

 

- Lichfield Gin

lít

3,00

 

8.4 Rượu Vodka:

 

 

 

- Absolut Vodka

lít

3,00

 

- Absolut Citron (citrus) Vodka

lít

4,00

 

- Biston Cream

lít

8,00

 

- Smirnoff Red

lít

2,50

 

- Smirnoff Blue

lít

3,00

 

- Rusian Vodka (Vodka Nga sản xuất)

lít

1,50

 

- Mondova Vodka (Vodka Mondova sản xuất)

lít

1,50

 

- Skyy Vodka

lít

1,50

 

- Finlandia

lít

1,50

 

- Borzoi Vodka

lít

1,50

 

8.5 Các loại Rượu mạnh từ 40 độ trở lên khác:

 

 

 

- Chabot XO

lít

18,00

 

- Chabot VSOP

lít

2,50

 

- Chabot Napoléon

lít

3,50

 

9. Rượu Rum:

 

 

 

- Havana Club Silver Dry

lít

2,00

 

- Havana Club 3 Anos

lít

3,00

 

- Havana Club Anejo Reserva

lít

3,60

 

- Sang Thip

lít

2,00

 

- Maekhong

lít

2,00

 

- Rum Bacardi

lít

2,00

 

- Rum Chauvet Cachet Rouge

lít

2,00

 

10. Rượu trắng, Rượu sâm... Hàn Quốc

 

 

 

- Jinro Gold

lít

1,50

 

- Jinro Mild Soju

lít

1,50

 

- Chamjinisunlro Soju

lít

2,50

 

- Rượu sâm hiệu Jinro Ginseng Ju ki

lít

6,50

 

11. Các loại Rượu khác:

 

 

 

- Liqueur hiệu Marie Brizard từ 30 độ trở xuống

lít

2,00

 

- Liqueur hiệu Kahlua từ 30 độ trở xuống

lít

2,00

 

- Liqueur hiệu Tia Lusso từ 30 độ trở xuống

lít

2,00

 

- Liqueur hiệu Southern Comfort từ 30 độ trở xuống

lít

2,00

 

- Liqueur hiệu Monin từ 30 độ trở xuống

lít

2,00

 

- Liqueur hiệu Jagermeister từ 30 độ trở xuống

lít

2,00

 

- French Brandy các loại hiệu Bardinet

lít

2,00

 

- Malibu 21 độ

lít

2,00

 

- Tequila hiệu Pepe Lopez

lít

2,00

 

- Tequila hiệu Sauza

lít

2,00

 

- Tequila hiệu Camino

lít

2,00

 

- Sake

lít

2,00

 

* Rượu chưa đóng trong các loại bao bì thương phẩm để bán lẻ được tính bằng 70% giá của rượu đã đóng trong các loại bao bì thương phẩm để bán lẻ cùng loại.

 

 

 

Chương 33

 

 

 

1 - Mỹ phẩm:

 

 

3304

1.1/ Mỹ phẩm DeBon:

 

 

 

* Chì kẻ môi, chân mày, mắt :

 

 

 

+ Chì viền môi (chì kẻ môi) Nhãn hiệu LacVert

Cây

1,66

 

+ Chì viền môi (chì kẻ môi) Nhãn hiệu EZ UP Silky

Cây

1,71

 

+ Chì kẻ chân mày, kẻ mắt:

 

 

 

- Nhãn hiệu essance

Cây

0,85

 

- Nhãn hiệu LacVert

Cây

2,20

 

- Nhãn hiệu cathy Cat

Cây

1,70

 

- Nhãn hiệu EZ UP

Cây

1,60

 

* Dung dịch các loại:

 

 

 

+ Dung dịch làm sạch da Nhãn hiệu LacVert

lít

35,00

 

+ Dung dịch làm săn da Nhãn hiệu LacVert

lít

42,00

 

+ Dung dịch làm mát da Nhãn hiệu E.Z up

lít

24,00

 

* Dầu, tinh dầu các loại:

 

 

 

+ Dầu dưỡng da Nhãn hiệu LacVert

lít

141,00

 

+ Dầu dưỡng da Nhãn hiệu essance

lít

64,00

 

+ Tinh dầu dưỡng da:

 

 

 

- Nhãn hiệu Isa Knox

100ml

21,00

 

- Nhãn hiệu Ohui

100ml

18,00

 

- Nhãn hiệu E.Z up

lít

48,00

 

* Kem các loại:

 

 

 

+ Kem nền trang điểm:

 

 

 

- Nhãn hiệu LacVert

lít

15,00

 

- Nhãn hiệu E.Z up

lít

57,00

 

- Nhãn hiệu opsy

100gr

75,00

 

- Nhãn hiệu Isa Knox

100gr

18,00

 

- Nhãn hiệu Ohui

100gr

14,00

 

+ Kem chống nắng:

 

 

 

- Nhãn hiệu LacVert

100gr

4,00

 

- Nhãn hiệu essance

100gr

1,80

 

- Nhãn hiệu E.Z up

lít

71,00

 

- Nhãn hiệu Isa Knox

100ml

10,00

 

+ Kem chống nếp nhăn Nhãn hiệu LacVert

100gr

10,00

 

+ Kem chống nhăn vùng mắt Nhãn hiệu LacVert

100gr

29,00

 

+ Kem chống nhăn đặc biệt hiệu AGING SPECIAL

100gr

33,00

 

+ Kem lót Nhãn hiệu essance

100gr

4,30

 

+ Kem dưỡng da Nhãn hiệu essance

100gr

2,70

 

+ Kem dưỡng da Nhãn hiệu E.Z up

100gr

4,80

 

+ Kem mát xa và làm sạch da Nhãn hiệu essance

100gr

1,10

 

+ Kem mát xa Nhãn hiệu opsy

lít

10,70

 

+ Kem tẩy trang Nhãn hiệu opsy

lít

6,40

 

+ Kem dưỡng da Isa Knox

Lít

140,00

 

+ Kem dưỡng da ban đêm Isa Knox

Lít

247,00

 

+ Kem Massage Isa Knox

Lít

17,00

 

+ Kem dưỡng da LacVert

Lít

48,00

 

+ Mặt nạ lột (180gr/hộp) Nhãn hiệu opsy

100gr

1,18

 

* Nước các loại:

 

 

 

+ Nước làm mát da Isa Knox

Lít

21,00

 

+ Nước làm mát da Nhãn hiệu essance

lít

10,00

 

+ Nước se lỗ chân lông Nhãn hiệu E.Z up

lít

20,50

 

+ Nước hoa toàn thân BODY WELL

lít

10,76

 

+ Nước tẩy trang Nhãn hiệu opsy

lít

6,00

 

+ Nước làm mát da LacVert

Lít

22,00

 

* Son môi:

 

 

 

+ Son môi nhãn hiệu: LacVert

Cây

5,00

 

+ Son môi nhãn hiệu: Essance

Cây

1,39

 

+ Son môi nhãn hiệu: EZ UP Silky

Cây

2,35

 

* Sữa các loại:

 

 

 

+ Sữa dưỡng da Nhãn hiệu LacVert

lít

4,20

 

+ Sữa dưỡng da Nhãn hiệu essance

lít

1,50

 

+ Sữa dưỡng da Nhãn hiệu E.Z up

lít

24,00

 

+ Sữa dưỡng da toàn thân Nhãn hiệu BODY WELL

lít

7,68

 

+ Sữa dưỡng da toàn thân Nhãn hiệu EAU DE VIE

lít

21,45

 

+ Sữa dưỡng da toàn thân Osyunia

Lít

10,00

 

+ Sữa rửa mặt Nhãn hiệu essance

100gr

1,30

 

+ Sữa rửa mặt Nhãn hiệu E.Z up

100gr

2,60

 

+ Sữa rửa mặt Nhãn hiệu opsy

100gr

1,00

 

+ Sữa mát xa Nhãn hiệu E.Z up

lít

17,00

 

+ Sữa tắm BODY WELL 250ml/chai

chai

1,90

 

+ Sữa tắm BODY WASH 350ml/chai

chai

2,90

 

+ Sữa tắm hiệu EAU DE VIE

100gr

1,20

 

+ Sữa tẩy trang Nhãn hiệu essance

lít

8,00

 

+ Sữa tẩy trang Nhãn hiệu opsy

lít

9,00

 

+ Sữa tẩy trang mặt, tẩy trang môi Isa Knox

Lít

27,00

 

+ Sữa tẩy trang Isa Knox

Lít

20,00

 

+ Sữa tắm Osyunia Body wash

Lít

12,00

 

* Phấn:

 

 

 

+ Phấn trang điểm nhãn hiệu: LacVert

100gr

20,00

 

+ Phấn trang điểm nhãn hiệu essance

100gr

16,00

 

+ Phấn phủ trang điểm (30gr/hộp) nhãn hiệu E.Z up

100gr

12,80

 

+ Phấn hồng Nhãn hiệu E.Z up

100gr

21,30

 

+ Phấn mắt Nhãn hiệu EZ UP Silky

100gr

53,00

 

+ Phấn má hồng LacVert

100 gr

28,00

3304

1.2/ Mỹ phẩm hiệu Shiseido:

 

 

 

- Chì kẻ chân mày, kẻ môi, kẻ mắt

cây

2,50

 

- Gel cân bằng độ dầu

lít

50,00

 

- Gel mặt nạ

lít

40,00

 

- Gel tắm các loại

lít

33,00

 

- Kem tẩy trang (Cleasing) 275 gr/chai

chai

12,00

 

- Kem trị mụn (15 gr/ tuýp)

tuýp

3,00

 

- Kẻ mắt nước

cây

2,50

 

- Mascara

cây

5,00

 

- Nước dưỡng da

lít

36,00

 

- Nước dưỡng tóc

lít

8,00

 

- Nước làm mềm da (Balancing Softer)

lít

53,00

 

- Nước làm mềm da (Lotion toning) 500 ml/ chai

chai

19,00

 

- Nước tẩy trang (Lotion 2 emulsion) 500 ml/ chai

chai

9,00

 

- Phấn nước 30 ml/ hộp

hộp

10,00

 

- Phấn thoa mặt

100 gr

28,00

 

- Son môi 3 gr/ cây

cây

2,00

 

- Sữa dưỡng da (Essence 4) 30 gr/ tuýp

tuýp

30,00

 

- Sữa dưỡng thể (Body Essence 2) 200 ml/ chai

chai

16,00

 

- Sữa massage

lít

40,00

 

- Sữa tẩy trang (Bodycleaning) 750 ml/chai

chai

8,00

 

- Sữa dưỡng da

lít

36,00

 

- Kem chống nhăn

100ml

15,00

 

- Kem chống nhăn vùng mắt

100ml

43,00

 

- Kem dưỡng da

lít

72,00

 

- Kem massage tan mỡ

lít

39,00

 

- Kem tẩy trang

lít

30,00

 

- Miếng đắp mắt (10 gói x 2 miếng/ hộp)

hộp

1,00

 

- Nước tẩy trang

lít

30,00

 

- Nước thơm toàn thân

lít

36,00

 

- Kem massage

lít

39,00

 

- Miếng đắp mắt (10 miếng/ hộp) SBN Eye treatment mask

hộp

10,00

 

- Viên tắm SRF 240 gr/ hộp

hộp

2,00

3304

1.3/ Mỹ phẩm ALOE:

 

 

 

+ Nước mật hoa chống trứng cá

lít

1,00

 

+ Nước hoa

100ml

3,00

 

+ Chất keo tắm

100ml

3,00

 

+ Keo làm sáng bóng răng

100gr

3,00

 

+ Sáp kem bôi môi

100gr

3,00

 

+ Kem bảo vệ da chống tia R3

100gr

3,00

 

+ Kem hoạt hoá

100gr

3,00

 

+ Kem làm sạch và tróc vẩy

100gr

3,00

 

+ Kem dưỡng da về ban đêm

100gr

3,00

 

+ Bộ làm ốm (Body Toner kit - 3 sản phẩm/ bộ)

bộ

30,00

 

+ Bột đắp mặt nạ (Facing contour mask powder, 30gr/ lọ)

lọ

5,50

 

+ Dầu gội (Aloe Jojoba Shampooing)

lít

5,00

 

+ Dầu nền làm săn da mặt (Firming Foundation, 60 ml/ lọ)

Lọ

27,00

 

+ Dầu xả dưỡng tóc (Aloe conditioning rinse)

lít

5,00

 

+ Kem dưỡng da (R3 Factor 56,7 gr/lọ)

lọ

9,00

 

+ Kem dưỡng da toàn thân (Aloe Body Toner 113 gr/lọ)

lọ

8,00

 

+ Kem dưỡng da và làm ẩm da (Aloe propolis crème 113 gr/ lọ)

lọ

5,50

 

+ Kem dưỡng da và làm săn da toàn thân (Aloe Body Conditioning creme 113gr/ lọ)

lọ

10,00

 

+ Kem đánh răng (Forever Bright Toothgel)

kg

2,50

 

+ Kem phục hồi da ban đêm (Recovering night creme)

100 gr

3,00

 

+ Kem săn sóc da đa công dụng (Aloe Lotion)

100 ml

8,00

 

+ Nước thơm giữ ẩm da mặt (Rehydrating cleanser 120 ml/ chai)

chai

4,50

 

+ Son dưỡng môi

thỏi

1,50

 

+ Sữa rửa mặt và cổ (Exfoliating cleanser 120 ml/ chai

chai

5,00

3304

1.4/ Mỹ phẩm hiệu CHENICE

 

 

 

* Dầu:

 

 

 

+ Dầu xả

lít

2,00

 

+ Dầu gội đầu

lít

2,00

 

+ Dầu dưỡng tóc

lít

2,00

 

* Keo, Gel

 

 

 

+ Gel vuốt tóc

100gr

1,00

 

+ Keo tạo nếp tóc

kg

1,25

 

* Thuốc nhuộm tóc

lít

2,00

 

* Kem dưỡng da

100gr

1,00

 

* Son môi

cây

0,45

3304

3.5/ Mỹ phẩm hiệu Johnson & Johnsons:

 

 

 

+ Dung dịch vệ sinh phụ nữ (Carefree)

Lít

6,50

 

+ Dung dịch chống nhờn da (Clean & Clera Toner)

Lít

10,00

 

+ Dung dịch giữ ẩm da (Clean & Clear Moisturizer)

Lít

10,00

 

+ Dung dịch nước rửa mặt (Clean & Clear Foaming Facial wash)

Lít

10,00

 

+ Mỹ phẩm trẻ em hiệu Johnson & Johnson’s:

 

 

 

- Kem dưỡng da (Baby Cream)

Kg

16,00

 

- Dầu chống khô da (Baby oil)

Lít

5,00

 

- Sữa dưỡng da (Baby Lotion)

Lít

10,00

3304

1.6/ Mỹ phẩm hiệu Nivea:

 

 

 

+ Sữa rửa mặt

lít

6,00

 

+ Sữa rửa tay

lít

2,00

 

+ Gel rửa mặt

lít

11,00

 

+ Kem chống nhăn

lít

52,00

 

+ Kem chống nhăn vùng mắt

lít

170,00

 

+ Kem dưỡng thể

lít

37,60

 

+ Kem giữ ẩm

lít

33,00

 

+ Nước rửa mặt

lít

11,00

 

+ Sữa dưỡng thể

lít

5,50

 

+ Sữa làm trắng da

lít

18,00

 

+ Sữa rửa mặt

lít

18,00

3304

1.7/ Một số loại mỹ phẩm cụ thể khác:

 

 

 

* Dầu:

 

 

 

+ Dầu gội đầu các hiệu L’affair, Lĕivy, NA:

 

 

 

- ĐÃ đóng trong bao bì bán lẻ

lít

1,30

 

- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ

lít

1,00

 

+ Dầu tắm các hiệu L’affair, Lĕivy, NA:

 

 

 

- ĐÃ đóng trong bao bì bán lẻ

lít

1,00

 

- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ

lít

0,70

 

+ Dầu massage thân thể Successful

lít

8,50

 

+ Dầu dưỡng da Meida

lít

3,00

 

* Kem:

 

 

 

+ Kem dưỡng da Successful

100gr

1,20

 

+ Kem dưỡng vùng mắt Successful

lít

16,00

 

+ Kem trị mụn Successful

100gr

1,50

 

+ Kem chống nắng Successful

lít

10,00

 

+ Kem trắng da toàn thân Successful

100gr

0,50

 

+ Kem trị nám hiệu Top-Gel

kg

8,00

 

+ Kem dưỡng da hiệu Lander

kg

3,60

 

+ Kem dưỡng da hiệu L’affair, Lĕivy, NA

kg

3,00

 

+ Kem thoa mặt, thoa da hiệu L’affair, Lĕivy, NA, Alguéna.

kg

3,00

 

+ Kem thoa mặt, thoa da làm trắng da hiệu : Rosa, Feiya, Laysmon, Atlie, Topgel, Topsyne, Casse, Blanna, Lifpia, Beanne, Meida.

kg

9,00

 

+ Kem tắm L’affair, Lĕivy, NA:

 

 

 

- ĐÃ đóng trong bao bì bán lẻ

lít

1,00

 

- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ

lít

0,70

 

+ Kem dưỡng tóc hiệu L’affair, Lĕivy, NA.

kg

2,00

 

+ Kem trị nứt gót chân Ellgy Plus (25 gr / tuýp)

Tuýp

2,00

 

+ Kem tẩy lông Veet (1 tuýp = 100g)

tuýp

3,00

 

+ Kem đắp mặt nạ làm trắng da hiệu Alguéna

lít

6,00

 

+ Kem duỗi tóc hiệu Touvari

kg

2,20

 

+ Kem rửa mặt trắng da hiệu Civic

lít

6,00

 

+ Kem rửa mặt hiệu Emeron

lít

7,00

 

+ Kem rửa mặt hiệu Lĕivy, NA, Meida:

 

 

 

- ĐÃ đóng trong bao bì bán lẻ

kg

6,00

 

- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ

kg

4,00

 

+ Kem thoa da chống nhăn da hiệu Aléeda

kg

2,00

 

+ Kem thoa tan mỡ hiệu Meida

kg

10,00

 

+ Kem tẩy trang hiệu Elizzer

kg

7,00

 

+ Dung dịch giữ ẩm da hiệu Elizzer

kg

7,00

 

+ Dung dịch chống nhờn da hiệu Elizzer

kg

7,00

 

* Sữa :

 

 

 

+ Sữa tắm L’affair, Lĕivy, NA:

 

 

 

- ĐÃ đóng trong bao bì bán lẻ

lít

1,00

 

- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ

lít

0,70

 

+ Sữa dưỡng da hiệu Lander

lít

1,70

 

+ Sữa làm trắng da toàn thân hiệu Civic

lít

5,20

 

+ Sữa rửa mặt hiệu Top-Gel, Alguéna, Meida

lít

3,00

 

+ Sữa dưỡng thể hiệu Emeron

lít

2,00

 

* Mỹ phẩm dạng nước:

 

 

 

+ Nước thơm Successful.

100ml

2,00

 

+ Nước thơm tắm em bé hiệu L’affair, Lĕivy, NA.

lít

1,50

 

+ Nước rửa tay hiệu L’affair, NA

lít

1,00

 

+ Nước vệ sinh phụ nữ hiệu L’affair, Lĕivy, NA.

lít

1,00

 

+ Dung dịch thoa da, dưỡng da hiệu Intimate, Aléeda

lít

2,00

 

+ Dung dịch dưỡng da hiệu NA

lít

1,60

 

* Phấn:

 

 

 

+ Phấn thơm thoa thân thể L’affair, Lĕivy, NA.

kg

1,20

 

+ Phấn rôm

100gr

0,20

 

+ Phấn nền Successful

gr

0,20

 

+ Phấn hồng, phấn nén hiệu Jin-Long

gr

0,02

 

+ Phấn nén hiệu Top-Gel

gr

0,02

 

* Nước hoa:

 

 

 

+ Do G7 sản xuất

 

 

 

- Eau de Cologne

100ml

5,00

 

- Eau de Toilette

100ml

6,00

 

- Eau de Parfum

100ml

8,00

 

+ Do các nước khác sản xuất tính bằng 50% khung giá trên.

