Bảng giá xây dựng mới nhà ở làm căn cứ tính lệ phí trước bạ tại Hà Nội từ 22/6/2024

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
Chuyên viên pháp lý Hồ Quốc Tuấn
24/06/2024 15:45 PM

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về Bảng giá xây dựng mới nhà ở làm căn cứ tính lệ phí trước bạ tại Hà Nội từ 22/6/2024.

Bảng giá xây dựng mới nhà ở làm căn cứ tính lệ phí trước bạ tại Hà Nội từ 22/6/2024

Bảng giá xây dựng mới nhà ở làm căn cứ tính lệ phí trước bạ tại Hà Nội từ 22/6/2024 (Hình từ internet)

Bảng giá xây dựng mới nhà ở làm căn cứ tính lệ phí trước bạ tại Hà Nội từ 22/6/2024

Ngày 11/6/2024, UBND thành phố Hà Nội ban hành Quyết định 42/2024/QĐ-UBND về ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Theo đó, Bảng giá xây dựng mới nhà ở làm căn cứ tính lệ phí trước bạ được quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định 42/2024/QĐ-UBND như sau:

Đơn vị: Đồng

STT

Tên công trình

Giá 01 m² nhà

I

Nhà chung cư

 

1

Số tầng ≤ 5, không có tầng hầm

9.363.000

2

Số tầng ≤ 5, có 1 tầng hầm

10.945.000

3

Số tầng ≤ 5, có 2 tầng hầm

12.348.000

4

Số tầng ≤ 5, có 3 tầng hầm

13.802.000

5

Số tầng ≤ 5, có 4 tầng hầm

15.244.000

6

Số tầng ≤ 5, có 5 tầng hầm

16.675.000

7

5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm

12.093.000

8

5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng hầm

12.934.000

9

5 < số tầng ≤ 7, có 2 tầng hầm

13.800.000

10

5 < số tầng ≤ 7, có 3 tầng hầm

14.814.000

11

5 < số tầng ≤ 7, có 4 tầng hầm

15.897.000

12

5 < số tầng ≤ 7, có 5 tầng hầm

17.030.000

13

7 < số tầng ≤ 10, không có tầng hầm

12.440.000

14

7 < số tầng ≤ 10, có 1 tầng hầm

13.018.000

15

7 < số tầng ≤ 10, có 2 tầng hầm

13.661.000

16

7 < số tầng ≤ 10, có 3 tầng hầm

14.459.000

17

7 < số tầng ≤ 10, có 4 tầng hầm

15.323.000

18

7 < số tầng ≤ 10, có 5 tầng hầm

16.265.000

19

10 < số tầng ≤ 15, không có tầng hầm

13.023.000

20

10 < số tầng ≤ 15, có 1 tầng hầm

13.395.000

21

10 < số tầng ≤ 15, có 2 tầng hầm

13.838.000

22

10 < số tầng ≤ 15, có 3 tầng hầm

14.412.000

23

10 < số tầng ≤ 15, có 4 tầng hầm

15.073.000

24

10 < số tầng ≤ 15, có 5 tầng hầm

15.808.000

25

15 < số tầng ≤ 20, không có tầng hầm

14.549.000

26

15 < số tầng ≤ 20, có 1 tầng hầm

14.760.000

27

15 < số tầng ≤ 20, có 2 tầng hầm

15.039.000

28

15 < số tầng ≤ 20, có 3 tầng hầm

15.436.000

29

15 < số tầng ≤ 20, có 4 tầng hầm

15.915.000

30

15 < số tầng ≤ 20, có 5 tầng hầm

16.468.000

31

20 < số tầng ≤ 24, không có tầng hầm

16.168.000

32

20 < số tầng ≤ 24, có 1 tầng hầm

16.292.000

33

20 < số tầng ≤ 24, có 2 tầng hầm

16.479.000

34

20 < số tầng ≤ 24, có 3 tầng hầm

16.774.000

35

20 < số tầng ≤ 24, có 4 tầng hầm

17.149.000

36

20 < số tầng ≤ 24, có 5 tầng hầm

17.596.000

37

24 < số tầng ≤ 30, không có tầng hầm

16.977.000

38

24 < số tầng ≤ 30, có 1 tầng hầm

17.048.000

39

24 < số tầng ≤ 30, có 2 tầng hầm

17.177.000

40

24 < số tầng ≤ 30, có 3 tầng hầm

17.398.000

41

24 < số tầng ≤ 30, có 4 tầng hầm

17.688.000

42

24 < số tầng ≤ 30, có 5 tầng hầm

18.044.000

43

30 < số tầng ≤ 35, không có tầng hầm

18.545.000

44

30 < số tầng ≤ 35, có 1 tầng hầm

18.594.000

45

30 < số tầng ≤ 35, có 2 tầng hầm

18.697.000

46

30 < số tầng ≤ 35, có 3 tầng hầm

18.883.000

