|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 162/2026/TT-BTC
|
Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2026
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH BIỂU MẪU THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ, BIỂU MẪU ĐĂNG KÝ VÀ THÔNG BÁO VỀ
HỖ TRỢ CHO TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ VÀ QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG
THÔNG TIN, VIỆC CẬP NHẬT, KHAI THÁC VÀ QUẢN LÝ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ
HỢP TÁC XÃ
Căn cứ Luật Hợp
tác xã số 17/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định
số 294/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về tổ hợp tác;
Căn cứ Nghị
định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Căn cứ Nghị
định số 376/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị
của Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể;
Bộ trưởng Bộ
Tài chính ban hành Thông tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, biểu mẫu đăng ký và thông báo về hỗ trợ
cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác
xã.
Chương I
QUY ĐỊNH
CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy
định biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã; quy định biểu mẫu đăng ký và thông báo về hỗ trợ cho tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã; quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật,
khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Tổ hợp tác.
2. Hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã.
3. Cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, việc đăng ký và thông báo về hỗ trợ cho tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã và việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin
quốc gia về hợp tác xã.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này,
các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã là hệ thống được
quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Luật Hợp tác xã số
17/2023/QH15.
2. Cổng thông
tin quốc gia về hợp tác xã là một thành phần của Hệ
thống thông tin quốc gia về hợp tác xã. Cổng thông tin quốc gia về hợp tác xã
tích hợp thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên phạm vi
cả nước và các thông tin liên quan khác nhằm phục vụ công tác theo dõi, hỗ trợ,
điều hành, quản lý nhà nước về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Cơ sở dữ
liệu về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi tắt là Cơ sở dữ liệu
về hợp tác xã) là tập hợp thông tin về tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được xây dựng, cập nhật, duy trì để quản lý,
khai thác và sử dụng thông qua các phương tiện điện tử.
4. Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã là
hệ thống được quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Điều 4. Hệ thống biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, biểu mẫu đăng ký và thông báo về hỗ trợ
cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và biểu mẫu nội dung thông tin
về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1. Biểu mẫu thực
hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã quy
định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Danh mục chữ
cái và ký hiệu sử dụng trong đặt tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã quy định tại Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư này.
3. Biểu mẫu nội
dung thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và nội dung
thông tin về quản lý tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Biểu mẫu đăng
ký và thông báo về hỗ trợ cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã quy
định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Biểu mẫu quy
định tại Thông tư này được thiết kế để sử dụng trên phương tiện điện tử hoặc in
trên giấy khi cần thiết. Thông tin đã có trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp
tác xã hoặc được khai thác từ cơ sở dữ liệu khác được tự động tích hợp vào biểu
mẫu khi đáp ứng điều kiện. Người thực hiện thủ tục hành chính không phải kê
khai lại thông tin đã có thể khai thác.
Chương II
NỘI DUNG
THÔNG TIN, VIỆC CẬP NHẬT, KHAI THÁC VÀ QUẢN LÝ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ
HỢP TÁC XÃ
Điều 5. Nguyên tắc thực hiện
1. Công tác xây
dựng, cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã
được thực hiện thống nhất, đồng bộ, khoa học, phản ánh đầy đủ, chính xác và kịp
thời thông tin của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; bảo đảm tập
trung tối đa nguồn lực, rút ngắn thời gian trong việc thu thập, chỉnh sửa, cập
nhật, khai thác thông tin.
2. Cơ sở dữ liệu
về hợp tác xã được lưu trữ, bảo mật, bảo đảm an ninh, an toàn thông tin theo
quy định của pháp luật; việc xây dựng, quản lý, sử dụng, khai thác tuân thủ các
quy định của pháp luật có liên quan.
3. Trong thời gian
Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã chưa vận hành hoặc gặp sự cố hoặc
ngừng hoạt động, việc cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về
hợp tác xã tại Thông tư này được thực hiện thông qua văn bản giấy hoặc hình
thức khác.
4. Trong trường
hợp hệ thống định danh và xác thực điện tử gặp sự cố kỹ thuật, việc cập nhật
thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã tại Thông tư này được
thực hiện thông qua văn bản giấy hoặc hình thức khác.
Điều 6. Nội dung thông tin
1. Đối với tổ hợp
tác: Thực hiện cập nhật các trường thông tin tại Mẫu số
1 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này để chuẩn hóa thông tin đầu vào, quản
lý thông tin, dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.
2. Đối với hợp tác
xã: Thực hiện cập nhật các trường thông tin tại Mẫu số
2 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này để chuẩn hóa thông tin đầu vào, quản
lý thông tin, dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.
3. Đối với liên
hiệp hợp tác xã: Thực hiện cập nhật các trường thông tin tại Mẫu số 3 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này để chuẩn
hóa thông tin đầu vào, quản lý thông tin, dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về hợp tác
xã.
4. Đối với Ủy ban
nhân dân các cấp: Thực hiện cập nhật các trường thông tin tại Mẫu số 4 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này để chuẩn
hóa thông tin đầu vào, quản lý thông tin, dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về hợp tác
xã.
Điều 7. Cập nhật thông tin của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
1. Đối với tổ hợp
tác, trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, tổ hợp tác cập nhật thông tin theo Mẫu số 1 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này. Thời điểm
chốt số liệu cập nhật thông tin tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước đến ngày 14
tháng 12 năm cập nhật.
2. Đối với hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, trước ngày 01 tháng 3 hằng năm, hợp tác xã cập nhật
thông tin theo Mẫu số 2 - Phụ lục III kèm theo Thông
tư này, liên hiệp hợp tác xã cập nhật thông tin theo Mẫu
số 3 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này. Thời điểm chốt số liệu cập nhật
thông tin tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 năm trước năm cập nhật.
3. Trường hợp tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát hiện nội dung thông tin trên Hệ
thống thông tin quốc gia về hợp tác xã chưa chính xác, tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã thực hiện cập nhật lại thông tin trên Hệ thống thông tin
quốc gia về hợp tác xã.
Điều 8. Cập nhật thông tin của Ủy ban nhân dân các cấp
1. Chậm nhất vào
ngày 10 tháng 3 hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã cập nhật thông tin theo Mẫu số 4 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này gửi Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
2. Chậm nhất vào
ngày 20 tháng 3 hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cập nhật thông tin theo Mẫu số 4 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này gửi Bộ
Tài chính.
3. Thời điểm chốt
số liệu cập nhật thông tin tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước đến ngày 14 tháng
12 năm cập nhật đối với tổ hợp tác và tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31
tháng 12 năm trước năm cập nhật đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
4. Trường hợp Ủy
ban nhân dân các cấp phát hiện nội dung thông tin trên Hệ thống thông tin quốc
gia về hợp tác xã chưa chính xác, Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện cập nhật
lại thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
Điều 9. Khai thác và sử dụng thông tin trên Hệ thống thông tin quốc
gia về hợp tác xã
1. Bộ, ngành, địa
phương khai thác và sử dụng thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã để tổng hợp, phân tích các nội dung thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
kinh tế tập thể, hợp tác xã.
2. Tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã được khai thác và sử dụng thông tin trên Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã.
3. Các tổ chức, cá
nhân khác được khai thác và sử dụng thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia
về hợp tác xã thông qua cổng thông tin quốc gia về hợp tác xã và tuân thủ việc
khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật.
Điều 10. Quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã
1. Bộ Tài chính là
cơ quan quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
2. Các cá nhân khi
được giao nhiệm vụ cập nhật, khai thác và sử dụng thông tin trên Hệ thống thông
tin quốc gia về hợp tác xã theo quy định tại Thông tư này sẽ thực hiện đăng
nhập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia bằng tài khoản
định danh điện tử để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
3. Cán bộ, công
chức, viên chức khi được giao nhiệm vụ có trách nhiệm cập nhật thông tin về tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo từng ngành, lĩnh vực, địa phương
vào Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã; thông tin phải đầy đủ, chính xác theo mẫu đã
được cấp có thẩm quyền quản lý xác nhận hoặc định dạng sẵn có trên Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã.
4. Trường hợp cán
bộ, công chức, viên chức đang thực hiện nhiệm vụ cập nhật thông tin về tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chuyển đổi vị trí công tác đến cơ quan,
đơn vị khác thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, cơ quan, đơn vị phụ trách có
trách nhiệm chuyển giao nhiệm vụ cho cán bộ, công chức, viên chức phụ trách
khác.
Điều 11. Kết nối, chia sẻ thông tin
1. Bộ Tài chính
thiết lập và công bố các dịch vụ chia sẻ thông tin thuộc phạm vi Hệ thống thông
tin quốc gia về hợp tác xã.
2. Việc kết nối,
chia sẻ thông tin giữa Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã với các hệ
thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác phải bảo đảm tuân thủ quy định về quản lý,
kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
3. Việc kết nối,
chia sẻ thông tin phải tuân thủ quy định của Luật Giao dịch điện tử, Luật Dữ
liệu, Luật Chuyển đổi số, Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở
dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện
tử của cơ quan nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành; Khung Kiến trúc tổng
thể quốc gia số.
4. Việc kết nối,
chia sẻ thông tin giữa Bộ Tài chính với các Bộ, ngành, địa phương thông qua Nền
tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia; giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ
liệu trong phạm vi Bộ Tài chính thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu
của Bộ Tài chính.
5. Thông tin về
đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên Hệ thống thông tin
quốc gia về hợp tác xã được kết nối, đồng bộ từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp
tác xã. Trường hợp có sự khác nhau thì thông tin tại Cơ sở dữ liệu về đăng ký
hợp tác xã là thông tin gốc.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC
HIỆN
Điều 12. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức được giao
nhiệm vụ cập nhật và khai thác thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về
hợp tác xã
1. Cung cấp dữ
liệu về hợp tác xã bảo đảm chính xác, kịp thời theo yêu cầu của cấp có thẩm
quyền.
2. Nghiên cứu,
phát hiện các vấn đề chưa rõ hoặc mâu thuẫn trong Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã
và những vấn đề nảy sinh trong quá trình cập nhật và khai thác thông tin, báo
cáo cấp có thẩm quyền xem xét, xử lý.
3. Đôn đốc việc
hoàn thiện đầy đủ các trường thông tin trong dữ liệu về hợp tác xã thuộc thẩm
quyền quản lý của cơ quan, đơn vị mình.
4. Học tập, bồi
dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phục vụ công tác theo yêu cầu
công việc.
5. Chịu trách
nhiệm bảo đảm bí mật, an toàn thông tin Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã của bộ,
ngành, địa phương; chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan, cấp có thẩm
quyền về việc vi phạm các quy định về bảo đảm bí mật, an toàn thông tin.
6. Trường hợp vi
phạm các quy định tại Thông tư này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ
bị xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật.
Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ cập nhật
và khai thác thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã
1. Chấp hành sự chỉ
đạo, kiểm tra và hướng dẫn nghiệp vụ của cơ quan cấp trên về công tác cập nhật,
khai thác Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.
2. Tham mưu cấp có
thẩm quyền xem xét, xử lý vi phạm cơ quan, đơn vị, cá nhân không cập nhật dữ
liệu, có sai phạm trong cập nhật dữ liệu và bảo quản Cơ sở dữ liệu về hợp tác
xã.
3. Tổ chức bảo
quản, lưu trữ dữ liệu của cơ quan, đơn vị; bảo đảm điều kiện kỹ thuật cần thiết
để kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.
Điều 14. Trách nhiệm của bộ, ngành, địa phương
1. Trách nhiệm của
Bộ Tài chính
a) Chủ trì tổ
chức, bảo đảm nguồn lực xây dựng, quản lý, vận hành, bảo trì, giám sát, nâng
cấp hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và biện pháp bảo đảm an toàn Hệ thống thông tin
quốc gia về hợp tác xã.
b) Quản lý tài khoản
quản trị, phân quyền cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu trong Hệ
thống thông tin quốc gia về hợp tác xã phục vụ hoạt động quản lý nhà nước theo
chức năng, thẩm quyền.
c) Chủ trì, hướng
dẫn tổ chức, cá nhân có liên quan cập nhật, khai thác, quản lý Hệ thống thông tin
quốc gia về hợp tác xã và tổng hợp thông tin trong phạm vi cả nước.
d) Chỉ đạo, hướng
dẫn, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc cập nhật, khai thác và quản lý Cơ sở
dữ liệu về hợp tác xã ở các bộ, ngành, địa phương; tổ chức tập huấn công tác
cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
đ) Phối hợp với tổ
chức, cá nhân có liên quan để xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
2. Trách nhiệm của
các bộ, ngành, cơ quan liên quan
a) Chỉ đạo, hướng
dẫn tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo số liệu để cập nhật, khai thác Cơ sở
dữ liệu về hợp tác xã liên quan đến lĩnh vực phụ trách.
b) Cung cấp thông
tin về đơn vị, cá nhân đầu mối phụ trách Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã; phối hợp
với Bộ Tài chính cập nhật, khai thác và sử dụng thông tin trên Hệ thống thông
tin quốc gia về hợp tác xã theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
c) Kiểm tra việc
thực hiện các quy định tại Thông tư này về cập nhật, khai thác Cơ sở dữ liệu về
hợp tác xã liên quan đến ngành, lĩnh vực phụ trách.
d) Đảm bảo nguồn
lực, hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu ổn định, thông suốt, đáp ứng các điều
kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật, cấp độ an toàn thông tin theo quy định để kết nối,
chia sẻ dữ liệu trong Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
đ) Ngân hàng Nhà
nước thu thập, tổng hợp thông tin đối với quỹ tín dụng nhân dân, ngân hàng hợp
tác xã theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng; thực hiện việc kết
nối, chia sẻ thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
e) Các bộ, ngành,
cơ quan liên quan thực hiện việc kết nối, chia sẻ thông tin chuyên ngành về tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (nếu có) trên Hệ thống thông tin quốc
gia về hợp tác xã.
3. Trách nhiệm của
Ủy ban nhân dân các cấp
a) Chỉ đạo, hướng
dẫn tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo số liệu để cập nhật, khai thác Cơ sở
dữ liệu về hợp tác xã tại địa phương.
b) Cung cấp thông
tin về đơn vị, cá nhân đầu mối phụ trách Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã; phối hợp
với Bộ Tài chính cập nhật, khai thác và sử dụng thông tin trên Hệ thống thông
tin quốc gia về hợp tác xã theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
c) Kiểm tra việc
thực hiện các quy định tại Thông tư này về cập nhật, khai thác Cơ sở dữ liệu về
hợp tác xã tại địa phương.
d) Đảm bảo nguồn
lực, hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu ổn định, thông suốt, đáp ứng các điều
kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật, cấp độ an toàn thông tin theo quy định để kết nối,
chia sẻ dữ liệu trong Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
đ) Tổ chức thực
hiện việc cập nhật dữ liệu theo quy định tại Thông tư này; chịu trách nhiệm về
tính kịp thời, đầy đủ, chính xác của thông tin được cập nhật trong Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã.
Chương IV
ĐIỀU KHOẢN
THI HÀNH
Điều 15. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với hồ sơ
đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đã được tiếp nhận
nhưng chưa được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chấp thuận trước ngày Thông
tư này có hiệu lực thi hành, việc giải quyết hồ sơ và sử dụng biểu mẫu được
thực hiện như sau:
a) Đối với hồ sơ
được tiếp nhận trước ngày Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2026
của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có hiệu
lực thi hành, việc giải quyết hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều
67 Nghị định số 295/2026/NĐ-CP; việc sử dụng biểu mẫu thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ
kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính
quyền địa phương 02 cấp.
b) Đối với hồ sơ
được tiếp nhận kể từ ngày Nghị định số 295/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành đến
trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, việc giải quyết hồ sơ thực hiện
theo quy định tại Nghị định số 295/2026/NĐ-CP; việc sử dụng biểu mẫu thực hiện
theo quy định tại Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
2. Kể từ ngày Thông
tư này có hiệu lực thi hành, trường hợp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này cần
sửa đổi, bổ sung thì người nộp hồ sơ sử dụng biểu mẫu ban hành kèm theo Thông
tư này để sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
2. Thông tư này
thay thế Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật,
khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã và Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.
3. Trong quá trình
thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp
thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ
tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các
Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy
ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối
cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam;
- Sở Tài chính các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản và tổ
chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Công báo (để đăng tải);
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về
pháp luật (để đăng tải);
- Cổng Thông tin điện tử
Chính phủ (để đăng tải);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ
Tài chính (để đăng tải);
- Các đơn vị thuộc và trực
thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, DNTN(ĐKKD).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Chi
|
PHỤ LỤC I
BIỂU MẪU THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ TỔ HỢP
TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 162/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 10 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Mẫu số 1
|
Giấy đề nghị đăng
ký hợp tác xã
|
|
Mẫu số 2
|
Danh sách thành
viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn của hợp tác xã
|
|
Mẫu số 3
|
Danh sách người đại
diện theo pháp luật của hợp tác xã
|
|
Mẫu số 4
|
Giấy đề nghị đăng
ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Thông báo thay đổi
nội dung đăng ký hợp tác xã
|
|
Mẫu số 5
|
Giấy đề nghị đăng
ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã
|
|
Mẫu số 6
|
Thông báo về việc
thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã ở nước ngoài
|
|
Mẫu số 7
|
Giấy đề nghị đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã
|
|
Mẫu số 8
|
Thông báo về việc
tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của hợp tác xã/chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
|
Mẫu số 9
|
Thông báo về việc
giải thể hợp tác xã/hủy bỏ nghị quyết giải thể hợp tác xã
|
|
Mẫu số 10
|
Thông báo về việc
chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã
|
|
Mẫu số 11
|
Thông báo về việc
chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã ở nước ngoài
|
|
Mẫu số 12
|
Giấy đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã
|
|
Mẫu số 13
|
Thông báo về việc
thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
|
|
Mẫu số 14
|
Giấy đề nghị đăng
ký tổ hợp tác
|
|
Mẫu số 15
|
Danh sách thành
viên tổ hợp tác
|
|
Mẫu số 16
|
Giấy đề nghị đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
|
|
Mẫu số 17
|
Thông báo về việc
tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của tổ hợp tác
|
|
Mẫu số 18
|
Thông báo về việc
chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
|
Mẫu số 19
|
Giấy đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác
|
|
Mẫu số 20
|
Giấy đề nghị dừng
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã
|
|
Mẫu số 21
|
Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã
|
|
Mẫu số 22
|
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã
|
|
Mẫu số 23
|
Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
|
Mẫu số 24
|
Giấy xác nhận về
việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
|
|
Mẫu số 25
|
Giấy xác nhận về việc
thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã
|
|
Mẫu số 26
|
Giấy chứng nhận … (Dùng
trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)
|
|
Mẫu số 27
|
Thông báo về việc
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã chấm dứt hoạt
động
|
|
Mẫu số 28
|
Giấy xác nhận về
việc hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại
|
|
Mẫu số 29
|
Giấy xác nhận về
việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã thông
báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại
|
|
Mẫu số 30
|
Thông báo về việc
hợp tác xã đã giải thể/chấm dứt tồn tại
|
|
Mẫu số 31
|
Thông báo về việc
hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể
|
|
Mẫu số 32
|
Thông báo về việc
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã đang làm thủ
tục chấm dứt hoạt động
|
|
Mẫu số 33
|
Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác
|
|
Mẫu số 34
|
Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác (Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
tổ hợp tác do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)
|
|
Mẫu số 35
|
Giấy xác nhận về
việc thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
|
|
Mẫu số 36
|
Giấy xác nhận về
việc tổ hợp tác thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại
|
|
Mẫu số 37
|
Thông báo về việc
tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động
|
|
Mẫu số 38
|
Thông báo về việc
tổ hợp tác đã chấm dứt hoạt động
|
|
Mẫu số 39
|
Thông báo về việc
dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã
|
|
Mẫu số 40
|
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã
|
|
Mẫu số 41
|
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường
điện tử
|
|
Mẫu số 42
|
Thông báo về việc
sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã
|
|
Mẫu số 43
|
Thông báo về cơ
quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại
diện của hợp tác xã
|
|
Mẫu số 44
|
Thông báo về việc
rà soát thông tin đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã, tình trạng pháp lý của tổ
hợp tác/hợp tác xã
|
|
Mẫu số 45
|
Thông báo về việc
hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay
đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng
ký hợp tác xã, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh
|
|
Mẫu số 46
|
Thông báo yêu cầu
tổ hợp tác/hợp tác xã tạm ngừng/chấm dứt kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có
điều kiện/ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư
nước ngoài
|
|
Mẫu số 47
|
Thông báo về việc
vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp
tác xã
|
|
Mẫu số 48
|
Quyết định về việc
thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
|
|
Mẫu số 49
|
Quyết định về việc
thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của
hợp tác xã
|
|
Mẫu số 50
|
Thông báo về việc
vi phạm của tổ hợp tác thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ
hợp tác
|
|
Mẫu số 51
|
Quyết định về việc
thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác
|
|
Mẫu số 52
|
Thông báo về việc
xử lý hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không đúng
quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục
|
|
Mẫu số 53
|
Thông báo yêu cầu
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã báo cáo về việc tuân thủ các quy
định tại Luật Hợp tác xã và Nghị định về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
|
|
Mẫu số 54
|
Thông báo về việc
Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh được cấp trên cơ sở hồ sơ đăng ký có nội dung kê
khai không trung thực, không chính xác là không có hiệu lực
|
|
Mẫu số 55
|
Thông báo về việc
yêu cầu thay đổi tên tổ hợp tác/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã/chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do
xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
|
|
Mẫu số 56
|
Quyết định về việc
hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp
tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã
|
|
Mẫu số 57
|
Quyết định về việc
thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của lần
đăng ký thay đổi/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp
tác/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện
|
|
Mẫu số 58
|
Thông báo về việc
khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
|
|
Mẫu số 59
|
Giấy đề nghị cơ
quan đăng ký kinh doanh yêu cầu tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tên chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
|
Mẫu số 60
|
Giấy đề nghị thu
hồi giấy tờ do nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã là giả mạo
|
Lưu ý: Các biểu mẫu của hợp tác xã tại Phụ lục này là biểu mẫu dùng chung cho
hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã. Trường hợp đăng ký liên hiệp hợp tác xã,
thay “hợp tác xã” bằng “liên hiệp hợp tác xã” trong biểu mẫu.
Mẫu số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ...............
Tôi là (ghi họ tên
bằng chữ in hoa):
Sinh ngày: ......./
......./..............
Giới tính:
.......................
Số định danh cá nhân:
……………………………………………........................
Điện thoại (nếu có):
………………… Thư điện tử (nếu có): ………………….
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các
thông tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài):
…………………...................................................................
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………...….......................
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………...........................….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
………………………………………………………….................................
Xã/Phường/Đặc khu:
………………………………………………......................................