 

 

 

2./ Các sản phẩm khác

 

 

 

* Xà phòng (Savon) thơm

 

 

 

+ Hiệu Coast, FA, Zest, Olay

kg

2,00

 

+ Hiệu NA

kg

1,15

 

+ Hiệu khác

kg

1,50

 

* Xà phòng giặt (bột)

kg

1,20

 

* Xà phòng giặt (bánh)

kg

0,90

 

* Kem giặt

kg

0,70

3306

* Nước súc miệng:

 

 

 

+ Loại đóng trong bao bì dưới 500 ml

lít

1,40

 

+ Loại đóng trong bao bì từ 500 ml trở lên

lít

1,00

3307

* Dầu thơm xịt phòng dạng nước

lít

2,00

3307

* Nước thơm để trong phòng, trong xe ôtô

lít

2,00

 

* Chế phẩm làm thơm phòng (túi thơm) hiệu Scent Garden, NA

kg

3,00

 

Chương 39

 

 

 

* Thùng đựng rác có nắp đậy, có cần đạp bật nắp

 

 

 

+ Loại 5 đến 10 lít

chiếc

0,80

 

+ Loại trên 10 lít

chiếc

1,00

3924

* Thùng nhựa giữ lạnh:

+ Loại từ 5 lít đến dưới 10

 

cái

 

5,00

 

+ Loại từ 10 lít đến dưới 15 lít

cái

8,00

3922

* Thiết bị, phụ kiện thiết bị vệ sinh do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

+ Tay xịt bằng nhựa dùng trong vệ sinh (không phải vòi hoa sen).

cái

0,80

 

+ Vòi tắm:

 

 

 

- Loại có dây (douche + dây)

chiếc

1,50

 

- Loại không dây (chỉ có douche)

chiếc

0,80

 

+ Dây của vòi tắm

chiếc

0,70

 

+ Giá bằng nhựa để gắn vòi sen

chiếc

0,07

 

+ Bộ ruột xả nước bàn cầu xí bệt

bộ

2,00

 

+ Bộ xả lavabo

bộ

0,50

 

+ Nắp bàn cầu bằng nhựa các màu

chiếc

1,00

 

* Thiết bị, phụ kiện thiết bị vệ sinh trên do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50%

 

 

3922

* Dụng cụ lấy xà phòng (Soap Dispenser) do Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

+ Loại 1 nút nhấn

cái

1,70

 

+ Loại 2 nút nhấn

cái

2,30

 

+ Loại cảm ứng tự động dùng pin

cái

7,70

3922

* Phòng tắm đứng do Trung Quốc sản xuất (gồm khay tắm + khung + vách + cửa):

 

 

 

+ Loại có chức năng massage bằng tia nước

bộ

240,00

3922

+ Loại không có massage bằng tia nước

bộ

140,00

3922

* Phòng tắm có xông hơi do Trung Quốc sản xuất:

 

 

3922

+ Loại có massage

bộ

1.000,00

3922

+ Loại không có massage

bộ

450,00

3922

* Cột massage và cấp nước cho phòng tắm.

cái

100,00

3924

* Bộ xả bồn tắm bằng nhựa

cái

2,00

 

* Phụ kiện bằng nhựa dùng trang trí giày dép, túi xách, quần áo

 

 

 

+ Loại chưa xi, mạ

Kg

2,00

 

+ Loại đã xi, mạ

Kg

3,00

 

* Phôi nút áo bằng nhựa

Kg

2,00

 

* Vỏ ti vi bằng nhựa (vỏ trước = vỏ sau)

 

 

 

+ Loại 14 đến 17 inch

Bộ

6,00

 

+ Loại trên 17 đến 20 inch

Bộ

7,00

 

+ Loại 21 inch

Bộ

8,00

 

+ Loại trên 21 inch tính quy đổi theo loại 21 inch

 

 

 

Chương 40

 

 

 

* Đế giầy bằng cao su

Đôi

0,50

4011

* Bộ lốp, săm, yếm các loại: (gồm 01 lốp, 01 săm, 01 yếm)

 

 

 

Được quy định theo quy cách chuẩn ghi trên lốp bao gồm các chỉ số: kích thước mặt cắt của lốp (đường kính gót lốp); kích thước đường kính trong của lốp (đường kính mép tanh hay còn gọi là đường kính lắp vành); số lớp mành (bố) của lốp, được viết tắt là Pr (Ply Ratting)

 

 

 

Hệ thống ký hiệu ghi trên lốp được phân biệt cho các loại lốp cụ thể như sau:

 

 

 

* Lốp dùng cho xe con, xe du lịch, xe tải nhẹ, thường có dạng ký hiệu: 185/70 R 14 84 S 6Pr trong đó các chỉ số:

 

 

 

+185 là kích thước mặt cắt/chiều rộng lốp (185 mm)

 

 

 

+ 70 là chỉ số hình dáng lốp (%)

 

 

 

+ R là ký hiệu cấu trúc sợi mành

 

 

 

+14 là đường kính trong của lốp (14 inch); 1 inch = 25,4mm

 

 

 

+ 84 là chỉ số về tải trọng

 

 

 

+ S là chỉ tiêu tốc độ

 

 

 

+ 6Pr là số lớp mành quy chuẩn (6 lớp)

 

 

 

* Lốp dùng cho các loại xe tải, thường có dạng ký hiệu: 12.00 - R 20 18 Pr, trong đó các chỉ số:

 

 

 

+ 12.00 là kích thước mặt cắt/chiều rộng lốp (12 inch)

 

 

 

+ R là ký hiệu cấu trúc sợi mành

 

 

 

+ 20 là kích thước đường kính trong (20 inch)

 

 

 

+ 18 Pr là số lớp mành quy chuẩn (18 lớp)

 

 

4011

A./ Lốp xe ô tô :

 

 

 

1./ Các loại lốp có kích thước đường kính trong đến dưới 15 inch, có đến 6 lớp mành (6 Pr):

 

 

 

- Loại có chiều rộng lốp đến dưới 120 mm.

bộ

12,00

 

- Loại có chiều rộng lốp từ 120 mm đến dưới 150 mm.

bộ

18,00

 

- Loại có chiều rộng lốp từ 150mm trở lên

bộ

25,00

 

- Loại có từ trên 6 lớp mành (6 Pr) trở lên thì tính tăng 5% cho mỗi lớp so với loại trên có cùng kích thước.

 

 

 

2./ Các loại lốp có kích thước đường kính trong từ 15 inch đến dưới 20 inch, có đến 8 lớp mành (8 Pr):

 

 

 

- Loại có chiều rộng lốp đến dưới 170 mm.

bộ

30,00

 

- Loại có chiều rộng lốp từ 170 mm đến dưới 200 mm.

bộ

40,00

 

- Loại có chiều rộng lốp từ 200mm trở lên

bộ

50,00

 

- Loại có từ trên 8 lớp mành (8 Pr) trở lên thì tính tăng 10% cho mỗi lớp so với loại trên có cùng kích thước.

 

 

 

3./ Các loại lốp có kích thước đường kính trong từ 20 inch đến dưới 24 inch, có đến 10 lớp mành (10 Pr):

 

 

 

- Loại có chiều rộng lốp đến dưới 170 mm.

bộ

40,00

 

- Loại có chiều rộng lốp từ 170mm đến dưới 250mm.

bộ

50,00

 

- Loại có chiều rộng lốp từ 250mm trở lên

bộ

80,00

 

- Loại có từ trên 10 lớp mành (10 Pr) trở lên thì tính tăng 5% cho mỗi lớp so với loại trên có cùng kích thước mặt cắt.

 

 

 

4./ Các loại lốp có kích thước đường kính trong từ 24 inch trở lên, có đến 12 lớp mành (12 Pr):

 

 

 

- Loại có chiều rộng lốp đến dưới 250 mm.

bộ

120,00

 

- Loại có chiều rộng lốp từ 250mm trở lên

bộ

150,00

 

- Loại có từ trên 12 lớp mành (12 Pr) trở lên thì tính tăng 5% cho mỗi lớp so với loại trên có cùng kích thước mặt cắt.

 

 

 

5./ Loại lốp không dùng săm (Tube less) được tính bằng giá của bộ lốp săm yếm có cùng kích cỡ.

 

 

 

* Nếu không nhập theo bộ thì được tính như sau :

 

 

 

- Lốp ô tô tính bằng 92% giá của cả bộ Lốp, săm, yếm cùng loại.

 

 

 

- Săm ô tô tính bằng 7% giá của cả bộ Lốp, săm, yếm cùng loại.

 

 

 

- Yếm ô tô tính bằng 1% giá của cả bộ Lốp, săm, yếm cùng loại.

 

 

 

- Trường hợp nhập săm, yếm rời nhưng không xác định được bộ săm, lốp, yếm cùng loại để tính giá thì tính như sau :

 

 

 

- Săm

chiếc

10,00

 

- Yếm

chiếc

2,00

 

B/ Lốp xe máy:

 

 

 

- Cỡ: 225-17

chiếc

3,00

 

- Cỡ: 250-17

chiếc

4,00

 

- Cỡ: 275-14

chiếc

4,00

 

- Cỡ: 350-8

chiếc

6,00

 

- Cỡ: 1000-16

chiếc

15,00

 

- Cỡ: 1000-18

chiếc

16,00

 

C/ Săm xe máy các cỡ

chiếc

0,50

 

Chương 42

 

 

 

* Vali, cặp (diplomat) do Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

+ Loại to có đường chéo từ 75cm trở lên:

 

 

 

- Loại có khoá số

chiếc

8,50

 

- Loại không có khoá số

chiếc

6,50

 

+ Loại vừa có đường chéo trên 50cm đến dưới 75cm:

 

 

 

- Loại có khoá số

chiếc

4,50

 

- Loại không có khoá số

chiếc

3,50

 

+ Loại nhỏ có đường chéo đến 50cm:

 

 

 

- Loại có khoá số

chiếc

2,80

 

- Loại không có khoá số

chiếc

2,20

 

* Vali, cặp (diplomat) do các nước khác sản xuất:

 

 

 

+ Loại to có đường chéo từ 75cm trở lên:

 

 

 

- Loại có khoá số

chiếc

16,00

 

- Loại không có khoá số

chiếc

13,00

 

+ Loại vừa có đường chéo trên 50cm đến dưới 75cm:

 

 

 

- Loại có khoá số

chiếc

11,00

 

- Loại không có khoá số

chiếc

9,00

 

+ Loại nhỏ có đường chéo đến 50cm:

 

 

 

- Loại có khoá số

chiếc

5,00

 

- Loại không có khoá số

chiếc

4,00

 

* Thắt lưng bằng da, có đầu khoá do Trung Quốc sản xuất

chiếc

2,50

 

* Thắt lưng bằng da, có đầu khoá do các nước khác sản xuất

chiếc

4,50

 

* Thắt lưng giả da có đầu khoá:

 

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

1,00

 

+ Do các nước khác sản xuất

chiếc

2,00

 

* Túi xách tay giả da

 

 

 

+ Loại đường chéo đến 10 cm

cái

0,25

 

+ Loại đường chéo từ 11cm đến dưới 20cm

cái

0,50

 

+ Loại đường chéo từ 20cm đến 30cm

cái

1,00

 

+ Loại đường chéo trên 30cm

cái

1,50

 

* Ví giả da

 

 

 

+ Loại có đường chéo đến 10 cm

cái

0,50

 

+ Loại có đường chéo trên 10 cm

cái

1,00

 

* Ví da nam:

+ Trung Quốc sản xuất

 

chiếc

 

3,00

 

+ Các nước khác sản xuất tính bằng 150% loại do Trung Quốc sản xuất

 

 

4202

* Ví da nữ Trung Quốc sản xuất

+ Loại đường chéo đến 15 cm

cái

3,00

 

+ Loại đường chéo từ trên 15cm đến 22 cm

cái

4,00

 

+ Do các nước khác sản xuất tính bằng 150% loại do Trung Quốc sản xuất.

 

 

 

Chương 44

 

 

 

* Ván ép bằng bột gỗ

 

 

4410

+ Loại không phủ nhựa, sơn hoặc dán giấy có độ dày:

 

 

 

- Từ 3mm trở xuống

M2

0,40

 

- Trên 3mm đến 6mm

M2

0,80

 

- Trên 6mm đến 9mm

M2

1,20

 

- Trên 9mm đến 12mm

M2

1,60

 

- Trên 12mm đến 18mm

M2

2,40

 

- Trên 18mm đến 25mm

M2

2,80

 

- Trên 25mm

M2

3,20

 

+ Loại có phủ nhựa, sơn hoặc dán giấy 1 mặt tính bằng 150% loại không phủ nhựa, sơn hoặc dán giấy.

 

 

 

+ Loại có phủ nhựa, sơn hoặc dán giấy 2 mặt tính bằng 200% loại không phủ nhựa, sơn hoặc dán giấy.

 

 

 

* Ván dăm gỗ ép :

 

 

4410

+ Loại không phủ nhựa hoặc sơn có độ dày:

 

 

 

- Từ 3mm trở xuống

M2

0,32

 

- Trên 3mm đến 6mm

M2

0,56

 

- Trên 6mm đến 9mm

M2

0,80

 

- Trên 9mm đến 12mm

M2

1,00

 

- Trên 12mm đến 15mm

M2

1,20

 

- Trên 15 mm đến 18 mm

M2

1,30

 

- Trên 18mm đến 25mm

M2

1,80

 

- Trên 25mm

M2

2,20

 

+ Loại đã phủ nhựa hoặc sơn 1 mặt tính bằng 150% loại không phủ nhựa hoặc sơn.

 

 

 

+ Loại đã phủ nhựa hoặc sơn 2 mặt tính bằng 200% loại không phủ nhựa hoặc sơn

 

 

 

* Gỗ dán nhiều lớp tính tương đương ván dăm gỗ ép cùng độ dày

 

 

 

Chương 46

 

 

 

* Chiếu tre do Trung Quốc sản xuất:

 

 

4602

- Khổ 1,00m x 2,00m

chiếc

2,50

 

- Khổ 1,20m x 2,00m

chiếc

3,00

 

- Khổ 1,40mx 2,00m

chiếc

4,00

 

- Khổ 1,50 x 2,00m

chiếc

5,00

 

- Khổ 1,60 m x 2,00m

chiếc

6,00

 

- Khổ trên 1,6m thì quy đổi theo khung giá loại có kích cỡ (1,60 x 2,00)m

 

 

 

Chương 51 , 52 , 53 ...

 

 

 

I. Vải Cotton 100%, Cotton pha.

 

 

 

1/ Vải cotton 100% khổ rộng 1,5m.

 

 

 

* Kaki

m

1,20

 

* Vải Jean

m

1,50

 

* Vải Jean thun (Cotton pha Polyester, Spandex...)

m

1,50

 

* Vải nhái Jean thun

m

1,20

 

* Vải cotton (dệt kim)

m

0,80

 

* Vải cotton batis

m

0,80

 

2/ Vải cotton pha polyester hoặc pha chất liệu khác khổ rộng 1,2m

 

 

 

* Vải KT, suise, tol

m

0,80

 

* Vải silk

m

1,00

 

* Vải silk có pha kim tuyến

m

1,00

 

* Vải satin

m

0,80

 

* Vải dệt dạng thô (dạng bố)

m

0,80

 

II. Vải polyester 100% khổ rộng 1,2m

 

 

 

* Vải silk

m

0,80

 

* Vải mouseline trơn

m

1,00

 

* Vải mouseline hoa

m

0,80

 

* Vải suise

m

0,80

 

* Vải voan

m

0,80

 

* Vải gấm hoa

m

1,00

 

III. Các loại vải dệt khác.

 

 

 

* Vải polyester pha sợi khác (trừ loại pha len và pha cotton), khổ rộng 1,6m

m

1,00

 

* Vải pha len , khổ rộng 1,6m

m

1,20

 

* Vải lanh, khổ rộng 1,6m

m

0,70

 

* Vải nhung, khổ rộng 1,6m

 

 

 

+ Nhung kẻ (nhung tăm)

m

1,20

 

+ Tuyết nhung

m

3,50

 

+ Vải giả nhung

m

1,50

 

+ Vải nhung khác

m

1,20

 

* Vải thun, khổ rộng 1,6m

m

1,00

 

+ Vải thun do Trung Quốc sản xuất

m

0,50

 

* Vải dạ, khổ rộng 1,6m

m

2,00

 

* Vải nỉ loại 1 mặt, khổ rộng 1,3m

m

1,20

 

Chương 57

 

 

5705

* Thảm trải sàn (độ dày bao gồm cả phần cốt thảm)

 

 

 

- Do G7 sản xuất

 

 

 

+ Loại dày trên 5mm

m2

5,00

 

+ Loại dày từ 4mm đến 5mm

m2

3,00

 

+ Loại dày dưới 4mm

m2

2,00

 

- Do các nước khác tính bằng 70% loại trên

 

 

 

Chương 61, 62, 63

 

 

6201

1. áo các loại:

 

 

 

* Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

+ Sơmi nam, nữ người lớn

chiếc

5,00

 

+ Sơmi trẻ em

chiếc

2,00

 

+ áo phông, áo pull nam nữ người lớn

chiếc

3,00

 

+ áo phông, áo pull trẻ em

chiếc

1,00

 

+ áo Jean người lớn

chiếc

10,00

 

+ áo khoác (jacket) người lớn

chiếc

10,00

 

+ áo khoác người lớn bằng da

chiếc

35,00

 

+ áo khoác người lớn bằng vải giả da

chiếc

10,00

 

+ áo khoác trẻ em bằng vải giả da

chiếc

6,00

 

+ áo gió trẻ em

chiếc

1,40

 

+ áo lót nam

chiếc

0,30

 

+ áo ngủ nữ

chiếc

0,70

 

* Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá các mặt hàng nêu trên

 

 

6212

* áo ngực nữ :

 

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

0,50

 

+ Do các nước khác sản xuất

chiếc

1,00

 

+ Do G7 sản xuất

chiếc

3,00

6210

2. Quần các loại:

 

 

 

* Quần Jean, quần âu người lớn

 

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

3,50

 

+ Do các nước khác sản xuất

chiếc

5,00

 

* Các loại quần khác

 

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

- Quần người lớn may bằng da

chiếc

20,00

 

- Quần người lớn bằng vải giả da

chiếc

7,00

 

- Quần soóc người lớn

chiếc

2,80

 

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại trên

 

 

6207

* Quần lót nam :

 

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

0,20

 

+ Do các nước khác sản xuất

chiếc

0,50

 

+ Do G7 sản xuất

chiếc

1,50

6207

* Quần lót nữ :

 

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

0,10

 

+ Do các nước khác sản xuất

chiếc

0,20

 

+ Do G7 sản xuất

chiếc

0,50

 

 

 

 

6211

3. Bộ quần áo thể thao:

 

 

 

* Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

+ Loại cho người lớn

bộ

9,00

 

+ Loại cho trẻ em

bộ

3,00

 

* Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá các mặt hàng nêu trên

 

 

 

4. Các mặt hàng khác

 

 

 

* Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

6301

+ Chăn len:

 

 

 

- Loại đôi

chiếc

4,00

 

- Loại đơn

chiếc

2,00

6301

+ Chăn bông hoá học

 

 

 

- Loại từ 2 kg trở xuống

chiếc

2,00

 

- Loại trên 2 kg

chiếc

3,60

6301

+ Chăn lông hoá học

 

 

 

- Loại từ 2 kg trở xuống

chiếc

4,00

 

- Loại trên 2 kg đến dưới 3 kg

chiếc

5,00

 

- Loại từ 3 kg trở lên

chiếc

10,00

6302

+ Tấm trải giường

 

 

 

- Khổ dưới 1,5m

chiếc

2,00

 

- Khổ từ 1,5m trở lên

chiếc

2,50

 

Chương 64

 

 

6405

1./ Giày các loại

 

 

 

* Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

+ Giày bata

đôi

0,40

 

+ Giày da cao cổ

đôi

35,00

 

+ Giày da người lớn

đôi

35,00

 

+ Giày giả da người lớn

đôi

21,00

 

+ Giày thể thao người lớn

đôi

21,00

 

+ Giày trẻ em: giày thể thao, giày bằng vải giả da đế cao su, nhựa

đôi

2,00

 

* Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% loại nêu trên

 

 

6405

2./ Dép các loại

 

 

 

* Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

+ Dép nhựa

 

 

 

- Dép người lớn

đôi

0,24

 

- Dép trẻ em

đôi

0,10

 

+ Sandal bằng da

đôi

3,20

 

+ Sandal giả da

đôi

1,50

 

+ Dép tông

đôi

0,30

 

* Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% loại nêu trên

 

 

 

Chương 69

 

 

6911

1. Đồ sứ tráng men:

 

 

 

* Bình (ấm) trà, cà phê

chiếc

1,00

 

- Bộ tam đa:

 

 

 

+ Loại cao 0,4m

bộ

5,00

 

+ Loại cao 0,6m

bộ

8,00

 

* Tượng sứ:

 

 

 

+ Cao từ 10cm đến 30cm

chiếc

1,00

 

+ Cao từ 31cm đến 60cm

chiếc

4,00

 

+ Cao từ 61cm đến 100cm

chiếc

8,00

 

* Bộ ly, tách (tách trà, cà phê):

 

 

 

+ Loại có nắp

chiếc

0,40

 

+ Loại không có nắp

chiếc

0,30

 

* Đĩa tròn:

 

 

 

+ Loại phi dưới 10 cm

chiếc

0,30

 

+ Loại phi từ 10 cm đến 20 cm

chiếc

0,50

 

+ Loại phi từ 21 cm đến 29 cm

chiếc

0,80

 

+ Loại phi trên 29 cm

chiếc

1,00

 

* Đĩa hình quả xoài (elip):

 

 

 

+ Dài dưới 20 cm

chiếc

1,00

 

+ Dài từ 20 cm đến 40 cm

chiếc

1,50

 

+ Dài trên 40 cm

chiếc

2,00

 

* Tô, bát (chén):

 

 

 

+ Loại có nắp đậy

 

 

 

- Loại phi dưới 10 cm

chiếc

0,25

 

- Loại phi dưới 10 cm đến dưới 15 cm

chiếc

0,50

 

- Loại phi từ 15 cm đến dưới 20 cm

chiếc

1,00

 

- Loại phi từ 20 cm đến dưới 25 cm

chiếc

1,80

 

- Loại phi từ 25 cm đến 30 cm

chiếc

2,20

 

- Loại phi trên 30 cm

chiếc

2,50

 

+ Loại không nắp đậy tính giảm 20% loại trên.

