|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1459/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày 21
tháng 08 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HẢI QUAN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP
ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải
quan,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03
thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp
chế Bộ, Cơ quan, Thủ trưởng các Tổng cục, vụ, cục, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Bộ;
- Website Bộ Tài chính;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Lưu: VT, TCHQ.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Vũ Thị Mai
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 1459/QĐ-BTC ngày 21 tháng 08 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp Chi cục Hải quan (03 thủ
tục)
|
|
1
|
Thủ tục đối với tàu bay xuất cảnh thực hiện qua
Cơ chế một cửa quốc gia
|
Hải quan
|
- Chi cục Hải quan cửa khẩu.
- Cảng vụ hàng không.
- Công an cửa khẩu.
- Cơ quan kiểm dịch động vật.
- Cơ quan kiểm dịch thực vật.
- Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới.
|
|
2
|
Thủ tục đối với tàu bay nhập cảnh thực hiện qua
Cơ chế một cửa quốc gia
|
Hải quan
|
- Chi cục Hải quan cửa khẩu.
- Cảng vụ hàng không.
- Công an cửa khẩu.
- Cơ quan kiểm dịch động vật.
- Cơ quan kiểm dịch thực vật.
- Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới.
|
|
3
|
Thủ tục đối với tàu bay quá cảnh thực hiện qua Cơ
chế một cửa quốc gia
|
Hải quan
|
- Chi cục Hải quan cửa khẩu.
- Cảng vụ hàng không.
- Công an cửa khẩu.
- Cơ quan kiểm dịch động vật.
- Cơ quan kiểm dịch thực vật.
- Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới.
|
PHẦN II: NỘI DUNG CHI TIẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
Thủ tục hành chính cấp Chi cục Hải quan
1. Thủ tục đối với tàu bay xuất cảnh thực hiện
qua Cơ chế một cửa quốc gia
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1:
* Người làm thủ tục khai báo theo phương thức điện
tử các thông tin hoặc chứng từ thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
* Người làm thủ tục phải nộp các chứng từ bản giấy
(bản chính) cho các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không.
+ Bước 2: Cơ quan quản lý nhà nước căn cứ chức năng
nhiệm vụ theo quy định của pháp luật chịu trách nhiệm: Tiếp nhận, phản hồi việc
đã tiếp nhận đối với thông tin/chứng từ cung cấp theo phương thức điện tử; tiếp
nhận đối với chứng từ nộp bản giấy; kiểm tra đối với chứng từ xuất trình bản giấy;
xác nhận hoàn thành thủ tục đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh. Việc
tiếp nhận, phản hồi việc tiếp nhận và xác nhận hoàn thành thủ tục thực hiện tự
động thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia cho người làm thủ tục và các bên
liên quan.
- Cách thức thực hiện:
+ Khai báo theo phương thức điện tử thông qua Cổng
thông tin một cửa quốc gia;
+ Nộp các chứng từ bản giấy (bản chính) cho các cơ
quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Người làm thủ tục khai báo theo phương thức điện
tử các thông tin hoặc chứng từ sau thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia:
a) Bản khai hàng hóa xuất khẩu bằng đường hàng
không và vận đơn chủ đối với tàu bay xuất cảnh có vận chuyển hàng hóa xuất khẩu;
b) Danh sách hành khách đối với tàu bay xuất cảnh
có vận chuyển hành khách;
c) Danh sách tổ bay;
d) Bản lược khai hành lý ký gửi của hành khách đối
với tàu bay xuất cảnh có vận chuyển hành lý ký gửi của hành khách. Thông tin
này được khai độc lập hoặc nằm trong Danh sách hành khách, Danh sách tổ bay và
Thông tin về đặt chỗ của hành khách (PNR);
đ) Thông tin về chuyến bay (đường bay, số liệu chuyến
bay, tên hãng hàng không, cửa khẩu, số lượng hành khách, tổ bay và thời gian xuất
cảnh);
e) Thông tin về đặt chỗ của hành khách (thông tin
PNR).
Các chỉ tiêu thông tin khai báo trong các chứng từ
theo phương thức điện tử tại khoản này thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg.
2. Chứng từ phải nộp hoặc xuất trình:
Người làm thủ tục phải nộp các chứng từ bản giấy (bản
chính) sau cho các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không:
a) Tờ khai chung hàng không (bao gồm khai báo y tế)
nộp cho tổ chức kiểm dịch y tế biên giới;
b) Giấy khai báo y tế thi thể, hài cốt, tro cốt (nếu
có) nộp cho tổ chức kiểm dịch y tế biên giới;
c) Giấy khai báo y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm
sinh học, mô, bộ phận cơ thể người (nếu có) nộp cho tổ chức kiểm dịch y tế biên
giới.
Người làm thủ tục phải xuất trình các chứng từ bản
giấy (bản chính) sau cho các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không:
d) Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế
và thị thực của hành khách; Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế và
thị thực của tổ bay xuất trình cho Công an cửa khẩu;
đ) Phiếu tiêm chủng quốc tế của tổ bay, hành khách
(trong trường hợp xuất phát hoặc đi qua vùng có dịch hoặc bị nghi ngờ mắc bệnh
hoặc tác nhân gây bệnh truyền nhiễm) xuất trình cho tổ chức kiểm dịch y tế biên
giới.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết
+ Đối với các chứng từ nêu tại khoản 1 Điều 4 Quyết
định 43/2017/QĐ-TTg: Không quá 01 giờ kể từ
khi người làm thủ tục khai báo thông tin đầy đủ, hợp lệ và gửi thông tin chứng
từ điện tử tới hệ thống;
+ Đối với các chứng từ nêu tại khoản 2 Điều 4 Quyết
định 43/2017/QĐ-TTg: Ngay khi người làm thủ
tục nộp, xuất trình đủ các giấy tờ hợp lệ theo quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người làm thủ tục là cơ trưởng hoặc người đại diện
hợp pháp của người vận tải (hãng hàng không hoặc đại lý hãng hàng không), các tổ
chức, cá nhân có liên quan thực hiện việc khai báo và làm thủ tục đối với tàu
bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh với các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng
hàng không thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp hãng hàng
không hoặc đại lý hãng hàng không không có đầy đủ thông tin chi tiết về vận đơn
thứ cấp thì người phát hành vận đơn đó có trách nhiệm tạo lập, gửi thông tin điện
tử chi tiết về vận đơn thứ cấp đến Cổng thông tin một cửa quốc gia.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không
bao gồm: Hải quan cửa khẩu, cảng vụ hàng không, công an cửa khẩu, cơ quan kiểm
dịch động vật, cơ quan kiểm dịch thực vật, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan quản lý nhà nước căn cứ chức năng nhiệm vụ
theo quy định của pháp luật chịu trách nhiệm: Tiếp nhận, phản hồi việc đã tiếp
nhận đối với thông tin/chứng từ cung cấp theo phương thức điện tử; tiếp nhận đối
với chứng từ nộp bản giấy; kiểm tra đối với chứng từ xuất trình bản giấy; xác
nhận hoàn thành thủ tục đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
Việc tiếp nhận, phản hồi việc tiếp nhận và xác nhận
hoàn thành thủ tục được thực hiện tự động thông qua Cổng thông tin một cửa quốc
gia cho người làm thủ tục và các bên liên quan.
- Phí, lệ phí: Không có.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Bản khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường
hàng không theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg ngày 26/9/2017.
+ Thông tin về vận đơn chủ/Vận đơn thứ cấp theo Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26/9/2017.
+ Danh sách hành khách (Passenger List) theo Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26/9/2017.
+ Danh sách tổ lái và nhân viên làm việc trên tàu
bay theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26/9/2017.
+ Thông tin về đặt chỗ của hành khách (thông tin
PNR) theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26/9/2017.
+ Tờ khai chung hàng không (bao gồm bản khai y tế):
Theo mẫu số 2, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định số 103/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 của
Chính phủ.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không có.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Căn cứ Luật Tổ chức
Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
+ Căn cứ Luật Hải
quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
+ Căn cứ Luật Hàng
không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng
không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
+ Căn cứ Luật Nhập cảnh,
xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16 tháng
6 năm 2014;
+ Căn cứ Luật Giao dịch
điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
+ Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành
Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm
tra, giám sát, kiểm soát hải quan;
+ Căn cứ Nghị định 27/2011/NĐ-CP
ngày 09 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về cung cấp, khai thác, xử lý,
sử dụng thông tin về hành khách trước khi nhập cảnh Việt Nam qua đường hàng
không.
+ Căn cứ Nghị định số 102/2015/NĐ-CP
ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không,
sân bay;
+ Căn cứ Nghị định số 103/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch
y tế biên giới;
+ Căn cứ Nghị định số 136/2007/NĐ-CP
ngày 17 tháng 08 năm 2007 của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt
Nam;
+ Căn cứ Nghị định số 94/2015/NĐ-CP
ngày 16 tháng 10 năm 2015 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 08 năm 2007 về xuất
cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam;
+ Căn cứ Quyết định 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26/9/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định trách nhiệm thực hiện thủ tục đối
với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh thông qua Cơ chế một cửa quốc gia.
PHỤ LỤC
CÁC CHỈ TIÊU THÔNG
TIN CỦA CÁC CHỨNG TỪ KHAI BÁO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỆN TỬ QUA CỔNG THÔNG TIN MỘT CỬA
QUỐC GIA
(Kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26 tháng 09 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)
1. Bản khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng
đường hàng không
|
STT
|
Chỉ tiêu thông
tin
|
Bắt buộc
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
|
Thông tin chung
|
|
|
|
|
1
|
Mã hãng chuyên chở (Operator or Carrier Code)
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Số hiệu chuyến bay (Flight Number)
|
x
|
|
|
|
3
|
Thời gian khởi hành dự kiến (Date and Time of
Scheduled Departure)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
4
|
Mã cảng/sân bay xếp hàng (Airport Code of
Loading)
|
x
|
x
|
|
|
5
|
Số đăng ký tàu bay (Aircraft Registration)
|
x
|
|
|
|
|
Thông tin điểm đến đầu tiên:
|
|
|
|
|
6
|
Mã nước đến (ISO Country Code)
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Thời gian đến dự kiến (Date and Time of Scheduled
Arrival)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
8
|
Mã cảng/sân bay/thành phố đến (Airport/City Code
of Arrival)
|
x
|
x
|
|
|
|
Thông tin điểm dỡ hàng (Point of Unloading):
|
|
|
|
|
9
|
Mã cảng/sân bay dỡ hàng (Airport Code of
Unloading)
|
x
|
x
|
|
|
10
|
Định nghĩa tàu bay không chở hàng hóa (Nil Cargo
Code)
|
|
|
|
|
11
|
Thời gian đến dự kiến (Date and Time of Scheduled
Arrival)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
12
|
Thời gian đi dự kiến (Date and Time of Scheduled
Departure)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
|
Thông tin vận đơn:
|
|
|
|
|
13
|
Số vận đơn (AWB Number)
|
x
|
|
|
|
14
|
Mã sân bay/thành phố nơi đi (của hàng hóa)
(Airport/City Code of Origin)
|
x
|
x
|
|
|
15
|
Mã sân bay/thành phố nơi đến (của hàng hóa)
(Airport/City Code of Destination)
|
x
|
x
|
|
|
16
|
Mã mô tả phương thức vận chuyển (Shipment
Description Code)
|
x
|
x
|
|
|
17
|
Số lượng (Number of Pieces)
|
x
|
|
|
|
18
|
Mô tả hàng hóa (Manifest Description Nature of
Goods)
|
x
|
|
|
|
19
|
Mã xử lý hàng hóa đặc biệt (Special Handling Code
(SHC))
|
|
x
|
|
|
20
|
Đơn vị tính trọng lượng (Weight Code)
|
x
|
x
|
|
|
21
|
Trọng lượng (Weight)
|
x
|
|
|
|
22
|
Đơn vị tính kích thước (Measurement Unit Code)
|
x
|
x
|
|
|
23
|
Chiều dài (Length Dimension)
|
x
|
|
|
|
24
|
Chiều rộng (Width Dimension)
|
x
|
|
|
|
25
|
Chiều cao (Height Dimension)
|
x
|
|
|
|
26
|
Số lượng kiện (Number of Pieces)
|
x
|
|
|
|
|
Vận đơn hàng BULK:
|
|
|
|
|
27
|
Số lượng kiện (Number of Pieces)
|
x
|
|
|
|
|
Vận đơn hàng ULD:
|
|
|
|
|
28
|
Loại ULD (ULD Type)
|
x
|
x
|
|
|
29
|
Số ULD (ULD Serial Number)
|
x
|
|
|
|
30
|
Mã chủ sở hữu ULD (ULD Owner Code)
|
x
|
|
|
|
31
|
Vị trí ULD (ULD Loading Locator)
|
|
|
|
|
32
|
Ghi chú ULD (ULD Remark)
|
|
|
|
|
|
Thông tin khác
|
|
|
|
|
33
|
Ngày tạo bản khai hàng hóa
|
|
|
YYMMDD
|
2. Thông tin về vận đơn chủ/Vận đơn thứ cấp
|
STT
|
Chỉ tiêu thông tin
|
Bắt buộc
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
|
Thông tin vận đơn chủ (Master Bill):
|
|
|
|
|
1
|
Số vận đơn chủ (Master AWB Number):
|
x
|
|
|
|
|
Điểm đi và đến của hàng hóa trên vận đơn chủ
(AWB Origin and Destination):
|
|
|
|
|
2
|
Mã cảng/sân bay/thành phố của nơi hàng đi
(Airport/City Code of Origin)
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Mã cảng/sân bay/thành phố của nơi hàng đến
(Airport/City Code of Destination)
|
x
|
x
|
|
|
|
Thông tin chi tiết số lượng trên vận đơn chủ
(Quantity Detail):
|
x
|
|
|
|
4.
