|
BỘ
CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
55/2026/TT-BCT
|
Hà
Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2026
|
THÔNG TƯ
QUY
ĐỊNH MẪU BÁO CÁO, TÀI LIỆU, GIẤY PHÉP VÀ QUYẾT ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ
KHOÁNG SẢN
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
147/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
193/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành của Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
21/2026/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP
của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số
351/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục
Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban
hành Thông tư quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong
hoạt động thăm dò khoáng sản.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định chi tiết một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản số
147/2025/QH15; Nghị định số 193/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP bao gồm:
1. Quy định chi tiết khoản 6 Điều
44; khoản 3 Điều 45; khoản 6 Điều 47; khoản 6 Điều 64 của Luật Địa chất và
khoáng sản số 54/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản số 147/2025/QH15.
2. Quy định chi tiết khoản 9 Điều
14; khoản 4 Điều 32; khoản 5 Điều 34; khoản 4 Điều 36; khoản 6 Điều 37; khoản 7
Điều 38; khoản 7 Điều 39; khoản 5 Điều 40; khoản 4 Điều 41; khoản 3 Điều 48; khoản
4 Điều 51; khoản 8 Điều 59; khoản 5 Điều 68 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP.
3. Việc quy định chi tiết thi hành
các điều, khoản quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này bao gồm các nội dung
về mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép, quyết định trong hồ sơ giải quyết thủ tục
cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản; chuyển
nhượng quyền thăm dò khoáng sản; thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản và mẫu
báo cáo, tài liệu liên quan đến thực hiện công tác thăm dò khoáng sản, thăm dò
bổ sung. Không quy định đối với mẫu đề án thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung;
mẫu báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung và thành phần hồ sơ:
cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản; chuyển
nhượng quyền thăm dò khoáng sản; thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với cơ
quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản; cơ quan, tổ chức, cá nhân có
hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 của Thông
tư này.
Chương II
MẪU BÁO CÁO, TÀI LIỆU, GIẤY PHÉP, QUYẾT ĐỊNH TRONG HỒ
SƠ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN; MẪU BÁO CÁO, TÀI LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN
THỰC HIỆN CÔNG TÁC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ BỔ SUNG
Điều 3. Mẫu văn bản đề nghị
trong hồ sơ về thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép
thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư này.
2. Văn bản đề nghị gia hạn giấy
phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 02 của Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư này.
3. Văn bản đề nghị cấp lại giấy
phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 03 của Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư này.
4. Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy
phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 04 của Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư này.
5. Văn bản đề nghị trả lại giấy
phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 05 của Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư này.
6. Văn bản đề nghị chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 06 của Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư này.
7. Văn bản đề nghị thăm dò bổ sung
để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản chính, xác định trữ lượng khoáng
sản đi kèm được lập theo Mẫu số 07 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
8. Văn bản đề nghị công nhận kết
quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung được lập theo Mẫu số 08 của Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư này.
9. Văn bản đề nghị chấp thuận điều
chỉnh nội dung đề án thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 09 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư này.
10. Văn bản đề nghị thăm dò trong
khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
được lập theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Mẫu bản đồ trong hồ sơ
cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản; chuyển
nhượng quyền thăm dò khoáng sản; thăm dò bổ sung
1. Bản đồ được lập theo Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Bộ Công Thương, bản đồ được lập theo hệ tọa độ VN-2000, kinh
tuyến trục trung ương, múi chiếu 6 độ; đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bản đồ được lập theo hệ tọa độ VN-2000,
kinh tuyến trục và múi chiếu địa phương.
Điều 5. Mẫu giấy phép, quyết
định, văn bản chấp thuận về thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
1. Giấy phép thăm dò khoáng sản
được lập theo Mẫu số 01 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Giấy phép thăm dò khoáng sản
(gia hạn) được lập theo Mẫu số 02 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư
này.
3. Giấy phép thăm dò khoáng sản
(cấp lại) được lập theo Mẫu số 03 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư
này.
4. Giấy phép thăm dò khoáng sản
(chuyển nhượng) được lập theo Mẫu số 04 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
tư này.
5. Quyết định điều chỉnh giấy phép
thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 05 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
tư này.
6. Quyết định cho phép trả lại giấy
phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 06 của Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư này.
7. Quyết định thu hồi giấy phép
thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 07 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
tư này.
8. Quyết định công nhận báo cáo kết
quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn được
lập theo Mẫu số 08 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
9. Quyết định công nhận báo cáo kết
quả thăm dò, thăm dò bổ sung đối với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên
nhiên được lập theo Mẫu số 09 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
10. Văn bản chấp thuận thăm dò bổ
sung được lập theo Mẫu số 10 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
11. Văn bản chấp thuận thăm dò
trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản được lập theo Mẫu số 11 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Văn bản thông báo kế
hoạch khảo sát lấy mẫu trên mặt đất, kế hoạch thăm dò khoáng sản
1. Văn bản thông báo kế hoạch thăm
dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 01 của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
này.
2. Văn bản thông báo kế hoạch khảo
sát, lấy mẫu trên mặt đất để lập đề án thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số
02 của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Văn bản Thông báo kế hoạch thi
công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản (áp dụng trong trường hợp
phải bổ sung công trình thăm dò theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
công nhận kết quả thăm dò khoáng sản) được lập theo Mẫu số 03 của Phụ lục IV
ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Kế hoạch thi công bổ sung khối
lượng công tác thăm dò khoáng sản (áp dụng trong trường hợp phải bổ sung công
trình thăm dò theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản) được lập theo Mẫu số 04 của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông
tư này.
Điều 7. Mẫu các báo cáo, phương
án trong hoạt động thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
1. Báo cáo định kỳ kết quả hoạt
động thăm dò khoáng sản được lập và nộp trước ngày 15 tháng 02 của năm liền kề
sau năm báo cáo, kỳ báo cáo là năm (từ 01 tháng 01 đến 31 tháng 12), đối với
các giấy phép thăm dò có thời hạn dưới 12 tháng, thời điểm báo cáo là thời điểm
kết thúc thời hạn của giấy phép thăm dò. Báo cáo định kỳ kết quả hoạt động thăm
dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 01 của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư
này.
2. Báo cáo kết quả thăm dò và kế
hoạch thăm dò tiếp theo trong hồ sơ đề nghị gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy
phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản được lập theo
Mẫu số 02 của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Phương án đánh giá mức độ ảnh
hưởng đến đối tượng cần bảo vệ trong quá trình thăm dò tại khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản được lập theo Mẫu số
03 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Phương án bảo đảm an toàn bức
xạ, môi trường và phòng ngừa sự cố trong đề án thăm dò khoáng sản được lập theo
Mẫu số 04 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 8. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành
từ ngày 15 tháng 9 năm 2026.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan
nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, cấp lại, điều
chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản; chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng
sản; công nhận kết quả thăm dò khoáng sản trước ngày Thông tư này có hiệu lực
thi hành mà chưa có kết quả giải quyết hồ sơ thì tổ chức, cá nhân không phải
nộp lại hồ sơ theo mẫu quy định tại Thông tư này.
2. Trường hợp tổ chức, cá nhân phải
hoàn thiện, bổ sung hồ sơ theo quy định của pháp luật thì thành phần hồ sơ hoàn
thiện, bổ sung thực hiện theo quy định của Thông tư này.
Điều 10. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ
quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố, Thủ trưởng các đơn
vị trực thuộc Bộ Công Thương, Cơ quan chuyên môn về địa chất và khoáng sản
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Địa chất và Khoáng sản Việt
Nam, Cơ quan chuyên môn về địa chất và khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có trách nhiệm phổ biến, triển khai thực hiện Thông tư này.
3. Các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
- TTg Chính phủ và các PTTg Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Công Thương;
- Cơ quan chuyên môn về ĐCKS thuộc UBND tỉnh, thành phố;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Công Thương, Cổng TTĐT Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, PC, ĐCKS.
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trương Thanh Hoài
|
PHỤ LỤC I
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TRONG HỒ SƠ VỀ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số
55/2026/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
|
Mẫu số 01
|
Văn bản đề nghị cấp giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
|
Mẫu số 02
|
Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
|
Mẫu số 03
|
Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
|
Mẫu số 04
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm
dò khoáng sản
|
|
Mẫu số 05
|
Văn bản đề nghị trả lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
|
Mẫu số 06
|
Văn bản đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
|
|
Mẫu số 07
|
Văn bản đề nghị thăm dò bổ
sung để nâng cấp tài nguyên, trữ
lượng khoáng sản, xác định trữ
lượng khoáng sản đi kèm
|
|
Mẫu số 08
|
Văn bản đề nghị công nhận
kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
|
|
Mẫu số 09
|
Văn bản đề nghị chấp thuận điều chỉnh nội dung
đề án thăm dò khoáng sản
|
|
Mẫu số 10
|
Văn bản đề nghị thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản
|
Mẫu số 01: Văn bản
đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......(1)….., ngày... tháng...
năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi:
......................(2)...........................
........................................................................(3)......................................................
Trụ sở tại: ................................................................................................................
Điện thoại:........................................
Fax:................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ......... ngày...
tháng...... năm...... do ...............(4)................ cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số .............. ngày......
tháng...... năm...... do ...................(5)...............
cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng
đại diện (chi nhánh) số........................
ngày...... tháng...... năm...... do ...................(6)...................
(đối với doanh nghiệp nước ngoài); hoặc Căn
cước công dân số ......................... cấp ngày…...
tháng...... năm...... (đối với cá nhân).
1.
Đề nghị được thăm dò khoáng sản (hoặc
thăm dò xuống sâu, mở rộng tại khu
vực đang khai thác khoáng sản theo Giấy phép khai
thác khoáng sản số ................(7)...............tại
................(8)............... với các thông tin
chính sau đây:
-
Diện tích thăm dò: ..................ha/km², được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ xác định trên bản đồ
khu vực thăm dò khoáng sản(9) kèm
theo Văn bản này.
Vị trí công trình thăm dò (10):
|
Số hiệu
|
Chiều sâu
|
Tọa độ
|
Ghi chú
|
|
GK
|
(m)
|
X
|
Y
|
|
|
|
|
|
|
-
Thời gian thăm dò: ......... tháng (năm), kể từ ngày được cấp giấy phép.
-
Mục đích thăm dò khoáng sản:
.................................................................
2.
....................(3)...........……. đã hoàn thành các nghĩa
vụ quy định tại điểm a, i và k khoản
2 Điều 59 của Luật Địa chất và khoáng sản (các tài
liệu minh chứng gửi kèm theo)(11).
3.
....................(3)............cam kết
thực hiện đúng quy định của pháp luật
về địa chất và khoáng sản và quy định
của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
......(3)......
(Ký tên, đóng dấu)
|
__________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Cơ quan cấp giấy phép
thăm dò khoáng sản.
3 Tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
4 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
5 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu
tư.
6 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền quyết định thành lập văn phòng, chi nhánh.
7 Tên khoáng sản.
8 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh
nơi có mỏ.
9 Bản đồ khu vực thăm dò
khoáng sản được thực hiện theo quy định tại Điều 4
Thông tư này và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư này.
10 Nội dung này
chỉ áp dụng đối với trường hợp thăm dò
nước nóng thiên nhiên, nước khoáng
thiên nhiên.
11 Nội dung này
chỉ áp dụng đối với trường hợp đề nghị thăm
dò xuống sâu, mở rộng.
Mẫu số 02: Văn bản
đề nghị gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......(1)….., ngày... tháng...
năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ GIA
HẠN GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi:
...............(2)........................
………………………………….…………...(3)…………………………………………
Trụ sở tại:
.....................................................................................................
Điện thoại: .................................... Fax......................................................
Được phép thăm dò .............(4)...............
tại ................(5)............... theo
Giấy phép thăm dò khoáng sản số................. ngày
...... tháng ........ năm ....... của...............(6)................
Đề nghị được gia hạn thời gian thăm dò đến ngày
.... tháng ... năm ....
Lý
do đề nghị gia hạn:
............................................................................................
……………………………………………………………………………………………...
....................(3)...................cam
kết thực hiện đúng quy định của pháp
luật về địa chất và khoáng sản và quy
định của pháp luật khác có liên
quan./.
|
|
......(3)......
(Ký tên, đóng dấu)
|
__________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Cơ quan gia hạn giấy
phép thăm dò khoáng sản.
3 Tổ chức, cá
nhân đề nghị gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản.