 

 

 

* Các đồ dùng khác:

 

 

 

+ Thìa (muỗng)

Cái

0,10

 

+ Gạt tàn thuốc lá

Cái

0,40

 

+ Lọ hoa chiều cao 20 cm

Cái

0,50

 

+ Lọ hoa chiều cao hơn 20 cm thì quy đổi theo loại 20 cm

 

 

6913

* Bình hoa sứ trang trí

 

 

 

+ Loại cao từ 0,8m đến dưới 1,2 m

Cái

25,00

 

+ Loại cao từ 1,2m đến 1,6m

Cái

32,00

 

+ Loại kích cỡ trên 1,6 mét tính giá quy đổi theo loại 1,6 mét

 

 

 

2. Gạch các loại

 

 

 

* Gạch lát nền chống trơn

M2

4,50

 

* Gạch nung tráng men (ceramic)

M2

3,50

 

* Gạch men kính (glass ceramic):

M2

6,00

 

* Gạch bột đá ép:

M2

5,00

 

3. Thiết bị vệ sinh

 

 

6910

* Bệ xí (bàn cầu) (trừ loại được thiết kế đặc biệt, có hệ thống điều khiển bằng điện, điện tử hoặc quang học):

 

 

 

+ Xí bệt liền két nước

chiếc

50,00

 

+ Xí bệt, không bao gồm két nước:

chiếc

30,00

 

+ Xí xổm, không bao gồm két nước:

chiếc

7,00

 

* Bệ đi tiểu bằng sứ tráng men (trừ loại được thiết kế đặc biệt, có hệ thống điều khiển bằng điện, điện tử hoặc quang học).

chiếc

12,00

 

* Bồn rửa mặt (lavabo) không kể vòi nước, có hoặc không có bộ phận xả nước (Xi - Phông).

chiếc

12,00

 

* Bồn tắm bằng sứ tráng men, Plastic, sắt tráng men, không kể bộ phận xả nước bằng mô tơ:

 

 

 

+ Loại không có chức năng tạo sóng, mát - xa

chiếc

35,00

 

+ Loại có chức năng tạo sóng, mát - xa

chiếc

300,000

 

* Bồn tắm có bộ phận xả nước bằng mô tơ được tính tăng 20% loại tương ứng.

 

 

 

Chương 70

 

 

7013

1/ Đồ dùng gia đình bằng thuỷ tinh

 

 

7013

* Đồ dùng thuỷ tinh nhà bếp hiệu Visions do Mỹ sản xuất: bộ gồm 3 nồi 1,2 lít; 2,2 lít và 3,2 lít (VS 332). Nếu nhập từng cái tính theo tỷ lệ:

+ Loại dưới 1,5 lít: tính 25%

+ Loại từ 1,6 lít đến 2,5 lít: tính 35%

+ Loại từ 2,6 lít đến 3,5 lít: tính 40%

Bộ

27,00

7013

* Đồ dùng thuỷ tinh nhà bếp hiệu Corning Ware bộ 2 nồi: loại 1,5 lít và 3 lít

Bộ

12,50

7013

* Đồ dùng thuỷ tinh nhà bếp hiệu Corning Ware bộ 3 nồi: loại 0,8 lít, 1,25 lít và 2,25 lít

Bộ

13,00

7013

* Đồ dùng thuỷ tinh nhà bếp hiệu Corning Ware bộ 3 nồi: loại 1

Bộ

15,00

 

+ Sắt góc

Cái

0,10

 

+ Tấm đề can truớc mặt

Cái

0,15

 

+ Núm vặn

Cái

0,02

 

+ ống dẫn ga

Cái

0,35

 

+ Van ga

Cái

0,50

 

+ Bộ phận đánh lửa IC

Cái

0,40

 

+ Họng dẫn ga đơn bằng gang/bằng Inox hoặc sắt

Cái

0,30

 

+ Họng dẫn ga đôi bằng gang/bằng Inox hoặc sắt

Cái

0,45

 

+ Pép chia lửa

Cái

0,20

 

+ Pép hâm

Cái

0,12

 

+ Kiềng

Cái

0,70

7323

2. Dụng cụ nhà bếp bằng inox

 

 

 

* Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

+ Nồi không chống dính :

 

 

 

- Dưới 2,5 lít

chiếc

2,00

 

- Từ 2,5 lít đến dưới 4 lít

chiếc

2,50

 

- Từ 4 lít đến dưới 6 lít

chiếc

3,00

 

- Từ 6 lít đến dưới 8 lít

chiếc

4,00

 

- Loại từ 8 lít trở lên

chiếc

5,00

 

+ Chảo không chống dính:

 

 

 

- Phi 20cm đến 25cm

chiếc

1,00

 

- Phi trên 25cm đến dưới 30cm

chiếc

2,00

 

- Phi từ 30cm đến 35cm

chiếc

2,50

 

- Phi trên 35cm

chiếc

3,00

 

+ Nồi, chảo chống dính tính bằng 120% giá nồi, chảo không chống dính có cùng kích cỡ

 

 

 

* Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% hàng cùng loại nêu trên.

 

 

 

3. Các dụng cụ nhà bếp bằng sắt, thép:

 

 

 

* Bộ nồi sắt tráng men:

 

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

- Loại phi từ 12 -14-16 cm, 3 chiếc/bộ:

 

 

 

-- Có nắp thường,

bộ

1,80

 

-- Nắp kính

bộ

2,00

 

- Loại phi từ 14 -16-18 cm, 3 chiếc/bộ:

 

 

 

-- Có nắp thường

bộ

2,30

 

-- Nắp kính

bộ

2,80

 

- Loại phi từ 12-14- 16-18 - 20 cm, 5 chiếc/bộ:

 

 

 

-- Có nắp thường

bộ

4,00

 

-- Nắp kính

bộ

4,80

 

- Loại phi từ 16-18 - 20 - 22 - 24 cm, 5 chiếc/bộ:

 

 

 

-- Có nắp thường

bộ

6,00

 

-- Nắp kính

bộ

6,80

 

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% hàng cùng loại nêu trên.

 

 

 

* Nồi áp suất

 

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất :

 

 

 

- Phi dưới 25 cm

chiếc

3,00

 

- Phi từ 25 cm trở lên

chiếc

5,00

 

+ Do các nước khác sản xuất tính bằng 150%

 

 

7324

4./ Thiết bị vệ sinh:

 

 

 

* Các loại van, vòi nước:

 

 

 

+ Bộ vòi tắm hoa sen, van bằng kim loại có hoặc không mạ Crôm, xi mạ, sơn hoặc tráng men:

 

 

 

- Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

-- Loại đôi (hai đường nước vào):

 

 

 

--- Điều chỉnh bằng cần gạt:

bộ

27,00

 

--- Điều chỉnh bằng 2 nút vặn:

bộ

22,00

 

-- Loại đơn (một đường nước vào):

bộ

9,00

 

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại trên.

 

 

 

++ Nếu nhập riêng bộ phận van kim loại (không có dây và gương sen), được tính bằng bộ vòi chậu rửa tương ứng ở mục (+) dưới đây.

 

 

 

(+) Bộ vòi chậu rửa, vòi lavabo bằng kim loại có hoặc không mạ Crôm, Xi mạ, Sơn hoặc tráng men; Có hoặc không có bộ phận xả nước (Xi - phông)

 

 

 

- Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

-- Loại đôi (hai đường nước vào):

 

 

 

--- Điều chỉnh bằng cần gạt:

bộ

18,00

 

--- Điều chỉnh bằng 2 nút vặn:

bộ

14,00

 

-- Loại đơn (một đường nước vào):

chiếc

5,50

 

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại trên.

 

 

 

* Linh kiện vòi nước không đồng bộ do Trung Quốc sản xuất.

kg

3,00

 

* Chậu rửa bát bằng thép không gỉ:

 

 

 

+ Loại do Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

- Loại đơn

chiếc

2,50

 

- Loại đôi

chiếc

4,00

 

- Loại 3 ngăn

Chiếc

6,00

 

- Loại do các nước khác sản xuất tính bằng 200% loại do Trung Quốc sản xuất.

 

 

 

Chương 76

 

 

7607

1./ Thanh nhôm định hình, mặt cắt hình L, V, T... , hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn, hình ô van, hình tam giác..., rỗng hoặc đặc chưa gia công thành các sản phẩm.

tấn

2.500,00

7615

2./ Các đồ dùng gia đình bằng nhôm:

 

 

 

* Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

+ Nồi chống dính (tính theo dung tích hữu dụng):

 

 

 

- Loại dưới 2,5 lít

chiếc

3,00

 

- Loại từ 2,5 lít đến dưới 4 lít

chiếc

5,00

 

- Loại từ 4 lít đến dưới 6 lít

chiếc

7,00

 

- Loại từ 6 lít đến dưới 8 lít

chiếc

10,00

 

- Loại từ 8 lít trở lên

chiếc

15,00

 

+ Nồi loại không chống dính tính bằng 70% giá loại có chống dính cùng kích cỡ.

 

 

 

* Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất.

 

 

7615

* Nồi áp suất bằng nhôm do Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

+ Loại 7 lít trở xuống

Cái

5,50

 

+ Loại trên 7 lít đến 15 lít

Cái

7,50

 

+ Loại trên 15 lít

Cái

10,00

 

Chương 83

 

 

8301

* Khoá cửa chìm, có tay nắm (loại tròn, loại thanh):

 

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

5,00

 

+ Do các nước khác sản xuất

chiếc

10,00

 

Chương 84

 

 

8409

1. Các loại động cơ, máy nổ: (trừ các loại động cơ dùng cho xe ô tô, xe máy):

 

 

 

1.1/ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

* Động cơ (máy nổ) chạy xăng:

 

 

 

+ Loại từ 1 HP trở xuống

chiếc

24,00

 

+ Loại trên 1HP đến 1,5HP

chiếc

48,00

 

+ Loại trên 1,5HP đến 3HP

chiếc

64,00

 

+ Loại trên 4HP đến 5HP

chiếc

95,00

 

+ Loại trên 5HP đến 6HP

chiếc

110,00

 

+ Loại trên 6HP đến 8HP

chiếc

135,00

 

+ Loại trên 8HP đến 9HP

chiếc

160,00

 

+ Loại trên 9HP đến 10HP

chiếc

170,00

 

+ Loại trên 10HP đến 11HP

chiếc

190,00

 

+ Loại trên 11HP đến 13HP

chiếc

210,00

 

+ Loại trên 13HP đến 15HP

chiếc

240,00

 

+ Loại trên 15HP đến 20HP

chiếc

280,00

 

+ Loại trên 20HP đến 25HP

chiếc

320,00

 

+ Loại trên 25HP được tính trên cơ sở quy đổi giá theo công suất của loại 25 HP

 

 

 

* Động cơ (máy nổ) diezel:

 

 

 

+ Loại dưới 1 HP

chiếc

40,00

 

+ Loại từ 1HP đến dưới 3HP

chiếc

65,00

 

+ Loại từ 3HP đến dưới 4HP

chiếc

80,00

 

+ Loại từ 4HP đến dưới 6HP

chiếc

100,00

 

+ Loại từ 6HP đến dưới 8HP

chiếc

130,00

 

+ Loại từ 8HP đến dưới 10HP

chiếc

145,00

 

+ Loại từ 10HP đến dưới 15HP

chiếc

225,00

 

+ Loại từ 15HP đến dưới 20HP

chiếc

255,00

 

+ Loại từ 20HP đến dưới 25HP

chiếc

440,00

 

+ Loại từ 25HP đến dưới 30HP

chiếc

520,00

 

+ Loại từ 30HP đến dưới 40HP

chiếc

640,00

 

+ Loại từ 40HP đến dưới 50HP

chiếc

800,00

 

+ Loại từ 50HP đến 60HP

chiếc

950,00

 

+ Loại trên 60HP được tính trên cơ sở quy đổi giá theo công suất của loại 60HP

 

 

 

1.2/ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% mức giá mặt hàng cùng loại nêu trên.

 

 

8413

2. Máy bơm nước chạy điện

 

 

 

* Loại do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

+ Loại có bộ phận đóng, ngắt tự động:

 

 

 

+ Công suất từ 150W đến dưới 250W

+ Công suất từ 250W đến dưới 400W

+ Công suất từ 400W đến dưới 750W

+ Công suất từ 750W đến dưới 1000W

+ Công suất từ 1000W đến dưới 2200W

+ Công suất từ 2200W đến dưới 4000W

+ Công suất từ 4000W đến dưới 5500W

+ Công suất từ 5500W đến dưới 7500W

+ Công suất từ 7500W đến dưới 10.000W

+ Công suất từ 10.000W đến 13.000W

+ Loại không có bộ phận đóng, ngắt tự động tính bằng 80% giá máy bơm loại có bộ phận đóng, ngắt tự động có cùng công suất.

chiếc

chiếc

chiếc

chiếc

chiếc

chiếc

chiếc

chiếc

chiếc

chiếc

20,00

28,00

40,00

56,00

80,00

120,00

150,00

200,00

250,00

330,00

 

* Loại do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại trên

 

 

 

* Một số loại máy bơm cụ thể:

 

 

8413

+ Máy bơm nước hiệu Grundfos, loại không đóng ngắt tự động do Asean sản xuất: Công suất trên 13 KW đến dưới 15 KW

cái

1.900,00

8413

+ Máy bơm nước chạy điện hiệu Grundfos, loại không đóng ngắt tự động do Asean sản xuất: Công suất từ 15 KW đến dưới 18 KW

cái

2.000,00

8413

+ Máy bơm nước chạy điện hiệu Grundfos, loại không đóng ngắt tự động do Asean sản xuất: Công suất từ 18 KW đến dưới 20 KW

cái

2.200,00

8413

+ Máy bơm nước chạy điện hiệu Grundfos, loại không đóng ngắt tự động do Asean sản xuất: Công suất từ 20 KW đến 22 KW

cái

2.700,00

8413

+ Máy bơm nước chạy điện hiệu Grundfos do Asean sản xuất: Loại công suất trên 22 KW quy đổi theo loại có công suất 22 KW

 

 

8413

+ Máy bơm nước chạy điện hiệu Grundfos, Loại đóng ngắt tự động tính tăng 20 % so với loại không đóng ngắt tự động.

 

 

8413

* Phụ tùng máy bơm nước :

 

 

8413

+ Cánh quạt nước máy bơm tính bằng 8% giá máy bơm nước cùng chủng loại.

 

 

8413

+ Đầu bơm nước có cánh quạt: tính bằng 30% giá máy bơm nước cùng chủng loại.

 

 

8413

+ Động cơ của máy bơm nước tính bằn 55% giá máy bơm nước cùng chủng loại.

 

 

8414

3. Quạt các loại chạy điện:

 

 

 

3.1 Quạt công nghiệp chạy điện:

 

 

 

+ Hiệu DETON ; DEDONG

 

 

 

- Loại đứng:

 

 

 

-- Đường kính sải cánh từ 500mm đến dưới 600mm

chiếc

25,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 600mm đến dưới 650mm

chiếc

27,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 650mm đến dưới 750mm

chiếc

29,00

 

-- Đường kính sải cánh 750mm

chiếc

32,00

 

- Loại treo tường:

 

 

 

-- Đường kính sải cánh từ 500mm đến dưới 600mm

chiếc

24,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 600mm đến dưới 650mm

chiếc

25,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 650mm đến dưới 750mm

chiếc

27,00

 

-- Đường kính sải cánh 750mm

chiếc

28,00

 

- Loại thông gió tròn:

 

 

 

-- Đường kính sải cánh từ 250mm đến dưới 300mm

chiếc

6,50

 

-- Đường kính sải cánh từ 300mm đến dưới 350mm

chiếc

8,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 350mm đến dưới 400mm

chiếc

15,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 400mm đến dưới 500mm

chiếc

18,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 500mm đến dưới 600mm

chiếc

20,00

 

-- Đường kính sải cánh 600mm

chiếc

24,00

 

- Loại thông gió vuông:

 

 

 

-- Đường kính sải cánh từ 200mm đến dưới 250mm

chiếc

4,50

 

-- Đường kính sải cánh từ 250mm đến dưới 300mm

chiếc

5,20

 

-- Đường kính sải cánh từ 300mm đến dưới 350mm

chiếc

6,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 350mm đến dưới 400mm

chiếc

8,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 400mm đến dưới 500mm

chiếc

12,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 500mm đến dưới 600mm

chiếc

16,00

 

-- Đường kính sải cánh 600mm

chiếc

20,00

 

+ Hiệu khác:

 

 

 

-- Đường kính sải cánh từ 200mm đến dưới 250mm

chiếc

5,60

 

-- Đường kính sải cánh từ 250mm đến dưới 300mm

chiếc

6,50

 

-- Đường kính sải cánh từ 300mm đến dưới 350mm

chiếc

7,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 350mm đến dưới 400mm

chiếc

8,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 400mm đến dưới 450mm

chiếc

9,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 450mm đến dưới 500mm

chiếc

10,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 500mm đến dưới 600mm

chiếc

11,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 600mm đến dưới 650mm

chiếc

12,00

 

-- Đường kính sải cánh từ 650mm đến dưới 750mm

chiếc

13,00

 

-- Đường kính sải cánh 750mm

chiếc

14,00

8414

3.2. Quạt điện dân dụng:

 

 

 

* Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

+ Quạt bàn:

 

 

 

- Đường kính vòng quay cánh phi dưới 400mm

chiếc

16,00

 

- Đường kính vòng quay cánh phi từ 400mm trở lên

chiếc

24,00

 

+ Quạt dạng hộp

 

 

 

- Đường kính vòng quay cánh dưới 400mm

chiếc

20,00

 

- Đường kính vòng quay cánh từ 400 mm trở lên

chiếc

28,00

 

+ Quạt tường (quạt treo tường)

 

 

 

- Đường kính vòng quay cánh dưới 400mm

chiếc

16,00

 

- Đường kính vòng quay cánh từ 400 mm trở lên

chiếc

24,00

 

+ Quạt trần

 

 

 

- Đường kính vòng quay cánh dưới 1,2m

chiếc

16,00

 

- Đường kính vòng quay cánh từ 1,2 m đến 1,4 m

chếc

20,00

 

- Đường kính vòng quay cánh trên 1,4 m

chiếc

24,00

 

+ Quạt sàn hoặc quạt cây

 

 

 

- Đường kính vòng quay cánh phi dưới 400mm

chiếc

24,00

 

- Đường kính vòng quay cánh phi từ 400 mm trở lên

chiếc

32,00

 

+ Quạt tạo độ ẩm hiệu Nischimen 150W do Trung Quốc sản xuất

 

 

 

+ Loại khác:

 

 

 

- Quạt cửa sổ, quạt mái (quạt thông gió)

 

 

 

-- Đường kính vòng quay cánh dưới 250mm

chiếc

5,00

 

-- Đường kính vòng quay cánh từ 250mm đến dưới 350mm

chiếc

8,00

 

-- Đường kính vòng quay cánh từ 350mm trở lên

chiếc

12,00

 

* Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% khung giá trên.