|
Mã mô tả phương thức vận chuyển (Shipment
Description Code)
|
x
|
x
|
|
|
5
|
Số lượng (Number of Pieces)
|
x
|
|
|
|
6
|
Đơn vị tính trọng lượng (Weight Code)
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Trọng lượng (Weight)
|
x
|
|
|
|
|
Thông tin vận đơn thứ cấp (House Waybill
Summary Details):
|
|
|
|
|
8
|
Số vận đơn thứ cấp (HWB Serial Number)
|
x
|
|
|
|
|
Nơi đi/nơi đến của hàng hóa trên vận đơn thứ
cấp (House Waybill Origin and Destination):
|
|
|
|
|
9
|
Mã cảng/sân bay/thành phố nơi hàng đi (Airport/City
Code (of Departure))
|
x
|
x
|
|
|
10
|
Mã cảng/sân bay/thành phố nơi hàng đến
(Airport/City Code (of Destination))
|
x
|
x
|
|
|
|
Thông tin tổng của vận đơn thứ cấp (House
Waybill Totals):
|
|
|
|
|
11
|
Số lượng hàng hóa (Number of Pieces)
|
x
|
|
|
|
12
|
Đơn vị tính trọng lượng (Weight Code)
|
x
|
x
|
|
|
13
|
Trọng lượng (Weight)
|
x
|
|
|
|
14
|
Đặc tính hàng hóa (Nature of Goods)
|
x
|
|
|
|
15
|
Mã xử lý hàng hóa đặc biệt (Special Handling Code
(SHC))
|
|
x
|
|
|
16
|
Mô tả hàng hóa (Free Text Description of Goods)
|
x
|
|
|
|
17
|
Mã HS (Harmonised Commodity Code)
|
|
|
|
|
|
Thông tin liên quan đến Hải quan (Other
Customs Information):
|
|
|
|
|
18
|
Mã nước (ISO Country Code)
|
|
x
|
|
|
19
|
Thông tin khác (Supplementary Customs
Information)
|
|
|
|
|
|
Thông tin người vận chuyển/người gửi hàng (Shipper):
|
|
|
|
|
20
|
Tên người vận chuyển/người gửi hàng (Name)
|
x
|
|
|
|
21
|
Địa chỉ người vận chuyển/người gửi hàng (Street
Address)
|
x
|
|
|
|
|
Các thông tin về vị trí (Location):
|
|
|
|
|
21
|
Địa điểm (Place)
|
x
|
|
|
|
22
|
Quận/huyện (State/Province)
|
|
|
|
|
23
|
Mã quốc gia (ISO Country Code)
|
x
|
x
|
|
|
24
|
Mã bưu điện (Post Code)
|
|
|
|
|
|
Thông tin liên hệ (Contact Detail):
|
|
|
|
|
25
|
Số điện thoại liên hệ (Contact Number)
|
|
|
|
|
|
Thông tin người nhận hàng (Consignee):
|
|
|
|
|
26
|
Tên người nhận hàng (Name)
|
x
|
|
|
|
27
|
Địa chỉ người nhận hàng (Street Address)
|
x
|
|
|
|
|
Các thông tin về vị trí (Location):
|
x
|
|
|
|
28
|
Địa điểm (Place)
|
x
|
|
|
|
29
|
Quận/huyện (State/Province)
|
|
|
|
|
30
|
Mã nước (ISO Country Code)
|
x
|
x
|
|
|
31
|
Mã bưu điện (Post Code)
|
|
|
|
|
|
Liên hệ chi tiết (Contact Detail):
|
|
|
|
|
32
|
Số điện thoại liên hệ (Contact Number)
|
x
|
|
|
|
|
Thông tin chi phí (Charge Declarations):
|
|
|
|
|
33
|
Mã nguyên tệ (ISO Currency Code)
|
x
|
x
|
|
|
|
Thông tin xác định trả phí trước/trả phí sau
(Prepaid/Collect Charge Declarations):
|
x
|
|
|
|
34
|
Thông tin xác định trả phí theo trọng lượng trước
hay sau (P/C Ind. (Weight/Valuation))
|
x
|
|
|
|
35
|
Thông tin xác định trả loại phí khác trước hay
sau (P/C Ind. (Other Charges))
|
x
|
|
|
|
|
Trị giá vận chuyển (Value for Carriage
Declaration):
|
|
|
|
|
36
|
Thông tin Trị giá khai báo cho vận chuyển
(Declared Value for Carriage or No Value Declared (NVD))
|
x
|
|
|
|
|
Trị giá khai báo Hải quan (Value for
Customs Declaration):
|
|
|
|
|
37
|
Thông tin Trị giá khai báo hải quan (Declared
Value for Carriage or No Value Declared (NVD))
|
x
|
|
|
|
|
Trị giá khai báo bảo hiểm (Value for
Insurance Declaration):
|
|
|
|
|
38
|
Số tiền bảo hiểm/ Không có phí bảo hiểm (Amount
of Insurance/(No Value (XXX))
|
x
|
|
|
3. Danh sách hành khách (Passenger List)
|
STT
|
Chỉ tiêu thông
tin
|
Bắt buộc
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
|
Thông tin chuyến bay (Flight Information)
|
|
|
|
|
1
|
Nhà khai thác chuyến bay (Operator)
|
x
|
|
|
|
2
|
Mã hãng hàng không và số hiệu chuyến bay (Airline
Code and Flight Number)
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Thời gian khởi hành dự kiến (Scheduled Local
Departure Dates/Times)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
4
|
Số đăng ký tàu bay (Aircraft Registration)
|
x
|
|
|
|
5
|
Quốc tịch tàu bay (Marks of Nationality)
|
x
|
x
|
|
|
6
|
Mã cảng/sân bay nơi đi (Departure from)
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Mã cảng/sân bay nơi đến (Arrival at)
|
x
|
x
|
|
|
8
|
Thời gian đến dự kiến (Scheduled Local Arrival
Dates/Time)
|
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
9
|
Tổng số hành khách/phi hành đoàn (Total Number of
Passengers and Number of Crew Members)
|
x
|
|
|
|
|
Thông tin đối với mỗi hành khách cụ thể:
|
|
|
|
|
10
|
Vị trí chỗ ngồi của hành khách (Seat)
|
|
|
|
|
11
|
Giới tính (Gender)
|
x
|
x
|
|
|
12
|
Họ và tên hành khách (Surname/Given Name(s))
|
x
|
|
|
|
13
|
Quốc tịch (Nationality)
|
x
|
x
|
|
|
14
|
Ngày sinh của hành khách (Date of Birth)
|
x
|
|
YYMMDD
|
|
15
|
Số giấy tờ liên quan (loại giấy tờ có giá trị xuất
nhập cảnh) (Doc. No)
|
x
|
|
|
|
16
|
Loại giấy tờ (có giá trị xuất cảnh/nhập cảnh)
(Document Type)
|
x
|
x
|
|
|
17
|
Nơi cấp (Place of issue)
|
x
|
|
|
|
18
|
Ngày hết hạn của giấy tờ liên quan (Expiration
Date of Official Travel Document)
|
x
|
|
YYMMDD
|
|
19
|
Số thẻ hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
20
|
Số lượng kiện hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
21
|
Trọng lượng hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
22
|
Cảng lên tàu (Place/Port of Original Embarkation)
|
x
|
x
|
|
|
23
|
Cảng rời tàu (Place/Port of Debarkation)
|
x
|
x
|
|
4. Danh sách tổ lái và nhân viên làm việc trên
tàu bay
|
STT
|
Chỉ tiêu thông
tin
|
Bắt buộc
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
|
Thông tin chuyến bay (Flight Information)
|
|
|
|
|
1
|
Nhà khai thác chuyến bay (Operator)
|
x
|
|
|
|
2
|
Mã hãng hàng không và số hiệu chuyến bay (Airline
Code and Flight Number)
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Thời gian khởi hành dự kiến (Scheduled Local
Departure Dates/Times)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
4
|
Số đăng ký tàu bay (Aircraft Registration)
|
x
|
|
|
|
5
|
Quốc tịch tàu bay (Marks of Nationality)
|
x
|
x
|
|
|
6
|
Mã cảng/sân bay nơi đi (Departure from)
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Mã cảng/sân bay nơi đến (Arrival at)
|
x
|
x
|
|
|
8
|
Thời gian đến dự kiến (Scheduled Local Arrival
Dates/Time)
|
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
9
|
Tổng số hành khách/phi hành đoàn (Total Number of
Passengers and Number of Crew Members)
|
x
|
|
|
|
|
Thông tin đối với mỗi hành khách cụ thể:
|
|
|
|
|
10
|
Họ và tên (Surname/Given Name(s))
|
|
|
|
|
11
|
Giới tính (Gender)
|
x
|
x
|
|
|
12
|
Chức danh
|
x
|
|
|
|
13
|
Quốc tịch (Nationality)
|
x
|
x
|
|
|
14
|
Ngày sinh (Date of Birth)
|
x
|
|
YYMMDD
|
|
15
|
Số giấy tờ liên quan (loại giấy tờ có giá trị xuất
nhập cảnh) (Doc. No)
|
x
|
|
|
|
16
|
Loại giấy tờ (có giá trị xuất cảnh/nhập cảnh)
(Document Type)
|
x
|
x
|
|
|
17
|
Nơi cấp (Place of issue)
|
x
|
|
|
|
18
|
Ngày hết hạn của giấy tờ liên quan (Expiration
Date of Official Travel Document)
|
x
|
|
YYMMDD
|
|
19
|
Số thẻ hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
20
|
Số lượng kiện hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
21
|
Trọng lượng hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
22
|
Cảng lên tàu (Place/Port of Original Embarkation)
|
x
|
x
|
|
|
23
|
Cảng rời tàu (Place/Port of Debarkation)
|
x
|
x
|
|
5. Thông tin về đặt chỗ của hành khách (thông
tin PNR)
|
STT
|
Chỉ tiêu thông
tin
|
Bắt buộc
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
1
|
Mã PNR (Passenger Name Record Locator): A code
which uniquely identifies a reservation for a journey, normally the booking
reference or PNR to populate this data element.