4 Tên khoáng sản.
5 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh
nơi có mỏ.
6 Cơ quan, người có
thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
Mẫu số 03: Văn bản
đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......(1)….., ngày... tháng...
năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP
LẠI GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi:
...............(2)........................
………………………………….…………...(3)…………………………………………
Trụ sở tại:
.....................................................................................................
Điện thoại:.....................................
Fax:.........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số …… ngày…...
tháng…... năm …… do .............(4)...............cấp; hoặc Giấy phép đầu tư
số.........................ngày…... tháng...... năm......
do...............(5)........... cấp; hoặc Quyết
định thành lập văn phòng đại diện
(chi nhánh) số............. ngày…... tháng......
năm...... do ...............(6)............. (đối
với doanh nghiệp nước ngoài); hoặc Căn cước công
dân số..............cấp ngày…... tháng...... năm...... (đối với cá nhân).
Được...........(7)........... cấp Giấy phép thăm
dò khoáng sản số ...... ngày …… tháng …… năm …… để thăm dò ........(8)........... tại...........(9)........... Diện tích thăm dò:
........ha/km².
Do
đã hết thời hạn, kể cả thời gian gia hạn theo quy định
nhưng ...............(3)...................... chưa thực hiện
hết khối lượng các hạng mục thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số ...... ngày
…… tháng …… năm ……
Lý
do chưa hoàn thành công tác thăm dò:....................................................................
...............(3)......................đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản ……………… (8)...................... tại ......................(9)........................
Diện tích thăm dò: …… ha/km², được giới hạn bởi các
điểm góc có tọa độ xác định trên bản đồ khu vực
thăm dò khoáng sản(10) kèm theo văn bản này.
Vị trí công trình thăm dò(11):
|
Số hiệu
|
Chiều sâu
|
Tọa độ
|
Ghi chú
|
|
GK
|
(m)
|
X
|
Y
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian thăm dò: …………. tháng (năm), kể từ ngày
được cấp lại giấy phép.
Mục đích thăm dò khoáng sản:
.................................................................
....................(3)............cam
kết thực hiện đúng quy định của pháp
luật về địa chất và khoáng sản và quy
định của pháp luật khác có liên
quan./.
|
|
………......(3)................
(Ký tên, đóng dấu)
|
__________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Cơ quan cấp lại giấy
phép thăm dò khoáng sản.
3 Tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản.
4 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
5 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu
tư.
6 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền quyết định thành lập văn phòng, chi nhánh.
7 Cơ quan cấp giấy phép
thăm dò khoáng sản.
8 Tên khoáng sản.
9 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh
nơi có mỏ.
10 Bản đồ khu vực thăm
dò khoáng sản được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này và Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư này.
11 Nội dung này
chỉ áp dụng đối với trường hợp thăm dò
nước nóng thiên nhiên, nước khoáng
thiên nhiên.
Mẫu số 04: Văn bản
đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......(1)….., ngày... tháng...
năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU
CHỈNH
GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi:
...............(2)........................
………………………………….…………...(3)…………………………………………
Trụ sở tại:
.....................................................................................................
Điện thoại:................................... Fax:
.........................................................
Được phép thăm dò .........(4)............. tại...........(5)......... theo Giấy phép thăm
dò khoáng sản số........, ngày...... tháng ... năm ... của ...............(6)..........................
Đề nghị điều chỉnh ....(7)... của Giấy phép thăm dò
khoáng sản như sau:
-
Nội dung theo Giấy phép thăm dò đã cấp:.......;
-
Nội dung đề nghị điều chỉnh:...........;
-
Diện tích trả lại:........... ha/km²(8);
-
Diện tích tiếp tục thăm dò:.............
ha/km²(8).
Diện tích đề nghị điều chỉnh và diện tích tiếp tục thăm dò được
thể hiện bởi tọa độ các điểm khép góc xác định tại Phụ lục I và Bản đồ ranh giới, diện tích
khu vực trả lại, khu vực tiếp tục thăm dò khoáng sản kèm theo văn bản này(8).
Lý
do đề nghị điều chỉnh:
.................................................................................................
....................(3)..................cam
kết thực hiện đúng quy định của pháp
luật về địa chất và khoáng sản và quy
định của pháp luật khác có liên
quan./.
|
|
……..….......(3)..................
(Ký tên, đóng dấu)
|
|
TÊN TỔ CHỨC CÁ
NHÂN(3)
-------
|
Phụ lục
|
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH
KHU VỰC ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI, KHU VỰC TIẾP TỤC THĂM DÒ
KHOÁNG SẢN(8)
(Kèm theo Văn bản đề
nghị điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản ngày...
tháng... năm...)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
I. Khu vực đề nghị trả lại
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
II. Khu vực tiếp tục thăm dò khoáng sản
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích:
...... ha/km²
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Cơ quan điều chỉnh
giấy phép thăm dò khoáng sản.
3 Tổ chức, cá
nhân đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản.
4 Tên khoáng sản.
5 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh
nơi có mỏ.
6 Cơ quan, người có
thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
7 Tên Điều, khoản, điểm
trong giấy phép thăm dò khoáng sản cần điều chỉnh.
8 Nội dung này
chỉ áp dụng đối với trường hợp đề nghị điều
chỉnh diện tích thăm dò khoáng sản.
Mẫu số 05: Văn bản
đề nghị trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......(1)….., ngày... tháng...
năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ TRẢ
LẠI
GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ...............(2)........................
………………………………….…………...(3)…………………………………………
Trụ sở tại:
............................................................................................................
Điện thoại:................................ Fax: ....................................................................
Đã
được .........(2)......... cho phép
thăm dò khoáng sản.........(4)........... theo
Giấy phép thăm dò khoáng sản số...... ngày ....
tháng ..... năm ...... tại khu vực...............(5)...........Đề
nghị được trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản số.........
nêu trên.
Lý
do đề nghị trả lại:
.................................................................................................
……………………………………………………………………………………………….
............(3)................cam
kết thực hiện đúng quy định của pháp
luật về địa chất và khoáng sản và quy
định của pháp luật khác có liên
quan./.
|
|
....................(3)...................
(Ký tên, đóng dấu)
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Cơ quan cấp giấy phép
thăm dò khoáng sản.
3 Tổ chức, cá
nhân đề nghị trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản.
4 Tên khoáng sản.
5 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh
nơi có mỏ.
Mẫu số 06: Văn bản
đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......(1)……, ngày... tháng...
năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi:
...............(2)........................
………………………………….…………...(3)……………………………………..……
Trụ sở tại:
..............................................................................................................
Điện thoại:............................. Fax:
........................................................................
Đã
được...........(4)..........cho phép
thăm dò khoáng sản.........(5)..........theo
Giấy phép thăm dò khoáng sản số...... ngày ....
tháng ..... năm ...... tại khu vực ...........(6)...........
Đề nghị được chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản cho:
………………………………….…………...(7)…………………………………………
Trụ sở
tại:.............................................................................................................
Điện thoại: ..................................
Fax:.................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số …… ngày…...
tháng…... năm …… do ...........(8)........... cấp;
hoặc Giấy phép đầu tư số .......... ngày…... tháng
......năm ...... do ...............(9)........... cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh) số .......... ngày…...
tháng...... năm...... do ...............(10)........... (đối với doanh nghiệp nước ngoài); hoặc Căn cước công
dân số ........... cấp ngày…... tháng...... năm...... (đối với cá nhân).
Hợp đồng chuyển nhượng số ….. ngày...... tháng...... năm……
...................(7).......................cam
kết thực hiện đúng quy định của pháp
luật về địa chất và khoáng sản và quy
định của pháp luật khác có liên
quan./.
|
……………...(3)……………….
(Ký tên, đóng dấu)
|
……………...(7)……………….
(Ký tên, đóng dấu)
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Cơ quan chấp thuận
chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
3 Tên tổ chức, cá
nhân đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
4 Cơ quan cấp giấy phép
thăm dò khoáng sản.
5 Tên khoáng sản.
6 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ và địa danh cấp xã, tỉnh nơi có
mỏ.
7 Tên tổ chức, cá
nhân nhận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
8 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
9 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu
tư
10 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền quyết định thành lập văn phòng, chi nhánh.
Mẫu số 07: Văn bản
đề nghị thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng
sản, xác định trữ lượng khoáng
sản đi kèm
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......(1)…., ngày... tháng...
năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THĂM
DÒ BỔ SUNG ĐỂ NÂNG CẤP
TÀI NGUYÊN, TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN CHÍNH, XÁC ĐỊNH TRỮ LƯỢNG KHOÁNG
SẢN ĐI KÈM
Kính gửi:
...............(2)........................
………………………………….…………...(3)……………………………………………
Trụ sở tại:
............................................................................................................
Điện thoại:.............................. Fax:
......................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…...
tháng…... năm...... do...............(4)................. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số .......... ngày…...tháng......
năm...... do ......(5)......... cấp; hoặc Quyết
định thành lập văn phòng đại diện
(chi nhánh) số ........ ngày…... tháng......
năm...... do ........(6)...... (đối với doanh
nghiệp nước ngoài); hoặc Căn cước công dân số ............ cấp ngày…... tháng ...... năm ...... (đối với cá nhân).
Được phép khai thác .........(7).............tại ...........(8)............. theo Giấy phép
khai thác khoáng sản số ......... ngày …… tháng ……. năm
……. của ...........(9)......... Căn cứ quy định
tại điểm e khoản 2 Điều 59 Luật Địa chất và khoáng sản,
...............(3)................... đề nghị ...............(2)...............
chấp thuận thăm dò bổ sung để nâng cấp
trữ lượng tại các khối tài nguyên cấp
…, khối trữ lượng cấp … (xác định trữ lượng, chất lượng
khoáng sản đi kèm là ………….(10)…………))
trong phạm vi diện tích được phép
khai thác theo Giấy phép khai thác khoáng sản
số ............. ngày …… tháng ……. năm ……. của ...........(9)............
Vị trí, diện tích thăm dò bổ
sung: …. ha/km², được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ tại Phụ lục kèm theo văn bản này.
Mức sâu thấp nhất của công trình thăm dò bổ sung: đến mức ….m
Thời gian thăm dò bổ sung: ……tháng (năm), kể từ ngày được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền chấp thuận.
Mục đích thăm dò khoáng sản:
.................................................................
Vị trí công trình thăm dò(11):
|
Số hiệu
|
Chiều sâu
|
Tọa độ
|
Ghi chú
|
|
GK
|
(m)
|
X
|
Y
|
|
|
|
|
|
|
....................(3)......................cam
kết thực hiện đúng quy định của pháp
luật về địa chất và khoáng sản và quy
định của pháp luật khác có liên
quan./.
|
|
…………........(3)....................
(Ký tên, đóng dấu)
|
|
TÊN TỔ CHỨC CÁ
NHÂN(3)
-------
|
Phụ lục
|
TOẠ ĐỘ, DIỆN TÍCH
KHU VỰC ĐỀ NGHỊ THĂM DÒ BỔ SUNG ĐỂ NÂNG
CẤP TÀI NGUYÊN, TRỮ LƯỢNG KHOÁNG
SẢN CHÍNH/ XÁC ĐỊNH TRỮ LƯỢNG KHOÁNG
SẢN ĐI KÈM
(Kèm theo Văn bản đề
nghị thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng
sản chính, xác định trữ lượng khoáng
sản đi kèm ngày... tháng... năm...)
|
STT
|
Tên điểm khép
góc
|
Hệ toạ độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ....., múi chiếu .....)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
A
|
|
|
|
2
|
B
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích:
…… ha/km²
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Cơ quan, người có
thẩm quyền chấp thuận thăm dò bổ sung.
3 Tổ chức, cá
nhân đề nghị chấp thuận thăm dò bổ sung.
4 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
5 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu
tư
6 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền quyết định thành lập văn phòng, chi nhánh.
7 Tên khoáng sản.
8 Khu vực mỏ hoặc tên
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh nơi có mỏ.
9 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng
sản.
10 Tên khoáng sản đi kèm
cần xác định trữ lượng.
11 Nội dung này
chỉ áp dụng đối với trường hợp thăm dò
bổ sung nước nóng thiên nhiên, nước khoáng
thiên nhiên
Mẫu số 08: Văn bản
đề nghị công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản, thăm dò bổ sung
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......(1)….., ngày... tháng...
năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG
NHẬN KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN HOẶC
THĂM DÒ BỔ SUNG
Kính gửi:
...............(2)........................