 

 

8414

* Phụ tùng quạt:

 

 

 

+ Phụ tùng lắp ráp quạt trần, loại 1,2 đến 1,4m:

 

 

 

- Cánh quạt tính bằng 20% quạt nguyên chiếc

 

 

 

- Bầu quạt tính bằng 60% quạt nguyên chiếc

 

 

 

- Hộp công tắc điều chỉnh tốc độ tính bằng 15% quạt nguyên chiếc

 

 

 

- Ty quạt tính bằng 2% quạt nguyên chiếc

 

 

 

- Các phụ tùng còn lại tính bằng 3% quạt nguyên chiếc

 

 

 

+ Phụ tùng quạt đứng, quạt bàn, quạt treo tường:

 

 

 

- Cánh quạt tính bằng 6% quạt nguyên chiếc

 

 

 

- Bầu quạt tính bằng 60% quạt nguyên chiếc

 

 

 

- Công tắc quạt đứng loại 3 tốc độ (có đèn) tính bằng 8% quạt nguyên chiếc

 

 

 

4. Máy hút khói

 

 

8414

* Máy hút khói 2 quạt hiệu Goldsun model GS-702 tự khử

Cái

29,50

8414

* Máy hút khói 2 quạt hiệu Goldsun model GS-602 ống hút

Cái

29,50

8414

* Máy hút khói 1 quạt hiệu Goldsun model GS-620P vỏ sơn

Cái

21,24

8414

* Máy hút khói 1 quạt hiệu Goldsun model GS-620S vỏ inox

Cái

26,70

8414

* Máy hút khói 1 quạt hiệu Goldsun model GS-190A(3388)

Cái

75,63

8414

* Máy hút khói 1 quạt hiệu Goldsun model GS-160A(3503)

Cái

50,93

8414

* Máy hút khói 1 quạt hiệu Goldsun model GS-175B2(198)

Cái

81,33

8414

* Máy hút khói 2 quạt hiệu Goldsun model GS-2620P vỏ sơn

Cái

29,74

8414

* Máy hút khói 2 quạt hiệu Goldsun model GS-2620S vỏ inox

Cái

35,54

8414

* Máy hút khói 2 quạt hiệu Goldsun model GS-290P

Cái

33,64

8414

* Máy hút khói 2 quạt hiệu Goldsun model GS-176P

Cái

41,78

8415

5. Máy điều hoà nhiệt độ (máy lạnh):

 

 

 

5.1/ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất :

 

 

 

+ Máy điều hoà nhiệt độ dân dụng:

 

 

 

- Loại 1 cục, 1 chiều lạnh

 

 

 

-- Dưới 9.000 BTU.

chiếc

90,00

 

-- Trên 9.000 BTU đến dưới 12.000 BTU.

chiếc

110,00

 

-- Từ 12.000 BTU đến dưới 18.000 BTU.

chiếc

145,00

 

-- Từ 18.000 BTU đến dưới 24.000 BTU.

chiếc

170,00

 

-- Từ 24.000 BTU đến 26.000 BTU.

chiếc

220,00

 

-- Từ trên 26.000 BTU được tính trên cơ sở quy đổi giá theo công suất của loại máy 26.000 BTU

 

 

 

- Loại 1 cục, 2 chiều (nóng, lạnh), tính theo công suất chiều lạnh

 

 

 

-- Dưới 9.000 BTU.

chiếc

140,00

 

-- Từ 9.000 BTU đến dưới 12.000 BTU.

chiếc

170,00

 

-- Từ 12.000 BTU đến dưới 18.000 BTU.

chiếc

210,00

 

-- Từ 18.000 BTU đến dưới 24.000 BTU.

chiếc

230,00

 

-- Từ 24.000 BTU đến 26.000 BTU.

chiếc

290,00

 

-- Từ trên 26.000 BTU được tính trên cơ sở quy đổi giá theo công suất của loại máy 26.000 BTU

 

 

 

- Loại 2 cục, 1 chiều lạnh

 

 

 

-- Loại 9.000 BTU

bộ

200,00

 

-- Trên 9.000 BTU đến dưới 12.000 BTU

bộ

270,00

 

-- Từ 12.000 BTU đến dưới 18.000 BTU.

bộ

360,00

 

-- Từ 18.000 BTU đến dưới 24.000 BTU.

bộ

470,00

 

-- Từ 24.000 BTU đến dưới 36.000 BTU.

bộ

680,00

 

-- Từ 36.000 BTU đến dưới 48.000 BTU.

bộ

860,00

 

-- Từ 48.000 BTU đến 52.000 BTU

bộ

1.100,00

 

-- Trên 52.000 BTU được tính trên cơ sở quy đổi giá theo công suất của loại máy 52.000 BTU

 

 

 

- Loại 2 cục, 2 chiều (nóng, lạnh), tính theo công suất chiều lạnh

 

 

 

-- Loại 9.000 BTU.

bộ

230,00

 

-- Trên 9.000 BTU đến dưới 12.000 BTU

bộ

280,00

 

-- Từ 12.000 BTU đến dưới 18.000 BTU.

bộ

400,00

 

-- Từ 18.000 BTU đến dưới 24.000 BTU.

bộ

590,00

 

-- Từ 24.000 BTU đến dưới 36.000 BTU.

bộ

720,00

 

-- Từ 36.000 BTU đến dưới 48.000 BTU.

bộ

900,00

 

-- Từ 48.000 BTU đến 52.000 BTU

bộ

1.100,00

 

-- Trên 52.000 BTU được tính trên cơ sở quy đổi giá theo công suất của loại máy 52.000 BTU

Bộ

 

 

+ Máy điều hòa nhiệt độ trung tâm:

 

 

 

- Loại giải nhiệt bằng nước:

 

 

 

-- Loại 1 chiều lạnh:

 

 

 

--- Dưới 168.000 BTU

bộ

2.800,00

 

--- Từ 168.000 BTU đến dưới 220.000 BTU

bộ

3.800,00

 

--- Từ 220.000 BTU đến dưới 280.000 BTU

bộ

4.850,00

 

--- Từ 280.000 BTU đến dưới 340.000 BTU

bộ

5.600,00

 

--- Từ 340.000 BTU đến 440.000 BTU

bộ

7.700,00

 

+ Trên 440.000 BTU được tính trên cơ sở quy đổi giá theo công suất của loại máy 440.000 BTU.

bộ

 

 

-- Loại 2 chiều ( nóng, lạnh ) tính bằng 115% loại 1 chiều.

 

 

 

- Loại giải nhiệt bằng gió: Tính bằng 115% loại giải nhiệt bằng nước có cùng công suất.

 

 

 

* Trường hợp nhập khẩu riêng từng phần thì được tính như sau:

 

 

 

+ Cục nóng (bộ phận để bên ngoài phòng) tính bằng 65% giá máy điều hoà cùng loại.

 

 

 

+ Cục lạnh (bộ phận để bên trong phòng) tính bằng 35% giá máy điều hoà cùng loại.

 

 

 

* Trường hợp máy điều hoà loại 2 cục rời (nóng, lạnh) nhưng có từ 2 cục lạnh trở lên thì công suất được xác định bằng tổng công suất các cục lạnh.

 

 

 

* Block máy điều hoà không khí dân dụng tính bằng 30% máy điều hoà nguyên chiếc.

 

 

 

5.2/ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại trên

 

 

8418

6 Tủ lạnh dân dụng

 

 

 

* Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

+ Loại hai cửa, có dung tích:

 

 

 

- Từ 50 lít trở xuống

- Trên 50 lít đến 90 lít

- Trên 90 lít đến 120 lít

- Trên 120 lít đến 150 lít

- Trên 150 lít đến 180 lít

- Trên 180 lít đến 220 lít

- Trên 220 lít đến 250 lít

- Trên 250 lít đến 300 lít

chiếc

chiếc

chiếc

chiếc

chiếc

chiếc

chiếc

chiếc

70,00

80,00

115,00

150,00

200,00

220,00

250,00

280,00

 

- Trên 300 lít đến 350 lít

- Trên 350 lít đến 400 lít

chiếc

chiếc

330,00

400,00

 

+ Loại một cửa tính bằng 80% giá của loại 02 cánh cửa có cùng dung tích.

 

 

 

* Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại trên

 

 

 

* Tủ lạnh hiệu SAMSUNG Model S20 FTC (không gương) do Hàn Quốc sản xuất

Chiếc

900,00

 

* Tủ lạnh hiệu SAMSUNG Model S20 FBLM (có gương) do Hàn Quốc sản xuất

Chiếc

970,00

8418

* Tủ bày hàng đông lạnh:

 

 

 

Tính bằng 60% giá tủ lạnh, loại 02 cánh cửa có cùng dung tích.

 

 

 

* Quầy lạnh:

 

 

 

Được tính bằng 50% giá quy đổi theo dung tích của tủ lạnh, loại 02 cánh cửa có dung tích 400 lít.

 

 

8418

* Bloc lạnh công nghiệp

 

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

- Loại từ 0,5 HP trở xuống

chiếc

15,00

 

- Loại trên 0,5 HP đến 0,75 HP

chiếc

25,00

 

- Loại trên 0,75 HP đến 1 HP

chiếc

35,00

 

- Loại trên 1 HP đến dưới 3 HP

chiếc

60,00

 

- Loại từ 3HP đến dưới 6HP

chiếc

95,00

 

- Loại từ 6HP đến dưới 10HP

chiếc

150,00

 

- Loại từ 10HP đến dưới 15HP

chiếc

175,00

 

- Loại từ 15HP đến dưới 20HP

chiếc

250,00

 

- Loại từ 20HP đến dưới 25HP

chiếc

270,00

 

- Loại từ 25HP đến dưới 30HP

chiếc

300,00

 

- Loại từ 30HP đến dưới 35HP

chiếc

330,00

 

- Loại từ 35HP đến dưới 40HP

chiếc

370,00

 

- Loại từ 40HP đến dưới 45HP

chiếc

400,00

 

- Loại từ 45HP đến dưới 50HP

chiếc

450,00

 

- Loại từ 50HP đến dưới 55HP

chiếc

500,00

 

- Loại từ 55HP đến dưới 60HP

chiếc

540,00

 

- Loại từ 60HP đến dưới 65HP

chiếc

570,00

 

- Loại từ 65HP đến dưới 70HP

chiếc

600,00

 

- Loại từ 70HP đến dưới 75HP

chiếc

620,00

 

- Loại 75HP

chiếc

650,00

 

- Loại trên 75HP

chiếc

700,00

 

+ Loại do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước sản xuất

 

 

8418

* Phụ tùng tủ lạnh:

 

 

 

+ Cụm làm lạnh tính bằng 40% giá tủ lạnh nguyên chiếc.

 

 

8418

+ Cụm điện: Tính bằng 16% trị giá tủ nguyên chiếc trong đó:

 

 

8418

+ Cụm vỏ tủ: Tính bằng 34% trị giá tủ nguyên chiếc

 

 

8419

7. Bình tắm nóng ngay dùng gas:

 

 

 

* Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

+ Loại đến 5 lít

chiếc

20,00

 

+ Loại trên 5 lít đến dưới 16 lít

chiếc

40,00

 

+ Loại từ 16 lít đến dưới 24 lít

chiếc

65,00

 

+ Loại 24 lít

chiếc

75,00

 

* Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% khung giá trên

 

 

 

* Bình tắm dùng gas hiệu Goldsun model SH-0552(5,5L)

Chiếc

28,50

 

* Bình tắm dùng gas hiệu Goldsun model SH-0501 (5L)

Chiếc

16,50

 

* Bình đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời do Trung Quốc:

 

 

 

+ Loại đến 120 lít

Chiếc

80,00

 

+ Loại trên 120 lít đến dưới 180 lít

Chiếc

90,00

 

+ Loại từ 180 lít đến 215 lít

Chiếc

100,00

8421

8. Bình lọc, thiết bị lọc nước

 

 

8421

* Bình lọc, thiết bị lọc nước không dùng điện bằng nhựa: Loại dưới 12 lít.

Chiếc

7,50

8421

* Bình lọc, thiết bị lọc nước không dùng điện bằng nhựa: Loại 12 lít đến dưới 15 lít

Chiếc

10,00

8421

* Bình lọc, thiết bị lọc nước không dùng điện bằng nhựa: Loại 15 lít đến dưới 18 lít

Chiếc

11,00

8421

* Bình lọc, thiết bị lọc nước không dùng điện bằng nhựa: Loại 18 lít đến dưới 21 lít

Chiếc

12,00

8421

* Bình lọc, thiết bị lọc nước không dùng điện bằng nhựa: Loại 21 lít đến dưới 24 lít

Chiếc

13,00

8421

* Bình lọc, thiết bị lọc nước không dùng điện bằng nhựa: Loại trên 24 lít

Chiếc

14,00

8421

* Bình lọc nước sử dụng cát, không dùng điện do úc và G.7 sản xuất: Loại 150 lít/ phút đến dưới 200 lít/ phút

Chiếc

120,00

8421

* Bình lọc nước sử dụng cát, không dùng điện do úc và G.7 sản xuất: Loại 200 lít/ phút đến 300 lít/ phút

Chiếc

160,00

8421

* Bình lọc nước sử dụng cát, không dùng điện do úc và G.7 sản xuất: Loại trên 300 lít đến 400 lít/ phút

Chiếc

280,00

8450

9. Máy giặt:

 

 

 

*Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

+ Loại 1 hộc:

 

 

 

- Loại dưới 2,6 kg

chiếc

63,00

 

- Loại từ 2,6 kg đến dưới 3,6 kg

chiếc

75,00

 

- Loại từ 3,6 kg đến dưới 4,5 kg

chiếc

100,00

 

- Loại từ 4,5 kg đến dưới 5,0 kg

chiếc

125,00

 

- Loại từ 5,0 kg đến dưới 5,5 kg

chiếc

150,00

 

- Loại từ 5,5 kg đến 6,0 kg

chiếc

190,00

 

- Loại trên 6,0 kg được tính trên cơ sở quy đổi giá của loại 6,0 kg

chiếc

 

 

+ Máy giặt có thêm chức năng sấy được tính tăng tương ứng 10% so với loại không sấy cùng loại.

 

 

 

+ Số kg quy định trên đây được hiểu là khả năng của loại máy giặt đó có thể giặt được tối đa bao nhiêu kg quần áo khô.

 

 

 

* Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại trên.

 

 

8451

10. Máy sấy quần áo:

 

 

8451

* Do ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

+ Loại từ 3 kg đến dưới 5 kg

cái

130,00

8451

+ Loại từ 5 kg đến dưới 7kg

cái

180,00

8451

+ Loại từ 7 kg đến dưới 10 kg

cái

300,00

8451

* Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70%.

 

 

8470

11. Máy tính (Calculator):

 

 

 

* Loại do Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

+ Loại hoạt động bằng pin:

 

 

 

- Loại 8 số, 10 số

chiếc

1,00

 

- Loại 12 số trở lên

chiếc

1,60

 

+ Loại hoạt động bằng ánh sáng:

 

 

 

- Loại 8 số, 10 số

chiếc

0,50

 

- Loại 12 số trở lên

chiếc

1,00

 

+ Loại do các nước khác sản xuất:

 

 

 

+ Loại hoạt động bằng pin:

 

 

 

-- Loại 8 số,10 số

chiếc

5,00

 

-- Loại 12 số trở lên

chiếc

10,00

 

+ Loại hoạt động bằng ánh sáng:

 

 

 

- Loại 8 số, 10 số

chiếc

3,00

 

- Loại 12 số trở lên

chiếc

5,00

8471

* Từ điển điện tử thông dịch (kim từ điển)

 

 

 

+ Loại do các nước sản xuất

chiếc

140,00

 

+ Loại do Trung Quốc sản xuất

chiếc

100,00

 

Chương 85

 

 

8501

* Mô tơ điện:

 

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

- Loại 1/4HP đến dưới 1/2HP

chiếc

4,00

 

- Loại 1/2HP đến dưới 3/4HP

chiếc

6,00

 

- Loại 3/4HP đến dưới 1HP

chiếc

8,00

 

- Loại 1 HP

chiếc

12,00

 

- Loại trên 1HP đến dưới 3HP

chiếc

25,00

 

- Loại từ 3HP đến dưới 6HP

chiếc

50,00

 

- Loại từ 6HP đến dưới 10HP

chiếc

80,00

 

- Loại từ 10HP đến dưới 15HP

chiếc

130,00

 

- Loại từ 15HP đến dưới 20HP

chiếc

180,00

 

- Loại từ 20HP đến dưới 25HP

chiếc

200,00

 

- Loại từ 25HP đến dưới 30HP

chiếc

220,00

 

- Loại từ 30HP đến dưới 35HP

chiếc

240,00

 

- Loại từ 35HP đến dưới 40HP

chiếc

270,00

 

- Loại từ 40HP đến dưới 45HP

chiếc

300,00

 

- Loại từ 45HP đến dưới 50HP

chiếc

320,00

 

- Loại từ 50HP đến dưới 55HP

chiếc

360,00

 

- Loại từ 55HP đến dưới 60HP

chiếc

400,00

 

- Loại từ 60HP đến dưới 65HP

chiếc

420,00

 

- Loại từ 65HP đến dưới 70HP

chiếc

440,00

 

- Loại từ 70HP đến dưới 75HP

chiếc

450,00

 

- Loại 75HP

chiếc

470,00

 

- Loại trên 75 HP

chiếc

500,00

 

+ Loại do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước sản xuất

 

 

8502

* Tổ máy phát điện:

 

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

- Loại chạy dầu 3 pha (tự động chuyển nguồn)

 

 

 

-- Loại dưới 1KVA

chiếc

360,00

 

-- Loại từ 1KVA đến dưới 1,5KVA

chiếc

430,00

 

-- Loại từ 1,5KVA đến dưới 2,5KVA

chiếc

540,00

 

-- Loại từ 2,5KVA đến dưới 5KVA

chiếc

720,00

 

-- Loại từ 5KVA đến dưới 8KVA

chiếc

1.400,00

 

-- Loại từ 8 KVA đến dưới 10KVA

chiếc

2.100,00

 

-- Loại từ 10KVA đến dưới 13KVA

chiếc

2.700,00

 

-- Loại từ 13KVA đến dưới 15KVA

chiếc

3.200,00

 

-- Loại từ 15KVA đến dưới 20KVA

chiếc

3.700,00

 

-- Loại từ 20 KVA đến dưới 25KVA

chiếc

5.400,00

 

-- Loại từ 25KVA đến dưới 30KVA

chiếc

5.700,00

 

-- Loại từ 30KVA đến dưới 40KVA

chiếc

5.900,00

 

-- Loại từ 40KVA đến dưới 45KVA

chiếc

6.800,00

 

-- Loại từ 45KVA đến dưới 50KVA

chiếc

7.700,00

 

-- Loại từ 50KVA đến dưới 80KVA

chiếc

8.600,00

 

-- Loại từ 80KVA đến dưới 100KVA

chiếc

8.800,00

 

-- Loại từ 100KVA đến dưới 125KVA

chiếc

9.000,00

 

-- Loại từ 125KVA đến dưới 150KVA

chiếc

9.300,00

 

-- Loại từ 150KVA đến dưới 175KVA

chiếc

11.000,00

 

-- Loại từ 175KVA đến dưới 200KVA

chiếc

12.000,00

 

-- Loại từ 200KVA đến dưới 220KVA

chiếc

13.600,00

 

-- Loại từ 220KVA đến dưới 250KVA

chiếc

15.800,00

 

-- Loại từ 250KVA đến dưới 300KVA

chiếc

18.000,00

 

-- Loại từ 300KVA đến dưới 350KVA

chiếc

20.000,00

 

-- Loại 350KVA

chiếc

23.000,00

 

-- Loại trên 350KVA

chiếc

25.000,00

 

- Loại không tự động chuyển nguồn tính bằng 80% loại tự động chuyển nguồn có cùng công suất

 

 

 

- Loại dưới 3 pha tính bằng 70% loại 3 pha có cùng công suất

 

 

 

- Máy phát điện loại chạy xăng tính bằng 70% loại chạy dầu

 

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% loại do các nước sản xuất

 

 

 

+ Dynamo máy phát điện (không động cơ kéo) tính bằng 30% giá trị máy phát điện nguyên chiếc loại chạy xăng cùng công suất.