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………….............................……
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……............................……….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………...................................………
Xã/Phường/Đặc khu:
………………………………………….........................................……
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ……………………………....................................…
|
Đăng ký hợp tác xã do tôi là người được ủy quyền đăng ký thành lập với
các nội dung sau:
1. Tình trạng
thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp và kê khai
các mục 1.1, 1.2 nếu thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi từ tổ
hợp tác)
|
Thành lập mới
|
□
|
|
Thành lập trên cơ
sở tách hợp tác xã
|
□
|
|
Thành lập trên cơ
sở chia hợp tác xã
|
□
|
|
Thành lập trên cơ
sở hợp nhất hợp tác xã
|
□
|
|
Thành lập trên cơ
sở chuyển đổi từ tổ hợp tác
|
□
|
1.1. Thông tin
về các hợp tác xã bị chia, bị tách, bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia,
tách, hợp nhất hợp tác xã):
Thông tin về hợp tác
xã bị chia/tách (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia/tách hợp tác xã)
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
Thông tin về các
hợp tác xã bị hợp nhất (chỉ kê khai trong
trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã):
a) Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
Mã số hợp tác xã/mã số
thuế:
b) Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
…
Đề nghị cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã thực hiện chấm dứt tồn tại đối với hợp tác xã bị chia, bị hợp
nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
bị chia, bị hợp nhất.
1.2. Thông
tin của tổ hợp tác được chuyển đổi (chỉ kê khai trong
trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chuyển đổi từ tổ hợp tác):
Tên tổ hợp tác:
..............................................................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế:
.......................................................................................
2. Tên hợp tác xã:
Tên hợp tác xã viết
bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................
Tên hợp tác xã viết
bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
...................................................
Tên hợp tác xã viết
tắt (nếu có):
..................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở
chính:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ........................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:
..........................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu:
...................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương:
......................................................................
Điện thoại:
........................................................Fax (nếu có): ......................................
Thư điện tử (nếu có):
.......................................Website (nếu có): ................................
- Hợp tác xã có Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã,
phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh1:
□ Có □ Không
4. Ngành, nghề
kinh doanh2:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
|
|
|
|
|
|
5. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng
số; VNĐ): .................................................................................................
Vốn điều lệ (bằng
chữ; VNĐ):
...............................................................................................
Giá trị tương đương
theo đơn vị tiền tệ nước ngoài (nếu có): ..............................................
Có hiển thị thông tin
về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã (nếu có) hay không? □ Có □ Không
6. Nguồn vốn điều
lệ:
|
Loại nguồn vốn
|
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ
nước ngoài, bằng số, nếu có)
|
Tỷ lệ (%)
|
|
Vốn ngân sách nhà
nước
|
|
|
|
Vốn tư nhân
|
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
Vốn khác
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
7. Người đại diện
theo pháp luật: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu số 3 Phụ lục I).
8. Số lượng thành
viên:
Tổng số thành viên: ,
trong đó:
- Số thành viên chính
thức:
- Số thành viên liên
kết góp vốn:
- Số thành viên liên
kết không góp vốn:
Danh sách thành viên
gửi kèm theo Giấy đề nghị này (kê khai theo Mẫu
số 2 Phụ lục I).
9. Thông tin đăng
ký thuế:
|
STT
|
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
|
|
9.1
|
Thông tin về Giám
đốc (Tổng Giám đốc) (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên
Giám đốc (Tổng Giám đốc):.........................................
Sinh ngày: …/…/…
Giới tính: …
Số định danh cá
nhân: ................................................................................
Điện
thoại:...................................................................................................
|
|
9.2
|
Thông tin về Kế
toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có tại thời điểm kê khai):
Họ, chữ đệm và tên
Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:..................................
Sinh ngày: …/…/…
Giới tính: …
Số định danh cá
nhân:
................................................................................
Điện thoại:....................................................................................................
|
|
9.3
|
Địa chỉ nhận thông
báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở
chính):
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:
Tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Đặc khu:
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương:
Điện thoại (nếu
có):................................... Fax (nếu có):...........................
Thư điện tử (nếu
có):............................................................................................
|
|
9.4
|
Ngày bắt đầu hoạt
động3 (trường hợp hợp tác xã dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ
ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thì không cần kê khai nội
dung này): ...../...../.......
|
|
9.5
|
Hình thức hạch toán
(đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
Hạch toán độc lập
|
□
|
|
Hạch toán phụ
thuộc
|
□
|
|
|
9.6
|
Năm tài chính:
Áp dụng từ
ngày...../..... đến ngày...../.....4
(ghi ngày, tháng
bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
|
|
9.7
|
Tổng số lao động (dự
kiến): .........................................................................
|
|
9.8
|
Hoạt động theo dự
án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
|
|
9.9
|
Phương pháp tính
thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)5:
|
|
|
Khấu trừ
|
□
|
|
|
Trực tiếp trên GTGT
|
□
|
|
|
Trực tiếp trên
doanh số
|
□
|
|
|
Không phải nộp thuế
GTGT
|
□
|
Xin gửi kèm cam kết
của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Nghị
định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ tại Phụ lục kèm theo
Giấy đề nghị này6.
Tôi xin cam kết:
- Trụ sở chính thuộc
quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy
định của pháp luật;
- Hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung
đăng ký trên;
- Là người có quyền và
nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều
lệ hợp tác xã.
|
|
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)7
|
______________________________
1 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài góp vốn, mua phần vốn góp vào hợp tác xã dẫn đến thay đổi
nội dung đăng ký hợp tác xã.
2 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong
những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm
đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những
ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy
phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định
tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ
được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
3 Trường hợp hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã sau
ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày hợp tác xã
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
4 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01
đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ
kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên
độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày
cuối cùng của quý.
- Tổng thời gian từ
ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên
tiếp.
5 Hợp tác xã căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng
và dự kiến hoạt động kinh doanh của hợp tác xã để xác định 01 trong 04 phương
pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
6 Hợp tác xã chỉ ghi nội dung này và gửi phụ lục kèm theo trong trường
hợp hợp tác xã là tổ chức kinh tế thực hiện dự án do nhà đầu tư nước ngoài
thành lập trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
7 Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.
Phụ lục
(Kèm theo Giấy đề nghị đăng ký …1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …… tháng …… năm ……
CAM KẾT
Về việc đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước
ngoài theo quy định của pháp luật
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………
Nhà đầu tư nước ngoài
có thông tin dưới đây:
1. Họ, chữ đệm và tên
(ghi bằng chữ in hoa):
Số định danh cá nhân:
..........… /Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế Hộ chiếu
nước ngoài: … Ngày cấp: … Nơi cấp:
….......................................................................
2. …2
Cam kết đáp ứng điều
kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật
khi thực hiện thủ tục thành lập …3 và hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Cam kết này.
NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
(Ký, ghi họ tên)4
___________________________
1, 3 Ghi tên hợp tác xã dự kiến thành lập.
2 Kê khai thông tin của tất cả nhà đầu tư nước ngoài.
4 Tất cả nhà đầu tư nước ngoài được kê khai tại cam kết ký và ghi họ tên
vào phần này.
Mẫu số 2
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CHÍNH THỨC, THÀNH
VIÊN LIÊN KẾT GÓP VỐN CỦA HỢP TÁC XÃ
I. Thành viên là
cá nhân
|
STT
|
Tên thành viên
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Số định danh cá nhân1 hoặc
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị
thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)
|
Giới tính
|
Quốc tịch
|
Dân tộc
|
Nơi thường trú
|
Nơi ở hiện tại
|
Vốn góp
|
Thời điểm hoàn
thành góp vốn
|
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
|
Ghi chú
|
|
Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá
trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
I
|
Thành viên chính thức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thành viên liên kết góp vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thành viên là
pháp nhân Việt Nam, tổ hợp tác, hộ gia đình, tổ chức khác không có tư cách pháp
nhân
1. Thông tin thành
viên
|
STT
|
Tên
thành viên2
|
Số,
ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập
hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác
|
Địa
chỉ trụ sở chính
|
Vốn
góp
|
Thời
điểm hoàn thành góp vốn
|
Mã
số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
|
Ghi
chú
|
|
Giá
trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có)
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
I
|
Thành viên
chính thức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thành viên
liên kết góp vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thông tin người
đại diện hợp pháp của thành viên
|
STT
|
Tên
thành viên3
|
Họ,
chữ đệm và tên người đại diện
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
Số
định danh cá nhân4 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài)
|
Giới
tính
|
Quốc
tịch
|
Dân
tộc
|
Nơi
thường trú
|
Nơi
ở hiện tại
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
I
|
Thành viên
chính thức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thành viên
liên kết góp vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......, ngày...... tháng...... năm......
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)5
|
__________________________
1 Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai ngày cấp,
cơ quan cấp và các cột số 6, 7, 8, 9.
2 Nếu thành viên là hộ gia đình thì kê khai tên thành viên là “Hộ gia
đình + tên người đại diện hộ gia đình”, ví dụ: Hộ gia đình Nguyễn Văn A; Không
phải kê khai các cột 3, 4, 8.
3 Nếu thành viên là hộ gia đình thì kê khai tên thành viên là “Hộ gia
đình + tên người đại diện hộ gia đình”, ví dụ: Hộ gia đình Nguyễn Văn A.
4 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai ngày cấp,
cơ quan cấp và các cột số 7, 8, 9, 10.
5 Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 3
DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
|
STT
|
Họ,
chữ đệm và tên
|
Chức
danh
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
Số
định danh cá nhân1 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài)
|
Giới
tính
|
Quốc
tịch
|
Dân
tộc
|
Nơi
thường trú
|
Nơi
ở hiện tại
|
Địa
chỉ liên lạc
|
Chữ
ký
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......, ngày...... tháng...... năm......
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)2
|
___________________________
[1] Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai ngày cấp,
cơ quan cấp và các cột số 7, 8, 9, 10.
2 Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký
trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 4
|
TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã/thông báo thay đổi, bổ sung, cập nhật/hiệu đính nội dung đăng ký
hợp tác xã, đăng ký cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu mới)
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ................1
|
(Kê khai phần này
nếu thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã theo quyết định của Tòa
án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực)
Tôi là (ghi họ
tên bằng chữ in hoa):
Sinh ngày:
....../.... / ............
Giới tính:
..........................
Số định danh cá
nhân: .......................................
Điện thoại (nếu
có): ……………… Thư điện tử (nếu có): ………………..............................
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp
tác xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai
các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: ……………
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
……………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
………………………………………………..………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………….......………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
Là người được Tòa
án/Trọng tài chỉ định thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã của
hợp tác xã dưới đây:
|
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
Lưu ý:
- Trường hợp đăng
ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/thông báo thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã: Kê khai vào trang tương ứng tại Mục A của biểu mẫu này;
- Trường hợp đăng
ký cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu giấy quy định tại Thông
tư này: Kê khai Mục B của biểu mẫu này;
- Trường hợp đăng
ký cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu giấy quy định tại Thông
tư này đồng thời thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/thông báo
thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã: Kê khai các nội dung thay đổi tương ứng
tại Mục A và kê khai Mục B của biểu mẫu này;
- Trường hợp thông
báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã: Kê khai Mục C
của biểu mẫu này.
- Trường hợp đề
nghị hiệu đính, bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã: Kê
khai Mục D của biểu mẫu này.
A. ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ/THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Hợp tác xã đăng ký
thay đổi/thông báo thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp hợp tác
xã đăng ký thay đổi/thông báo thay đổi trên cơ sở tách hợp tác xã hoặc sáp nhập
hợp tác xã, đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
- Đăng ký thay đổi
trên cơ sở tách hợp tác xã
|
□
|
|
- Đăng ký thay đổi
trên cơ sở sáp nhập hợp tác xã
|
□
|
Thông tin về hợp
tác xã được sáp nhập (chỉ kê khai trong
trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập hợp tác xã):
a) Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
b) Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
Đề nghị cơ quan đăng
ký kinh doanh cấp xã thực hiện chấm dứt tồn tại đối với hợp tác xã được
sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã được sáp nhập.
- Hợp tác xã có Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã,
phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh2:
Có □ Không □
Hợp tác xã đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã như sau:
Lưu ý: Hợp tác xã chọn
và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi tại Mục này.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN HỢP TÁC XÃ
Tên hợp tác xã viết
bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa):
........................
Tên hợp tác xã viết
bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có):
.................................
Tên hợp tác xã viết
tắt sau khi thay đổi (nếu có):
..................................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH
Địa chỉ trụ sở chính
của hợp tác xã sau khi thay đổi:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:
.................................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:
...................................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu:
............................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương:
..............................................................................
Điện thoại:
.................................................. Fax (nếu
có):
...................................................
Thư điện tử (nếu có):
....................................Website (nếu có): ...........................................
□ Đồng thời thay đổi
các thông tin nêu trên tại khối thông tin đăng ký thuế*.
□ Hợp tác xã cam kết
trụ sở hợp tác xã dự định chuyển đến thuộc quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác
xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ
Vốn điều lệ sau khi
thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ):
....................................................
Giá trị tương đương
theo đơn vị tiền tệ nước ngoài (nếu có):
............................................
Có hiển thị thông tin
về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã (nếu có) hay không? □ Có □ Không
Thời điểm thay đổi
vốn:
Hình thức tăng, giảm
vốn:
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Danh sách người đại
diện theo pháp luật sau khi thay đổi:
|
STT
|
Họ,
chữ đệm và tên
|
Chức
danh
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
Số
định danh cá nhân3 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài)
|
Giới
tính
|
Quốc
tịch
|
Dân
tộc
|
Nơi
thường trú
|
Nơi
ở hiện tại
|
Địa
chỉ liên lạc
|
Chữ
ký
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
□ Đồng thời đăng ký
thay đổi thông tin Giám đốc/Tổng Giám đốc tại khối thông tin đăng ký thuế**.
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH4
1. Bổ sung ngành,
nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hợp
tác xã đăng ký bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh
doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã):
|
STT
|
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
|
Mã ngành
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
2. Bỏ ngành, nghề
kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hợp
tác xã đăng ký bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh
đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã):
|
STT
|
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
|
Mã ngành
|
Ghi chú (Nếu có)
|
|
|
|
|
|
3. Sửa đổi chi
tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai
trong trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề
kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp xã):
|
STT
|
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
|
Mã ngành
|
Ghi chú (Nếu có)
|
|
|
|
|
|
4. Thay đổi ngành,
nghề kinh doanh chính (kê khai trong trường hợp hợp
tác xã đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã):
|
STT
|
Tên ngành, nghề kinh doanh chính
|
Mã ngành
|
Ghi chú (Nếu có)
|
|
|
|
|
|
Lưu ý:
Trường hợp hợp tác xã
thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, hợp tác xã kê
khai đồng thời tại Mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh
doanh mới tại Mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại Mục 2.
Trường hợp ngành,
nghề kinh doanh được bổ sung hoặc ngành, nghề kinh doanh được bỏ ra khỏi danh
sách đã đăng ký là ngành, nghề kinh doanh chính của hợp tác xã thì hợp tác xã
kê khai đồng thời tại Mục 1 (hoặc Mục 2) và Mục 4 nêu trên.
□ Đề nghị (Cơ quan
đăng ký kinh doanh cấp xã) …………… cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký
hợp tác xã cho hợp tác xã đối với các thông tin thay đổi nêu trên.
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN THÀNH VIÊN CHÍNH THỨC, THÀNH VIÊN LIÊN KẾT GÓP VỐN LÀ TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN LÀ NHÀ ĐẦU TƯ
NƯỚC NGOÀI
Thông tin thành viên
chính thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài sau khi thay đổi:
I. Thành viên là
cá nhân
|
STT
|
Tên
thành viên
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
Số
định danh cá nhân5 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu nước
ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài
|
Giới
tính
|
Quốc
tịch
|
Dân
tộc
|
Nơi
thường trú
|
Nơi
ở hiện tại
|
Vốn
góp
|
Thời
điểm hoàn thành góp vốn
|
Mã
số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
|
Ghi
chú
|
|
Giá
trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có)
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
I
|
Thành
viên chính thức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thành
viên liên kết góp vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thành viên là
tổ chức
1. Thông tin thành
viên
|
STT
|
Tên
thành viên
|
Số,
ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập
hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác
|
Địa
chỉ trụ sở chính
|
Vốn
góp
|
Thời
điểm hoàn thành góp vốn
|
Mã
số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
|
Ghi
chú
|
|
Giá
trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có)
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
I
|
Thành viên
chính thức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thành viên
liên kết góp vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thông tin người
đại diện hợp pháp của thành viên
|
STT
|
Tên
thành viên
|
Họ,
chữ đệm và tên người đại diện
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
Số
định danh cá nhân6 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài)
|
Giới
tính
|
Quốc
tịch
|
Dân
tộc
|
Nơi
thường trú
|
Nơi
ở hiện tại
|
Ghi
chú
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
I
|
Thành viên
chính thức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thành viên
liên kết góp vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
□ Đề nghị (Cơ quan
đăng ký kinh doanh cấp xã) …………… cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký
hợp tác xã cho hợp tác xã đối với các thông tin thay đổi nêu trên.
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
Thông tin đăng ký
thuế sau khi thay đổi:
|
STT
|
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
|
|
1
|
Thông tin về Giám
đốc (Tổng Giám đốc) (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên
Giám đốc (Tổng Giám đốc):........................................
Sinh ngày: …/…/…
Giới tính: …
Số định danh cá
nhân:
................................................................................
Điện
thoại:...................................................................................................
|
|
2
|
Thông tin về Kế
toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)7:
Họ, chữ đệm và tên
Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:.................................
Sinh ngày: …/…/…
Giới tính: …
Số định danh cá
nhân:
................................................................................
Điện
thoại:...................................................................................................
|
|
3
|
Địa chỉ nhận thông
báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở
chính):
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:
Tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Đặc khu:
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương:
Điện thoại (nếu
có):..................... Fax (nếu có):......................................
Thư điện tử (nếu
có):..................................................................................
|
|
4
|
Ngày bắt đầu hoạt
động8:...../...../.......
|
|
5
|
Hình thức hạch toán
(đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
Hạch toán độc lập
|
□
|
|
Hạch toán phụ
thuộc
|
□
|
|
|
6
|
Năm tài chính:
Áp dụng từ
ngày...../..... đến ngày...../.....9
(ghi ngày, tháng
bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
|
|
7
|
Tổng số lao
động:.........................................................................................
|
|
8
|
Hoạt động theo dự
án BOT/ BTO/ BT/ BOO, BLT, BTL, O&M:
|
□ Đề nghị (Cơ quan
đăng ký kinh doanh cấp xã) …………… cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký
hợp tác xã cho hợp tác xã đối với các thông tin thay đổi nêu trên.
B. ĐĂNG KÝ CẤP ĐỔI GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Đề nghị được cấp đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu giấy quy định tại Thông tư số
162/2026/TT-BTC.
Hợp tác xã đề nghị
cập nhật, bổ sung mã ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt
Nam đối với những ngành, nghề kinh doanh mà hợp tác xã đã đăng ký kinh doanh
như sau10:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các
ngành, nghề đã kê khai)
|
|
|
|
|
|
C. BỔ SUNG, CẬP NHẬT
THÔNG TIN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Hợp tác xã đề nghị
cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã như sau:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
D. ĐỀ NGHỊ HIỆU ĐÍNH/PHẢN
HỒI KẾT QUẢ RÀ SOÁT THÔNG TIN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
1. Trường hợp hợp
tác xã phát hiện nội dung trên Giấy chứng nhận/Giấy xác nhận thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký hợp tác xã
- Thông tin trên Giấy
chứng nhận/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã cấp ngày
.../.../... là:
..........................................................................................................................
- Thông tin đã đăng
ký trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã nộp ngày .../.../... là: .....................
............................................................................................................................................
Do vậy, đề nghị Quý
Cơ quan hiệu đính thông tin và cấp lại Giấy chứng nhận/Giấy xác nhận thay đổi
nội dung đăng ký hợp tác xã theo đúng thông tin trong hồ
sơ đăng ký hợp tác xã mà hợp tác xã đã đăng ký.
2. Trường hợp hợp
tác xã phát hiện nội dung thông tin đăng ký trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp
tác xã bị thiếu hoặc chưa chính xác so với hồ sơ đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng
nhận đăng ký thuế do quá trình chuyển đổi dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký
hợp tác xã
- Thông tin trong hồ
sơ đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký thuế là: ........................
..............................................................................................................................................
- Thông tin trong Cơ
sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã là:
...................................................
..............................................................................................................................................
Do vậy, đề nghị Quý
Cơ quan bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hợp tác xã trong Cơ sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã theo đúng thông tin trong hồ sơ
đăng ký hợp tác xã mà hợp tác xã đã đăng ký.
3. Trường hợp
thông tin đăng ký và tình trạng pháp lý của hợp tác xã tại Thông báo về việc rà
soát thông tin đăng ký hợp tác xã, tình trạng pháp lý của hợp tác xã chưa chính
xác so với Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, hồ sơ đăng ký hợp tác xã
Sau khi rà soát, kiểm
tra đối chiếu thông tin tại Thông báo số ... ngày .../.../... của Quý Cơ quan
về việc rà soát thông tin đăng ký hợp tác xã, tình trạng pháp lý của hợp tác
xã, hợp tác xã đề nghị cập nhật thông tin đăng ký hợp tác xã và/hoặc tình trạng
pháp lý của hợp tác xã như sau:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai
trong Giấy đề nghị/Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị/Thông báo này;
- Người ký tại Giấy
đề nghị/Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký
hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi họ tên)11
___________________________
1 Trường hợp hợp tác xã đăng ký thay
đổi trụ sở thì ghi tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi hợp tác xã dự định
đặt trụ sở mới. Các trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
khác thì ghi tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi hợp tác xã đã đăng ký.
2 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài góp vốn, mua phần vốn góp
vào hợp tác xã dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.
* Nếu hợp tác xã đánh
dấu x vào ô này thì không phải kê khai lại thông tin tại mục 3 phần “Thông báo
thay đổi thông tin đăng ký thuế”.
3 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì
không phải kê khai ngày cấp, cơ quan cấp và các cột số 7, 8, 9, 10.
**Trường hợp người đại diện theo pháp luật
là Giám đốc/Tổng Giám đốc, nếu hợp tác xã đánh dấu x vào ô này thì không phải
kê khai lại thông tin tại mục 1 phần “Thông báo thay đổi thông tin đăng ký
thuế”.
4 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong
những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm
đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những
ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy
phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định
tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ
được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
5 Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai ngày cấp,
cơ quan cấp và các cột số 6, 7, 8, 9.
6 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai ngày cấp,
cơ quan cấp và các cột số 7, 8, 9, 10.
7 Trường hợp hợp tác xã kê khai hình thức
hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông
tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.
8 Trường hợp hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã sau
ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày hợp tác xã
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
9 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01
đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ
kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên
độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là
ngày cuối cùng của quý.
- Tổng thời gian từ
ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên
tiếp.
10 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong
những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm
đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những
ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy
phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định
tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ
được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định;
- Hợp tác xã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã kể từ ngày Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT có
hiệu lực thi hành không cần ghi lại ngành, nghề kinh doanh tại mục này.
11 Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật hoặc thay đổi người
đại diện theo pháp luật đồng thời thay đổi các nội dung đăng ký khác của hợp
tác xã thì Chủ tịch Hội đồng quản trị (đối với tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc
Giám đốc (đối với tổ chức quản trị rút gọn) ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp Tòa án
hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã thì người
được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Các trường hợp còn
lại, người đại diện theo pháp luật ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 5
|
TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi
nhánh/văn phòng đại diện/
Thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ….............
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
...............................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
............................................................................................
Đăng ký hoạt động
chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo địa điểm kinh doanh với các nội dung
sau:
1. Tên chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi
bằng chữ in hoa): .............................................................................................................................................