|
x
|
|
Mã để xác định thông tin đặt chỗ
|
|
2
|
Ngày đặt chỗ (Date of Reservation)
|
x
|
|
|
|
3
|
Ngày bay dự kiến (Date(s) Of Intended Travel)
|
x
|
|
|
|
4
|
Tên hành khách (Passenger Name)
|
x
|
|
|
|
5
|
Tên khác (Other Names)
|
|
|
Bao gồm tên của tất cả những hành khách khác
cùng đặt chỗ
|
|
6
|
Địa chỉ (Address(es))
|
x
|
|
Địa chỉ của tất cả hành khách
|
|
7
|
Điện thoại liên hệ (Contact Telephone Numbers)
|
x
|
|
Có thể bao gồm số điện thoại liên hệ của hành
khách, đại lý du lịch, khách sạn...
|
|
8
|
Địa chỉ email (Email Address)
|
x
|
|
Địa chỉ email của người đặt chỗ
|
|
9
|
Thông tin liên hệ chi tiết (Contact Details)
|
x
|
|
Tên, địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ email của
từng cá nhân đặt chỗ
|
|
10
|
Thông tin về thanh toán (All Forms Of Payments
Information)
|
x
|
|
Những thông tin liên quan đến thanh toán (ví dụ
thông tin thẻ tín dụng). Không yêu cầu bao gồm CSC hoặc CVV hoặc đầy đủ số thẻ
|
|
11
|
Địa chỉ nhận hóa đơn (Billing Address)
|
|
|
Địa chỉ sử dụng để nhận hóa đơn
|
|
12
|
Thông tin vé (Ticketing Field Information)
|
x
|
|
Bao gồm Số vé và loại vé
|
|
13
|
Thông tin hành trình bay (Travel Itinerary)
|
x
|
|
Hành trình của hành khách đặt chỗ
|
|
14
|
Thông tin khách hàng thường xuyên (Frequent
Traveller Information)
|
x
|
|
Số thẻ, loại thẻ khách hàng thường xuyên hoặc
những thông tin tương tự
|
|
15
|
Thông tin đại lý du lịch (Travel Agent)
|
x
|
|
Tên đại lý, mã đại lý (theo IATA) hoặc số điện
thoại đại lý
|
|
16
|
Mã xác định người đặt vé (Identity Of Person Who
Made The Booking)
|
x
|
|
Mã xác định người/đại lý đặt vé
|
|
17
|
Mã đoàn (Group Indicator/Code Share)
|
x
|
|
Mã theo đoàn trong trường hợp nhóm đặt chung một
mã giữ chỗ
|
|
18
|
Mã hiển thị tách đặt chỗ (Split/Divided OPI
Indicator)
|
x
|
|
Sử dụng trong trường hợp có hơn một hành khách
tách việc đặt chỗ từ một mã đặt chỗ gốc do có sự thay đổi về hành trình.
|
|
19
|
Số ghế yêu cầu (Seat Requested)
|
|
|
Cung cấp hạng, số ghế, số cabin (nếu có)
|
|
20
|
Số ghế đã đặt (Seat Allocated)
|
|
|
Cung cấp, hạng, số ghế, số cabin (nếu có)
|
|
21
|
Thông tin về hành lý (Baggage Information)
|
|
|
Số lượng kiện, tổng trọng lượng, số thẻ hành
lý, nơi đến của hành lý, các thông tin khác (khi check-in)
|
|
22
|
Thông tin ghi chú chung (General Remarks)
|
|
|
Các thông tin bổ sung khác.
|
|
23
|
Thông tin bổ sung (OSI Information)
|
|
|
Những thông tin bổ sung khác như trẻ nhỏ, nhân
viên, khách VIP...)
|
|
24
|
Thông tin dịch vụ đặc biệt (Special Service
Information/Special Service Requests Information)
|
|
|
Những thông tin dịch vụ đặc biệt hoặc yêu cầu
riêng (SSI/SSR), không bao gồm các thông tin về tôn giáo, quan điểm chính trị...
|
|
25
|
Các thông tin API khác (Any Collected API
Information)
|
|
|
Các thông tin API khác thu thập được trong quá
trình đặt chỗ hoặc làm thủ tục check in.
|
|
26
|
Chỉ số thể hiện nhóm/cá nhân (Group Indicator)
|
x
|
|
Thể hiện khách nhóm hay khách lẻ
|
|
27
|
Số lượng khách (Number Of Travellers)
|
|
|
|
|
28
|
Thông tin lịch sử thay đổi (All Historical
Changes)
|
|
|
Toàn bộ lịch sử quá trình thay đổi đặt chỗ
(bao gồm cả thêm, sửa, xóa)
|
6. Tờ khai chung hàng không (bao gồm bản khai y
tế): Theo mẫu số 2, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định số 103/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 của
Chính phủ.
7. Bản khai kiểm dịch động vật: Theo mẫu số
54 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ.
8. Bản khai kiểm dịch thực vật: Theo quy định
hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
TỜ KHAI CHUNG
HÀNG KHÔNG
GENERAL DECLARATION
(AIR)
(Outward/Inward)
Người thực hiện/Operator...................................................................................................
Dấu quốc tịch và đăng ký/Marks of Nationality
and Registration........................................
Chuyến bay số/Flight No ………………………………. Ngày/Date......................................
Xuất phát từ/Departure from: …………..
Nơi/Place Đến Arrival at …………....... Nơi/Place
|
CHUYẾN BAY
FLIGHT ROUTING
(“Place” column
always to list origin every en-route stop and destination)
|
|
Nơi đi, nơi đến /Place
|
TỔNG SỐ NHÂN
VIÊN TRÊN MÁY BAY
TOTAL OF CREW*
|
SỐ LƯỢNG HÀNH
KHÁCH TRÊN CHUYẾN BAY NÀY
NUMBER OF
PASSENGERS ON THIS STAGE **
|
|
|
|
Nơi xuất phát/Departure Place: ……….……….
Lên tàu bay/Embarking: ……….……….……….
Cùng chuyến bay/Through on same Flight……….
……….……….……….……….……….……….
Nơi đến/ Arrival Place: ……….……….……….
Xuống tàu bay/Disembarking: ……….………….
Cùng chuyến bay/Through on same Flight.
……….
……….……….……….……….……….……….
|
|
KHAI BÁO Y TẾ
DECLARATION OF
HEALTH
Những người trên chuyến bay bị ốm mà không phải
do say tàu bay hay do bị tai nạn (gồm những người có triệu chứng hay dấu hiệu:
mẩn ngứa, sốt, ớn lạnh, ỉa chảy) cũng như các trường hợp đau ốm khác đã xuống
trong chuyến bay/Persons on board with illnesses other than airsickness or
the effects or accidents (including persons with symptoms or signs of illness
such as rahs, fever, chills, diarrhea) as well as those cases of illness
disembarked during the flight ……….
Các điều kiện khác trên tàu bay có thể gây lây
lan bệnh/Any other conditions on board which may lead to the spread of
disease ……….
Liệt kê chi tiết các biện pháp diệt côn trùng, xử
lý vệ sinh trong chuyến bay (địa điểm, ngày, giờ, phương pháp). Nếu trong
chuyến bay không thực hiện các biện pháp diệt côn trùng thì nêu chi tiết lần
diệt côn trùng gần đây nhất/Details of each disinsecting or sanitary
treatment (place, date, time, method) during the flight. If no disinsecting
has been carried out during the flight, give details of most recent
disinsecting……….……….……….……….……….……….……….
Ký tên (nếu được
yêu cầu)/Signed, if required ……….
Người kê khai/Crew
member concerned ……….……….
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ
QUAN THẨM QUYỀN/FOR OFFICIAL USE ONLY
|
|
Tôi xin cam kết những lời khai trong Tờ khai và
các phụ lục đính kèm. Tờ khai này là chính xác và đúng sự thật, tất cả hành
khách sẽ tiếp tục chuyến bay/I declare that all statements and particulars
contained in this General Declaration, and in any supplementary forms
required to be presented with this GeneraI Declaration, are complete, exact
and true to the best of my knowledge and that all through passengers will
continue/have continued on the flight.
Chữ ký/Signature ……….……….
Cơ quan được ủy quyền
hoặc thực hiện/Authorized agent or pilot in command
|
|
|
|
|
|
* Phải khai báo khi có yêu cầu của quốc gia/To
be completed only when required by the State.
** Không phải khai báo khi có mặt hành khách và phải
khai báo khi yêu cầu của quốc gia/Not to be completed when passenger
manifests are presented and to be completed only request by the State.
2. Thủ tục đối với tàu bay nhập cảnh thực hiện
qua Cơ chế một cửa quốc gia
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1:
* Người làm thủ tục khai báo theo phương thức điện
tử các thông tin hoặc chứng từ thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
* Người làm thủ tục phải nộp các chứng từ bản giấy
(bản chính) cho các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không.
+ Bước 2: Cơ quan quản lý nhà nước căn cứ chức năng
nhiệm vụ theo quy định của pháp luật chịu trách nhiệm: Tiếp nhận, phản hồi việc
đã tiếp nhận đối với thông tin/chứng từ cung cấp theo phương thức điện tử; tiếp
nhận đối với chứng từ nộp bản giấy; kiểm tra đối với chứng từ xuất trình bản giấy;
xác nhận hoàn thành thủ tục đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh. Việc
tiếp nhận, phản hồi việc tiếp nhận và xác nhận hoàn thành thủ tục thực hiện tự
động thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia cho người làm thủ tục và các bên
liên quan.
- Cách thức thực hiện:
+ Khai báo theo phương thức điện tử thông qua Cổng
thông tin một cửa quốc gia;
+ Nộp các chứng từ bản giấy (bản chính) cho các cơ
quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ
1. Người làm thủ tục khai báo theo phương thức điện
tử các thông tin hoặc chứng từ sau thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia:
a) Bản khai hàng hóa nhập khẩu bằng đường hàng
không và vận đơn chủ đối với tàu bay nhập cảnh có vận chuyển hàng hóa nhập khẩu;
b) Thông tin về vận đơn thứ cấp đối với tàu bay nhập
cảnh có vận chuyển hàng hóa nhập khẩu;
c) Danh sách hành khách đối với tàu bay nhập cảnh
có vận chuyển hành khách;
d) Danh sách tổ bay;
đ) Bản lược khai hành lý ký gửi của hành khách đối
với tàu bay nhập cảnh có vận chuyển hành lý ký gửi của hành khách. Thông tin
này được khai độc lập hoặc nằm trong Danh sách hành khách, Danh sách tổ bay và
Thông tin về đặt chỗ của hành khách (PNR);
e) Thông tin về chuyến bay (đường bay, số liệu chuyến
bay, tên hãng hàng không, cửa khẩu, số lượng hành khách, tổ bay và thời gian nhập
cảnh);
g) Thông tin về đặt chỗ của hành khách (thông tin
PNR).
Các chỉ tiêu thông tin khai báo trong các chứng từ
theo phương thức điện tử tại khoản này thông qua Cổng thông tin một cửa quốc
gia theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg.