 

 

 

+ Động cơ kéo của máy phát điện tính bằng 60% giá trị máy phát điện nguyên chiếc có cùng công suất.

 

 

8516

* Bình đun nước nóng dùng điện (water head):

 

 

 

+ Loại không làm nóng tức thời:

 

 

 

- Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

-- Loại dưới 30 lít

chiếc

40,00

 

-- Loại từ 30 lít đến dưới 50 lít

chiếc

52,00

 

-- Loại từ 50 lít đến dưới 80 lít

chiếc

56,00

 

-- Loại từ 80 lít đến dưới 100 lít

chiếc

60,00

 

-- Loại từ 100 lít đến dưới 150 lít

chiếc

68,00

 

-- Loại từ 150 lít đến 180 lít

chiếc

75,00

 

-- Loại trên 180 lít được tính trên cơ sở quy đổi giá theo dung tích của loại 180 lít .

 

 

 

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá nêu trên.

 

 

 

+ Loại làm nóng tức thời bằng điện :

chiếc

25,00

 

* Trường hợp nhập khẩu riêng từng bộ phận thì tính như sau :

 

 

 

+ Van an toàn dùng cho bình nước nóng

Chiếc

5,00

 

+ Rơle nhiệt dùng cho bình nước nóng

Chiếc

8,00

 

+ Cọc đốt dùng cho bình nước nóng không phân biệt công suất

Chiếc

8,00

 

+ Thanh chống đóng cặn (thanh ma nhê) dùng cho bình nước nóng

Chiếc

4,00

 

+ Bình chứa nước nóng dung tích đến dưới 30 lít

Chiếc

16,00

 

+ Bình chứa nước nóng dung tích từ 30 lít đến dưới 50 lít

Chiếc

20,00

 

+ Bình chứa nước nóng dung tích từ 50 lít trở lên

Chiếc

24,00

8516

* Bàn là:

 

 

 

+ Hiệu Panasonic chống dính, hơi nước model NIF 10NS công suất 1200W

Chiếc

11,00

 

+ Hiệu Panasonic chống dính, hơi nước model NIB 35TS công suất 1800W

Chiếc

12,00

8516

* Nồi nấu cơm dùng điện :

 

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

- Loại nắp liền, chống dính:

 

 

 

-- Loại dưới 1,5 lít

chiếc

15,00

 

-- Loại từ 1,5 lít đến dưới 1,8 lít

chiếc

20,00

 

-- Loại từ 1,8 lít đến dưới 2,2 lít

chiếc

25,00

 

-- Loại từ 2,2 lít đến 3,0 lít

chiếc

35,00

 

-- Loại trên 3,0 lít

chiếc

40,00

 

- Loại nắp rời tính giảm 20%.

 

 

 

-- Loại điều khiển điện tử (điều khiển bằng màn hình) tính tăng 30% so với loại nắp liền, chống dính.

 

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% loại trên

 

 

8516

* Bếp điện từ công suất từ 1200W đến 1500W do Trung Quốc sản xuất

Chiếc

12,00

8516

* Lò vi sóng:

 

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

- Loại cơ:

 

 

 

-- Dung tích từ 19 lít trở xuống

chiếc

70,00

 

-- Dung tích từ 20 đến 25 lít

chiếc

90,00

 

-- Dung tích từ 26 đến 30 lít

chiếc

100,00

 

-- Dung tích trên 30 lít

chiếc

120,00

 

- Loại điện tử tính bằng 110 % loại cơ nêu trên.

 

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% loại trên

 

 

8516

* Máy làm nóng và lạnh nước uống, dung tích 30 lít trở xuống

 

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

- Loại vỏ inox:

 

 

 

-- Dạng tủ đứng

chiếc

80,00

 

-- Dạng để bàn

chiếc

56,00

 

- Loại vỏ bằng sắt sơn

 

 

 

-- Dạng tủ đứng

Chiếc

64,00

 

-- Dạng để bàn

Chiếc

32,00

 

- Loại vỏ nhựa

 

 

 

-- Dạng tủ đứng

chiếc

56,00

 

-- Dạng để bàn

chiếc

24,00

 

* Máy làm nóng, ấm và lạnh nước uống tính bằng 110% giá loại máy làm nóng và lạnh nước uống

 

 

 

* Máy làm nóng và ấm nước uống tính bằng 60% giá loại máy làm nóng và lạnh nước uống

 

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% loại trên

 

 

8516

* Phích đun nước, loại ấn (dùng điện)

 

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

- Loại 2,5 lít

chiếc

20,00

 

- Loại dưới 2,5 lít tính bằng 80% mức giá trên

 

 

 

- Loại trên 2,5 lít tính bằng 120% mức giá trên

 

 

 

- Loại có thêm các tính năng:

-- Hẹn giờ và điều khiển điện tử tính tăng 5 USD.

-- Khử Clo tính tăng 5 USD.

-- Chống đóng cặn tính tăng 5 USD.

 

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% loại do các nước sản xuất

 

 

8516

* Micro loại thường:

 

 

 

+ Loại có dây do Trung Quốc

chiếc

2,00

 

+ Loại không dây do Trung Quốc

chiếc

5,00

8516

* Máy vắt hoa quả loại dưới 1 lít, chạy điện do Trung Quốc

chiếc

2,50

8516

* Máy vắt hoa quả loại 1 lít, chạy điện do Trung Quốc

chiếc

3,00

 

* Máy pha cà phê chạy điện do Trung Quốc

chiếc

4,00

 

* Máy đánh trứng có tô (để bàn)

Chiếc

6,00

 

* Máy xay sinh tố (xay thịt, xay hạt,...):

 

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

- Loại 1 tốc độ

chiếc

8,00

 

- Loại 2 tốc độ

Chiếc

10,00

 

- Loại 3 tốc độ trở lên

chiếc

14,00

 

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% khung giá trên.

 

 

 

* Nồi lẩu điện (trừ nồi điện từ)

 

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

- Loại 1,5 lít đến 2,5 lít

chiếc

10,00

 

- Loại trên 2,5 lít đến 4,5 lít

chiếc

15,00

 

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% loại trên

 

 

8518

* Loa

 

 

 

+ Loa (trừ loa vi tính) có công suất:

 

 

 

- Dưới 5 W/thùng

thùng

10,00

 

- Từ 5 W đến dưới 10 W/thùng

thùng

15,00

 

- Từ 10W đến dưới 15 W/thùng

thùng

25,00

 

- Từ 15W đến dưới 20 W/thùng

thùng

30,00

 

- Từ 20W đến dưới 25 W/thùng

thùng

35,00

 

- Từ 25W đến dưới 30 W/thùng

thùng

45,00

 

- Từ 30W đến dưới 40 W/thùng

thùng

50,00

 

- Từ 40W đến dưới 50 W/thùng

thùng

55,00

 

- Từ 50W đến dưới 60 W/thùng

thùng

65,00

 

- Từ 60W đến dưới 70 W/thùng

thùng

70,00

 

- Từ 70W đến dưới 80 W/thùng

thùng

80,00

 

- Từ 80W đến dưới 100 W/thùng

thùng

85,00

 

- Từ 100W đến dưới 120 W/thùng

thùng

90,00

 

- Từ 120W đến dưới 140 W/thùng

thùng

100,00

 

- Từ 140W đến dưới 160 W/thùng

thùng

105,00

 

- Từ 160W đến dưới 180 W/thùng

thùng

110,00

 

- Từ 180W đến dưới 200 W/thùng

thùng

120,00

 

- Từ 200W đến dưới 250 W/thùng

thùng

140,00

 

- Từ 250W đến dưới 300 W/thùng

thùng

175,00

 

- Từ 300W đến dưới 350 W/thùng

thùng

210,00

 

- Từ 350W đến dưới 400 W/thùng

thùng

245,00

 

- Từ 400W đến dưới 500 W/thùng

thùng

280,00

 

- Từ 500W đến dưới 600 W/thùng

thùng

315,00

 

- Từ 600W đến dưới 900 W/thùng

thùng

385,00

 

- Từ 900W đến dưới 1.200 W/thùng

thùng

455,00

 

- Từ trên 1.200W đến dưới 1.400 W/thùng

thùng

525,00

 

- Từ 1.400W đến 1.600 W/thùng

thùng

560,00

 

- Trên 1.600W/thùng được tính trên cơ sở quy đổi giá theo công suất của loại 1.600W/thùng.

thùng

 

 

Công suất quy định trên đây là công suất thực tế liên tục hoặc công suất danh định (là công suất của loa làm việc ổn định trong thời gian dài, thường được ghi trên loa) của tổng công suất các loa đơn được lắp trong mỗi thùng loa.

 

 

 

* Loa đơn chưa lắp vào thùng thì được tính bằng 60% giá của loa thùng có cùng công suất.

 

 

 

* Loa vi tính do Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

+ Loại 2 loa/bộ

Bộ

2,00

 

+ Loại 3 loa/bộ

Bộ

5,00

 

+ Loại 5 loa/bộ

Bộ

10,00

 

+ Loại 6 loa/bộ trở lên

Bộ

16,00

 

* Đầu đĩa VCD, MP3 lắp trên xe ô tô do Trung Quốc sản xuất

chiếc

40,00

 

* Đầu đĩa DVD lắp trên xe ô tô do Trung Quốc sản xuất

chiếc

50,00

 

* Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất tính bằng 150% khung trên.

 

 

 

* Đầu đọc đĩa VCD, DVD:

 

 

 

+ Đầu đọc đĩa VCD:

 

 

 

- Do Trung Quốc sản xuất

Chiếc

20,00

 

- Do các nước khác sản xuất

Chiếc

50,00

 

+ Đầu đọc đĩa DVD:

 

 

 

- Do Trung Quốc sản xuất

Chiếc

30,00

 

- Do các nước khác sản xuất

Chiếc

70,00

8525

* Điện thoại cố định

 

 

 

+ Loại có dây:

 

 

 

- Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

5,00

 

- Do các nước khác sản xuất tính bằng 150% loại do Trung Quốc sản xuất

 

 

 

+ Loại không dây (Corless phones):

 

 

 

- 01 máy mẹ, 01 máy con kèm pin

bộ

25,00

 

- 01 máy mẹ, 2 máy con kèm pin

bộ

40,00

 

+ Máy điện thoại Panasonic loại không dây Model: KX-TCD 300 do Trung Quốc sản xuất

Chiếc

40,00

8536

* Cầu dao điện tự động (aptomat)

 

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

- Loại 3 pha

 

 

 

-- Từ 10A trở xuống

chiếc

1,20

 

-- Trên 10A đến 20A

chiếc

1,80

 

-- Trên 20A đến 40A

chiếc

3,00

 

-- Trên 40A đến 60A

chiếc

4,50

 

-- Trên 60A đến 100A

chiếc

6,00

 

-- Trên 100A đến 200A

chiếc

12,00

 

-- Trên 200A đến 300A

chiếc

22,00

 

-- Trên 300A đến 400A

chiếc

48,00

 

-- Trên 400A đến 600A

chiếc

60,00

 

-- Trên 600A đến 800A

chiếc

75,00

 

-- Trên 800A đến 1000A

chiếc

90,00

 

- Loại 2 pha tính bằng 50% loại 3 pha, cùng công suất quy định ở trên

 

 

 

- Loại 1 pha tính bằng 30% loại 3 pha, cùng công suất quy định ở trên

 

 

 

+ Do Trung Quốc tính bằng 70% hàng cùng loại do các nước sản xuất

 

 

 

* Máy hút bụi chạy điện

 

 

 

+ Loại đơn tốc, ống nhựa :

 

 

 

- Loại công suất từ 100W đến dưới 500 W

chiếc

25,00

 

- Loại công suất từ 500 W đến dưới 1000 W

chiếc

30,00

 

- Loại công suất từ 1.000 W đến 1.300 W

chiếc

40,00

 

- Loại công suất trên 1.300 W

chiếc

50,00

 

+ Loại có thêm các tính năng đa tốc tính thêm 10 USD.

 

 

 

- Loại máy hút bụi mini cầm tay

chiếc

4,00

8536

* Balast (tăng phô/chấn lưu):

 

 

 

+ Dùng cho đèn cao áp:

 

 

 

- Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

-- Loại dưới 20W trở xuống

chiếc

0,50

 

-- Loại từ 20W đến dưới 40W

chiếc

0,55

 

-- Loại từ 40 W đến dưới 60W

chiếc

0,70

 

-- Loại từ 60W đến dưới 100W

chiếc

1,80

 

-- Loại từ 100W đến dưới 150W

chiếc

2,10

 

-- Loại từ 150W đến dưới 200W

chiếc

2,45

 

-- Loại từ 200W đến dưới 400W

chiếc

3,50

 

-- Loại 400W

chiếc

5,00

 

-- Loại trên 400W

chiếc

8,40

 

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước sản xuất

 

 

 

+ Loại dùng cho đèn neon thường

 

 

 

- Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

-- Loại từ 20W trở xuống

chiếc

0,20

 

-- Loại trên 20W đến 40W

chiếc

0,40

 

-- Loại trên 40W đến 60W

chiếc

0,60

 

-- Loại trên 60W đến 100W

chiếc

0,80

 

-- Loại trên 100W đến 200W

chiếc

0,90

 

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước sản xuất

 

 

 

* Máy sấy :

 

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

- Máy hấp, sấy tóc dạng trùm đầu

Chiếc

18,00

 

- Máy xông mặt, mũi công suất 650W đến 1200W

Chiếc

25,00

 

- Sấy tay loại tự động

chiếc

25,00

 

- Sấy tóc cầm tay

chiếc

4,00

 

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% loại do các nước khác sản xuất.

 

 

 

- Máy sấy bát đĩa hiệu Goldsun

Chiếc

43,50

 

* Máy quay Camera

 

 

 

+ Loại băng lớn

chiếc

250,00

 

+ Loại băng nhỏ

chiếc

150,00

8539

* Bóng đèn:

 

 

 

+ Bóng đèn halogen:

 

 

 

- Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

-- Loại 100W trở xuống

bóng

0,80

 

-- Loại trên 100W đến dưới 500W

bóng

1,60

 

-- Loại từ 500W đến dưới 1000W

bóng

2,20

 

-- Loại từ 1000W đến dưới 1500W

bóng

3,20

 

-- Loại 1500W

bóng

5,60

 

-- Loại trên 1500W

bóng

6,80

 

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất cùng loại

 

 

 

+ Bóng đèn dây tóc (đèn tròn)

 

 

 

- Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

-- Loại dưới 15W

bóng

0,03

 

-- Loại từ 15 W đến dưới 25 W

bóng

0,07

 

-- Loại từ 25W đến dưới 45W

bóng

0,10

 

-- Loại từ 45W đến dưới 75W

bóng

0,16

 

-- Loại từ 75W đến dưới 100W

bóng

0,22

 

-- Loại từ 100W đến dưới 150W

bóng

0,33

 

-- Loại từ 150W đến dưới 200W

bóng

0,44

 

-- Loại từ 200W trở lên

bóng

0,56

 

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước khác sản xuất

 

 

 

+ Bóng đèn cao áp:

 

 

 

- Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

-- Loại 100W trở xuống

bóng

2,00

 

-- Loại trên 100W đến dưới 250W

bóng

2,40

 

-- Loại 250W đến dưới 400W

bóng

3,50

 

-- Loại 400W trở lên

bóng

7,00

 

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước khác sản xuất

 

 

 

+ Bóng đèn neon:

 

 

 

- Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

-- Loại dài dưới 0,60m/bóng

bóng

0,16

 

-- Loại dài 0,6m/bóng

bóng

0,21

 

-- Loại dài trên 0,6m/bóng đến 1,2m/bóng

bóng

0,40

 

-- Loại dài trên 1,2m/bóng

bóng

0,64

 

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước sản xuất

 

 

 

+ Bóng đèn neon mini loại 5 W trở xuống

bóng

0,05

 

+ Bóng đèn huỳnh quang dạng vòng:

 

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

-- Loại dưới 16W

Bóng

0,60

 

-- Loại từ 16 W đến dưới 32 W

bóng

0,80

 

-- Loại từ 32W trở lên

Bóng

0,90

 

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước sản xuất

 

 

 

+ Các loại bóng đèn compact, dạng bóng tròn, dạng thanh tròn, đuôi vặn và balast đúc liền ở đuôi:

 

 

 

- Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

 

 

 

-- Loại dưới 5 W

chiếc

0,20

 

-- Loại từ 5W đến dưới 10W

chiếc

0,35

 

-- Loại từ 10W đến dưới 20W

chiếc

0,55

 

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất.

 

 

 

+ Bóng đèn các loại chưa hoàn chỉnh (không có đuôi đèn) tính bằng 70% bóng đèn hoàn chỉnh cùng loại quy định tại khung giá trên.

 

 

8544

* Dây điện các loại :

 

 

 

+ Dây đơn (100 mét/cuộn):

 

 

 

- Loại có thiết diện lõi kim loại từ 0,75 mm2 trở xuống.

cuộn

2,00

 

- Loại có thiết diện lõi kim loại trên 0,75 mm2 đến 1,5 mm2

cuộn

2,50

 

- Loại có thiết diện lõi kim loại trên 1,5 mm2 đến 2,5 mm2.

cuộn

3,50

 

- Loại có thiết diện lõi kim loại trên 2,5 mm2 đến 4 mm2

cuộn

4,50

 

- Loại có thiết diện lõi kim loại trên 4 mm2 đến 6 mm2

cuộn

6,00

 

- Loại có thiết diện lõi kim loại trên 6 mm2 đến 10 mm2.

cuộn

9,00

 

- Loại có thiết diện lõi kim loại trên 10 mm2.

cuộn

12,00

 

+ Dây đôi tính bằng 150% dây đơn cùng kích thước.

 

 

 

+ Dây ba (3 sợi) tính bằng 200% loại dây đơn cùng thiết diện lõi kim loại.

+ Dây tư (4 sợi) tính bằng 300% loại dây đơn cùng thiết diện lõi kim loại.

 

 

 

* Ăng ten Ti vi ngoài trời dùng điện có điều khiển do Trung Quốc sản xuất

Chiếc

1,20

 

* Ăng ten Ti vi ngoài trời không dùng điện, không có điều khiển do Trung Quốc sản xuất

Chiếc

1,00

 

Chương 87

 

 

8702

A. Xe ô tô chở khách từ 10 chỗ ngồi trở lên.

 

 

 

* Do các nước ngoài G7 sản xuất :

 

 

 

+ Loại từ 10 đến 14 chỗ ngồi:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

10.000,00

11.000,00

 

+ Loại từ 15 đến 20 chỗ ngồi:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

16.000,00

17.000,00

 

+ Loại từ 21 đến 30 chỗ ngồi:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

22.000,00

24.000,00

 

+ Loại từ 31 đến 40 chỗ ngồi:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

28.000,00

29.500,00

 

+ Loại từ 41 đến 50 chỗ ngồi:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

34.500,00

36.000,00

 

+ Loại từ 51 đến 60 chỗ ngồi:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

43.000,00

45.000,00

 

* Do G7 sản xuất tính bằng 140%.

