TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10348-1:2014
IEC 60702-1:2002
CÁP CÁCH ĐIỆN BẰNG CHẤT VÔ CƠ VÀ CÁC
ĐẦU NỐI CỦA CHÚNG CÓ ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH KHÔNG VƯỢT QUÁ 750 V – PHẦN 1: CÁP
Mineral
insulated cables and their terminations with a rated voltage not exceeding 750
V – Part 1: Cables
Lời nói đầu
TCVN 10348-1:2014
hoàn toàn tương đương với IEC 60702-1:2002; TCVN 10348-1:2014 do Ban kỹ thu t
tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E4
Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 10348 (IEC
60702), Cáp cách điện bằng chất vô cơ và các đầu nối của chúng có điện áp
danh định không vượt quá 750 V, gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10348-2:2014
(IEC 60702-2:2002), Phần 2: Đầu nối
CÁP
CÁCH ĐIỆN BẰNG CHẤT VÔ CƠ VÀ CÁC ĐẦU NỐI CỦA CHÚNG CÓ ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH KHÔNG
VƯỢT QUÁ 750 V – PHẦN 1: CÁP
Mineral
insulated cables and their terminations with a rated voltage not exceeding 750
V – Part 1: Cables
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp
dụng cho các cáp dùng cho hệ thống đi dây thông dụng có cách điện bằng chất vô
cơ, vỏ bọc bằng đồng hoặc hợp kim đồng và có ruột dẫn bằng đồng có điện áp danh
định 500 V và 750 V. Khi yêu cầu, phải có một lớp vật liệu chống ăn mòn được
tạo bằng công nghệ đùn bọc toàn bộ lớp vỏ bọc bằng đồng. Lớp bọc ngoài này
không nhằm mục đích cách điện cho vỏ bọc kim loại.
Yêu cầu đối với đầu
nối để sử dụng với cáp này được qui định trong TCVN 10348-2 (IEC 60702-2).
Mục đích của tiêu
chuẩn này nhằm xác định cáp cách điện bằng chất vô cơ là an toàn và đáng tin
cậy khi được sử dụng đúng cách, chỉ ra các yêu cầu và các đặc tính chế tạo để
đạt được điều này, và qui định các phương pháp kiểm tra sự phù hợp với các yêu
cầu này.
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6610-1:2014 (IEC
60227-1:2007), Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến
và bằng 450/750 V – Phần 1. Yêu cầu chung
TCVN 6612:2007 (IEC
60228:2004), Ruột dẫn của cáp cách điện
TCVN 6613-1:2000 (IEC
60332-1:1993), Thử nghiệm cáp điện trong điều kiện cháy – Phần 1: Thử nghiệm
dây đơn hoặc cáp đơn cách điện ở trạng thái thẳng đứng 3
TCVN 6614-1-1:2000
(IEC 60811-1-1:1993), Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách
điện và vỏ bọc của cáp điện- Phần 1: Phương pháp áp dụng chung - Mục 1:
Đo chiều dày và kích thước ngoài- Thử nghiệm xác định đặc tính cơ4
TCVN 9618-21:2013
(IEC 60331-21:1999), Thử nghiệm cáp điện trong điều kiện cháy – Tính toàn
vẹn của mạch điện – Phần 21: Qui trình và yêu cầu – Cáp có điện áp danh định
đến và bằng 0,6/1,0 kV
TCVN 9619-2:2013 (IEC
60754-2:2011), Thử nghiệm các khí sinh ra trong quá trình cháy vật liệu cáp
– Phần 2: Xác định độ axit của các khí sinh ra trong quá trình cháy các vật
liệu lấy từ cáp điện bằng phép đo độ pH và độ dẫn
TCVN 9620-2:2013 (IEC
61034-2:1997), Đo mật độ khói của cáp cháy trong các điều kiện xác định –
Phần 2: Qui trình thử nghiệm và các yêu cầu
TCVN 10348-2:2014
(IEC 60702-2:2002), Cáp cách điện bằng chất vô cơ và các đầu nối cáp có điện
áp danh định không vượt quá 750 V – Phần 2: Đầu nối
IEC 60811-1-4:1985, Common
test methods for insulating and sheathing materials of electric cables and
optical cables - Part 1: Methods for general application - Section 4: Test at
low temperature (Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật
liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang – Phần 1-4: Phương pháp áp dụng chung
– Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp) 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này
áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây.
