|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4001/UBND-ĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Bùi Minh Thạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
24/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
Kính gửi:
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Sở Tài chính;
- Sở Xây dựng.
|
Thực hiện Kết luận số 15-KL/ĐU
ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố về
việc áp dụng cơ chế đặc thù theo Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9
năm 2025 của Chính phủ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và trên cơ sở báo cáo
đề xuất của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 12252/SNNMT-TNNKS ngày
17 tháng 11 năm 2025 về danh mục các mỏ khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh có thể áp dụng cơ chế đặc thù theo Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP của
Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố chỉ đạo như sau:
1. Chấp thuận đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công
văn số 12252/SNNMT-TNNKS nêu trên về danh mục các mỏ khoáng sản trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh có thể áp dụng cơ chế đặc thù theo Nghị quyết số
66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ (theo Phụ lục đính
kèm).
2.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở
Xây dựng và các sở, ngành, địa phương liên quan, triển khai thực hiện hiệu quả
Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP của Chính phủ đảm bảo đúng quy định của pháp luật.
Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn vướng mắc, vượt thẩm quyền kịp
thời báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, rà soát tham mưu, đề
xuất Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy định.
3.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan đầu mối,
chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng và các sở, ngành, địa phương
liên quan, căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao và quy định của pháp luật hiện
hành, có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc các cơ quan, đơn vị liên quan
triển khai thực hiện Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2025 của
Chính phủ trên địa bàn Thành phố đảm bảo theo đúng quy định; kịp thời tổng hợp
các khó khăn vướng mắc, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố giải quyết
theo đúng quy định./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Sở Tư pháp;
- Thuế Thành phố;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Phòng: Đô thị, Dự án;