 

 

8703

B. Xe ô tô chở người loại dưới 10 chỗ :

 

 

 

* Xe ô tô do hãng Toyota sản xuất:

 

 

 

1/ Loại xe du lịch, mui kín, từ 2 đến 5 chỗ ngồi:

 

 

 

1.1/ Toyota Crown:

 

 

 

1.1.1/ Toyota Crown Royal saloon:

 

 

 

+ Loại dung tích đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

29.000,00

31.000,00

33.000,00

 

+ Loại dung tích trên 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

31.000,00

33.000,00

30.000,00

 

1.1.2/ Toyota Crown Super saloon:

 

 

 

+ Loại dung tích đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

26.000,00

28.000,00

30.000,00

 

+ Loại dung tích trên 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

28.000,00

30.000,00

32.000,00

 

1.1.3/ Toyota Crown Standard:

 

 

 

+ Loại dung tích trên 2.2 đến 2.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

20.000,00

21.000,00

22.000,00

 

+ Loại dung tích 2.2:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

17.000,00

19.000,00

21.000,00

 

1.2/ Toyota Lexus:

 

 

 

1.2.1/ Toyota Lexus LS 470, dung tích 4.7:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

62.000,00

65.000,00

68.000,00

 

1.2.2/ Toyota Lexus LS 430, dung tích 4.3:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

58.000,00

60.000,00

62.000,00

 

1.2.3/ Toyota Lexus LS 400, dung tích 4.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

52.000,00

55.000,00

58.000,00

 

1.2.4/ Toyota Lexus GS 400, dung tích 4.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

52.000,00

55.000,00

58.000,00

 

1.2.5/ Toyota Lexus GS 400, dung tích 4.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

54.000,00

57.000,00

60.000,00

 

1.2.6/ Toyota Lexus GS 300, dung tích 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

44.000,00

47.000,00

50.000,00

 

1.2.7/ Toyota Lexus ES 300, dung tích 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

35.000,00

38.000,00

41.000,00

 

1.3/ Toyota Avalon:

 

 

 

1.3.1/ Loại dung tích đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

34.000,00

38.000,00

42.000,00

 

1.3.2/ Loại dung tích trên 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

42.000,00

45.000,00

48.000,00

 

1.4/ Toyota Camry:

 

 

 

1.4.1/ Loại dung tích từ 2.5 đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

19.000,00

21.000,00

23.000,00

 

1.4.2/ Loại dung tích từ 2.2 đến dưới 2.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

16.000,00

18.000,00

20.000,00

 

1.4.3/ Loại dung tích đến dưới 2.2:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

15.000,00

17.000,00

19.000,00

 

1.5/ Toyota Cressida:

 

 

 

1.5.1/ Loại dung tích 2.2:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

16.000,00

18.000,00

20.000,00

 

1.5.2/ Loại dung tích trên 2.2 đến 2.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

18.000,00

20.000,00

22.000,00

 

1.6/ Toyota Corolla; Toyota Corona; Toyota Carina; Toyota Sprinter:

 

 

 

1.6.1/ Loại dung tích dưới 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

10.000,00

11.000,00

12.000,00

 

1.6.2/ Loại dung tích từ 1.6 trở lên:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

12.000,00

13.000,00

14.000,00

 

1.7/ Toyota Celica:

 

 

 

1.7.1/ Loại dung tích đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

16.000,00

18.000,00

20.000,00

 

1.7.2/ Loại dung tích trên 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc chiếc chiếc

19.000,00

21.000,00

23.000,00

 

1.8/ Toyota Supra:

 

 

 

+ Loại Toyota Supra, dung tích 3.0 :

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

40.000,00

45.000,00

50.000,00

 

1.9/ Toyota Starlet:

 

 

 

1.9.1/ Toyota Starlet, dung tích đến 1.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

9.000,00

10.000,00

11.000,00

 

1.9.2/ Loại dung tích trên 1.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

12.000,00

14.000,00

16.000,00

 

1.10/ Toyota Siena XLE 3.3 loại 7 đến 8 chỗ sản xuất 2005

Chiếc

27.000,00

 

1.11/ Toyota Sequoi 4.7 loại 8 chỗ sản xuất năm 2005

Chiếc

36.000,00

 

2/ Loại xe hai cầu, xe thể thao,... :

 

 

 

2.1/ Toyota 4 Runner (Hilux surt):

 

 

 

2.1.1/ Toyota 4 Runner, 5 chỗ, 4 cửa, dung tích 3.0 :

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

20.000,00

22.000,00

24.000,00

 

2.1.2/ Toyota 4 Runner, 5 chỗ, 4 cửa, dung tích 2.4:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

17.000,00

19.000,00

21.000,00

 

2.1.3/ Toyota 4 Runner, 5 chỗ, 2 cửa, dung tích 2.4:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

14.000,00

15.000,00

16.000,00

 

2.2/ Toyota Landcruiser:

 

 

 

2.1.1/ Toyota Landcruiser PRADO, 5 cửa dung tích 2.7:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

22.000,00

24.000,00

26.000,00

 

2.2.2/ Toyota Landcruiser PRADO, 5 cửa dung tích 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

26.000,00

27.000,00

28.500,00

 

2.2.3/ Toyota Landcruiser PRADO, 5 cửa dung tích 4.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

32.000,00

33.000,00

34.500,00

 

2.2.4/ Toyota Landcruiser dung tích từ 4.0 trở lên, 5 cửa:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

40.000,00

45.000,00

49.000,00

 

2.2.5/ Toyota Landcruiser dung tích dưới 4.0, 5 cửa:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

25.000,00

28.000,00

31.000,00

 

2.2.6/ Loại xe 3 cửa tính bằng 80% giá xe 5 cửa có cùng dung tích và năm sản xuất.

 

 

 

2.3/ Toyota Rav4:

 

 

 

2.3.1/ Toyota Rav4, dung tích 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

20.000,00

23.000,00

26.000,00

 

2.4/ Toyota Previa:

 

 

 

2.4.1/ Toyota Previa, dung tích 2.4:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

22.000,00

24.000,00

26.000,00

 

* Xe ôtô do hãng Nissan sản xuất:

 

 

 

1/ Loại xe du lịch, mui kín, 4 cửa:

 

 

 

1.1/ Nissan Cedric, dung tích đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

24.000,00

26.000,00

28.000,00

 

1.2/ Nissan Maxima, dung tích đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

23.000,00

25.000,00

27.000,00

 

1.3/ Nissan Cefiro; Nissan Laurel:

 

 

 

1.3.1/ Loại dung tích đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

13.000,00

14.000,00

15.000,00

 

1.3.2/ Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

16.000,00

18.000,00

20.000,00

 

1.3.3/ Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

17.000,00

19.000,00

21.000,00

 

1.4/ Nissan Infiniti:

 

 

 

1.4.1/ Loại dung tích đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

18.000,00

19.000,00

20.000,00

 

1.4.2/ Loại dung tích từ trên 2.0 đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

24.000,00

25.000,00

26.000,00

 

1.4.3/ Loại dung tích từ trên 3.0 đến 4.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

35.000,00

40.000,00

45.000,00

 

1.4.4/ Loại dung tích từ trên 4.5 đến 6.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

40.000,00

45.000,00

50.000,00

 

1.5/ Nissan Bluebird; Brimera:

 

 

 

1.5.1/ Loại dung tích đến 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

12.000,00

13.000,00

14.000,00

 

1.5.2/ Loại dung tích từ trên 1.6 đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

14.000,00

15.000,00

16.000,00

 

1.6/ Nissan Sunny; Presea; Sentra:

 

 

 

1.6.1/ Loại dung tích đến 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

10.500,00

11.500,00

13.000,00

 

1.6.2/ Loại dung tích từ trên 1.6 đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

12.500,00

13.500,00

15.000,00

 

1.6.3/ Loại dung tích trên 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

14.500,00

15.500,00

17.000,00

 

2/ Loại xe hai cầu:

 

 

 

2.1/ Nissan Pathfinder, Nissan Terrano - 4WD, 5 cửa:

 

 

 

2.1.1/ Loại dung tích đến 2.7:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

22.000,00

24.000,00

26.000,00

 

2.1.2/ Loại dung tích trên 2.7 đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

26.000,00

28.000,00

30.000,00

 

2.1.3/ Loại dung tích trên 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

30.000,00

32.000,00

34.000,00

 

2.1.4/ Xe Nissan Pathfinder, Nissan Terrano - 4WD, 3 cửa tính bằng 80% giá xe 5 cửa có cùng dung tích và năm sản xuất.

 

 

 

2.2/ Nissan Patrol (Nissan Safari):

 

 

 

2.2.1/ Loại 4 cửa, dung tích đến 2.8:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

22.000,00

23.000,00

24.000,00

 

2.2.2/ Loại 4 cửa, dung tích từ trên 2.8 đến 4.2:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

26.000,00

28.000,00

30.000,00

 

2.2.3/ Loại 2 cửa, tính bằng 80% giá xe 4 cửa có cùng dung tích và năm sản xuất.

 

 

 

* Xe ôtô do hãng Honda sản xuất:

 

 

 

1/ Honda Legend, Accura:

 

 

 

1.1/ Loại dung tích 3.2

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

32.000,00

34.000,00

36.000,00

 

1.2/ Loại dung tích 3.5

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

36.000,00

38.000,00

40.000,00

 

2/ Loại xe Honda Accord:

 

 

 

2.1/ Honda Accord, dung tích từ 1.8 đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

12.000,00

13.000,00

14.000,00

 

2.2/ Honda Accord, dung tích trên 2.0 đến 2.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

14.000,00

15.000,00

16.000,00

 

2.3/ Honda Accord, dung tích trên 2.5 đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

21.000,00

23.000,00

25.000,00

 

3/ Honda Civic, Honda Intega, dung tích 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

11.500,00

12.500,00

14.000,00

 

3./ Honda Stream dung tích 2.0 loại 7 chỗ sản xuất năm 2004

Chiếc

16.500,00

 

* Xe ôtô do hãng Mitsubishi sản xuất:

 

 

 

1/ Loại xe du lịch, mui kín, sedan, từ 2 đến 5 chỗ:

 

 

 

1.1/ Loại Mitsubishi Lancer, dung tích 1.8:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

12.000,00

13.000,00

14.000,00

 

1.2/ Loại Mitsubishi Lancer, dung tích 1.5; 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

9.500,00

10.500,00

12.000,00

 

2/ Loại xe việt dã, gầm cao:

 

 

 

2.1/ Mitsubishi Montero:

 

 

 

2.1.1/ Loại dung tích 3.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

29.000,00

31.000,00

33.000,00

 

2.1.2/ Loại dung tích 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

27.000,00

29.000,00

31.000,00

 

2.2/ Mitsubishi Pajero:

 

 

 

2.2.1/ Loại dung tích 3.0, 5 cửa:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

24.000,00

25.000,00

26.000,00

 

2.2.2/ Loại dung tích 2.5, 5 cửa:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

22.000,00

23.000,00

24.000,00

 

2.2.3/ Loại Mitsubishi Pajero, 3 cửa tính bằng 80% giá xe 5 cửa có cùng dung tích và năm sản xuất.

 

 

 

2.3/ Xe Mitsubishi Delica, loại 2 cầu, 7 (hoặc 8) chỗ ngồi:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

17.000,00

18.000,00

19.000,00

 

* Xe ôtô do hãng Mazda sản xuất (loại xe du lịch, mui kín, sedan, 4 cửa, 5 chỗ ngồi):

 

 

 

1/ Mazda 323:

 

 

 

1.1/ Loại dung tích xi lanh đến 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

12.000,00

13.000,00

14.000,00

 

1.2/ Loại dung tích xi lanh trên 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

13.000,00

14.000,00

15.000,00

 

2/ Mazda 626:

 

 

 

2.1/ Loại dung tích xi lanh đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

14.000,00

15.000,00

16.000,00

 

2.2/ Loại dung tích xi lanh trên 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

16.000,00

17.000,00

18.000,00

 

3/ Mazda 929; Mazda sentia:

 

 

 

3.1/ Loại dung tích đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

20.000,00

21.000,00

22.000,00

 

3.2/ Loại dung tích trên 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

23.000,00

24.000,00

25.000,00

 

* Xe do hãng Isuzu sản xuất, đến 7 (hoặc 8) chỗ ngồi:

 

 

 

1/ Loại dung tích xi lanh đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

16.000,00

18.000,00

20.000,00

 

2/ Loại dung tích xi lanh trên 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

17.000,00

19.000,00

21.000,00

 

* Xe do hãng Daihatsu sản xuất:

 

 

 

1. Daihatsu Charade đến 5 chỗ ngồi:

 

 

 

1.1/ Loại dung tích đến 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

8.000,00

9.000,00

10.000,00

 

1.2/ Loại dung tích trên 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

10.000,00

11.000,00

12.000,00

 

2/ Daihatsu 2 cầu, gầm cao:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

15.000,00

16.000,00

17.000,00

 

3/ Daihatsu mi-ni chở khách, từ 6 đến 7 chỗ ngồi, dung tích từ 1.0 trở xuống:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

6.000,00

6.500,00

7.500,00

 

* Xe do hãng Suzuki sản xuất:

 

 

 

1/ Suzuki du lịch đến 5 chỗ ngồi:

 

 

 

1.1/ Loại dung tích đến 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

12.000,00

13.000,00

14.000,00

 

1.2/ Loại dung tích trên 1.6 đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

16.000,00

17.000,00

18.000,00

 

1.3/ Loại dung tích trên 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

19.000,00

20.000,00

21.000,00

 

2/ Suzuki từ 6 đến 7 chỗ ngồi, dung tích dưới 2.0 trở xuống:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

6.000,00

6.500,00

7.500,00

 

3/ Suzuki từ 6 đến 7 chỗ ngồi, dung tích từ 2.0 trở lên:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

12.000,00

14.500,00

16.500,00

 

* Xe do hãng Subaru-Fuji sản xuất:

 

 

 

1/ Subaru Impereza:

 

 

 

1.1/ Loại dung tích đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

12.000,00

13.000,00

14.000,00

 

1.2/ Loại dung tích trên 2.0 trở lên:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

14.000,00

15.000,00

16.000,00

 

2/ Subaru Legacy:

 

 

 

2.1/ Loại dung tích đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

13.000,00

14.000,00

15.000,00

 

2.2/ Loại dung tích trên 2.0 trở lên:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

16.000,00

17.000,00

18.000,00

 

* Xe ô tô do hãng Mercedes- Benz sản xuất: Loại mui kín, 4 cửa:

Đơn vị tính Ps dưới đây lu công suất động cơ xe (1Kw = 1,36 Ps).

 

 

 

1/ Mercedes- Benz A 140 Classic, 82 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

18.000,00

20.000,00

22.000,00

 

2/ Mercedes- Benz A 160 Classic, 102 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

19.000,00

21.000,00

23.000,00

 

3/ Mercedes- Benz A 170 CDI Classic, 90 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

20.000,00

22.000,00

24.000,00

 

4/ Mercedes- Benz C180 Classic, 122 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

26.000,00

29.000,00

32.000,00

 

5/ Mercedes- Benz C 200 Classic, 136 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

29.000,00

32.000,00

35.000,00

 

6/ Mercedes- Benz C240 Classic, 170 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

33.000,00

36.000,00

38.000,00

 

7/ Mercedes- Benz 230 Kompressor Classic, 193 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

32.000,00

35.000,00

38.000,00

 

8/ Mercedes- Benz 280 Classic, 197 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

36.000,00

40.000,00

44.000,00

 

9/ Mercedes- Benz C43, 306 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

65.000,00

72.000,00

77.000,00

 

10/ Mercedes- Benz C200 CDI Classic, 102 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

27.000,00

30.000,00

33.000,00

 

11/ Mercedes- Benz C220 CDI Classic, 125 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

29.000,00

32.000,00

35.000,00

 

12/ Mercedes- Benz C250 Turbodiesel Classic, 125 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

31.000,00

34.000,00

37.000,00

 

13/ Mercedes- Benz E 200 Classic, 136 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

33.000,00

36.000,00

39.000,00

 

14/ Mercedes- Benz E 240 Classic, 170 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

36.000,00

40.000,00

44.000,00

 

15/ Mercedes- Benz E 280 Classic, 204 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

40.000,00

44.000,00

48.000,00

 

16/ Mercedes- Benz E 320 Classic, 224 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

46.000,00

51.000,00

55.000,00

 

17/ Mercedes- Benz E 430 Classic, 279 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

57.000,00

63.000,00

68.000,00

 

18/ Mercedes- Benz E 55 Classic, 354 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

85.000,00

93.000,00

100.000,00

 

19/ Mercedes- Benz E200 CDI Classic, 102 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

32.000,00

35.000,00

38.000,00

 

20/ Mercedes- Benz E220 CDI Classic, 125 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

34.000,00

38.000,00

42.000,00

 

21/ Mercedes- Benz E290 Turbodiesel Classic, 129 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

36.000,00

40.000,00

44.000,00

 

22/ Mercedes- Benz E300 Turbodiesel Classic, 177 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

40.000,00

44.000,00

48.000,00

 

23/ Mercedes- Benz E280 4MATIC Classic, 204 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

45.000,00

50.000,00

55.000,00

 

24/ Mercedes- Benz E320 4MATIC Classic, 224 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

50.000,00

55.000,00

60.000,00

 

25/ Mercedes- Benz S280, 193 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

52.000,00

67.000,00

72.000,00

 

26/ Mercedes- Benz S320, 231 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

62.000,00

68.000,00

75.000,00

 

27/ Mercedes- Benz S420, 279 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

73.000,00

80.000,00

85.000,00

 

28/ Mercedes- Benz S500, 320 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

81.000,00

89.000,00

95.000,00

 

29/ Mercedes- Benz S600, 394 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

118.000,00

130.000,00

140.000,00

 

30/ Mercedes- Benz S300 Turbodiesel, 177 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

55.000,00

60.000,00

65.000,00

 

31/ Mercedes- Benz ML 230, 150 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

35.000,00

39.000,00

43.000,00

 

32/ Mercedes- Benz ML 320, 218 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

43.000,00

47.000,00

51.000,00

 

33/ Mercedes- Benz G 320, 215 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

64.000,00

70.000,00

76.000,00

 

34/ Mercedes- Benz G 300 DT, 177 Ps:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

65.000,00

71.000,00

77.000,00

 

* Xe ôtô do hãng BMW sản xuất:

 

 

 

1/ Loại Series 3:

 

 

 

1.1/ Loại xe BMW 316 i, dung tích 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

19.000,00

20.000,00

21.000,00

 

1.2/ Loại xe BMW 318 i, dung tích 1.8:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

23.000,00

24.000,00

25.000,00

 

1.3/ Loại xe BMW 320 i, dung tích 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

25.000,00

26.000,00

27.000,00

 

1.4/ Loại xe BMW 323 i, dung tích 2.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

26.000,00

27.000,00

28.000,00

 

1.5/ Loại xe BMW 324 i, dung tích 2.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

28.000,00

29.000,00

30.000,00

 

1.6/ Loại xe BMW 325 i, dung tích 2.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

31.000,00

32.000,00

33.000,00

 

1.7/ Loại xe BMW 328 i, dung tích 2.8:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

35.000,00

36.000,00

37.000,00

 

2/ Loại Series 5:

 

 

 

2.1/ Loại xe BMW 518 i, dung tích 1.8:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

25.000,00

26.000,00

27.000,00

 

2.2/ Loại xe BMW 520 i, dung tích 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

27.000,00

28.000,00

29.000,00

 

2.3/ Loại xe BMW 525 i, dung tích 2.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

37.000,00

38.000,00

39.000,00

 

2.4/ Loại xe BMW 530 i, dung tích 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

41.000,00

42.000,00

43.000,00

 

2.5/ Loại xe BMW 535 i, dung tích 3.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

45.000,00

46.000,00

47.000,00

 

2.6/ Loại xe BMW 540 i, dung tích 4.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

47.000,00

48.000,00

49.000,00

 

3/ Loại Series 7:

 

 

 

3.1/ Loại xe BMW 725 i, dung tích 2.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

41.000,00

42.000,00

43.000,00

 

3.2/ Loại xe BMW 728 i, dung tích 2.8:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

42.000,00

43.000,00

44.000,00

 

3.3/ Loại xe BMW 730 i, dung tích 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

44.000,00

45.000,00

46.000,00

 

3.4/ Loại xe BMW 735 i, dung tích 3.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

45.000,00

46.000,00

47.000,00

 

3.5/ Loại xe BMW 740 i, dung tích 4.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

56.000,00

57.000,00

58.000,00

 

3.6/ Loại xe BMW 740 i, dung tích 4.4:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

57.000,00

58.000,00

59.000,00

 

3.7/ Loại xe BMW 750 i, dung tích 5.4:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

69.000,00

71.000,00

73.000,00

 

4/ Loại Series 8:

 

 

 

4.1/ Loại xe BMW 840 G, dung tích 4.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

59.000,00

61.000,00

63.000,00

 

4.2/ Loại xe BMW 840 G, dung tích 4.4:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

71.000,00

73.000,00

75.000,00

 

4.3/ Loại xe BMW 850 G, dung tích 5.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

92.000,00

94.000,00

96.000,00

 

5. Loại xe BMW X5 dung tích 3.0 sản xuất năm 2003, loại 5 chỗ

Chiếc

31.000,00

 

6. Loại xe BMW X5 dung tích 4.4 sản xuất năm 2003, loại 5 chỗ

Chiếc

39.000,00

 