2. Chứng từ phải nộp hoặc xuất trình:
Người làm thủ tục phải nộp các chứng từ bản giấy (bản
chính) sau cho các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không:
a) Tờ khai chung hàng không (bao gồm khai báo y tế)
nộp cho tổ chức kiểm dịch y tế biên giới;
b) Bản khai kiểm dịch thực vật (đối với hàng hóa
thuộc diện kiểm dịch thực vật) nộp cho cơ quan kiểm dịch thực vật;
c) Bản khai kiểm dịch động vật (đối với hàng hóa
thuộc diện kiểm dịch động vật) nộp cho cơ quan kiểm dịch động vật;
d) Giấy khai báo y tế thi thể, hài cốt, tro cốt (nếu
có) nộp cho tổ chức kiểm dịch y tế biên giới;
đ) Giấy khai báo y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm
sinh học, mô, bộ phận cơ thể người (nếu có) nộp cho tổ chức kiểm dịch y tế biên
giới.
Người làm thủ tục phải xuất trình các chứng từ bản
giấy (bản chính) sau cho các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không:
e) Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế
và thị thực của hành khách; hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế và
thị thực của tổ bay xuất trình cho Công an cửa khẩu;
g) Phiếu tiêm chủng quốc tế của hành khách (trong
trường hợp xuất phát hoặc đi qua vùng có dịch hoặc bị nghi ngờ mắc bệnh hoặc
tác nhân gây bệnh truyền nhiễm mà bệnh dịch đó bắt buộc phải tiêm chủng theo
quy định của Bộ Y tế) xuất trình cho tổ chức kiểm dịch y tế biên giới;
h) Tờ khai y tế (trong trường hợp Bộ Y tế thông báo
áp dụng biện pháp khai báo y tế đối với người nhập cảnh) xuất trình cho tổ chức
kiểm dịch y tế biên giới.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết
+ Đối với các chứng từ nêu tại khoản 1 Điều 5 Quyết
định 43/2017/QĐ-TTg: Không quá 01 giờ kể từ
khi người làm thủ tục khai báo thông tin đầy đủ, hợp lệ và gửi thông tin chứng
từ điện tử tới hệ thống;
+ Đối với các chứng từ nêu tại khoản 2 Điều 5 Quyết
định 43/2017/QĐ-TTg: Ngay khi người làm thủ
tục nộp, xuất trình đủ các giấy tờ hợp lệ theo quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người làm thủ tục là cơ trưởng hoặc người đại diện
hợp pháp của người vận tải (hãng hàng không hoặc đại lý hãng hàng không), các tổ
chức, cá nhân có liên quan thực hiện việc khai báo và làm thủ tục đối với tàu
bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh với các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng
hàng không thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp hãng hàng
không hoặc đại lý hãng hàng không không có đầy đủ thông tin chi tiết về vận đơn
thứ cấp thì người phát hành vận đơn đó có trách nhiệm tạo lập, gửi thông tin điện
tử chi tiết về vận đơn thứ cấp đến Cổng thông tin một cửa quốc gia.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không
bao gồm: Hải quan cửa khẩu, cảng vụ hàng không, công an cửa khẩu, cơ quan kiểm
dịch động vật, cơ quan kiểm dịch thực vật, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan quản lý nhà nước căn cứ chức năng nhiệm vụ
theo quy định của pháp luật chịu trách nhiệm: Tiếp nhận, phản hồi việc đã tiếp
nhận đối với thông tin/chứng từ cung cấp theo phương thức điện tử; tiếp nhận đối
với chứng từ nộp bản giấy; kiểm tra đối với chứng từ xuất trình bản giấy; xác
nhận hoàn thành thủ tục đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
Việc tiếp nhận, phản hồi việc tiếp nhận và xác nhận
hoàn thành thủ tục được thực hiện tự động thông qua Cổng thông tin một cửa quốc
gia cho người làm thủ tục và các bên liên quan.
- Phí, lệ phí: Không có.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Bản khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường
hàng không theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg ngày 26/9/2017.
+ Thông tin về vận đơn chủ/Vận đơn thứ cấp theo Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26/9/2017.
+ Danh sách hành khách (Passenger List) theo Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26/9/2017.
+ Danh sách tổ lái và nhân viên làm việc trên tàu
bay theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26/9/2017.
+ Thông tin về đặt chỗ của hành khách (thông tin
PNR) theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26/9/2017.
+ Tờ khai chung hàng không (bao gồm bản khai y tế):
Theo mẫu số 2, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định số 103/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 của
Chính phủ.
+ Bản khai kiểm dịch động vật: Theo mẫu số 54 Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10/5/2017 của Chính phủ.
+ Bản khai kiểm dịch thực vật: Theo quy định hiện
hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không có.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Căn cứ Luật Tổ chức
Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
+ Căn cứ Luật Hải
quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
+ Căn cứ Luật Hàng
không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng
không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
+ Căn cứ Luật Nhập
cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16
tháng 6 năm 2014;
+ Căn cứ Luật Giao
dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
+ Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan;
+ Căn cứ Nghị định 27/2011/NĐ-CP
ngày 09 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về cung cấp, khai thác, xử lý,
sử dụng thông tin về hành khách trước khi nhập cảnh Việt Nam qua đường hàng
không.
+ Căn cứ Nghị định số 102/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của
Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;
+ Căn cứ Nghị định số 103/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch
y tế biên giới;
+ Căn cứ Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 08 năm 2007 của
Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam;
+ Căn cứ Nghị định số 94/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2015 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2007/NĐ-CP
ngày 17 tháng 08 năm 2007 về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam;
+ Căn cứ Quyết định 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26/9/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định trách nhiệm thực hiện thủ tục đối
với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh thông qua Cơ chế một cửa quốc gia.
PHỤ LỤC
CÁC CHỈ TIÊU THÔNG
TIN CỦA CÁC CHỨNG TỪ KHAI BÁO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỆN TỬ QUA CỔNG THÔNG TIN MỘT CỬA
QUỐC GIA
(Kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26 tháng 09 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)
1. Bản khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng
đường hàng không
|
STT
|
Chỉ tiêu thông
tin
|
Bắt buộc
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
|
Thông tin chung:
|
|
|
|
|
1
|
Mã hãng chuyên chở (Operator or Carrier Code)
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Số hiệu chuyến bay (Flight Number)
|
x
|
|
|
|
3
|
Thời gian khởi hành dự kiến (Date and Time of
Scheduled Departure)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
4
|
Mã cảng/sân bay xếp hàng (Airport Code of
Loading)
|
x
|
x
|
|
|
5
|
Số đăng ký tàu bay (Aircraft Registration)
|
x
|
|
|
|
|
Thông tin điểm đến đầu tiên:
|
|
|
|
|
6
|
Mã nước đến (ISO Country Code)
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Thời gian đến dự kiến (Date and Time of Scheduled
Arrival)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
8
|
Mã cảng/sân bay/thành phố đến (Airport/City Code
of Arrival)
|
x
|
x
|
|
|
|
Thông tin điểm dỡ hàng (Point of Unloading):
|
|
|
|
|
9
|
Mã cảng/sân bay dỡ hàng (Airport Code of
Unloading)
|
x
|
x
|
|
|
10
|
Định nghĩa tàu bay không chở hàng hóa (Nil Cargo
Code)
|
|
|
|
|
11
|
Thời gian đến dự kiến (Date and Time of Scheduled
Arrival)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
12
|
Thời gian đi dự kiến (Date and Time of Scheduled
Departure)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
|
Thông tin vận đơn
|
|
|
Có thể lặp
|
|
13
|
Số vận đơn (AWB Number)
|
x
|
|
|
|
14
|
Mã sân bay/thành phố nơi đi (của hàng hóa)
(Airport/City Code of Origin)
|
x
|
x
|
|
|
15
|
Mã sân bay/thành phố nơi đến (của hàng hóa)
(Airport/City Code of Destination)
|
x
|
x
|
|
|
16
|
Mã mô tả phương thức vận chuyển (Shipment
Description Code)
|
x
|
x
|
|
|
17
|
Số lượng (Number of Pieces)
|
x
|
|
|
|
18
|
Mô tả hàng hóa (Manifest Description Nature of
Goods)
|
x
|
|
|
|
19
|
Mã xử lý hàng hóa đặc biệt (Special Handling Code
(SHC))
|
|
x
|
|
|
20
|
Đơn vị tính trọng lượng (Weight Code)
|
x
|
x
|
|
|
21
|
Trọng lượng (Weight)
|
x
|
|
|
|
22
|
Đơn vị tính kích thước (Measurement Unit Code)
|
x
|
x
|
|
|
23
|
Chiều dài (Length Dimension)
|
x
|
|
|
|
24
|
Chiều rộng (Width Dimension)
|
x
|
|
|
|
25
|
Chiều cao (Height Dimension)
|
x
|
|
|
|
26
|
Số lượng kiện (Number of Pieces)
|
x
|
|
|
|
|
Vận đơn hàng BULK:
|
|
|
|
|
27
|
Số lượng kiện (Number of Pieces)
|
x
|
|
|
|
|
Vận đơn hàng ULD:
|
|
|
|
|
28
|
Loại ULD (ULD Type)
|
x
|
x
|
|
|
29
|
Số ULD (ULD Serial Number)
|
x
|
|
|
|
30
|
Mã chủ sở hữu ULD (ULD Owner Code)
|
x
|
|
|
|
31
|
Vị trí ULD (ULD Loading Locator)
|
|
|
|
|
32
|
Ghi chú ULD (ULD Remark)
|
|
|
|
|
|
Thông tin khác:
|
|
|
|
|
33
|
Ngày tạo bản khai hàng hóa
|
|
|
YYMMDD
|
2. Thông tin về vận đơn chủ/Vận đơn thứ cấp
|
STT
|
Chỉ tiêu thông tin
|
Bắt buộc
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
|
Thông tin vận đơn chủ (Master Bill):
|
|
|
|
|
1
|
Số vận đơn chủ (Master AWB Number):
|
x
|
|
|
|
|
Điểm đi và đến của hàng hóa trên vận đơn chủ
(AWB Origin and Destination):
|
|
|
|
|
2
|
Mã cảng/sân bay/thành phố của nơi hàng đi
(Airport/City Code of Origin)
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Mã cảng/sân bay/thành phố của nơi hàng đến
(Airport/City Code of Destination)
|
x
|
x
|
|
|
|
Thông tin chi tiết số lượng trên vận đơn chủ
(Quantity Detail):
|
x
|
|
|
|
4
|
Mã mô tả phương thức vận chuyển (Shipment
Description Code)
|
x
|
x
|
|
|
5
|
Số lượng (Number of Pieces)
|
x
|
|
|
|
6
|
Đơn vị tính trọng lượng (Weight Code)
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Trọng lượng (Weight)
|
x
|
|
|
|
|
Thông tin vận đơn thứ cấp (House Waybill
Summary Details):
|
|
|
|
|
8
|
Số vận đơn thứ cấp (HWB Serial Number)
|
x
|
|
|
|
|
Nơi đi/nơi đến của hàng hóa trên vận đơn thứ
cấp (House Waybill Origin and Destination):
|
|
|
|
|
9
|
Mã cảng/sân bay/thành phố nơi hàng đi