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
..............................................................................................................................................
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có):
.................................
2. Địa chỉ chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:
..............................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:
................................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu:
........................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương:
...........................................................................
Điện thoại (nếu có): ...............................................Fax (nếu có):
........................................
Thư điện tử (nếu có): ...................................
Website (nếu có):
.........................................
3. Ngành, nghề
kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh
doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã ngành, nghề
kinh doanh theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã
kê khai)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Nội dung hoạt động
(đối với văn phòng đại diện):
4. Người đứng đầu
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên (ghi
họ tên bằng chữ in hoa):
............................................................
Sinh ngày: ...../
..../ .............
Giới tính:
..............................
Số định danh cá nhân:
.....................................................................................................
Điện thoại (nếu có):
……………… Thư điện tử (nếu có): ………………….
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các
thông tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với người đứng đầu là người nước ngoài): ……………
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
|
5. Thông tin về
chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp
địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh:
Địa chỉ chi nhánh:
Mã số chi nhánh/Mã số
thuế của chi nhánh:
6. Đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (chỉ kê
khai đối với trường hợp thông báo địa điểm kinh doanh, hợp tác xã đánh dấu X
vào một trong hai ô sau):
□ Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh
□ Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh
7. Thông tin đăng
ký thuế:
|
STT
|
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
|
|
7.1
|
Địa chỉ nhận thông
báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh):
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .....................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu:
...............................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương:
................................................................
Điện thoại (nếu
có):........................................ Fax
(nếu có):...................
Thư điện tử (nếu có):............................................................................................
|
|
7.2
|
Ngày bắt đầu hoạt
động1 (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì không cần kê khai nội
dung này):...../...../.......
|
|
7.3
|
Hình thức hạch toán
(đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
Hạch toán độc lập
□
|
|
|
Hạch toán phụ
thuộc □
|
|
|
|
7.4
|
Năm tài chính:
Áp dụng từ
ngày......../......... đến ngày........./.......2
(ghi ngày, tháng
bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
|
|
7.5
|
Tổng số lao động (dự kiến):........................................
|
|
7.6
|
Hoạt động theo dự
án BOT/BTO/ BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
|
|
7.7
|
Phương pháp tính
thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)3:
|
|
Khấu trừ
|
|
|
Trực tiếp trên GTGT
|
|
|
Trực tiếp trên
doanh số
|
|
|
Không phải nộp thuế
GTGT
|
|
Hợp tác xã/Chi
nhánh cam kết:
- Trụ sở chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sử dụng hợp pháp của
hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị/Thông báo này là hợp pháp, chính
xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của
Thông báo này;
- Người ký tại
Giấy đề nghị/Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng
ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)4
|
___________________________
1 Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là
ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận.
2 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến
ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch
thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày,
tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ
ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên
tiếp.
3 Hợp tác xã căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng
và dự kiến hoạt động kinh doanh của hợp tác xã để xác định 01 trong 04 phương
pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
4 - Trường hợp lập địa điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã thì người đại
diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp lập địa điểm
kinh doanh trực thuộc chi nhánh thì người đại diện theo pháp luật của hợp tác
xã hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 6
|
TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc thành lập chi
nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã ở nước ngoài
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ….............
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế: ............................................................................................
Thông báo về việc
lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài như sau:
1. Tên chi
nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ........................................
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
.........................
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện viết tắt (nếu có):
..........................................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:
..............................................................................................................................................
Điện thoại (nếu có):
.......................................... Fax (nếu có): ............................................
Thư điện tử (nếu có): ......................................
Website (nếu có):
......................................
3. Số Giấy chứng
nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác:
Do (tên cơ quan
nước ngoài cấp):......................... cấp ngày:...../...../............
4. Ngành, nghề
kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh
doanh (đối với chi nhánh):
.................................................................
b) Nội dung hoạt động
(đối với văn phòng đại diện): ..........................................................
5. Người đứng đầu
chi nhánh/văn phòng đại diện:
Họ, chữ đệm và tên (ghi
họ tên bằng chữ in hoa):
................................................................
Sinh ngày:
....../.... / ..........
Giới tính:
...........................
Số định danh cá nhân:
.....................................................................................................
Điện thoại (nếu có):
……………… Thư điện tử (nếu có): …......................……………….
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các
thông tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với người đứng đầu là người nước ngoài):
…………….....................................
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
|
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai
trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
- Người ký tại Thông
báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo
quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)1
|
____________________________
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 7
|
TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………..
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
.....................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
..................................................................................................
Lưu ý:
- Trường hợp đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã: Kê khai tại Mục A của biểu mẫu này;
- Trường hợp thông
báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã: Kê khai Mục B của biểu mẫu này.
- Trường hợp đề
nghị hiệu đính, bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hoạt động chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã: Kê khai Mục C của biểu
mẫu này.
A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CHI
NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
sau:
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):
............................................................................................................................................
Mã số chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại
diện:
...................................................................................................................
Chi nhánh chủ quản (chỉ
kê khai đối với trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh:
..................................................................................................................
Địa chỉ chi nhánh: .............................................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số
thuế của chi nhánh:
.....................................................................
Nội dung đăng ký thay đổi:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
B. BỔ SUNG,
CẬP NHẬT THÔNG TIN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM
KINH DOANH
Hợp tác xã đề nghị
cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh như sau:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
C. ĐỀ NGHỊ
HIỆU ĐÍNH/PHẢN HỒI KẾT QUẢ RÀ SOÁT THÔNG TIN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/VĂN
PHÒNG ĐẠI DIỆN/ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
1. Trường hợp hợp
tác xã phát hiện nội dung trên Giấy chứng nhận/Giấy xác nhận thay đổi nội dung
đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh chưa chính xác so với
nội dung hồ sơ đăng ký
- Thông tin trên Giấy
chứng nhận/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh cấp ngày .../.../... là:
- Thông tin đã đăng
ký trong hồ sơ đăng ký chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã nộp ngày
.../.../... là:
Do vậy, đề nghị Quý
Cơ quan hiệu đính thông tin và cấp lại Giấy chứng nhận/Giấy xác nhận thay đổi
nội dung đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh theo đúng
thông tin trong hồ sơ đăng ký chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh mà hợp tác xã đã đăng ký.
2. Trường hợp hợp
tác xã phát hiện nội dung thông tin đăng ký trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp
tác xã bị thiếu hoặc chưa chính xác so với hồ sơ đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng
nhận đăng ký thuế do quá trình chuyển đổi dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký
hợp tác xã
- Thông tin trong hồ
sơ đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký thuế là:
- Thông tin trong Cơ
sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã là:
Do vậy, đề nghị Quý
Cơ quan bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hợp tác xã trong Cơ sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã theo đúng thông tin trong hồ sơ
đăng ký hợp tác xã mà hợp tác xã đã đăng ký.
3. Trường hợp
thông tin đăng ký và tình trạng pháp lý của chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh tại Thông báo về
việc rà soát thông tin đăng ký hợp tác xã, tình trạng pháp lý của hợp tác xã
chưa chính xác so với Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh, hồ sơ đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh
Sau khi rà soát, kiểm
tra đối chiếu thông tin tại Thông báo số ... ngày .../.../... của Quý Cơ quan
về việc rà soát thông tin đăng ký hợp tác xã, tình trạng pháp lý của hợp tác
xã, hợp tác xã đề nghị cập nhật thông tin đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh và/hoặc tình trạng pháp lý của chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh như sau:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai
trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;
- Người ký tại
Giấy đề nghị này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp
tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký,
ghi họ tên)1
|
__________________________
1 - Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại
diện theo pháp luật của hợp tác xã hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp
vào phần này.
- Trường hợp Tòa án
hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã thì người được
chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 8
|
TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp
tục kinh doanh trở lại của hợp tác xã/
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ..............
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa): ................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
.............................................................................................
Thông báo tạm
ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại như sau:
1. Trường hợp tạm
ngừng kinh doanh thì ghi:
a) Đối với hợp tác
xã
Thời gian tạm ngừng
kinh doanh: kể từ ngày .../ .../ ... đến hết ngày .../ .../ ....
Lý do tạm ngừng kinh
doanh:
..........................................................................................
Thông tin người đại
diện theo pháp luật của hợp tác xã1:
Họ, chữ đệm và tên:
...................................................................................................
Số điện thoại2:
...........................................................................................................
Địa chỉ thư điện tử3:
...................................................................................................
Sau khi hợp tác xã
tạm ngừng kinh doanh, đề nghị Quý Cơ quan chuyển tình trạng của tất cả các chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã trong Cơ sở dữ liệu
về đăng ký hợp tác xã sang tình trạng “Tạm ngừng kinh doanh”.
b) Đối với chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Thông báo tạm ngừng
kinh doanh kể từ ngày .../ .../ ... đến hết ngày .../ .../ .... đối với chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):
.....................
..................................................................................................................................................
Mã số chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh:
..................................................................................................................................................
Chi nhánh chủ quản (chỉ
kê khai đối với trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh địa điểm kinh doanh
trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh:
...........................................................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số
thuế của chi nhánh:
............................................................................
Lý do tạm ngừng:
....................................................................................................................
2. Trường hợp tiếp
tục kinh doanh trở lại thì ghi:
a) Đối với hợp tác
xã
Thông báo tiếp tục
kinh doanh kể từ ngày .../ .../ ...
Lý do tiếp tục kinh
doanh: .....................................................................................................
b) Đối với chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Thông báo tiếp tục
kinh doanh kể từ ngày .../ .../ ... đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):
......................
..................................................................................................................................................
Mã số chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh:
...............................................................................................................................................
Chi nhánh chủ quản (chỉ
kê khai đối với trường hợp thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại địa điểm kinh
doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh:
......................................................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số
thuế của chi nhánh:
.........................................................................
Lý do tiếp tục kinh
doanh:
.....................................................................................................
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai
trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;
- Người ký tại
Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác
xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)4
|
__________________
[1] Trường hợp có nhiều hơn một người đại diện theo pháp luật, hợp tác xã
có thể chọn kê khai thông tin của 01 hoặc nhiều người đại diện theo pháp luật
vào phần này.
2, 3 Hợp tác xã kê khai số điện thoại, thư điện tử để nhận thông báo từ cơ
quan đăng ký kinh doanh.
4 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp địa điểm
kinh doanh trực thuộc chi nhánh thì người đại diện theo pháp luật của hợp tác
xã hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 9
|
TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc giải thể hợp tác xã/hủy
bỏ nghị quyết giải thể hợp tác xã
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ...................
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa): ............................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
..........................................................................................
Trường hợp thông
báo giải thể thì ghi:
Hợp tác xã nộp hồ sơ
đăng ký giải thể và bảo đảm: Đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hoạt động tất cả
các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã; Đã thanh
toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác; Không trong quá trình giải quyết
tranh chấp tại Tòa án hoặc Trọng tài trước khi nộp hồ sơ đăng ký giải thể hợp
tác xã.
Lý do giải thể:
........................................................................................................................
Trường hợp thông
báo hủy bỏ nghị quyết giải thể thì ghi:
Ngày …/…/…, hợp tác
xã đã có Nghị quyết số … về việc hủy bỏ Nghị quyết giải thể số … ngày … của hợp
tác xã.
Hợp tác xã đề nghị
Quý Cơ quan đăng tải thông báo này và Nghị quyết số … về việc hủy bỏ nghị quyết
giải thể của hợp tác xã trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp,
đồng thời khôi phục tình trạng pháp lý cho hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã.
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai
trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
- Người ký tại Thông
báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo
quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)1
|
____________________________
1 Người đại diện
theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 10
|
TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động
chi nhánh/văn phòng đại diện/
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ................
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
Thông báo chấm dứt
hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sau:
1. Tên chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi
bằng chữ in hoa):
.........................................................................................................................................
Mã số chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại
diện:
..................................................................................................................
2. Địa chỉ chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:
...............................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:
.................................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu:
........................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ...........................................................................
Điện thoại (nếu có):
.......................................Fax (nếu có): .............................................
Thư điện tử (nếu có):
.........................................Website (nếu
có): ....................................
3. Chi nhánh chủ
quản (chỉ kê khai đối với trường hợp chấm dứt hoạt
động của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh:
.....................................................................................................................
Địa chỉ chi nhánh:
................................................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số
thuế của chi nhánh:
.........................................................................
4. Lý do chấm dứt
hoạt động:
...........................................................................................
...............................................................................................................................................
Hợp tác xã/Chi nhánh
cam kết:
- Thông tin kê khai
trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
- Người ký tại Thông
báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo
quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)1
|
_____________________________________
1 - Trường hợp chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã, người đại diện theo pháp luật của hợp
tác xã ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp chấm dứt
hoạt động đối với địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo
pháp luật của hợp tác xã hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 11
|
TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động
chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã ở nước ngoài
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ................
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
Thông báo chấm dứt
hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác
xã ở nước ngoài như sau:
1. Tên chi
nhánh/văn phòng đại diện
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ..............................
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện viết tắt (nếu có):
................................................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:
.............................................................................
Điện thoại (nếu có):
..........................................Fax (nếu có):
..................................................
Thư điện tử (nếu có):.......................................
Website (nếu có): ..........................................
3. Số Giấy chứng
nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác:
.......................................................................................................................
Ngày cấp:
.................................... Nơi cấp:
.........................................................................
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai
trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
- Người ký tại Thông
báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo
quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)1
|
___________________________
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký
trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 12
|
TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của
hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …................
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa): ..................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
................................................................................................
Đề nghị được cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã.
Thông tin về chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai trong trường hợp
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại
diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh):
- Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
....................................................
- Mã số chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
................................................
Lý do đề nghị cấp
lại:
............................................................................................................
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai
trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;
- Người ký tại Giấy
đề nghị này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã
theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)1
|
____________________________
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký
trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 13
|
TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc thành lập doanh nghiệp
của hợp tác xã
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa): .................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
..............................................................................................
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã như sau (liệt
kê các doanh nghiệp của hợp tác xã):
1. Doanh nghiệp … (tên
doanh nghiệp)
Mã số doanh nghiệp:
...........................................................................................................
2. Doanh nghiệp … (tên
doanh nghiệp)
Mã số doanh nghiệp:
..........................................................................................................
Hợp tác xã cam kết:
- Việc thành lập
doanh nghiệp hoàn toàn đúng theo quy định của pháp luật.
- Thông tin kê khai
trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
- Người ký tại Thông
báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo
quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)1
|
___________________________
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác
xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 14
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ...............
1. Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Tôi là (ghi họ tên
bằng chữ in hoa):
..............................................................................
Sinh ngày:
...../...../.....
Giới tính:
........................
Số định danh cá nhân:
……………………………………………..................................
Điện thoại (nếu có):
…………… Thư điện tử (nếu có): ………………............................…
Trường hợp không có
số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã
với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông
tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài):
…………………...........................................
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
|
Đăng ký tổ hợp tác
do tôi là người đại diện với các nội dung sau:
2. Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân:
Số Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương:
Ngày cấp:
…/…/… Nơi cấp:
....................................................................
Họ, chữ đệm và tên
của người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
......................................
Sinh ngày: …/…/…
Giới tính:
....................
Số định danh cá nhân:
............................................................................................................
Điện thoại (nếu có):
……………… Thư điện tử (nếu có): ………………...................................
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các
thông tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
|
Đăng ký tổ hợp tác
do …… (Tên pháp nhân) là đại diện với các nội dung sau:
1. Tên tổ hợp tác:
Tên tổ hợp tác viết
bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................
Tên tổ hợp tác viết
bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
..........................................................
Tên tổ hợp tác viết
tắt (nếu có): ...........................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở1:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:
..................................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:
....................................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu:
.............................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ................................................................................
Điện thoại:
................................................Fax (nếu
có):
.........................................................
Thư điện tử (nếu có):
.........................................Website (nếu
có): ........................................
3. Ngành, nghề
kinh doanh2:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
|
|
|
|
|
|
4. Tổng giá trị phần
vốn góp:
Tổng giá trị phần vốn
góp (bằng số; VNĐ):
..........................................................................
Tổng giá trị phần vốn
góp (bằng chữ; VNĐ):
........................................................................
5. Thông tin đăng ký thuế:
5.1. Địa chỉ nhận
thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:
..................................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:
.....................................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu:
...........................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: .............................................................................
Điện thoại (nếu có):
.....................................Thư điện tử (nếu
có): ......................................
5.2. Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp tổ hợp tác dự kiến
bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác thì
không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
5.3. Tổng số lao động
(dự kiến):
.............................................................................................
5.4. Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)4:
|
Khấu trừ
|
□
|
|
Trực tiếp trên GTGT
|
□
|
|
Trực tiếp trên
doanh số
|
□
|
|
Không phải nộp thuế
GTGT
|
□
|
6. Số lượng thành
viên:
........................................................................................................
Danh sách thành viên
tổ hợp tác: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu
số 15 Phụ lục I)
Người đại diện tổ hợp
tác xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp,
chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên)5
|
________________________________
1 Kê khai địa chỉ liên lạc của tổ hợp tác.
2 - Tổ hợp tác có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật
không cấm;
- Các ngành, nghề cấm
đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những
ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy
phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định
tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Tổ hợp tác chỉ được kinh doanh khi có đủ
điều kiện theo quy định.
3 Trường hợp tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác sau
ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày tổ hợp tác
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.
4 Tổ hợp tác căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng
và dự kiến hoạt động kinh doanh của tổ hợp tác để xác định 01 trong 04 phương
pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
5 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác
là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện
tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 15
DANH SÁCH THÀNH VIÊN TỔ HỢP TÁC
I. Thành viên là
cá nhân
|
STT
|
Tên
thành viên
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
Số
định danh cá nhân1 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu
|
Giới
tính
|
Quốc
tịch
|
Dân
tộc
|
Nơi
thường trú
|
Nơi
ở hiện tại
|
Vốn
góp
|
Thời
điểm hoàn thành góp vốn
|
Ghi
chú
|
|
Giá
trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có)
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thành viên là
pháp nhân Việt Nam
1. Thông tin thành
viên
|
STT
|
Tên
thành viên
|
Số,
ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập
hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác
|
Địa
chỉ trụ sở chính
|
Vốn
góp
|
Thời
điểm hoàn thành góp vốn
|
Mã
số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
|
Ghi
chú
|
|
Giá
trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có)
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thông tin người
đại diện hợp pháp của thành viên là pháp nhân
|
STT
|
Tên
thành viên
|
Họ,
chữ đệm và tên người đại diện
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
Số
định danh cá nhân2 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu/ Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài)
|
Giới
tính
|
Quốc
tịch
|
Dân
tộc
|
Nơi
thường trú
|
Nơi
ở hiện tại
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......, ngày...... tháng...... năm......
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên)3
|
____________________________
[1] Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai ngày cấp,
cơ quan cấp và các cột số 6, 7, 8, 9.
2 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai ngày cấp,
cơ quan cấp và các cột số 7, 8, 9, 10.
3 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp
tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp
đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 16
|
TÊN TỔ HỢP TÁC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký tổ hợp tác
(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin
đăng ký tổ hợp tác, đề nghị đăng ký tổ hợp tác)
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ................ 1
1. Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Tôi là (ghi họ tên
bằng chữ in hoa):
Sinh ngày:
......./....../...........
Giới tính:
.........................
Số định danh cá nhân:
……………………………………………........................................
Điện thoại (nếu có):
……………… Thư điện tử (nếu có): ………………...............................
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các
thông tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài):
………………….............................................
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
|
2. Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân:
Số Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương:
.........................................................................................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi
cấp:
..........................................................................................
Họ, chữ đệm và tên
của người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
Sinh ngày: …/…/…
Giới tính:
..............................
Số định danh cá nhân:
...................................................................................................
Điện thoại (nếu có):
……………… Thư điện tử (nếu có): ………………..........................
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các
thông tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
|
Là đại diện của tổ hợp tác sau:
Tên tổ hợp tác (ghi
bằng chữ in hoa):
Mã số tổ hợp tác/Mã
số thuế:
Lưu ý:
- Trường hợp đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác: Kê khai Mục A của biểu mẫu này;
- Trường hợp đề
nghị hiệu đính, bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký tổ hợp tác: Kê
khai Mục B của biểu mẫu này;
- Trường hợp đăng
ký đối với tổ hợp tác thành lập trước ngày 01/7/2024 thuộc đối tượng phải đăng
ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã năm 2023:
Kê khai Mục C của biểu mẫu này.
A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
(Tổ hợp tác chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký
thay đổi)
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN TỔ HỢP TÁC
Tên tổ hợp tác viết
bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ
in hoa): ..........................
Tên tổ hợp tác viết
bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có):
.....................................
Tên tổ hợp tác viết
tắt sau khi thay đổi (nếu có):
..................................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ TỔ HỢP TÁC
Địa chỉ trụ sở tổ hợp
tác sau khi thay đổi:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .............................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:
................................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu:
.......................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương:
...........................................................................
Điện thoại:
....................................Thư điện tử (nếu
có): ..................................................
□ Đồng thời thay đổi
địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu tổ hợp tác thay đổi
địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở).
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH2
1. Bổ sung ngành,
nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp tổ
hợp tác đăng ký bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh
doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):
|
STT
|
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
|
Mã ngành
|
Chi chú
|
|
|
|
|
|
2. Bỏ ngành, nghề
kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp tổ
hợp tác đăng ký bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh
đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):
|
STT
|
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
|
Mã ngành
|
Ghi chú (Nếu có)
|
|
|
|
|
|
3. Sửa đổi chi
tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai
trong trường hợp tổ hợp tác đăng ký thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề
kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):
|
STT
|
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
|
Mã ngành
|
Ghi chú (Nếu có)
|
|
|
|
|
|
4. Thay đổi ngành,
nghề kinh doanh chính (kê khai trong trường hợp tổ
hợp tác đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính đã đăng ký với cơ quan
đăng ký tổ hợp tác):
|
STT
|
Tên ngành, nghề kinh doanh chính
|
Mã ngành
|
Ghi chú
(Nếu có)
|
|
|
|
|
|
Lưu ý:
Trường hợp tổ hợp tác
thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, tổ hợp tác kê
khai đồng thời tại Mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh
doanh mới tại Mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại Mục 2.
Trường hợp ngành,
nghề kinh doanh được bổ sung hoặc ngành, nghề kinh doanh được bỏ ra khỏi danh
sách đã đăng ký là ngành, nghề kinh doanh chính của tổ hợp tác thì tổ hợp tác
kê khai đồng thời tại Mục 1 (hoặc Mục 2) và Mục 4 nêu trên.
□ Đề nghị (Cơ quan
đăng ký kinh doanh cấp xã) …………… cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký tổ
hợp tác cho tổ hợp tác đối với các thông tin thay đổi nêu trên.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TỔNG GIÁ TRỊ PHẦN VỐN GÓP
Tổng giá trị phần vốn
góp sau khi thay đổi:
Tổng giá trị phần vốn
góp (bằng số; VNĐ):
...........................................................................
Tổng giá trị phần vốn
góp (bằng chữ; VNĐ):
..........................................................................
