TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
9022:2011
ISO
6780:2003
PALÉT PHẲNG DÙNG ĐỂ NÂNG CHUYỂN, XẾP DỠ HÀNG HÓA LIÊN LỤC
ĐỊA - KÍCH THƯỚC CHÍNH VÀ DUNG SAI
Flat pallets
for intercontinental materials handling - Principal dimentions and
tolerances
Lời nói đầu
TCVN 9022:2011 hoàn toàn tương đương với
ISO 6780:2003.
TCVN 9022:2011 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 51 Palét dùng để vận chuyển hàng hóa, vật liệu
bằng phương pháp tải đơn vị biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này được dự định để tương
thích giữa các cỡ kích thước của palét, cỡ đơn vị tải, thiết bị nâng chuyển, xếp dỡ
hàng hóa và công ten nơ và phương tiện vận chuyển.
Mặc dù đã cố gắng để phối hợp toàn bộ
các kích thước palét được quy định theo
tiêu chuẩn này với các cỡ kích thước đơn vị tải (đơn vị bao gói) được định
nghĩa trong TCVN 5118 (ISO 3676), thừa nhận là các cỡ kích
thước của palét này không thích hợp để bao phủ tất cả các yêu cầu vì sự khác
nhau đáng kể về kích thước, hình dạng và mật độ của sản phẩm, sự
thay đổi các thiết bị nâng chuyển, xếp dỡ, cũng như các thói quen và thực tiễn
sử dụng theo khu vực địa lý.
PALÉT PHẲNG
DÙNG ĐỂ NÂNG CHUYỂN, XẾP DỠ HÀNG HÓA LIÊN LỤC ĐỊA - KÍCH THƯỚC CHÍNH VÀ DUNG
SAI
Flat pallets
for intercontinental materials handling - Principal dimentions and
tolerances
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước chính và dung sai cho palét phẳng một mặt
và hai mặt mới, có thể sử dụng được một mặt
và hai mặt, với tất cả các kiểu đường
nâng và được làm bằng bất kỳ vật liệu nào, được vận chuyển và xếp dỡ bằng các
xe vận chuyển palét, xe nâng xếp và các thiết bị thích hợp khác.
Tiêu chuẩn này cũng bao gồm các yêu cầu
về các đặc tính như mặt hở, dung sai, mép vát và
các cánh để việc xếp dỡ có hiệu quả.
Khả năng áp dụng tiêu chuẩn này đối với
các palét sử dụng được cả hai mặt có
thể bị ảnh hưởng do sử dụng chúng trong các điều kiện hiện trường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn
này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
ISO 445:2008 Pallets for materials
handling - Vocabulary (Palét dùng để nâng chuyển, xếp dỡ hàng hóa - Từ vựng);
ISO 509 Pallet trucks - Principal
dimentions (Xe vận chuyển palét - Kích thước chính).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn
này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong ISO 445, ISO 509 và các thuật ngữ
định
nghĩa
sau.
3.1. Cỡ kích thước palét (pallet size)
Các kích thước dài và rộng danh nghĩa
của palét trong mặt phẳng hình chiếu bằng.
3.2. Chiều dài palét, L (pallet
length, L)
Kích thước mặt sàn theo phương của các thanh đố hoặc các thanh ngang.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Chiều dài palét được thể
hiện trước, sau đó là chiều rộng.
3.3. Chiều rộng palét, W (pallet width,
W)
Kích thước mặt sàn theo phương vuông
góc với chiều dài.
3.4. Xe vận chuyển palét (pallet
truck)
Xe nâng chuyển công nghiệp, được trang
bị hai cần nâng (chạc nâng) vượt ngoài kết cấu khung, có các bánh xe kéo (đơn
hoặc tiếp đôi) được đặt gần đầu cần nâng, được thiết kế sao cho chỉ đủ nâng
palét để thực hiện việc di chuyển ngang.
CHÚ THÍCH: Xe nâng chuyển có thể được
vận hành bằng tay hoặc bằng điện.
3.5. Xe nâng xếp (fork-lift
truck)
Xe nâng chuyển công nghiệp,
được trang bị hai cần nâng không vượt ngoài kết cấu khung khi thực hiện nâng
chuyển, xếp dỡ palét, được kẹp chặt với trụ của
xe qua giá trượt, được thiết kế để nâng tải cho phép xếp chồng và xếp lên giá
cũng như di chuyển ngang.
3.6. Hệ thống nâng chuyển,