(Airport/City Code (of Departure))
|
x
|
x
|
|
|
10
|
Mã cảng/sân bay/thành phố nơi hàng đến
(Airport/City Code (of Destination))
|
x
|
x
|
|
|
|
Thông tin tổng của vận đơn thứ cấp (House
Waybill Totals):
|
|
|
|
|
11
|
Số lượng hàng hóa (Number of Pieces)
|
x
|
|
|
|
12
|
Đơn vị tính trọng lượng (Weight Code)
|
x
|
x
|
|
|
13
|
Trọng lượng (Weight)
|
x
|
|
|
|
14
|
Đặc tính hàng hóa (Nature of Goods)
|
x
|
|
|
|
15
|
Mã xử lý hàng hóa đặc biệt (Special Handling Code
(SHC))
|
|
x
|
|
|
16
|
Mô tả hàng hóa (Free Text Description of Goods)
|
x
|
|
|
|
17
|
Mã HS (Harmonised Commodity Code)
|
|
|
|
|
|
Thông tin liên quan đến Hải quan (Other
Customs Information):
|
|
|
|
|
18
|
Mã nước (ISO Country Code)
|
|
x
|
|
|
19
|
Thông tin khác (Supplementary Customs
Information)
|
|
|
|
|
|
Thông tin người vận chuyển/người gửi hàng (Shipper):
|
|
|
|
|
20
|
Tên người vận chuyển/người gửi hàng (Name)
|
x
|
|
|
|
21
|
Địa chỉ người vận chuyển/người gửi hàng (Street
Address)
|
x
|
|
|
|
|
Các thông tin về vị trí (Location):
|
|
|
|
|
21
|
Địa điểm (Place)
|
x
|
|
|
|
22
|
Quận/huyện (State/Province)
|
|
|
|
|
23
|
Mã quốc gia (ISO Country Code)
|
x
|
x
|
|
|
24
|
Mã bưu điện (Post Code)
|
|
|
|
|
|
Thông tin liên hệ (Contact Detail):
|
|
|
|
|
25
|
Số điện thoại liên hệ (Contact Number)
|
|
|
|
|
|
Thông tin người nhận hàng (Consignee):
|
|
|
|
|
26
|
Tên người nhận hàng (Name)
|
x
|
|
|
|
27
|
Địa chỉ người nhận hàng (Street Address)
|
x
|
|
|
|
|
Các thông tin về vị trí (Location):
|
|
|
|
|
28
|
Địa điểm (Place)
|
x
|
|
|
|
29
|
Quận/huyện (State/Province)
|
|
|
|
|
30
|
Mã nước (ISO Country Code)
|
x
|
x
|
|
|
31
|
Mã bưu điện (Post Code)
|
|
|
|
|
|
Liên hệ chi tiết (Contact Detail):
|
|
|
|
|
32
|
Số điện thoại liên hệ (Contact Number)
|
x
|
|
|
|
|
Thông tin chi phí (Charge Declarations):
|
|
|
|
|
33
|
Mã nguyên tệ (ISO Currency Code)
|
x
|
x
|
|
|
|
Thông tin xác định trả phí trước/trả phí sau
(Prepaid/Collect Charge Declarations):
|
|
|
|
|
34
|
Thông tin xác định trả phí theo trọng lượng trước
hay sau (P/C Ind. (Weight/Valuation))
|
x
|
|
|
|
35
|
Thông tin xác định trả loại phí khác trước hay
sau (P/C Ind. (Other Charges))
|
x
|
|
|
|
|
Trị giá vận chuyển (Value for Carriage
Declaration):
|
|
|
|
|
36
|
Thông tin Trị giá khai báo cho vận chuyển
(Declared Value for Carriage or No Value Declared (NVD))
|
x
|
|
|
|
|
Trị giá khai báo Hải quan (Value for
Customs Declaration):
|
|
|
|
|
37
|
Thông tin Trị giá khai báo hải quan (Declared
Value for Carriage or No Value Declared (NVD))
|
x
|
|
|
|
|
Trị giá khai báo bảo hiểm (Value for
Insurance Declaration):
|
|
|
|
|
38
|
Số tiền bảo hiểm/ Không có phí bảo hiểm (Amount
of Insurance/(No Value (XXX))
|
x
|
|
|
3. Danh sách hành khách (Passenger List)
|
STT
|
Chỉ tiêu thông
tin
|
Bắt buộc
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
|
Thông tin chuyến bay (Flight Information):
|
|
|
|
|
1
|
Nhà khai thác chuyến bay (Operator)
|
x
|
|
|
|
2
|
Mã hãng hàng không và số hiệu chuyến bay (Airline
Code and Flight Number)
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Thời gian khởi hành dự kiến (Scheduled Local
Departure Dates/Times)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
4
|
Số đăng ký tàu bay (Aircraft Registration)
|
x
|
|
|
|
5
|
Quốc tịch tàu bay (Marks of Nationality)
|
x
|
x
|
|
|
6
|
Mã cảng/sân bay nơi đi (Departure from)
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Mã cảng/sân bay nơi đến (Arrival at)
|
x
|
x
|
|
|
8
|
Thời gian đến dự kiến (Scheduled Local Arrival
Dates/Time)
|
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
9
|
Tổng số hành khách/phi hành đoàn (Total Number of
Passengers and Number of Crew Members)
|
x
|
|
|
|
|
Thông tin đối với mỗi khách hàng cụ thể:
|
|
|
|
|
10
|
Vị trí chỗ ngồi của hành khách (Seat)
|
|
|
|
|
11
|
Giới tính (Gender)
|
x
|
x
|
|
|
12
|
Họ và tên hành khách (Surname/Given Name(s))
|
x
|
|
|
|
13
|
Quốc tịch (Nationality)
|
x
|
x
|
|
|
14
|
Ngày sinh của hành khách (Date of Birth)
|
x
|
|
YYMMDD
|
|
15
|
Số giấy tờ liên quan (loại giấy tờ có giá trị xuất
nhập cảnh) (Doc. No)
|
x
|
|
|
|
16
|
Loại giấy tờ (có giá trị xuất cảnh/nhập cảnh)
(Document Type)
|
x
|
x
|
|
|
17
|
Nơi cấp (Place of issue)
|
x
|
|
|
|
18
|
Ngày hết hạn của giấy tờ liên quan (Expiration
Date of Official Travel Document)
|
x
|
|
YYMMDD
|
|
19
|
Số thẻ hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
20
|
Số lượng kiện hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
21
|
Trọng lượng hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
22
|
Cảng lên tàu (Place/Port of Original Embarkation)
|
x
|
x
|
|
|
23
|
Cảng rời tàu (Place/Port of Debarkation)
|
x
|
x
|
|
4. Danh sách tổ lái và nhân viên làm việc trên
tàu bay
|
STT
|
Chỉ tiêu thông
tin
|
Bắt buộc
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
|
Thông tin chuyến bay (Flight Information):
|
|
|
|
|
1
|
Nhà khai thác chuyến bay (Operator)
|
x
|
|
|
|
2
|
Mã hãng hàng không và số hiệu chuyến bay (Airline
Code and Flight Number)
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Thời gian khởi hành dự kiến (Scheduled Local
Departure Dates/Times)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
4
|
Số đăng ký tàu bay (Aircraft Registration)
|
x
|
|
|
|
5
|
Quốc tịch tàu bay (Marks of Nationality)
|
x
|
x
|
|
|
6
|
Mã cảng/sân bay nơi đi (Departure from)
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Mã cảng/sân bay nơi đến (Arrival at)
|
x
|
x
|
|
|
8
|
Thời gian đến dự kiến (Scheduled Local Arrival
Dates/Time)
|
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
9
|
Tổng số hành khách/phi hành đoàn (Total Number of
Passengers and Number of Crew Members)
|
x
|
|
|
|
|
Thông tin đối với mỗi hành khách cụ thể:
|
|
|
|
|
10
|
Họ và tên (Surname/Given Name(s))
|
|
|
|
|
11
|
Giới tính (Gender)
|
x
|
x
|
|
|
12
|
Chức danh
|
x
|
|
|
|
13
|
Quốc tịch (Nationality)
|
x
|
x
|
|
|
14
|
Ngày sinh (Date of Birth)
|
x
|
|
YYMMDD
|
|
15
|
Số giấy tờ liên quan (loại giấy tờ có giá trị xuất
nhập cảnh) (Doc. No)
|
x
|
|
|
|
16
|
Loại giấy tờ (có giá trị xuất cảnh/nhập cảnh)
(Document Type)
|
x
|
x
|
|
|
17
|
Nơi cấp (Place of issue)
|
x
|
|
|
|
18
|
Ngày hết hạn của giấy tờ liên quan (Expiration
Date of Official Travel Document)
|
x
|
|
YYMMDD
|
|
19
|
Số thẻ hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
20
|
Số lượng kiện hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
21
|
Trọng lượng hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
22
|
Cảng lên tàu (Place/Port of Original Embarkation)
|
x
|
x
|
|
|
23
|
Cảng rời tàu (Place/Port of Debarkation)
|
x
|
x
|
|
5. Thông tin về đặt chỗ của hành khách (thông
tin PNR)
|
STT
|
Chỉ tiêu thông
tin
|
Bắt buộc
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
1
|
Mã PNR (Passenger Name Record Locator): A code
which uniquely identifies a reservation for a journey, normally the booking
reference or PNR to populate this data element.
|
x
|
|
Mã để xác định thông tin đặt chỗ
|
|
2
|
Ngày đặt chỗ (Date of Reservation)
|
x
|
|
|
|
3
|
Ngày bay dự kiến (Date(s) Of Intended Travel)
|
x
|
|
|
|
4
|
Tên hành khách (Passenger Name)
|
x
|
|
|
|
5
|
Tên khác (Other Names)
|
|
|
Bao gồm tên của tất cả những hành khách khác
cùng đặt chỗ
|
|
6
|
Địa chỉ (Address(es))
|
x
|
|
Địa chỉ của tất cả hành khách
|
|
7
|
Điện thoại liên hệ (Contact Telephone Numbers)
|
x
|
|
Có thể bao gồm số điện thoại liên hệ của hành
khách, đại lý du lịch, khách sạn...
|
|
8
|
Địa chỉ email (Email Address)
|
x
|
|
Địa chỉ email của người đặt chỗ
|
|
9
|
Thông tin liên hệ chi tiết (Contact Details)
|
x
|
|
Tên, địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ email của
từng cá nhân đặt chỗ
|
|
10
|
Thông tin về thanh toán (All Forms Of Payments
Information)
|
x
|
|
Những thông tin liên quan đến thanh toán (ví dụ
thông tin thẻ tín dụng). Không yêu cầu bao gồm CSC hoặc CVV hoặc đầy đủ số thẻ
|
|
11
|
Địa chỉ nhận hóa đơn (Billing Address)
|
|
|
Địa chỉ sử dụng để nhận hóa đơn
|
|
12
|
Thông tin vé (Ticketing Field Information)
|
x
|
|
Bao gồm Số vé và loại vé
|
|
13
|
Thông tin hành trình bày (Travel Itinerary)
|
x
|
|
Hành trình của hành khách đặt chỗ
|
|
14
|
Thông tin khách hàng thường xuyên (Frequent
Traveller Information)
|
x
|
|
Số thẻ, loại thẻ khách hàng thường xuyên hoặc
những thông tin tương tự
|
|
15
|
Thông tin đại lý du lịch (Travel Agent)
|
x
|
|
Tên đại lý, mã đại lý (theo IATA) hoặc số điện
thoại đại lý
|
|
16
|
Mã xác định người đặt vé (Identity Of Person Who
Made The Booking)
|
x
|
|
Mã xác định người/đại lý đặt vé
|
|
17
|
Mã đoàn (Group Indicator/Code Share)
|
x
|
|
Mã theo đoàn trong trường hợp nhóm đặt chung một
mã giữ chỗ
|
|
18
|
Mã hiển thị tách đặt chỗ (Split/Divided OPI Indicator)
|
x
|
|
Sử dụng trong trường hợp có hơn một hành khách
tách việc đặt chỗ từ một mã đặt chỗ gốc do có sự thay đổi về hành trình.
|
|
19
|
Số ghế yêu cầu (Seat Requested)
|
|
|
Cung cấp hạng, số ghế, số cabin (nếu có)
|
|
20
|
Số ghế đã đặt (Seat Allocated)
|
|
|
Cung cấp hạng, số ghế, số cabin (nếu có)
|
|
21
|
Thông tin về hành lý (Baggage Information)
|
|
|
Số lượng kiện, tổng trọng lượng, số thẻ hành
lý, nơi đến của hành lý, các thông tin khác (khi check-in)
|
|
22
|
Thông tin ghi chú chung (General Remarks)
|
|
|
Các thông tin bổ sung khác.
|
|
23
|
Thông tin bổ sung (OSI Information)
|
|
|
Những thông tin bổ sung khác như trẻ nhỏ, nhân
viên, khách VIP...)
|
|
24
|
Thông tin dịch vụ đặc biệt (Special Service
Information/Special Service Requests Information)
|
|
|
Những thông tin dịch vụ đặc biệt hoặc yêu cầu
riêng (SSI/SSR), không bao gồm các thông tin về tôn giáo, quan điểm chính trị...
|
|
25
|
Các thông tin API khác (Any Collected API
Information)
|
|
|
Các thông tin API khác thu thập được trong quá
trình đặt chỗ hoặc làm thủ tục check in.
|
|
26
|
Chỉ số thể hiện nhóm/cá nhân (Group Indicator)
|
x
|
|
Thể hiện khách nhóm hay khách lẻ
|
|
27
|
Số lượng khách (Number Of Travellers)
|
|
|
|
|
28
|
Thông tin lịch sử thay đổi (All Historical
Changes)
|
|
|
Toàn bộ lịch sử quá trình thay đổi đặt chỗ
(bao gồm cả thêm, sửa, xóa)
|
6. Tờ khai chung hàng không (bao gồm bản khai y
tế): Theo mẫu số 2, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định số 103/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 của
Chính phủ.