3.1
Giá trị danh nghĩa (nominal value)
Giá trị dựa vào đó
một đại lượng được chỉ định và thường được sử dụng trong bảng. Thông thường,
giá trị danh nghĩa là cơ sở của các giá trị cần được kiểm tra bằng các phép đo
có tính đến các dung sai qui định.
3.2
Thử nghiệm thường
xuyên (routine
tests)
R
Thử nghiệm do nhà chế
tạo thực hiện trên từng đoạn cáp được chế tạo để kiểm tra sự đáp ứng các yêu
cầu qui định của toàn bộ từng đoạn cáp đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm mẫu (sample tests)
S
Thử nghiệm do nhà chế
tạo thực hiện trên các mẫu cáp hoàn chỉnh hoặc các phần được lấy từ cáp hoàn
chỉnh theo tần suất qui định để kiểm tra xác nhận rằng sản phẩm hoàn chỉnh đáp
ứng các yêu cầu qui định.
3.4
Thử nghiệm điển hình (type tests)
T
Thử nghiệm được thực
hiện trước khi cung cấp, trên cơ sở thương mại chung, một kiểu cáp được qui
định trong tiêu chuẩn này để chứng tỏ các đặc tính về tính năng thỏa đáng để
đáp ứng ứng dụng dự kiến. Bản chất của các thử nghiệm này là, sau khi thực hiện
chúng thì không cần lặp lại trừ khi có những thay đổi về vật liệu hoặc thiết kế
hoặc qui trình chế tạo cáp có thể làm thay đổi các đặc tính về tính năng.
4 Ký hiệu điện áp
Điện áp danh định của
cáp được xem xét trong tiêu chuẩn này như dưới đây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để sử dụng trong
trường hợp điện áp giữa các ruột dẫn và vỏ bọc và giữa các ruột dẫn không vượt
quá 500 V hiệu dụng hoặc 500 V một chiều.
4.2 Cáp 750 V (chế độ
làm việc nặng)
Để sử dụng trong
trường hợp điện áp giữa các ruột dẫn và vỏ bọc và giữa các ruột dẫn không vượt
quá 750 V hiệu dụng hoặc 750 V một chiều.
5 Ruột dẫn
Ruột dẫn phải là đồng
đã qua ủ không phủ kim loại và phải có mặt cắt tương đối tròn và phù hợp với
các yêu cầu nêu trong TCVN 6612 (IEC 60228) đối với ruột dẫn cấp 1.
Kiểm tra sự phù hợp
bằng cách xem xét và bằng phép đo điện trở của từng ruột dẫn của từng cuộn cáp
hoàn chỉnh và đo chiều dài của cáp. Điện trở đo được phải được quy về 20 oC
và chiều dài 1 km theo 11.2.
6 Cách điện
6.1 Cấu tạo
Cách điện phải gồm
chất vô cơ hoặc các chất vô cơ dạng bột ép thành một thể liền khối. Các đặc
tính điện của cách điện phải sao cho cáp hoàn chỉnh đáp ứng các yêu cầu thử
nghiệm của tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày danh nghĩa
của cách điện giữa các ruột dẫn và giữa từng ruột dẫn và vỏ bọc phải theo Bảng
7 và Bảng 10.
Khi đo theo 13.4,
chiều dày nhỏ nhất không được nhỏ hơn 80 % giá trị danh nghĩa trừ đi 0,1 mm.