7. Loại xe BMW X5 dung tích 4.6 sản xuất năm 2003, loại 5 chỗ

Chiếc

54.000,00

 

* Xe ô tô do hãng Audi sản xuất:

 

 

 

1/ Loại Audi A6 (Loại dung tích 2.8):

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

30.000,00

31.000,00

32.000,00

 

2/ Loại Audi A8:

 

 

 

2.1/ Loại dung tích 2.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

44.000,00

45.000,00

46.000,00

 

2.2/ Loại dung tích 2.8:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

50.000,00

51.000,00

52.000,00

 

2.3/ Loại dung tích 3.7:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

56.000,00

57.000,00

58.000,00

 

2.4/ Loại dung tích 4.2:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

59.000,00

60.000,00

61.000,00

 

3/ Loại Audi S6:

 

 

 

3.1/ Loại dung tích 2.3:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

44.000,00

45.000,00

46.000,00

 

3.2/ Loại dung tích 4.2:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

56.000,00

57.000,00

58.000,00

 

4/ Loại Audi V8:

 

 

 

4.1/ Loại dung tích 3.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

50.000,00

51.000,00

52.000,00

 

4.2/ Loại dung tích 4.2:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

56.000,00

57.000,00

58.000,00

 

* Xe ô tô do hãng Volkswagen sản xuất:

 

 

 

1/ Xe Volkswagen Polo:

 

 

 

1.1/ Loại dung tích dưới 1.3:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

8.000,00

9.000,00

10.000,00

 

1.2/ Loại dung tích từ 1.3 đến 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

9.000,00

10.000,00

11.000,00

 

2/ Xe Volkswagen Golf:

 

 

 

2.1/ Loại dung tích dưới 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

10.000,00

11.000,00

12.000,00

 

2.2/ Loại dung tích từ 1.6 đến dưới 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

10.000,00

11.000,00

12.000,00

 

2.3/ Loại dung tích 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

14.000,00

15.000,00

16.000,00

 

3/ Xe Volkswagen Jetta:

 

 

 

3.1/ Loại dung tích dưới 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

10.000,00

11.000,00

12.000,00

 

3.2/ Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

11.500,00

12.500,00

13.500,00

 

3.3/ Loại dung tích từ trên 2.0 đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

18.000,00

20.000,00

22.000,00

 

4/ Xe Volkswagen Vento:

 

 

 

4.1/ Loại dung tích đến 1.8:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

13.000,00

14.000,00

15.000,00

 

4.2/ Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

14.000,00

15.000,00

16.000,00

 

4.3/ Loại dung tích trên 2.0 đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

18.000,00

19.000,00

20.000,00

 

5/ Xe Volkswagen Passat:

 

 

 

5.1/ Loại dung tích đến 1.8:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

12.500,00

13.500,00

14.500,00

 

5.2/ Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

15.000,00

16.000,00

17.000,00

 

5.3/ Loại dung tích trên 2.0 đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

18.000,00

19.000,00

20.000,00

 

* Xe ô tô do hãng OPEL sản xuất:

 

 

 

1/ Xe Opel Corsa A:

 

 

 

1.1/ Loại dung tích 1.2:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

8.000,00

9.000,00

10.000,00

 

1.2/ Loại dung tích 1.4:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

8.500,00

9.500,00

10.500,00

 

1.3/ Loại dung tích 1.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

9.000,00

10.000,00

11.000,00

 

1.4/ Loại dung tích 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

11.500,00

12.500,00

13.500,00

 

2/ Xe Opel Corsa B:

 

 

 

2.1/ Loại dung tích 1.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

8.500,00

9.500,00

10.500,00

 

2.2/ Loại dung tích 1.2:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

9.000,00

10.000,00

11.000,00

 

2.3/ Loại dung tích 1.4:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

9.500,00

10.500,00

11.500,00

 

2.4/ Loại dung tích 1.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

10.500,00

11.500,00

12.500,00

 

2.5/ Loại dung tích 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

11.500,00

12.500,00

13.500,00

 

3/ Xe Opel Astra:

 

 

 

3.1/ Loại dung tích 1.4:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

12.000,00

13.000,00

15.000,00

 

3.2/ Loại dung tích 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

13.000,00

14.000,00

15.000,00

 

3.3/ Loại dung tích 1.8:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

14.000,00

15.000,00

16.000,00

 

3.4/ Loại dung tích 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

16.000,00

17.000,00

18.000,00

 

4/ Xe Opel Vectra A:

 

 

 

4.1/ Loại dung tích 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

12.000,00

13.000,00

14.000,00

 

4.2/ Loại dung tích 1.8:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

15.000,00

16.000,00

17.000,00

 

4.3/ Loại dung tích 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

16.000,00

17.000,00

18.000,00

 

5/ Xe Opel Vectra B:

 

 

 

5.1/ Loại dung tích 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

16.000,00

17.000,00

18.000,00

 

5.2/ Loại dung tích 1.8:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

17.000,00

18.000,00

19.000,00

 

5.3/ Loại dung tích 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

18.000,00

19.000,00

20.000,00

 

5.4/ Loại dung tích 2.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

21.000,00

22.000,00

23.000,00

 

* Xe ôtô do hãng PEUGEOT sản xuất:

 

 

 

1/ Xe Peugeot 106:

 

 

 

1.1/ Loại dung tích đến 1.1:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc chiếc chiếc

8.000,00

9.000,00

10.000,00

 

1.2/ Loại dung tích 1.4:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

10.000,00

11.000,00

12.000,00

 

1.3/ Loại dung tích 1.5; 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

11.000,00

12.000,00

13.000,00

 

2/ Xe Peugeot 205:

 

 

 

2.1/ Loại dung tích đến 1.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc chiếc chiếc

9.000,00

10.000,00

11.000,00

 

2.2/ Loại dung tích trên 1.5 đến 1.9:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

13.000,00

14.000,00

15.000,00

 

3/ Xe Peugeot 306; 309:

 

 

 

3.1/ Loại dung tích đến 1.1:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

10.000,00

11.000,00

12.000,00

 

3.2/ Loại dung tích 1.4:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

12.000,00

13.000,00

14.000,00

 

3.3/ Loại dung tích 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

13.000,00

14.000,00

15.000,00

 

3.4/ Loại dung tích từ 1.8 đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

15.000,00

16.000,00

17.000,00

 

4/ Xe Peugeot 405:

 

 

 

4.1/ Loại dung tích đến 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

16.000,00

17.000,00

19.000,00

 

4.2/ Loại dung tích từ 1.8 đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

17.000,00

18.000,00

19.000,00

 

5/ Xe Peugeot 406:

 

 

 

5.1/ Loại dung tích từ 1.8 đến 2.1:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

18.500,00

19.500,00

20.500,00

 

5.2/ Loại dung tích 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

28.000,00

30.000,00

32,000,00

 

6/ Xe Peugeot 505:

 

 

 

6.1/ Loại dung tích đến 2.2:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

19.000,00

20.000,00

21.000,00

 

6.2/ Loại dung tích 2.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

20.000,00

21.000,00

22.000,00

 

7/ Xe Peugeot 605:

 

 

 

7.1/ Loại dung tích đến 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

22.000,00

23.000,00

24.000,00

 

7.2/ Loại dung tích 2.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

25.000,00

26.000,00

27.000,00

 

7.3/ Loại dung tích 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

29.000,00

30.000,00

31.000,00

 

* Xe ôtô do Hãng FORD sản xuất:

 

 

 

1/ Xe Ford Fiesta:

 

 

 

1.1/ Loại dung tích dưới 1.3:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

7.000,00

8.000,00

9.000,00

 

1.2/ Loại dung tích 1.3 đến 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

8.500,00

9.500,00

10.500,00

 

2/ Xe Ford Escort:

 

 

 

2.1/ Loại dung tích dưới 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

10.000,00

11.000,00

12.000,00

 

2.2/ Loại dung tích 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

11.000,00

12.000,00

13.000,00

 

2.3/ Loại dung tích 1.8:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

13.000,00

14.000.00

15.000,00

 

3/ Xe Ford Orion:

 

 

 

3.1/ Loại dung tích dưới 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

9.000,00

10.000,00

11.000,00

 

3.2/ Loại dung tích 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

10.000,00

11.000,00

12.000,00

 

* Xe ô tô do hãng FIAT sản xuất:

 

 

 

1/ Xe Fiat, dung tích dưới 1.4:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

9.000,00

10.000,00

11.000,00

 

2/ Xe Fiat, dung tích 1.4 đến 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

13.000,00

14.000,00

15.000,00

 

3/ Xe Fiat, dung tích trên 1.6 đến dưới 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

14.000,00

15.000,00

16.000,00

 

4/ Xe Fiat, dung tích 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

16.000,00

17.000,00

18.000,00

 

* Xe ô tô mui kín, 4 cửa, đến 5 chỗ ngồi hiệu Hyundai:

 

 

 

1.1/ Xe Hyundai Sonata, dung tích 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

13.000,00

14.000,00

15.000,00

 

1.2/ Xe Hyundai Sonata, dung tích 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

16.000,00

17.000,00

18.000,00

 

1.3/ Xe Hyundai Accent; Lantra, dung tích 1.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

9.000,00

10.000,00

11.000,00

 

1.4/ Xe Hyundai Accent; Lantra, dung tích 1.6:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

11.000,00

12.000,00

13.000,00

 

1.5/ Xe Hyundai, dung tích dưới 1.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

7.000,00

8.000,00

9.000,00

 

* Xe ôtô hiệu Daewoo:

 

 

 

2.1/ Loại dung tích dưới 1.5:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

5.000,00

5.500,00

6.500,00

 

2.2/ Loại dung tích từ 1.5 đến dưới 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

7.000,00

7.500,00

8.500,00

 

2.3/ Loại dung tích 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

10.500,00

11.000,00

12.000,00

 

2.4/ Loại Daewoo Super saloon Brougham:

 

 

 

2.4.1/ Loại dung tích 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

14.000,00

15.000,00

16.000,00

 

2.4.2/ Loại dung tích 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

19.000,00

20.000,00

21.000,00

 

* Xe hiệu KIA

 

 

 

3.1/ Loại dung tích dưới 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

5.500,00

6.000,00

6.500.00

 

3.2/ Loại dung tích 2.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 đến 2003

- Sản xuất từ 2004 trở về sau

chiếc

chiếc

chiếc

9.500,00

10.500,00

12.000,00

 

* Các loại xe ô tô dưới 10 chỗ chưa được chi tiết ở trên:

 

 

 

+ Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích đến 1.3 áp dụng bằng 80% giá xe Toyota Corolla 1.3 cùng năm sản xuất.

 

 

 

+ Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ 1.4 đến 1.6 áp dụng bằng 80% giá xe Toyota Corolla 1.6 cùng năm sản xuất.

 

 

 

+ Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ 1.7 đến 2.0 áp dụng bằng 90% giá xe Toyota Corolla 2.0 cùng năm sản xuất.

 

 

 

+ Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ trên 2.0 đến 2.5 áp dụng bằng 90% giá xe Toyota Cressida 2.2 cùng năm sản xuất.

 

 

 

+ Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ 2.6 đến 3.0 áp dụng bằng 90% giá xe Toyota Cressida 2.5 cùng năm sản xuất.

 

 

 

+ Xe việt dã gầm cao tính bằng giá xe Isuzu có cùng dung tích và năm sản xuất.

 

 

 

* Trường hợp xe ô tô du lịch đến 5 chỗ ngồi, xe hai cầu, đến 7 hoặc 8 chỗ ngồi: nếu chưa được quy định cụ thể về dung tích thì được tính theo giá xe cùng loại có dung tích gần nhất đã được quy định.

 

 

8704

C. Xe chở hàng

 

 

 

Trọng tải quy định dưới đây được hiểu là trọng tải hàng hoá tối đa theo thiết kế mà xe có thể vận chuyển.

 

 

 

I. Xe tải mui kín, không có khoang người lái (cabin) riêng biệt :

 

 

 

1/ Trọng tải dưới 1 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

7.000,00

8.000,00

 

2/ Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,5 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

9.000,00

10.000,00

 

3/ Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

11.000,00

12.000,00

 

II/ Xe Pickup có khoang lái (cabin) và thùng chở hàng riêng biệt:

 

 

 

1/ Loại cabin đôi (Crew Cab), có từ 4 đến 5 chỗ ngồi, 4 cửa:

 

 

 

1.1/ Dung tích từ 2.0 trở xuống:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

10.000,00

11.000,00

 

1.2/ Dung tích trên 2.0 đến 3.0:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

11.000,00

12.000,00

 

2/ Loại cabin đơn (Single Cab) 2 tới 3 chỗ ngồi, 2 cửa tính bằng 80% giá loại cabin đôi, 4 cửa, có cùng dung tích và năm sản xuất.

 

 

 

III/ Xe tải thùng cố định, có hoặc không có mui che thùng kèm theo:

 

 

 

* Do các nước ngoài G7 sản xuất:

 

 

 

1/ Trọng tải dưới 1 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

4.500,00

5.000,00

 

 

 

 

 

2/ Trọng tải từ 1 tấn đến 1,5 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

5.500,00

6.000,00

 

3/ Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

6.000,00

7.000,00

 

4/ Trọng tải trên 2 tấn đến 3 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

7.000,00

8.000,00

 

5/ Trọng tải trên 3 tấn đến 3,5 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

8.500,00

9.500,00

 

6/ Trọng tải trên 3,5 tấn đến 4 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

10.000,00

11.000,00

 

7/ Trọng tải trên 4 tấn đến 4,5 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

11.000,00

12.000,00

 

8/ Trọng tải trên 4,5 tấn đến 5 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

12.000,00

13.000,00

 

9/ Trọng tải trên 5 tấn đến 6,5 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

14.000,00

15.500,00

 

10/ Trọng tải trên 6,5 tấn đến 7,5 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

15.500,00

16.500,00

 

11/ Trọng tải trên 7,5 tấn đến 8,5 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

17.000,00

18.000,00

 

12/ Trọng tải trên 8,5 tấn đến 10 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

19.000,00

20.000,00

 

13/ Trọng tải trên 10 tấn đến 11,5 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

20.000,00

22.000,00

 

14/ Trọng tải trên 11,5 tấn đến 13,5 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

23.000,00

24.000,00

 

15/ Trọng tải trên 13,5 tấn đến 15 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

24.000,00

26.000,00

 

16/ Trọng tải trên 15 tấn đến 20 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

27.000,00

28.000,00

 

17/ Trọng tải trên 20 tấn:

 

 

 

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

chiếc

chiếc

30.000,00

32.000,00

 

* Do G7 sản xuất tính bằng 140%

 

 

 

IV/ Xe tải có thùng tự đổ (xe ben) tính bằng 110% giá xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất.

 

 

 

V/ Loại xe tải có cần cẩu nhỏ (cần vòi) gắn trên xe tính tăng 30% so với giá xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất.

 

 

 

VI/ Loại xe tải có thùng chở hàng kín gắn trên xe (dạng xe container cố định, nhưng không phải là xe đông lạnh), tính bằng 120% xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất.

 

 

 

VII/ Các loại xe chở chất lỏng (xe téc, xe bồn), tính bằng 130% xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất.

 

 

 

VIII/ Xe tải đông lạnh tính bằng 180% xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất.

 

 

 

IX/ Loại xe tải chỉ có chassis chưa có thùng chở hàng tính bằng 90% xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải và năm sản xuất.

 

 

 

D. Xe ô tô các loại: sản xuất từ năm 1997 trở về trước thì được tính giảm 5%/năm so với giá xe sản xuất năm 1998, nhưng không thấp dưới 70%.

 

 

 

E. Bộ linh kiện đồng bộ xe ô tô tính bằng 80% giá xe nguyên chiếc cùng loại.

 

 

 

G. Phụ tùng ô tô

 

 

 

a./ Động cơ xe ô tô (máy xe ôtô):

 

 

 

1/ Loại có hộp số :

 

 

 

- Công suất đến 50HP

chiếc

350,00

 

- Công suất trên 50HP đến 80HP

chiếc

500,00

 

- Công suất trên 80HP đến 115HP

chiếc

700,00

 

- Công suất trên 115HP đến 150HP

chiếc

1.100,00

 

- Công suất trên 150HP đến 200HP

chiếc

1.400,00

 

- Công suất trên 200HP đến 250HP

chiếc

2.000,00

 

- Công suất trên 250HP đến 300HP

chiếc

2.200,00

 

- Công suất trên 300HP đến 350HP

chiếc

2.400,00

 

- Công suất trên 350HP

chiếc

2.600,00

 

2/ Loại không có hộp số được tính giảm 10% mức giá trên.

 

 

 

b./ Bộ lốp, săm, yếm xe ô tô:

 

 

 

Tính theo giá bộ lốp, săm, yếm quy định tại chương 40.

 

 

 

c./ La-giăng (vỡnh) xe ô tô:

 

 

 

+ Loại đường kính 13 inch

chiếc

30,00

 

+ Loại đường kính 14 inch

chiếc

35,00

 

+ Loại đường kính 15 inch

chiếc

40,00

 

+ Loại đường kính 16 inch

chiếc

45,00

 

+ Loại đường kính 17 inch

chiếc

55,00

 

+ Loại đường kính 18 inch

chiếc

70,00

 

+ Loại đường kính trên 18 inch

chiếc

90,00

 

d./ ắc quy dùng cho xe ôtô:

 

 

 

1/ Loại dưới 50AH

bình

15,00

 

2/ Loại từ 50AH đến dưới 70AH

bình

20,00

 

3/ Loại từ 70AH đến dưới 100AH

bình

28,00

 

4/ Loại từ 100AH đến dưới 120AH

bình

40,00

 

5/ Loại từ 120AH đến dưới 150AH

bình

48,00

 

6/ Loại từ 150AH đến dưới 200AH

bình

63,00

 

7/ Loại từ 200AH trở lên

bình

80,00

 

e./ Một số loại phụ tùng khác của ô tô:

 

 

 

1/ Phụ tùng xe ô tô du lịch (đến 15 chỗ ngồi):

 

 

 

- Bộ pitton, bạc (bộ gồm 4 pitton, 12 bạc, 4 ắc, 8 vòng chặn)

bộ

42,00

 

- Bộ phân phối điện (mobil)

chiếc

8,40

 

- Đèn pha

chiếc

21,00

 

- Đèn hậu

chiếc

8,40

 

- Đèn góc

chiếc

9,00

 

- Đèn gắn cản, đèn hông

chiếc

3,50

 

- Đèn sương mù

chiếc

7,00

 

- Hệ thống môtơ gạt nước

bộ

17,50

 

- Cảm biến tốc độ xe

chiếc

7,00

 

- Két nước

chiếc

30,00

 

- Bơm nước

chiếc

8,00

 

- Cụm bơm cao áp

cụm

70,00

 

- Trục khuỷu

chiếc

38,00

 

- Gương ngoài (trái, phải)

chiếc

5,00

 

- Ba đờ sốc trước sau

chiếc

100,00

 

- Càng chữ A trái phải

chiếc

25,00

 

- Cánh cửa trước, sau

Cái

60,00

 

- Rotuyn trái, phải

Cái

10,00

 

2/ Phụ tùng xe ôtô tải:

 

 

 

2.1/ Loại xe tải từ 5 tấn trở xuống:

 

 

 

- Bộ ly hợp

bộ

25,00

 

- Dinamo phát điện

chiếc

11,00

 

- Mâm dẫn đồng bộ ly hợp

chiếc

31,00

 

- Trục trung gian và cụm khớp vạn năng

chiếc

34,00

 

- ống lót trục láp

chiếc

20,00

 

- Cụm khớp chuyển hướng trái, phải và bạc lót

cụm

37,00

 

- Ro- tuyn

chiếc

12,00

 

- Vành tăng - bua bánh trước

chiếc

10,00

 

- Vành tăng-bua bánh sau

chiếc

19,00

 

- Tăng-bua phanh trước

chiếc

34,00

 

- Tăng-bua phanh sau

chiếc

43,00

 

- Cụm tổng bơm bộ ly hợp

cụm

18,00

 

- Cụm phân bơm bộ ly hợp

cụm

9,00

 

2.2/ Loại xe tải trên 5 tấn đến dưới 20 tấn:

 

 

 

- Cầu trước

chiếc

30,00

 

- Bản trợ lực lái

chiếc

120,00

 

- Bánh đà có nhông

chiếc

110,00

 

- Đùm cầu giữa

chiếc

280,00

 

- Đùm cầu sau

chiếc

195,00

 

- Bầu phanh sau

chiếc

42,00

 