7. Bản khai kiểm dịch động vật: Theo mẫu số
54 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ.
8. Bản khai kiểm dịch thực vật: Theo quy định
hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Mẫu số 54
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Socialist Republic
of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------------
BẢN KHAI KIỂM DỊCH
ĐỘNG VẬT
DECLARATION FOR
ANIMAL QUARANTINE
|
Tên tàu: …………………………………………
|
Quốc tịch tàu: ………………………………………
|
|
Name of ship
|
Flag state of ship
|
|
Tên thuyền viên: …………………………………
|
Tên hành khách: …………………………………
|
|
Name of crew
|
Name of passengers
|
|
Cảng rời cuối cùng: ………………………………
|
Cảng đến tiếp theo: ………………………………
|
|
Last port of call
|
Next port of call
|
Tên hàng động vật và sản phẩm động vật nhận ở cảng
đầu tiên:
Animal and animal products loaded at the first port
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Tên hàng động vật và sản phẩm động vật dỡ ở các cảng
trung gian và tên cảng đó:
Animal and animal products loaded at the
intermediate ports and the name of the ports
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Tên hàng động vật và sản phẩm động vật dỡ ở cảng
này:
Animal and animal products to be discharged at this
port
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Thuyền trưởng cam đoan những điều khai ở trên là
đúng và chịu trách nhiệm chấp hành đầy đủ các quy định về kiểm dịch động vật.
The Master guarantees the correctness of the above
mentioned declarations and his responsibility for full compliance with the said
regulations on animal quarantine.
|
|
………….., ngày
... tháng ... năm 20 ...
Date…………………..
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
|
TỜ KHAI CHUNG
HÀNG KHÔNG
GENERAL
DECLARATION (AIR)
(Outward/Inward)
Người thực hiện/Operator
……………………………………………………………………….
Dấu quốc tịch và đăng ký/Marks of Nationality
and Registration ……………………………
Chuyến bay số/Flight No ……………………… Ngày/Date
…………………………………..
Xuất phát từ/Departure from: ……… Nơi/Place
Đến /Arrival at …………… Nơi/Place
|
CHUYẾN BAY
FLIGHT ROUTING
(“Place” column
always to list origin every en-route stop and destination)
|
|
Nơi đi, nơi đến/Place
|
TỔNG SỐ NHÂN
VIÊN TRÊN MÁY BAY
TOTAL OF CREW*
|
SỐ LƯỢNG HÀNH
KHÁCH TRÊN CHUYẾN BAY NÀY
NUMBER OF
PASSENGERS ON THIS STAGE **
|
|
|
|
Nơi xuất phát/Departure Place: ……….……….
Lên tàu bay/Embarking: ……….……….……….
Cùng chuyến bay/Through on same Flight……….
……….……….……….……….……….……….
Nơi đến/ Arrival Place: ……….……….……….
Xuống tàu bay/Disembarking: ……….………….
Cùng chuyến bay/Through on same Flight.
……….
……….……….……….……….……….……….
|
|
KHAI BÁO Y TẾ
DECLARATION OF
HEALTH
Những người trên chuyến bay bị ốm mà không phải
do say tàu bay hay do bị tai nạn (gồm những người có triệu chứng hay dấu hiệu:
mẩn ngứa, sốt, ớn lạnh, ỉa chảy) cũng như các trường hợp đau ốm khác đã xuống
trong chuyến bay/Persons on board with illnesses other than airsickness or
the effects or accidents (including persons with symptoms or signs of illness
such as rahs, fever, chills, diarrhea) as well as those cases of illness
disembarked during the flight ……….
Các điều kiện khác trên tàu bay có thể gây lây
lan bệnh/Any other conditions on board which may lead to the spread of
disease ……….
Liệt kê chi tiết các biện pháp diệt côn trùng, xử
lý vệ sinh trong chuyến bay (địa điểm, ngày, giờ, phương pháp). Nếu trong
chuyến bay không thực hiện các biện pháp diệt côn trùng thì nêu chi tiết lần
diệt côn trùng gần đây nhất/Details of each disinsecting or sanitary
treatment (place, date, time, method) during the flight. If no disinsecting
has been carried out during the flight, give details of most recent
disinsecting
……….……….……….……….……….……….………………………….
Ký tên (nếu được
yêu cầu)/Signed, if required ……….
Người kê khai/Crew
member concerned ……….……….
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ
QUAN THẨM QUYỀN/FOR OFFICIAL USE ONLY
|
|
Tôi xin cam kết những lời khai trong Tờ khai và
các phụ lục đính kèm. Tờ khai này là chính xác và đúng sự thật, tất cả hành
khách sẽ tiếp tục chuyến bay/I declare that all statements and particulars
contained in this General Declaration, and in any supplementary forms
required to be presented with this GeneraI Declaration, are complete, exact
and true to the best of my knowledge and that all through passengers will continue/have
continued on the flight.
Chữ ký/Signature ……….……….
Cơ quan được ủy quyền
hoặc thực hiện/Authorized agent or pilot in command
|
|
|
|
|
|
* Phải khai báo khi có yêu cầu của quốc gia/To
be completed only when required by the State.
** Không phải khai báo khi có mặt hành khách và phải
khai báo khi yêu cầu của quốc gia/Not to be completed when passenger
manifests are presented and to be completed only request by the State.
3. Thủ tục đối với tàu bay quá cảnh thực hiện
qua Cơ chế một cửa quốc gia
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1:
* Người làm thủ tục khai báo theo phương thức điện
tử các thông tin hoặc chứng từ thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
* Người làm thủ tục phải nộp các chứng từ bản giấy
(bản chính) cho các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không.
+ Bước 2: Cơ quan quản lý nhà nước căn cứ chức năng
nhiệm vụ theo quy định của pháp luật chịu trách nhiệm: Tiếp nhận, phản hồi việc
đã tiếp nhận đối với thông tin/chứng từ cung cấp theo phương thức điện tử; tiếp
nhận đối với chứng từ nộp bản giấy; kiểm tra đối với chứng từ xuất trình bản giấy;
xác nhận hoàn thành thủ tục đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh. Việc
tiếp nhận, phản hồi việc tiếp nhận và xác nhận hoàn thành thủ tục thực hiện tự
động thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia cho người làm thủ tục và các bên
liên quan.
- Cách thức thực hiện:
+ Khai báo theo phương thức điện tử thông qua Cổng
thông tin một cửa quốc gia;
+ Nộp các chứng từ bản giấy (bản chính) cho các cơ
quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ
+ Khi tàu bay nhập cảnh thì thành phần hồ sơ thực
hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định 43/2017/QĐ-TTg.
+ Khi tàu bay xuất cảnh nếu có sự thay đổi về các
chứng từ khi nhập cảnh thì thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định 43/2017/QĐ-TTg.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết
+ Đối với các chứng từ khai báo theo phương thức điện
tử qua Cổng thông tin một cửa quốc gia: Không quá 01 giờ kể từ khi người làm thủ
tục khai báo thông tin đầy đủ, hợp lệ và gửi thông tin chứng từ điện tử tới hệ
thống;
+ Đối với các chứng từ phải nộp hoặc xuất trình:
Ngay khi người làm thủ tục nộp, xuất trình đủ các giấy tờ hợp lệ theo quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người làm thủ tục là cơ trưởng hoặc người đại diện
hợp pháp của người vận tải (hãng hàng không hoặc đại lý hãng hàng không), các tổ
chức, cá nhân có liên quan thực hiện việc khai báo và làm thủ tục đối với tàu
bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh với các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng
hàng không thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp hãng hàng
không hoặc đại lý hãng hàng không không có đầy đủ thông tin chi tiết về vận đơn
thứ cấp thì người phát hành vận đơn đó có trách nhiệm tạo lập, gửi thông tin điện
tử chi tiết về vận đơn thứ cấp đến Cổng thông tin một cửa quốc gia.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng hàng không
bao gồm: Hải quan cửa khẩu, cảng vụ hàng không, công an cửa khẩu, cơ quan kiểm
dịch động vật, cơ quan kiểm dịch thực vật, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan quản lý nhà nước căn cứ chức năng nhiệm vụ
theo quy định của pháp luật chịu trách nhiệm: Tiếp nhận, phản hồi việc đã tiếp
nhận đối với thông tin/chứng từ cung cấp theo phương thức điện tử; tiếp nhận đối
với chứng từ nộp bản giấy; kiểm tra đối với chứng từ xuất trình bản giấy; xác
nhận hoàn thành thủ tục đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
Việc tiếp nhận, phản hồi việc tiếp nhận và xác nhận
hoàn thành thủ tục được thực hiện tự động thông qua Cổng thông tin một cửa quốc
gia cho người làm thủ tục và các bên liên quan.
- Phí, lệ phí: Không có.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Bản khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường
hàng không theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg ngày 26/9/2017.
+ Thông tin về vận đơn chủ/Vận đơn thứ cấp theo Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26/9/2017.
+ Danh sách hành khách (Passenger List) theo Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26/9/2017.
+ Danh sách tổ lái và nhân viên làm việc trên tàu
bay theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26/9/2017.
+ Thông tin về đặt chỗ của hành khách (thông tin
PNR) theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26/9/2017.
+ Tờ khai chung hàng không (bao gồm bản khai y tế):
Theo mẫu số 2, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định số 103/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 của
Chính phủ.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không có.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Căn cứ Luật Tổ chức
Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
+ Căn cứ Luật Hải
quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
+ Căn cứ Luật Hàng
không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng
không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
+ Căn cứ Luật Nhập
cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16
tháng 6 năm 2014;
+ Căn cứ Luật Giao
dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
+ Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan;
+ Căn cứ Nghị định 27/2011/NĐ-CP
ngày 09 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về cung cấp, khai thác, xử lý,
sử dụng thông tin về hành khách trước khi nhập cảnh Việt Nam qua đường hàng
không.
+ Căn cứ Nghị định số 102/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của
Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;
+ Căn cứ Nghị định số 103/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch
y tế biên giới;
+ Căn cứ Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 08 năm 2007 của
Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam;
+ Căn cứ Nghị định số 94/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2015 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2007/NĐ-CP
ngày 17 tháng 08 năm 2007 về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam;
+ Căn cứ Quyết định 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26/9/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định trách nhiệm thực hiện thủ tục đối
với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh thông qua Cơ chế một cửa quốc gia.