47

30 < số tầng ≤ 35, có 4 tầng hầm

19.138.000

48

30 < số tầng ≤ 35, có 5 tầng hầm

19.453.000

49

35 < số tầng ≤ 40, không có tầng hầm

19.921.000

50

35 < số tầng ≤ 40, có 1 tầng hầm

19.950.000

51

35 < số tầng ≤ 40, có 2 tầng hầm

20.029.000

52

35 < số tầng ≤ 40, có 3 tầng hầm

20.190.000

53

35 < số tầng ≤ 40, có 4 tầng hầm

20.413.000

54

35 < số tầng ≤ 40, có 5 tầng hầm

20.696.000

55

40 < số tầng ≤ 45, không có tầng hầm

21.293.000

56

40 < số tầng ≤ 45, có 1 tầng hầm

21.315.000

57

40 < số tầng ≤ 45, có 2 tầng hầm

21.385.000

58

40 < số tầng ≤ 45, có 3 tầng hầm

21.531.000

59

40 < số tầng ≤ 45, có 4 tầng hầm

21.738.000

60

40 < số tầng ≤ 45, có 5 tầng hầm

22.002.000

61

45 < số tầng ≤ 50, không có tầng hầm

22.666.000

62

45 < số tầng ≤ 50, có 1 tầng hầm

22.677.000

63

45 < số tầng ≤ 50, có 2 tầng hầm

22.736.000

64

45 < số tầng ≤ 50, có 3 tầng hầm

22.865.000

65

45 < số tầng ≤ 50, có 4 tầng hầm

23.055.000

66

45 < số tầng ≤ 50, có 5 tầng hầm

23.300.000

II

Nhà ở riêng lẻ

 

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn

1.851.000

2

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

4.878.000

3

Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

7.473.000

4

Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

9.226.000

5

Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

9.379.000

6

Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

10.095.000

7

Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

 
 

- Diện tích xây dựng dưới 50m²

8.146.000

 

- Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m²

7.586.000

 

- Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m²

6.971.000

 

- Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m²

6.811.000

 

- Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m²

6.614.000

 

- Diện tích xây dựng từ 180m² trở lên

6.317.000

8

Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

 
 

- Diện tích xây dựng dưới 50m²

8.996.000

 

- Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m²

8.222.000

 

- Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m²

8.038.000

 

- Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m²

7.908.000

 

- Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m²

7.746.000

 

- Diện tích xây dựng từ 180m² trở lên

7.502.000

Ghi chú:

- Đối với nhà chung cư: Giá 01m² nhà (sàn căn hộ) làm cơ sở tính lệ phí trước bạ nêu trên đã áp dụng Hệ số của tổng diện tích sàn sử dụng riêng so với tổng diện tích sàn xây dựng của tòa nhà (là 0,736).

- Giá xây dựng mới đối với nhà xây thô có hoàn thiện mặt ngoài (chưa hoàn thiện bên trong) bằng 70% giá xây dựng nhà ở mới.

- Giá tính lệ phí trước bạ nhà vườn: Áp dụng giá tính lệ phí trước bạ của nhà kiểu biệt thự, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn; mái BTCT đổ tại chỗ.

- Giá tính lệ phí trước bạ nhà kiểu biệt thự cao từ 4-5 tầng: Áp dụng giá tính lệ phí trước bạ của của nhà kiểu biệt thự cao từ 2-3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ.

Xem chi tiết nội dung tại Quyết định 42/2024/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 22/6/2024.

 

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 673

Bài viết về

lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn