|
TT
|
TT trường /tỉnh
|
Mã tỉnh
|
Mã trường
|
Tỉnh
|
Xã/Phường
|
Tên trường
|
|
A.
Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Bắc
|
|
I.
Vùng trung du và miền núi phía Bắc
|
|
1. Tuyên Quang (65
trường)
|
|
1
|
1
|
01
|
003
|
Tuyên Quang
|
Tân
An
|
Trường
Tiểu học Hà Lang
|
|
2
|
2
|
01
|
009
|
Tuyên Quang
|
Tri
Phú
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Linh Phú
|
|
3
|
3
|
01
|
015
|
Tuyên Quang
|
Tân
Mỹ
|
Trường
Tiểu học Tân Mỹ
|
|
4
|
4
|
01
|
021
|
Tuyên Quang
|
Chiêm
Hóa
|
Trường
Tiểu học Xuân Quang
|
|
5
|
5
|
01
|
027
|
Tuyên Quang
|
Thái
Hòa
|
Trường
Tiểu học Đức Ninh
|
|
6
|
6
|
01
|
033
|
Tuyên Quang
|
Bạch
Xa
|
Trường
Tiểu học Minh Khương
|
|
7
|
7
|
01
|
039
|
Tuyên Quang
|
Hàm
Yên
|
Trường
Tiểu học Tân Yên
|
|
8
|
8
|
01
|
045
|
Tuyên Quang
|
Thái
Sơn
|
Trường
Tiểu học Thành Long
|
|
9
|
9
|
01
|
051
|
Tuyên Quang
|
Minh
Quang
|
Trường
Tiểu học Minh Quang
|
|
10
|
10
|
01
|
057
|
Tuyên Quang
|
Lâm
Bình
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Phúc Yên
|
|
11
|
11
|
01
|
063
|
Tuyên Quang
|
Hồng
Thái
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Hồng Thái
|
|
12
|
12
|
01
|
069
|
Tuyên Quang
|
Nà
Hang
|
Trường
Tiểu học thị trấn Na Hang
|
|
13
|
13
|
01
|
075
|
Tuyên Quang
|
Hồng
Sơn
|
Trường
TH&THCS Chi Thiết
|
|
14
|
14
|
01
|
081
|
Tuyên Quang
|
Đông
Thọ
|
Trường
Trường Tiểu học Quyết Thắng
|
|
15
|
15
|
01
|
087
|
Tuyên Quang
|
Trường
Sinh
|
Trường
TH&THCS Trường Sinh 1
|
|
16
|
16
|
01
|
093
|
Tuyên Quang
|
Sơn
Dương
|
Trường
Tiểu học Phúc Ứng
|
|
17
|
17
|
01
|
099
|
Tuyên Quang
|
Tân
Trào
|
Trường
Tiểu học Tân Trào
|
|
18
|
18
|
01
|
105
|
Tuyên Quang
|
Sơn
Dương
|
Trường
TH&THCS Tú Thịnh
|
|
19
|
19
|
01
|
111
|
Tuyên Quang
|
An
Tường
|
Trường
Tiểu học An Tường
|
|
20
|
20
|
01
|
117
|
Tuyên Quang
|
Nông
Tiến
|
Trường
Tiểu học Nông Tiến
|
|
21
|
21
|
01
|
123
|
Tuyên Quang
|
Minh
Xuân
|
Trường
Tiểu học Ỷ La
|
|
22
|
22
|
01
|
129
|
Tuyên Quang
|
Yên
Sơn
|
Trường
Tiểu học Chân Sơn
|
|
23
|
23
|
01
|
135
|
Tuyên Quang
|
An
Tường
|
Trường
Tiểu học Hoàng Khai
|
|
24
|
24
|
01
|
141
|
Tuyên Quang
|
Lực
Hành
|
Trường
Tiểu học Lực Hành
|
|
25
|
25
|
01
|
147
|
Tuyên Quang
|
Xuân
Vân
|
Trường
Tiểu học Phúc Ninh
|
|
26
|
26
|
01
|
153
|
Tuyên Quang
|
Thái
Bình
|
Trường
Tiểu học Tiến Bộ
|
|
27
|
27
|
01
|
159
|
Tuyên Quang
|
Xuân
Vân
|
Trường
Tiểu học Quang Trung
|
|
28
|
28
|
01
|
165
|
Tuyên Quang
|
Hà
Giang 1
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Trãi
|
|
29
|
29
|
01
|
171
|
Tuyên Quang
|
Bắc
Mê
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Lạc Nông
|
|
30
|
30
|
01
|
177
|
Tuyên Quang
|
Bắc
Quang
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Huệ
|
|
31
|
31
|
01
|
183
|
Tuyên Quang
|
Bạch
Ngọc
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Bạch Ngọc
|
|
32
|
32
|
01
|
189
|
Tuyên Quang
|
Bằng
Hành
|
Trường
TH&THCS Bằng Hành
|
|
33
|
33
|
01
|
195
|
Tuyên Quang
|
Cán
Tỷ
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Cán Tỷ
|
|
34
|
34
|
01
|
201
|
Tuyên Quang
|
Đồng
Tâm
|
Trường
Tiểu học Cầu Ham
|
|
35
|
35
|
01
|
207
|
Tuyên Quang
|
Đồng
Văn
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Đồng Văn B
|
|
36
|
36
|
01
|
213
|
Tuyên Quang
|
Du
Già
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Du Tiến
|
|
37
|
37
|
01
|
219
|
Tuyên Quang
|
Giáp
Trung
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Giáp Trung
|
|
38
|
38
|
01
|
225
|
Tuyên Quang
|
Hoàng
Su Phì
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Bản Luốc
|
|
39
|
39
|
01
|
231
|
Tuyên Quang
|
Khâu
Vai
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Lũng Pù
|
|
40
|
40
|
01
|
237
|
Tuyên Quang
|
Lao
Chải
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Lao Chải
|
|
41
|
41
|
01
|
243
|
Tuyên Quang
|
Linh
Hồ
|
Trường
Tiểu học A Ngọc Linh
|
|
42
|
42
|
01
|
249
|
Tuyên Quang
|
Lũng
Cú
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Lũng Cú
|
|
43
|
43
|
01
|
255
|
Tuyên Quang
|
Lùng
Tám
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Lùng Tám
|
|
44
|
44
|
01
|
261
|
Tuyên Quang
|
Mèo
Vạc
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Tả Lủng
|
|
45
|
45
|
01
|
267
|
Tuyên Quang
|
Minh
Ngọc
|
Trường
Tiểu học Minh Ngọc
|
|
46
|
46
|
01
|
273
|
Tuyên Quang
|
Nấm
Dẩn
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Nấm Dẩn
|
|
47
|
47
|
01
|
279
|
Tuyên Quang
|
Xã
Ngọc Đường
|
Trường
Tiểu học Ngọc Đường
|
|
48
|
48
|
01
|
285
|
Tuyên Quang
|
Pà
Vầy Sủ
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Bản Ngò
|
|
49
|
49
|
01
|
291
|
Tuyên Quang
|
Phú
Linh
|
Trường
TH&THCS Kim Thạch
|
|
50
|
50
|
01
|
297
|
Tuyên Quang
|
Quản
Bạ
|
Trường
Tiểu học Tam Sơn
|
|
51
|
51
|
01
|
303
|
Tuyên Quang
|
Quảng
Nguyên
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Quảng Nguyên
|
|
52
|
52
|
01
|
309
|
Tuyên Quang
|
Sơn
Vĩ
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Sơn Vĩ
|
|
53
|
53
|
01
|
315
|
Tuyên Quang
|
Tân
Quang
|
Trường
Tiểu học Tân Quang
|
|
54
|
54
|
01
|
321
|
Tuyên Quang
|
Tân
Trịnh
|
Trường
Tiểu học Tân Trịnh
|
|
55
|
55
|
01
|
327
|
Tuyên Quang
|
Thàng
Tín
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Thèn Chu Phìn
|
|
56
|
56
|
01
|
333
|
Tuyên Quang
|
Thông
Nguyên
|
Trường
Tiểu học Thông Nguyên
|
|
57
|
57
|
01
|
339
|
Tuyên Quang
|
Tiên
Yên
|
Trường
Tiểu học Vĩ Thượng
|
|
58
|
58
|
01
|
345
|
Tuyên Quang
|
Tùng
Bá
|
Trường
Tiểu học A Tùng Bá
|
|
59
|
59
|
01
|
351
|
Tuyên Quang
|
Vị
Xuyên
|
Trường
Tiểu học Đạo Đức
|
|
60
|
60
|
01
|
357
|
Tuyên Quang
|
Vĩnh
Tuy
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Tuy
|
|
61
|
61
|
01
|
363
|
Tuyên Quang
|
Xuân
Giang
|
Trường
TH&THCS Xuân Giang
|
|
62
|
62
|
01
|
369
|
Tuyên Quang
|
Yên
Minh
|
Trường
Tiểu học Yên Minh
|
|
63
|
63
|
01
|
374
|
Tuyên Quang
|
Tri
Phú
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Tri Phú
|
|
64
|
64
|
01
|
026
|
Tuyên Quang
|
Bình
Xa
|
Trường
Tiểu học Bình Xa
|
|
65
|
65
|
01
|
050
|
Tuyên Quang
|
Bạch
Xa
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Yên Thuận
|
|
2. Cao Bằng (65
trường)
|
|
66
|
1
|
02
|
013
|
Cao Bằng
|
Xã
Quảng Uyên
|
Trường
Tiểu học Lạc Giao
|
|
67
|
2
|
02
|
016
|
Cao Bằng
|
Xã
Quảng Uyên
|
Trường
Tiểu học Quảng Uyên
|
|
68
|
3
|
02
|
019
|
Cao Bằng
|
Phường
Tân Giang
|
Trường
Tiểu học Tân Giang
|
|
69
|
4
|
02
|
022
|
Cao Bằng
|
Phường
Tân Giang
|
Trường
Tiểu học Lê Chung
|
|
70
|
5
|
02
|
025
|
Cao Bằng
|
Xã
Độc Lập
|
Trường
TH&THCS Pò Rẻ
|
|
71
|
6
|
02
|
028
|
Cao Bằng
|
Xã
Bảo Lạc
|
Trường
Tiểu học thị trấn Bảo Lạc
|
|
72
|
7
|
02
|
031
|
Cao Bằng
|
Xã
Lý Quốc
|
Trường
Tiểu học Lý Quốc
|
|
73
|
8
|
02
|
034
|
Cao Bằng
|
Xã
Cốc Pàng
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Cốc
|
|
74
|
9
|
02
|
037
|
Cao Bằng
|
Xã
Yên Thổ
|
Trường
Tiểu học Thái Học
|
|
75
|
10
|
02
|
040
|
Cao Bằng
|
Xã
Yên Thổ
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Thái Sơn
|
|
76
|
11
|
02
|
043
|
Cao Bằng
|
Xã
Phan Thanh
|
Trường
Tiểu học Mai Long
|
|
77
|
12
|
02
|
046
|
Cao Bằng
|
Xã
Cần Yên
|
Trường
Tiểu học Lương Thông
|
|
78
|
13
|
02
|
049
|
Cao Bằng
|
Xã
Cần Yên
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Cần Nông
|
|
79
|
14
|
02
|
052
|
Cao Bằng
|
Xã
Đông Khê
|
Trường
Tiểu học Đông Khê
|
|
80
|
15
|
02
|
055
|
Cao Bằng
|
Xã
Quang Long
|
Trường
Tiểu học Thắng Lợi
|
|
81
|
16
|
02
|
058
|
Cao Bằng
|
Xã
Kim Đồng
|
Trường
Tiểu học Kim Đồng
|
|
82
|
17
|
02
|
061
|
Cao Bằng
|
Xã
Nam Tuấn
|
Trường
Tiểu học Dân Chủ
|
|
83
|
18
|
02
|
064
|
Cao Bằng
|
Xã
Tĩnh Túc
|
Trường
Tiểu học Tĩnh Túc
|
|
84
|
19
|
02
|
067
|
Cao Bằng
|
Xã
Hòa An
|
Trường
Tiểu học Nước Hai
|
|
85
|
20
|
02
|
070
|
Cao Bằng
|
Xã
Hòa An
|
Trường
TH&THCS Bế Triều
|
|
86
|
21
|
02
|
073
|
Cao Bằng
|
Xã
Nguyễn Huệ
|
Trường
Tiểu học Ngũ Lão
|
|
87
|
22
|
02
|
076
|
Cao Bằng
|
Xã
Nguyễn Huệ
|
Trường
TH&THCS Trưng Vương
|
|
88
|
23
|
02
|
079
|
Cao Bằng
|
Xã
Minh Khai
|
Trường
TH&THCS Minh Khai
|
|
89
|
24
|
02
|
082
|
Cao Bằng
|
Xã
Hạnh Phúc
|
Trường
Tiểu học Hồng Định
|
|
90
|
25
|
02
|
085
|
Cao Bằng
|
Xã
Hạnh Phúc
|
Trường
TH&THCS Đoài Khôn
|
|
91
|
26
|
02
|
088
|
Cao Bằng
|
Xã
Thanh Long
|
Trường
TH&THCS Thanh Long
|
|
92
|
27
|
02
|
091
|
Cao Bằng
|
Xã
Hạ Lang
|
Trường
Tiểu học Thị Hoa
|
|
93
|
28
|
02
|
094
|
Cao Bằng
|
Xã
Thông Nông
|
Trường
TH&THCS Thị Xuân
|
|
94
|
29
|
02
|
097
|
Cao Bằng
|
Xã
Thông Nông
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Dẻ Rào
|
|
95
|
30
|
02
|
100
|
Cao Bằng
|
Xã
Lũng Nặm
|
Trường
TH&THCS Vần Dính
|
|
96
|
31
|
02
|
103
|
Cao Bằng
|
Xã
Đức Long
|
Trường
TH&THCS Lê Lợi
|
|
97
|
32
|
02
|
106
|
Cao Bằng
|
Xã
Thạch An
|
Trường
TH&THCS Tiên Hoàng
|
|
98
|
33
|
02
|
109
|
Cao Bằng
|
Xã
Thành Công
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Quang Thành
|
|
99
|
34
|
02
|
112
|
Cao Bằng
|
Xã
Quang Trung
|
Trường
TH&THCS Xuân Nội
|
|
100
|
35
|
02
|
115
|
Cao Bằng
|
Xã
Huy Giáp
|
Trường
Tiểu học Huy Giáp
|
|
101
|
36
|
02
|
118
|
Cao Bằng
|
Xã
Trường Hà
|
Trường
Tiểu học Đàm Minh Viễn
|
|
102
|
37
|
02
|
121
|
Cao Bằng
|
Xã
Trà Lĩnh
|
Trường
Tiểu học Hùng Quốc
|
|
103
|
38
|
02
|
124
|
Cao Bằng
|
Xã
Trùng Khánh
|
Trường
Tiểu học Trùng Khánh
|
|
104
|
39
|
02
|
127
|
Cao Bằng
|
Xã
Trùng Khánh
|
Trường
Tiểu học Ngọc Chung
|
|
105
|
40
|
02
|
130
|
Cao Bằng
|
Xã
Đình Phong
|
Trường
Tiểu học Đình Phong
|
|
106
|
41
|
02
|
133
|
Cao Bằng
|
Xã
Phục Hoà
|
Trường
Tiểu học Phục Hoà
|
|
107
|
42
|
02
|
136
|
Cao Bằng
|
Xã
Phục Hoà
|
Trường
Tiểu học Nà Quang
|
|
108
|
43
|
02
|
139
|
Cao Bằng
|
Phường
Thục Phán
|
Trường
Tiểu học Đề Thám
|
|
109
|
44
|
02
|
142
|
Cao Bằng
|
Xã
Hà Quảng
|
Trường
Tiểu học Nà Giàng
|
|
110
|
45
|
02
|
145
|
Cao Bằng
|
Xã
Hà Quảng
|
Trường
TH&THCS Sỹ Hai
|
|
111
|
46
|
02
|
148
|
Cao Bằng
|
Xã
Cô Ba
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học&THCS Cô Ba
|
|
112
|
47
|
02
|
151
|
Cao Bằng
|
Xã
Quảng Lâm
|
Trường
Tiểu học Thạch Lâm
|
|
113
|
48
|
02
|
154
|
Cao Bằng
|
Xã
Đoài Dương
|
Trường
Tiểu học Đoài Côn
|
|
114
|
49
|
02
|
157
|
Cao Bằng
|
Xã
Đoài Dương
|
Trường
Tiểu học Trung Phúc
|
|
115
|
50
|
02
|
160
|
Cao Bằng
|
Xã
Nguyên Bình
|
Trường
Tiểu học Minh Thanh
|
|
116
|
51
|
02
|
163
|
Cao Bằng
|
Xã
Tổng Cọt
|
Trường
Tiểu học Cải Viên
|
|
117
|
52
|
02
|
166
|
Cao Bằng
|
Xã
Đàm Thuỷ
|
Trường
Tiểu học Chí Viễn
|
|
118
|
53
|
02
|
169
|
Cao Bằng
|
Xã
Quang Hán
|
Trường
Tiểu học Lưu Ngọc
|
|
119
|
54
|
02
|
172
|
Cao Bằng
|
Xã
Quang Hán
|
Trường
TH&THCS Quang Hán
|
|
120
|
55
|
02
|
175
|
Cao Bằng
|
Xã
Khánh Xuân
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Khánh Xuân
|
|
121
|
56
|
02
|
178
|
Cao Bằng
|
Xã
Bảo Lâm
|
Trường
Tiểu học Mông Ân
|
|
122
|
57
|
02
|
181
|
Cao Bằng
|
Xã
Minh Tâm
|
Trường
Tiểu học Lang Môn
|
|
123
|
58
|
02
|
184
|
Cao Bằng
|
Xã
Minh Tâm
|
Trường
Tiểu học Trương Lương
|
|
124
|
59
|
02
|
187
|
Cao Bằng
|
Xã
Nam Quang
|
Trường
Tiểu học Pác Ròm
|
|
125
|
60
|
02
|
190
|
Cao Bằng
|
Xã
Nam Quang
|
Trường
TH&THCS Nam Quang
|
|
126
|
61
|
02
|
193
|
Cao Bằng
|
Xã
Bạch Đằng
|
Trường
Phổ thông cơ sở Thịnh Vượng
|
|
127
|
62
|
02
|
196
|
Cao Bằng
|
Xã
Hưng Đạo
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Hưng Thịnh
|
|
128
|
63
|
02
|
199
|
Cao Bằng
|
Phường
Nùng Chí Cao
|
Trường
Tiểu học Thị Xuân
|
|
129
|
64
|
02
|
202
|
Cao Bằng
|
Xã
Vinh Quý
|
Trường
TH&THCS Kim Loan
|
|
130
|
65
|
02
|
205
|
Cao Bằng
|
Xã
Xuân Trường
|
Trường
Phổ thông cơ sở Hồng An
|
|
3. Lai Châu (65
trường)
|
|
131
|
1
|
03
|
005
|
Lai Châu
|
Phường
Tân Phong
|
Trường
Tiểu học Số 2
|
|
132
|
2
|
03
|
007
|
Lai Châu
|
Phường
Đoàn Kết
|
Trường
Tiểu học Đoàn Kết
|
|
133
|
3
|
03
|
009
|
Lai Châu
|
Phường
Đoàn Kết
|
Trường
Tiểu học Quyết Tiến
|
|
134
|
4
|
03
|
011
|
Lai Châu
|
Phường
Đoàn Kết
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Lản Nhì Thàng
|
|
135
|
5
|
03
|
013
|
Lai Châu
|
Phường
Đoàn Kết
|
Trường
TH&THCS Sùng Phài
|
|
136
|
6
|
03
|
015
|
Lai Châu
|
Xã
Mường Kim
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tà
|
|
137
|
7
|
03
|
017
|
Lai Châu
|
Xã
Mường Kim
|
Trường
TH&THCS Pha Mu
|
|
138
|
8
|
03
|
019
|
Lai Châu
|
Xã
Khoen On
|
Trường
Tiểu học Ta Gia
|
|
139
|
9
|
03
|
021
|
Lai Châu
|
Xã
Than Uyên
|
Trường
Tiểu học Hua Nà
|
|
140
|
10
|
03
|
023
|
Lai Châu
|
Xã
Than Uyên
|
Trường
Tiểu học Mường Than
|
|
141
|
11
|
03
|
025
|
Lai Châu
|
Xã
Mường Than
|
Trường
Tiểu học Phúc Than
|
|
142
|
12
|
03
|
027
|
Lai Châu
|
Xã
Mường Khoa
|
Trường
Tiểu học Mường Khoa
|
|
143
|
13
|
03
|
029
|
Lai Châu
|
Xã
Tân Uyên
|
Trường
Tiểu học số 2 Tân Uyên
|
|
144
|
14
|
03
|
031
|
Lai Châu
|
Xã
Tân Uyên
|
Trường
Tiểu học Nậm Cần
|
|
145
|
15
|
03
|
033
|
Lai Châu
|
Xã
Pắc Ta
|
Trường
Tiểu học Pắc Ta
|
|
146
|
16
|
03
|
035
|
Lai Châu
|
Xã
Nậm Sỏ
|
Trường
Tiểu học Nậm Sỏ
|
|
147
|
17
|
03
|
037
|
Lai Châu
|
Xã
Bình Lư
|
Trường
Tiểu học Tam Đường
|
|
148
|
18
|
03
|
039
|
Lai Châu
|
Xã
Bình Lư
|
Trường
TH&THCS Sơn Bình
|
|
149
|
19
|
03
|
041
|
Lai Châu
|
Xã
Bản Bo
|
Trường
TH&THCS Nà Tăm
|
|
150
|
20
|
03
|
043
|
Lai Châu
|
Xã
Tả Lèng
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tả Lèng
|
|
151
|
21
|
03
|
045
|
Lai Châu
|
Xã
Khun Há
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Khun
|
|
152
|
22
|
03
|
047
|
Lai Châu
|
Xã
Sin Suối Hồ
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sin Suối Hồ
|
|
153
|
23
|
03
|
049
|
Lai Châu
|
Xã
Sin Suối Hồ
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Nậm Xe
|
|
154
|
24
|
03
|
051
|
Lai Châu
|
Xã
Phong Thổ
|
Trường
Tiểu học Mường So
|
|
155
|
25
|
03
|
053
|
Lai Châu
|
Xã
Phong Thổ
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Huổi Luông
|
|
156
|
26
|
03
|
055
|
Lai Châu
|
Xã
Khổng Lào
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Hoang Thèn
|
|
157
|
27
|
03
|
057
|
Lai Châu
|
Xã
Khổng Lào
|
Trường
PTDTBT TH&THCS số 2 Bản Lang
|
|
158
|
28
|
03
|
059
|
Lai Châu
|
Xã
Dào San
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Dào San
|
|
159
|
29
|
03
|
061
|
Lai Châu
|
Xã
Sì Lở Lầu
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sì Lở
|
|
160
|
30
|
03
|
063
|
Lai Châu
|
Xã
Sì Lở Lầu
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Pa Vây Sử
|
|
161
|
31
|
03
|
065
|
Lai Châu
|
Xã
Tủa Sín Chải
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tủa Sín Chải
|
|
162
|
32
|
03
|
067
|
Lai Châu
|
Xã
Tủa Sín Chải
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tả Ngảo
|
|
163
|
33
|
03
|
069
|
Lai Châu
|
Xã
Sìn Hồ
|
Trường
Tiểu học Sìn Hồ
|
|
164
|
34
|
03
|
071
|
Lai Châu
|
Xã
Sìn Hồ
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Phăng Sô Lin
|
|
165
|
35
|
03
|
073
|
Lai Châu
|
Xã
Hồng Thu
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Phìn Hồ
|
|
166
|
36
|
03
|
075
|
Lai Châu
|
Xã
Nậm Cuổi
|
Trường
Tiểu học Nậm Cuổi
|
|
167
|
37
|
03
|
077
|
Lai Châu
|
Xã
Nậm Mạ
|
Trường
Tiểu học Căn Co
|
|
168
|
38
|
03
|
079
|
Lai Châu
|
Xã
Nậm Tăm
|
Trường
Tiểu học Nậm Tăm
|
|
169
|
39
|
03
|
081
|
Lai Châu
|
Xã
Nậm Tăm
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Nậm
|
|
170
|
40
|
03
|
083
|
Lai Châu
|
Xã
Pu Sam Cáp
|
Trường
Tiểu học Pa Khoá
|
|
171
|
41
|
03
|
085
|
Lai Châu
|
Xã
Pa Tần
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Pa Tần
|
|
172
|
42
|
03
|
087
|
Lai Châu
|
Xã
Pa Tần
|
Trường
PTDTBT Tiểu học &THCS Nậm Ban
|
|
173
|
43
|
03
|
089
|
Lai Châu
|
Xã
Lê Lợi
|
Trường
TH&THCS Lê Lợi
|
|
174
|
44
|
03
|
091
|
Lai Châu
|
Xã
Lê Lợi
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Nậm Pì
|
|
175
|
45
|
03
|
093
|
Lai Châu
|
Xã
Nậm Hàng
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Nậm Manh
|
|
176
|
46
|
03
|
095
|
Lai Châu
|
Xã
Mường Mô
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Mường Mô
|
|
177
|
47
|
03
|
097
|
Lai Châu
|
Xã
Hua Bum
|
Trường
PTDTBT Tiểu học &THCS Vàng San
|
|
178
|
48
|
03
|
099
|
Lai Châu
|
Xã
Bum Nưa
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Pa Vệ
|
|
179
|
49
|
03
|
101
|
Lai Châu
|
Xã
Bum Tở
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Bum Tở
|
|
180
|
50
|
03
|
103
|
Lai Châu
|
Xã
Bum Tở
|
Trường
PTDTBT Tiểu học &THCS Can Hồ
|
|
181
|
51
|
03
|
105
|
Lai Châu
|
Xã
Mường Tè
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Hữu Thọ
|
|
182
|
52
|
03
|
107
|
Lai Châu
|
Xã
Thu Lũm
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Ka Lăng
|
|
183
|
53
|
03
|
109
|
Lai Châu
|
Xã
Pa Ủ
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Pa Ủ
|
|
184
|
54
|
03
|
111
|
Lai Châu
|
Xã
Tà Tổng
|
Trường
PTDTBT Tiểu học &THCS Nậm Ngà
|
|
185
|
55
|
03
|
004
|
Lai Châu
|
Phường
Tân Phong
|
Trường
Tiểu học Bản Giang
|
|
186
|
56
|
03
|
012
|
Lai Châu
|
Phường
Đoàn Kết
|
Trường
TH&THCS Nậm Loỏng
|
|
187
|
57
|
03
|
018
|
Lai Châu
|
Xã
Khoen On
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Khoen On
|
|
188
|
58
|
03
|
024
|
Lai Châu
|
Xã
Mường Than
|
Trường
Tiểu học Mường Mít
|
|
189
|
59
|
03
|
030
|
Lai Châu
|
Xã
Tân Uyên
|
Trường
Tiểu học Thân Thuộc
|
|
190
|
60
|
03
|
036
|
Lai Châu
|
Xã
Nậm Sỏ
|
Trường
TH&THCS Tà Mít
|
|
191
|
61
|
03
|
042
|
Lai Châu
|
Xã
Tả Lèng
|
Trường
TH&THCS Hồ Thầu
|
|
192
|
62
|
03
|
048
|
Lai Châu
|
Xã
Sin Suối Hồ
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Thèn
|
|
193
|
63
|
03
|
054
|
Lai Châu
|
Xã
Khổng Lào
|
Trường
Tiểu học Khổng Lào
|
|
194
|
64
|
03
|
060
|
Lai Châu
|
Xã
Dào San
|
'Trường
PTDTBT TH&THCS Tung Qua Lìn
|
|
195
|
65
|
03
|
066
|
Lai Châu
|
Xã
Tủa Sín Chải
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Làng
|
|
4. Lào Cai (65
trường)
|
|
196
|
1
|
04
|
003
|
Lào Cai
|
Xã
Trịnh Tường
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Cốc Mỳ
|
|
197
|
2
|
04
|
006
|
Lào Cai
|
Xã
A Mú Sung
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Nậm Chạc
|
|
198
|
3
|
04
|
009
|
Lào Cai
|
Xã
Gia Hội
|
Trường
Tiểu học Gia Hội
|
|
199
|
4
|
04
|
012
|
Lào Cai
|
Xã
Bản Liền
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Nậm Khánh
|
|
200
|
5
|
04
|
015
|
Lào Cai
|
Xã
Mỏ Vàng
|
Trường
PTDTBT Tiểu học An Lương
|
|
201
|
6
|
04
|
018
|
Lào Cai
|
Xã
Mường Hum
|
Trường
PTDTBT TH& THCS Mường Hum
|
|
202
|
7
|
04
|
021
|
Lào Cai
|
Xã
Lùng Phình
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Lùng Phình
|
|
203
|
8
|
04
|
024
|
Lào Cai
|
Xã
Tả Củ Tỷ
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Tả Củ Tỷ 2
|
|
204
|
9
|
04
|
027
|
Lào Cai
|
Xã
Bảo Nhai
|
Trường
Tiểu học Bảo Nhai A
|
|
205
|
10
|
04
|
030
|
Lào Cai
|
Xã
Trấn Yên
|
Trường
TH&THCS Việt Thành
|
|
206
|
11
|
04
|
033
|
Lào Cai
|
Xã
Phong Hải
|
Trường
TH&THCS Bản Cầm
|
|
207
|
12
|
04
|
036
|
Lào Cai
|
Xã
Nghĩa Đô
|
Trường
Tiểu học Nghĩa Đô
|
|
208
|
13
|
04
|
039
|
Lào Cai
|
Xã
Mù Cang Chải
|
Trường
TH&THCS Mù Cang Chải
|
|
209
|
14
|
04
|
042
|
Lào Cai
|
Xã
Mù Cang Chải
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Kim Nọi
|
|
210
|
15
|
04
|
045
|
Lào Cai
|
Xã
Bản Xèo
|
Trường
TH&THCS Mường Vi
|
|
211
|
16
|
04
|
048
|
Lào Cai
|
Xã
Khánh Yên
|
Trường
TH&THCS Khánh Yên
|
|
212
|
17
|
04
|
051
|
Lào Cai
|
Xã
Trạm Tấu
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Pá Lau
|
|
213
|
18
|
04
|
054
|
Lào Cai
|
Xã
Trạm Tấu
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Túc Đán
|
|
214
|
19
|
04
|
057
|
Lào Cai
|
Xã
Bản Xèo
|
Trường
TH&THCS Bản Xèo
|
|
215
|
20
|
04
|
060
|
Lào Cai
|
Xã
Tả Phìn
|
Trường
Tiểu học Tả Phìn
|
|
216
|
21
|
04
|
063
|
Lào Cai
|
Phường
Văn Phú
|
Trường
TH&THCS Văn Phú
|
|
217
|
22
|
04
|
066
|
Lào Cai
|
Xã
Trịnh Tường
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Trịnh Tường
|
|
218
|
23
|
04
|
069
|
Lào Cai
|
Xã
Yên Bình
|
Trường
TH&THCS Đại Đồng
|
|
219
|
24
|
04
|
072
|
Lào Cai
|
Xã
Yên Thành
|
Trường
TH&THCS Phúc An
|
|
220
|
25
|
04
|
075
|
Lào Cai
|
Xã
Yên Thành
|
Trường
Tiểu học Yên Thành
|
|
221
|
26
|
04
|
078
|
Lào Cai
|
Xã
Phúc Khánh
|
Trường
TH&THCS số 1 Phúc Khánh
|
|
222
|
27
|
04
|
081
|
Lào Cai
|
Xã
Phúc Khánh
|
Trường
TH&THCS Việt Tiến
|
|
223
|
28
|
04
|
084
|
Lào Cai
|
Xã
Tân Hợp
|
Trường
TH&THCS Tân Hợp
|
|
224
|
29
|
04
|
087
|
Lào Cai
|
Xã
Bảo Hà
|
Trường
Tiểu học Tân Thượng
|
|
225
|
30
|
04
|
090
|
Lào Cai
|
Xã
Hạnh Phúc
|
Trường
TH&THCS Bản Lừu
|
|
226
|
31
|
04
|
093
|
Lào Cai
|
Xã
Tân Hợp
|
Trường
TH&THCS Đại Sơn
|
|
227
|
32
|
04
|
096
|
Lào Cai
|
Xã
Thượng Hà
|
Trường
Tiểu học số 1 Điện Quan
|
|
228
|
33
|
04
|
099
|
Lào Cai
|
Xã
Thượng Hà
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Thượng Hà
|
|
229
|
34
|
04
|
102
|
Lào Cai
|
Xã
Bảo Thắng
|
Trường
Tiểu học số 2 Phố Lu
|
|
230
|
35
|
04
|
105
|
Lào Cai
|
Xã
Bảo Thắng
|
Trường
PTDTBT Tiểu học THái Niên
|
|
231
|
36
|
04
|
108
|
Lào Cai
|
Xã
Bảo Thắng
|
Trường
Tiểu học số 3 Thái Niên
|
|
232
|
37
|
04
|
111
|
Lào Cai
|
Xã
Võ Lao
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Nậm Dạng
|
|
233
|
38
|
04
|
114
|
Lào Cai
|
Phường
Trung Tâm
|
Trường
TH&THCS Hoàng Văn Thụ
|
|
234
|
39
|
04
|
117
|
Lào Cai
|
Xã
Mường Lai
|
Trường
TH&THCS Vĩnh Lạc
|
|
235
|
40
|
04
|
120
|
Lào Cai
|
Xã
Tân Lĩnh
|
Trường
TH&THCS Minh Chuẩn
|
|
236
|
41
|
04
|
123
|
Lào Cai
|
Xã
Phúc Lợi
|
Trường
TH&THCS Trúc Lâu
|
|
237
|
42
|
04
|
126
|
Lào Cai
|
Xã
Khánh Hòa
|
Trường
TH&THCS An Lạc
|
|
238
|
43
|
04
|
129
|
Lào Cai
|
Xã
Khánh Hòa
|
Trường
Tiểu học Động Quan
|
|
239
|
44
|
04
|
132
|
Lào Cai
|
Xã
Bát Xát
|
Trường
Tiểu học Quang Kim
|
|
240
|
45
|
04
|
135
|
Lào Cai
|
Xã
Bát Xát
|
Trường
TH&THCS Bản Qua
|
|
241
|
46
|
04
|
138
|
Lào Cai
|
Xã
Tằng Loỏng
|
Trường
Tiểu học Tằng Loỏng
|
|
242
|
47
|
04
|
141
|
Lào Cai
|
Xã
Tằng Loỏng
|
Trường
Tiểu học số 2 Phú Nhuận
|
|
243
|
48
|
04
|
144
|
Lào Cai
|
Xã
Lục Yên
|
Trường
TH&THCS Yên Thắng
|
|
244
|
49
|
04
|
147
|
Lào Cai
|
Xã
Bảo Yên
|
Trường
Tiểu học số 2 Phố Ràng
|
|
245
|
50
|
04
|
150
|
Lào Cai
|
Xã
Bảo Nhai
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Cốc Ly
|
|
246
|
51
|
04
|
153
|
Lào Cai
|
Phường
Trung Tâm
|
Trường
TH&THCS Nghĩa Lộ
|
|
247
|
52
|
04
|
156
|
Lào Cai
|
Xã
Chiềng Ken
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Chiềng Ken
|
|
248
|
53
|
04
|
159
|
Lào Cai
|
Xã
Bản Hồ
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Bản Hồ
|
|
249
|
54
|
04
|
162
|
Lào Cai
|
Xã
Bản Hồ
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Bản Phùng
|
|
250
|
55
|
04
|
165
|
Lào Cai
|
Xã
Púng Luông
|
Trường
TH&THCS La Pán Tẩn
|
|
251
|
56
|
04
|
168
|
Lào Cai
|
Xã
Văn Chấn
|
Trường
Tiểu học Đồng Khê
|
|
252
|
57
|
04
|
171
|
Lào Cai
|
Xã
Cốc San
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Tòng Sành
|
|
253
|
58
|
04
|
174
|
Lào Cai
|
Xã
Cốc Lầu
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Cốc Lầu
|
|
254
|
59
|
04
|
177
|
Lào Cai
|
Xã
Cát Thịnh
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Cát Thịnh
|
|
255
|
60
|
04
|
180
|
Lào Cai
|
Xã
Lương Thịnh
|
Trường
TH&THCS số 2 Lương Thịnh
|
|
256
|
61
|
04
|
183
|
Lào Cai
|
Xã
Xuân Ái
|
Trường
TH&THCS Viễn Sơn
|
|
257
|
62
|
04
|
186
|
Lào Cai
|
Xã
Mường Bo
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Suối Thầu
|
|
258
|
63
|
04
|
189
|
Lào Cai
|
Phường
Âu Lâu
|
Trường
TH&THCS Âu Lâu
|
|
259
|
64
|
04
|
191
|
Lào Cai
|
Phường
Âu Lâu
|
Trường
TH&THCS Giới Phiên
|
|
260
|
65
|
04
|
028
|
Lào Cai
|
Xã
Trấn Yên
|
Trường
Tiểu học Báo Đáp
|
|
5. Thái Nguyên (65
trường)
|
|
261
|
1
|
05
|
005
|
Thái Nguyên
|
Xã
Ba Bể
|
Trường
Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Tiểu Học Cao Thượng
|
|
262
|
2
|
05
|
010
|
Thái Nguyên
|
Xã
Nghiên Loan
|
Trường
Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Tiểu Học Nghiên Loan II
|
|
263
|
3
|
05
|
015
|
Thái Nguyên
|
Xã
Nà Phặc
|
Trường
Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Tiểu Học Trung Hòa
|
|
264
|
4
|
05
|
020
|
Thái Nguyên
|
Xã
Tân Khánh
|
Trường
Tiểu học Bàn Đạt
|
|
265
|
5
|
05
|
025
|
Thái Nguyên
|
Xã
Dân Tiến
|
Trường
Tiểu học Bình Long II
|
|
266
|
6
|
05
|
030
|
Thái Nguyên
|
Xã
Nghĩa Tá
|
Trường
Tiểu học Bình Trung
|
|
267
|
7
|
05
|
035
|
Thái Nguyên
|
Xã
Định Hóa
|
Trường
Tiểu học Bảo Linh
|
|
268
|
8
|
05
|
040
|
Thái Nguyên
|
Xã
Bằng Thành
|
Trường
Tiểu học Bộc Bố
|
|
269
|
9
|
05
|
045
|
Thái Nguyên
|
Phường
Linh Sơn
|
Trường
Tiểu học Chiến Thắng
|
|
270
|
10
|
05
|
050
|
Thái Nguyên
|
Xã
La Hiên
|
Trường
Tiểu học Cúc Đường
|
|
271
|
11
|
05
|
055
|
Thái Nguyên
|
Xã
Dân Tiến
|
Trường
Tiểu học Dân Tiến I
|
|
272
|
12
|
05
|
060
|
Thái Nguyên
|
Xã
Phú Lương
|
Trường
Tiểu học Giang Tiên
|
|
273
|
13
|
05
|
065
|
Thái Nguyên
|
Phường
Linh Sơn
|
Trường
Tiểu học Huống Thượng
|
|
274
|
14
|
05
|
070
|
Thái Nguyên
|
Xã
Đại Phúc
|
Trường
Tiểu học Hùng Sơn 1
|
|
275
|
15
|
05
|
075
|
Thái Nguyên
|
Xã
Hợp Thành
|
Trường
Tiểu học Hợp Thành
|
|
276
|
16
|
05
|
080
|
Thái Nguyên
|
Xã
Đại Từ
|
Trường
Tiểu học Khôi Kỳ
|
|
277
|
17
|
05
|
085
|
Thái Nguyên
|
Xã
La Hiên
|
Trường
Tiểu học La Hiên
|
|
278
|
18
|
05
|
090
|
Thái Nguyên
|
Phường
Phan Đình Phùng
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Tám
|
|
279
|
19
|
05
|
095
|
Thái Nguyên
|
Xã
Kha Sơn
|
Trường
Tiểu học Lương Phú
|
|
280
|
20
|
05
|
100
|
Thái Nguyên
|
Phường
Bá Xuyên
|
Trường
Tiểu học Mỏ Chè
|
|
281
|
21
|
05
|
105
|
Thái Nguyên
|
Xã
Điềm Thụy
|
Trường
Tiểu học Nga My II
|
|
282
|
22
|
05
|
110
|
Thái Nguyên
|
Phường
Phan Đình Phùng
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
|
|
283
|
23
|
05
|
115
|
Thái Nguyên
|
Phường
Bách Quang
|
Trường
Tiểu học Ninh Sơn
|
|
284
|
24
|
05
|
120
|
Thái Nguyên
|
Xã
Phú Thịnh
|
Trường
Tiểu học Phú Cường
|
|
285
|
25
|
05
|
125
|
Thái Nguyên
|
Phường
Tích Lương
|
Trường
Tiểu học Phú Xá
|
|
286
|
26
|
05
|
130
|
Thái Nguyên
|
Phường
Phúc Thuận
|
Trường
Tiểu học Phúc Thuận I
|
|
287
|
27
|
05
|
135
|
Thái Nguyên
|
Xã
Dân Tiến
|
Trường
Tiểu học Phương Giao
|
|
288
|
28
|
05
|
140
|
Thái Nguyên
|
Xã
Phú Lương
|
Trường
Tiểu học Phấn Mễ II
|
|
289
|
29
|
05
|
145
|
Thái Nguyên
|
Xã
Kim Phượng
|
Trường
Tiểu học Quy Kỳ
|
|
290
|
30
|
05
|
150
|
Thái Nguyên
|
Xã
Đồng Phúc
|
Trường
Tiểu học Quảng Khê
|
|
291
|
31
|
05
|
155
|
Thái Nguyên
|
Phường
Quan Triều
|
Trường
Tiểu học Sơn Cẩm 3
|
|
292
|
32
|
05
|
160
|
Thái Nguyên
|
Xã
Văn Hán
|
Trường
Tiểu học Số 1 Vân Hán
|
|
293
|
33
|
05
|
165
|
Thái Nguyên
|
Xã
Thanh Mai
|
Trường
Tiểu học Thanh Vận
|
|
294
|
34
|
05
|
170
|
Thái Nguyên
|
Xã
Thành Công
|
Trường
Tiểu học Thành Công II
|
|
295
|
35
|
05
|
175
|
Thái Nguyên
|
Xã
Thần Sa
|
Trường
Tiểu học Thần Sa
|
|
296
|
36
|
05
|
180
|
Thái Nguyên
|
Phường
Phan Đình Phùng
|
Trường
Tiểu học Thống Nhất
|
|
297
|
37
|
05
|
185
|
Thái Nguyên
|
Xã
Bình Yên
|
Trường
Tiểu học Trung Lương
|
|
298
|
38
|
05
|
190
|
Thái Nguyên
|
Phường
Phan Đình Phùng
|
Trường
Tiểu học Trưng Vương
|
|
299
|
39
|
05
|
195
|
Thái Nguyên
|
Xã
Tân Thành
|
Trường
Tiểu học Tân Hòa
|
|
300
|
40
|
05
|
200
|
Thái Nguyên
|
Phường
Quan Triều
|
Trường
Tiểu học Tân Long
|
|
301
|
41
|
05
|
205
|
Thái Nguyên
|
Phường
Trung Thành
|
Trường
Tiểu học Tân Phú
|
|
302
|
42
|
05
|
210
|
Thái Nguyên
|
Xã
Phủ Thông
|
Trường
Tiểu học Tân Tiến
|
|
303
|
43
|
05
|
215
|
Thái Nguyên
|
Xã
Ngân Sơn
|
Trường
Tiểu học Vân Tùng
|
|
304
|
44
|
05
|
220
|
Thái Nguyên
|
Xã
Yên Bình
|
Trường
Tiểu học Yên Hân
|
|
305
|
45
|
05
|
225
|
Thái Nguyên
|
Xã
Yên Thịnh
|
Trường
Tiểu học Yên Thượng
|
|
306
|
46
|
05
|
230
|
Thái Nguyên
|
Xã
Hợp Thành
|
Trường
Tiểu học Ôn Lương
|
|
307
|
47
|
05
|
235
|
Thái Nguyên
|
Xã
Tràng Xá
|
Trường
Tiểu học Đông Bo
|
|
308
|
48
|
05
|
240
|
Thái Nguyên
|
Xã
Đại Phúc
|
Trường
Tiểu học Đồng Doãn Khuê
|
|
309
|
49
|
05
|
245
|
Thái Nguyên
|
Phường
Vạn Xuân
|
Trường
Tiểu học Đồng Tiến
|
|
310
|
50
|
05
|
250
|
Thái Nguyên
|
Xã
Phú Lương
|
Trường
Tiểu học Động Đạt I
|
|
311
|
51
|
05
|
255
|
Thái Nguyên
|
Xã
Đồng Hỷ
|
Trường
Tiểu học Số 2 Hoá Thượng
|
|
312
|
52
|
05
|
260
|
Thái Nguyên
|
Xã
Phú Bình
|
Trường
Tiểu học Xuân Phương
|
|
313
|
53
|
05
|
265
|
Thái Nguyên
|
Xã
Văn Lang
|
Trường
Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Kim Hỷ
|
|
314
|
54
|
05
|
270
|
Thái Nguyên
|
Xã
Sảng Mộc
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Sảng Mộc
|
|
315
|
55
|
05
|
275
|
Thái Nguyên
|
Xã
Bình Yên
|
Trường
Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Bình Yên
|
|
316
|
56
|
05
|
280
|
Thái Nguyên
|
Xã
Trần Phú
|
Trường
Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Cư Lễ
|
|
317
|
57
|
05
|
285
|
Thái Nguyên
|
Xã
Đồng Hỷ
|
Trường
Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Hóa Trung
|
|
318
|
58
|
05
|
290
|
Thái Nguyên
|
Xã
Nghĩa Tá
|
Trường
Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Lương Bằng
|
|
319
|
59
|
05
|
295
|
Thái Nguyên
|
Xã
Cẩm Giàng
|
Trường
Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Mỹ Thanh
|
|
320
|
60
|
05
|
300
|
Thái Nguyên
|
Xã
Định Hóa
|
Trường
Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Phúc Chu
|
|
321
|
61
|
05
|
305
|
Thái Nguyên
|
Xã
Bạch Thông
|
Trường
Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Quang
|
|
322
|
62
|
05
|
310
|
Thái Nguyên
|
Xã
Sảng Mộc
|
Trường
Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Tiên Sơn
|
|
323
|
63
|
05
|
315
|
Thái Nguyên
|
Phường
Bá Xuyên
|
Trường
Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Vinh Sơn
|
|
324
|
64
|
05
|
320
|
Thái Nguyên
|
Xã
Xuân Dương
|
Trường
Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Xuân Dương
|
|
325
|
65
|
05
|
325
|
Thái Nguyên
|
Xã
Yên Thịnh
|
Trường
Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Yên Thịnh
|
|
6. Điện Biên (65
trường)
|
|
326
|
1
|
06
|
001
|
Điện Biên
|
Phường
Điện Biên Phủ
|
Trường
Tiểu học Tô Vĩnh Diện
|
|
327
|
2
|
06
|
004
|
Điện Biên
|
Phường
Điện Biên Phủ
|
Trường
Tiểu học Hoàng Văn Nô
|
|
328
|
3
|
06
|
007
|
Điện Biên
|
Phường
Điện Biên Phủ
|
Trường
TH-THCS Thanh Trường
|
|
329
|
4
|
06
|
010
|
Điện Biên
|
Phường
Mường Thanh
|
Trường
Tiểu học Noong Bua
|
|
330
|
5
|
06
|
013
|
Điện Biên
|
Phường
Mường Lay
|
Trường
Tiểu học Nậm Cản
|
|
331
|
6
|
06
|
016
|
Điện Biên
|
Phường
Mường Lay
|
Trường
PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng
|
|
332
|
7
|
06
|
019
|
Điện Biên
|
Phường
Mường Lay
|
Trường
PTDTBT Tiểu học và THCS Sá Tổng
|
|
333
|
8
|
06
|
022
|
Điện Biên
|
Mường
Nhé
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Trần Văn Thọ
|
|
334
|
9
|
06
|
025
|
Điện Biên
|
Sín
Thầu
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Leng Su Sìn
|
|
335
|
10
|
06
|
028
|
Điện Biên
|
Mường
Toong
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Mường Toong số 1
|
|
336
|
11
|
06
|
031
|
Điện Biên
|
Nậm
Kè
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Nậm Kè số 2
|
|
337
|
12
|
06
|
034
|
Điện Biên
|
Quảng
Lâm
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Na Cô Sa
|
|
338
|
13
|
06
|
037
|
Điện Biên
|
Mường
Phăng
|
Trường
Tiểu học số 1 Nà Nhạn
|
|
339
|
14
|
06
|
040
|
Điện Biên
|
Mường
Phăng
|
Trường
Tiểu học Võ Nguyên Giáp
|
|
340
|
15
|
06
|
043
|
Điện Biên
|
Nà
Tấu
|
Trường
Tiểu học Mường Đăng
|
|
341
|
16
|
06
|
046
|
Điện Biên
|
Mường
Ảng
|
Trường
Tiểu học Ẳng Cang
|
|
342
|
17
|
06
|
049
|
Điện Biên
|
Búng
Lao
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Ẳng Tở
|
|
343
|
18
|
06
|
052
|
Điện Biên
|
Búng
Lao
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Bình Minh
|
|
344
|
19
|
06
|
055
|
Điện Biên
|
Mường
Lạn
|
Trường
Tiểu học Nặm Lịch
|
|
345
|
20
|
06
|
058
|
Điện Biên
|
Mường
Chà
|
Trường
Tiểu học Pa Tần
|
|
346
|
21
|
06
|
061
|
Điện Biên
|
Mường
Tùng
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Nậm He
|
|
347
|
22
|
06
|
064
|
Điện Biên
|
Pa
Ham
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Mường Anh
|
|
348
|
23
|
06
|
067
|
Điện Biên
|
Na
Sang
|
Trường
Tiểu học Na Sang
|
|
349
|
24
|
06
|
070
|
Điện Biên
|
Na
Sang
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Sa Lông
|
|
350
|
25
|
06
|
073
|
Điện Biên
|
Tủa
Chùa
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Mường Báng
|
|
351
|
26
|
06
|
076
|
Điện Biên
|
Sáng
Nhè
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Mường Đun
|
|
352
|
27
|
06
|
079
|
Điện Biên
|
Sáng
Nhè
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Phình Sáng
|
|
353
|
28
|
06
|
082
|
Điện Biên
|
Sín
Chải
|
Trường
PTDTBT - TH&THCS Lao Xả Phình
|
|
354
|
29
|
06
|
085
|
Điện Biên
|
Sính
Phình
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Trung Thu
|
|
355
|
30
|
06
|
088
|
Điện Biên
|
Tủa
Thàng
|
Trường
Tiểu học Tủa Thàng số 2
|
|
356
|
31
|
06
|
091
|
Điện Biên
|
Tuần
Giáo
|
Trường
Tiểu học số 2 Tuần Giáo
|
|
357
|
32
|
06
|
094
|
Điện Biên
|
Tuần
Giáo
|
Trường
Tiểu học số 1 Quài Nưa
|
|
358
|
33
|
06
|
097
|
Điện Biên
|
Quài
Tở
|
Trường
Tiểu học Quài Tở
|
|
359
|
34
|
06
|
100
|
Điện Biên
|
Chiềng
Sinh
|
Trường
Tiểu học Chiềng Sinh
|
|
360
|
35
|
06
|
103
|
Điện Biên
|
Chiềng
Sinh
|
Trường
TH&THCS Nà Sáy
|
|
361
|
36
|
06
|
106
|
Điện Biên
|
Pú
Nhung
|
Trường
Tiểu học Pú Nhung
|
|
362
|
37
|
06
|
109
|
Điện Biên
|
Mường
Mùn
|
Trường
Tiểu học Nậm Mức
|
|
363
|
38
|
06
|
112
|
Điện Biên
|
Nà
Hỳ
|
Trường
Tiểu học Nà Hỳ
|
|
364
|
39
|
06
|
115
|
Điện Biên
|
Nà
Bủng
|
Trường
Tiểu học Nà Bủng
|
|
365
|
40
|
06
|
118
|
Điện Biên
|
Chà
Tở
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Nậm Khăn
|
|
366
|
41
|
06
|
121
|
Điện Biên
|
Thanh
Nưa
|
Trường
Tiểu học Hua Thanh
|
|
367
|
42
|
06
|
124
|
Điện Biên
|
Thanh
Nưa
|
Trường
Tiểu học Thanh Hưng
|
|
368
|
43
|
06
|
127
|
Điện Biên
|
Thanh
An
|
Trường
Tiểu học Noong Hẹt
|
|
369
|
44
|
06
|
130
|
Điện Biên
|
Thanh
An
|
Trường
TH&THCS Thanh An
|
|
370
|
45
|
06
|
133
|
Điện Biên
|
Thanh
Yên
|
Trường
TH&THCS Pa Thơm
|
|
371
|
46
|
06
|
136
|
Điện Biên
|
Núa
Ngam
|
Trường
PTDTBT Tiểu học số 2 Na Tông
|
|
372
|
47
|
06
|
139
|
Điện Biên
|
Mường
Nhà
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Mường Lói
|
|
373
|
48
|
06
|
142
|
Điện Biên
|
Sam
Mứn
|
Trường
PTDTBT TH&THCS xã Na Ư
|
|
374
|
49
|
06
|
145
|
Điện Biên
|
Mường
Pồn
|
Trường
Tiểu học số 1 Mường Mươn
|
|
375
|
50
|
06
|
148
|
Điện Biên
|
Na
Son
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Sư Lư
|
|
376
|
51
|
06
|
151
|
Điện Biên
|
Na
Son
|
Trường
PTDTBT - TH&THCS Na Son
|
|
377
|
52
|
06
|
154
|
Điện Biên
|
Xa
Dung
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Mường Tỉnh
|
|
378
|
53
|
06
|
157
|
Điện Biên
|
Pu
Nhi
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Pu Nhi
|
|
379
|
54
|
06
|
160
|
Điện Biên
|
Mường
Luân
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Mường Luân
|
|
380
|
55
|
06
|
163
|
Điện Biên
|
Mường
Luân
|
Trường
PTDTBT - TH&THCS Mường Luân
|
|
381
|
56
|
06
|
166
|
Điện Biên
|
Phình
Giàng
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Pú Hồng
|
|
382
|
57
|
06
|
168
|
Điện Biên
|
Nà
Hỳ
|
Trường
TH&THCS Nậm Nhừ
|
|
383
|
58
|
06
|
011
|
Điện Biên
|
Phường
Mường Thanh
|
Trường
Tiểu học số 1 Thanh Xương
|
|
384
|
59
|
06
|
024
|
Điện Biên
|
Mường
Nhé
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Nậm Vì
|
|
385
|
60
|
06
|
038
|
Điện Biên
|
Mường
Phăng
|
Trường
Tiểu học số 2 Nà Nhạn
|
|
386
|
61
|
06
|
051
|
Điện Biên
|
Búng
Lao
|
Trường
Tiểu học Búng Lao
|
|
387
|
62
|
06
|
065
|
Điện Biên
|
Nậm
Nèn
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Nậm Nèn
|
|
388
|
63
|
06
|
078
|
Điện Biên
|
Sáng
Nhè
|
Trường
PTDTBT - Tiểu học Nậm Din
|
|
389
|
64
|
06
|
092
|
Điện Biên
|
Tuần
Giáo
|
Trường
Tiểu học Quài Cang
|
|
390
|
65
|
06
|
105
|
Điện Biên
|
Pú
Nhung
|
Trường
phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Ta Ma
|
|
7. Lạng Sơn (65
trường)
|
|
391
|
1
|
07
|
009
|
Lạng Sơn
|
Vũ
Lăng
|
Trường
Tiểu học Tân Lập
|
|
392
|
2
|
07
|
013
|
Lạng Sơn
|
Nhất
Hòa
|
Trường
Tiểu học Nhất Tiến
|
|
393
|
3
|
07
|
017
|
Lạng Sơn
|
Vũ
Lễ
|
Trường
Tiểu học và THCS Chiến Thắng
|
|
394
|
4
|
07
|
021
|
Lạng Sơn
|
Bình
Gia
|
Trường
Tiểu học Bình Gia
|
|
395
|
5
|
07
|
025
|
Lạng Sơn
|
Tân
Văn
|
Trường
Tiểu học Tân Văn
|
|
396
|
6
|
07
|
029
|
Lạng Sơn
|
Hồng
Phong
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Hồng Phong
|
|
397
|
7
|
07
|
033
|
Lạng Sơn
|
Hoa
Thám
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Hưng Đạo
|
|
398
|
8
|
07
|
037
|
Lạng Sơn
|
Thiện
Long
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Thiện Long
|
|
399
|
9
|
07
|
041
|
Lạng Sơn
|
Quý
Hòa
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Quý Hoà
|
|
400
|
10
|
07
|
045
|
Lạng Sơn
|
Công
Sơn
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Công Sơn
|
|
401
|
11
|
07
|
049
|
Lạng Sơn
|
Ba
Sơn
|
Trường
Tiểu học Cao Lâu
|
|
402
|
12
|
07
|
053
|
Lạng Sơn
|
Đồng
Đăng
|
Trường
Tiểu học Hồng Phong
|
|
403
|
13
|
07
|
057
|
Lạng Sơn
|
Chi
Lăng
|
Trường
Tiểu học Đồng Bành
|
|
404
|
14
|
07
|
061
|
Lạng Sơn
|
Chi
Lăng
|
Trường
Tiểu học Lê Lợi
|
|
405
|
15
|
07
|
065
|
Lạng Sơn
|
Quan
Sơn
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 2 Hữu Kiên
|
|
406
|
16
|
07
|
069
|
Lạng Sơn
|
Nhân
Lý
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Lâm Sơn
|
|
407
|
17
|
07
|
073
|
Lạng Sơn
|
Bằng
Mạc
|
Trường
Tiểu học Bằng Mạc
|
|
408
|
18
|
07
|
077
|
Lạng Sơn
|
Chiến
Thắng
|
Trường
Tiểu học Vân An
|
|
409
|
19
|
07
|
081
|
Lạng Sơn
|
Đình
Lập
|
Trường
Tiểu học I Đình Lập
|
|
410
|
20
|
07
|
085
|
Lạng Sơn
|
Châu
Sơn
|
Trường
Tiểu học và THCS Cường Lợi
|
|
411
|
21
|
07
|
089
|
Lạng Sơn
|
Thái
Bình
|
Trường
PTDTBT Tiểu học II Thái Bình
|
|
412
|
22
|
07
|
093
|
Lạng Sơn
|
Kiên
Mộc
|
Trường
PTDTBT Tiểu học I Kiên Mộc
|
|
413
|
23
|
07
|
097
|
Lạng Sơn
|
Hữu
Lũng
|
Trường
Tiểu học 2 Hữu Lũng
|
|
414
|
24
|
07
|
101
|
Lạng Sơn
|
Tuấn
Sơn
|
Trường
Tiểu học Hòa Thắng
|
|
415
|
25
|
07
|
105
|
Lạng Sơn
|
Tuấn
Sơn
|
Trường
Tiểu học 2 Minh Sơn
|
|
416
|
26
|
07
|
109
|
Lạng Sơn
|
Hữu
Liên
|
Trường
TH&THCS Hữu Liên
|
|
417
|
27
|
07
|
113
|
Lạng Sơn
|
Vân
Nham
|
Trường
Tiểu học Nhật Tiến
|
|
418
|
28
|
07
|
117
|
Lạng Sơn
|
Thiện
Tân
|
Trường
TH&THCS Thanh Sơn
|
|
419
|
29
|
07
|
121
|
Lạng Sơn
|
Cai
Kinh
|
Trường
Tiểu học và trung học cơ sở Yên Sơn
|
|
420
|
30
|
07
|
125
|
Lạng Sơn
|
Lộc
Bình
|
Trường
Tiểu học Hoà Bình
|
|
421
|
31
|
07
|
129
|
Lạng Sơn
|
Lộc
Bình
|
Trường
Tiểu học Khánh Xuân
|
|
422
|
32
|
07
|
133
|
Lạng Sơn
|
Na
Dương
|
Trường
Tiểu học Tú Đoạn
|
|
423
|
33
|
07
|
137
|
Lạng Sơn
|
Mẫu
Sơn
|
Trường
Tiểu học Mẫu Sơn
|
|
424
|
34
|
07
|
141
|
Lạng Sơn
|
Lợi
Bác
|
Trường
Tiểu học Sàn Viên
|
|
425
|
35
|
07
|
145
|
Lạng Sơn
|
Khuất
Xá
|
Trường
Tiểu học và THCS Tĩnh Bắc
|
|
426
|
36
|
07
|
149
|
Lạng Sơn
|
Xuân
Dương
|
Trường
PTDT bán trú Tiểu học và THCS Xuân Dương
|
|
427
|
37
|
07
|
153
|
Lạng Sơn
|
Thống
Nhất
|
Trường
Tiểu học và THCS Nhượng Bạn
|
|
428
|
38
|
07
|
157
|
Lạng Sơn
|
P
Lương Văn Tri
|
Trường
Tiểu học Quảng Lạc
|
|
429
|
39
|
07
|
161
|
Lạng Sơn
|
P
Tam Thanh
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Tám
|
|
430
|
40
|
07
|
165
|
Lạng Sơn
|
P
Đông Kinh
|
Trường
Tiểu học Mai Pha
|
|
431
|
41
|
07
|
169
|
Lạng Sơn
|
P
Kỳ Lừa
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
|
|
432
|
42
|
07
|
173
|
Lạng Sơn
|
Thất
Khê
|
Trường
Tiểu học Chi Lăng
|
|
433
|
43
|
07
|
177
|
Lạng Sơn
|
Thất
Khê
|
Trường
PTDTBT, Tiểu học VÀ THCS Chí Minh
|
|
434
|
44
|
07
|
181
|
Lạng Sơn
|
Tràng
Định
|
Trường
Phổ thông DTBT Tiểu học THCS Bắc Ái I
|
|
435
|
45
|
07
|
185
|
Lạng Sơn
|
Quốc
Khánh
|
Trường
TH, THCS Đội Cấn
|
|
436
|
46
|
07
|
189
|
Lạng Sơn
|
Kháng
Chiến
|
Trường
PTDTBT TH& THCS Trung Thành
|
|
437
|
47
|
07
|
193
|
Lạng Sơn
|
Đoàn
Kết
|
Trường
PTDTBT TH, THCS Khánh Long
|
|
438
|
48
|
07
|
197
|
Lạng Sơn
|
Tân
Tiến
|
Trường
PTDTBT TH, THCS Tân Yên
|
|
439
|
49
|
07
|
201
|
Lạng Sơn
|
Na
Sầm
|
Trường
Tiểu học Bắc Hùng
|
|
440
|
50
|
07
|
205
|
Lạng Sơn
|
Hoàng
Văn Thụ
|
Trường
Tiểu học Hoàng Văn Thụ
|
|
441
|
51
|
07
|
209
|
Lạng Sơn
|
Thụy
Hùng
|
Trường
TH&THCS Trùng Khánh
|
|
442
|
52
|
07
|
213
|
Lạng Sơn
|
Hội
Hoan
|
Trường
Tiểu học Gia Miễn
|
|
443
|
53
|
07
|
217
|
Lạng Sơn
|
Văn
Lãng
|
Trường
TH&THCS Bắc Việt
|
|
444
|
54
|
07
|
221
|
Lạng Sơn
|
Văn
Quan
|
Trường
Phổ thông DTBT Tiểu học và THCS Hòa Bình
|
|
445
|
55
|
07
|
225
|
Lạng Sơn
|
Tri
Lễ
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Hữu Lễ
|
|
446
|
56
|
07
|
229
|
Lạng Sơn
|
Yên
Phúc
|
Trường
Tiểu học & THCS 2 An Sơn
|
|
447
|
57
|
07
|
233
|
Lạng Sơn
|
Tân
Đoàn
|
Trường
TH&THCS Tràng Phái
|
|
448
|
58
|
07
|
237
|
Lạng Sơn
|
Điềm
He
|
Trường
Phổ thông DTBT Tiểu học và THCS Liên
|
|
449
|
59
|
07
|
241
|
Lạng Sơn
|
Khánh
Khê
|
Trường
TH&THCS Tràng Các
|
|
450
|
60
|
07
|
005
|
Lạng Sơn
|
Hưng
Vũ
|
Trường
Phổ thông DTBT Tiểu học 1 Trấn Yên
|
|
451
|
61
|
07
|
035
|
Lạng Sơn
|
Thiện
Hòa
|
Trường
Phổ thông DTBT Tiểu học Tân Tiến
|
|
452
|
62
|
07
|
066
|
Lạng Sơn
|
Nhân
Lý
|
Trường
Tiểu học Mai Sao
|
|
453
|
63
|
07
|
096
|
Lạng Sơn
|
Hữu
Lũng
|
Trường
Tiểu học 1 Hữu Lũng
|
|
454
|
64
|
07
|
126
|
Lạng Sơn
|
Lộc
Bình
|
Trường
Tiểu học Minh Khai
|
|
455
|
65
|
07
|
156
|
Lạng Sơn
|
P
Lương Văn Tri
|
Trường
Tiểu học Chi Lăng
|
|
8. Sơn La (65 trường)
|
|
456
|
1
|
08
|
004
|
Sơn La
|
Phường
Chiềng Cơi
|
Trường
Tiểu học Hua La
|
|
457
|
2
|
08
|
008
|
Sơn La
|
Phường
Chiềng Sinh
|
Trường
Tiểu học Chiềng Sinh
|
|
458
|
3
|
08
|
012
|
Sơn La
|
Phường
Mộc Châu
|
Trường
TH&THCS Chiềng Hắc
|
|
459
|
4
|
08
|
016
|
Sơn La
|
Phường
Mộc Sơn
|
Trường
TH&THCS Đông Sang
|
|
460
|
5
|
08
|
020
|
Sơn La
|
Phường
Tô Hiệu
|
Trường
Tiểu học Trần Quốc Toản
|
|
461
|
6
|
08
|
024
|
Sơn La
|
Phường
Vân Sơn
|
Trường
TH&THCS 14-6
|
|
462
|
7
|
08
|
028
|
Sơn La
|
Xã
Bắc Yên
|
Trường
Tiểu học Phiêng Ban
|
|
463
|
8
|
08
|
032
|
Sơn La
|
Xã
Bình Thuận
|
Trường
Tiểu học Phổng Lái
|
|
464
|
9
|
08
|
036
|
Sơn La
|
Xã
Co Mạ
|
Trường
Tiểu học Co Mạ 1
|
|
465
|
10
|
08
|
040
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Hặc
|
Trường
Tiểu học Chiềng Hặc
|
|
466
|
11
|
08
|
044
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Hặc
|
Trường
TH&THCS Tà Làng
|
|
467
|
12
|
08
|
048
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Khoong
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Mường Cai
|
|
468
|
13
|
08
|
052
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Khương
|
Trường
Tiểu học Chiềng Khương
|
|
469
|
14
|
08
|
056
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng La
|
Trường
TH&THCS Nong Lay
|
|
470
|
15
|
08
|
060
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Mai
|
Trường
TH&THCS Chiềng Ban
|
|
471
|
16
|
08
|
064
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Mai
|
Trường
TH&THCS Chiềng Ve
|
|
472
|
17
|
08
|
068
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Mung
|
Trường
TH&THCS Mường Bon
|
|
473
|
18
|
08
|
072
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Sơ
|
Trường
Tiểu học Yên Hưng
|
|
474
|
19
|
08
|
076
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Sung
|
Trường
TH&THCS Chiềng Sung
|
|
475
|
20
|
08
|
080
|
Sơn La
|
Xã
Đoàn Kết
|
Trường
TH&THCS Tà Lại
|
|
476
|
21
|
08
|
084
|
Sơn La
|
Xã
Gia Phù
|
Trường
TH&THCS Tường Phù
|
|
477
|
22
|
08
|
088
|
Sơn La
|
Xã
Kim Bon
|
Trường
TH&THCS Đá Đỏ
|
|
478
|
23
|
08
|
092
|
Sơn La
|
Xã
Lóng Phiêng
|
Trường
Tiểu học Lóng Phiêng A
|
|
479
|
24
|
08
|
096
|
Sơn La
|
Xã
Mai Sơn
|
Trường
Tiểu học Cò Nòi
|
|
480
|
25
|
08
|
100
|
Sơn La
|
Xã
Mai Sơn
|
Trường
TH&THCS Nà Ban
|
|
481
|
26
|
08
|
104
|
Sơn La
|
Xã
Muổi Nọi
|
Trường
TH&THCS Bon Phặng
|
|
482
|
27
|
08
|
108
|
Sơn La
|
Xã
Mường Bám
|
Trường
Tiểu học Mường Bám II
|
|
483
|
28
|
08
|
112
|
Sơn La
|
Xã
Mường Bú
|
Trường
Tiểu học Mường Bú
|
|
484
|
29
|
08
|
116
|
Sơn La
|
Xã
Mường Cơi
|
Trường
TH&THCS Mường Thải
|
|
485
|
30
|
08
|
120
|
Sơn La
|
Xã
Mường Chiên
|
Trường
Tiểu học Chiềng Khay
|
|
486
|
31
|
08
|
124
|
Sơn La
|
Xã
Mường É
|
Trường
Tiểu học Phổng Lập
|
|
487
|
32
|
08
|
128
|
Sơn La
|
Xã
Mường Giôn
|
Trường
TH&THCS Pá Ma Pha Khinh
|
|
488
|
33
|
08
|
132
|
Sơn La
|
Xã
Mường Khiêng
|
Trường
Tiểu học Mường Khiêng I
|
|
489
|
34
|
08
|
136
|
Sơn La
|
Xã
Mường La
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Chiềng muôn
|
|
490
|
35
|
08
|
140
|
Sơn La
|
Xã
Mường La
|
Trường
TH&THCS Mường Trai
|
|
491
|
36
|
08
|
144
|
Sơn La
|
Xã
Mường Lầm
|
Trường
TH&THCS Mường Lầm
|
|
492
|
37
|
08
|
148
|
Sơn La
|
Xã
Nậm Lầu
|
Trường
Tiểu học Chiềng Bôm
|
|
493
|
38
|
08
|
152
|
Sơn La
|
Xã
Nậm Ty
|
Trường
TH&THCS Chiềng Phung
|
|
494
|
39
|
08
|
156
|
Sơn La
|
Xã
Púng Bánh
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Sam Kha
|
|
495
|
40
|
08
|
160
|
Sơn La
|
Xã
Phiêng Cằm
|
Trường
Tiểu học Chiềng Nơi
|
|
496
|
41
|
08
|
164
|
Sơn La
|
Xã
Phiêng Khoài
|
Trường
TH&THCS Liên Chung
|
|
497
|
42
|
08
|
168
|
Sơn La
|
Xã
Phiêng Pằn
|
Trường
Tiểu học Phiêng Pằn
|
|
498
|
43
|
08
|
172
|
Sơn La
|
Xã
Phù Yên
|
Trường
TH&THCS Huy Bắc
|
|
499
|
44
|
08
|
176
|
Sơn La
|
Xã
Phù Yên
|
Trường
TH&THCS Huy Thượng
|
|
500
|
45
|
08
|
180
|
Sơn La
|
Xã
Quỳnh Nhai
|
Trường
TH&THCS Bình Minh
|
|
501
|
46
|
08
|
184
|
Sơn La
|
Xã
Song Khủa
|
Trường
TH&THCS Mường Tè
|
|
502
|
47
|
08
|
188
|
Sơn La
|
Xã
Sông Mã
|
Trường
Tiểu học Bản Mé
|
|
503
|
48
|
08
|
192
|
Sơn La
|
Xã
Sốp Cộp
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Nậm Lạnh
|
|
504
|
49
|
08
|
196
|
Sơn La
|
Xã
Suối Tọ
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Suối Tọ
|
|
505
|
50
|
08
|
200
|
Sơn La
|
Xã
Tạ Khoa
|
Trường
Tiểu học Mường Khoa xã Tạ Khoa
|
|
506
|
51
|
08
|
204
|
Sơn La
|
Xã
Tà Xùa
|
Trường
TH&THCS Tà Xùa
|
|
507
|
52
|
08
|
208
|
Sơn La
|
Xã
Tân Yên
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Tân Hợp
|
|
508
|
53
|
08
|
212
|
Sơn La
|
Xã
Tô Múa
|
Trường
TH&THCS Suối Bàng
|
|
509
|
54
|
08
|
216
|
Sơn La
|
Xã
Tường Hạ
|
Trường
TH&THCS Tường Tiến
|
|
510
|
55
|
08
|
220
|
Sơn La
|
Xã
Thuận Châu
|
Trường
Tiểu học Tông Lạnh
|
|
511
|
56
|
08
|
224
|
Sơn La
|
Xã
Thuận Châu
|
Trường
TH&THCS Thôm Mòn
|
|
512
|
57
|
08
|
228
|
Sơn La
|
Xã
Vân Hồ
|
Trường
TH&THCS Mường Men
|
|
513
|
58
|
08
|
232
|
Sơn La
|
Xã
Xuân Nha
|
Trường
TH&THCS Xuân Nha
|
|
514
|
59
|
08
|
236
|
Sơn La
|
Xã
Yên Châu
|
Trường
TH&THCS Chiềng Khoi
|
|
515
|
60
|
08
|
240
|
Sơn La
|
Xã
Yên Sơn
|
Trường
Tiểu học Chiềng On
|
|
516
|
61
|
08
|
037
|
Sơn La
|
Xã
Co Mạ
|
Trường
Tiểu học Co Mạ II
|
|
517
|
62
|
08
|
074
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Sơn
|
Trường
TH&THCS Chiềng Xuân
|
|
518
|
63
|
08
|
111
|
Sơn La
|
Xã
Mường Bang
|
Trường
TH&THCS Mường Lang
|
|
519
|
64
|
08
|
147
|
Sơn La
|
Xã
Mường Sại
|
Trường
TH&THCS Nặm Ét
|
|
520
|
65
|
08
|
183
|
Sơn La
|
Xã
Song Khủa
|
Trường
TH&THCS Liên Hòa
|
|
9. Phú Thọ (65
trường)
|
|
521
|
1
|
09
|
013
|
Phú Thọ
|
P.
Hòa Bình
|
Trường
Tiểu học Lý Tự Trọng
|
|
522
|
2
|
09
|
022
|
Phú Thọ
|
Bản
Nguyên
|
Trường
Tiểu học Bản Nguyên 2
|
|
523
|
3
|
09
|
031
|
Phú Thọ
|
Bình
Phú
|
Trường
Tiểu học Tiên Du
|
|
524
|
4
|
09
|
040
|
Phú Thọ
|
Cẩm
Khê
|
Trường
Tiểu Học Sơn Tình
|
|
525
|
5
|
09
|
049
|
Phú Thọ
|
Chân
Mộng
|
Trường
Tiểu học Yên Kiện
|
|
526
|
6
|
09
|
058
|
Phú Thọ
|
Dân
Chủ
|
Trường
Tiểu học Trị Quận
|
|
527
|
7
|
09
|
067
|
Phú Thọ
|
Đan
Thượng
|
Trường
Tiểu học Hà Lương
|
|
528
|
8
|
09
|
076
|
Phú Thọ
|
Đoan
Hùng
|
Trường
Tiểu học Sóc Đăng
|
|
529
|
9
|
09
|
085
|
Phú Thọ
|
Hạ
Hoà
|
Trường
Tiểu học Gia Điền
|
|
530
|
10
|
09
|
094
|
Phú Thọ
|
xã
Hiền Quan
|
Trường
Tiểu học Hương Nha
|
|
531
|
11
|
09
|
103
|
Phú Thọ
|
Hùng
Việt
|
Trường
Tiểu học Hùng Việt
|
|
532
|
12
|
09
|
112
|
Phú Thọ
|
Khả
Cửu
|
Trường
Tiểu học Thượng Cửu
|
|
533
|
13
|
09
|
121
|
Phú Thọ
|
Liên
Minh
|
Trường
Tiểu học Lương Lỗ
|
|
534
|
14
|
09
|
130
|
Phú Thọ
|
Minh
Hòa
|
Trường
Tiểu học Minh Hoà
|
|
535
|
15
|
09
|
139
|
Phú Thọ
|
P.
Phong Châu
|
Trường
Tiểu học Phú Hộ
|
|
536
|
16
|
09
|
148
|
Phú Thọ
|
P.
Vân Phú
|
Trường
Tiểu học Hùng Lô
|
|
537
|
17
|
09
|
157
|
Phú Thọ
|
P.
Việt Trì
|
Trường
Tiểu học Tân Dân
|
|
538
|
18
|
09
|
166
|
Phú Thọ
|
Phú
Mỹ
|
Trường
Tiểu học Liên Hoa
|
|
539
|
19
|
09
|
175
|
Phú Thọ
|
Phùng
Nguyên
|
Trường
Tiểu học Tứ Xã 1
|
|
540
|
20
|
09
|
184
|
Phú Thọ
|
Tam
Nông
|
Trường
Tiểu học Dậu Dương
|
|
541
|
21
|
09
|
193
|
Phú Thọ
|
Tây
Cốc
|
Trường
Tiểu học Tây Cốc
|
|
542
|
22
|
09
|
202
|
Phú Thọ
|
Thanh
Sơn
|
Trường
Tiểu học Thạch Khoán
|
|
543
|
23
|
09
|
211
|
Phú Thọ
|
Thọ
Văn
|
Trường
Tiểu học Tề Lễ
|
|
544
|
24
|
09
|
220
|
Phú Thọ
|
Tiên
Lương
|
Trường
Tiểu học Ngô Xá
|
|
545
|
25
|
09
|
229
|
Phú Thọ
|
Tu
Vũ
|
Trường
Tiểu học Tu Vũ
|
|
546
|
26
|
09
|
238
|
Phú Thọ
|
Vân
Bán
|
Trường
Tiểu học Tùng Khê
|
|
547
|
27
|
09
|
247
|
Phú Thọ
|
Văn
Miếu
|
Trường
Tiểu học Văn Miếu 2
|
|
548
|
28
|
09
|
256
|
Phú Thọ
|
Vĩnh
Chân
|
Trường
Tiểu học Yên Luật
|
|
549
|
29
|
09
|
265
|
Phú Thọ
|
Xuân
Viên
|
Trường
Tiểu học Xuân Thủy
|
|
550
|
30
|
09
|
274
|
Phú Thọ
|
Yên
Lập
|
Trường
Tiểu học Đồng Lạc
|
|
551
|
31
|
09
|
283
|
Phú Thọ
|
Bình
Nguyên
|
Trường
Tiểu học Sơn Lôi B
|
|
552
|
32
|
09
|
292
|
Phú Thọ
|
Đại
Đình
|
Trường
Tiểu học Đại Đình II
|
|
553
|
33
|
09
|
301
|
Phú Thọ
|
Hải
Lựu
|
Trường
Tiểu học Phương Khoan
|
|
554
|
34
|
09
|
310
|
Phú Thọ
|
Hợp
Lý
|
Trường
Tiểu Học Ngọc Mỹ
|
|
555
|
35
|
09
|
319
|
Phú Thọ
|
Liên
Hòa
|
Trường
Tiểu học Liên Hòa
|
|
556
|
36
|
09
|
328
|
Phú Thọ
|
P.
Phúc Yên
|
Trường
Tiểu học Nam Viêm
|
|
557
|
37
|
09
|
337
|
Phú Thọ
|
P.
Vĩnh Yên
|
Trường
Tiểu học Đồng Tâm
|
|
558
|
38
|
09
|
346
|
Phú Thọ
|
P.
Xuân Hòa
|
Trường
Tiểu học Đồng Xuân
|
|
559
|
39
|
09
|
355
|
Phú Thọ
|
Tam
Đảo
|
Trường
Tiểu học Hồ Sơn
|
|
560
|
40
|
09
|
364
|
Phú Thọ
|
Tam
Dương Bắc
|
Trường
Tiểu học Tam Quan I
|
|
561
|
41
|
09
|
373
|
Phú Thọ
|
Tề
Lỗ
|
Trường
Tiểu học Phạm Công Bình
|
|
562
|
42
|
09
|
382
|
Phú Thọ
|
Thổ
Tang
|
Trường
Tiểu học Tuân Chính
|
|
563
|
43
|
09
|
391
|
Phú Thọ
|
Vĩnh
Hưng
|
Trường
Tiểu học Nghĩa Hưng
|
|
564
|
44
|
09
|
400
|
Phú Thọ
|
Vĩnh
Thành
|
Trường
Tiểu học Việt Xuân
|
|
565
|
45
|
09
|
409
|
Phú Thọ
|
Xuân
Lãng
|
Trường
Tiểu học Thanh Lãng A
|
|
566
|
46
|
09
|
418
|
Phú Thọ
|
An
Bình
|
Trường
TH&THCS An Lạc
|
|
567
|
47
|
09
|
427
|
Phú Thọ
|
Bao
La
|
Trường
TH&THCS Xăm Khoè
|
|
568
|
48
|
09
|
436
|
Phú Thọ
|
Cao
Phong
|
Trường
TH&THCS Đông Phong
|
|
569
|
49
|
09
|
445
|
Phú Thọ
|
Đại
Đồng
|
Trường
TH&THCS Tân Mỹ
|
|
570
|
50
|
09
|
454
|
Phú Thọ
|
Hợp
Kim
|
Trường
TH&THCS Hợp Kim
|
|
571
|
51
|
09
|
463
|
Phú Thọ
|
Kim
Bôi
|
Trường
TH&THCS Kim Bôi
|
|
572
|
52
|
09
|
472
|
Phú Thọ
|
Xã
Lạc Sơn
|
Trường
TH&THCS Bình Chân
|
|
573
|
53
|
09
|
481
|
Phú Thọ
|
Lương
Sơn
|
Trường
TH&THCS Lâm Sơn
|
|
574
|
54
|
09
|
490
|
Phú Thọ
|
Mai
Hạ
|
Trường
TH&THCS Chiềng Châu
|
|
575
|
55
|
09
|
499
|
Phú Thọ
|
Mường
Động
|
Trường
TH&THCS Vĩnh Tiến
|
|
576
|
56
|
09
|
508
|
Phú Thọ
|
Mường
Thàng
|
Trường
TH&THCS Dũng Phong
|
|
577
|
57
|
09
|
517
|
Phú Thọ
|
Nật
Sơn
|
Trường
TH&THCS Sơn Thủy
|
|
578
|
58
|
09
|
526
|
Phú Thọ
|
Ngọc
Sơn
|
Trường
TH&THCS Tự Do
|
|
579
|
59
|
09
|
535
|
Phú Thọ
|
P.
Kỳ Sơn
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Độc Lập
|
|
580
|
60
|
09
|
544
|
Phú Thọ
|
Phường
Thống Nhất
|
Trường
TH&THCS Thái Bình
|
|
581
|
61
|
09
|
553
|
Phú Thọ
|
Quyết
Thắng
|
Trường
TH&THCS Chí Đạo
|
|
582
|
62
|
09
|
562
|
Phú Thọ
|
Tân
Lạc
|
Trường
TH&THCS Mãn Đức
|
|
583
|
63
|
09
|
571
|
Phú Thọ
|
Thịnh
Minh
|
Trường
TH&THCS Phú Minh
|
|
584
|
64
|
09
|
580
|
Phú Thọ
|
Xã
Toàn Thắng
|
Trường
TH&THCS Do Nhân
|
|
585
|
65
|
09
|
589
|
Phú Thọ
|
Vân
Sơn
|
Trường
TH&THCS Bắc Sơn
|
|
II.
Vùng đồng bằng sông Hồng
|
|
10.