7 Vỏ bọc kim loại
7.1 Vật liệu
Vỏ bọc phải bằng đồng
đã qua ủ không phủ kim loại hoặc bằng hợp kim đồng. Điện trở của vỏ bọc được đo
và hiệu chỉnh về 20 oC theo 13.3 phải phù hợp với các giá trị cho
trong Bảng 9 và Bảng 12.
7.2 Chiều dày vỏ bọc
Chiều dày trung bình
của vỏ bọc không được nhỏ hơn chiều dày danh nghĩa qui định ở Bảng 8 và Bảng
11. Tuy nhiên, chiều dày tại điểm bất kỳ có thể nhỏ hơn giá trị danh nghĩa với
điều kiện là độ chênh lệch không vượt quá 10 % giá trị danh nghĩa.
Kiểm tra sự phù hợp
bằng thử nghiệm ở 13.5.
7.3 Đường kính vỏ bọc
và độ ô van
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Lớp bọc ngoài tùy
chọn
8.1 Yêu cầu chung
Trong trường hợp cần
thiết do môi trường có chất ăn mòn, việc nhận biết cáp hoặc yêu cầu về mỹ quan,
có thể đặt lớp bọc ngoài dạng đùn. Việc đặt lớp bọc ngoài phải sao cho cáp phù
hợp với thử nghiệm phóng điện qui định ở 11.5 và với thử nghiệm chậm cháy qui
định ở 12.4.
Lớp bọc có thể có màu
bất kỳ thích hợp với quốc gia sử dụng. Vật liệu phải đáp ứng các yêu cầu ở 8.2
và 8.3, khi thích hợp.
CHÚ THÍCH: Theo thỏa
thuận giữa nhà chế tạo và người mua, lớp bọc ngoài bằng vật liệu và chiều dày
khác có thể được sử dụng.
8.2 Vật liệu
Vật liệu của lớp bọc
ngoài phải phù hợp với các yêu cầu dưới đây.
8.2.1 Va đ p ở nhiệt
độ thấp
Khi các mẫu cáp có
lớp bọc ngoài được thử nghiệm theo 8.5 của IEC 60811-1-4 ở nhiệt độ (-15 ± 2) oC
thì các mẫu không được nứt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi các mẫu cáp có lớp
bọc ngoài được thử nghiệm theo 9.2 của IEC 60811-3-1 ở nhiệt độ (150 ± 3) oC
thì các mẫu không được nứt.
8.3 Lớp bọc không có
halogen
Lớp bọc không có
halogen phải đáp ứng các yêu cầu nêu ở 8.2 và sao cho cáp hoàn chỉnh đáp ứng
các thử nghiệm tính năng ở 12.4, 12.5 và 12.6.
8.4 Chiều dày của lớp
bọc
Khi được đo theo
12.3, giá trị trung bình của chiều dày lớp bọc ngoài không được nhỏ hơn giá trị
danh nghĩa nêu trong Bảng 1. Tuy nhiên, chiều dày tại điểm bất kỳ có thể nhỏ
hơn giá trị danh nghĩa với điều kiện là chênh lệch không vượt quá 0,1 mm + 15 %
giá trị danh nghĩa qui định.
Bảng
1 – Chiều dày của lớp bọc
Đường
kính ngoài của vỏ bọc bằng đồng 1)
mm
Chiều
dày danh nghĩa của lớp bọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn
hơn
Đến
và bằng
–
7
15
20
7
15
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,65
0,75
1,00
1,25
1) Như cho trong Bảng
7 và Bảng 10.
9 Ghi nhãn
Tất cả các cáp phải
được nhận biết bằng điện áp danh định và phương tiện nhận biết của nhà chế tạo.
Ghi nhãn phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6610-1 (IEC 60227-1) ngoại trừ
cáp không có lớp bọc ngoài thì thông tin có thể được ghi trên nhãn gắn với từng
đoạn cáp.