- Lưu: VT, (ĐT-PVH)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh
|
Phụ lục:
Danh mục các khu vực mỏ khoáng sản trên địa bàn Thành
phố Hồ Chí Minh có thể áp dụng cơ chế đặc thù theo Nghị quyết số
66.4/2025/NQ-CP của Chính phủ
(kèm
theo Công văn số 4001/UBND-ĐT ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
Thành phố)
A. CÁC MỎ ĐÃ
ĐƯỢC CẤP PHÉP ĐANG CÒN HIỆU LỰC
|
TT
|
Đơn vị khai thác
|
Khu vực khoáng sản
|
Số giấy phép
|
Trữ lượng (m3)
|
Công suất khai thác (m3/năm)
|
|
I
|
Đá xây dựng: 38
|
|
|
|
20.730.400
|
|
1
|
CT CP khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
|
Mỏ ĐXD Phước Vĩnh, xã Phú Giáo
|
137/GP-UBND ngày 13/07/2017 42/GP-UBND ngày 21/06/2025
|
10.627.089
|
1.200.000
|
|
2
|
CT CP Khoáng sản Miền Đông AHP
|
Mỏ ĐXD Rạch Rạc, xã Phú Giáo
|
61/GP-UBND ngày 21/06/2019
|
25.100.000
|
800.000
|
|
3
|
Công ty Cổ phần đầu tư khoáng sản Tân Thịnh
|
Mỏ ĐXD Suối Rạc, xã Phú Giáo
|
06/GP-UBND ngày 30/01/2013 90/GP-UBND ngày 18/09/2017
|
11.114.117
|
250.000
|
|
4
|
Công ty CPKS XD Tân Uyên Fico
|
Mỏ ĐXD Tam Lập 2 khu b, xã Phú Giáo
|
23/GP-UBND ngày 05/05/2025
|
5.549.491
|
1.000.000
|
|
5
|
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
|
Mỏ ĐXD Tam Lập 3, xã Phú Giáo
|
05/GP-UBND ngày 03/04/2024
|
7.488.605
|
1.000.000
|
|
6
|
Tổng Công ty Thanh Lễ TNHH - MTV
|
Mỏ ĐXD Tam Lập, xã Phú Giáo
|
95/GP-UBND ngày 14/11/2019 46/GP-UBND ngày 22/06/2025
|
2.520.000
|
280.000
|
|
7
|
Công ty TNHH Hóa An Tân Uyên
|
Mỏ ĐXD Thường Tân V, xã Thường Tân
|
182/GP-UBND ngày 26/10/2015
|
14.425.803
|
500.000
|
|
8
|
CT Cổ phần Đá Hoa Tân An
|
Mỏ ĐXD Thường Tân IV, xã Thường Tân
|
77/GP-UBND ngày 06/09/2019 1762/QĐ-UBND ngày 20/06/2025
|
60.455.725
|
1.400.000
|
|
9
|
CT CP KS XD Tân Uyên Fico
|
Mỏ ĐXD Thường Tân VIII, xã Thường Tân
|
03/GP-UBND ngày 09/01/2020
|
21.489.000
|
700.000
|
|
10
|
Công ty TNHH SX TM Long Sơn
|
Mỏ ĐXD Thường Tân II, xã Thường Tân
|
101/GP-UB ngày 14/11/200310/GP- UBND ngày 20/06/202236/GP- UBND ngày
11/06/2025
|
6.613.570
|
400.000
|
|
11
|
CT. CP Xây dựng Bình Dương
|
Mỏ ĐXD Thường Tân, xã Thường Tân
|
78/GP-UBND ngày 09/09/2019
|
32.020.000
|
1.700.000
|
|
12
|
CTTNHH Đá xây dựng Bình Dương
|
Mỏ ĐXD Thường Tân I, xã Thường Tân
|
73/GP-UBND ngày 23/11/2001 234/GP-UBND ngày 3/12/2015
|
4.759.898
|
350.000
|
|
13
|
CT. TNHH Phan Thanh
|
Mỏ ĐXD Thường Tân I, xã Thường Tân
|
85/GP-UBND ngày 31/08/2020
|
12.161.000
|
700.000
|
|
14
|
Công ty Cô phần Khoáng sản Thái Bình
|
Mỏ đá xây dựng Thường Tân 6 - Khu 2, xã Thường Tân
|