Bắc Ninh (65 trường)
|
|
586
|
1
|
10
|
007
|
Bắc Ninh
|
Phường
Kinh Bắc
|
Trường
TH&THCS Trần Quốc Toản
|
|
587
|
2
|
10
|
012
|
Bắc Ninh
|
Phường
Yên Dũng
|
Trường
Tiểu học Nham Biền số 1
|
|
588
|
3
|
10
|
017
|
Bắc Ninh
|
Xã
Tiên Lục
|
Trường
Tiểu học Tiên Lục số 5
|
|
589
|
4
|
10
|
022
|
Bắc Ninh
|
Phường
Tân An
|
Trường
Tiểu học Lãng Sơn
|
|
590
|
5
|
10
|
027
|
Bắc Ninh
|
Xã
Tam Tiến
|
Trường
Tiểu học Tiến Thắng
|
|
591
|
6
|
10
|
032
|
Bắc Ninh
|
Phường
Quế Võ
|
Trường
Tiểu học Việt Hùng số 2
|
|
592
|
7
|
10
|
037
|
Bắc Ninh
|
Xã
Hợp Thịnh
|
Trường
Tiểu học Mai Trung số 1
|
|
593
|
8
|
10
|
042
|
Bắc Ninh
|
Xã
Ninh Xá
|
Trường
Tiểu học Nguyệt Đức
|
|
594
|
9
|
10
|
047
|
Bắc Ninh
|
Xã
Hợp Thịnh
|
Trường
Tiểu học Hùng Sơn
|
|
595
|
10
|
10
|
052
|
Bắc Ninh
|
Xã
Đồng Nguyên
|
Trường
Tiểu học Đồng kỵ 2
|
|
596
|
11
|
10
|
057
|
Bắc Ninh
|
Xã
Tân Tiến
|
Trường
Tiểu học Xuân Phú
|
|
597
|
12
|
10
|
062
|
Bắc Ninh
|
Phường
Bắc Giang
|
Trường
Tiểu học Trần Phú
|
|
598
|
13
|
10
|
067
|
Bắc Ninh
|
Phường
Phượng Sơn
|
Trường
Tiểu học Phượng Sơn số 2
|
|
599
|
14
|
10
|
072
|
Bắc Ninh
|
Xã
Quang Trung
|
Trường
Tiểu học Lan Giới
|
|
600
|
15
|
10
|
077
|
Bắc Ninh
|
Phường
Kinh Bắc
|
Trường
Tiểu học và THCS Vạn An
|
|
601
|
16
|
10
|
082
|
Bắc Ninh
|
Xã
Vân Sơn
|
Trường
TH&THCS Hữu sản
|
|
602
|
17
|
10
|
087
|
Bắc Ninh
|
Xã
Xuân Cẩm
|
Trường
Tiểu học Bắc Lý số 2
|
|
603
|
18
|
10
|
092
|
Bắc Ninh
|
Xã
Tân Yên
|
Trường
Tiểu học Cao Xá
|
|
604
|
19
|
10
|
097
|
Bắc Ninh
|
Phường
Phù Khê
|
Trường
tiểu học Phù Khê
|
|
605
|
20
|
10
|
102
|
Bắc Ninh
|
Xã
Xuân Cẩm
|
Trường
Tiểu học Mai Đình
|
|
606
|
21
|
10
|
107
|
Bắc Ninh
|
Xã
Tiên Du
|
Trường
Tiểu học Nội Duệ
|
|
607
|
22
|
10
|
112
|
Bắc Ninh
|
Xã
Cẩm Lý
|
Trường
Tiểu học Vũ Xá
|
|
608
|
23
|
10
|
117
|
Bắc Ninh
|
Xã
Lâm Thao
|
Trường
Tiểu học Quảng Phú số 2
|
|
609
|
24
|
10
|
122
|
Bắc Ninh
|
Yên
Thế
|
Trường
Tiểu học Hoàng Hoa Thám
|
|
610
|
25
|
10
|
127
|
Bắc Ninh
|
Quang
Trung
|
Trường
Tiểu học Lam Cốt
|
|
611
|
26
|
10
|
132
|
Bắc Ninh
|
Tam
Đa
|
Trường
Tiểu học Tam Đa số 1
|
|
612
|
27
|
10
|
137
|
Bắc Ninh
|
Đồng
Kỳ
|
Trường
Tiểu học Đồng Kỳ
|
|
613
|
28
|
10
|
142
|
Bắc Ninh
|
Bảo
Đài
|
Trường
tiểu học Thanh Lâm
|
|
614
|
29
|
10
|
147
|
Bắc Ninh
|
Liên
Bão
|
Trường
Tiểu học Hiên Vân
|
|
615
|
30
|
10
|
152
|
Bắc Ninh
|
phường
Đa Mai
|
Trường
Tiểu học Đa Mai
|
|
616
|
31
|
10
|
157
|
Bắc Ninh
|
Phường
Vân Hà
|
Trường
Tiểu học Quảng Minh
|
|
617
|
32
|
10
|
162
|
Bắc Ninh
|
Trí
Quả
|
Trường
tiểu học Trí Quả
|
|
618
|
33
|
10
|
167
|
Bắc Ninh
|
Trung
Chính
|
Trường
Tiểu học Quang Minh
|
|
619
|
34
|
10
|
172
|
Bắc Ninh
|
Yên
Thế
|
Trường
TH&THCS Tân Hiệp
|
|
620
|
35
|
10
|
177
|
Bắc Ninh
|
Vũ
Ninh
|
Trường
Tiểu học Thị Cầu
|
|
621
|
36
|
10
|
182
|
Bắc Ninh
|
Xuân
Cẩm
|
Trường
Tiểu học Châu Minh
|
|
622
|
37
|
10
|
187
|
Bắc Ninh
|
Gia
Bình
|
Trường
TH&THCS Quỳnh Phú
|
|
623
|
38
|
10
|
192
|
Bắc Ninh
|
Tiền
Phong
|
Trường
Tiểu học Nội Hoàng
|
|
624
|
39
|
10
|
197
|
Bắc Ninh
|
Văn
Môn
|
Trường
Tiểu học Đông Thọ
|
|
625
|
40
|
10
|
202
|
Bắc Ninh
|
phường
Chũ
|
Trường
Tiểu học Chũ số 1
|
|
626
|
41
|
10
|
207
|
Bắc Ninh
|
Phường
Vân Hà
|
Trường
Tiểu học Trung Sơn
|
|
627
|
42
|
10
|
212
|
Bắc Ninh
|
Phường
Chũ
|
Trường
Tiểu học Hồng Giang
|
|
628
|
43
|
10
|
217
|
Bắc Ninh
|
Việt
Yên
|
Trường
Tiểu học Bích Động
|
|
629
|
44
|
10
|
222
|
Bắc Ninh
|
Lục
Nam
|
Trường
Tiểu học Phương Sơn
|
|
630
|
45
|
10
|
227
|
Bắc Ninh
|
Tân
Sơn
|
Trường
Tiểu học Tân Sơn số 3
|
|
631
|
46
|
10
|
232
|
Bắc Ninh
|
Thuận
Thành
|
Trường
Tiểu học Gia Đông số 1
|
|
632
|
47
|
10
|
237
|
Bắc Ninh
|
Hoàng
Vân
|
Trường
Tiểu học Thanh Vân
|
|
633
|
48
|
10
|
242
|
Bắc Ninh
|
Vân
Hà
|
Trường
Tiểu học Vân Hà
|
|
634
|
49
|
10
|
247
|
Bắc Ninh
|
Phật
Tích
|
Trường
TH&THCS Minh Đạo
|
|
635
|
50
|
10
|
252
|
Bắc Ninh
|
Phường
Từ Sơn
|
Trường
Tiểu học Đình Bảng 2
|
|
636
|
51
|
10
|
257
|
Bắc Ninh
|
Mỹ
Thái
|
Trường
Tiểu học Mỹ Thái
|
|
637
|
52
|
10
|
262
|
Bắc Ninh
|
Phường
Đồng Nguyên
|
Trường
TH&THCS Trang Hạ
|
|
638
|
53
|
10
|
267
|
Bắc Ninh
|
Phật
Tích
|
Trường
TH&THCS Phật Tích
|
|
639
|
54
|
10
|
272
|
Bắc Ninh
|
Nam
Dương
|
Trường
Tiểu học Nam Dương số 2
|
|
640
|
55
|
10
|
277
|
Bắc Ninh
|
Nếnh
|
Trường
Tiểu học Quang Châu
|
|
641
|
56
|
10
|
282
|
Bắc Ninh
|
Xã
Lạng Giang
|
Trường
Tiểu học Vôi số 2
|
|
642
|
57
|
10
|
287
|
Bắc Ninh
|
Vân
Hà
|
Trường
Tiểu học Tiên sơn
|
|
643
|
58
|
10
|
292
|
Bắc Ninh
|
Xã
Lạng Giang
|
Trường
Tiểu học Tân Hưng
|
|
644
|
59
|
10
|
297
|
Bắc Ninh
|
Trường
Sơn
|
Trường
Tiểu học Trường Sơn
|
|
645
|
60
|
10
|
302
|
Bắc Ninh
|
Nếnh
|
Trường
Tiểu học Hoàng Ninh
|
|
646
|
61
|
10
|
307
|
Bắc Ninh
|
Đông
Cứu
|
Trường
TH&THCS Lãng Ngâm
|
|
647
|
62
|
10
|
312
|
Bắc Ninh
|
Đào
Viên
|
Trường
Tiểu học và THCS Phù Lương
|
|
648
|
63
|
10
|
317
|
Bắc Ninh
|
Nhân
Hòa
|
Trường
Tiểu học và THCS Nhân Hòa
|
|
649
|
64
|
10
|
322
|
Bắc Ninh
|
Sa
Lý
|
Trường
TH&THCS Sa Lý
|
|
650
|
65
|
10
|
323
|
Bắc Ninh
|
Trường
Sơn
|
Trường
Tiểu học Vô Tranh 1
|
|
11.
Quảng Ninh (65 trường)
|
|
651
|
1
|
11
|
013
|
Quảng Ninh
|
Đặc
khu Cô Tô
|
Trường
Tiểu học và THCS Thanh Lân
|
|
652
|
2
|
11
|
015
|
Quảng Ninh
|
Đặc
khu Vân Đồn
|
Trường
Tiểu học Hạ Long
|
|
653
|
3
|
11
|
017
|
Quảng Ninh
|
Đặc
khu Vân Đồn
|
Trường
Tiểu học và THCS Minh Châu
|
|
654
|
4
|
11
|
019
|
Quảng Ninh
|
Đặc
khu Vân Đồn
|
Trường
Tiểu học và THCS Vạn Yên
|
|
655
|
5
|
11
|
021
|
Quảng Ninh
|
Phường
An Sinh
|
Trường
Tiểu học và THCS Việt Dân
|
|
656
|
6
|
11
|
023
|
Quảng Ninh
|
Phường
Bãi Cháy
|
Trường
Tiểu học Bãi Cháy
|
|
657
|
7
|
11
|
025
|
Quảng Ninh
|
Phường
Bình Khê
|
Trường
Tiểu học và THCS Tràng An
|
|
658
|
8
|
11
|
027
|
Quảng Ninh
|
Phường
Cẩm Phả
|
Trường
Tiểu học Hồ Tùng Mậu
|
|
659
|
9
|
11
|
029
|
Quảng Ninh
|
Phường
Cẩm Phả
|
Trường
Tiểu học Cẩm Phả
|
|
660
|
10
|
11
|
031
|
Quảng Ninh
|
Phường
Cao Xanh
|
Trường
Tiểu học và THCS Cao Xanh
|
|
661
|
11
|
11
|
033
|
Quảng Ninh
|
Phường
Cửa Ông
|
Trường
Tiểu học Võ Thị Sáu
|
|
662
|
12
|
11
|
035
|
Quảng Ninh
|
Phường
Đông Mai
|
Trường
Tiểu học và THCS Đông Mai
|
|
663
|
13
|
11
|
037
|
Quảng Ninh
|
Phường
Đông Triều
|
Trường
Tiểu học Thủy An
|
|
664
|
14
|
11
|
039
|
Quảng Ninh
|
Phường
Đông Triều
|
Trường
Tiểu học Lê Hồng Phong
|
|
665
|
15
|
11
|
041
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hà An
|
Trường
Tiểu học Hà An
|
|
666
|
16
|
11
|
043
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hà Lầm
|
Trường
Tiểu học Hà Lầm
|
|
667
|
17
|
11
|
045
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hạ Long
|
Trường
Tiểu học Trần Quốc Toản
|
|
668
|
18
|
11
|
047
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hiệp Hòa
|
Trường
Tiểu học và THCS Hiệp Hòa
|
|
669
|
19
|
11
|
049
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hoàng Quế
|
Trường
Tiểu học Hoàng Quế
|
|
670
|
20
|
11
|
051
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hoành Bồ
|
Trường
Tiểu học Trới
|
|
671
|
21
|
11
|
053
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hồng Gai
|
Trường
Tiểu học Hồng Gai
|
|
672
|
22
|
11
|
055
|
Quảng Ninh
|
Phường
Liên Hòa
|
Trường
Tiểu học Liên Hòa
|
|
673
|
23
|
11
|
057
|
Quảng Ninh
|
Phường
Liên Hòa
|
Trường
Tiểu học và THCS Tiền Phong
|
|
674
|
24
|
11
|
059
|
Quảng Ninh
|
Phường
Mạo Khê
|
Trường
Tiểu học Mạo Khê II
|
|
675
|
25
|
11
|
061
|
Quảng Ninh
|
Phường
Mạo Khê
|
Trường
Tiểu học Mạo Khê
|
|
676
|
26
|
11
|
063
|
Quảng Ninh
|
Phường
Móng Cái1
|
Trường
Tiểu học Lý Tự Trọng
|
|
677
|
27
|
11
|
065
|
Quảng Ninh
|
Phường
Móng Cái1
|
Trường
Tiểu học và THCS Hải Hòa
|
|
678
|
28
|
11
|
067
|
Quảng Ninh
|
Phường
Móng Cái2
|
Trường
Tiểu học Móng Cái 2
|
|
679
|
29
|
11
|
069
|
Quảng Ninh
|
Phường
Móng Cái3
|
Trường
Tiểu học và THCS Hải Đông
|
|
680
|
30
|
11
|
071
|
Quảng Ninh
|
Phường
Mông Dương
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Trãi
|
|
681
|
31
|
11
|
073
|
Quảng Ninh
|
Phường
Phong Cốc
|
Trường
Tiểu học Phong Cốc I
|
|
682
|
32
|
11
|
075
|
Quảng Ninh
|
Phường
QuangHanh
|
Trường
Tiểu học và THCS Quang Hanh
|
|
683
|
33
|
11
|
077
|
Quảng Ninh
|
Phường
Quảng Yên
|
Trường
Tiểu học Ngô Quyền
|
|
684
|
34
|
11
|
079
|
Quảng Ninh
|
Phường
Quảng
|
Trường
Tiểu học và THCS Tiền An
|
|
685
|
35
|
11
|
081
|
Quảng Ninh
|
Phường
Uông Bí
|
Trường
Tiểu học Quang Trung
|
|
686
|
36
|
11
|
083
|
Quảng Ninh
|
Phường
Uông Bí
|
Trường
Tiểu học và THCS Uông Bí
|
|
687
|
37
|
11
|
085
|
Quảng Ninh
|
Phường
VàngDanh
|
Trường
Tiểu học và THCS Bắc Sơn
|
|
688
|
38
|
11
|
087
|
Quảng Ninh
|
Phường
VàngDanh
|
Trường
Tiểu học và THCS Nam Khê
|
|
689
|
39
|
11
|
089
|
Quảng Ninh
|
Phường
Việt Hưng
|
Trường
Tiểu học Lý Thường Kiệt
|
|
690
|
40
|
11
|
091
|
Quảng Ninh
|
Phường
Yên Tử
|
Trường
Tiểu học Phương Đông
|
|
691
|
41
|
11
|
093
|
Quảng Ninh
|
Phường
Yên Tử
|
Trường
Tiểu học và THCS Phương Đông
|
|
692
|
42
|
11
|
095
|
Quảng Ninh
|
Xã
Ba Chẽ
|
Trường
Tiểu học Ba Chẽ
|
|
693
|
43
|
11
|
097
|
Quảng Ninh
|
Xã
Bình Liêu
|
Trường
Tiểu học Tình Húc
|
|
694
|
44
|
11
|
099
|
Quảng Ninh
|
Xã
Bình Liêu
|
Trường
Tiểu học và THCS Vô Ngại
|
|
695
|
45
|
11
|
101
|
Quảng Ninh
|
Xã
Cái Chiên
|
Trường
Tiểu học và THCS Cái Chiên
|
|
696
|
46
|
11
|
103
|
Quảng Ninh
|
Xã
Đầm Hà
|
Trường
Tiểu học Đầm Hà
|
|
697
|
47
|
11
|
105
|
Quảng Ninh
|
Xã
Điền Xá
|
Trường
Tiểu học và THCS Hà Lâu
|
|
698
|
48
|
11
|
107
|
Quảng Ninh
|
Xã
Đông Ngũ
|
Trường
Tiểu học và THCS Đông Ngũ
|
|
699
|
49
|
11
|
109
|
Quảng Ninh
|
Xã
Đường Hoa
|
Trường
PTNT Tiểu học và THCS Quảng Sơn
|
|
700
|
50
|
11
|
111
|
Quảng Ninh
|
Xã
Hải Lạng
|
Trường
Tiểu học và THCS Hải Lạng
|
|
701
|
51
|
11
|
113
|
Quảng Ninh
|
Xã
Hải Ninh
|
Trường
Tiểu học và THCS Hải Tiến
|
|
702
|
52
|
11
|
115
|
Quảng Ninh
|
Xã
Hoành Mô
|
Trường
Tiểu học và THCS Hoành Mô
|
|
703
|
53
|
11
|
117
|
Quảng Ninh
|
Xã
Kỳ Thượng
|
Trường
Tiểu học và THCS Thanh Lâm
|
|
704
|
54
|
11
|
119
|
Quảng Ninh
|
Xã
Lục Hồn
|
Trường
Tiểu học và THCS Lục Hồn
|
|
705
|
55
|
11
|
121
|
Quảng Ninh
|
Xã
Lương Minh
|
Trường
Tiểu học và THCS Lương Mông
|
|
706
|
56
|
11
|
123
|
Quảng Ninh
|
Xã
Quảng Đức
|
Trường
Tiểu học và THCS Quảng Đức
|
|
707
|
57
|
11
|
125
|
Quảng Ninh
|
Xã
Quảng Hà
|
Trường
Tiểu học Quảng Hà
|
|
708
|
58
|
11
|
127
|
Quảng Ninh
|
Xã
Quảng Hà
|
Trường
Tiểu học và THCS Quảng Chính
|
|
709
|
59
|
11
|
129
|
Quảng Ninh
|
Xã
Quảng Hà
|
Trường
Tiểu học và THCS Quảng Phong
|
|
710
|
60
|
11
|
131
|
Quảng Ninh
|
Xã
Quảng La
|
Trường
Tiểu học và THCS Quảng La
|
|
711
|
61
|
11
|
133
|
Quảng Ninh
|
Xã
Quảng Tân
|
Trường
Tiểu học và THCS Quảng An
|
|
712
|
62
|
11
|
135
|
Quảng Ninh
|
Xã
Thống Nhất
|
Trường
Tiểu học và THCS Thống Nhất
|
|
713
|
63
|
11
|
137
|
Quảng Ninh
|
Xã
Tiên Yên
|
Trường
Tiểu học Tiên Yên
|
|
714
|
64
|
11
|
139
|
Quảng Ninh
|
Xã
Tiên Yên
|
Trường
Tiểu học và THCS Phong Dụ
|
|
715
|
65
|
11
|
140
|
Quảng Ninh
|
Xã
Vĩnh Thực
|
Trường
Tiểu học và THCS Vĩnh Thực
|
|
12.
TP. Hà Nội (65 trường)
|
|
716
|
1
|
12
|
006
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Vĩnh Tuy
|
Trường
PTCS Nguyễn Đình Chiểu
|
|
717
|
2
|
12
|
018
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Ba Đình
|
Trường
Tiểu học Phan Chu Trinh
|
|
718
|
3
|
12
|
030
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Giảng Võ
|
Trường
Tiểu học Thành Công A
|
|
719
|
4
|
12
|
042
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Cửa Nam
|
Trường
Tiểu học Võ Thị Sáu
|
|
720
|
5
|
12
|
054
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Tây Hồ
|
Trường
Tiểu học Quảng An
|
|
721
|
6
|
12
|
066
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Việt Hưng
|
Trường
Tiểu học Đức Giang
|
|
722
|
7
|
12
|
078
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Phúc Lợi
|
Trường
Tiểu học Phúc Lợi
|
|
723
|
8
|
12
|
090
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Nghĩa Đô
|
Trường
Tiểu học và THCS FPT Cầu Giấy
|
|
724
|
9
|
12
|
102
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Yên Hòa
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
|
|
725
|
10
|
12
|
114
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Văn Miếu
|
Trường
Tiểu học La Thành
|
|
726
|
11
|
12
|
126
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Đống Đa
|
Trường
Tiểu học Quang Trung
|
|
727
|
12
|
12
|
138
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Vĩnh Tuy
|
Trường
Tiểu học Võ Thị Sáu
|
|
728
|
13
|
12
|
150
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Vĩnh Hưng
|
Trường
Tiểu học Thanh Trì
|
|
729
|
14
|
12
|
162
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Tương Mai
|
Trường
Tiểu học Hoàng Văn Thụ
|
|
730
|
15
|
12
|
174
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Yên Sở
|
Trường
Tiểu học Pháp Vân
|
|
731
|
16
|
12
|
186
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Thanh Xuân
|
Trường
Tiểu học Thanh Xuân Trung
|
|
732
|
17
|
12
|
198
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Sóc Sơn
|
Trường
Tiểu học Thị trấn Sóc Sơn
|
|
733
|
18
|
12
|
210
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Trung Giã
|
Trường
Tiểu học Bắc Sơn C
|
|
734
|
19
|
12
|
222
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Nội Bài
|
Trường
Tiểu học Quang Tiến
|
|
735
|
20
|
12
|
234
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Phúc Thịnh
|
Trường
Tiểu học Tiên Dương A
|
|
736
|
21
|
12
|
246
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Thư Lâm
|
Trường
Tiểu học Thuỵ Lâm A
|
|
737
|
22
|
12
|
258
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Vĩnh Thanh
|
Trường
Tiểu học Tàm Xá
|
|
738
|
23
|
12
|
270
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Phù Đổng
|
Trường
Tiểu học Quang Trung
|
|
739
|
24
|
12
|
282
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Gia Lâm
|
Trường
Tiểu học Thị trấn Trâu Quỳ
|
|
740
|
25
|
12
|
294
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Từ Liêm
|
Trường
Tiểu học Mễ Trì
|
|
741
|
26
|
12
|
306
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Đông Ngạc
|
Trường
Tiểu học Thuỵ Phương
|
|
742
|
27
|
12
|
318
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Phú Diễn
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Khả Trạc
|
|
743
|
28
|
12
|
330
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Tây Mỗ
|
Trường
Tiểu học Tây Mỗ
|
|
744
|
29
|
12
|
342
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Thanh Liệt
|
Trường
Tiểu học Thanh Xuân Nam
|
|
745
|
30
|
12
|
354
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Ngọc Hồi
|
Trường
Tiểu học Đại Áng
|
|
746
|
31
|
12
|
366
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Quang Minh
|
Trường
Tiểu Học Chi Đông
|
|
747
|
32
|
12
|
378
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Yên Lãng
|
Trường
Tiểu học Thạch Đà A
|
|
748
|
33
|
12
|
390
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Mê Linh
|
Trường
Tiểu Học Tiền Phong B
|
|
749
|
34
|
12
|
402
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Hà Đông
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Du
|
|
750
|
35
|
12
|
414
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Hà Đông
|
Trường
Tiểu học & THCS Hà Nội - Thăng Long
|
|
751
|
36
|
12
|
426
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Sơn Tây
|
Trường
Tiểu học Viên Sơn
|
|
752
|
37
|
12
|
438
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Đoài Phương
|
Trường
Tiểu học Cổ Đông
|
|
753
|
38
|
12
|
450
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Cổ Đô
|
Trường
Tiểu học Tản Hồng
|
|
754
|
39
|
12
|
462
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Bất Bạt
|
Trường
Tiểu học Sơn Đà
|
|
755
|
40
|
12
|
474
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Phúc Thọ
|
Trường
Tiểu học Thọ Lộc
|
|
756
|
41
|
12
|
486
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Phúc Lộc
|
Trường
Tiểu học Sen Phương
|
|
757
|
42
|
12
|
498
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Đan Phượng
|
Trường
Tiểu học Song Phượng
|
|
758
|
43
|
12
|
510
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Ô Diên
|
Trường
Tiểu học Liên Hà
|
|
759
|
44
|
12
|
522
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Hoài Đức
|
Trường
Tiểu học Lý Nam Đế
|
|
760
|
45
|
12
|
534
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Sơn Đồng
|
Trường
Tiểu học Song Phương
|
|
761
|
46
|
12
|
546
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Dương Nội
|
Trường
Tiểu học Dương Nội A
|
|
762
|
47
|
12
|
558
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Quốc Oai
|
Trường
Tiểu học Sài Sơn B
|
|
763
|
48
|
12
|
570
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Hưng Đạo
|
Trường
Tiểu học Đồng Quang B
|
|
764
|
49
|
12
|
582
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Thạch Thất
|
Trường
Tiểu học Phú Kim
|
|
765
|
50
|
12
|
594
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Tây Phương
|
Trường
Tiểu học Dị Nậu
|
|
766
|
51
|
12
|
606
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Chương Mỹ
|
Trường
Tiểu học Tiên Phương
|
|
767
|
52
|
12
|
618
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Xuân Mai
|
Trường
Tiểu học Thủy Xuân Tiên
|
|
768
|
53
|
12
|
630
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Trần Phú
|
Trường
Tiểu học Mỹ Lương
|
|
769
|
54
|
12
|
642
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Thanh Oai
|
Trường
Tiểu học Kim An
|
|
770
|
55
|
12
|
654
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Bình Minh
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Newton 5
|
|
771
|
56
|
12
|
666
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Thường Tín
|
Trường
Tiểu học Hoà Bình
|
|
772
|
57
|
12
|
678
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Hồng Vân
|
Trường
Tiểu học Vân Tảo
|
|
773
|
58
|
12
|
690
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Phú Xuyên
|
Trường
Tiểu học Minh Cường
|
|
774
|
59
|
12
|
702
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Phượng Dực
|
Trường
Tiểu học Phú Túc
|
|
775
|
60
|
12
|
714
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Đại Xuyên
|
Trường
Tiểu học Quang Lãng
|
|
776
|
61
|
12
|
726
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Ứng Thiên
|
Trường
Tiểu học Viên Nội
|
|
777
|
62
|
12
|
738
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Ứng Hòa
|
Trường
Tiểu học Đại Hùng
|
|
778
|
63
|
12
|
750
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Mỹ Đức
|
Trường
Tiểu học Đại Nghĩa
|
|
779
|
64
|
12
|
762
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Hồng Sơn
|
Trường
Tiểu học An Mỹ
|
|
780
|
65
|
12
|
774
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Hương Sơn
|
Trường
Tiểu học Hương Sơn C
|
|
13.
TP. Hải Phòng (65 trường)
|
|
781
|
1
|
13
|
007
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Hải Hưng
|
Trường
tiểu học Tân Trào
|
|
782
|
2
|
13
|
014
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Mao Điền
|
Trường
Tiểu học Cẩm Phúc
|
|
783
|
3
|
13
|
021
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Lạc Phượng
|
Trường
Tiểu học Phượng Kỳ
|
|
784
|
4
|
13
|
028
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Mao Điền
|
Trường
Tiểu học Tân Trường II
|
|
785
|
5
|
13
|
035
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Khúc Thừa Dụ
|
Trường
Tiểu học Hồng Phúc
|
|
786
|
6
|
13
|
042
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Hà Đông
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Lập
|
|
787
|
7
|
13
|
049
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Bắc An Phụ
|
Trường
Tiểu học Lê Ninh
|
|
788
|
8
|
13
|
056
|
TP. Hải Phòng
|
Trần
Hưng Đạo
|
Trường
Tiểu học Hưng Đạo
|
|
789
|
9
|
13
|
063
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Lai Khê
|
Trường
Tiểu học Cổ Dũng
|
|
790
|
10
|
13
|
070
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Tứ Minh
|
Trường
Tiểu học Cẩm Đoài
|
|
791
|
11
|
13
|
077
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Ninh Giang
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Hòa
|
|
792
|
12
|
13
|
084
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Hợp Tiến
|
Trường
Tiểu học Mạc Thị Bưởi
|
|
793
|
13
|
13
|
091
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Lạc Phượng
|
Trường
Tiểu học Cộng Lạc
|
|
794
|
14
|
13
|
098
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Hải Hưng
|
Trường
Tiểu học Đoàn Kết
|
|
795
|
15
|
13
|
105
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Chu Văn An
|
Trường
Tiểu học Sao Đỏ
|
|
796
|
16
|
13
|
112
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Phạm Sư Mạnh
|
Trường
Tiểu học An Sinh
|
|
797
|
17
|
13
|
119
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Ái Quốc
|
Trường
Tiểu học Ái Quốc
|
|
798
|
18
|
13
|
126
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Hà Nam
|
Trường
Tiểu học Thanh An
|
|
799
|
19
|
13
|
133
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Hợp Tiến
|
Trường
Tiểu học Hợp Tiến
|
|
800
|
20
|
13
|
140
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Chu Văn An
|
Trường
Tiểu học Chí Minh
|
|
801
|
21
|
13
|
147
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Vĩnh Lại
|
Trường
Tiểu học Ninh Thành
|
|
802
|
22
|
13
|
154
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Trần Phú
|
Trường
Tiểu học Nam Trung
|
|
803
|
23
|
13
|
161
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Nhị Chiểu
|
Trường
Tiểu học Hoành Sơn
|
|
804
|
24
|
13
|
168
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Lai Khê
|
Trường
Tiểu học Tuấn Việt
|
|
805
|
25
|
13
|
175
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Gia Lộc
|
Trường
Tiểu học Gia Khánh
|
|
806
|
26
|
13
|
182
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Bình Giang
|
Trường
Tiểu học Tân Việt
|
|
807
|
27
|
13
|
189
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Ninh Giang
|
Trường
Tiểu học Đồng Tâm
|
|
808
|
28
|
13
|
196
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Hà Đông
|
Trường
Tiểu học Thanh Quang
|
|
809
|
29
|
13
|
203
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Trần Hưng Đạo
|
Trường
Tiểu học Cộng Hòa
|
|
810
|
30
|
13
|
210
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Lê Thanh Nghị
|
Trường
Tiểu học Đặng Quốc Chinh
|
|
811
|
31
|
13
|
217
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Nam Đồng
|
Trường
Tiểu học Nam Đồng
|
|
812
|
32
|
13
|
224
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Thành Đông
|
Trường
Tiểu học Bình Hàn
|
|
813
|
33
|
13
|
231
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Nguyễn Đại Năng
|
Trường
Tiểu học Hiến Thành
|
|
814
|
34
|
13
|
238
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Tứ Kỳ
|
Trường
Tiểu học Minh Đức
|
|
815
|
35
|
13
|
245
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Mao Điền
|
Trường
Tiểu học Tân Trường I
|
|
816
|
36
|
13
|
252
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
An Dương
|
Trường
Tiểu học Tân Tiến
|
|
817
|
37
|
13
|
259
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Hưng Đạo
|
Trường
Tiểu học Đa Phúc
|
|
818
|
38
|
13
|
266
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Kiến An
|
Trường
Tiểu học Quán Trữ
|
|
819
|
39
|
13
|
273
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Kiến Hưng
|
Trường
Tiểu học Ngũ Đoan
|
|
820
|
40
|
13
|
280
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Gia Viên
|
Trường
Tiểu học Lê Hồng Phong
|
|
821
|
41
|
13
|
287
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Bạch Đằng
|
Trường
Tiểu học Minh Đức
|
|
822
|
42
|
13
|
294
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Quyết Thắng
|
Trường
Tiểu học Đại Thắng
|
|
823
|
43
|
13
|
301
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Tiên Lãng
|
Trường
Tiểu học Tiên Lãng
|
|
824
|
44
|
13
|
308
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Vĩnh Am
|
Trường
Tiểu học Cao Minh
|
|
825
|
45
|
13
|
315
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Trường
Tiểu học Trấn Dương
|
|
826
|
46
|
13
|
322
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
An Phong
|
Trường
Tiểu học Hồng Phong
|
|
827
|
47
|
13
|
329
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Đông Hải
|
Trường
Tiểu học Nam Hải
|
|
828
|
48
|
13
|
336
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
An Lão
|
Trường
Tiểu học Trường Sơn
|
|
829
|
49
|
13
|
343
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Thủy Nguyên
|
Trường
Tiểu học Thủy Sơn
|
|
830
|
50
|
13
|
350
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Hồng Bàng
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Trãi
|
|
831
|
51
|
13
|
357
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Thiên Hương
|
Trường
Tiểu học Hoàng Động
|
|
832
|
52
|
13
|
364
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Hồng An
|
Trường
Tiểu học Quán Toan
|
|
833
|
53
|
13
|
371
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
An Dương
|
Trường
Tiểu học An Dương
|
|
834
|
54
|
13
|
378
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
An Lão
|
Trường
Tiểu học Tân Dân
|
|
835
|
55
|
13
|
385
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Hồng An
|
Trường
Tiểu học An Hưng
|
|
836
|
56
|
13
|
392
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Kiến An
|
Trường
Tiểu học Thực Hành
|
|
837
|
57
|
13
|
399
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Lê Chân
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Văn Tố
|
|
838
|
58
|
13
|
406
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Lê Ích Mộc
|
Trường
Tiểu học Cao Nhân
|
|
839
|
59
|
13
|
413
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Lê Ích Mộc
|
Trường
Tiểu học Mỹ Đồng
|
|
840
|
60
|
13
|
420
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Thủy Nguyên
|
Trường
Tiểu học Tân Dương
|
|
841
|
61
|
13
|
427
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Vĩnh Thuận
|
Trường
Tiểu học Dũng Tiến
|
|
842
|
62
|
13
|
434
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Vĩnh Bảo
|
Trường
Tiểu học Vinh Quang
|
|
843
|
63
|
13
|
125
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Thanh Hà
|
Trường
Tiểu học Thanh Hà
|
|
844
|
64
|
13
|
250
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
An Phong
|
Trường
Tiểu học Lê Thiện
|
|
845
|
65
|
13
|
283
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Việt Khê
|
Trường
Tiểu học An Sơn
|
|
14.
Hưng Yên (65 trường)
|
|
846
|
1
|
14
|
010
|
Hưng Yên
|
Xã
Tiền Hải
|
Trường
Tiểu học Tây Sơn
|
|
847
|
2
|
14
|
017
|
Hưng Yên
|
Xã
Hưng Phú
|
Trường
Tiểu học Nam Trung
|
|
848
|
3
|
14
|
024
|
Hưng Yên
|
Xã
Đông Quan
|
Trường
Tiểu học Đông Huy
|
|
849
|
4
|
14
|
031
|
Hưng Yên
|
Xã
Tây Tiền Hải
|
Trường
TH&THCS Phương Công
|
|
850
|
5
|
14
|
038
|
Hưng Yên
|
Xã
Hồng Minh
|
Trường
Tiểu học Lý Nam Đế
|
|
851
|
6
|
14
|
045
|
Hưng Yên
|
Phường
Vũ Phúc
|
Trường
Tiểu học Trung An
|
|
852
|
7
|
14
|
052
|
Hưng Yên
|
Xã
Yên Mỹ
|
Trường
Tiểu học Yên Mỹ II
|
|
853
|
8
|
14
|
059
|
Hưng Yên
|
Xã
Hiệp Cường
|
Trường
TH&THCS Hiệp Cường 2
|
|
854
|
9
|
14
|
066
|
Hưng Yên
|
Xã
Phạm Ngũ Lão
|
Trường
Tiểu học Đào Dương
|
|
855
|
10
|
14
|
073
|
Hưng Yên
|
Xã
Ngọc Lâm
|
Trường
Tiểu học Quỳnh Ngọc
|
|
856
|
11
|
14
|
080
|
Hưng Yên
|
Xã
Đông Tiền Hải
|
Trường
TH&THCS Đông Trung
|
|
857
|
12
|
14
|
087
|
Hưng Yên
|
Xã
Nam Cường
|
Trường
Tiểu học Nam Chính
|
|
858
|
13
|
14
|
094
|
Hưng Yên
|
Phường
Phố Hiến
|
Trường
TH&THCS Quang Trung
|
|
859
|
14
|
14
|
101
|
Hưng Yên
|
Xã
A Sào
|
Trường
Tiểu học An Đồng
|
|
860
|
15
|
14
|
108
|
Hưng Yên
|
Phường
Đường Hào
|
Trường
Tiểu học Dị Sử
|
|
861
|
16
|
14
|
115
|
Hưng Yên
|
Xã
Thần Khê
|
Trường
Tiểu học Chi Lăng
|
|
862
|
17
|
14
|
122
|
Hưng Yên
|
Xã
Lê Lợi
|
Trường
Tiểu học Nam Cao
|
|
863
|
18
|
14
|
129
|
Hưng Yên
|
Xã
Hưng Hà
|
Trường
Tiểu học & THCS Hồng Lĩnh
|
|
864
|
19
|
14
|
136
|
Hưng Yên
|
Phường
Thái Bình
|
Trường
Tiểu học Lê Hồng Phong
|
|
865
|
20
|
14
|
143
|
Hưng Yên
|
xã
Phụ Dực
|
Trường
Tiểu học An Mỹ
|
|
866
|
21
|
14
|
150
|
Hưng Yên
|
Phường
Mỹ Hào
|
Trường
Tiểu học và THCS Bần Yên Nhân
|
|
867
|
22
|
14
|
157
|
Hưng Yên
|
Xã
Việt Yên
|
Trường
Tiểu học Yên Phú
|
|
868
|
23
|
14
|
164
|
Hưng Yên
|
Phường
Hồng Châu
|
Trường
TH&THCS Hoàng Hanh
|
|
869
|
24
|
14
|
171
|
Hưng Yên
|
xã
Việt Tiến
|
Trường
TH&THCS Đồng Tiến
|
|
870
|
25
|
14
|
178
|
Hưng Yên
|
Xã
Tiên Lữ
|
Trường
Tiểu học Thụy Lôi
|
|
871
|
26
|
14
|
185
|
Hưng Yên
|
Xã
Hồng Quang
|
Trường
TH&THCS Tiền Phong
|
|
872
|
27
|
14
|
192
|
Hưng Yên
|
Xã
Nam Đông Hưng
|
Trường
TH&THCS Đông Động
|
|
873
|
28
|
14
|
199
|
Hưng Yên
|
Xã
Tiên Hoa
|
Trường
Tiểu học Lệ Xá
|
|
874
|
29
|
14
|
206
|
Hưng Yên
|
Xã
Thái Ninh
|
Trường
TH&THCS Thái Hưng
|
|
875
|
30
|
14
|
213
|
Hưng Yên
|
Xã
Phụng Công
|
Trường
TH, THCS và THPT Edison
|
|
876
|
31
|
14
|
220
|
Hưng Yên
|
Xã
Bắc Thái Ninh
|
Trường
TH&THCS Thái Hồng
|
|
877
|
32
|
14
|
227
|
Hưng Yên
|
Xã
Bắc Thụy Anh
|
Trường
TH&THCS Thụy Văn
|
|
878
|
33
|
14
|
234
|
Hưng Yên
|
Phường
Sơn Nam
|
Trường
TH&THCS Hùng Cường
|
|
879
|
34
|
14
|
241
|
Hưng Yên
|
Xã
Như Quỳnh
|
Trường
Tiểu học Lạc Hồng
|
|
880
|
35
|
14
|
248
|
Hưng Yên
|
Xã
Chí Minh
|
Trường
TH&THCS Chí Tân
|
|
881
|
36
|
14
|
255
|
Hưng Yên
|
Xã
Lương Bằng
|
Trường
TH&THCS Nhân La
|
|
882
|
37
|
14
|
262
|
Hưng Yên
|
Phường
Trần Hưng Đạo
|
Trường
Tiểu học Trần Hưng Đạo
|
|
883
|
38
|
14
|
269
|
Hưng Yên
|
Xã
Nguyễn Trãi
|
Trường
TH&THCS Cẩm Ninh
|
|
884
|
39
|
14
|
276
|
Hưng Yên
|
Xã
Châu Ninh
|
Trường
TH&THCS Đại Tập
|
|
885
|
40
|
14
|
283
|
Hưng Yên
|
Phường
Trà Lý
|
Trường
Tiểu học Hoàng Diệu
|
|
886
|
41
|
14
|
290
|
Hưng Yên
|
Xã
Tây Thái Ninh
|
Trường
TH&THCS Thái Giang
|
|
887
|
42
|
14
|
297
|
Hưng Yên
|
xã
Quỳnh Phụ
|
Trường
Tiểu học Quỳnh Hồng
|
|
888
|
43
|
14
|
304
|
Hưng Yên
|
Xã
Diên Hà
|
Trường
Tiểu học Duyên Hải
|
|
889
|
44
|
14
|
311
|
Hưng Yên
|
Phường
Thượng Hồng
|
Trường
Tiểu học và THCS Minh Đức
|
|
890
|
45
|
14
|
318
|
Hưng Yên
|
Xã
Vạn Xuân
|
Trường
TH&THCS Việt Hùng
|
|
891
|
46
|
14
|
325
|
Hưng Yên
|
Xã
Ngự Thiên
|
Trường
Tiểu học Cộng Hòa
|
|
892
|
47
|
14
|
332
|
Hưng Yên
|
Xã
Đông Thái Ninh
|
Trường
TH&THCS Thái Tân
|
|
893
|
48
|
14
|
339
|
Hưng Yên
|
xã
Hoàng Hoa Thám
|
Trường
Tiểu học Dị Chế
|
|
894
|
49
|
14
|
346
|
Hưng Yên
|
Xã
Khoái Châu
|
Trường
TH&THCS Bình Kiều
|
|
895
|
50
|
14
|
353
|
Hưng Yên
|
xã
Nam Tiền Hải
|
Trường
Tiểu học Nam Hồng
|
|
896
|
51
|
14
|
360
|
Hưng Yên
|
Xã
Tiên Hưng
|
Trường
Tiểu học Bạch Đằng
|
|
897
|
52
|
14
|
367
|
Hưng Yên
|
Xã
Thụy Anh
|
Trường
TH&THCS Thụy Dương
|
|
898
|
53
|
14
|
374
|
Hưng Yên
|
xã
Hồng Vũ
|
Trường
TH&THCS Vũ Thắng
|
|
899
|
54
|
14
|
381
|
Hưng Yên
|
xã
Nghĩa Dân
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Xá
|
|
900
|
55
|
14
|
388
|
Hưng Yên
|
Xã
Đức Hợp
|
Trường
TH&THCS Thọ Vinh
|
|
901
|
56
|
14
|
395
|
Hưng Yên
|
Xã
Bình Định
|
Trường
TH&THCS Nam Bình
|
|
902
|
57
|
14
|
402
|
Hưng Yên
|
Xã
Vũ Thư
|
Trường
Tiểu học Vũ Thư
|
|
903
|
58
|
14
|
409
|
Hưng Yên
|
Xã
Đồng Bằng
|
Trường
TH&THCS An Quý
|
|
904
|
59
|
14
|
416
|
Hưng Yên
|
Xã
Tiên La
|
Trường
TH&THCS Tân Tiến
|
|
905
|
60
|
14
|
423
|
Hưng Yên
|
Xã
Đông Thuỵ Anh
|
Trường
TH&THCS Thuỵ Tân
|
|
906
|
61
|
14
|
430
|
Hưng Yên
|
Xã
Nguyễn Du
|
Trường
Tiểu học và THCS Quỳnh Khê
|
|
907
|
62
|
14
|
437
|
Hưng Yên
|
Xã
Nam Tiên Hưng
|
Trường
Tiểu học Trọng Quan
|
|
908
|
63
|
14
|
444
|
Hưng Yên
|
Xã
Đồng Châu
|
Trường
TH&THCS Đông Lâm
|
|
909
|
64
|
14
|
451
|
Hưng Yên
|
Xã
Thái Thụy
|
Trường
TH&THCS Thụy Bình
|
|
910
|
65
|
14
|
458
|
Hưng Yên
|
Phường
Phố Hiến
|
Trường
TH&THCS Hưng Yên
|
|
15.
Ninh Bình (65 trường)
|
|
911
|
1
|
15
|
009
|
Ninh Bình
|
Xã
Hải Anh
|
Trường
Tiểu học Hải Anh
|
|
912
|
2
|
15
|
015
|
Ninh Bình
|
Xuân
Hồng
|
Trường
Tiểu học Xuân Thành
|
|
913
|
3
|
15
|
021
|
Ninh Bình
|
Duy
Hà
|
Trường
Tiểu học Hoàng Đông
|
|
914
|
4
|
15
|
027
|
Ninh Bình
|
Đồng
Thịnh
|
Trường
Tiểu học Nghĩa Đồng
|
|
915
|
5
|
15
|
033
|
Ninh Bình
|
Duy
Tiên
|
Trường
Tiểu học Trác Văn
|
|
916
|
6
|
15
|
039
|
Ninh Bình
|
Nho
Quan
|
Trường
TH&THCS Lạng Phong
|
|
917
|
7
|
15
|
045
|
Ninh Bình
|
Yên
Mô
|
Trường
Tiểu học Yên Thịnh
|
|
918
|
8
|
15
|
051
|
Ninh Bình
|
Phát
Diệm
|
Trường
TH&THCS Kim Chính
|
|
919
|
9
|
15
|
057
|
Ninh Bình
|
Hiển
Khánh
|
Trường
Tiểu học Hợp Hưng
|
|
920
|
10
|
15
|
063
|
Ninh Bình
|
Xã
Bình Sơn
|
Trường
Tiểu học Tiêu Động
|
|
921
|
11
|
15
|
069
|
Ninh Bình
|
Xã
Hải Hưng
|
Trường
Tiểu học Hải Lộc
|
|
922
|
12
|
15
|
075
|
Ninh Bình
|
Xã
Ý Yên
|
Trường
Tiểu học Ý Yên
|
|
923
|
13
|
15
|
081
|
Ninh Bình
|
Xã
Ý Yên
|
Trường
Tiểu học Yên Xá
|
|
924
|
14
|
15
|
087
|
Ninh Bình
|
Xã
Nam Ninh
|
Trường
Tiểu học Nam Hải
|
|
925
|
15
|
15
|
093
|
Ninh Bình
|
Xã
Thanh Bình
|
Trường
Tiểu học Liêm Túc
|
|
926
|
16
|
15
|
099
|
Ninh Bình
|
Xã
Nam Lý
|
Trường
Tiểu học Nhân Hòa
|
|
927
|
17
|
15
|
105
|
Ninh Bình
|
Xã
Quang Thiện
|
Trường
Tiểu học Quang Thiện
|
|
928
|
18
|
15
|
111
|
Ninh Bình
|
Xã
Bình Giang
|
Trường
Tiểu học Bồ Đề
|
|
929
|
19
|
15
|
117
|
Ninh Bình
|
Xã
Giao Hưng
|
Trường
tiểu học Giao Long
|
|
930
|
20
|
15
|
123
|
Ninh Bình
|
Xã
Liên Minh
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Hào
|
|
931
|
21
|
15
|
129
|
Ninh Bình
|
Xã
Chất Bình
|
Trường
TH&THCS Chính Tâm
|
|
932
|
22
|
15
|
135
|
Ninh Bình
|
Xã
Yên Khánh
|
Trường
Tiểu học Khánh Cư
|
|
933
|
23
|
15
|
141
|
Ninh Bình
|
Xã
Ninh Cường
|
Trường
Tiểu học Trực Cường
|
|
934
|
24
|
15
|
147
|
Ninh Bình
|
Xã
Cát Thành
|
Trường
tiểu học Việt Hùng
|
|
935
|
25
|
15
|
153
|
Ninh Bình
|
Phường
Kim Thanh
|
Trường
Tiểu học Nhật Tựu
|
|
936
|
26
|
15
|
159
|
Ninh Bình
|
Xã
Nam Minh
|
Trường
Tiểu học Nam Dương
|
|
937
|
27
|
15
|
165
|
Ninh Bình
|
phường
Trường Thi
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Trãi
|
|
938
|
28
|
15
|
171
|
Ninh Bình
|
Xã
Vụ Bản
|
Trường
Tiểu học Tam Thanh
|
|
939
|
29
|
15
|
177
|
Ninh Bình
|
Xã
Quỳnh Lưu
|
Trường
Tiểu học Quỳnh Lưu
|
|
940
|
30
|
15
|
183
|
Ninh Bình
|
Phường
Kim Bảng
|
Trường
Tiểu học Chu Văn An
|
|
941
|
31
|
15
|
189
|
Ninh Bình
|
Phường
Phù Vân
|
Trường
Tiểu học Lê Hồng Phong
|
|
942
|
32
|
15
|
195
|
Ninh Bình
|
Xã
Chất Bình
|
Trường
TH&THCS Xuân Thiện
|
|
943
|
33
|
15
|
201
|
Ninh Bình
|
Xã
Bình Minh
|
Trường
tiểu học B Kim Mỹ
|
|
944
|
34
|
15
|
207
|
Ninh Bình
|
Phường
Yên Thắng
|
Trường
tiểu học Khánh Thượng
|
|
945
|
35
|
15
|
213
|
Ninh Bình
|
xã
Xuân Hưng
|
Trường
Tiểu học Thọ Nghiệp
|
|
946
|
36
|
15
|
219
|
Ninh Bình
|
Xã
Hải Hậu
|
Trường
Tiểu học Hải Long
|
|
947
|
37
|
15
|
225
|
Ninh Bình
|
Phường
Nam Hoa Lư
|
Trường
Tiểu học Ninh Sơn
|
|
948
|
38
|
15
|
231
|
Ninh Bình
|
Xã
Thanh Bình
|
Trường
Tiểu học Liêm Sơn
|
|
949
|
39
|
15
|
237
|
Ninh Bình
|
xã
Minh Tân
|
Trường
Tiểu học Tân Khánh
|
|
950
|
40
|
15
|
243
|
Ninh Bình
|
Phường
Hoa Lư
|
Trường
Tiểu học Ninh Tiến
|
|
951
|
41
|
15
|
249
|
Ninh Bình
|
Xã
Xuân Giang
|
Trường
Tiểu học Xuân Đài
|
|
952
|
42
|
15
|
255
|
Ninh Bình
|
Phường
Mỹ Lộc
|
Trường
Tiểu học Mỹ Hưng
|
|
953
|
43
|
15
|
261
|
Ninh Bình
|
Phường
Hoa Lư
|
Trường
tiểu học Ninh Khánh
|
|
954
|
44
|
15
|
267
|
Ninh Bình
|
Phường
Vị Khê
|
Trường
Tiểu học Nam Mỹ
|
|
955
|
45
|
15
|
273
|
Ninh Bình
|
Xã
Quang Hưng
|
Trường
Tiểu học Trực Thuận
|
|
956
|
46
|
15
|
279
|
Ninh Bình
|
Hải
Tiến
|
Trường
Tiểu học Cồn
|
|
957
|
47
|
15
|
285
|
Ninh Bình
|
Xã
Bình Mỹ
|
Trường
Tiểu học A Bình Mỹ
|
|
958
|
48
|
15
|
291
|
Ninh Bình
|
Bình
An
|
Trường
Tiểu học Ngọc Lũ
|
|
959
|
49
|
15
|
297
|
Ninh Bình
|
Xã
Bình An
|
Trường
Tiểu học Trung Lương
|
|
960
|
50
|
15
|
303
|
Ninh Bình
|
Xã
Nghĩa Hưng
|
Trường
Tiểu học Nghĩa Trung
|
|
961
|
51
|
15
|
309
|
Ninh Bình
|
Phường
Hoa Lư
|
Trường
Tiểu học Đông Thành
|
|
962
|
52
|
15
|
315
|
Ninh Bình
|
Phường
Nam Định
|
Trường
Tiểu học Kim Đồng
|
|
963
|
53
|
15
|
321
|
Ninh Bình
|
Phường
Nam Định
|
Trường
Tiểu học Trần Phú
|
|
964
|
54
|
15
|
327
|
Ninh Bình
|
Phường
Tam Điệp
|
Trường
Tiểu học Quang Sơn
|
|
965
|
55
|
15
|
333
|
Ninh Bình
|
Xã
Minh Thái
|
Trường
Tiểu học Trực Thắng
|
|
966
|
56
|
15
|
339
|
Ninh Bình
|
Phường
Liêm Tuyền
|
Trường
Tiểu học Trịnh Xá
|
|
967
|
57
|
15
|
345
|
Ninh Bình
|
Nam
Xang
|
Trường
Tiểu học Đức Lý
|
|
968
|
58
|
15
|
351
|
Ninh Bình
|
Xã
Gia Hưng
|
Trường
tiểu học Gia Hưng
|
|
969
|
59
|
15
|
357
|
Ninh Bình
|
Xã
Trực Ninh
|
Trường
tiểu học Trực Thanh
|
|
970
|
60
|
15
|
363
|
Ninh Bình
|
Xã
Gia viễn
|
Trường
Tiểu học Gia Thịnh A
|
|
971
|
61
|
15
|
007
|
Ninh Bình
|
Xã
Gia Lâm
|
Trường
Tiểu học Xích Thổ
|
|
972
|
62
|
15
|
068
|
Ninh Bình
|
Xã
Hải Hưng
|
Trường
Tiểu học Hải Phúc
|
|
973
|
63
|
15
|
128
|
Ninh Bình
|
Xã
Chất Bình
|
Trường
Tiểu học Hồi Ninh
|
|
974
|
64
|
15
|
188
|
Ninh Bình
|
Phường
Mỹ Lộc
|
Trường
Tiểu học Mỹ Tiến
|
|
975
|
65
|
15
|
248
|
Ninh Bình
|
Xã
Xuân Giang
|
Trường
Tiểu học Xuân Tân
|
|
( Tổng số 975 trường
của 15 tỉnh/thành phố khu vực miền Bắc)
|
|
B.
Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Trung
|
|
III.
Vùng Bắc Trung Bộ
|
|
16.
Thanh Hóa (65 trường)
|
|
976
|
1
|
16
|
009
|
Thanh Hóa
|
Phường
Đào Duy Từ
|
Trường
TH&THCS Hải Yến
|
|
977
|
2
|
16
|
019
|
Thanh Hóa
|
Phường
Đông Sơn
|
Trường
Tiểu học Đông Ninh
|
|
978
|
3
|
16
|
029
|
Thanh Hóa
|
Phường
Đông Tiến
|
Trường
Tiểu học Đông Tiến
|
|
979
|
4
|
16
|
039
|
Thanh Hóa
|
Phường
Hạc Thành
|
Trường
Tiểu học Điện Biên 2
|
|
980
|
5
|
16
|
049
|
Thanh Hóa
|
Phường
Hạc Thành
|
Trường
Tiểu học Minh Khai 1
|
|
981
|
6
|
16
|
059
|
Thanh Hóa
|
Phường
Hạc Thành
|
Trường
TH, THCS&THPT Vinschool Star City
|
|
982
|
7
|
16
|
069
|
Thanh Hóa
|
Phường
Hàm Rồng
|
Trường
Tiểu học Nam Ngạn
|
|
983
|
8
|
16
|
079
|
Thanh Hóa
|
Phường
Nghi Sơn
|
Trường
Tiểu học Nghi Sơn
|
|
984
|
9
|
16
|
089
|
Thanh Hóa
|
Phường
Quảng Phú
|
Trường
Tiểu học Hermann Gmeiner (Hermann Thanh Hóa)
|
|
985
|
10
|
16
|
099
|
Thanh Hóa
|
Phường
Quang Trung
|
Trường
Tiểu học Ngọc Trạo
|
|
986
|
11
|
16
|
109
|
Thanh Hóa
|
Phường
Sầm Sơn
|
Trường
Tiểu học Trung Sơn 1
|
|
987
|
12
|
16
|
119
|
Thanh Hóa
|
Phường
Tĩnh Gia
|
Trường
Tiểu học Bình Minh
|
|
988
|
13
|
16
|
129
|
Thanh Hóa
|
Xã
An Nông
|
Trường
Tiểu học Tiến Nông
|
|
989
|
14
|
16
|
139
|
Thanh Hóa
|
Xã
Bản Bôn
|
Trường
Tiểu học Yên Khương
|
|
990
|
15
|
16
|
149
|
Thanh Hóa
|
Xã
Các Sơn
|
Trường
Tiểu học Các Sơn B
|
|
991
|
16
|
16
|
159
|
Thanh Hóa
|
Xã
Cẩm Thạch
|
Trường
Tiểu học Cẩm Bình 3
|
|
992
|
17
|
16
|
169
|
Thanh Hóa
|
Xã
Cẩm Vân
|
Trường
TH&THCS Cẩm Tâm
|
|
993
|
18
|
16
|
179
|
Thanh Hóa
|
Xã
Điền Lư
|
Trường
Tiểu học Điền Lư
|
|
994
|
19
|
16
|
189
|
Thanh Hóa
|
Xã
Định Tân
|
Trường
Tiểu học Định Hưng
|
|
995
|
20
|
16
|
199
|
Thanh Hóa
|
Xã
Đông Thành
|
Trường
Tiểu học Thành Lộc
|
|
996
|
21
|
16
|
209
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hà Trung
|
Trường
Tiểu học Hà Ninh
|
|
997
|
22
|
16
|
219
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hoa Lộc
|
Trường
Tiểu học Hoa Lộc
|
|
998
|
23
|
16
|
229
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hoạt Giang
|
Trường
Tiểu học Hà Bình
|
|
999
|
24
|
16
|
239
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hoằng Giang
|
Trường
Tiểu học Hoằng Quỳ
|
|
1000
|
25
|
16
|
249
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hoằng Hóa
|
Trường
TH&THCS Hoằng Đức 2
|
|
1001
|
26
|
16
|
259
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hoằng Phú
|
Trường
Tiểu học Hoằng Trung
|
|
1002
|
27
|
16
|
269
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hoằng Tiến
|
Trường
Tiểu học Lê Xuân Lan
|
|
1003
|
28
|
16
|
279
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hồ Vương
|
Trường
Tiểu học Nga Thành
|
|
1004
|
29
|
16
|
289
|
Thanh Hóa
|
Xã
Kiên Thọ
|
Trường
Tiểu học Kiên Thọ 2
|
|
1005
|
30
|
16
|
299
|
Thanh Hóa
|
Xã
Lam Sơn
|
Trường
Tiểu học Lam Sơn
|
|
1006
|
31
|
16
|
309
|
Thanh Hóa
|
Xã
Lĩnh Toại
|
Trường
Tiểu học Lĩnh Toại
|
|
1007
|
32
|
16
|
319
|
Thanh Hóa
|
Xã
Mậu Lâm
|
Trường
Tiểu học Mậu Lâm 1
|
|
1008
|
33
|
16
|
329
|
Thanh Hóa
|
Xã
Mường Lát
|
Trường
TH&THCS Mường Lát
|
|
1009
|
34
|
16
|
339
|
Thanh Hóa
|
Xã
Nông Cống
|
Trường
Tiểu học Minh Thọ
|
|
1010
|
35
|
16
|
349
|
Thanh Hóa
|
Xã
Nga Sơn
|
Trường
Tiểu học Nga Sơn
|
|
1011
|
36
|
16
|
359
|
Thanh Hóa
|
Xã
Ngọc Lặc
|
Trường
Tiểu học Mỹ Tân
|
|
1012
|
37
|
16
|
369
|
Thanh Hóa
|
Xã
Ngọc Liên
|
Trường
TH&THCS Lộc Thịnh
|
|
1013
|
38
|
16
|
379
|
Thanh Hóa
|
Xã
Nguyệt Ấn
|
Trường
Tiểu học Vân Am
|
|
1014
|
39
|
16
|
389
|
Thanh Hóa
|
Xã
Pù Luông
|
Trường
Tiểu học Thành Lâm
|
|
1015
|
40
|
16
|
399
|
Thanh Hóa
|
Xã
Quan Sơn
|
Trường
TH&THCS Sơn Lư
|
|
1016
|
41
|
16
|
409
|
Thanh Hóa
|
Xã
Quảng Chính
|
Trường
Tiểu học Quảng Trường
|
|
1017
|
42
|
16
|
419
|
Thanh Hóa
|
Xã
Quảng Yên
|
Trường
Tiểu học Quảng Trạch
|
|
1018
|
43
|
16
|
429
|
Thanh Hóa
|
Xã
Sao Vàng
|
Trường
Tiểu học Xuân Phú
|
|
1019
|
44
|
16
|
439
|
Thanh Hóa
|
Xã
Tân Ninh
|
Trường
Tiểu học Thái Hòa
|
|
1020
|
45
|
16
|
449
|
Thanh Hóa
|
Xã
Tây Đô
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Quang
|
|
1021
|
46
|
16
|
459
|
Thanh Hóa
|
Xã
Tống Sơn
|
Trường
Tiểu học Hà Tiến
|
|
1022
|
47
|
16
|
469
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thạch Bình
|
Trường
TH&THCS Thạch Tân
|
|
1023
|
48
|
16
|
479
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thạch Quảng
|
Trường
Tiểu học Thạch Tượng 2
|
|
1024
|
49
|
16
|
489
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thành Vinh
|
Trường
Tiểu học Thành Minh
|
|
1025
|
50
|
16
|
499
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thắng Lộc
|
Trường
Tiểu học Xuân Thắng
|
|
1026
|
51
|
16
|
509
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thiệu Hoá
|
Trường
Tiểu học Vạn Hà
|
|
1027
|
52
|
16
|
519
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thiệu Tiến
|
Trường
Tiểu học Thiệu Ngọc
|
|
1028
|
53
|
16
|
529
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thiệu Trung
|
Trường
Tiểu học Thiệu Lý
|
|
1029
|
54
|
16
|
539
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thọ Long
|
Trường
Tiểu học Bắc Lương
|
|
1030
|
55
|
16
|
549
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thọ Phú
|
Trường
Tiểu học Thọ Tân
|
|
1031
|
56
|
16
|
559
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thượng Ninh
|
Trường
Tiểu học Cát Tân
|
|
1032
|
57
|
16
|
569
|
Thanh Hóa
|
Xã
Triệu Lộc
|
Trường
Tiểu học Đại Lộc
|
|
1033
|
58
|
16
|
579
|
Thanh Hóa
|
Xã
Triệu Sơn
|
Trường
TH&THCS Minh Sơn
|
|
1034
|
59
|
16
|
589
|
Thanh Hóa
|
Xã
Trung Lý
|
Trường
Tiểu học Trung Lý 1
|
|
1035
|
60
|
16
|
599
|
Thanh Hóa
|
Xã
Trường Văn
|
Trường
Tiểu học Trường Sơn
|
|
1036
|
61
|
16
|
609
|
Thanh Hóa
|
Xã
Vạn Xuân
|
Trường
Tiểu học Vạn Xuân
|
|
1037
|
62
|
16
|
619
|
Thanh Hóa
|
Xã
Vĩnh Lộc
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Hưng
|
|
1038
|
63
|
16
|
629
|
Thanh Hóa
|
Xã
Xuân Chinh
|
Trường
Tiểu học Xuân Lẹ
|
|
1039
|
64
|
16
|
639
|
Thanh Hóa
|
Xã
Xuân Lập
|
Trường
Tiểu học Xuân Lập
|
|
1040
|
65
|
16
|
649
|
Thanh Hóa
|
Xã
Yên Định
|
Trường
Tiểu học Quán Lào
|
|
17.
Nghệ An (65 trường)
|
|
1041
|
1
|
17
|
003
|
Nghệ An
|
Phường
Vinh Phú
|
Trường
Tiểu học Hà Huy tập 1
|
|
1042
|
2
|
17
|
010
|
Nghệ An
|
Phường
Vinh Phú
|
Trường
Tiểu học Nghi Đức
|
|
1043
|
3
|
17
|
017
|
Nghệ An
|
Xã
Nghi Lộc
|
Trường
Tiểu học Nghi Hoa
|
|
1044
|
4
|
17
|
024
|
Nghệ An
|
Quỳnh
Thắng
|
Trường
Tiểu học Quỳnh Thắng B
|
|
1045
|
5
|
17
|
031
|
Nghệ An
|
Xã
Hữu Khuông
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Hữu Khuông
|
|
1046
|
6
|
17
|
038
|
Nghệ An
|
Xã
Diễn Châu
|
Trường
Tiểu học Diễn Thành
|
|
1047
|
7
|
17
|
045
|
Nghệ An
|
Xã
Đức Châu
|
Trường
Tiểu học Diễn Vạn
|
|
1048
|
8
|
17
|
052
|
Nghệ An
|
Phường
Thành Vinh
|
Trường
Tiểu học Hưng Bình
|
|
1049
|
9
|
17
|
059
|
Nghệ An
|
Hưng
Nguyên
|
Trường
Tiểu học Hưng Đạo
|
|
1050
|
10
|
17
|
066
|
Nghệ An
|
Minh
Châu
|
Trường
Tiểu học Diễn Quảng
|
|
1051
|
11
|
17
|
073
|
Nghệ An
|
Xã
Tân Kỳ
|
Trường
Tiểu học Nghĩa Dũng
|
|
1052
|
12
|
17
|
080
|
Nghệ An
|
Tiên
Đồng
|
Trường
Tiểu học Đồng Văn 3
|
|
1053
|
13
|
17
|
087
|
Nghệ An
|
Xã
Hùng Châu
|
Trường
Tiểu học Diễn Lâm 2
|
|
1054
|
14
|
17
|
094
|
Nghệ An
|
Phường
Vinh Lộc
|
Trường
Tiểu học Nghi Thái
|
|
1055
|
15
|
17
|
101
|
Nghệ An
|
Xã
Đông Lộc
|
Trường
Tiểu học Khánh Hợp
|
|
1056
|
16
|
17
|
108
|
Nghệ An
|
Xã
Hưng Nguyên Nam
|
Trường
Tiểu học Hưng Tân
|
|
1057
|
17
|
17
|
115
|
Nghệ An
|
Xã
Châu Tiến
|
Trường
Tiểu học Châu Thắng
|
|
1058
|
18
|
17
|
122
|
Nghệ An
|
Xã
Bạch Ngọc
|
Trường
tiểu học Giang Sơn Tây
|
|
1059
|
19
|
17
|
129
|
Nghệ An
|
Tân
An
|
Trường
Tiểu học Nghĩa Phúc
|
|
1060
|
20
|
17
|
136
|
Nghệ An
|
Xã
Châu Tiến
|
Trường
Tiểu học Châu Bính
|
|
1061
|
21
|
17
|
143
|
Nghệ An
|
Xã
Vân Tụ
|
Trường
Tiểu học Công Thành 2
|
|
1062
|
22
|
17
|
150
|
Nghệ An
|
xã
An Châu
|
Trường
Tiểu học Diễn Tân
|
|
1063
|
23
|
17
|
157
|
Nghệ An
|
Xã
Quan Thành
|
Trường
TH&THCS Trung Thành
|
|
1064
|
24
|
17
|
164
|
Nghệ An
|
Xã
Con Cuông
|
Trường
Tiểu học 1 Trà Lân
|
|
1065
|
25
|
17
|
171
|
Nghệ An
|
Xã
Keng Đu
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Keng Đu 2
|
|
1066
|
26
|
17
|
178
|
Nghệ An
|
Phường
Tân Mai
|
Trường
Tiểu học Quỳnh Dị
|
|
1067
|
27
|
17
|
185
|
Nghệ An
|
Tân
Kỳ
|
Trường
Tiểu học Kỳ Tân
|
|
1068
|
28
|
17
|
192
|
Nghệ An
|
Mường
Xén
|
Trường
tiểu học Thị trấn Mường Xén
|
|
1069
|
29
|
17
|
199
|
Nghệ An
|
xã
Con Cuông
|
Trường
tiểu học Chi Khê
|
|
1070
|
30
|
17
|
206
|
Nghệ An
|
Phường
Vinh Lộc
|
Trường
Tiểu học Nghi Xuân
|
|
1071
|
31
|
17
|
213
|
Nghệ An
|
Nghi
Lộc
|
Trường
Tiểu học Nghi Vạn
|
|
1072
|
32
|
17
|
220
|
Nghệ An
|
Quỳnh
Văn
|
Trường
Tiểu học Quỳnh Tân B
|
|
1073
|
33
|
17
|
227
|
Nghệ An
|
Xã
Hải Châu
|
Trường
Tiểu học Diễn Hoàng
|
|
1074
|
34
|
17
|
234
|
Nghệ An
|
Xã
Nghĩa Hưng
|
Trường
Tiểu học Nghĩa Hiếu
|
|
1075
|
35
|
17
|
241
|
Nghệ An
|
Phường
Hoàng Mai
|
Trường
Tiểu học Quỳnh Trang
|
|
1076
|
36
|
17
|
248
|
Nghệ An
|
Lương
Sơn
|
Trường
Tiểu học Tràng Sơn
|
|
1077
|
37
|
17
|
255
|
Nghệ An
|
Phường
Quỳnh Mai
|
Trường
Tiểu học Quỳnh Liên
|
|
1078
|
38
|
17
|
262
|
Nghệ An
|
Xã
Bắc Lý
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Bắc Lý 1
|
|
1079
|
39
|
17
|
269
|
Nghệ An
|
Xã
Cát Ngạn
|
Trường
Tiểu học và THCS Phong Thịnh
|
|
1080
|
40
|
17
|
276
|
Nghệ An
|
Xã
Quỳ Châu
|
Trường
Tiểu học Châu Hội 2
|
|
1081
|
41
|
17
|
283
|
Nghệ An
|
Xã
Châu Khê
|
Trường
Tiểu học Lạng Khê
|
|
1082
|
42
|
17
|
290
|
Nghệ An
|
Xã
Quỳnh Sơn
|
Trường
TH&THCS Ngọc Sơn
|
|
1083
|
43
|
17
|
297
|
Nghệ An
|
Xã
Quỳnh Lưu
|
Trường
Tiểu học Quỳnh Giang
|
|
1084
|
44
|
17
|
304
|
Nghệ An
|
Xã
Phúc Lộc
|
Trường
Tiểu học Nghi Mỹ
|
|
1085
|
45
|
17
|
311
|
Nghệ An
|
Xã
Mường Quàng
|
Trường
Tiểu học Quang Phong 2
|
|
1086
|
46
|
17
|
318
|
Nghệ An
|
Chiêu
Lưu
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Bảo Thắng
|
|
1087
|
47
|
17
|
325
|
Nghệ An
|
Nậm
Cắn
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Phà Đánh
|
|
1088
|
48
|
17
|
332
|
Nghệ An
|
Xã
Mường Quàng
|
Trường
Tiểu học Cắm Muộn 1
|
|
1089
|
49
|
17
|
339
|
Nghệ An
|
Xã
Nghĩa Hưng
|
Trường
Tiểu học Nghĩa Hưng
|
|
1090
|
50
|
17
|
346
|
Nghệ An
|
Phường
Cửa Lò
|
Trường
tiểu học Nghi Hương
|
|
1091
|
51
|
17
|
353
|
Nghệ An
|
Xã
Châu Tiến
|
Trường
Tiểu học Châu Thuận
|
|
1092
|
52
|
17
|
360
|
Nghệ An
|
Xã
Đông Thành
|
Trường
Tiểu học Phú Thành
|
|
1093
|
53
|
17
|
367
|
Nghệ An
|
Xã
Châu Lộc
|
Trường
Tiểu học Châu Lộc
|
|
1094
|
54
|
17
|
374
|
Nghệ An
|
xã
Quế Phong
|
Trường
TH&THCS Châu Kim
|
|
1095
|
55
|
17
|
381
|
Nghệ An
|
Xã
Đông Hiếu
|
Trường
Tiểu học Nghĩa Thuận C
|
|
1096
|
56
|
17
|
388
|
Nghệ An
|
Xã
Tam Đồng
|
Trường
Tiểu học Thanh Tiên
|
|
1097
|
57
|
17
|
395
|
Nghệ An
|
Xã
Hữu Kiệm
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Bảo Nam 2
|
|
1098
|
58
|
17
|
402
|
Nghệ An
|
Xã
Hải Lộc
|
Trường
Tiểu học Nghi Thiết
|
|
1099
|
59
|
17
|
409
|
Nghệ An
|
Cát
Ngạn
|
Trường
Tiểu học Nho Hoà
|
|
1100
|
60
|
17
|
416
|
Nghệ An
|
Trường
Vinh
|
Trường
PT Hermann Gmeiner Vinh
|
|
1101
|
61
|
17
|
423
|
Nghệ An
|
Xã
Châu Hồng
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Châu Thành
|
|
1102
|
62
|
17
|
430
|
Nghệ An
|
Xã
Mường Xén
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Tây Sơn
|
|
1103
|
63
|
17
|
437
|
Nghệ An
|
Xã
Nghi Lộc
|
Trường
Tiểu học Quán Hành
|
|
1104
|
64
|
17
|
444
|
Nghệ An
|
Xã
Tương Dương
|
Trường
Tiểu học thị trấn Thạch Giám 2
|
|
1105
|
65
|
17
|
451
|
Nghệ An
|
Xã
Đông Thành
|
Trường
Tiểu học Hồng Thành
|
|
18.
Hà Tĩnh (65 trường)
|
|
1106
|
1
|
18
|
003
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Vũng Áng
|
Trường
Tiểu học Kỳ Thịnh 2
|
|
1107
|
2
|
18
|
007
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Gia Hanh
|
Trường
Tiểu học Thanh Lộc
|
|
1108
|
3
|
18
|
011
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Xuân Lộc
|
Trường
Tiểu học Xuân Lộc
|
|
1109
|
4
|
18
|
015
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Hồng Lộc
|
Trường
Tiểu học Tân Lộc
|
|
1110
|
5
|
18
|
019
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Kỳ Thượng
|
Trường
Tiểu học Kỳ Thượng
|
|
1111
|
6
|
18
|
023
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Bắc Hồng Lĩnh
|
Trường
Tiểu học Xuân Lam
|
|
1112
|
7
|
18
|
027
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Hải Ninh
|
Trường
TH&THCS Kỳ Hải
|
|
1113
|
8
|
18
|
031
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Hoành Sơn
|
Trường
TH&THCS Kỳ Nam
|
|
1114
|
9
|
18
|
035
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Nam Hồng Lĩnh
|
Trường
TH&THCS Đậu Liêu
|
|
1115
|
10
|
18
|
039
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Sông Trí
|
Trường
Tiểu học Kỳ Lợi
|
|
1116
|
11
|
18
|
043
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Thành Sen
|
Trường
Tiểu học Văn Yên
|
|
1117
|
12
|
18
|
047
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Thành Sen
|
Trường
Tiểu học Tân Giang
|
|
1118
|
13
|
18
|
051
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Trần Phú
|
Trường
Tiểu học Hộ Độ
|
|
1119
|
14
|
18
|
055
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Vũng Áng
|
Trường
Tiểu học Kỳ Thịnh 1
|
|
1120
|
15
|
18
|
059
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Thạch Lạc
|
Trường
Tiểu học Thạch Lạc
|
|
1121
|
16
|
18
|
063
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Tùng Lộc
|
Trường
Tiểu học Phúc Lộc
|
|
1122
|
17
|
18
|
067
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Cẩm Bình
|
Trường
Tiểu học Cẩm Vịnh
|
|
1123
|
18
|
18
|
071
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Cẩm Hưng
|
Trường
Tiểu học Cẩm Hưng
|
|
1124
|
19
|
18
|
075
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Cẩm Lạc
|
Trường
Tiểu học Cẩm Minh
|
|
1125
|
20
|
18
|
079
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Cẩm Trung
|
Trường
Tiểu học Cẩm Trung
|
|
1126
|
21
|
18
|
083
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Can Lộc
|
Trường
Tiểu học Ngô Đức Kế
|
|
1127
|
22
|
18
|
087
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Cổ Đạm
|
Trường
Tiểu học Cương Gián 2
|
|
1128
|
23
|
18
|
091
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đan Hải
|
Trường
Tiểu học Xuân Phổ
|
|
1129
|
24
|
18
|
095
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đông Kinh
|
Trường
Tiểu học Thạch Liên
|
|
1130
|
25
|
18
|
099
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đồng Lộc
|
Trường
Tiểu học Đồng Lộc
|
|
1131
|
26
|
18
|
103
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Minh
|
Trường
Tiểu học Liên Minh
|
|
1132
|
27
|
18
|
107
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Minh
|
Trường
Tiểu học Trường Sơn
|
|
1133
|
28
|
18
|
111
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Quang
|
Trường
Tiểu học Quang Vĩnh
|
|
1134
|
29
|
18
|
115
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Thịnh
|
Trường
Tiểu học Đức Thuỷ
|
|
1135
|
30
|
18
|
119
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Thịnh
|
Trường
Tiểu học Thái Yên
|
|
1136
|
31
|
18
|
123
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Thọ
|
Trường
Tiểu học Đức Lập
|
|
1137
|
32
|
18
|
127
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Hà Linh
|
Trường
Tiểu học Hà Linh
|
|
1138
|
33
|
18
|
131
|
Hà Tĩnh
|
xã
Hương Bình
|
Trường
Tiểu học Hương Bình
|
|
1139
|
34
|
18
|
135
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Hương Khê
|
Trường
Tiểu học Phú Gia
|
|
1140
|
35
|
18
|
139
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Hương Phố
|
Trường
Tiểu học Hương Giang
|
|
1141
|
36
|
18
|
143
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Hương Sơn
|
Trường
Tiểu học thị trấn Phố Châu
|
|
1142
|
37
|
18
|
147
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Kim Hoa
|
Trường
Tiểu học Kim Hoa
|
|
1143
|
38
|
18
|
151
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Kỳ Anh
|
Trường
Tiểu học Kỳ Giang
|
|
1144
|
39
|
18
|
155
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Kỳ Khang
|
Trường
Tiểu học Kỳ Khang 2
|
|
1145
|
40
|
18
|
159
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Kỳ Lạc
|
Trường
TH&THCS Kỳ Lạc
|
|
1146
|
41
|
18
|
163
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Kỳ Văn
|
Trường
TH&THCS Kỳ Văn
|
|
1147
|
42
|
18
|
167
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Lộc Hà
|
Trường
Tiểu học Thịnh Lộc
|
|
1148
|
43
|
18
|
171
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Mai Hoa
|
Trường
Tiểu học Đức Giang
|
|
1149
|
44
|
18
|
175
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Mai Phụ
|
Trường
Tiểu học Mai Phụ
|
|
1150
|
45
|
18
|
179
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Nghi Xuân
|
Trường
Tiểu học Xuân An
|
|
1151
|
46
|
18
|
183
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Phúc Trạch
|
Trường
Tiểu học Phúc Trạch
|
|
1152
|
47
|
18
|
187
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Sơn Giang
|
Trường
Tiểu học Quang Diệm
|
|
1153
|
48
|
18
|
191
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Sơn Tây
|
Trường
Tiểu học Thị trấn Tây Sơn
|
|
1154
|
49
|
18
|
195
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Sơn Tiến
|
Trường
Tiểu học Sơn Tiến
|
|
1155
|
50
|
18
|
199
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Thạch Hà
|
Trường
Tiểu học Thạch Sơn
|
|
1156
|
51
|
18
|
203
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Thạch Lạc
|
Trường
Tiểu học Tượng Sơn
|
|
1157
|
52
|
18
|
207
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Thiên Cầm
|
Trường
Tiểu học Nam Phúc Thăng 2
|
|
1158
|
53
|
18
|
211
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Thượng Đức
|
Trường
Tiểu học Đức Bồng
|
|
1159
|
54
|
18
|
215
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Tiên Điền
|
Trường
Tiểu học Xuân Thành
|
|
1160
|
55
|
18
|
219
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Toàn Lưu
|
Trường
Tiểu học Tô Hiến Thành
|
|
1161
|
56
|
18
|
223
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Trường Lưu
|
Trường
Tiểu học Nga Lộc.
|
|
1162
|
57
|
18
|
227
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Tứ Mỹ
|
Trường
Tiểu học Sơn Trà
|
|
1163
|
58
|
18
|
231
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Vũ Quang
|
Trường
TH&THCS Sơn Thọ
|
|
1164
|
59
|
18
|
235
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Vũ Quang
|
Trường
Tiểu học Thị Trấn
|
|
1165
|
60
|
18
|
239
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Yên Hòa
|
Trường
Tiểu học Yên Hòa
|
|
1166
|
61
|
18
|
005
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đồng Lộc
|
Trường
Tiểu học Trung Lộc
|
|
1167
|
62
|
18
|
041
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Thành Sen
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Du
|
|
1168
|
63
|
18
|
077
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Cẩm Trung
|
Trường
Tiểu học Cẩm Lĩnh
|
|
1169
|
64
|
18
|
113
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Thịnh
|
Trường
Tiểu học Đức Lâm
|
|
1170
|
65
|
18
|
149
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Kỳ Anh
|
Trường
Tiểu học Kỳ Phú
|
|
19.
Quảng Trị (65 trường)
|
|
1171
|
1
|
19
|
008
|
Quảng Trị
|
Phường
Đồng Hới
|
Trường
Tiểu học số 1 Bảo Ninh
|
|
1172
|
2
|
19
|
012
|
Quảng Trị
|
Phường
Đồng Hới
|
Trường
Tiểu học Đồng Phú
|
|
1173
|
3
|
19
|
016
|
Quảng Trị
|
Xã
Minh Hóa
|
Trường
Tiểu học Xuân Hóa
|
|
1174
|
4
|
19
|
020
|
Quảng Trị
|
Xã
Tân Thành
|
Trường
Tiểu học Hóa Tiến
|
|
1175
|
5
|
19
|
024
|
Quảng Trị
|
Xã
Kim Phú
|
Trường
Tiểu học Tân Hóa
|
|
1176
|
6
|
19
|
028
|
Quảng Trị
|
Xã
Đồng Lê
|
Trường
Tiểu học Số 1 Đồng Lê
|
|
1177
|
7
|
19
|
032
|
Quảng Trị
|
Xã
Tuyên Sơn
|
Trường
Tiểu học Hương Hóa
|
|
1178
|
8
|
19
|
036
|
Quảng Trị
|
Xã
Tuyên Phú
|
Trường
Tiểu học Thiết Sơn
|
|
1179
|
9
|
19
|
040
|
Quảng Trị
|
Xã
Tuyên Bình
|
Trường
Tiểu học Liên Sơn
|
|
1180
|
10
|
19
|
044
|
Quảng Trị
|
Xã
Tuyên Hóa
|
Trường
Tiểu học Lê Trực
|
|
1181
|
11
|
19
|
048
|
Quảng Trị
|
Xã
Trung Thuần
|
Trường
Tiểu học Quảng Lưu
|
|
1182
|
12
|
19
|
052
|
Quảng Trị
|
Xã
Tân Gianh
|
Trường
Tiểu học Quảng Thanh
|
|
1183
|
13
|
19
|
056
|
Quảng Trị
|
Xã
Tân Gianh
|
Trường
Tiểu học và THCS Quảng Trường
|
|
1184
|
14
|
19
|
060
|
Quảng Trị
|
Xã
Quảng Trạch
|
Trường
Tiểu học số 1 Quảng Xuân
|
|
1185
|
15
|
19
|
064
|
Quảng Trị
|
Phường
Bắc Gianh
|
Trường
Tiểu học Quảng Thuận
|
|
1186
|
16
|
19
|
068
|
Quảng Trị
|
Xã
Nam Gianh
|
Trường
Tiểu học Quảng Lộc
|
|
1187
|
17
|
19
|
072
|
Quảng Trị
|
Xã
Nam Gianh
|
Trường
Tiểu học Quảng Văn
|
|
1188
|
18
|
19
|
076
|
Quảng Trị
|
Xã
Hoàn Lão
|
Trường
Tiểu học số 1 Đại Trạch
|
|
1189
|
19
|
19
|
080
|
Quảng Trị
|
Xã
Hoàn Lão
|
Trường
Tiểu học Tây Trạch
|
|
1190
|
20
|
19
|
084
|
Quảng Trị
|
Xã
Bắc Trạch
|
Trường
Tiểu học số 2 Thanh Trạch
|
|
1191
|
21
|
19
|
088
|
Quảng Trị
|
Xã
Bố Trạch
|
Trường
Tiểu học số 4 Hưng Trạch
|
|
1192
|
22
|
19
|
092
|
Quảng Trị
|
Xã
Bố Trạch
|
Trường
Tiểu học số 2 Cự Nẫm
|
|
1193
|
23
|
19
|
096
|
Quảng Trị
|
Xã
Đông Trạch
|
Trường
Tiểu học Đức Trạch
|
|
1194
|
24
|
19
|
100
|
Quảng Trị
|
Xã
Nam Trạch
|
Trường
Tiểu học Lý Trạch
|
|
1195
|
25
|
19
|
104
|
Quảng Trị
|
Xã
Quảng Ninh
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Ninh
|
|
1196
|
26
|
19
|
108
|
Quảng Trị
|
Xã
Trường Ninh
|
Trường
Tiểu học Hiền Ninh
|
|
1197
|
27
|
19
|
112
|
Quảng Trị
|
Xã
Trường Ninh
|
Trường
TH&THCS Long Đại
|
|
1198
|
28
|
19
|
116
|
Quảng Trị
|
Xã
Lệ Thủy
|
Trường
Tiểu học Phong Thủy
|
|
1199
|
29
|
19
|
120
|
Quảng Trị
|
Xã
Lệ Thủy
|
Trường
Tiểu học số 1 Kiến Giang
|
|
1200
|
30
|
19
|
124
|
Quảng Trị
|
Xã
Cam Hồng
|
Trường
Tiểu học số 2 Hồng Thủy
|
|
1201
|
31
|
19
|
128
|
Quảng Trị
|
Xã
Sen Ngư
|
Trường
Tiểu học số 2 Sen Thủy
|
|
1202
|
32
|
19
|
132
|
Quảng Trị
|
Xã
Trường Phú
|
Trường
Tiểu học Mai Thủy
|
|
1203
|
33
|
19
|
136
|
Quảng Trị
|
Phường
Đông Hà
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Tất Thành
|
|
1204
|
34
|
19
|
140
|
Quảng Trị
|
Phường
Đông Hà
|
Trường
Tiểu học Đông Giang
|
|
1205
|
35
|
19
|
144
|
Quảng Trị
|
Phường
Nam Đông Hà
|
Trường
Tiểu học Lê Hồng Phong
|
|
1206
|
36
|
19
|
148
|
Quảng Trị
|
Phường
Quảng Trị
|
Trường
Tiểu học và THCS Nguyễn Tất Thành
|
|
1207
|
37
|
19
|
152
|
Quảng Trị
|
Xã
Vĩnh Thủy
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Thủy
|
|
1208
|
38
|
19
|
156
|
Quảng Trị
|
Xã
Cửa Tùng
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Giang
|
|
1209
|
39
|
19
|
160
|
Quảng Trị
|
Xã
Khe Sanh
|
Trường
Tiểu học Húc
|
|
1210
|
40
|
19
|
164
|
Quảng Trị
|
Xã
Lìa
|
Trường
Tiểu học Thuận
|
|
1211
|
41
|
19
|
168
|
Quảng Trị
|
Xã
Hướng Hiệp
|
Trường
Tiểu học số 2 Hướng Hiệp
|
|
1212
|
42
|
19
|
172
|
Quảng Trị
|
Xã
Đakrông
|
Trường
Tiểu học số 2 Đakrông
|
|
1213
|
43
|
19
|
176
|
Quảng Trị
|
Xã
Hiếu Giang
|
Trường
Tiểu học Cam Tuyền
|
|
1214
|
44
|
19
|
180
|
Quảng Trị
|
Xã
Nam Cửa Việt
|
Trường
Tiểu Học Triệu Phước
|
|
1215
|
45
|
19
|
184
|
Quảng Trị
|
Phường
Đồng Hới
|
Trường
Tiểu học và THCS Phú Hải
|
|
1216
|
46
|
19
|
188
|
Quảng Trị
|
Xã
Tân Thành
|
Trường
Tiểu học và THCS Hoá Phúc
|
|
1217
|
47
|
19
|
192
|
Quảng Trị
|
Xã
Tuyên Lâm
|
Trường
PT DTBT Tiểu học và THCS Lâm Hoá
|
|
1218
|
48
|
19
|
196
|
Quảng Trị
|
Xã
Bắc Trạch
|
Trường
Tiểu học và THCS Mỹ Trạch
|
|
1219
|
49
|
19
|
200
|
Quảng Trị
|
Xã
Nam Trạch
|
Trường
Tiểu học và THCS Bắc Dinh
|
|
1220
|
50
|
19
|
204
|
Quảng Trị
|
Xã
Trường Sơn
|
Trường
Tiểu học và THCS Trường Xuân
|
|
1221
|
51
|
19
|
208
|
Quảng Trị
|
Xã
Trường Phú
|
Trường
Tiểu học và THCS số 1 Trường Thuỷ
|
|
1222
|
52
|
19
|
212
|
Quảng Trị
|
Phường
Đông Hà
|
Trường
Tiểu học và THCS Chu Văn An
|
|
1223
|
53
|
19
|
216
|
Quảng Trị
|
Phường
Quảng Trị
|
Trường
Tiểu học và THCS Hải Lệ
|
|
1224
|
54
|
19
|
220
|
Quảng Trị
|
Xã
Vĩnh Hoàng
|
Trường
Tiểu học và THCS Trung Nam
|
|
1225
|
55
|
19
|
224
|
Quảng Trị
|
Xã
Lao Bảo
|
Trường
Tiểu học và THCS Tân Thành
|
|
1226
|
56
|
19
|
228
|
Quảng Trị
|
Xã
A Dơi
|
Trường
PTDTBT Tiểu học và THCS Ba Tầng
|
|
1227
|
57
|
19
|
232
|
Quảng Trị
|
Xã
Cửa Việt
|
Trường
Tiểu học và THCS Gio Việt
|
|
1228
|
58
|
19
|
236
|
Quảng Trị
|
Xã
Hướng Hiệp
|
Trường
Tiểu học và THCS Mò Ó
|
|
1229
|
59
|
19
|
240
|
Quảng Trị
|
Xã
Tà Rụt
|
Trường
PTDTBT Tiểu học và THCS A Vao
|
|
1230
|
60
|
19
|
244
|
Quảng Trị
|
Xã
Hiếu Giang
|
Trường
Tiểu học và THCS Cam Tuyền
|
|
1231
|
61
|
19
|
248
|
Quảng Trị
|
Xã
Triệu Bình
|
Trường
Tiểu học và THCS Triệu Đại
|
|
1232
|
62
|
19
|
252
|
Quảng Trị
|
Xã
Triệu Cơ
|
Trường
Tiểu học và THCS Triệu Trung
|
|
1233
|
63
|
19
|
256
|
Quảng Trị
|
Xã
Ái Tử
|
Trường
Tiểu học và THCS Triệu Giang
|
|
1234
|
64
|
19
|
260
|
Quảng Trị
|
Xã
Diên Sanh
|
Trường
Tiểu học và THCS Hải Thọ
|
|
1235
|
65
|
19
|
264
|
Quảng Trị
|
Xã
Vĩnh Định
|
Trường
Tiểu học và THCS Hải Quế
|
|
20.