………………………………….…………...(3)…………………………………………………
Trụ sở tại:
..............................................................................................................
Điện thoại:................…………… Fax:....................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…...
tháng…... năm...... do ...............(4)........... cấp; hoặc Giấy phép đầu tư
số.........................ngày…... tháng...... năm...... do
.............(5)........... cấp; hoặc Quyết
định thành lập văn phòng đại diện
(chi nhánh) số ........... ngày…... tháng......
năm...... do ...........(6)........ (đối với
doanh nghiệp nước ngoài); hoặc Căn cước công dân số .............. cấp ngày…... tháng...... năm...... (đối với cá nhân).
Đã
hoàn thành công tác thi công đề án thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số ........
ngày.... tháng....... năm..... của..............(7)...........
(đề án thăm dò bổ sung theo Văn bản chấp thuận thăm dò
bổ sung để ......... trong phạm vi khu vực được phép khai
thác theo Giấy phép khai thác khoáng sản
số.... ngày.... tháng.... năm.... của ...........(8)...........)
và đã lập báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản (thăm dò bổ sung) ..........(9)...........theo
quy định.
...........(3)...........đề nghị ........(2)...........thẩm định, công
nhận kết quả thăm dò khoáng sản (thăm dò
bổ sung) theo báo cáo ....................(9)............
...........(3)...........cam
kết các nội dung, thông tin
trong hồ sơ đề nghị công nhận nhận kết quả
thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung
gửi kèm theo văn bản này và các tài liệu nguyên thủy sử dụng để lập báo cáo là
trung thực, chính xác, đúng sự thật và
xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật./.
|
|
......(3)......
(Ký tên, đóng dấu)
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Cơ quan có thẩm quyền
công nhận kết quả thăm dò khoáng sản,
kết quả thăm dò bổ sung.
3 Tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản, kết quả thăm dò bổ sung.
4 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
5 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu
tư
6 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền quyết định thành lập văn phòng, chi nhánh.
7 Tên cơ quan, người có
thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
8 Tên cơ quan, người có
thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản.
9 Tên báo cáo kết quả
thăm dò hoặc báo cáo kết quả thăm dò
bổ sung.
Mẫu số 09: Văn bản
đề nghị chấp thuận điều chỉnh nội dung đề án thăm dò khoáng sản
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......(1)….., ngày... tháng...
năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP
THUẬN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi:
...............(2)........................
………………………………….…………...(3)…………………………………………
Trụ sở tại:
.....................................................................................................
Điện thoại:........................ Fax:
.........................................................
Được phép thăm dò.........(4)....... tại ...........(5).......... theo Giấy phép
thăm dò khoáng sản số ....... ngày …… tháng ……..năm ……. của...........(6)........
Căn
cứ quy định tại khoản … Điều …. Nghị định số …. ngày
… của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản,...........(3)...........đề
nghị..........(2).......... điều chỉnh phương pháp, khối lượng của đề án thăm dò khoáng sản theo Giấy phép
thăm dò khoáng sản số........ ngày ...... tháng …. năm …….
của..........(6).......như sau:
Điều chỉnh, bổ sung………… (7)………
(Báo cáo đề nghị điều chỉnh hoặc bổ sung phương pháp,
khối lượng của đề án thăm dò khoáng sản
và các tài liệu, bản vẽ minh chứng kèm
theo)
...............(3)...................cam
kết thực hiện đúng quy định của pháp
luật về địa chất và khoáng sản và quy
định của pháp luật khác có liên
quan./.
|
|
……......(3)................
(Ký tên, đóng dấu)
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Cơ quan chấp thuận
nội dung điều chỉnh đề án thăm dò.
3 Tổ chức, cá nhân
đề nghị điều chỉnh nội dung đề án thăm dò.
4 Tên khoáng sản.
5 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh
nơi có mỏ.
6 Tên cơ quan, người có
thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
7 Nêu cụ thể phương pháp,
khối lượng hạng mục công việc đề nghị điều
chỉnh hoặc bổ sung.
Mẫu số 10: Văn bản
đề nghị thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…...(1)……, ngày… tháng… năm…
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THĂM
DÒ TRONG KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG
SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Kính gửi:...........(2)...................
………………………………….…………...(3)…………………………………………
Trụ sở tại: .....................................................................................................
Điện thoại...........................
Fax:..................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số …… ngày…...
tháng…... năm...... do ...........(4)........... cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số .......... ngày…...
tháng......năm...... do ...........(5)........... cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh) số ........ ngày…...
tháng...... năm...... do ...........(6)........... (đối với doanh nghiệp nước ngoài); hoặc Căn cước công
dân số ........... cấp ngày…... tháng...... năm...... (đối với cá nhân);
Căn
cứ quy định tại khoản 3 Điều 26 Luật Địa chất và
khoáng sản, sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản, ...........(3)...........
đề nghị được thăm dò khoáng sản ...........(7).........
trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản tại...........(8)...........;
Diện tích dự kiến đề nghị thăm dò: …. ha/km²,
trong đó, diện tích thuộc khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: …. ha/km².
Toạ độ, diện tích được thể hiện chi tiết theo Phụ
lục kèm theo.
...............(3)......................cam
kết thực hiện đúng quy định của pháp
luật về địa chất và khoáng sản và quy
định của pháp luật khác có liên
quan./.
|
|
………......(3).....................
(Ký tên, đóng dấu)
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(3)
PHỤ LỤC
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH
KHU VỰC ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN Ở KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU
VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Văn bản số
…..ngày …… tháng ……. năm …… của ……)
1. Tọa độ, diện tích khu vực đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục
... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích:
…… ha/km²
|
2. Tọa độ, diện tích nằm
trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục
... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích:
…… ha/km²
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Cơ quan chấp thuận
thăm dò khoáng sản trong khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm cấm hoạt động khoáng sản.
3 Tổ chức, cá
nhân đề nghị thăm dò khoáng sản trong khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm cấm hoạt động
khoáng sản.
4 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
5 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu
tư
6 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền quyết định thành lập văn phòng, chi nhánh.
7 Tên khoáng sản.
8 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh
nơi có mỏ.
___________________________
Ghi chú:
1 Tên bản đồ. Ví
dụ Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản.
2 Tên khoáng sản.
3 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ và địa danh cấp xã, tỉnh khu vực có
mỏ.
4 Tỷ lệ bản đồ, thực
hiện như sau:
-
Đối với khu vực có diện tích từ 05 km² trở lên bản đồ khu
vực được lập trên nền bản đồ trích lục
từ bản đồ địa hình, hệ tọa độ VN-2000, có tỷ lệ không nhỏ hơn 1:25.000.
-
Đối với khu vực có diện tích từ 02 km² đến dưới 5 km², bản
đồ khu vực được lập trên nền bản đồ trích lục từ bản đồ địa hình, hệ tọa độ VN-2000, có
tỷ lệ không nhỏ hơn 1:10.000.
-
Đối với khu vực có diện tích từ dưới 2 km², bản đồ khu vực được lập trên
nền bản đồ trích lục từ bản đồ địa hình,
hệ tọa độ VN-2000, có tỷ lệ không nhỏ hơn 1:5.000.
5 Tên tổ chức, cá
nhân lập bản đồ, bản vẽ. Trường hợp là tổ
chức lập bản đồ thì phải có chức năng
thành lập bản đồ theo quy định.
6 Tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép
thăm dò khoáng sản; chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản; công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung.
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY PHÉP,
QUYẾT ĐỊNH VỀ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
55/2026/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
|
Mẫu số 01
|
Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
|
Mẫu số 02
|
Giấy phép thăm dò khoáng sản
(gia hạn)
|
|
Mẫu số 03
|
Giấy phép thăm dò khoáng sản
(cấp lại)
|
|
Mẫu số 04
|
Giấy phép thăm dò khoáng sản
(chuyển nhượng)
|
|
Mẫu số 05
|
Quyết định điều chỉnh giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
|
Mẫu số 06
|
Quyết định cho phép trả lại
giấy phép thăm dò khoáng sản
|
|
Mẫu số 07
|
Quyết định thu hồi giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
|
Mẫu số 08
|
Quyết định công nhận báo
cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò
bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn
|
|
Mẫu số 09
|
Quyết định công nhận báo
cáo kết quả thăm dò, thăm dò bổ sung đối
với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên
nhiên
|
|
Mẫu số 10
|
Văn bản chấp thuận thăm dò bổ sung
|
|
Mẫu số 11
|
Văn bản chấp thuận thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản
|
Mẫu số 01: Giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
... (TÊN CƠ QUAN CẤP
PHÉP) ....
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........./GP-....
|
......(1)……., ngày... tháng... năm...
|
GIẤY PHÉP
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
.....NGƯỜI CÓ
THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP......
Căn cứ
.............................................(2)
......................................................... ;
Căn cứ .............................................(2)
......................................................... ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm
dò khoáng sản của … (3)........... ;
Theo đề nghị của .............................(4)
........................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép
...... (3)...... được thăm dò khoáng sản với các thông tin như sau:
1.
Loại khoáng sản: ...... (5)......
2.
Vị trí khu vực thăm dò: ......
(6)......;
3.
Diện tích khu vực thăm dò:........
ha/km² được giới hạn bởi các điểm khép
góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và
Phụ lục II(7) của Giấy phép này.
4.
Mức sâu được phép thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m (nếu thấy cần thiết).
5.
Phương pháp và khối lượng công tác thăm dò: theo Đề án thăm dò khoáng sản …… (8)……
do …… (3)…… lập kèm theo Giấy phép
này.
6.
Thời gian thăm dò: ......... tháng, kể
từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. …………(3)…………
có trách nhiệm:
1.
Nộp lệ phí cấp giấy phép thăm
dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan (nếu có) theo quy định hiện hành.
2.
Thực hiện thăm dò …… (5)……theo
phương pháp và khối lượng tại Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo giấy phép này.
3.
Các yêu cầu cần thiết khác đối với tổ
chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu
có).
Điều 3. Giấy phép này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
- ......(3)......;
- Cơ quan cấp phép;
- Cơ quan thẩm định hồ sơ;
- ........................................
- Lưu VT, ........ (.....)
|
THẨM QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có
thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
|
......(TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP)......
|
Phụ lục I
|
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH
KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép
thăm dò khoáng sản số /GP-.........
ngày tháng năm của …………)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ..., múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích:
…… ha/km²
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Liệt kê các
căn cứ để cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
3 Tên tổ chức, cá
nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
4 Thủ trưởng cơ quan
thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
5 Tên khoáng sản.
6 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ và địa danh cấp xã, tỉnh khu vực
thăm dò.
7 Phụ lục II là
bản đồ ranh giới khu vực thăm dò khoáng sản,
được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này
và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
8 Tên đề án thăm
dò khoáng sản.
Mẫu số 02: Giấy phép
thăm dò khoáng sản (gia hạn)
|
..... (TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP)
.....
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:........./GP-.....
|
......(1)….., ngày... tháng... năm...
|
GIẤY PHÉP
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(GIA HẠN)
.........(NGƯỜI CÓ
THẨM QUYỀN GIA HẠN GIẤY PHÉP).........
Căn cứ
.............................................(2)
......................................................... ;
Căn cứ
.............................................(2)
........................................................;
Xét hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép
thăm dò khoáng sản của … (3)...... ;
Theo đề nghị của .............................(4)
.....................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn Giấy phép
thăm dò khoáng sản số ....... ngày ... tháng ... năm
...... để …… (3)……được tiếp tục thăm dò
…… (5)……tại khu vực ...... (6)……đến
hết ngày .... tháng ...... năm .......
Điều 2. …… (3)……có
trách nhiệm:
1.
Nộp lệ phí cấp giấy phép thăm
dò khoáng sản (gia hạn) và các khoản phí,
lệ phí có liên quan (nếu có) theo quy
định hiện hành.
2.
Tiếp tục thực hiện phương pháp, khối
lượng công tác thăm dò còn lại của Đề án thăm dò
khoáng sản kèm theo Giấy phép thăm dò
khoáng sản số .../GP-..... ngày ... tháng ... năm ... do……
(7)……cấp, được xác định và
đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản đã thực hiện đến thời điểm đề
nghị(8) số ... ngày ... do …… (3)……thành
lập.
3.
Hoàn thành việc san lấp và đưa về
trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò.
Điều 3. Giấy phép này
có hiệu lực kể từ ngày ký và là bộ phận không
tách rời của Giấy phép thăm dò khoáng sản số
........ ngày... tháng ... năm ... của ...... (7)……
|
Nơi nhận:
- ......(3)......;
- ......(7)......;
- ......(4)......;
- ........................................