16/GP-UBND ngày 13/02/2018 31/GP-UBND ngày 21/05/2025
|
4.602.000
|
650.000
|
|
15
|
CTCP.Miền Đông
|
Mỏ ĐXD Thường Tân VI - khu I, xã Thường Tân
|
55/GP-UBND ngày 27/06/2012 21/GP-UBND ngày 20/02/2019
|
7.880.000
|
1.000.000
|
|
16
|
Công ty TNHH Bảo Thành Thường Tân 7 khu 1
|
Mỏ ĐXD Thường Tân VII - khu I, xã Thường Tân
|
09/GP-UBND ngày 17/01/2020
|
12.216.000
|
1.000.000
|
|
17
|
Công ty TNHH TM DV Liên Hiệp
|
Mỏ ĐXD Thường Tân I, xã Thường Tân
|
02/GP-UBND ngày 09/02/2023
|
13.643.000
|
450.000
|
|
18
|
Công ty TNHH TM DV Hồng Đạt
|
Mỏ ĐXD Thường Tân I, xã Thường Tân
|
42/GP-UBND ngày 29/04/2020
|
12.080.000
|
450.000
|
|
19
|
Cty TNHH VLXD Hưng Thịnh
|
Mỏ ĐXD Thường Tân, xã Thường Tân
|
91/GP-UBND ngày 20/09/2018 45/GP-UBND ngày 22/06/2025
|
7.533.415
|
160.000
|
|
20
|
CT.TNHH Tân Tân Mỹ
|
Mỏ ĐXDTân Mỹ A+D, xã Thường Tân
|
266/GP-UBND ngày 16/12/2016
|
18
|
700.000
|
|
21
|
CTCP Ksản &XD BD
|
Mỏ ĐXD Tân Mỹ B+C, xã Thường Tân
|
53/GP-UBND ngày 01/09/2011 134/GP-UBND ngày 28/8/2015
|
22.326.387
|
150.000
|
|
22
|
Công ty TNHH VLXD Hưng Thịnh
|
Mỏ ĐXD Tân Mỹ, xã Tân Mỹ
|
93/GP-UBND ngày 20/09/2018 46/GP-UBND ngày 22/06/2025
|
8.974.409
|
270.000
|
|
23
|
CTCP.Miền Đông (BH)
|
Mỏ ĐXD Tân Mỹ, xã Thường Tân
|
34/GP-UBND ngày 11/06/2025
|
21.204.556
|
1.200.000
|
|
24
|
Công ty CP ĐT XD May Thêu Tân Tiến
|
Mỏ ĐXD Minh Hòa, xã Minh Thạnh
|
76/GP-UBND ngày 29/08/2019 3786/QĐ-UBND ngày 24/12/2024
|
5.465.451
|
220.000
|
|
25
|
Công ty cổ phần khoáng sản Vũng Tàu
|
Mỏ đá Long Hương, phường Long Hương
|
489 QĐ/QLTN ngày 14/02/1996
|
5.175.834
|
150.000
|
|
26
|
Công ty CP Phước Hòa Fico
|
Mỏ Núi Ông Trịnh, phường Tân Phước
|
05/GP-UBND ngày 25/01/2019
|
40.000.000
|
1.400.000
|
|
27
|
Công ty TNHH Thuận Lập
|
Mỏ đá lô 14, Núi Thị Vải, xã Châu Pha
|
16/GP-UBND ngày 25/8/2009
|
17.000.000
|
600.000
|
|
28
|
Công ty CP Thanh Tâm
|
Mỏ lô 11A phường Tân Phước
|
15/GP-UBND ngày 09/4/2018
|
12.586.000
|
750.000
|
|
29
|
Công ty TNHH TM Lương Cơ
|
Mỏ đá Châu Pha, xã Châu Pha
|
04/GP-UBND ngày 17/01/2019
|
4.440.000
|
200.000
|
|
30
|
Công ty TNHH DVTM&DL Vũng Tàu
|
Mỏ đá ấp 4-khu II, xã Châu Pha
|
13/GP-UBND ngày 07/04/2011
|
1.453.000
|
100.000
|
|
31
|
Công ty cổ phần Phú Đức Chính
|
Mỏ đá lô 14A, xã Châu Pha
|
30/GP-UBND ngày 21/8/2017
|
9.075.327
|
500.000
|
|
32
|
Công ty TNHH XDTMDV Minh Tuấn
|
Mỏ đá Núi Lá, xã Hồ Tràm
|
21/GP-UBND ngày 15/8/2016
|
1.211.035
|
70.000
|
|
33
|
Công ty TNHH Việt Châu
|
Mỏ đá Khe Suối Ngọt 1, phường Tân Phước
|
04/GP-UBND ngày 02/10/2013
|
478.436
|
35.000
|
|
34
|
Công ty TNHH Việt Tiến
