|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
Đang tải văn bản...
Công văn 17663/BTC-TCHQ thủ tục hành chính bằng phương thức điện tử năm 2016
Số hiệu:
|
17663/BTC-TCHQ
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
|
Ngày ban hành:
|
13/12/2016
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
BỘ
TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: 17663/BTC-TCHQ
V/v thực hiện thủ tục hành chính bằng
phương thức điện tử
|
Hà
Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2016
|
Kính
gửi: Các đơn
vị thuộc, trực thuộc Tổng cục Hải quan
Hiện nay, 73/168 thủ tục hành chính
trong lĩnh vực hải quan đã được cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức
độ 4. Để triển khai dịch vụ công trực tuyến tối thiểu mức độ 3 cho các thủ tục
hành chính còn lại nhằm đáp ứng mục tiêu của Nghị quyết số
36a/NQ-CP ngày 24/10/2015 của Chính phủ về Chính phủ điện tử, Bộ Tài chính yêu cầu các đơn vị thuộc, trực thuộc Tổng cục Hải quan thực hiện
các nội dung như sau:
1. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
theo đúng kế hoạch:
- Năm 2016: hoàn thành việc cung cấp
dịch vụ công trực tuyến tối thiểu mức độ 3 cho 46 thủ tục hành chính theo danh
sách tại Phụ lục I của công văn.
- Năm 2017: tiếp tục cung cấp dịch vụ
công trực tuyến tối thiểu mức độ 3 cho 49 thủ tục hành chính theo danh sách tại
Phụ lục II của công văn.
2. Tổ chức triển
khai hệ thống thông tin để tiếp nhận và xử lý hồ sơ thủ tục hành chính bằng
phương thức điện tử, đảm bảo thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giá
trị pháp lý của chứng từ điện tử và chữ ký điện tử.
3. Sử dụng chứng từ điện tử thuộc bộ
hồ sơ thủ tục hành chính theo nguyên tắc sau:
- Cơ quan hải quan sử dụng các chứng
từ điện tử thuộc bộ hồ sơ thủ tục hành chính và các thông tin trên các hệ thống
thông tin để kiểm tra, xử lý theo quy định. Trường hợp có các chứng từ sau, cơ
quan hải quan thông báo qua hệ thống thông tin để đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính nộp bổ sung chứng từ giấy trước khi trả kết quả thực
hiện thủ tục hành chính:
+ Chứng từ theo quy định phải xuất
trình cho cơ quan hải quan;
+ Chứng từ theo quy định phải có xác
nhận của cơ quan hải quan để trả cho đối tượng thực hiện thủ tục hành chính.
- Trường hợp
trong bộ hồ sơ thủ tục hành chính có chứng từ không thể chuyển đổi thành chứng
từ điện tử thì cho phép đối tượng làm thủ tục gửi chứng từ giấy đến cơ quan hải
quan, các chứng từ khác được gửi dưới dạng chứng từ điện tử. Sau khi tiếp nhận
đầy đủ các chứng từ thuộc bộ hồ sơ thủ tục hành chính, cơ quan hải quan thực hiện
việc kiểm tra, xử lý theo quy định.
Bộ Tài chính thông báo để các đơn vị
thuộc, trực thuộc Tổng cục Hải quan biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, TCHQ.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
|
PHỤ LỤC I
DANH
SÁCH 46 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TỐI THIỂU MỨC ĐỘ
3 TRONG NĂM 2016 CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN
(Gửi kèm Công văn số 17663/BTC-TCHQ ngày 13 tháng 12 năm 2016)
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
I
|
Thủ tục hành chính thực hiện tại
cấp Tổng cục Hải quan (11 thủ tục)
|
1
|
Thủ tục xác nhận hoàn thành nghĩa vụ
nộp thuế
|
2
|
Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền
chậm nộp, tiền phạt theo Điều 31 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013, được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của
Chính phủ đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến
sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; phải ngừng
hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến kết quả sản xuất, kinh doanh; không có
khả năng nộp thuế đúng hạn trong trường hợp nguyên liệu,
vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu có chu kỳ sản xuất, dự trữ
dài hơn 275 ngày hoặc do phía khách hàng hủy hợp đồng hoặc
kéo dài thời gian giao hàng mà số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát
sinh tại 02 Cục Hải quan
|
3
|
Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản
25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lý
thuế; Điều 39 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản
7 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông tư 38/2015/TT-BTC
ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 02 Cục
HQ trở lên theo khoản 25 Điều 1 Luật
sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lý thuế... đối
với số tiền thuế nợ phát sinh tại 02 Cục Hải quan trở
lên
|
4
|
Thủ tục xét miễn thuế đối với hàng
hóa là quà biếu tặng có trị giá vượt quá định mức miễn thuế theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ tặng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan đoàn thể
xã hội hoạt động bằng ngân sách nhà nước; quà biếu tặng mang mục đích nhân đạo,
từ thiện, nghiên cứu khoa học.