PHỤ LỤC
CÁC CHỈ TIÊU THÔNG
TIN CỦA CÁC CHỨNG TỪ KHAI BÁO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỆN TỬ QUA CỔNG THÔNG TIN MỘT CỬA
QUỐC GIA
(Kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-TTg
ngày 26 tháng 09 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)
1. Bản khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng
đường hàng không
|
STT
|
Chỉ tiêu thông
tin
|
Bắt buộc
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
|
Thông tin chung
|
|
|
|
|
1
|
Mã hãng chuyên chở (Operator or Carrier Code)
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Số hiệu chuyến bay (Flight Number)
|
x
|
|
|
|
3
|
Thời gian khởi hành dự kiến (Date and Time of
Scheduled Departure)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
4
|
Mã cảng/sân bay xếp hàng (Airport Code of
Loading)
|
x
|
x
|
|
|
5
|
Số đăng ký tàu bay (Aircraft Registration)
|
x
|
|
|
|
|
Thông tin điểm đến đầu tiên:
|
|
|
|
|
6
|
Mã nước đến (ISO Country Code)
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Thời gian đến dự kiến (Date and Time of Scheduled
Arrival)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
8
|
Mã cảng/sân bay/thành phố đến (Airport/City Code
of Arrival)
|
x
|
x
|
|
|
|
Thông tin điểm dỡ hàng (Point of Unloading):
|
|
|
|
|
9
|
Mã cảng/sân bay dỡ hàng (Airport Code of
Unloading)
|
x
|
x
|
|
|
10
|
Định nghĩa tàu bay không chở hàng hóa (Nil Cargo
Code)
|
|
|
|
|
11
|
Thời gian đến dự kiến (Date and Time of Scheduled
Arrival)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
12
|
Thời gian đi dự kiến (Date and Time of Scheduled
Departure)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
|
Thông tin vận đơn:
|
|
|
|
|
13
|
Số vận đơn (AWB Number)
|
x
|
|
|
|
14
|
Mã sân bay/thành phố nơi đi (của hàng hóa)
(Airport/City Code of Origin)
|
x
|
x
|
|
|
15
|
Mã sân bay/thành phố nơi đến (của hàng hóa)
(Airport/City Code of Destination)
|
x
|
x
|
|
|
16
|
Mã mô tả phương thức vận chuyển (Shipment
Description Code)
|
x
|
x
|
|
|
17
|
Số lượng (Number of Pieces)
|
x
|
|
|
|
18
|
Mô tả hàng hóa (Manifest Description Nature of
Goods)
|
x
|
|
|
|
19
|
Mã xử lý hàng hóa đặc biệt (Special Handling Code
(SHC))
|
|
x
|
|
|
20
|
Đơn vị tính trọng lượng (Weight Code)
|
x
|
x
|
|
|
21
|
Trọng lượng (Weight)
|
x
|
|
|
|
22
|
Đơn vị tính kích thước (Measurement Unit Code)
|
x
|
x
|
|
|
23
|
Chiều dài (Length Dimension)
|
x
|
|
|
|
24
|
Chiều rộng (Width Dimension)
|
x
|
|
|
|
25
|
Chiều cao (Height Dimension)
|
x
|
|
|
|
26
|
Số lượng kiện (Number of Pieces)
|
x
|
|
|
|
|
Vận đơn hàng BULK:
|
|
|
|
|
27
|
Số lượng kiện (Number of Pieces)
|
x
|
|
|
|
|
Vận đơn hàng ULD:
|
|
|
|
|
28
|
Loại ULD (ULD Type)
|
x
|
x
|
|
|
29
|
Số ULD (ULD Serial Number)
|
x
|
|
|
|
30
|
Mã chủ sở hữu ULD (ULD Owner Code)
|
x
|
|
|
|
31
|
Vị trí ULD (ULD Loading Locator)
|
|
|
|
|
32
|
Ghi chú ULD (ULD Remark)
|
|
|
|
|
|
Thông tin khác
|
|
|
|
|
33.
|
Ngày tạo bản khai hàng hóa
|
|
|
YYMMDD
|
2. Thông tin về vận đơn chủ/Vận đơn thứ cấp
|
STT
|
Chỉ tiêu thông tin
|
Bắt buộc
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
|
Thông tin vận đơn chủ (Master Bill):
|
|
|
|
|
1
|
Số vận đơn chủ (Master AWB Number):
|
x
|
|
|
|
|
Điểm đi và đến của hàng hóa trên vận đơn chủ
(AWB Origin and Destination):
|
|
|
|
|
2
|
Mã cảng/sân bay/thành phố của nơi hàng đi
(Airport/City Code or Origin)
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Mã cảng/sân bay/thành phố của nơi hàng đến
(Airport/City Code of Destination)
|
x
|
x
|
|
|
|
Thông tin chi tiết số lượng trên vận đơn chủ
(Quantity Detail):
|
x
|
|
|
|
4
|
Mã mô tả phương thức vận chuyển (Shipment
Description Code)
|
x
|
x
|
|
|
5
|
Số lượng (Number of Pieces)
|
x
|
|
|
|
6
|
Đơn vị tính trọng lượng (Weight Code)
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Trọng lượng (Weight)
|
x
|
|
|
|
|
Thông tin vận đơn thứ cấp (House Waybill
Summary Details):
|
|
|
|
|
8
|
Số vận đơn thứ cấp (HWB Serial Number)
|
x
|
|
|
|
|
Nơi đi/nơi đến của hàng hóa trên vận đơn thứ
cấp (House Waybill Origin and Destination):
|
|
|
|
|
9
|
Mã cảng/sân bay/thành phố nơi hàng đi
(Airport/City Code (of Departure))
|
x
|
x
|
|
|
10
|
Mã cảng/sân bay/thành phố nơi hàng đến
(Airport/City Code (of Destination))
|
x
|
x
|
|
|
|
Thông tin tổng của vận đơn thứ cấp (House
Waybill Totals):
|
|
|
|
|
11
|
Số lượng hàng hóa (Number of Pieces)
|
x
|
|
|
|
12
|
Đơn vị tính trọng lượng (Weight Code)
|
x
|
x
|
|
|
13
|
Trọng lượng (Weight)
|
x
|
|
|
|
14
|
Đặc tính hàng hóa (Nature of Goods)
|
x
|
|
|
|
15
|
Mã xử lý hàng hóa đặc biệt (Special Handling Code
(SHC))
|
|
x
|
|
|
16
|
Mô tả hàng hóa (Free Text Description of Goods)
|
x
|
|
|
|
17
|
Mã HS (Harmonised Commodity Code)
|
|
|
|
|
|
Thông tin liên quan đến Hải quan (Other
Customs Information):
|
|
|
|
|
18
|
Mã nước (ISO Country Code)
|
|
x
|
|
|
19
|
Thông tin khác (Supplementary Customs
Information)
|
|
|
|
|
|
Thông tin người vận chuyển/người gửi hàng (Shipper):
|
|
|
|
|
20
|
Tên người vận chuyển/người gửi hàng (Name)
|
x
|
|
|
|
21
|
Địa chỉ người vận chuyển/người gửi hàng (Street
Address)
|
x
|
|
|
|
|
Các thông tin về vị trí (Location):
|
|
|
|
|
21
|
Địa điểm (Place)
|
x
|
|
|
|
22
|
Quận/huyện (State/Province)
|
|
|
|
|
23
|
Mã quốc gia (ISO Country Code)
|
x
|
x
|
|
|
24
|
Mã bưu điện (Post Code)
|
|
|
|
|
|
Thông tin liên hệ (Contact Detail):
|
|
|
|
|
25
|
Số điện thoại liên hệ (Contact Number)
|
|
|
|
|
|
Thông tin người nhận hàng (Consignee):
|
|
|
|
|
26
|
Tên người nhận hàng (Name)
|
x
|
|
|
|
27
|
Địa chỉ người nhận hàng (Street Address)
|
x
|
|
|
|
|
Các thông tin về vị trí (Location):
|
|
|
|
|
28
|
Địa điểm (Place)
|
x
|
|
|
|
29
|
Quận/huyện (State/Province)
|
|
|
|
|
30
|
Mã nước (ISO Country Code)
|
x
|
x
|
|
|
31
|
Mã bưu điện (Post Code)
|
|
|
|
|
|
Liên hệ chi tiết (Contact Detail):
|
|
|
|
|
32
|
Số điện thoại liên hệ (Contact Number)
|
x
|
|
|
|
|
Thông tin chi phí (Charge Declarations):
|
|
|
|
|
33
|
Mã nguyên tệ (ISO Currency Code)
|
x
|
x
|
|
|
|
Thông tin xác định trả phí trước/trả phí sau
(Prepaid/Collect Charge Declarations):
|
|
|
|
|
34
|
Thông tin xác định trả phí theo trọng lượng trước
hay sau (P/C Ind. (Weight/Valuation))
|
x
|
|
|
|
35
|
Thông tin xác định trả loại phí khác trước hay
sau (P/C Ind. (Other Charges))
|
x
|
|
|
|
|
Trị giá vận chuyển (Value for Carriage
Declaration):
|
|
|
|
|
36
|
Thông tin Trị giá khai báo cho vận chuyển
(Declared Value for Carriage or No Value Declared (NVD))
|
x
|
|
|
|
|
Trị giá khai báo Hải quan (Value for
Customs Declaration):
|
|
|
|
|
37
|
Thông tin Trị giá khai báo hải quan (Declared
Value for Carriage or No Value Declared (NVD))
|
x
|
|
|
|
|
Trị giá khai báo bảo hiểm (Value for
Insurance Declaration):
|
|
|
|
|
38
|
Số tiền bảo hiểm/ Không có phí bảo hiểm (Amount
of Insurance/(No Value (XXX))
|
|
|
|
3. Danh sách hành khách (Passenger List)
|
STT
|
Chỉ tiêu thông
tin
|
Bắt buộc
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
|
Thông tin chuyến bay (Flight Information)
|
|
|
|
|
1
|
Nhà khai thác chuyến bay (Operator)
|
x
|
|
|
|
2
|
Mã hãng hàng không và số hiệu chuyến bay (Airline
Code and Flight Number)
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Thời gian khởi hành dự kiến (Scheduled Local
Departure Dates/Times)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
4
|
Số đăng ký tàu bay (Aircraft Registration)
|
x
|
|
|
|
5
|
Quốc tịch tàu bay (Marks of Nationality)
|
x
|
x
|
|
|
6
|
Mã cảng/sân bay nơi đi (Departure from)
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Mã cảng/sân bay nơi đến (Arrival at)
|
x
|
x
|
|
|
8
|
Thời gian đến dự kiến (Scheduled Local Arrival
Dates/Time)
|
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
9
|
Tổng số hành khách/phi hành đoàn (Total Number of
Passengers and Number of Crew Members)
|
x
|
|
|
|
|
Thông tin đối với mỗi hành khách cụ thể:
|
|
|
|
|
10
|
Vị trí chỗ ngồi của hành khách (Seat)
|
|
|
|
|
11
|
Giới tính (Gender)
|
x
|
x
|
|
|
12
|
Họ và tên hành khách (Surname/Given Name(s))
|
x
|
|
|
|
13
|
Quốc tịch (Nationality)
|
x
|
x
|
|
|
14
|
Ngày sinh của hành khách (Date of Birth)
|
x
|
|
YYMMDD
|
|
15
|
Số giấy tờ liên quan (loại giấy tờ có giá trị xuất
nhập cảnh) (Doc. No)
|
x
|
|
|
|
16
|
Loại giấy tờ (có giá trị xuất cảnh/nhập cảnh)
(Document Type)
|
x
|
x
|
|
|
17
|
Nơi cấp (Place of issue)
|
x
|
|
|
|
18
|
Ngày hết hạn của giấy tờ liên quan (Expiration
Date of Official Travel Document)
|
x
|
|
YYMMDD
|
|
19
|
Số thẻ hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
20
|
Số lượng kiện hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
21
|
Trọng lượng hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
22
|
Cảng lên tàu (Place/Port of Original Embarkation)
|
x
|
x
|
|
|
23
|
Cảng rời tàu (Place/Port of Debarkation)
|
x
|
x
|
|
4. Danh sách tổ lái và nhân viên làm việc trên
tàu bay
|
STT
|
Chỉ tiêu thông
tin
|