|
Mỏ đá lô 11B, phường Tân Phước
|
14/GP-UBND ngày 07/6/2016
|
1.035.157
|
100.000
|
|
35
|
Công ty TNHH khai thác đá Phú Sơn
|
Mỏ đá Núi Trọc 2, xã Châu Pha
|
65/GP-UBND ngày 13/10/2015
|
763.710
|
80.000
|
|
36
|
Công ty TNHH đá Hóa An 1
|
Mỏ đá lô 3B, xã Châu Pha
|
16/GP-UBND ngày 20/6/2017
|
1.353.114
|
120.000
|
|
37
|
Công ty TNHH xây dựng Triều Phát
|
Mỏ đá Lô 11C, phường Tân Phước
|
63/GP-UBND ngày 08/11/2019
|
446.400
|
80.000
|
|
38
|
Công ty TNHH XD Thiện Tân
|
Mỏ đá âp 4 - Khu I, xã Châu Pha
|
22/GP-UBND ngày 06/5/2020
|
105.000
|
15.400
|
|
II
|
Cát xây dựng: 10
|
|
|
|
683.000
|
|
1
|
CTCP KS ĐT XD May thêu Tân Tiến
|
Mỏ cát Minh Hòa, Hồ Dầu Tiếng, xã Minh Thạnh
|
64/GP-UBND ngày 30/07/201810/GP-UBND ngày 27/06/2024
|
294.000
|
60.000
|
|
2
|
DNTN Châu Dung
|
Mỏ cát Suối Láng Loi, xã Minh Hòa
|
110/GP-UBND 13/11/2020
|
150.000
|
30.000
|
|
3
|
Công ty TNHHH Đại Phát Đạt
|
Mỏ cát Suối Láng Loi, xã Minh Hòa, xã Minh Thạnh
|
109/GP-UBND ngày 13/11/2021
|
157.000
|
30.000
|
|
4
|
Công ty TNHH ĐT BĐS Khoáng sản Đông Tiến
|
Mỏ cát Suối nhánh hồ Dầu Tiếng, xã Minh Thạnh
|
98/GP-UBND ngày 01/10/2020
|
868.000
|
60.000
|
|
5
|
Công ty TNHH DV Vận tải Hòa Bình
|
Mỏ cát Suối nhánh hồ Dầu Tiếng, xã Minh Thạnh
|
24/GP-UBND ngày 11/06/2021
|
614.000
|
80.000
|
|
6
|
Công ty TNHH Hoàng Trúc My
|
Mỏ cát Suối nhánh hồ Dầu Tiếng, xã Minh Thạnh
|
93/GP-UBND ngày 22/09/2020 43/GP-UBND ngày 21/06/2025
|
769.000
|
48.000
|
|
7
|
Công ty TNHH Vững Tiến
|
Mỏ cát Suối nhánh hồ Dầu Tiếng, xã Minh Thạnh
|
04/GP-UBND 27/06/2024
|
452.575
|
49.000
|
|
8
|
Công ty TNHH MTV TDC Tân Nghĩa
|
Mỏ VLSL và CXD Rạch Chanh, phường Tân Hải
|
02/GP-UBND 02/4/2025
|
2.919.775
|
261.000
|
|
9
|
Công ty TNHH Xây dựng khai thác Bảo Châu
|
Mỏ cát 55, xã Xuyên Mộc
|
36/GP-UBND ngày 21/7/2020
|
463.180
|
45.000
|
|
10
|
Công ty TNHH DV XD Đại Lộc
|
Mỏ cát 55, xã Bưng Riềng
|
37/GP-UBND ngày 02/6/2015
|
222.761
|
20.000
|
|
III
|
Vật liệu san lấp: 01
|
|
|
|
20.000
|
|
1
|
Công ty TNHH XD TMDV Minh Tuấn
|
Mỏ VLSL xã Phước Tân
|
50/GP-UBND ngày 17/8/2015
|
295.498
|
20.000
|
B. CÁC MỎ ĐÃ
ĐƯỢC CẤP PHÉP THĂM DÒ VÀ KHU VỰC NẰM TRONG QUY HOẠCH
|
TT
|
Đơn vị thăm dò
|
Khu vực khoáng sản
|
Số giấy phép
|
Trữ lượng (m3)
|
Công suất khai thác (m3/năm)
|
|
I
|
Cát san lấp
|
39.461.420
|
|
|
1
|
Công ty CP Đô thị Du lịch Cần Giờ
|
Mỏ cát san lấp Long Hòa I
|
Giấy phép thăm dò số 01/GP-UBND ngày 12/01/2007 của UBND TP, thời hạn
06 tháng
|
2.565.000
|
Chưa cấp phép khai thác
|
|
2
|
Mỏ cát san lấp Long Hòa II
|