|
5
|
Thủ tục xác định trước trị giá đối
với hàng hóa xuất, nhập khẩu
|
6
|
Thủ tục xác định trước mã số hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
|
7
|
Thủ tục kiểm tra và xác nhận trước
xuất xứ hàng nhập khẩu
|
8
|
Đăng ký tham gia thủ tục hải quan
điện tử đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
|
9
|
Thủ tục công nhận doanh nghiệp ưu
tiên
|
10
|
Thủ tục đăng ký, xác nhận Đại lý
giám sát hải quan và hoạt động của Đại lý giám sát hải
quan
|
11
|
Thủ tục đề nghị kiểm tra, giám sát
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
|
II
|
Thủ tục hành chính thực hiện tại
cấp Cục Hải quan (11 thủ tục)
|
1
|
Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền
chậm nộp, tiền phạt theo Điều 31 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013, được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP
ngày 12/2/2015 của Chính phủ đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất, gây ảnh
hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn
bất ngờ; phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến kết quả sản xuất, kinh
doanh; không có khả năng nộp thuế đúng hạn trong trường hợp nguyên liệu, vật
tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu có chu kỳ sản xuất, dự trữ dài
hơn 275 ngày hoặc do phía khách hàng hủy hợp đồng hoặc kéo dài thời gian giao
hàng mà số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát sinh tại 02 Chi cục Hải
quan trở lên trong cùng một Cục Hải quan.
|
2
|
Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản
25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lý thuế; Điều 39 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản
7 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông tư 38/2015/TT-BTC
ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 02 Chi
cục HQ trở lên thuộc 01 Cục.
|
3
|
Thủ tục cấp lại Danh mục hàng hóa
nhập khẩu miễn thuế và Phiếu theo dõi trừ lùi
|
4
|
Thủ tục đăng ký danh mục hàng hóa
xuất khẩu miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu
phi thuế quan
|
5
|
Thủ tục quyết toán việc xuất khẩu,
sử dụng hàng hóa miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan để xây dựng sửa chữa và bảo dưỡng kết
cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội chung trong khu phi thuế quan
|
6
|
Thủ tục xét miễn thuế đối với trường
hợp hàng nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, giáo dục đào tạo.
|
7
|
Thủ tục xóa nợ
tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (theo quy định tại Điều
65 Luật Quản lý thuế được bổ sung tại khoản 20 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quản lý thuế, Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 và Điều
136 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015)
|
8
|
Thủ tục xóa nợ tiền thuế, tiền phạt
(thực hiện theo Thông tư 77/2008/TT-BTC ngày 15/9/2008 hướng dẫn thi hành một
số biện pháp xử lý nợ đọng thuế và Thông tư số 24/2012/TT-BTC ngày 17/02/2012 sửa đổi bổ sung Thông tư số 77/2008/TT-BTC)
(B-BTC- 049986-TT)
|
9
|
Thủ tục tiêu hủy xe ô tô, xe gắn
máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
|
10
|
Thông báo phát hành Biên lai
|
11
|
Thông báo kết quả hủy Biên lai
|
III
|
Thủ tục hành chính thực hiện tại
cấp Chi cục Hải quan (24 thủ tục)
|
1
|
Thủ tục hủy tờ khai hải quan
|
2
|
Thủ tục đăng ký danh mục hàng hóa nhập
khẩu hàng năm; danh mục các nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm thuộc mã hàng
9834.12.90 (Danh mục)
|
3
|
Thủ tục khai bổ sung hồ sơ khai thuế
|
4
|
Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền
chậm nộp, tiền phạt đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định
số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị
định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ đối với trường hợp bị thiệt
hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên
tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất,
kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến
kết quả sản xuất, kinh doanh; không có khả năng nộp thuế
đúng hạn trong trường hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa
xuất khẩu có chu kỳ sản xuất, dự trữ dài hơn 275 ngày hoặc
do phía khách hàng hủy hợp đồng hoặc kéo dài thời gian giao hàng mà số tiền
thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát sinh tại một Chi cục hải quan
|
5
|
Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản
25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lý
thuế; Điều 39 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản 7 Điều 5 Nghị
định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông
tư số 38/2013/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế
nợ phát sinh tại 01 Chi cục Hải quan.