Lý do thay đổi:
.........................................................................................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN TỔ HỢP TÁC
Thông tin thành viên
tổ hợp tác sau khi thay đổi:
I. Thành viên là cá nhân
|
STT
|
Tên
thành viên
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
Số
định danh cá nhân12 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu
|
Giới
tính
|
Quốc
tịch
|
Dân
tộc
|
Nơi
thường trú
|
Nơi
ở hiện tại
|
Vốn
góp
|
Thời
điểm hoàn thành góp vốn
|
Ghi
chú
|
|
Giá
trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có)
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thành viên là pháp nhân Việt Nam
1. Thông tin thành viên
|
STT
|
Tên
thành viên
|
Số,
ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập
hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác
|
Địa
chỉ trụ sở chính
|
Vốn
góp
|
Thời
điểm hoàn thành góp vốn
|
Mã
số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
|
Ghi
chú
|
|
Giá
trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có)
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành
viên là pháp nhân
|
STT
|
Tên
thành viên
|
Họ,
chữ đệm và tên người đại diện
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
Số
định danh cá nhân2 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu/ Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài)
|
Giới
tính
|
Quốc
tịch
|
Dân
tộc
|
Nơi
thường trú
|
Nơi
ở hiện tại
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
Thông tin đăng ký
thuế sau khi thay đổi:
1. Địa chỉ nhận thông
báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...................................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:
.....................................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu:
.............................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương:
...............................................................................
Điện thoại (nếu có): .............................Thư
điện tử (nếu có):
.................................................
2. Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp tổ hợp tác dự kiến
bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác thì
không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
3. Tổng số lao động:
□ Đề nghị (Cơ quan
đăng ký kinh doanh cấp xã) …………… cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký tổ
hợp tác cho tổ hợp tác đối với các thông tin thay đổi nêu trên.
B. ĐỀ NGHỊ HIỆU ĐÍNH/PHẢN HỒI KẾT QUẢ RÀ SOÁT THÔNG TIN ĐĂNG
KÝ TỔ HỢP TÁC
1. Trường hợp tổ
hợp tác phát hiện nội dung trên Giấy chứng nhận/Giấy xác nhận thay đổi nội dung
đăng ký tổ hợp tác chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác
- Thông tin trên Giấy
chứng nhận/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác cấp ngày
.../.../... là: ............................................................................................................................
- Thông tin đã đăng
ký trong hồ sơ đăng ký tổ hợp tác
nộp ngày .../.../... là:
.............................................................................................................................................
Do vậy, đề nghị Quý
Cơ quan hiệu đính thông tin và cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác theo
đúng thông tin trong hồ sơ đăng ký tổ hợp tác mà tổ hợp tác đã đăng ký.
2. Trường hợp tổ
hợp tác phát hiện nội dung thông tin đăng ký trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp
tác xã bị thiếu hoặc chưa chính xác so với hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng
nhận đăng ký thuế do quá trình chuyển đổi dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký
hợp tác xã
- Thông tin trong hồ
sơ đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký thuế là:
.................................................................................................................................................
- Thông tin trong Cơ
sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã là:
.....................................................
Do vậy, đề nghị Quý
Cơ quan bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký tổ hợp tác trong Cơ sở dữ liệu về
đăng ký hợp tác xã theo đúng thông tin trong hồ sơ
đăng ký tổ hợp tác mà tổ hợp tác đã đăng ký.
3. Trường hợp
thông tin đăng ký và tình trạng pháp lý của tổ hợp tác tại Thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký tổ hợp tác, tình trạng
pháp lý của tổ hợp tác chưa chính xác so với Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp
tác, hồ sơ đăng ký tổ hợp tác
Sau khi rà soát, kiểm
tra đối chiếu thông tin tại Thông báo số ... ngày .../.../... của Quý Cơ quan
về việc rà soát thông tin đăng ký tổ hợp tác, tình trạng pháp lý của tổ hợp
tác, tổ hợp tác đề nghị cập nhật thông tin đăng ký tổ hợp tác và/hoặc tình
trạng pháp lý của tổ hợp tác như sau:
C. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
Đăng ký tổ hợp tác
theo quy định tại khoản 2 Điều 115 Luật Hợp tác xã với các
thông tin như sau4:
1. Tên tổ hợp tác:
Tên tổ hợp tác viết
bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ..................................................
Tên tổ hợp tác viết
bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
...........................................................
Tên tổ hợp tác viết
tắt (nếu có):
.............................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:
.....................................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:
......................................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu:
..............................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: .................................................................................
Điện thoại:
.................................................Thư điện tử (nếu có):
............................................
3. Ngành, nghề
kinh doanh5:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
|
|
|
|
|
|
4. Tổng giá trị phần
vốn góp:
Tổng giá trị phần vốn
góp (bằng số; VNĐ):
Tổng giá trị phần vốn
góp (bằng chữ; VNĐ):
5. Thông tin đăng ký thuế:
5.1. Địa chỉ nhận
thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:
....................................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:
......................................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu:
..............................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương:
................................................................................
Điện thoại (nếu có):
..................................Thư điện tử (nếu có): ............................................
5.2. Ngày bắt đầu hoạt động: …../…../…….
5.3. Tổng số lao
động: ............................................................................................................
5.4. Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):
|
Khấu trừ
|
□
|
|
Trực tiếp trên GTGT
|
□
|
|
Trực tiếp trên
doanh số
|
□
|
|
Không phải nộp thuế
GTGT
|
□
|
6. Số lượng thành
viên: ...............................................................................................
Danh sách thành viên
tổ hợp tác: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu
số 15 Phụ lục I)
Tổ hợp tác cam kết
thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên)6
|
________________________________
1 Trường hợp tổ hợp tác đăng ký thay đổi trụ sở của tổ hợp tác thì ghi
tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi tổ hợp tác dự định đặt trụ sở mới.
Các trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác khác thì ghi tên cơ
quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi tổ hợp tác đã đăng ký.
2 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong
những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm
đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những
ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy
phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định
tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ
được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
[1]2 Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai ngày cấp,
cơ quan cấp và các cột số 6, 7, 8, 9.
2 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai ngày cấp,
cơ quan cấp và các cột số 7, 8, 9, 10.
3 Trường hợp tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác sau
ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày tổ hợp tác
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.
4 Dùng trong trường hợp đăng ký đối với tổ hợp tác thành lập trước ngày
01/7/2024 thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản
2 Điều 107 Luật Hợp tác xã.
5 - Tổ hợp tác có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật
không cấm;
- Các ngành, nghề cấm
đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những
ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy
phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định
tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Tổ hợp tác chỉ được kinh doanh khi có đủ
điều kiện theo quy định.
6 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp
tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp
đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 17
|
TÊN TỔ HỢP TÁC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp
tục kinh doanh trở lại của tổ hợp tác
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ..............
1. Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Tôi là (ghi họ tên
bằng chữ in hoa): ..................................................................................
Sinh ngày:
...../...../...........
Giới tính:
..................
Số định danh cá nhân:
……………………………....................................………………
Điện thoại (nếu có):
…………… Thư điện tử (nếu có): …......................………………
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các
thông tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
|
2. Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân:
Số Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương:
Ngày cấp: …/…/… Nơi
cấp:
Họ, chữ đệm và tên
của người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
Sinh ngày: …/…/…
Giới tính:
.............................
Số định danh cá nhân:
.....................................................................................................
Điện thoại (nếu có):
…………… Thư điện tử (nếu có): …...........................………………
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các
thông tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
|
Là đại diện của tổ hợp tác sau:
Tên tổ hợp tác (ghi
bằng chữ in hoa): ................................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã
số thuế:
.............................................................................................
Thông báo tạm
ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại như sau:
1. Trường hợp
tạm ngừng kinh doanh thì ghi:
Thời gian tạm ngừng
kinh doanh: kể từ ngày .../ .../ ... đến hết ngày .../ .../ ....
Lý do tạm ngừng kinh
doanh:
............................................................................................
Thông tin người đại
diện của tổ hợp tác1:
Họ, chữ đệm và tên:
Số điện thoại2:
Địa chỉ thư điện tử3:
2. Trường hợp tiếp
tục kinh doanh trở lại thì ghi:
Thời gian tiếp tục kinh
doanh: kể từ ngày ……… tháng ……… năm ………
Lý do tiếp tục kinh
doanh: ......................................................................................................
Tổ hợp tác cam kết
thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên)4
|
____________________________
[1] Trường hợp có nhiều hơn một người đại diện, tổ hợp tác có thể chọn kê
khai thông tin của 01 hoặc nhiều người đại diện vào phần này.
2, 3 Tổ hợp tác kê khai số điện thoại, thư điện tử để nhận thông báo từ cơ
quan đăng ký kinh doanh.
4 Cá nhân
(trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp
của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp
vào phần này.
Mẫu số 18
|
TÊN TỔ HỢP TÁC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động tổ
hợp tác
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ..............
1. Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Tôi là (ghi họ tên
bằng chữ in hoa):
..........................................................................
Sinh
ngày:....../....../................
Giới tính:
........................................
Số định danh cá nhân:
……………………………………..................................………
Điện thoại (nếu có):
…………… Thư điện tử (nếu có): ……........................……………
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các
thông tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
|
2. Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân:
Số Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương:
...........................................................................................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi
cấp:
.........................................................................................
Họ, chữ đệm và tên
của người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
Sinh ngày: …/…/…
Giới tính:
...............................
Số định danh cá nhân:
.........................................................................................
Điện thoại (nếu có):
…………… Thư điện tử (nếu có): ………...............…………
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các
thông tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài): …………………...............................
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: ……………………………….................…………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
|
Là đại diện của tổ hợp tác sau:
Tên tổ hợp tác (ghi
bằng chữ in hoa):
..........................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã
số thuế: ........................................................................................
Tổ hợp tác nộp hồ sơ
đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác và bảo đảm thanh
toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác và không trong quá trình giải
quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc Trọng tài trước khi nộp hồ sơ đăng ký chấm dứt
hoạt động tổ hợp tác.
Lý do chấm dứt hoạt
động:
..............................................................................................
Tổ hợp tác gửi kèm
Thông báo này bản sao sổ ghi chép về việc đóng góp của thành viên tổ hợp tác1.
Tổ hợp tác cam kết
thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên)2
|
___________________________
[1] Chỉ ghi nội dung này và nộp kèm tài liệu đối với tổ hợp tác thành lập
trước ngày Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có hiệu lực thi hành và đến thời điểm
chấm dứt hoạt động chưa cập nhật thông tin thay đổi thành viên với cơ quan đăng
ký kinh doanh cấp xã theo quy định.
2 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác
là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện
tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này
Mẫu số 19
|
TÊN TỔ HỢP TÁC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
tổ hợp tác
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ..............
1. Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Tôi là (ghi họ tên
bằng chữ in hoa): ......................................................
Sinh
ngày:...../......../.................
Giới tính:
.................
Số định danh cá nhân:
………………………………………….............…
Điện thoại (nếu có):
……………… Thư điện tử (nếu có): ………………
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các
thông tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
|
2. Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân:
Số Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương:
Ngày cấp: …/…/… Nơi
cấp:
.............................................................................................
Họ, chữ đệm và tên
của người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
Sinh ngày: …/…/…
Giới tính:
.............................................
Số định danh cá nhân:
......................................................................................................
Điện thoại (nếu có):
…………… Thư điện tử (nếu có): …………............................………
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các
thông tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài):
…………………..............................................
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
|
Là đại diện của tổ hợp tác sau:
Tên tổ hợp tác (ghi
bằng chữ in hoa): .........................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã
số thuế:
.....................................................................................
Đề nghị được cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.
Lý do đề nghị cấp
lại: ..............................................................................................
Tổ hợp tác cam kết
thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên)1
|
____________________________
1 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người
đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp
nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 20
|
TÊN TỔ HỢP TÁC/
HỢP TÁC XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác/hợp tác xã
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………
Tôi là (ghi họ tên
bằng chữ in hoa):
..................................................................................
Sinh
ngày:......./...../..............
Giới tính:
................................
Số định danh cá nhân:
.......................................................................................................
Điện thoại (nếu có):
……………… Thư điện tử (nếu có): ………………
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các
thông tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
|
Là người ký văn bản
đề nghị đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã đối với hồ sơ có Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả số ………… do (Bộ phận một cửa cấp xã) ………… cấp ngày …/…/……
về việc đăng ký/thông báo …………………… của ………… (Tên tổ hợp tác/hợp tác xã)
- Mã số/Mã số thuế ………… (nếu có).
Tôi đề nghị (Cơ quan
đăng ký kinh doanh cấp xã) ………… dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác/hợp
tác xã đối với hồ sơ có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số …………nêu
trên.
Lý do đề nghị:
........................................................................................................................
Tôi cam kết tôi là
người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã đối
với Hồ sơ nêu trên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đề
nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã này.
|
|
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi họ tên)1
|
_____________________________
[1] Người có thẩm
quyền ký Giấy đề nghị này là người ký văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác/hợp
tác xã.
Mẫu số 21
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Mã số hợp tác xã: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên hợp tác xã:
Tên hợp tác xã viết
bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
.................................................
Tên hợp tác xã viết
bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
........................................................
Tên hợp tác xã viết
tắt (nếu có):
........................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở
chính:
......................................................................................................
Điện thoại:
............................................Fax:
......................................................................
Thư điện tử:
.........................................Website:
............................................................
3. Vốn điều lệ: ...............................................................................................................
4. Người đại diện
theo pháp luật của hợp tác xã:
Họ, chữ đệm và tên (ghi
bằng chữ in hoa): ............................Giới tính:
...........................
Chức danh:
........................................................................................................................
Sinh ngày:
....../....../........... Quốc tịch:
...............................................................................
Số định danh cá nhân:
..................../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay
thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện theo pháp luật là người nước
ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc:
.....................................................................................................................
|
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 22
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI
NHÁNH/
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
CỦA HỢP TÁC XÃ
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……
1. Tên chi
nhánh/văn phòng đại diện:
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .................
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..........................
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện viết tắt (nếu có): ..........................................................
2. Địa chỉ:
..........................................................................................................................
Điện thoại:
...........................................Fax: .....................................................................
Thư điện tử:
....................................Website:
..................................................................
3. Người đứng đầu:
Họ, chữ đệm và tên (ghi
bằng chữ in hoa): ......................................................................
Giới tính:
.........................................................................................................................
Sinh ngày:
...../......./............ Quốc tịch: ...........................................................................
Số định danh cá nhân:
........................................./Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là
người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
4. Thông tin về
hợp tác xã chủ quản:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
.............................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế: ..........................................................................................
|
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 23
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH
DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ
(Trong trường hợp hợp tác xã có nhu
cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của
tất cả địa điểm kinh doanh)
Cấp ngày……tháng……năm……
1. Thông tin về
hợp tác xã
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa): ...............................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
...........................................................................................................
2. Thông tin về
địa điểm kinh doanh thuộc hợp tác xã1
- Tên địa điểm kinh
doanh viết bằng tiếng Việt:
.................................................................
Tên địa điểm kinh
doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
...........................................
Tên địa điểm kinh
doanh viết tắt (nếu có):
..........................................................................
Mã số địa điểm kinh
doanh: ................................................................................................
Địa chỉ địa điểm kinh
doanh:
...............................................................................................
Ngày lập địa điểm
kinh doanh: ..............................................................................................
Người đứng đầu địa điểm
kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên (ghi
bằng chữ in hoa):
.............................................................................
Giới tính:
.................................................................................................................................
Sinh ngày:
.............../........./................... Quốc tịch:
..................................................................
Số định danh cá nhân:
................................../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có
giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước
ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
2. Thông tin về
địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh hợp tác xã2
- Tên địa điểm kinh
doanh viết bằng tiếng Việt:
........................................................................
Tên địa điểm kinh
doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
...............................................
Tên địa điểm kinh
doanh viết tắt (nếu có):
..............................................................................
Mã số địa điểm kinh
doanh:
.....................................................................................................
Địa chỉ địa điểm kinh
doanh:
..................................................................................................
Ngày lập địa điểm
kinh doanh:
...................................................................................................
Người đứng đầu địa điểm
kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên (ghi
bằng chữ in hoa):
.................................................................................
Giới tính:
......................................................................................................................................
Sinh ngày:
......../......../................ Quốc tịch:
...............................................................................
Số định danh cá nhân:
..................................../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ
có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Tên chi nhánh chủ
quản:
.................................................................................................
Mã số chi nhánh chủ
quản:
................................................................................................
|
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
___________________________
[1] Kê khai thông tin của tất cả các địa điểm kinh doanh thuộc hợp tác xã.
2 Kê khai thông tin của tất cả các địa điểm
kinh doanh thuộc chi nhánh của hợp tác xã.
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH
DOANH
(Trong trường hợp hợp tác xã có nhu
cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của
từng địa điểm kinh doanh)
Mã số địa điểm kinh
doanh: …………………………..
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……
1. Tên địa điểm
kinh doanh: (ghi bằng chữ in hoa)
Tên địa điểm kinh
doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
.......................................
Tên địa điểm kinh
doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..............................................
Tên địa điểm kinh
doanh viết tắt (nếu có):
..............................................................................
2. Địa chỉ:
................................................................................................................................
Điện thoại:
...............................................Fax:
......................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website: ...........................................................
3. Người đứng đầu:
Họ, chữ đệm và tên (ghi
bằng chữ in hoa):
..........................................................................
Giới tính:
...............................................................................................................................
Sinh ngày:
......./......../.............. Quốc tịch:
..........................................................................
Số định danh cá nhân:
......................................./Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy
tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người
nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
4. Thông tin về
hợp tác xã/chi nhánh chủ quản:
Tên hợp tác xã/chi
nhánh (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................................
Mã số hợp tác xã/chi
nhánh:
..............................................................................................
|
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 24
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã): ..............................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.....................................................................................................................
Điện thoại:
...........................................Fax: ........................................................................
Thư điện tử:
.........................................Website:
................................................................
Xác nhận:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa): ...............................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
............................................................................................................
Đã thông báo thay đổi
nội dung đăng ký hợp tác xã đến (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) với các
thông tin đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã như sau (ghi
thông tin sau khi hợp tác xã thông báo thay đổi và được cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã chấp thuận):
Ngành, nghề kinh
doanh:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Ngành, nghề kinh doanh chính
|
|
|
|
|
|
Thông tin đăng ký
thuế:
|
STT
|
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
|
|
1.
|
Thông tin về Giám
đốc (Tổng Giám đốc) (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên
Giám đốc (Tổng Giám đốc):.......................................
Sinh ngày: …/…/…
Giới tính: …
Số định danh cá
nhân:
................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................
|
|
2.
|
Thông tin về Kế
toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có tại thời điểm kê khai):
Họ, chữ đệm và tên
Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:.................................
Sinh ngày: …/…/…
Giới tính: …
Số định danh cá
nhân:
................................................................................
Điện
thoại:....................................................................................................
|
|
3.
|
Địa chỉ nhận thông
báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở
chính):
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ......................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:
......................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu:
................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ...............................................................
Điện thoại (nếu
có):................................... Fax (nếu có):........................................
Thư điện tử (nếu
có):............................................................................................
|
|
4.
|
Ngày bắt đầu hoạt
động (trường hợp hợp tác xã dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thì không cần kê khai nội dung này):
...../...../.......
|
|
5.
|
Hình thức hạch toán
(đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
Hạch toán độc lập
|
□
|
|
Hạch toán phụ
thuộc
|
□
|
|
|
6.
|
Năm tài chính:
Áp dụng từ
ngày...../..... đến ngày...../.....
(ghi ngày, tháng
bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
|
|
7.
|
Tổng số lao động (dự
kiến):.........................................................................
|
|
8.
|
Hoạt động theo dự
án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
|
Danh sách thành
viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài:
I. Thành viên là
cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài
|
STT
|
Tên thành viên
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Số định danh cá nhân/Số, ngày, cơ quan cấp Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài
|
Giới tính
|
Quốc tịch
|
Dân tộc
|
Nơi thường trú
|
Nơi ở hiện tại
|
Vốn góp
|
Thời điểm hoàn thành góp vốn
|
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
|
Ghi chú
|
|
Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá
trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
I
|
Thành viên chính thức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thành viên liên kết góp vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thành viên là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1. Thông tin thành
viên
|
STT
|
Tên
thành viên
|
Số,
ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập
hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác
|
Địa
chỉ trụ sở chính
|
Vốn
góp
|
Thời
điểm hoàn thành góp vốn
|
Mã
số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
|
Ghi
chú
|
|
Giá
trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có)
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
I
|
Thành viên
chính thức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thành viên
liên kết góp vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thông tin người
đại diện hợp pháp của thành viên
|
STT
|
Tên
thành viên
|
Họ,
chữ đệm và tên người đại diện
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
Số
định danh cá nhân/Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc
giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người
nước ngoài)
|
Giới
tính
|
Quốc
tịch
|
Dân
tộc
|
Nơi
thường trú
|
Nơi
ở hiện tại
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
I
|
Thành viên
chính thức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thành viên
liên kết góp vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- …………;
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 25
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã):
................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
.............................................Fax:
......................................................................
Thư điện tử:
........................................Website:
...............................................................
Xác nhận:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
...............................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế: ............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
............................................................................................................
Đã thông báo thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
sau:
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
.....................................................
Mã số chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại
diện:
........................................................................................................................
Thông tin thay đổi
của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đã được cập nhật vào Cơ sở
dữ liệu về đăng ký hợp tác xã như sau: (ghi thông tin sau khi hợp tác xã
đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh và được cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chấp thuận):
|
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- …………;
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 26
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
KINH DOANH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN …
(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình
thức khác)
(Nội dung cấp lại)
|
Ghi chú: Được cấp lại ngày …/…/……
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
ghi họ tên và đóng dấu)
|
|
____________________________
[1] Không có chữ
ký, con dấu tại Mục này.
Mẫu số 27
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã chấm dứt hoạt động
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) thông báo chi nhánh/ văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh sau đây của hợp tác xã: (tên hợp tác xã)
....................., Mã số hợp tác xã/Mã số thuế:
.........................................., trụ sở:
.................................................., đã chấm dứt hoạt động:
1. Tên chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi
bằng chữ in hoa):
Mã số chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại
diện:
2. Địa chỉ chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Điện thoại (nếu
có): ................................................Fax (nếu có):
......................................
Thư điện tử (nếu có): ........................Website (nếu có):
.......................................................
3. Thông tin về
chi nhánh chủ quản (đối với trường hợp chấm dứt
hoạt động của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh:
...................................................................................................................
Địa chỉ chi nhánh:
..............................................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số
thuế của chi nhánh:
......................................................................
|
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- ……….;
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 28
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc hợp tác xã thông báo tạm
ngừng kinh doanh/
tiếp tục kinh doanh trở lại
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp
xã)...................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
........................................................................................................................
Điện thoại:
...........................................Fax:
..........................................................................
Thư điện tử:
......................................Website:
......................................................................
Xác nhận:
1. Trường hợp
thông báo tạm ngừng kinh doanh thì ghi:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
.................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế: ................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
.............................................................................................................
Thông báo tạm ngừng
kinh doanh kể từ ngày …/…/… đến hết ngày …/…/…
Lý do tạm ngừng kinh
doanh:
2. Trường hợp
thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
Địa chỉ trụ sở chính:
Thông báo tiếp tục
kinh doanh trở lại kể từ ngày …/…/…
Lý do tiếp tục kinh
doanh trở lại:
|
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- …………;
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 29
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục
kinh doanh trở lại
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) .....................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
...........................................................................................................................