TP. Huế (65 trường)
|
|
1236
|
1
|
20
|
015
|
TP. Huế
|
xã
Hưng Lộc
|
Trường
Tiểu học An Nong 1
|
|
1237
|
2
|
20
|
018
|
TP. Huế
|
Chân
Mây- Lăng Cô
|
Trường
Tiểu học Bình An
|
|
1238
|
3
|
20
|
021
|
TP. Huế
|
Phường
Thanh Thủy
|
Trường
Tiểu học Dạ Lê
|
|
1239
|
4
|
20
|
024
|
TP. Huế
|
phường
Phong Thái
|
Trường
Tiểu học Điền An
|
|
1240
|
5
|
20
|
027
|
TP. Huế
|
Xã
Phú Vang
|
Trường
Tiểu học Hà Trung
|
|
1241
|
6
|
20
|
030
|
TP. Huế
|
Xã
A Lưới 1
|
Trường
Tiểu học Hồng Kim
|
|
1242
|
7
|
20
|
033
|
TP. Huế
|
xã
A Lưới 3
|
Trường
Tiểu học Hồng Thượng
|
|
1243
|
8
|
20
|
036
|
TP. Huế
|
Phường
Hương An
|
Trường
Tiểu học Hương An
|
|
1244
|
9
|
20
|
039
|
TP. Huế
|
Xã
Long Quảng
|
Trường
Tiểu học Hương Hữu
|
|
1245
|
10
|
20
|
042
|
TP. Huế
|
xã
Khe Tre
|
Trường
Tiểu học Hương Phú
|
|
1246
|
11
|
20
|
045
|
TP. Huế
|
Phường
Kim Long
|
Trường
Tiểu học Hương Thọ
|
|
1247
|
12
|
20
|
048
|
TP. Huế
|
Xã
A Lưới 2
|
Trường
tiểu học Kim Đồng
|
|
1248
|
13
|
20
|
051
|
TP. Huế
|
Xã
Hưng Lộc
|
Trường
Tiểu học Lộc Sơn
|
|
1249
|
14
|
20
|
054
|
TP. Huế
|
Xã
Lăng Cô
|
Trường
Tiểu học Nước Ngọt 2
|
|
1250
|
15
|
20
|
057
|
TP. Huế
|
An
Cựu
|
Trường
tiểu học Ngự Bình
|
|
1251
|
16
|
20
|
060
|
TP. Huế
|
phường
Phong Quảng
|
Trường
Tiểu học Phong Hải
|
|
1252
|
17
|
20
|
063
|
TP. Huế
|
Phường
Mỹ Thượng
|
Trường
Tiểu học Phú An 1
|
|
1253
|
18
|
20
|
066
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Xuân
|
Trường
Tiểu học Phú Cát
|
|
1254
|
19
|
20
|
069
|
TP. Huế
|
Phường
Dương Nỗ
|
Trường
Tiểu học Phú Dương
|
|
1255
|
20
|
20
|
072
|
TP. Huế
|
Xã
Phú Vang
|
Trường
Tiểu học Phú Đa 3
|
|
1256
|
21
|
20
|
075
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Xuân
|
Trường
Tiểu học Phú Hòa
|
|
1257
|
22
|
20
|
078
|
TP. Huế
|
Xã
Phú Hồ
|
Trường
Tiểu học Phú Lương 2
|
|
1258
|
23
|
20
|
081
|
TP. Huế
|
Phường
Mỹ Thượng
|
Trường
Tiểu học Phú Mỹ 2
|
|
1259
|
24
|
20
|
084
|
TP. Huế
|
Phường
Dương Nỗ
|
Trường
Tiểu học Phú Thanh
|
|
1260
|
25
|
20
|
087
|
TP. Huế
|
A
Lưới 3
|
Trường
tiểu học Phú Vinh
|
|
1261
|
26
|
20
|
090
|
TP. Huế
|
Phường
Thuận Hóa
|
Trường
tiểu học Phước Vĩnh
|
|
1262
|
27
|
20
|
093
|
TP. Huế
|
Phường
Phong Quảng
|
Trường
Tiểu học Quảng Ngạn
|
|
1263
|
28
|
20
|
096
|
TP. Huế
|
Phường
Thuận Hóa
|
Trường
Tiểu học Quang Trung
|
|
1264
|
29
|
20
|
099
|
TP. Huế
|
phường
Kim Trà
|
Trường
Tiểu học Số 1 Hương Chữ
|
|
1265
|
30
|
20
|
102
|
TP. Huế
|
Phường
Hương Trà
|
Trường
Tiểu học Số 1 Hương Văn
|
|
1266
|
31
|
20
|
105
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Bài
|
Trường
Tiểu học Số 1 Phú Bài
|
|
1267
|
32
|
20
|
108
|
TP. Huế
|
Xã
Đan Điền
|
Trường
Tiểu học số 1 Quảng Lợi
|
|
1268
|
33
|
20
|
111
|
TP. Huế
|
Phường
Hoá Châu
|
Trường
tiểu học số 1 Quảng Thành
|
|
1269
|
34
|
20
|
114
|
TP. Huế
|
phường
Thuận An
|
Trường
Tiểu học số 1 Thuận An
|
|
1270
|
35
|
20
|
117
|
TP. Huế
|
Phường
Kim Long
|
Trường
Tiểu học số 2 Hương Hồ
|
|
1271
|
36
|
20
|
120
|
TP. Huế
|
Phường
Hoá Châu
|
Trường
Tiểu học Số 2 Hương Vinh
|
|
1272
|
37
|
20
|
123
|
TP. Huế
|
Xã
Phú Lộc
|
Trường
Tiểu học Số 2 Lộc Trì
|
|
1273
|
38
|
20
|
126
|
TP. Huế
|
Xã
Đan Điền
|
Trường
Tiểu học Số 2 Quảng Phú
|
|
1274
|
39
|
20
|
129
|
TP. Huế
|
Xã
Đan Điền
|
Trường
Tiểu học Số 2 Quảng Vinh
|
|
1275
|
40
|
20
|
132
|
TP. Huế
|
Phường
Thuận An
|
Trường
Tiểu học Số 2 Thuận An
|
|
1276
|
41
|
20
|
135
|
TP. Huế
|
Phường
Kim Trà
|
Trường
tiểu học số 3 Hương Toàn
|
|
1277
|
42
|
20
|
138
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Xuân
|
Trường
Tiểu học Tây Lộc
|
|
1278
|
43
|
20
|
141
|
TP. Huế
|
Phường
Thanh Thủy
|
Trường
Tiểu học Thanh Tân
|
|
1279
|
44
|
20
|
144
|
TP. Huế
|
xã
Khe Tre
|
Trường
tiểu học thị trấn Khe Tre
|
|
1280
|
45
|
20
|
147
|
TP. Huế
|
phường
Hóa Châu
|
Trường
Tiểu học Thuận Hòa 1
|
|
1281
|
46
|
20
|
150
|
TP. Huế
|
Thủy
Xuân
|
Trường
Tiểu học Thủy Bằng
|
|
1282
|
47
|
20
|
153
|
TP. Huế
|
Phường
Hương Thủy
|
Trường
Tiểu học Thủy Lương
|
|
1283
|
48
|
20
|
156
|
TP. Huế
|
Long
Quảng
|
Trường
Tiểu học Thượng Long
|
|
1284
|
49
|
20
|
159
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Xuân
|
Trường
Tiểu học Trần Quốc Toản
|
|
1285
|
50
|
20
|
162
|
TP. Huế
|
Xã
Lộc An
|
Trường
Tiểu học và trung học cơ sở Lộc Hòa
|
|
1286
|
51
|
20
|
165
|
TP. Huế
|
Phường
Thanh Thủy
|
Trường
Tiểu học Vân Thê
|
|
1287
|
52
|
20
|
168
|
TP. Huế
|
Xã
Phú Vang
|
Trường
Tiểu học Vinh Hà
|
|
1288
|
53
|
20
|
171
|
TP. Huế
|
Phường
Thuận Hóa
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Ninh
|
|
1289
|
54
|
20
|
174
|
TP. Huế
|
Xã
Phú Vinh
|
Trường
Tiểu học Vinh Xuân
|
|
1290
|
55
|
20
|
177
|
TP. Huế
|
Phong
Quảng
|
Trường
Tiểu học Điền Hải
|
|
1291
|
56
|
20
|
180
|
TP. Huế
|
Phường
Mỹ Thượng
|
Trường
Tiểu học, THCS&THPT Song ngữ Quốc tế Học viện Anh Quốc - Huế
|
|
1292
|
57
|
20
|
183
|
TP. Huế
|
Phong
Phú
|
Trường
Tiểu học Điền Hương
|
|
1293
|
58
|
20
|
186
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Xuân
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Trãi
|
|
1294
|
59
|
20
|
189
|
TP. Huế
|
Phường
Mỹ Thượng
|
Trường
Tiểu học Phú Mỹ 1
|
|
1295
|
60
|
20
|
192
|
TP. Huế
|
Phường
Hương Thủy
|
Trường
Tiểu học Số 1 Thủy Châu
|
|
1296
|
61
|
20
|
195
|
TP. Huế
|
Phường
Phong Thái
|
Trường
Tiểu học Tây Bắc Sơn
|
|
1297
|
62
|
20
|
198
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Bài
|
Trường
TH&THCS Dương Hòa
|
|
1298
|
63
|
20
|
201
|
TP. Huế
|
A
Lưới 5
|
Trường
TH&THCS Hồng Hạ
|
|
1299
|
64
|
20
|
204
|
TP. Huế
|
Xã
Vinh Lộc
|
Trường
TH&THCS Lâm Mộng Quang
|
|
1300
|
65
|
20
|
207
|
TP. Huế
|
xã
Phú Lộc
|
Trường
TH&THCS Lộc Bình
|
|
IV.
Vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
|
|
21.
TP. Đà Nẵng (65 trường)
|
|
1301
|
1
|
21
|
012
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
An Khê
|
Trường
Tiểu học Tôn Đức Thắng
|
|
1302
|
2
|
21
|
018
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Bàn Thạch
|
Trường
Tiểu học Phan Thanh
|
|
1303
|
3
|
21
|
024
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Cẩm Lệ
|
Trường
Tiểu học Diên Hồng
|
|
1304
|
4
|
21
|
030
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Điện Bàn
|
Trường
Tiểu học Phạm Phú Thứ
|
|
1305
|
5
|
21
|
036
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Điện Bàn Đông
|
Trường
Tiểu học Hồ Xuân Phương
|
|
1306
|
6
|
21
|
042
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hải Châu
|
Trường
Tiểu học Bạch Đằng
|
|
1307
|
7
|
21
|
048
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hải Châu
|
Trường
Tiểu học Lê Lai
|
|
1308
|
8
|
21
|
054
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hải Vân
|
Trường
Tiểu học Triệu Thị Trinh
|
|
1309
|
9
|
21
|
060
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hòa Cường
|
Trường
Tiểu học Lê Đình Chinh
|
|
1310
|
10
|
21
|
066
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hòa Khánh
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
|
|
1311
|
11
|
21
|
072
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hòa Khánh
|
Trường
Tiểu học số 1 Hòa Sơn
|
|
1312
|
12
|
21
|
078
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hòa Xuân
|
Trường
Tiểu học số 2 Hòa Phước
|
|
1313
|
13
|
21
|
084
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hội An
|
Trường
Tiểu Học Phù Đổng
|
|
1314
|
14
|
21
|
090
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hội An Đông
|
Trường
Tiểu Học Lý Tự Trọng
|
|
1315
|
15
|
21
|
096
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hương Trà
|
Trường
Tiểu Học Lê Thị Hồng Gấm
|
|
1316
|
16
|
21
|
102
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Ngũ Hành Sơn
|
Trường
Tiểu học Lê Lai
|
|
1317
|
17
|
21
|
108
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Ngũ Hành Sơn
|
Trường
Tiểu học Tô Hiến Thành
|
|
1318
|
18
|
21
|
114
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Sơn Trà
|
Trường
Tiểu học Hai Bà Trưng
|
|
1319
|
19
|
21
|
120
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Tam Kỳ
|
Trường
Tiểu Học Trần Quốc Toản
|
|
1320
|
20
|
21
|
126
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Thanh Khê
|
Trường
Tiểu học Huỳnh Ngọc Huệ
|
|
1321
|
21
|
21
|
132
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Thanh Khê
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
|
|
1322
|
22
|
21
|
138
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Avương
|
Trường
PTDTBT Tiểu học xã Avương
|
|
1323
|
23
|
21
|
144
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Bến Giằng
|
Trường
Tiểu học Bến Giằng
|
|
1324
|
24
|
21
|
150
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Chiên Đàn
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Duy Hiệu
|
|
1325
|
25
|
21
|
156
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Đại Lộc
|
Trường
Tiểu học Hứa Tạo
|
|
1326
|
26
|
21
|
162
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Điện Bàn Tây
|
Trường
Tiểu học Ngô Quyền
|
|
1327
|
27
|
21
|
168
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Đồng Dương
|
Trường
Tiểu học Đinh Tiên Hoàng
|
|
1328
|
28
|
21
|
174
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Đức Phú
|
Trường
Tiểu Học Hoàng Văn Thụ
|
|
1329
|
29
|
21
|
180
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Duy Xuyên
|
Trường
Tiểu Học Duy Trinh
|
|
1330
|
30
|
21
|
186
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Hà Nha
|
Trường
Tiểu học Đại Đồng
|
|
1331
|
31
|
21
|
192
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Hòa Tiến
|
Trường
Tiểu học Hòa Khương
|
|
1332
|
32
|
21
|
198
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Hòa Vang
|
Trường
Tiểu học Lâm Quang Thự
|
|
1333
|
33
|
21
|
204
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Khâm Đức
|
Trường
TH&THCS Võ Thị Sáu
|
|
1334
|
34
|
21
|
210
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Nam Giang
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Nam Giang 1
|
|
1335
|
35
|
21
|
216
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Nam Phước
|
Trường
Tiểu Học Số 2 Duy Phước
|
|
1336
|
36
|
21
|
222
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Nông Sơn
|
Trường
Tiểu Học Hoàng Diệu
|
|
1337
|
37
|
21
|
228
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Núi Thành
|
Trường
Tiểu Học Hùng Vương
|
|
1338
|
38
|
21
|
234
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Phú Thuận
|
Trường
Tiểu học Đoàn Quý Phi
|
|
1339
|
39
|
21
|
240
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Phước Hiệp
|
Trường
TH&THCS Phước Hòa
|
|
1340
|
40
|
21
|
246
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Phước Thành
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Phước Lộc
|
|
1341
|
41
|
21
|
252
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Quế Phước
|
Trường
TH&THCS Nguyễn Văn Trỗi
|
|
1342
|
42
|
21
|
258
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Quế Sơn
|
Trường
Tiểu học Quế Long
|
|
1343
|
43
|
21
|
264
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Sơn Cẩm Hà
|
Trường
Tiểu Học Nguyễn Có
|
|
1344
|
44
|
21
|
270
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Sông Vàng
|
Trường
Tiểu Học Trần Quốc Toản
|
|
1345
|
45
|
21
|
276
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Tam Mỹ
|
Trường
Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh
|
|
1346
|
46
|
21
|
282
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Tam Xuân
|
Trường
Tiểu Học Lý Tự Trọng
|
|
1347
|
47
|
21
|
288
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Tây Giang
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Dang
|
|
1348
|
48
|
21
|
294
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Thăng An
|
Trường
Tiểu học Đoàn Bường
|
|
1349
|
49
|
21
|
300
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Thăng Bình
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Trãi
|
|
1350
|
50
|
21
|
306
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Thăng Bình
|
Trường
Tiểu học Lương Thế Vinh
|
|
1351
|
51
|
21
|
312
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Thăng Phú
|
Trường
Tiểu học Trần Hưng Đạo
|
|
1352
|
52
|
21
|
318
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Thạnh Bình
|
Trường
Tiểu Học Tiên An
|
|
1353
|
53
|
21
|
324
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Thu Bồn
|
Trường
Tiểu học Duy Tân
|
|
1354
|
54
|
21
|
330
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Thượng Đức
|
Trường
TH-THCS Đại Sơn
|
|
1355
|
55
|
21
|
336
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Trà Đốc
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Trà Bui
|
|
1356
|
56
|
21
|
342
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Trà Liên
|
Trường
Tiểu học Lê Quý Đôn
|
|
1357
|
57
|
21
|
348
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Trà My
|
Trường
Tiểu học Trần Quốc Toản
|
|
1358
|
58
|
21
|
354
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Trà Tập
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Chu Văn An
|
|
1359
|
59
|
21
|
360
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Việt An
|
Trường
TH&THCS Nguyễn Trãi
|
|
1360
|
60
|
21
|
366
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Xuân Phú
|
Trường
Tiểu học Quế Xuân 2
|
|
1361
|
61
|
21
|
372
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Ngũ Hành Sơn
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Hiến
|
|
1362
|
62
|
21
|
378
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Quảng Phú
|
Trường
TH, THCS & THPT Song Ngữ Quốc Tế Quảng Nam Academy
|
|
1363
|
63
|
21
|
007
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
An Khê
|
Trường
Tiểu học Bế Văn Đàn
|
|
1364
|
64
|
21
|
113
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Quảng Phú
|
Trường
Tiểu học Ngô Gia Tự
|
|
1365
|
65
|
21
|
219
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Nam Trà My
|
Trường
Tiểu học Kim Đồng
|
|
22.
Quảng Ngãi (65 trường)
|
|
1366
|
1
|
22
|
015
|
Quảng Ngãi
|
Xã
An Phú
|
Trường
Tiểu học Nghĩa Hà
|
|
1367
|
2
|
22
|
020
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Bình Sơn
|
Trường
Tiểu học Bình Long
|
|
1368
|
3
|
22
|
025
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Bình Sơn
|
Trường
Tiểu học Số 2 Bình Nguyên
|
|
1369
|
4
|
22
|
030
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Vạn Tường
|
Trường
Tiểu học Bình Thuận
|
|
1370
|
5
|
22
|
035
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Vạn Tường
|
Trường
TH&THCS xã Bình Hòa
|
|
1371
|
6
|
22
|
040
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Bình Chương
|
Trường
Tiểu học xã Bình Mỹ
|
|
1372
|
7
|
22
|
045
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đông Sơn
|
Trường
Tiểu học Số 1 Bình Châu
|
|
1373
|
8
|
22
|
050
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Trà Bồng
|
Trường
Tiểu học Trà Sơn
|
|
1374
|
9
|
22
|
055
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đông Trà Bồng
|
Trường
Tiểu học Đông Trà Bồng
|
|
1375
|
10
|
22
|
060
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Tây Trà
|
Trường
Tiểu học Trà Phong
|
|
1376
|
11
|
22
|
065
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Tây Trà Bồng
|
Trường
PTDTBT TH số 2 Hương Trà
|
|
1377
|
12
|
22
|
070
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Trương Quang Trọng
|
Trường
Tiểu học Tịnh An
|
|
1378
|
13
|
22
|
075
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Trường Giang
|
Trường
Tiểu Học Tịnh Giang
|
|
1379
|
14
|
22
|
080
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ba Gia
|
Trường
Tiểu học Tịnh Trà
|
|
1380
|
15
|
22
|
085
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Tịnh Khê
|
Trường
TH&THCS Trần Quý Hai
|
|
1381
|
16
|
22
|
090
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Tư Nghĩa
|
Trường
Tiểu học La Hà Nghĩa Thương
|
|
1382
|
17
|
22
|
095
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Vệ Giang
|
Trường
Tiểu học Sông Vệ
|
|
1383
|
18
|
22
|
100
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Trà Giang
|
Trường
Tiểu Học Nghĩa Lâm
|
|
1384
|
19
|
22
|
105
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Nghĩa Giang
|
Trường
Tiểu học Nghĩa Kỳ Bắc
|
|
1385
|
20
|
22
|
110
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Hà
|
Trường
Tiểu học Sơn Thượng
|
|
1386
|
21
|
22
|
115
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Hạ
|
Trường
TH&THCS Sơn Nham II
|
|
1387
|
22
|
22
|
120
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Thủy
|
Trường
TH&THCS Sơn Thủy
|
|
1388
|
23
|
22
|
125
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Tây Thượng
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Sơn Bua
|
|
1389
|
24
|
22
|
130
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Tây
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Sơn Long
|
|
1390
|
25
|
22
|
135
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Mai
|
Trường
Tiểu học Long Sơn
|
|
1391
|
26
|
22
|
140
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Nghĩa Hành
|
Trường
Tiểu học Hành Thuận
|
|
1392
|
27
|
22
|
145
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đình Cương
|
Trường
Tiểu học Hành Thịnh
|
|
1393
|
28
|
22
|
150
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Thiện Tín
|
Trường
Tiểu học Hành Thiện
|
|
1394
|
29
|
22
|
155
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Long Phụng
|
Trường
Tiểu học Bồ Đề
|
|
1395
|
30
|
22
|
160
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Mỏ Cày
|
Trường
Tiểu học Đức Minh
|
|
1396
|
31
|
22
|
165
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Lân Phong
|
Trường
Tiểu học Đức Phong
|
|
1397
|
32
|
22
|
170
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Đức Phổ
|
Trường
Tiểu học Phổ Ninh
|
|
1398
|
33
|
22
|
175
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Trà Câu
|
Trường
Tiểu học Phổ An
|
|
1399
|
34
|
22
|
180
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Khánh Cường
|
Trường
Tiểu học Phổ Cường
|
|
1400
|
35
|
22
|
185
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ba Tơ
|
Trường
Tiểu học Ba Tơ
|
|
1401
|
36
|
22
|
190
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ba Vi
|
Trường
TH&THCS Ba Ngạc
|
|
1402
|
37
|
22
|
195
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ba Dinh
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Ba Giang
|
|
1403
|
38
|
22
|
200
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ba Tô
|
Trường
TH&THCS Ba Nam
|
|
1404
|
39
|
22
|
205
|
Quảng Ngãi
|
Đặc
khu Lý Sơn
|
Trường
Tiểu học An Hải
|
|
1405
|
40
|
22
|
210
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Đăk Cấm
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Tám
|
|
1406
|
41
|
22
|
215
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Kon Tum
|
Trường
Tiểu học Lê Hồng Phong
|
|
1407
|
42
|
22
|
220
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Kon Tum
|
Trường
TH&THCS Thắng Lợi
|
|
1408
|
43
|
22
|
225
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Đăk Bla
|
Trường
TH&THCS Lê Lợi
|
|
1409
|
44
|
22
|
230
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ngọk Bay
|
Trường
TH&THCS Ngok Bay
|
|
1410
|
45
|
22
|
235
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ia Chim
|
Trường
TH&THCS Đak Năng
|
|
1411
|
46
|
22
|
240
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Rơ Wa
|
Trường
TH&THCS Hòa Bình
|
|
1412
|
47
|
22
|
245
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Pék
|
Trường
TH&THCS Lý Tự Trọng
|
|
1413
|
48
|
22
|
250
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Xốp
|
Trường
TH&THCS xã Xốp
|
|
1414
|
49
|
22
|
255
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Môn
|
Trường
Tiểu học xã Đăk Môn
|
|
1415
|
50
|
22
|
260
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Bờ Y
|
Trường
Tiểu học Bế Văn Đàn
|
|
1416
|
51
|
22
|
265
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Dục Nông
|
Trường
TH&THCS Đắk Nông
|
|
1417
|
52
|
22
|
270
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Tô
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Tám
|
|
1418
|
53
|
22
|
275
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Sao
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Đăk Sao 2
|
|
1419
|
54
|
22
|
280
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Măng Ri
|
Trường
PTDTBT TH&THCS xã Măng Ri
|
|
1420
|
55
|
22
|
285
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Kon Đào
|
Trường
TH&THCS Lê Lợi
|
|
1421
|
56
|
22
|
290
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Măng Ri
|
Trường
PTDT BT TH&THCS Ngọc Yêu
|
|
1422
|
57
|
22
|
295
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Măng Đen
|
Trường
PTDTBT Tiểu học thị trấn Măng Đen
|
|
1423
|
58
|
22
|
300
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Kon Plông
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Ngọk Tem
|
|
1424
|
59
|
22
|
305
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Kôi
|
Trường
Tiểu học Đăk Kôi
|
|
1425
|
60
|
22
|
310
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Hà
|
Trường
Tiểu học Kim Đồng
|
|
1426
|
61
|
22
|
315
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Hà
|
Trường
TH&THCS xã Đăk Hà
|
|
1427
|
62
|
22
|
320
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Ui
|
Trường
TH&THCS Nguyễn Tất Thành
|
|
1428
|
63
|
22
|
325
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ngọk Réo
|
Trường
TH&THCS Nguyễn Trãi
|
|
1429
|
64
|
22
|
330
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sa Thầy
|
Trường
TH&THCS Lý Tự Trọng
|
|
1430
|
65
|
22
|
335
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sa Bình
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Tám
|
|
23.
Gia Lai (65 trường )
|
|
1431
|
1
|
23
|
003
|
Gia Lai
|
Phường
Quy Nhơn
|
Trường
Tiểu học Hoàng Quốc Việt
|
|
1432
|
2
|
23
|
011
|
Gia Lai
|
Phường
Quy Nhơn Đông
|
Trường
Tiểu học số 1 Nhơn Bình
|
|
1433
|
3
|
23
|
019
|
Gia Lai
|
Phường
Quy Nhơn Nam
|
Trường
Tiểu học Ngô Mây
|
|
1434
|
4
|
23
|
027
|
Gia Lai
|
Phường
Quy Nhơn Bắc
|
Trường
TH, THCS&THPT Ishool Quy Nhơn
|
|
1435
|
5
|
23
|
035
|
Gia Lai
|
Phường
An Nhơn
|
Trường
Tiểu học số 1 Đập Đá
|
|
1436
|
6
|
23
|
043
|
Gia Lai
|
Phường
An Nhơn Nam
|
Trường
Tiểu học Nhơn Thọ
|
|
1437
|
7
|
23
|
051
|
Gia Lai
|
Phường
Bồng Sơn
|
Trường
Tiểu học số 2 Hoài Đức
|
|
1438
|
8
|
23
|
059
|
Gia Lai
|
Phường
Tam Quan
|
Trường
Tiểu học số 2 Tam Quan
|
|
1439
|
9
|
23
|
067
|
Gia Lai
|
Phường
Hoài Nhơn Tây
|
Trường
Tiểu học Hoài Phú
|
|
1440
|
10
|
23
|
075
|
Gia Lai
|
Xã
Phù Cát
|
Trường
Tiểu học số 1 Ngô Mây
|
|
1441
|
11
|
23
|
083
|
Gia Lai
|
Xã
Xuân An
|
Trường
Tiểu học Cát Nhơn
|
|
1442
|
12
|
23
|
091
|
Gia Lai
|
Xã
Đề Gi
|
Trường
Tiểu học số 1 Cát Minh
|
|
1443
|
13
|
23
|
099
|
Gia Lai
|
Xã
Hội Sơn
|
Trường
Tiểu học Cát Sơn
|
|
1444
|
14
|
23
|
107
|
Gia Lai
|
Xã
An Lương
|
Trường
Tiểu học số 2 Mỹ Chánh
|
|
1445
|
15
|
23
|
115
|
Gia Lai
|
Xã
Phù Mỹ Đông
|
Trường
Tiểu học số 1 Mỹ Thọ
|
|
1446
|
16
|
23
|
123
|
Gia Lai
|
Xã
Phù Mỹ Bắc
|
Trường
Tiểu học Mỹ Châu
|
|
1447
|
17
|
23
|
131
|
Gia Lai
|
Xã
Tuy Phước
|
Trường
Tiểu học số 2 Phước Lộc
|
|
1448
|
18
|
23
|
139
|
Gia Lai
|
Tuy
Phước Đông
|
Trường
Tiểu học số 1 Phước Hòa
|
|
1449
|
19
|
23
|
147
|
Gia Lai
|
Xã
Tuy Phước Bắc
|
Trường
Tiểu học số 1 Phước Hưng
|
|
1450
|
20
|
23
|
155
|
Gia Lai
|
Xã
Tây Sơn
|
Trường
Tiểu học số 1 Bình Nghi
|
|
1451
|
21
|
23
|
163
|
Gia Lai
|
Xã
Bình Hiệp
|
Trường
Tiểu học Bình Tân
|
|
1452
|
22
|
23
|
171
|
Gia Lai
|
Xã
Hoài Ân
|
Trường
Tiểu học Ân Đức
|
|
1453
|
23
|
23
|
179
|
Gia Lai
|
Xã
Vạn Đức
|
Trường
Tiểu học Tăng Doãn Văn
|
|
1454
|
24
|
23
|
187
|
Gia Lai
|
Xã
Canh Vinh
|
Trường
Tiểu học số 1 Canh Vinh
|
|
1455
|
25
|
23
|
195
|
Gia Lai
|
Xã
Vĩnh Thịnh
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Thịnh
|
|
1456
|
26
|
23
|
203
|
Gia Lai
|
Xã
An Hòa
|
Trường
Tiểu học Số 2 An Hòa
|
|
1457
|
27
|
23
|
211
|
Gia Lai
|
Xã
An Toàn
|
Trường
Tiểu học An Toàn
|
|
1458
|
28
|
23
|
219
|
Gia Lai
|
Phường
Pleiku
|
Trường
TH, THCS&THPT Sao Việt
|
|
1459
|
29
|
23
|
227
|
Gia Lai
|
Phường
Thống Nhất
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
1460
|
30
|
23
|
235
|
Gia Lai
|
Phường
Diên Hồng
|
Trường
Tiểu học Trần Quốc Toản
|
|
1461
|
31
|
23
|
243
|
Gia Lai
|
Xã
Biển Hồ
|
Trường
Tiểu học Hồ Tùng Mậu
|
|
1462
|
32
|
23
|
251
|
Gia Lai
|
Xã
Gào
|
Trường
TH&THCS Nguyễn Đình Chiểu
|
|
1463
|
33
|
23
|
259
|
Gia Lai
|
Phường
An Bình
|
Trường
TH&THCS Nguyễn Du
|
|
1464
|
34
|
23
|
267
|
Gia Lai
|
Phường
Ayun Pa
|
Trường
TH&THCS Trần Hưng Đạo
|
|
1465
|
35
|
23
|
275
|
Gia Lai
|
Xã
Chư Păh
|
Trường
Tiểu học Phú Hòa
|
|
1466
|
36
|
23
|
283
|
Gia Lai
|
Xã
Chư Prông
|
Trường
Tiểu học Hùng Vương
|
|
1467
|
37
|
23
|
291
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Boòng
|
Trường
Tiểu học Đoàn Thị Điểm
|
|
1468
|
38
|
23
|
299
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Tôr
|
Trường
TH&THCS Phan Bội Châu
|
|
1469
|
39
|
23
|
307
|
Gia Lai
|
Xã
Chư Sê
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
1470
|
40
|
23
|
315
|
Gia Lai
|
Xã
Bờ Ngoong
|
Trường
TH&THCS Hoàng Hoa Thám
|
|
1471
|
41
|
23
|
323
|
Gia Lai
|
Xã
Chư Pưh
|
Trường
Tiểu học Đinh Tiên Hoàng
|
|
1472
|
42
|
23
|
331
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Hrú
|
Trường
Tiểu học Anh Hùng Núp
|
|
1473
|
43
|
23
|
339
|
Gia Lai
|
Xã
Đak Pơ
|
Trường
TH&THCS Nguyễn Văn Trỗi
|
|
1474
|
44
|
23
|
347
|
Gia Lai
|
Xã
Kbang
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
1475
|
45
|
23
|
355
|
Gia Lai
|
Xã
Krong
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Krong
|
|
1476
|
46
|
23
|
363
|
Gia Lai
|
Xã
Kông Chro
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
1477
|
47
|
23
|
371
|
Gia Lai
|
Xã
Sró
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Đăk Kơ Ning
|
|
1478
|
48
|
23
|
379
|
Gia Lai
|
Xã
Phú Thiện
|
Trường
Tiểu học Chu Văn An
|
|
1479
|
49
|
23
|
387
|
Gia Lai
|
Xã
Chư A Thai
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Tri Phương
|
|
1480
|
50
|
23
|
395
|
Gia Lai
|
Xã
Pờ Tó
|
Trường
Tiểu học Võ Thị Sáu
|
|
1481
|
51
|
23
|
403
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Tul
|
Trường
TH&THCS Phạm Hồng Thái
|
|
1482
|
52
|
23
|
411
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Dreh
|
Trường
Tiểu học Kim Đồng
|
|
1483
|
53
|
23
|
419
|
Gia Lai
|
Xã
Uar
|
Trường
Tiểu học Trần Quốc Tuấn
|
|
1484
|
54
|
23
|
427
|
Gia Lai
|
Xã
Kon Gang
|
Trường
Tiểu học Đak Krong
|
|
1485
|
55
|
23
|
435
|
Gia Lai
|
Xã
Kdang
|
Trường
Tiểu học số 2 KDang
|
|
1486
|
56
|
23
|
443
|
Gia Lai
|
Xã
Mang Yang
|
Trường
TH&THCS Phạm Hồng Thái
|
|
1487
|
57
|
23
|
451
|
Gia Lai
|
Xã
Hra
|
Trường
Tiểu học H'ra số 1
|
|
1488
|
58
|
23
|
459
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Grai
|
Trường
TH&THCS Nguyễn Chí Thanh
|
|
1489
|
59
|
23
|
467
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Hrung
|
Trường
Tiểu học Ngô Mây
|
|
1490
|
60
|
23
|
475
|
Gia Lai
|
Xã
Đức Cơ
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Tám
|
|
1491
|
61
|
23
|
483
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Krêl
|
Trường
Tiểu học Bùi Thị Xuân
|
|
1492
|
62
|
23
|
008
|
Gia Lai
|
Phường
Quy Nhơn
|
Trường
Tiểu học Lê Hồng Phong
|
|
1493
|
63
|
23
|
114
|
Gia Lai
|
Xã
Phù Mỹ Đông
|
Trường
Tiểu học Mỹ An
|
|
1494
|
64
|
23
|
220
|
Gia Lai
|
Phường
Hội Phú
|
Trường
Tiểu học Lê Hồng Phong
|
|
1495
|
65
|
23
|
326
|
Gia Lai
|
Xã
Chư Pưh
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
|
|
24.
Đắk Lắk (65 trường)
|
|
1496
|
1
|
24
|
009
|
Đắk Lắk
|
Phường
Buôn Hồ
|
Trường
Tiểu học Trưng Vương
|
|
1497
|
2
|
24
|
017
|
Đắk Lắk
|
Phường
Buôn Ma Thuột
|
Trường
TH, THCS và THPT Victory
|
|
1498
|
3
|
24
|
025
|
Đắk Lắk
|
Phường
Buôn Ma Thuột
|
Trường
Tiểu học Võ Thị Sáu
|
|
1499
|
4
|
24
|
033
|
Đắk Lắk
|
Phường
Buôn Ma Thuột
|
Trường
Tiểu học Quốc Tế
|
|
1500
|
5
|
24
|
041
|
Đắk Lắk
|
Phường
Cư Bao
|
Trường
Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân
|
|
1501
|
6
|
24
|
049
|
Đắk Lắk
|
Phường
Ea Kao
|
Trường
Tiểu học La Văn Cầu
|
|
1502
|
7
|
24
|
057
|
Đắk Lắk
|
Phường
Hòa Hiệp
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Hữu Dực
|
|
1503
|
8
|
24
|
065
|
Đắk Lắk
|
Phường
Sông Cầu
|
Trường
Tiểu học Xuân Thịnh
|
|
1504
|
9
|
24
|
073
|
Đắk Lắk
|
Phường
Tân An
|
Trường
TH, THCS và THPT Hoàng Việt
|
|
1505
|
10
|
24
|
081
|
Đắk Lắk
|
Phường
Tân An
|
Trường
Tiểu học Ngô Mây
|
|
1506
|
11
|
24
|
089
|
Đắk Lắk
|
Phường
Thành Nhất
|
Trường
Tiểu học và THCS Nguyễn Khuyến
|
|
1507
|
12
|
24
|
097
|
Đắk Lắk
|
Phường
Tuy Hòa
|
Trường
Tiểu học Lạc Long Quân
|
|
1508
|
13
|
24
|
105
|
Đắk Lắk
|
Phường
Tuy Hòa
|
Trường
Tiểu học Hòa An 2
|
|
1509
|
14
|
24
|
113
|
Đắk Lắk
|
Xã
Cư M’gar
|
Trường
Tiểu học Y Jút
|
|
1510
|
15
|
24
|
121
|
Đắk Lắk
|
Xã
Cư Prao
|
Trường
Tiểu học Lê Hồng Phong
|
|
1511
|
16
|
24
|
129
|
Đắk Lắk
|
Xã
Tân Tiến
|
Trường
Tiểu học Ngô Gia Tự
|
|
1512
|
17
|
24
|
137
|
Đắk Lắk
|
Xã
Đắk Liêng
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
|
|
1513
|
18
|
24
|
145
|
Đắk Lắk
|
Xã
Dang Kang
|
Trường
Tiểu học Yang Kang I
|
|
1514
|
19
|
24
|
153
|
Đắk Lắk
|
Xã
Dliê Ya
|
Trường
Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân
|
|
1515
|
20
|
24
|
161
|
Đắk Lắk
|
Xã
Đồng Xuân
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Sơn Bắc
|
|
1516
|
21
|
24
|
169
|
Đắk Lắk
|
Xã
Dray Bhăng
|
Trường
Tiểu học Phạm Hồng Thái
|
|
1517
|
22
|
24
|
177
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Bá
|
Trường
Tiểu học và THCS Ea Bar
|
|
1518
|
23
|
24
|
185
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Drăng
|
Trường
Tiểu học và THCS Phan Bội Châu
|
|
1519
|
24
|
24
|
193
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Drông
|
Trương
Tiểu Học Nơ Trang Long
|
|
1520
|
25
|
24
|
201
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Hiao
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Khuyến
|
|
1521
|
26
|
24
|
209
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Kar
|
Trường
Tiểu học Ngô Quyền
|
|
1522
|
27
|
24
|
217
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Kar
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
|
|
1523
|
28
|
24
|
225
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Khăl
|
Trường
Tiểu học - THCS Đam San
|
|
1524
|
29
|
24
|
233
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Kly
|
Trường
Tiểu học La Văn Cầu
|
|
1525
|
30
|
24
|
241
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Knốp
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Lý Tự Trọng
|
|
1526
|
31
|
24
|
249
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Knuếc
|
Trường
Tiểu học Cư Pul
|
|
1527
|
32
|
24
|
257
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Ktur
|
Trường
Tiểu học Ea Mtá
|
|
1528
|
33
|
24
|
265
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Ktur
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh
|
|
1529
|
34
|
24
|
273
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea M’Droh
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Hùng Vương
|
|
1530
|
35
|
24
|
281
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Ning
|
Trường
Tiểu học Phan Chu Trinh
|
|
1531
|
36
|
24
|
289
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Nuôl
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Trãi
|
|
1532
|
37
|
24
|
297
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Ô
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Thái Học
|
|
1533
|
38
|
24
|
305
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Phê
|
Trường
Tiểu học Phước Thọ
|
|
1534
|
39
|
24
|
313
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Rốk
|
Trường
Tiểu học Ea Rốk
|
|
1535
|
40
|
24
|
321
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Súp
|
Trường
Tiểu học Cư M'Lan
|
|
1536
|
41
|
24
|
329
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Tul
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh
|
|
1537
|
42
|
24
|
337
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Wer
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
1538
|
43
|
24
|
345
|
Đắk Lắk
|
Xã
Hòa Phú
|
Trường
Tiểu Học Bùi Thị Xuân
|
|
1539
|
44
|
24
|
353
|
Đắk Lắk
|
Xã
Hòa Sơn
|
Trường
Tiểu học Sơn Đông
|
|
1540
|
45
|
24
|
361
|
Đắk Lắk
|
Xã
Hòa Xuân
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Lê Thánh Tôn
|
|
1541
|
46
|
24
|
369
|
Đắk Lắk
|
Xã
Krông Ana
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
|
|
1542
|
47
|
24
|
377
|
Đắk Lắk
|
Xã
Krông Bông
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Khuê Ngọc
|
|
1543
|
48
|
24
|
385
|
Đắk Lắk
|
Xã
Krông Búk
|
Trường
Tiểu học Y Ngông
|
|
1544
|
49
|
24
|
393
|
Đắk Lắk
|
Xã
Krông Nô
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Tám
|
|
1545
|
50
|
24
|
401
|
Đắk Lắk
|
Xã
Krông Pắc
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
|
|
1546
|
51
|
24
|
409
|
Đắk Lắk
|
Xã
M’Drắk
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
|
|
1547
|
52
|
24
|
417
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ô Loan
|
Trường
Tiểu học An Hòa số 1
|
|
1548
|
53
|
24
|
425
|
Đắk Lắk
|
Xã
Phú Hòa 2
|
Trường
Tiểu học Hòa Trị 1
|
|
1549
|
54
|
24
|
433
|
Đắk Lắk
|
Xã
Phú Xuân
|
Trường
Tiểu học Võ Thị Sáu
|
|
1550
|
55
|
24
|
441
|
Đắk Lắk
|
Xã
Pơng Drang
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Tám
|
|
1551
|
56
|
24
|
449
|
Đắk Lắk
|
Xã
Quảng Phú
|
Trường
Tiểu học Trần Phú
|
|
1552
|
57
|
24
|
457
|
Đắk Lắk
|
Xã
Sơn Hòa
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Sơn Nguyên
|
|
1553
|
58
|
24
|
465
|
Đắk Lắk
|
Xã
Sông Hinh
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Sông Hinh
|
|
1554
|
59
|
24
|
473
|
Đắk Lắk
|
Xã
Tam Giang
|
Trường
Tiểu học và THCS Nguyễn Trãi
|
|
1555
|
60
|
24
|
481
|
Đắk Lắk
|
Xã
Tây Hòa
|
Trường
Tiểu học Hòa Bình 1
|
|
1556
|
61
|
24
|
489
|
Đắk Lắk
|
Xã
Tuy An Đông
|
Trường
Tiểu học An Ninh Đông 2
|
|
1557
|
62
|
24
|
497
|
Đắk Lắk
|
Xã
Tuy An Tây
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở An Xuân
|
|
1558
|
63
|
24
|
505
|
Đắk Lắk
|
Xã
Xuân Cảnh
|
Trường
Tiểu học Xuân Bình
|
|
1559
|
64
|
24
|
513
|
Đắk Lắk
|
Xã
Xuân Lộc
|
Trường
Tiểu học Xuân Lộc 2
|
|
1560
|
65
|
24
|
521
|
Đắk Lắk
|
Xã
Yang Mao
|
Trường
Tiểu học Cư Drăm
|
|
25.
Khánh Hòa (65 trường)
|
|
1561
|
1
|
25
|
003
|
Khánh Hòa
|
Xã
Bác Ái Tây
|
Trường
PTDTBT Tiểu học Phước Bình B
|
|
1562
|
2
|
25
|
008
|
Khánh Hòa
|
Phường
Cam Linh
|
Trường
Tiểu học Cam Lợi
|
|
1563
|
3
|
25
|
013
|
Khánh Hòa
|
Phường
Ba Ngòi
|
Trường
Tiểu học Cam Phước Đông 1
|
|
1564
|
4
|
25
|
018
|
Khánh Hòa
|
Phường
Bắc Cam Ranh
|
Trường
Tiểu học Căn Cứ Cam Ranh
|
|
1565
|
5
|
25
|
023
|
Khánh Hòa
|
Xã
Trung Khánh Vĩnh
|
Trường
Tiểu học Khánh Hiệp
|
|
1566
|
6
|
25
|
028
|
Khánh Hòa
|
Xã
Tây Khánh Vĩnh
|
Trường
Tiểu học Khánh Thượng
|
|
1567
|
7
|
25
|
033
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nam Nha Trang
|
Trường
Tiểu học Phước Đồng
|
|
1568
|
8
|
25
|
038
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nha Trang
|
Trường
Tiểu học Phước Hòa 2
|
|
1569
|
9
|
25
|
043
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nha Trang
|
Trường
Tiểu học Phước Tiến
|
|
1570
|
10
|
25
|
048
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nha Trang
|
Trường
Tiểu học Tân Lập 1
|
|
1571
|
11
|
25
|
053
|
Khánh Hòa
|
Xã
Thuận Nam
|
Trường
Tiểu học và THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
1572
|
12
|
25
|
058
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nha Trang
|
Trường
Tiểu học Vạn Thạnh
|
|
1573
|
13
|
25
|
063
|
Khánh Hòa
|
Phường
Bắc Nha Trang
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Hòa 1
|
|
1574
|
14
|
25
|
068
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nha Trang
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Nguyên 2
|
|
1575
|
15
|
25
|
073
|
Khánh Hòa
|
Phường
Bắc Nha Trang
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Phương 2
|
|
1576
|
16
|
25
|
078
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nam Nha Trang
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Trường
|
|
1577
|
17
|
25
|
083
|
Khánh Hòa
|
Xã
Phước Hậu
|
Trường
TH, THCS Phước Vinh
|
|
1578
|
18
|
25
|
088
|
Khánh Hòa
|
Xã
Nam Cam Ranh
|
Trường
TH-THCS Bình Ba
|
|
1579
|
19
|
25
|
093
|
Khánh Hòa
|
Phường
Phan Rang
|
Trường
Tiểu học Đài Sơn
|
|
1580
|
20
|
25
|
098
|
Khánh Hòa
|
Phan
Rang
|
Trường
Tiểu học Bảo An 2
|
|
1581
|
21
|
25
|
103
|
Khánh Hòa
|
Xã
Công Hải
|
Trường
Tiểu học Công Hải
|
|
1582
|
22
|
25
|
108
|
Khánh Hòa
|
Xã
Diên Lạc
|
Trường
Tiểu học Diên Hòa
|
|
1583
|
23
|
25
|
113
|
Khánh Hòa
|
Xã
Diên Điền
|
Trường
Tiểu học Diên Sơn
|
|
1584
|
24
|
25
|
118
|
Khánh Hòa
|
Phường
Đô Vinh
|
Trường
Tiểu học Đô Vinh 1
|
|
1585
|
25
|
25
|
123
|
Khánh Hòa
|
Xã
Xuân Hải
|
Trường
Tiểu học Gò Đền
|
|
1586
|
26
|
25
|
128
|
Khánh Hòa
|
Xã
Xuân Hải
|
Trường
Tiểu học Hộ Diêm
|
|
1587
|
27
|
25
|
133
|
Khánh Hòa
|
Xã
Phước Hữu
|
Trường
Tiểu học Hữu Đức
|
|
1588
|
28
|
25
|
138
|
Khánh Hòa
|
Xã
Cà Ná
|
Trường
Tiểu học Lạc Nghiệp
|
|
1589
|
29
|
25
|
143
|
Khánh Hòa
|
Xã
Lâm Sơn
|
Trường
Tiểu học Lâm Sơn B
|
|
1590
|
30
|
25
|
148
|
Khánh Hòa
|
Xã
Xuân Hải
|
Trường
Tiểu học Lương Cách
|
|
1591
|
31
|
25
|
153
|
Khánh Hòa
|
Phường
Đông Hải
|
Trường
Tiểu học Mỹ Đông
|
|
1592
|
32
|
25
|
158
|
Khánh Hòa
|
Xã
Mỹ Sơn
|
Trường
Tiểu học Mỹ Sơn A
|
|
1593
|
33
|
25
|
163
|
Khánh Hòa
|
Phường
Đô Vinh
|
Trường
Tiểu học Nha Hố
|
|
1594
|
34
|
25
|
168
|
Khánh Hòa
|
Xã
Phước Hữu
|
Trường
Tiểu học Như Bình
|
|
1595
|
35
|
25
|
173
|
Khánh Hòa
|
Xã
Ninh Phước
|
Trường
Tiểu học Phú Quý 1
|
|
1596
|
36
|
25
|
178
|
Khánh Hòa
|
Xã
Bác Ái Tây
|
Trường
Tiểu học Phước Bình C
|
|
1597
|
37
|
25
|
183
|
Khánh Hòa
|
Phường
Bảo An
|
Trường
Tiểu học Phước Mỹ 1
|
|
1598
|
38
|
25
|
188
|
Khánh Hòa
|
Xã
Phước Hậu
|
Trường
Tiểu học Phước Thiện
|
|
1599
|
39
|
25
|
193
|
Khánh Hòa
|
Xã
Thuận Nam
|
Trường
Tiểu học Quán Thẻ
|
|
1600
|
40
|
25
|
198
|
Khánh Hòa
|
Xã
Công Hải
|
Trường
Tiểu học Suối Giếng
|
|
1601
|
41
|
25
|
203
|
Khánh Hòa
|
Xã
Ninh Sơn
|
Trường
Tiểu học Tân Sơn B
|
|
1602
|
42
|
25
|
208
|
Khánh Hòa
|
Phường
Phan Rang
|
Trường
Tiểu học Thanh Sơn
|
|
1603
|
43
|
25
|
213
|
Khánh Hòa
|
Xã
Phước Hậu
|
Trường
Tiểu học Thọ Sanh
|
|
1604
|
44
|
25
|
218
|
Khánh Hòa
|
Xã
Ninh Phước
|
Trường
Tiểu học Từ Tâm
|
|
1605
|
45
|
25
|
223
|
Khánh Hòa
|
Xã
Ninh Phước
|
Trường
Tiểu học Vạn Phước
|
|
1606
|
46
|
25
|
228
|
Khánh Hòa
|
Bắc
Nha Trang
|
Trường
PT Hermann Gmeiner Nha Trang
|
|
1607
|
47
|
25
|
233
|
Khánh Hòa
|
Xã
Cam Lâm
|
Trường
Tiểu học và THCS Lê Thánh Tôn
|
|
1608
|
48
|
25
|
238
|
Khánh Hòa
|
Xã
Vạn Ninh
|
Trường
Tiểu học Vạn Lương
|
|
1609
|
49
|
25
|
243
|
Khánh Hòa
|
Xã
Trung Khánh Vĩnh
|
Trường
TH&THCS Khánh Trung
|
|
1610
|
50
|
25
|
248
|
Khánh Hòa
|
Xã
Suối Hiệp
|
Trường
TH&THCS Suối Tiên
|
|
1611
|
51
|
25
|
253
|
Khánh Hòa
|
Nha
Trang
|
Trường
TH, THCS và THPT iSchool Nha Trang
|
|
1612
|
52
|
25
|
258
|
Khánh Hòa
|
Phan
Rang
|
Trường
THPT iSchool Ninh Thuận
|
|
1613
|
53
|
25
|
263
|
Khánh Hòa
|
Xã
Cam Lâm
|
Trường
Tiểu học Cam Đức 1
|
|
1614
|
54
|
25
|
268
|
Khánh Hòa
|
Xã
Cam Lâm
|
Trường
Tiểu học Cam Hòa 1
|
|
1615
|
55
|
25
|
273
|
Khánh Hòa
|
Xã
Suối Dầu
|
Trường
Tiểu học Khánh Hòa - Jeju
|
|
1616
|
56
|
25
|
278
|
Khánh Hòa
|
Phường
Đông Ninh Hòa
|
Trường
tiểu học Ninh Diêm
|
|
1617
|
57
|
25
|
283
|
Khánh Hòa
|
Phường
Ninh Hòa
|
Trường
tiểu học số 3 Ninh Hiệp
|
|
1618
|
58
|
25
|
288
|
Khánh Hòa
|
Phường
Ninh Hòa
|
Trường
Tiểu học Ninh Phụng
|
|
1619
|
59
|
25
|
293
|
Khánh Hòa
|
Xã
Bắc Ninh Hòa
|
Trường
tiểu học Ninh Thọ
|
|
1620
|
60
|
25
|
298
|
Khánh Hòa
|
Phường
Ninh Hòa
|
Trường
tiểu học số 2 Ninh Hiệp
|
|
1621
|
61
|
25
|
303
|
Khánh Hòa
|
Xã
Suối Dầu
|
Trường
Tiểu học Suối Cát
|
|
1622
|
62
|
25
|
308
|
Khánh Hòa
|
Phường
Bắc Nha Trang
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Lương 2
|
|
1623
|
63
|
25
|
009
|
Khánh Hòa
|
Phường
Bắc Cam Ranh
|
Trường
Tiểu học Cam Nghĩa 1
|
|
1624
|
64
|
25
|
091
|
Khánh Hòa
|
Phường
Cam Ranh
|
Trường
TH-THCS Cam Phúc Nam
|
|
1625
|
65
|
25
|
172
|
Khánh Hòa
|
Phường
Phan Rang
|
Trường
Tiểu học Phủ Hà 2
|
|
26.
Lâm Đồng (65 trường)
|
|
1626
|
1
|
26
|
001
|
Lâm Đồng
|
Phường
Hàm Thắng
|
Trường
TH, THCS và THPT Lê Quý Đôn
|
|
1627
|
2
|
26
|
011
|
Lâm Đồng
|
Phường
1 Bảo Lộc
|
Trường
Tiểu học Lộc Thanh 2
|
|
1628
|
3
|
26
|
021
|
Lâm Đồng
|
Phường
2 Bảo Lộc
|
Trường
Tiểu học và THCS Lê Lợi
|
|
1629
|
4
|
26
|
031
|
Lâm Đồng
|
Phường
Bắc Gia Nghĩa
|
Trường
Tiểu học Võ Thị Sáu
|
|
1630
|
5
|
26
|
041
|
Lâm Đồng
|
Phường
B'Lao
|
Trường
Tiểu học Lam Sơn
|
|
1631
|
6
|
26
|
051
|
Lâm Đồng
|
Phường
Đông Gia Nghĩa
|
Trường
Tiểu học Trần Quốc Toản
|
|
1632
|
7
|
26
|
061
|
Lâm Đồng
|
Phường
Hàm Thắng
|
Trường
Tiểu học Hàm Thắng 4
|
|
1633
|
8
|
26
|
071
|
Lâm Đồng
|
Phường
La Gi
|
Trường
Tiểu học Bình Tân 3
|
|
1634
|
9
|
26
|
081
|
Lâm Đồng
|
Phường
Lang Biang
|
Trường
Tiểu học Trần Quốc Toản
|
|
1635
|
10
|
26
|
091
|
Lâm Đồng
|
Phường
Nam Gia Nghĩa
|
Trường
Tiểu học Phan Chu Trinh
|
|
1636
|
11
|
26
|
101
|
Lâm Đồng
|
Phường
Phan Thiết
|
Trường
Tiểu học Hưng Long 2
|
|
1637
|
12
|
26
|
111
|
Lâm Đồng
|
Phường
Phú Thủy
|
Trường
Tiểu học Phú Thủy 2
|
|
1638
|
13
|
26
|
121
|
Lâm Đồng
|
Phường
Phước Hội
|
Trường
Tiểu học Phước Lộc 2
|
|
1639
|
14
|
26
|
131
|
Lâm Đồng
|
Phường
Xuân Hương
|
Trường
Tiểu học Lê Quý Đôn
|
|
1640
|
15
|
26
|
141
|
Lâm Đồng
|
Xã
Bắc Bình
|
Trường
Tiểu học Phan Hòa 1
|
|
1641
|
16
|
26
|
151
|
Lâm Đồng
|
Xã
Bắc Ruộng
|
Trường
Tiểu học Đức Tân 2
|
|
1642
|
17
|
26
|
161
|
Lâm Đồng
|
Xã
Bảo Lâm 1
|
Trường
Tiểu Học Lê Quý Đôn
|
|
1643
|
18
|
26
|
171
|
Lâm Đồng
|
Xã
Bảo Lâm 3
|
Trường
Tiểu Học Nguyễn Khuyến
|
|
1644
|
19
|
26
|
181
|
Lâm Đồng
|
Xã
Bảo Thuận
|
Trường
Tiểu học Đinh Lạc - Di Linh
|
|
1645
|
20
|
26
|
191
|
Lâm Đồng
|
Xã
Cát Tiên 2
|
Trường
tiểu học Phước Cát 2
|
|
1646
|
21
|
26
|
201
|
Lâm Đồng
|
Xã
Cư Jút
|
Trường
Tiểu học Y Jut
|
|
1647
|
22
|
26
|
211
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đạ Huoai 3
|
Trường
Tiểu học Đạ P'loa
|
|
1648
|
23
|
26
|
221
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đạ Tẻh 2
|
Trường
Tiểu học Triệu Hải
|
|
1649
|
24
|
26
|
231
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đắk Mil
|
Trường
PTCS Nguyễn Khuyến
|
|
1650
|
25
|
26
|
241
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đắk Wil
|
Trường
Tiểu học Lê Lợi
|
|
1651
|
26
|
26
|
251
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đam Rông 3
|
Trường
Tiểu học Đạ M'Rông
|
|
1652
|
27
|
26
|
261
|
Lâm Đồng
|
Xã
Di Linh
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Trãi
|
|
1653
|
28
|
26
|
271
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đinh Văn Lâm Hà
|
Trường
Tiểu học Đinh Văn 5
|
|
1654
|
29
|
26
|
281
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đơn Dương
|
Trường
Tiểu học R'Lơm
|
|
1655
|
30
|
26
|
291
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đồng Kho
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở La Ngâu
|
|
1656
|
31
|
26
|
301
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đức An
|
Trường
Tiểu học Tô Hiệu
|
|
1657
|
32
|
26
|
311
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đức Linh
|
Trường
Tiểu học Hoàng Hoa Thám
|
|
1658
|
33
|
26
|
321
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đức Trọng
|
Trường
Tiểu học Nghĩa Hiệp
|
|
1659
|
34
|
26
|
331
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hải Ninh
|
Trường
Tiểu học Hải Ninh 1
|
|
1660
|
35
|
26
|
341
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hàm Liêm
|
Trường
Tiểu học Hàm Chính 2
|
|
1661
|
36
|
26
|
351
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hàm Thạnh
|
Trường
Tiểu học Hàm Thạnh 2
|
|
1662
|
37
|
26
|
361
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hàm Thuận Bắc
|
Trường
Tiểu học Hàm Phú 1
|
|
1663
|
38
|
26
|
371
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hiệp Thạnh
|
Trường
Tiểu học K' Long
|
|
1664
|
39
|
26
|
381
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hòa Ninh
|
Trường
Tiểu học Hòa Trung - Di Linh
|
|
1665
|
40
|
26
|
391
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hoài Đức
|
Trường
Tiểu học Hoàng Văn Thụ
|
|
1666
|
41
|
26
|
401
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hồng Thái
|
Trường
Tiểu học Hồng Thái 3
|
|
1667
|
42
|
26
|
411
|
Lâm Đồng
|
Xã
Kiến Đức
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Tám
|
|
1668
|
43
|
26
|
421
|
Lâm Đồng
|
Xã
La Dạ
|
Trường
TH-THCS La Dạ
|
|
1669
|
44
|
26
|
431
|
Lâm Đồng
|
Xã
Liên Hương
|
Trường
Tiểu học Lạc Trị
|
|
1670
|
45
|
26
|
441
|
Lâm Đồng
|
Xã
Nam Ban Lâm Hà
|
Trường
TH-THCS Mê Linh
|
|
1671
|
46
|
26
|
451
|
Lâm Đồng
|
Xã
Nam Dong
|
Trường
Tiểu học Lê Hồng Phong
|
|
1672
|
47
|
26
|
461
|
Lâm Đồng
|
Xã
Nâm Nung
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Tám
|
|
1673
|
48
|
26
|
471
|
Lâm Đồng
|
Xã
Nghị Đức
|
Trường
Tiểu học Nghị Đức 2
|
|
1674
|
49
|
26
|
481
|
Lâm Đồng
|
Xã
Phan Rí Cửa
|
Trường
Tiểu học Chí Công 2
|
|
1675
|
50
|
26
|
491
|
Lâm Đồng
|
Xã
Phú Sơn Lâm Hà
|
Trường
Tiểu học Đa Nung
|
|
1676
|
51
|
26
|
501
|
Lâm Đồng
|
Xã
Quảng Khê
|
Trường
Tiểu học Kim Đồng
|
|
1677
|
52
|
26
|
511
|
Lâm Đồng
|
Xã
Quảng Sơn
|
Trường
Tiểu học Lý Tự Trọng
|
|
1678
|
53
|
26
|
521
|
Lâm Đồng
|
Xã
Quảng Tân
|
Trường
Tiểu học và THCS Nguyễn Gia Thiều
|
|
1679
|
54
|
26
|
531
|
Lâm Đồng
|
Xã
Sơn Điền
|
Trường
Tiểu học Sơn Điền
|
|
1680
|
55
|
26
|
541
|
Lâm Đồng
|
Xã
Sông Lũy
|
Trường
Tiểu học Bình Tân 2
|
|
1681
|
56
|
26
|
551
|
Lâm Đồng
|
Xã
Tà Hine
|
Trường
Tiểu học Đà Loan
|
|
1682
|
57
|
26
|
561
|
Lâm Đồng
|
Xã
Tân Hà Lâm Hà
|
Trường
Tiểu học Tân Hà I
|
|
1683
|
58
|
26
|
571
|
Lâm Đồng
|
Xã
Tân Hội
|
Trường
Tiểu học Tân Nghĩa
|
|
1684
|
59
|
26
|
581
|
Lâm Đồng
|
Xã
Tân Minh
|
Trường
Tiểu học và THCS Tân Minh
|
|
1685
|
60
|
26
|
591
|
Lâm Đồng
|
Xã
Tánh Linh
|
Trường
Tiểu học Lạc Tánh 1
|
|
1686
|
61
|
26
|
601
|
Lâm Đồng
|
Xã
Thuận Hạnh
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
|
|
1687
|
62
|
26
|
611
|
Lâm Đồng
|
Xã
Trường Xuân
|
Trường
Tiểu học Võ Thị Sáu
|
|
1688
|
63
|
26
|
621
|
Lâm Đồng
|
Xã
Tuy Phong
|
Trường
Tiểu học Phong Phú 2
|
|
1689
|
64
|
26
|
630
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hàm Thạnh
|
Trường
Tiểu học Mỹ Thạnh
|
|
1690
|
65
|
26
|
566
|
Lâm Đồng
|
Xã
Tân Hải
|
Trường
Tiểu học Tân Hải 2
|
|
(Tổng số 715 trường
của 11 tỉnh/thành phố khu vực miền Trung)
|
|
C.
Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Nam
|
|
V.
Vùng Đông Nam Bộ
|
|
27.
Đồng Nai (65 trường)
|
|
1691
|
1
|
27
|
006
|
Đồng Nai
|
Phường
Phước Long
|
Trường
Tiểu Học Phước Tín A
|
|
1692
|
2
|
27
|
013
|
Đồng Nai
|
Phường
Bình Phước
|
Trường
Tiểu học Tân Bình
|
|
1693
|
3
|
27
|
020
|
Đồng Nai
|
Phường
Bình Phước
|
Trường
Tiểu Học Tiến Hưng B
|
|
1694
|
4
|
27
|
027
|
Đồng Nai
|
Phường
An Lộc
|
Trường
Tiểu Học Thanh Phú A
|
|
1695
|
5
|
27
|
034
|
Đồng Nai
|
Xã
Phú Nghĩa
|
Trường
Tiểu Học Nguyễn Huệ
|
|
1696
|
6
|
27
|
041
|
Đồng Nai
|
Xã
Đăk Ơ
|
Trường
Tiểu Học Đăk Ơ
|
|
1697
|
7
|
27
|
048
|
Đồng Nai
|
Xã
Lộc Ninh
|
Trường
Tiểu học Thị Trấn Lộc Ninh A
|
|
1698
|
8
|
27
|
055
|
Đồng Nai
|
Xã
Lộc Hưng
|
Trường
Tiểu Học Lộc Điền A
|
|
1699
|
9
|
27
|
062
|
Đồng Nai
|
Xã
Thiện Hưng
|
Trường
Tiểu Học Thiện Hưng B
|
|
1700
|
10
|
27
|
069
|
Đồng Nai
|
Xã
Tân Hưng
|
Trường
Tiểu Học Tân Hưng B
|
|
1701
|
11
|
27
|
076
|
Đồng Nai
|
Xã
Thuận Lợi
|
Trường
Tiểu Học Thuận Phú
|
|
1702
|
12
|
27
|
083
|
Đồng Nai
|
Xã
Thọ Sơn
|
Trường
Tiểu học Thọ Sơn
|
|
1703
|
13
|
27
|
090
|
Đồng Nai
|
Xã
Nghĩa Trung
|
Trường
Tiểu Học Nghĩa Trung
|
|
1704
|
14
|
27
|
097
|
Đồng Nai
|
Xã
Đak Nhau
|
Trường
Tiểu Học Võ Thị Sáu
|
|
1705
|
15
|
27
|
104
|
Đồng Nai
|
Phường
Minh Hưng
|
Trường
Tiểu học Minh Hưng B
|
|
1706
|
16
|
27
|
111
|
Đồng Nai
|
Xã
Long Hà
|
Trường
Tiểu học Lê Hoàn
|
|
1707
|
17
|
27
|
118
|
Đồng Nai
|
Xã
Long Hà
|
Trường
Tiểu Học Long Tân
|
|
1708
|
18
|
27
|
125
|
Đồng Nai
|
Phường
Trảng Dài
|
Trường
Tiểu Học Trảng Dài
|
|
1709
|
19
|
27
|
132
|
Đồng Nai
|
Phường
Trấn Biên
|
Trường
Tiểu Học Thống Nhất
|
|
1710
|
20
|
27
|
139
|
Đồng Nai
|
Phường
Long Bình
|
Trường
Tiểu Học Phan Đình Phùng
|
|
1711
|
21
|
27
|
146
|
Đồng Nai
|
Phường
Trấn Biên
|
Trường
Tiểu Học Hiệp Hòa
|
|
1712
|
22
|
27
|
153
|
Đồng Nai
|
Phường
Long Bình
|
Trường
Tiểu Học Nguyễn Tri Phương
|
|
1713
|
23
|
27
|
160
|
Đồng Nai
|
Phường
Long Bình
|
Trường
Tiểu học Phan Bội Châu
|
|
1714
|
24
|
27
|
167
|
Đồng Nai
|
Phường
Tam Phước
|
Trường
Tiểu học Tam Phước 1
|
|
1715
|
25
|
27
|
174
|
Đồng Nai
|
Phường
Tam Hiệp
|
Trường
Tiểu học Nguyễn An Ninh
|
|
1716
|
26
|
27
|
181
|
Đồng Nai
|
Phường
Bình Lộc
|
Trường
Tiểu học Lê Lợi
|
|
1717
|
27
|
27
|
188
|
Đồng Nai
|
Phường
Long Khánh
|
Trường
Tiểu Học Kim Đồng
|
|
1718
|
28
|
27
|
195
|
Đồng Nai
|
Phường
Long Khánh
|
Trường
Tiểu Học Xuân Trung
|
|
1719
|
29
|
27
|
202
|
Đồng Nai
|
Xã
Phú Lâm
|
Trường
Tiểu Học Đinh Tiên Hoàng
|
|
1720
|
30
|
27
|
209
|
Đồng Nai
|
Xã
Tân Phú
|
Trường
Tiểu Học Trần Quốc Toản
|
|
1721
|
31
|
27
|
216
|
Đồng Nai
|
Xã
Tân Phú
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Tám
|
|
1722
|
32
|
27
|
223
|
Đồng Nai
|
Xã
Tân An
|
Trường
Tiểu học Tân An
|
|
1723
|
33
|
27
|
230
|
Đồng Nai
|
Xã
Tân An
|
Trường
Tiểu học Sông Mây
|
|
1724
|
34
|
27
|
237
|
Đồng Nai
|
Xã
Định Quán
|
Trường
Tiểu học Chu Văn An
|
|
1725
|
35
|
27
|
244
|
Đồng Nai
|
Xã
Định Quán
|
Trường
Tiểu Học Phú Ngọc B
|
|
1726
|
36
|
27
|
251
|
Đồng Nai
|
Xã
Thanh Sơn
|
Trường
Tiểu Học Liên Sơn
|
|
1727
|
37
|
27
|
258
|
Đồng Nai
|
Xã
Thanh Sơn
|
Trường
Tiểu học Hoàng Hoa Thám
|
|
1728
|
38
|
27
|
265
|
Đồng Nai
|
Phường
Hố Nai
|
Trường
Tiểu Học Lý Thường Kiệt
|
|
1729
|
39
|
27
|
272
|
Đồng Nai
|
Xã
Trảng Bom
|
Trường
Tiểu Học Trưng Vương
|
|
1730
|
40
|
27
|
279
|
Đồng Nai
|
Xã
Hưng Thịnh
|
Trường
Tiểu Học Nguyễn Trãi
|
|
1731
|
41
|
27
|
286
|
Đồng Nai
|
Xã
Trảng Bom
|
Trường
Tiểu Học Cao Bá Quát
|
|
1732
|
42
|
27
|
293
|
Đồng Nai
|
Xã
Dầu Giây
|
Trường
Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân
|
|
1733
|
43
|
27
|
300
|
Đồng Nai
|
Xã
Gia Kiệm
|
Trường
Tiểu Học Quang Trung
|
|
1734
|
44
|
27
|
307
|
Đồng Nai
|
Xã
Gia Kiệm
|
Trường
Tiểu Học Chu Văn An
|
|
1735
|
45
|
27
|
314
|
Đồng Nai
|
Xã
Xuân Định
|
Trường
Tiểu học Mỹ Hạnh
|
|
1736
|
46
|
27
|
321
|
Đồng Nai
|
Xã
Xuân Đông
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
|
|
1737
|
47
|
27
|
328
|
Đồng Nai
|
Xã
Cẩm Mỹ
|
Trường
Tiểu học Nhân Nghĩa
|
|
1738
|
48
|
27
|
335
|
Đồng Nai
|
xã
Long Thành
|
Trường
Tiểu học Long Thành A
|
|
1739
|
49
|
27
|
342
|
Đồng Nai
|
Xã
Long Phước
|
Trường
Tiểu học Long Phước
|
|
1740
|
50
|
27
|
349
|
Đồng Nai
|
Xã
Bình An
|
Trường
Tiểu học Bình An
|
|
1741
|
51
|
27
|
356
|
Đồng Nai
|
Xã
Xuân Lộc
|
Trường
Tiểu Học Xuân Trường
|
|
1742
|
52
|
27
|
363
|
Đồng Nai
|
Xã
Xuân Phú
|
Trường
Tiểu Học Nguyễn Huệ
|
|
1743
|
53
|
27
|
370
|
Đồng Nai
|
Xã
Xuân Bắc
|
Trường
Tiểu Học 3 tháng 2
|
|
1744
|
54
|
27
|
377
|
Đồng Nai
|
Xã
Xuân Thành
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Khuyến
|
|
1745
|
55
|
27
|
384
|
Đồng Nai
|
Xã
Nhơn Trạch
|
Trường
Tiểu học Phước Thiền 3
|
|
1746
|
56
|
27
|
391
|
Đồng Nai
|
Xã
Đại Phước
|
Trường
Tiểu Học Đại Phước
|
|
1747
|
57
|
27
|
398
|
Đồng Nai
|
Xã
Nhơn Trạch
|
Trường
Tiểu Học Phước Thiền 2
|
|
1748
|
58
|
27
|
405
|
Đồng Nai
|
Xã
Lộc Ninh
|
Trường
TH-THCS Lộc Thuận
|
|
1749
|
59
|
27
|
412
|
Đồng Nai
|
Xã
Lộc Thành
|
Trường
TH-THCS Lộc Thịnh
|
|
1750
|
60
|
27
|
419
|
Đồng Nai
|
Xã
Tân Quan
|
Trường
TH-THCS Tân Quan
|
|
1751
|
61
|
27
|
426
|
Đồng Nai
|
Xã
Đồng Tâm
|
Trường
TH-THCS Đồng Tâm
|
|
1752
|
62
|
27
|
433
|
Đồng Nai
|
Xã
Bom Bo
|
Trường
TH-THCS Trần Văn Ơn
|
|
1753
|
63
|
27
|
440
|
Đồng Nai
|
Xã
Phú Trung
|
Trường
TH-THCS Phú Trung
|
|
1754
|
64
|
27
|
447
|
Đồng Nai
|
Xã
Trị An
|
Trường
TH- THCS Mã Đà
|
|
1755
|
65
|
27
|
454
|
Đồng Nai
|
Xã
Dầu Giây
|
Trường
TH-THCS Lương Thế Vinh
|
|
28.
Tây Ninh (65 trường)
|
|
1756
|
1
|
28
|
010
|
Tây Ninh
|
phường
Hoà Thành
|
Trường
Tiểu học Đoàn Thị Điểm
|
|
1757
|
2
|
28
|
016
|
Tây Ninh
|
phường
Long An
|
Trường
Tiểu học Lý Tự Trọng
|
|
1758
|
3
|
28
|
022
|
Tây Ninh
|
Phường
Long Hoa
|
Trường
Tiểu học Châu Văn Liêm
|
|
1759
|
4
|
28
|
028
|
Tây Ninh
|
Phường
Long Hoa
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
|
|
1760
|
5
|
28
|
034
|
Tây Ninh
|
Phường
Tân An
|
Trường
Tiểu học An Vĩnh Ngãi
|
|
1761
|
6
|
28
|
040
|
Tây Ninh
|
phường
Tân Ninh
|
Trường
Tiểu học Trần Phú
|
|
1762
|
7
|
28
|
046
|
Tây Ninh
|
xã
An Lục Long
|
Trường
Tiểu học Long Trì
|
|
1763
|
8
|
28
|
052
|
Tây Ninh
|
xã
Bến Lức
|
Trường
Tiểu học Tân Hòa
|
|
1764
|
9
|
28
|
058
|
Tây Ninh
|
xã
Bến Lức
|
Trường
Tiểu học, THCS và THPT iSchool Long An
|
|
1765
|
10
|
28
|
064
|
Tây Ninh
|
xã
Bình Thành
|
Trường
Tiểu học Tân Hiệp
|
|
1766
|
11
|
28
|
070
|
Tây Ninh
|
xã
Cần Giuộc
|
Trường
Tiểu học thị trấn Cần Giuộc
|
|
1767
|
12
|
28
|
076
|
Tây Ninh
|
xã
Châu Thành
|
Trường
Tiểu học Đỗ Tấn Nhiên
|
|
1768
|
13
|
28
|
082
|
Tây Ninh
|
xã
Châu Thành
|
Trường
Tiểu học Tua Hai
|
|
1769
|
14
|
28
|
088
|
Tây Ninh
|
Xã
Đức Huệ
|
Trường
TH&THCS Bình Thành
|
|
1770
|
15
|
28
|
094
|
Tây Ninh
|
Xã
Hậu Thạnh
|
Trường
Tiểu học Bắc Hòa
|
|
1771
|
16
|
28
|
100
|
Tây Ninh
|
Xã
Khánh Hưng
|
Trường
Trường TH&THCS Thái Trị
|
|
1772
|
17
|
28
|
106
|
Tây Ninh
|
xã
Lương Hòa
|
Trường
TH&THCS Tân Bửu
|
|
1773
|
18
|
28
|
112
|
Tây Ninh
|
xã
Mỹ Lệ
|
Trường
Tiểu học Rạch Đào
|
|
1774
|
19
|
28
|
118
|
Tây Ninh
|
Xã
Mỹ Thạnh
|
Trường
Tiểu học Bình An
|
|
1775
|
20
|
28
|
124
|
Tây Ninh
|
xã
Mỹ Yên
|
Trường
Tiểu học Phước Lợi
|
|
1776
|
21
|
28
|
130
|
Tây Ninh
|
Xã
Nhơn Ninh
|
Trường
Tiểu học Nhơn Ninh B
|
|
1777
|
22
|
28
|
136
|
Tây Ninh
|
Xã
Ninh Điền
|
Trường
Tiểu học Dương Minh Châu
|
|
1778
|
23
|
28
|
142
|
Tây Ninh
|
xã
Phước Lý
|
Trường
Tiểu học Long Thượng
|
|
1779
|
24
|
28
|
148
|
Tây Ninh
|
Xã
Rạch Kiến
|
Trường
Tiểu học Long Trạch 1
|
|
1780
|
25
|
28
|
154
|
Tây Ninh
|
xã
Tầm Vu
|
Trường
Tiểu học Tầm Vu
|
|
1781
|
26
|
28
|
160
|
Tây Ninh
|
xã
Tân Hòa
|
Trường
tiểu học Suối Ngô C
|
|
1782
|
27
|
28
|
166
|
Tây Ninh
|
xã
Tân Lân
|
Trường
Tiểu học Phước Đông
|
|
1783
|
28
|
28
|
172
|
Tây Ninh
|
xã
Tân Thành
|
Trường
Tiểu học Suối Dây A
|
|
1784
|
29
|
28
|
178
|
Tây Ninh
|
xã
Thạnh Lợi
|
Trường
TH&THCS Lê Văn Tưởng
|
|
1785
|
30
|
28
|
184
|
Tây Ninh
|
Xã
Thạnh Hóa
|
Trường
Tiểu học Thủy Tây
|
|
1786
|
31
|
28
|
190
|
Tây Ninh
|
Xã
Tuyên Bình
|
Trường
TH&THCS Tuyên Bình.
|
|
1787
|
32
|
28
|
196
|
Tây Ninh
|
xã
Vĩnh Thạnh
|
Trường
TH&THCS Vĩnh Châu B
|
|
1788
|
33
|
28
|
202
|
Tây Ninh
|
xã
Phước Vinh
|
Trường
Tiểu học Lý Thường Kiệt
|
|
1789
|
34
|
28
|
208
|
Tây Ninh
|
Phường
Trảng Bàng
|
Trường
Tiểu học Vàm Trảng
|
|
1790
|
35
|
28
|
214
|
Tây Ninh
|
xã
Bình Hiệp
|
Trường
Tiểu học và THCS Bình Hòa Tây
|
|
1791
|
36
|
28
|
220
|
Tây Ninh
|
Phường
Bình Minh
|
Trường
Tiểu học Trương Định
|
|
1792
|
37
|
28
|
226
|
Tây Ninh
|
Phường
An Tịnh
|
Trường
Tiểu học Lộc Hưng
|
|
1793
|
38
|
28
|
232
|
Tây Ninh
|
xã
Truông Mít
|
Trường
Tiểu học Bàu Đồn
|
|
1794
|
39
|
28
|
238
|
Tây Ninh
|
xã
Mỹ Hạnh
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Thị Hạnh
|
|
1795
|
40
|
28
|
244
|
Tây Ninh
|
xã
Bến Cầu
|
Trường
Tiểu học Tiên Thuận C
|
|
1796
|
41
|
28
|
250
|
Tây Ninh
|
xã
Hảo Đước
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
|
|
1797
|
42
|
28
|
256
|
Tây Ninh
|
Phường
Thanh Điền
|
Trường
Tiểu học Triệu Thị Trinh
|
|
1798
|
43
|
28
|
262
|
Tây Ninh
|
xã
Tân Thạnh
|
Trường
Tiểu học Kiến Bình
|
|
1799
|
44
|
28
|
268
|
Tây Ninh
|
Phường
Ninh Thạnh
|
Trường
Tiểu học Chà Là
|
|
1800
|
45
|
28
|
274
|
Tây Ninh
|
xã
Bình Đức
|
Trường
Tiểu học Thạnh Đức
|
|
1801
|
46
|
28
|
280
|
Tây Ninh
|
xã
Hưng Điền
|
Trường
Tiểu học Hưng Hà
|
|
1802
|
47
|
28
|
286
|
Tây Ninh
|
Xã
Phước Thạnh
|
Trường
Tiểu học Phước Hòa
|
|
1803
|
48
|
28
|
292
|
Tây Ninh
|
xã
Đức Lập
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Văn Đẹp
|
|
1804
|
49
|
28
|
298
|
Tây Ninh
|
xã
An Ninh
|
Trường
Tiểu học An Ninh Tây
|
|
1805
|
50
|
28
|
304
|
Tây Ninh
|
Xã
Thạnh Bình
|
Trường
Tiểu học Tân Phong B
|
|
1806
|
51
|
28
|
310
|
Tây Ninh
|
xã
Lộc Ninh
|
Trường
Tiểu học Lộc Ninh
|
|
1807
|
52
|
28
|
316
|
Tây Ninh
|
xã
Tân Phú
|
Trường
Tiểu học Lương Định Của
|
|
1808
|
53
|
28
|
322
|
Tây Ninh
|
xã
Long Hựu
|
Trường
THCS Long Hựu Đông 1
|
|
1809
|
54
|
28
|
328
|
Tây Ninh
|
Xã
Mỹ Quý
|
Trường
Tiểu học Mỹ Quý Đông
|
|
1810
|
55
|
28
|
334
|
Tây Ninh
|
Xã
Hậu Nghĩa
|
Trường
Tiểu học Châu Văn Liêm
|
|
1811
|
56
|
28
|
340
|
Tây Ninh
|
xã
Tân Tây
|
Trường
Tiểu học Tân Đông
|
|
1812
|
57
|
28
|
346
|
Tây Ninh
|
Xã
Đức Hoà
|
Trường
Tiểu học Bình Hữu
|
|
1813
|
58
|
28
|
352
|
Tây Ninh
|
xã
Mỹ An
|
Trường
Tiểu học Mỹ Phú
|
|
1814
|
59
|
28
|
358
|
Tây Ninh
|
xã
Vĩnh Châu
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Đại
|
|
1815
|
60
|
28
|
364
|
Tây Ninh
|
xã
Cầu Khởi
|
Trường
Tiểu học Phước Ninh
|
|
1816
|
61
|
28
|
370
|
Tây Ninh
|
xã
Tân Lập
|
Trường
Tiểu học Thạnh Bắc B
|
|
1817
|
62
|
28
|
376
|
Tây Ninh
|
Xã
Hưng Thuận
|
Trường
Tiểu học Bời Lời 2
|
|
1818
|
63
|
28
|
382
|
Tây Ninh
|
Xã
Thủ Thừa
|
Trường
Tiểu học Nhà Dài
|
|
1819
|
64
|
28
|
388
|
Tây Ninh
|
xã
Thạnh Đức
|
Trường
Tiểu học Bến Đình
|
|
1820
|
65
|
28
|
006
|
Tây Ninh
|
Phường
Gò Dầu
|
Trường
Tiểu học Trần Quốc Đại
|
|
29.
TP. Hồ Chí Minh (65 trường)
|
|
1821
|
1
|
29
|
006
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Định
|
Trường
Tiểu học Đinh Tiên Hoàng
|
|
1822
|
2
|
29
|
020
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Đông Hưng Thuận
|
Trường
Tiểu học Nguyễn An Khương
|
|
1823
|
3
|
29
|
034
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Thới Hiệp
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Thọ
|
|
1824
|
4
|
29
|
048
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Cát Lái
|
Trường
Tiểu học E-School
|
|
1825
|
5
|
29
|
062
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Hiệp Bình
|
Trường
Tiểu học Bình Quới
|
|
1826
|
6
|
29
|
076
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Phước Long
|
Trường
Tiểu học Phước Bình
|
|
1827
|
7
|
29
|
090
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tăng Nhơn Phú
|
Trường
Tiểu học Tân Phú
|
|
1828
|
8
|
29
|
104
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Gò Vấp
|
Trường
Tiểu học Kim Đồng
|
|
1829
|
9
|
29
|
118
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
An Hội Đông
|
Trường
Tiểu học Lê Đức Thọ
|
|
1830
|
10
|
29
|
132
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Gia Định
|
Trường
Tiểu học Hồng Hà
|
|
1831
|
11
|
29
|
146
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Sơn Hòa
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Sĩ
|
|
1832
|
12
|
29
|
160
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bảy Hiền
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
|
|
1833
|
13
|
29
|
174
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tây Thạnh
|
Trường
Tiểu học Lê Lai
|
|
1834
|
14
|
29
|
188
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Sơn Nhì
|
Trường
Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh
|
|
1835
|
15
|
29
|
202
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
An Khánh
|
Trường
Tiểu học An Khánh
|
|
1836
|
16
|
29
|
216
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bàn Cờ
|
Trường
Tiểu học Lương Định Của
|
|
1837
|
17
|
29
|
230
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Xuân Hòa
|
Trường
Tiểu học Quốc tế Fosco
|
|
1838
|
18
|
29
|
244
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Hòa Hưng
|
Trường
Tiểu học Tô Hiến Thành
|
|
1839
|
19
|
29
|
258
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bình Thới
|
Trường
Tiểu học Phùng Hưng
|
|
1840
|
20
|
29
|
272
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Vĩnh Hội
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Hội
|
|
1841
|
21
|
29
|
286
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Chợ Quán
|
Trường
Tiểu học Trần Bình Trọng
|
|
1842
|
22
|
29
|
300
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Chợ Lớn
|
Trường
Tiểu học Hùng Vương
|
|
1843
|
23
|
29
|
314
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bình Tây
|
Trường
Tiểu học Võ Văn Tần
|
|
1844
|
24
|
29
|
328
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bình Đông
|
Trường
Tiểu học Bùi Minh Trực
|
|
1845
|
25
|
29
|
342
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Chánh Hưng
|
Trường
Tiểu học Đông Nam Á
|
|
1846
|
26
|
29
|
356
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bình Tân
|
Trường
Tiểu học Tân Tạo
|
|
1847
|
27
|
29
|
370
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Tạo
|
Trường
Tiểu học Lê Quý Đôn
|
|
1848
|
28
|
29
|
384
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Thuận
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Thị Định
|
|
1849
|
29
|
29
|
398
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Tân An Hội
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Văn Lịch
|
|
1850
|
30
|
29
|
412
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
An Nhơn Tây
|
Trường
Tiểu học An Nhơn Tây
|
|
1851
|
31
|
29
|
426
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Phú Hòa Đông
|
Trường
Tiểu học Tân Thạnh Đông
|
|
1852
|
32
|
29
|
440
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Hóc Môn
|
Trường
Tiểu học Tân Hiệp
|
|
1853
|
33
|
29
|
454
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Bà Điểm
|
Trường
Tiểu học Xuân Thới Thượng
|
|
1854
|
34
|
29
|
468
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Hưng Long
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Văn Trân
|
|
1855
|
35
|
29
|
482
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Bình Lợi
|
Trường
Tiểu học Lê Minh Xuân 3
|
|
1856
|
36
|
29
|
496
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Vĩnh Lộc
|
Trường
Tiểu học Huỳnh Văn Bánh
|
|
1857
|
37
|
29
|
510
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Nhà Bè
|
Trường
Tiểu học Lê Quang Định
|
|
1858
|
38
|
29
|
524
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Cần Giờ
|
Trường
Tiểu học Hòa Hiệp
|
|
1859
|
39
|
29
|
538
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
An Khánh
|
Trường
Tiểu học và THCS Tuệ Đức
|
|
1860
|
40
|
29
|
552
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bình Hưng Hòa
|
Trường
TH, THCS và THPT Chu Văn An
|
|
1861
|
41
|
29
|
566
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Thạnh Mỹ Tây
|
Trường
TH, THCS và THPT Vinschool
|
|
1862
|
42
|
29
|
580
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Bình Hưng
|
Trường
TH, THCS và THPT Albert Einstein
|
|
1863
|
43
|
29
|
594
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Thủ Dầu Một
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Du
|
|
1864
|
44
|
29
|
608
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Phú An
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Hiền
|
|
1865
|
45
|
29
|
622
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Minh Thạnh
|
Trường
Tiểu học Minh Hòa
|
|
1866
|
46
|
29
|
636
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bến Cát
|
Trường
Tiểu học Trần Quốc Tuấn
|
|
1867
|
47
|
29
|
650
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Trừ Văn Thố
|
Trường
Tiểu học Trừ Văn Thố
|
|
1868
|
48
|
29
|
664
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Phú Giáo
|
Trường
Tiểu học Phước Vĩnh B
|
|
1869
|
49
|
29
|
678
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Đông Hiệp
|
Trường
Tiểu học Thái Hòa A
|
|
1870
|
50
|
29
|
692
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Dĩ An
|
Trường
Tiểu học An Bình
|
|
1871
|
51
|
29
|
706
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Đông Hiệp
|
Trường
Tiểu Học Bùi Thị Xuân
|
|
1872
|
52
|
29
|
720
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Lái Thiêu
|
Trường
Tiểu học Trần Quốc Toản
|
|
1873
|
53
|
29
|
734
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
An Phú
|
Trường
Tiểu học Tuy An
|
|
1874
|
54
|
29
|
748
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Uyên
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Mỹ
|
|
1875
|
55
|
29
|
762
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Trừ Văn Thố
|
Trường
TH-THCS-THPT Lương Thế Vinh
|
|
1876
|
56
|
29
|
776
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Rạch Dừa
|
Trường
Tiểu học Thắng Nhất
|
|
1877
|
57
|
29
|
790
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tam Thắng
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
|
|
1878
|
58
|
29
|
804
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Long Hương
|
Trường
Tiểu Học Phan Bội Châu
|
|
1879
|
59
|
29
|
818
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Xuân Sơn
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Tám
|
|
1880
|
60
|
29
|
832
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Bình Châu
|
Trường
Tiểu học Bình Châu
|
|
1881
|
61
|
29
|
846
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Bàu Lâm
|
Trường
Tiểu học Ngô Quyền
|
|
1882
|
62
|
29
|
860
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Long Hải
|
Trường
Tiểu học Lê Lợi
|
|
1883
|
63
|
29
|
874
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Phước Hải
|
Trường
Tiểu học Lộc An
|
|
1884
|
64
|
29
|
888
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Phú Mỹ
|
Trường
Tiểu học Lê Lợi
|
|
1885
|
65
|
29
|
902
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Kim Long
|
Trường
Tiểu học - THCS Phan Đình Phùng
|
|
VI.