xếp dỡ tự động (automatic handling system)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7. Mặt đầu (end)
Mặt theo phương thẳng đứng của palét
tương ứng với chiều rộng.
3.8. Mặt bên (side)
Mặt theo phương thẳng đứng của palét
tương ứng với chiều dài.
3.9. Palét bốn đường nâng (four-way
pallet)
Palét cho cần nâng (chạc nâng) của xe nâng xếp, xe vận chuyển palét và xe xếp
chồng palét đưa vào theo bốn chiều.
CHÚ THÍCH: Được lấy theo định nghĩa
3.8 của ISO 445:2008.
3.10. Palét hai đường nâng (two-way
pallet)
Palét chỉ cho cần nâng của xe nâng xếp,
xe vận chuyển palét và xe xếp chồng palét đưa vào theo hai chiều ngược nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.11. Palét bốn đường nâng
chuyên dùng
(partial four-way
pallet)
Palét cho bốn đường nâng đối với xe
nâng xếp và cho hai đường nâng đối với xe vận chuyển palét và xe xếp chồng
palét.
CHÚ THÍCH: Được lấy theo định nghĩa
3.9 của ISO 445:2008.
3.12. Trung chuyển (through
transit)
Chu trình sử dụng palét, dự tính trước
được tất cả các loại thiết bị nâng chuyển, xếp dỡ cơ khí có thể được sử dụng ở một vài giai
đoạn của hành trình.
3.13. Xe xếp chồng
palét
(pallet stacker)
Xe nâng chuyển công nghiệp, được trang
bị hai cần nâng vượt ngoài kết cấu khung, có các bánh xe kéo, cho phép vận chuyển
palét theo phương ngang và xếp chồng palét theo phía vào của cần nâng.
4. Kích thước
4.1. Kích thước trên
hình chiếu bằng và dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước trên hình chiếu bằng dạng
chữ nhật của palét theo tiêu chuẩn này được quy
định trong Bảng 1. Việc sử dụng các cỡ kích thước palét này theo khu vực
địa lý tham khảo Phụ lục A.
Bảng 1 - Các
cỡ kích thước trên hình chiếu bằng dạng chữ nhật
Tính theo hệ
mét
mm
Tính theo hệ
inch
inch
1200 x 800
47,2 x 31,5
1200 x 1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1219 x 1016
48 x 40
CHÚ THÍCH 1: Các kích thước hình chiếu bằng
ở trên chỉ mô tả cỡ kích
thước của palét. Các kích thước này không đề xuất hoặc ám chỉ các chiều dài
hoặc chiều rộng palét ưa dùng như được định nghĩa trong ISO 445.
CHÚ THÍCH 2: Đối với gỗ cưa tự
nhiên, các kích thước phải theo độ ẩm đã được quy định. Đối với palét bằng chất dẻo, các kích thước phải được
đo ở nhiệt độ 23 °C ± 2 °C.
4.1.2. Kích thước trên hình
chiếu bằng dạng vuông
Kích thước trên hình chiếu bằng dạng
vuông của palét theo tiêu chuẩn này được quy định
trong Bảng 2. Việc sử dụng các cỡ kích thước palét này theo khu vực địa lý tham
khảo Phụ lục A.
Bảng 2 - Các
cỡ kích thước trên hình chiếu bằng dạng vuông
Tính theo hệ
mét
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
inch
1067 x 1067
42 x 42
1100 x 1100
43,3 x 43,3
1140 x 1140
44,9 x 44,9
CHÚ THÍCH: Áp dụng các chú thích của
Bảng 1.
4.1.3. Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Chiều cao đường
nâng theo phương thẳng đứng cho các thiết bị nâng
4.2.1. Xe vận chuyển palét
Chiều cao đường nâng theo phương thẳng
đứng H1 phía dưới mặt
sàn trên cho đường vào của cần nâng của
xe vận chuyển palét, như chỉ ra trên Hình 1, không được nhỏ hơn các giá trị liệt
kê trong Bảng 3. Khoảng cách từ đỉnh của mặt hở đến mặt đáy của palét, H2 như chỉ ra trên Hình
1, không được lớn hơn 156 mm.
Chiều cao đường nâng theo phương thẳng
đứng cho một số thiết kế palét được thể hiện trên Hình 1.
Bảng 3 - Chiều
cao nhỏ nhất của đường
nâng theo phương thẳng đứng của
palét sử dụng với xe vận chuyển palét
Palét
Chiều cao nhỏ nhất của đường
nâng theo phương thẳng đứng
mm
Prôfin cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Prôfin tiêu chuẩn
95
Prôfin thấp
89