- Lưu VT, ........ (.....)
|
THẨM QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có
thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Liệt kê các
căn cứ để gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản.
3 Tên tổ chức, cá
nhân được cấp giấy phép thăm dò.
4 Thủ trưởng cơ quan
thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản.
5 Tên khoáng sản.
6 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh
khu vực thăm dò.
7 Tên cơ quan cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản.
8 Báo cáo kết quả thăm
dò khoáng sản đã thực hiện đến thời điểm
đề nghị là Báo cáo kết quả thăm dò và kế hoạch thăm dò tiếp theo trong hồ sơ đề nghị gia
hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản,
chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, được thực hiện
theo quy định tại Điều 7 Thông tư này và Mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
Mẫu số 03: Giấy phép
thăm dò khoáng sản (cấp lại)
|
...... (TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP) ......
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:....../GP-........
|
......(1)…, ngày... tháng... năm...
|
GIẤY PHÉP
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(CẤP LẠI)
.........(NGƯỜI CÓ
THẨM QUYỀN CẤP PHÉP).........
Căn cứ
.............................................(2)
......................................................... ;
Căn cứ
.............................................(2)
........................................................;
Xét hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép
thăm dò khoáng sản của … (3)...... ;
Theo đề nghị của .............................(4)
.....................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép
...... (3)...... được tiếp tục thăm dò
khoáng sản với các thông tin như sau:
1.
Loại khoáng sản: ...... (5)......
2.
Vị trí khu vực thăm dò: ......
(6)......;
3.
Diện tích khu vực thăm dò:........
ha/km² được giới hạn bởi các điểm khép
góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và
Phụ lục II(7) của Giấy phép này.
4.
Mức sâu được phép thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m (nếu thấy cần thiết).
5.
Phương pháp, khối lượng công tác thăm dò: theo
phương pháp và khối lượng công tác thăm dò còn lại của Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số .../GP-... ngày
... tháng ... năm ... do …… (8)……cấp, được xác
định và đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đã thực hiện đến thời điểm đề nghị(9) số ... ngày
... do …… (3)……thành lập.
6.
Thời gian thăm dò: ......... tháng, kể
từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. …… (3)……có
trách nhiệm:
1.
Nộp lệ phí cấp giấy phép thăm
dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan (nếu có) theo quy định hiện hành.
2.
Thực hiện công tác thăm dò khoáng sản
theo quy định tại Điều 1 của Giấy phép này và theo quy định
của pháp luật.
3.
Các yêu cầu cần thiết khác đối với tổ
chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu
có).
Điều 3. Giấy phép này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
- ......(3)......;
- ......(4)......;
- ......(8)......;;
- ........................................
- Lưu VT, ........ (.....)
|
THẨM QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có
thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
|
......(TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP)......
|
Phụ lục I
|
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH
KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép
thăm dò khoáng sản (cấp lại) số /GP-..... ngày ...... tháng ...... năm ......
của ... ......)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
n
|
|
|
|
|
Diện tích:
…… ha/km²
|
|
|
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Liệt kê các
căn cứ để cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản.
3 Tên tổ chức, cá
nhân được cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản.
4 Thủ trưởng cơ quan
thẩm định hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản.
5 Tên khoáng sản.
6 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh
khu vực thăm dò.
7 Phụ lục II là
bản đồ ranh giới khu vực thăm dò khoáng sản,
được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này
và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
8 Tên cơ quan cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản.
9 Báo cáo kết quả thăm
dò khoáng sản đã thực hiện đến thời điểm
đề nghị là Báo cáo kết quả thăm dò và kế hoạch thăm dò tiếp theo trong hồ sơ đề nghị gia
hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản,
chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, được thực hiện
theo quy định tại Điều 7 Thông tư này và Mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
Mẫu số 04: Giấy phép
thăm dò khoáng sản (chuyển nhượng)
|
..... (TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP) .....
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:........./GP-.....
|
......(1)….., ngày... tháng... năm...
|
GIẤY PHÉP
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(CHUYỂN NHƯỢNG)
.........(NGƯỜI CÓ
THẨM QUYỀN CẤP PHÉP).........
Căn cứ
.............................................(2) .........................................................
;
Căn cứ
.............................................(2)
........................................................;
Xét hồ sơ đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản của …(3)…………… và …(4)…………đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số ……. ngày
… tháng … năm … của …..…(5)………;
Theo đề nghị của .............................(6)
........................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép …(4)…………nhận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản theo
Giấy phép thăm dò khoáng sản số ……. ngày … tháng …
năm … của …..…(5)………từ …..…(3)………để
tiếp tục thăm dò …(7)…………với các
nội dung chính sau đây:
1.
Loại khoáng sản: …(7)…………
2.
Vị trí khu vực thăm dò: …(8)…………;
3.
Diện tích khu vực thăm dò:........
ha/km² được giới hạn bởi các điểm khép
góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và
Phụ lục II(9) của Giấy phép này.
4.
Mức sâu được phép thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m.
5.
Phương pháp, khối lượng công tác thăm dò: theo
phương pháp và khối lượng công tác thăm dò còn lại của Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số .../GP-... ngày
... tháng ... năm ... do …(5)…………cấp, được xác
định và đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đã thực hiện đến thời điểm đề nghị(10) số ... ngày ... do
…(3)…………thành lập.
6.
Thời gian thăm dò: ......... tháng, kể
từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. …(4)…………có
trách nhiệm:
1.
Nộp lệ phí cấp giấy phép thăm
dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan (nếu có) theo quy định hiện hành.
2.
Thực hiện công tác thăm dò khoáng sản
theo quy định tại Điều 1 của Giấy phép này và theo quy định
của pháp luật.
3.
Các yêu cầu cần thiết khác đối với tổ
chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu
có).
Điều 3. Giấy phép này
có hiệu lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực
của Giấy phép thăm dò khoáng sản số ........ ngày
... tháng ... năm ... của ……..…(5)…………
|
Nơi nhận:
- ......(3)......;
- ......(5)......;
- ......(6)......;
- ........................................
- Lưu VT, ........ (.....)
|
THẨM QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có
thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
|
......(TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP)......
|
Phụ lục I
|
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH
KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép
thăm dò khoáng sản (chuyển nhượng) số ......../GP-...... ngày
...... tháng ...... năm ...... của ......)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích:
…… ha/km²
|
____________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Liệt kê các
căn cứ để chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
3 Tên tổ chức, cá
nhân đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
4 Tên tổ chức, cá
nhân nhận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
5 Tên cơ quan cấp giấy
phép thăm dò.
6 Thủ trưởng cơ quan
thẩm định, trình hồ sơ chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản.
7 Tên khoáng sản.
8 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh
khu vực thăm dò.
9 Phụ lục II là
bản đồ ranh giới khu vực thăm dò khoáng sản,
được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này
và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
10 Báo cáo kết quả thăm
dò khoáng sản đã thực hiện đến thời điểm
đề nghị là Báo cáo kết quả thăm dò và kế hoạch thăm dò tiếp theo trong hồ sơ đề nghị gia
hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản,
chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, được thực hiện
theo quy định tại Điều 7 Thông tư này và Mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
Mẫu số 05: Quyết
định điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
|
TÊN CƠ QUAN ĐIỀU
CHỈNH GIẤY PHÉP
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:........./QĐ-
|
......(1)…., ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh
Giấy phép thăm dò khoáng sản
.........(NGƯỜI CÓ
THẨM QUYỀN ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP).........
Căn cứ
.............................................(2)
............................................................... ;
Căn cứ
.............................................(2)
...............................................................;
Xét hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép
thăm dò khoáng sản của ………(3)…..;
Theo đề nghị của .............................(4)
........................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh ………. (5)……quy
định trong Giấy phép thăm dò khoáng sản số........ ngày
... tháng ... năm ... của ……(6)……cấp cho………(3)……thăm
dò ……(7)…… tại ……(8)……như
sau:
1.
Nội dung giấy phép đã cấp:………………..
2.
Nội dung điều chỉnh:………………….....
Tọa độ, diện tích khu vực không được tiếp tục thăm dò, được tiếp tục thăm dò
khoáng sản được giới hạn bởi các điểm góc
có toạ độ xác định theo Phụ lục I kèm
theo Quyết định này (9).
Tọa độ, diện tích khu vực thăm dò khoáng sản được trả lại, được tiếp tục thăm dò khoáng sản
được giới hạn bởi các điểm góc có toạ
độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục
II(10) kèm theo Quyết định này (9).
Điều 2. …………(3)…………
có trách nhiệm:
1.
Nộp các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành
(nếu có).
2.
Tiếp tục thăm dò khoáng sản và
thực hiện các nghĩa vụ có liên quan
theo quy định của pháp luật về địa chất và
khoáng sản và quy định tại Giấy phép
thăm dò khoáng sản số........ ngày ... tháng ... năm ... của …....(5)……
3.
Chấm dứt hoạt động thăm dò khoáng sản
tại phần diện tích không được tiếp tục thăm dò và
thực hiện việc san lấp, đưa về trạng thái an toàn các công
trình đã thăm dò theo quy định của pháp luật
(9).
4.
Chấm dứt hoạt động thăm dò khoáng sản
tại phần diện tích được trả lại và thực
hiện việc san lấp, đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò
theo quy định của pháp luật (9).
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký và là bộ phận không
tách rời của Giấy phép thăm dò khoáng sản
số........ ngày ... tháng ... năm ... của …....(6)……
Chánh
Văn phòng, ………(4)………, ………(3)………và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- ......(3)......;
- ......(6)......;
- ......(4)......;
- ........................;
- Lưu HS, VT.
|
THẨM QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có
thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
|
CƠ QUAN ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP
-------
|
Phụ lục I
|
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH
KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC THĂM DÒ,
KHU VỰC TIẾP TỤC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN(9)
(Kèm theo Quyết định
số /QĐ-..... ngày tháng năm của ………)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
I. Khu vực không được thăm
dò khoáng sản: …ha/km²
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
II. Khu vực được tiếp tục thăm dò khoáng
sản: …ha/km²
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
CƠ QUAN ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP
-------
|
Phụ lục II
|
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH
KHU VỰC TRẢ LẠI, KHU VỰC TIẾP TỤC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN(9)
(Kèm theo Quyết định
số /QĐ-.... ngày tháng
năm của ……………)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục
... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
I. Khu vực được trả lại: …ha/km²
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
II. Khu vực tiếp tục thăm dò khoáng sản: …ha/km²
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Liệt kê các
căn cứ để điều chỉnh cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
3 Tên tổ chức, cá
nhân đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản.
4 Thủ trưởng cơ quan
thẩm định, trình hồ sơ điều chỉnh giấy phép thăm dò
khoáng sản.
5 Tên điều, khoản, điểm
trong giấy phép thăm dò khoáng sản cần điều chỉnh.
6 Tên cơ quan cấp giấy
phép thăm dò.
7 Tên khoáng sản.
8 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh
khu vực thăm dò.
9 Nội dung này
chỉ áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh diện tích khu vực thăm dò
khoáng sản.
10 Phụ lục II là
bản đồ ranh giới khu vực trả lại, khu vực tiếp tục thăm dò
khoáng sản được thực hiện theo quy định tại Điều
4 của Thông tư này và Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư này.
Mẫu số 06: Quyết
định cho phép trả lại giấy phép thăm
dò khoáng sản
|
...(TÊN CƠ QUAN CHẤP
THUẬN TRẢ LẠI GIẤY PHÉP)......
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:........./QĐ-......
|
......(1)….., ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép
trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
(NGƯỜI CÓ
THẨM QUYỀN CHẤP THUẬN TRẢ LẠI GIẤY PHÉP)
Căn cứ .............................................(2)
......................................................... ;
Căn cứ
.............................................(2)
..........................................................;
Xét hồ sơ đề nghị trả lại giấy phép
thăm dò khoáng sản của ………(3)……..;
Theo đề nghị của .............................(4)
........................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép
………(3)…………được trả lại Giấy phép thăm dò
khoáng sản....... số..... ngày..... tháng..... năm.... do
………(5)…………cấp tại khu vực (mỏ)...... thuộc ………(6)…………
Điều 2. Kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực, ………(3)…………phải chấm
dứt hoạt động thăm dò khoáng sản theo Giấy phép
thăm dò khoáng sản số..... ngày..... tháng..... năm
....... và có trách nhiệm thực hiện việc san lấp, đưa về trạng thái
an toàn các công trình đã thăm dò và các nghĩa vụ khác
theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2.