Điện thoại:
......................................................Fax:
..................................................................
Thư điện tử:
..................................................Website:
............................................................
Xác nhận:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
.................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
.............................................................................................
1. Trường hợp
thông báo tạm ngừng kinh doanh thì ghi:
Thông báo tạm ngừng
kinh doanh kể từ ngày…... tháng ..…. năm ..…. đến hết ngày..…. tháng…... năm…….
đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):
.............................................................................................................................................
Mã số:
.................................................................................................................................
Chi nhánh chủ quản (chỉ
ghi trong trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh địa điểm kinh doanh trực
thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh chủ
quản:
...................................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số
thuế:
.............................................................................................
Địa chỉ chi nhánh:
................................................................................................................
Lý do tạm ngừng:
...............................................................................................................
2. Trường hợp
thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:
Thông báo tiếp tục
kinh doanh trở lại kể từ ngày…... tháng ..…. năm ..…. đối với chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):
.................................................................................................................................................
Mã số:
......................................................................................................................................
Chi nhánh chủ quản (chỉ
ghi trong trường hợp thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại địa điểm kinh doanh
trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh chủ
quản:
.........................................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số
thuế: ...................................................................................................
Địa chỉ chi nhánh:
....................................................................................................................
Lý do tiếp tục kinh
doanh trở lại: .............................................................................................
|
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- …………;
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 30
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc hợp tác xã đã giải
thể/chấm dứt tồn tại
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã)………… thông báo hợp tác xã sau đã giải
thể/chấm dứt tồn tại:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
..................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
...............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
..............................................................................................................
Do1:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa):
...............................................................................................
Giới tính: .................................................................................................................................
Sinh ngày:
....../........../................. Quốc tịch:
........................................................................
Số định danh cá nhân:
............................/Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá
trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện theo pháp luật là
người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc:
.....................................................................................................................
Là người đại diện
theo pháp luật.
Tình trạng pháp lý
của hợp tác xã sau khi cập nhật (Đã giải thể/Đã chấm dứt tồn tại):
..................................................................................................................................................
- Đối với trường
hợp hợp tác xã đã giải thể thì ghi:
Lý do giải thể:
............................................................................................................................
- Đối với trường
hợp hợp tác xã chấm dứt tồn tại thì ghi:
Lý do chấm dứt tồn
tại (bị chia/bị hợp nhất/được sáp nhập):
.....................................................
|
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
___________________________
1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo
pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
Mẫu số 31
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc hợp tác xã đang làm thủ
tục giải thể
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã)………… thông báo hợp tác xã sau đang làm thủ
tục giải thể:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
....................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
...............................................................................................................
Do1:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa):
.................................................................................................
Giới tính: ................................................................................................................................
Sinh ngày:
....../........../................. Quốc tịch:
........................................................................
Số định danh cá nhân:
....................................../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy
tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện theo pháp
luật là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Là người đại diện
theo pháp luật.
Các chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sau của hợp tác xã đang làm thủ tục chấm
dứt hoạt động2:
- Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
......................................................
Mã số chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại
diện:
........................................................................................................................
- …
(Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã) đăng tải thông báo hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
_____________________________
1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường
hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
2 Liệt kê tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể.
Mẫu số 32
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) ………… thông báo chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sau đang làm thủ tục chấm dứt hoạt
động:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
..................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế: ................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
...............................................................................................................
Do1:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): .................................................................................................
Giới tính:
................................................................................................................................
Sinh ngày:
....../........../................. Quốc tịch:
........................................................................
Số định danh cá nhân:
............................../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá
trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện theo pháp luật là
người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Là người đại diện
theo pháp luật.
Thông tin chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt
động2:
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):
..............................................................................................................................................
Mã số/mã số thuế của
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi
nhánh/văn phòng đại diện:
..............................................................................................
Trường hợp chi
nhánh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động có địa điểm kinh doanh trực thuộc thì
ghi thêm:
Có các địa điểm kinh
doanh trực thuộc sau đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động3:
Tên địa điểm kinh
doanh (ghi bằng chữ in hoa):
....................................................................
Mã số địa điểm kinh
doanh: ...................................................................................................
- …
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) đăng tải thông báo chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động
trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
_____________________________
1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường
hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
2 Liệt kê các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đang làm
thủ tục chấm dứt hoạt động.
3 Liệt kê tất cả các địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh.
Mẫu số 33
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
Mã số tổ hợp tác: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên tổ hợp tác:
Tên tổ hợp tác viết
bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
.................................................
Tên tổ hợp tác viết
bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
...........................................................
Tên tổ hợp tác viết
tắt (nếu có):
............................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở:
................................................................................................................
Điện thoại:
..................................................... Fax:
.............................................................
Thư điện tử:
.................................................. Website:
.......................................................
3. Tổng giá trị phần
vốn góp: ..............................................................................................
|
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 34
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
(Dùng trong trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
dưới hình thức khác)
(Nội dung cấp lại)
|
Ghi chú: Được cấp lại ngày …/…/……
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
ghi họ tên và đóng dấu)
|
|
__________________________
[1] Không có chữ
ký, con dấu tại Mục này.
Mẫu số 35
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng
ký tổ hợp tác
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã):
................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
............................................. Fax:
.....................................................................
Thư điện tử:
...........................................Website:
................................................................
Xác nhận:
Tên tổ hợp tác (ghi
bằng chữ in hoa):
...............................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã
số thuế:
...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
...................................................................................................................
Đã thông báo thay đổi
nội dung đăng ký tổ hợp tác đến (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) với các
thông tin đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã như sau (ghi
thông tin sau khi tổ hợp tác thông báo thay đổi và được cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã chấp thuận):
Ngành, nghề kinh
doanh:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Ngành, nghề kinh doanh chính
|
|
|
|
|
|
Thông tin đăng ký
thuế:
- Địa chỉ nhận thông
báo thuế:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:
................................................
Tổ/xóm/ấp/thôn:
..................................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu:
...........................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương:
.............................................................................
Điện thoại (nếu có):
...................................Thư điện tử (nếu có): .......................................
- Ngày bắt đầu hoạt động: …../…../…….
- Tổng số lao động:
...............................................................................................................
Danh sách thành
viên tổ hợp tác
I. Thành viên là
cá nhân
|
STT
|
Tên
thành viên
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
Số
định danh cá nhân hoặc Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu
|
Giới
tính
|
Quốc
tịch
|
Dân
tộc
|
Nơi
thường trú
|
Nơi
ở hiện tại
|
Vốn
góp
|
Thời
điểm hoàn thành góp vốn
|
Ghi
chú
|
|
Giá
trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có)
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thành viên là
pháp nhân Việt Nam
1. Thông tin thành
viên
|
STT
|
Tên
thành viên
|
Số,
ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập
hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác
|
Địa
chỉ trụ sở chính
|
Vốn
góp
|
Thời
điểm hoàn thành góp vốn
|
Mã
số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
|
Ghi
chú
|
|
Giá
trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có)
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thông tin người
đại diện hợp pháp của thành viên là pháp nhân
|
STT
|
Tên
thành viên
|
Họ,
chữ đệm và tên người đại diện
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
Số
định danh cá nhân hoặc Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu/ Hộ chiếu nước
ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân
là người nước ngoài)
|
Giới
tính
|
Quốc
tịch
|
Dân
tộc
|
Nơi
thường trú
|
Nơi
ở hiện tại
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của tổ hợp tác;
- …………;
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 36
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc tổ hợp tác thông báo tạm
ngừng kinh doanh/
tiếp tục kinh doanh trở lại
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã): ...................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.........................................................................................................................
Điện thoại:
..................................................... Fax: ................................................................
Thư điện tử:
.................................................. Website:
.........................................................
Xác nhận:
1. Trường hợp
thông báo tạm ngừng kinh doanh thì ghi:
Tên tổ hợp tác (ghi
bằng chữ in hoa):
..................................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã
số thuế:
...............................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
......................................................................................................................
Thông báo tạm ngừng
kinh doanh kể từ ngày .../ .../ ... đến hết ngày .../ .../ ....
Lý do tạm ngừng kinh
doanh: .............................................................................................
2. Trường hợp
thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:
Tên tổ hợp tác (ghi
bằng chữ in hoa):
..................................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã
số thuế:
...............................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Thông báo tiếp tục
kinh doanh trở lại kể từ ngày ….. tháng ….. năm …..
Lý do tiếp tục kinh
doanh trở lại:
.............................................................................................
|
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của tổ hợp tác;
- …………;
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 37
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc tổ hợp tác đang làm thủ
tục chấm dứt hoạt động
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã)………… thông báo tổ hợp tác sau đang làm thủ
tục chấm dứt hoạt động:
Tên tổ hợp tác (ghi
bằng chữ in hoa):
...................................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã
số thuế:
................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.........................................................................................................................
Điện thoại:
................................................. Fax:
...................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website:
...........................................................
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) đăng tải thông báo tổ hợp tác đang làm thủ
tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 38
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc tổ hợp tác đã chấm dứt
hoạt động
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) ………… thông báo tổ hợp tác sau đã chấm dứt
hoạt động:
Tên tổ hợp tác (ghi
bằng chữ in hoa):
.................................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã
số thuế:
.............................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
................................................. Fax:
...................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website:
...........................................................
Lý do chấm dứt hoạt
động:
..................................................................................................
|
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 39
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc dừng/từ chối dừng thực
hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã
|
Kính gửi:
|
(Đối với hồ sơ
đăng ký thành lập tổ hợp tác/hợp tác xã)
Ông/Bà: ……………………………………………………….
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị
thay thế hộ chiếu nước ngoài: ………………
Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………….
(Đối với các
trường hợp còn lại)
Tên tổ hợp tác/hợp tác xã: ……………………………………
Địa chỉ trụ sở: ………………………………………….…….
Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã) …………………………
|
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) .....................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
...........................................................................................................................
Điện thoại:
................................................. Fax:
...................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website:
...........................................................
Sau khi xem xét Giấy
đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã đã nhận ngày…
tháng … năm … của Ông/Bà: …………….. đối với Hồ sơ có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả số …………… do (Bộ phận một cửa cấp xã) ………………… cấp ngày …/…/… về việc
đăng ký/thông báo … của … (Tên tổ hợp tác/hợp tác xã) - Mã số …………… (nếu
có).
Nếu chấp thuận đề
nghị dừng thực hiện thủ tục thì ghi: (Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã) thông báo đã dừng thực hiện thủ tục
đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã đối với Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã nêu
trên và hủy Hồ sơ trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã.
Nếu từ chối đề
nghị dừng thực hiện thủ tục thì ghi: (Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã) thông báo từ chối dừng thực hiện thủ
tục đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã đối với Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã
nêu trên và lý do từ chối như sau: …………………………………………
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: ……
|
TRƯỞNG ĐƠN
VỊ
(Ký,
ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 40
|
BỘ PHẬN MỘT CỬA
CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT
QUẢ
Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác
xã
(Bộ phận một cửa cấp
xã) ...................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
......................................................................................................................
Điện thoại:
................................................. Fax:
..................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website:
...........................................................
Tiếp nhận hồ sơ của
Ông (Bà)/Tổ
chức:.............................................................................
Số định danh cá
nhân/tổ chức:
...........................................................................................
Địa chỉ:
.................................................................................................................................
Số điện thoại:
…………………… Thư điện
tử:.....................................................................
(Trường hợp ủy quyền
thì cung cấp thêm thông tin của người ủy quyền, bao gồm:
Số định danh cá
nhân/tổ chức: ...........................................................................................
Địa chỉ:
................................................................................................................................
Số điện thoại:
…………………… Thư điện tử:.................................................................
Giấy ủy quyền kèm
theo)
Nội dung yêu cầu giải
quyết:............................................................................................
Thành phần hồ sơ nộp
gồm:
1................................................................................................................................................
2................................................................................................................................................
3................................................................................................................................................
………………….........................................................................................................................
Số lượng hồ sơ: 01
(bộ)
Thời gian giải quyết
hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ:
….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả
giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả
tại:……………...............
|
NGƯỜI NỘP
(Ký, ghi họ tên)
|
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)
|
Mẫu số 41
|
BỘ PHẬN MỘT CỬA
CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT
QUẢ
Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác
xã trên môi trường điện tử
(Bộ phận một cửa cấp
xã) ...............................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
...................................................................................................................
Địa chỉ:
................................................................................................................................
Số điện thoại:
…………………… Thư điện tử:...................................................................
Tiếp nhận hồ sơ của
Ông (Bà)/Tổ
chức:...........................................................................
Số định danh cá
nhân/tổ chức: .........................................................................................
Địa chỉ:
...............................................................................................................................
Số điện thoại:
…………………… Thư điện tử:.......................................................
(Trường hợp ủy quyền
thì cung cấp thêm thông tin của người ủy quyền, bao gồm:
Số định danh cá
nhân/tổ chức:
..........................................................................................
Địa chỉ:
..............................................................................................................................
Số điện thoại:
…………………… Thư điện
tử:....................................................................
Giấy ủy quyền kèm
theo)
Nội dung yêu cầu giải
quyết:................................................................................................
Thành phần hồ sơ nộp
gồm:
1...........................................................................................................................................
2.............................................................................................................................................
3............................................................................................................................................
………………….....................................................................................................................
Số lượng hồ sơ: 01
(bộ)
Thời gian giải quyết
hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ:
….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả
giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả
tại:……………
(Bộ phận một cửa cấp xã) …………………
Mẫu số 42
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ
đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã
|
Kính gửi:
|
(Tên tổ hợp
tác/hợp tác xã)
Địa chỉ trụ sở chính:
Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
|
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã):
...............................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
....................................................Fax:
...............................................................
Thư điện tử:
.................................................Website:
..........................................................
Sau khi xem xét hồ sơ
đã nhận ngày ..........tháng ..............năm
..........................................
của Ông/Bà: ...........................................................................................................................
là
............................................................................................................................................
về việc:
..................................................................................................................................
................................................................................................................................................
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung
trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Ngày (Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã) nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được
tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- …………;
- Lưu: ……
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 43
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về cơ quan thuế quản lý trực
tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/
chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác
xã
|
Kính gửi:
|
(Tên tổ hợp
tác/hợp tác xã)
Địa chỉ trụ sở chính:
Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã:
|
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã)
.................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
................................................. Fax:
...................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website:
...........................................................
Căn cứ thông tin do
cơ quan thuế cung cấp, (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) xin thông báo về cơ
quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện
của hợp tác xã như sau:
Tên cơ quan thuế quản
lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã:
.........................................................................................................................................
Đề nghị tổ hợp
tác/hợp tác xã liên hệ với cơ quan thuế quản lý trực tiếp để kê khai, nộp thuế
theo quy định.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu:.....
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 44
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc rà soát thông tin đăng
ký tổ hợp tác/hợp tác xã, tình trạng pháp lý của tổ hợp tác/hợp tác xã
|
Kính gửi:
|
(Tên tổ hợp
tác/hợp tác xã)
Địa chỉ trụ sở chính:
Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
|
Căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 25 Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
Để đảm bảo quyền lợi
chính đáng của tổ hợp tác/hợp tác xã về sự đầy đủ và chính xác của các thông
tin đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã,
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã):
......................................................................................
Điện thoại: .................................................
Fax: ...................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website:
...........................................................
Đề nghị tổ hợp
tác/hợp tác xã rà soát, kiểm tra, đối chiếu và bổ sung,
cập nhật thông tin đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã, tình trạng pháp lý của tổ hợp
tác/hợp tác xã đã đăng ký như sau:
|
1. Đối với tổ
hợp tác/hợp tác xã:
- Tên tổ hợp
tác/hợp tác xã: …………………………………………………….
- Mã số: …………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………………………………………………….…
- Người đại diện
theo pháp luật của hợp tác xã1: ………………….……………
- Tình trạng pháp
lý: ……………………………………………………………
|
|
2. Đối với chi
nhánh của hợp tác xã:
- Tên chi nhánh: …………………………………………………………….….
- Mã số: ……………………………………………………………………..….
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………..
- Người đứng đầu: ………………………………………………………………
- Tình trạng pháp
lý: ……………………………………………………………
|
|
3. Đối với văn
phòng đại diện của hợp tác xã:
- Tên văn phòng đại
diện: … …………………………..………………………
- Mã số: ……………………………………………………………….………..
- Địa chỉ: ……………………………………………………………….……….
- Người đứng đầu: ………………………………………………………………
- Tình trạng pháp
lý: ……………………………………………………………
|
|
4. Đối với địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã:
- Tên địa điểm kinh
doanh: ….…………………………………………………
- Mã số:
……………………………………………………………….………..
- Đơn vị chủ quản:
..……………………………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………….……….
- Người đứng đầu: ………………………………………………………………
- Tình trạng pháp
lý: ……………………………………………………………
|
Sau khi rà soát,
trường hợp thông tin đăng ký và tình trạng pháp lý của tổ hợp tác/hợp tác xã
nêu trên chưa chính xác so với Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã, hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã, đề nghị tổ hợp
tác/hợp tác xã gửi thông báo bổ sung, cập nhật thông tin tới (Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã) theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã ban hành thông báo này. Tổ hợp tác/hợp tác xã chịu trách nhiệm về
tính trung thực, chính xác của thông tin phản hồi tới (Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã).
Trường hợp quá thời
hạn nêu trên mà tổ hợp tác/hợp tác xã không gửi thông báo bổ sung, cập nhật
thông tin tới (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thì được hiểu là tổ hợp
tác/hợp tác xã đã đồng ý xác nhận các thông tin đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã
và tình trạng pháp lý của tổ hợp tác/hợp tác xã tại Thông báo này là đầy đủ,
chính xác.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
__________________________
[1] Chỉ kê khai
đối với hợp tác xã.
Mẫu số 45
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc hiệu đính thông tin
trong Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/ Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng
ký tổ hợp tác/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Kính gửi:
|
(Tên tổ hợp
tác/hợp tác xã)
Địa chỉ trụ sở chính:
Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
|
Sau khi xem xét lại
hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã của …………… do Ông/Bà: …………………… là người đại
diện (đối với tổ hợp tác)/người đại diện theo pháp luật (đối với hợp
tác xã).
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) phát hiện nội dung
trên Giấy chứng nhận .../Giấy xác nhận ... chưa chính xác so với nội dung hồ sơ
đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã.
Do vậy, trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày gửi Thông báo này, (Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) sẽ tiến hành cấp lại Giấy chứng nhận .../Giấy xác nhận ... của tổ
hợp tác/hợp tác xã thay thế cho giấy tờ đã cấp có nội dung chưa chính xác so
với nội dung trong hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 46
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Yêu cầu tổ hợp tác/hợp tác xã
tạm ngừng/chấm dứt kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện/ngành, nghề
tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài
|
Kính gửi:
|
(Tên tổ hợp
tác/hợp tác xã)
Địa chỉ trụ sở chính:
Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
|
Căn cứ
.................................................................................................................................
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) ................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
......................................................................................................................
Điện thoại: .................................................
Fax: ...................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website:
...........................................................
Yêu cầu (tên tổ
hợp tác/hợp tác xã): tạm ngừng/chấm dứt kinh doanh ngành, nghề sau đây:
Lý do yêu cầu tạm
ngừng/chấm dứt kinh doanh:
Tổ hợp tác/Hợp tác
xã chỉ được tiếp tục kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện/ngành, nghề
tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài nêu trên khi đáp
ứng đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý chuyên ngành;
- …………;
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 47
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
|
Kính gửi:
|
(Tên hợp tác xã)
Địa chỉ trụ sở chính:
Mã số: (Mã số hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Số Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh)
|
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) ...................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.........................................................................................................................
Điện thoại:
................................................. Fax:
...................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website:
...........................................................
Căn cứ Văn bản kết luận/biên
bản làm việc số………………….. ngày ……./..../ ……… của ……………về việc:…………… (nếu có);
Căn cứ văn bản số ...
ngày.../…/…. của ... về việc đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác
xã (trường hợp thực hiện theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền theo quy
định của luật, nếu có);
Căn cứ khác ... (nếu
có).
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) thông báo nội dung vi phạm của hợp
tác xã ……………… như sau:
…………………………………………………………..............................…………………
………………………………………………………….............................…………………
(Ghi cụ thể nội
dung vi phạm tương ứng theo các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp
tác xã theo quy định).
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) đăng tải thông báo vi phạm của hợp
tác xã trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý thuế………
(xã nơi hợp tác xã đăng ký trụ sở);
- Cơ quan có thẩm quyền khác:…… (nếu có);
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 48
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
Căn cứ Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã;
Căn cứ Thông báo
số…… ngày ..../…../…. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp xã) về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã;
Căn cứ yêu cầu của
Tòa án về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (trường hợp thực hiện
theo yêu cầu của Tòa án, nếu có);
Căn cứ
…………………………………………………............……………………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã sau:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa): ………………………………………
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế: ……………………………..…………………
Địa chỉ trụ sở chính:
………………………………………..…………………
Điện thoại:……………………
Fax: …………………..................…………………
Thư điện tử:………………………
Website: …………...............…………………
Do1:
Ông/Bà (ghi bằng
chữ in hoa): ………………………….............…………………
Giới tính: ……..
Sinh ngày:
…../…../….. Quốc tịch: ……………………...........................………
Số định danh cá
nhân:………………….. /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế
hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện theo pháp luật là người nước
ngoài):….. Ngày cấp: ... Nơi cấp: ……………...........................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
………………………….................................……………………………………
Là người đại diện
theo pháp luật.
Có các chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Tên, mã số, địa chỉ
chi nhánh: …………………...........…………………………
Tên, mã số, địa chỉ
văn phòng đại diện: ……………….......……………………
Tên, mã số, địa chỉ
địa điểm kinh doanh: …………….........……………………
Nội dung phần cuối
của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng trường hợp như sau:
1. Đối với trường
hợp hợp tác xã bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã để thực hiện biện
pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của cơ quan quản lý thuế:
Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày …../…. /……
2. Đối với trường
hợp còn lại:
Điều 2. Hợp tác xã có trách nhiệm thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, chấm
dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh theo quy định.
Điều 3. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã kèm theo Thông báo tình trạng hợp tác xã
đang làm thủ tục giải thể, tình trạng chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ..../.../....
|
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã bị thu hồi GCNĐKHTX;
- Cơ quan quản lý thuế ...
(xã nơi hợp tác xã đăng ký trụ sở);
- ………;
- Lưu:……
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
__________________________________
[1] Ghi thông
tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều
hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
Mẫu số 49
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
Căn cứ Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã;
Căn cứ Thông báo
số…. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp xã) về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện;
Căn cứ yêu cầu của
Tòa án về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng
đại diện (trường hợp thực hiện theo yêu cầu của Tòa án, nếu có);
Căn cứ
………………………………………………………………………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại
diện:
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): …………………
Mã số/mã số thuế của
chi nhánh/văn phòng đại diện: ……………...................…………
Số Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn
phòng đại diện): ………………………………………………...........................
Ngày cấp: …./…../…..