|
6
|
Thủ tục hoàn thuế đối với các trường
hợp được xét hoàn thuế, không thu thuế theo Thông tư số
38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính.
|
7
|
Thủ tục xét miễn thuế đối với hàng
hóa là quà biếu, quà tặng, hàng mẫu không thuộc thẩm quyền của Bộ Tài chính,
Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan; thuốc chữa bệnh là quà biếu, quà tặng có trị
giá vượt quá định mức miễn thuế nhưng do người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi về cho thân nhân tại Việt Nam là gia đình có công với
cách mạng, thương binh, liệt sỹ, người già yếu không nơi nương tựa; hàng nhập
khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế, hàng nhập khẩu theo điều
ước quốc tế.
|
8
|
Xét giảm thuế đối
với hàng hóa xuất nhập khẩu bị hư hỏng, mất mát trong
quá trình giám sát của cơ quan Hải quan
|
9
|
Thủ tục sao y tờ khai hải quan bản
chính do cơ quan hải quan lưu trong bộ hồ sơ hoàn, không thu thuế
|
10
|
Thủ tục thuê kho bên ngoài Doanh
nghiệp chế xuất để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của
Doanh nghiệp chế xuất, quản lý hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho
|
11
|
Phân loại máy móc, thiết bị nguyên
chiếc ở dạng tháo rời
|
12
|
Thủ tục Phân loại máy liên hợp hoặc
tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
|
13
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa
kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu
|
14
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa
đưa vào, đưa ra cảng trung chuyển
|
15
|
Thủ tục hải quan đối với trường hợp
tạm nhập, tạm xuất các phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng
|
16
|
Thủ tục hải quan đối với hàng bán tại
cửa hàng miễn thuế, nhưng chuyển sang tái xuất.
|
17
|
Thủ tục thanh khoản hàng bán tại cửa
hàng miễn thuế
|
18
|
Thủ tục xác nhận tờ khai nguồn gốc
xe ô tô, xe hai bánh gắn máy nhập khẩu
|
19
|
Thủ tục hải quan đối với ô tô khi
xuất cảnh (tái xuất)
|
20
|
Thủ tục hải quan đối với ô tô khi
nhập cảnh (tạm nhập)
|
21
|
Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất
cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
|
22
|
Thủ tục hải quan đối với phương tiện
vận tải thủy (thuyền xuồng, ca nô) xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới
đường sông
|
23
|
Thủ tục xử lý hồ sơ đề nghị tạm dừng
làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ
quyền sở hữu trí tuệ.
|
24
|
Thủ tục đăng ký, sửa đổi, bổ sung, cấp
lại và sử dụng Danh mục hàng hóa nhập khẩu là Dung môi N-Hexan dùng trong sản
xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám thuộc Chương 98, mã hàng 9842.00.00 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
(tương ứng mã hàng 2710.12.60 tại Chương 97 chương).
|
PHỤ LỤC II
DANH
SÁCH 49 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TỐI THIỂU MỨC ĐỘ
3 TRONG NĂM 2017 CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN
(Gửi kèm Công văn số 17663/BTC-TCHQ ngày 13 tháng 12 năm 2016)
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
I
|
Thủ tục hành chính thực hiện tại
cấp Tổng cục Hải quan (24 thủ tục)
|
1
|
Thủ tục chấm dứt, tạm dừng hoạt động của địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với
bưu gửi
|
2
|
Thủ tục chuyển đổi quyền kinh doanh,
khai thác địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu
gửi.
|
3
|
Thủ tục di chuyển, mở rộng, thu hẹp,
bố trí lại địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi.
|
4
|
Thủ tục đổi
tên chủ sở hữu của địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi.
|
5
|
Thủ tục thành lập địa điểm kiểm
tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi do doanh nghiệp
kinh doanh làm chủ đầu tư.
|
6
|
Thủ tục thành lập kho hàng không
kéo dài
|
7
|
Thủ tục di chuyển, chuyển quyền sở hữu
địa điểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu,
nhập khẩu ở biên giới.