Chánh Văn phòng, ………(4)………, ………(3)………và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- ......(3)......;
- ......(4)......;
- ......(5)......;
- ........................................;
- Lưu VT, ........ (.....)
|
THẨM QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có
thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Liệt kê các
căn cứ để chấp thuận trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản.
3 Tên tổ chức, cá
nhân được trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản.
4 Thủ trưởng cơ quan
thẩm định, trình hồ sơ chấp thuận trả lại giấy phép
thăm dò khoáng sản.
5 Tên cơ quan cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản.
6 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh
khu vực thăm dò.
Mẫu số 07: Quyết
định thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản
|
...(TÊN CƠ QUAN
THU HỒI GIẤY PHÉP)......
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:........./QĐ-...
|
......(1)….., ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi giấy
phép thăm dò khoáng sản
.....(NGƯỜI CÓ
THẨM QUYỀN
THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN)......
Căn cứ
.............................................(2)
......................................................... ;
Căn cứ
.............................................(2)
.........................................................;
Theo đề nghị của .............................(3)
........................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy phép
thăm dò khoáng sản số ..../GP-.... ngày … tháng … năm … do
………(4)……cấp cho ………(5)……để
thăm dò ………(6)……tại ………(7)………
Lý
do thu hồi:....................................................................................
Điều 2. Kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực, ………(5)……phải chấm
dứt hoạt động thăm dò khoáng sản theo Giấy phép
thăm dò khoáng sản số..... ngày..... tháng..... năm
....... và có trách nhiệm thực hiện việc san lấp, đưa về trạng thái
an toàn các công trình đã thăm dò và các nghĩa vụ khác
theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2.
Chánh Văn phòng, ………(3)………, ………(5)………và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- ………(5)……….;
- ………(4)……….;
- ........................................;
- Lưu VT, ........ (.....)
|
THẨM QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có
thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Liệt kê các
căn cứ để thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản.
3 Thủ trưởng cơ quan
thẩm định, trình hồ sơ thu hồi giấy phép thăm dò
khoáng sản.
4 Tên cơ quan cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản.
5 Tên tổ chức, cá
nhân bị thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản.
6 Tên khoáng sản.
7 Khu vực mỏ hoặc tên
mỏ (nếu có) và địa danh nơi có mỏ.
Mẫu số 08: Quyết
định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò
bổ sung đối với các loại khoáng
sản rắn
|
....CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN .....
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......./QĐ-.......
|
......(1)….., ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản mỏ … (2) …..tại khu vực … (3)…....
(Trữ lượng tính đến tháng
..... năm ……)
.....(CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THĂM DÒ
KHOÁNG SẢN)…..
Căn cứ
.............................................(4) .........................................................
;
Căn cứ
.............................................(4)
.........................................................;
Xét hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò
bổ sung của ………(5)…………;
Theo đề nghị của .............................(6)
........................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung theo “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng
sản ………(2)……..tại khu vực ………(3)……..”,
với các nội dung chính sau đây:
1.
Diện tích khu vực công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung là …..ha/km² (Bằng chữ……..), có tọa độ xác định tại Phụ
lục I và Bình đồ phân khối trữ lượng
(Bình đồ phân bố thân quặng) kèm theo Quyết định này.
2.
Công nhận trữ lượng khoáng sản………(tên
khoáng sản)…...đã tính trong báo
cáo, bao gồm:
Cấp 121: ……… tấn (hoặc m³).
Cấp 122: ……… tấn (hoặc m³).
3.
Tài nguyên cấp 333:………… tấn (hoặc m³).
4.
Các khoáng sản đi kèm (nếu có):
Trữ lượng cấp 121: ……… tấn (hoặc m³).
Trữ lượng cấp 122: ……… tấn (hoặc m³).
5.
Mức sâu thấp nhất của các khối trữ lượng; thống kê chi tiết trữ lượng khoáng
sản theo khối, cấp được thống kê chi tiết
tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Các tài liệu của báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản được sử dụng để lập dự án đầu tư khai thác
mỏ và giao nộp lưu trữ địa chất theo quy
định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh
Văn phòng, ………(6)………, ………(5)………và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- ......(5)......;
- Cơ quan cấp phép;
- ......(6)......;
- ........................................;
- Lưu VT, ........ (.....)
|
THẨM QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có
thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
|
....CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN .....
-------
|
Phụ lục I
|
TỌA ĐỘ KHU VỰC CÔNG
NHẬN KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN/THĂM
DÒ BỔ SUNG
khoáng sản …(2)…..tại …(3)…..
(Kèm theo Quyết định
số ……/QĐ-…… ngày … tháng … năm……. của cơ quan có
thẩm quyền công nhận……………)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN2000
(Kinh tuyến trục ..., múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích: …
ha/km²
|
|
….CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN …..
-------
|
Phụ lục II
|
THỐNG KÊ
TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN
khoáng sản …..…(2)…..tại ……..(3)……… (Kèm
theo Quyết định số ……/QĐ-…… ngày … tháng … năm……. của cơ quan có thẩm quyền công
nhận……………)
|
STT
|
Khối trữ lượng
|
Mức sâu
thấp nhất (m)
|
Trữ lượng (tấn/m³/…)
|
Ghi chú (nếu có)
|
|
1
|
1-121
|
|
|
|
|
2
|
2-121
|
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|
Tổng 121
|
|
|
|
|
|
1-122
|
|
|
|
|
|
2-122
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
Tổng 122
|
|
|
|
|
121+122
|
|
|
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Tên khoáng sản.
3 Khu vực mỏ hoặc tên
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh nơi có mỏ.
4 Liệt kê các
căn cứ để công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản, thăm dò bổ sung.
5 Tên tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản, thăm dò bổ sung.
6 Thủ trưởng cơ quan
thẩm định, trình hồ sơ công nhận kết
quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ
sung.
Mẫu số 09: Quyết
định công nhận báo cáo kết quả thăm dò, thăm dò bổ sung đối với
nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên
nhiên
|
....CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN.....
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-........
|
......(1)……, ngày tháng
năm
|
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận kết quả
thăm dò nước nóng thiên nhiên (nước khoáng thiên nhiên) tại lỗ khoan ………(2)……..
tại khu vực ………(3)……..
(Trữ lượng tính đến tháng
..... năm ……)
.....(CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THĂM DÒ NƯỚC NÓNG THIÊN NHIÊN, NƯỚC KHOÁNG
THIÊN NHIÊN)…..
Căn cứ .............................................(4)
......................................................... ;
Căn cứ
.............................................(4)
.........................................................;
Xét hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò nước nóng
thiên nhiên/nước khoáng thiên nhiên của
………(5)…………….;
Theo đề nghị của .............................(6)
........................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/ thăm dò bổ sung nước nóng thiên nhiên (nước khoáng
thiên nhiên) tại lỗ khoan ………(2)……..theo “Báo
cáo kết quả thăm dò nước nóng thiên
nhiên (nước khoáng thiên nhiên) tại khu vực
………(3)……..”, với các nội dung chính
sau đây:
1.
Tọa độ lỗ khoan ………(2)……..được xác
định theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục … , múi chiếu 3⁰:
X(m)………
Y(m)……… và bản đồ(7) ….. kèm theo Quyết
định này.
2.
Trữ lượng nước nóng thiên nhiên, (nước
khoáng thiên nhiên) tại lỗ khoan ………(2)……..như
sau:
Cấp B: ………...m³/ngày.
Cấp C1: ……….m³/ngày
3.
Nguồn nước tại lỗ khoan ………(2)……..là
nước khoáng thiên nhiên khoáng hóa……., tổng
khoáng hóa………mg/l, nhiệt độ …….°C.
Điều 2. Các tài liệu của báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản được sử dụng để lập dự án đầu tư khai thác
mỏ, thiết kế khai thác mỏ và giao nộp lưu trữ địa chất. Quá trình khai thác và sử dụng
nước nóng thiên nhiên/ nước khoáng thiên nhiên phải tiến hành lấy mẫu định kỳ, quan trắc theo yêu
cầu chuyên môn, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi
trường.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh
Văn phòng, ………(6)………, ………(5)………và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- ......(5)......;
- Cơ quan cấp phép;
- ......(6)......;
- ........................................;
- Lưu VT, ........ (.....)
|
THẨM QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có
thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Tên lỗ khoan.
3 Khu vực mỏ hoặc tên
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh nơi có mỏ.
4 Liệt kê các
căn cứ để công nhận kết quả thăm dò
nước nóng thiên nhiên, nước khoáng
thiên nhiên.
5 Tên tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò
nước nóng thiên nhiên, nước khoáng
thiên nhiên.
6 Thủ trưởng cơ quan
thẩm định, trình hồ sơ công nhận kết
quả thăm dò nước nóng thiên nhiên, nước
khoáng thiên nhiên.
7 Bản đồ vị trí
lỗ khoan được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông
tư này và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
này.
Mẫu số 10: Văn bản
chấp thuận thăm dò bổ sung
|
...(TÊN CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN)......
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /TB-.........
|
......(1)……, ngày tháng năm
|
THÔNG BÁO
Chấp thuận thăm dò
bổ sung
Kính gửi: ….(2)……..
Căn cứ
.............................................(3)
......................................................... ;
Căn cứ
.............................................(3)
.........................................................;
Xét hồ sơ đề nghị thăm dò bổ sung của ………(2)……..;
Trên
cơ sở báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ
của …(4)………, …(5)……… có ý kiến như
sau:
1.
Chấp thuận cho ….(2)………được thăm dò bổ sung với một số thông tin chính như sau:
-
Mục đích: ………………
-
Loại khoáng sản thăm dò bổ sung: ………………
-
Vị trí, diện tích thăm dò:
Trong phạm vi ranh giới khu vực được phép khai thác theo
Giấy phép khai thác khoáng sản số …. ngày
… của … …(6)………
-
Phương pháp và khối lượng thăm dò: Thực
hiện theo Đề án thăm dò bổ sung (đã được chỉnh sửa, hoàn thiện (nếu có)) kèm theo
Văn bản số …. ngày … của …….(2)………
-
Mức sâu thăm dò bổ sung thấp nhất
(nếu có): Đến mức … m.
-
Thời gian thăm dò: Được xác định theo Đề án thăm dò khoáng sản.
2.
……...(2)………có trách nhiệm:
a)
Thực hiện việc thăm dò bổ sung khoáng
sản theo phương pháp và khối lượng tại Đề án
thăm dò bổ sung kèm theo Thông báo này;
b)
Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và ….(5)………trong
quá trình thực hiện thăm dò bổ sung khoáng
sản nếu xảy ra sai phạm;
c)
Các yêu cầu khác (nếu có).
….(5)………..thông
báo để … …(2)………biết, thực hiện./.
|
Nơi nhận:
- ......(2)......;
- ......(4)......;
- ......(5)......;
- ........................................;
- Lưu VT,…… (….).
|
THẨM QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có
thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
___________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Tên tổ chức, cá
nhân được chấp thuận thăm dò bổ sung.
3 Liệt kê các
căn cứ để chấp thuận thăm dò bổ sung.
4 Thủ trưởng cơ quan
thẩm định, trình hồ sơ chấp thuận thăm dò bổ sung.
5 Tên cơ quan, người có
thẩm quyền chấp thuận thăm dò bổ sung.
6 Tên cơ quan, người có
thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
Mẫu số 11: Văn bản
chấp thuận thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
|
...(TÊN CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN)......
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------
|
|
Số: /TB-......
|
......(1)….., ngày tháng năm …
|
THÔNG BÁO
Chấp thuận thăm dò
trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
Kính gửi: ….(2)……..
Căn cứ
.............................................(3)
......................................................... ;
Căn cứ
.............................................(3)
.........................................................;
Xét hồ sơ đề nghị chấp thuận thăm dò
trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản của …………(2)............;
Trên
cơ sở báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ
của …(4)………, …(5)……… có ý kiến như
sau:
1.
Chấp thuận để ….(2)……… được lập hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ….(6)……..trong
khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản tại….(7)……….., kèm theo
Phương án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ với
một số thông tin chính như sau:
-
Loại khoáng sản thăm dò: ….(6)……..