Nơi cấp: ………………………………………..........................……
Có các địa điểm kinh
doanh:
Tên, mã số, địa chỉ
địa điểm kinh doanh: ………………………………..........................…
Là chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã sau:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa): …………………………….......................…………
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế: ……………………….......................………………………
Địa chỉ trụ sở chính:
……………………………………........................……………………
Điện thoại:…………………………
Fax: ……………….............................………………
Thư điện
tử:……………………………… Website: …………........................……………
Do1:
Ông/Bà (ghi bằng
chữ in hoa): …………………………….........................…………………
Giới tính: …………
Sinh ngày: …./…./……
Quốc tịch: ……............................................………………………
Số định danh cá nhân:
………………./Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu
nước ngoài (đối với người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài):……………
Ngày cấp: ... Nơi
cấp:…………..........................................................................…………
Địa chỉ liên lạc:
…………………………………………...............................………………
Là người đại diện
theo pháp luật.
Nội dung phần cuối
của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng trường hợp như sau:
1. Đối với trường
hợp hợp tác xã bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng
đại diện để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của cơ quan quản
lý thuế:
Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện trên Cổng thông
tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày …./…./…..
2. Đối với trường
hợp còn lại:
Điều 2. Hợp tác xã có trách nhiệm thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh theo quy định.
Điều 3. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện kèm theo Thông
báo chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh đang làm
thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày …./…./…..
|
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã bị thu hồi GCNĐKHĐ
CN/VPĐD;
- Cơ quan quản lý thuế ...
(xã nơi hợp tác xã đăng ký địa chỉ CN/VPĐD);
- ……….;
- Lưu: …
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
_____________________________
[1] Ghi thông
tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều
hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
Mẫu số 50
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
|
Kính gửi:
|
(Tên tổ hợp tác)
Địa chỉ trụ sở:
Mã số tổ hợp tác: (Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế)
|
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) ...................................................................
Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………..................………
Điện
thoại:…………………………… Fax: ……………………......................………
Thư điện
tử:………………………………… Website: …………….................………
Căn cứ kết luận/biên
bản làm việc số……. ngày ………./……../……. của ……………… về việc: …………………………….. (nếu
có);
Căn cứ văn bản số ...
ngày…/…/…. của ... về việc đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (trường
hợp thực hiện theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của luật,
nếu có);
Căn cứ khác ... (nếu
có).
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) thông báo nội dung vi phạm của tổ hợp
tác …………………. như sau:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
(Ghi cụ thể nội
dung vi phạm tương ứng theo các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ
hợp tác theo quy định).
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) đăng tải thông báo vi phạm của tổ hợp tác
trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý thuế……
(xã nơi tổ hợp tác đăng ký địa chỉ);
- Cơ quan có thẩm quyền khác:….. (nếu có);
- Lưu: ……..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 51
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
Căn cứ Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã;
Căn cứ Thông báo
số…. ngày ..../…../..... của (Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) về việc vi phạm của tổ hợp tác thuộc trường hợp thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký tổ hợp tác;
Căn cứ yêu cầu của
Tòa án về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (trường hợp thực hiện
theo yêu cầu của Tòa án, nếu có);
Căn cứ ……………………………………………………………………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác sau:
Tên tổ hợp tác (ghi
bằng chữ in hoa): ………………………...........……..…………
Mã số tổ hợp tác/Mã
số thuế: ………………………………...............………………
Địa chỉ trụ sở:
………………………………………………….............................……
Điện
thoại:…………………………… Fax: ………………...............……...…………
Thư điện
tử:…………………………………Website: …………….................………
Đại diện tổ hợp tác:
Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Họ, chữ đệm và tên (ghi
bằng chữ in hoa): …………………….............……………
Giới tính: …………
Sinh ngày: ……/……./………
Quốc tịch: ………………...................…………………
Số định danh cá nhân:
…………………/Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu
nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp:
... Nơi cấp:
………….........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
……………………………………………………...................………
Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân:
…………………………………………………………..................…
Số Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương:
Ngày cấp: …./..../…..
Nơi cấp: ………………………………..............……………
Người đại diện hợp
pháp của pháp nhân:
Họ, chữ đệm và tên (ghi
bằng chữ in hoa): …………………...................……………
Giới tính: …………
Sinh ngày:
..…./…../…… Quốc tịch: ……………………………........................………
Số định danh cá
nhân:……………….. /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài):…… Ngày
cấp: ... Nơi cấp:
...............................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
………………………………………………….......................………
Nội dung phần cuối
của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng trường hợp như sau:
1. Đối với trường
hợp tổ hợp tác bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác để thực hiện biện
pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của cơ quan quản lý thuế:
Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải quyết định thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký tổ hợp tác trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày …./…/…..
2. Đối với trường
hợp còn lại:
Điều 2. Tổ hợp tác có trách nhiệm thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động tổ hợp
tác theo quy định.
Điều 3. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải quyết định thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký tổ hợp tác kèm theo Thông báo tổ hợp tác đang làm thủ tục
chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày …/..../…..
|
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của tổ hợp tác bị thu hồi
GCNĐKTHT;
- Cơ quan quản lý thuế ...
(xã nơi tổ hợp tác đăng ký địa chỉ);
- …….;
- Lưu:….
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 52
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
|
Kính gửi:
|
(Tên tổ hợp
tác/hợp tác xã)
Địa chỉ trụ sở chính:
Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
|
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
xã)...............................................................
Địa chỉ trụ sở:
...................................................................................................
Điện thoại: ...........................................................
Fax: ....................................
Thư điện tử:
...................................................Website:
....................................
Căn cứ:
- Kết luận/biên bản làm việc về
việc................................................................;
-
........................................................................................................................
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo về
việc xử lý hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã của lần
đăng ký ....., ngày đăng ký .../.../.... đối với (tên
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, mã số) là không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ
tục theo quy định như sau: ......................................
(Ghi cụ thể nội dung thực hiện không đúng về hồ sơ,
trình tự, thủ tục theo quy định).
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) sẽ thực
hiện lại việc xử lý hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã nêu trên theo đúng quy định về hồ
sơ, trình tự, thủ tục.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 53
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
|
Kính gửi:
|
(Tên tổ hợp
tác/hợp tác xã)
Địa chỉ trụ sở chính:
Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
|
Căn cứ quy định tại khoản 6 Điều 7 Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Căn cứ
.................................................................................................................
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã):
................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................
Điện thoại:
................................................. Fax:
...................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website:
...........................................................
Yêu cầu tổ hợp tác/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã báo cáo
về các nội dung sau:
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Tổ hợp tác/ hợp tác xã/
liên hiệp hợp tác xã có trách nhiệm báo cáo về các nội dung nêu trên trong thời
hạn ........ ngày kể từ ngày (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ra Thông báo này.
Trong thời hạn 30
ngày (đối với tổ hợp tác)/12 tháng (đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã)
kể từ ngày hết hạn gửi báo cáo mà (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) không
nhận được báo cáo của tổ hợp tác/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã thì tổ hợp
tác/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ
hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 65 Nghị định số 295/2026/NĐ-CP (đối với tổ hợp tác)/điểm c khoản 1 Điều 103 Luật Hợp tác xã và khoản
2 Điều 54 Nghị định số 295/2026/NĐ-CP (đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã).
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: ……
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 54
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc Giấy chứng nhận đăng ký
tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
được cấp trên cơ sở hồ sơ đăng ký có nội dung kê khai không trung thực, không
chính xác là không có hiệu lực
|
Kính gửi:
|
(Tên tổ hợp
tác/hợp tác xã)
Địa chỉ trụ sở chính:
Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
|
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã):
..........................................................................
Địa chỉ trụ sở:
...............................................................................................................
Điện thoại:
……………………………………. Fax: ........................................................
Thư điện tử:
…………………………………… Website: ...............................................
Căn cứ:
- Kết luận/biên bản
làm việc
.........................................................................................
- Căn cứ khác (nếu
có):…………………………………………......................................
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh được cấp trên cơ sở
hồ sơ đăng ký có nội dung kê khai không trung thực, không chính xác là không có
hiệu lực như sau: ………………
(Ghi cụ thể nội dung tương ứng với các trường hợp
theo quy định).
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) đăng tải thông báo này trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý thuế;
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền:….;
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 55
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc yêu cầu thay đổi tên tổ
hợp tác/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công
nghiệp
|
Kính gửi:
|
(Tên tổ hợp
tác/hợp tác xã)
Địa chỉ trụ sở chính:
Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
|
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã):
...........................................................................
Địa chỉ trụ sở:
..................................................................................................................
Điện thoại:
……………………………………. Fax: ...........................................................
Thư điện tử:
……………………………………Website: ....................................................
Căn cứ:
- Văn bản đề nghị ;
..........................................................................................................
- Văn bản kết luận
;..........................................................................................................
-
.......................................................................................................................................
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã)
yêu cầu tổ hợp tác/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã thực hiện thay đổi tên tổ
hợp tác/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công
nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ra Thông báo này.
Kèm theo Thông báo này
có:
1.
.......................................................................................................................................
2.
.......................................................................................................................................
Sau thời hạn trên,
nếu tổ hợp tác/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã không đăng ký thay đổi tên xâm
phạm quyền sở hữu công nghiệp theo yêu cầu, (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã)
thông báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm để xử lý theo quy định.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan có thẩm quyền khác:… (nếu có);
- Lưu:….
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 56
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
Căn cứ Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã;
Căn cứ khác (nếu
có)......................................................................................................;
Trên cơ sở xác định
của (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) về việc tổ hợp tác/hợp tác xã không
thuộc trường hợp phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện của hợp tác xã;
Trên cơ sở đề nghị
của ...... (tên cơ quan quản lý thuế) tại văn bản số .... ngày .... về
việc đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của tổ hợp tác/hợp tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện sau khi tổ hợp tác/hợp tác xã bị thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện của hợp tác xã số … ngày …/…./…. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp xã) như sau:
● Đối với tổ hợp
tác thì ghi:
Tên tổ hợp tác (ghi
bằng chữ in hoa): ………………………………...............………
Mã số tổ hợp tác/Mã
số thuế: ………………………………………….................……
Địa chỉ trụ sở:
……………………………………………………….............................
Điện thoại:……………………………
Fax: …………………………...................……
Thư điện
tử:…………………………………Website: ………….................…………
Đại diện tổ hợp tác:
Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Họ, chữ đệm và tên (ghi
bằng chữ in hoa): ………………….....................………………
Giới tính:
…………........
Sinh ngày: ……/……./………
Quốc tịch: ……………………........................……………
Số định danh cá nhân:
…………………/Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu
nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp:
... Nơi cấp: …………..
Địa chỉ liên lạc:
……………………………………………………………
Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân:
……………………………………………………………
Số Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương:
Ngày cấp: …./..../…..
Nơi cấp: ………………………….............................…………………
Người đại diện hợp
pháp của pháp nhân:
Họ, chữ đệm và tên (ghi
bằng chữ in hoa): ………………...........................………………
Giới tính: …………
Sinh ngày:
..…./…../…… Quốc tịch: ……………………………………
Số định danh cá
nhân:……………….. /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài):…… Ngày
cấp: ... Nơi cấp: ......
Địa chỉ liên lạc:
……………………………………………................................……………
● Đối với hợp tác xã thì ghi:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
.........................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế: .....................................................................................
Đăng ký lần đầu,
ngày……tháng……năm……………………………….............................
Đăng ký thay đổi lần
thứ: ……, ngày……tháng……năm………………...........................
Nơi cấp:
Số Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp không có mã số hợp tác xã/mã số thuế):
…………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp:
………....................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
.........................................................................................................
Điện thoại:
................................................. Fax:
...................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website:
...........................................................
Do24:
- Ông/Bà (ghi họ
tên bằng chữ in hoa):
............................................................................
Ngày, tháng, năm
sinh: ...../...../................... Quốc tịch:
......................................................
Số định danh cá nhân:
............................/Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước
ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người
đại diện theo pháp luật là người nước ngoài): …………… Ngày cấp: … Nơi cấp:
……..................................................
Chức danh:
............................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
.......................................................................................................................
Là người đại diện
theo pháp luật.
Tình trạng pháp lý
của hợp tác xã: …….....................................………………………………
Có các chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Tên, mã số, địa chỉ,
tình trạng pháp lý chi nhánh:
.................................................................
Tên, mã số, địa chỉ,
tình trạng pháp lý văn phòng đại diện:
................................................
Tên, mã số, địa chỉ,
tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh:
..............................................
● Đối với chi
nhánh/văn phòng đại diện thì ghi:
Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa):
.................................................
Mã số/mã số thuế của
chi nhánh/văn phòng đại diện:
.......................................................
Đăng ký lần đầu,
ngày……tháng……năm………………………………..............................
Đăng ký thay đổi lần
thứ: ……, ngày……tháng……năm………………...............................
Nơi cấp:
.............................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn
phòng đại diện):.… Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: .................................................
Địa chỉ:
..................................................................................................................................
Điện thoại:
................................................. Fax: ...................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website:
...........................................................
Do:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa):
...........................................................................................
Ngày, tháng, năm
sinh: .........../............/..................... Quốc tịch:
......................................
Số định danh cá nhân:
......................................./Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với người đứng đầu là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp:
…….....................................................................
Địa chỉ liên lạc:
.....................................................................................................................
Là người đứng đầu chi
nhánh/văn phòng đại diện.
Tình trạng pháp lý
của chi nhánh/văn phòng đại diện: .…………………................................
Có các địa điểm kinh
doanh trực thuộc chi nhánh:
Tên, mã số, địa chỉ,
tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh:
...................................................
Là chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã sau:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa): .....................................................................................
Mã số hợp tác xã /Mã
số thuế:
................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
................................................................................................................
Điện thoại:
................................................. Fax:
...................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website:
...........................................................
Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký
tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã đã được hủy bỏ Quyết định thu hồi
tại Điều 1 Quyết định này, đồng thời cập nhật tình trạng pháp lý của tổ hợp
tác/hợp tác xã/ chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh thuộc chi
nhánh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã, đăng tải Quyết định này trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ tổ hợp tác/hợp tác xã bị thu hồi
GCNĐK/GCNĐKHĐ CN, VPĐD;
- Cơ quan quản lý thuế (nơi tổ hợp tác/hợp tác xã đăng ký trụ sở);
- Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có);
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
_______________________________
24 Ghi thông
tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp có nhiều hơn 01
người đại diện theo pháp luật.
Mẫu số 57
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
Căn cứ Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã;
Căn cứ Thông báo số
….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) về việc vi
phạm của tổ hợp tác, hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện;
Căn cứ yêu cầu của
Tòa án về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
của lần đăng ký thay đổi/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp
tác/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có, ghi tên, số, ký hiệu,
ngày, tháng, năm văn bản của Tòa án về việc thu hồi);
Căn cứ khác (nếu
có):
........................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện của lần đăng ký thay đổi/ Giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng ký tổ hợp tác/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác
xã, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện như sau:
● Trường hợp thu
hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác của lần đăng ký thay đổi
Tên tổ hợp tác (ghi
bằng chữ in hoa): ………………………………………
Mã số tổ hợp tác/Mã
số thuế: ……………….………………………………
Địa chỉ trụ sở:
…………………………………..............……………………
Điện
thoại:…………………………… Fax: ……...…………………………
Thư điện
tử:…………………………………Website: ………………....……
Đại diện tổ hợp tác:
Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Họ, chữ đệm và tên (ghi
bằng chữ in hoa): …………………………………
Giới tính: …………
Sinh ngày: ……/……./………
Quốc tịch: …………………………………
Số định danh cá nhân:
…………………/Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu
nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp:
... Nơi cấp: ………….........................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
…………………………………………………………...…
Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân:
……………………………………………………………
Số Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương:
Ngày cấp: …./..../…..
Nơi cấp: ……………………………………………
Người đại diện hợp
pháp của pháp nhân:
Họ, chữ đệm và tên (ghi
bằng chữ in hoa): ………………………………
Giới tính: …………
Sinh ngày:
..…./…../…… Quốc tịch: ……………………………………
Số định danh cá
nhân:……………….. /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài):…… Ngày
cấp: ... Nơi cấp:
.............................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
…………………………………………………………......................
● Trường hợp thu
hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã của lần đăng ký thay đổi
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa): ....................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
..............................................................................
Đăng ký thay đổi lần
thứ: ……, ngày……tháng……năm………………...............
Nơi cấp:
................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh (trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã):
……. Ngày cấp: …./…../….. Nơi cấp: …….............................................
Địa chỉ trụ sở chính:
.............................................................................................
Điện thoại:
................................................. Fax:
...................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website:
...........................................................
Do25:
- Ông/Bà (ghi họ
tên bằng chữ in hoa):
Ngày, tháng, năm
sinh: / / Quốc tịch:
Số định danh cá nhân:
............................./Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước
ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người
đại diện theo pháp luật là người nước ngoài): …………… Ngày cấp: …… Nơi cấp:
…………..........................................
Chức danh:
...........................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
.....................................................................................................................
Là người đại diện
theo pháp luật.
● Trường hợp thu
hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của lần
đăng ký thay đổi
Tên
chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa):
........................................................
Mã
số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện:
..............................................................
Đăng
ký thay đổi lần thứ: ……,
ngày……tháng……năm……………….................................
Nơi
cấp: ................................................................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số thuế của
chi nhánh/văn phòng đại diện):…… Ngày cấp: …/…/… Nơi
cấp: ……
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Điện thoại:
.......................................Fax:
.........................................................................
Thư điện tử:
.....................................Website:
.................................................................
Do:
Ông/Bà (ghi họ tên
bằng chữ in hoa):
.................................................................................
Ngày, tháng, năm
sinh: ........./.........../................ Quốc tịch:
.................................................
Số định danh cá nhân:
............................../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước
ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người
đứng đầu là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp:
……....................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
.............................................................................................................................
Là người đứng đầu chi
nhánh/văn phòng đại diện.
Là chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã sau:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
......................................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
..................................................................................................
Số Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã/mã số thuế):
…………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp:
………........................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
.............................................................................................................
Điện thoại:
............................................Fax:
........................................................................
Thư điện tử:
.......................................Website:
....................................................................
● Trường hợp thu
hồi Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
Tên
hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):
..............................................................................
Mã
số hợp tác xã/Mã số thuế:
..........................................................................................
Giấy
xác nhận số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.
● Trường hợp thu
hồi Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
Tên
tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa):
............................................................................
Mã
số tổ hợp tác/Mã số thuế:
.........................................................................................
Giấy
xác nhận số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) về việc thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác.
● Trường
hợp thu hồi Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện
Tên
chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................
Mã
số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện:
......................................................
Giấy xác nhận số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) về việc
thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện.
* Trường hợp thực
hiện thu hồi theo quyết định của Tòa án thì ghi cụ thể nội dung thu hồi
theo quyết định của Tòa án.
Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy xác
nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác/Giấy xác nhận về việc thay
đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện trên cơ sở hồ sơ hợp lệ của lần đăng ký …/Thông báo thay đổi nội dung đăng
ký tổ hợp tác/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã. Ngày cấp: …/…/…
Nơi cấp: …………………………………….
* Trường hợp thực
hiện theo quyết định của Tòa án thì ghi cụ thể nội dung theo quyết định
của Tòa án.
Điều 3. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải quyết
định thu hồi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ tổ hợp tác/hợp tác xã bị thu hồi
GCNĐK/GCNĐKHĐ chi nhánh, văn phòng đại diện;
- Cơ quan quản lý thuế (nơi tổ hợp tác/hợp tác xã đăng ký trụ sở);
- Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có);
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
__________________________
25 Ghi thông
tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều
hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
Mẫu số 58
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc khôi phục Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
Căn cứ Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
Căn cứ Quyết định số
.... ngày .... tháng .... năm .... về việc hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện.
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) thông báo về việc khôi phục Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện như sau:
● Đối với tổ hợp
tác thì ghi:
Tên tổ hợp tác (ghi
bằng chữ in hoa): ………………………………....………
Mã số tổ hợp tác/Mã
số thuế: ……………………………………......…………
Địa chỉ trụ sở:
…………………………………………………....................……
Điện
thoại:…………………………… Fax: ……………………...........…………
Thư điện
tử:…………………………………Website: ………….............…………
Đại diện tổ hợp tác:
Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Họ, chữ đệm và tên (ghi
bằng chữ in hoa): ………………............…………………
Giới tính: …………
Sinh ngày: ……/……./………
Quốc tịch: ………………........................…………………
Số định danh cá nhân:
…………………/Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu
nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp:
... Nơi cấp: …………..
Địa chỉ liên lạc:
…………………………………………………………..........................…
Trường hợp đại
diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân:
……………………………………………………………...............................
Số Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương:
Ngày cấp: …./..../…..
Nơi cấp: ……………………………………...........................………
Người đại diện hợp
pháp của pháp nhân:
Họ, chữ đệm và tên (ghi
bằng chữ in hoa): ………………………………............................
Giới tính: …………
Sinh ngày:
..…./…../…… Quốc tịch: …………….................................………………………
Số định danh cá
nhân:……………….. /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài):…… Ngày
cấp: ... Nơi cấp: ......
Địa chỉ liên lạc:
………………………………………………………….................................
● Đối với hợp tác
xã thì ghi:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
.....................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
..................................................................................
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm………………………….....................……
Đăng ký thay đổi lần
thứ: ……, ngày……tháng……năm……………......................…
Nơi cấp:
.....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp không có mã số hợp tác xã/mã số thuế):
…………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………............................................
Tình trạng pháp lý:
………………………………………………………..........................
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại:
................................................. Fax:
...................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website:
...........................................................
Do1:
- Ông/Bà (ghi họ
tên bằng chữ in hoa):
Ngày, tháng, năm
sinh: ........../......../............... Quốc tịch:
...................................................
Số định danh cá nhân:
....................../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài
hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện
theo pháp luật là người nước ngoài): ………… Ngày cấp: …… Nơi cấp:
…………...................................................
Chức danh:
..................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
............................................................................................................
Là người đại diện
theo pháp luật.
Có các chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Tên, mã số, địa chỉ,
tình trạng pháp lý chi nhánh:
.............................................................
Tên, mã số, địa chỉ,
tình trạng pháp lý văn phòng đại diện: .................................................
Tên, mã số, địa chỉ,
tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh:
...............................................
● Đối với chi
nhánh/văn phòng đại diện thì ghi:
Tên
chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa):
.................................................
Mã
số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện:
.....................................................
Đăng ký lần đầu,
ngày……tháng……năm………………………………..............................
Đăng ký thay đổi lần
thứ: ……, ngày……tháng……năm………………..............................
Nơi cấp:
..............................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn
phòng đại diện):.… Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp:
.............................................
Tình trạng pháp lý:
……………………………………………………….................................
Có các địa điểm kinh
doanh trực thuộc chi nhánh:
Tên, mã số, địa chỉ,
tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh:
............................................
Là chi nhánh/văn
phòng đại diện của hợp tác xã sau:
Tên hợp tác xã (ghi
bằng chữ in hoa):
..............................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã
số thuế:
...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
......................................................................................................
Điện thoại:
................................................. Fax:
...................................................................
Thư điện tử:
............................................... Website:
...........................................................
(Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã) gửi thông báo tới (Tên Cơ quan quản lý
thuế …….) để phối hợp quản lý.
|
Nơi nhận:
- Cơ quan quản lý thuế (nơi tổ hợp tác/hợp tác
xã đăng ký trụ sở);
- Lưu: …..
|
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
|
______________________________
1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo
pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
Mẫu số 59
|
TÊN TỔ CHỨC1
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……………….