Bảng
2 – Trình tự của các thử nghiệm
Thử
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại
1)
Điện trở ruột dẫn
5
R
Cách điện:
Điện trở cách điện
Chiều dày
11.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
T
Vỏ bọc đồng:
Điện trở vỏ bọc
Chiều dày
Tính toàn vẹn của
vỏ bọc
Đường kính và độ
ôvan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.5
11.4
11.6
T
T
R
R
Lớp bọc ngoài:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày
Thử nghiệm phóng
điện
Axit và các khí ăn
mòn
8.2
12.3
11.5
12.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
R
S
Thử nghiệm điện áp
(1 min)
Thử nghiệm điện áp
(15 min)
12.2
13.2
S
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm làm dẹt
13.6
13.7
T
T
Thử nghiệm ch m
cháy
Thử nghiệm phát xạ
khói
Thử nghiệm khả năng
chịu cháy
12.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.8
S
S
T
1) R = thử nghiệm
thường xuyên; S = thử nghiệm mẫu; T = thử nghiệm điển hình
10
Lưu ý chung về thử nghiệm
Nếu không có qui định
khác, thử nghiệm được thực hiện ở nhiệt độ môi trường xung quanh là (20 ± 15) oC.
Nếu không có qui định
khác, điện áp thử nghiệm phải là điện áp xoay chiều ở tần số từ 49 Hz đến 61 Hz
có dạng sóng gần hình sin, tỷ số giá trị đỉnh/giá trị hiệu dụng bằng
với dung sai ± 7 % hoặc
điện áp một chiều bằng 1,5 lần giá trị hiệu dụng.
11
Thử nghiệm thường xuyên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm thường
xuyên được xác định ở Bảng 2 bằng ký hiệu R như định nghĩa ở 3.2.
11.2 Điện trở ruột
dẫn
Điện trở một chiều
của từng ruột dẫn phải phù hợp với TCVN 6612 (IEC 60228) khi được đo và quy về 20
oC theo tiêu chuẩn TCVN 6612 (IEC 60228).
11.3 Điện trở cách
điện
Từng cuộn cáp hoàn
chỉnh trước khi đặt vào lớp bọc ngoài bất kỳ phải được ngâm hoàn toàn vào nước
trong ít nhất 1 h ở nhiệt độ (15 ± 10) oC. Trong vòng 8 h sau khi
lấy cáp ra khỏi nước, bóc các đầu cáp để hở ruột dẫn và tạm thời bịt kín lại ở
từng đầu cáp.
Điện áp một chiều
không nhỏ hơn 80 V và không lớn hơn điện áp đỉnh tương ứng với giá trị hiệu
dụng thích hợp qui định ở 11.4 phải được đặt giữa các ruột dẫn và giữa các ruột
dẫn với vỏ bọc bằng đồng. Đo điện trở cách điện sau khi đặt điện áp 1 min hoặc
sớm hơn với điều kiện là số đọc thỏa mãn và không bị giảm.
Tích của điện trở
cách điện tính bằng megaôm và chiều dài cáp tính bằng kilomét không được nhỏ
hơn 1 000 MΩ.km trừ các đoạn cáp nhỏ hơn 100 m mà điện trở cách điện đo được
không nhỏ hơn 10 000 MΩ.
11.4 Sự toàn vẹn của
cách điện và vỏ bọc
Từng cuộn cáp hoàn
chỉnh trước khi đặt lớp bọc ngoài bất kỳ phải được ngâm hoàn toàn vào nước
trong ít nhất 1 h ở nhiệt độ bằng (15 ± 10) oC. Trong vòng 8 h sau
khi lấy cáp ra khỏi nước, bóc các đầu cáp để hở ruột dẫn và tạm thời bịt kín
lại ở từng đầu cáp. Đặt điện áp qui định dưới đây với tốc độ tăng điện áp tối
thiểu là 150 V/s và duy trì trong ít nhất 60 s giữa các ruột dẫn và giữa ruột
dẫn và vỏ bọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện
áp thử nghiệm
500
V
2,0
kV hiệu dụng
750
V
2,5
kV hiệu dụng
Thử nghiệm này có thể
kết hợp với thử nghiệm qui định ở 11.3 với điều kiện là điện áp một chiều bằng 1,5
lần giá trị của điện áp hiệu dụng xoay chiều thích hợp được sử dụng.