-
Diện tích dự kiến đề nghị cấp giấy phép
thăm dò khoáng sản: ……… ha/km², trong đó diện
tích thăm dò khoáng sản nằm trong khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản là ……… m²/ha/km², được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ xác định tại
Phụ lục kèm theo Văn bản này.
2.
…...(2)………có trách nhiệm:
a)
Lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản theo quy định của pháp luật hiện hành.
b)
Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về thông tin, số liệu trong Phương án đánh giá mức độ ảnh hưởng
đến đối tượng cần bảo vệ.
c)
Các yêu cầu khác (nếu có).
….(5)……….thông
báo để …...(2)……….biết, thực hiện./.
|
Nơi nhận:
- ......(2)......;
- ......(4)......;
- ......(5)......;
- ........................................;
- Lưu VT, … (….).
|
THẨM QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có
thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
|
... (TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN)...
-------
|
|
PHỤ LỤC
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH
KHU VỰC CHẤP THUẬN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Ở KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM
THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Thông báo số 55 ngày 15 tháng 9 năm 2026 của ……)
1. Tọa độ, diện tích khu vực dự kiến đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích:
...... ha/km²
|
2. Tọa độ, diện tích nằm
trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích:
...... m²/ha/km²
|
____________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Tên tổ chức, cá
nhân được chấp thuận thăm dò khoáng sản
trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm cấm
hoạt động khoáng sản.
3 Liệt kê các
căn cứ để chấp thuận thăm dò trong khu vực
cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản.
4 Thủ trưởng cơ quan
thẩm định, trình hồ sơ chấp thuận thăm dò trong khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản.
5 Người có thẩm quyền chấp thuận thăm dò trong khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản.
6 Tên khoáng sản.
7 Khu vực mỏ hoặc tên
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh nơi có mỏ.
PHỤ LỤC IV.
MẪU VĂN BẢN THÔNG BÁO KẾ HOẠCH KHẢO SÁT LẤY
MẪU TRÊN MẶT ĐẤT, KẾ HOẠCH THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
55/2026/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
|
Mẫu số 01
|
Văn bản thông báo kế hoạch
thăm dò khoáng sản
|
|
Mẫu số 02
|
Văn bản thông báo kế hoạch
khảo sát, lấy mẫu trên mặt đất để
lập đề án thăm dò khoáng sản
|
|
Mẫu số 03
|
Thông báo kế hoạch thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản (áp
dụng trong trường hợp phải bổ sung công trình thăm dò
theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản)
|
|
Mẫu số 04
|
Kế hoạch thi công bổ sung
khối lượng công tác thăm dò khoáng sản (áp dụng trong trường hợp phải bổ sung công trình thăm dò theo yêu
cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận kết quả thăm dò khoáng
sản)
|
Mẫu số 01: Văn bản
thông báo kế hoạch thăm dò khoáng sản
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN(1)
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../TB-........
|
......(2)…., ngày...
tháng... năm...
|
THÔNG BÁO
KẾ HOẠCH THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi: .............(3).............
………………………………………….(i)………………………………………….
Trụ sở tại: .....................................................................................................
Điện thoại:..............................
Fax:.................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số......... ngày…...
tháng…... năm...... do ...............(4)........... cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số .......... ngày…...
tháng...... năm...... do........(5)......... cấp;
hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại
diện (chi nhánh) số ................ ngày…...
tháng...... năm...... do ..............(6)........... (đối với doanh nghiệp nước ngoài); hoặc Căn cước công
dân số ............. cấp ngày…... tháng...... năm...... (đối với cá nhân).
..........(1)........
được ...........(7)........... cấp Giấy
phép thăm dò khoáng sản số .......... ngày ......
tháng ...... năm ...... hoặc được chấp thuận thăm dò bổ sung theo Văn bản số .......... ngày ...... tháng ...... năm
...... của .........(8)........ với các
nội dung chính như sau:
-
Vị trí khu vực thăm dò khoáng
sản:.............................................................
-
Diện tích thăm
dò:.......................................................................
-
Thời hạn thăm dò:.......................................................................
Thực hiện các quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản, ...........(1)............
thông báo kế hoạch triển khai công tác thăm dò
khoáng sản, thăm dò bổ sung ........(9).........tại
...........(10)........... theo Giấy phép thăm dò
khoáng sản hoặc Văn bản chấp thuận thăm dò bổ
sung nêu trên với thời gian dự kiến thực hiện từ ngày
... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ..., cụ thể:
|
STT
|
Hạng mục công
việc
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng
|
Thời gian thực
hiện dự kiến (tháng)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Công tác trắc địa
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo vẽ Bản đồ địa hình tỷ lệ
...
|
ha/km²
|
|
|
|
|
1.1
|
….
|
|
|
|
|
|
II
|
Công tác địa chất
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ...
|
ha/km²
|
|
|
|
|
1.1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
Khoan thăm dò
|
m
|
|
|
|
|
2.1
|
...
|
|
|
|
|
|
3
|
...
|
|
|
|
|
|
III
|
Công tác địa vật lý (nếu có)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo ...
|
|
|
|
|
|
2
|
Đo...
|
|
|
|
|
|
IV
|
Công tác ĐCTV-ĐCCT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo vẽ bản đồ ĐCTV-ĐCCT tỷ lệ ...
|
ha/km²
|
|
|
|
|
1.1
|
...
|
|
|
|
|
|
V
|
Công tác lấy, gia công, phân tích
mẫu
|
|
|
|
|
|
1
|
Lấy mẫu
|
mẫu
|
|
|
|
|
1.1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
Gia công mẫu
|
mẫu
|
|
|
|
|
2.2
|
...
|
|
|
|
|
|
3
|
Phân tích mẫu
|
mẫu
|
|
|
|
|
3.3
|
….
|
|
|
|
|
|
VI
|
Lập báo cáo tổng kết
|
|
|
|
|
|
1
|
..
|
|
|
|
|
|
VII
|
Các công tác khác
|
|
|
|
|
|
1
|
Lắp hào
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
...............(1).............
cam kết thực hiện đúng khối lượng công
tác thăm dò khoáng sản và thời gian dự kiến
nêu trên theo quy định. Trường hợp có sự thay đổi về khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
và thời gian dự kiến thực hiện theo diễn biến thực tế thi
công, ............(1)........... sẽ có
văn bản thông báo để .............(3)............
biết, chỉ đạo công tác quản lý nhà nước
theo quy định.
...............(1).......................trân
trọng thông báo./.
|
|
..................(1)...................
(Ký tên, đóng dấu)
|
__________________________
Ghi chú:
1 Tổ chức, cá
nhân được cấp phép thăm dò khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Cơ quan, tổ chức cần
thông báo theo quy định.
4 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
5 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu
tư.
6 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền quyết định thành lập văn phòng, chi nhánh.
7 Tên cơ quan, người có
thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
8 Tên cơ quan, người có
thẩm quyền chấp thuận thăm dò bổ sung.
9 Tên khoáng sản.
10 Tên mỏ hoặc khu vực
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh
nơi có mỏ.
Mẫu số 02: Văn bản
thông báo kế hoạch khảo sát, lấy mẫu trên mặt đất để lập đề án
thăm dò khoáng sản
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN(1)
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../TB-........
|
......(2)……, ngày...
tháng... năm...
|
THÔNG BÁO
KẾ HOẠCH KHẢO SÁT, LẤY MẪU TRÊN
MẶT ĐẤT
Kính gửi: .............(3).............
………….(1)……………
Trụ sở
tại:.....................................................................................................
Điện thoại:.............................................
Fax:.....................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
số.................. ngày…... tháng…... năm...... do .............(4)...........……cấp (áp dụng với tổ chức); hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm......
do .............(5)............ cấp áp dụng với tổ chức); hoặc Căn cước công dân số
........................ cấp ngày…... tháng...... năm....... (áp dụng với cá nhân).
Là
tổ chức (cá nhân) trúng đấu giá
quyền khai thác khoáng sản theo Quyết định
số ......... của ...........(6)...............(7)....
Là
tổ chức (cá nhân) được lựa chọn để
thăm dò khoáng sản tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo Văn bản thông báo số .... của ...........(8)............(9)
Thông
báo kế hoạch khảo sát, lấy mẫu trên
mặt đất để lập đề án thăm dò khoáng sản đối
với khoáng sản ...........(10)...........tại
khu vực ...........(11)...........với các nội dung như sau:
1.
Phạm vi khảo sát, lấy mẫu: …(12)…
ha/km², có tọa độ dự kiến khu vực khảo sát, lấy mẫu kèm theo.
2.
Thời gian thực hiện: từ ngày ... tháng ... năm ...
đến ngày ... tháng ... năm ...
3.
Phương pháp, biện pháp kỹ thuật:
3.1.
Khảo sát tại thực địa:
...............(13)...............km lộ trình.
3.2.
Thi công công trình: ........(14).............
3.3.
Công tác mẫu: ................(15)................
...........(2)...........cam
kết thực hiện đúng quy định của pháp
luật về địa chất, khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
.............(2).............
(Ký tên, đóng dấu)
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN(1)
-------
|
|
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH
KHU VỰC
ĐỀ NGHỊ KHẢO SÁT, LẤY MẪU TRÊN MẶT ĐẤT
(Kèm theo Văn bản thông
báo kế hoạch khảo sát, lấy mẫu trên
mặt đất số ... ngày …… tháng …… năm của
……(tên tổ chức, cá nhân)…………)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục
... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích:
...... ha/km²
|
___________________________
Ghi chú:
1 Tổ chức, cá
nhân khảo sát, lấy mẫu trên mặt để lập đề án thăm dò khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Cơ quan, tổ chức cần
thông báo theo quy định.
4 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
5 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu
tư
6 Tên cơ quan, người có
thẩm quyền phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
7 Nội dung này
chỉ áp dụng đối với tổ chức, cá nhân
trúng đấu giá quyền khai thác khoáng
sản.
8 Tên cơ quan, người có
thẩm quyền khoanh định, công bố khu vực không
đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
9 Nội dung này
chỉ áp dụng đối với tổ chức, cá nhân
được lựa chọn để cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
10 Tên khoáng sản.
11 Tên khu vực mỏ hoặc
tên mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã,
tỉnh nơi có mỏ.
12 Diện tích khu
vực khảo sát, lấy mẫu trên mặt để lập đề án thăm dò khoáng sản.
13 Chiều dài lộ trình.
14 Liệt kê tên
công trình, khối lượng khảo sát.
15 Số lượng, chủng loại
mẫu sẽ lấy và phân tích.
Mẫu số 03: Thông
báo kế hoạch thi công bổ sung khối
lượng công tác thăm dò khoáng sản
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN(1)
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../TB-........
|
......(2)….., ngày...
tháng... năm...
|
THÔNG BÁO
KẾ HOẠCH THI CÔNG BỔ SUNG KHỐI
LƯỢNG CÔNG TÁC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi: .............(3).............
.............(1).............Trụ sở tại:
.....................................................................................
Điện thoại:........................
Fax:.........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ......... ngày…...
tháng…... năm...... do .............(4)......... cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số ....... ngày…...
tháng...... năm...... do .............(5)......... cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh) số...................... ngày…...
tháng...... năm...... do .............(6).............cấp (đối với doanh nghiệp nước ngoài); hoặc Căn
cước công dân số ....................... cấp ngày…...
tháng...... năm...... (đối với cá nhân).
...........(1)...........được ...........(7)........... cấp Giấy phép
thăm dò khoáng sản số .......... ngày ...... tháng ......
năm ...... với các nội dung chính như
sau:
-
Vị trí khu vực thăm dò khoáng
sản:.............................................................
-
Diện tích thăm
dò:.......................................................................
-
Thời hạn thăm dò:.......................................................................
Thực hiện yêu cầu của ...........(8)...........
tại Văn bản số ....ngày ... tháng ... năm ..., ...........(1)...........thông
báo kế hoạch thi công bổ sung khối lượng công
tác thăm dò khoáng sản ...........(9)...........tại
...........(10)...........theo Giấy phép thăm dò
khoáng sản nêu trên với thời gian dự kiến
thực hiện từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày
... tháng ... năm ..., (Kế hoạch thi công
thăm dò bổ sung cụ thể kèm theo).
...........(1)...........cam
kết thực hiện đúng kế hoạch thi công
bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
và thời gian dự kiến theo quy định. Trường hợp có sự thay đổi về khối lượng thi công bổ sung công
tác thăm dò khoáng sản, thời gian dự kiến thực hiện theo diễn
biến thực tế thi công và đã được ...........(8)...........chấp
thuận, ...........(1)...........sẽ có văn bản thông báo bổ sung để ...........(11)...........,
Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn .... biết, chỉ đạo công
tác quản lý nhà nước theo quy định.
