Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn 7487/BTC-VP năm 2017 thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư 44/2017/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 7487/BTC-VP Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Trần Quân
Ngày ban hành: 07/06/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 7487/BTC-VP
V/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư s 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính.

Hà Nội, ngày 07 tháng 06 năm 2017

 

Kính gửi:

- Văn phòng TW và các ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát NDTC;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp.

Ngày 12/5/2017, Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa ging nhau. Thông tư có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2017. Do sơ suất khi in ấn bằng phần mềm Excel, tại cột “Giá tính thuế tài nguyên” các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC đã lưu hành thể hiện sau chữ số hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ là dấu phẩy. Bộ Tài chính đã điều chỉnh lại các Phụ lục, theo đó, tại cột “Giá tính thuế tài nguyên” các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI thể hiện sau chữ s hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ là dấu chấm.

Bộ Tài chính xin kính gửi Quý cơ quan các Phụ lục thay thế cho các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính đã gửi Quý cơ quan. Đnghị Quý cơ quan thay thế và gửi lại các Phụ lục đã nhận về Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế).

Trân trọng cảm ơn sự phối hợp công tác của Quý cơ quan./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- TT Đỗ Hoàng Anh Tuấn (để b/c);
- Website Chính phủ;
- Website Bộ T
ài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, VP.

TL. BỘ TRƯỞNG
CHÁNH VĂN PHÒNG





Trần Quân

 

PHỤ LỤC I

KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp
2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

Cấp
6

Giá tối thiểu

Giá tối đa

I

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

 

I1

 

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

 

 

I101

 

 

 

Sắt kim loại

tấn

8.000.000

10.000.000

 

 

 

I102

 

 

 

Quặng Manhetit (có từ tính)

 

 

 

 

 

 

 

I10201

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

tấn

250.000

350.000

 

 

 

 

I10202

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

tấn

350.000

450.000

 

 

 

 

I10203

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

tấn

450.000

600.000

 

 

 

 

I10204

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

tấn

700.000

1.000.000

 

 

 

 

I10205

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

tấn

850.000

1.200.000

 

 

 

I103

 

 

 

Quặng Limonit (không từ tính)

 

 

 

 

 

 

 

I10301

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

tấn

150.000

210.000

 

 

 

 

I10302

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%

tấn

210.000

280.000

 

 

 

 

I10303

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%

tấn

280.000

340.000

 

 

 

 

I10304

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%

tấn

340.000

420.000

 

 

 

 

I10305

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

tấn

420.000

600.000

 

 

 

I104

 

 

 

Quặng sắt Deluvi

tấn

150.000

180.000

 

 

I2

 

 

 

 

Mangan (Măng-gan)

 

 

 

 

 

 

I201

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

tấn

490.000

700.000

 

 

 

I202

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25%

tn

700.000

1.000.000

 

 

 

I203

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30%

tấn

1.000.000

1.300.000

 

 

 

I204

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 30<Mn≤35%

tấn

1.300.000

1.600.000

 

 

 

I205

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40%

tấn

1.600.000

2.100.000

 

 

 

I206

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

tấn

2.100.000

3.000.000

 

 

I3

 

 

 

 

Titan

 

 

 

 

 

 

I301

 

 

 

Quặng titan gốc (ilmenit)

 

 

 

 

 

 

 

I30101

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%

tấn

110.000

150.000

 

 

 

 

I30102

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15%

tấn

150.000

210.000

 

 

 

 

I30103

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20%

tấn

210.000

300.000

 

 

 

 

I30104

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%

tấn

385.000

550.000

 

 

 

I302

 

 

 

Quặng titan sa khoáng

 

 

 

 

 

 

 

I30201

 

 

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

tấn

1.000.000

1.300.000

 

 

 

 

I30202

 

 

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

 

 

 

 

 

 

 

 

I3020201

 

Ilmenit

tấn

1.950.000

2.600.000

 

 

 

 

 

I3020202

 

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%

tấn

6.600.000

7.000.000

 

 

 

 

 

I3020203

 

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%

tấn

15.000.000

18.000.000

 

 

 

 

 

I3020204

 

Rutil

tấn

7.700.000

11.000.000

 