Vùng đồng bằng sông Cửu Long
|
|
30.
Đồng Tháp (65 trường)
|
|
1886
|
1
|
30
|
017
|
Đồng Tháp
|
xã
An Phước
|
Trường
Tiểu học Tân Phước
|
|
1887
|
2
|
30
|
023
|
Đồng Tháp
|
xã
Thường Phước
|
Trường
Tiểu học Thường Phước 1B
|
|
1888
|
3
|
30
|
029
|
Đồng Tháp
|
xã
Long Phú Thuận
|
Trường
Tiểu học Long Thuận 1
|
|
1889
|
4
|
30
|
035
|
Đồng Tháp
|
xã
Long Phú Thuận
|
Trường
Tiểu học Phú Thuận B3
|
|
1890
|
5
|
30
|
041
|
Đồng Tháp
|
xã
Tam Nông
|
Trường
Tiểu học Phú Hiệp
|
|
1891
|
6
|
30
|
047
|
Đồng Tháp
|
xã
Tràm Chim
|
Trường
Tiểu học Tràm Chim 1
|
|
1892
|
7
|
30
|
053
|
Đồng Tháp
|
xã
An Long
|
Trường
Tiểu học An Long 2
|
|
1893
|
8
|
30
|
059
|
Đồng Tháp
|
xã
Thanh Bình
|
Trường
Tiểu học Tân Mỹ 2
|
|
1894
|
9
|
30
|
065
|
Đồng Tháp
|
xã
Tân Thạnh
|
Trường
Tiểu học Tân Thạnh 1
|
|
1895
|
10
|
30
|
071
|
Đồng Tháp
|
xã
Bình Thành
|
Trường
Tiểu học Bình Tấn 2
|
|
1896
|
11
|
30
|
077
|
Đồng Tháp
|
xã
Tân Long
|
Trường
Tiểu học Tân Huề 2
|
|
1897
|
12
|
30
|
083
|
Đồng Tháp
|
xã
Tháp Mười
|
Trường
Tiểu học Dương Văn Hòa
|
|
1898
|
13
|
30
|
089
|
Đồng Tháp
|
xã
Thanh Mỹ
|
Trường
Tiểu học Thanh Mỹ
|
|
1899
|
14
|
30
|
095
|
Đồng Tháp
|
xã
Mỹ Quí
|
Trường
Tiểu học Mỹ Quý 1
|
|
1900
|
15
|
30
|
101
|
Đồng Tháp
|
xã
Đốc Binh Kiều
|
Trường
Tiểu học Đốc Binh Kiều 1
|
|
1901
|
16
|
30
|
107
|
Đồng Tháp
|
xã
Phương Thịnh
|
Trường
Tiểu học Hưng Thạnh 2
|
|
1902
|
17
|
30
|
113
|
Đồng Tháp
|
xã
Ba Sao
|
Trường
Tiểu học Ba Sao 2
|
|
1903
|
18
|
30
|
119
|
Đồng Tháp
|
xã
Bình Hàng Trung
|
Trường
Tiểu học Bình Hàng Trung
|
|
1904
|
19
|
30
|
125
|
Đồng Tháp
|
xã
Mỹ Hiệp
|
Trường
Tiểu học Mỹ Long
|
|
1905
|
20
|
30
|
131
|
Đồng Tháp
|
xã
Mỹ An Hưng
|
Trường
Tiểu học Tân Mỹ 1
|
|
1906
|
21
|
30
|
137
|
Đồng Tháp
|
xã
Tân Khánh Trung
|
Trường
Tiểu học Tân Khánh Trung 3
|
|
1907
|
22
|
30
|
143
|
Đồng Tháp
|
xã
Lấp Vò
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Thạnh 1
|
|
1908
|
23
|
30
|
149
|
Đồng Tháp
|
xã
Lai Vung
|
Trường
Tiểu học Định Yên 2
|
|
1909
|
24
|
30
|
155
|
Đồng Tháp
|
xã
Hòa Long
|
Trường
Tiểu học Hòa Long 2
|
|
1910
|
25
|
30
|
161
|
Đồng Tháp
|
xã
Phong Hòa
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Thới 1
|
|
1911
|
26
|
30
|
167
|
Đồng Tháp
|
xã
Tân Dương
|
Trường
Tiểu học Tân Phú Đông
|
|
1912
|
27
|
30
|
173
|
Đồng Tháp
|
xã
Phú Hựu
|
Trường
Tiểu học Võ Thị Sáu
|
|
1913
|
28
|
30
|
179
|
Đồng Tháp
|
xã
Tân Nhuận Đông
|
Trường
Tiểu học Hòa Tân 2
|
|
1914
|
29
|
30
|
185
|
Đồng Tháp
|
xã
Tân Phú Trung
|
Trường
Tiểu học Tân Phú Trung
|
|
1915
|
30
|
30
|
191
|
Đồng Tháp
|
xã
Thanh Hưng
|
Trường
Tiểu học Tân Thanh
|
|
1916
|
31
|
30
|
197
|
Đồng Tháp
|
xã
Mỹ Lợi
|
Trường
Tiểu học Mỹ Lợi A
|
|
1917
|
32
|
30
|
203
|
Đồng Tháp
|
xã
Mỹ Thiện
|
Trường
Tiểu học Ngô Văn Nhạc
|
|
1918
|
33
|
30
|
209
|
Đồng Tháp
|
xã
Hậu Mỹ
|
Trường
Tiểu học Hậu Mỹ Trinh
|
|
1919
|
34
|
30
|
215
|
Đồng Tháp
|
xã
Cái Bè
|
Trường
Tiểu học B Thị Trấn Cái Bè
|
|
1920
|
35
|
30
|
221
|
Đồng Tháp
|
xã
Thạnh Phú
|
Trường
Tiểu học Thạnh Lộc
|
|
1921
|
36
|
30
|
227
|
Đồng Tháp
|
xã
Hiệp Đức
|
Trường
Tiểu học Tân Phong
|
|
1922
|
37
|
30
|
233
|
Đồng Tháp
|
xã
Ngũ Hiệp
|
Trường
Tiểu học Tam Bình
|
|
1923
|
38
|
30
|
239
|
Đồng Tháp
|
xã
Tân Phước 3
|
Trường
Tiểu học Phước Lập
|
|
1924
|
39
|
30
|
245
|
Đồng Tháp
|
xã
Tân Hương
|
Trường
Tiểu học Tân Hương
|
|
1925
|
40
|
30
|
251
|
Đồng Tháp
|
Xã
Châu Thành
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Long An
|
|
1926
|
41
|
30
|
257
|
Đồng Tháp
|
xã
Long Định
|
Trường
Tiểu học Đông Hòa
|
|
1927
|
42
|
30
|
263
|
Đồng Tháp
|
xã
Vĩnh Kim
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Kim
|
|
1928
|
43
|
30
|
269
|
Đồng Tháp
|
Xã
Mỹ Tịnh An
|
Trường
Tiểu học Tân Bình Thạnh
|
|
1929
|
44
|
30
|
275
|
Đồng Tháp
|
Xã
Tân Thuận Bình
|
Trường
Tiểu học Đăng Hưng Phước
|
|
1930
|
45
|
30
|
281
|
Đồng Tháp
|
Xã
An Thạnh Thủy
|
Trường
Tiểu học Bình Phan
|
|
1931
|
46
|
30
|
287
|
Đồng Tháp
|
xã
Vĩnh Bình
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Hữu Trí
|
|
1932
|
47
|
30
|
293
|
Đồng Tháp
|
xã
Đồng Sơn
|
Trường
Tiểu học Lê Minh Hương
|
|
1933
|
48
|
30
|
299
|
Đồng Tháp
|
xã
Long Bình
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Văn Nhiều
|
|
1934
|
49
|
30
|
305
|
Đồng Tháp
|
xã
Tân Điền
|
Trường
Tiểu học Tân Điền
|
|
1935
|
50
|
30
|
311
|
Đồng Tháp
|
xã
Tân Đông
|
Trường
Tiểu học Tân Tây
|
|
1936
|
51
|
30
|
317
|
Đồng Tháp
|
Xã
Tân Thới
|
Trường
Tiểu học Tân Phú
|
|
1937
|
52
|
30
|
323
|
Đồng Tháp
|
phường
Mỹ Tho
|
Trường
Tiểu học Hồ Văn Nhánh
|
|
1938
|
53
|
30
|
329
|
Đồng Tháp
|
phường
Đạo Thạnh
|
Trường
Tiểu học Đạo Thạnh
|
|
1939
|
54
|
30
|
335
|
Đồng Tháp
|
phường
Thới Sơn
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Huệ
|
|
1940
|
55
|
30
|
341
|
Đồng Tháp
|
phường
Gò Công
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Trọng Hợp
|
|
1941
|
56
|
30
|
347
|
Đồng Tháp
|
phường
Bình Xuân
|
Trường
Tiểu học Bình Xuân 2
|
|
1942
|
57
|
30
|
353
|
Đồng Tháp
|
phường
An Bình
|
Trường
Tiểu học An Bình B
|
|
1943
|
58
|
30
|
359
|
Đồng Tháp
|
phường
Hồng Ngự
|
Trường
Tiểu học Bình Thạnh
|
|
1944
|
59
|
30
|
365
|
Đồng Tháp
|
phường
Thường Lạc
|
Trường
Tiểu học Thường Lạc 1
|
|
1945
|
60
|
30
|
371
|
Đồng Tháp
|
phường
Cao Lãnh
|
Trường
Tiểu học Lê Quý Đôn
|
|
1946
|
61
|
30
|
377
|
Đồng Tháp
|
phường
Cao Lãnh
|
Trường
Tiểu học Ngô Thì Nhậm
|
|
1947
|
62
|
30
|
383
|
Đồng Tháp
|
phường
Cao Lãnh
|
Trường
Tiểu học Trần Phú
|
|
1948
|
63
|
30
|
389
|
Đồng Tháp
|
phường
Mỹ Ngãi
|
Trường
Tiểu học Mỹ Ngãi
|
|
1949
|
64
|
30
|
395
|
Đồng Tháp
|
phường
Mỹ Trà
|
Trường
Tiểu học Mỹ Trà
|
|
1950
|
65
|
30
|
401
|
Đồng Tháp
|
phường
Sa Đéc
|
Trường
Tiểu học Phú Mỹ
|
|
31.
An Giang (65 trường)
|
|
1951
|
1
|
31
|
007
|
An Giang
|
Đặc
khu Phú Quốc
|
Trường
Tiểu học An Thới 1
|
|
1952
|
2
|
31
|
017
|
An Giang
|
Đặc
khu Phú Quốc
|
Trường
TH&THCS Gành Dầu
|
|
1953
|
3
|
31
|
027
|
An Giang
|
Phường
Bình Đức
|
Trường
Phổ thông iSchool Long Xuyên
|
|
1954
|
4
|
31
|
037
|
An Giang
|
Phường
Châu Đốc
|
Trường
Tiểu học Lý Tự Trọng
|
|
1955
|
5
|
31
|
047
|
An Giang
|
Phường
Chi Lăng
|
Trường
Tiểu học B Chi Lăng
|
|
1956
|
6
|
31
|
057
|
An Giang
|
Phường
Long Phú
|
Trường
Tiểu học Long Châu
|
|
1957
|
7
|
31
|
067
|
An Giang
|
Phường
Long Xuyên
|
Trường
Tiểu học Bùi Thị Xuân
|
|
1958
|
8
|
31
|
077
|
An Giang
|
Phường
Mỹ Thới
|
Trường
Tiểu học Võ Thị Sáu
|
|
1959
|
9
|
31
|
087
|
An Giang
|
Phường
Rạch Giá
|
Trường
Tiểu học Mekong Xanh
|
|
1960
|
10
|
31
|
097
|
An Giang
|
Phường
Rạch Giá
|
Trường
Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm
|
|
1961
|
11
|
31
|
107
|
An Giang
|
Phường
Thới Sơn
|
Trường
Tiểu học Bán trú A Nhà Bàng
|
|
1962
|
12
|
31
|
117
|
An Giang
|
Phường
Tịnh Biên
|
Trường
Tiểu học C Tịnh Biên
|
|
1963
|
13
|
31
|
127
|
An Giang
|
Phường
Vĩnh Thông
|
Trường
Tiểu học Tân Hưng
|
|
1964
|
14
|
31
|
137
|
An Giang
|
Xã
An Biên
|
Trường
Tiểu học Đông Yên 2
|
|
1965
|
15
|
31
|
147
|
An Giang
|
Xã
An Châu
|
Trường
Tiểu học A Hòa Bình Thạnh
|
|
1966
|
16
|
31
|
157
|
An Giang
|
Xã
An Minh
|
Trường
Tiểu học Đông Hưng B
|
|
1967
|
17
|
31
|
167
|
An Giang
|
Xã
An Phú
|
Trường
Tiểu học A Phú Hội
|
|
1968
|
18
|
31
|
177
|
An Giang
|
Xã
Bình An
|
Trường
Tiểu học Bình An 4
|
|
1969
|
19
|
31
|
187
|
An Giang
|
Xã
Bình Hòa
|
Trường
Tiểu học A An Hòa
|
|
1970
|
20
|
31
|
197
|
An Giang
|
Xã
Bình Mỹ
|
Trường
Tiểu học A Bình Thủy
|
|
1971
|
21
|
31
|
207
|
An Giang
|
Xã
Cần Đăng
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Lợi
|
|
1972
|
22
|
31
|
217
|
An Giang
|
Xã
Châu Phú
|
Trường
Tiểu học A Bình Long
|
|
1973
|
23
|
31
|
227
|
An Giang
|
Xã
Châu Thành
|
Trường
Tiểu học Giục Tượng 1
|
|
1974
|
24
|
31
|
237
|
An Giang
|
Xã
Chợ Mới
|
Trường
Tiểu học B Kiến An
|
|
1975
|
25
|
31
|
247
|
An Giang
|
Xã
Cô Tô
|
Trường
Tiểu học A Tà Đảnh
|
|
1976
|
26
|
31
|
257
|
An Giang
|
Xã
Định Hòa
|
Trường
Tiểu học Thủy Liễu 1
|
|
1977
|
27
|
31
|
267
|
An Giang
|
Xã
Định Mỹ
|
Trường
Tiểu học B Định Thành
|
|
1978
|
28
|
31
|
277
|
An Giang
|
Xã
Đông Hưng
|
Trường
Tiểu học Vân Khánh Đông 2
|
|
1979
|
29
|
31
|
287
|
An Giang
|
Xã
Giang Thành
|
Trường
Tiểu học Phú Mỹ
|
|
1980
|
30
|
31
|
297
|
An Giang
|
Xã
Giồng Riềng
|
Trường
TH&THCS Nguyễn Văn Rỗ
|
|
1981
|
31
|
31
|
307
|
An Giang
|
Xã
Hòa Điền
|
Trường
Tiểu học Hòa Điền
|
|
1982
|
32
|
31
|
317
|
An Giang
|
Xã
Hòa Thuận
|
Trường
Tiểu học Hòa Thuận
|
|
1983
|
33
|
31
|
327
|
An Giang
|
Xã
Hội An
|
Trường
Tiểu học B Hòa Bình
|
|
1984
|
34
|
31
|
337
|
An Giang
|
Xã
Khánh Bình
|
Trường
Tiểu học A Long Bình
|
|
1985
|
35
|
31
|
347
|
An Giang
|
Xã
Long Điền
|
Trường
Tiểu học Phù Đổng
|
|
1986
|
36
|
31
|
357
|
An Giang
|
Xã
Long Kiến
|
Trường
Tiểu học A Long Kiến
|
|
1987
|
37
|
31
|
367
|
An Giang
|
Xã
Mỹ Đức
|
Trường
Tiểu học A Khánh Hòa
|
|
1988
|
38
|
31
|
377
|
An Giang
|
Xã
Mỹ Thuận
|
Trường
Tiểu học Sóc Sơn
|
|
1989
|
39
|
31
|
387
|
An Giang
|
Xã
Ngọc Chúc
|
Trường
TH&THCS Ngọc Thuận
|
|
1990
|
40
|
31
|
397
|
An Giang
|
Xã
Nhơn Mỹ
|
Trường
Tiểu học C Nhơn Mỹ
|
|
1991
|
41
|
31
|
407
|
An Giang
|
Xã
Núi Cấm
|
Trường
Tiểu học C An Hảo
|
|
1992
|
42
|
31
|
417
|
An Giang
|
Xã
Óc Eo
|
Trường
Tiểu học Vọng Thê
|
|
1993
|
43
|
31
|
427
|
An Giang
|
Xã
Phú Hòa
|
Trường
Tiểu học A Phú Hòa
|
|
1994
|
44
|
31
|
437
|
An Giang
|
Xã
Phú Tân
|
Trường
Tiểu học A Tân Hòa
|
|
1995
|
45
|
31
|
447
|
An Giang
|
Xã
Sơn Kiên
|
Trường
TH&THCS Mỹ Thái
|
|
1996
|
46
|
31
|
457
|
An Giang
|
Xã
Tân Hiệp
|
Trường
Tiểu học Thạnh Đông 3
|
|
1997
|
47
|
31
|
467
|
An Giang
|
Xã
Tân Hội
|
Trường
TH&THCS Tân Hội
|
|
1998
|
48
|
31
|
477
|
An Giang
|
Xã
Tây Phú
|
Trường
Tiểu học An Bình
|
|
1999
|
49
|
31
|
487
|
An Giang
|
Xã
Thạnh Đông
|
Trường
TH&THCS Đông Thọ
|
|
2000
|
50
|
31
|
497
|
An Giang
|
Xã
Thạnh Đông
|
Trường
TH&THCS Thạnh Đông A2
|
|
2001
|
51
|
31
|
507
|
An Giang
|
Xã
Thạnh Lộc
|
Trường
Tiểu học Thạnh Lộc 1
|
|
2002
|
52
|
31
|
517
|
An Giang
|
Xã
Thạnh Mỹ Tây
|
Trường
Tiểu học A Ô Long Vĩ
|
|
2003
|
53
|
31
|
527
|
An Giang
|
Xã
Thoại Sơn
|
Trường
Tiểu học B Thoại Giang
|
|
2004
|
54
|
31
|
537
|
An Giang
|
Xã
U Minh Thượng
|
Trường
Tiểu học Minh Thuận 1
|
|
2005
|
55
|
31
|
547
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh An
|
Trường
Tiểu học B Vĩnh An
|
|
2006
|
56
|
31
|
557
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh Bình
|
Trường
TH&THCS Vĩnh Bình Bắc
|
|
2007
|
57
|
31
|
567
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh Hanh
|
Trường
Tiểu học B Vĩnh Hanh
|
|
2008
|
58
|
31
|
577
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh Hòa
|
Trường
Tiểu học Hòa Chánh 2
|
|
2009
|
59
|
31
|
587
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh Hòa Hưng
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Hòa Hưng Nam 1
|
|
2010
|
60
|
31
|
597
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh Thạnh Trung
|
Trường
Tiểu học B Mỹ Phú
|
|
2011
|
61
|
31
|
607
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh Thuận
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Thuận 1
|
|
2012
|
62
|
31
|
617
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh Xương
|
Trường
Tiểu học A Vĩnh Xương
|
|
2013
|
63
|
31
|
010
|
An Giang
|
Đặc
khu Phú Quốc
|
Trường
TH&THCS Cửa Dương
|
|
2014
|
64
|
31
|
196
|
An Giang
|
Xã
Bình Mỹ
|
Trường
Tiểu học Bình Chánh
|
|
2015
|
65
|
31
|
382
|
An Giang
|
Xã
Mỹ Thuận
|
Trường
Tiểu học Mỹ Thuận
|
|
32.
Vĩnh Long (65 trường)
|
|
2016
|
1
|
32
|
011
|
Vĩnh Long
|
Phường
Thanh Đức
|
Trường
Tiểu học Thiềng Đức
|
|
2017
|
2
|
32
|
018
|
Vĩnh Long
|
Phường
Tân Ngãi
|
Trường
Tiểu học Lê Hồng Phong
|
|
2018
|
3
|
32
|
025
|
Vĩnh Long
|
Phú
Quới
|
Trường
Tiểu học Phú Quới C
|
|
2019
|
4
|
32
|
032
|
Vĩnh Long
|
xã
An Bình
|
Trường
Tiểu học Trương Văn Ba
|
|
2020
|
5
|
32
|
039
|
Vĩnh Long
|
Xã
Bình Phước
|
Trường
Tiểu học Hòa Tịnh B
|
|
2021
|
6
|
32
|
046
|
Vĩnh Long
|
xã
Nhơn Phú
|
Trường
Tiểu học Nhơn Phú
|
|
2022
|
7
|
32
|
053
|
Vĩnh Long
|
Xã
Trung Hiệp
|
Trường
Tiểu học Tân An Luông
|
|
2023
|
8
|
32
|
060
|
Vĩnh Long
|
Xã
Hiếu Thành
|
Trường
Tiểu học Đỗ Quang Mười
|
|
2024
|
9
|
32
|
067
|
Vĩnh Long
|
Xã
Quới An
|
Trường
Tiểu học Tân Quới Trung A
|
|
2025
|
10
|
32
|
074
|
Vĩnh Long
|
Xã
Hòa Hiệp
|
Trường
Tiểu học Hòa Lộc
|
|
2026
|
11
|
32
|
081
|
Vĩnh Long
|
Xã
Song Phú
|
Trường
Tiểu học Long Phú
|
|
2027
|
12
|
32
|
088
|
Vĩnh Long
|
Xã
Ngãi Tứ
|
Trường
Tiểu học Thạch Thia
|
|
2028
|
13
|
32
|
095
|
Vĩnh Long
|
phường
Đông Thành
|
Trường
Tiểu học Phan Văn Năm
|
|
2029
|
14
|
32
|
102
|
Vĩnh Long
|
Xã
Trà Ôn
|
Trường
Tiểu học Thiện Mỹ A
|
|
2030
|
15
|
32
|
109
|
Vĩnh Long
|
Hòa
Bình
|
Trường
Tiểu học Thới Hòa A
|
|
2031
|
16
|
32
|
116
|
Vĩnh Long
|
Trà
Côn
|
Trường
Tiểu học Tân Mỹ A
|
|
2032
|
17
|
32
|
123
|
Vĩnh Long
|
Tân
Lược
|
Trường
Tiểu học Tân Lược
|
|
2033
|
18
|
32
|
130
|
Vĩnh Long
|
Mỹ
Thuận
|
Trường
Tiểu học Thành Trung A
|
|
2034
|
19
|
32
|
137
|
Vĩnh Long
|
Xã
Bình Phú
|
Trường
Tiểu học Bình Phú A
|
|
2035
|
20
|
32
|
144
|
Vĩnh Long
|
Xã
Tân An
|
Trường
Tiểu học Huyền Hội A
|
|
2036
|
21
|
32
|
151
|
Vĩnh Long
|
xã
Nhị Long
|
Trường
Tiểu học Nhị Long A
|
|
2037
|
22
|
32
|
158
|
Vĩnh Long
|
xã
Cầu Kè
|
Trường
Tiểu học Châu Điền A
|
|
2038
|
23
|
32
|
165
|
Vĩnh Long
|
xã
Phong Thạnh
|
Trường
Tiểu học Phong Phú B
|
|
2039
|
24
|
32
|
172
|
Vĩnh Long
|
xã
Tam Ngãi
|
Trường
Tiểu học Thạnh Phú B
|
|
2040
|
25
|
32
|
179
|
Vĩnh Long
|
Xã
Tân Hoà
|
Trường
Tiểu học Tân Hòa B
|
|
2041
|
26
|
32
|
186
|
Vĩnh Long
|
Hùng
Hoà
|
Trường
Tiểu học Ngãi Hùng
|
|
2042
|
27
|
32
|
193
|
Vĩnh Long
|
Tập
Sơn
|
Trường
Tiểu học Tập Sơn
|
|
2043
|
28
|
32
|
200
|
Vĩnh Long
|
Xã
Trà Cú
|
Trường
Tiểu học Ngãi Xuyên B
|
|
2044
|
29
|
32
|
207
|
Vĩnh Long
|
Hàm
Giang
|
Trường
Tiểu học Hàm Tân
|
|
2045
|
30
|
32
|
214
|
Vĩnh Long
|
Xã
Long Hiệp
|
Trường
Tiểu học Long Hiệp A
|
|
2046
|
31
|
32
|
221
|
Vĩnh Long
|
Đôn
Châu
|
Trường
Tiểu học Đôn Châu A
|
|
2047
|
32
|
32
|
228
|
Vĩnh Long
|
Xã
Long Vĩnh
|
Trường
Tiểu học Long Vĩnh C
|
|
2048
|
33
|
32
|
235
|
Vĩnh Long
|
Cầu
Ngang
|
Trường
Tiểu học Mỹ Hoà B
|
|
2049
|
34
|
32
|
242
|
Vĩnh Long
|
Hiệp
Mỹ
|
Trường
Tiểu học Long Sơn A
|
|
2050
|
35
|
32
|
249
|
Vĩnh Long
|
Xã
Mỹ Long
|
Trường
Tiểu học Mỹ Long
|
|
2051
|
36
|
32
|
256
|
Vĩnh Long
|
Phường
Long Đức
|
Trường
Tiểu học Lê Anh Xuân
|
|
2052
|
37
|
32
|
263
|
Vĩnh Long
|
Phường
Nguyệt Hóa
|
Trường
Tiểu học Nguyệt Hóa A
|
|
2053
|
38
|
32
|
270
|
Vĩnh Long
|
Phường
Trường Long Hòa
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Tám
|
|
2054
|
39
|
32
|
277
|
Vĩnh Long
|
xã
Hòa Minh
|
Trường
Tiểu học Hòa Minh
|
|
2055
|
40
|
32
|
284
|
Vĩnh Long
|
Xã
Châu Thành
|
Trường
Tiểu học Thanh Mỹ B
|
|
2056
|
41
|
32
|
291
|
Vĩnh Long
|
Phường
An Hội
|
Trường
Tiểu học Phú Nhuận
|
|
2057
|
42
|
32
|
298
|
Vĩnh Long
|
Phường
Bến Tre
|
Trường
Tiểu học Thanh Tân
|
|
2058
|
43
|
32
|
305
|
Vĩnh Long
|
Phú
Túc
|
Trường
Tiểu học Phú Túc
|
|
2059
|
44
|
32
|
312
|
Vĩnh Long
|
Tiên
Thủy
|
Trường
Tiểu học Tiên Thủy A
|
|
2060
|
45
|
32
|
319
|
Vĩnh Long
|
Phú
Phụng
|
Trường
Tiểu học Huỳnh Văn Thức
|
|
2061
|
46
|
32
|
326
|
Vĩnh Long
|
Vĩnh
Thành
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Thành A
|
|
2062
|
47
|
32
|
333
|
Vĩnh Long
|
Hưng
Khánh Trung
|
Trường
Tiểu học Hưng Khánh Trung C
|
|
2063
|
48
|
32
|
340
|
Vĩnh Long
|
Tân
Thành Bình
|
Trường
Tiểu học Tân Thành Bình 1
|
|
2064
|
49
|
32
|
347
|
Vĩnh Long
|
Nhuận
Phú Tân
|
Trường
Tiểu học Khánh Thạnh Tân 1
|
|
2065
|
50
|
32
|
354
|
Vĩnh Long
|
Mỏ
Cày
|
Trường
Tiểu học An Thạnh 1
|
|
2066
|
51
|
32
|
361
|
Vĩnh Long
|
Hương
Mỹ
|
Trường
Tiểu học Hương Mỹ 2
|
|
2067
|
52
|
32
|
368
|
Vĩnh Long
|
Quới
Điền
|
Trường
Tiểu học Mỹ Hưng
|
|
2068
|
53
|
32
|
375
|
Vĩnh Long
|
Xã
An Qui
|
Trường
Tiểu học An Nhơn
|
|
2069
|
54
|
32
|
382
|
Vĩnh Long
|
Tân
Thủy
|
Trường
Tiểu học Tân Thủy
|
|
2070
|
55
|
32
|
389
|
Vĩnh Long
|
Ba
Tri
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Hòa
|
|
2071
|
56
|
32
|
396
|
Vĩnh Long
|
Tân
Xuân
|
Trường
Tiểu học Phú Lễ
|
|
2072
|
57
|
32
|
403
|
Vĩnh Long
|
Xã
An Hiệp
|
Trường
Tiểu học An Ngãi Tây
|
|
2073
|
58
|
32
|
410
|
Vĩnh Long
|
Giồng
Trôm
|
Trường
Tiểu học Bình Thành 1
|
|
2074
|
59
|
32
|
417
|
Vĩnh Long
|
Phước
Long
|
Trường
Tiểu học Linh Phụng
|
|
2075
|
60
|
32
|
424
|
Vĩnh Long
|
Châu
Hòa
|
Trường
Tiểu học Châu Bình 1
|
|
2076
|
61
|
32
|
431
|
Vĩnh Long
|
Thạnh
Phước
|
Trường
Tiểu học Trà Thị Cụt
|
|
2077
|
62
|
32
|
438
|
Vĩnh Long
|
xã
Thạnh Trị
|
Trường
Tiểu học Cao Thành San
|
|
2078
|
63
|
32
|
445
|
Vĩnh Long
|
Xã
Châu Hưng
|
Trường
Tiểu học Long Hòa
|
|
2079
|
64
|
32
|
452
|
Vĩnh Long
|
Xã
Thành Thới
|
Trường
TH-THCS Lê Thị Biếu
|
|
2080
|
65
|
32
|
459
|
Vĩnh Long
|
xã
Giao Long
|
Trường
TH-THCS An Phước
|
|
33.
TP. Cần Thơ (65 trường)
|
|
2081
|
1
|
33
|
010
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Tân Phước Hưng
|
Trường
Tiểu học Tân Phước Hưng
|
|
2082
|
2
|
33
|
016
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Trung Hưng
|
Trường
Tiểu học Trung Hưng 2
|
|
2083
|
3
|
33
|
022
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Cù Lao Dung
|
Trường
Tiểu học An Thạnh 2B
|
|
2084
|
4
|
33
|
028
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Vĩnh Lợi
|
Trường
Tiểu học Châu Hưng 1
|
|
2085
|
5
|
33
|
034
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Tân Long
|
Trường
Tiểu học Tân Long 1
|
|
2086
|
6
|
33
|
040
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Mỹ Xuyên
|
Trường
Tiểu học Đại Tâm 1
|
|
2087
|
7
|
33
|
046
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Hưng Phú
|
Trường
Tiểu học Phú Thứ 2
|
|
2088
|
8
|
33
|
052
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ngã Năm
|
Trường
TH&THCS Vĩnh Qưới
|
|
2089
|
9
|
33
|
058
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ninh Kiều
|
Trường
Tiểu học Trần Quốc Toản
|
|
2090
|
10
|
33
|
064
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Khánh Hoà
|
Trường
Tiểu học Hoà Đông 1
|
|
2091
|
11
|
33
|
070
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Cái Răng
|
Trường
Tiểu học Trần Hoàng Na
|
|
2092
|
12
|
33
|
076
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Vĩnh Thạnh
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Thạnh 2
|
|
2093
|
13
|
33
|
082
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
An Bình
|
Trường
Tiểu học An Bình 1
|
|
2094
|
14
|
33
|
088
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Long Hưng
|
Trường
Tiểu học Long Hưng A
|
|
2095
|
15
|
33
|
094
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Vị Thủy
|
Trường
Tiểu học Võ Nguyên Giáp
|
|
2096
|
16
|
33
|
100
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Long Tuyền
|
Trường
Tiểu học Long Tuyền 1
|
|
2097
|
17
|
33
|
106
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Phú Lợi
|
Trường
Tiểu học Lý Thường Kiệt
|
|
2098
|
18
|
33
|
112
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Lịch Hội Thượng
|
Trường
Tiểu học thị trấn Lịch Hội Thượng B
|
|
2099
|
19
|
33
|
118
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Phú Lộc
|
Trường
Tiểu học Phú Lộc 1
|
|
2100
|
20
|
33
|
124
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Phú Lợi
|
Trường
Tiểu học Mạc Đỉnh Chi
|
|
2101
|
21
|
33
|
130
|
TP. Cần Thơ
|
xã
Tân Hòa
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Du
|
|
2102
|
22
|
33
|
136
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Trung Hưng
|
Trường
Tiểu học Trung Thạnh 3
|
|
2103
|
23
|
33
|
142
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Mỹ Tú
|
Trường
Tiểu học Mỹ Thuận B
|
|
2104
|
24
|
33
|
148
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ninh Kiều
|
Trường
Tiểu học Ngô Quyền
|
|
2105
|
25
|
33
|
154
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Thới Long
|
Trường
Tiểu học Long Hưng
|
|
2106
|
26
|
33
|
160
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Trường Xuân
|
Trường
Tiểu học Trường Xuân 2
|
|
2107
|
27
|
33
|
166
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Thới An Đông
|
Trường
Tiểu học Trà An
|
|
2108
|
28
|
33
|
172
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Long Phú
|
Trường
Tiểu học Long Phú A
|
|
2109
|
29
|
33
|
178
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Đại Ngãi
|
Trường
Tiểu học Long Đức C
|
|
2110
|
30
|
33
|
184
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Vĩnh Viễn
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Viễn 1
|
|
2111
|
31
|
33
|
190
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
An Ninh
|
Trường
Tiểu học An Ninh A
|
|
2112
|
32
|
33
|
196
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ô Môn
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh
|
|
2113
|
33
|
33
|
202
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ngã Bảy
|
Trường
Tiểu học Lái Hiếu
|
|
2114
|
34
|
33
|
208
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
An Lạc Thôn
|
Trường
Tiểu học Xuân Hòa 2
|
|
2115
|
35
|
33
|
214
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Lai Hòa
|
Trường
Tiểu học Lai Hòa 4
|
|
2116
|
36
|
33
|
220
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Long Hưng
|
Trường
Tiểu học Hưng Phú B
|
|
2117
|
37
|
33
|
226
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Vĩnh Châu
|
Trường
Tiểu học 2 Phường 2
|
|
2118
|
38
|
33
|
232
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Đông Thuận
|
Trường
Tiểu học Đông Bình 1
|
|
2119
|
39
|
33
|
238
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Hòa An
|
Trường
Tiểu học Hòa An 1
|
|
2120
|
40
|
33
|
244
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Phong Điền
|
Trường
Tiểu học Lộ Vòng Cung
|
|
2121
|
41
|
33
|
250
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Tân Thạnh
|
Trường
Tiểu học Tân Hưng C
|
|
2122
|
42
|
33
|
256
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Nhơn Mỹ
|
Trường
Tiểu học Nhơn Mỹ 1
|
|
2123
|
43
|
33
|
262
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Hưng Phú
|
Trường
Tiểu học Phú Thứ 1
|
|
2124
|
44
|
33
|
268
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Hưng Phú
|
Trường
Tiểu học Phú Thứ 3
|
|
2125
|
45
|
33
|
274
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Long Phú
|
Trường
Tiểu học Long Phú B
|
|
2126
|
46
|
33
|
280
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Kế Sách
|
Trường
Trường Tiểu học Kế Thành 1
|
|
2127
|
47
|
33
|
286
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Hỏa Lựu
|
Trường
Tiểu học Trương Định
|
|
2128
|
48
|
33
|
292
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ninh Kiều
|
Trường
Tiểu học Xuân Khánh 2
|
|
2129
|
49
|
33
|
298
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Cù Lao Dung
|
Trường
Tiểu học An Thạnh 3B
|
|
2130
|
50
|
33
|
304
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ô Môn
|
Trường
Tiểu học Trần Hưng Đạo
|
|
2131
|
51
|
33
|
310
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ngã Bảy
|
Trường
Tiểu học Hùng Vương
|
|
2132
|
52
|
33
|
316
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Hồ Đắc Kiện
|
Trường
Tiểu học Thiện Mỹ
|
|
2133
|
53
|
33
|
322
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Phụng Hiệp.
|
Trường
Tiểu học Hòa Mỹ 3
|
|
2134
|
54
|
33
|
328
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Vĩnh Trinh
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Trinh 1
|
|
2135
|
55
|
33
|
334
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Lương Tâm
|
Trường
Tiểu học Lương Tâm 1
|
|
2136
|
56
|
33
|
340
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Phong Điền
|
Trường
Tiểu học thị trấn Phong Điền 1
|
|
2137
|
57
|
33
|
346
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Phú Hữu
|
Trường
Tiểu học Phú Hữu 4
|
|
2138
|
58
|
33
|
352
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Phong Điền
|
Trường
Tiểu học Giai Xuân 2
|
|
2139
|
59
|
33
|
358
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Vị Thanh 1
|
Trường
Tiểu học Vị Thanh 2
|
|
2140
|
60
|
33
|
364
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Châu Thành
|
Trường
Trường Tiểu học Đông Phú 3
|
|
2141
|
61
|
33
|
370
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Vĩnh Thạnh
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Thạnh 1
|
|
2142
|
62
|
33
|
376
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Hòa An
|
Trường
Tiểu học Kim Đồng
|
|
2143
|
63
|
33
|
382
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Vĩnh Hải
|
Trường
Tiểu học Dân lập Cảnh Thành
|
|
2144
|
64
|
33
|
388
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Vĩnh Trinh
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Bình 1
|
|
2145
|
65
|
33
|
394
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Thạnh Hòa
|
Trường
Tiểu học Long Thạnh 1
|
|
34.
Cà Mau (65 trường)
|
|
2146
|
1
|
34
|
014
|
Cà Mau
|
Phường
Láng Tròn
|
Trường
Tiểu học Phong Thạnh Đông
|
|
2147
|
2
|
34
|
018
|
Cà Mau
|
Nguyễn
Việt Khái
|
Trường
Tiểu học Quảng Phú
|
|
2148
|
3
|
34
|
022
|
Cà Mau
|
Nguyễn
Việt Khái
|
Trường
Tiểu học Việt Thắng 1
|
|
2149
|
4
|
34
|
026
|
Cà Mau
|
Phường
An Xuyên
|
Trường
tiểu học Lê Quý Đôn
|
|
2150
|
5
|
34
|
030
|
Cà Mau
|
phường
An Xuyên
|
Trường
tiểu học Văn Lang
|
|
2151
|
6
|
34
|
034
|
Cà Mau
|
Phường
An Xuyên
|
Trường
Tiểu học Lý Tự Trọng
|
|
2152
|
7
|
34
|
038
|
Cà Mau
|
phường
An Xuyên
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Tạo
|
|
2153
|
8
|
34
|
042
|
Cà Mau
|
Phường
Bạc Liêu
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Tám
|
|
2154
|
9
|
34
|
046
|
Cà Mau
|
Phường
Giá Rai
|
Trường
Tiểu học Giá Rai A
|
|
2155
|
10
|
34
|
050
|
Cà Mau
|
Phường
Hiệp Thành
|
Trường
Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh
|
|
2156
|
11
|
34
|
054
|
Cà Mau
|
Phường
Hòa Thành
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
2157
|
12
|
34
|
058
|
Cà Mau
|
Phường
Hòa Thành
|
Trường
Tiểu học Lê Văn Tám
|
|
2158
|
13
|
34
|
062
|
Cà Mau
|
Phường
Lý Văn Lâm
|
Trường
Tiểu học Phường 8/1
|
|
2159
|
14
|
34
|
066
|
Cà Mau
|
Phường
Tân Thành
|
Trường
PT Hermann Gmeiner Cà Mau
|
|
2160
|
15
|
34
|
070
|
Cà Mau
|
Phường
Tân Thành
|
Trường
Tiểu học Quang Trung
|
|
2161
|
16
|
34
|
074
|
Cà Mau
|
Phường
Tân Thành
|
Trường
Tiểu học Tắc Vân
|
|
2162
|
17
|
34
|
078
|
Cà Mau
|
Phường
Vĩnh Trạch
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Du
|
|
2163
|
18
|
34
|
082
|
Cà Mau
|
Xã
Cái Đôi Vàm
|
Trường
TH&THCS Võ Thị Sáu
|
|
2164
|
19
|
34
|
086
|
Cà Mau
|
Xã
Biển Bạch
|
Trường
Tiểu học Tân Bằng
|
|
2165
|
20
|
34
|
090
|
Cà Mau
|
Xã
Cái Nước
|
Trường
Tiểu học Tân Hưng Đông
|
|
2166
|
21
|
34
|
094
|
Cà Mau
|
Xã
Châu Thới
|
Trường
Tiểu học Châu Thới
|
|
2167
|
22
|
34
|
098
|
Cà Mau
|
xã
Đá Bạc
|
Trường
Tiểu học A Khánh Bình Tây
|
|
2168
|
23
|
34
|
102
|
Cà Mau
|
xã
Đầm Dơi
|
Trường
Tiểu học Tân Duyệt
|
|
2169
|
24
|
34
|
106
|
Cà Mau
|
xã
Đất Mới
|
Trường
Tiểu học Năm Căn
|
|
2170
|
25
|
34
|
110
|
Cà Mau
|
Xã
Đất Mũi
|
Trường
Tiểu học 2 Đất Mũi
|
|
2171
|
26
|
34
|
114
|
Cà Mau
|
Xã
Đông Hải
|
Trường
Tiểu học Kim Đồng
|
|
2172
|
27
|
34
|
118
|
Cà Mau
|
Xã
Gành Hào
|
Trường
Tiểu học Kim Sơn
|
|
2173
|
28
|
34
|
122
|
Cà Mau
|
Xã
Hòa Bình
|
Trường
Tiểu học Hòa Bình B
|
|
2174
|
29
|
34
|
126
|
Cà Mau
|
Xã
Hồ Thị Kỷ
|
Trường
Tiểu học Hồ Thị Kỷ A
|
|
2175
|
30
|
34
|
130
|
Cà Mau
|
Xã
Hồng Dân
|
Trường
Tiểu học Lưu Hữu Phước
|
|
2176
|
31
|
34
|
134
|
Cà Mau
|
Xã
Hồng Dân
|
Trường
Tiểu học Võ Trường Toản
|
|
2177
|
32
|
34
|
138
|
Cà Mau
|
Xã
Hưng Hội
|
Trường
Tiểu học Trần Quốc Toản
|
|
2178
|
33
|
34
|
142
|
Cà Mau
|
Xã
Hưng Mỹ
|
Trường
TH&THCS Tân Hưng Đông
|
|
2179
|
34
|
34
|
146
|
Cà Mau
|
Xã
Khánh An
|
Trường
Tiểu học Đặng Thùy Trâm
|
|
2180
|
35
|
34
|
150
|
Cà Mau
|
Xã
Khánh Hưng
|
Trường
Tiểu học 3 Khánh Hưng
|
|
2181
|
36
|
34
|
154
|
Cà Mau
|
Xã
Khánh Lâm
|
Trường
Tiểu học Kim Đồng
|
|
2182
|
37
|
34
|
158
|
Cà Mau
|
Xã
Khánh Lâm
|
Trường
TH&THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
2183
|
38
|
34
|
162
|
Cà Mau
|
Xã
Long Điền
|
Trường
Tiểu học Quang Trung
|
|
2184
|
39
|
34
|
166
|
Cà Mau
|
xã
Năm Căn
|
Trường
Tiểu học Hàm Rồng
|
|
2185
|
40
|
34
|
170
|
Cà Mau
|
Xã
Ninh Thạnh Lợi
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Văn Huyên
|
|
2186
|
41
|
34
|
174
|
Cà Mau
|
Xã
Nguyễn Phích
|
Trường
Tiểu học Thái Văn Lung
|
|
2187
|
42
|
34
|
178
|
Cà Mau
|
Xã
Nguyễn Phích
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Văn Tố
|
|
2188
|
43
|
34
|
182
|
Cà Mau
|
Xã
Phan Ngọc Hiển
|
Trường
Tiểu học 3 xã Phan Ngọc Hiển
|
|
2189
|
44
|
34
|
186
|
Cà Mau
|
Xã
Phong Thạnh
|
Trường
Tiểu học Tân Thạnh A
|
|
2190
|
45
|
34
|
190
|
Cà Mau
|
xã
Phú Mỹ
|
Trường
Tiểu học Phú Thuận
|
|
2191
|
46
|
34
|
194
|
Cà Mau
|
Xã
Phú Tân
|
Trường
Tiểu học Tân Hải
|
|
2192
|
47
|
34
|
198
|
Cà Mau
|
Xã
Quách Phẩm
|
Trường
Tiểu học An Lập
|
|
2193
|
48
|
34
|
202
|
Cà Mau
|
Xã
Sông Đốc
|
Trường
Tiểu học 1 Phong Điền
|
|
2194
|
49
|
34
|
206
|
Cà Mau
|
Xã
Sông Đốc
|
Trường
Tiểu học 5 Sông Đốc
|
|
2195
|
50
|
34
|
210
|
Cà Mau
|
Xã
Tạ An khương
|
Trường
tiểu học Tân Thới
|
|
2196
|
51
|
34
|
214
|
Cà Mau
|
xã
Tam Giang
|
Trường
Tiểu học Hiệp Tùng
|
|
2197
|
52
|
34
|
218
|
Cà Mau
|
xã
Tân Ân
|
Trường
Tiểu học 2 Tam Giang Tây
|
|
2198
|
53
|
34
|
222
|
Cà Mau
|
Xã
Tân Hưng
|
Trường
Tiểu học Tân Hưng 1
|
|
2199
|
54
|
34
|
226
|
Cà Mau
|
Xã
Tân Hưng
|
Trường
TH&THCS Thạnh Hưng
|
|
2200
|
55
|
34
|
230
|
Cà Mau
|
Xã
Tân Lộc
|
Trường
Tiểu học Tân Lộc
|
|
2201
|
56
|
34
|
234
|
Cà Mau
|
Xã
Tân Thuận
|
Trường
Tiểu học Thuận Hòa
|
|
2202
|
57
|
34
|
238
|
Cà Mau
|
Xã
Thanh Tùng
|
Trường
tiểu học Thanh Tùng
|
|
2203
|
58
|
34
|
242
|
Cà Mau
|
Xã
Thới Bình
|
Trường
Tiểu học Thới Bình B
|
|
2204
|
59
|
34
|
246
|
Cà Mau
|
Xã
Trần Phán
|
Trường
Tiểu học Tân Trung
|
|
2205
|
60
|
34
|
250
|
Cà Mau
|
Xã
Trần Văn Thời
|
Trường
Tiểu học 1 Trần Văn Thời
|
|
2206
|
61
|
34
|
254
|
Cà Mau
|
Xã
Trần Văn Thời
|
Trường
Tiểu học 1 Trần Hợi
|
|
2207
|
62
|
34
|
258
|
Cà Mau
|
Xã
Trí Phải
|
Trường
Tiểu học Trí Phải
|
|
2208
|
63
|
34
|
262
|
Cà Mau
|
xã
U Minh
|
Trường
Tiểu học Trần Quốc Toản
|
|
2209
|
64
|
34
|
266
|
Cà Mau
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
Trường
Tiểu học Vĩnh Hậu A
|
|
2210
|
65
|
34
|
270
|
Cà Mau
|
xã
Vĩnh Lộc
|
Trường
Tiểu học Nhuỵ Cầm
|
|
(Tổng số 520 trường
của 08 tỉnh/thành phố khu vực miền Nam)
|
|
TT
|
TT trường / tỉnh
|
Mã tỉnh
|
Mã trường
|
Tỉnh
|
Xã/Phường
|
Tên trường
|
|
A.
Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Bắc
|
|
I.
Vùng trung du và miền núi phía Bắc
|
|
1.
Tuyên Quang (41 trường)
|
|
1
|
1
|
01
|
006
|
Tuyên Quang
|
Kiên
Đài
|
Trường
PTDTBT THCS Kiên Đài
|
|
2
|
2
|
01
|
015
|
Tuyên Quang
|
Tân
Mỹ
|
Trường
THCS Tân Mỹ
|
|
3
|
3
|
01
|
024
|
Tuyên Quang
|
Yên
Lập
|
Trường
PTDTBT THCS Yên Lập
|
|
4
|
4
|
01
|
033
|
Tuyên Quang
|
Bình
Xa
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Minh Tiến
|
|
5
|
5
|
01
|
042
|
Tuyên Quang
|
Thái
Sơn
|
Trường
THCS Thái Sơn
|
|
6
|
6
|
01
|
051
|
Tuyên Quang
|
Minh
Quang
|
Trường
PTDTBT THCS Phúc Sơn
|
|
7
|
7
|
01
|
060
|
Tuyên Quang
|
Lâm
Bình
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Xuân Lập
|
|
8
|
8
|
01
|
069
|
Tuyên Quang
|
Nà
Hang
|
Trường
PT DTNT THCS&THPT Na Hang
|
|
9
|
9
|
01
|
078
|
Tuyên Quang
|
Đông
Thọ
|
Trường
THCS Đồng Quý
|
|
10
|
10
|
01
|
087
|
Tuyên Quang
|
Minh
Thanh
|
Trường
THCS Lương Thiện
|
|
11
|
11
|
01
|
096
|
Tuyên Quang
|
Sơn
Dương
|
Trường
THCS Kỳ Lâm
|
|
12
|
12
|
01
|
105
|
Tuyên Quang
|
Sơn
Dương
|
Trường
TH&THCS Tú Thịnh
|
|
13
|
13
|
01
|
114
|
Tuyên Quang
|
An
Tường
|
Trường
THCS Lưỡng Vượng
|
|
14
|
14
|
01
|
123
|
Tuyên Quang
|
Minh
Xuân
|
Trường
THCS Kim Phú
|
|
15
|
15
|
01
|
132
|
Tuyên Quang
|
Hùng
Lợi
|
Trường
PTDTBT THCS Hùng Lợi
|
|
16
|
16
|
01
|
141
|
Tuyên Quang
|
Xuân
Vân
|
Trường
THCS Phúc Ninh
|
|
17
|
17
|
01
|
150
|
Tuyên Quang
|
Yên
Sơn
|
Trường
PTDTNT THCS Yên Sơn
|
|
18
|
18
|
01
|
159
|
Tuyên Quang
|
Hà
Giang 1
|
Trường
THCS Lê Quý Đôn
|
|
19
|
19
|
01
|
168
|
Tuyên Quang
|
Bắc
Quang
|
Trường
THCS Việt Vinh
|
|
20
|
20
|
01
|
177
|
Tuyên Quang
|
Bạch
Ngọc
|
Trường
PTDTBT THCS Bạch Ngọc
|
|
21
|
21
|
01
|
186
|
Tuyên Quang
|
Bằng
Lang
|
Trường
THCS Yên Hà
|
|
22
|
22
|
01
|
195
|
Tuyên Quang
|
Đồng
Văn
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Tả Phìn
|
|
23
|
23
|
01
|
204
|
Tuyên Quang
|
Đường
Hồng
|
Trường
THCS Phú Nam
|
|
24
|
24
|
01
|
213
|
Tuyên Quang
|
Hoàng
Su Phì
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Ngàm Đăng Vài
|
|
25
|
25
|
01
|
222
|
Tuyên Quang
|
Khâu
Vai
|
Trường
PTDTBT THCS Cán Chu Phìn
|
|
26
|
26
|
01
|
231
|
Tuyên Quang
|
Linh
Hồ
|
Trường
THCS Trung Thành
|
|
27
|
27
|
01
|
240
|
Tuyên Quang
|
Lùng
Tám
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Thái An
|
|
28
|
28
|
01
|
249
|
Tuyên Quang
|
Mèo
Vạc
|
Trường
PTDTBT THCS Giàng Chu Phìn
|
|
29
|
29
|
01
|
258
|
Tuyên Quang
|
Nấm
Dẩn
|
Trường
PTDTBT THCS Chế Là
|
|
30
|
30
|
01
|
267
|
Tuyên Quang
|
Pà
Vầy Sủ
|
Trường
PTDTBT THCS Bản Ngò
|
|
31
|
31
|
01
|
276
|
Tuyên Quang
|
Phú
Linh
|
Trường
TH&THCS Kim Thạch
|
|
32
|
32
|
01
|
285
|
Tuyên Quang
|
Quản
Bạ
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Quản Bạ
|
|
33
|
33
|
01
|
294
|
Tuyên Quang
|
Sà
Phìn
|
Trường
PTDTBT THCS Sủng Là
|
|
34
|
34
|
01
|
303
|
Tuyên Quang
|
Tân
Quang
|
Trường
THCS Tân Quang
|
|
35
|
35
|
01
|
312
|
Tuyên Quang
|
Thắng
Mố
|
Trường
PTDTBT THCS Sủng Cháng
|
|
36
|
36
|
01
|
321
|
Tuyên Quang
|
Thuận
Hòa
|
Trường
PTDTBT THCS Thuận Hoà
|
|
37
|
37
|
01
|
330
|
Tuyên Quang
|
Tùng
Bá
|
Trường
THCS&THPT Tùng Bá
|
|
38
|
38
|
01
|
339
|
Tuyên Quang
|
Việt
Lâm
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Quảng Ngần
|
|
39
|
39
|
01
|
348
|
Tuyên Quang
|
Xín
Mần
|
Trường
PTDTNT THCS Xín Mần
|
|
40
|
40
|
01
|
357
|
Tuyên Quang
|
Yên
Minh
|
Trường
PTDTBT THCS Lao Và Chải
|
|
41
|
41
|
01
|
361
|
Tuyên Quang
|
Yên
Thành
|
Trường
PTDTBT THCS Yên Thành
|
|
2.
Cao Bằng (41 trường)
|
|
42
|
1
|
02
|
005
|
Cao Bằng
|
Xã
Bế Văn Đàn
|
Trường
TH&THCS Bế Văn Đàn
|
|
43
|
2
|
02
|
010
|
Cao Bằng
|
Xã
Quảng Uyên
|
Trường
THCS Phi Hải
|
|
44
|
3
|
02
|
015
|
Cao Bằng
|
Phường
Tân Giang
|
Trường
THCS Hòa chung
|
|
45
|
4
|
02
|
020
|
Cao Bằng
|
Xã
Độc Lập
|
Trường
TH&THCS Quảng Hưng
|
|
46
|
5
|
02
|
025
|
Cao Bằng
|
Xã
Bảo Lạc
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Hồng Trị
|
|
47
|
6
|
02
|
030
|
Cao Bằng
|
Xã
Yên Thổ
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Thái
|
|
48
|
7
|
02
|
035
|
Cao Bằng
|
Xã
Cần Yên
|
Trường
TH&THCS Cần Yên
|
|
49
|
8
|
02
|
040
|
Cao Bằng
|
Xã
Đông Khê
|
Trường
THCS Đông Khê
|
|
50
|
9
|
02
|
045
|
Cao Bằng
|
Xã
Quang Long
|
Trường
TH&THCS Đức Quang
|
|
51
|
10
|
02
|
050
|
Cao Bằng
|
Xã
Nam Tuấn
|
Trường
THCS Nam Tuấn
|
|
52
|
11
|
02
|
055
|
Cao Bằng
|
Xã
Hòa An
|
Trường
THCS Nước Hai
|
|
53
|
12
|
02
|
060
|
Cao Bằng
|
Xã
Hòa An
|
Trường
TH&THCS Đại Tiến
|
|
54
|
13
|
02
|
065
|
Cao Bằng
|
Xã
Nguyễn Huệ
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Quang Trung
|
|
55
|
14
|
02
|
070
|
Cao Bằng
|
Xã
Hạnh Phúc
|
Trường
THCS Hạnh Phúc
|
|
56
|
15
|
02
|
075
|
Cao Bằng
|
Xã
Thanh Long
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Ngọc Động
|
|
57
|
16
|
02
|
080
|
Cao Bằng
|
Xã
Hạ Lang
|
Trường
THCS Thái Đức
|
|
58
|
17
|
02
|
085
|
Cao Bằng
|
Xã
Thông Nông
|
Trường
PTDTNT THCS Thông Nông
|
|
59
|
18
|
02
|
090
|
Cao Bằng
|
Xã
Đức Long
|
Trường
TH&THCS Thụy Hùng
|
|
60
|
19
|
02
|
095
|
Cao Bằng
|
Xã
Thành Công
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Thành Công
|
|
61
|
20
|
02
|
100
|
Cao Bằng
|
Xã
Ca Thành
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú TH& THCS Yên
|
|
62
|
21
|
02
|
105
|
Cao Bằng
|
Xã
Trường Hà
|
Trường
PTDTNT THCS Trường Hà
|
|
63
|
22
|
02
|
110
|
Cao Bằng
|
Xã
Đình Phong
|
Trường
THCS Ngọc Khê
|
|
64
|
23
|
02
|
115
|
Cao Bằng
|
Xã
Trà Lĩnh
|
Trường
PTDTNT THCS Trà Lĩnh
|
|
65
|
24
|
02
|
120
|
Cao Bằng
|
Xã
Phục Hoà
|
Trường
PTDTNT THCS Phục Hoà
|
|
66
|
25
|
02
|
125
|
Cao Bằng
|
Phường
Thục Phán
|
Trường
THCS Đề Thám
|
|
67
|
26
|
02
|
130
|
Cao Bằng
|
Xã
Hà Quảng
|
Trường
THCS Hồng Sỹ
|
|
68
|
27
|
02
|
135
|
Cao Bằng
|
Xã
Cô Ba
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú TH&THCS Thượng Hà
|
|
69
|
28
|
02
|
140
|
Cao Bằng
|
Xã
Nguyên Bình
|
Trường
THCS Nguyên Bình
|
|
70
|
29
|
02
|
145
|
Cao Bằng
|
Xã
Tổng Cọt
|
Trường
THCS Tổng Cọt
|
|
71
|
30
|
02
|
150
|
Cao Bằng
|
Xã
Quang Hán
|
Trường
TH&THCS Quang Hán
|
|
72
|
31
|
02
|
155
|
Cao Bằng
|
Xã
Khánh Xuân
|
Trường
PTDTBT THCS Khánh Xuân
|
|
73
|
32
|
02
|
160
|
Cao Bằng
|
Xã
Bảo Lâm
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và trung học cơ sở Vĩnh Phong
|
|
74
|
33
|
02
|
165
|
Cao Bằng
|
Xã
Minh Tâm
|
Trung
học phổ thông Nà Bao
|
|
75
|
34
|
02
|
170
|
Cao Bằng
|
Xã
Nam Quang
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Nam Cao
|
|
76
|
35
|
02
|
175
|
Cao Bằng
|
Xã
Hưng Đạo
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Hưng Thịnh
|
|
77
|
36
|
02
|
180
|
Cao Bằng
|
Xã
Vinh Quý
|
Trường
TH&THCS Kim Loan
|
|
78
|
37
|
02
|
185
|
Cao Bằng
|
Xã
Xuân trường
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Xuân
|
|
79
|
38
|
02
|
009
|
Cao Bằng
|
Xã
Quảng Uyên
|
Trường
THCS Chí Thảo
|
|
80
|
39
|
02
|
046
|
Cao Bằng
|
Xã
Quang Long
|
Trường
TH&THCS Quang Long
|
|
81
|
40
|
02
|
083
|
Cao Bằng
|
Xã
Thông Nông
|
Trường
TH&THCS Lương Can
|
|
82
|
41
|
02
|
120
|
Cao Bằng
|
Xã
Phục Hoà
|
Trường
THCS Tà Lùng
|
|
3.
Lai Châu (41 trường)
|
|
83
|
1
|
03
|
003
|
Lai Châu
|
Xã
Mường Kim
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Tà Hừa
|
|
84
|
2
|
03
|
006
|
Lai Châu
|
Xã
Khoen On
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Khoen On
|
|
85
|
3
|
03
|
009
|
Lai Châu
|
Xã
Than Uyên
|
Trường
THCS Mường Than
|
|
86
|
4
|
03
|
012
|
Lai Châu
|
Xã
Mường Than
|
Trường
THCS Phúc Than
|
|
87
|
5
|
03
|
015
|
Lai Châu
|
Xã
Nậm Sỏ
|
Trường
THCS Nậm Sỏ
|
|
88
|
6
|
03
|
018
|
Lai Châu
|
Xã
Tân Uyên
|
Trường
THCS Thân Thuộc
|
|
89
|
7
|
03
|
021
|
Lai Châu
|
Xã
Tân Uyên
|
Trường
THCS Hoàng Liên
|
|
90
|
8
|
03
|
024
|
Lai Châu
|
Xã
Bản Bo
|
Trường
THCS Bản Bo
|
|
91
|
9
|
03
|
027
|
Lai Châu
|
Xã
Bình Lư
|
'Trường
THCS Bình Lư
|
|
92
|
10
|
03
|
030
|
Lai Châu
|
Xã
Tả Lèng
|
'Trường
THCS Tả Lèng
|
|
93
|
11
|
03
|
033
|
Lai Châu
|
Xã
Khun Há
|
Trường
TH&THCS Bản Hon
|
|
94
|
12
|
03
|
036
|
Lai Châu
|
Xã
Sin Suối Hồ
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm Xe
|
|
95
|
13
|
03
|
039
|
Lai Châu
|
Xã
Phong Thổ
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Ma Li Pho
|
|
96
|
14
|
03
|
042
|
Lai Châu
|
Xã
Khổng Lào
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Hoang Thèn
|
|
97
|
15
|
03
|
045
|
Lai Châu
|
Xã
Sì Lở Lầu
|
Trường
TH&THCS Mồ Sì San
|
|
98
|
16
|
03
|
048
|
Lai Châu
|
Xã
Sì Lở Lầu
|
Trường
THCS Sì Lở Lầu
|
|
99
|
17
|
03
|
051
|
Lai Châu
|
Xã
Dào San
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Tung Qua Lìn
|
|
100
|
18
|
03
|
054
|
Lai Châu
|
Xã
Tủa Sín Chải
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Tả Ngảo
|
|
101
|
19
|
03
|
057
|
Lai Châu
|
Xã
Sìn Hồ
|
Trường
TH&THCS Sà Dề Phìn
|
|
102
|
20
|
03
|
060
|
Lai Châu
|
Xã
Hồng Thu
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Hồng Thu
|
|
103
|
21
|
03
|
063
|
Lai Châu
|
Xã
Nậm Tăm
|
Trường
THCS Lùng Thàng
|
|
104
|
22
|
03
|
066
|
Lai Châu
|
Xã
Pu Sam Cáp
|
Trường
THCS Pa Khóa
|
|
105
|
23
|
03
|
069
|
Lai Châu
|
Xã
Nậm Cuổi
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm Hăn
|
|
106
|
24
|
03
|
072
|
Lai Châu
|
Xã
Pa Tần
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Pa Tần
|
|
107
|
25
|
03
|
075
|
Lai Châu
|
Xã
Lê Lợi
|
Trường
TH&THCS Pú Đao
|
|
108
|
26
|
03
|
078
|
Lai Châu
|
Xã
Lê Lợi
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm Pì
|
|
109
|
27
|
03
|
081
|
Lai Châu
|
Xã
Nậm Hàng
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm Hàng
|
|
110
|
28
|
03
|
084
|
Lai Châu
|
Xã
Hua Bum
|
Trường
PTDTBT TH &THCS Hua Bum
|
|
111
|
29
|
03
|
087
|
Lai Châu
|
Xã
Bum Nưa
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Pa Vệ Sủ
|
|
112
|
30
|
03
|
090
|
Lai Châu
|
Xã
Bum Tở
|
Trường
PTDTBT TH &THCS Bum Tở
|
|
113
|
31
|
03
|
093
|
Lai Châu
|
Xã
Thu Lũm
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Thu Lũm
|
|
114
|
32
|
03
|
096
|
Lai Châu
|
Xã
Pa Ủ
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Tá Bạ
|
|
115
|
33
|
03
|
099
|
Lai Châu
|
Xã
Tà Tổng
|
Trường
PTDTBT TH &THCS Nậm Ngà
|
|
116
|
34
|
03
|
102
|
Lai Châu
|
Phường
Tân Phong
|
Trường
THCS Bản Giang
|
|
117
|
35
|
03
|
105
|
Lai Châu
|
Phường
Đoàn Kết
|
Trường
THCS Đoàn Kết
|
|
118
|
36
|
03
|
108
|
Lai Châu
|
Phường
Đoàn Kết
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Lản Nhì Thàng
|
|
119
|
37
|
03
|
007
|
Lai Châu
|
Xã
Than Uyên
|
Trường
THCS Than Uyên
|
|
120
|
38
|
03
|
022
|
Lai Châu
|
Xã
Mường Khoa
|
Trường
THCS Mường Khoa
|
|
121
|
39
|
03
|
037
|
Lai Châu
|
Xã
Phong Thổ
|
Trường
THCS Phong Thổ
|
|
122
|
40
|
03
|
052
|
Lai Châu
|
Xã
Tủa Sín Chải
|
Trường
Phổ thông dân tộc bán trú THCS Tủa Sín
|
|
123
|
41
|
03
|
067
|
Lai Châu
|
Xã
Pu Sam Cáp
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Pu Sam Cáp
|
|
4.
Lào Cai (41 trường)
|
|
124
|
1
|
04
|
002
|
Lào Cai
|
Xã
Lục Yên
|
Trường
PTDTNT THCS Lục Yên
|
|
125
|
2
|
04
|
006
|
Lào Cai
|
Xã
Lâm Thượng
|
Trường
THCS Chu Văn An
|
|
126
|
3
|
04
|
010
|
Lào Cai
|
Xã
Bảo Thắng
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Bảo Thắng
|
|
127
|
4
|
04
|
014
|
Lào Cai
|
Xã
Trấn Yên
|
Trường
THCS Báo Đáp
|
|
128
|
5
|
04
|
018
|
Lào Cai
|
Xã
Trấn Yên
|
Trường
TH&THCS Minh Quán
|
|
129
|
6
|
04
|
022
|
Lào Cai
|
Xã
Nghĩa Đô
|
Trường
TH&THCS Vĩnh Yên
|
|
130
|
7
|
04
|
026
|
Lào Cai
|
Xã
Bản Xèo
|
Trường
PTDTBT THCS Pa Cheo
|
|
131
|
8
|
04
|
030
|
Lào Cai
|
Xã
Mù Cang Chải
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Mồ Dề
|
|
132
|
9
|
04
|
034
|
Lào Cai
|
Xã
Trạm Tấu
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Pá Lau
|
|
133
|
10
|
04
|
038
|
Lào Cai
|
Xã
Bản Liền
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Bản Liền
|
|
134
|
11
|
04
|
042
|
Lào Cai
|
Xã
Khánh Yên
|
Trường
TH&THCS Khánh Yên
|
|
135
|
12
|
04
|
046
|
Lào Cai
|
Xã
Mường Khương
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Nấm Lư
|
|
136
|
13
|
04
|
050
|
Lào Cai
|
Phường
Văn Phú
|
Trường
TH&THCS Văn Phú
|
|
137
|
14
|
04
|
054
|
Lào Cai
|
Xã
Bảo Hà
|
Trường
THCS Bảo Hà
|
|
138
|
15
|
04
|
058
|
Lào Cai
|
Xã
Tân Hợp
|
Trường
TH&THCS Đại Sơn
|
|
139
|
16
|
04
|
062
|
Lào Cai
|
Xã
Phúc Lợi
|
Trường
THCS Phúc Lợi
|
|
140
|
17
|
04
|
066
|
Lào Cai
|
Xã
Tân Lĩnh
|
Trường
THCS Tân Lĩnh
|
|
141
|
18
|
04
|
070
|
Lào Cai
|
Xã
Mậu A
|
Trường
PTDTNT THCS Văn Yên
|
|
142
|
19
|
04
|
074
|
Lào Cai
|
Xã
Lùng Phình
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Tả Van Chư
|
|
143
|
20
|
04
|
078
|
Lào Cai
|
Xã
Thượng Hà
|
Trường
THCS Thượng Hà
|
|
144
|
21
|
04
|
082
|
Lào Cai
|
Xã
Cao Sơn
|
Trường
PTDTBT THCS Tả Thàng
|
|
145
|
22
|
04
|
086
|
Lào Cai
|
Xã
Võ Lao
|
Trường
THCS số 1 Võ Lao
|
|
146
|
23
|
04
|
090
|
Lào Cai
|
Xã
Mường Lai
|
Trường
TH&THCS Mường Lai
|
|
147
|
24
|
04
|
094
|
Lào Cai
|
Xã
Mường Lai
|
Trường
TH&THCS Minh Tiến số 1
|
|
148
|
25
|
04
|
098
|
Lào Cai
|
Xã
Khánh Hòa
|
Trường
THCS Động Quan
|
|
149
|
26
|
04
|
102
|
Lào Cai
|
Xã
Bát Xát
|
Trường
TH&THCS Bản Qua
|
|
150
|
27
|
04
|
106
|
Lào Cai
|
Xã
Tằng Loỏng
|
Trường
THCS số 1 Phú Nhuận
|
|
151
|
28
|
04
|
110
|
Lào Cai
|
Xã
Tú Lệ
|
Trường
THCS Tú Lệ
|
|
152
|
29
|
04
|
114
|
Lào Cai
|
Xã
Bảo Nhai
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Cốc Ly
|
|
153
|
30
|
04
|
118
|
Lào Cai
|
Phường
Trung Tâm
|
Trường
TH&THCS Nghĩa Lộ
|
|
154
|
31
|
04
|
122
|
Lào Cai
|
Xã
Chiềng Ken
|
Trường
PTDT Bán Trú THCS Chiềng Ken
|
|
155
|
32
|
04
|
126
|
Lào Cai
|
Xã
Yên Thành
|
Trường
TH&THCS Mỹ Gia
|
|
156
|
33
|
04
|
130
|
Lào Cai
|
Xã
Lâm Giang
|
Trường
THCS Lâm Giang
|
|
157
|
34
|
04
|
134
|
Lào Cai
|
Xã
Bản Hồ
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Bản Phùng
|
|
158
|
35
|
04
|
138
|
Lào Cai
|
Xã
Hưng Khánh
|
Trường
THCS Hưng Khánh
|
|
159
|
36
|
04
|
142
|
Lào Cai
|
Xã
Cốc Lầu
|
Trường
PTDTBT THCS Cốc Lầu
|
|
160
|
37
|
04
|
146
|
Lào Cai
|
Xã
Lương Thịnh
|
Trường
TH&THCS số 1 Lương Thịnh
|
|
161
|
38
|
04
|
150
|
Lào Cai
|
Xã
Xuân Ái
|
Trường
TH&THCS Yên Phú
|
|
162
|
39
|
04
|
154
|
Lào Cai
|
Xã
Mường Bo
|
Trường
TH&THCS Nậm Cang
|
|
163
|
40
|
04
|
158
|
Lào Cai
|
Phường
Âu Lâu
|
Trường
TH&THCS Hợp Minh
|
|
164
|
41
|
04
|
160
|
Lào Cai
|
Phường
Yên Bái
|
Trường
THCS Quang Trung
|
|
5.
Thái Nguyên (41 trường)
|
|
165
|
1
|
05
|
008
|
Thái Nguyên
|
Xã
Bằng Thành
|
Trường
Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Nhạn Môn
|
|
166
|
2
|
05
|
015
|
Thái Nguyên
|
Xã
Hiệp Lực
|
Trường
Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Trung Học Cơ Sở Lãng Ngâm
|
|
167
|
3
|
05
|
022
|
Thái Nguyên
|
Xã
Văn Lăng
|
Trường
Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Trung Học Cơ Sở Văn Lăng
|
|
168
|
4
|
05
|
029
|
Thái Nguyên
|
Xã
Ngân Sơn
|
Trường
Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Ngân Sơn
|
|
169
|
5
|
05
|
036
|
Thái Nguyên
|
Xã
Thượng Quan
|
Trường
PTDT Bán Trú Trung Học Cơ Sở Thượng
|
|
170
|
6
|
05
|
043
|
Thái Nguyên
|
Xã
Phú Lương
|
Trường
PTDTNT THCS Phú Lương
|
|
171
|
7
|
05
|
050
|
Thái Nguyên
|
Xã
Điềm Thụy
|
Trường
THCS Hà Châu
|
|
172
|
8
|
05
|
057
|
Thái Nguyên
|
Xã
Phú Lương
|
Trường
THCS Yên Lạc
|
|
173
|
9
|
05
|
064
|
Thái Nguyên
|
Phường
Gia Sàng
|
Trường
THCS Đồng Liên
|
|
174
|
10
|
05
|
071
|
Thái Nguyên
|
Xã
Côn Minh
|
Trường
Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Côn Minh
|
|
175
|
11
|
05
|
078
|
Thái Nguyên
|
Xã
Na Rì
|
Trường
Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Kim Lư
|
|
176
|
12
|
05
|
085
|
Thái Nguyên
|
Xã
Thanh Mai
|
Trường
Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Mai Lạp
|
|
177
|
13
|
05
|
092
|
Thái Nguyên
|
Phường
Quyết Thắng
|
Trường
Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Phúc Hà
|
|
178
|
14
|
05
|
099
|
Thái Nguyên
|
Xã
Thanh Mai
|
Trường
Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Thanh Mai
|
|
179
|
15
|
05
|
106
|
Thái Nguyên
|
Phường
Bá Xuyên
|
Trường
Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Vinh Sơn
|
|
180
|
16
|
05
|
113
|
Thái Nguyên
|
Xã
Dân Tiến
|
Trường
Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Xuất Tác
|
|
181
|
17
|
05
|
120
|
Thái Nguyên
|
Xã
Nam Cường
|
Trường
Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Đồng Lạc
|
|
182
|
18
|
05
|
127
|
Thái Nguyên
|
Xã
Dân Tiến
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Bình Long
|
|
183
|
19
|
05
|
134
|
Thái Nguyên
|
Phường
Bắc Kạn
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Bắc Kạn
|
|
184
|
20
|
05
|
141
|
Thái Nguyên
|
Phường
Linh Sơn
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Cao Ngạn
|
|
185
|
21
|
05
|
148
|
Thái Nguyên
|
Xã
Vô Tranh
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Cổ Lũng
|
|
186
|
22
|
05
|
155
|
Thái Nguyên
|
Xã
Chợ Đồn
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Hoàng Văn Thụ
|
|
187
|
23
|
05
|
162
|
Thái Nguyên
|
Phường
Gia Sàng
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Hương Sơn
|
|
188
|
24
|
05
|
169
|
Thái Nguyên
|
Xã
Vạn Phú
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Ký Phú
|
|
189
|
25
|
05
|
176
|
Thái Nguyên
|
Phường
Quyết Thắng
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Lương Ngọc Quyến
|
|
190
|
26
|
05
|
183
|
Thái Nguyên
|
Xã
Đại Từ
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Mỹ Yên
|
|
191
|
27
|
05
|
190
|
Thái Nguyên
|
Phường
Phan Đình Phùng
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Nha Trang
|
|
192
|
28
|
05
|
197
|
Thái Nguyên
|
Xã
Trung Hội
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Phú Tiến
|
|
193
|
29
|
05
|
204
|
Thái Nguyên
|
Xã
Đại Phúc
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Phúc Trìu
|
|
194
|
30
|
05
|
211
|
Thái Nguyên
|
Xã
Phú Lương
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Phấn Mễ Ii
|
|
195
|
31
|
05
|
218
|
Thái Nguyên
|
Phường
Quan Triều
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Sơn Cẩm 1
|
|
196
|
32
|
05
|
225
|
Thái Nguyên
|
Phường
Sông Công
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Thắng Lợi
|
|
197
|
33
|
05
|
232
|
Thái Nguyên
|
Xã
Tràng Xá
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Tràng Xá
|
|
198
|
34
|
05
|
239
|
Thái Nguyên
|
Xã
Tân Thành
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Tân Hòa
|
|
199
|
35
|
05
|
246
|
Thái Nguyên
|
Phường
Tích Lương
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Tân Thành
|
|
200
|
36
|
05
|
253
|
Thái Nguyên
|
Xã
Văn Hán
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Vân Hán
|
|
201
|
37
|
05
|
260
|
Thái Nguyên
|
Xã
Na Rì
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Yến Lạc
|
|
202
|
38
|
05
|
267
|
Thái Nguyên
|
Xã
Định Hóa
|
Trường
Trung Học Cơ Sở Đồng Thịnh
|
|
203
|
39
|
05
|
274
|
Thái Nguyên
|
Xã
Cao Minh
|
Trường
PTDT Bán Trú Trung Học Cơ Sở Công Bằng
|
|
204
|
40
|
05
|
281
|
Thái Nguyên
|
Phường
Linh Sơn
|
Trường
THCS Huống Thượng
|
|
205
|
41
|
05
|
288
|
Thái Nguyên
|
Phường
Gia Sàng
|
Trường
Tiểu Học, Trung Học Cơ Sở Và Trung Học Phổ Thông Iris
|
|
6.
Điện Biên (41 trường)
|
|
206
|
1
|
06
|
003
|
Điện Biên
|
Phường
Điện Biên Phủ
|
Trường
THCS Mường Thanh
|
|
207
|
2
|
06
|
006
|
Điện Biên
|
Phường
Điện Biên Phủ
|
Trường
TH-THCS Thanh Trường
|
|
208
|
3
|
06
|
009
|
Điện Biên
|
Phường
Mường Thanh
|
Trường
Tiểu học và THCS Thanh Xương
|
|
209
|
4
|
06
|
012
|
Điện Biên
|
Phường
Mường Lay
|
Trường
TH&THCS Sông Đà
|
|
210
|
5
|
06
|
015
|
Điện Biên
|
Mường
Nhé
|
Trường
PTDTBT - THCS Chung Chải
|
|
211
|
6
|
06
|
018
|
Điện Biên
|
Sín
Thầu
|
Trường
PTDTBT - TH&THCS Sen Thượng
|
|
212
|
7
|
06
|
021
|
Điện Biên
|
Mường
Toong
|
Trường
PTDTBT - THCS Huổi Lếch
|
|
213
|
8
|
06
|
024
|
Điện Biên
|
Nậm
Kè
|
Trường
PTDTBT - THCS Pá Mỳ
|
|
214
|
9
|
06
|
027
|
Điện Biên
|
Mường
Phăng
|
Trường
THCS Nà Nhạn
|
|
215
|
10
|
06
|
030
|
Điện Biên
|
Mường
Ảng
|
Trường
THCS Mường Ảng
|
|
216
|
11
|
06
|
033
|
Điện Biên
|
Búng
Lao
|
Trường
THCS Ẳng Tở
|
|
217
|
12
|
06
|
036
|
Điện Biên
|
Mường
Lạn
|
Trường
THCS Xuân Lao
|
|
218
|
13
|
06
|
039
|
Điện Biên
|
Mường
Chà
|
Trường
THCS Chà Cang
|
|
219
|
14
|
06
|
042
|
Điện Biên
|
Mường
Tùng
|
Trường
PTDTBT - TH&THCS Mường Tùng
|
|
220
|
15
|
06
|
045
|
Điện Biên
|
Nậm
Nèn
|
Trường
PTDTBT - THCS Huổi Mí
|
|
221
|
16
|
06
|
048
|
Điện Biên
|
Na
Sang
|
Trường
PTDTBT - THCS Ma Thì Hồ
|
|
222
|
17
|
06
|
051
|
Điện Biên
|
Sáng
Nhè
|
Trường
THCS&THPT Quyết Tiến (cấp THCS)
|
|
223
|
18
|
06
|
054
|
Điện Biên
|
Sín
Chải
|
Trường
THCS&THPT Sín Chải (cấp THCS)
|
|
224
|
19
|
06
|
057
|
Điện Biên
|
Sính
Phình
|
Trường
PTDTBT - THCS Sính Phình
|
|
225
|
20
|
06
|
060
|
Điện Biên
|
Tuần
Giáo
|
Trường
THCS Tuần Giáo
|
|
226
|
21
|
06
|
063
|
Điện Biên
|
Quài
Tở
|
Trường
THCS&THPT Quài Tở (cấp THCS)
|
|
227
|
22
|
06
|
066
|
Điện Biên
|
Chiềng
Sinh
|
Trường
THCS Khong Hin
|
|
228
|
23
|
06
|
069
|
Điện Biên
|
Pú
Nhung
|
Trường
THCS Rạng Đông
|
|
229
|
24
|
06
|
072
|
Điện Biên
|
Mường
Mùn
|
Trường
PTDTBT - THCS Mường Mùn
|
|
230
|
25
|
06
|
075
|
Điện Biên
|
Nà
Hỳ
|
Trường
THCS Nà Khoa
|
|
231
|
26
|
06
|
078
|
Điện Biên
|
Nà
Hỳ
|
Trường
PTDTBT Tiểu học-THCS Nậm Nhừ
|
|
232
|
27
|
06
|
081
|
Điện Biên
|
Chà
Tở
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Nậm Khăn
|
|
233
|
28
|
06
|
084
|
Điện Biên
|
Thanh
Nưa
|
Trường
THCS xã Thanh Luông
|
|
234
|
29
|
06
|
087
|
Điện Biên
|
Thanh
An
|
Trường
TH&THCS Thanh An
|
|
235
|
30
|
06
|
090
|
Điện Biên
|
Thanh
Yên
|
Trường
TH&THCS Pa Thơm
|
|
236
|
31
|
06
|
093
|
Điện Biên
|
Núa
Ngam
|
Trường
THCS Núa Ngam
|
|
237
|
32
|
06
|
096
|
Điện Biên
|
Sam
Mứn
|
Trường
PTDTBT TH&THCS xã Na Ư
|
|
238
|
33
|
06
|
099
|
Điện Biên
|
Mường
Pồn
|
Trường
PTDTBT THCS Mường Mươn
|
|
239
|
34
|
06
|
102
|
Điện Biên
|
Na
Son
|
Trường
PTDTBT - THCS Keo Lôm
|
|
240
|
35
|
06
|
105
|
Điện Biên
|
Xa
Dung
|
Trường
PTDTBT - THCS Xa Dung
|
|
241
|
36
|
06
|
108
|
Điện Biên
|
Mường
Luân
|
Trường
PTDTBT - TH&THCS Mường Luân
|
|
242
|
37
|
06
|
111
|
Điện Biên
|
Tìa
Dình
|
Trường
PTDTBT - THCS Tìa Dình
|
|
243
|
38
|
06
|
007
|
Điện Biên
|
Phường
Mường Thanh
|
Trường
THCS Nam Thanh
|
|
244
|
39
|
06
|
026
|
Điện Biên
|
Mường
Phăng
|
Trường
THCS Võ Nguyên Giáp
|
|
245
|
40
|
06
|
046
|
Điện Biên
|
Na
Sang
|
Trường
THCS số 1 Na Sang
|
|
246
|
41
|
06
|
065
|
Điện Biên
|
Chiềng
Sinh
|
Trường
THCS Chiềng Sinh
|
|
7.