...........(1)...........trân
trọng thông báo./.
|
|
……......(1)...........
(Ký tên, đóng dấu)
|
___________________________
Ghi chú:
1 Tổ chức, cá
nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Cơ quan, tổ chức cần
thông báo theo quy định.
4 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
5 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu
tư
6 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền quyết định thành lập văn phòng, chi nhánh.
7 Tên cơ quan, người có
thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò.
8 Tên cơ quan có thẩm
quyền công nhận kết quả thăm dò khoáng sản.
9 Tên khoáng sản.
10 Khu vực mỏ hoặc tên
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh nơi có mỏ.
11 Cơ quan chuyên môn về
địa chất và khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Mẫu số 04: Kế hoạch
thi công bổ sung khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐƯỢC PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../KH-........
|
Địa danh, ngày....
tháng.... năm ....
|
KẾ HOẠCH THI CÔNG
BỔ SUNG KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Thông báo số .../TB-... ngày ... tháng ... năm ... của
.....)
I. Mở đầu
Khái
quát nội dung Đề án thăm dò (đối
tượng, phạm vi, mục tiêu nhiệm vụ, các phương pháp
áp dụng); tóm tắt kết quả thi công đề án và vấn đề còn tồn tại.
II. Kế hoạch thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
-
Nêu cơ sở pháp lý của việc thực hiện
thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng
sản.
-
Trình bày các dạng công tác cần thực
hiện.
Bảng khối lượng hạng mục công việc:
|
STT
|
Hạng mục công
việc
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng thi công
bổ sung
|
Thời gian thực
hiện dự kiến (ngày/tháng)
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổ chức, cá
nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
PHỤ LỤC V.
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ
HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số
55/2026/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
|
Mẫu số 01
|
Báo cáo định kỳ kết quả thăm dò khoáng sản
|
|
Mẫu số 02
|
Báo cáo kết quả thăm dò và kế hoạch thăm dò tiếp theo trong hồ sơ đề nghị
gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản,
chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
|
Mẫu số 03
|
Phương án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng
cần bảo vệ trong quá trình thăm dò tại khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản
|
|
Mẫu số 04
|
Phương án bảo đảm an toàn bức
xạ, môi trường và phòng ngừa sự cố
trong đề án thăm dò khoáng sản
|
Mẫu số 01: Báo
cáo định kỳ kết quả thăm dò khoáng sản
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN(1)
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../BC-…..
|
......(2)….., ngày... tháng... năm...
|
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN NĂM...
Kính gửi: ......(3)......
I. Phần chung
1.
Tổ chức, cá nhân được phép
thăm dò khoáng sản: …………(1) …………..
2.
Loại hình doanh nghiệp: ......(4)......
;
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…...
tháng…... năm...... do…… ......(5)........… cấp;
hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…...
tháng...... năm...... do ......(6)......cấp;
hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại
diện (chi nhánh) số........................ ngày…...
tháng...... năm...... do ......(7)......cấp
(đối với doanh nghiệp nước ngoài).; hoặc Căn cước công
dân số ....................... cấp ngày…... tháng......
năm...... (đối với cá nhân).
3.
Địa chỉ:
...............................................................................................
Điện thoại: …………………….; Fax: ......................................................
4.
Người đại diện theo pháp luật:
Họ và
tên:.....................................................................................
Năm
sinh:.....................................................................................
Trình
độ chuyên môn:
...................................................................
II. Kết quả hoạt động thăm dò khoáng
sản
1. Giấy phép thăm dò khoáng sản số: ..... ngày... tháng.... năm.......
1.1.
Cơ quan cấp phép: ...................................................................
1.2.
Loại khoáng sản được phép thăm
dò:.................................................
1.3.
Diện tích khu vực thăm dò:
.................................................. ha/km².
1.4.
Vị trí khu vực thăm dò: khu vực......(8)....., ......(9)......
1.5.
Thời hạn giấy phép: ................. tháng (năm).
1.6.
Tên đề án thăm dò khoáng sản:
...........................................................
1.7.
Đơn vị thi công đề án thăm dò
khoáng sản ...........................................................
1.8.
Chủ nhiệm đề án thăm dò khoáng sản:
Họ tên:
...........................................................
Năm
sinh...........................................................
Trình
độ chuyên môn: ...........................................................
1.9.
Khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
và chi phí đã thực hiện tính đến ngày......
tháng...... năm......
|
STT
|
Hạng mục công
việc
|
Đơn vị tính
|
KHỐI LƯỢNG
|
CHI PHÍ
|
|
Theo đề án
|
Thực hiện trong kỳ
báo cáo
|
Thực hiện cộng dồn
|
Còn lại
|
Theo đề án
|
Thực hiện trong kỳ
báo cáo
|
Thực hiện cộng dồn
|
Còn lại
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
I
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10.
Nhận xét, đánh giá về công tác
thăm dò khoáng sản:
..........................................................................................................
..........................................................................................................
2. Giấy phép thăm dò khoáng sản số:........ ngày... tháng.... năm........ (nếu có)
(Nội dung báo cáo tương tự như tại mục 1)
III. Đề xuất, kiến nghị
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
|
|
Tổ chức, cá
nhân(1)
(Ký tên, đóng dấu)
|
___________________________
Ghi chú:
1 Tên tổ chức, cá
nhân thăm dò khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Cơ quan, tổ chức cần
báo cáo theo quy định.
4 Loại hình
doanh nghiệp: Doanh nghiệp nhà nước, Doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp khác...).
5 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
6 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu
tư.
7 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền quyết định thành lập văn phòng, chi nhánh.
8 Tên mỏ hoặc tên
khu vực (nếu có).
9 Địa danh cấp xã,
tỉnh nơi có mỏ.
*
Tổ chức, cá nhân có hơn một (01) giấy
phép thăm dò chỉ lập một (01) báo cáo này; trong
đó, mục I và mục III là phần báo cáo chung; mục II báo cáo riêng cho từng giấy phép.
Mẫu số 02: Báo
cáo kết quả thăm dò và kế hoạch thăm
dò tiếp theo trong hồ sơ đề nghị gia hạn, cấp lại, điều
chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN(1)
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../BC-…..
|
......(2)……, ngày... tháng... năm...
|
BÁO CÁO
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN VÀ KẾ HOẠCH THĂM DÒ TIẾP THEO
Kính gửi: ...........(3)……………….
…………………………….(1)…………………………….
Trụ sở tại: .....................................................................................................
Điện thoại:................................
Fax:..............................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…...
tháng…... năm...... do ......(4)......cấp; hoặc
Giấy phép đầu tư số........................ ngày…...
tháng...... năm...... do ......(5)......cấp;
hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại
diện (chi nhánh) số........................ ngày…...
tháng...... năm...... do . ......(6)...... cấp
(đối với doanh nghiệp nước ngoài); hoặc Căn cước công
dân số ....................... cấp ngày…... tháng......
năm...... (đối với cá nhân).
Được......(7)......cấp Giấy phép thăm dò khoáng
sản số ........ ngày...... tháng ...... năm ...... cho phép
thăm dò khoáng sản......(8).....tại ......(9).....;
được gia hạn tại Giấy phép thăm dò khoáng sản (gia hạn) số
....... ngày ...... tháng ... năm ...., thời hạn gia hạn
....... tháng (nếu có).
......(1)......báo
cáo kết quả thăm dò khoáng sản kể từ
ngày ... tháng ... năm .... đến ngày ... tháng ...
năm ... như sau:
I. KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐẾN NGÀY ….
1. Tình hình thi công đề án
thăm dò khoáng sản
Trình
bày cụ thể phương pháp, khối lượng các
hạng mục công việc đã thực hiện đến thời điểm báo cáo.
2. Nhận xét, đánh giá về công tác thăm dò khoáng sản
-
Đánh giá kết quả thăm dò khoáng sản đã
đạt được đến thời điểm báo cáo.
-
Nêu cụ thể những thay đổi về diện tích, phương
pháp, khối lượng đã thực hiện (nếu có),
nêu rõ nguyên nhân và đánh giá tác động của sự thay đổi.
-
Đánh giá triển vọng chung của mỏ và kiến nghị công tác nghiên cứu, thăm dò khoáng
sản tiếp theo (trừ trường hợp đề nghị trả lại giấy phép
thăm dò khoáng sản).
-
Dự kiến đề xuất điều chỉnh về diện tích, phương
pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
tiếp theo (nếu có), nêu rõ nguyên nhân và đánh giá tác động
của sự thay đổi (trừ trường hợp đề nghị trả lại giấy phép thăm dò khoáng
sản).
II. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THĂM DÒ
KHOÁNG SẢN ĐÃ THỰC HIỆN
|
STT
|
Hạng mục công
việc
|
Đơn vị tính
|
KHỐI LƯỢNG
|
CHI PHÍ
|
|
Theo đề án
|
Đã thực hiện đến
thời điểm báo cáo
|
Còn lại
|
Theo đề án
|
Đã thực hiện đến
thời điểm báo cáo
|
Còn lại
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. KẾ HOẠCH THĂM DÒ KHOÁNG SẢN TIẾP THEO(10)
1. Thời gian tiếp tục thăm dò
khoáng sản: ..... tháng
(năm), từ ngày.... tháng .... năm.... đến ngày…..
tháng…. năm...
2. Khối lượng, thời gian tiếp tục thăm dò
khoáng sản:
|
STT
|
Hạng mục công
việc
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng
|
Ghi chú; lý do tăng giảm khối lượng
|
|
Còn lại tiếp tục
thăm dò
|
Dự kiến thời gian
thực hiện
|
Tăng, giảm so với
đề án
|
|
I
|
Công tác trắc địa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo vẽ Bản đồ địa hình tỷ lệ
...
|
km²
|
|
|
|
|
|
1.1
|
….
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Công tác địa chất
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ...
|
ha/km²
|
|
|
|
|
|
1.1
|
...
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Khoan thăm dò
|
m
|
|
|
|
|
|
2.1
|
...
|
|
|
|
|
|
|
3
|
...
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Công tác địa vật lý
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo ...
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đo...
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Công tác ĐCTV-ĐCCT
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo vẽ bản đồ ĐCTV-ĐCCT tỷ lệ ...
|
ha/km²
|
|
|
|
|
|
1.1
|
...
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Công tác lấy, gia công, phân tích
mẫu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lấy mẫu
|
mẫu
|
|
|
|
|
|
1.1
|
...
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Gia công mẫu
|
mẫu
|
|
|
|
|
|
2.2
|
...
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phân tích mẫu
|
mẫu
|
|
|
|
|
|
3.3
|
….
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Lập báo cáo tổng kết
|
|
|
|
|
|
|
1
|
..
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Các công tác khác
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lắp hào
|
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
......(1)....cam
đoan thực hiện đúng thời hạn và
khối lượng công tác thăm dò khoáng sản theo
quy định.
IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
|
|
.....(1)......
(Ký tên, đóng dấu)
|
___________________________
Ghi chú:
1 Tổ chức, cá
nhân được cấp phép thăm dò khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Tên cơ quan, người có
thẩm quyền cấp lại, điều chỉnh giấy phép thăm dò; chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
4 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
5 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu
tư.
6 Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền quyết định thành lập văn phòng, chi nhánh.
7 Tên cơ quan cấp giấy
phép thăm dò.
8 Tên khoáng sản.
9 Khu vực mỏ hoặc tên
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh nơi có mỏ.
10 Không phải thực hiện
nội dung này trong trường hợp trả lại giấy phép
thăm dò khoáng sản.
Mẫu số 03: Phương án
đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ trong quá
trình thăm dò tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN(1)
---------------
PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỐI TƯỢNG CẦN BẢO VỆ TRONG QUÁ TRÌNH THĂM DÒ TẠI KHU VỰC CẤM HOẠT
ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
……(2)…, thuộc ……(3)….
…(4)…, năm 20...
|
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN(1)
---------------
|
|
Danh sách tác giả lập Phương án:
- KSĐC... (Chủ biên)
- KS Trắc địa…
- KS ĐCTV-ĐCCT
- KS Khoan….
……
|
PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỐI TƯỢNG CẦN BẢO VỆ TRONG QUÁ TRÌNH THĂM DÒ TẠI KHU VỰC CẤM HOẠT
ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
……(2)…, thuộc ……(3)….