11.5 Thử nghiệm phóng
điện trên lớp bọc ngoài
Sự toàn vẹn của lớp
bọc ngoài phải được kiểm tra bằng sự phù hợp với thử nghiệm phóng điện dưới
đây.
Một điện cực, tốt nhất
là một màn bằng các hạt cườm kim loại, phải tạo ra tiếp xúc chặt chẽ với bề mặt
được bọc nhựa của cáp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn cung cấp điện
áp thử nghiệm cho điện cực phải là nguồn xoay chiều ở tần số từ 49 Hz đến 61 Hz
và có giá trị nêu trong Bảng 3, vỏ bọc đồng của cáp được nối đất.
Bảng
3 – Điện áp thử nghiệm
Đường
kính của vỏ bọc đồng 1)
mm
Điện
áp thử nghiệm
Giá
trị hiệu dụng kV
Lớn
hơn
Đến
và bằng
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
7
15
5
15
20
6
20
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Như được cho trong
Bảng 7 và Bảng 10.
Cơ cấu phát hiện sự
cố phải được bố trí để lưu lại chỉ thị của nó ngay cả sau khi sự cố đã ra khỏi
điện cực.
Độ nhạy tối thiểu của
thiết bị thử phóng điện phải sao cho cơ cấu phát hiện sẽ tác động khi cơ cấu
tạo sự cố nhân tạo, gồm có một khe hở phóng điện nối tiếp với một tụ điện, được
nối giữa điện cực và đất. Điện áp trên điện cực phải là 6 kV hiệu dụng và điện
dung của tụ điện là 350 pF.
Khe hở phóng điện
phải gồm có một tấm kim loại chạy qua một cây kim trong 0,02 s và khoảng cách
giữa chúng trong thời gian này phải là 5,0 mm.
Cáp có bọc phải cho
thấy không có sự cố khi được thử nghiệm với thiết bị này.
11.6 Đường kính và độ
ô van của vỏ bọc đồng
Đường kính ngoài của
cáp hoàn chỉnh (không kể lớp bọc bên ngoài) phải được kiểm tra bằng cách đo
trên các mẫu cáp hoàn chỉnh. Các phép đo phải được thực hiện tại hai vị trí
cách nhau ít nhất 1 m. Tại mỗi vị trí, thực hiện phép đo theo hai hướng vuông
góc với nhau bằng micromet có đầu đo dẹt hoặc phương pháp tương đương.
Tất cả bốn giá trị đo
phải nằm trong phạm vi ± 0,05 mm của giá trị nêu trong Bảng 7 hoặc Bảng 10
tương ứng.
12
Thử nghiệm mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm mẫu được
nhận biết trong Bảng 2 bằng ký hiệu S như định nghĩa ở 3.3.
12.2 Thử nghiệm điện
áp
Trước khi đặt lớp bọc
bên ngoài bằng nhựa, cuộn cáp hoàn chỉnh phải được bóc để hở ruột dẫn và tạm
thời bịt kín lại ở từng đầu cáp.
Sau đó, một điện áp
bằng
· 2 000 V hiệu dụng đối với cáp 500 V,
hoặc
· 2 500 V hiệu dụng đối với cáp 750 V
phải được đặt trong 1
min mỗi lần giữa
a) các ruột dẫn,
b) từng ruột dẫn và
vỏ bọc đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi người mua yêu
cầu, các mức điện áp thử nghiệm giống như vậy phải được đặt lên cáp có lớp bọc
ngoài bằng nhựa.