Bắt buộc
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
|
Thông tin chuyến bay (Flight Information)
|
|
|
|
|
1
|
Nhà khai thác chuyến bay (Operator)
|
x
|
|
|
|
2
|
Mã hãng hàng không và số hiệu chuyến bay (Airline
Code and Flight Number)
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Thời gian khởi hành dự kiến (Scheduled Local
Departure Dates/Times)
|
x
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
4
|
Số đăng ký tàu bay (Aircraft Registration)
|
x
|
|
|
|
5
|
Quốc tịch tàu bay (Marks of Nationality)
|
x
|
x
|
|
|
6
|
Mã cảng/sân bay nơi đi (Departure from)
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Mã cảng/sân bay nơi đến (Arrival at)
|
x
|
x
|
|
|
8
|
Thời gian đến dự kiến (Scheduled Local Arrival
Dates/Time)
|
|
|
YYMMDD/ HHMM
|
|
9
|
Tổng số hành khách/phi hành đoàn (Total Number of
Passengers and Number of Crew Members)
|
x
|
|
|
|
|
Thông tin đối với mỗi hành khách cụ thể:
|
|
|
|
|
10
|
Họ và tên (Surname/Given Name(s))
|
|
|
|
|
11
|
Giới tính (Gender)
|
x
|
x
|
|
|
12
|
Chức danh
|
x
|
|
|
|
13
|
Quốc tịch (Nationality)
|
x
|
x
|
|
|
14
|
Ngày sinh (Date of Birth)
|
x
|
|
YYMMDD
|
|
15
|
Số giấy tờ liên quan (loại giấy tờ có giá trị xuất
nhập cảnh) (Doc. No)
|
x
|
|
|
|
16
|
Loại giấy tờ (có giá trị xuất cảnh/nhập cảnh)
(Document Type)
|
x
|
x
|
|
|
17
|
Nơi cấp (Place of issue)
|
x
|
|
|
|
18
|
Ngày hết hạn của giấy tờ liên quan (Expiration
Date of Official Travel Document)
|
x
|
|
YYMMDD
|
|
19
|
Số thẻ hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
20
|
Số lượng kiện hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
21
|
Trọng lượng hành lý (nếu có)
|
x
|
|
|
|
22
|
Cảng lên tàu (Place/Port of Original Embarkation)
|
x
|
x
|
|
|
23
|
Cảng rời tàu (Place/Port of Debarkation)
|
x
|
x
|
|
5. Thông tin về đặt chỗ của hành khách (thông
tin PNR)
|
STT
|
Chỉ tiêu thông
tin
|
Bắt buộc
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
1
|
Mã PNR (Passenger Name Record Locator): A code
which uniquely identifies a reservation for a journey, normally the booking
reference or PNR to populate this data element
|
x
|
|
Mã để xác định thông tin đặt chỗ
|
|
2
|
Ngày đặt chỗ (Date of Reservation)
|
x
|
|
|
|
3
|
Ngày bay dự kiến (Date(s) Of Intended Travel)
|
x
|
|
|
|
4
|
Tên hành khách (Passenger Name)
|
x
|
|
|
|
5
|
Tên khác (Other Names)
|
|
|
Bao gồm tên của tất cả những hành khách khác
cùng đặt chỗ
|
|
6
|
Địa chỉ (Address(es))
|
x
|
|
Địa chỉ của tất cả hành khách
|
|
7
|
Điện thoại liên hệ (Contact Telephone Numbers):
|
x
|
|
Có thể bao gồm số điện thoại liên hệ của hành
khách, đại lý du lịch, khách sạn...
|
|
8
|
Địa chỉ email (Email Address)
|
x
|
|
Địa chỉ email của người đặt chỗ
|
|
9
|
Thông tin liên hệ chi tiết (Contact Details)
|
x
|
|
Tên, địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ email của
từng cá nhân đặt chỗ
|
|
10
|
Thông tin về thanh toán (All Forms Of Payments
Information)
|
x
|
|
Những thông tin liên quan đến thanh toán (ví dụ
thông tin thẻ tín dụng). Không yêu cầu bao gồm CSC hoặc CVV hoặc đầy đủ số thẻ
|
|
11
|
Địa chỉ nhận hóa đơn (Billing Address)
|
|
|
Địa chỉ sử dụng, để nhận hóa đơn
|
|
12
|
Thông tin vé (Ticketing Field Information)
|
x
|
|
Bao gồm Số vé và loại vé
|
|
13
|
Thông tin hành trình bay (Travel Itinerary)
|
x
|
|
Hành trình của hành khách đặt chỗ
|
|
14
|
Thông tin khách hàng thường xuyên (Frequent
Traveller Information)
|
x
|
|
Số thẻ, loại thẻ khách hàng thường xuyên hoặc
những thông tin tương tự
|
|
15
|
Thông tin đại lý du lịch (Travel Agent)
|
x
|
|
Tên đại lý, mã đại lý (theo IATA) hoặc số điện
thoại đại lý
|
|
16
|
Mã xác định người đặt vé (Identity Of Person Who
Made The Booking)
|
x
|
|
Mã xác định người/đại lý đặt vé
|
|
17
|
Mã đoàn (Group Indicator/Code Share)
|
x
|
|
Mã theo đoàn trong trường hợp nhóm đặt chung một
mã giữ chỗ
|
|
18
|
Mã hiển thị tách đặt chỗ (Split/Divided OPI
Indicator)
|
x
|
|
Sử dụng trong trường hợp có hơn một hành khách
tách việc đặt chỗ từ một mã đặt chỗ gốc do có sự thay đổi về hành trình.
|
|
19
|
Số ghế yêu cầu (Seat Requested)
|
|
|
Cung cấp hạng, số ghế, số cabin (nếu có)
|
|
20
|
Số ghế đã đặt (Seat Allocated)
|
|
|
Cung cấp hạng, số ghế, số cabin (nếu có)
|
|
21
|
Thông tin về hành lý (Baggage Information)
|
|
|
Số lượng kiện, tổng trọng lượng, số thẻ hành
lý, nơi đến của hành lý, các thông tin khác (khi check-in)
|
|
22
|
Thông tin ghi chú chung (General Remarks)
|
|
|
Các thông tin bổ sung khác.
|
|
23
|
Thông tin bổ sung (OSI Information)
|
|
|
Những thông tin bổ sung khác như trẻ nhỏ, nhân
viên, khách VIP...)
|
|
24
|
Thông tin dịch vụ đặc biệt (Special Service
Information/Special Service Requests Information)
|
|
|
Những thông tin dịch vụ đặc biệt hoặc yêu cầu
riêng (SSI/SSR), không bao gồm các thông tin về tôn giáo, quan điểm chính trị...
|
|
25
|
Các thông tin API khác (Any Collected API
Information)
|
|
|
Các thông tin API khác thu thập được trong quá
trình đặt chỗ hoặc làm thủ tục check in.
|
|
26
|
Chỉ số thể hiện nhóm/cá nhân (Group Indicator)
|
x
|
|
Thể hiện khách nhóm hay khách lẻ
|
|
27
|
Số lượng khách (Number Of Travellers)
|
|
|
|
|
28
|
Thông tin lịch sử thay đổi (All Historical
Changes)
|
|
|
Toàn bộ lịch sử quá trình thay đổi đặt chỗ
(bao gồm cả thêm, sửa, xóa)
|
6. Tờ khai chung hàng không (bao gồm bản khai y
tế): Theo mẫu số 2, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định số 103/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 của
Chính phủ.
7. Bản khai kiểm dịch động vật: Theo mẫu số
54 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ.
8. Bản khai kiểm dịch thực vật: Theo quy định
hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
TỜ KHAI CHUNG
HÀNG KHÔNG
GENERAL
DECLARATION (AIR)
(Outward/Inward)
Người thực hiện/Operator...................................................................................................
Dấu quốc tịch và đăng ký/Marks of Nationality
and Registration........................................
Chuyến bay số/Flight No ………………………………. Ngày/Date......................................
Xuất phát từ/Departure from: …………..
Nơi/Place Đến Arrival at …………..... Nơi/Place
|
CHUYẾN BAY
FLIGHT ROUTING
(“Place” column
always to list origin every en-route stop and destination)
|
|
Nơi đi, nơi đến /Place
|
TỔNG SỐ NHÂN
VIÊN TRÊN MÁY BAY
TOTAL OF CREW*
|
SỐ LƯỢNG HÀNH
KHÁCH TRÊN CHUYẾN BAY NÀY
NUMBER OF
PASSENGERS ON THIS STAGE **
|
|
|
|
Nơi xuất phát/Departure Place: ……….……….
Lên tàu bay/Embarking: ……….……….……….
Cùng chuyến bay/Through on same Flight……….
……….……….……….……….……….……….
Nơi đến/ Arrival Place: ……….……….……….
Xuống tàu bay/Disembarking: ……….………….
Cùng chuyến bay/Through on same Flight.
……….
……….……….……….……….……….……….
|
|
KHAI BÁO Y TẾ
DECLARATION OF
HEALTH
Những người trên chuyến bay bị ốm mà không phải
do say tàu bay hay do bị tai nạn (gồm những người có triệu chứng hay dấu hiệu:
mẩn ngứa, sốt, ớn lạnh, ỉa chảy) cũng như các trường hợp đau ốm khác đã xuống
trong chuyến bay/Persons on board with illnesses other than airsickness or
the effects or accidents (including persons with symptoms or signs of illness
such as rahs, fever, chills, diarrhea) as well as those cases of illness
disembarked during the flight ……….
Các điều kiện khác trên tàu bay có thể gây lây
lan bệnh/Any other conditions on board which may lead to the spread of
disease ……….
Liệt kê chi tiết các biện pháp diệt côn trùng, xử
lý vệ sinh trong chuyến bay (địa điểm, ngày, giờ, phương pháp). Nếu trong
chuyến bay không thực hiện các biện pháp diệt côn trùng thì nêu chi tiết lần
diệt côn trùng gần đây nhất/Details of each disinsecting or sanitary
treatment (place, date, time, method) during the flight. If no disinsecting
has been carried out during the flight, give details of most recent
disinsecting
……….……….……….……….……….……….……………………………
Ký tên (nếu được
yêu cầu)/Signed, if required ……….
Người kê khai/Crew
member concerned ……….……….
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ
QUAN THẨM QUYỀN/FOR OFFICIAL USE ONLY
|
|
Tôi xin cam kết những lời khai trong Tờ khai và
các phụ lục đính kèm. Tờ khai này là chính xác và đúng sự thật, tất cả hành
khách sẽ tiếp tục chuyến bay/I declare that all statements and particulars
contained in this General Declaration, and in any supplementary forms
required to be presented with this GeneraI Declaration, are complete, exact
and true to the best of my knowledge and that all through passengers will
continue/have continued on the flight.
Chữ ký/Signature ……….………………………………
Cơ quan được ủy quyền
hoặc thực hiện/Authorized agent or pilot in command
|
|
|
|
|
|
* Phải khai báo khi có yêu cầu của quốc gia/To
be completed only when required by the State.
** Không phải khai báo khi có mặt hành khách và phải
khai báo khi yêu cầu của quốc gia/Not to be completed when passenger
manifests are presented and to be completed only request by the State.