Lạng Sơn (41 trường)
|
|
247
|
1
|
07
|
011
|
Lạng Sơn
|
xã
Tân Tri
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Vạn Thủy
|
|
248
|
2
|
07
|
016
|
Lạng Sơn
|
xã
Vũ Lễ
|
Trường
THCS Vũ Lễ
|
|
249
|
3
|
07
|
021
|
Lạng Sơn
|
xã
Bình Gia
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Mông Ân
|
|
250
|
4
|
07
|
026
|
Lạng Sơn
|
xã
Quý Hòa
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Quý Hòa
|
|
251
|
5
|
07
|
031
|
Lạng Sơn
|
xã
Thiện Hòa
|
Trường
PTDTBT THCS Thiện Hòa
|
|
252
|
6
|
07
|
036
|
Lạng Sơn
|
xã
Thiện Thuật
|
Trường
PTDTBT THCS Quang Trung
|
|
253
|
7
|
07
|
041
|
Lạng Sơn
|
xã
Ba Sơn
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Mẫu Sơn
|
|
254
|
8
|
07
|
046
|
Lạng Sơn
|
xã
Công Sơn
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Công Sơn
|
|
255
|
9
|
07
|
051
|
Lạng Sơn
|
xã
Đồng Đăng
|
Trường
THCS Thụy Hùng
|
|
256
|
10
|
07
|
056
|
Lạng Sơn
|
xã
Chi Lăng
|
Trường
THCS Quang Lang
|
|
257
|
11
|
07
|
061
|
Lạng Sơn
|
xã
Chiến Thắng
|
Trường
THCS Chiến Thắng
|
|
258
|
12
|
07
|
066
|
Lạng Sơn
|
xã
Nhân Lý
|
Trường
TH&THCS Bắc Thủy
|
|
259
|
13
|
07
|
071
|
Lạng Sơn
|
xã
Vạn Linh
|
Trường
THCS Y Tịch
|
|
260
|
14
|
07
|
076
|
Lạng Sơn
|
xã
Thái Bình
|
Trường
PTDTBT THCS Thái Bình
|
|
261
|
15
|
07
|
081
|
Lạng Sơn
|
xã
Kiên Mộc
|
Trường
PTDTBT THCS Kiên Mộc
|
|
262
|
16
|
07
|
086
|
Lạng Sơn
|
xã
Hữu Lũng
|
Trường
THCS Sơn Hà
|
|
263
|
17
|
07
|
091
|
Lạng Sơn
|
xã
Tân Thành
|
Trường
THCS Tân Thành
|
|
264
|
18
|
07
|
096
|
Lạng Sơn
|
xã
Vân Nham
|
Trường
THCS Vân Nham
|
|
265
|
19
|
07
|
101
|
Lạng Sơn
|
xã
Thiện Tân
|
Trường
TH và THCS Thanh Sơn
|
|
266
|
20
|
07
|
106
|
Lạng Sơn
|
xã
Hữu Liên
|
Trường
TH và THCS Hữu Liên
|
|
267
|
21
|
07
|
111
|
Lạng Sơn
|
xã
Lộc Bình
|
Trường
Trung học cơ sở Đồng Bục
|
|
268
|
22
|
07
|
116
|
Lạng Sơn
|
xã
Mẫu Sơn
|
Trường
Trung học cơ sở Yên Khoái
|
|
269
|
23
|
07
|
121
|
Lạng Sơn
|
xã
Na Dương
|
Trường
TH&THCS Quan Bản
|
|
270
|
24
|
07
|
126
|
Lạng Sơn
|
xã
Thống Nhất
|
Trường
TH&THCS Thống Nhất
|
|
271
|
25
|
07
|
131
|
Lạng Sơn
|
xã
Khuất Xá
|
Trường
TH&THCS Tĩnh Bắc
|
|
272
|
26
|
07
|
136
|
Lạng Sơn
|
xã
Thất Khê
|
Trường
THCS Chi Lăng
|
|
273
|
27
|
07
|
141
|
Lạng Sơn
|
xã
Đoàn Kết
|
Trường
PTDTBT TH, THCS Cao Minh
|
|
274
|
28
|
07
|
146
|
Lạng Sơn
|
xã
Tân Tiến
|
Trường
PTDTBT TH, THCS Tân Yên
|
|
275
|
29
|
07
|
151
|
Lạng Sơn
|
xã
Tràng Định
|
Trường
Tiểu học,THCS Hùng Việt
|
|
276
|
30
|
07
|
156
|
Lạng Sơn
|
xã
Kháng Chiến
|
Trường
TH&THCS Kháng Chiến
|
|
277
|
31
|
07
|
161
|
Lạng Sơn
|
phường
Lương Văn Tri
|
Trường
TH&THCS Lê Quý Đôn
|
|
278
|
32
|
07
|
166
|
Lạng Sơn
|
phường
Đông Kinh
|
Trường
THCS Đông Kinh
|
|
279
|
33
|
07
|
171
|
Lạng Sơn
|
phường
Kỳ Lừa
|
Trường
THCS Gia Cát
|
|
280
|
34
|
07
|
176
|
Lạng Sơn
|
xã
Na Sầm
|
Trường
THCS Na Sầm
|
|
281
|
35
|
07
|
181
|
Lạng Sơn
|
xã
Hoàng Văn Thụ
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Nhạc Kỳ
|
|
282
|
36
|
07
|
186
|
Lạng Sơn
|
xã
Hội Hoan
|
Trường
PTDTBT THCS Nam La
|
|
283
|
37
|
07
|
191
|
Lạng Sơn
|
xã
Văn Quan
|
Trường
THCS Văn Quan
|
|
284
|
38
|
07
|
196
|
Lạng Sơn
|
xã
Điềm He
|
Trường
TH&THCS Trấn Ninh
|
|
285
|
39
|
07
|
201
|
Lạng Sơn
|
Xã
Khánh Khê
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Bình Trung
|
|
286
|
40
|
07
|
206
|
Lạng Sơn
|
xã
Tri Lễ
|
Trường
PTDTBT THCS Tri Lễ
|
|
287
|
41
|
07
|
211
|
Lạng Sơn
|
xã
Yên Phúc
|
Trường
TH&THCS 3 An Sơn
|
|
8.
Sơn La (41 trường)
|
|
288
|
1
|
08
|
007
|
Sơn La
|
Phường
Chiềng Cơi
|
Trường
THCS Hua La
|
|
289
|
2
|
08
|
014
|
Sơn La
|
Phường
Mộc Châu
|
Trường
TH&THCS Tây Tiến
|
|
290
|
3
|
08
|
020
|
Sơn La
|
Phường
Tô Hiệu
|
Trường
THCS Lê Quý Đôn
|
|
291
|
4
|
08
|
026
|
Sơn La
|
Phường
Vân Sơn
|
Trường
TH&THCS 15/10
|
|
292
|
5
|
08
|
032
|
Sơn La
|
Xã
Bắc Yên
|
Trường
THCS Song Pe
|
|
293
|
6
|
08
|
038
|
Sơn La
|
Xã
Co Mạ
|
Trường
PTDTBT THCS Co Mạ
|
|
294
|
7
|
08
|
044
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Hặc
|
Trường
THCS Tú Nang
|
|
295
|
8
|
08
|
050
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Khương
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Chiềng Khương
|
|
296
|
9
|
08
|
056
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Lao
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Nậm Giôn
|
|
297
|
10
|
08
|
062
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Mai
|
Trường
TH&THCS Chiềng Mai
|
|
298
|
11
|
08
|
068
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Sại
|
Trường
PTDTBT THCS xã Chiềng Sại
|
|
299
|
12
|
08
|
074
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Sung
|
Trường
TH&THCS Chiềng Chăn
|
|
300
|
13
|
08
|
080
|
Sơn La
|
Xã
Gia Phù
|
Trường
TH&THCS Sập Xa
|
|
301
|
14
|
08
|
086
|
Sơn La
|
Xã
Kim Bon
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Kim Bon
|
|
302
|
15
|
08
|
092
|
Sơn La
|
Xã
Lóng Sập
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Chiềng Khừa
|
|
303
|
16
|
08
|
098
|
Sơn La
|
Xã
Mai Sơn
|
Trường
TH&THCS Nà Sản
|
|
304
|
17
|
08
|
104
|
Sơn La
|
Xã
Muổi Nọi
|
Trường
TH&THCS Muổi Nọi
|
|
305
|
18
|
08
|
110
|
Sơn La
|
Xã
Mường Bú
|
Trường
TH&THCS Tạ Bú
|
|
306
|
19
|
08
|
116
|
Sơn La
|
Xã
Mường Chanh
|
Trường
TH&THCS Chiềng Chung
|
|
307
|
20
|
08
|
122
|
Sơn La
|
Xã
Mường É
|
Trường
THCS Phổng Lập
|
|
308
|
21
|
08
|
128
|
Sơn La
|
Xã
Mường Khiêng
|
Trường
TH&THCS Bó Mười A
|
|
309
|
22
|
08
|
134
|
Sơn La
|
Xã
Mường La
|
Trường
TH&THCS Chiềng San
|
|
310
|
23
|
08
|
140
|
Sơn La
|
Xã
Mường Lầm
|
Trường
PTDTBT THCS Đứa Mòn
|
|
311
|
24
|
08
|
146
|
Sơn La
|
Xã
Nậm Lầu
|
Trường
THCS Chiềng Bôm
|
|
312
|
25
|
08
|
152
|
Sơn La
|
Xã
Pắc Ngà
|
Trường
THCS Pắc Ngà
|
|
313
|
26
|
08
|
158
|
Sơn La
|
Xã
Phiêng Khoài
|
Trường
TH&THCS Liên Chung
|
|
314
|
27
|
08
|
164
|
Sơn La
|
Xã
Phù Yên
|
Trường
TH&THCS Huy Bắc
|
|
315
|
28
|
08
|
170
|
Sơn La
|
Xã
Phù Yên
|
Trường
THCS thị Trấn, xã Phù Yên
|
|
316
|
29
|
08
|
176
|
Sơn La
|
Xã
Quỳnh Nhai
|
Trường
THCS Chiềng Bằng
|
|
317
|
30
|
08
|
182
|
Sơn La
|
Xã
Song Khủa
|
Trường
TH&THCS Song Khủa
|
|
318
|
31
|
08
|
188
|
Sơn La
|
Xã
Sốp Cộp
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Sốp Cộp
|
|
319
|
32
|
08
|
194
|
Sơn La
|
Xã
Tạ Khoa
|
Trường
PTDTBT THCS Hua Nhàn xã Tạ Khoa
|
|
320
|
33
|
08
|
200
|
Sơn La
|
Xã
Tân Phong
|
Trường
TH&THCS Bắc Phong
|
|
321
|
34
|
08
|
206
|
Sơn La
|
Xã
Tô Múa
|
Trường
TH&THCS Chiềng Khoa
|
|
322
|
35
|
08
|
212
|
Sơn La
|
Xã
Tường Hạ
|
Trường
TH&THCS Tường Thượng 1
|
|
323
|
36
|
08
|
218
|
Sơn La
|
Xã
Thuận Châu
|
Trường
THCS Chiềng Ly
|
|
324
|
37
|
08
|
224
|
Sơn La
|
Xã
Vân Hồ
|
Trường
THCS Lóng Luông
|
|
325
|
38
|
08
|
230
|
Sơn La
|
Xã
Yên Châu
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Yên Châu
|
|
326
|
39
|
08
|
236
|
Sơn La
|
Xã
Yên Châu
|
Trường
THCS Nguyễn Cảnh Toàn
|
|
327
|
40
|
08
|
004
|
Sơn La
|
Phường
Chiềng An
|
Trường
THCS&THPT Nguyễn Du
|
|
328
|
41
|
08
|
105
|
Sơn La
|
Xã
Muổi Nọi
|
Trường
TH&THCS Ninh Thuận
|
|
9.
Phú Thọ (41 trường)
|
|
329
|
1
|
09
|
003
|
Phú Thọ
|
An
Bình
|
Trường
TH&THCS Đồng Môn
|
|
330
|
2
|
09
|
017
|
Phú Thọ
|
Cao
Dương
|
Trường
TH&THCS Long Sơn
|
|
331
|
3
|
09
|
031
|
Phú Thọ
|
Tân
Sơn
|
Trường
THCS Tân Phú
|
|
332
|
4
|
09
|
045
|
Phú Thọ
|
Hợp
Kim
|
Trường
TH&THCS Nam Thượng
|
|
333
|
5
|
09
|
059
|
Phú Thọ
|
Lạc
Sơn
|
Trường
TH&THCS Hương Nhượng
|
|
334
|
6
|
09
|
073
|
Phú Thọ
|
Liên
Sơn
|
Trường
TH&THCS Trung Sơn
|
|
335
|
7
|
09
|
087
|
Phú Thọ
|
Mai
Châu
|
Trường
TH&THCS Pù Bin
|
|
336
|
8
|
09
|
101
|
Phú Thọ
|
Mường
Động
|
Trường
TH&THCS Thượng Tiến
|
|
337
|
9
|
09
|
115
|
Phú Thọ
|
Nật
Sơn
|
Trường
TH&THCS Trung Bì
|
|
338
|
10
|
09
|
129
|
Phú Thọ
|
P.
Hòa Bình
|
Trường
THCS Lý Tự Trọng
|
|
339
|
11
|
09
|
143
|
Phú Thọ
|
P.
Tân Hòa
|
Trường
TH&THCS Hòa Bình
|
|
340
|
12
|
09
|
157
|
Phú Thọ
|
Quy
Đức
|
Trường
TH&THCS Trung Thành
|
|
341
|
13
|
09
|
171
|
Phú Thọ
|
Tân
Mai
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Tân Dân
|
|
342
|
14
|
09
|
185
|
Phú Thọ
|
Thượng
Cốc
|
Trường
TH&THCS Văn Sơn
|
|
343
|
15
|
09
|
199
|
Phú Thọ
|
Yên
Phú
|
Trường
TH&THCS Bình Hẻm
|
|
344
|
16
|
09
|
213
|
Phú Thọ
|
Bằng
Luân
|
Trường
THCS Bằng Luân
|
|
345
|
17
|
09
|
227
|
Phú Thọ
|
Cẩm
Khê
|
Trường
THCS Sông Thao
|
|
346
|
18
|
09
|
241
|
Phú Thọ
|
Chí
Tiên
|
Trường
THCS Thanh Hà
|
|
347
|
19
|
09
|
255
|
Phú Thọ
|
Đoan
Hùng
|
Trường
THCS Sóc Đăng
|
|
348
|
20
|
09
|
269
|
Phú Thọ
|
Hiền
Quan
|
Trường
THCS Hiền Quan
|
|
349
|
21
|
09
|
283
|
Phú Thọ
|
Hy
Cương
|
Trường
THCS Thanh Đình
|
|
350
|
22
|
09
|
297
|
Phú Thọ
|
Long
Cốc
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Vinh Tiền
|
|
351
|
23
|
09
|
311
|
Phú Thọ
|
P.
Nông Trang
|
Trường
THCS Minh Phương
|
|
352
|
24
|
09
|
325
|
Phú Thọ
|
P.
Vân Phú
|
Trường
THCS Phượng Lâu
|
|
353
|
25
|
09
|
339
|
Phú Thọ
|
Phú
Mỹ
|
Trường
THCS Liên Hoa
|
|
354
|
26
|
09
|
353
|
Phú Thọ
|
Sơn
Lương
|
Trường
THCS Lương Sơn
|
|
355
|
27
|
09
|
367
|
Phú Thọ
|
Thanh
Sơn
|
Trường
THCS Giáp Lai
|
|
356
|
28
|
09
|
381
|
Phú Thọ
|
Thượng
Long
|
Trường
THCS Phúc Khánh
|
|
357
|
29
|
09
|
395
|
Phú Thọ
|
Tu
Vũ
|
Trường
THCS Trung Nghĩa
|
|
358
|
30
|
09
|
409
|
Phú Thọ
|
Vĩnh
Chân
|
Trường
THCS Lang Sơn
|
|
359
|
31
|
09
|
423
|
Phú Thọ
|
Yên
Kỳ
|
Trường
TH&THCS Phương Viên
|
|
360
|
32
|
09
|
437
|
Phú Thọ
|
Bình
Tuyền
|
Trường
TH&THCS Trung Mỹ
|
|
361
|
33
|
09
|
451
|
Phú Thọ
|
Hội
Thịnh
|
Trường
THCS Thanh Vân
|
|
362
|
34
|
09
|
465
|
Phú Thọ
|
Liên
Châu
|
Trường
TH&THCS Hồng Phương
|
|
363
|
35
|
09
|
479
|
Phú Thọ
|
P.
Vĩnh Phúc
|
Trường
THCS Định Trung
|
|
364
|
36
|
09
|
493
|
Phú Thọ
|
Sông
Lô
|
Trường
TH&THCS Tứ Yên
|
|
365
|
37
|
09
|
507
|
Phú Thọ
|
Tam
Dương Bắc
|
Trường
THCS Nguyễn Trãi
|
|
366
|
38
|
09
|
521
|
Phú Thọ
|
Thái
Hòa
|
Trường
THCS Thái Hòa
|
|
367
|
39
|
09
|
535
|
Phú Thọ
|
Vĩnh
Hưng
|
Trường
THCS Yên Lập
|
|
368
|
40
|
09
|
549
|
Phú Thọ
|
Vĩnh
Tường
|
Trường
THCS Vĩnh Tường
|
|
369
|
41
|
09
|
563
|
Phú Thọ
|
Đức
Nhàn
|
Trường
PT DTNT THCS&THPT B Đà Bắc
|
|
II.
Vùng đồng bằng sông Hồng
|
|
10.
Bắc Ninh (41 trường)
|
|
370
|
1
|
10
|
005
|
Bắc Ninh
|
Đông
Phú
|
Trường
THCS Đông Hưng
|
|
371
|
2
|
10
|
012
|
Bắc Ninh
|
Hiệp
Hòa
|
Trường
THCS Danh Thắng
|
|
372
|
3
|
10
|
019
|
Bắc Ninh
|
Quang
Trung
|
Trường
THCS Lan Giới
|
|
373
|
4
|
10
|
026
|
Bắc Ninh
|
Nhã
Nam
|
Trường
THCS An Dương
|
|
374
|
5
|
10
|
033
|
Bắc Ninh
|
Bắc
Giang
|
Trường
THCS Trần Nguyên Hãn
|
|
375
|
6
|
10
|
040
|
Bắc Ninh
|
Kinh
Bắc
|
Trường
THCS Hòa Long
|
|
376
|
7
|
10
|
047
|
Bắc Ninh
|
Cẩm
Lý
|
Trường
THCS Đan Hội
|
|
377
|
8
|
10
|
054
|
Bắc Ninh
|
Phù
Khê
|
Trường
THCS Châu Khê
|
|
378
|
9
|
10
|
061
|
Bắc Ninh
|
Nhân
Thắng
|
Trường
TH&THCS Bình Dương
|
|
379
|
10
|
10
|
068
|
Bắc Ninh
|
Hợp
Thịnh
|
Trường
THCS Hợp Thịnh
|
|
380
|
11
|
10
|
075
|
Bắc Ninh
|
Xã
Đại Đồng
|
Trường
THCS Đại Đồng
|
|
381
|
12
|
10
|
082
|
Bắc Ninh
|
Đồng
Việt
|
Trường
THCS Đồng Phúc
|
|
382
|
13
|
10
|
089
|
Bắc Ninh
|
Trí
Quả
|
Trường
THCS Trí Quả
|
|
383
|
14
|
10
|
096
|
Bắc Ninh
|
Tân
An
|
Trường
TH&THCS Tân An
|
|
384
|
15
|
10
|
103
|
Bắc Ninh
|
Ninh
Xá
|
Trường
THCS Nguyệt Đức
|
|
385
|
16
|
10
|
110
|
Bắc Ninh
|
Võ
Cường
|
Trường
TH&THCS Hoàng Hoa Thám
|
|
386
|
17
|
10
|
117
|
Bắc Ninh
|
Yên
Thế
|
Trường
THCS Hoàng Hoa Thám
|
|
387
|
18
|
10
|
124
|
Bắc Ninh
|
Ngọc
Thiện
|
Trường
THCS Ngọc Châu
|
|
388
|
19
|
10
|
131
|
Bắc Ninh
|
Phúc
Hòa
|
Trường
THCS Phúc Hòa
|
|
389
|
20
|
10
|
138
|
Bắc Ninh
|
Lục
Nam
|
Trường
THCS Phương Sơn
|
|
390
|
21
|
10
|
145
|
Bắc Ninh
|
Võ
Cường
|
Trường
THCS Đại Phúc
|
|
391
|
22
|
10
|
152
|
Bắc Ninh
|
Tam
Đa
|
Trường
THCS Thuỵ Hoà
|
|
392
|
23
|
10
|
159
|
Bắc Ninh
|
Yên
Dũng
|
Trường
THCS Tân Liễu
|
|
393
|
24
|
10
|
166
|
Bắc Ninh
|
Lục
Ngạn
|
Trường
THCS Phì Điền
|
|
394
|
25
|
10
|
173
|
Bắc Ninh
|
Chũ
|
Trường
THCS Trù Hựu
|
|
395
|
26
|
10
|
180
|
Bắc Ninh
|
Phường
Việt Yên
|
Trường
THCS Hồng Thái
|
|
396
|
27
|
10
|
187
|
Bắc Ninh
|
Yên
Dũng
|
Trường
THCS Yên Lư
|
|
397
|
28
|
10
|
194
|
Bắc Ninh
|
Mỹ
Thái
|
Trường
THCS Dương Đức
|
|
398
|
29
|
10
|
201
|
Bắc Ninh
|
Mỹ
Thái
|
Trường
THCS Xuân Hương
|
|
399
|
30
|
10
|
208
|
Bắc Ninh
|
Bắc
Lũng
|
Trường
THCS Yên Sơn
|
|
400
|
31
|
10
|
215
|
Bắc Ninh
|
Nếnh
|
Trường
THCS Tăng Tiến
|
|
401
|
32
|
10
|
222
|
Bắc Ninh
|
Yên
Thế
|
Trường
TH&THCS Tân Hiệp
|
|
402
|
33
|
10
|
229
|
Bắc Ninh
|
Lạng
Giang
|
Trường
THCS Tân Hưng
|
|
403
|
34
|
10
|
236
|
Bắc Ninh
|
Thuận
Thành
|
Trường
TH&THCS Song Hồ
|
|
404
|
35
|
10
|
243
|
Bắc Ninh
|
Thuận
Thành
|
Trường
THCS Nguyễn Thị Định
|
|
405
|
36
|
10
|
250
|
Bắc Ninh
|
Xã
Đồng Kỳ
|
Trường
THCS Đồng Vương
|
|
406
|
37
|
10
|
257
|
Bắc Ninh
|
Đại
Sơn
|
Trường
TH và THCS Phúc Sơn II
|
|
407
|
38
|
10
|
264
|
Bắc Ninh
|
Yên
Phong
|
Trường
THCS Long Châu
|
|
408
|
39
|
10
|
271
|
Bắc Ninh
|
Đại
Lai
|
Trường
TH&THCS Đại Lai
|
|
409
|
40
|
10
|
278
|
Bắc Ninh
|
Tam
Giang
|
Trường
THCS Hòa Tiến
|
|
410
|
41
|
10
|
239
|
Bắc Ninh
|
Yên
Thế
|
Trường
THCS Tam Hiệp
|
|
11.
Quảng Ninh (41 trường)
|
|
411
|
1
|
11
|
008
|
Quảng Ninh
|
Đặc
khu Vân Đồn
|
Trường
THCS và THPT Quan Lạn
|
|
412
|
2
|
11
|
011
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hồng Gai
|
Trường
TH, THCS và THPT Văn Lang
|
|
413
|
3
|
11
|
014
|
Quảng Ninh
|
Phường
Việt Hưng
|
Trường
TH, THCS và THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
414
|
4
|
11
|
017
|
Quảng Ninh
|
Phường
Vàng Danh
|
Trường
TH, THCS và THPT Thực hành Sư phạm
|
|
415
|
5
|
11
|
020
|
Quảng Ninh
|
Đặc
khu Cô Tô
|
Trường
TH và THCS Thanh Lân
|
|
416
|
6
|
11
|
023
|
Quảng Ninh
|
Đặc
khu Vân Đồn
|
Trường
THCS Cái Rồng
|
|
417
|
7
|
11
|
026
|
Quảng Ninh
|
Đặc
khu Vân Đồn
|
Trường
TH và THCS Vạn Yên
|
|
418
|
8
|
11
|
029
|
Quảng Ninh
|
Phường
An Sinh
|
Trường
TH và THCS An Sinh
|
|
419
|
9
|
11
|
032
|
Quảng Ninh
|
Phường
Bình Khê
|
Trường
TH và THCS Bình Khê
|
|
420
|
10
|
11
|
035
|
Quảng Ninh
|
Phường
Cẩm Phả
|
Trường
THCS Chu Văn An
|
|
421
|
11
|
11
|
038
|
Quảng Ninh
|
Phường
Cửa Ông
|
Trường
THCS Lý Tự Trọng
|
|
422
|
12
|
11
|
041
|
Quảng Ninh
|
Phường
Đông Triều
|
Trường
THCS Nguyễn Huệ
|
|
423
|
13
|
11
|
044
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hà An
|
Trường
THCS Hà An
|
|
424
|
14
|
11
|
047
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hạ Long
|
Trường
THCS Lê Hồng Phong
|
|
425
|
15
|
11
|
050
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hiệp Hòa
|
Trường
THCS Hiệp Hòa
|
|
426
|
16
|
11
|
053
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hoành Bồ
|
Trường
THCS Trới
|
|
427
|
17
|
11
|
056
|
Quảng Ninh
|
Phường
Liên Hòa
|
Trường
TH và THCS Phong Hải
|
|
428
|
18
|
11
|
059
|
Quảng Ninh
|
Phường
Mạo Khê
|
Trường
THCS Mạo Khê
|
|
429
|
19
|
11
|
062
|
Quảng Ninh
|
Phường
Móng Cái
|
Trường
TH và THCS Hải Hòa
|
|
430
|
20
|
11
|
065
|
Quảng Ninh
|
Phường
Móng Cái2
|
Trường
THCS Móng Cái 2
|
|
431
|
21
|
11
|
068
|
Quảng Ninh
|
Phường
MôngDương
|
Trường
THCS Mông Dương
|
|
432
|
22
|
11
|
071
|
Quảng Ninh
|
Phường
Quang Hanh
|
Trường
TH và THCS Quang Hanh
|
|
433
|
23
|
11
|
074
|
Quảng Ninh
|
Phường
Quảng
|
Trường
TH và THCS Tiền An
|
|
434
|
24
|
11
|
077
|
Quảng Ninh
|
Phường
Uông Bí
|
Trường
THCS Nguyễn Trãi
|
|
435
|
25
|
11
|
080
|
Quảng Ninh
|
Phường
Vàng
|
Trường
TH và THCS Bắc Sơn
|
|
436
|
26
|
11
|
083
|
Quảng Ninh
|
Phường
Vàng Danh
|
Trường
TH và THCS Nguyễn Văn Cừ
|
|
437
|
27
|
11
|
086
|
Quảng Ninh
|
Phường
Yên Tử
|
Trường
TH và THCS Yên Tử
|
|
438
|
28
|
11
|
089
|
Quảng Ninh
|
Xã
Ba Chẽ
|
Trường
THCS Ba Chẽ
|
|
439
|
29
|
11
|
092
|
Quảng Ninh
|
Xã
Bình Liêu
|
Trường
TH và THCS Bình Liêu
|
|
440
|
30
|
11
|
095
|
Quảng Ninh
|
Xã
Bình Liêu
|
Trường
PT DTNT Bình Liêu
|
|
441
|
31
|
11
|
098
|
Quảng Ninh
|
Xã
Đầm Hà
|
Trường
THCS Đầm Hà
|
|
442
|
32
|
11
|
101
|
Quảng Ninh
|
Xã
Đông Ngũ
|
Trường
TH và THCS Đông Ngũ
|
|
443
|
33
|
11
|
104
|
Quảng Ninh
|
Xã
Hải Hòa
|
Trường
TH và THCS Hải Hòa
|
|
444
|
34
|
11
|
107
|
Quảng Ninh
|
Xã
Hải Ninh
|
Trường
TH và THCS Hải Tiến
|
|
445
|
35
|
11
|
110
|
Quảng Ninh
|
Xã
Kỳ Thượng
|
Trường
TH và THCS Đạp Thanh
|
|
446
|
36
|
11
|
113
|
Quảng Ninh
|
Xã
Lục Hồn
|
Trường
TH và THCS Lục Hồn
|
|
447
|
37
|
11
|
116
|
Quảng Ninh
|
Xã
Lương Minh
|
Trường
TH và THCS Đồng Sơn
|
|
448
|
38
|
11
|
119
|
Quảng Ninh
|
Xã
Quảng Hà
|
Trường
THCS Quảng Hà
|
|
449
|
39
|
11
|
122
|
Quảng Ninh
|
Xã
Quảng Hà
|
Trường
TH và THCS Quảng Hà II
|
|
450
|
40
|
11
|
125
|
Quảng Ninh
|
Xã
Quảng La
|
Trường
TH và THCS Tân Dân
|
|
451
|
41
|
11
|
128
|
Quảng Ninh
|
Xã
Quảng Tân
|
Trường
TH và THCS Quảng An
|
|
12.
TP. Hà Nội (41 trường)
|
|
452
|
1
|
12
|
005
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Giảng Võ
|
Trường
Tiểu học, THCS và THPT Thực Nghiệm KHGD
|
|
453
|
2
|
12
|
021
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Vĩnh Tuy
|
Trường
Tiểu học, THCS và THPT Vinschool
|
|
454
|
3
|
12
|
037
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Hoàn Kiếm
|
Trường
THCS Thanh Quan
|
|
455
|
4
|
12
|
053
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Bồ Đề
|
Trường
THCS Ngọc Lâm
|
|
456
|
5
|
12
|
069
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Phúc Lợi
|
Trường
THCS Nguyễn Gia Thiều
|
|
457
|
6
|
12
|
085
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Cầu Giấy
|
Trường
THCS Trương Công Giai
|
|
458
|
7
|
12
|
101
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Láng
|
Trường
THCS Láng Hạ
|
|
459
|
8
|
12
|
117
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Hai Bà Trưng
|
Trường
THCS Tây Sơn
|
|
460
|
9
|
12
|
133
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Định Công
|
Trường
Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Ngôi sao Hà Nội - Hoàng Mai
|
|
461
|
10
|
12
|
149
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Yên Sở
|
Trường
THCS Chu Văn An
|
|
462
|
11
|
12
|
165
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Sóc Sơn
|
Trường
THCS Tân Minh A
|
|
463
|
12
|
12
|
181
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Đa Phúc
|
Trường
THCS Xuân Giang
|
|
464
|
13
|
12
|
197
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Đông Anh
|
Trường
THCS Xuân Canh
|
|
465
|
14
|
12
|
213
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Thiên Lộc
|
Trường
THCS Võng La
|
|
466
|
15
|
12
|
229
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Thuận An
|
Trường
THCS Phú Thị
|
|
467
|
16
|
12
|
245
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Từ Liêm
|
Trường
THCS Đoàn Thị Điểm
|
|
468
|
17
|
12
|
261
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Phú Diễn
|
Trường
THCS - THPT Newton
|
|
469
|
18
|
12
|
277
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Đại Mỗ
|
Trường
THCS Nguyễn Du
|
|
470
|
19
|
12
|
293
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Nam Phù
|
Trường
THCS Đông Mỹ
|
|
471
|
20
|
12
|
309
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Yên Lãng
|
Trường
THCS Tiến Thịnh
|
|
472
|
21
|
12
|
325
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Hà Đông
|
Trường
THCS Lê Lợi
|
|
473
|
22
|
12
|
341
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Sơn Tây
|
Trường
THCS Phùng Hưng
|
|
474
|
23
|
12
|
357
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Quảng Oai
|
Trường
THCS Cam Thượng
|
|
475
|
24
|
12
|
373
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Vật Lại
|
Trường
THCS Phú Châu
|
|
476
|
25
|
12
|
389
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Phúc Thọ
|
Trường
THCS Thọ Lộc
|
|
477
|
26
|
12
|
405
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Hát Môn
|
Trường
THCS Tam Thuấn
|
|
478
|
27
|
12
|
421
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Ô Diên
|
Trường
THCS Liên Trung
|
|
479
|
28
|
12
|
437
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Sơn Đồng
|
Trường
THCS Nguyễn Văn Huyên
|
|
480
|
29
|
12
|
453
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Quốc Oai
|
Trường
THCS Thạch Thán
|
|
481
|
30
|
12
|
469
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Phú Cát
|
Trường
THCS Phú Cát
|
|
482
|
31
|
12
|
485
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Tây Phương
|
Trường
THCS Chàng Sơn
|
|
483
|
32
|
12
|
501
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Phú Nghĩa
|
Trường
THCS Phú Nghĩa
|
|
484
|
33
|
12
|
517
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Trần Phú
|
Trường
THCS Hoàng Văn Thụ
|
|
485
|
34
|
12
|
533
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Thanh Oai
|
Trường
THCS Đỗ Động
|
|
486
|
35
|
12
|
549
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Dân Hòa
|
Trường
THCS Tân Ước
|
|
487
|
36
|
12
|
565
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Hồng Vân
|
Trường
THCS Liên Phương
|
|
488
|
37
|
12
|
581
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Phú Xuyên
|
Trường
THCS Vạn Điểm
|
|
489
|
38
|
12
|
597
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Chuyên Mỹ
|
Trường
THCS Vân Từ
|
|
490
|
39
|
12
|
613
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Vân Đình
|
Trường
THCS Nguyễn Thượng Hiền
|
|
491
|
40
|
12
|
629
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Hòa Xá
|
Trường
THCS Vạn Thái
|
|
492
|
41
|
12
|
645
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Phúc Sơn
|
Trường
THCS xã Phúc Lâm
|
|
13.
TP. Hải Phòng (41 trường)
|
|
493
|
1
|
13
|
006
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
An Phong
|
Trường
THCS An Hòa
|
|
494
|
2
|
13
|
017
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Phạm Sư Mạnh
|
Trường
THCS An Sinh
|
|
495
|
3
|
13
|
028
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Nam Đồ Sơn
|
Trường
THCS Bàng La
|
|
496
|
4
|
13
|
039
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Cẩm Giang
|
Trường
THCS Cẩm Giang
|
|
497
|
5
|
13
|
050
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Chấn Hưng
|
Trường
THCS Chấn Hưng
|
|
498
|
6
|
13
|
061
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Lai Khê
|
Trường
THCS Cổ Dũng
|
|
499
|
7
|
13
|
072
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Kiến Minh
|
Trường
THCS Đại Đồng - Đông Phương
|
|
500
|
8
|
13
|
083
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Cẩm Giang
|
Trường
THCS Định Sơn
|
|
501
|
9
|
13
|
094
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Vĩnh Hải
|
Trường
THCS Đồng Minh
|
|
502
|
10
|
13
|
105
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Nhị Chiểu
|
Trường
THCS Duy Tân
|
|
503
|
11
|
13
|
116
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Trần Phú
|
Trường
THCS Hiệp Cát
|
|
504
|
12
|
13
|
127
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Thiên Hương
|
Trường
THCS Hoàng Động
|
|
505
|
13
|
13
|
138
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Khúc Thừa Dụ
|
Trường
THCS Hồng Phúc
|
|
506
|
14
|
13
|
149
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Hồng Châu
|
Trường
THCS Hưng Thái
|
|
507
|
15
|
13
|
160
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
An Thành
|
Trường
THCS Kim Đính
|
|
508
|
16
|
13
|
171
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Bắc Thanh Miện
|
Trường
THCS Lam Sơn
|
|
509
|
17
|
13
|
182
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Bắc An Phụ
|
Trường
THCS Lê Ninh
|
|
510
|
18
|
13
|
193
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Bình Giang
|
Trường
THCS Long Xuyên
|
|
511
|
19
|
13
|
204
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Bạch Đằng
|
Trường
THCS Minh Tân
|
|
512
|
20
|
13
|
215
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
An Dương
|
Trường
THCS Nam Sơn
|
|
513
|
21
|
13
|
226
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Tân Hưng
|
Trường
THCS Ngọc Sơn
|
|
514
|
22
|
13
|
237
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Nguyễn Trãi
|
Trường
THCS Nguyễn Trãi
|
|
515
|
23
|
13
|
248
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Nguyễn Lương Bằng
|
Trường
THCS Phạm Kha
|
|
516
|
24
|
13
|
259
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Hồng An
|
Trường
THCS Quán Toan
|
|
517
|
25
|
13
|
270
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
An Dương
|
Trường
THCS Quốc Tuấn
|
|
518
|
26
|
13
|
281
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Hà Tây
|
Trường
THCS Tân An
|
|
519
|
27
|
13
|
292
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Vĩnh Lại
|
Trường
THCS Tân Hương
|
|
520
|
28
|
13
|
303
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Bình Giang
|
Trường
THCS Tân Việt
|
|
521
|
29
|
13
|
314
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Hà Nam
|
Trường
THCS Thanh An
|
|
522
|
30
|
13
|
325
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Thanh Hà
|
Trường
THCS Thanh Sơn
|
|
523
|
31
|
13
|
336
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Yết Kiêu
|
Trường
THCS Thống Nhất
|
|
524
|
32
|
13
|
347
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Tiên Minh
|
Trường
THCS Tiên Thắng - Toàn Thắng
|
|
525
|
33
|
13
|
358
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Thành Đông
|
Trường
THCS Trần Phú
|
|
526
|
34
|
13
|
369
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Kiến Hải
|
Trường
THCS Tú Sơn
|
|
527
|
35
|
13
|
380
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Việt Hòa
|
Trường
THCS Việt Hòa
|
|
528
|
36
|
13
|
391
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Vĩnh Bảo
|
Trường
THCS Vinh Quang-Thanh Lương
|
|
529
|
37
|
13
|
402
|
TP. Hải Phòng
|
Đặc
khu Cát Hải
|
Trường
TH-THCS Hiền Hào
|
|
530
|
38
|
13
|
413
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
An Phú
|
Trường
TH-THCS Phú Điền
|
|
531
|
39
|
13
|
424
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
An Trường
|
Trường
TH-THCS Trường Thành
|
|
532
|
40
|
13
|
435
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Lê Chân
|
Trường
TH-THCS Hữu Nghị Quốc tế
|
|
533
|
41
|
13
|
446
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Đồ Sơn
|
Trường
THCS Ngọc Hải
|
|
14.
Hưng Yên (41 trường)
|
|
534
|
1
|
14
|
009
|
Hưng Yên
|
Xã
Tiền Hải
|
Trường
THCS Bùi Viện
|
|
535
|
2
|
14
|
020
|
Hưng Yên
|
Xã
Triệu Việt Vương
|
Trường
THCS Tân Dân
|
|
536
|
3
|
14
|
031
|
Hưng Yên
|
Xã
Ân Thi
|
Trường
TH&THCS Quang Vinh
|
|
537
|
4
|
14
|
042
|
Hưng Yên
|
Phường
Vũ Phúc
|
Trường
THCS Vũ Phúc
|
|
538
|
5
|
14
|
053
|
Hưng Yên
|
Xã
Hiệp Cường
|
Trường
THCS Hiệp Cường 2
|
|
539
|
6
|
14
|
064
|
Hưng Yên
|
Xã
Nguyễn Văn Linh
|
Trường
THCS Liêu Xá
|
|
540
|
7
|
14
|
075
|
Hưng Yên
|
Xã
Đông Tiền Hải
|
Trường
TH&THCS Đông Trung
|
|
541
|
8
|
14
|
086
|
Hưng Yên
|
Phường
Phố Hiến
|
Trường
THCS Liên Phương
|
|
542
|
9
|
14
|
097
|
Hưng Yên
|
Xã
A Sào
|
Trường
TH&THCS An Thái
|
|
543
|
10
|
14
|
108
|
Hưng Yên
|
Xã
Thần Khê
|
Trường
THCS Bình Lăng
|
|
544
|
11
|
14
|
119
|
Hưng Yên
|
Xã
Hưng Hà
|
Trường
TH&THCS Minh Khai
|
|
545
|
12
|
14
|
130
|
Hưng Yên
|
Phường
Thái Bình
|
Trường
TH&THCS Tân Bình
|
|
546
|
13
|
14
|
141
|
Hưng Yên
|
Phường
Mỹ Hào
|
Trường
Tiểu học và THCS Bần Yên Nhân
|
|
547
|
14
|
14
|
152
|
Hưng Yên
|
Xã
Việt Yên
|
Trường
TH&THCS Việt Cường
|
|
548
|
15
|
14
|
163
|
Hưng Yên
|
Xã
Việt Tiến
|
Trường
TH&THCS Đồng Tiến
|
|
549
|
16
|
14
|
174
|
Hưng Yên
|
Xã
Hồng Quang
|
Trường
TH&THCS Hồng Quang
|
|
550
|
17
|
14
|
185
|
Hưng Yên
|
Xã
Nam Đông Hưng
|
Trường
TH&THCS Đông Hoàng
|
|
551
|
18
|
14
|
196
|
Hưng Yên
|
Xã
Thái Ninh
|
Trường
TH&THCS Thái Thượng
|
|
552
|
19
|
14
|
207
|
Hưng Yên
|
xã
Bắc Đông Quan
|
Trường
TH&THCS Đông Vinh
|
|
553
|
20
|
14
|
218
|
Hưng Yên
|
Xã
Bắc Thụy Anh
|
Trường
TH&THCS Thụy Việt
|
|
554
|
21
|
14
|
229
|
Hưng Yên
|
Xã
Như Quỳnh
|
Trường
THCS CLC Dương Phúc Tư
|
|
555
|
22
|
14
|
240
|
Hưng Yên
|
Xã
Chí Minh
|
Trường
TH&THCS Thành Công
|
|
556
|
23
|
14
|
251
|
Hưng Yên
|
xã
Vũ Tiên
|
Trường
TH&THCS Vũ Đoài
|
|
557
|
24
|
14
|
262
|
Hưng Yên
|
Xã
Nguyễn Trãi
|
Trường
TH&THCS Văn Nhuệ
|
|
558
|
25
|
14
|
273
|
Hưng Yên
|
Xã
Kiến Xương
|
Trường
TH&THCS Quang Minh
|
|
559
|
26
|
14
|
284
|
Hưng Yên
|
Xã
Nam Thụy Anh
|
Trường
TH&THCS Thụy Thanh
|
|
560
|
27
|
14
|
295
|
Hưng Yên
|
Xã
Diên Hà
|
Trường
THCS Duyên Hải
|
|
561
|
28
|
14
|
306
|
Hưng Yên
|
Xã
Thư Vũ
|
Trường
TH&THCS Vũ Vinh
|
|
562
|
29
|
14
|
317
|
Hưng Yên
|
Xã
Ngự Thiên
|
Trường
TH&THCS Tân Hòa
|
|
563
|
30
|
14
|
328
|
Hưng Yên
|
Xã
Hoàng Hoa Thám
|
Trường
THCS Tiên Lữ
|
|
564
|
31
|
14
|
339
|
Hưng Yên
|
Xã
Khoái Châu
|
Trường
TH&THCS Bình Kiều
|
|
565
|
32
|
14
|
350
|
Hưng Yên
|
Xã
Tiên Hưng
|
Trường
THCS Hoa Hồng Bạch
|
|
566
|
33
|
14
|
361
|
Hưng Yên
|
Xã
Văn Giang
|
Trường
THCS Văn Giang
|
|
567
|
34
|
14
|
372
|
Hưng Yên
|
xã
Nghĩa Dân
|
Trường
THCS Vĩnh Xá
|
|
568
|
35
|
14
|
383
|
Hưng Yên
|
xã
Vũ Quý
|
Trường
TH và THCS Vũ An
|
|
569
|
36
|
14
|
394
|
Hưng Yên
|
Xã
Vũ Thư
|
Trường
THCS Minh Quang
|
|
570
|
37
|
14
|
405
|
Hưng Yên
|
Xã
Hoàn Long
|
Trường
TH&THCS Hoàn Long
|
|
571
|
38
|
14
|
416
|
Hưng Yên
|
Xã
Đông Thuỵ Anh
|
Trường
TH&THCS Thuỵ Dũng
|
|
572
|
39
|
14
|
427
|
Hưng Yên
|
Xã
Nam Tiên Hưng
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Hoa Lư
|
|
573
|
40
|
14
|
438
|
Hưng Yên
|
Xã
Thái Thụy
|
Trường
TH&THCS Thụy Hà
|
|
574
|
41
|
14
|
448
|
Hưng Yên
|
Phường
Phố Hiến
|
Trường
TH&THCS Hưng Yên
|
|
15.
Ninh Bình (41 trường)
|
|
575
|
1
|
15
|
013
|
Ninh Bình
|
Nam
Xang
|
Trường
THCS Nguyên Lý
|
|
576
|
2
|
15
|
022
|
Ninh Bình
|
Hà
Nam
|
Trường
THCS Lam Hạ
|
|
577
|
3
|
15
|
031
|
Ninh Bình
|
Nghĩa
Hưng
|
Trường
THCS Nghĩa Thái
|
|
578
|
4
|
15
|
040
|
Ninh Bình
|
Khánh
Hội
|
Trường
THCS Khánh Mậu
|
|
579
|
5
|
15
|
049
|
Ninh Bình
|
Phủ
Lý
|
Trường
THCS Liêm Chung
|
|
580
|
6
|
15
|
058
|
Ninh Bình
|
Đồng
Văn
|
Trường
THCS Đồng Văn
|
|
581
|
7
|
15
|
067
|
Ninh Bình
|
Nho
Quan
|
Trường
TH&THCS Lạng Phong
|
|
582
|
8
|
15
|
076
|
Ninh Bình
|
Thanh
Liêm
|
Trường
THCS Thanh Nguyên
|
|
583
|
9
|
15
|
085
|
Ninh Bình
|
Phường
Nguyễn Úy
|
Trường
THCS Tân Sơn
|
|
584
|
10
|
15
|
094
|
Ninh Bình
|
Nam
Minh
|
Trường
THCS Nam Dương
|
|
585
|
11
|
15
|
103
|
Ninh Bình
|
Bình
Giang
|
Trường
THCS Vũ Bản
|
|
586
|
12
|
15
|
112
|
Ninh Bình
|
Xã
Yên Khánh
|
Trường
THCS Khánh Vân
|
|
587
|
13
|
15
|
121
|
Ninh Bình
|
Quỹ
Nhất
|
Trường
THCS Nghĩa Bình
|
|
588
|
14
|
15
|
130
|
Ninh Bình
|
Xã
Hải Hưng
|
Trường
THCS Hải Hưng
|
|
589
|
15
|
15
|
139
|
Ninh Bình
|
Xã
hải Hậu
|
Trường
THCS Hải Phương
|
|
590
|
16
|
15
|
148
|
Ninh Bình
|
Yên
Mạc
|
Trường
THCS Yên Mỹ
|
|
591
|
17
|
15
|
157
|
Ninh Bình
|
|
Trường
THCS Nhật Tựu
|
|
592
|
18
|
15
|
166
|
Ninh Bình
|
Xã
Bình An
|
Trường
THCS An Nội
|
|
593
|
19
|
15
|
175
|
Ninh Bình
|
Xã
Phát Diệm
|
Trường
THCS Kim Chính
|
|
594
|
20
|
15
|
184
|
Ninh Bình
|
Phường
Kim Bảng
|
Trường
THCS Ngọc Sơn
|
|
595
|
21
|
15
|
193
|
Ninh Bình
|
Xã
Chất Bình
|
Trường
TH&THCS Xuân Thiện
|
|
596
|
22
|
15
|
202
|
Ninh Bình
|
Xã
Liêm Hà
|
Trường
THCS Liêm Phong
|
|
597
|
23
|
15
|
211
|
Ninh Bình
|
Xã
Cổ Lễ
|
Trường
THCS Trung Đông
|
|
598
|
24
|
15
|
220
|
Ninh Bình
|
Xã
Gia Lâm
|
Trường
THCS Gia Sơn
|
|
599
|
25
|
15
|
229
|
Ninh Bình
|
Phường
Tây Hoa Lư
|
Trường
THCS Ninh Giang
|
|
600
|
26
|
15
|
238
|
Ninh Bình
|
Xuân
Hưng
|
Trường
THCS Xuân Phương
|
|
601
|
27
|
15
|
247
|
Ninh Bình
|
Xã
Giao Thủy
|
Trường
THCS Bình Hòa
|
|
602
|
28
|
15
|
256
|
Ninh Bình
|
Phường
Hoa Lư
|
Trường
THCS Lý Tự Trọng
|
|
603
|
29
|
15
|
265
|
Ninh Bình
|
Nam
Trực
|
Trường
THCS Nam Cường
|
|
604
|
30
|
15
|
274
|
Ninh Bình
|
Lý
Thường Kiệt
|
Trường
THCS Liên Sơn
|
|
605
|
31
|
15
|
283
|
Ninh Bình
|
Xã
Quang Hưng
|
Trường
THCS Trực Khang
|
|
606
|
32
|
15
|
292
|
Ninh Bình
|
Xã
Hải Tiến
|
Trường
THCS Hải Chính
|
|
607
|
33
|
15
|
301
|
Ninh Bình
|
Gia
Phong
|
Trường
THCS Gia Lạc
|
|
608
|
34
|
15
|
310
|
Ninh Bình
|
Phường
Nam Định
|
Trường
THCS Trần Bích San
|
|
609
|
35
|
15
|
319
|
Ninh Bình
|
Nghĩa
Hưng
|
Trường
THCS Nghĩa Trung
|
|
610
|
36
|
15
|
328
|
Ninh Bình
|
Ý
Yên
|
Trường
THCS Lê Quý Đôn
|
|
611
|
37
|
15
|
337
|
Ninh Bình
|
Hải
Anh
|
Trường
THCS Hải Minh
|
|
612
|
38
|
15
|
346
|
Ninh Bình
|
Gia
Tường
|
Trường
THCS Gia Tường
|
|
613
|
39
|
15
|
355
|
Ninh Bình
|
Xã
Nam Hồng
|
Trường
THCS Nam Thắng
|
|
614
|
40
|
15
|
364
|
Ninh Bình
|
Xã
Nhân Hà
|
Trường
TH&THCS Nhân Mỹ
|
|
615
|
41
|
15
|
373
|
Ninh Bình
|
Xã
Vũ Dương
|
Trường
THCS Yên Ninh
|
|
( Tổng số 615 trường
của 15 tỉnh/thành phố khu vực miền Bắc)
|
|
B.
Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Trung
|
|
III.
Vùng Bắc Trung Bộ
|
|
16.
Thanh Hóa (41 trường)
|
|
616
|
1
|
16
|
013
|
Thanh Hóa
|
Phường
Đông Quang
|
Trường
TH, THCS&THPT Nobel School
|
|
617
|
2
|
16
|
028
|
Thanh Hóa
|
Phường
Đông Tiến
|
Trường
TH&THCS Đông Thanh
|
|
618
|
3
|
16
|
043
|
Thanh Hóa
|
Phường
Hạc Thành
|
Trường
THCS Đông Hương
|
|
619
|
4
|
16
|
058
|
Thanh Hóa
|
Phường
Hàm Rồng
|
Trường
THCS Đông Cương
|
|
620
|
5
|
16
|
073
|
Thanh Hóa
|
Phường
Ngọc Sơn
|
Trường
THCS Thanh Sơn
|
|
621
|
6
|
16
|
088
|
Thanh Hóa
|
Phường
Quang Trung
|
Trường
TH&THCS Quang Trung
|
|
622
|
7
|
16
|
103
|
Thanh Hóa
|
Phường
Tĩnh Gia
|
Trường
THCS Bình Minh
|
|
623
|
8
|
16
|
118
|
Thanh Hóa
|
Xã
Ba Đình
|
Trường
THCS Nga Thiện
|
|
624
|
9
|
16
|
133
|
Thanh Hóa
|
Xã
Các Sơn
|
Trường
THCS Các Sơn
|
|
625
|
10
|
16
|
148
|
Thanh Hóa
|
Xã
Cẩm Thủy
|
Trường
THCS Cẩm Ngọc
|
|
626
|
11
|
16
|
163
|
Thanh Hóa
|
Xã
Điền Quang
|
Trường
THCS Bùi Xuân Chúc
|
|
627
|
12
|
16
|
178
|
Thanh Hóa
|
Xã
Đồng Tiến
|
Trường
THCS Đồng Tiến
|
|
628
|
13
|
16
|
193
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hà Trung
|
Trường
THCS Yến Sơn
|
|
629
|
14
|
16
|
208
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hoa Lộc
|
Trường
THCS Xuân Lộc
|
|
630
|
15
|
16
|
223
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hoằng Giang
|
Trường
THCS Nguyễn Văn Trỗi
|
|
631
|
16
|
16
|
238
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hoằng Phú
|
Trường
TH&THCS Hoằng Phú
|
|
632
|
17
|
16
|
253
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hoằng Thanh
|
Trường
THCS Hoằng Phụ
|
|
633
|
18
|
16
|
268
|
Thanh Hóa
|
Xã
Kiên Thọ
|
Trường
THCS Kiên Thọ
|
|
634
|
19
|
16
|
283
|
Thanh Hóa
|
Xã
Linh Sơn
|
Trường
THCS Linh Sơn
|
|
635
|
20
|
16
|
298
|
Thanh Hóa
|
Xã
Minh Sơn
|
Trường
PTDTNT THCS Ngọc Lặc
|
|
636
|
21
|
16
|
313
|
Thanh Hóa
|
Xã
Nông Cống
|
Trường
THCS Minh Nghĩa
|
|
637
|
22
|
16
|
328
|
Thanh Hóa
|
Xã
Nga Sơn
|
Trường
THCS Nga Yên
|
|
638
|
23
|
16
|
343
|
Thanh Hóa
|
Xã
Ngọc Liên
|
Trường
THCS Ngọc Trung
|
|
639
|
24
|
16
|
358
|
Thanh Hóa
|
Xã
Như Xuân
|
Trường
TH&THCS Tân Bình
|
|
640
|
25
|
16
|
373
|
Thanh Hóa
|
Xã
Quảng Bình
|
Trường
THCS Quảng Lộc
|
|
641
|
26
|
16
|
388
|
Thanh Hóa
|
Xã
Quảng Yên
|
Trường
THCS Quảng Hòa
|
|
642
|
27
|
16
|
403
|
Thanh Hóa
|
Xã
Sơn Thủy
|
Trường
PTDTBT THCS Sơn Thủy
|
|
643
|
28
|
16
|
418
|
Thanh Hóa
|
Xã
Tây Đô
|
Trường
THCS Vĩnh Quang
|
|
644
|
29
|
16
|
433
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thạch Bình
|
Trường
THCS Thạch Đồng
|
|
645
|
30
|
16
|
448
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thanh Quân
|
Trường
THCS Thanh Xuân
|
|
646
|
31
|
16
|
463
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thiên Phủ
|
Trường
THCS Nam Động
|
|
647
|
32
|
16
|
478
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thiệu Tiến
|
Trường
THCS Thiệu Ngọc
|
|
648
|
33
|
16
|
493
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thọ Bình
|
Trường
THCS Thọ Bình
|
|
649
|
34
|
16
|
508
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thọ Phú
|
Trường
TH&THCS Xuân Thịnh
|
|
650
|
35
|
16
|
523
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thường Xuân
|
Trường
THCS Ngọc Phụng
|
|
651
|
36
|
16
|
538
|
Thanh Hóa
|
Xã
Trung Chính
|
Trường
THCS Tân Khang
|
|
652
|
37
|
16
|
553
|
Thanh Hóa
|
Xã
Trường Văn
|
Trường
THCS Trường Giang
|
|
653
|
38
|
16
|
568
|
Thanh Hóa
|
Xã
Vân Du
|
Trường
THCS Thành Tân
|
|
654
|
39
|
16
|
583
|
Thanh Hóa
|
Xã
Xuân Du
|
Trường
THCS Cán Khê
|
|
655
|
40
|
16
|
598
|
Thanh Hóa
|
Xã
Yên Định
|
Trường
THCS Định Liên
|
|
656
|
41
|
16
|
613
|
Thanh Hóa
|
Xã
Yên Thắng
|
Trường
THCS Yên Thắng
|
|
17.
Nghệ An (41 trường)
|
|
657
|
1
|
17
|
001
|
Nghệ An
|
Yên
Xuân
|
Trường
THCS Long Sơn
|
|
658
|
2
|
17
|
009
|
Nghệ An
|
Đại
Đồng
|
Trường
THCS Thanh Ngọc
|
|
659
|
3
|
17
|
017
|
Nghệ An
|
Nghĩa
Hành
|
Trường
THCS Nghĩa Hành
|
|
660
|
4
|
17
|
025
|
Nghệ An
|
Diễn
Châu
|
Trường
THCS Cao Xuân Huy
|
|
661
|
5
|
17
|
033
|
Nghệ An
|
Minh
Châu
|
Trường
THCS Thái Nguyên
|
|
662
|
6
|
17
|
041
|
Nghệ An
|
Bạch
Hà
|
Trường
THCS Đại Sơn
|
|
663
|
7
|
17
|
049
|
Nghệ An
|
Vinh
Hưng
|
Trường
THCS Nghi Liên
|
|
664
|
8
|
17
|
057
|
Nghệ An
|
Trung
Lộc
|
Trường
THCS Nghi Quang
|
|
665
|
9
|
17
|
065
|
Nghệ An
|
Anh
Sơn
|
Trường
THCS Đức Sơn,
|
|
666
|
10
|
17
|
073
|
Nghệ An
|
Mường
Chọng
|
Trường
PTDTBT THCS Châu Lý
|
|
667
|
11
|
17
|
081
|
Nghệ An
|
Hạnh
Lâm
|
Trường
THCS Hạnh Lâm
|
|
668
|
12
|
17
|
089
|
Nghệ An
|
Sơn
Lâm
|
Trường
THCS Kim Lâm
|
|
669
|
13
|
17
|
097
|
Nghệ An
|
Thành
Vinh
|
Trường
THCS Hưng Chính
|
|
670
|
14
|
17
|
105
|
Nghệ An
|
Thành
Bình Thọ
|
Trường
THCS Thành Thọ
|
|
671
|
15
|
17
|
113
|
Nghệ An
|
Xã
Nghĩa Thọ
|
Trường
THCS Phú Thọ
|
|
672
|
16
|
17
|
121
|
Nghệ An
|
xã
Quỳnh Lưu
|
Trường
THCS Quỳnh Hồng
|
|
673
|
17
|
17
|
129
|
Nghệ An
|
Tam
Hợp
|
Trường
THCS Yên Hợp
|
|
674
|
18
|
17
|
137
|
Nghệ An
|
Hợp
Minh
|
Trường
THCS Bảo Thành
|
|
675
|
19
|
17
|
145
|
Nghệ An
|
Đông
Hiếu
|
Trường
THCS Nghĩa Thuận
|
|
676
|
20
|
17
|
153
|
Nghệ An
|
Vân
Du
|
Trường
THCS Thịnh Thành
|
|
677
|
21
|
17
|
161
|
Nghệ An
|
Phường
Thành Vinh
|
Trường
THCS Lê Mao
|
|
678
|
22
|
17
|
169
|
Nghệ An
|
Xã
Mường Quàng
|
Trường
THCS Cắm Muộn
|
|
679
|
23
|
17
|
177
|
Nghệ An
|
Yên
Hòa
|
Trường
PTDTBT THCS Yên Thắng
|
|
680
|
24
|
17
|
185
|
Nghệ An
|
Tân
Phú
|
Trường
THCS Nghĩa Thái
|
|
681
|
25
|
17
|
193
|
Nghệ An
|
Xã
Quỳnh Lưu
|
Trường
THCS Quỳnh Giang
|
|
682
|
26
|
17
|
201
|
Nghệ An
|
Phường
Cửa Lò
|
Trường
THCS Lê Thị Bạch Cát
|
|
683
|
27
|
17
|
209
|
Nghệ An
|
Kim
Bảng
|
Trường
THCS Thanh Hà
|
|
684
|
28
|
17
|
217
|
Nghệ An
|
Mường
Quàng
|
Trường
THCS Quang Phong
|
|
685
|
29
|
17
|
225
|
Nghệ An
|
Mường
Ham
|
Trường
THCS Châu Cường
|
|
686
|
30
|
17
|
233
|
Nghệ An
|
Xã
Vạn An
|
Trường
THCS Thượng Tân Lộc 1
|
|
687
|
31
|
17
|
241
|
Nghệ An
|
xã
Sơn Lâm
|
Trường
THCS Hương Tiến
|
|
688
|
32
|
17
|
249
|
Nghệ An
|
Giai
Lạc
|
Trường
THCS Nguyễn Hữu Đạo
|
|
689
|
33
|
17
|
257
|
Nghệ An
|
Nghĩa
Đàn
|
Trường
THCS thị trấn Nghĩa Đàn
|
|
690
|
34
|
17
|
265
|
Nghệ An
|
Vinh
Hưng
|
Trường
THCS Nguyễn Trường Tộ
|
|
691
|
35
|
17
|
273
|
Nghệ An
|
Giai
Xuân
|
Trường
THCS Giai Xuân
|
|
692
|
36
|
17
|
281
|
Nghệ An
|
Thiên
Nhẫn
|
Trường
THCS Nam Kim
|
|
693
|
37
|
17
|
289
|
Nghệ An
|
Keng
Đu
|
Trường
PTDTBT THCS Keng Đu
|
|
694
|
38
|
17
|
297
|
Nghệ An
|
xã
Tân Kỳ
|
Trường
THCS Nguyễn Trãi
|
|
695
|
39
|
17
|
305
|
Nghệ An
|
Quỳnh
Thắng
|
Trường
THCS Quỳnh Thắng
|
|
696
|
40
|
17
|
313
|
Nghệ An
|
Hoa
Quân
|
Trường
THCS Thanh Khê
|
|
697
|
41
|
17
|
321
|
Nghệ An
|
Phường
Vinh Lộc
|
Trường
TH&THCS THSP Nghệ An
|
|
18.
Hà Tĩnh (41 trường)
|
|
698
|
1
|
18
|
012
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Kỳ Văn
|
Trường
TH&THCS Kỳ Trung
|
|
699
|
2
|
18
|
016
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Sơn Tiến
|
Trường
TH&THCS Sơn Lễ
|
|
700
|
3
|
18
|
020
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Nam Hồng Lĩnh
|
Trường
TH&THCS Thuận Lộc
|
|
701
|
4
|
18
|
024
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Tùng Lộc
|
Trường
THCS Đặng Dung
|
|
702
|
5
|
18
|
028
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Mai Hoa
|
Trường
THCS Bồng Lĩnh
|
|
703
|
6
|
18
|
032
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Cẩm Hưng
|
Trường
THCS Cẩm Thịnh
|
|
704
|
7
|
18
|
036
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Thành Sen
|
Trường
THCS Đại Nài
|
|
705
|
8
|
18
|
040
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Hà Linh
|
Trường
THCS Điền Mỹ
|
|
706
|
9
|
18
|
044
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đồng Tiến
|
Trường
THCS Đồng Tiến
|
|
707
|
10
|
18
|
048
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Cẩm Hưng
|
Trường
THCS Hà Huy Tập
|
|
708
|
11
|
18
|
052
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Cổ Đạm
|
Trường
THCS Hoa Liên
|
|
709
|
12
|
18
|
056
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Hương Phố
|
Trường
THCS Hương Giang
|
|
710
|
13
|
18
|
060
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Gia Hanh
|
Trường
THCS Khánh Vĩnh
|
|
711
|
14
|
18
|
064
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Hải Ninh
|
Trường
THCS Kỳ Ninh
|
|
712
|
15
|
18
|
068
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Kỳ Hoa
|
Trường
THCS Kỳ Tân
|
|
713
|
16
|
18
|
072
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Kỳ Anh
|
Trường
THCS Kỳ Tiến
|
|
714
|
17
|
18
|
076
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Trường Lưu
|
Trương
THCS Lam Kiều
|
|
715
|
18
|
18
|
080
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Minh
|
Trường
THCS Lê Hồng Phong
|
|
716
|
19
|
18
|
084
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Thượng
|
Trường
THCS Liên Hương
|
|
717
|
20
|
18
|
088
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Việt Xuyên
|
Trường
THCS Minh Tiến
|
|
718
|
21
|
18
|
092
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Thành Sen
|
Trường
THCS Nam Hà
|
|
719
|
22
|
18
|
096
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Quang
|
Trường
THCS Nguyễn Biểu
|
|
720
|
23
|
18
|
100
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Sơn Tiến
|
Trường
THCS Nguyễn Khắc Viện
|
|
721
|
24
|
18
|
104
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Kỳ Anh
|
Trường
THCS Nguyễn Trọng Bình
|
|
722
|
25
|
18
|
108
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Thạch Hà
|
Trường
THCS Phan Huy Chú
|
|
723
|
26
|
18
|
112
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Hương Bình
|
Trường
THCS Phúc Đồng
|
|
724
|
27
|
18
|
116
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Cẩm Hưng
|
Trường
THCS Sơn Hà
|
|
725
|
28
|
18
|
120
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Sơn Tiến
|
Trường
THCS Sơn Tiến
|
|
726
|
29
|
18
|
124
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Lộc Hà
|
Trường
THCS Thạch Kim
|
|
727
|
30
|
18
|
128
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Thịnh
|
Trường
THCS Thanh Dũng
|
|
728
|
31
|
18
|
132
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Thiên Cầm
|
Trường
THCS Thị trấn Thiên Cầm
|
|
729
|
32
|
18
|
136
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Toàn Lưu
|
Trường
THCS Tô Hiến Thành
|
|
730
|
33
|
18
|
140
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Hương Sơn
|
Trường
THCS Trung Phú
|
|
731
|
34
|
18
|
144
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Xuân Lộc
|
Trường
THCS Xuân Lộc
|
|
732
|
35
|
18
|
148
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Thọ
|
Trường
THCS Yên Trấn
|
|
733
|
36
|
18
|
152
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Thạch Xuân
|
Trường
THCS Thạch Xuân
|
|
734
|
37
|
18
|
031
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Thiên Cầm
|
Trường
THCS Cẩm Nhượng
|
|
735
|
38
|
18
|
054
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Hồng Lộc
|
Trường
THCS Hồng Tân
|
|
736
|
39
|
18
|
077
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Thành Sen
|
Trường
THCS Lê Bình
|
|
737
|
40
|
18
|
101
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Can Lộc
|
Trường
THCS Nguyễn Tất Thành
|
|
738
|
41
|
18
|
125
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Thành Sen
|
Trường
THCS Thạch Linh
|
|
19.
Quảng Trị (41 trường)
|
|
739
|
1
|
19
|
007
|
Quảng Trị
|
Xã
Tân Thành
|
Trường
TH và THCS Hoá Phúc
|
|
740
|
2
|
19
|
013
|
Quảng Trị
|
Xã
Tuyên Hóa
|
Trường
TH và THCS Văn Hoá
|
|
741
|
3
|
19
|
019
|
Quảng Trị
|
Xã
Đông Trạch
|
Trường
TH và THCS Sơn Lộc
|
|
742
|
4
|
19
|
025
|
Quảng Trị
|
Xã
Trường Ninh
|
Trường
TH và THCS Long Đại
|
|
743
|
5
|
19
|
031
|
Quảng Trị
|
Xã
Kim Ngân
|
Trường
PT DTBT TH và THCS Lâm Thuỷ
|
|
744
|
6
|
19
|
037
|
Quảng Trị
|
Phường
Quảng Trị
|
Trường
TH và THCS Nguyễn Tất Thành
|
|
745
|
7
|
19
|
043
|
Quảng Trị
|
Xã
Vĩnh Thủy
|
Trường
TH và THCS Vĩnh Sơn
|
|
746
|
8
|
19
|
049
|
Quảng Trị
|
Xã
A Dơi
|
Trường
PTDTBT TH và THCS Ba Tầng
|
|
747
|
9
|
19
|
055
|
Quảng Trị
|
Xã
Bến Hải
|
Trường
TH và THCS Trung Hải
|
|
748
|
10
|
19
|
061
|
Quảng Trị
|
Xã
Tà Rụt
|
Trường
PTDTBT TH và THCS A Vao
|
|
749
|
11
|
19
|
067
|
Quảng Trị
|
Xã
Hiếu Giang
|
Trường
TH và THCS Cam Thủy
|
|
750
|
12
|
19
|
073
|
Quảng Trị
|
Xã
Triệu Cơ
|
Trường
TH và THCS Triệu Trung
|
|
751
|
13
|
19
|
079
|
Quảng Trị
|
Xã
Diên Sanh
|
Trường
TH và THCS Thiện Thành
|
|
752
|
14
|
19
|
085
|
Quảng Trị
|
Xã
Vĩnh Định
|
Trường
TH và THCS Hải Quế
|
|
753
|
15
|
19
|
091
|
Quảng Trị
|
Xã
Mỹ Thủy
|
Trường
TH và THCS Hải An
|
|
754
|
16
|
19
|
097
|
Quảng Trị
|
Phường
Đồng Sơn
|
Trường
THCS Bắc Nghĩa
|
|
755
|
17
|
19
|
103
|
Quảng Trị
|
Phường
Đồng Hới
|
Trường
THCS Đồng Hải
|
|
756
|
18
|
19
|
109
|
Quảng Trị
|
Xã
Minh Hóa
|
Trường
THCS Yên Hoá
|
|
757
|
19
|
19
|
115
|
Quảng Trị
|
Xã
Kim Phú
|
Trường
THCS Thượng Hoá
|
|
758
|
20
|
19
|
121
|
Quảng Trị
|
Xã
Tuyên Lâm
|
Trường
THCS Thanh Hoá
|
|
759
|
21
|
19
|
127
|
Quảng Trị
|
Xã
Phú Trạch
|
Trường
THCS Quảng Hợp
|
|
760
|
22
|
19
|
133
|
Quảng Trị
|
Xã
Hòa Trạch
|
Trường
THCS Cảnh Dương
|
|
761
|
23
|
19
|
139
|
Quảng Trị
|
Xã
Quảng Trạch
|
Trường
THCS Quảng Hưng
|
|
762
|
24
|
19
|
145
|
Quảng Trị
|
Xã
Nam Gianh
|
Trường
THCS Quảng Hoà
|
|
763
|
25
|
19
|
151
|
Quảng Trị
|
Xã
Hoàn Lão
|
Trường
THCS Đại Trạch
|
|
764
|
26
|
19
|
157
|
Quảng Trị
|
Xã
Bắc Trạch
|
Trường
THCS Thanh Trạch
|
|
765
|
27
|
19
|
163
|
Quảng Trị
|
Xã
Bố Trạch
|
Trường
THCS Cự Nẫm
|
|
766
|
28
|
19
|
169
|
Quảng Trị
|
Xã
Nam Trạch
|
Trường
THCS Lý Trạch
|
|
767
|
29
|
19
|
175
|
Quảng Trị
|
Xã
Ninh Châu
|
Trường
THCS Hải Ninh
|
|
768
|
30
|
19
|
181
|
Quảng Trị
|
Xã
Trường Ninh
|
Trường
THCS Vạn Ninh
|
|
769
|
31
|
19
|
187
|
Quảng Trị
|
Xã
Lệ Thủy
|
Trường
THCS Kiến Giang
|
|
770
|
32
|
19
|
193
|
Quảng Trị
|
Xã
Cam Hồng
|
Trường
THCS Ngư Thủy Bắc
|
|
771
|
33
|
19
|
199
|
Quảng Trị
|
Xã
Tân Mỹ
|
Trường
THCS Tân Thuỷ
|
|
772
|
34
|
19
|
205
|
Quảng Trị
|
Phường
Đông Hà
|
Trường
THCS Hiếu Giang
|
|
773
|
35
|
19
|
211
|
Quảng Trị
|
Xã
Vĩnh Linh
|
Trường
THCS Nguyễn Trãi
|
|
774
|
36
|
19
|
217
|
Quảng Trị
|
Xã
Khe Sanh
|
Trường
THCS Khe Sanh
|
|
775
|
37
|
19
|
223
|
Quảng Trị
|
Xã
Lìa
|
Trường
THCS Thuận
|
|
776
|
38
|
19
|
229
|
Quảng Trị
|
Xã
Hướng Hiệp
|
Trường
THCS Hướng Hiệp
|
|
777
|
39
|
19
|
235
|
Quảng Trị
|
Xã
Triệu Phong
|
Trường
THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
778
|
40
|
19
|
241
|
Quảng Trị
|
Xã
Tuyên Lâm
|
Trường
THCS và THPT Bắc Sơn
|
|
779
|
41
|
19
|
247
|
Quảng Trị
|
Phường
Đông Hà
|
Trường
PT liên cấp Cao đẳng sư phạm Quảng Trị
|
|
20.
TP. Huế (41 trường)
|
|
780
|
1
|
20
|
001
|
TP. Huế
|
Thuận
An
|
Trường
TH&THCS Hoàng Kim Hoán
|
|
781
|
2
|
20
|
004
|
TP. Huế
|
Chân
Mây-Lăng Cô
|
Trường
THCS Lăng Cô
|
|
782
|
3
|
20
|
007
|
TP. Huế
|
Chân
Mây - Lăng Cô
|
Trường
THCS Lộc Tiến
|
|
783
|
4
|
20
|
010
|
TP. Huế
|
Chân
Mây-Lăng Cô
|
Trường
THCS Lộc Vĩnh
|
|
784
|
5
|
20
|
013
|
TP. Huế
|
Xã
Phú Hồ
|
Trường
THCS Phú Lương
|
|
785
|
6
|
20
|
016
|
TP. Huế
|
Xã
Phú Hồ
|
Trường
THCS Phú Xuân
|
|
786
|
7
|
20
|
019
|
TP. Huế
|
Xã
Quảng Điền
|
Trường
THCS Trần Thúc Nhẫn
|
|
787
|
8
|
20
|
022
|
TP. Huế
|
Lộc
An
|
Trường
TH &THCS Lộc Hòa
|
|
788
|
9
|
20
|
025
|
TP. Huế
|
Phong
Phú
|
Trường
TH&THCS Điền Hoà
|
|
789
|
10
|
20
|
028
|
TP. Huế
|
Xã
A Lưới 5
|
Trường
TH&THCS Hương Nguyên
|
|
790
|
11
|
20
|
031
|
TP. Huế
|
Xã
Bình Điền
|
Trường
TH&THCS Lê Quang Bính
|
|
791
|
12
|
20
|
034
|
TP. Huế
|
Xã
Khe Tre
|
Trường
TH&THCS Nam Phú
|
|
792
|
13
|
20
|
037
|
TP. Huế
|
Phường
Hương Thủy
|
Trường
TH&THCS Thủy Tân
|
|
793
|
14
|
20
|
040
|
TP. Huế
|
Xã
Long Quảng
|
Trường
THCS Bán trú Long Quảng
|
|
794
|
15
|
20
|
043
|
TP. Huế
|
Đan
Điền
|
Trường
THCS Đặng Hữu Phổ
|
|
795
|
16
|
20
|
046
|
TP. Huế
|
Phường
An Cựu
|
Trường
THCS Đặng Văn Ngữ
|
|
796
|
17
|
20
|
049
|
TP. Huế
|
Phường
Phong Phú
|
Trường
THCS Điền Lộc
|
|
797
|
18
|
20
|
052
|
TP. Huế
|
Phường
Hương Trà
|
Trường
THCS Hồ Văn Tứ
|
|
798
|
19
|
20
|
055
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Xuân
|
Trường
THCS Huỳnh Thúc Kháng
|
|
799
|
20
|
20
|
058
|
TP. Huế
|
Xã
A Lưới 2
|
Trường
THCS Lê Lợi
|
|
800
|
21
|
20
|
061
|
TP. Huế
|
Lộc
An
|
Trường
THCS Lộc An
|
|
801
|
22
|
20
|
064
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Xuân
|
Trường
THCS Lý Tự Trọng
|
|
802
|
23
|
20
|
067
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Xuân
|
Trường
THCS Nguyễn Du
|
|
803
|
24
|
20
|
070
|
TP. Huế
|
Đan
Điền
|
Trường
THCS Nguyễn Đình Anh
|
|
804
|
25
|
20
|
073
|
TP. Huế
|
xã
Đan Điền
|
Trường
THCS Nguyễn Hữu Đà
|
|
805
|
26
|
20
|
076
|
TP. Huế
|
Phường
Hóa Châu
|
Trường
THCS Nguyễn Khoa Thuyên
|
|
806
|
27
|
20
|
079
|
TP. Huế
|
Phường
Vỹ Dạ
|
Trường
THCS Nguyễn Tri Phương
|
|
807
|
28
|
20
|
082
|
TP. Huế
|
Phường
Kim Trà
|
Trường
THCS Nguyễn Xuân Thưởng
|
|
808
|
29
|
20
|
085
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Xuân
|
Trường
THCS Phan Sào Nam
|
|
809
|
30
|
20
|
088
|
TP. Huế
|
Phường
Phong Dinh
|
Trường
THCS Phong Bình
|
|
810
|
31
|
20
|
091
|
TP. Huế
|
Phường
Phong Dinh
|
Trường
THCS Phong Hoà
|
|
811
|
32
|
20
|
094
|
TP. Huế
|
Mỹ
Thượng
|
Trường
THCS Phú An
|
|
812
|
33
|
20
|
097
|
TP. Huế
|
Phường
Dương Nỗ
|
Trường
THCS Phú Dương
|
|
813
|
34
|
20
|
100
|
TP. Huế
|
phường
Mỹ Thượng
|
Trường
THCS Phú Mỹ
|
|
814
|
35
|
20
|
103
|
TP. Huế
|
Phường
Mỹ Thượng
|
Trường
THCS Phú Thượng
|
|
815
|
36
|
20
|
106
|
TP. Huế
|
Phường
Kim Long
|
Trường
THCS Tôn Thất Bách
|
|
816
|
37
|
20
|
109
|
TP. Huế
|
xã
Phú Lộc
|
Trường
THCS Thị trấn Phú Lộc
|
|
817
|
38
|
20
|
112
|
TP. Huế
|
Phường
Thủy Xuân
|
Trường
THCS Thủy Bằng
|
|
818
|
39
|
20
|
115
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Bài
|
Trường
THCS Thuỷ Phù
|
|
819
|
40
|
20
|
118
|
TP. Huế
|
Phường
Vỹ Dạ
|
Trường
THCS Thủy Vân
|
|
820
|
41
|
20
|
121
|
TP. Huế
|
Phường
Thuận Hóa
|
Trường
THCS Trần Phú
|
|
IV.
Vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
|
|
21.
TP. Đà Nẵng (41 trường)
|
|
821
|
1
|
21
|
003
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
An Hải
|
Trường
THCS Cao Thắng
|
|
822
|
2
|
21
|
010
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
An Thắng
|
Trường
THCS Thu Bồn
|
|
823
|
3
|
21
|
017
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Điện Bàn
|
Trường
THCS Lý Tự Trọng
|
|
824
|
4
|
21
|
024
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Điện Bàn Đông
|
Trường
THCS Lê Ngọc Giá
|
|
825
|
5
|
21
|
031
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hải Châu
|
Trường
THCS Lê Hồng Phong
|
|
826
|
6
|
21
|
038
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hòa Cường
|
Trường
THCS Tây Sơn
|
|
827
|
7
|
21
|
045
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hòa Khánh
|
Trường
THCS Trần Quang Khải
|
|
828
|
8
|
21
|
052
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hội An
|
Trường
THCS Kim Đồng
|
|
829
|
9
|
21
|
059
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hương Trà
|
Trường
Trung học cơ sở Chu Văn An - Tam Kỳ
|
|
830
|
10
|
21
|
066
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Ngũ Hành Sơn
|
Trường
TH và THCS Quốc tế Việt Nam Singapore
|
|
831
|
11
|
21
|
073
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Sơn Trà
|
Trường
THCS Hoàng Sa
|
|
832
|
12
|
21
|
080
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Thanh Khê
|
Trường
THCS Đỗ Đăng Tuyển
|
|
833
|
13
|
21
|
087
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Avương
|
Trường
PTDTBT THCS Nguyễn Bá Ngọc
|
|
834
|
14
|
21
|
094
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Chiên Đàn
|
Trường
THCS Phan Tây Hồ
|
|
835
|
15
|
21
|
101
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Đại Lộc
|
Trường
THCS Mỹ Hòa
|
|
836
|
16
|
21
|
108
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Đông Giang
|
Trường
THCS Mẹ Thứ
|
|
837
|
17
|
21
|
115
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Duy Nghĩa
|
Trường
THCS Ngô Quyền
|
|
838
|
18
|
21
|
122
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Hà Nha
|
Trường
THCS Phù Đổng
|
|
839
|
19
|
21
|
129
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Hòa Tiến
|
Trường
THCS Đỗ Thúc Tịnh
|
|
840
|
20
|
21
|
136
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
La Dêê
|
Trường
PTDTBT THCS La Dêê
|
|
841
|
21
|
21
|
143
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Nam Phước
|
Trường
THCS Chu Văn An
|
|
842
|
22
|
21
|
150
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Núi Thành
|
Trường
THCS Kim Đồng
|
|
843
|
23
|
21
|
157
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Phú Thuận
|
Trường
TH&THCS Đại Tân
|
|
844
|
24
|
21
|
164
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Phước Năng
|
Trường
TH&THCS Phước Năng
|
|
845
|
25
|
21
|
171
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Quế Phước
|
Trường
TH&THCS Trần Quý Cáp
|
|
846
|
26
|
21
|
178
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Quế Sơn
|
Trường
THCS Quế Phong
|
|
847
|
27
|
21
|
185
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Sơn Cẩm Hà
|
Trường
THCS Lê Cơ
|
|
848
|
28
|
21
|
192
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Sông Vàng
|
Trường
TH&THCS Lê Lợi
|
|
849
|
29
|
21
|
199
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Tam Mỹ
|
Trường
THCS Nguyễn Duy Hiệu
|
|
850
|
30
|
21
|
206
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Tây Giang
|
Trường
PTDTNT THCS Tây Giang
|
|
851
|
31
|
21
|
213
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Thăng An
|
Trường
THCS Quang Trung
|
|
852
|
32
|
21
|
220
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Thăng Điền
|
Trường
THCS Phan Bội Châu
|
|
853
|
33
|
21
|
227
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Thăng Trường
|
Trường
THCS Chu Văn An
|
|
854
|
34
|
21
|
234
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Thạnh Mỹ
|
Trường
PTDTNT THCS Nam Giang
|
|
855
|
35
|
21
|
241
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Thượng Đức
|
Trường
THCS Quang Trung
|
|
856
|
36
|
21
|
248
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Trà Giáp
|
Trường
PTDTBT TH &THCS Võ Thị Sáu
|
|
857
|
37
|
21
|
255
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Trà Linh
|
Trường
PTDTBT THCS Trà Linh
|
|
858
|
38
|
21
|
262
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Trà Tân
|
Trường
THCS 19.8
|
|
859
|
39
|
21
|
269
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Việt An
|
Trường
THCS Nguyễn Văn Trỗi
|
|
860
|
40
|
21
|
276
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Xuân Phú
|
Trường
THCS Quế Phú
|
|
861
|
41
|
21
|
283
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hòa Cường
|
Trường
TH, THCS và THPT Việt Nhật
|
|
22.
Quảng Ngãi (41 trường)
|
|
862
|
1
|
22
|
014
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Nghĩa Lộ
|
Trường
THCS Lê Hồng Phong
|
|
863
|
2
|
22
|
021
|
Quảng Ngãi
|
Xã
An Phú
|
Trường
TH&THCS Nghĩa Phú
|
|
864
|
3
|
22
|
028
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Bình Sơn
|
Trường
THCS Bình Chánh
|
|
865
|
4
|
22
|
035
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Vạn Tường
|
Trường
TH&THCS xã Bình Hòa
|
|
866
|
5
|
22
|
042
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đông Sơn
|
Trường
THCS Bình Hiệp
|
|
867
|
6
|
22
|
049
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Trà Bồng
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Trà Thủy
|
|
868
|
7
|
22
|
056
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Tây Trà
|
Trường
PTDTNT THCS Tây Trà
|
|
869
|
8
|
22
|
063
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Tây Trà Bồng
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Trà Tây
|
|
870
|
9
|
22
|
070
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Thọ Phong
|
Trường
THCS Tịnh Phong
|
|
871
|
10
|
22
|
077
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Tịnh Khê
|
Trường
THCS Võ Bẩm
|
|
872
|
11
|
22
|
084
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Tịnh
|
Trường
THCS Nguyễn Chánh
|
|
873
|
12
|
22
|
091
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Vệ Giang
|
Trường
THCS Nghĩa Phương
|
|
874
|
13
|
22
|
098
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Hà
|
Trường
PTDTNT THCS Sơn Hà
|
|
875
|
14
|
22
|
105
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Hạ
|
Trường
TH&THCS Sơn Nham
|
|
876
|
15
|
22
|
112
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Kỳ
|
Trường
THCS Sơn Ba
|
|
877
|
16
|
22
|
119
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Tây Hạ
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Sơn Lập
|
|
878
|
17
|
22
|
126
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Minh Long
|
Trường
THCS Thanh An
|
|
879
|
18
|
22
|
133
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Phước Giang
|
Trường
THCS Hành Dũng
|
|
880
|
19
|
22
|
140
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Mộ Đức
|
Trường
THCS Đức Hoà
|
|
881
|
20
|
22
|
147
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Mỏ Cày
|
Trường
THCS Minh Thạnh
|
|
882
|
21
|
22
|
154
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Đức Phổ
|
Trường
THCS Phổ Vinh
|
|
883
|
22
|
22
|
161
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Trà Câu
|
Trường
THCS Phổ Quang
|
|
884
|
23
|
22
|
168
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ba Tơ
|
Trường
PTDTNT THCS Ba Tơ
|
|
885
|
24
|
22
|
175
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ba Động
|
Trường
TH&THCS Ba Liên
|
|
886
|
25
|
22
|
182
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ba Tô
|
Trường
TH&THCS Ba Nam
|
|
887
|
26
|
22
|
189
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Đăk Cấm
|
Trường
THCS Nguyễn Huệ
|
|
888
|
27
|
22
|
196
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Đăk Bla
|
Trường
TH&THCS Trần Hưng Đạo
|
|
889
|
28
|
22
|
203
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ia Chim
|
Trường
TH&THCS Đăk Năng
|
|
890
|
29
|
22
|
210
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Pék
|
Trường
TH&THCS Lý Tự Trọng
|
|
891
|
30
|
22
|
217
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ngọc Linh
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Ngọc Linh
|
|
892
|
31
|
22
|
224
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Dục Nông
|
Trường
TH&THCS Đăk Dục
|
|
893
|
32
|
22
|
231
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Tô
|
Trường
THCS 24 Tháng 4
|
|
894
|
33
|
22
|
238
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Tu Mơ Rông
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Tu Mơ Rông
|
|
895
|
34
|
22
|
245
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Măng Ri
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Tê Xăng
|
|
896
|
35
|
22
|
252
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Măng Bút
|
Trường
PTDTBT cấp 1, 2 Măng Bút 2
|
|
897
|
36
|
22
|
259
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Rve
|
Trường
THCS Đăk Rve
|
|
898
|
37
|
22
|
266
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Hà
|
Trường
TH&THCS Đăk Hà
|
|
899
|
38
|
22
|
273
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Mar
|
Trường
THCS Hùng Vương
|
|
900
|
39
|
22
|
280
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sa Thầy
|
Trường
TH&THCS Lý Tự Trọng
|
|
901
|
40
|
22
|
287
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Mô Rai
|
Trường
THCS Nguyễn Huệ
|
|
902
|
41
|
22
|
294
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ya Ly
|
Trường
TH&THCS xã Ya Ly
|
|
23.