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cơ quan đăng ký kinh doanh yêu
cầu tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã2 thay
đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tên chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã)
.......................
1.
Trường hợp cá nhân đề nghị theo quy định tại khoản 3 Điều 18
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP thì ghi:
Tôi
là (ghi họ tên bằng chữ in hoa):
....................................................................................
Ngày, tháng, năm
sinh: ...../....../.......................................
Giới tính:
..................................
Số định danh cá nhân:
…………………………………………….........................................
Điện thoại (nếu có):
…………… Thư điện tử (nếu có): …………………..............................
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các
thông tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài): ………………….....................
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………….....……………………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………..............…………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ……………....…………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………......
Xã/Phường/Đặc khu:
………………………………………………..............
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ……………………….………
|
2.
Trường hợp tổ chức đề nghị theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định số 295/2026/NĐ-CP thì ghi:
Tên tổ chức:
..................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số
Quyết định thành lập (nếu có): ...............................................
Địa chỉ trụ sở chính:
.......................................................................................................
Họ, chữ đệm và tên
người đại diện:
................................................................................
Số giấy tờ pháp lý
của cá nhân của người đại diện:
.....................................................
Ngày cấp: …./…./… Nơi
cấp: ……........................…… Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Đề nghị (Cơ quan đăng
ký kinh doanh cấp xã) … yêu cầu tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có
tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tên chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh như sau:
Tên tổ hợp tác/hợp
tác xã/liên hiệp hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):
.................................
Mã số tổ hợp tác/hợp
tác xã/liên hiệp hợp tác xã/Mã số thuế:
................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi
bằng chữ in hoa): .....................
.................................................................................................................................................
Mã số/mã số thuế chi
nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh:
Lý do đề nghị:
..........................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Kèm theo Giấy đề nghị
này có:
1.
.................................................................................................................................................
2.
.................................................................................................................................................
3.
.................................................................................................................................................
Tôi/(Tên tổ chức) cam
kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và
trung thực của nội dung Giấy đề nghị này và tài liệu kèm theo.
|
|
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi họ tên và
đóng dấu)3
|
_________________________________
1 Chỉ kê khai tên đối với tổ chức.
2 Tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có tên tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.
3 Người đề nghị ký và
ghi họ tên/Người đại diện của
tổ chức ký và ghi họ tên và đóng dấu vào phần này.
Mẫu số 60
|
TÊN TỔ CHỨC1
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
|
|
Số: ……………….
|
……, ngày…… tháng…… năm ……
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Thu hồi giấy tờ2 do
nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã là giả mạo
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã)
.......................
1. Trường hợp cá
nhân đề nghị thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị
định số 295/2026/NĐ-CP thì ghi:
Tôi là (ghi họ tên
bằng chữ in hoa):
..................................................................................
Ngày, tháng, năm
sinh: ...../...../..............
Giới tính: ....................................................
Số định danh cá nhân:
……………………………………………................................
Điện thoại (nếu có):
……………… Thư điện tử (nếu có): ……………...................……
Trường hợp không
có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các
thông tin cá nhân dưới đây:
|
Dân tộc: …………….
Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./….
Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………....
Tổ/xóm/ấp/thôn:
……………………………………………………............……
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………................…………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: …………………………….........…
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách
(hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……....……….
Tổ/xóm/ấp/thôn:
……………………………………………………..............……
Xã/Phường/Đặc khu:
………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc Trung ương: ………………………………
|
2. Trường hợp tổ
chức đề nghị thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị
định số 295/2026/NĐ-CP thì ghi:
Tên tổ chức:
....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số
Quyết định thành lập (nếu có):
..................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
..........................................................................................................
Họ, chữ đệm và tên
người đại diện:
.................................................................................
Số giấy tờ pháp lý
của cá nhân của người đại diện:
.........................................................
Ngày cấp: …./…./… Nơi
cấp: …….............................…… Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Đề nghị thu hồi (Tên
giấy tờ đề nghị thu hồi) được cấp lần thứ … (nếu có) ngày …/…/… tại (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……… của:
Tên tổ hợp tác/hợp
tác xã/liên hiệp hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in
hoa):
Mã số tổ hợp tác/hợp
tác xã/liên hiệp hợp tác xã/Mã số/mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện:
.......................................................................................................................................
Lý do đề nghị thu
hồi:
.............................................................................................................
..................................................................................................................................................
Kèm theo Giấy đề nghị
này có:
1.
...................................................................................................................................................
2.
...................................................................................................................................................
3.
...................................................................................................................................................
Tôi/(Tên tổ chức) cam
kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và
trung thực của nội dung Giấy đề nghị này và tài liệu kèm theo.
|
|
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)3
|
____________________________
1 Chỉ kê khai tên đối với tổ chức.
2 Tên giấy tờ đề nghị thu hồi:
Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp
nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện là giả mạo hoặc đề nghị thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của lần đăng ký thay
đổi được cấp trên cơ sở nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thay đổi là giả
mạo.
3 Người đề nghị ký và
ghi họ tên/Người đại diện của
tổ chức ký và ghi họ tên và đóng dấu vào phần này.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CHỮ CÁI VÀ KÝ HIỆU SỬ DỤNG
TRONG ĐẶT TÊN TỔ HỢP TÁC/HỢP TÁC XÃ/LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ/ CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG
ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ/LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 162/2026/TT-BTC ngày 30
tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Danh mục chữ
cái
|
Chữ in hoa
|
Chữ in thường
|
Chữ in hoa
|
Chữ in thường
|
|
A
|
a
|
N
|
n
|
|
Ă
|
ă
|
O
|
o
|
|
Â
|
â
|
Ơ
|
ơ
|
|
B
|
b
|
Ô
|
ô
|
|
C
|
c
|
P
|
p
|
|
D
|
d
|
Q
|
q
|
|
Đ
|
đ
|
R
|
r
|
|
E
|
E
|
S
|
s
|
|
Ê
|
ê
|
T
|
t
|
|
F
|
f
|
U
|
u
|
|
G
|
g
|
Ư
|
ư
|
|
H
|
h
|
V
|
v
|
|
I
|
i
|
W
|
w
|
|
J
|
j
|
X
|
x
|
|
K
|
k
|
Y
|
y
|
|
L
|
l
|
Z
|
z
|
|
M
|
m
|
|
|
2. Danh mục ký
hiệu
|
%
|
&
|
,
|
|
(
|
)
|
.
|
|
-
|
+
|
:
|
|
\
|
/
|
;
|
|
“
|
”
|
‘
|
|
’
|
*
|
|
PHỤ LỤC III
BIỂU MẪU NỘI DUNG THÔNG TIN VỀ TỔ HỢP
TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ VÀ NỘI DUNG THÔNG TIN VỀ QUẢN LÝ TỔ HỢP
TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 162/2026/TT-BTC ngày 30
tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Mẫu số 1
|
Mẫu biểu nội dung
thông tin về tổ hợp tác
|
|
Mẫu số 2
|
Mẫu biểu nội dung
thông tin về hợp tác xã
|
|
Mẫu số 3
|
Mẫu biểu nội dung
thông tin về liên hiệp hợp tác xã
|
|
Mẫu số 4
|
Mẫu biểu nội dung
thông tin về quản lý tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Mẫu số 1
Đơn
vị cung cấp thông tin: Tổ hợp tác
Đơn
vị nhận thông tin: Ủy ban nhân dân cấp xã
Kỳ
cập nhật: Định kỳ hằng năm.
Nội
dung thông tin:
|
TT
|
Trường thông tin
|
ĐVT
|
Nội dung nhập, chọn thông tin
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thông tin chung
về tổ hợp tác
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổ hợp tác
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Có đăng ký
|
Chọn thông tin
|
|
|
|
|
2. Không đăng ký
|
Chọn thông tin
|
|
1.2
|
Mã số tổ hợp
tác (đối với tổ hợp tác có đăng ký)
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
1.3
|
Mã tổ hợp tác
(đối với tổ hợp tác không đăng ký)
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
1.4
|
Tên Tổ hợp
tác
|
|
|
Dữ liệu từ CSDL về đăng ký HTX
|
|
1.5
|
Tên Tổ trưởng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
1.5.1
|
Số định danh
cá nhân của tổ trưởng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
1.5.2
|
Ngày tháng
năm sinh của tổ trưởng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
1.5.3
|
Giới tính của
tổ trưởng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
1.6
|
Số điện thoại
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
1.7
|
Địa chỉ tổ
hợp tác
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
1.8
|
Ngày cấp Giấy
chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (đối với tổ hợp tác có đăng ký)
|
|
|
Dữ liệu từ CSDL về đăng ký HTX
|
|
2
|
Thông tin về
thành viên
|
|
|
|
|
|
Tổng số thành viên
|
Thành viên
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Số thành viên mới
trong năm
|
Thành viên
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Thành viên là cá
nhân
|
Người
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Thành viên là
pháp nhân
|
Tổ chức
|
|
Nhập thông tin
|
|
3
|
Kết quả sản
xuất, kinh doanh
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng doanh
thu
|
Đồng
|
|
Nhập thông tin
|
|
3.2
|
Tổng hoa lợi,
lợi tức sau thuế
|
Đồng
|
|
Nhập thông tin
|
Mẫu số 2
Đơn
vị cung cấp thông tin: Hợp tác xã
Đơn
vị nhận thông tin: Ủy ban nhân dân cấp xã.
Kỳ
cập nhật: Định kỳ hằng năm.
Nội
dung thông tin:
|
TT
|
Trường thông tin
|
ĐVT
|
Nội dung nhập, chọn thông tin
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
E
|
|
1
|
Thông tin
chung
|
|
|
|
|
1.1
|
Mã số hợp
tác xã
|
|
|
Nhập
thông tin
|
|
1.2
|
Tên hợp
tác xã
|
|
|
Dữ
liệu từ CSDL về đăng ký HTX (khi triển khai hệ thống)
|
|
1.2
|
Số điện
thoại
|
|
|
Dữ
liệu từ CSDL về đăng ký HTX (khi triển khai hệ thống)
|
|
1.3
|
Địa chỉ
trụ sở chính
|
|
|
Dữ
liệu từ CSDL về đăng ký HTX
|
|
1.4
|
Ngày cấp
Giấy chứng nhận đăng ký
|
|
|
Dữ
liệu từ CSDL về đăng ký HTX (khi triển khai hệ thống)
|
|
1.6
|
Tên người
đại diện theo pháp luật
|
|
|
Dữ
liệu từ CSDL về đăng ký HTX (khi triển khai hệ thống)
|
|
1.7
|
Tổ chức
quản trị
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
Đầy đủ
|
Chọn
thông tin
|
|
|
|
|
2.
Rút gọn
|
Chọn
thông tin
|
|
1.8
|
Hình thành
từ chia, tách, hợp nhất, sáp nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
Chia
|
Dữ
liệu từ CSDL về đăng ký HTX (khi triển khai hệ thống)
|
|
|
|
|
2.
Tách
|
|
|
|
|
3.
Hợp nhất
|
|
|
|
|
4.
Sáp nhập
|
|
1.9
|
Chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (nếu có)
|
|
|
|
|
1.9.1
|
Tên chi
nhánh
|
|
|
Dữ
liệu từ CSDL về đăng ký HTX (khi triển khai hệ thống)
|
|
1.9.2
|
Tên văn
phòng đại diện
|
|
|
|
1.9.3
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
|
|
|
1.10
|
Thành viên
của liên hiệp hợp tác xã
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Có
|
Chọn
thông tin
|
|
|
|
|
2. Không
|
Chọn
thông tin
|
|
1.11
|
Thành viên
của Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Có
|
Chọn
thông tin
|
|
|
|
|
2. Không
|
Chọn
thông tin
|
|
1.12
|
Hình thành
từ Tổ hợp tác
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Có
|
Dữ
liệu từ CSDL về đăng ký HTX (khi triển khai hệ thống)
|
|
|
|
|
2. Không
|
|
1.13
|
Lĩnh vực
hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Lĩnh
vực nông nghiệp
|
Chọn
thông tin
|
|
|
|
|
2. Lĩnh
vực công nghiệp - xây dựng
|
|
|
|
|
3. Lĩnh
vực tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
|
|
|
|
|
4. Lĩnh
vực thương mại - dịch vụ và lĩnh vực khác
|
|
1.14
|
Phân loại
hợp tác xã
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Lớn
|
Chọn
thông tin
|
|
|
|
|
2. Vừa
|
|
|
|
|
3. Nhỏ
|
|
|
|
|
4. Siêu
nhỏ
|
|
1.15
|
Kết quả
xếp loại của hợp tác xã
|
|
|
Kèm
theo Bản đánh giá của hợp tác xã
|
|
|
|
|
1. Tốt
|
Chọn
thông tin
|
|
|
|
|
2. Khá
|
|
|
|
|
3. Trung
bình
|
|
|
|
|
4. Yếu
|
|
1.16
|
Tổng cộng
nguồn vốn
|
Tr
đồng
|
|
Dữ
liệu từ CSDL tổng hợp về tài chính của Bộ Tài chính
|
|
1.17
|
Hợp tác xã
cho vay nội bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Có
|
Chọn
thông tin
|
|
|
|
|
2. Không
|
|
2
|
Thông tin
về bộ máy quản lý
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng số
cán bộ quản lý, điều hành (thành viên hội đồng quản trị, thành viên ban kiểm
soát, giám đốc (tổng giám đốc), phó giám đốc (phó tổng giám đốc), kiểm soát
viên)
|
Người
|
|
|
|
2.1.1
|
Số cán bộ
đạt trình độ trung cấp
|
Người
|
|
Nhập
thông tin
|
|
2.1.2
|
Số cán bộ
đạt trình độ cao đẳng
|
Người
|
|
|
2.1.3
|
Số cán bộ
đạt trình độ đại học
|
Người
|
|
|
2.1.4
|
Số cán bộ
đạt trình độ trên đại học
|
Người
|
|
|
2.2
|
Tổ chức
chính trị, tổ chức chính trị - xã hội trong hợp tác xã
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Đảng
|
Chọn
thông tin
|
|
|
|
|
2. Công đoàn
|
|
|
|
|
3. Đoàn
Thanh niên
|
|
|
|
|
4. Tổ chức
khác
|
|
3
|
Thông tin
về thành viên
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng số
thành viên
|
Thành
viên
|
|
Nhập
thông tin
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Số thành
viên mới trong năm
|
Thành
viên
|
|
Nhập
thông tin
|
|
|
- Số thành
viên ra khỏi hợp tác xã trong năm
|
Thành
viên
|
|
|
3.2
|
Thành viên
chính thức
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Thành viên
là cá nhân là công dân Việt Nam
|
Thành
viên
|
|
Nhập
thông tin
|
|
3.2.2
|
Thành viên
là cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài
|
Thành
viên
|
|
|
3.2.3
|
Thành viên
là hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân thành
lập, hoạt động tại Việt Nam
|
Thành
viên
|
|
|
3.2.4
|
Thành viên
là pháp nhân Việt Nam
|
Thành
viên
|
|
|
3.3
|
Thành viên
liên kết góp vốn
|
|
|
|
|
3.3.1
|
Thành viên
là cá nhân là công dân Việt Nam
|
Thành
viên
|
|
Nhập
thông tin
|
|
3.3.2
|
Thành viên
là cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài
|
Thành
viên
|
|
|
3.3.3
|
Thành viên
là hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân thành
lập, hoạt động tại Việt Nam
|
Thành
viên
|
|
|
3.3.4
|
Thành viên
là pháp nhân Việt Nam
|
Thành
viên
|
|
|
3.4
|
Thành viên
liên kết không góp vốn
|
|
|
|
|
3.4.1
|
Thành viên
là cá nhân là công dân Việt Nam
|
Thành
viên
|
|
Nhập
thông tin
|
|
3.4.2
|
Thành viên
là người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên
|
Thành
viên
|
|
|
3.4.3
|
Thành viên
là hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân thành
lập, hoạt động tại Việt Nam
|
Hộ
|
|
|
3.4.4
|
Thành viên
là pháp nhân Việt Nam
|
Thành
viên
|
|
|
4
|
Thông tin
về tài sản, vốn, quỹ, hoạt động khác
|
|
|
|
|
4.1
|
Tổng cộng
tài sản
|
Tr
Đồng
|
|
Dữ
liệu từ CSDL tổng hợp về tài chính của Bộ Tài chính
|
|
4.2
|
Tài sản
chung không chia
|
Tr
Đồng
|
|
Dữ
liệu từ CSDL tổng hợp về tài chính của Bộ Tài chính
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
-
Tài
sản hình thành từ quỹ chung không chia
|
Tr
Đồng
|
|
Nhập
thông tin
|
|
4.3
|
Thông tin
về vốn điều lệ
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Tổng vốn điều
lệ
|
Tr
Đồng
|
|
Dữ
liệu từ CSDL về đăng ký HTX (khi triển khai Hệ thống)
|
|
4.3.2
|
Vốn góp
tối đa của thành viên
|
Tr
Đồng
|
|
Nhập
thông tin
|
|
4.3.3
|
Tổng vốn
góp của thành viên nước ngoài
|
Tr
Đồng
|
|
Nhập
thông tin
|
|
4.4
|
Thông tin
về quỹ
|
|
|
|
|
4.4.1
|
Quỹ chung
không chia của hợp tác xã
|
Tr
Đồng
|
|
Dữ
liệu từ CSDL tổng hợp về tài chính của Bộ Tài chính
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
-
Nguồn
thu nhập từ giao dịch nội bộ của hợp tác xã
|
Tr
Đồng
|
|
Nhập
thông tin
|
|
4.4.2
|
Quỹ khác
(nếu có)
|
Tr
Đồng
|
|
Nhập
thông tin
|
|
4.5
|
Thông tin
về các hoạt động khác
|
|
|
|
|
4.5.1
|
Thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Có
|
Chọn
thông tin
|
|
|
|
|
2. Không
|
|
4.5.2
|
Góp vốn,
mua cổ phần tham gia doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Có
|
Chọn
thông tin
|
|
|
|
|
2. Không
|
|
4.5.3
|
Hoạt động
cho vay nội bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Có
|
Chọn
thông tin
|
|
|
|
|
2. Không
|
|
4.5.4
|
Ứng dụng
công nghệ cao vào sản xuất và tiêu thụ nông sản
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Có
|
Chọn
thông tin
|
|
|
|
|
2. Không
|
|
4.5.5
|
Liên kết
với doanh nghiệp theo chuỗi giá trị
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Có
|
Chọn
thông tin
|
|
|
|
|
2. Không
|
|
5
|
Kết quả
sản xuất kinh doanh
|
|
|
Kèm theo
Báo cáo tài chính của hợp tác xã
|
|
5.1
|
Doanh thu
hoạt động sản xuất kinh doanh
|
Tr
Đồng
|
|
Dữ liệu từ
CSDL tổng hợp về tài chính của Bộ Tài chính
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
-
Doanh thu của giao dịch nội bộ
|
Tr
Đồng
|
|
Dữ liệu từ
CSDL tổng hợp về tài chính của Bộ Tài chính
|
|
5.2
|
Lợi nhuận
sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
Tr
Đồng
|
|
Dữ liệu từ
CSDL tổng hợp về tài chính của Bộ Tài chính
|
|
5.3
|
Thu nhập
bình quân/tháng của 1 lao động làm việc thường xuyên
|
Tr
Đồng
|
|
Nhập
thông tin
|
|
5.4
|
Tổng số
lao động làm việc thường xuyên
|
Người
|
|
Nhập
thông tin
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
-
Số
lao động thường xuyên mới trong năm
|
Người
|
|
Nhập
thông tin
|
|
|
-
Số
lao động thường xuyên là thành viên hợp tác xã
|
Người
|
|
Nhập
thông tin
|
|
|
-
Số
lao động thường xuyên không phải là thành viên
|
Người
|
|
Nhập
thông tin
|
Mẫu số 3
Đơn
vị cung cấp thông tin: Hợp tác xã
Đơn
vị nhận thông tin: Ủy ban nhân dân cấp xã.
Kỳ
cập nhật: Định kỳ hằng năm.