H1 là chiều cao đường
nâng theo phương thẳng đứng
H2 là khoảng cách từ định của mặt hở đến mặt đáy của palét
Hình 1 - Chiều
cao đường nâng theo phương thẳng đứng cho các thiết bị nâng đối với palét hai đường nâng và
bốn đường nâng
4.2.2. Xe nâng xếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao nhỏ nhất 50 mm có thể không
đủ lớn trong một số nước Châu Âu, ở các nước này cần tối thiểu là 55 mm.
4.2.3. Các loại thiết bị
nâng/nâng chuyển, xếp dỡ khác
Đối với các loại thiết bị nâng/nâng
chuyển, xếp dỡ khác, áp dụng các kích thước quy
định trong 4.2.1. Chiều
cao đường nâng nhỏ nhất của palét được sử
dụng trong các hệ thống nâng chuyển, xếp dỡ tự động được khuyến nghị là 100 mm.
4.3. Kích thước đường
nâng theo phương ngang cho các thiết bị nâng
4.3.1. Đường nâng ở mặt đầu và mặt
bên
Kích thước đường nâng theo phương
ngang cho đường vào của xe vận chuyển palét phía mặt đầu của palét hai đường
nâng và bốn đường nâng chuyên dùng, và phía mặt đầu và mặt bên của palét bốn đường
nâng phải phù hợp với các kích thước quy định
trong Bảng 4 và được thể hiện trên Hình 2 và trong Phụ lục B.
Nếu khoảng cách giữa hai cần nâng lớn
hơn 180 mm, như quy định trong ISO 509, L1 và W1 ít nhất phải
nhỏ hơn khoảng
cách giữa hai cần nâng 20 mm.
Bảng 4 - Kích
thước đường nâng theo phương ngang cho các thiết bị nâng
Kích thước
tính bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L hoặc W
Đường nâng và mặt hở
L1 max và W1
max
L2 min và W2
min
800
160
580
≥ 1000
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.2. Kích thước theo
phương ngang của các đường nâng và các mặt hở cho đường nâng ở mặt bên của
palét bốn đường nâng chuyên dùng
Kích thước đường nâng theo phương
ngang cho đường vào của xe vận chuyển palét phía mặt bên của palét bốn
đường nâng chuyên dùng phải phù hợp với các kích thước quy định trong Bảng 5 và được thể hiện trên Hình 3.
CHÚ THÍCH: Kích thước L3
như được minh họa trên Hình 3 có thể lớn đến 200 mm đối với các palét bốn đường nâng chuyên
dùng được thiết kế để nâng chuyển, xếp dỡ bằng xe nâng xếp.
Bảng 5 - Kích
thước theo phương ngang của các đường nâng và các mặt hở cho đường nâng ở mặt bên của
palét bốn đường nâng chuyên dùng
Kích thước
tính bằng milimét
Chiều dài
palét
L
Đường nâng và mặt hở
L5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L3
min
max
mina
max
min
max
800b
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
210
100
220
1 000
90
155
200
255
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
420
1 016
90
155
200
255
196
436
1 067
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
155
200
255
247
487
1 100
90
155
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
280
520
1 140
90
155
200
255
320
560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
155
200
255
380
620
1 219
90
155
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
255
399
639
a Palét với
các kích thước nhỏ nhất này
không nâng chuyển, xếp dỡ được bằng xe vận chuyển palét có các bánh
xe kéo tiếp đôi.
b Palét có
chiều dài này không nâng chuyển, xếp dỡ được bằng xe vận chuyển
palét có các bánh xe kéo tiếp đôi.