Gia Lai (41 trường)
|
|
903
|
1
|
23
|
010
|
Gia Lai
|
Phường
Quy Nhơn Đông
|
Trường
THCS Nhơn Bình
|
|
904
|
2
|
23
|
019
|
Gia Lai
|
Phường
Quy Nhơn Bắc
|
Trường
THCS Nhơn Phú
|
|
905
|
3
|
23
|
028
|
Gia Lai
|
Phường
An Nhơn
|
Trường
THCS Nhơn Mỹ
|
|
906
|
4
|
23
|
037
|
Gia Lai
|
Phường
An Nhơn Bắc
|
Trường
THCS Nhơn Thành
|
|
907
|
5
|
23
|
046
|
Gia Lai
|
Phường
Hoài Nhơn Đông
|
Trường
THCS Hoài Hương
|
|
908
|
6
|
23
|
055
|
Gia Lai
|
Xã
Phù Cát
|
Trường
THCS Cát Tân
|
|
909
|
7
|
23
|
064
|
Gia Lai
|
Xã
Cát Tiến
|
Trường
THCS Cát Thành
|
|
910
|
8
|
23
|
073
|
Gia Lai
|
Xã
Phù Mỹ Nam
|
Trường
THCS Mỹ Quang
|
|
911
|
9
|
23
|
082
|
Gia Lai
|
Xã
Phù Mỹ Đông
|
Trường
THCS Mỹ Thắng
|
|
912
|
10
|
23
|
091
|
Gia Lai
|
Xã
Tuy Phước
|
Trường
THCS Phước Lộc
|
|
913
|
11
|
23
|
100
|
Gia Lai
|
Xã
Tuy Phước Tây
|
Trường
THCS Phước Thành
|
|
914
|
12
|
23
|
109
|
Gia Lai
|
Xã
Bình Phú
|
Trường
PTDT bán trú Tây Sơn
|
|
915
|
13
|
23
|
118
|
Gia Lai
|
Xã
Bình An
|
Trường
THCS Tây Vinh
|
|
916
|
14
|
23
|
127
|
Gia Lai
|
Xã
Vạn Đức
|
Trường
THCS Ân Thạnh
|
|
917
|
15
|
23
|
136
|
Gia Lai
|
Xã
Canh Liên
|
Trường
PTDT Bán trú Canh Liên
|
|
918
|
16
|
23
|
145
|
Gia Lai
|
Xã
Vĩnh Sơn
|
Trường
PTDT Bán Trú Tiểu học và THCS Vĩnh Kim
|
|
919
|
17
|
23
|
154
|
Gia Lai
|
Phường
Pleiku
|
Trường
TH-THCS Lê Văn Tám
|
|
920
|
18
|
23
|
163
|
Gia Lai
|
Phường
Diên Hồng
|
Trường
THCS Trưng Vương
|
|
921
|
19
|
23
|
172
|
Gia Lai
|
Xã
Biển Hồ
|
Trường
THCS Nghĩa Hưng
|
|
922
|
20
|
23
|
181
|
Gia Lai
|
Phường
An Bình
|
Trường
THCS Chu Văn An
|
|
923
|
21
|
23
|
190
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Rbol
|
Trường
THCS Đinh Tiên Hoàng
|
|
924
|
22
|
23
|
199
|
Gia Lai
|
Xã
Chư Păh
|
Trường
THCS Hòa Phú
|
|
925
|
23
|
23
|
208
|
Gia Lai
|
Xã
Chư Prông
|
Trường
TH&THCS Nguyễn Khuyến
|
|
926
|
24
|
23
|
217
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Boòng
|
Trường
THCS Quang Trung
|
|
927
|
25
|
23
|
226
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Púch
|
Trường
TH&THCS Phù Đổng
|
|
928
|
26
|
23
|
235
|
Gia Lai
|
Xã
Chư Sê
|
Trường
THCS Nguyễn Khuyến
|
|
929
|
27
|
23
|
244
|
Gia Lai
|
Xã
Chư Pưh
|
Trường
TH&THCS Kpă KLơng
|
|
930
|
28
|
23
|
253
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Hrú
|
Trường
THCS Phan Bội Châu
|
|
931
|
29
|
23
|
262
|
Gia Lai
|
Xã
Kbang
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Đak Smar
|
|
932
|
30
|
23
|
271
|
Gia Lai
|
Xã
Tơ Tung
|
Trường
THCS Kông Lơng Khơng
|
|
933
|
31
|
23
|
280
|
Gia Lai
|
Xã
Kông Chro
|
Trường
THCS - DTNT Huyện Kông Chro
|
|
934
|
32
|
23
|
289
|
Gia Lai
|
Xã
Đăk Song
|
Trường
TH&THCS Bùi Thị Xuân
|
|
935
|
33
|
23
|
298
|
Gia Lai
|
Xã
Phú Thiện
|
Trường
THCS Trưng Vương
|
|
936
|
34
|
23
|
307
|
Gia Lai
|
Xã
Pờ Tó
|
Trường
THCS Phan Đình Phùng
|
|
937
|
35
|
23
|
316
|
Gia Lai
|
Xã
Phú Túc
|
Trường
TH&THCS Lê Lợi
|
|
938
|
36
|
23
|
325
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Rsai
|
Trường
PTDTBT THCS xã Ia Rsai
|
|
939
|
37
|
23
|
334
|
Gia Lai
|
Xã
Đak Đoa
|
Trường
THCS Võ Thị Sáu
|
|
940
|
38
|
23
|
343
|
Gia Lai
|
Xã
KDang
|
Trường
THCS Trần Phú
|
|
941
|
39
|
23
|
352
|
Gia Lai
|
Lơ
Pang
|
Trường
PTDTBT THCS số 1 Lơ Pang
|
|
942
|
40
|
23
|
361
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Grai
|
Trường
THCS DTNT Ia Grai
|
|
943
|
41
|
23
|
370
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Hrung
|
Trường
THCS Trần Phú
|
|
24.
Đắk Lắk (41 trường)
|
|
944
|
1
|
24
|
015
|
Đắk Lắk
|
Phường
Buôn Ma Thuột
|
Trường
THCS Lạc Long Quân
|
|
945
|
2
|
24
|
024
|
Đắk Lắk
|
Phường
Cư Bao
|
Trường
THCS Hùng Vương
|
|
946
|
3
|
24
|
033
|
Đắk Lắk
|
Phường
Hòa Hiệp
|
Trường
THCS Trường Chinh
|
|
947
|
4
|
24
|
042
|
Đắk Lắk
|
Phường
Tân An
|
Trường
TH, THCS và THPT Phú Xuân
|
|
948
|
5
|
24
|
051
|
Đắk Lắk
|
Phường
Tân Lập
|
Trường
THCS Nguyễn Văn Cừ
|
|
949
|
6
|
24
|
060
|
Đắk Lắk
|
Phường
Tuy Hòa
|
Trường
TH và THCS Nguyễn Du
|
|
950
|
7
|
24
|
069
|
Đắk Lắk
|
Phường
Xuân Đài
|
Trường
THCS Nguyễn Hồng Sơn
|
|
951
|
8
|
24
|
078
|
Đắk Lắk
|
Xã
Cư Pơng
|
Trường
THCS Ngô Gia Tự
|
|
952
|
9
|
24
|
087
|
Đắk Lắk
|
Xã
Cuôr Đăng
|
Trường
THCS Đoàn Thị Điểm
|
|
953
|
10
|
24
|
096
|
Đắk Lắk
|
Xã
Dang Kang
|
Trường
THCS Dang Kang
|
|
954
|
11
|
24
|
105
|
Đắk Lắk
|
Xã
Đồng Xuân
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long
|
|
955
|
12
|
24
|
114
|
Đắk Lắk
|
Xã
Đức Bình
|
Trường
THCS và THPT Võ Văn Kiệt
|
|
956
|
13
|
24
|
123
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Drăng
|
Trường
TH và THCS Phan Bội Châu
|
|
957
|
14
|
24
|
132
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea H’Leo
|
Trường
TH và THCS Nguyễn Bá Ngọc
|
|
958
|
15
|
24
|
141
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Kar
|
Trường
THCS Lương Thế Vinh
|
|
959
|
16
|
24
|
150
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Khăl
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Đam San
|
|
960
|
17
|
24
|
159
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Knốp
|
Trường
trung học cơ sở Cao Bá Quát
|
|
961
|
18
|
24
|
168
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Ktur
|
Trường
THCS 19/8
|
|
962
|
19
|
24
|
177
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea M’Droh
|
Trường
THCS Phan Đình Phùng
|
|
963
|
20
|
24
|
186
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Nuôl
|
Trường
TH và THCS Ama Trang Lơng
|
|
964
|
21
|
24
|
195
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Phê
|
Trường
THCS Ea Phê
|
|
965
|
22
|
24
|
204
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Súp
|
Trường
PT DTNT THCS Ea Súp
|
|
966
|
23
|
24
|
213
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Wer
|
Trường
PTDTNT Trung học cơ sở Buôn Đôn
|
|
967
|
24
|
24
|
222
|
Đắk Lắk
|
Xã
Hòa Mỹ
|
Trường
THCS Tây Sơn
|
|
968
|
25
|
24
|
231
|
Đắk Lắk
|
Xã
Hòa Thịnh
|
Trường
THCS Đồng Khởi
|
|
969
|
26
|
24
|
240
|
Đắk Lắk
|
Xã
Krông Ana
|
Trường
PTDTNT THCS Krông Ana
|
|
970
|
27
|
24
|
249
|
Đắk Lắk
|
Xã
Krông Bông
|
Trường
THCS Nguyễn Viết Xuân
|
|
971
|
28
|
24
|
258
|
Đắk Lắk
|
Xã
Krông Năng
|
Trường
Trung học cơ sở Y Jút
|
|
972
|
29
|
24
|
267
|
Đắk Lắk
|
Xã
Liên Sơn Lắk
|
Trường
PT DTNT THCS Lắk
|
|
973
|
30
|
24
|
276
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ô Loan
|
Trường
THCS Huỳnh Thúc Kháng
|
|
974
|
31
|
24
|
285
|
Đắk Lắk
|
Xã
Phú Hòa 2
|
Trường
THCS Lương Văn Chánh
|
|
975
|
32
|
24
|
294
|
Đắk Lắk
|
Xã
Pơng Drang
|
Trường
THCS Lý Tự Trọng
|
|
976
|
33
|
24
|
303
|
Đắk Lắk
|
Xã
Sơn Hòa
|
Trường
THCS và THPT Nguyễn Trung Trực
|
|
977
|
34
|
24
|
312
|
Đắk Lắk
|
Xã
Sông Hinh
|
Trường
THCS Trần Phú
|
|
978
|
35
|
24
|
321
|
Đắk Lắk
|
Xã
Tam Giang
|
Trường
Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ
|
|
979
|
36
|
24
|
330
|
Đắk Lắk
|
Xã
Tây Sơn
|
Trường
TH và THCS Cà Lúi
|
|
980
|
37
|
24
|
339
|
Đắk Lắk
|
Xã
Tuy An Nam
|
Trường
THCS Nguyễn Thái Bình
|
|
981
|
38
|
24
|
348
|
Đắk Lắk
|
Xã
Xuân Cảnh
|
Trường
THCS và THPT Võ Nguyên Giáp
|
|
982
|
39
|
24
|
357
|
Đắk Lắk
|
Xã
Xuân Thọ
|
Trường
TH và THCS Xuân Lâm
|
|
983
|
40
|
24
|
007
|
Đắk Lắk
|
Phường
Buôn Hồ
|
Trường
THCS Nguyễn Du
|
|
984
|
41
|
24
|
169
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Ktur
|
Trường
THCS Lê Thị Hồng Gấm
|
|
25.
Khánh Hòa (41 trường)
|
|
985
|
1
|
25
|
003
|
Khánh Hòa
|
Xã
Phước Hà
|
Trường
PTDTBT THCS Phước Hà
|
|
986
|
2
|
25
|
008
|
Khánh Hòa
|
Xã
Phước Hà
|
Trường
TH và THCS Hoàng Hoa Thám
|
|
987
|
3
|
25
|
013
|
Khánh Hòa
|
Xã
Phước Hậu
|
Trường
TH, THCS Phước Vinh
|
|
988
|
4
|
25
|
018
|
Khánh Hòa
|
Xã
Xuân Hải
|
Trường
THCS An Dương Vương
|
|
989
|
5
|
25
|
023
|
Khánh Hòa
|
Phường
Ninh Chử
|
Trường
THCS Đinh Bộ Lĩnh
|
|
990
|
6
|
25
|
028
|
Khánh Hòa
|
Xã
Phước Hữu
|
Trường
THCS Huỳnh Phước
|
|
991
|
7
|
25
|
033
|
Khánh Hòa
|
Xã
Phước Hậu
|
Trường
THCS Lê Quý Đôn
|
|
992
|
8
|
25
|
038
|
Khánh Hòa
|
Phường
Ba Ngòi
|
Trường
THCS Nguyễn Du
|
|
993
|
9
|
25
|
043
|
Khánh Hòa
|
Xã
Phước Dinh
|
Trường
THCS Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
994
|
10
|
25
|
048
|
Khánh Hòa
|
Phường
Đô Vinh
|
Trường
THCS Nguyễn Văn Trỗi
|
|
995
|
11
|
25
|
053
|
Khánh Hòa
|
Xã
Mỹ Sơn
|
Trường
THCS Trần Hưng Đạo
|
|
996
|
12
|
25
|
058
|
Khánh Hòa
|
Xã
Cà Ná
|
Trường
THCS Trương Văn Ly
|
|
997
|
13
|
25
|
063
|
Khánh Hòa
|
Xã
Nam Cam Ranh
|
Trường
TH-THCS Cam Lập
|
|
998
|
14
|
25
|
068
|
Khánh Hòa
|
Phường
Bắc Nha Trang
|
Trường
PT Hermann Gmeiner Nha Trang
|
|
999
|
15
|
25
|
073
|
Khánh Hòa
|
Xã
Bác Ái Tây
|
Trường
PTDTBT THCS Nguyễn Văn Linh
|
|
1000
|
16
|
25
|
078
|
Khánh Hòa
|
Xã
Cam Lâm
|
Trường
TH và THCS Lê Thánh Tôn
|
|
1001
|
17
|
25
|
083
|
Khánh Hòa
|
Xã
Vạn Thắng
|
Trường
TH&THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
1002
|
18
|
25
|
088
|
Khánh Hòa
|
Xã
Đại Lãnh
|
Trường
TH&THCS Vạn Thạnh
|
|
1003
|
19
|
25
|
093
|
Khánh Hòa
|
Tây
Nha Trang
|
Trường
TH, THCS, THPT Quốc tế Việt Nam Singapore
|
|
1004
|
20
|
25
|
098
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nha Trang
|
Trường
THCS Âu Cơ
|
|
1005
|
21
|
25
|
103
|
Khánh Hòa
|
Phường
Tây Nha Trang
|
Trường
THCS Cao Thắng
|
|
1006
|
22
|
25
|
108
|
Khánh Hòa
|
Xã
Diên Lâm
|
Trường
THCS Đinh Bộ Lĩnh
|
|
1007
|
23
|
25
|
113
|
Khánh Hòa
|
Phường
Ninh Hòa
|
Trường
THCS Hùng Vương
|
|
1008
|
24
|
25
|
118
|
Khánh Hòa
|
Xã
Nam Ninh Hòa
|
Trường
THCS Lê Thánh Tông
|
|
1009
|
25
|
25
|
123
|
Khánh Hòa
|
Xã
Đại Lãnh
|
Trường
THCS Lương Thế Vinh
|
|
1010
|
26
|
25
|
128
|
Khánh Hòa
|
Xã
Vạn Hưng
|
Trường
THCS Lý Thường Kiệt
|
|
1011
|
27
|
25
|
133
|
Khánh Hòa
|
Xã
Suối Hiệp
|
Trường
THCS Ngô Quyền
|
|
1012
|
28
|
25
|
138
|
Khánh Hòa
|
Xã
Diên Lạc
|
Trường
THCS Nguyễn Du
|
|
1013
|
29
|
25
|
143
|
Khánh Hòa
|
Xã
Tu Bông
|
Trường
THCS Nguyễn Huệ
|
|
1014
|
30
|
25
|
148
|
Khánh Hòa
|
Xã
Ninh Sơn
|
Trường
THCS Nguyễn Trường Tộ
|
|
1015
|
31
|
25
|
153
|
Khánh Hòa
|
Xã
Diên Khánh
|
Trường
THCS Phan Chu Trinh
|
|
1016
|
32
|
25
|
158
|
Khánh Hòa
|
Xã
Khánh Sơn
|
Trường
THCS Sơn Bình
|
|
1017
|
33
|
25
|
163
|
Khánh Hòa
|
Xã
Cam Lâm
|
Trường
THCS Trần Đại Nghĩa
|
|
1018
|
34
|
25
|
168
|
Khánh Hòa
|
Phường
Hòa Thắng
|
Trường
THCS Trần Phú
|
|
1019
|
35
|
25
|
173
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nha Trang
|
Trường
THCS Trần Quốc Toản
|
|
1020
|
36
|
25
|
178
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nha Trang
|
Trường
THCS Trưng Vương
|
|
1021
|
37
|
25
|
183
|
Khánh Hòa
|
Xã
Bắc Khánh Vĩnh
|
Trường
THCS và THPT Nguyễn Thái Bình
|
|
1022
|
38
|
25
|
188
|
Khánh Hòa
|
Xã
Nam Ninh Hòa
|
Trường
THCS Võ Thị Sáu
|
|
1023
|
39
|
25
|
006
|
Khánh Hòa
|
Xã
Ninh Sơn
|
Trường
PTDTNT THCS Ninh Sơn
|
|
1024
|
40
|
25
|
067
|
Khánh Hòa
|
Xã
Khánh Vĩnh
|
Trường
PT DTNT THCS huyện Khánh Vĩnh
|
|
1025
|
41
|
25
|
129
|
Khánh Hòa
|
Xã
Diên Điền
|
Trường
THCS Mạc Đĩnh Chi
|
|
26.
Lâm Đồng (41 trường)
|
|
1026
|
1
|
26
|
013
|
Lâm Đồng
|
Phường
2 Bảo Lộc
|
Trường
Trung học cơ sở Trần Quốc Toản
|
|
1027
|
2
|
26
|
022
|
Lâm Đồng
|
Phường
B'Lao
|
Trường
Trung học cơ sở Nguyễn Văn Trỗi
|
|
1028
|
3
|
26
|
031
|
Lâm Đồng
|
Xã
D'Ran
|
Trường
Trung học cơ sở Lạc Nghiệp
|
|
1029
|
4
|
26
|
040
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đức Trọng
|
Trường
Trung học cơ sở Nguyễn Trãi
|
|
1030
|
5
|
26
|
049
|
Lâm Đồng
|
Xã
Ninh Gia
|
Trường
Trung học cơ sở Ninh Gia
|
|
1031
|
6
|
26
|
058
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đinh Văn Lâm Hà
|
Trường
Trung học cơ sở Bình Thạnh
|
|
1032
|
7
|
26
|
067
|
Lâm Đồng
|
Xã
Nam Hà Lâm Hà
|
Trường
Trung học cơ sở Nam Hà
|
|
1033
|
8
|
26
|
076
|
Lâm Đồng
|
Xã
Phúc Thọ Lâm Hà
|
Trường
Trung học cơ sở Tân Thanh
|
|
1034
|
9
|
26
|
085
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đam Rông 3
|
Trường
Trung học cơ sở Đạ M'Rông
|
|
1035
|
10
|
26
|
094
|
Lâm Đồng
|
Xã
Di Linh
|
Trường
Phổ thông DTNT Trung học cơ sở huyện Di Linh
|
|
1036
|
11
|
26
|
103
|
Lâm Đồng
|
Xã
Gia Hiệp
|
Trường
Trung học cơ sở Tam Bố
|
|
1037
|
12
|
26
|
112
|
Lâm Đồng
|
Xã
Bảo Lâm 1
|
Trường
Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở Bảo Lâm
|
|
1038
|
13
|
26
|
121
|
Lâm Đồng
|
Xã
Bảo Lâm 2
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
1039
|
14
|
26
|
130
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đạ Huoai
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Đạ Tồn
|
|
1040
|
15
|
26
|
139
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đạ Tẻh
|
Trường
Trung học cơ sở Chu Văn An
|
|
1041
|
16
|
26
|
148
|
Lâm Đồng
|
Xã
Cát Tiên
|
Trường
Trung học cơ sở Quảng Ngãi
|
|
1042
|
17
|
26
|
157
|
Lâm Đồng
|
Phường
Mũi Né
|
Trường
THCS Hồ Quang Cảnh
|
|
1043
|
18
|
26
|
166
|
Lâm Đồng
|
Phường
Tiến Thành
|
Trường
THCS Tiến Thành
|
|
1044
|
19
|
26
|
175
|
Lâm Đồng
|
Phường
La Gi
|
Trường
THCS Tân Bình
|
|
1045
|
20
|
26
|
184
|
Lâm Đồng
|
Xã
Liên Hương
|
Trường
THCS Lê Văn Tám
|
|
1046
|
21
|
26
|
193
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hòa Thắng
|
Trường
TH&THCS Hồng Phong
|
|
1047
|
22
|
26
|
202
|
Lâm Đồng
|
Xã
Bắc Bình
|
Trường
THCS Chợ Lầu
|
|
1048
|
23
|
26
|
211
|
Lâm Đồng
|
Xã
Bắc Bình
|
Trường
PTDT Nội trú Bắc Bình
|
|
1049
|
24
|
26
|
220
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hàm Thuận Bắc
|
Trường
THCS Hàm Phú
|
|
1050
|
25
|
26
|
229
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hàm Thuận
|
Trường
PTDT Nội Trú Hàm Thuận
|
|
1051
|
26
|
26
|
238
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hàm Thuận Nam
|
Trường
THCS Hàm Minh
|
|
1052
|
27
|
26
|
247
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đồng Kho
|
Trường
THCS Đức Bình
|
|
1053
|
28
|
26
|
256
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đồng Kho
|
Trường
THCS Huy Khiêm
|
|
1054
|
29
|
26
|
265
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hoài Đức
|
Trường
THCS Lương Thế Vinh
|
|
1055
|
30
|
26
|
274
|
Lâm Đồng
|
Xã
Tân Minh
|
Trường
TH&THCS Tân Minh
|
|
1056
|
31
|
26
|
283
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hàm Tân
|
Trường
THCS Tân Xuân
|
|
1057
|
32
|
26
|
292
|
Lâm Đồng
|
Phường
Đông Gia Nghĩa
|
Trường
THCS Phan Bội Châu
|
|
1058
|
33
|
26
|
301
|
Lâm Đồng
|
Xã
Quảng Khê
|
Trường
TH-THCS Đắk Plao
|
|
1059
|
34
|
26
|
310
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đắk Wil
|
Trường
Trương THCS Cao Bá Quát
|
|
1060
|
35
|
26
|
319
|
Lâm Đồng
|
Xã
Thuận An
|
Trường
THCS Nguyễn Huệ
|
|
1061
|
36
|
26
|
328
|
Lâm Đồng
|
Xã
Krông Nô
|
Trường
THCS Đắk Mâm
|
|
1062
|
37
|
26
|
337
|
Lâm Đồng
|
Xã
Trường Xuân
|
Trường
THCS Nguyễn Văn Trỗi
|
|
1063
|
38
|
26
|
346
|
Lâm Đồng
|
Xã
Kiến Đức
|
Trường
THCS Trần Quang Khải
|
|
1064
|
39
|
26
|
355
|
Lâm Đồng
|
Xã
Quảng Tín
|
Trường
THCS Lương Thế Vinh
|
|
1065
|
40
|
26
|
364
|
Lâm Đồng
|
Đam
Rông 2
|
Trường
THCS&THPT Võ Nguyên Gáp
|
|
1066
|
41
|
26
|
372
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đinh Trang Thượng
|
Trường
THCS Tân Lâm
|
|
(Tổng số 451 trường
của 11 tỉnh/thành phố khu vực miền Trung)
|
|
C.
Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Nam
|
|
V.
Vùng Đông Nam Bộ
|
|
27.
Đồng Nai (41 trường)
|
|
1067
|
1
|
27
|
014
|
Đồng Nai
|
Xã
Hưng Phước
|
Trường
TH-THCS Phước Thiện
|
|
1068
|
2
|
27
|
022
|
Đồng Nai
|
Xã
Minh Đức
|
Trường
TH-THCS Minh Tâm
|
|
1069
|
3
|
27
|
030
|
Đồng Nai
|
Xã
Tân Lợi
|
Trường
TH-THCS Tân Lợi
|
|
1070
|
4
|
27
|
038
|
Đồng Nai
|
Phường
Chơn Thành
|
Trường
TH-THCS Lê Văn Tám
|
|
1071
|
5
|
27
|
046
|
Đồng Nai
|
Xã
Trị An
|
Trường
TH-THCS Trị An
|
|
1072
|
6
|
27
|
054
|
Đồng Nai
|
Xã
Dầu Giây
|
Trường
TH-THCS Lương Thế Vinh
|
|
1073
|
7
|
27
|
062
|
Đồng Nai
|
Phường
Hố Nai
|
Trường
TH-THCS-THPT Trần Đại Nghĩa
|
|
1074
|
8
|
27
|
070
|
Đồng Nai
|
Phường
Trấn Biên
|
Trường
TH-THCS-THPT Song ngữ Á Châu
|
|
1075
|
9
|
27
|
078
|
Đồng Nai
|
Xã
Lộc Ninh
|
Trường
PTDTNT THCS Lộc Ninh
|
|
1076
|
10
|
27
|
086
|
Đồng Nai
|
Phường
Bình Phước
|
Trường
THCS Tân Bình
|
|
1077
|
11
|
27
|
094
|
Đồng Nai
|
Phường
Bình Long
|
Trường
THCS Phan Bội Châu
|
|
1078
|
12
|
27
|
102
|
Đồng Nai
|
Xã
Lộc Tấn
|
Trường
THCS Lộc Tấn
|
|
1079
|
13
|
27
|
110
|
Đồng Nai
|
Xã
Thiện Hưng
|
Trường
THCS Bù Đốp
|
|
1080
|
14
|
27
|
118
|
Đồng Nai
|
Xã
Đồng Phú
|
Trường
THCS Tân Tiến
|
|
1081
|
15
|
27
|
126
|
Đồng Nai
|
Xã
Phước Sơn
|
Trường
THCS Thống Nhất
|
|
1082
|
16
|
27
|
134
|
Đồng Nai
|
Xã
Nha Bích
|
Trường
THCS Minh Thắng
|
|
1083
|
17
|
27
|
142
|
Đồng Nai
|
Xã
Tân Phú
|
Trường
PTDTNT THCS Liên huyện Tân Phú-Định Quán
|
|
1084
|
18
|
27
|
150
|
Đồng Nai
|
Phường
Long Hưng
|
Trường
THCS Long Bình Tân
|
|
1085
|
19
|
27
|
158
|
Đồng Nai
|
Phường
Trấn Biên
|
Trường
THCS Thống Nhất
|
|
1086
|
20
|
27
|
166
|
Đồng Nai
|
Phường
Trấn Biên
|
Trường
THCS Hiệp Hòa
|
|
1087
|
21
|
27
|
174
|
Đồng Nai
|
Phường
Tam Phước
|
Trường
THCS Tam Phước
|
|
1088
|
22
|
27
|
182
|
Đồng Nai
|
Phường
Hàng Gòn
|
Trường
THCS Xuân Tân
|
|
1089
|
23
|
27
|
190
|
Đồng Nai
|
Xã
Phú Lâm
|
Trường
THCS Trường Sơn
|
|
1090
|
24
|
27
|
198
|
Đồng Nai
|
Xã
Tà Lài
|
Trường
THCS Núi Tượng
|
|
1091
|
25
|
27
|
206
|
Đồng Nai
|
Phường
Tân Triều
|
Trường
THCS Thạnh Phú
|
|
1092
|
26
|
27
|
214
|
Đồng Nai
|
Xã
Phú Vinh
|
Trường
THCS Lý Thường Kiệt
|
|
1093
|
27
|
27
|
222
|
Đồng Nai
|
Xã
Phú Hòa
|
Trường
THCS Phú Hòa
|
|
1094
|
28
|
27
|
230
|
Đồng Nai
|
Xã
Trảng Bom
|
Trường
THCS Hùng Vương
|
|
1095
|
29
|
27
|
238
|
Đồng Nai
|
Xã
Bàu Hàm
|
Trường
THCS Quang Vinh
|
|
1096
|
30
|
27
|
246
|
Đồng Nai
|
Xã
Gia Kiệm
|
Trường
THCS Quang Trung
|
|
1097
|
31
|
27
|
254
|
Đồng Nai
|
Xã
Xuân Đông
|
Trường
THCS Trần Phú
|
|
1098
|
32
|
27
|
262
|
Đồng Nai
|
Xã
Xuân Quế
|
Trường
THCS Sông Nhạn
|
|
1099
|
33
|
27
|
270
|
Đồng Nai
|
Xã
Xuân Đường
|
Trường
THCS Cẩm Đường
|
|
1100
|
34
|
27
|
278
|
Đồng Nai
|
Xã
Phước Thái
|
Trường
THCS Phước Bình
|
|
1101
|
35
|
27
|
286
|
Đồng Nai
|
Xã
Xuân Hòa
|
Trường
THCS Nguyễn Công Trứ
|
|
1102
|
36
|
27
|
294
|
Đồng Nai
|
Xã
Xuân Thành
|
Trường
THCS Ngô Sỹ Liên
|
|
1103
|
37
|
27
|
302
|
Đồng Nai
|
Xã
Nhơn Trạch
|
Trường
THCS Phước Thiền
|
|
1104
|
38
|
27
|
310
|
Đồng Nai
|
Xã
Bom Bo
|
Trường
THCS-THPT Lương Thế Vinh
|
|
1105
|
39
|
27
|
318
|
Đồng Nai
|
Xã
Bù Gia Mập
|
Trường
THCS-THPT Đăk Mai
|
|
1106
|
40
|
27
|
326
|
Đồng Nai
|
Phường
Long Khánh
|
Trường
THCS-THPT Việt Hoa Quang Chánh
|
|
1107
|
41
|
27
|
328
|
Đồng Nai
|
Xã
Long Thành
|
Trường
THCS-THPT Tri Thức
|
|
28.
Tây Ninh (41 trường)
|
|
1108
|
1
|
28
|
014
|
Tây Ninh
|
phường
Gò Dầu
|
Trường
THCS Gia Bình
|
|
1109
|
2
|
28
|
020
|
Tây Ninh
|
Phường
Khánh Hậu
|
Trường
THCS Lợi Bình Nhơn
|
|
1110
|
3
|
28
|
026
|
Tây Ninh
|
phường
Long An
|
Trường
THCS Cần Đốt
|
|
1111
|
4
|
28
|
032
|
Tây Ninh
|
Phường
Long Hoa
|
Trường
THCS Mạc Đỉnh Chi
|
|
1112
|
5
|
28
|
038
|
Tây Ninh
|
phường
Ninh Thạnh
|
Trường
THCS Bàu Năng
|
|
1113
|
6
|
28
|
044
|
Tây Ninh
|
Phường
Tân Ninh
|
Trường
THCS Trần Hưng Đạo
|
|
1114
|
7
|
28
|
050
|
Tây Ninh
|
Phường
Trảng Bàng
|
Trường
THCS Trảng Bàng
|
|
1115
|
8
|
28
|
056
|
Tây Ninh
|
xã
Bến Cầu
|
Trường
Trung học cơ sở Khưu Văn Chông
|
|
1116
|
9
|
28
|
062
|
Tây Ninh
|
Xã
Bến Lức
|
Trường
THCS Bến Lức
|
|
1117
|
10
|
28
|
068
|
Tây Ninh
|
xã
Bình Hiệp
|
Trường
TH và THCS Bình Hòa Tây
|
|
1118
|
11
|
28
|
074
|
Tây Ninh
|
xã
Bình Hòa
|
Trường
TH&THCS Bình Thạnh
|
|
1119
|
12
|
28
|
080
|
Tây Ninh
|
xã
Cần Giuộc
|
Trường
THCS Long Hậu
|
|
1120
|
13
|
28
|
086
|
Tây Ninh
|
xã
Châu Thành
|
Trường
THCS Ngô Quyền
|
|
1121
|
14
|
28
|
092
|
Tây Ninh
|
Xã
Đông Thành
|
Trường
THCS thị trấn Đông Thành
|
|
1122
|
15
|
28
|
098
|
Tây Ninh
|
xã
Đức Huệ
|
Trường
TH&THCS Bình Thành
|
|
1123
|
16
|
28
|
104
|
Tây Ninh
|
xã
Dương Minh Châu
|
Trường
THCS Suối Đá
|
|
1124
|
17
|
28
|
110
|
Tây Ninh
|
xã
Hậu Thạnh
|
Trường
THCS Huỳnh Việt Thanh
|
|
1125
|
18
|
28
|
116
|
Tây Ninh
|
Xã
Hòa Khánh
|
Trường
THCS Thi Văn Tám
|
|
1126
|
19
|
28
|
122
|
Tây Ninh
|
Xã
Khánh Hưng
|
Trường
TH&THCS Thái Trị
|
|
1127
|
20
|
28
|
128
|
Tây Ninh
|
Xã
Long Chữ
|
Trường
THCS Lê Lợi
|
|
1128
|
21
|
28
|
134
|
Tây Ninh
|
xã
Long Thuận
|
Trường
THCS Long Khánh
|
|
1129
|
22
|
28
|
140
|
Tây Ninh
|
xã
Mỹ Hạnh
|
Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Mỹ Hạnh Nam
|
|
1130
|
23
|
28
|
146
|
Tây Ninh
|
Xã
Mỹ Quý
|
Trường
THCS Mỹ Quí Đông
|
|
1131
|
24
|
28
|
152
|
Tây Ninh
|
xã
Mỹ Yên
|
Trường
TH&THCS Võ Công Tồn
|
|
1132
|
25
|
28
|
158
|
Tây Ninh
|
xã
Nhơn Ninh
|
Trường
THCS Tân Thành
|
|
1133
|
26
|
28
|
164
|
Tây Ninh
|
Xã
Phước Chỉ
|
Trường
THCS Phước Bình B
|
|
1134
|
27
|
28
|
170
|
Tây Ninh
|
Xã
Phước Thạnh
|
Trường
THCS Phước Thạnh
|
|
1135
|
28
|
28
|
176
|
Tây Ninh
|
Xã
Rạch Kiến
|
Trường
THCS Long Trạch
|
|
1136
|
29
|
28
|
182
|
Tây Ninh
|
xã
Tân Châu
|
Trường
THCS Tân Châu
|
|
1137
|
30
|
28
|
188
|
Tây Ninh
|
Xã
Tân Hội
|
Trường
THCS Tân Hiệp
|
|
1138
|
31
|
28
|
194
|
Tây Ninh
|
xã
Tân Lập
|
Trường
THCS Tân Lập
|
|
1139
|
32
|
28
|
200
|
Tây Ninh
|
xã
Tân Phú
|
Trường
THCS Tân Phú
|
|
1140
|
33
|
28
|
206
|
Tây Ninh
|
xã
Tân Tây
|
Trường
THCS Thuỷ Đông
|
|
1141
|
34
|
28
|
212
|
Tây Ninh
|
xã
Tân Thạnh
|
Trường
Tiểu học và THCS Tân Bình
|
|
1142
|
35
|
28
|
218
|
Tây Ninh
|
xã
Thạnh Đức
|
Trường
THCS Thạnh Đức
|
|
1143
|
36
|
28
|
224
|
Tây Ninh
|
xã
Thạnh Lợi
|
Trường
THCS Thạnh Hòa
|
|
1144
|
37
|
28
|
230
|
Tây Ninh
|
xã
Thủ Thừa
|
Trường
THCS Nhị Thành
|
|
1145
|
38
|
28
|
236
|
Tây Ninh
|
Xã
Trà Vong
|
Trường
THCS Tây Sơn
|
|
1146
|
39
|
28
|
242
|
Tây Ninh
|
Xã
Tuyên Bình
|
Trường
Trung học cơ sở Thái Bình Trung
|
|
1147
|
40
|
28
|
248
|
Tây Ninh
|
xã
Vĩnh Công
|
Trường
THCS Nguyễn Văn Thăng
|
|
1148
|
41
|
28
|
254
|
Tây Ninh
|
xã
Vĩnh Thạnh
|
Trường
TH&THCS Vĩnh Châu B
|
|
29.
TP. Hồ Chí Minh (41 trường)
|
|
1149
|
1
|
29
|
010
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Nhà Bè
|
Trường
TH, THCS và THPT Khải Hoàn - Nam Sài Gòn
|
|
1150
|
2
|
29
|
024
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
An Nhơn
|
Trường
TH, THCS và THPT Nam Mỹ
|
|
1151
|
3
|
29
|
038
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Thuận
|
Trường
TH, THCS và THPT Emasi Nam Long
|
|
1152
|
4
|
29
|
052
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Cầu Ông Lãnh
|
Trường
THCS Chu Văn An
|
|
1153
|
5
|
29
|
066
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Đông Hưng Thuận
|
Trường
THCS Nguyễn Ảnh Thủ
|
|
1154
|
6
|
29
|
080
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Hiệp Bình
|
Trường
THCS Hiệp Bình
|
|
1155
|
7
|
29
|
094
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tăng Nhơn Phú
|
Trường
THCS Hoa Lư
|
|
1156
|
8
|
29
|
108
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Gò Vấp
|
Trường
THCS Quang Trung
|
|
1157
|
9
|
29
|
122
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bình Lợi Trung
|
Trường
THCS Nguyễn Văn Bé
|
|
1158
|
10
|
29
|
136
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Hòa
|
Trường
THCS Trần Văn Đang
|
|
1159
|
11
|
29
|
150
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Phú Thọ Hòa
|
Trường
THCS Võ Thành Trang
|
|
1160
|
12
|
29
|
164
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Phú Nhuận
|
Trường
THCS Ngô Tất Tố
|
|
1161
|
13
|
29
|
178
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Xuân Hòa
|
Trường
THCS Colette
|
|
1162
|
14
|
29
|
192
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Hòa Hưng
|
Trường
THCS Lạc Hồng
|
|
1163
|
15
|
29
|
206
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Vĩnh Hội
|
Trường
THCS Quang Trung
|
|
1164
|
16
|
29
|
220
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bình Tây
|
Trường
THCS Nguyễn Đức Cảnh
|
|
1165
|
17
|
29
|
234
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bình Đông
|
Trường
THCS Sương Nguyệt Anh
|
|
1166
|
18
|
29
|
248
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
An Lạc
|
Trường
THCS Lê Tấn Bê
|
|
1167
|
19
|
29
|
262
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Hưng
|
Trường
THCS Nguyễn Thị Thập
|
|
1168
|
20
|
29
|
276
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
An Nhơn Tây
|
Trường
THCS An Phú
|
|
1169
|
21
|
29
|
290
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Đông Thạnh
|
Trường
THCS Phan Đăng Lưu
|
|
1170
|
22
|
29
|
304
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Tân Nhựt
|
Trường
THCS Nguyễn Hữu Trí
|
|
1171
|
23
|
29
|
318
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Vĩnh Lộc
|
Trường
THCS Đồng Đen
|
|
1172
|
24
|
29
|
332
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
An Thới Đông
|
Trường
THCS An Thới Đông
|
|
1173
|
25
|
29
|
346
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
An Lạc
|
Trường
THCS và THPT Ngôi Sao
|
|
1174
|
26
|
29
|
360
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Trung Mỹ Tây
|
Trường
THCS và THPT Lạc Hồng
|
|
1175
|
27
|
29
|
374
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Dầu Tiếng
|
Trường
Tiểu học - THCS Định An
|
|
1176
|
28
|
29
|
388
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Dĩ An
|
Trường
Tiểu học THCS và THPT Việt Anh 2
|
|
1177
|
29
|
29
|
402
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Phú Lợi
|
Trường
THCS Nguyễn Viết Xuân
|
|
1178
|
30
|
29
|
416
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Chánh Phú Hòa
|
Trường
THCS Chánh Phú Hòa
|
|
1179
|
31
|
29
|
430
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Phú Giáo
|
Trường
THCS Trần Hưng Đạo
|
|
1180
|
32
|
29
|
444
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Đông Hòa
|
Trường
THCS Bình An
|
|
1181
|
33
|
29
|
458
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bình Hòa
|
Trường
THCS Nguyễn Thái Bình
|
|
1182
|
34
|
29
|
472
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tam Thắng
|
Trường
TH-THCS-THPT Khai Nguyên
|
|
1183
|
35
|
29
|
486
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Vũng Tàu
|
Trường
THCS Huỳnh Khương Ninh
|
|
1184
|
36
|
29
|
500
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bà Rịa
|
Trường
THCS Nguyễn Du
|
|
1185
|
37
|
29
|
514
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Châu Đức
|
Trường
THCS Nguyễn Huệ
|
|
1186
|
38
|
29
|
528
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Hồ Tràm
|
Trường
THCS Phước Thuận
|
|
1187
|
39
|
29
|
542
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Long Hải
|
Trường
THCS Nguyễn Thị Định
|
|
1188
|
40
|
29
|
556
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Phú Mỹ
|
Trường
Trung học cơ sở Phú Mỹ
|
|
1189
|
41
|
29
|
566
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Kim Long
|
Trường
phổ thông dân tộc nội trú Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
VI.
Vùng đồng bằng sông Cửu Long
|
|
30.
Đồng Tháp (41 trường)
|
|
1190
|
1
|
30
|
005
|
Đồng Tháp
|
Xã
Tân Thành
|
Trường
THCS Thông Bình
|
|
1191
|
2
|
30
|
012
|
Đồng Tháp
|
Xã
Thường Phước
|
Trường
THCS Thường Thới Tiền
|
|
1192
|
3
|
30
|
019
|
Đồng Tháp
|
Xã
Long Phú Thuận
|
Trường
THCS Phú Thuận B
|
|
1193
|
4
|
30
|
026
|
Đồng Tháp
|
Xã
Phú Thọ
|
Trường
THCS và THPT Phú Thành A
|
|
1194
|
5
|
30
|
033
|
Đồng Tháp
|
Xã
Thanh Bình
|
Trường
THCS Thanh Bình
|
|
1195
|
6
|
30
|
040
|
Đồng Tháp
|
Xã
Tân Long
|
Trường
THCS Tân Bình
|
|
1196
|
7
|
30
|
047
|
Đồng Tháp
|
Xã
Tháp Mười
|
Trường
THCS Tháp Mười
|
|
1197
|
8
|
30
|
054
|
Đồng Tháp
|
Xã
Mỹ Quí
|
Trường
TH và THCS Láng Biển
|
|
1198
|
9
|
30
|
061
|
Đồng Tháp
|
Xã
Phong Mỹ
|
Trường
THCS Nguyễn Văn Đừng
|
|
1199
|
10
|
30
|
068
|
Đồng Tháp
|
Xã
Bình Hàng Trung
|
Trường
THCS Bình Hàng Tây
|
|
1200
|
11
|
30
|
075
|
Đồng Tháp
|
Xã
Mỹ An Hưng
|
Trường
THCS Mỹ An Hưng A
|
|
1201
|
12
|
30
|
082
|
Đồng Tháp
|
Xã
Lấp Vò
|
Trường
THCS Vĩnh Thạnh
|
|
1202
|
13
|
30
|
089
|
Đồng Tháp
|
Xã
Hòa Long
|
Trường
THCS Long Hậu
|
|
1203
|
14
|
30
|
096
|
Đồng Tháp
|
Xã
Phong Hòa
|
Trường
THCS Phong Hòa
|
|
1204
|
15
|
30
|
103
|
Đồng Tháp
|
Xã
Phú Hựu
|
Trường
TH và THCS Võ Văn Kiệt
|
|
1205
|
16
|
30
|
110
|
Đồng Tháp
|
Xã
Tân Phú Trung
|
Trường
THCS và THPT Tân Phú Trung
|
|
1206
|
17
|
30
|
117
|
Đồng Tháp
|
Xã
An Hữu
|
Trường
THCS Hòa Hưng
|
|
1207
|
18
|
30
|
124
|
Đồng Tháp
|
Xã
Mỹ Đức Tây
|
Trường
THCS Mỹ Đức Đông
|
|
1208
|
19
|
30
|
131
|
Đồng Tháp
|
Xã
Hậu Mỹ
|
Trường
THCS Hậu Mỹ Bắc A
|
|
1209
|
20
|
30
|
138
|
Đồng Tháp
|
Xã
Mỹ Thành
|
Trường
THCS Mỹ Thành Bắc
|
|
1210
|
21
|
30
|
145
|
Đồng Tháp
|
Xã
Bình Phú
|
Trường
THCS Đoàn Thị Nghiệp
|
|
1211
|
22
|
30
|
152
|
Đồng Tháp
|
Xã
Ngũ Hiệp
|
Trường
THCS Ngũ Hiệp
|
|
1212
|
23
|
30
|
159
|
Đồng Tháp
|
Xã
Hưng Thạnh
|
Trường
THCS Tân Hòa Thành
|
|
1213
|
24
|
30
|
166
|
Đồng Tháp
|
Xã
Long Hưng
|
Trường
THCS Tam Hiệp
|
|
1214
|
25
|
30
|
173
|
Đồng Tháp
|
Xã
Vĩnh Kim
|
Trường
THCS Phú Phong
|
|
1215
|
26
|
30
|
180
|
Đồng Tháp
|
Xã
Tân Thuận Bình
|
Trường
THCS Đăng Hưng Phước
|
|
1216
|
27
|
30
|
187
|
Đồng Tháp
|
Xã
Bình Ninh
|
Trường
THCS Xuân Đông
|
|
1217
|
28
|
30
|
194
|
Đồng Tháp
|
Xã
Long Bình
|
Trường
THCS và THPT Long Bình
|
|
1218
|
29
|
30
|
201
|
Đồng Tháp
|
Xã
Tân Đông
|
Trường
THCS Phùng Thanh Vân
|
|
1219
|
30
|
30
|
208
|
Đồng Tháp
|
Xã
Tân Thới
|
Trường
THCS và THPT Tân Thới
|
|
1220
|
31
|
30
|
215
|
Đồng Tháp
|
Phường
Mỹ Phong
|
Trường
THCS Tân Mỹ Chánh
|
|
1221
|
32
|
30
|
222
|
Đồng Tháp
|
Phường
Trung An
|
Trường
THCS Bình Đức
|
|
1222
|
33
|
30
|
229
|
Đồng Tháp
|
Phường
Sơn Qui
|
Trường
THCS Tân Trung
|
|
1223
|
34
|
30
|
236
|
Đồng Tháp
|
Phường
Thường Lạc
|
Trường
THCS Thường Thới Hậu A
|
|
1224
|
35
|
30
|
243
|
Đồng Tháp
|
Phường
Cao Lãnh
|
Trường
THCS Nguyễn Chí Thanh
|
|
1225
|
36
|
30
|
250
|
Đồng Tháp
|
Phường
Mỹ Ngãi
|
Trường
THCS Trần Đại Nghĩa
|
|
1226
|
37
|
30
|
257
|
Đồng Tháp
|
Phường
Sa Đéc
|
Trường
THCS Trần Thị Nhượng
|
|
1227
|
38
|
30
|
264
|
Đồng Tháp
|
Phường
Cai Lậy
|
Trường
THCS Võ Việt Tân
|
|
1228
|
39
|
30
|
011
|
Đồng Tháp
|
Xã
An Phước
|
Trường
THCS và THPT Giồng Thị Đam
|
|
1229
|
40
|
30
|
088
|
Đồng Tháp
|
Xã
Lai Vung
|
Trường
THCS Tân Thành
|
|
1230
|
41
|
30
|
165
|
Đồng Tháp
|
Xã
Châu Thành
|
Trường
TH và THCS Long An
|
|
31.
An Giang (41 trường)
|
|
1231
|
1
|
31
|
002
|
An Giang
|
Đặc
Khu Kiên Hải
|
Trường
THCS&THPT Kiên Hải
|
|
1232
|
2
|
31
|
011
|
An Giang
|
Đặc
khu Phú Quốc
|
Trường
TH&THCS Cửa Dương
|
|
1233
|
3
|
31
|
020
|
An Giang
|
Phường
Bình Đức
|
Trường
THCS Bình Khánh
|
|
1234
|
4
|
31
|
029
|
An Giang
|
Phường
Chi Lăng
|
Trường
THCS Cao Bá Quát
|
|
1235
|
5
|
31
|
038
|
An Giang
|
Phường
Hà Tiên
|
Trường
Phổ thông DTNT THCS Hà Tiên
|
|
1236
|
6
|
31
|
047
|
An Giang
|
Phường
Long Xuyên
|
Trường
THCS Mạc Đĩnh Chi
|
|
1237
|
7
|
31
|
056
|
An Giang
|
Phường
Rạch Giá
|
TrườngTHCS
Võ Trường Toản
|
|
1238
|
8
|
31
|
065
|
An Giang
|
Phường
Tân Châu
|
Trường
THCS Long Thạnh
|
|
1239
|
9
|
31
|
074
|
An Giang
|
Phường
Tô Châu
|
Trường
THCS Dương Hoà
|
|
1240
|
10
|
31
|
083
|
An Giang
|
Xã
An Biên
|
Trường
THCS Thứ Ba
|
|
1241
|
11
|
31
|
092
|
An Giang
|
Xã
An Cư
|
Trường
THCS Võ Trường Toản
|
|
1242
|
12
|
31
|
101
|
An Giang
|
Xã
Ba Chúc
|
Trường
THCS Lạc Quới
|
|
1243
|
13
|
31
|
110
|
An Giang
|
Xã
Bình Hòa
|
Trường
THCS Bình Thạnh
|
|
1244
|
14
|
31
|
119
|
An Giang
|
Xã
Bình Thạnh Đông
|
Trường
THCS Phú Bình
|
|
1245
|
15
|
31
|
128
|
An Giang
|
Xã
Châu Phú
|
Trường
THCS Bình Long
|
|
1246
|
16
|
31
|
137
|
An Giang
|
Xã
Chợ Vàm
|
Trường
THCS Chợ Vàm
|
|
1247
|
17
|
31
|
146
|
An Giang
|
Xã
Định Hòa
|
Trường
THCS&THPT Thới Quản
|
|
1248
|
18
|
31
|
155
|
An Giang
|
Xã
Đông Hưng
|
Trường
THCS Đông Hưng A
|
|
1249
|
19
|
31
|
164
|
An Giang
|
Xã
Giồng Riềng
|
Trường
PT DTNT THCS Giồng Riềng
|
|
1250
|
20
|
31
|
173
|
An Giang
|
Xã
Hòa Điền
|
Trường
THCS Hòa Điền
|
|
1251
|
21
|
31
|
182
|
An Giang
|
Xã
Hòa Thuận
|
Trường
TH&THCS Hòa Thuận
|
|
1252
|
22
|
31
|
191
|
An Giang
|
Xã
Hòn Đất
|
Trường
THCS&THPT Nam Thái Sơn
|
|
1253
|
23
|
31
|
200
|
An Giang
|
Xã
Kiên Lương
|
Trường
THCS&THPT Ba Hòn
|
|
1254
|
24
|
31
|
209
|
An Giang
|
Xã
Long Thạnh
|
Trường
TH&THCS Danh Thợi
|
|
1255
|
25
|
31
|
218
|
An Giang
|
Xã
Mỹ Thuận
|
Trường
THCS Mỹ Thuận
|
|
1256
|
26
|
31
|
227
|
An Giang
|
Xã
Nhơn Mỹ
|
Trường
THCS Nguyễn Kim Nha
|
|
1257
|
27
|
31
|
236
|
An Giang
|
Xã
Óc Eo
|
Trường
THCS Vọng Đông
|
|
1258
|
28
|
31
|
245
|
An Giang
|
Xã
Phú Hữu
|
Trường
THCS và THPT Vĩnh Lộc
|
|
1259
|
29
|
31
|
254
|
An Giang
|
Xã
Phú Tân
|
Trường
THCS Tân Trung
|
|
1260
|
30
|
31
|
263
|
An Giang
|
Xã
Tân Hiệp
|
Trường
THCS Tân Hiệp B2
|
|
1261
|
31
|
31
|
272
|
An Giang
|
Xã
Tân Hội
|
Trường
THCS Tân Hòa
|
|
1262
|
32
|
31
|
281
|
An Giang
|
Xã
Tây Yên
|
Trường
THCS Tây Yên A
|
|
1263
|
33
|
31
|
290
|
An Giang
|
Xã
Thạnh Hưng
|
Trường
THCS Thạnh Hưng
|
|
1264
|
34
|
31
|
299
|
An Giang
|
Xã
Thạnh Mỹ Tây
|
Trường
THCS Đào Hữu Cảnh
|
|
1265
|
35
|
31
|
308
|
An Giang
|
Xã
Tri Tôn
|
Trường
THCS Châu Lăng
|
|
1266
|
36
|
31
|
317
|
An Giang
|
Xã
Vân Khánh
|
Trường
TH&THCS Vân Khánh Tây
|
|
1267
|
37
|
31
|
326
|
An Giang
|
Xã
U Minh Thượng
|
Trường
TH&THCS An Minh Bắc 3
|
|
1268
|
38
|
31
|
335
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
Trường
THCS Vĩnh Hậu
|
|
1269
|
39
|
31
|
344
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh Hòa
|
Trường
THCS Hòa Chánh
|
|
1270
|
40
|
31
|
353
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh Thạnh Trung
|
Trường
THCS Vĩnh Thạnh Trung 2
|
|
1271
|
41
|
31
|
362
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh Xương
|
Trường
THCS Phú Lộc
|
|
32.
Vĩnh Long (41 trường)
|
|
1272
|
1
|
32
|
008
|
Vĩnh Long
|
Phường
Tân Hạnh
|
Trường
THCS Tân Hạnh
|
|
1273
|
2
|
32
|
016
|
Vĩnh Long
|
Xã
Phú Quới
|
Trường
THCS Thạnh Quới
|
|
1274
|
3
|
32
|
024
|
Vĩnh Long
|
xã
Cái Nhum
|
Trường
THCS Cái Nhum
|
|
1275
|
4
|
32
|
032
|
Vĩnh Long
|
Trung
Thành
|
Trường
THCS Trung Hiếu
|
|
1276
|
5
|
32
|
040
|
Vĩnh Long
|
Hiếu
Phụng
|
Trường
THCS Trung An
|
|
1277
|
6
|
32
|
048
|
Vĩnh Long
|
Ngãi
Tứ
|
Trường
THCS Ngãi Tứ
|
|
1278
|
7
|
32
|
056
|
Vĩnh Long
|
Lục
sĩ Thành
|
Trường
THCS Phú Thành
|
|
1279
|
8
|
32
|
064
|
Vĩnh Long
|
Hòa
Bình
|
Trường
THCS Thới Hòa
|
|
1280
|
9
|
32
|
072
|
Vĩnh Long
|
Phường
Đông Thành
|
Trường
THCS Đông Thạnh
|
|
1281
|
10
|
32
|
080
|
Vĩnh Long
|
Phường
Long Đức
|
Trường
THCS Trần Phú
|
|
1282
|
11
|
32
|
088
|
Vĩnh Long
|
Xã
An Trường
|
Trường
THCS An Trường A
|
|
1283
|
12
|
32
|
096
|
Vĩnh Long
|
Xã
Nhị Long
|
Trường
THCS Đức Mỹ
|
|
1284
|
13
|
32
|
104
|
Vĩnh Long
|
Xã
Cầu Kè
|
Trường
PT DTNT THCS Cầu Kè
|
|
1285
|
14
|
32
|
112
|
Vĩnh Long
|
Tam
Ngãi
|
Trường
THCS Thông Hòa
|
|
1286
|
15
|
32
|
120
|
Vĩnh Long
|
Tập
Ngãi
|
Trường
THCS Hiếu Tử
|
|
1287
|
16
|
32
|
128
|
Vĩnh Long
|
xã
Cầu Ngang
|
Trường
THCS Mỹ Hòa
|
|
1288
|
17
|
32
|
136
|
Vĩnh Long
|
Xã
Lưu Nghiệp Anh
|
Trường
THCS Lưu Nghiệp Anh
|
|
1289
|
18
|
32
|
144
|
Vĩnh Long
|
Long
Hiệp
|
Trường
THCS Tân Hiệp
|
|
1290
|
19
|
32
|
152
|
Vĩnh Long
|
xã
Long Hữu
|
Trường
THCS Hiệp Thạnh
|
|
1291
|
20
|
32
|
160
|
Vĩnh Long
|
xã
Ngũ Lạc
|
Trường
THCS Thạnh Hòa Sơn
|
|
1292
|
21
|
32
|
168
|
Vĩnh Long
|
xã
Châu Thành
|
Trường
PT DTNT THCS Châu Thành
|
|
1293
|
22
|
32
|
176
|
Vĩnh Long
|
Phường
Phú Khương
|
Trường
TH-THCS Nhơn Thạnh
|
|
1294
|
23
|
32
|
184
|
Vĩnh Long
|
xã
Phú Túc
|
Trường
THCS Phú Túc
|
|
1295
|
24
|
32
|
192
|
Vĩnh Long
|
Xã
Tân Phú
|
Trường
TH-THCS Nguyễn Văn Khá
|
|
1296
|
25
|
32
|
200
|
Vĩnh Long
|
Xã
Vĩnh Thành
|
Trường
THCS Lê Hồng
|
|
1297
|
26
|
32
|
208
|
Vĩnh Long
|
Xã
Phước Mỹ Trung
|
Trường
THCS Nguyễn Thị Nhân
|
|
1298
|
27
|
32
|
216
|
Vĩnh Long
|
Đồng
Khởi
|
Trường
THCS Bình Khánh
|
|
1299
|
28
|
32
|
224
|
Vĩnh Long
|
Thành
Thới
|
Trường
THCS Thành Thới A
|
|
1300
|
29
|
32
|
232
|
Vĩnh Long
|
Đại
Điền
|
Trường
THCS Thới Thạnh
|
|
1301
|
30
|
32
|
240
|
Vĩnh Long
|
xã
An Qui
|
Trường
THCS An Thuận
|
|
1302
|
31
|
32
|
248
|
Vĩnh Long
|
Xã
Tân Thủy
|
Trường
THCS Trần Hữu Nghiệp
|
|
1303
|
32
|
32
|
256
|
Vĩnh Long
|
Ba
Tri
|
Trường
THCS Vĩnh An
|
|
1304
|
33
|
32
|
264
|
Vĩnh Long
|
An
Ngãi Trung
|
Trường
THCS Võ Văn Mẫn
|
|
1305
|
34
|
32
|
272
|
Vĩnh Long
|
Xa
Giồng Trôm
|
Trường
THCS Bình Thành
|
|
1306
|
35
|
32
|
280
|
Vĩnh Long
|
Lương
Phú
|
Trường
THCS Thuận Điền
|
|
1307
|
36
|
32
|
288
|
Vĩnh Long
|
Thạnh
Phước
|
Trường
THCS Đỗ Hữu Phương
|
|
1308
|
37
|
32
|
296
|
Vĩnh Long
|
Xã
Lộc Thuận
|
Trường
THCS Vang Quới
|
|
1309
|
38
|
32
|
304
|
Vĩnh Long
|
phường
Duyên Hải
|
Trường
THCS và THPT Dân Thành
|
|
1310
|
39
|
32
|
004
|
Vĩnh Long
|
phường
Phước Hậu
|
Trường
THCS Trần Phú
|
|
1311
|
40
|
32
|
095
|
Vĩnh Long
|
Xã
Càng Long
|
Trường
THCS Nhị Long Phú
|
|
1312
|
41
|
32
|
186
|
Vĩnh Long
|
xã
Phú Túc
|
Trường
TH-THCS Phan Triêm
|
|
33.
TP. Cần Thơ (41 trường)
|
|
1313
|
1
|
33
|
005
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ninh Kiều
|
Trường
THCS Trần Hưng Đạo
|
|
1314
|
2
|
33
|
010
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Đông Hiệp
|
Trường
THCS Đông Hiệp
|
|
1315
|
3
|
33
|
015
|
TP. Cần Thơ
|
xã
Đại Hải
|
Trường
THCS Ba Trinh
|
|
1316
|
4
|
33
|
020
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Thốt Nốt
|
Trường
THCS Thới Thuận
|
|
1317
|
5
|
33
|
025
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Đông Thuận
|
Trường
THCS Đông Bình
|
|
1318
|
6
|
33
|
030
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Bình Thủy
|
Trường
THCS An Thới
|
|
1319
|
7
|
33
|
035
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Thạnh Hòa
|
Trường
THCS Long Thạnh
|
|
1320
|
8
|
33
|
040
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Tân Thạnh
|
Trường
THCS Tân Thạnh
|
|
1321
|
9
|
33
|
045
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Mỹ Xuyên
|
Trường
Phổ thông DTNT THCS Mỹ Xuyên
|
|
1322
|
10
|
33
|
050
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ngã Năm
|
Trường
THCS Phường Ngã Năm
|
|
1323
|
11
|
33
|
055
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Long Bình
|
Trường
THCS Trịnh Văn Thì
|
|
1324
|
12
|
33
|
060
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Long Phú
|
Trường
THCS Long Phú
|
|
1325
|
13
|
33
|
065
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Tân Long
|
Trường
THCS Thạnh Tân
|
|
1326
|
14
|
33
|
070
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Tân Bình
|
Trường
THCS Bình Thành
|
|
1327
|
15
|
33
|
075
|
TP. Cần Thơ
|
xã
Hồ Đắc Kiện
|
Trường
TH&THCS Hồ Đắc Kiện
|
|
1328
|
16
|
33
|
080
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Thuận Hòa
|
Trường
THCS Thuận Hòa
|
|
1329
|
17
|
33
|
085
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Bình Thủy
|
Trường
THCS Bình Thủy
|
|
1330
|
18
|
33
|
090
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Tân Hòa
|
Trường
THCS Nhơn Nghĩa A
|
|
1331
|
19
|
33
|
095
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Tân Lộc
|
Trường
Tiểu học & THCS Tân Lộc
|
|
1332
|
20
|
33
|
100
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Đông Thuận
|
Trường
THCS Đông Thuận
|
|
1333
|
21
|
33
|
105
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ngã Bảy
|
Trường
THCS Nguyễn Trãi
|
|
1334
|
22
|
33
|
110
|
TP. Cần Thơ
|
xã
Đại Ngãi
|
Trường
THCS Long Đức
|
|
1335
|
23
|
33
|
115
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Mỹ Xuyên
|
Trường
THCS Mỹ Xuyên
|
|
1336
|
24
|
33
|
120
|
TP. Cần Thơ
|
phường
Phú Lợi
|
Trường
Tiểu học và THCS Dục Anh
|
|
1337
|
25
|
33
|
125
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Phú Tâm
|
Trường
THCS Vũng Thơm
|
|
1338
|
26
|
33
|
130
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Đại Thành
|
Trường
THCS Hiệp Lợi
|
|
1339
|
27
|
33
|
135
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Vĩnh Thạnh
|
Trường
THCS Vĩnh Thạnh 2
|
|
1340
|
28
|
33
|
140
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Hưng Phú
|
Trường
THCS Hưng Phú
|
|
1341
|
29
|
33
|
145
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Tân Thạnh
|
Trường
THCS Tân Hưng
|
|
1342
|
30
|
33
|
150
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
An Lạc Thôn
|
Trường
THCS Trinh Phú
|
|
1343
|
31
|
33
|
155
|
TP. Cần Thơ
|
xã
Hòa Tú
|
Trường
THCS Hòa Tú 1
|
|
1344
|
32
|
33
|
160
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Long Mỹ
|
Trường
THCS Thuận An
|
|
1345
|
33
|
33
|
165
|
TP. Cần Thơ
|
xã
Trường Thành
|
Trường
TH và THCS Viện Lúa
|
|
1346
|
34
|
33
|
170
|
TP. Cần Thơ
|
Vĩnh
Viễn
|
Trường
THCS Chiêm Thành Tấn
|
|
1347
|
35
|
33
|
175
|
TP. Cần Thơ
|
xã
Long Phú
|
Trường
THCS thị trấn Long Phú
|
|
1348
|
36
|
33
|
180
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Long Tuyền
|
Trường
THCS Long Hòa
|
|
1349
|
37
|
33
|
185
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Vị Tân
|
Trường
THCS Châu Văn Liêm
|
|
1350
|
38
|
33
|
190
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Thuận Hưng
|
Trường
THCS Thuận Hưng
|
|
1351
|
39
|
33
|
195
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ô Môn
|
Trường
THCS Nguyễn Trãi
|
|
1352
|
40
|
33
|
200
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Hưng Phú
|
Trường
THCS Phú Thứ
|
|
1353
|
41
|
33
|
205
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Tân Hòa
|
Trường
THCS Nhơn Nghĩa
|
|
34.
Cà Mau (41 trường)
|
|
1354
|
1
|
34
|
007
|
Cà Mau
|
Phường
An Xuyên
|
Trường
THCS Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
1355
|
2
|
34
|
011
|
Cà Mau
|
Phường
Lý Văn Lâm
|
Trường
THCS Lương Thế Vinh
|
|
1356
|
3
|
34
|
015
|
Cà Mau
|
xã
Cái Nước
|
Trường
TH&THCS Võ Thị Sáu
|
|
1357
|
4
|
34
|
019
|
Cà Mau
|
Xã
Phong Thạnh
|
Trường
THCS Thạnh Bình
|
|
1358
|
5
|
34
|
023
|
Cà Mau
|
Xã
Trần Văn Thời
|
Trường
THCS Trần Văn Thời
|
|
1359
|
6
|
34
|
027
|
Cà Mau
|
Xã
Cái Nước
|
Trường
TH&THCS Trần Thới
|
|
1360
|
7
|
34
|
031
|
Cà Mau
|
Phường
Bạc Liêu
|
Trường
THCS Trần Văn Ơn
|
|
1361
|
8
|
34
|
035
|
Cà Mau
|
Xã
Vĩnh Mỹ
|
Trường
THCS Minh Diệu
|
|
1362
|
9
|
34
|
039
|
Cà Mau
|
Xã
Khánh An
|
Trường
THCS Huỳnh Phan Hộ
|
|
1363
|
10
|
34
|
043
|
Cà Mau
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
Trường
THCS Vĩnh Hậu
|
|
1364
|
11
|
34
|
047
|
Cà Mau
|
Xã
Trí Phải
|
Trường
THCS Nguyễn Thiện Thành
|
|
1365
|
12
|
34
|
051
|
Cà Mau
|
xã
Khánh Lâm
|
Trường
THCS Lý Tự Trọng
|
|
1366
|
13
|
34
|
055
|
Cà Mau
|
Xã
Tạ An Khương
|
Trường
THCS Thới Phong
|
|
1367
|
14
|
34
|
059
|
Cà Mau
|
Vĩnh
Mỹ
|
Trường
THCS và THPT Trần Văn Lắm
|
|
1368
|
15
|
34
|
063
|
Cà Mau
|
Phường
An Xuyên
|
Trường
THCS An Xuyên 1
|
|
1369
|
16
|
34
|
067
|
Cà Mau
|
Xã
Sông Đốc
|
Trường
THCS 2 Sông Đốc
|
|
1370
|
17
|
34
|
071
|
Cà Mau
|
Trường
THCS Ngô Sỹ Liên
|
Trường
THCS Phú Tân
|
|
1371
|
18
|
34
|
075
|
Cà Mau
|
Phường
Lý Văn Lâm
|
Trường
THCS và THPT Lý Văn Lâm
|
|
1372
|
19
|
34
|
079
|
Cà Mau
|
Phường
Tân Thành
|
Trường
THCS Tân Thành
|
|
1373
|
20
|
34
|
083
|
Cà Mau
|
Tân
Thành
|
Trường
THCS Võ Thị Sáu
|
|
1374
|
21
|
34
|
087
|
Cà Mau
|
Xã
Tân Hưng
|
Trường
TH&THCS Đông Hưng
|
|
1375
|
22
|
34
|
091
|
Cà Mau
|
Xã
Hồ Thị Kỷ
|
Trường
THCS Tân Lợi
|
|
1376
|
23
|
34
|
095
|
Cà Mau
|
xã
Đầm Dơi
|
Trường
THCS Tân Dân
|
|
1377
|
24
|
34
|
099
|
Cà Mau
|
Phường
Bạc Liêu
|
Trường
THCS Võ Thị Sáu
|
|
1378
|
25
|
34
|
103
|
Cà Mau
|
Xã
Vĩnh Phước
|
Trường
THCS Phước Long
|
|
1379
|
26
|
34
|
107
|
Cà Mau
|
Xã
Phong Hiệp
|
Trường
THCS Phong Thạnh Tây A
|
|
1380
|
27
|
34
|
111
|
Cà Mau
|
xã
Nguyễn Phích
|
Trường
THCS Hoàng Xuân Nhị
|
|
1381
|
28
|
34
|
115
|
Cà Mau
|
Xã
Đá Bạc
|
Trường
THCS Vồ Dơi
|
|
1382
|
29
|
34
|
119
|
Cà Mau
|
Xã
Hồng Dân
|
Trường
THCS Nguyễn Du
|
|
1383
|
30
|
34
|
123
|
Cà Mau
|
Xã
Tân Thuận
|
Trường
THCS Tân Thuận
|
|
1384
|
31
|
34
|
127
|
Cà Mau
|
Xã
Thới Bình
|
Trường
THCS Nguyễn Trung
|
|
1385
|
32
|
34
|
131
|
Cà Mau
|
Xã
Vĩnh Lợi
|
Trường
THCS Nguyễn Minh Nhựt
|
|
1386
|
33
|
34
|
135
|
Cà Mau
|
Hòa
Bình
|
Trường
PT Dân tộc nội trú Bạc Liêu
|
|
1387
|
34
|
34
|
139
|
Cà Mau
|
Xã
U Minh
|
Trường
THCS Nguyễn Trung Trực
|
|
1388
|
35
|
34
|
143
|
Cà Mau
|
Xã
Tân Thuận
|
Trường
THCS và THPT Tân Đức
|
|
1389
|
36
|
34
|
147
|
Cà Mau
|
Xã
Nguyễn Việt Khái
|
Trường
THCS Rạch Chèo
|
|
1390
|
37
|
34
|
151
|
Cà Mau
|
Xã
Tân Lộc
|
Trường
THCS và THPT Tân Lộc
|
|
1391
|
38
|
34
|
155
|
Cà Mau
|
xã
Tân Tiến
|
Trường
THCS và THPT Nguyễn Huân
|
|
1392
|
39
|
34
|
004
|
Cà Mau
|
Năm
Căn
|
Trường
THCS Hàng Vịnh
|
|
1393
|
40
|
34
|
046
|
Cà Mau
|
Xã
Trí Phải
|
Trường
THCS Tân Phú
|
|
1394
|
41
|
34
|
088
|
Cà Mau
|
Xã
Khánh Hưng
|
Trường
Trung học cơ sở 1 Khánh Hải
|
|
(Tổng số 328 trường
của 08 tỉnh/thành phố khu vực miền Nam)
|
|
TT
|
TT trường / tỉnh
|
Mã tỉnh
|
Mã trường
|
Tỉnh
|
Xã/Phường
|
Tên trường
|
|
A.
Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Bắc
|
|
I.
Vùng trung du và miền núi phía Bắc
|
|
1.
Tuyên Quang (41 trường)
|
|
1
|
1
|
01
|
002
|
Tuyên Quang
|
Kim
Bình
|
Trường
THPT Kim Bình
|
|
2
|
2
|
01
|
004
|
Tuyên Quang
|
Chiêm
Hóa
|
Trường
THPT Đầm Hồng
|
|
3
|
3
|
01
|
006
|
Tuyên Quang
|
Chiêm
Hóa
|
Trường
THPT Chiêm Hoá
|
|
4
|
4
|
01
|
008
|
Tuyên Quang
|
Hàm
Yên
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Hàm Yên
|
|
5
|
5
|
01
|
010
|
Tuyên Quang
|
Thái
Hòa
|
Trường
THPT Thái Hoà
|
|
6
|
6
|
01
|
012
|
Tuyên Quang
|
Lâm
Bình
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Lâm Bình
|
|
7
|
7
|
01
|
014
|
Tuyên Quang
|
Thượng
Lâm
|
Trường
THCS&THPT Thượng Lâm
|
|
8
|
8
|
01
|
016
|
Tuyên Quang
|
Nà
Hang
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Na Hang
|
|
9
|
9
|
01
|
018
|
Tuyên Quang
|
Đông
Thọ
|
Trường
THPT Đông Thọ
|
|
10
|
10
|
01
|
020
|
Tuyên Quang
|
Tân
Thanh
|
Trường
THCS&THPT Kháng Nhật
|
|
11
|
11
|
01
|
022
|
Tuyên Quang
|
Minh
Thanh
|
Trường
THPT ATK Tân Trào
|
|
12
|
12
|
01
|
024
|
Tuyên Quang
|
Sơn
Thủy
|
Trường
THPT Sơn Nam
|
|
13
|
13
|
01
|
026
|
Tuyên Quang
|
Bình
Thuận
|
Trường
THPT Sông Lô
|
|
14
|
14
|
01
|
028
|
Tuyên Quang
|
Nông
Tiến
|
Trường
PTDTNT THPT tỉnh
|
|
15
|
15
|
01
|
030
|
Tuyên Quang
|
Minh
Xuân
|
Trường
THPT Ỷ La
|
|
16
|
16
|
01
|
032
|
Tuyên Quang
|
Minh
Xuân
|
Trường
THPT Xuân Huy
|
|
17
|
17
|
01
|
034
|
Tuyên Quang
|
Xuân
Vân
|
Trường
THPT Xuân Vân
|
|
18
|
18
|
01
|
036
|
Tuyên Quang
|
Hà
Giang 2
|
Trường
PTDTNT THPT Hà Giang
|
|
19
|
19
|
01
|
038
|
Tuyên Quang
|
Bắc
Mê
|
Trường
THPT Bắc Mê
|
|
20
|
20
|
01
|
040
|
Tuyên Quang
|
Bắc
Quang
|
Trường
THPT Việt Vinh
|
|
21
|
21
|
01
|
042
|
Tuyên Quang
|
Bằng
Hành
|
Trường
THPT Kim Ngọc
|
|
22
|
22
|
01
|
044
|
Tuyên Quang
|
Đồng
Văn
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Đồng Văn
|
|
23
|
23
|
01
|
046
|
Tuyên Quang
|
Hoàng
Su Phì
|
Trường
THPT Hoàng Su Phì
|
|
24
|
24
|
01
|
048
|
Tuyên Quang
|
Hùng
An
|
Trường
THPT Hùng An
|
|
25
|
25
|
01
|
050
|
Tuyên Quang
|
Liên
Hiệp
|
Trường
THCS&THPT Liên Hiệp
|
|
26
|
26
|
01
|
052
|
Tuyên Quang
|
Mậu
Duệ
|
Trường
THPT Mậu Duệ
|
|
27
|
27
|
01
|
054
|
Tuyên Quang
|
Mèo
Vạc
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Mèo Vạc
|
|
28
|
28
|
01
|
056
|
Tuyên Quang
|
Ngọc
Đường
|
Trường
THPT Ngọc Hà
|
|
29
|
29
|
01
|
058
|
Tuyên Quang
|
Pà
Vầy Sủ
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Xín Mần
|
|
30
|
30
|
01
|
060
|
Tuyên Quang
|
Quản
Bạ
|
Trường
THPT Quyết Tiến
|
|
31
|
31
|
01
|
062
|
Tuyên Quang
|
Quang
Bình
|
Trường
THPT Quang Bình
|
|
32
|
32
|
01
|
064
|
Tuyên Quang
|
Tân
Quang
|
Trường
THPT Tân Quang
|
|
33
|
33
|
01
|
066
|
Tuyên Quang
|
Thông
Nguyên
|
Trường
THCS&THPT Thông Nguyên
|
|
34
|
34
|
01
|
068
|
Tuyên Quang
|
Vị
Xuyên
|
Trường
THPT Vị Xuyên
|
|
35
|
35
|
01
|
070
|
Tuyên Quang
|
Vị
Xuyên
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Vị Xuyên
|
|
36
|
36
|
01
|
072
|
Tuyên Quang
|
Xuân
Giang
|
Trường
THPT Xuân Giang
|
|
37
|
37
|
01
|
074
|
Tuyên Quang
|
Yên
Minh
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Yên Minh
|
|
38
|
38
|
01
|
005
|
Tuyên Quang
|
Chiêm
Hóa
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Chiêm Hóa
|
|
39
|
39
|
01
|
015
|
Tuyên Quang
|
Nà
Hang
|
Trường
THPT Na Hang
|
|
40
|
40
|
01
|
025
|
Tuyên Quang
|
An
Tường
|
Trường
THPT Nguyễn Văn Huyên
|
|
41
|
41
|
01
|
035
|
Tuyên Quang
|
Phường
Hà Giang 1
|
Trường
THPT Chuyên Hà Giang
|
|
2.
Cao Bằng (30 trường)
|
|
42
|
1
|
02
|
001
|
Cao Bằng
|
Phường
Thục Phán
|
Trường
Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Cao Bằng
|
|
43
|
2
|
02
|
002
|
Cao Bằng
|
Xã
Huy Giáp
|
Trường
THPT Bản Ngà
|
|
44
|
3
|
02
|
003
|
Cao Bằng
|
Xã
Lý Quốc
|
Trường
THPT Bằng Ca
|
|
45
|
4
|
02
|
004
|
Cao Bằng
|
Xã
Bảo Lạc
|
Trường
THPT Bảo Lạc
|
|
46
|
5
|
02
|
005
|
Cao Bằng
|
Xã
Bảo Lâm
|
Trường
THPT Bảo Lâm
|
|
47
|
6
|
02
|
006
|
Cao Bằng
|
phường
Thục Phán
|
Trường
THPT Bế Văn Đàn
|
|
48
|
7
|
02
|
007
|
Cao Bằng
|
Xã
Bế Văn Đàn
|
Trường
THPT Cách Linh
|
|
49
|
8
|
02
|
008
|
Cao Bằng
|
Xã
Canh Tân
|
Trường
THPT Canh Tân
|
|
50
|
9
|
02
|
009
|
Cao Bằng
|
Phường
Thục Phán
|
Trường
THPT Cao Bình
|
|
51
|
10
|
02
|
010
|
Cao Bằng
|
Phường
Tân Giang
|
Trường
THPT Chuyên Cao Bằng
|
|
52
|
11
|
02
|
011
|
Cao Bằng
|
Xã
Trường Hà
|
Trường
THPT Đàm Quang Trung
|
|
53
|
12
|
02
|
012
|
Cao Bằng
|
Xã
Hạnh phúc
|
Trường
THPT Đống Đa
|
|
54
|
13
|
02
|
013
|
Cao Bằng
|
Xã
Hạ Lang
|
Trường
THPT Hạ Lang
|
|
55
|
14
|
02
|
014
|
Cao Bằng
|
Xã
Hòa An
|
Trường
THPT Hòa An
|
|
56
|
15
|
02
|
015
|
Cao Bằng
|
Xã
Lũng Nặm
|
Trường
THPT Lục Khu
|
|
57
|
16
|
02
|
016
|
Cao Bằng
|
Xã
Lý Bôn
|
Trường
THPT Lý Bôn
|
|
58
|
17
|
02
|
017
|
Cao Bằng
|
Xã
Minh Tâm
|
Trường
THPT Nà Bao
|
|
59
|
18
|
02
|
018
|
Cao Bằng
|
Xã
Hà Quảng
|
Trường
THPT Nà Giàng
|
|
60
|
19
|
02
|
019
|
Cao Bằng
|
Xã
Nguyên Bình
|
Trường
THPT Nguyên Bình
|
|
61
|
20
|
02
|
020
|
Cao Bằng
|
Xã
Phục Hòa
|
Trường
THPT Phục Hòa
|
|
62
|
21
|
02
|
021
|
Cao Bằng
|
Xã
Đàm Thủy
|
Trường
THPT Pò Tấu
|
|
63
|
22
|
02
|
022
|
Cao Bằng
|
Xã
Quang Trung
|
Trường
THPT Quang Trung
|
|
64
|
23
|
02
|
023
|
Cao Bằng
|
Xã
Quảng Uyên
|
Trường
THPT Quảng Uyên
|
|
65
|
24
|
02
|
024
|
Cao Bằng
|
Xã
Đông Khê
|
Trường
THPT Thạch An
|
|
66
|
25
|
02
|
025
|
Cao Bằng
|
Phường
Nùng Trí Cao
|
Trường
THPT thành phố Cao Bằng
|
|
67
|
26
|
02
|
026
|
Cao Bằng
|
Xã
Đoài Dương
|
Trường
THPT Thông Huề
|
|
68
|
27
|
02
|
027
|
Cao Bằng
|
Xã
Thông Nông
|
Trường
THPT Thông Nông
|
|
69
|
28
|
02
|
028
|
Cao Bằng
|
Xã
Tĩnh Túc
|
Trường
THPT Tĩnh Túc
|
|
70
|
29
|
02
|
029
|
Cao Bằng
|
Xã
Trà Lĩnh
|
Trường
THPT Trà Lĩnh
|
|
71
|
30
|
02
|
030
|
Cao Bằng
|
Xã
Trùng Khánh
|
Trường
THPT Trùng Khánh
|
|
3.
Lai Châu (23 trường)
|
|
72
|
1
|
03
|
001
|
Lai Châu
|
Phường
Tân Phong
|
Trường
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
|
|
73
|
2
|
03
|
002
|
Lai Châu
|
Phường
Tân Phong
|
Trường
THPT Chu Văn An
|
|
74
|
3
|
03
|
003
|
Lai Châu
|
Phường
Đoàn Kết
|
Trường
THPT Quyết Thắng
|
|
75
|
4
|
03
|
004
|
Lai Châu
|
Xã
Bình Lư
|
Trường
THPT Bình Lư
|
|
76
|
5
|
03
|
005
|
Lai Châu
|
Xã
Tân Uyên
|
Trường
THPT Tân Uyên
|
|
77
|
6
|
03
|
006
|
Lai Châu
|
Xã
Than Uyên
|
Trường
THPT Than Uyên
|
|
78
|
7
|
03
|
007
|
Lai Châu
|
Xã
Mường Than
|
Trường
THPT Mường Than
|
|
79
|
8
|
03
|
008
|
Lai Châu
|
Xã
Mường Kim
|
Trường
THPT Mường Kim
|
|
80
|
9
|
03
|
009
|
Lai Châu
|
Xã
Phong Thổ
|
Trường
THPT Phong Thổ
|
|
81
|
10
|
03
|
010
|
Lai Châu
|
Xã
Dào San
|
Trường
THPT Dào San
|
|
82
|
11
|
03
|
011
|
Lai Châu
|
Xã
Sìn Hồ
|
Trường
THPT Sìn Hồ
|
|
83
|
12
|
03
|
012
|
Lai Châu
|
Xã
Nậm Tăm
|
Trường
THPT Nậm Tăm
|
|
84
|
13
|
03
|
013
|
Lai Châu
|
Xã
Nậm Hàng
|
Trường
THPT Nậm Nhùn
|
|
85
|
14
|
03
|
014
|
Lai Châu
|
Xã
Bum Tở
|
Trường
THPT Mường Tè
|
|
86
|
15
|
03
|
015
|
Lai Châu
|
Xã
Thu Lũm
|
Trường
Phổ thông dân tộc nội trú THPT Ka Lăng
|
|
87
|
16
|
03
|
016
|
Lai Châu
|
Phường
Đoàn Kết
|
Trường
Phổ thông dân tộc nội trú THPT tỉnh Lai Châu
|
|
88
|
17
|
03
|
017
|
Lai Châu
|
Xã
Bình Lư
|
Trường
Phổ thông dân tộc nội trú THPT Tam
|
|
89
|
18
|
03
|
018
|
Lai Châu
|
Xã
Tân Uyên
|
Trường
Phổ thông dân tộc nội trú THPT Tân Uyên
|
|
90
|
19
|
03
|
019
|
Lai Châu
|
Xã
Than Uyên
|
Trường
Phổ thông dân tộc nội trú THPT Than
|
|
91
|
20
|
03
|
020
|
Lai Châu
|
Xã
Sìn Hồ
|
Trường
Phổ thông dân tộc nội trú THPT Sìn Hồ
|
|
92
|
21
|
03
|
021
|
Lai Châu
|
Xã
Phong Thổ
|
Trường
Phổ thông dân tộc nội trú THPT Phong
|
|
93
|
22
|
03
|
022
|
Lai Châu
|
Xã
Nậm Hàng
|
Trường
Phổ thông dân tộc nội trú THPT Nậm
|
|
94
|
23
|
03
|
023
|
Lai Châu
|
Xã
Bum Tở
|
Trường
Phổ thông dân tộc nội trú THPT Mường
|
|
4.
Lào Cai (41 trường)
|
|
95
|
1
|
04
|
001
|
Lào Cai
|
Xã
Gia Phú
|
Trường
THPT số 2 Bảo Thắng
|
|
96
|
2
|
04
|
003
|
Lào Cai
|
Phường
Văn Phú
|
Trường
THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành
|
|
97
|
3
|
04
|
005
|
Lào Cai
|
Xã
Bảo Hà
|
Trường
THPT số 2 Bảo Yên
|
|
98
|
4
|
04
|
007
|
Lào Cai
|
Xã
Hạnh Phúc
|
Trường
THPT Trạm Tấu
|
|
99
|
5
|
04
|
009
|
Lào Cai
|
Xã
Văn Chấn
|
Trường
THPT Sơn Thịnh
|
|
100
|
6
|
04
|
011
|
Lào Cai
|
Phường
Lào Cai
|
Trường
THPT Lào Cai
|
|
101
|
7
|
04
|
013
|
Lào Cai
|
Phường
Cam Đường
|
Trường
THPT Chuyên Lào Cai
|
|
102
|
8
|
04
|
015
|
Lào Cai
|
Phường
Lào Cai
|
Trường
THPT Lê Hồng Phong
|
|
103
|
9
|
04
|
017
|
Lào Cai
|
Xã
Si Ma Cai
|
Trường
THPT số 1 Si Ma Cai
|
|
104
|
10
|
04
|
019
|
Lào Cai
|
Xã
Bảo Nhai
|
Trường
THPT số 2 Bắc Hà
|
|
105
|
11
|
04
|
021
|
Lào Cai
|
Xã
Lục Yên
|
Trung
tâm GDNN-GDTX Lục Yên
|
|
106
|
12
|
04
|
023
|
Lào Cai
|
Xã
Si Ma Cai
|
Trường
phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Si Ma Cai
|
|
107
|
13
|
04
|
025
|
Lào Cai
|
Phường
Sa Pa
|
Trường
phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Sa Pa
|
|
108
|
14
|
04
|
027
|
Lào Cai
|
Xã
Bảo Thắng
|
Trường
THPT số 1 Bảo Thắng
|
|
109
|
15
|
04
|
029
|
Lào Cai
|
Xã
Mường Khương
|
Trường
THPT số 1 Mường Khương
|
|
110
|
16
|
04
|
031
|
Lào Cai
|
Xã
Trán Yên
|
Trung
tâm GDNN-GDTX Trấn Yên
|
|
111
|
17
|
04
|
033
|
Lào Cai
|
Xã
Bát Xát
|
Trường
THPT số 2 Bát Xát
|
|
112
|
18
|
04
|
035
|
Lào Cai
|
Tả
Phìn
|
Trường
THPT Hoàng Liên
|
|
113
|
19
|
04
|
037
|
Lào Cai
|
Xã
Bảo Yên
|
Trung
tâm GDNN-GDTX Bảo Yên
|
|
114
|
20
|
04
|
039
|
Lào Cai
|
Phường
Âu Lâu
|
Trường
THPT Hoàng Quốc Việt
|
|
115
|
21
|
04
|
041
|
Lào Cai
|
Xã
Mậu A
|
Trường
THPT Chu Văn An
|
|
116
|
22
|
04
|
043
|
Lào Cai
|
Xã
Đông Cuông
|
Trường
THPT Trần Phú
|
|
117
|
23
|
04
|
045
|
Lào Cai
|
Xã
Khánh Hòa
|
Trường
THPT Hồng Quang
|
|
118
|
24
|
04
|
047
|
Lào Cai
|
Xã
Si Ma Cai
|
Trung
tâm GDNN-GDTX Si Ma Cai
|
|
119
|
25
|
04
|
049
|
Lào Cai
|
Phường
Sa Pa
|
Trường
THPT số 1 Sa Pa
|
|
120
|
26
|
04
|
051
|
Lào Cai
|
Xã
Bắc Hà
|
Trung
tâm GDNN-GDTX Bắc Hà
|
|
121
|
27
|
04
|
053
|
Lào Cai
|
Xã
Cao Sơn
|
Trường
THPT số 3 Mường Khương
|
|
122
|
28
|
04
|
055
|
Lào Cai
|
Xã
Yên Bình
|
Trung
tâm GDNN - GDTX Yên Bình
|
|
123
|
29
|
04
|
057
|
Lào Cai
|
Xã
Bát Xát
|
Trung
tâm GDNN - GDTX Bát Xát
|
|
124
|
30
|
04
|
059
|
Lào Cai
|
Xã
Sín Séng
|
Trường
THPT Số 2 Si Ma Cai
|
|
125
|
31
|
04
|
061
|
Lào Cai
|
Xã
Bắc Hà
|
Trường
PTDTNT THCS và THPT Bắc Hà
|
|
126
|
32
|
04
|
063
|
Lào Cai
|
Xã
Lâm Thượng
|
Trường
THPT Mai Sơn
|
|
127
|
33
|
04
|
065
|
Lào Cai
|
Xã
Bắc Hà
|
Trường
THPT số 1 Bắc Hà
|
|
128
|
34
|
04
|
067
|
Lào Cai
|
Phường
Cam Đường
|
Trung
tâm GDNN-GDTX Lào Cai - Cam Đường
|
|
129
|
35
|
04
|
069
|
Lào Cai
|
Xã
Bảo Yên
|
Trường
THPT số 1 Bảo Yên
|
|
130
|
36
|
04
|
071
|
Lào Cai
|
Xã
Văn Bàn
|
Trường
THPT số 1 Văn Bàn
|
|
131
|
37
|
04
|
002
|
Lào Cai
|
Xã
Văn Chấn
|
Trung
tâm GDNN-GDTX Văn Chấn
|
|
132
|
38
|
04
|
006
|
Lào Cai
|
Xã
Nghĩa Tâm
|
Trường
THCS&THPT Nghĩa Tâm
|
|
133
|
39
|
04
|
008
|
Lào Cai
|
Xã
Văn Phú
|
Trường
PT Dân tộc nội trú THPT Yên Bái
|
|
134
|
40
|
04
|
010
|
Lào Cai
|
Phường
Nghĩa Lộ
|
Trường
THPT Nghĩa Lộ
|
|
135
|
41
|
04
|
012
|
Lào Cai
|
Phường
Yên Bái
|
Trung
tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh
|
|
5.
