Chính sách mới 18/05/2026 09:40 AM

Bảng lương chính thức của viên chức từ 01/7/2026

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
Chuyên viên pháp lý Trần Thanh Rin
18/05/2026 09:40 AM

Nghị định 161/2026/NĐ-CP đã tăng mức lương cơ sở từ 01/7/2026 lên thành 2,53 triệu đồng/tháng. Do đó, bảng lương chính thức của viên chức cũng thay đổi theo mức lương cơ mới này.

Bảng lương chính thức của viên chức từ 01/7/2026

Bảng lương chính thức của viên chức từ 01/7/2026 (Hình từ Internet)

Bảng lương chính thức của viên chức từ 01/7/2026

Ngày 15/5/2026, Chính phủ ban hành Nghị định 161/2026/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP, mức lương cơ sở từ ngày 01/7/2026 áp dụng đối với viên chức là 2.530.000 đồng/tháng.

Hiện nay, mức lương của viên chức được tính theo công thức như sau:

Mức lương = Hệ số lương x Lương cơ sở

Trong đó:

- Hệ số lương: Thực hiện theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

- Lương cơ sở: 2.530.000 đồng/tháng (theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP).

Dựa theo công thức nêu trên, bảng lương chính thức của viên chức từ 01/7/2026 mới nhất như sau:

[1] Bảng lương viên chức loại A3 (nhóm A3.1)

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

6,2

15.686.000

Bậc 2

6,52

16.495.600

Bậc 3

6,92

17.507.600

Bậc 4

7,28

18.418.400

Bậc 5

7,64

19.329.200

Bậc 6

8

20.240.000

[2] Bảng lương viên chức loại A3 (nhóm A3.2)

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

5,75

14.547.500

Bậc 2

6,11

15.458.300

Bậc 3

6,47

16.369.100

Bậc 4

6,83

17.279.900

Bậc 5

7,19

18.190.700

Bậc 6

7,55

19.101.500

[3] Bảng lương viên chức loại A2 (nhóm A2.1)

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

4,4

11.132.000

Bậc 2

4,74

11.992.200

Bậc 3

5,08

12.852.400

Bậc 4

5,42

13.712.600

Bậc 5

5,76

14.572.800

Bậc 6

6,1

15.433.000

Bậc 7

6,44

16.293.200

Bậc 8

6,78

17.153.400

[4] Bảng lương viên chức loại A2 (nhóm A2.2)

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

4

10.120.000

Bậc 2

4,34

10.980.200

Bậc 3

4,68

11.840.400

Bậc 4

5,02

12.700.600

Bậc 5

5,36

13.560.800

Bậc 6

5,7

14.421.000

Bậc 7

6,04

15.281.200

Bậc 8

6,38

16.141.400

[5] Bảng lương viên chức loại A1

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

2,34

5.920.200

Bậc 2

2,67

6.755.100

Bậc 3

3

7.590.000

Bậc 4

3,33

8.424.900

Bậc 5

3,66

9.259.800

Bậc 6

3,99

10.094.700

Bậc 7

4,32

10.929.600

Bậc 8

4,65

11.764.500

Bậc 9

4,98

12.599.400

[6] Bảng lương viên chức loại A0

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

2,1

5.313.000

Bậc 2

2,41

6.097.300

Bậc 3

2,72

6.881.600

Bậc 4

3,03

7.665.900

Bậc 5

3,34

8.450.200

Bậc 6

3,65

9.234.500

Bậc 7

3,96

10.018.800

Bậc 8

4,27

10.803.100

Bậc 9

4,58

11.587.400

Bậc 10

4,89

12.371.700

[7] Bảng lương viên chức loại B

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

1,86

4.705.800

Bậc 2

2,06

5.211.800

Bậc 3

2,26

5.717.800

Bậc 4

2,46

6.223.800

Bậc 5

2,66

6.729.800

Bậc 6

2,86

7.235.800

Bậc 7

3,06

7.741.800

Bậc 8

3,26

8.247.800

Bậc 9

3,46

8.753.800

Bậc 10

3,66

9.259.800

Bậc 11

3,86

9.765.800

Bậc 12

4,06

10.271.800

[8] Bảng lương viên chức loại C (nhóm C1)

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

1,65

4.174.500

Bậc 2

1,83

4.629.900

Bậc 3

2,01

5.085.300

Bậc 4

2,19

5.540.700

Bậc 5

2,37

5.996.100

Bậc 6

2,55

6.451.500

Bậc 7

2,73

6.906.900

Bậc 8

2,91

7.362.300

Bậc 9

3,09

7.817.700

Bậc 10

3,27

8.273.100

Bậc 11

3,45

8.728.500

Bậc 12

3,63

9.183.900

[9] Bảng lương viên chức loại C (nhóm C2)

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

2

5.060.000

Bậc 2

2,18

5.515.400

Bậc 3

2,36

5.970.800

Bậc 4

2,54

6.426.200

Bậc 5

2,72

6.881.600

Bậc 6

2,9

7.337.000

Bậc 7

3,08

7.792.400

Bậc 8

3,26

8.247.800

Bậc 9

3,44

8.703.200

Bậc 10

3,62

9.158.600

Bậc 11

3,8

9.614.000

Bậc 12

3,98

10.069.400

[10] Bảng lương viên chức loại C (nhóm C3)

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

1,5

3.795.000

Bậc 2

1,68

4.250.400

Bậc 3

1,86

4.705.800

Bậc 4

2,04

5.161.200

Bậc 5

2,22

5.616.600

Bậc 6

2,4

6.072.000

Bậc 7

2,58

6.527.400

Bậc 8

2,76

6.982.800

Bậc 9

2,94

7.438.200

Bậc 10

3,12

7.893.600

Bậc 11

3,3

8.349.000

Bậc 12

3,48

8.804.400

Lưu ý: Bảng lương chính thức của viên chức từ 01/7/2026 chưa bao gồm các khoản phụ cấp, trợ cấp,…(nếu có).

Đối tượng được áp dụng mức lương cơ sở mới từ ngày 01/7/2026

Theo khoản 1 Điều 2 Nghị định 161/2026/NĐ-CP, các tượng được áp dụng mức lương cơ sở mới từ ngày 01/7/2026 gồm:

- Cán bộ, công chức từ trung ương đến cấp xã quy định tại Điều 1 Luật Cán bộ, công chức;

- Viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại Điều 1 Luật Viên chức;

- Người làm các công việc theo chế độ hợp đồng lao động trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại Nghị định của Chính phủ thuộc trường hợp được áp dụng hoặc có thỏa thuận trong hợp đồng lao động áp dụng xếp lương theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Người làm việc trong chỉ tiêu biên chế tại các hội được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động theo quy định tại Nghị định 126/2024/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;

- Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng, công chức quốc phòng và lao động hợp đồng thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam;

- Sĩ quan, hạ sĩ quan hưởng lương, công nhân công an và lao động hợp đồng thuộc Công an nhân dân;

- Người làm việc trong tổ chức cơ yếu;

- Hạ sĩ quan và binh sĩ thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam; hạ sĩ quan và chiến sĩ nghĩa vụ thuộc Công an nhân dân;

- Người hoạt động không chuyên trách ở thôn và tổ dân phố.

1,348

Bài viết về

Lương cơ sở

Thỏa ước sử dụng >>>
Email liên hệ: [email protected]
Hỗ trợ Pháp luật

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: inf[email protected]