 

 

 

 

I3020205

 

Monazite

tn

24.500.000

35.000.000

 

 

 

 

 

I3020206

 

Manhectic

tấn

700.000

850.000

 

 

 

 

 

I3020207

 

Xi titan

tấn

10.500.000

15.000.000

 

 

 

 

 

I3020208

 

Các sản phm còn lại

tấn

3.000.000

4.000.000

 

 

I4

 

 

 

 

Vàng

 

 

 

 

 

 

I401

 

 

 

Quặng vàng gốc

 

 

 

 

 

 

 

I40101

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn

tấn

910.000

1.300.000

 

 

 

 

I40102

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

tấn

1.330.000

1.900.000

 

 

 

 

I40103

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

tấn

1.900.000

2.500.000

 

 

 

 

I40104

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

tấn

2.500.000

3.200.000

 

 

 

 

I40105

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

tấn

3.200.000

3.800.000

 

 

 

 

I40106

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tn

tấn

3.800.000

4.500.000

 

 

 

 

I40107

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

tấn

4.500.000

5.100.000

 

 

 

 

I40108

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

tấn

5.100.000

6.200.000

 

 

 

I402

 

 

 

Vàng kim loại (vàng cốm);
vàng sa khoáng

kg

750.000.000

1.000.000.000

 

 

 

I403

 

 

 

Tinh quặng vàng

 

 

 

 

 

 

 

I40301

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au≤240 gram/tấn

tấn

154.000.000

220.000.000

 

 

 

 

I40302

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn

tấn

175.000.000

250.000.000

 

I5

 

 

 

 

Đất hiếm

 

 

 

 

 

 

I501

 

 

 

Quặng đất hiếm về hàm lượng TR203≤1%

tấn

84.000

120.000

 

 

 

I502

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR203≤2%

tấn

133.000

190.000

 

 

 

I503

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR203≤3%

tấn

190.000

270.000

 

 

 

I504

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR203≤4%

tấn

270.000

350.000

 

 

 

I505

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm tượng 4%<TR203≤5%

tấn

350.000

430.000

 

 

 

I506

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR203≤10%

tấn

490.000

700.000

 

 

 

1507

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR203

tấn

1.050.000

1.500.000

 

 

I6

 

 

 

 

Bạch kim, bạc, thiếc

 

 

 

 

 

 

I601

 

 

 

Bạch kim

 

 

 

Bảng giá tính thuế tài nguyên của 63 tỉnh/thành phố không quy định giá tính thuế tài nguyên của bạch kim

 

 

I602

 

 

 

Bạc kim loại

kg

16.000.000

19.200.000

 

 

 

I603

 

 

 

Thiếc

 

 

 

 

 

 

 

I60301

 

 

Quặng thiếc gốc

 

 

 

 

 

 

 

 

I60301

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2≤0,4%

tấn

896.000

1.280.000

 

 

 

 

 

I60302

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2<0,6%

tấn

1.280.000

1.790.000

 

 

 

 

 

I60303

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8%

tấn

1.790.000

2.300.000

 

 

 

 

 

I60304

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1%

tấn

2.300.000

2.810.000

 

 

 

 

 

I60305

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

tn

2.810.000

3.372.000

 

 

 

 

I60302

 

 

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

170.000.000

204.000.000

 

 

 

 

I60303

 

 

Thiếc kim loại

tấn

255.000.000

320.000.000

 

 

I7

 

 

 

 

Wolfram, Antimoan

 

 

 

 

 

 

I701

 

 

 

Wolfram

 

 

 

 

 

 

 

I70101

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3≤0,3%

tấn

1.295.000

1.850.000

 

 

 

 

I70102

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3≤0,5%

tấn

1.939.000

2.770.000

 

 

 

 

I70103

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3≤0,7%

tấn

2.905.000

4.150.000

 

 

 

 

I70104

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3≤1%

tấn

4.150.000

5.070.000

 

 

 

 

I70105

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

tấn

5.070.000

6.084.000

 

 

 

I702

 

 

 

Antimoan

 

 

 

 

 

 

 

I70201

 

 

Antimoan kim loại

tấn

100.000.000

120.000.000

 

 

 

 

I70202

 

 

Quặng Antimoan

 

 

 

 

 

 

 

 

I7020201

 

Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%

tấn

6.041.000

8.630.000

 

 

 

 

 

I7020202

 

Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10%

tấn

10.080.000

14.400.000

 

 

 

 

 

I7020203

 

Quặng antimon có hàm lượng 10%<Sb≤15%

tấn

14.400.000

20.130.000

 

 

 

 

 

I7020204

 

Quăng antimon có hàm lượng 15%<Sb≤0%

tấn

20.130.000

28.750.000

 

 

 

 

 

I7020205

 

Quăng antimon có hàm lượng Sb>20%

tấn

28.750.000

34.500.000

 

 

I8

 

 

 

 

Chì, kẽm

 

 

 

 

 

 

I801

 

 

 

Chì, kẽm kim loại

tấn

37.000.000

45.000.000

 

 

 

I802

 

 

 

Tinh quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

 

 

I80201

 

 

Tinh quặng chì

 

 

 

 

 

 

 

 

I8020101

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

tấn

11.550.000

16.500.000

 

 

 

 

 

I8020102

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

tấn

16.500.000

23.571.000

 

 

 

 

I80202

 

 

Tinh quặng kẽm

 

 

 

 

 

 

 

 

I8020201

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

tấn

4.000.000

5.000.000

 

 

 

 

 

I8020202

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

tấn

5.000.000

7.000.000

 

 

 

I803

 

 

 

Quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

 

 

I80301

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

Tấn

560.000

800.000

 

 

 

 

I80302

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<Pb+Zn<10%

Tấn

931.000

1.330.000

 

 

 

 

I80303

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%<Pb+Zn<15%

Tấn

1.330.000

1.870.000

 

 

 

 

I80304

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15%

Tấn

1.870.000

2.244.000

 

 

I9

 

 

 

 

Nhôm, Bauxit

 

 

 

 

 

 

I901

 

 

 

Quặng bauxit trầm tích

tấn

52.500

75.000

 

 

 

I902

 

 

 

Quặng bauxit laterit

tấn

260.000

390.000

 

 

I10

 

 

 

 

Đồng

 

 

 

 

 

 

I1001

 

 

 

Quặng đồng

 

 

 

 

 

 

 

I100101

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5%

tấn

483.000

690.000

 

 

 

 

I100102

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%

tấn

959.000

1.370.000

 

 

 

 

I100103

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%

tấn

1.603.000

2.290.000

 

 

 

 

I100104

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%

tấn

2.290.000

3.210.000

 

 

 

 

I100105

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%

tấn

3.210.000

4.120.000

 

 

 

 

I100106

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%

tấn

4.120.000

5.500.000

 

 

 

 

I100107

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

tấn

5.500.000

6.600.000

 

 

 

I1002

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%

tấn

16.500.000

19.800.000

 

 

I11

 

 

 

 

Nikel (Quặng Nikel)

tấn

2.240.000

3.200.000

 

 

I12

 

 

 

 

Cô-ban (coban), mô-Iip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

 

 

 

 

 

 

I1201

 

 

 

Molipden

tấn

2.800.000

3.500.000

 

 

 

I1202

 

 

 

Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-đi (vanadi)

 

 

 

Bảng giá tính thuế tài nguyên của 63 tỉnh/thành phố không quy định giá tính thuế tài nguyên của Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-đi (vanadi)

 

I13

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại khác

 

 

 

 

 

 

I1301

 

 

 

Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%

tấn

11.400.000

13.700.000

 

 

 

I1302

 

 

 

Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%

tấn

3.000.000

3.600.000

 

 

PHỤ LỤC II

KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(
Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp
2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

Cấp
6

Giá tối thiểu

Giá tối đa

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loi

 

 

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

49.000

70.000

 

 

II2

 

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

 

 

II201

 

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

 

 

II20101

 

 

Sạn trắng

m3

400.000

480.000

 

 

 

 

II20102

 

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

240.000

 

 

 

II202

 

 

 

Đá xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

II20201

 

 

Đá khối để x(trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

 

 

 

 

 

 

 

 

II2020101

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

m3

700.000

1.000.000

 

 

 

 

 

II2020102

 

Đá khối đxẻ có diện tích bề rnặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.400.000

2.000.000

 

 

 

 

 

II2020103

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2

m3

4.200.000

6.000.000

 

 

 

 

 

II2020104

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2

m3

6.000.000

8.000.000

 

 

 

 

 

II2020105

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mt từ 01 m2 trở lên

m3

8.000.000

10.000.000

 

 

 

 

II20202

 

 

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

 

 

 

 

 

 

 

 

II2020201

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

700.000

1.000.000

 

 

 

 

 

II2020202

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

1.400.000

2.000.000

 

 

 

 

 

II2020203

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

m3

2.100.000

3.000.000

 

 

 

 

 

II2020204

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

3.000.000

4.000.000

 

 

 

 

II20203

 

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

 

 

II2020301

 

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

70.000

100.000

 

 

 

 

 

II2020302

 

Đá hộc và đá base

m3

77.000

110.000

 

 

 

 

 

II2020303

 

Đá cấp phối

m3

140.000

200.000

 

 

 

 

 

II2020304

 

Đá dăm các loại

m3

168.000

240.000

 

 

 

 

 

II2020305

 

Đá lô ca

m3

140.000

200.000

 

 

 

 

 

II2020306

 

Đá chẻ, đá bazan dạng cột

m3

280.000

400.000

 

 

II3

 

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

II301

 

 

 

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

161.000

230.000

 

 

 

II302

 

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

 

II30201

 

 

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

150.000

 

 

 

 

II30202

 

 

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

90.000

 

 

 

 

II30203

 

 

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

 

 

II3020301

 

Đá puzolan (khoáng sn khai thác)

m3

100.000

120.000

 

 

 

 

 

II3020302

 

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

60.000

 

 

 

 

 

II3020303

 

Đá cát kết đen (khoáng sn khai thác)

m3

45.000

60.000

 

 

 

 

 

II3020304

 

Quặng laterit st (khoáng sản khai thác)

tấn

105.000

150.000

 

 

II4

 

 

 

 

Đá hoa trắng

 

 

 

 

 

 

II401

 

 

 

Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác

m3

700.000

1.000.000

 

 

 

II402

 

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) đxẻ làm ốp lát

 

 

 

 

 

 

 

II40201

 

 

Loại 1 - trắng đều

m3

15.000.000

18.000.000

 

 

 

 

II40202

 

 

Loại 2 - vân vệt

m3

10.500.000

15.000.000

 

 

 

 

II40203

 

 

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

7.000.000

10.000.000

 

 

 

II403

 

 

 

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

280.000

400.000

 

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

 

 

 

 

II501

 

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

56.000

80.000

 

 

 

II502

 

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

II50201

 

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70.000

100.000

 

 

 

 

II50202

 

 

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

245.000

350.000

 

 

 

II503

 

 

 

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

150.000

 

 

II6

 

 

 

 

Cát làm thủy tinh (cát trắng)

m3

245.000

350.000

 

 

II7

 

 

 

 

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

119.000

170.000

 

 

II8

 

 

 

 

Đá Granite

 

 

 

 

 

 

II801

 

 

 

Đá Granite màu ruby

m3

6.000.000

8.000.000

 

 

 

II802

 

 

 

Đá Granite màu đỏ

m3

4.200.000

6.000.000

 

 

 

II803

 

 

 

Đá Granite màu tím, trắng

m3

1.750.000

2.500.000

 

 

 

II804

 

 

 

Đá Granite màu khác

m3

2.800.000

4.000.000

 

 

 

II805

 

 

 

Đá gabro và diorit

m3

3.500.000

5.000.000

 

 

 

II806

 

 

 

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

800.000

1.000.000

 

 

II9

 

 

 

 

Sét chu lửa

 

 

 

 

 

 

II901

 

 

 

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

tấn

266.000

380.000

 

 

 

II902

 

 

 

Sét chịu lửa các màu còn li

tấn

126.000

180.000

 

 

II10

 

 

 

 

Dolomit, quartzite

 

 

 

 

 

 

II1001

 

 

 