Giấy phép thăm dò số 02/GP-UBND ngày 12/01/2007 của UBND TP, thời hạn
06 tháng
|
3.040.000
|
|
3
|
Mỏ cát san lấp Long Hòa III
|
Giấy phép thăm dò số 711/GP-TNMT- QLTN ngày 12/9/2007 của STNMT, thời hạn
06 tháng
|
2.340.980
|
|
4
|
Mỏ cát san lấp Long Hòa IV
|
Giấy phép thăm dò số 710/GP-TNMT- QLTN ngày 12/9/2007 của STNMT, thời hạn
06 tháng
|
1.409.521
|
|
5
|
Mỏ cát san lấp Long Hòa V
|
Giấy phép thăm dò số 460/GP-TNMT- QLTN ngày 30/5/2011 của STNMT, thời hạn
06 tháng
|
3.009.090
|
|
6
|
Mỏ cát san lấp Long Hòa VI
|
Giấy phép thăm dò số 461/GP-TNMT- QLTN ngày 30/5/2011 của STNMT, thời hạn
06 tháng
|
1.299.480
|
|
7
|
Mỏ cát san lấp Long Hòa VII
|
Giấy phép thăm dò số 1364/GP-STNMT- TNNKS ngày 09/6/2017 của STNMT, thời
hạn 06 tháng
|
5.870.000
|
|
8
|
Mỏ cát san lấp Long Hòa VIII
|
Giấy phép thăm dò số 1365/GP-STNMT- TNNKS ngày 09/6/2017 của STNMT, thời
hạn 06 tháng
|
3.290.000
|
|
9
|
Mỏ cát san lấp Long Hòa IX
|
Giấy phép thăm dò số 01/GP-UBND ngày 19/02/2019 của UBND TP, thời hạn
06 tháng
|
2.085.349
|
|
10
|
Mỏ cát san lấp Long Hòa X
|
Giấy phép thăm dò số 02/GP-UBND ngày 21/02/2019 của UBND TP, thời hạn
06 tháng
|
2.225.000
|
|
11
|
Công ty TNHH SX – TM – DV – XD – XNK Đức Phú Thịnh
|
Mỏ cát san lấp Long Hòa
|
Giấy phép thăm dò số 906/GP-TNMT- QLTN ngày 04/ 11/2009 của STNMT, thời
hạn 06 tháng
|
4.278.000
|
|
12
|
Công ty TNHH SX – TM – DV – XD – XNK Đức Phú Thịnh
|
Mỏ cát san lấp Cần Thạnh
|
Giấy phép thăm dò số 709/GP-TNMT- QLTN ngày 25/10/2010 của STNMT, thời
hạn 06 tháng
|
3.000.000
|
|
13
|
Công ty Cổ phần Địa chất và Môi trường MODIMO
|
Mỏ cát san lấp Cần Giờ
|
Giấy phép thăm dò số 708/GP-TNMT- QLTN ngày 25/10/2010 của STNMT, thời
hạn 06 tháng
|
5.045.000
|
|
14
|
Công ty CP Đô thị Du lịch Cần Giờ
|
Khu vực S3 trên vùng biển Cần Giờ
|
Chưa thăm dò, đánh giá trữ lượng
|
|
|
Công văn 4001/UBND-ĐT năm 2025 về Danh mục các mỏ khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh có thể áp dụng cơ chế đặc thù theo Nghị quyết 66.4/2025/NQ-CP
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 4001/UBND-ĐT ngày 24/11/2025 về Danh mục các mỏ khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh có thể áp dụng cơ chế đặc thù theo Nghị quyết 66.4/2025/NQ-CP
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2025
Ban hành:
02/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2025
Ban hành:
26/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/09/2024
Ban hành:
29/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2024
491
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|