Thái Nguyên (41 trường)
|
|
136
|
1
|
05
|
002
|
Thái Nguyên
|
Xã
Yên Trạch
|
Trường
THPT Yên Ninh
|
|
137
|
2
|
05
|
003
|
Thái Nguyên
|
Xã
Vạn Phú
|
Trường
THPT Lưu Nhân Chú
|
|
138
|
3
|
05
|
004
|
Thái Nguyên
|
Phường
Phổ Yên
|
Trường
THPT Lê Hồng Phong
|
|
139
|
4
|
05
|
005
|
Thái Nguyên
|
Xã
Quang Sơn
|
Trường
THPT Trần Quốc Tuấn
|
|
140
|
5
|
05
|
006
|
Thái Nguyên
|
Xã
Võ Nhai
|
Trường
THPT Võ Nhai
|
|
141
|
6
|
05
|
007
|
Thái Nguyên
|
Xã
La Hiên
|
Trường
THPT Trần Phú
|
|
142
|
7
|
05
|
008
|
Thái Nguyên
|
Phường
Sông Công
|
Trường
THPT Sông Công
|
|
143
|
8
|
05
|
009
|
Thái Nguyên
|
Xã
An Khánh
|
Trường
THPT Đội Cấn
|
|
144
|
9
|
05
|
010
|
Thái Nguyên
|
Phường
Bắc Kạn
|
Trường
THPT Chuyên Bắc Kạn
|
|
145
|
10
|
05
|
011
|
Thái Nguyên
|
Phường
Phan Đình Phùng
|
Trường
THPT Chuyên Thái Nguyên
|
|
146
|
11
|
05
|
012
|
Thái Nguyên
|
Phường
Sông Công
|
Trường
THPT Lương Thế Vinh
|
|
147
|
12
|
05
|
013
|
Thái Nguyên
|
Xã
Vô Tranh
|
Trường
THPT Tức Tranh
|
|
148
|
13
|
05
|
014
|
Thái Nguyên
|
Xã
Chợ Rã
|
Trường
THPT Ba Bể
|
|
149
|
14
|
05
|
015
|
Thái Nguyên
|
Phường
Gia Sang
|
Trường
THPT Chu Văn An
|
|
150
|
15
|
05
|
016
|
Thái Nguyên
|
Xã
Chợ Mới
|
Trường
THPT Chợ Mới
|
|
151
|
16
|
05
|
017
|
Thái Nguyên
|
Phường
Phan Đình Phùng
|
Trường
THPT Thái Nguyên
|
|
152
|
17
|
05
|
018
|
Thái Nguyên
|
Phường
Vạn Xuân
|
Trường
THPT Phổ Yên
|
|
153
|
18
|
05
|
019
|
Thái Nguyên
|
Xã
Tràng Xá
|
Trường
THPT Hoàng Quốc Việt
|
|
154
|
19
|
05
|
020
|
Thái Nguyên
|
Xã
Kha Sơn
|
Trường
THPT Lương Phú
|
|
155
|
20
|
05
|
021
|
Thái Nguyên
|
Phường
Tích Lương
|
Trường
THPT Gang Thép
|
|
156
|
21
|
05
|
022
|
Thái Nguyên
|
Phường
Tích Lương
|
Phổ
thông dân tộc Nội trú THPT Số 1 Thái Nguyên
|
|
157
|
22
|
05
|
023
|
Thái Nguyên
|
Xã
Điềm Thụy
|
Trường
THPT Điềm Thụy
|
|
158
|
23
|
05
|
024
|
Thái Nguyên
|
Xã
Phú Thịnh
|
Trường
THPT Nguyễn Huệ
|
|
159
|
24
|
05
|
025
|
Thái Nguyên
|
Xã
Phú lương
|
Trường
THPT Phú Lương
|
|
160
|
25
|
05
|
026
|
Thái Nguyên
|
Phường
Bắc Kạn
|
Trường
THPT Bắc Kạn
|
|
161
|
26
|
05
|
027
|
Thái Nguyên
|
Phường
Phúc Thuận
|
Trường
THPT Bắc Sơn
|
|
162
|
27
|
05
|
028
|
Thái Nguyên
|
Xã
Na Rì
|
Trường
THPT Na Rì
|
|
163
|
28
|
05
|
029
|
Thái Nguyên
|
Xã
Phú Bình
|
Trường
THPT Phú Bình
|
|
164
|
29
|
05
|
030
|
Thái Nguyên
|
Xã
Nà Phặc
|
Trường
THCS Và THPT Nà Phặc
|
|
165
|
30
|
05
|
031
|
Thái Nguyên
|
Xã
Yên Bình
|
Trường
THCS&THPT Yên Hân
|
|
166
|
31
|
05
|
032
|
Thái Nguyên
|
Xã
Đại Phúc
|
Trường
THPT Đại Từ
|
|
167
|
32
|
05
|
033
|
Thái Nguyên
|
Phường
Vạn Xuân
|
Trường
THPT Lý Nam Đế
|
|
168
|
33
|
05
|
034
|
Thái Nguyên
|
Phường
Phổ Yên
|
Trường
THPT Võ Nguyên Giáp
|
|
169
|
34
|
05
|
035
|
Thái Nguyên
|
Phường
Bắc Kạn
|
Phổ
thông dân tộc nội trú THPT Số 2 Thái Nguyên
|
|
170
|
35
|
05
|
036
|
Thái Nguyên
|
Phường
Quan Triều
|
Trường
THPT Khánh Hòa
|
|
171
|
36
|
05
|
037
|
Thái Nguyên
|
Phường
Linh Sơn
|
Trường
THPT Đồng Hỷ
|
|
172
|
37
|
05
|
038
|
Thái Nguyên
|
Phường
Phan Đình Phùng
|
Trường
THPT Đào Duy Từ
|
|
173
|
38
|
05
|
039
|
Thái Nguyên
|
Xã
Đồng Phúc
|
Trường
THCS&THPT Quảng Khê
|
|
174
|
39
|
05
|
040
|
Thái Nguyên
|
Xã
Trại Cau
|
Trường
THPT Trại Cau
|
|
175
|
40
|
05
|
041
|
Thái Nguyên
|
Phường
Quan Triều
|
Trường
THPT Dương Tự Minh
|
|
176
|
41
|
05
|
042
|
Thái Nguyên
|
Phường
Phan Đình Phùng
|
Trường
THPT Lương Ngọc Quyến
|
|
6.
Điện Biên (33 trường)
|
|
177
|
1
|
06
|
001
|
Điện Biên
|
Phường
Điện Biên Phủ
|
Trường
THPT Điện Biên Phủ
|
|
178
|
2
|
06
|
002
|
Điện Biên
|
Phường
Điện Biên Phủ
|
Trường
THPT Phan Đình Giót
|
|
179
|
3
|
06
|
003
|
Điện Biên
|
Phường
Điện Biên Phủ
|
Trường
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
|
|
180
|
4
|
06
|
004
|
Điện Biên
|
Phường
Điện Biên Phủ
|
Trường
THCS & THPT Lương Thế Vinh
|
|
181
|
5
|
06
|
005
|
Điện Biên
|
Nà
Tấu
|
Trường
THPT Nà Tấu
|
|
182
|
6
|
06
|
006
|
Điện Biên
|
Thanh
An
|
Trường
THPT Hoàng Công Chất
|
|
183
|
7
|
06
|
007
|
Điện Biên
|
Thanh
Nưa
|
Trường
THPT Thanh Nưa
|
|
184
|
8
|
06
|
008
|
Điện Biên
|
Thanh
Nưa
|
Trường
THPT Thanh Chăn
|
|
185
|
9
|
06
|
009
|
Điện Biên
|
Mường
Nhà
|
Trường
THPT Mường Nhà
|
|
186
|
10
|
06
|
010
|
Điện Biên
|
Na
Son
|
Trường
THPT Trần Can
|
|
187
|
11
|
06
|
011
|
Điện Biên
|
Mường
Luân
|
Trường
THPT Mường Luân
|
|
188
|
12
|
06
|
012
|
Điện Biên
|
Phường
Mường Lay
|
Trường
THPT Mường Lay
|
|
189
|
13
|
06
|
013
|
Điện Biên
|
Xã
Na Sang
|
Trường
THPT Na Sang
|
|
190
|
14
|
06
|
014
|
Điện Biên
|
Mường
Nhé
|
Trường
THPT Mường Nhé
|
|
191
|
15
|
06
|
015
|
Điện Biên
|
Mường
Chà
|
Trường
THPT Mường Chà
|
|
192
|
16
|
06
|
016
|
Điện Biên
|
Nà
Hỳ
|
Trường
THPT Nà Hỳ
|
|
193
|
17
|
06
|
017
|
Điện Biên
|
Mường
Ảng
|
Trường
THPT Mường Ẳng
|
|
194
|
18
|
06
|
018
|
Điện Biên
|
Búng
Lao
|
Trường
THPT Búng Lao
|
|
195
|
19
|
06
|
019
|
Điện Biên
|
Tuần
Giáo
|
Trường
THPT Tuần Giáo
|
|
196
|
20
|
06
|
020
|
Điện Biên
|
Mường
Mùn
|
Trường
THPT Mường Mùn
|
|
197
|
21
|
06
|
021
|
Điện Biên
|
Quài
Tở
|
Trường
THCS và THPT Quài Tở
|
|
198
|
22
|
06
|
022
|
Điện Biên
|
Tủa
Chùa
|
Trường
THPT Tủa Chùa
|
|
199
|
23
|
06
|
023
|
Điện Biên
|
Sín
Chải
|
Trường
THCS&THPT Sín Chải
|
|
200
|
24
|
06
|
024
|
Điện Biên
|
Sáng
Nhè
|
Trường
THCS&THPT Quyết Tiến
|
|
201
|
25
|
06
|
025
|
Điện Biên
|
Phường
Điện Biên Phủ
|
Trường
Phổ thông Dân tộc nội trú THPT tỉnh Điện Biên
|
|
202
|
26
|
06
|
026
|
Điện Biên
|
Phường
Mường Thanh
|
Trường
Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học phổ thông Mường Thanh
|
|
203
|
27
|
06
|
027
|
Điện Biên
|
xã
Na Son
|
Trường
Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Na Son
|
|
204
|
28
|
06
|
028
|
Điện Biên
|
xã
Na Sang
|
Trường
Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Na Sang
|
|
205
|
29
|
06
|
029
|
Điện Biên
|
Mường
Nhé
|
Trường
Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Mường Nhé
|
|
206
|
30
|
06
|
030
|
Điện Biên
|
Tuần
Giáo
|
Trường
Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Tuần
|
|
207
|
31
|
06
|
031
|
Điện Biên
|
Tủa
Chùa
|
Trường
Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Tủa Chùa
|
|
208
|
32
|
06
|
032
|
Điện Biên
|
Mường
Ảng
|
Trường
Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Mường Ẳng
|
|
209
|
33
|
06
|
033
|
Điện Biên
|
Nà
Hỳ
|
Trường
Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Nà Hỳ
|
|
7.
Lạng Sơn (37 trường)
|
|
210
|
1
|
07
|
001
|
Lạng Sơn
|
xã
Lộc Bình
|
Trường
PT DTNT THCS&THPT Lộc Bình
|
|
211
|
2
|
07
|
002
|
Lạng Sơn
|
xã
Bắc Sơn
|
Trường
PT DTNT THCS&THPT Bắc Sơn
|
|
212
|
3
|
07
|
003
|
Lạng Sơn
|
xã
Bình Gia
|
Trường
PT DTNT THCS&THPT Bình Gia
|
|
213
|
4
|
07
|
004
|
Lạng Sơn
|
Phường
Kỳ Lừa
|
Trường
PT DTNT THCS&THPT Cao Lộc
|
|
214
|
5
|
07
|
005
|
Lạng Sơn
|
Xã
Chi Lăng
|
Trường
PT DTNT THCS&THPT Chi Lăng
|
|
215
|
6
|
07
|
006
|
Lạng Sơn
|
xã
Đình Lập
|
Trường
PT DTNT THCS&THPT Đình Lập
|
|
216
|
7
|
07
|
007
|
Lạng Sơn
|
xã
Hữu Lũng
|
Trường
PT DTNT THCS&THPT Hữu Lũng
|
|
217
|
8
|
07
|
008
|
Lạng Sơn
|
Xã
Thất Khê
|
Trường
PT DTNT THCS&THPT Tràng Định
|
|
218
|
9
|
07
|
009
|
Lạng Sơn
|
Xã
Na Sầm
|
Trường
PT DTNT THCS&THPT Văn Lãng
|
|
219
|
10
|
07
|
010
|
Lạng Sơn
|
Xã
Văn Quan
|
Trường
PT DTNT THCS&THPT Văn Quan
|
|
220
|
11
|
07
|
011
|
Lạng Sơn
|
Xã
Quốc Việt
|
Trường
THCS&THPT Bình Độ
|
|
221
|
12
|
07
|
012
|
Lạng Sơn
|
xã
Bình Gia
|
Trường
THPT Bình Gia
|
|
222
|
13
|
07
|
013
|
Lạng Sơn
|
Xã
Ba Sơn
|
Trường
THPT Ba Sơn
|
|
223
|
14
|
07
|
014
|
Lạng Sơn
|
Xã
Bắc Sơn
|
Trường
THPT Bắc Sơn
|
|
224
|
15
|
07
|
015
|
Lạng Sơn
|
Phường
Kỳ Lừa
|
Trường
THPT Cao Lộc
|
|
225
|
16
|
07
|
016
|
Lạng Sơn
|
Chi
Lăng
|
Trường
THPT Chi Lăng
|
|
226
|
17
|
07
|
017
|
Lạng Sơn
|
Phường
Đông Kinh
|
Trường
THPT chuyên Chu Văn An
|
|
227
|
18
|
07
|
018
|
Lạng Sơn
|
xã
Đình Lập
|
Trường
THPT Đình Lập
|
|
228
|
19
|
07
|
019
|
Lạng Sơn
|
Xã
Chi lăng
|
Trường
THPT Đồng Bành
|
|
229
|
20
|
07
|
020
|
Lạng Sơn
|
Xã
Đồng Đăng
|
Trường
THPT Đồng Đăng
|
|
230
|
21
|
07
|
021
|
Lạng Sơn
|
Phường
Đông Kinh
|
Trường
THPT DTNT tỉnh
|
|
231
|
22
|
07
|
022
|
Lạng Sơn
|
Xã
Vạn Linh
|
Trường
THPT Hòa Bình
|
|
232
|
23
|
07
|
023
|
Lạng Sơn
|
Phường
Lương Văn Tri
|
Trường
THPT Hoàng Văn Thụ
|
|
233
|
24
|
07
|
024
|
Lạng Sơn
|
Hội
Hoan
|
Trường
THPT Hội Hoan
|
|
234
|
25
|
07
|
025
|
Lạng Sơn
|
Hữu
Lũng
|
Trường
THPT Hữu Lũng
|
|
235
|
26
|
07
|
026
|
Lạng Sơn
|
Xã
Lộc Bình
|
Trường
THPT Lộc Bình
|
|
236
|
27
|
07
|
027
|
Lạng Sơn
|
Xã
Văn Quan
|
Trường
THPT Lương Văn Tri
|
|
237
|
28
|
07
|
028
|
Lạng Sơn
|
Xã
Na Dương
|
Trường
THPT Na Dương
|
|
238
|
29
|
07
|
029
|
Lạng Sơn
|
Thiện
Thuật
|
Trường
THPT Pác Khuông
|
|
239
|
30
|
07
|
030
|
Lạng Sơn
|
Tân
Thành
|
Trường
THPT Tân Thành
|
|
240
|
31
|
07
|
031
|
Lạng Sơn
|
Xã
Thất Khê
|
Trường
THPT Tràng Định
|
|
241
|
32
|
07
|
032
|
Lạng Sơn
|
Na
Dương
|
Trường
THPT Tú Đoạn
|
|
242
|
33
|
07
|
033
|
Lạng Sơn
|
Na
Sầm
|
Trường
THPT Văn Lãng
|
|
243
|
34
|
07
|
034
|
Lạng Sơn
|
Vân
Nham
|
Trường
THPT Vân Nham
|
|
244
|
35
|
07
|
035
|
Lạng Sơn
|
Điềm
He
|
Trường
THPT Văn Quan
|
|
245
|
36
|
07
|
036
|
Lạng Sơn
|
Đông
Kinh
|
Trường
THPT Việt Bắc
|
|
246
|
37
|
07
|
037
|
Lạng Sơn
|
xã
Vũ Lễ
|
Trường
THPT Vũ Lễ
|
|
8.
Sơn La (41 trường)
|
|
247
|
1
|
08
|
004
|
Sơn La
|
Phường
Chiềng Sinh
|
Trường
THPT Chiềng Sinh
|
|
248
|
2
|
08
|
005
|
Sơn La
|
Phường
Chiềng Sinh
|
Trường
THPT Chuyên Sơn La
|
|
249
|
3
|
08
|
006
|
Sơn La
|
Phường
Mộc Sơn
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Mộc Châu
|
|
250
|
4
|
08
|
007
|
Sơn La
|
Phường
Mộc Sơn
|
Trường
THPT Mộc Lỵ
|
|
251
|
5
|
08
|
008
|
Sơn La
|
Phường
Mộc Sơn
|
Trung
tâm GDTX Mộc Châu
|
|
252
|
6
|
08
|
009
|
Sơn La
|
Phường
Tô Hiệu
|
Trường
TH, THCS&THPT Chu Văn An
|
|
253
|
7
|
08
|
010
|
Sơn La
|
Phường
Tô Hiệu
|
Trường
THPT Tô Hiệu
|
|
254
|
8
|
08
|
011
|
Sơn La
|
Phường
Tô Hiệu
|
Trung
tâm GDTX Tỉnh Sơn La
|
|
255
|
9
|
08
|
012
|
Sơn La
|
Phường
Vân Sơn
|
Trường
THPT Thảo Nguyên
|
|
256
|
10
|
08
|
013
|
Sơn La
|
Xã
Bắc Yên
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Bắc Yên
|
|
257
|
11
|
08
|
014
|
Sơn La
|
Xã
Bắc Yên
|
Trường
THPT Bắc Yên
|
|
258
|
12
|
08
|
015
|
Sơn La
|
Xã
Bắc Yên
|
Trường
Trung tâm GDTX Bắc Yên
|
|
259
|
13
|
08
|
016
|
Sơn La
|
Xã
Bình Thuận
|
Trường
THPT Bình Thuận
|
|
260
|
14
|
08
|
017
|
Sơn La
|
Xã
Co Mạ
|
Trường
THPT Co Mạ
|
|
261
|
15
|
08
|
018
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Khương
|
Trường
THPT Chiềng Khương
|
|
262
|
16
|
08
|
019
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Mai
|
Trường
THPT Chu Văn Thịnh
|
|
263
|
17
|
08
|
020
|
Sơn La
|
Xã
Chiềng Sơn
|
Trường
THCS&THPT Chiềng Sơn
|
|
264
|
18
|
08
|
021
|
Sơn La
|
Xã
Gia Phù
|
Trường
THPT Gia Phù
|
|
265
|
19
|
08
|
022
|
Sơn La
|
Xã
Mai Sơn
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Mai Sơn
|
|
266
|
20
|
08
|
023
|
Sơn La
|
Xã
Mai Sơn
|
Trường
THPT Cò Nòi
|
|
267
|
21
|
08
|
024
|
Sơn La
|
Xã
Mai Sơn
|
Trường
THPT Mai Sơn
|
|
268
|
22
|
08
|
025
|
Sơn La
|
Xã
Mai Sơn
|
Trường
Trung tâm GDTX Mai Sơn
|
|
269
|
23
|
08
|
026
|
Sơn La
|
Xã
Mường Bú
|
Trường
THPT Mường Bú
|
|
270
|
24
|
08
|
027
|
Sơn La
|
Xã
Mường Cơi
|
Trường
THPT Tân Lang
|
|
271
|
25
|
08
|
028
|
Sơn La
|
Xã
Mường Giôn
|
Trường
THPT Mường Giôn
|
|
272
|
26
|
08
|
029
|
Sơn La
|
Xã
Mường La
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Mường La
|
|
273
|
27
|
08
|
030
|
Sơn La
|
Xã
Mường La
|
Trường
THPT Mường La
|
|
274
|
28
|
08
|
031
|
Sơn La
|
Xã
Mường La
|
Trung
tâm GDTX Mường La
|
|
275
|
29
|
08
|
032
|
Sơn La
|
Xã
Mường Lầm
|
Trường
THPT Mường Lầm
|
|
276
|
30
|
08
|
033
|
Sơn La
|
Xã
Phiêng Khoài
|
Trường
THPT Phiêng Khoài
|
|
277
|
31
|
08
|
034
|
Sơn La
|
Xã
Phù Yên
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Phù Yên
|
|
278
|
32
|
08
|
035
|
Sơn La
|
Xã
Phù Yên
|
Trường
THPT Phù Yên
|
|
279
|
33
|
08
|
036
|
Sơn La
|
Xã
Phù Yên
|
Trung
tâm GDTX Phù Yên
|
|
280
|
34
|
08
|
037
|
Sơn La
|
Xã
Quỳnh Nhai
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Quỳnh Nhai
|
|
281
|
35
|
08
|
038
|
Sơn La
|
Xã
Quỳnh Nhai
|
Trường
THPT Quỳnh Nhai
|
|
282
|
36
|
08
|
039
|
Sơn La
|
Xã
Quỳnh Nhai
|
Trung
tâm GDTX Quỳnh Nhai
|
|
283
|
37
|
08
|
040
|
Sơn La
|
Xã
Sông Mã
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Sông Mã
|
|
284
|
38
|
08
|
041
|
Sơn La
|
Xã
Sông Mã
|
Trường
THPT Sông Mã
|
|
285
|
39
|
08
|
042
|
Sơn La
|
Xã
Sông Mã
|
Trung
tâm GDTX Sông Mã
|
|
286
|
40
|
08
|
043
|
Sơn La
|
Xã
Sốp Cộp
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Sốp Cộp
|
|
287
|
41
|
08
|
044
|
Sơn La
|
Xã
Sốp Cộp
|
Trường
THPT Sốp Cộp
|
|
9.
Phú Thọ (41 trường)
|
|
288
|
1
|
09
|
007
|
Phú Thọ
|
An
nghĩa
|
Trường
THPT Lạc Thuỷ B
|
|
289
|
2
|
09
|
010
|
Phú Thọ
|
Nật
Sơn
|
Trường
THPT Bắc Sơn
|
|
290
|
3
|
09
|
013
|
Phú Thọ
|
Hợp
Kim
|
Trường
THPT Sào Báy
|
|
291
|
4
|
09
|
016
|
Phú Thọ
|
Ngọc
Sơn
|
Trường
PT DTNT THCS&THPT Ngọc Sơn
|
|
292
|
5
|
09
|
019
|
Phú Thọ
|
Lạc
Sơn
|
Trường
PT DTNT THCS&THPT Lạc Sơn
|
|
293
|
6
|
09
|
022
|
Phú Thọ
|
Lạc
Thủy
|
Trường
THPT Lạc Thủy
|
|
294
|
7
|
09
|
025
|
Phú Thọ
|
Pà
Cò
|
Trường
PT DTNT THCS&THPT B Mai Châu
|
|
295
|
8
|
09
|
028
|
Phú Thọ
|
Đà
Bắc
|
Trường
THPT Đà Bắc
|
|
296
|
9
|
09
|
031
|
Phú Thọ
|
Kim
Bôi
|
Trường
THPT Kim Bôi
|
|
297
|
10
|
09
|
034
|
Phú Thọ
|
An
Bình
|
Trường
THPT Lạc Thuỷ C
|
|
298
|
11
|
09
|
037
|
Phú Thọ
|
Bao
La
|
Trường
THPT Mai Châu B
|
|
299
|
12
|
09
|
040
|
Phú Thọ
|
Phường
Thống Nhất
|
Trường
THPT Ngô Quyền
|
|
300
|
13
|
09
|
043
|
Phú Thọ
|
Mường
Thàng
|
Trường
THPT Thạch Yên
|
|
301
|
14
|
09
|
046
|
Phú Thọ
|
Lạc
Lương
|
Trường
THPT Yên Thủy B
|
|
302
|
15
|
09
|
049
|
Phú Thọ
|
Minh
Đài
|
Trường
THPT Minh Đài
|
|
303
|
16
|
09
|
052
|
Phú Thọ
|
Thanh
Thủy
|
Trường
THPT Thanh Thủy
|
|
304
|
17
|
09
|
055
|
Phú Thọ
|
P.
Vân Phú
|
Trường
THPT Kỹ Thuật Việt Trì
|
|
305
|
18
|
09
|
058
|
Phú Thọ
|
Tân
Sơn
|
Trường
THPT Tân Sơn
|
|
306
|
19
|
09
|
061
|
Phú Thọ
|
P.
Thanh Miếu
|
Trường
THPT CN ViỆT TRÌ
|
|
307
|
20
|
09
|
064
|
Phú Thọ
|
Minh
Hòa
|
Trường
THPT Minh Hòa
|
|
308
|
21
|
09
|
067
|
Phú Thọ
|
Hoàng
Cương
|
Trường
THPT Thanh Ba
|
|
309
|
22
|
09
|
070
|
Phú Thọ
|
Cẩm
Khê
|
Trường
THPT Cẩm Khê
|
|
310
|
23
|
09
|
073
|
Phú Thọ
|
Tây
Cốc
|
Trường
THPT Quế Lâm
|
|
311
|
24
|
09
|
076
|
Phú Thọ
|
Tu
Vũ
|
Trường
THPT Trung Nghĩa
|
|
312
|
25
|
09
|
079
|
Phú Thọ
|
P.
Việt Trì
|
Trường
Phổ thông HERMANN
|
|
313
|
26
|
09
|
082
|
Phú Thọ
|
P.
Thanh Miếu
|
Trường
THPT Trần Phú - Việt Trì
|
|
314
|
27
|
09
|
085
|
Phú Thọ
|
Chân
Mộng
|
Trường
THPT Chân Mộng
|
|
315
|
28
|
09
|
088
|
Phú Thọ
|
Trạm
Thản
|
Trường
THPT Trung Giáp
|
|
316
|
29
|
09
|
091
|
Phú Thọ
|
Cẩm
Khê
|
Trường
THPT Sông Thao
|
|
317
|
30
|
09
|
094
|
Phú Thọ
|
Việt
Trì
|
Trường
THPT Nguyễn Tất Thành
|
|
318
|
31
|
09
|
097
|
Phú Thọ
|
P.
Việt Trì
|
Trường
THPT Vũ Thê Lang
|
|
319
|
32
|
09
|
100
|
Phú Thọ
|
Vĩnh
Hưng
|
Trường
THPT Nguyễn Viết Xuân
|
|
320
|
33
|
09
|
103
|
Phú Thọ
|
Lập
Thạch
|
Trường
THPT Ngô Gia Tự
|
|
321
|
34
|
09
|
106
|
Phú Thọ
|
Sơn
Đông
|
Trường
THPT Trần Nguyên Hãn
|
|
322
|
35
|
09
|
109
|
Phú Thọ
|
Vĩnh
Tường
|
Trường
THPT Lê Xoay
|
|
323
|
36
|
09
|
112
|
Phú Thọ
|
Tam
Dương Bắc
|
Trường
THPT Tam Đảo
|
|
324
|
37
|
09
|
115
|
Phú Thọ
|
Tam
Dương
|
Trường
THPT Trần Hưng Đạo
|
|
325
|
38
|
09
|
118
|
Phú Thọ
|
P.
Vĩnh Yên
|
Trường
THPT Vĩnh Yên
|
|
326
|
39
|
09
|
121
|
Phú Thọ
|
Nguyệt
Đức
|
Trường
THPT Phạm Công Bình
|
|
327
|
40
|
09
|
124
|
Phú Thọ
|
P.
Phúc Yên
|
Trường
THPT Bến Tre
|
|
328
|
41
|
09
|
127
|
Phú Thọ
|
Sông
Lô
|
Trường
THPT Sông Lô
|
|
II.
Vùng đồng bằng sông Hồng
|
|
10.
Bắc Ninh (41 trường)
|
|
329
|
1
|
10
|
002
|
Bắc Ninh
|
Nhân
Thắng
|
Trường
THPT Gia Bình số 1
|
|
330
|
2
|
10
|
004
|
Bắc Ninh
|
Trung
Kênh
|
Trường
THPT Lương Tài số 2
|
|
331
|
3
|
10
|
006
|
Bắc Ninh
|
Yên
Thế
|
Trường
THPT Yên Thế
|
|
332
|
4
|
10
|
008
|
Bắc Ninh
|
Đa
Mai
|
Trường
THPT Giáp Hải
|
|
333
|
5
|
10
|
010
|
Bắc Ninh
|
Phường
Bắc Giang
|
Trường
THPT Ngô Sĩ Liên
|
|
334
|
6
|
10
|
012
|
Bắc Ninh
|
Phường
Trí Quả
|
Trường
THPT Thuận Thành số 2
|
|
335
|
7
|
10
|
014
|
Bắc Ninh
|
Kiên
Lao
|
Trường
DTNT THCS và THPT Nguyễn Tất Thành
|
|
336
|
8
|
10
|
016
|
Bắc Ninh
|
Lạng
Giang
|
Trung
tâm GDNN-GDTX Lạng Giang
|
|
337
|
9
|
10
|
018
|
Bắc Ninh
|
Đào
Viên
|
Trường
THPT Trần Hưng Đạo
|
|
338
|
10
|
10
|
020
|
Bắc Ninh
|
Cảnh
Thụy
|
Trường
THPT Quang Trung
|
|
339
|
11
|
10
|
022
|
Bắc Ninh
|
Tiên
Du
|
Trường
THPT Nguyễn Đăng Đạo
|
|
340
|
12
|
10
|
024
|
Bắc Ninh
|
Tiên
Du
|
Trung
tâm GDNN-GDTX Tiên Du
|
|
341
|
13
|
10
|
026
|
Bắc Ninh
|
Phường
Kinh Bắc
|
Trường
PTLC Lương thế Vinh
|
|
342
|
14
|
10
|
028
|
Bắc Ninh
|
Bố
hạ
|
Trường
THPT Bố Hạ
|
|
343
|
15
|
10
|
030
|
Bắc Ninh
|
Vũ
Ninh
|
Trường
THPT Hoàng Quốc Việt
|
|
344
|
16
|
10
|
032
|
Bắc Ninh
|
Việt
Yên
|
Trung
tâm GDNN-GDTX Việt Yên
|
|
345
|
17
|
10
|
034
|
Bắc Ninh
|
Bắc
Giang
|
Phổ
thông DTNT tỉnh Bắc Ninh
|
|
346
|
18
|
10
|
036
|
Bắc Ninh
|
Nếnh
|
Trường
TH, THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
347
|
19
|
10
|
038
|
Bắc Ninh
|
Sơn
Động
|
Trường
PTDTNT Sơn Động
|
|
348
|
20
|
10
|
040
|
Bắc Ninh
|
Kinh
Bắc
|
Trường
PTLC Đào Duy Từ
|
|
349
|
21
|
10
|
042
|
Bắc Ninh
|
Sơn
Động
|
Trường
THPT Sơn Động số 1
|
|
350
|
22
|
10
|
044
|
Bắc Ninh
|
Tam
Sơn
|
Trường
THPT Ngô Gia Tự
|
|
351
|
23
|
10
|
046
|
Bắc Ninh
|
Yên
Phong
|
Trường
THPT Nguyễn Trãi
|
|
352
|
24
|
10
|
048
|
Bắc Ninh
|
Phượng
Sơn
|
Trường
THPT Phượng Sơn
|
|
353
|
25
|
10
|
050
|
Bắc Ninh
|
Xuân
Cẩm
|
Trường
THPT Hiệp Hoà số 6
|
|
354
|
26
|
10
|
052
|
Bắc Ninh
|
Yên
Trung
|
Trường
THPT Yên Phong số 2
|
|
355
|
27
|
10
|
054
|
Bắc Ninh
|
Hoàng
Vân
|
Trường
THPT Hiệp Hoà số 4
|
|
356
|
28
|
10
|
056
|
Bắc Ninh
|
Thuận
Thành
|
Trường
THPT Thuận Thành số 1
|
|
357
|
29
|
10
|
058
|
Bắc Ninh
|
Việt
Yên
|
Trường
THPT Thân Nhân Trung
|
|
358
|
30
|
10
|
060
|
Bắc Ninh
|
Võ
Cường
|
Trường
Phổ thông có nhiều cấp học tư thục Quốc tế Kinh Bắc
|
|
359
|
31
|
10
|
062
|
Bắc Ninh
|
Từ
Sơn
|
Trường
Phổ thông liên cấp Lý Công Uẩn
|
|
360
|
32
|
10
|
064
|
Bắc Ninh
|
Trường
Sơn
|
Trường
THPT Tứ Sơn
|
|
361
|
33
|
10
|
066
|
Bắc Ninh
|
Xã
Yên Phong
|
Trường
THPT Yên Phong số 1
|
|
362
|
34
|
10
|
068
|
Bắc Ninh
|
Xã
Yên Phong
|
Trung
tâm GDNN-GDTX Yên Phong
|
|
363
|
35
|
10
|
070
|
Bắc Ninh
|
Phường
Đa Mai
|
Trường
TH, THCS & THPT ICOSCHOOL
|
|
364
|
36
|
10
|
072
|
Bắc Ninh
|
Phường
Bồng Lai
|
Trường
THPT Quế Võ số 3
|
|
365
|
37
|
10
|
074
|
Bắc Ninh
|
Võ
Cường
|
Trường
THPT Nguyễn Du
|
|
366
|
38
|
10
|
076
|
Bắc Ninh
|
Yên
Định
|
Trường
THPT Sơn Động số 2
|
|
367
|
39
|
10
|
078
|
Bắc Ninh
|
Phường
Việt Yên
|
Trường
THPT Việt Yên số 1
|
|
368
|
40
|
10
|
080
|
Bắc Ninh
|
Nam
Sơn
|
Trường
PTLC Chu Văn An
|
|
369
|
41
|
10
|
082
|
Bắc Ninh
|
Bảo
Đài
|
Trường
THPT Thanh Lâm
|
|
11.
Quảng Ninh (41 trường)
|
|
370
|
1
|
11
|
006
|
Quảng Ninh
|
Xã
Quảng Hà
|
Trường
THPT Quảng Hà
|
|
371
|
2
|
11
|
007
|
Quảng Ninh
|
Phường
Móng Cái
|
Trường
THCS và THPT Chu Văn An
|
|
372
|
3
|
11
|
008
|
Quảng Ninh
|
Xã
Tiên Yên
|
Trường
THCS và THPT Tiên Yên
|
|
373
|
4
|
11
|
009
|
Quảng Ninh
|
Phường
Uông Bí
|
Trường
THPT Uông Bí
|
|
374
|
5
|
11
|
010
|
Quảng Ninh
|
Phường
Uông Bí
|
Trường
THPT Hồng Đức
|
|
375
|
6
|
11
|
011
|
Quảng Ninh
|
Phường
Đông Mai
|
Trường
THPT Trần Quốc Tuấn
|
|
376
|
7
|
11
|
012
|
Quảng Ninh
|
Phường
Bãi Cháy
|
Trường
THPT Bãi Cháy
|
|
377
|
8
|
11
|
013
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hà Tu
|
Trường
THPT Vũ Văn Hiếu
|
|
378
|
9
|
11
|
014
|
Quảng Ninh
|
Phường
Cao Xanh
|
Trường
THPT Ngô Quyền
|
|
379
|
10
|
11
|
015
|
Quảng Ninh
|
Phường
Cao Xanh
|
Trường
THPT Hạ Long
|
|
380
|
11
|
11
|
016
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hạ Long
|
Trường
TH, THCS và THPT Lê Thánh Tông
|
|
381
|
12
|
11
|
017
|
Quảng Ninh
|
Phường
Đông
|
Trường
THPT Đông Triều
|
|
382
|
13
|
11
|
018
|
Quảng Ninh
|
Phường
Đông Triều
|
Trường
THPT Lê Chân
|
|
383
|
14
|
11
|
019
|
Quảng Ninh
|
Phường
Mạo Khê
|
Trường
THPT Hoàng Quốc Việt
|
|
384
|
15
|
11
|
020
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hoàng
|
Trường
THPT Hoàng Hoa Thám
|
|
385
|
16
|
11
|
021
|
Quảng Ninh
|
Phường
Mạo Khê
|
Trường
THPT Trần Nhân Tông
|
|
386
|
17
|
11
|
022
|
Quảng Ninh
|
Xã
Tiên Yên
|
Trường
THPT Nguyễn Trãi
|
|
387
|
18
|
11
|
023
|
Quảng Ninh
|
Phường
Mông Dương
|
Trường
THPT Mông Dương
|
|
388
|
19
|
11
|
024
|
Quảng Ninh
|
Phường
Cửa Ông
|
Trường
THPT Cửa Ông
|
|
389
|
20
|
11
|
025
|
Quảng Ninh
|
Phường
Cẩm Phả
|
Trường
THPT Cẩm Phả
|
|
390
|
21
|
11
|
026
|
Quảng Ninh
|
Phường
Quang Hanh
|
Trường
THPT Lê Quý Đôn
|
|
391
|
22
|
11
|
027
|
Quảng Ninh
|
Phường
Cẩm Phả
|
Trường
THPT Lương Thế Vinh
|
|
392
|
23
|
11
|
028
|
Quảng Ninh
|
Phường
Phong Cốc
|
Trường
THPT Minh Hà
|
|
393
|
24
|
11
|
029
|
Quảng Ninh
|
Phường
Quảng
|
Trường
THPT Bạch Đằng
|
|
394
|
25
|
11
|
030
|
Quảng Ninh
|
Phường
Đông Mai
|
Trường
THPT Đông Thành
|
|
395
|
26
|
11
|
031
|
Quảng Ninh
|
Phường
Quảng Yên
|
Trường
TH, THCS và THPT Yên Hưng
|
|
396
|
27
|
11
|
032
|
Quảng Ninh
|
Đặc
khu Vân Đồn
|
Trường
THPT Hải Đảo
|
|
397
|
28
|
11
|
033
|
Quảng Ninh
|
Phường
Vàng Danh
|
Trường
THPT Hoàng Văn Thụ
|
|
398
|
29
|
11
|
034
|
Quảng Ninh
|
Xã
Ba Chẽ
|
Trường
THPT Ba Chẽ
|
|
399
|
30
|
11
|
035
|
Quảng Ninh
|
Đặc
khu Cô Tô
|
Trường
THPT Cô Tô
|
|
400
|
31
|
11
|
036
|
Quảng Ninh
|
Xã
Hải Ninh
|
Trường
THPT Lý Thường Kiệt
|
|
401
|
32
|
11
|
037
|
Quảng Ninh
|
Phường
Liên Hòa
|
Trường
THPT Ngô Gia Tự
|
|
402
|
33
|
11
|
038
|
Quảng Ninh
|
Xã
Thống Nhất
|
Trường
THPT Thống Nhất
|
|
403
|
34
|
11
|
039
|
Quảng Ninh
|
Phường
Cửa Ông
|
Trường
THPT Hùng Vương
|
|
404
|
35
|
11
|
040
|
Quảng Ninh
|
Xã
Quảng Hà
|
Trường
THPT Nguyễn Du
|
|
405
|
36
|
11
|
041
|
Quảng Ninh
|
Phường
Yên Tử
|
Trường
THPT Nguyễn Tất Thành
|
|
406
|
37
|
11
|
042
|
Quảng Ninh
|
Phường
Hạ Long
|
Trường
THPT Hòn Gai
|
|
407
|
38
|
11
|
043
|
Quảng Ninh
|
Phường
Đông Triều
|
Trường
THPT Nguyễn Bình
|
|
408
|
39
|
11
|
044
|
Quảng Ninh
|
Xã
Đông Ngũ
|
Trường
THCS và THPT Hải Đông
|
|
409
|
40
|
11
|
045
|
Quảng Ninh
|
Xã
Quảng La
|
Trường
THCS và THPT Quảng La
|
|
410
|
41
|
11
|
046
|
Quảng Ninh
|
Đặc
khu Vân Đồn
|
Trường
THCS và THPT Quan Lạn
|
|
12.
TP. Hà Nội (41 trường)
|
|
411
|
1
|
12
|
005
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Trần Phú
|
Trường
THPT Nguyễn Văn Trỗi
|
|
412
|
2
|
12
|
011
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Khương Đình
|
Trường
THPT Khương Đình
|
|
413
|
3
|
12
|
017
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Ngọc Hà
|
Trường
THPT Hoàng Long
|
|
414
|
4
|
12
|
023
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Phú Thượng
|
Trường
Trường THPT Hà Nội Academy
|
|
415
|
5
|
12
|
029
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Bồ Đề
|
Trường
THPT Tây Sơn
|
|
416
|
6
|
12
|
035
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Nghĩa Đô
|
Trường
THPT Cầu Giấy
|
|
417
|
7
|
12
|
041
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Phú Diễn
|
Trường
PTDL Hermann Gmeiner
|
|
418
|
8
|
12
|
047
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Đống Đa
|
Trường
THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa
|
|
419
|
9
|
12
|
053
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Bạch Mai
|
Trường
THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng
|
|
420
|
10
|
12
|
059
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Hồng Hà
|
Trường
THPT Hồng Hà
|
|
421
|
11
|
12
|
065
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Hoàng Mai
|
Trường
THPT Trần Quang Khải
|
|
422
|
12
|
12
|
071
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Láng
|
Trường
THCS&THPT Alfred Nobel
|
|
423
|
13
|
12
|
077
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Đa Phúc
|
Trường
THPT Xuân Giang
|
|
424
|
14
|
12
|
083
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Thiên Lộc
|
Trường
THPT Bắc Thăng Long
|
|
425
|
15
|
12
|
089
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Phúc Thịnh
|
Trường
THPT Phạm Ngũ Lão
|
|
426
|
16
|
12
|
095
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Gia Lâm
|
Trường
THPT Lý Thánh Tông
|
|
427
|
17
|
12
|
101
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Tây Mỗ
|
Trường
THPT Phạm Văn Đồng
|
|
428
|
18
|
12
|
107
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Xuân Phương
|
Trường
THPT Xuân Phương
|
|
429
|
19
|
12
|
113
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Đại Mỗ
|
Trường
THPT Olympia
|
|
430
|
20
|
12
|
119
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Nam Phù
|
Trường
THPT Đông Mỹ
|
|
431
|
21
|
12
|
125
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Tiến Thắng
|
Trường
THPT Tự Lập
|
|
432
|
22
|
12
|
131
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Hà Đông
|
Trường
THPT Lê Lợi
|
|
433
|
23
|
12
|
137
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Suối Hai
|
Trường
THPT Ba Vì
|
|
434
|
24
|
12
|
143
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Phúc Lộc
|
Trường
THPT Phúc Thọ
|
|
435
|
25
|
12
|
149
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Dương Hòa
|
Trường
THPT Vạn Xuân - Hoài Đức
|
|
436
|
26
|
12
|
155
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Quốc Oai
|
Trường
THPT Phan Huy Chú Quốc Oai
|
|
437
|
27
|
12
|
161
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Quảng Bị
|
Trường
THPT Chúc Động
|
|
438
|
28
|
12
|
167
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Dương Nội
|
Trường
THPT Lômônôxốp Tây Hà Nội
|
|
439
|
29
|
12
|
173
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Tam Hưng
|
Trường
THPT Thanh Xuân
|
|
440
|
30
|
12
|
179
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Đại Xuyên
|
Trường
THPT Phú Xuyên B
|
|
441
|
31
|
12
|
185
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Mỹ Đức
|
Trường
THPT Hợp Thanh
|
|
442
|
32
|
12
|
191
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Ngọc Hồi
|
Trường
THPT Nguyễn Quốc Trinh
|
|
443
|
33
|
12
|
197
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Yên Hòa
|
Trường
THCS và THPT Lương Thế Vinh
|
|
444
|
34
|
12
|
203
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Đông Anh
|
Trường
THPT Cổ Loa
|
|
445
|
35
|
12
|
209
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Từ Liêm
|
Trường
THCS & THPT M.V. Lô-mô-nô-xốp
|
|
446
|
36
|
12
|
215
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Hà Đông
|
Trường
THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông
|
|
447
|
37
|
12
|
221
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Ô Diên
|
Trường
THPT Hồng Thái
|
|
448
|
38
|
12
|
227
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Chương Dương
|
Trường
THPT Tô Hiệu - Thường Tín
|
|
449
|
39
|
12
|
064
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Tương Mai
|
Trường
THPT Nguyễn Đình Chiểu
|
|
450
|
40
|
12
|
070
|
TP. Hà Nội
|
Phường
Từ Liêm
|
Trường
THCS&THPT Marie Curie
|
|
451
|
41
|
12
|
076
|
TP. Hà Nội
|
Xã
Trung Giã
|
Trường
THPT Trung Giã
|
|
13.
TP. Hải Phòng (41 trường)
|
|
452
|
1
|
13
|
004
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Hải Dương
|
Trường
THPT Nguyễn Văn Cừ
|
|
453
|
2
|
13
|
007
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Chu Văn An
|
Trường
THPT Trần Phú
|
|
454
|
3
|
13
|
010
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
An Phú
|
Trường
THPT Nam Sách II
|
|
455
|
4
|
13
|
013
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Thanh Hà
|
Trường
THPT Thanh Hà
|
|
456
|
5
|
13
|
016
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Kinh Môn
|
Trường
THPT Kinh Môn
|
|
457
|
6
|
13
|
019
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Kim Thành
|
Trường
THPT Kim Thành
|
|
458
|
7
|
13
|
022
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Gia Phúc
|
Trường
THPT Đoàn Thượng
|
|
459
|
8
|
13
|
025
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Cầu Xe
|
Trường
THPT Cầu Xe
|
|
460
|
9
|
13
|
028
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Tuệ Tĩnh
|
Trường
THPT Tuệ Tĩnh
|
|
461
|
10
|
13
|
031
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Kẻ Sặt
|
Trường
THPT Kẻ Sặt
|
|
462
|
11
|
13
|
034
|
TP. Hải Phòng
|
xã
Bắc Thanh Miện
|
Trường
THPT Thanh Miện II
|
|
463
|
12
|
13
|
037
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Hồng Châu
|
Trường
THPT Quang Trung - Ninh Giang
|
|
464
|
13
|
13
|
040
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Nguyễn Trãi
|
Trường
THPT Bến Tắm
|
|
465
|
14
|
13
|
043
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
An Dương
|
Trường
THPT An Dương
|
|
466
|
15
|
13
|
046
|
TP. Hải Phòng
|
Đặc
khu Cát Hải
|
Trường
THPT Cát Bà
|
|
467
|
16
|
13
|
049
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Đồ Sơn
|
Trường
THPT Đồ Sơn
|
|
468
|
17
|
13
|
052
|
TP. Hải Phòng
|
Kiến
Thụy
|
Trường
THPT Kiến Thụy
|
|
469
|
18
|
13
|
055
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Việt Khê
|
Trường
THPT Lê Ích Mộc
|
|
470
|
19
|
13
|
058
|
TP. Hải Phòng
|
Hưng
Đạo
|
Trường
THPT Mạc Đĩnh Chi
|
|
471
|
20
|
13
|
061
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Kiến Hải
|
Trường
THPT Nguyễn Đức Cảnh
|
|
472
|
21
|
13
|
064
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Kiến An
|
Trường
THPT Đồng Hoà
|
|
473
|
22
|
13
|
067
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Tiên Lãng
|
Trường
THPT Tiên Lãng
|
|
474
|
23
|
13
|
070
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
An Hưng
|
Trường
THPT Trần Hưng Đạo
|
|
475
|
24
|
13
|
073
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
An Quang
|
Trường
THPT Quốc Tuấn
|
|
476
|
25
|
13
|
076
|
TP. Hải Phòng
|
Đồ
Sơn
|
Trường
THCS-THPT Lý Thánh Tông
|
|
477
|
26
|
13
|
079
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Thủy Nguyên
|
Trường
THPT Thủy Sơn
|
|
478
|
27
|
13
|
082
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Trần Phú
|
Trường
THPT chuyên Trần Phú
|
|
479
|
28
|
13
|
085
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Nhị Chiểu
|
Trường
THPT Trần Quang Khải
|
|
480
|
29
|
13
|
088
|
TP. Hải Phòng
|
Xã
Kỳ II
|
Trường
THPT Tứ Kỳ II
|
|
481
|
30
|
13
|
091
|
TP. Hải Phòng
|
xã
Nam Sách
|
Trường
THPT Phan Bội Châu
|
|
482
|
31
|
13
|
094
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Thạch Khôi
|
Trường
TH-THCS-THPT Hưng Phát
|
|
483
|
32
|
13
|
097
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Hải Dương
|
Trường
THCS-THPT Marie Curie
|
|
484
|
33
|
13
|
100
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Tứ Minh
|
Trường
THPT Chu Văn An
|
|
485
|
34
|
13
|
103
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
An Biên
|
Trường
TH-THCS-THPT Lý Thái Tổ
|
|
486
|
35
|
13
|
106
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
An Dương
|
Trường
THPT Tân An
|
|
487
|
36
|
13
|
109
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Hồng Bàng
|
Trường
THPT Hồng Bàng
|
|
488
|
37
|
13
|
112
|
TP. Hải Phòng
|
phường
Ngô Quyền
|
Trường
PT Anhxtanh
|
|
489
|
38
|
13
|
115
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Hải An
|
Trường
THPT Phan Chu Trinh
|
|
490
|
39
|
13
|
118
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Hồng Bàng
|
Trường
THPT Lương Khánh Thiện
|
|
491
|
40
|
13
|
121
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Lê Ích Mộc
|
Trường
THPT Quảng Thanh
|
|
492
|
41
|
13
|
124
|
TP. Hải Phòng
|
Phường
Lê Chân
|
Trường
THPT Hữu nghị Quốc tế
|
|
14.
Hưng Yên (41 trường)
|
|
493
|
1
|
14
|
003
|
Hưng Yên
|
Xã
Phụ Dực
|
Trường
THPT Trần Quốc Tuấn
|
|
494
|
2
|
14
|
005
|
Hưng Yên
|
Xã
Tiền Hải
|
Trường
THPT Hoàng Văn Thái
|
|
495
|
3
|
14
|
007
|
Hưng Yên
|
Xã
Khoái Châu
|
Trường
THPT Nguyễn Siêu
|
|
496
|
4
|
14
|
009
|
Hưng Yên
|
Phường
Trần Lãm
|
Trường
THPT Nguyễn Đức Cảnh
|
|
497
|
5
|
14
|
011
|
Hưng Yên
|
Xã
Việt Yên
|
Trường
THPT Triệu Quang Phục
|
|
498
|
6
|
14
|
013
|
Hưng Yên
|
Xã
Hưng Hà
|
Trường
THPT Bắc Duyên Hà
|
|
499
|
7
|
14
|
015
|
Hưng Yên
|
Phường
Phố Hiến
|
Trường
THPT Tô Hiệu
|
|
500
|
8
|
14
|
017
|
Hưng Yên
|
Xã
Ân Thi
|
Trường
THPT Phạm Ngũ Lão
|
|
501
|
9
|
14
|
019
|
Hưng Yên
|
Xã
Mễ Sở
|
Trường
THPT Nguyễn Công Hoan
|
|
502
|
10
|
14
|
021
|
Hưng Yên
|
Xã
Thái Thụy
|
Trường
THPT Diêm Điền
|
|
503
|
11
|
14
|
023
|
Hưng Yên
|
xã
Tiên Lữ
|
Trường
THCS và THPT Hoàng Hoa Thám
|
|
504
|
12
|
14
|
025
|
Hưng Yên
|
Xã
Thái Ninh
|
Trường
THPT Thái Ninh
|
|
505
|
13
|
14
|
027
|
Hưng Yên
|
Xã
Đông Tiền Hải
|
Trường
THPT Đông Tiền Hải
|
|
506
|
14
|
14
|
029
|
Hưng Yên
|
Phường
Phố Hiến
|
Trường
THPT Chuyên Hưng Yên
|
|
507
|
15
|
14
|
031
|
Hưng Yên
|
Xã
Nghĩa Trụ
|
Trường
Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Vinschool Ocean Park
2
|
|
508
|
16
|
14
|
033
|
Hưng Yên
|
Xã
Hoàng Hoa Thám
|
Trường
THPT Tiên Lữ
|
|
509
|
17
|
14
|
035
|
Hưng Yên
|
Xã
Quỳnh Phụ
|
Trường
THPT Nguyễn Huệ
|
|
510
|
18
|
14
|
037
|
Hưng Yên
|
Xã
Thụy Anh
|
Trường
THPT Tây Thụy Anh
|
|
511
|
19
|
14
|
039
|
Hưng Yên
|
Xã
Hồ Tùng Mậu
|
Trường
THPT Nguyễn Trung Ngạn
|
|
512
|
20
|
14
|
041
|
Hưng Yên
|
Xã
Long Hưng
|
Trường
THPT Hưng Nhân
|
|
513
|
21
|
14
|
043
|
Hưng Yên
|
Xã
Khoái Châu
|
Trường
THPT Khoái Châu
|
|
514
|
22
|
14
|
045
|
Hưng Yên
|
Xã
Việt Yên
|
Trường
THPT Minh Châu
|
|
515
|
23
|
14
|
047
|
Hưng Yên
|
Xã
Thư Trì
|
Trường
THPT Lý Bôn
|
|
516
|
24
|
14
|
049
|
Hưng Yên
|
Xã
Thái Thụy
|
Trường
THPT Đông Thụy Anh
|
|
517
|
25
|
14
|
051
|
Hưng Yên
|
Phường
Mỹ Hào
|
Trường
Tiểu học, THCS và THPT Hồng Đức
|
|
518
|
26
|
14
|
053
|
Hưng Yên
|
Xã
Lương Bằng
|
Trường
THPT Kim Động
|
|
519
|
27
|
14
|
055
|
Hưng Yên
|
Xã
Phụng Công
|
Trường
THPT Văn Giang
|
|
520
|
28
|
14
|
057
|
Hưng Yên
|
Xã
Phụ Dực
|
Trường
THPT Phụ Dực
|
|
521
|
29
|
14
|
059
|
Hưng Yên
|
Xã
Hồng Minh
|
Trường
THPT Nam Duyên Hà
|
|
522
|
30
|
14
|
061
|
Hưng Yên
|
Xã
Long Hưng
|
Trường
THPT Trần Thị Dung
|
|
523
|
31
|
14
|
063
|
Hưng Yên
|
Xã
Minh Thọ
|
Trường
THPT Quỳnh Thọ
|
|
524
|
32
|
14
|
065
|
Hưng Yên
|
Xã
Đông Quan
|
Trường
THPT Nam Đông Quan
|
|
525
|
33
|
14
|
067
|
Hưng Yên
|
Xã
Hoàng Hoa Thám
|
Trường
THPT Ngô Quyền
|
|
526
|
34
|
14
|
069
|
Hưng Yên
|
Xã
Thư Vũ
|
Trường
THPT Vũ Tiên
|
|
527
|
35
|
14
|
071
|
Hưng Yên
|
Xã
Bình Thanh
|
Trường
THPT Bình Thanh
|
|
528
|
36
|
14
|
073
|
Hưng Yên
|
Xã
Ân Thi
|
Trường
THPT Ân Thi
|
|
529
|
37
|
14
|
075
|
Hưng Yên
|
Xã
Đại Đồng
|
Trường
THPT Nguyễn Tất Thành
|
|
530
|
38
|
14
|
077
|
Hưng Yên
|
Xã
Yên Mỹ
|
Trường
THPT Hồng Bàng
|
|
531
|
39
|
14
|
079
|
Hưng Yên
|
Xã
Lạc Đạo
|
Trường
THPT Hùng Vương
|
|
532
|
40
|
14
|
012
|
Hưng Yên
|
Xã
Lạc Đạo
|
Trường
THPT Văn Lâm
|
|
533
|
41
|
14
|
060
|
Hưng Yên
|
Xã
Quỳnh Phụ
|
Trường
THPT Quỳnh Côi
|
|
15.
Ninh Bình (41 trường)
|
|
534
|
1
|
15
|
009
|
Ninh Bình
|
Nam
Lý
|
Trường
THPT Nam Lý
|
|
535
|
2
|
15
|
011
|
Ninh Bình
|
Nguyễn
Uý
|
Trường
THPT B Kim Bảng
|
|
536
|
3
|
15
|
013
|
Ninh Bình
|
Thiên
Trường
|
Trường
THPT Trần Văn Lan
|
|
537
|
4
|
15
|
015
|
Ninh Bình
|
Giao
Hòa
|
Trường
THPT Giao Thuỷ C
|
|
538
|
5
|
15
|
017
|
Ninh Bình
|
Hoa
Lư
|
Trường
THPT Ninh Bình - Bạc Liêu
|
|
539
|
6
|
15
|
019
|
Ninh Bình
|
Gia
Vân
|
Trường
THPT Gia Viễn B
|
|
540
|
7
|
15
|
021
|
Ninh Bình
|
Trường
Thi
|
Trường
THPT Ngô Quyền
|
|
541
|
8
|
15
|
023
|
Ninh Bình
|
Phủ
Lý
|
Trường
THPT chuyên Biên Hòa
|
|
542
|
9
|
15
|
025
|
Ninh Bình
|
Nam
Định
|
Trường
THPT Trần Nhật Duật
|
|
543
|
10
|
15
|
027
|
Ninh Bình
|
Đồng
Văn
|
Trường
THPT B Duy Tiên
|
|
544
|
11
|
15
|
029
|
Ninh Bình
|
Yên
Đồng
|
Trường
THPT Đại An
|
|
545
|
12
|
15
|
031
|
Ninh Bình
|
Bình
Lục
|
Trường
THPT C Bình Lục
|
|
546
|
13
|
15
|
033
|
Ninh Bình
|
Phủ
Lý
|
Trường
THPT B Phủ Lý
|
|
547
|
14
|
15
|
035
|
Ninh Bình
|
Phù
Vân
|
Trường
THPT A Phủ Lý
|
|
548
|
15
|
15
|
037
|
Ninh Bình
|
Nam
Định
|
Trường
THPT B Nguyễn Huệ
|
|
549
|
16
|
15
|
039
|
Ninh Bình
|
Yên
Thắng
|
Trường
THPT Yên Mô A
|
|
550
|
17
|
15
|
041
|
Ninh Bình
|
Nam
Định
|
Trường
THPT B Nguyễn Khuyến
|
|
551
|
18
|
15
|
043
|
Ninh Bình
|
Lý
Thường Kiệt
|
Trường
THPT Lý Thường Kiệt
|
|
552
|
19
|
15
|
045
|
Ninh Bình
|
Bình
Minh
|
Trường
THPT Bình Minh
|
|
553
|
20
|
15
|
047
|
Ninh Bình
|
Kim
Sơn
|
Trường
THPT Kim Sơn B
|
|
554
|
21
|
15
|
049
|
Ninh Bình
|
Tam
Điệp
|
Trường
THPT A Nguyễn Huệ
|
|
555
|
22
|
15
|
051
|
Ninh Bình
|
Trường
Thi
|
Trường
THPT Nguyễn Đức Thuận
|
|
556
|
23
|
15
|
053
|
Ninh Bình
|
Hải
Tiến
|
Trường
THPT C Hải Hậu
|
|
557
|
24
|
15
|
055
|
Ninh Bình
|
Tây
Hoa Lư
|
Trường
THPT Gia Viễn C
|
|
558
|
25
|
15
|
057
|
Ninh Bình
|
Xã
Nho Quan
|
Trường
THPT Nho Quan B
|
|
559
|
26
|
15
|
059
|
Ninh Bình
|
Xã
Yên Mô
|
Trường
THPT Tạ Uyên
|
|
560
|
27
|
15
|
061
|
Ninh Bình
|
Xã
Nghĩa Hưng
|
Trường
THPT A Nghĩa Hưng
|
|
561
|
28
|
15
|
063
|
Ninh Bình
|
xã
Yên Cường
|
Trường
THPT Phạm Văn Nghị
|
|
562
|
29
|
15
|
065
|
Ninh Bình
|
Phường
Nam Định
|
Trường
THPT A Trần Hưng Đạo
|
|
563
|
30
|
15
|
067
|
Ninh Bình
|
Hải
An
|
Trường
THPT An Phúc
|
|
564
|
31
|
15
|
069
|
Ninh Bình
|
Phường
Hoa Lư
|
Trường
THPT chuyên Lương Văn Tụy
|
|
565
|
32
|
15
|
071
|
Ninh Bình
|
Hải
Anh
|
Trường
THPT Vũ Văn Hiếu
|
|
566
|
33
|
15
|
073
|
Ninh Bình
|
Tân
Thanh
|
Trường
THPT C Thanh Liêm
|
|
567
|
34
|
15
|
075
|
Ninh Bình
|
Nhân
Hà
|
Trường
THPT Nam Cao
|
|
568
|
35
|
15
|
077
|
Ninh Bình
|
Vĩnh
Trụ
|
Trường
THPT Lý Nhân
|
|
569
|
36
|
15
|
079
|
Ninh Bình
|
Phường
Lê Hồ
|
Trường
THPT C Kim Bảng
|
|
570
|
37
|
15
|
081
|
Ninh Bình
|
Phường
Phủ Lý
|
Trường
THCS&THPT Mensa
|
|
571
|
38
|
15
|
083
|
Ninh Bình
|
Xã
Lai Thành
|
Trường
THPT Kim Sơn C
|
|
572
|
39
|
15
|
004
|
Ninh Bình
|
Cổ
Lễ
|
Trường
THPT Lê Quý Đôn
|
|
573
|
40
|
15
|
006
|
Ninh Bình
|
Bình
Giang
|
Trường
THPT B Bình Lục
|
|
574
|
41
|
15
|
008
|
Ninh Bình
|
Nam
Hoa Lư
|
Trường
THPT B Trần Hưng Đạo
|
|
( Tổng số 574 trường
của 15 tỉnh/thành phố khu vực miền Bắc)
|
|
B.
Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Trung
|
|
III.
Vùng Bắc Trung Bộ
|
|
16.
Thanh Hóa (41 trường)
|
|
575
|
1
|
16
|
001
|
Thanh Hóa
|
Phường
Bỉm Sơn
|
Trường
THPT Bỉm Sơn
|
|
576
|
2
|
16
|
004
|
Thanh Hóa
|
Phường
Đông Quang
|
Trường
THPT Đông Sơn 2
|
|
577
|
3
|
16
|
007
|
Thanh Hóa
|
Phường
Đông Sơn
|
Trường
THPT Đông Sơn 1
|
|
578
|
4
|
16
|
010
|
Thanh Hóa
|
Phường
Hạc Thành
|
Trường
TH, THCS&THPT Hồng Đức
|
|
579
|
5
|
16
|
013
|
Thanh Hóa
|
Phường
Hạc Thành
|
Trường
THPT Dân Tộc Nội Trú Thanh Hóa
|
|
580
|
6
|
16
|
016
|
Thanh Hóa
|
Phường
Hạc Thành
|
Trường
THPT Hàm Rồng
|
|
581
|
7
|
16
|
019
|
Thanh Hóa
|
Phường
Hạc Thành
|
Trường
THPT Tô Hiến Thành
|
|
582
|
8
|
16
|
022
|
Thanh Hóa
|
Phường
Nam Sầm Sơn
|
Trường
THPT Chu Văn An
|
|
583
|
9
|
16
|
025
|
Thanh Hóa
|
Phường
Quảng Phú
|
Trường
TH, THCS&THPT FPT
|
|
584
|
10
|
16
|
028
|
Thanh Hóa
|
Phường
Sầm Sơn
|
Trường
THPT Nguyễn Thị Lợi
|
|
585
|
11
|
16
|
031
|
Thanh Hóa
|
Phường
Tĩnh Gia
|
Trường
THPT Tĩnh Gia 1
|
|
586
|
12
|
16
|
034
|
Thanh Hóa
|
Xã
Cẩm Tân
|
Trường
THPT Cẩm Thuỷ 2
|
|
587
|
13
|
16
|
037
|
Thanh Hóa
|
Xã
Công Chính
|
Trường
THPT Nông Cống 3
|
|
588
|
14
|
16
|
040
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hà Trung
|
Trường
THPT Hoàng Lê Kha
|
|
589
|
15
|
16
|
043
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hoạt Giang
|
Trường
THPT Hà Trung
|
|
590
|
16
|
16
|
046
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hoằng Phú
|
Trường
THPT Hoằng Hóa 2
|
|
591
|
17
|
16
|
049
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hồ Vương
|
Trường
THPT Mai Anh Tuấn
|
|
592
|
18
|
16
|
052
|
Thanh Hóa
|
Xã
Kiên Thọ
|
Trường
THPT Lê Lai
|
|
593
|
19
|
16
|
055
|
Thanh Hóa
|
Xã
Lam Sơn
|
Trường
THPT Thọ Xuân 5
|
|
594
|
20
|
16
|
058
|
Thanh Hóa
|
Xã
Lưu Vệ
|
Trường
TH, THCS&THPT Nobel School III
|
|
595
|
21
|
16
|
061
|
Thanh Hóa
|
Xã
Mường Mìn
|
Trường
THCS&THPT Quan Sơn
|
|
596
|
22
|
16
|
064
|
Thanh Hóa
|
Xã
Nga Sơn
|
Trường
THPT Nga Sơn
|
|
597
|
23
|
16
|
067
|
Thanh Hóa
|
Xã
Ngọc Liên
|
Trường
THPT Bắc Sơn
|
|
598
|
24
|
16
|
070
|
Thanh Hóa
|
Xã
Pù Luông
|
Trường
THCS&THPT Bá Thước
|
|
599
|
25
|
16
|
073
|
Thanh Hóa
|
Xã
Quảng Ngọc
|
Trường
THPT Quảng Xương 2
|
|
600
|
26
|
16
|
076
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thạch Bình
|
Trường
THPT Thạch Thành 2
|
|
601
|
27
|
16
|
079
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thanh Quân
|
Trường
THCS&THPT Như Xuân
|
|
602
|
28
|
16
|
082
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thiệu Hóa
|
Trường
THPT Thiệu Hóa
|
|
603
|
29
|
16
|
085
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thọ Lập
|
Trường
THPT Thọ Xuân 4
|
|
604
|
30
|
16
|
088
|
Thanh Hóa
|
Xã
Thường Xuân
|
Trường
THPT Cầm Bá Thước
|
|
605
|
31
|
16
|
091
|
Thanh Hóa
|
Xã
Triệu Sơn
|
Trường
THPT Triệu Sơn 1
|
|
606
|
32
|
16
|
094
|
Thanh Hóa
|
Xã
Vạn Lộc
|
Trường
THPT Hậu Lộc 4
|
|
607
|
33
|
16
|
097
|
Thanh Hóa
|
Xã
Vĩnh Lộc
|
Trường
THPT Vĩnh Lộc
|
|
608
|
34
|
16
|
100
|
Thanh Hóa
|
Xã
Xuân Lập
|
Trường
THPT Lê Hoàn
|
|
609
|
35
|
16
|
103
|
Thanh Hóa
|
Xã
Yên Phú
|
Trường
THPT Yên Định 3
|
|
610
|
36
|
16
|
005
|
Thanh Hóa
|
Phường
Đông Sơn
|
Trường
Phổ thông Nguyễn Mộng Tuân
|
|
611
|
37
|
16
|
017
|
Thanh Hóa
|
Phường
Hạc Thành
|
Trường
THPT Lý Thường Kiệt
|
|
612
|
38
|
16
|
029
|
Thanh Hóa
|
Phường
Sầm Sơn
|
Trường
THPT Sầm Sơn
|
|
613
|
39
|
16
|
041
|
Thanh Hóa
|
Xã
Hậu Lộc
|
Trường
THPT Hậu Lộc 2
|
|
614
|
40
|
16
|
053
|
Thanh Hóa
|
Xã
Kim Tân
|
Trường
THPT Thạch Thành 1
|
|
615
|
41
|
16
|
065
|
Thanh Hóa
|
Xã
Ngọc Lặc
|
Trường
THPT DTNT Ngọc Lặc
|
|
17.
Nghệ An (41 trường)
|
|
616
|
1
|
17
|
010
|
Nghệ An
|
Xã
Cát Ngạn
|
Trường
THPT Thanh Chương 3
|
|
617
|
2
|
17
|
012
|
Nghệ An
|
Đức
Châu
|
Trường
THPT Nguyễn Văn Tố
|
|
618
|
3
|
17
|
014
|
Nghệ An
|
Hoàng
Mai
|
Trường
THPT Hoàng Mai
|
|
619
|
4
|
17
|
016
|
Nghệ An
|
Quang
Đồng
|
Trường
THPT Yên Thành 3
|
|
620
|
5
|
17
|
018
|
Nghệ An
|
Xã
Vạn An
|
Trường
THPT Nam Đàn 1
|
|
621
|
6
|
17
|
020
|
Nghệ An
|
Xã
Quỳ Châu
|
Trường
THPT Quỳ Châu
|
|
622
|
7
|
17
|
022
|
Nghệ An
|
Cửa
Lò
|
Trường
THPT Cửa Lò 2
|
|
623
|
8
|
17
|
024
|
Nghệ An
|
Hợp
Minh
|
Trường
THPT Nam Yên Thành
|
|
624
|
9
|
17
|
026
|
Nghệ An
|
Tam
Đồng
|
Trường
THPT Cát Ngạn
|
|
625
|
10
|
17
|
028
|
Nghệ An
|
Xã
Quỳ Hợp
|
Trường
THPT Quỳ Hợp 3
|
|
626
|
11
|
17
|
030
|
Nghệ An
|
Xã
Quỳnh Phú
|
Trường
THPT Nguyễn Đức Mậu
|
|
627
|
12
|
17
|
032
|
Nghệ An
|
Quỳnh
Lưu
|
Trường
THPT Lý Tự Trọng
|
|
628
|
13
|
17
|
034
|
Nghệ An
|
Yên
Xuân
|
Trường
THPT Anh Sơn 2
|
|
629
|
14
|
17
|
036
|
Nghệ An
|
Xã
Tương Dương
|
Trường
THPT Tương Dương 1
|
|
630
|
15
|
17
|
038
|
Nghệ An
|
xã
Vân Tụ
|
Trường
THPT Phan Thúc Trực
|
|
631
|
16
|
17
|
040
|
Nghệ An
|
Xã
Đô Lương
|
Trường
THPT Đô Lương 1
|
|
632
|
17
|
17
|
042
|
Nghệ An
|
Xã
Đại Đồng
|
Trường
THPT Nguyễn Cảnh Chân
|
|
633
|
18
|
17
|
044
|
Nghệ An
|
Xã
Quế Phong
|
Trường
THPT Quế Phong
|
|
634
|
19
|
17
|
046
|
Nghệ An
|
Xã
Nghi Lộc
|
Trường
THPT Nguyễn Duy Trinh
|
|
635
|
20
|
17
|
048
|
Nghệ An
|
Xã
Minh Châu
|
Trường
THPT Diễn Châu 3
|
|
636
|
21
|
17
|
050
|
Nghệ An
|
Xã
Kim Liên
|
Trường
THPT Kim Liên
|
|
637
|
22
|
17
|
052
|
Nghệ An
|
xã
Tân Kỳ
|
Trường
THPT Tân Kỳ
|
|
638
|
23
|
17
|
054
|
Nghệ An
|
Xã
Bích Hào
|
Trường
THPT Đặng Thai Mai
|
|
639
|
24
|
17
|
056
|
Nghệ An
|
Phường
Vinh Phú
|
Trường
PTTH Dân tộc nội trú Nghệ An
|
|
640
|
25
|
17
|
058
|
Nghệ An
|
Xã
Con Cuông
|
Trường
THPT Con Cuông
|
|
641
|
26
|
17
|
060
|
Nghệ An
|
Vinh
Phú
|
Trường
PTDTNT THPT số 2
|
|
642
|
27
|
17
|
062
|
Nghệ An
|
Anh
Sơn
|
Trường
THPT Anh Sơn 1
|
|
643
|
28
|
17
|
064
|
Nghệ An
|
Yên
Thành
|
Trường
THPT Phan Đăng Lưu
|
|
644
|
29
|
17
|
066
|
Nghệ An
|
Vinh
Hưng
|
Trường
THPT Nguyễn Trãi
|
|
645
|
30
|
17
|
068
|
Nghệ An
|
Thành
Vinh
|
Trường
THPT Hà Huy Tập
|
|
646
|
31
|
17
|
070
|
Nghệ An
|
Nghĩa
Đàn
|
Trường
THPT 1-5
|
|
647
|
32
|
17
|
072
|
Nghệ An
|
Đông
Thành
|
Trường
THPT Trần Đình Phong
|
|
648
|
33
|
17
|
074
|
Nghệ An
|
Nhân
Hòa
|
Trường
THPT Anh Sơn 3
|
|
649
|
34
|
17
|
076
|
Nghệ An
|
Xã
Hưng Nguyên Nam
|
Trường
THPT Lê Hồng Phong
|
|
650
|
35
|
17
|
078
|
Nghệ An
|
Trường
Vinh
|
Trường
PT Hermann Gmeiner Vinh
|
|
651
|
36
|
17
|
080
|
Nghệ An
|
Lam
Thành
|
Trường
THPT Phạm Hồng Thái
|
|
652
|
37
|
17
|
007
|
Nghệ An
|
Xuân
Lâm
|
Trường
THPT Nguyễn Sỹ Sách
|
|
653
|
38
|
17
|
015
|
Nghệ An
|
Tân
Phú
|
Trường
THPT Lê Lợi
|
|
654
|
39
|
17
|
023
|
Nghệ An
|
Kim
Liên
|
Trường
THPT Mai Hắc Đế
|
|
655
|
40
|
17
|
031
|
Nghệ An
|
Phường
Trường Vinh
|
Trường
THPT Chuyên Đại học Vinh
|
|
656
|
41
|
17
|
039
|
Nghệ An
|
Đông
Hiếu
|
Trường
THPT Đông Hiếu
|
|
18.
Hà Tĩnh (41 trường)
|
|
657
|
1
|
18
|
002
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Thành Sen
|
Trường
Tiểu học, THCS & Trường THPT iSchool Hà Tĩnh
|
|
658
|
2
|
18
|
003
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Cẩm Bình
|
Trường
THPT Cẩm Bình
|
|
659
|
3
|
18
|
004
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Thiên Cầm
|
Trường
THPT Cẩm Xuyên
|
|
660
|
4
|
18
|
005
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Trường Lưu
|
Trường
THPT Can Lộc
|
|
661
|
5
|
18
|
006
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Mai Hoa
|
Trường
THPT Cù Huy Cận
|
|
662
|
6
|
18
|
007
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đồng Lộc
|
Trường
THPT Đồng Lộc
|
|
663
|
7
|
18
|
008
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Cẩm Lạc
|
Trường
THPT Hà Huy Tập
|
|
664
|
8
|
18
|
009
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Hương Bình
|
Trường
THPT Hàm Nghi
|
|
665
|
9
|
18
|
010
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Sông Trí
|
Trường
THPT Kỳ Anh
|
|
666
|
10
|
18
|
011
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Kỳ Lạc
|
Trường
THPT Kỳ Lâm
|
|
667
|
11
|
18
|
012
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Tứ Mỹ
|
Trường
THPT Lê Hữu Trác
|
|
668
|
12
|
18
|
013
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Vũng Áng
|
Trường
THPT Lê Quảng Chí
|
|
669
|
13
|
18
|
014
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Quang
|
Trường
THPT Lê Hồng Phong
|
|
670
|
14
|
18
|
015
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Sơn Tiến
|
Trường
THPT Lý Chính Thắng
|
|
671
|
15
|
18
|
016
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Thạch Hà
|
Trường
THPT Lý Tự Trọng
|
|
672
|
16
|
18
|
017
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Kỳ Xuân
|
Trường
THPT Nguyễn Huệ
|
|
673
|
17
|
18
|
018
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Kỳ Khang
|
Trường
THPT Nguyễn Thị Bích Châu
|
|
674
|
18
|
18
|
019
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Thạch Khê
|
Trường
THPT Nguyễn Trung Thiên
|
|
675
|
19
|
18
|
020
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Phúc Trạch
|
Trường
THPT Phúc Trạch
|
|
676
|
20
|
18
|
021
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Vũ Quang
|
Trường
THPT Vũ Quang
|
|
677
|
21
|
18
|
022
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Thành Sen
|
Trường
Tiểu học, THCS &THPT Albert Einstien
|
|
678
|
22
|
18
|
023
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Can Lộc
|
Trường
THPT Nghèn
|
|
679
|
23
|
18
|
024
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Sơn Tây
|
Trường
THPT Cao Thắng
|
|
680
|
24
|
18
|
025
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Thành Sen
|
Trường
TH, THCS, THPT - Đại học Hà Tĩnh
|
|
681
|
25
|
18
|
026
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Đồng
|
Trường
THPT Đức Thọ
|
|
682
|
26
|
18
|
027
|
Hà Tĩnh
|
Tiên
Điền
|
Trường
THPT Nguyễn Du
|
|
683
|
27
|
18
|
028
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Bắc Hồng Lĩnh
|
Trường
THPT Hồng Lĩnh
|
|
684
|
28
|
18
|
029
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Cổ Đạm
|
Trường
THPT Nghi Xuân
|
|
685
|
29
|
18
|
030
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Trần Phú
|
Trường
THPT Thành Sen
|
|
686
|
30
|
18
|
031
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đông Kinh
|
Trường
THPT Nguyễn Đổng Chi
|
|
687
|
31
|
18
|
032
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Hương Sơn
|
Trường
THPT Hương Sơn
|
|
688
|
32
|
18
|
033
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Yên Hòa
|
Trường
THPT Nguyễn Đình Liễn
|
|
689
|
33
|
18
|
034
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Thành Sen
|
Trường
THPT Phan Đình Phùng
|
|
690
|
34
|
18
|
035
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Thịnh
|
Trường
THPT Trần Phú
|
|
691
|
35
|
18
|
036
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Mai Phụ
|
Trường
THPT Nguyễn Văn Trỗi
|
|
692
|
36
|
18
|
037
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Trần Phú
|
Trường
THPT Chuyên Hà Tĩnh
|
|
693
|
37
|
18
|
038
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Hương Khê
|
Trường
THPT Khương Khê
|
|
694
|
38
|
18
|
039
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Hương Khê
|
Trường
THCS&THPT Dân tộc nội trú Hà Tĩnh
|
|
695
|
39
|
18
|
040
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Cẩm Xuyên
|
Trường
THPT Phan Đình Giót
|
|
696
|
40
|
18
|
041
|
Hà Tĩnh
|
Phường
Hà Huy Tập
|
Trường
THPT Lê Quý Đôn
|
|
697
|
41
|
18
|
042
|
Hà Tĩnh
|
Xã
Đức Thọ
|
Trường
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
19.
Quảng Trị (41 trường)
|
|
698
|
1
|
19
|
012
|
Quảng Trị
|
Phường
Đồng Sơn
|
Trường
THPT Đồng Hới
|
|
699
|
2
|
19
|
014
|
Quảng Trị
|
Xã
Hoàn Lão
|
Trường
THPT Lê Quý Đôn
|
|
700
|
3
|
19
|
016
|
Quảng Trị
|
Phường
Ba Đồn
|
Trường
THPT Lương Thế Vinh
|
|
701
|
4
|
19
|
018
|
Quảng Trị
|
Xã
Phú Trạch
|
Trường
THPT Quang Trung
|
|
702
|
5
|
19
|
020
|
Quảng Trị
|
Xã
Quảng Ninh
|
Trường
THPT Ninh Châu
|
|
703
|
6
|
19
|
022
|
Quảng Trị
|
Xã
Lệ Ninh
|
Trường
THPT Hoàng Hoa Thám
|
|
704
|
7
|
19
|
024
|
Quảng Trị
|
Xã
Đồng Lê
|
Trường
THPT Tuyên Hóa
|
|
705
|
8
|
19
|
026
|
Quảng Trị
|
Xã
Minh Hóa
|
Trường
THPT Minh Hóa
|
|
706
|
9
|
19
|
028
|
Quảng Trị
|
Xã
Tuyên Bình
|
Trường
THPT Phan Bội Châu
|
|
707
|
10
|
19
|
030
|
Quảng Trị
|
Xã
Quảng Trạch
|
Trường
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
708
|
11
|
19
|
032
|
Quảng Trị
|
Xã
Hoàn Lão
|
Trường
THPT Ngô Quyền
|
|
709
|
12
|
19
|
034
|
Quảng Trị
|
Xã
Trường Ninh
|
Trường
THPT Nguyễn Hữu Cảnh
|
|
710
|
13
|
19
|
036
|
Quảng Trị
|
Phường
Đồng Hới
|
Trường
THPT chuyên Võ Nguyên Giáp
|
|
711
|
14
|
19
|
038
|
Quảng Trị
|
Phường
Nam Đông Hà
|
Trường
THPT số 1 Lê Lợi
|
|
712
|
15
|
19
|
040
|
Quảng Trị
|
Phường
Quảng Trị
|
Trường
THPT Nguyễn Huệ
|
|
713
|
16
|
19
|
042
|
Quảng Trị
|
Xã
Cửa Tùng
|
Trường
THPT Cửa Tùng
|
|
714
|
17
|
19
|
044
|
Quảng Trị
|
Xã
Cam Lộ
|
Trường
THPT Cam Lộ
|
|
715
|
18
|
19
|
046
|
Quảng Trị
|
Xã
Hướng Hiệp
|
Trường
THPT Đakrông
|
|
716
|
19
|
19
|
048
|
Quảng Trị
|
Xã
Lao Bảo
|
Trường
THPT Lao Bảo
|
|
717
|
20
|
19
|
050
|
Quảng Trị
|
Xã
Triệu Phong
|
Trường
THPT Chu Văn An
|
|
718
|
21
|
19
|
052
|
Quảng Trị
|
Xã
Nam Hải Lăng
|
Trường
THPT Bùi Dục Tài
|
|
719
|
22
|
19
|
054
|
Quảng Trị
|
Xã
Triệu Cơ
|
Trường
THPT Vĩnh Định
|
|
720
|
23
|
19
|
056
|
Quảng Trị
|
Xã
Hướng Phùng
|
Trường
THPT Hướng Phùng
|
|
721
|
24
|
19
|
058
|
Quảng Trị
|
Xã
Hiếu Giang
|
Trường
THPT Chế Lan Viên
|
|
722
|
25
|
19
|
060
|
Quảng Trị
|
Phường
Nam Đông Hà
|
Trường
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
|
|
723
|
26
|
19
|
062
|
Quảng Trị
|
Phường
Nam Đông Hà
|
Trường
TH, THCS&THPT Trưng Vương
|
|
724
|
27
|
19
|
003
|
Quảng Trị
|
Xã
Tuyên Lâm
|
Trường
THCS và THPT Bắc Sơn
|
|
725
|
28
|
19
|
005
|
Quảng Trị
|
Xã
Cam Hồng
|
Trường
THCS và THPT Dương Văn An
|
|
726
|
29
|
19
|
007
|
Quảng Trị
|
Xã
Cồn Tiên
|
Trường
THCS và THPT Cồn Tiên
|
|
727
|
30
|
19
|
009
|
Quảng Trị
|
Xã
Tà Rụt
|
Trường
THCS và THPT Đakrông
|
|
728
|
31
|
19
|
013
|
Quảng Trị
|
Phường
Đồng Hới
|
Trường
THPT Phan Đình Phùng
|
|
729
|
32
|
19
|
015
|
Quảng Trị
|
Xã
Bố Trạch
|
Trường
THPT Hùng Vương
|
|
730
|
33
|
19
|
004
|
Quảng Trị
|
Xã
Nam Trạch
|
Trường
THCS và THPT Việt Trung
|
|
731
|
34
|
19
|
006
|
Quảng Trị
|
Xã
Vĩnh Thủy
|
Trường
THCS và THPT Bến Hải
|
|
732
|
35
|
19
|
008
|
Quảng Trị
|
Xã
Cửa Việt
|
Trường
THCS và THPT Cửa Việt
|
|
733
|
36
|
19
|
010
|
Quảng Trị
|
Xã
Bến Quan
|
Trường
THCS và THPT Bến Quan
|
|
734
|
37
|
19
|
053
|
Quảng Trị
|
Xã
Vĩnh Định
|
Trường
THPT Trần Thị Tâm
|
|
735
|
38
|
19
|
017
|
Quảng Trị
|
Xã
Nam Gianh
|
Trường
THPT Lê Hồng Phong
|
|
736
|
39
|
19
|
019
|
Quảng Trị
|
Xã
Trường Ninh
|
Trường
THPT Quảng Ninh
|
|
737
|
40
|
19
|
023
|
Quảng Trị
|
Xã
Sen Ngư
|
Trường
THPT Trần Hưng Đạo
|
|
738
|
41
|
19
|
025
|
Quảng Trị
|
Xã
Tuyên Hóa
|
Trường
THPT Lê Trực
|
|
20.