Dolomit

 

 

 

 

 

 

 

II100101

 

 

Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác)

m3

84.000

120.000

 

 

 

 

II100102

 

 

Đá Dolomit có kich thước ≥ 0,4m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)

m3

315.000

450.000

 

 

 

 

II100103

 

 

Đá khối Dolomit dùng để xẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

II10010301

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

m3

2.800.000

4.000.000

 

 

 

 

 

II10010302

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

5.600.000

8.000.000

 

 

 

 

 

II10010303

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2

m3

8.000.000

10.000.000

 

 

 

 

 

II10010304

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên

m3

10.000.000

12.000.000

 

 

 

 

II100104

 

 

Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

140.000

200.000

 

 

 

II1002

 

 

 

Quarzit

 

 

 

 

 

 

 

II100201

 

 

Quặng Quarzit thường

tấn

112.000

160.000

 

 

 

 

II100202

 

 

Qung Quarzit (thạch anh tinh thể)

tấn

210.000

300.000

 

 

 

 

II100203

 

 

Đá Quarzit (sử dụng áp điện)

tấn

1.500.000

1.800.000

 

 

 

II1003

 

 

 

Pyrophylit

 

 

 

 

 

 

 

II100301

 

 

Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

tấn

100.000

136.000

 

 

 

 

II100302

 

 

Pyrophilit có hàm lượng 25%<AL203≤30%

tấn

152.600

218.000

 

 

 

 

II100303

 

 

Pyrophilit có hàm lượng 30%<AL203≤33%

tấn

329.700

471.000

 

 

 

 

II100304

 

 

Pyrophilit có hàm lượng AL203>33%

tấn

471.000

565.000

 

 

II11

 

 

 

 

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

 

 

 

 

 

 

II1101

 

 

 

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

210.000

300.000

 

 

 

II1102

 

 

 

Cao lanh dưới rây

tấn

560.000

800.000

 

 

 

II1103

 

 

 

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

tấn

245.000

350.000

 

 

II12

 

 

 

 

Mica, thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

II1201

 

 

 

Mica

tấn

1.200.000

1.600.000

 

 

 

II1202

 

 

 

Thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

II120201

 

 

Thạch anh kỹ thuật

tấn

250.000

300.000

 

 

 

 

II120202

 

 

Thạch anh bột

tấn

1.050.000

1.500.000

 

 

 

 

II120203

 

 

Thạch anh hạt

tấn

1.500.000

1.800.000

 

 

II13

 

 

 

 

Pirite, phosphorite

tấn

 

 

 

 

 

II1301

 

 

 

Quặng Pirite

 

 

 

Bảng giá tính thuế tài nguyên của 63 tỉnh, thành phố không có giá tính thuế của các tài nguyên này

 

 

II1302

 

 

 

Quặng phosphorit

 

 

 

 

 

 

 

II130201

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20%

tấn

350.000

500.000

 

 

 

 

II130202

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5<30%

tấn

500.000

600.000

 

 

 

 

II130203

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30%

tấn

600.000

800.000

 

 

II14

 

 

 

 

Apatit

 

 

 

 

 

 

II1401

 

 

 

Apatit loại I

tấn

1.400.000

1.700.000

 

 

 

II1402

 

 

 

Apatit loại II

tấn

850.000

1.100.000

 

 

 

II1403

 

 

 

Apatit loại III

tấn

350.000

500.000

 

 

 

II1404

 

 

 

Apatit loại tuyển

tấn

1.100.000

1.400.000

 

 

II15

 

 

 

 

Secpentin (Quặng secpentin)

tấn

125.000

150.000

 

 

II16

 

 

 

 

Than antraxit hầm lò

 

 

 

 

 

 

II1601

 

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

tấn

1.306.000

1.567.200

 

 

 

II1602

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

 

 

II160201

 

 

Than cục 1a, 1b, 1c

tấn

2.784.600

3.978.000

 

 

 

 

II160202

 

 

Than cục 2a, 2b

tấn

3.281.000

4.202.400

 

 

 

 

II160203

 

 

Than cục 3a, 3b

tấn

3.438.000

4.149.600

 

 

 

 

II160204

 

 