a) Các đường
nâng: palét bốn đường nâng chuyên dùng
b) Các đường
nâng: palét hai đường nâng sử dụng hai mặt

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Các đường nâng:
palét bốn đường nâng

e) Các đường nâng:
palét bốn đường nâng
f) Các đường nâng: palét
bốn đường nâng

g) Các phần hở:
palét hai đường nâng sử dụng một mặt
h) Các mặt hở:
palét bốn đường nâng
Hình 2 - Kích
thước theo phương ngang của các đường nâng mặt đầu hoặc mặt bên và các mặt hở
mặt sàn dưới

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4. Kích thước của
các mép vát mặt sàn dưới
Kích thước của các mép vát mặt sàn dưới, nếu
được yêu cầu để dễ dàng cho việc vận chuyển bằng xe vận chuyển palét, phải như
sau:
a) mặt vát phải có góc 40° ± 5° so với
phương ngang;
b) chiều cao của mặt thẳng đứng của phần được vát không được lớn hơn 16 mm;
c) khoảng cách lớn nhất từ đầu của mép
vát đến các phần chia tách mặt sàn phải là 65 mm.
Trong một số điều kiện nâng chuyển, xếp
dỡ không sử dụng xe vận chuyển palét, chiều
dày của mặt sàn dưới có thể
lớn hơn 28 mm.
4.5. Kích thước phần
nhô ra của mặt sàn palét
Phần nhô ra của palét nhỏ hơn 65 mm được
gọi là các mép; phần nhô ra bằng 65 mm hoặc lớn hơn được gọi là các cánh.
4.6. Bề mặt tiếp xúc
của mặt sàn dưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7. Giới hạn độ méo
theo đường chéo
Chênh lệch chiều dài của hai đường
chéo không được lớn hơn 1 % so với chiều
dài đường chéo ban đầu tại thời điểm chế tạo.
4.8. Độ phẳng
Độ lệch theo phương thẳng đứng so với
mặt phẳng ngang làm đích chuẩn của mặt
sàn palét không được lớn hơn 7
mm.
Các phần lồi có chủ ý trong mặt sàn có
thể lớn hơn 7 mm.
Phụ
lục A
(Tham khảo)
Các
cỡ kích thước palét liên lục địa sử dụng theo khu vực địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.1 -
Các cỡ kích thước palét được sử dụng trong các khu vực địa lý khác nhau
Châu Âu
Bắc Mỹ
Châu Á Thái
Bình Dương
Hệ mét
Hệ inch
Hệ mét
Hệ inch
Hệ mét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
inch
mm
inch
mm
inch
1200 x 800
47 1/4
x 31 1/2
1219 x 1016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1100 x 1100
43 1/4 x 43 1/4
1200 x 1000
471/4
x 39 3/8
1067 x 1067
42 x 42
1140 x 1140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(Quy định)
Kích
thước theo phương ngang cho xe vận chuyển palét và xe nâng xếp
Kích thước theo phương ngang cho xe vận
chuyển palét và xe nâng xếp phải như được thể hiện trên các Hình B.1, B.2 và
B.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 Nhìn từ mặt đầu
2 Mặt sàn dưới
3 Nhìn từ mặt sàn dưới
4 Cần nâng của xe vận chuyển palét hoặc
xe nâng xếp
Hình B.1 -
Kích thước theo phương ngang cho xe vận chuyển palét và xe
nâng xếp - Các ví dụ của thiết kế palét hai đường nâng

CHÚ DẪN:
1 Nhìn từ mặt đầu hoặc từ mặt bên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Nhìn từ dưới không có mặt sàn dưới
4 Nhìn từ mặt sàn dưới
CHÚ THÍCH: Nếu l1 lớn hơn 160
mm, palét là một palét bốn đường nâng chuyên dùng được nâng chuyển, xếp đỡ bằng
xe nâng xếp.
Hình B.2 -
Kích thước theo phương ngang cho xe vận chuyển palét và xe nâng xếp
- Các thiết kế palét bốn đường nâng

CHÚ DẪN:
1 Nhìn từ mặt sàn dưới
2 Cần nâng của xe vận chuyển palét hoặc xe nâng
xếp
3 Nhìn từ dưới không có mặt sàn dưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Cần nâng của xe nâng xếp
Hình B.3 -
Kích thước theo phương ngang cho xe vận chuyển palét hoặc xe nâng xếp - Palét bốn
đường nâng chuyên dùng
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 5118 (ISO 3676), Bao gói - Cỡ
kích đơn vị
đóng
gói - Kích thước;
[2] TCVN 7553 (ISO 668), Công te nơ vận
chuyển loạt 1 - Phân loại, kích thước và khối lượng danh định;
[3] ISO 3394, Dimentions of rigid
rectangular packages - Transport packages;
[4] ISO 4117, Air and air/land cargo
pallets - Specification and
testing.