- Kích (con đội):

 

 

 

+ Loại từ dưới 4 tấn trở xuống

chiếc

3,00

 

+ Loại từ 4 tấn đến dưới 6 tấn

chiếc

4,00

 

+ Loại từ 6 tấn đến dưới 8 tấn

chiếc

5,50

 

+ Loại từ 8 tấn đến dưới 10 tấn

chiếc

7,20

 

+ Loại từ 10 tấn đến dưới 12 tấn

chiếc

8,50

 

+ Loại từ 12 tấn đến dưới 16 tấn

chiếc

10,00

 

+ Loại từ 16 tấn đến dưới 20 tấn

chiếc

12,00

 

+ Loại từ 20 tấn đến dưới 30 tấn

chiếc

13,00

 

+ Loại từ 30 tấn đến dưới 32 tấn

chiếc

15,00

 

+ Loại từ 32 tấn đến dưới 50 tấn

chiếc

30,00

 

+ Loại từ 50 tấn trở lên

chiếc

40,00

 

- Trục ban

chiếc

280,00

 

- Trục cơ

chiếc

450,00

 

- Nhíp trước

bộ

84,00

 

- Nhíp sau

bộ

95,00

 

- Trợ lực côn

chiếc

30,00

 

- Bộ vai sai

bộ

10,00

 

- ống dẫn hơi có van hai đầu

chiếc

8,00

 

- Trục cam động cơ

chiếc

26,00

 

- Thùng xe

chiếc

1.200,00

 

- Bơm hơi

chiếc

50,00

 

- Bơm xăng

chiếc

3,50

 

- Bơm dầu

chiếc

1,50

 

- Bơm cao áp

chiếc

80,00

 

- Bơm trợ lực

chiếc

10,00

 

- Bộ hơi đồng bộ

bộ

70,00

 

- Nhíp máy

chiếc

12,00

 

- Cầu sau đồng bộ

chiếc

200,00

8711

H. Xe máy nguyên chiếc

 

 

 

I/ Xe máy do h∙ng Honda sản xuất:

 

 

 

* Loại CM 125

chiếc

2.800,00

 

* Loại Lead 90

chiếc

1.700,00

 

* Loại Joker 50

chiếc

1.500,00

 

* Loại Joker 90

chiếc

2.200,00

 

* Loại NS 50F, NSR 50, NS 150

chiếc

2.200,00

 

* Loại CD 125

chiếc

1.550,00

 

* Loại CG 125

chiếc

1.500,00

 

* Loại CB 125

chiếc

1.500,00

 

* Loại CBT 125

chiếc

1.900,00

 

* Loại CBX Custom 125

chiếc

2.500,00

 

* Loại Nova 125 N không đề

chiếc

1.550,00

 

* Loại Rebel 125cc

chiếc

2.250,00

 

* Loại Spacy 125 cc

chiếc

2.300,00

 

* Loại @ 125 cc

chiếc

2.400,00

 

* Loại Dylan 125 cc

chiếc

2.400,00

 

* Loại @ 150 cc

chiếc

2.600,00

 

* Loại Dylan 150 cc

chiếc

2.600,00

 

* Loại SH 150cc

chiếc

2.600,00

 

* Loại Pantheon 150cc

chiếc

2.600,00

 

* Xe máy do h∙ng Honda sản xuất chưa được quy định cụ thể ở trên:

 

 

 

- Loại 50 cc đến dưới 70cc

chiếc

700,00

 

- Loại 70 cc đến 90 cc

chiếc

850,00

 

- Loại trên 90 cc đến 110 cc

chiếc

1.000,00

 

- Loại trên 110cc đến 125 cc

chiếc

1.800,00

 

- Loại trên 125 các

chiếc

2.500,00

 

II/ Xe máy do h∙ng Yamaha sản xuất

 

 

 

- SR 150,147cc

chiếc

1.500,00

 

- Model TZ M150, 147cc

chiếc

2.500,00

 

- Grand

chiếc

1.900,00

 

- Virago 125cc

chiếc

2.300,00

 

* Xe máy do h∙ng Yamaha sản xuất chưa được quy định cụ thể ở trên:

 

 

 

- Loại 50 cc đến dưới 70cc

chiếc

600,00

 

- Loại 70 cc đến 90 cc

chiếc

700,00

 

- Loại trên 90cc đến 110 cc

chiếc

850,00

 

- Loại trên 110cc đến 125 cc

chiếc

1.500,00

 

- Loại trên 125 cc

chiếc

2.000,00

 

III/ Xe máy do h∙ng Suzuki sản xuất

 

 

 

* Loại:

 

 

 

+ BN 125R

chiếc

1.400,00

 

+ GN-125R

chiếc

1.500,00

 

+ Avenis

chiếc

2.400,00

 

+ Epicuro 150cc

chiếc

2.600,00

 

* Xe máy do h∙ng Suzuki sản xuất chưa được quy định cụ thể ở trên:

 

 

 

- Loại 50 cc đến dưới 70cc

chiếc

600,00

 

- Loại 70 cc đến 90 cc

chiếc

700,00

 

- Loại trên 90cc đến 110 cc

chiếc

850,00

 

- Loại trên 110cc đến 125 cc

chiếc

1.500,00

 

- Loại trên 125 cc

chiếc

2.000,00

 

IV. Xe máy do h∙ng Piaggio sản xuất

 

 

 

* Vespa Piagio Cosa 150 cc.

chiếc

1.600,00

 

* Piaggio Liberty 125

chiếc

1.770,00

 

* Piaggio Vespa LX 125

chiếc

1.900,00

 

* Piaggio Vespa LX 150

chiếc

1.940,00

 

* Piaggio Vespa GT 125

chiếc

2.480,00

 

* Vespa ET 8.

chiếc

2.400,00

 

* Vespa ET 4.

chiếc

1.600,00

 

* Piaggio X9

chiếc

2.600,00

 

* Xe máy do h∙ng Piaggio sản xuất chưa được quy định chi tiết ở trên :

 

 

 

- Loại 50 cc đến dưới 70cc

chiếc

700,00

 

- Loại 70 cc đến 90cc

chiếc

850,00

 

- Loại trên 90cc đến 110 cc

chiếc

1.000,00

 

- Loại trên 110cc đến 125 cc

chiếc

1.500,00

 

- Loại trên 125 cc

chiếc

2.000,00

 

V/ Một số loại xe máy cụ thể khác

 

 

 

* Kawazaki Sevico, 150cc

chiếc

1.700,00

 

* Kawazaki Max Neo 100

chiếc

900,00

 

* Xe máy tay ga, 50cc:

 

 

 

+ Hiệu Zenith MK

chiếc

600,00

 

+ Hiệu Zenith BE

chiếc

600,00

 

+ Hiệu Buxy-N

chiếc

650,00

 

+ Hiệu Buxy - VK

chiếc

650,00

 

+ Hiệu Speed BR

chiếc

650,00

 

* Magnumic 80cc

chiếc

650,00

 

* Loại Standard Blinker 65cc

chiếc

300,00

 

* Loại Hero Puch 65cc

chiếc

300,00

 

* Loại Turbo Sport 65cc

chiếc

350,00

 

* Xe máy Minsk

chiếc

350,00

 

* Loại Ural 649cc, loại xe mô tô có thùng (3 bánh)

chiếc

1.000,00

 

* Hyosung Cruise 125cc

chiếc

1.050,00

 

* GTO city sport 125cc

chiếc

1.000,00

 

VI. Xe máy do các h∙ng khác sản xuất chưa được quy định cụ thể ở trên:

 

 

 

1/ Do Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

- Loại 50 cc đến dưới 70cc

chiếc

250,00

 

- Loại 70 cc đến 90cc

chiếc

300,00

 

- Loại trên 90cc đến 110 cc

chiếc

350,00

 

- Loại trên 110cc đến 125 cc

chiếc

500,00

 

- Loại trên 125 cc

chiếc

800,00

 

2/ Do các nước khác sản xuất tính bằng 150% loại do Trung Quốc sản xuất có cùng dung tích.

 

 

 

VII/ Các loại xe máy có dung tích khác tính theo giá của loại xe máy có dung tích gần nhất cùng loại.

 

 

 

VIII/ Bộ linh kiện đồng bộ xe máy: Giá tính thuế được tính giảm 70,00 USD/bộ so với giá xe nguyên chiếc cùng loại.

 

 

8714

K. Phụ tùng xe máy

 

 

 

1. Động cơ nguyên chiếc tính bằng 30% giá xe nguyên chiếc cùng loại.

 

 

 

2/ Khung xe máy:

 

 

 

2.1/ Do Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

2.1.1/ Khung xe máy (trừ kiểu dáng Scooter)

chiếc

20,00

 

2.1.2/ Khung xe máy kiểu dáng thể thao

chiếc

80,00

 

2.1.3/ Khung xe máy kiểu dáng Scooter

chiếc

95,00

 

2.2/ Do các nước khác sản xuất tính bằng 150% loại do Trung Quốc sản xuất.

 

 

 

3/ Một số phụ tùng khác của xe máy:

 

 

 

3.1/ Do Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

- Bình xăng lớn

chiếc

7,00

 

- Càng sau

chiếc

10,00

 

- Tay lái không có đồng hồ km

chiếc

7,00

 

- Cần số

chiếc

1,00

 

- Gác chân trước (dàn để chân)

chiếc

2,20

 

- Yên xe:

 

 

 

+ Loại ngắn (1 người)

chiếc

2,40

 

+ Loại dài (2 người)

chiếc

4,00

 

- ốp cổ

chiếc

2,80

 

- Xích (sên) tải

sợi

1,40

 

- Đèn pha

Chiếc

4,00

 

- Bóng đèn:

 

 

 

+ Bóng đèn trước

chiếc

0,18

 

+ Bóng đèn sau

chiếc

0,14

 

+ Bóng đèn xi-nhan

chiếc

0,10

 

+ Bóng đèn đồng hồ hoặc bóng đèn sương mù

chiếc

0,15

 

- Công tắc đèn xi-nhan

chiếc

0,35

 

- Cần đạp máy (cần khởi động)

chiếc

0,50

 

- Bô xe

Chiếc

5,00

 

- Moay- ơ (không kể má phanh, 2 chiếc/bộ)

Bộ

17,50

 

- Giảm sóc trước

Bộ

5,00

 

- Giảm sóc sau:

Bộ

7,00

 

- Bộ nan hoa

bộ

3,10

 

- Cốp xe

cặp

4,00

 

- Vành xe

cặp

5,60

 

- Vành xe loại đúc liền

cặp

12,00

 

- Chân chống phụ (chân chống nghiêng)

chiếc

1,00

 

- Chân chống giữa (chân chống đứng)

chiếc

1,40

 

- Yếm (bửng) xe

chiếc

7,00

 

- Gương chiếu hậu

cặp

1,00

 

- Bộ dây điện xe

bộ

3,50

 

- Nhông trước

chiếc

0,50

 

- Nhông sau

chiếc

1,00

 

- Cate máy:

 

 

 

+ Dùng cho loại xe có đề

2 cái/bộ

8,00

 

+ Dùng cho loại xe không đề

chiếc

4,00

 

- Má phanh (4 miếng/bộ)

chiếc

0,25

 

3.2/ Các loại phụ tùng xe máy nêu trên do các nước khác sản xuất được tính bằng 150% phụ tùng xe máy cùng loại do Trung Quốc sản xuất.

 

 

 

Chương 90

 

 

9006

* Máy chụp ảnh kỹ thuật số:

 

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

- Loại có độ phân dải (Mega pixel) từ 2.1 đến dưới 3.0

Cái

210,00

 

- Loại có độ phân dải (Mega pixel) từ 3.0 đến dưới 4.0

Cái

250,00

 

- Loại có độ phân dải (Mega pixel) từ 4.0 đến dưới 5.0

Cái

300,00

 

- Loại có độ phân dải (Mega pixel) từ 5.0 đến dưới 7.0

Cái

400,00

 

- Loại có độ phân dải (Mega pixel) từ 7.0 trở lên

Cái

550,00

 

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên.

 

 

 

Chương 91

 

 

9101

1. Đồng hồ đeo tay

 

 

 

1.1- Loại lên giây và tự động

 

 

 

* Do Thuỵ Sĩ sản xuất

 

 

 

+ Hiệu ROLEX vỏ bạch kim nam, nữ

chiếc

1.500,00

 

+ Hiệu ROLEX vỏ mạ vàng nam, nữ

chiếc

1.200,00

 

+ Hiệu LONGINES, OMEGA nam, nữ

chiếc

1.000,00

 

+ Hiệu RADO nam, nữ

chiếc

250,00

 

* Do các nước khác sản xuất:

 

 

 

+ Hiệu Timex loại 2, 3 kim dây da Philipin sx

Chiếc

15,00

 

+ Hiệu Timex loại 3 kim dây kim loại Philipin sx

Chiếc

18,00

 

+ Hiệu Timex loại không kim dây da Philipin

Chiếc

12,00

 

+ Hiệu Essence dây bằng ceramic Hàn Quốc sx

Chiếc

39,00

 

+ Hiệu Essence dây bằng thép không gỉ Hàn Quốc sx

Chiếc

13,00

 

1.2- Loại điện tử Quartz:

 

 

 

* Do Thuỵ Sĩ sản xuất:

 

 

 

+ Hiệu Montblanc dây da MBW 29004

chiếc

600,00

 

+ Hiệu Rado loại có gắn đá quý Model R 12558633

chiếc

200,00

 

+ Hiệu Rado loại mạ vàng, có gắn đá quý Model R 12559633

chiếc

300,00

 

+ Hiệu Ogival hiển thị bằng kim

chiếc

50,00

 

+ Hiệu Maurice Lacroix vỏ kim loại, loại nữ

chiếc

70,00

 

+ Hiệu Maurice Lacroix vỏ kim loại, loại nam

chiếc

90,00

 

+ Hiệu Mathey Tissot loại nam

chiếc

45,00

 

+ Hiệu Mathey Tissot loại nữ

chiếc

30,00

 

* Do Taiwan sản xuất:

 

 

 

+ Hiệu OP (nam/ nữ) hiển thị 3 kim, dây chống trầy (mắt nối bằng ceramic)

chiếc

20,00

 

+ Hiệu OP (nam/ nữ) hiển thị 3 kim, loại dây thường

chiếc

7,00

 

+ Hiệu OP có bộ sạc pin kèm theo

chiếc

23,00

 

* Do Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

+ Hiệu Westar loại nam, dây kim loại

chiếc

30,00

 

+ Hiệu Westar loại nam, dây da

chiếc

25,00

 

+ Hiệu Westar loại nữ, dây da

chiếc

15,00

 

+ Hiệu Westar loại nữ, dây kim loại

chiếc

20,00

 

+ Hiệu Citizen mặt kính saphia

chiếc

30,00

 

+ Hiệu Citizen mặt kính thường

chiếc

15,00

 

+ Hiệu Citizen 3 kim có lịch

chiếc

25,00

 

+ Hiệu Citizen 5, 6 kim có lịch

chiếc

40,00

 

2. Đồng hồ để bàn, chuông, chạy bằng pin hay cơ học (dây cót):

 

 

 

+ Do Thuỵ Sĩ sản xuất

chiếc

20,00

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

1,00

 

+ Do các nước khác sản xuất

chiếc

3,00

 

* Đồng hồ để bàn loại không chuông tính bằng 80% loại để bàn có chuông

 

 

9102

3. Đồng hồ có chuông nhạc, loại có chân đứng sử dụng pin (không phải đồng hồ treo tường) do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

 

+ Loại chiều cao dưới 1,9 mét

Cái

70,00

 

+ Loại chiều cao từ 1,9 mét trở lên

Cái

150,00

 

+ Loại do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70%

 

 

9105

4. Đồng hồ treo tường:

 

 

 

* Loại chạy pin:

 

 

 

+ Loại thường

chiếc

1,50

 

+ Loại có báo giờ (có chuông hoặc nhạc)

chiếc

2,50

9110

5. Phụ tùng đồng hồ:

 

 

 

* Máy đồng hồ treo tường:

 

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

0,20

 

+ Do các nước khác sản xuất

chiếc

1,00

 

* Máy đồng hồ Quartz

 

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

1,00

 

+ Do các nước khác sản xuất

chiếc

2,00

 

* Máy đồng hồ để bàn

 

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

0,20

 

+ Do các nước khác sản xuất

chiếc

1,00

 

Chương 94

 

 

9401

1/ Bàn:

 

 

 

+ Bàn văn phòng không kể hộc treo:

 

 

 

- Kích thước mặt bàn từ (1,1m x 0,5m) đến (1,29m x 0,7m)

Chiếc

28,00

 

- Kích thước mặt bàn từ (1,3m x 0,6m) đến (1,8m x 0,9m)

Chiếc

50,00

 

- Kích thước mặt bàn từ (1,9m x 0,9m) đến (2,5m x 1,2m)

Chiếc

100,00

 

- Kích thước mặt bàn từ (2,5m x 1,2m) đến (3,5m x 1,8m)

Chiếc

150,00

 

+ Bàn văn phòng có hộc treo tính tăng 20% cho mỗi hộc (3 ngăn). Nếu là hộc bàn rời (kiểu tủ ngăn) thì tính tăng 30% cho mỗi hộc.

 

 

 

+ Bàn học sinh:

 

 

 

- Kích thước: (từ 1,5m đến 1,9m) x (từ 0,4m đến 0,5m) x (từ 1,45m đến 1,55m).

Nếu có giá sách gắn liền, tính tăng 30%

Chiếc

35,00

 

- Bàn phấn có gương đóng khung:

 

 

 

- Kích thước cao từ 1,5m đến 1,9m; sâu từ 0,3m đến 0,5m; rộng từ 0,7m đến 1,4m.

Chiếc

150,00

 

+ Bàn coffee kích thước dài từ 0,8m đến 1m, cao từ 0,4m đến 0,5m, rộng từ 0,3m đến 0,6m

Chiếc

9,00

 

+ Chân bàn bằng sắt, kích thước dài từ 0,29m đến 0,8m, rộng từ 0,4m đến 0,5m

Chiếc

5,00

9401

2. Ghế:

 

 

 

+ Bộ ghế salon bằng gỗ đệm mút bọc da gồm 1 ghế dài, 2 ghế đơn. Nếu nhập không đủ bộ thì xác định như sau :

bộ

500,00

 

- Ghế dài tính bằng 50% mức giá trên

 

 

 

- Ghế đơn tính bằng 25% mức giá trên

 

 

 

+ Ghế xoay nâng hạ bọc da có gác tay, điều chỉnh lên xuống bằng lò so hoặc thuỷ lực

Chiếc

52,00

 

- Loại điều chỉnh lên xuống bằng ren tính bằng 60%

 

 

 

+ Nếu bọc bằng các loại vật liệu khác, tính bằng 70% loại bọc da tương ứng.

 

 

 

+ Ghế sắt loại không xoay, không nâng hạ

Chiếc

8,00

9401

3. Tủ văn phòng:

 

 

 

+ Tủ văn phòng bằng gỗ (gỗ có hoặc không phủ, dán... các loại vật liệu):

 

 

 

- Kích thước (từ 40cm đến 70cm) x (từ 60cm đến 119cm) x (từ 60cm đến 119cm)

Chiếc

42,00

 

- Kích thước (từ 40cm đến 70cm) x (từ 60cm đến 119cm) x (từ 120cm đến 169cm)

chiếc

56,00

 

- Kích thước (từ 40cm đến 70cm) x (từ 60cm đến 119cm) x (từ 170cm đến 220cm)

Chiếc

85,00

 

- Kích thước (từ 40cm đến 70cm) x (từ 120cm đến 169cm) x (từ 170cm đến 220cm)

chiếc

140,00

 

- Kích thước (từ 40cm đến 70cm) x (từ 170cm đến 220cm) x (từ 170cm đến 220cm)

Chiếc

175,00

 

4/ Giường, gối:

 

 

 

* Giường không đệm cỡ dài từ 190cm đến 230cm, rộng từ 160cm đến 190cm.

Chiếc

245,00

 

* Giường không đệm cỡ dài từ 190cm đến 230cm, rộng từ 90cm đến 110cm.

Chiếc

130,00

 

tin noi bat
Thông báo khi VB này bị sửa đổi, bổ sung, có hoặc hết hiệu lực
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Công văn 2739/TCHQ-KTTT của Tổng cục Hải quan về việc hướng dẫn thực hiện Danh mục dữ liệu giá

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


4.247