Than cục 4a, 4b

tấn

3.404.520

4.863.600

 

 

 

 

II160205

 

 

Than cục 5a, 5b

tấn

3.050.880

4.358.400

 

 

 

 

II160206

 

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

tấn

2.747.000

3.296.000

 

 

 

 

II160207

 

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

tấn

1.351.560

1.930.800

 

 

 

 

II160208

 

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

tấn

828.000

1.112.400

 

 

 

II1603

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

 

 

II160301

 

 

Than cám 1

tấn

2.606.000

3.127.200

 

 

 

 

III60302

 

 

Than cám 2

tấn

2.713.000

3.255.600

 

 

 

 

II160303

 

 

Than cám 3a, 3b, 3c

tấn

2.237.760

3.196.800

 

 

 

 

II160304

 

 

Than cám 4a, 4b

tấn

1.706.880

2.438.400

 

 

 

 

II160305

 

 

Than cám 5a, 5b

tấn

1.349.040

1.927.200

 

 

 

 

II160306

 

 

Than cám 6a, 6b

tấn

1.065.120

1.521.600

 

 

 

 

III60307

 

 

Than cám 7a, 7b, 7c

tấn

803.040

1.147.200

 

 

 

II1604

 

 

 

Than bùn

 

 

-

 

 

 

 

II160401

 

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

tấn

805.000

966.000

 

 

 

 

II160402

 

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

tấn

715.000

886.800

 

 

 

 

II160403

 

 

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

tấn

568.000

741.600

 

 

 

 

II160404

 

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

tấn

464.520

663.600

 

 

II17

 

 

 

 

Than antraxit lộ thiên

 

 

 

 

 

 

II1701

 

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

tấn

1.306.000

1.567.200

 

 

 

II1702

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

 

 

II170201

 

 

Than cục 1a, 1b, 1c

tấn

2.784.600

3.978.000

 

 

 

 

II170202

 

 

Than cục 2a, 2b

tấn

3.281.000

4.202.400

 

 

 

 

II170203

 

 

Than cục 3a, 3b

tấn

3.438.000

4.149.600

 

 

 

 

II170204

 

 

Than cục 4a, 4b

tấn

3.404.520

4.863.600

 

 

 

 

II170205

 

 

Than cục 5a, 5b

tấn

3.050.880

4.358.400

 

 

 

 

II170206

 

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

tấn

2.747.000

3.296.000

 

 

 

 

II170207

 

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

tấn

1.351.560

1.930.800

 

 

 

 

II170208

 

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

tấn

828.000

1.112.400

 

 

 

II1703

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

 

 

II170301

 

 

Than cám 1

tấn

2.606.000

3.127.200

 

 

 

 

II170302

 

 

Than cám 2

tấn

2.713.000

3.255.600

 

 

 

 

II170303

 

 

Than cám 3a, 3b, 3c

tấn

2.237.760

3.196.800

 

 

 

 

II170304

 

 

Than cám 4a, 4b

tấn

1.706.880

2.438.400

 

 

 

 

II170305

 

 

Than cám 5a, 5b

tấn

1.349.040

1.927.200

 

 

 

 

II170306

 

 

Than cám 6a, 6b

tấn

1.065.120

1.521.600

 

 

 

 

II170307

 

 

Than cám 7a, 7b, 7c

tấn

803.040

1.147.200

 

 

 

II1704

 

 

 

Than bùn

 

 

.

 

 

 

 

II170401

 

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

tấn

805.000

966.000

 

 

 

 

II170402

 

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

tấn

715.000

886.800

 

 

 

 

II170403

 

 

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

tấn

568.000

741.600

 

 

 

 

II170404

 

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

tấn

464.520

663.600

 

 

II18

 

 

 

 

Than nâu, than mỡ

 

 

 

 

 

 

II1801

 

 

 

Than nâu

tấn

365.000

500.000

 

 

 

II1802

 

 

 

Than mỡ

tấn

1.750.000

2.500.000

 

 

II19

 

 

 

 

Than bùn

tấn

280.000

400.000

 

 

II20

 

 

 

 

Kim cương, rubi, sapphire

kg

 

 

 

 

 

II2001