|
8
|
Thủ tục di chuyển, chuyển quyền sở
hữu địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thành
lập trong nội địa; địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu; kho hàng
không kéo dài
|
9
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động địa điểm
làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa, địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu, kho hàng
không kéo dài
|
10
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động kho ngoại
quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, địa điểm kiểm tra tập
trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới
|
11
|
Thủ tục thành lập kho ngoại quan
|
12
|
Thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối
với hàng nhập khẩu
|
13
|
Thủ tục công nhận hoạt động đại lý
làm thủ tục hải quan
|
14
|
Thủ tục di chuyển, chuyển quyền sở
hữu kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
|
15
|
Thủ tục thành lập địa điểm làm thủ
tục hải quan ngoài cửa khẩu
|
16
|
Thủ tục thành lập địa điểm làm thủ
tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội
địa (cảng nội địa)
|
17
|
Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra
tập trung do doanh nghiệp kinh doanh kho bãi đầu tư xây dựng
|
18
|
Thủ tục thành
lập địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới
|
19
|
Thủ tục thành lập địa điểm thu gom
hàng lẻ ở nội địa (CFS)
|
20
|
Thủ tục thành lập kho bảo thuế
|
21
|
Thủ tục xét miễn thuế đối với trường
hợp hàng nhập khẩu chuyên dùng trực tiếp phục vụ an
ninh, quốc phòng; thuộc nguồn vốn ngân sách địa phương chỉ được xét miễn thuế
nếu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được).
|
22
|
Tư vấn cho công dân và doanh nghiệp
về thủ tục hành chính hải quan
|
23
|
Thủ tục lựa chọn Ngân hàng thương mại
là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng
|
24
|
Thủ tục chấm dứt đại lý hoàn thuế giá
trị gia tăng với Ngân hàng thương mại được lựa chọn làm đại lý hoàn thuế giá
trị gia tăng
|
II
|
Thủ tục hành chính thực hiện tại
cấp Cục Hải quan (13 thủ tục)
|
1
|
Thủ tục đăng ký Sổ hải quan giám sát phương tiện và Giấy chứng nhận điều khiển phương tiện
vận tải hàng hóa thuộc diện giám sát hải quan
|
2
|
Thủ tục tham vấn trị giá đối với
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
3
|
Thủ tục mở rộng, thu hẹp kho ngoại
quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, địa điểm kiểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên
giới
|
4
|
Thủ tục thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ
khai hải quan
|
5
|
Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra
là chân công trình hoặc kho của công trình, nơi sản xuất
|
6
|
Thủ tục cấp giấy tạm nhập khẩu xe ô
tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn
trừ tại Việt Nam
|
7
|
Thủ tục chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn
máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
|
8
|
Thủ tục cấp giấy chuyển nhượng xe ô
tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn
trừ tại Vệt Nam
|
9
|
Thủ tục kê khai, nộp thuế xe ô tô,
xe mô tô khi chuyển nhượng của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được phép
hồi hương
|
10
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xe ô
tô, xe mô tô của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được phép hồi hương
|
11
|
Đăng ký danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được miễn thuế
|
12
|
Thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp,
tiền phạt nộp thừa (theo quy định tại Điều 47 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29/11/2006 được bổ sung tại khoản 13
Điều 1 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế, Điều 29 Nghị định
83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 và Điều 49 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015)
|
13
|
Kiểm tra việc in, phát hành, quản
lý và sử dụng Biên lai
|
III
|
Thủ tục hành chính thực hiện tại
cấp Chi cục Hải quan (12 thủ tục)
|
1
|
Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
2
|
Thủ tục xem hàng hóa trước khi khai
hải quan
|
3
|
Thủ tục hải quan đối với tàu liên vận
quốc tế nhập cảnh bằng đường sắt
|
4
|
Thủ tục hải quan đối với tàu liên vận
quốc tế xuất cảnh bằng đường sắt
|
5
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu, hành lý ký gửi của người nhập cảnh, xuất cảnh thất lạc,
nhầm lẫn
|
6
|
Thủ tục nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô
đã qua sử dụng theo chế độ tài sản di chuyển của người Việt Nam định cư ở nước
ngoài đã hoàn tất thủ tục đăng ký thường trú tại Việt
Nam.
|
7
|
Thủ tục tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn
máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại
Việt Nam
|
8
|
Thủ tục hải quan đối với mua bán,
trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới
|
9
|
Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu,
nhập khẩu hàng hóa qua biên giới
|
10
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa của
người xuất cảnh, nhập cảnh và phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh qua biên giới
|
11
|
Thủ tục hải quan đối với hoạt động
mua bán hàng hóa tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế cửa
khẩu
|
12
|
Thủ tục kiểm tra hóa đơn kiêm tờ
khai hoàn thuế giá trị gia tăng và hàng hóa
|
Công văn 17663/BTC-TCHQ năm 2016 thực hiện thủ tục hành chính bằng phương thức điện tử do Bộ Tài chính ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 17663/BTC-TCHQ ngày 13/12/2016 thực hiện thủ tục hành chính bằng phương thức điện tử do Bộ Tài chính ban hành
8.695
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|