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN(1)
(Chức danh)
|
ĐƠN VỊ LẬP
PHƯƠNG ÁN(5)
(Chức danh)
|
|
Chữ ký, đóng
dấu
(Họ và tên)
|
Chữ ký, đóng
dấu
(Họ và tên)
|
Địa danh, năm 20….
|
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
1.
Căn cứ pháp lý, kỹ thuật và cơ
sở tài liệu để lập Phương án đánh giá
mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ trong khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
1.1.
Liệt kê các văn bản pháp lý,
quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật có liên quan làm căn cứ cho việc
lập Đề án.
1.2.
Liệt kê các tài liệu đã có trước đây và tài liệu, kết quả khảo sát sử dụng lập Đề án.
2.
Mục tiêu, nhiệm vụ của Phương án.
3.
Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị
cấp giấy phép thăm dò khoáng sản(6).
4.
Thông tin về đơn vị lập Phương án, nếu
có (7).
5.
Danh sách những người trực tiếp tham gia lập Phương án.
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT KHU VỰC ĐỀ
NGHỊ THĂM DÒ
1.1 Đặc điểm địa lý tự
nhiên - kinh tế nhân văn
-
Vị trí địa lý hành chính, tọa độ, diện tích của khu vực thăm dò khoáng
sản.
-
Các thông tin về đặc điểm địa lý tự
nhiên - kinh tế, nhân văn.
1.2 Lịch sử nghiên cứu
-
Lịch sử nghiên cứu địa chất và
khoáng sản khu vực thăm dò khoáng sản.
-
Các kết quả nghiên cứu, điều tra,
thăm dò, khai thác khoáng sản liên quan đến diện tích lựa chọn thăm dò khoáng sản.
CHƯƠNG 2
PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG
KHOÁNG SẢN
2.1 Đặc điểm địa chất vùng
2.2. Đặc điểm địa chất khoáng sản khu vực
-
Các tiền đề, dấu hiệu có liên quan đến
đối tượng khoáng sản cần thăm dò.
-
Đặc điểm địa chất, chất lượng, quy mô, nguồn gốc khoáng sản trong khu vực thăm dò
khoáng sản.
-
Mức độ nghiên cứu từng thân quặng, đới khoáng hóa chứa quặng.
CHƯƠNG 3
PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG
BẢO VỆ VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG
3.1 Phạm vi và đối
tượng bảo vệ
3.1.1 Phạm vi không gian
3.1.2 Đối tượng cần bảo vệ
-
Xác định đối tượng, số lượng, phạm vi phân bố của đối tượng cần bảo vệ trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
-
Cơ quan quản lý đối tượng cần bảo vệ.
3.2 Phương pháp, công nghệ thăm dò
-
Dự kiến phương pháp thăm dò khoáng sản
-
Giải pháp công nghệ khi thăm dò
nhằm đảm bảo an toàn cho đối tượng thuộc khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản.
3.3 Nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng
Đánh
giá mức độ tác động của phương pháp,
giải pháp công nghệ khi thăm dò
khoáng sản đến đối tượng cần bảo vệ trong khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
CHƯƠNG 4
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÔNG
TÁC THĂM DÒ
4.1 Hiệu quả công tác thăm dò khi
không thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
4.2 Hiệu quả công tác thăm dò khi
thăm dò trong và ngoài khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
4.3 Đánh giá hiệu quả công tác thăm
dò toàn bộ khu vực thăm dò để sơ bộ
lựa chọn phương pháp khai thác (lộ thiên,
hầm lò, khác), qua đó đánh giá hiệu
quả kinh tế mỏ.
KẾT LUẬN
-
Đánh giá hiệu quả công tác thi công thăm dò trong
khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản để đưa ra bức trang tổng
thể, lựa chọn phương án khai thác phù hợp, hiệu quả.
-
Các yêu cầu, kiến nghị, cảnh báo khác.
PHẦN PHỤ LỤC
DANH MỤC BẢN VẼ VÀ CÁC TÀI
LIỆU KÈM THEO
Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản với tỷ lệ thích
hợp; trong đó thể hiện ranh giới đề nghị
thăm dò, ranh giới đề nghị thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản
___________________________
Ghi chú:
1 Tổ chức, cá
nhân được cấp phép thăm dò khoáng sản.
2 Tên khoáng sản.
3 Khu vực mỏ hoặc tên
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh nơi có mỏ.
4 Địa danh.
5 Tổ chức tư vấn lập
phương án (nếu có).
6 Tên tổ chức, cá
nhân, người đại diện pháp luật, địa chỉ,
điện thoại, mail, website, fax.
7 Tên đơn vị, người đại
diện pháp luật, địa chỉ, điện thoại, mail, website, fax,
chứng chỉ năng lực.
Mẫu số 04: Phương án
bảo đảm an toàn bức xạ, môi
trường và phòng ngừa sự cố trong đề án
thăm dò khoáng sản
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN(1)
-------------
PHƯƠNG ÁN BẢO ĐẢM
AN TOÀN BỨC XẠ, MÔI TRƯỜNG VÀ PHÒNG NGỪA SỰ CỐ TRONG ĐỀ ÁN
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
……(2)…, thuộc ……(3)….
…(4)…, năm 20...
|
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN(1)
--------------
|
|
Danh sách tác giả lập Phương án:
- KSĐC... (Chủ biên)
- KS Trắc địa…
- KS ĐCTV-ĐCCT
- KS Khoan….
……
|
PHƯƠNG ÁN BẢO ĐẢM
AN TOÀN BỨC XẠ, MÔI TRƯỜNG VÀ PHÒNG NGỪA SỰ CỐ TRONG ĐỀ ÁN
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
……(2)…, thuộc ……(3)….
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN(1)
(Chức danh)
|
ĐƠN VỊ LẬP
PHƯƠNG ÁN(5)
(Chức danh)
|
|
Chữ ký, đóng
dấu
(Họ và tên)
|
Chữ ký, đóng
dấu
(Họ và tên)
|
…(4)…, năm 20….
|
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
1.
Căn cứ pháp lý, kỹ thuật và cơ
sở tài liệu để lập Phương án bảo đảm an toàn bức xạ, môi trường và phòng ngừa sự cố trong đề án thăm dò
khoáng sản (trong mẫu này viết tắt là
Phương án) và đối tượng khoáng sản.
1.1.
Liệt kê các văn bản pháp lý,
quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật có liên quan làm căn cứ cho việc
lập Phương án.
1.2.
Liệt kê các tài liệu đã có trước đây và tài liệu, kết quả khảo sát sử dụng lập Phương án.
2.
Mục tiêu, nhiệm vụ của Phương án.
3.
Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị
cấp giấy phép thăm dò khoáng sản(6).
4.
Thông tin về đơn vị lập Phương án, nếu
có (7).
5.
Danh sách những người trực tiếp tham gia lập Phương án.
CHƯƠNG 1
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG
VÀ DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI
TRƯỜNG
1.1 Đánh giá hiện trạng môi trường mỏ
Thu
thập dữ liệu địa chất môi trường:
Tiến hành thu thập dữ liệu để dự báo và đánh giá
các yếu tố chính tác động đến môi trường khi triển khai hoạt động thăm dò.
Đánh
giá hiện trạng môi trường phóng
xạ trước khi tiến hành hoạt động thăm dò
khoáng sản.
1.2 Đánh giá tác động môi trường phóng xạ
1.2.1 Đánh giá môi trường phóng
xạ trong quá trình thăm dò
-
Các tác động môi trường do các
hoạt động thăm dò (phát tuyến, mở đường, làm
nền khoan, thi công, lấy mẫu, quan trắc thuỷ
văn, chất thải sinh hoạt,…).
-
Tác động môi trường do sự cố xảy ra
trong quá trình thi công Đề án thăm dò (Cháy rừng, đổ cây, gãy cành, sạt lở, trượt lở, sập thành
hào, sập thành lỗ khoan;… hay thất thoát
chất phóng xạ ngoài tầm
kiểm soát)
1.2.2 Giám sát các tác động môi
trường trong quá trình thăm dò
-
Giám sát các thành phần của môi trường
phóng xạ (đất, nước, không khí, thực
vật,…)
-
Tần suất giám sát môi trường phóng
xạ: Dựa vào tiến độ thi công các hạng mục công trình có tác động đến môi trường. Tại mỗi khu vực thăm dò cần tiến hành
giám sát môi trường phóng xạ trong thời gian
thi công đề án hàng năm và sau khi kết
thúc thi công đối với từng khu thăm dò.
1.2.3 Đánh giá tác động sau khi kết thúc
để xác định quy luật biến đổi
của các chất độc hại.
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
2.1
Bảo vệ nguồn nước mặt, nước ngầm. Đất đá đào hào,
lò, giếng,… không để rơi vãi trôi xuống sông, suối; nơi lấy, gia công mẫu và lưu trữ mẫu phải xa các khu dân cư và
nhà ở của công nhân. Các mẫu lưu phải được
bảo quản nghiêm ngặt.
2.2
Sử dụng công nghệ thân thiện: Ưu tiên sử dụng thiết bị, vật liệu ít
gây tác động xấu đến cảnh quan và môi trường.
2.3
Phục hồi môi trường: Sau khi kết thúc
thăm dò, tổ chức phải thực hiện san lấp các công trình
thăm dò (hào, giếng, hố), bảo vệ khoáng sản
và phục hồi đất đai về trạng thái an toàn.
2.4
Bảo vệ tài nguyên khoáng sản theo quy
định.
CHƯƠNG 3
BẢO HỘ LAO ĐỘNG VÀ
PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ
3.1 An toàn lao động
-
Đề ra các giải pháp cụ thể về an toàn và vệ sinh lao động trong quá
trình thi công các hạng mục khoan, đào.
-
Bảo vệ sức khoẻ người lao động trực tiếp tại thực địa về
chế độ làm việc, ăn ở, sinh hoạt, bồi dưỡng độc hại (nếu có),
trang bị thiết bị bảo hộ.
-
Người lao động phải tuân thủ nghiêm
túc quy định về phòng hộ lao động khi làm
việc, nội quy nơi làm việc. Khi làm
việc trong môi trường bụi, cần thiết phải có
biện pháp để hạn chế bụi phóng xạ vào cơ thể.
-
Đối với cư dân xung quanh vùng mỏ cần
được điều tra về môi trường phóng xạ,
nguồn nước sinh hoạt, hàm lượng bụi,… để có biện pháp xử lý
3.2 Báo cáo sự cố:
Kịp thời thông tin cho cơ quan quản lý nhà
nước có thẩm quyền khi xảy ra các sự cố nghiêm trọng gây mất an
toàn lao động hoặc ô nhiễm môi
trường
KẾT LUẬN
-
Đánh giá về hiện trạng môi trường phóng
xạ sau khi kết thúc thăm dò
-
Đánh giá mức độ tác động môi
trường phóng xạ do thăm dò và biện pháp khắc phục (nếu có).
-
Các yêu cầu, kiến nghị, cảnh báo khác.
PHẦN PHỤ LỤC
DANH MỤC BẢN VẼ VÀ CÁC TÀI
LIỆU KÈM THEO
-
Bản đồ hiện trạng môi trường phóng
xạ (nếu có) sau thăm dò trong khu vực thăm dò
và khu vực lân cận.
-
Bản đồ dự báo nguy cơ trượt lở đất đá,
sụt lún bề mặt hoặc ô nhiễm từ các khoáng vật độc hại có nguồn gốc tự nhiên phát sinh trong quá trình thi công (nếu có)
-
Bản đồ phân vùng môi trường phóng
xạ tại vùng mỏ và khu vực
lân cận.
-
Tài liệu, dữ liệu khảo sát để dự báo
đánh giá các yếu tố chính tác động đến môi
trường.
-
Kết quả phân tích mẫu môi trường tại vùng mỏ và khu vực lân
cận.
-
Các tài liệu liên quan chứng minh
việc san lấp công trình thăm dò (hào, lò, giếng, hố) sau
khi kết thúc thi công thăm dò.
___________________________
Ghi chú:
1 Tổ chức, cá
nhân được cấp phép thăm dò khoáng sản.
2 Tên khoáng sản.
3 Khu vực mỏ hoặc tên
mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh nơi có mỏ.
4 Địa danh.
5 Tổ chức tư vấn lập
phương án (nếu có).
6 Tên tổ chức, cá
nhân, người đại diện pháp luật, địa chỉ,
điện thoại, mail, website, fax.
7 Tên đơn vị, người đại
diện pháp luật, địa chỉ, điện thoại, mail, website, fax,
chứng chỉ năng lực.