TP. Huế (39 trường)
|
|
739
|
1
|
20
|
001
|
TP. Huế
|
Phường
Phong Dinh
|
Trường
THPT Trần Văn Kỷ
|
|
740
|
2
|
20
|
002
|
TP. Huế
|
Phường
Thuận Hóa
|
Trường
Phổ thông DTNT thành phố Huế
|
|
741
|
3
|
20
|
003
|
TP. Huế
|
Phường
Mỹ Thượng
|
Trường
Tiểu học, THCS&THPT Song ngữ Quốc tế Học viện Anh Quốc - Huế
|
|
742
|
4
|
20
|
004
|
TP. Huế
|
xã
A Lưới 1
|
Trường
THCS&THPT Hồng Vân
|
|
743
|
5
|
20
|
005
|
TP. Huế
|
xã
A Lưới 4
|
Trường
THCS&THPT Trường Sơn
|
|
744
|
6
|
20
|
006
|
TP. Huế
|
A
Lưới 2
|
Trường
THPT A Lưới
|
|
745
|
7
|
20
|
007
|
TP. Huế
|
Xã
Lộc An
|
Trường
THPT An Lương Đông
|
|
746
|
8
|
20
|
008
|
TP. Huế
|
Xã
Bình Điền
|
Trường
THPT Bình Điền
|
|
747
|
9
|
20
|
009
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Xuân
|
Trường
THPT Bùi Thị Xuân
|
|
748
|
10
|
20
|
010
|
TP. Huế
|
Phường
Thuận Hóa
|
Trường
THPT Cao Thắng
|
|
749
|
11
|
20
|
011
|
TP. Huế
|
Phường
An Cựu
|
Trường
THPT Chi Lăng
|
|
750
|
12
|
20
|
012
|
TP. Huế
|
Phường
Thuận Hoá
|
Trường
THPT chuyên Khoa học Huế
|
|
751
|
13
|
20
|
013
|
TP. Huế
|
Phường
Thuận Hoá
|
Trường
THPT Chuyên Quốc Học - Huế
|
|
752
|
14
|
20
|
014
|
TP. Huế
|
Phường
Kim Trà
|
Trường
THPT Đặng Huy Trứ
|
|
753
|
15
|
20
|
015
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Xuân
|
Trường
THPT Đặng Trần Côn
|
|
754
|
16
|
20
|
016
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Xuân
|
Trường
THPT Gia Hội
|
|
755
|
17
|
20
|
017
|
TP. Huế
|
Xã
Phú Vang
|
Trường
THPT Hà Trung
|
|
756
|
18
|
20
|
018
|
TP. Huế
|
Phường
Thuận Hoá
|
Trường
THPT Hai Bà Trưng
|
|
757
|
19
|
20
|
019
|
TP. Huế
|
Xã
Quảng Điền
|
Trường
THPT Hóa Châu
|
|
758
|
20
|
20
|
020
|
TP. Huế
|
Phường
Thanh Thủy
|
Trường
THPT Hương Thủy
|
|
759
|
21
|
20
|
021
|
TP. Huế
|
phường
Hương Trà
|
Trường
THPT Hương Trà
|
|
760
|
22
|
20
|
022
|
TP. Huế
|
Phường
Hoá Châu
|
Trường
THPT Hương Vinh
|
|
761
|
23
|
20
|
023
|
TP. Huế
|
Xã
Khe Tre
|
Trường
THPT Nam Đông
|
|
762
|
24
|
20
|
024
|
TP. Huế
|
Xã
Quảng Điền
|
Trường
THPT Nguyễn Chí Thanh
|
|
763
|
25
|
20
|
025
|
TP. Huế
|
Phong
Thái
|
Trường
THPT Nguyễn Đình Chiểu
|
|
764
|
26
|
20
|
026
|
TP. Huế
|
Phường
Phú Xuân
|
Trường
THPT Nguyễn Huệ
|
|
765
|
27
|
20
|
027
|
TP. Huế
|
Xã
Phú Vang
|
Trường
THPT Nguyễn Sinh Cung
|
|
766
|
28
|
20
|
028
|
TP. Huế
|
phường
phú hội
|
Trường
THPT Nguyễn Trường Tộ
|
|
767
|
29
|
20
|
029
|
TP. Huế
|
Phường
Dương Nỗ
|
Trường
THPT Phan Đăng Lưu
|
|
768
|
30
|
20
|
030
|
TP. Huế
|
Phường
Phong Điền
|
Trường
THPT Phong Điền
|
|
769
|
31
|
20
|
031
|
TP. Huế
|
Phường
Hương Thủy
|
Trường
THPT Phú Bài
|
|
770
|
32
|
20
|
032
|
TP. Huế
|
Xã
Phú Lộc
|
Trường
THPT Phú Lộc
|
|
771
|
33
|
20
|
033
|
TP. Huế
|
Phường
Phong Quảng
|
Trường
THPT Tam Giang
|
|
772
|
34
|
20
|
034
|
TP. Huế
|
Phường
Phong Quảng
|
Trường
THPT Tố Hữu
|
|
773
|
35
|
20
|
035
|
TP. Huế
|
Phường
Thuận An
|
Trường
THPT Thuận An
|
|
774
|
36
|
20
|
036
|
TP. Huế
|
Phường
Thuận Hóa
|
Trường
THPT Thuận Hóa
|
|
775
|
37
|
20
|
037
|
TP. Huế
|
xã
Chân Mây-Lăng Cô
|
Trường
THPT Thừa Lưu
|
|
776
|
38
|
20
|
038
|
TP. Huế
|
Xã
Vinh Lộc
|
Trường
THPT Vinh Lộc
|
|
777
|
39
|
20
|
039
|
TP. Huế
|
Xã
Phú Vinh
|
Trường
THPT Vinh Xuân
|
|
IV.
Vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
|
|
21.
TP. Đà Nẵng (41 trường)
|
|
778
|
1
|
21
|
009
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Ngũ Hành Sơn
|
Trường
THPT Ngũ Hành Sơn
|
|
779
|
2
|
21
|
011
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hòa Cường
|
Trường
THPT Nguyễn Hiền
|
|
780
|
3
|
21
|
013
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Thanh Khê
|
Trường
THPT Quang Trung
|
|
781
|
4
|
21
|
015
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
An Hải
|
Trường
THPT Tôn Thất Tùng
|
|
782
|
5
|
21
|
017
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hòa Khánh
|
Trường
THPT Phạm Phú Thứ
|
|
783
|
6
|
21
|
019
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
An Hải
|
Trường
THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
|
784
|
7
|
21
|
021
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Cẩm Lệ
|
Trường
THCS và THPT Hiển Nhân
|
|
785
|
8
|
21
|
023
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Ngũ Hành Sơn
|
Trường
THPT Võ Chí Công
|
|
786
|
9
|
21
|
025
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Ngũ Hành Sơn
|
Trường
Phổ thông Hermann Gmeiner
|
|
787
|
10
|
21
|
027
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Ngũ Hành Sơn
|
Trường
TH, THCS và THPT Quốc tế Hoa Kỳ APU - Đà Nẵng
|
|
788
|
11
|
21
|
029
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hòa Cường
|
Trường
TH, THCS và THPT Việt Nhật
|
|
789
|
12
|
21
|
031
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Thanh Khê
|
Trường
TH, THCS và THPT Anh Quốc
|
|
790
|
13
|
21
|
033
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hải Châu
|
Trường
TH, THCS và THPT Olympia
|
|
791
|
14
|
21
|
035
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Chiên Đàn
|
Trường
THPT Võ Nguyên Giáp
|
|
792
|
15
|
21
|
037
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hương Trà
|
Trường
THPT Phan Bội Châu
|
|
793
|
16
|
21
|
039
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Tam Kỳ
|
Trường
THPT Lê Quý Đôn
|
|
794
|
17
|
21
|
041
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Tam Kỳ
|
Trường
THPT Trần Cao Vân
|
|
795
|
18
|
21
|
043
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
An Thắng
|
Trường
TH, THCS và THPT Quảng Đông
|
|
796
|
19
|
21
|
045
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hội An Tây
|
Trường
THPT Nguyễn Trãi - Hội An
|
|
797
|
20
|
21
|
047
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Hội An Đông
|
Trường
THPT Trần Hưng Đạo
|
|
798
|
21
|
21
|
049
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Tây Giang
|
Trường
THPT Tây Giang
|
|
799
|
22
|
21
|
051
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Sông Vàng
|
Trường
THPT Âu Cơ
|
|
800
|
23
|
21
|
053
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Đại Lộc
|
Trường
THPT Lương Thúc Kỳ
|
|
801
|
24
|
21
|
055
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Đại Lộc
|
Trường
THPT Huỳnh Ngọc Huệ
|
|
802
|
25
|
21
|
057
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Điện Bàn Tây
|
Trường
THPT Hoàng Diệu
|
|
803
|
26
|
21
|
059
|
TP. Đà Nẵng
|
Phường
Điện Bàn
|
Trường
THPT Nguyễn Duy Hiệu
|
|
804
|
27
|
21
|
061
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Duy Xuyên
|
Trường
THPT Nguyễn Hiền - Duy Xuyên
|
|
805
|
28
|
21
|
063
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Nam Phước
|
Trường
THPT Sào Nam
|
|
806
|
29
|
21
|
065
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Quế Sơn Trung
|
Trường
THPT Trần Đại Nghĩa
|
|
807
|
30
|
21
|
067
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Quế Sơn
|
Trường
THPT Quế Sơn
|
|
808
|
31
|
21
|
069
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
La Dêê
|
Trường
THPT Nguyễn Văn Trỗi
|
|
809
|
32
|
21
|
071
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Khâm Đức
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Phước Sơn
|
|
810
|
33
|
21
|
073
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Việt An
|
Trường
THPT Trần Phú - Việt An
|
|
811
|
34
|
21
|
075
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Đồng Dương
|
Trường
THPT Lý Tự Trọng
|
|
812
|
35
|
21
|
077
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Thăng Bình
|
Trường
THPT Tiểu La
|
|
813
|
36
|
21
|
079
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Tiên Phước
|
Trường
THPT Huỳnh Thúc Kháng
|
|
814
|
37
|
21
|
081
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Trà My
|
Trường
PTDTNT THCS và THPT Nước Oa
|
|
815
|
38
|
21
|
083
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Nam Trà My
|
Trường
THPT Nam Trà My
|
|
816
|
39
|
21
|
085
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Núi Thành
|
Trường
THPT Nguyễn Huệ
|
|
817
|
40
|
21
|
087
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Núi Thành
|
Trường
THPT Núi Thành
|
|
818
|
41
|
21
|
089
|
TP. Đà Nẵng
|
Xã
Tây Hồ
|
Trường
THPT Trần Văn Dư
|
|
22.
Quảng Ngãi (40 trường)
|
|
819
|
1
|
22
|
003
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Bình Sơn
|
Trường
THPT Bình Sơn
|
|
820
|
2
|
22
|
005
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Trương Quang Trọng
|
Trường
THPT Võ Nguyên Giáp
|
|
821
|
3
|
22
|
007
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Tịnh Khê
|
Trường
THPT Sơn Mỹ
|
|
822
|
4
|
22
|
009
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Tư Nghĩa
|
Trường
THPT Số 1 Tư Nghĩa
|
|
823
|
5
|
22
|
013
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Long Phụng
|
Trường
THPT Số 2 Mộ Đức
|
|
824
|
6
|
22
|
015
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Đức Phổ
|
Trường
THPT Số 1 Đức Phổ
|
|
825
|
7
|
22
|
017
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Khánh Cường
|
Trường
THPT số 2 Đức Phổ
|
|
826
|
8
|
22
|
019
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Mai
|
Trường
THPT Minh Long
|
|
827
|
9
|
22
|
021
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Tư Nghĩa
|
Trường
THPT Thu Xà
|
|
828
|
10
|
22
|
023
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Hạ
|
Trường
THPT Quang Trung
|
|
829
|
11
|
22
|
025
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ba Vì
|
Trường
THPT Phạm Kiệt
|
|
830
|
12
|
22
|
027
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Tư Nghĩa
|
Trường
THPT Chu Văn An
|
|
831
|
13
|
22
|
029
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Mỏ Cày
|
Trường
THPT Nguyễn Công Trứ
|
|
832
|
14
|
22
|
031
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Bình Sơn
|
Trường
THPT Lê Quý Đôn
|
|
833
|
15
|
22
|
033
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Tây Trà
|
Trường
THPT Tây Trà
|
|
834
|
16
|
22
|
035
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Kỳ
|
Trường
THCS&THPT Phạm Kiệt
|
|
835
|
17
|
22
|
037
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Nghĩa Lộ
|
Trường
PTDTNT THPT tỉnh Quảng Ngãi
|
|
836
|
18
|
22
|
039
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Nghĩa Lộ
|
Trường
THPT Tư thục Hoàng Văn Thụ
|
|
837
|
19
|
22
|
041
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Kon Tum
|
Trường
THPT Kon Tum
|
|
838
|
20
|
22
|
043
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Tô
|
Trường
THPT Nguyễn Văn Cừ
|
|
839
|
21
|
22
|
045
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Bờ Y
|
Trường
THPT Nguyễn Trãi
|
|
840
|
22
|
22
|
047
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sa Thầy
|
Trường
THPT Nguyễn Huệ
|
|
841
|
23
|
22
|
049
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Pék
|
Trường
THPT Trần Phú
|
|
842
|
24
|
22
|
051
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ia Chim
|
Trường
THPT Phan Bội Châu
|
|
843
|
25
|
22
|
053
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Dục Nông
|
Trường
THPT Phan Chu Trinh
|
|
844
|
26
|
22
|
055
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Kon Tum
|
Trường
PTDTNT THPT Kon Tum
|
|
845
|
27
|
22
|
057
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Tô
|
Trường
PTDTNT THPT Đăk Tô
|
|
846
|
28
|
22
|
059
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Đăk Rve
|
Trường
PTDTNT THCS&THPT Đăk Rve
|
|
847
|
29
|
22
|
061
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Măng Đen
|
Trường
PTDTNT THPT Măng Đen
|
|
848
|
30
|
22
|
063
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Kon Tum
|
Trường
THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành
|
|
849
|
31
|
22
|
065
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Nghĩa Hành
|
Trường
THPT số 1 Nghĩa Hành
|
|
850
|
32
|
22
|
004
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Bình Sơn
|
Trường
THPT Trần Kỳ Phong
|
|
851
|
33
|
22
|
006
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Ba Gia
|
Trường
THPT Ba Gia
|
|
852
|
34
|
22
|
008
|
Quảng Ngãi
|
Phường
Cẩm Thành
|
Trường
THPT Trần Quốc Tuấn
|
|
853
|
35
|
22
|
010
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Nghĩa Giang
|
Trường
THPT Số 2 Tư Nghĩa
|
|
854
|
36
|
22
|
012
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Mộ Đức
|
Trường
THPT Phạm Văn Đồng
|
|
855
|
37
|
22
|
014
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Lân Phong
|
Trường
THPT Trần Quang Diệu
|
|
856
|
38
|
22
|
016
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Tây
|
Trường
THPT Đinh Tiên Hoàng
|
|
857
|
39
|
22
|
018
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Trà Bồng
|
Trường
THPT Trà Bồng
|
|
858
|
40
|
22
|
020
|
Quảng Ngãi
|
Xã
Sơn Hà
|
Trường
THPT Sơn Hà
|
|
23.
Gia Lai (41 trường )
|
|
859
|
1
|
23
|
001
|
Gia Lai
|
Phường
Quy Nhơn
|
Trường
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
|
|
860
|
2
|
23
|
004
|
Gia Lai
|
Phường
Quy Nhơn
|
Trường
THPT số 1 Trần Cao Vân
|
|
861
|
3
|
23
|
007
|
Gia Lai
|
Phường
Quy Nhơn Nam
|
Trường
PTDTNT THPT số 1 tỉnh Gia Lai
|
|
862
|
4
|
23
|
010
|
Gia Lai
|
Phường
Quy Nhơn Bắc
|
Trường
THPT Bùi Thị Xuân
|
|
863
|
5
|
23
|
013
|
Gia Lai
|
Phường
Bình Định
|
Trường
THPT Nguyễn Đình Chiểu
|
|
864
|
6
|
23
|
016
|
Gia Lai
|
Phường
An Nhơn Nam
|
Trường
THPT Số 3 An Nhơn
|
|
865
|
7
|
23
|
019
|
Gia Lai
|
Phường
Bồng Sơn
|
Trường
THPT Tăng Bạt Hổ
|
|
866
|
8
|
23
|
022
|
Gia Lai
|
Phường
Tam Quan
|
Trường
THPT Tam Quan
|
|
867
|
9
|
23
|
025
|
Gia Lai
|
Xã
Phù Cát
|
Trường
THPT số 1 Phù Cát
|
|
868
|
10
|
23
|
028
|
Gia Lai
|
Xã
Cát Tiến
|
Trường
THPT Ngô Lê Tân
|
|
869
|
11
|
23
|
031
|
Gia Lai
|
Xã
Hòa Hội
|
Trường
THPT Nguyễn Hồng Đạo
|
|
870
|
12
|
23
|
034
|
Gia Lai
|
Xã
An Lương
|
Trường
THPT An Lương
|
|
871
|
13
|
23
|
037
|
Gia Lai
|
Xã
Phù Mỹ Đông
|
Trường
THPT Mỹ Thọ
|
|
872
|
14
|
23
|
040
|
Gia Lai
|
Tuy
Phước Đông
|
Trường
THPT số 3 Tuy Phước
|
|
873
|
15
|
23
|
043
|
Gia Lai
|
Xã
Tây Sơn
|
Trường
THPT số 1 Quang Trung
|
|
874
|
16
|
23
|
046
|
Gia Lai
|
Xã
Bình An
|
Trường
THPT Tây Sơn
|
|
875
|
17
|
23
|
049
|
Gia Lai
|
Xã
Ân Tường
|
Trường
THPT Trần Quang Diệu
|
|
876
|
18
|
23
|
052
|
Gia Lai
|
Xã
Canh Vinh
|
Trường
THPT Vân Canh
|
|
877
|
19
|
23
|
055
|
Gia Lai
|
Xã
An Hòa
|
Trường
THPT An Lão
|
|
878
|
20
|
23
|
058
|
Gia Lai
|
Phường
Pleiku
|
Trường
THPT Pleiku
|
|
879
|
21
|
23
|
061
|
Gia Lai
|
Phường
Hội Phú
|
Trường
THPT Chi Lăng
|
|
880
|
22
|
23
|
064
|
Gia Lai
|
Phường
Thống Nhất
|
Trường
THPT Hoàng Hoa Thám
|
|
881
|
23
|
23
|
067
|
Gia Lai
|
Phường
Diên Hồng
|
Trường
Trường Quốc tế Châu Á TBD Gia Lai
|
|
882
|
24
|
23
|
070
|
Gia Lai
|
Phường
An Khê
|
Trường
THPT Nguyễn Khuyến
|
|
883
|
25
|
23
|
073
|
Gia Lai
|
Phường
Ayun Pa
|
Trường
THPT Lê Thánh Tông
|
|
884
|
26
|
23
|
076
|
Gia Lai
|
Xã
Chư Păh
|
Trường
THPT Mạc Đĩnh Chi
|
|
885
|
27
|
23
|
079
|
Gia Lai
|
Xã
Bàu Cạn
|
Trường
THPT Trần Phú
|
|
886
|
28
|
23
|
082
|
Gia Lai
|
Xã
Chư Sê
|
Trường
THPT Trường Chinh
|
|
887
|
29
|
23
|
085
|
Gia Lai
|
Xã
Chư Pưh
|
Trường
THPT số 2 Nguyễn Thái Học
|
|
888
|
30
|
23
|
088
|
Gia Lai
|
Xã
Kbang
|
Trường
THPT Lương Thế Vinh
|
|
889
|
31
|
23
|
091
|
Gia Lai
|
Xã
Kông Chro
|
Trường
THPT Hà Huy Tập
|
|
890
|
32
|
23
|
094
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Pa
|
Trường
THPT Nguyễn Tất Thành
|
|
891
|
33
|
23
|
097
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Dreh
|
Trường
THPT Đinh Tiên Hoàng
|
|
892
|
34
|
23
|
100
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Băng
|
Trường
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
893
|
35
|
23
|
103
|
Gia Lai
|
Xã
Ia Grai
|
Trường
THPT Huỳnh Thúc Kháng
|
|
894
|
36
|
23
|
006
|
Gia Lai
|
Phường
Quy Nhơn Đông
|
Trường
THPT FPT
|
|
895
|
37
|
23
|
009
|
Gia Lai
|
Phường
Quy Nhơn Bắc
|
Trường
THPT Hùng Vương
|
|
896
|
38
|
23
|
012
|
Gia Lai
|
Phường
Bình Định
|
Trường
THPT số 1 An Nhơn
|
|
897
|
39
|
23
|
015
|
Gia Lai
|
Phường
An Nhơn
|
Trường
THPT số 1 Nguyễn Trường Tộ
|
|
898
|
40
|
23
|
018
|
Gia Lai
|
Phường
Bồng Sơn
|
Trường
THPT Chuyên Chu Văn An
|
|
899
|
41
|
23
|
021
|
Gia Lai
|
Phường
Tam Quan
|
Trường
THPT Nguyễn Trân
|
|
24.
Đắk Lắk (41 trường)
|
|
900
|
1
|
24
|
009
|
Đắk Lắk
|
Phường
Buôn Ma Thuột
|
Trường
TH, THCS và THPT Victory
|
|
901
|
2
|
24
|
011
|
Đắk Lắk
|
Phường
Đông Hòa
|
Trường
THPT Nguyễn Công Trứ
|
|
902
|
3
|
24
|
013
|
Đắk Lắk
|
Phường
Hòa Hiệp
|
Trường
THPT Nguyễn Văn Linh
|
|
903
|
4
|
24
|
015
|
Đắk Lắk
|
Phường
Phú Yên
|
Trường
THPT Nguyễn Trường Tộ
|
|
904
|
5
|
24
|
017
|
Đắk Lắk
|
Phường
Tân An
|
Trường
THPT chuyên Nguyễn Du
|
|
905
|
6
|
24
|
019
|
Đắk Lắk
|
Phường
Tân An
|
Trường
TH, THCS và THPT Phú Xuân
|
|
906
|
7
|
24
|
021
|
Đắk Lắk
|
Phường
Tân An
|
Trường
TH, THCS và THPT Hoàng Việt
|
|
907
|
8
|
24
|
023
|
Đắk Lắk
|
Phường
Thành Nhất
|
Trường
THPT Lê Duẩn
|
|
908
|
9
|
24
|
025
|
Đắk Lắk
|
Phường
Thành Nhất
|
Trường
PTDTNT THPT N' Trang Lơng
|
|
909
|
10
|
24
|
027
|
Đắk Lắk
|
Phường
Tuy Hòa
|
Trường
THPT Nguyễn Trãi
|
|
910
|
11
|
24
|
029
|
Đắk Lắk
|
Phường
Tuy Hòa
|
Trường
PTDTNT THPT Phú Yên
|
|
911
|
12
|
24
|
031
|
Đắk Lắk
|
Phường
Xuân Đài
|
Trường
THCS và THPT Nguyễn Khuyến
|
|
912
|
13
|
24
|
033
|
Đắk Lắk
|
Xã
Cuôr Đăng
|
Trường
THPT số 1 Nguyễn Trãi
|
|
913
|
14
|
24
|
035
|
Đắk Lắk
|
Xã
Đồng Xuân
|
Trường
THPT Lê Lợi
|
|
914
|
15
|
24
|
037
|
Đắk Lắk
|
Xã
Đức Bình
|
Trường
THCS và THPT Võ Văn Kiệt
|
|
915
|
16
|
24
|
039
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Drăng
|
Trường
THPT số 1 Phan Chu Trinh
|
|
916
|
17
|
24
|
041
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Drông
|
Trường
PTDTNT THPT Đam San
|
|
917
|
18
|
24
|
043
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Kar
|
Trường
THPT Trần Nhân Tông
|
|
918
|
19
|
24
|
045
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Khăl
|
Trường
THPT Võ Văn Kiệt
|
|
919
|
20
|
24
|
047
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Knốp
|
Trường
THPT Trần Quốc Toản
|
|
920
|
21
|
24
|
049
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Ktur
|
Trường
THPT Việt Đức
|
|
921
|
22
|
24
|
051
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Na
|
Trường
THPT số 1 Phạm Văn Đồng
|
|
922
|
23
|
24
|
053
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Ô
|
Trường
THPT Võ Nguyên Giáp
|
|
923
|
24
|
24
|
055
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Riêng
|
Trường
THPT số 1 Nguyễn Trường Tộ
|
|
924
|
25
|
24
|
057
|
Đắk Lắk
|
Xã
Ea Súp
|
Trường
THPT Ea Súp
|
|
925
|
26
|
24
|
059
|
Đắk Lắk
|
Xã
Hòa Mỹ
|
Trường
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
926
|
27
|
24
|
061
|
Đắk Lắk
|
Xã
Krông Ana
|
Trường
THPT Krông Ana
|
|
927
|
28
|
24
|
063
|
Đắk Lắk
|
Xã
Krông Bông
|
Trường
THPT Krông Bông
|
|
928
|
29
|
24
|
065
|
Đắk Lắk
|
Xã
Krông Năng
|
Trường
THPT Số 1 Phan Bội Châu
|
|
929
|
30
|
24
|
067
|
Đắk Lắk
|
Xã
Krông Pắc
|
Trường
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
930
|
31
|
24
|
069
|
Đắk Lắk
|
Xã
Liên Sơn Lắk
|
Trường
Trung Học Phổ Thông Lắk
|
|
931
|
32
|
24
|
071
|
Đắk Lắk
|
Xã
Phú Hòa 1
|
Trường
THPT Trần Quốc Tuấn
|
|
932
|
33
|
24
|
073
|
Đắk Lắk
|
Xã
Phú Hòa 2
|
Trường
THPT Trần Suyền
|
|
933
|
34
|
24
|
075
|
Đắk Lắk
|
Xã
Pơng Drang
|
Trường
THPT Phan Đăng Lưu
|
|
934
|
35
|
24
|
077
|
Đắk Lắk
|
Xã
Quảng Phú
|
Trường
THPT Lê Hữu Trác
|
|
935
|
36
|
24
|
079
|
Đắk Lắk
|
Xã
Sơn Thành
|
Trường
THPT Phạm Văn Đồng
|
|
936
|
37
|
24
|
081
|
Đắk Lắk
|
Xã
Tam Giang
|
Trường
THPT Số 1 Tôn Đức Thắng
|
|
937
|
38
|
24
|
083
|
Đắk Lắk
|
Xã
Tây Hòa
|
Trường
THPT Lê Hồng Phong
|
|
938
|
39
|
24
|
085
|
Đắk Lắk
|
Xã
Tuy An Bắc
|
Trường
THPT Trần Phú
|
|
939
|
40
|
24
|
087
|
Đắk Lắk
|
Xã
Tuy An Nam
|
Trường
THPT Lê Thành Phương
|
|
940
|
41
|
24
|
089
|
Đắk Lắk
|
Xã
Vân Hòa
|
Trường
THCS và THPT Nguyễn Bá Ngọc
|
|
25.
Khánh Hòa (41 trường)
|
|
941
|
1
|
25
|
006
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nha Trang
|
Trường
TH, THCS và THPT iSchool Nha Trang
|
|
942
|
2
|
25
|
007
|
Khánh Hòa
|
Phường
Tây Nha Trang
|
Trường
TH, THCS, THPT Quốc tế Việt Nam Singapore
|
|
943
|
3
|
25
|
008
|
Khánh Hòa
|
Xã
Bác Ái
|
Trường
THCS và THPT Bác Ái
|
|
944
|
4
|
25
|
009
|
Khánh Hòa
|
Xã
Cà Ná
|
Trường
THCS và THPT Đặng Chí Thanh
|
|
945
|
5
|
25
|
010
|
Khánh Hòa
|
Xã
Bắc Khánh Vĩnh
|
Trường
THCS và THPT Nguyễn Thái Bình
|
|
946
|
6
|
25
|
011
|
Khánh Hòa
|
Xã
Thuận Nam
|
Trường
THCS và THPT Nguyễn Văn Linh
|
|
947
|
7
|
25
|
012
|
Khánh Hòa
|
Phường
Đông Hải
|
Trường
THCS và THPT Trần Hưng Đạo
|
|
948
|
8
|
25
|
013
|
Khánh Hòa
|
Xã
Ninh Phước
|
Trường
THPT An Phước
|
|
949
|
9
|
25
|
014
|
Khánh Hòa
|
Phường
Bảo An
|
Trường
THPT Chu Văn An
|
|
950
|
10
|
25
|
015
|
Khánh Hòa
|
Phường
Đông Hải
|
Trường
THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải
|
|
951
|
11
|
25
|
016
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nam Nha Trang
|
Trường
THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Nam Nha Trang
|
|
952
|
12
|
25
|
017
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nha Trang
|
Trường
THPT DL Lê Thánh Tôn
|
|
953
|
13
|
25
|
018
|
Khánh Hòa
|
Xã
Suối Dầu
|
Trường
THPT Đoàn Thị Điểm
|
|
954
|
14
|
25
|
019
|
Khánh Hòa
|
Phường
Tây Nha Trang
|
Trường
THPT Hà Huy Tập
|
|
955
|
15
|
25
|
020
|
Khánh Hòa
|
Xã
Diên Khánh
|
Trường
THPT Hoàng Hoa Thám
|
|
956
|
16
|
25
|
021
|
Khánh Hòa
|
Phường
Bắc Nha Trang
|
Trường
THPT Hoàng Văn Thụ
|
|
957
|
17
|
25
|
022
|
Khánh Hòa
|
Xã
Vạn Ninh
|
Trường
THPT Huỳnh Thúc Kháng
|
|
958
|
18
|
25
|
023
|
Khánh Hòa
|
Phường
Phan Rang
|
Trường
THPT ISCHOOL Ninh Thuận
|
|
959
|
19
|
25
|
024
|
Khánh Hòa
|
Xã
Khánh Sơn
|
Trường
THPT Khánh Sơn
|
|
960
|
20
|
25
|
025
|
Khánh Hòa
|
Xã
Khánh Vĩnh
|
Trường
THPT Lạc Long Quân
|
|
961
|
21
|
25
|
026
|
Khánh Hòa
|
Xã
Anh Dũng
|
Trường
THPT Lê Duẩn
|
|
962
|
22
|
25
|
027
|
Khánh Hòa
|
Xã
Vạn Hưng
|
Trường
THPT Lê Hồng Phong
|
|
963
|
23
|
25
|
028
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nha Trang
|
Trường
THPT Lý Tự Trọng
|
|
964
|
24
|
25
|
029
|
Khánh Hòa
|
Phường
Ninh Chử
|
Trường
THPT Ninh Hải
|
|
965
|
25
|
25
|
030
|
Khánh Hòa
|
Phường
Bắc Cam Ranh
|
Trường
THPT Ngô Gia Tự
|
|
966
|
26
|
25
|
031
|
Khánh Hòa
|
Phường
Ninh Hòa
|
Trường
THPT Nguyễn Chí Thanh
|
|
967
|
27
|
25
|
032
|
Khánh Hòa
|
Xã
Bắc Ninh Hòa
|
Trường
THPT Nguyễn Du - Bắc Ninh Hòa
|
|
968
|
28
|
25
|
033
|
Khánh Hòa
|
Xã
Ninh Sơn
|
Trường
THPT Nguyễn Du - Ninh Sơn
|
|
969
|
29
|
25
|
034
|
Khánh Hòa
|
Xã
Cam Lâm
|
Trường
THPT Nguyễn Huệ - Cam Lâm
|
|
970
|
30
|
25
|
035
|
Khánh Hòa
|
Xã
Ninh Phước
|
Trường
THPT Nguyễn Huệ - Ninh Phước
|
|
971
|
31
|
25
|
036
|
Khánh Hòa
|
Xã
Diên Thọ
|
Trường
THPT Nguyễn Thái Học
|
|
972
|
32
|
25
|
037
|
Khánh Hòa
|
Xã
Vạn Thắng
|
Trường
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
973
|
33
|
25
|
038
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nha Trang
|
Trường
THPT Nguyễn Thiện Thuật
|
|
974
|
34
|
25
|
039
|
Khánh Hòa
|
Phường
Ninh Hòa
|
Trường
THPT Nguyễn Trãi - Ninh Hòa
|
|
975
|
35
|
25
|
040
|
Khánh Hòa
|
Phường
Phan Rang
|
Trường
THPT Nguyễn Trãi - Phan Rang
|
|
976
|
36
|
25
|
041
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nha Trang
|
Trường
THPT Nguyễn Văn Trỗi
|
|
977
|
37
|
25
|
042
|
Khánh Hòa
|
Phường
Nam Nha Trang
|
Trường
THPT Phạm Văn Đồng - Nha Trang
|
|
978
|
38
|
25
|
043
|
Khánh Hòa
|
Xã
Phước Hậu
|
Trường
THPT Phạm Văn Đồng - Phước Hậu
|
|
979
|
39
|
25
|
044
|
Khánh Hòa
|
Phường
Cam Ranh
|
Trường
THPT Phan Bội Châu - Cam Ranh
|
|
980
|
40
|
25
|
045
|
Khánh Hòa
|
Xã
Thuận Bắc
|
Trường
THPT Phan Bội Châu - Thuận Bắc
|
|
981
|
41
|
25
|
046
|
Khánh Hòa
|
Xã
Vĩnh Hải
|
Trường
THPT Phan Chu Trinh
|
|
26.
Lâm Đồng (41 trường)
|
|
982
|
1
|
26
|
005
|
Lâm Đồng
|
Xã
Di Linh
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Di Linh
|
|
983
|
2
|
26
|
008
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đạ Tẻh
|
Trường
Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đạ Tẻh
|
|
984
|
3
|
26
|
011
|
Lâm Đồng
|
Xã
Lạc Dương
|
Trường
Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đạ Sar
|
|
985
|
4
|
26
|
014
|
Lâm Đồng
|
Phường
Cam Ly - Đà Lạt
|
Trường
Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tà Nung
|
|
986
|
5
|
26
|
017
|
Lâm Đồng
|
Phường
Xuân Trường - Đà Lạt
|
Trường
Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Xuân Trường
|
|
987
|
6
|
26
|
020
|
Lâm Đồng
|
Phường
Xuân Hương - Đà Lạt
|
Trường
Trung học phổ thông Bùi Thị Xuân - Đà Lạt
|
|
988
|
7
|
26
|
023
|
Lâm Đồng
|
Phường
1 Bảo Lộc
|
Trường
Trung học phổ thông Chuyên Bảo Lộc
|
|
989
|
8
|
26
|
026
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đạ Tẻh
|
Trường
Trung học phổ thông Đạ Tẻh
|
|
990
|
9
|
26
|
029
|
Lâm Đồng
|
Xã
Di Linh
|
Trường
Trung học phổ thông Di Linh
|
|
991
|
10
|
26
|
032
|
Lâm Đồng
|
Xã
Cát Tiên 3
|
Trường
Trung học phổ thông Gia Viễn
|
|
992
|
11
|
26
|
035
|
Lâm Đồng
|
Xã
Tân Hà Lâm Hà
|
Trường
Trung học phổ thông Huỳnh Thúc Kháng - Lâm Hà
|
|
993
|
12
|
26
|
038
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hòa Ninh
|
Trường
Trung học phổ thông Lê Hồng Phong
|
|
994
|
13
|
26
|
041
|
Lâm Đồng
|
Phường
3 - Bảo Lộc
|
Trường
Trung học phổ thông Lê Thị Pha
|
|
995
|
14
|
26
|
044
|
Lâm Đồng
|
Phường
1 - Bảo Lộc
|
Trường
Trung học phổ thông Lộc Thanh
|
|
996
|
15
|
26
|
047
|
Lâm Đồng
|
Xã
Tà Hine
|
Trường
Trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tà Hine
|
|
997
|
16
|
26
|
050
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đinh Trang Thượng
|
Trường
Trung học phổ thông Nguyễn Huệ - Đinh Trang Thượng
|
|
998
|
17
|
26
|
053
|
Lâm Đồng
|
Xã
Gia Hiệp
|
Trường
Trung học phổ thông Nguyễn Viết Xuân
|
|
999
|
18
|
26
|
056
|
Lâm Đồng
|
Xã
Quảng Lập
|
Trường
Trung học phổ thông Pró
|
|
1000
|
19
|
26
|
059
|
Lâm Đồng
|
Xã
Nam Ban Lâm Hà
|
Trường
Trung học phổ thông Thăng Long
|
|
1001
|
20
|
26
|
062
|
Lâm Đồng
|
Phường
Phú Thủy
|
Trường
Trung học phổ thông chuyên Trần Hưng Đạ
|
|
1002
|
21
|
26
|
065
|
Lâm Đồng
|
Phường
Phan Thiết
|
Trường
Trung học phổ thông Phan Thiết
|
|
1003
|
22
|
26
|
068
|
Lâm Đồng
|
Phường
La Gi
|
Trường
Trung học phổ thông Nguyễn Huệ - La Gi
|
|
1004
|
23
|
26
|
071
|
Lâm Đồng
|
Xã
Phan Rí Cửa
|
Trường
Trung học phổ thông Hòa Đa
|
|
1005
|
24
|
26
|
074
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hàm Thuận
|
Trường
Trung học phổ thông Hàm Thuận Bắc
|
|
1006
|
25
|
26
|
077
|
Lâm Đồng
|
Xã
Hàm Thuận Nam
|
Trường
Trung học phổ thông Hàm Thuận Nam
|
|
1007
|
26
|
26
|
080
|
Lâm Đồng
|
Xã
Bắc Ruộng
|
Trường
Trung học phổ thông Nguyễn Văn Trỗi
|
|
1008
|
27
|
26
|
083
|
Lâm Đồng
|
Xã
Nam Thành
|
Trường
Trung học phổ thông Quang Trung - Nam Thành
|
|
1009
|
28
|
26
|
086
|
Lâm Đồng
|
Xã
Sơn Mỹ
|
Trường
Trung học phổ thông Huỳnh Thúc Kháng - Sơn Mỹ
|
|
1010
|
29
|
26
|
089
|
Lâm Đồng
|
Xã
Bắc Bình
|
Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Bắc Bình
|
|
1011
|
30
|
26
|
092
|
Lâm Đồng
|
Xã
Cư Jút
|
Trường
THPT Phan Chu Trinh-Cư Jút
|
|
1012
|
31
|
26
|
095
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đức Lập
|
Trường
THPT Trần Hưng Đạo
|
|
1013
|
32
|
26
|
098
|
Lâm Đồng
|
Xã
Kiến Đức
|
Trường
THPT Phạm Văn Đồng
|
|
1014
|
33
|
26
|
101
|
Lâm Đồng
|
Xã
Nam Dong
|
Trường
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm-Nam Dong
|
|
1015
|
34
|
26
|
104
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đắk Mil
|
Trường
THPT Quang Trung-Đắk Mil
|
|
1016
|
35
|
26
|
107
|
Lâm Đồng
|
Phường
Nam Gia Nghĩa
|
Trường
THPT Gia Nghĩa
|
|
1017
|
36
|
26
|
110
|
Lâm Đồng
|
Xã
Đắk Sắk
|
Trường
THPT Nguyễn Du-Đắk Sắk
|
|
1018
|
37
|
26
|
113
|
Lâm Đồng
|
Phường
Nam Gia Nghĩa
|
Trường
THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh
|
|
1019
|
38
|
26
|
116
|
Lâm Đồng
|
Xã
Cư Jút
|
Trường
PTDTNT THCS và THPT Cư Jút
|
|
1020
|
39
|
26
|
119
|
Lâm Đồng
|
Xã
Kiến Đức
|
Trường
PT DTNT THCS và THPT Đăk R'Lấp
|
|
1021
|
40
|
26
|
122
|
Lâm Đồng
|
Phường
Đông Gia Nghĩa
|
Trung
tâm GDTX-Ngoại ngữ, Tin học tỉnh
|
|
1022
|
41
|
26
|
125
|
Lâm Đồng
|
Xã
Thuận An
|
Trung
tâm GDNN - GDTX Đăk Mil
|
|
(Tổng số 449 trường
của 11 tỉnh/thành phố khu vực miền Trung)
|
|
C.
Các trường tham gia khảo sát chính thức các tỉnh khu vực miền Nam
|
|
V.
Vùng Đông Nam Bộ
|
|
27.
Đồng Nai (41 trường)
|
|
1023
|
1
|
27
|
002
|
Đồng Nai
|
Phường
Tam Hiệp
|
Trường
TH-THCS-THPT Bùi Thị Xuân
|
|
1024
|
2
|
27
|
005
|
Đồng Nai
|
Xã
Trảng Bom
|
Trường
TH-THCS-THPT Trịnh Hoài Đức
|
|
1025
|
3
|
27
|
008
|
Đồng Nai
|
Phường
Hố Nai
|
Trường
TH-THCS-THPT Tân Hòa
|
|
1026
|
4
|
27
|
011
|
Đồng Nai
|
Phường
Trấn Biên
|
Trường
TH-THCS-THPT Song ngữ Lạc Hồng
|
|
1027
|
5
|
27
|
014
|
Đồng Nai
|
Phường
Trấn Biên
|
Trường
TH-THCS-THPT Song ngữ Á Châu
|
|
1028
|
6
|
27
|
017
|
Đồng Nai
|
Xã
Bình An
|
Trường
TH-THCS-THPT Greenfield
|
|
1029
|
7
|
27
|
020
|
Đồng Nai
|
Xã
Đồng Tâm
|
Trường
THCS-THPT Đồng Tiến
|
|
1030
|
8
|
27
|
023
|
Đồng Nai
|
Xã
Phú Nghĩa
|
Trường
THCS-THPT Võ Thị Sáu
|
|
1031
|
9
|
27
|
026
|
Đồng Nai
|
Xã
Bù Đăng
|
Trường
PTDTNT THCS-THPT Điểu Ong
|
|
1032
|
10
|
27
|
029
|
Đồng Nai
|
Xã
Tân Phú
|
Trường
THCS-THPT Ngọc Lâm
|
|
1033
|
11
|
27
|
032
|
Đồng Nai
|
Xã
Bàu Hàm
|
Trường
THCS-THPT Bàu Hàm
|
|
1034
|
12
|
27
|
035
|
Đồng Nai
|
Xã
Thanh Sơn
|
Trường
THCS-THPT Tây Sơn
|
|
1035
|
13
|
27
|
038
|
Đồng Nai
|
Xã
Long Thành
|
Trường
THCS-THPT Tri Thức
|
|
1036
|
14
|
27
|
041
|
Đồng Nai
|
Phường
Phước Long
|
Trường
THPT Phước Long
|
|
1037
|
15
|
27
|
044
|
Đồng Nai
|
Phường
Bình Long
|
Trường
THPT Bình Long
|
|
1038
|
16
|
27
|
047
|
Đồng Nai
|
Xã
Bù Đăng
|
Trường
THPT Bù Đăng
|
|
1039
|
17
|
27
|
050
|
Đồng Nai
|
Xã
Nghĩa Trung
|
Trường
THPT Lê Qúy Đôn
|
|
1040
|
18
|
27
|
053
|
Đồng Nai
|
Xã
Phú Riềng
|
Trường
THPT Nguyễn Khuyến A
|
|
1041
|
19
|
27
|
056
|
Đồng Nai
|
Xã
Đồng Phú
|
Trường
THPT Đồng Phú
|
|
1042
|
20
|
27
|
059
|
Đồng Nai
|
Xã
Lộc Quang
|
Trường
THPT Lộc Hiệp
|
|
1043
|
21
|
27
|
062
|
Đồng Nai
|
Phường
Bình Phước
|
Trường
PTDTNT THPT Bình Phước
|
|
1044
|
22
|
27
|
065
|
Đồng Nai
|
Xã
Trảng Bom
|
Trường
THPT Lâm Nghiệp Đồng Nai
|
|
1045
|
23
|
27
|
068
|
Đồng Nai
|
Xã
La Ngà
|
Trường
THPT Điểu Cải
|
|
1046
|
24
|
27
|
071
|
Đồng Nai
|
Xã
Thống Nhất
|
Trường
THPT Kiệm Tân
|
|
1047
|
25
|
27
|
074
|
Đồng Nai
|
Phường
Tam Hiệp
|
Trường
THPT Lê Quý Đôn
|
|
1048
|
26
|
27
|
077
|
Đồng Nai
|
Phường
Trấn Biên
|
Trường
THPT Nguyễn Khuyến
|
|
1049
|
27
|
27
|
080
|
Đồng Nai
|
Phường
Tam Hiệp
|
Trường
THPT Tam Hiệp
|
|
1050
|
28
|
27
|
083
|
Đồng Nai
|
Phường
Tân Triều
|
Trường
THPT Vĩnh Cửu
|
|
1051
|
29
|
27
|
086
|
Đồng Nai
|
Xã
Định Quán
|
Trường
THPT Định Quán
|
|
1052
|
30
|
27
|
089
|
Đồng Nai
|
Phường
Trấn Biên
|
Trường
THPT Nam Hà
|
|
1053
|
31
|
27
|
092
|
Đồng Nai
|
Xã
Trị An
|
Trường
THPT Trị An
|
|
1054
|
32
|
27
|
095
|
Đồng Nai
|
Xã
Định Quán
|
Trường
THPT Tân Phú
|
|
1055
|
33
|
27
|
098
|
Đồng Nai
|
Xã
Hưng Thịnh
|
Trường
Tiểu học, THCS và THPT Trần Quốc Tuấn
|
|
1056
|
34
|
27
|
101
|
Đồng Nai
|
Xã
Cẩm Mỹ
|
Trường
THPT Cẩm Mỹ
|
|
1057
|
35
|
27
|
104
|
Đồng Nai
|
Xã
Định Quán
|
Trường
THPT Phú Ngọc
|
|
1058
|
36
|
27
|
107
|
Đồng Nai
|
Xã
Xuân Đông
|
Trường
THPT Võ Trường Toản
|
|
1059
|
37
|
27
|
110
|
Đồng Nai
|
Phường
Long Khánh
|
Trường
THPT Hoàng Diệu
|
|
1060
|
38
|
27
|
113
|
Đồng Nai
|
Phường
Tam Hiệp
|
Trường
THPT Chuyên Lương Thế Vinh
|
|
1061
|
39
|
27
|
116
|
Đồng Nai
|
Xã
Trị An
|
Trường
THCS Và THPT Hùng Vương
|
|
1062
|
40
|
27
|
004
|
Đồng Nai
|
Phường
Long Khánh
|
Trường
TH-THCS-THPT Trương Vĩnh Ký
|
|
1063
|
41
|
27
|
007
|
Đồng Nai
|
Phường
Tam Hiệp
|
Trường
TH-THCS-THPT Đinh Tiên Hoàng
|
|
28.
Tây Ninh (41 trường)
|
|
1064
|
1
|
28
|
002
|
Tây Ninh
|
Phường
Bình Minh
|
Trường
PT dân tộc nội trú tỉnh Tây Ninh
|
|
1065
|
2
|
28
|
004
|
Tây Ninh
|
Phường
Gò Dầu
|
Trường
THPT Quang Trung
|
|
1066
|
3
|
28
|
006
|
Tây Ninh
|
Phường
Hòa Thành
|
Trường
THPT Nguyễn Trung Trực
|
|
1067
|
4
|
28
|
008
|
Tây Ninh
|
Phường
Kiến Tường
|
Trường
THPT Thiên Hộ Dương
|
|
1068
|
5
|
28
|
010
|
Tây Ninh
|
Phường
Long An
|
Trường
THPT chuyên Trần Văn Giàu
|
|
1069
|
6
|
28
|
012
|
Tây Ninh
|
phường
Long An
|
Trường
THPT Lê Quý Đôn
|
|
1070
|
7
|
28
|
014
|
Tây Ninh
|
phường
Long Hoa
|
Trường
THPT Lý Thường Kiệt
|
|
1071
|
8
|
28
|
016
|
Tây Ninh
|
phường
Tân An
|
Trường
THCS&THPT Nguyễn Văn Rành
|
|
1072
|
9
|
28
|
018
|
Tây Ninh
|
phường
Tân Ninh
|
Trường
THPT chuyên Hoàng Lê Kha
|
|
1073
|
10
|
28
|
020
|
Tây Ninh
|
Phường
Tân Ninh
|
Trường
THPT Tây Ninh
|
|
1074
|
11
|
28
|
022
|
Tây Ninh
|
Phường
Tân Ninh
|
Trường
TH-THCS-THPT IGC Tây Ninh
|
|
1075
|
12
|
28
|
024
|
Tây Ninh
|
Phường
Tân Ninh
|
Trung
tâm GDNN-GDTX Khu vực 1
|
|
1076
|
13
|
28
|
026
|
Tây Ninh
|
phường
Trảng Bàng
|
Trường
THPT Trảng Bàng
|
|
1077
|
14
|
28
|
028
|
Tây Ninh
|
xã
Bến Cầu
|
Trung
tâm GDNN-GDTX Khu vực 6
|
|
1078
|
15
|
28
|
030
|
Tây Ninh
|
xã
Bến Lức
|
Trường
TH, THCS và THPT EMASI Plus - Waterpoint Campus
|
|
1079
|
16
|
28
|
032
|
Tây Ninh
|
xã
Bến Lức
|
Trường
THPT Nguyễn Trung Trực - Bến Lức
|
|
1080
|
17
|
28
|
034
|
Tây Ninh
|
xã
Cần Đước
|
Trường
THPT Cần Đước
|
|
1081
|
18
|
28
|
036
|
Tây Ninh
|
xã
Cần Giuộc
|
Trường
THCS&THPT Nguyễn Thị Một
|
|
1082
|
19
|
28
|
038
|
Tây Ninh
|
Xã
Châu Thành
|
Trường
THPT Hoàng Văn Thụ
|
|
1083
|
20
|
28
|
040
|
Tây Ninh
|
xã
Đông Thành
|
Trường
THPT Đức Huệ
|
|
1084
|
21
|
28
|
042
|
Tây Ninh
|
Xã
Dương Minh Châu
|
Trường
THPT Dương Minh Châu
|
|
1085
|
22
|
28
|
044
|
Tây Ninh
|
Xã
Hậu Nghĩa
|
Trường
THPT Hậu Nghĩa
|
|
1086
|
23
|
28
|
046
|
Tây Ninh
|
xã
Hoà Hội
|
Trường
THPT Lê Hồng Phong
|
|
1087
|
24
|
28
|
048
|
Tây Ninh
|
Xã
Khánh Hưng
|
Trường
THCS&THPT Khánh Hưng
|
|
1088
|
25
|
28
|
050
|
Tây Ninh
|
xã
Long Hựu
|
Trường
THPT Long Hựu Đông
|
|
1089
|
26
|
28
|
052
|
Tây Ninh
|
xã
Lương Hòa
|
Trường
THCS&THPT Lương Hòa
|
|
1090
|
27
|
28
|
054
|
Tây Ninh
|
xã
Mỹ Hạnh
|
Trường
THPT Võ Văn Tần
|
|
1091
|
28
|
28
|
056
|
Tây Ninh
|
xã
Mỹ Quý
|
Trường
THCS&THPT Mỹ Quý
|
|
1092
|
29
|
28
|
058
|
Tây Ninh
|
Xã
Mỹ Yên
|
Trường
THPT Gò Đen
|
|
1093
|
30
|
28
|
060
|
Tây Ninh
|
xã
Phước Chỉ
|
Trường
THPT Bình Thạnh
|
|
1094
|
31
|
28
|
062
|
Tây Ninh
|
Xã
Tầm Vu
|
Trường
THPT Nguyễn Thông
|
|
1095
|
32
|
28
|
064
|
Tây Ninh
|
Xã
Tân Châu
|
Trường
THPT Tân Châu
|
|
1096
|
33
|
28
|
066
|
Tây Ninh
|
xã
Tân Đông
|
Trường
THPT Tân Đông
|
|
1097
|
34
|
28
|
068
|
Tây Ninh
|
xã
Tân Phú
|
Trường
THPT Tân Hưng
|
|
1098
|
35
|
28
|
070
|
Tây Ninh
|
xã
Tân Thạnh
|
Trường
THPT Tân Thạnh
|
|
1099
|
36
|
28
|
072
|
Tây Ninh
|
Xã
Thạnh đức
|
Trường
THPT Ngô Gia Tự
|
|
1100
|
37
|
28
|
074
|
Tây Ninh
|
Xã
Thủ Thừa
|
Trường
TH, THCS & THPT Bồ Đề Phương Duy
|
|
1101
|
38
|
28
|
076
|
Tây Ninh
|
xã
Thuận Mỹ
|
Trường
THPT Phan Văn Đạt
|
|
1102
|
39
|
28
|
078
|
Tây Ninh
|
xã
Truông Mít
|
Trường
THPT Nguyễn Thái Bình
|
|
1103
|
40
|
28
|
080
|
Tây Ninh
|
Xã
Vĩnh Hưng
|
Trường
THPT Vĩnh Hưng
|
|
1104
|
41
|
28
|
003
|
Tây Ninh
|
Phường
Gia Lộc
|
Trung
tâm GDTX Á Châu
|
|
29.
TP. Hồ Chí Minh (41 trường)
|
|
1105
|
1
|
29
|
003
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Hạnh Thông
|
Trường
TH, THCS và THPT Sài Gòn Gia Định
|
|
1106
|
2
|
29
|
010
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Đông Hưng Thuận
|
Trường
TH, THCS và THPT Tuệ Đức
|
|
1107
|
3
|
29
|
017
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bảy Hiền
|
Trường
TH, THCS và THPT Việt Mỹ
|
|
1108
|
4
|
29
|
024
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
An Hội Tây
|
Trường
PTDL Hermann Gmeiner
|
|
1109
|
5
|
29
|
031
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Thạnh Mỹ Tây
|
Trường
TH, THCS và THPT Anh Quốc
|
|
1110
|
6
|
29
|
038
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Mỹ
|
Trường
Quốc Tế Hàn Quốc tại TP.HCM
|
|
1111
|
7
|
29
|
045
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Sài Gòn
|
Trường
THCS và THPT Trần Đại Nghĩa
|
|
1112
|
8
|
29
|
052
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
An Đông
|
Trường
THCS và THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
1113
|
9
|
29
|
059
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Bình
|
Trường
THCS và THPT Việt Thanh
|
|
1114
|
10
|
29
|
066
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Thuận
|
Trường
THCS và THPT Đức Trí
|
|
1115
|
11
|
29
|
073
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Đông Hưng Thuận
|
Trường
THPT Trường Chinh
|
|
1116
|
12
|
29
|
080
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tăng Nhơn Phú
|
Trường
THCS và THPT Hoa Sen
|
|
1117
|
13
|
29
|
087
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Sài Gòn
|
Trường
THPT Trưng Vương
|
|
1118
|
14
|
29
|
094
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bình Phú
|
Trường
THPT Bình Phú
|
|
1119
|
15
|
29
|
101
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Hòa Hưng
|
Trường
THPT Nguyễn Du
|
|
1120
|
16
|
29
|
108
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Hạnh Thông
|
Trường
THPT Gò Vấp
|
|
1121
|
17
|
29
|
115
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Thủ Đức
|
Trường
THPT Thủ Đức
|
|
1122
|
18
|
29
|
122
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Thái Mỹ
|
Trường
THPT Trung Lập
|
|
1123
|
19
|
29
|
129
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Vườn Lài
|
Trường
THPT Nguyễn An Ninh
|
|
1124
|
20
|
29
|
136
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Phước Long
|
Trường
THPT Phước Long
|
|
1125
|
21
|
29
|
143
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Long Trường
|
Trường
THPT Long Trường
|
|
1126
|
22
|
29
|
150
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Hòa Bình
|
Trường
THPT Trần Quang Khải
|
|
1127
|
23
|
29
|
157
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bình Thới
|
Trường
THPT Trần Quốc Tuấn
|
|
1128
|
24
|
29
|
164
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bình Trị Đông
|
Trường
THPT Nguyễn Hữu Cảnh
|
|
1129
|
25
|
29
|
171
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bình Thới
|
Trường
THPT Việt Mỹ Anh
|
|
1130
|
26
|
29
|
178
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Linh Xuân
|
Trường
THPT Đào Sơn Tây
|
|
1131
|
27
|
29
|
185
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Linh Xuân
|
Trường
THPT Linh Trung
|
|
1132
|
28
|
29
|
192
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
An Phú Đông
|
Trường
THPT Thạnh Lộc
|
|
1133
|
29
|
29
|
199
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tân Sơn Nhì
|
Trường
THPT Thành Nhân
|
|
1134
|
30
|
29
|
206
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Phú Lợi
|
Trường
Trung - Tiểu học Pétrus Ký
|
|
1135
|
31
|
29
|
213
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Minh Thạnh
|
Trường
THCS-THPT Minh Hòa
|
|
1136
|
32
|
29
|
220
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Bắc Tân Uyên
|
Trường
THPT Lê Lợi
|
|
1137
|
33
|
29
|
227
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Thuận An
|
Trường
THPT Trịnh Hoài Đức
|
|
1138
|
34
|
29
|
234
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Chánh Hiệp
|
Trường
THPT Bình Phú - Bình Dương
|
|
1139
|
35
|
29
|
241
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Bàu Bàng
|
Trường
THPT Bàu Bàng
|
|
1140
|
36
|
29
|
248
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Tam Thắng
|
Trường
Tiểu học, THCS và THPT Einstein Vũng Tàu
|
|
1141
|
37
|
29
|
255
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Phú Mỹ
|
Trường
THPT Phú Mỹ
|
|
1142
|
38
|
29
|
262
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Xã
Ngãi Giao
|
Trường
THPT Nguyễn Trãi - Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
1143
|
39
|
29
|
269
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Vũng Tàu
|
Trường
THPT Đinh Tiên Hoàng
|
|
1144
|
40
|
29
|
276
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Bà Rịa
|
Trường
THPT Bà Rịa
|
|
1145
|
41
|
29
|
280
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Phường
Phước Thắng
|
Trường
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
|
|
VI.
Vùng đồng bằng sông Cửu Long
|
|
30.
Đồng Tháp (41 trường)
|
|
1146
|
1
|
30
|
009
|
Đồng Tháp
|
Xã
Phú Cường
|
Trường
THCS và THPT Hòa Bình
|
|
1147
|
2
|
30
|
011
|
Đồng Tháp
|
Xã
Thanh Bình
|
Trường
THPT Thanh Bình 1
|
|
1148
|
3
|
30
|
013
|
Đồng Tháp
|
Xã
Tân Long
|
Trường
THPT Thanh Bình 2
|
|
1149
|
4
|
30
|
015
|
Đồng Tháp
|
Xã
Thanh Mỹ
|
Trường
THPT Phú Điền
|
|
1150
|
5
|
30
|
017
|
Đồng Tháp
|
Xã
Đốc Binh Kiều
|
Trường
THPT Đốc Binh Kiều
|
|
1151
|
6
|
30
|
019
|
Đồng Tháp
|
Xã
Ba Sao
|
Trường
THPT Thống Linh
|
|
1152
|
7
|
30
|
021
|
Đồng Tháp
|
Xã
Bình Hàng Trung
|
Trường
THPT Kiến Văn
|
|
1153
|
8
|
30
|
023
|
Đồng Tháp
|
Xã
Mỹ An Hưng
|
Trường
THPT Lấp Vò 2
|
|
1154
|
9
|
30
|
025
|
Đồng Tháp
|
Xã
Lấp Vò
|
Trường
THPT Lấp Vò 1
|
|
1155
|
10
|
30
|
027
|
Đồng Tháp
|
Xã
Lai Vung
|
Trường
THPT Lai Vung 3
|
|
1156
|
11
|
30
|
029
|
Đồng Tháp
|
Xã
Phong Hòa
|
Trường
THPT Lai Vung 2
|
|
1157
|
12
|
30
|
031
|
Đồng Tháp
|
Xã
Phú Hựu
|
Trường
THPT Châu Thành 2
|
|
1158
|
13
|
30
|
033
|
Đồng Tháp
|
Xã
Tân Phú Trung
|
Trường
THCS và THPT Tân Phú Trung
|
|
1159
|
14
|
30
|
035
|
Đồng Tháp
|
Xã
An Hữu
|
Trường
THPT Lê Thanh Hiền
|
|
1160
|
15
|
30
|
037
|
Đồng Tháp
|
Xã
Hậu Mỹ
|
Trường
THPT Thiên Hộ Dương
|
|
1161
|
16
|
30
|
039
|
Đồng Tháp
|
Xã
Cái Bè
|
Trường
THPT Cái Bè
|
|
1162
|
17
|
30
|
041
|
Đồng Tháp
|
Xã
Ngũ Hiệp
|
Trường
THPT Lưu Tấn Phát
|
|
1163
|
18
|
30
|
043
|
Đồng Tháp
|
Xã
Hưng Thạnh
|
Trường
THPT Nguyễn Văn Tiếp
|
|
1164
|
19
|
30
|
045
|
Đồng Tháp
|
Xã
Châu Thành
|
Trường
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
|
1165
|
20
|
30
|
047
|
Đồng Tháp
|
Xã
Long Định
|
Trường
THCS và THPT Giồng Dứa
|
|
1166
|
21
|
30
|
049
|
Đồng Tháp
|
Xã
Mỹ Tịnh An
|
Trường
THPT Thủ Khoa Huân
|
|
1167
|
22
|
30
|
051
|
Đồng Tháp
|
Xã
Chợ Gạo
|
Trường
THPT Chợ Gạo
|
|
1168
|
23
|
30
|
053
|
Đồng Tháp
|
Xã
Đồng Sơn
|
Trường
THPT Vĩnh Bình
|
|
1169
|
24
|
30
|
055
|
Đồng Tháp
|
Xã
Phú Thành
|
Trường
THCS và THPT Đoàn Trần Nghiệp
|
|
1170
|
25
|
30
|
057
|
Đồng Tháp
|
Xã
Tân Hòa
|
Trường
THPT Nguyễn Văn Côn
|
|
1171
|
26
|
30
|
059
|
Đồng Tháp
|
Xã
Tân Thới
|
Trường
THCS và THPT Tân Thới
|
|
1172
|
27
|
30
|
061
|
Đồng Tháp
|
Phường
Mỹ Tho
|
Trường
THPT Nguyễn Đình Chiểu
|
|
1173
|
28
|
30
|
063
|
Đồng Tháp
|
Phường
Đạo Thạnh
|
Trường
THPT Trần Hưng Đạo
|
|
1174
|
29
|
30
|
065
|
Đồng Tháp
|
Phường
Trung An
|
Trường
THPT Phước Thạnh
|
|
1175
|
30
|
30
|
067
|
Đồng Tháp
|
Phường
Long Thuận
|
Trường
THPT Trương Định
|
|
1176
|
31
|
30
|
069
|
Đồng Tháp
|
Phường
An Bình
|
Trường
THPT Hồng Ngự 1
|
|
1177
|
32
|
30
|
071
|
Đồng Tháp
|
Phường
Cao Lãnh
|
Trường
THPT Cao Lãnh
|
|
1178
|
33
|
30
|
073
|
Đồng Tháp
|
Phường
Cao Lãnh
|
Trường
THPT Thiên Hộ Dương - Cao Lãnh
|
|
1179
|
34
|
30
|
075
|
Đồng Tháp
|
Phường
Mỹ Ngãi
|
Trường
THPT Trần Quốc Toản
|
|
1180
|
35
|
30
|
077
|
Đồng Tháp
|
Phường
Sa Đéc
|
Trường
THPT Nguyễn Du
|
|
1181
|
36
|
30
|
079
|
Đồng Tháp
|
Phường
Mỹ Phước Tây
|
Trường
THPT Lê Văn Phẩm
|
|
1182
|
37
|
30
|
081
|
Đồng Tháp
|
Phường
Cai Lậy
|
Trường
THPT Tứ Kiệt
|
|
1183
|
38
|
30
|
004
|
Đồng Tháp
|
Xã
Thường Phước
|
Trường
THPT Hồng Ngự 3
|
|
1184
|
39
|
30
|
006
|
Đồng Tháp
|
Xã
Long Phú Thuận
|
Trường
THPT Hồng Ngự 2
|
|
1185
|
40
|
30
|
008
|
Đồng Tháp
|
Xã
Tràm Chim
|
Trường
THPT Tràm Chim
|
|
1186
|
41
|
30
|
010
|
Đồng Tháp
|
Xã
An Long
|
Trường
THPT Tam Nông
|
|
31.
An Giang (41 trường)
|
|
1187
|
1
|
31
|
005
|
An Giang
|
Đặc
khu Phú Quốc
|
Trường
THPT Dương Đông
|
|
1188
|
2
|
31
|
008
|
An Giang
|
Phường
Bình Đức
|
Trường
THPT Nguyễn Hiền
|
|
1189
|
3
|
31
|
011
|
An Giang
|
Phường
Châu Đốc
|
Trường
THPT Võ Thị Sáu
|
|
1190
|
4
|
31
|
014
|
An Giang
|
Phường
Hà Tiên
|
Trường
THPT Nguyễn Thần Hiến
|
|
1191
|
5
|
31
|
017
|
An Giang
|
Phường
Long Xuyên
|
Trường
THPT Chưởng Binh Lễ
|
|
1192
|
6
|
31
|
020
|
An Giang
|
Phường
Rạch Giá
|
Trường
THPT Phó Cơ Điều
|
|
1193
|
7
|
31
|
023
|
An Giang
|
Phường
Rạch Giá
|
Trường
THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
|
|
1194
|
8
|
31
|
026
|
An Giang
|
Phường
Rạch Giá
|
Trường
Phổ thông Nhiều cấp iSchool Rạch Giá
|
|
1195
|
9
|
31
|
029
|
An Giang
|
Phường
Thới Sơn
|
Trường
THPT Tịnh Biên
|
|
1196
|
10
|
31
|
032
|
An Giang
|
Phường
Vĩnh Thông
|
Trường
THPT Ngô Sĩ Liên
|
|
1197
|
11
|
31
|
035
|
An Giang
|
Xã
An Minh
|
Trường
THPT An Minh
|
|
1198
|
12
|
31
|
038
|
An Giang
|
Xã
Bình Mỹ
|
Trường
THCS&THPT Bình Chánh
|
|
1199
|
13
|
31
|
041
|
An Giang
|
Xã
Bình Thạnh Đông
|
Trường
THPT Bình Thạnh Đông
|
|
1200
|
14
|
31
|
044
|
An Giang
|
Xã
Châu Phú
|
Trường
THPT Trần Văn Thành
|
|
1201
|
15
|
31
|
047
|
An Giang
|
Xã
Chợ Mới
|
Trường
THPT Nguyễn Hữu Cảnh
|
|
1202
|
16
|
31
|
050
|
An Giang
|
Xã
Cù Lao Giêng
|
Trường
THPT Nguyễn Văn Hưởng
|
|
1203
|
17
|
31
|
053
|
An Giang
|
Xã
Giang Thành
|
Trường
THPT Thoại Ngọc Hầu
|
|
1204
|
18
|
31
|
056
|
An Giang
|
Xã
Gò Quao
|
Trường
THPT Gò Quao
|
|
1205
|
19
|
31
|
059
|
An Giang
|
Xã
Hòa Lạc
|
Trường
THPT Hòa Lạc
|
|
1206
|
20
|
31
|
062
|
An Giang
|
Xã
Hội An
|
Trường
THPT Võ Thành Trinh
|
|
1207
|
21
|
31
|
065
|
An Giang
|
Xã
Hòn Đất
|
Trường
THPT Hòn Đất
|
|
1208
|
22
|
31
|
068
|
An Giang
|
Xã
Kiên Lương
|
Trường
THCS&THPT Ba Hòn
|
|
1209
|
23
|
31
|
071
|
An Giang
|
Xã
Long Thạnh
|
Trường
THCS&THPT Long Thạnh
|
|
1210
|
24
|
31
|
074
|
An Giang
|
Xã
Mỹ Thới
|
Trường
THPT Nguyễn Công Trứ
|
|
1211
|
25
|
31
|
077
|
An Giang
|
Xã
Nhơn Hội
|
Trường
THPT Quốc Thái
|
|
1212
|
26
|
31
|
080
|
An Giang
|
Xã
Phú Hòa
|
Trường
THPT Nguyễn Khuyến
|
|
1213
|
27
|
31
|
083
|
An Giang
|
Xã
Phú Tân
|
Trường
THCS&THPT Phú Tân
|
|
1214
|
28
|
31
|
086
|
An Giang
|
Xã
Tân Hiệp
|
Trường
THPT Tân Hiệp
|
|
1215
|
29
|
31
|
089
|
An Giang
|
Xã
Tây Yên
|
Trường
THCS&THPT Nam Yên
|
|
1216
|
30
|
31
|
092
|
An Giang
|
Xã
Thạnh Lộc
|
Trường
THCS&THPT Mong Thọ
|
|
1217
|
31
|
31
|
095
|
An Giang
|
Xã
Tri Tôn
|
Trường
THPT Nguyễn Trung Trực 2
|
|
1218
|
32
|
31
|
098
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh An
|
Trường
THPT Vĩnh Bình
|
|
1219
|
33
|
31
|
101
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh Hòa
|
Trường
THCS&THPT U Minh Thượng
|
|
1220
|
34
|
31
|
104
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh Phong
|
Trường
THCS&THPT Vĩnh Phong
|
|
1221
|
35
|
31
|
107
|
An Giang
|
Xã
Vĩnh Tuy
|
Trường
THCS&THPT Vĩnh Thắng
|
|
1222
|
36
|
31
|
004
|
An Giang
|
Xã
An Thới
|
Trường
THPT An Thới
|
|
1223
|
37
|
31
|
007
|
An Giang
|
Đặc
khu Phú Quốc
|
Trường
TH, THCS&THPT Vinschool
|
|
1224
|
38
|
31
|
010
|
An Giang
|
Phường
Châu Đốc
|
Trường
THPT Chuyên Thủ Khoa Nghĩa
|
|
1225
|
39
|
31
|
013
|
An Giang
|
Phường
Chi Lăng
|
Trường
THPT Chi Lăng
|
|
1226
|
40
|
31
|
016
|
An Giang
|
Phường
Long Xuyên
|
Trường
THPT Long Xuyên
|
|
1227
|
41
|
31
|
019
|
An Giang
|
Phường
Long Xuyên
|
Trường
Phổ thông Quốc tế GIS
|
|
32.
Vĩnh Long (41 trường)
|
|
1228
|
1
|
32
|
004
|
Vĩnh Long
|
Phường
Phước Hậu
|
Trường
THPT Vĩnh Long
|
|
1229
|
2
|
32
|
007
|
Vĩnh Long
|
Xã
Phú Quới
|
Trường
THCS-THPT Phú Quới
|
|
1230
|
3
|
32
|
010
|
Vĩnh Long
|
Xã
Cái Nhum
|
Trường
THPT Nguyễn Văn Thiệt
|
|
1231
|
4
|
32
|
013
|
Vĩnh Long
|
xã
Trung Thành
|
Trường
THPT Nguyễn Hiếu Tự
|
|
1232
|
5
|
32
|
016
|
Vĩnh Long
|
Hiếu
Thành
|
Trường
THCS-THPT Hiếu Nhơn
|
|
1233
|
6
|
32
|
019
|
Vĩnh Long
|
Tam
Bình
|
Trường
THPT Tam Bình
|
|
1234
|
7
|
32
|
022
|
Vĩnh Long
|
Song
Phú
|
Trường
THPT Song Phú
|
|
1235
|
8
|
32
|
025
|
Vĩnh Long
|
Vĩnh
Xuân
|
Trường
THPT Hựu Thành
|
|
1236
|
9
|
32
|
028
|
Vĩnh Long
|
Trà
Ôn
|
Trường
THPT Lê Thanh Mừng
|
|
1237
|
10
|
32
|
031
|
Vĩnh Long
|
Đông
Thành
|
Trường
THCS-THPT Đông Thành
|
|
1238
|
11
|
32
|
034
|
Vĩnh Long
|
Tân
Quới
|
Trường
THPT Tân Quới
|
|
1239
|
12
|
32
|
037
|
Vĩnh Long
|
Phường
Trà Vinh
|
Trường
THPT Phạm Thái Bường
|
|
1240
|
13
|
32
|
040
|
Vĩnh Long
|
Càng
Long
|
Trường
THPT Nguyễn Đáng
|
|
1241
|
14
|
32
|
043
|
Vĩnh Long
|
Bình
Phú
|
Trường
THPT Nguyễn Văn Hai
|
|
1242
|
15
|
32
|
046
|
Vĩnh Long
|
Tam
Ngãi
|
Trường
THPT Tam Ngãi
|
|
1243
|
16
|
32
|
049
|
Vĩnh Long
|
Tiểu
Cần
|
Trường
PT DTNT THCS và THPT Tiểu Cần
|
|
1244
|
17
|
32
|
052
|
Vĩnh Long
|
Cầu
Ngang
|
Trường
THPT Dương Quang Đông
|
|
1245
|
18
|
32
|
055
|
Vĩnh Long
|
Đại
An
|
Trường
THPT Đại An
|
|
1246
|
19
|
32
|
058
|
Vĩnh Long
|
xã
Trà Cú
|
Trường
PT DTNT THCS-THPT Trà Cú
|
|
1247
|
20
|
32
|
061
|
Vĩnh Long
|
Duyên
Hải
|
Trường
THCS-THPT Dân Thành
|
|
1248
|
21
|
32
|
064
|
Vĩnh Long
|
xã
Long Thành
|
Trường
THPT Long Khánh
|
|
1249
|
22
|
32
|
067
|
Vĩnh Long
|
Xã
Song Lộc
|
Trường
THCS-THPT Lương Hòa A
|
|
1250
|
23
|
32
|
070
|
Vĩnh Long
|
Hòa
Minh
|
Trường
THCS-THPT Hòa Minh
|
|
1251
|
24
|
32
|
073
|
Vĩnh Long
|
Phường
Phú Tân
|
Trường
THPT Nguyễn Đình Chiểu
|
|
1252
|
25
|
32
|
076
|
Vĩnh Long
|
Xã
Giao Long
|
Trường
THPT Trần Văn Ơn
|
|
1253
|
26
|
32
|
079
|
Vĩnh Long
|
Xã
Chợ Lách
|
Trường
THPT Trần Văn Kiết
|
|
1254
|
27
|
32
|
082
|
Vĩnh Long
|
xã
Tân Thành Bình
|
Trường
THPT Lê Anh Xuân
|
|
1255
|
28
|
32
|
085
|
Vĩnh Long
|
xã
Mỏ Cày
|
Trường
THPT Chê Ghê-va-ra
|
|
1256
|
29
|
32
|
088
|
Vĩnh Long
|
Xã
An Định
|
Trường
THPT An Thới
|
|
1257
|
30
|
32
|
091
|
Vĩnh Long
|
xã
Thạnh Phú
|
Trường
THPT Lê Hoài Đôn
|
|
1258
|
31
|
32
|
094
|
Vĩnh Long
|
Xã
Tân Thủy
|
Trường
THPT Phan Liêm
|
|
1259
|
32
|
32
|
097
|
Vĩnh Long
|
Xã
An Ngãi Trung
|
Trường
THPT Tán Kế
|
|
1260
|
33
|
32
|
100
|
Vĩnh Long
|
Tân
Hào
|
Trường
THPT Nguyễn Trãi
|
|
1261
|
34
|
32
|
103
|
Vĩnh Long
|
xã
Thạnh Phước
|
Trường
THPT Thạnh Phước
|
|
1262
|
35
|
32
|
005
|
Vĩnh Long
|
Phường
Tân Hạnh
|
Trường
THPT Nguyễn Thông
|
|
1263
|
36
|
32
|
008
|
Vĩnh Long
|
Xã
An Bình
|
Trường
THPT Hoà Ninh
|
|
1264
|
37
|
32
|
011
|
Vĩnh Long
|
Xã
Nhơn Phú
|
Trường
THCS-THPT Mỹ Phước
|
|
1265
|
38
|
32
|
014
|
Vĩnh Long
|
xã
Trung Hiệp
|
Trường
THCS-THPT Phan Văn Đáng
|
|
1266
|
39
|
32
|
017
|
Vĩnh Long
|
Quới
Thiện
|
Trường
THCS-THPT Thanh Bình
|
|
1267
|
40
|
32
|
020
|
Vĩnh Long
|
Tam
Bình
|
Trường
PT Dân tộc Nội trú Vĩnh Long
|
|
1268
|
41
|
32
|
023
|
Vĩnh Long
|
Cái
Ngang
|
Trường
THPT Phan Văn Hòa
|
|
33.
TP. Cần Thơ (41 trường)
|
|
1269
|
1
|
33
|
011
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Châu Thành
|
Trường
THPT Ngã Sáu
|
|
1270
|
2
|
33
|
013
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Vị Thủy
|
Trường
THPT Vị Thủy
|
|
1271
|
3
|
33
|
015
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Phú Lợi
|
Trường
THPT DTNT Huỳnh Cương
|
|
1272
|
4
|
33
|
017
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
An Bình
|
Trường
THPT Nguyễn Việt Hồng
|
|
1273
|
5
|
33
|
019
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Hòa An
|
Trường
THPT Hòa An
|
|
1274
|
6
|
33
|
021
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Mỹ Xuyên
|
Trường
THPT Mỹ Xuyên
|
|
1275
|
7
|
33
|
023
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
An Thạnh
|
Trường
THPT Đoàn Văn Tố
|
|
1276
|
8
|
33
|
025
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Thạnh An
|
Trường
THPT Thạnh An
|
|
1277
|
9
|
33
|
027
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Tân Lộc
|
Trường
THCS & THPT Tân Lộc
|
|
1278
|
10
|
33
|
029
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Trung Nhứt
|
Trường
THPT Trung An
|
|
1279
|
11
|
33
|
031
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Mỹ Tú
|
Trường
THPT Huỳnh Hữu Nghĩa
|
|
1280
|
12
|
33
|
033
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Trường Long Tây
|
Trường
THPT Trường Long Tây
|
|
1281
|
13
|
33
|
035
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Bình Thuỷ
|
Trường
THPT Bùi Hữu Nghĩa
|
|
1282
|
14
|
33
|
037
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ngã Năm
|
Trường
THPT Ngã Năm
|
|
1283
|
15
|
33
|
039
|
TP. Cần Thơ
|
xã
Vĩnh Viễn
|
Trường
THPT Tây Đô
|
|
1284
|
16
|
33
|
041
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Tân Hoà
|
Trường
THPT Châu Thành A
|
|
1285
|
17
|
33
|
043
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Hòa Tú
|
Trường
THPT Hòa Tú
|
|
1286
|
18
|
33
|
045
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Đại Hải
|
Trường
THPT Phan Văn Hùng
|
|
1287
|
19
|
33
|
047
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Tân Thạnh
|
Trường
THCS và THPT Tân Thạnh
|
|
1288
|
20
|
33
|
049
|
TP. Cần Thơ
|
xã
Phú Tâm
|
Trường
THPT Thuận Hòa
|
|
1289
|
21
|
33
|
051
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Nhu Gia
|
Trường
THPT Văn Ngọc Chính
|
|
1290
|
22
|
33
|
053
|
TP. Cần Thơ
|
PhườngVĩnh
Phước
|
Trường
THCS và THPT DTNT Vĩnh Châu
|
|
1291
|
23
|
33
|
055
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Bình Thuỷ
|
Trường
THPT Bình Thuỷ
|
|
1292
|
24
|
33
|
057
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Lương Tâm
|
Trường
THPT Lương Tâm
|
|
1293
|
25
|
33
|
059
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ô Môn
|
Trường
Phổ thông Dân tộc nội trú TP. Cần Thơ
|
|
1294
|
26
|
33
|
061
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Mỹ Xuyên
|
Trường
THPT thành phố Sóc Trăng
|
|
1295
|
27
|
33
|
063
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Phú Tâm
|
Trường
THPT Phú Tâm
|
|
1296
|
28
|
33
|
065
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Phú Hữu
|
Trường
THPT Phú Hữu
|
|
1297
|
29
|
33
|
067
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Mỹ Hương
|
Trường
THPT An Ninh
|
|
1298
|
30
|
33
|
069
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Cái Răng
|
Trường
TH, THCS và THPT Việt Hoa
|
|
1299
|
31
|
33
|
071
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Thốt Nốt
|
Trường
THPT Thốt Nốt
|
|
1300
|
32
|
33
|
073
|
TP. Cần Thơ
|
xã
An Lạc Thôn
|
Trường
THPT An Lạc Thôn
|
|
1301
|
33
|
33
|
075
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Hòa An
|
Trường
THPT Lương Thế Vinh
|
|
1302
|
34
|
33
|
077
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Thạnh An
|
Trường
THCS và THPT Thạnh Thắng
|
|
1303
|
35
|
33
|
079
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Mỹ Hương
|
Trường
THPT Mỹ Hương
|
|
1304
|
36
|
33
|
081
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Mỹ Tú
|
Trường
THCS và THPT Mỹ Thuận
|
|
1305
|
37
|
33
|
083
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Vĩnh Châu
|
Trường
THPT Nguyễn Khuyến
|
|
1306
|
38
|
33
|
085
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ngã Bảy
|
Trường
THPT Lê Quý Đôn
|
|
1307
|
39
|
33
|
087
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Cù Lao Dung
|
Trường
THPT An Thạnh 3
|
|
1308
|
40
|
33
|
089
|
TP. Cần Thơ
|
Xã
Phong Điền
|
Trường
THPT Giai Xuân
|
|
1309
|
41
|
33
|
091
|
TP. Cần Thơ
|
Phường
Ngã Năm
|
Trường
THPT Mai Thanh Thế
|
|
34.
Cà Mau (41 trường)
|
|
1310
|
1
|
34
|
007
|
Cà Mau
|
Xã
Hồng Dân
|
Trường
THPT Ngan Dừa
|
|
1311
|
2
|
34
|
008
|
Cà Mau
|
Đầm
Dơi
|
Trường
THPT Thái Thanh Hòa
|
|
1312
|
3
|
34
|
009
|
Cà Mau
|
Đầm
Dơi
|
Trường
THPT Đầm Dơi
|
|
1313
|
4
|
34
|
010
|
Cà Mau
|
Xã
Trí Phải
|
Trường
THPT Nguyễn Văn Nguyễn
|
|
1314
|
5
|
34
|
011
|
Cà Mau
|
xã
Phước Long
|
Trường
THPT Võ Văn Kiệt
|
|
1315
|
6
|
34
|
012
|
Cà Mau
|
Vĩnh
Mỹ
|
Trường
THCS và THPT Trần Văn Lắm
|
|
1316
|
7
|
34
|
013
|
Cà Mau
|
Hoà
Bình
|
Trường
THPT Lê Thị Riêng
|
|
1317
|
8
|
34
|
014
|
Cà Mau
|
Phường
An Xuyên
|
Trường
THPT chuyên Phan Ngọc Hiển
|
|
1318
|
9
|
34
|
015
|
Cà Mau
|
Xã
Phong Thạnh
|
Trường
THPT Tân Phong
|
|
1319
|
10
|
34
|
016
|
Cà Mau
|
Phường
Giá Rai
|
Trường
THPT Nguyễn Trung Trực
|
|
1320
|
11
|
34
|
017
|
Cà Mau
|
Châu
Thới
|
Trường
THPT Vĩnh Hưng
|
|
1321
|
12
|
34
|
018
|
Cà Mau
|
Phường
Vĩnh Trạch
|
Trường
THPT Lê Hồng Phong
|
|
1322
|
13
|
34
|
019
|
Cà Mau
|
Xã
Khánh Lâm
|
Trường
THPT Khánh Lâm
|
|
1323
|
14
|
34
|
020
|
Cà Mau
|
Xã
Khánh Hưng
|
Trường
THPT Khánh Hưng
|
|
1324
|
15
|
34
|
021
|
Cà Mau
|
Xã
Vĩnh Lợi
|
Trường
THPT Lê Văn Đẩu
|
|
1325
|
16
|
34
|
022
|
Cà Mau
|
Phường
Lý Văn Lâm
|
Trường
THCS - THPT Lý Văn Lâm
|
|
1326
|
17
|
34
|
023
|
Cà Mau
|
Xã
Phú Tân
|
Trường
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
1327
|
18
|
34
|
024
|
Cà Mau
|
Xã
Ninh Quới
|
Trường
THPT Ninh Quới
|
|
1328
|
19
|
34
|
025
|
Cà Mau
|
Xã
Trần Văn Thời
|
Trường
THPT Huỳnh Phi Hùng
|
|
1329
|
20
|
34
|
026
|
Cà Mau
|
Phường
Tân Thành
|
Trường
Phổ thông Hermann Gmeiner Cà Mau
|
|
1330
|
21
|
34
|
027
|
Cà Mau
|
xã
Cái Nước
|
Trường
THPT Cái Nước
|
|
1331
|
22
|
34
|
028
|
Cà Mau
|
Phường
Lý Văn Lâm
|
Trường
THPT Nguyễn Việt Khái
|
|
1332
|
23
|
34
|
029
|
Cà Mau
|
Phường
Bạc Liêu
|
Trường
THPT Chuyên Bạc Liêu
|
|
1333
|
24
|
34
|
030
|
Cà Mau
|
Xã
Lương Thế Trân
|
Trường
THPT Phú Hưng
|
|
1334
|
25
|
34
|
031
|
Cà Mau
|
Phường
An Xuyên
|
Trường
THPT Cà Mau
|
|
1335
|
26
|
34
|
032
|
Cà Mau
|
Xã
Trần Văn Thời
|
Trường
THPT Trần Văn Thời
|
|
1336
|
27
|
34
|
033
|
Cà Mau
|
Hòa
Bình
|
Trường
Phổ thông Dân tộc nội trú Bạc Liêu
|
|
1337
|
28
|
34
|
034
|
Cà Mau
|
xã
Năm Căn
|
Trường
THPT Phan Ngọc Hiển
|
|
1338
|
29
|
34
|
035
|
Cà Mau
|
xã
Biển Bạch
|
Trường
THCS và THPT Tân Bằng
|
|
1339
|
30
|
34
|
036
|
Cà Mau
|
Xã
Sông Đốc
|
Trường
THPT Sông Đốc
|
|
1340
|
31
|
34
|
037
|
Cà Mau
|
Xã
Vĩnh Phước
|
Trường
THPT Trần Văn Bảy
|
|
1341
|
32
|
34
|
038
|
Cà Mau
|
Phường
Tân Thành
|
Trường
THPT Tắc Vân
|
|
1342
|
33
|
34
|
039
|
Cà Mau
|
Phường
Hiệp Thành
|
Trường
THPT Hiệp Thành
|
|
1343
|
34
|
34
|
040
|
Cà Mau
|
Phường
Bạc Liêu
|
Trường
THPT Bạc Liêu
|
|
1344
|
35
|
34
|
041
|
Cà Mau
|
xã
Long Điền
|
Trường
THPT Điền Hải
|
|
1345
|
36
|
34
|
042
|
Cà Mau
|
Xã
Tân Thuận
|
Trường
THCS và THPT Tân Đức
|
|
1346
|
37
|
34
|
043
|
Cà Mau
|
Phường
Giá Rai
|
Trường
THPT Giá Rai
|
|
1347
|
38
|
34
|
044
|
Cà Mau
|
Phường
An Xuyên
|
Trường
THPT Hồ Thị Kỷ
|
|
1348
|
39
|
34
|
045
|
Cà Mau
|
Xã
Nguyễn Phích
|
Trường
THPT U Minh
|
|
1349
|
40
|
34
|
046
|
Cà Mau
|
Xã
Phan Ngọc Hiển
|
Trường
THPT Ngọc Hiển
|
|
1350
|
41
|
34
|
047
|
Cà Mau
|
Xã
Định Thành
|
Trường
THPT Định Thành
|
|
(Tổng số 328 trường
của 08 tỉnh/thành phố khu vực miền Nam)
|