Nội
dung thông tin:
|
TT
|
Trường thông tin
|
ĐVT
|
Nội dung nhập, chọn thông tin
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
E
|
|
1
|
Thông tin chung
|
|
|
|
|
1.1
|
Mã số liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
1.2
|
Tên liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
Dữ liệu từ CSDL về đăng ký HTX (khi triển khai Hệ thống)
|
|
1.3
|
Số điện thoại
|
|
|
|
1.4
|
Địa chỉ trụ
sở chính
|
|
|
|
1.5
|
Ngày cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
|
|
|
|
1.6
|
Tên người đại
diện theo pháp luật
|
|
|
|
1.7
|
Tổ chức quản
trị
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Đầy đủ
|
Chọn thông tin
|
|
|
|
|
2. Rút gọn
|
|
1.8
|
Hình thành từ
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chia
|
Dữ liệu từ CSDL về
đăng ký HTX
(khi triển khai Hệ
thống)
|
|
|
|
|
2. Tách
|
|
|
|
|
3. Hợp nhất
|
|
|
|
|
4. Sáp nhập
|
|
1.9
|
Chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (nếu có)
|
|
|
|
|
1.9.1.
|
Tên chi nhánh
|
|
|
Dữ liệu từ CSDL về
đăng ký HTX (khi triển khai Hệ thống)
|
|
1.9.2
|
Tên văn phòng đại
diện
|
|
|
|
1.9.3.
|
Tên địa điểm kinh
doanh
|
|
|
|
1.10
|
Thành viên
của Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Có
|
Chọn thông tin
|
|
|
|
|
2. Không
|
|
1.11
|
Kết quả xếp
loại của liên hiệp hợp tác xã
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tốt
|
Chọn thông tin
|
|
|
|
|
2. Khá
|
|
|
|
|
3. Trung bình
|
|
|
|
|
4. Yếu
|
|
1.12
|
Tổng cộng
nguồn vốn
|
Tr đồng
|
|
Dữ liệu từ CSDL
tổng hợp về tài chính của Bộ Tài chính
|
|
1.13
|
Liên hiệp hợp
tác xã cho vay nội bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Có
|
Chọn thông tin
|
|
|
|
|
2. Không
|
|
2
|
Tổng số cán bộ
quản lý, điều hành (thành viên hội đồng quản trị, thành viên ban kiểm soát,
giám đốc (tổng giám đốc), phó giám đốc (phó tổng giám đốc), kiểm soát viên
|
Người
|
|
|
|
2.1
|
Số cán bộ quản lý trình độ trung cấp
|
Người
|
|
Nhập thông tin
|
|
2.2
|
Số cán bộ quản lý trình độ cao đẳng
|
Người
|
|
|
2.3
|
Số cán bộ quản lý trình độ đại học
|
Người
|
|
|
2.4
|
Số cán bộ quản lý trình độ trên đại học
|
Người
|
|
|
3
|
Tổ chức chính
trị, tổ chức chính trị - xã hội trong liên hiệp hợp tác xã
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Đảng
|
Chọn thông tin
|
|
|
|
|
2. Công đoàn
|
|
|
|
|
3. Đoàn Thanh niên
|
|
|
|
|
4. Tổ chức khác
|
|
4
|
Thông tin về
thành viên
|
|
|
|
|
4.1
|
Tổng số hợp
tác xã thành viên
|
Thành viên
|
|
Nhập thông tin
|
|
4.2
|
Tổng số thành
viên chính thức
|
Thành viên
|
|
Nhập thông tin
|
|
4.2.1
|
Số thành viên là hợp tác xã
|
Thành viên
|
|
Nhập thông tin
|
|
4.2.2
|
Số thành viên là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Thành viên
|
|
|
4.3
|
Tổng số thành
viên liên kết góp vốn
|
Thành viên
|
|
Nhập thông tin
|
|
4.3.1
|
Số thành viên là hợp tác xã
|
Thành viên
|
|
Nhập thông tin
|
|
4.3.2
|
Số thành viên là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Thành viên
|
|
|
4.3.3
|
Số thành viên liên kết góp vốn là pháp nhân Việt Nam (không bao gồm
hợp tác xã và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
Thành viên
|
|
|
4.4
|
Tổng số thành
viên liên kết không góp vốn
|
Thành viên
|
|
Nhập thông tin
|
|
4.4.1
|
Số thành viên là hợp tác xã
|
Thành viên
|
|
Nhập thông tin
|
|
4.4.2
|
Số thành viên là pháp nhân Việt Nam (không bao gồm hợp tác xã và tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
Thành viên
|
|
|
5
|
Thông tin về tài
sản, vốn, quỹ, hoạt động khác
|
|
|
|
|
5.1
|
Tổng cộng tài
sản
|
Tr Đồng
|
|
Dữ liệu từ CSDL
tổng hợp về tài chính của Bộ Tài chính
|
|
5.2
|
Tài sản chung
không chia
|
Tr Đồng
|
|
Dữ liệu từ CSDL
tổng hợp về tài chính của Bộ Tài chính
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Tài sản hình thành từ quỹ chung không chia
|
Tr Đồng
|
|
Nhập thông tin
|
|
5.3
|
Thông tin về
vốn điều lệ
|
|
|
|
|
5.3.1
|
Tổng vốn điều lệ
|
Đồng
|
|
Nhập thông tin
|
|
5.3.2
|
Vốn góp tối đa của
thành viên
|
Đồng
|
|
Nhập thông tin
|
|
5.3.3
|
Tổng vốn góp của
thành viên nước ngoài
|
Đồng
|
|
Nhập thông tin
|
|
5.4
|
Thông tin về
quỹ
|
|
|
|
|
5.4.1
|
Quỹ chung không
chia của liên hiệp hợp tác xã
|
Tr Đồng
|
|
Dữ liệu từ CSDL tổng hợp về tài chính của Bộ Tài chính
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Hình thành từ thu
nhập từ giao dịch nội bộ của liên hiệp hợp tác xã
|
Tr Đồng
|
|
Nhập thông tin
|
|
5.4.2
|
Quỹ khác (nếu có)
|
Tr Đồng
|
|
Nhập thông tin
|
|
5.5
|
Thông tin về
các hoạt động khác
|
|
|
|
|
5.5.1
|
Thành lập doanh
nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Có
|
Chọn thông tin
|
|
|
|
|
2. Không
|
|
5.5.2
|
Góp vốn, mua cổ phần
tham gia doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Có
|
Chọn thông tin
|
|
|
|
|
2. Không
|
|
5.5.3
|
Hoạt động cho vay
nội bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Có
|
Chọn thông tin
|
|
|
|
|
2. Không
|
|
6
|
Kết quả sản xuất
kinh doanh
|
|
|
Kèm theo Báo cáo
tài chính của liên hiệp hợp tác xã
|
|
6.1
|
Doanh thu
hoạt động sản xuất kinh doanh
|
Tr Đồng
|
|
Dữ liệu từ CSDL
tổng hợp về tài chính của Bộ Tài chính
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Doanh thu của giao dịch nội bộ
|
Tr Đồng
|
|
Dữ liệu từ CSDL
tổng hợp về tài chính của Bộ Tài chính
|
|
6.2
|
Lợi nhuận sau
thuế thu nhập doanh nghiệp
|
Tr Đồng
|
|
Dữ liệu từ CSDL
tổng hợp về tài chính của Bộ Tài chính
|
|
6.3
|
Tổng số lao
động thường xuyên trong liên hiệp hợp tác xã
|
Người
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Số lao động thường xuyên mới trong năm
|
Người
|
|
Nhập thông tin
|
|
6.4
|
Thu nhập bình
quân/tháng của 1 lao động làm việc thường xuyên
|
Tr Đồng
|
|
Nhập thông tin
|
Mẫu số 4
Đơn
vị cung cấp thông tin: Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; bộ,
ngành, cơ quan liên quan (nếu có).
Đơn
vị nhận thông tin: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Tài chính; thông tin cập nhật
của bộ, ngành, cơ quan liên quan (nếu có).
Kỳ
cập nhật: định kỳ hằng năm.
Nội
dung thông tin:
|
TT
|
Trường thông tin
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Nội dung nhập, chọn thông tin
|
Ghi chú
|
|
A
|
TÌNH HÌNH PHÁT
TRIỂN TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
|
|
|
|
|
|
I
|
TỔ HỢP TÁC
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng số tổ hợp
tác
|
THT
|
|
|
Dữ liệu từ CSDL về
đăng ký HTX (khi triển khai Hệ thống)
|
|
|
- Số THT có đăng ký
|
THT
|
|
|
Dữ liệu từ CSDL về
đăng ký HTX (khi triển khai Hệ thống)
|
|
2
|
Tổng số thành
viên tổ hợp tác
|
Thành viên
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
1)
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
Số thành viên mới
trong năm
|
Thành viên
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
1)
|
|
3
|
Tổng doanh thu
của tổ hợp tác
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
1)
|
|
4
|
Tổng hoa lợi,
lợi tức của tổ hợp tác
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
1)
|
|
II
|
HỢP TÁC XÃ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng số hợp tác
xã
|
HTX
|
|
|
Dữ liệu từ CSDL về
đăng ký HTX (khi triển khai Hệ thống)
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
Số hợp tác xã đang
hoạt động
|
HTX
|
|
|
Dữ liệu từ CSDL về
đăng ký HTX (khi triển khai hệ thống)
|
|
|
Số hợp tác xã ngừng
hoạt động
|
HTX
|
|
|
|
|
Số hợp tác xã thành
lập mới trong năm
|
HTX
|
|
|
|
|
Số hợp tác xã giải
thể trong năm
|
HTX
|
|
|
|
|
Số hợp tác xã ứng
dụng công nghệ cao vào sản xuất và tiêu thụ nông sản
|
HTX
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
|
Số hợp tác xã liên
kết với doanh nghiệp theo chuỗi giá trị
|
HTX
|
|
|
|
|
Số hợp tác xã thành
lập doanh nghiệp
|
HTX
|
|
|
|
|
Số hợp tác xã góp
vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp
|
HTX
|
|
|
|
|
Số hợp tác xã có
thành viên là pháp nhân Việt Nam
|
HTX
|
|
|
|
|
Số hợp tác xã có
thành viên là cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài
|
HTX
|
|
|
|
|
Số hợp tác xã có
thành viên là người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở
lên
|
HTX
|
|
|
|
|
Số xã đạt chuẩn
tiêu chí số 3.6 về xã có HTX hoạt động hiệu quả (thuộc Bộ tiêu chí quốc gia
về xã nông thôn mới)
|
Xã
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Số hợp tác xã là
thành viên của Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
|
HTX
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
|
Số hợp tác xã cho
vay nội bộ
|
HTX
|
|
|
|
2
|
Tổng số thành
viên hợp tác xã
|
Thành viên
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Số thành viên mới trong năm
|
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
|
- Số thành viên ra khỏi hợp tác xã trong năm
|
|
|
|
|
3
|
Tổng cộng tài
sản
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
4
|
Tài sản chung
không chia
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Tài sản hình thành từ quỹ chung không chia
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
5
|
Quỹ chung không
chia của hợp tác xã
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số 2)
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Nguồn thu nhập từ giao dịch nội bộ của hợp tác xã
|
Đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
6
|
Doanh thu hoạt
động sản xuất kinh doanh
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Doanh thu của giao dịch nội bộ
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
7
|
Lợi nhuận sau
thuế thu nhập doanh nghiệp
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
8
|
Tổng số lao động
làm việc thường xuyên
|
Người
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
|
- Số lao động thường xuyên mới
|
Người
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
|
- Số lao động thường xuyên là thành viên hợp tác
xã
|
Người
|
|
|
|
|
- Số lao động thường xuyên không phải là thành
viên
|
Người
|
|
|
|
9
|
Thu nhập bình
quân/tháng của 1 lao động làm việc thường xuyên
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
10
|
Tổng số cán bộ
quản lý, điều hành của hợp tác xã
|
Người
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Số cán bộ trình độ trung cấp
|
Người
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
|
- Số cán bộ trình độ cao đẳng
|
Người
|
|
|
|
|
- Số cán bộ trình độ đại học
|
Người
|
|
|
|
|
- Số cán bộ trình độ trên đại học
|
Người
|
|
|
|
11
|
Kết quả xếp loại
của hợp tác xã
|
|
|
|
|
|
|
- Tổng số lượng hợp tác xã đạt loại tốt
|
HTX
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
|
- Tổng số lượng hợp tác xã đạt loại khá
|
HTX
|
|
|
|
|
- Tổng số lượng hợp tác xã đạt loại trung bình
|
HTX
|
|
|
|
|
- Tổng số lượng hợp tác xã đạt loại yếu
|
HTX
|
|
|
|
12
|
Tổng cộng nguồn
vốn
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
13
|
Phân loại hợp
tác xã
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Số hợp tác xã
nông nghiệp
|
HTX
|
|
|
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô lớn
|
HTX
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô vừa
|
HTX
|
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô nhỏ
|
HTX
|
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô siêu nhỏ
|
HTX
|
|
|
13.2
|
Số hợp tác xã
công nghiệp - xây dựng
|
HTX
|
|
|
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô lớn
|
HTX
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô vừa
|
HTX
|
|
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô nhỏ
|
HTX
|
|
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô siêu nhỏ
|
HTX
|
|
|
|
13.3
|
Số hợp tác xã
tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
|
HTX
|
|
|
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô lớn
|
HTX
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô vừa
|
HTX
|
|
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô nhỏ
|
HTX
|
|
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô siêu nhỏ
|
HTX
|
|
|
|
13.4
|
Số hợp tác xã thương mại - dịch vụ và khác
|
HTX
|
|
|
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô lớn
|
HTX
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
2)
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô vừa
|
HTX
|
|
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô nhỏ
|
HTX
|
|
|
|
|
- Tổng số hợp tác xã quy mô siêu nhỏ
|
HTX
|
|
|
|
III
|
LIÊN HIỆP HỢP
TÁC XÃ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng số liên
hiệp hợp tác xã
|
LH HTX
|
|
|
Dữ liệu từ CSDL về
đăng ký HTX (khi triển khai Hệ thống)
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Số liên hiệp hợp tác xã đang hoạt động
|
LH HTX
|
|
|
Dữ liệu từ CSDL về
đăng ký HTX (khi triển khai Hệ thống)
|
|
|
- Số liên hiệp hợp tác xã ngừng hoạt động
|
LHHTX
|
|
|
|
|
- Số liên hiệp hợp tác xã thành lập mới trong năm
|
LH HTX
|
|
|
|
|
- Số liên hiệp hợp tác xã giải thể trong năm
|
LH HTX
|
|
|
|
2
|
Tổng số hợp tác
xã thành viên
|
Thành viên
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
3)
|
|
3
|
Số liên hiệp hợp
tác xã cho vay nội bộ
|
LHHTX
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
3)
|
|
4
|
Tổng cộng tài
sản
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
3)
|
|
5
|
Tài sản chung
không chia
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
3)
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Tài sản hình thành từ quỹ chung không chia
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
3)
|
|
6
|
Quỹ chung không
chia của liên hiệp hợp tác xã
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số 3)
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Nguồn thu nhập từ giao dịch nội bộ của liên hiệp hợp tác xã
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
3)
|
|
7
|
Doanh thu hoạt
động sản xuất kinh doanh
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
3)
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Doanh thu của giao dịch nội bộ
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
3)
|
|
8
|
Lợi nhuận sau
thuế thu nhập doanh nghiệp
|
Tr đồng
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
3)
|
|
9
|
Tổng số lao động
làm việc thường xuyên
|
Người
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
3)
|
|
10
|
Kết quả xếp loại
của liên hiệp hợp tác xã
|
|
|
|
|
|
|
- Tổng số lượng liên hiệp hợp tác xã đạt loại
tốt
|
LHHTX
|
|
|
Dữ liệu từ hệ thống
(tổng hợp từ trường thông tin tương ứng tại Mẫu số
3)
|
|
|
- Tổng số lượng liên hiệp hợp tác xã đạt loại
khá
|
LHHTX
|
|
|
|
|
- Tổng số lượng liên hiệp hợp tác xã đạt loại
trung bình
|
LHHTX
|
|
|
|
|
- Tổng số lượng liên hiệp hợp tác xã đạt loại
yếu
|
LHHTX
|
|
|
|
B
|
KẾT QUẢ THỰC
HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
|
|
|
|
|
|
1
|
Chính sách phát
triển nguồn nhân lực, thông tin, tư vấn
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hỗ trợ phát
triển nguồn nhân lực
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Số người được đào
tạo
|
Người
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Tổng kinh phí hỗ
trợ
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
|
1.1.2
|
Số người được bồi
dưỡng
|
Người
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Tổng kinh phí hỗ
trợ
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
|
1.1.3
|
Hỗ trợ kinh phí
biên soạn, xây dựng, phát hành chương trình, giáo trình
|
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Tổng kinh phí hỗ
trợ
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
|
1.1.4
|
Hỗ trợ lao động
chất lượng cao về làm việc tại các tổ chức kinh tế tập thể
|
Người
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Tổng kinh phí hỗ
trợ
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
1.1.5
|
Xây dựng và triển
khai các chương trình truyền thông
|
|
|
|
|
|
|
Tổng kinh phí hỗ
trợ
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
|
1.2
|
Hỗ trợ thông tin
|
|
|
|
|
|
|
Số tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ
|
THT, HTX, LHHTX
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Tổng kinh phí hỗ
trợ
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
|
1.3
|
Hỗ trợ xây dựng
mạng lưới cung cấp dịch vụ tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
- Số tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cá nhân, tổ chức được hỗ trợ
|
THT, HTX, LHHTX
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Tổng kinh phí hỗ
trợ
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
|
1.4
|
Hỗ trợ nhân rộng
mô hình hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động hiệu quả
|
|
|
|
|
|
|
- Số tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ
|
THT, HTX, LHHTX
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Tổng kinh phí hỗ
trợ
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
|
2
|
Chính sách đất
đai
|
|
|
|
|
|
|
Số hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã được hỗ trợ
|
HTX, LHHTX
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
3
|
Chính sách thuế,
phí và lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
Số hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã được hỗ trợ
|
HTX, LHHTX
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
4
|
Chính sách tiếp
cận vốn, bảo hiểm
|
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
4.1
|
Tổng số hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ tiếp cận vốn
|
HTX, LHHTX
|
|
|
|
|
|
- Tổng kinh phí hỗ trợ vốn vay, ưu đãi
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó: Tổng kinh
phí cho vay ưu đãi từ Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
4.2
|
Tổng số hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ bảo hiểm
|
HTX, LHHTX
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
5
|
Chính sách ứng
dụng khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
Số tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ
|
THT, HTX, LHHTX
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Tổng kinh phí hỗ
trợ:
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
|
6
|
Chính sách tiếp
cận và nghiên cứu thị trường
|
|
|
|
|
|
|
Số tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ
|
THT, HTX, LHHTX
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Tổng kinh phí hỗ
trợ
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
|
7
|
Chính sách đầu
tư phát triển kết cấu hạ tầng, trang thiết bị
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Số THT, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng
|
THT, HTX, LHHTX
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Tổng kinh phí hỗ
trợ
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
|
7.2
|
Số tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ trang thiết bị
|
THT, HTX, LHHTX
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Tổng kinh phí hỗ
trợ
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
8
|
Chính sách hỗ
trợ tư vấn tài chính và đánh giá rủi ro
|
|
|
|
|
|
|
Số tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ
|
THT, HTX, LHHTX
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Tổng kinh phí hỗ
trợ
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
|
9
|
Chính sách hỗ
trợ hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp theo quy định của
pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
|
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Số tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ
|
THT, HTX, LHHTX
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Tổng kinh phí hỗ trợ
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
|
9.2
|
Hỗ trợ vốn, giống, khoa học và công nghệ khi tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chuyển đổi sang sản xuất bền vững, nông
nghiệp hữu cơ, thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
|
|
|
|
|
- Số tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ
|
THT, HTX, LHHTX
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Tổng kinh phí được
hỗ trợ
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
|
9.3
|
Hỗ trợ chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng vùng nguyên
liệu khi tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nhận góp vốn bằng quyền
sử dụng đất hoặc thuê đất, đất có mặt nước của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân
để hình thành vùng nguyên liệu sản xuất nông nghiệp tập trung
|
|
|
|
|
|
|
Số tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ
|
THT, HTX, LHHTX
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Tổng kinh phí được
hỗ trợ
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương
|
Tr đồng
|
|
|
Nhập thông tin
|
|
|
- Ngân sách địa phương
|
Tr đồng
|
|
|
|
|
- Nguồn vốn khác
|
Tr đồng
|
|
|
|
10
|
Chính sách hỗ
trợ tổ hợp tác chuyển đổi thành hợp tác xã
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số tổ hợp tác
được hỗ trợ chuyển đổi thành hợp tác xã
|
THT
|
|
|
Nhập thông tin
|
PHỤ LỤC IV
BIỂU MẪU ĐĂNG KÝ VÀ THÔNG BÁO VỀ HỖ TRỢ
CHO TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 162/2026/TT-BTC ngày 30
tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Mẫu số 1
|
Đơn đăng ký nhu cầu
hỗ trợ
|
|
Mẫu số 2
|
Thông báo tiếp nhận
hồ sơ đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã
|
Mẫu số 1
|
TÊN THT/HTX/LHHTX
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./…..
|
….., ngày ... tháng ... năm ...
|
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHU
CẦU HỖ TRỢ
V/v hỗ
trợ………….. i
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu
………….. ii
Tên
THT/HTX/LHHTX (tổ hợp tác/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã):
...................................................................................................................................
Giấy
chứng nhận đăng ký số ……………………ngày cấp .......................................
Địa
chỉ:
.......................................................................................................................
Điện
thoại: ………………… Fax: ……………………Email: ...................................
Người
đại diện:
...........................................................................................................
Chức
vụ: .....................................................................................................................
Số
định danh cá nhân của người đại diện:
....................................................................
Căn
cứ .......................................................................................................................
iii
đề
nghị Ủy ban nhân dân cấp xã:
I.
THÔNG TIN CHUNG
1.
Ngày thành lập/ngày đăng ký:iv
2.
Số lượng thành viên:v
3.
Số lao động:vi
4.
Tỷ lệ giá trị giao dịch nội bộ (đối với HTX, LHHTX):vii
5.
Tỷ lệ trích lập quỹ chung (đối với HTX, LHHTX):viii
II.
THUYẾT MINH SỰ PHÙ HỢP VỚI CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
THT/HTX/LHHTX
tự viết thuyết minh đơn giản theo các tiêu chí thụ hưởng chính sách của từng
chính sách cụ thể
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
III.
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Dự
kiến kinh phí đề nghị hỗ trợ (ghi rõ tổng chi phí, trong đó nguồn vốn đề nghị
hỗ trợ từ ngân sách nhà nước, vốn đối ứng của THT/HTX/LHHTX (nếu có))
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
IV.
CAM KẾT: ………………………………… (tên THT/HTX/LHHTX) cam kết:
1.
Không trong thời gian thi hành quyết định xử lý vi phạm hành chính do vi phạm
các hành vi bị nghiêm cấm quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật
Hợp tác xãix; không trong thời gian chấp hành bản án hình sự của
Tòa án đã có hiệu lực pháp luậtx;
2.
Tính chính xác của những thông tin trên đây;
3.
Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung, mục đích đã đăng ký
theo quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền;
4.
Góp vốn đối ứng của THT/HTX/LHHTX (nếu có);
5.
Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam;
Nếu
vi phạm sẽ bị dừng tiếp nhận hỗ trợ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
V.
TÀI LIỆU KÈM THEO
Liệt
kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm:
1.
Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh trong 02 năm liên tiếp liền kề
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đối với THT/HTX/LHHTX thành lập dưới 02 năm.
2.
Tài liệu khác (nếu có).
|
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:..
|
ĐẠI DIỆN THT/HTX/LHHTX
(Ký, ghi họ tên và đóng dấuxi)
|
__________________________
i Ghi rõ nhu cầu của THT, HTX, LHHTX tại
đây.
ii Ghi rõ tên của xã, phường, đặc khu nơi
THT, HTX, LHHTX đặt trụ sở chính.
iii Văn bản quy định về chính sách hỗ trợ mà
THT/HTX/LHHTX có nhu cầu nhận.
iv Theo giấy chứng nhận đăng ký THT, HTX,
LHHTX.
v Theo báo cáo tại thời điểm viết đơn.
vi Theo báo cáo tại thời điểm viết đơn.
vii Theo báo cáo tài chính năm của năm trước
liền kề.
viii Theo báo cáo tài chính năm của năm
trước liền kề.
ix Áp dụng đối với THT, HTX, LHHTX.
x Áp dụng đối với HTX, LHHTX.
xi THT nếu không có dấu thì không cần đóng dấu.
Mẫu số 2
|
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./…..
|
….., ngày ... tháng ... năm ...
|
THÔNG BÁO TIẾP
NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ NHU CẦU HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC/HỢP TÁC XÃ/LIÊN HIỆP HỢP TÁC
XÃ
Kính gửi: Tên THT/HTX/LHHTX: ……………………
Căn
cứ Nghị định số 113/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
Căn
cứ đơn/hồ sơ đăng ký nhu cầu hỗ trợ số... ngày... tháng... năm ………của Tổ hợp
tác/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã...;
Ủy
ban nhân dân xã ………………. tiếp nhận hồ sơ đề xuất hỗ trợ tổ hợp tác/hợp tác
xã/liên hiệp hợp tác xã theo quy định tại Nghị định số 113/2024/NĐ-CP ngày 12
tháng 9 năm 2024 của Chính phủ và thông báo như sau:
I.
Hồ sơ, tài liệu tiếp nhận
1
..................................................................................................................................
2
..................................................................................................................................
3
..................................................................................................................................
II.
Ý kiến của cơ quan tiếp nhận
1.
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện và Ủy ban nhân dân xã không có khả năng và nguồn
lực hỗ trợ: Hồ sơ của.... đã đủ điều kiện để tổng hợp nhu cầu hỗ trợ để chuyển
tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cơ quan, đơn vị có khả năng, thẩm quyền hỗ trợ
khi có yêu cầu.
2.
Trường hợp chưa đủ điều kiện để tổng hợp: Đề nghị bổ sung tài liệu (ghi rõ tài
liệu cẩn bổ sung).
3.
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện và Ủy ban nhân dân xã có khả năng và nguồn lực hỗ
trợ: Hồ sơ của …………. đã đủ điều kiện để Ủy ban nhân dân xã hỗ trợ chính sách
……….. (ghi cụ thể chính sách hỗ trợ).
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:..
|
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ....
(Ký, ghi rõ họ tên đóng dấuxi)
|