Không được có phóng
điện đánh thủng trong quá trình thử nghiệm.
12.3 Chiều dày của
lớp bọc ngoài
Mẫu cáp có bọc chiều
dài xấp xỉ 250 mm phải được lấy từ một đầu của cuộn cáp ở vị trí không ngắn hơn
300 mm tính từ đầu cáp.
Chiều dày của lớp bọc
phải được đo tại ba mặt cắt ngang, cách nhau không nhỏ hơn 100 mm theo 8.2 của
IEC 60811-1-1.
Tính giá trị trung
bình của tất cả 18 giá trị đo và làm tròn đến hai hai ch số thập phân như dưới
đây, và giá trị này phải được lấy là giá trị trung bình của chiều dày của lớp
bọc ngoài.
Nếu khi tính toán, ch
số thập phân thứ ba lớn hơn hoặc bằng 5 thì ch số thập phân thứ hai phải được
tăng lên một đơn vị; ví dụ 1,734 được làm tròn xuống 1,73 và 1,757 được làm
tròn lên 1,76.
Giá trị thấp nhất của
tất cả các giá trị thu được được lấy là chiều dày nhỏ nhất của lớp bọc ngoài.
Chiều dày trung bình và chiều dày nhỏ nhất phải đáp ứng các yêu cầu của 8.4.
12.4 Tính ch m cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.5 Phát thải khí
axit và các khí ăn mòn
Khi các mẫu có lớp
bọc không có halogen được lấy ra từ cáp hoàn chỉnh được thử nghiệm theo TCVN
9619-2 (IEC 60754-2) thì độ pH không được nhỏ hơn 4,3 và độ dẫn không được lớn
hơn 10 µS/mm.
12.6 Phát thải khói
Khi các mẫu của cáp
hoàn chỉnh có lớp bọc không có halogen được thử nghiệm theo TCVN 9620-2 (IEC
61034-2) thì khói sinh ra phải sao cho độ truyền sáng đáp ứng các yêu cầu trong
Bảng 4. Các yêu cầu đối với mẫu phải phù hợp với Bảng 4.
Bảng
4 – Phát thải khói
Đường
kính ngoài của cáp (D) 1)
mm
Số
đoạn thử nghiệm
Độ
truyền sáng 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp
Bó
cáp 3)
20
< D ≤ 40
2
–
60
10
< D ≤ 20
3
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
< D ≤ 10
N1
4), 6)
–
50
2
< D ≤ 5
–
N25),
6)
50
1) D = đường kính
ngoài của cáp (mm) được lấy là đường kính theo bảng của vỏ bọc đồng cộng với
hai lần chiều dày danh nghĩa của lớp bọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Từng bó cáp gồm có
bảy cáp được đặt thẳng và được buộc ở giữa hai vòng bằng một sợi dây đường
kính xấp xỉ 0,5 mm và tại mỗi 100 mm ở từng phía tính từ giữa.
4) N1 =
45/D
5) N2 =
45/3D
6) Giá trị N và N phải
được làm tròn xuống đến số nguyên gần nhất.
13
Thử nghiệm điển hình
13.1 Yêu cầu chung
Các thử nghiệm điển
hình được nhận biết ở Bảng 2 bằng ký hiệu T, như định nghĩa ở 3.4.
13.2 Thử nghiệm điện
áp trên cáp hoàn chỉnh
Mẫu cáp hoàn chỉnh
dài (5 ± 1) m phải được bóc cách điện để hở ruột dẫn và tạm thời bịt kín lại ở
từng đầu cáp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) lần lượt từng ruột
dẫn và các ruột dẫn còn lại nối với nhau;
b) tất cả các ruột
dẫn và vỏ bọc đồng.
Không được có phóng
điện đánh thủng trong quá trình thử nghiệm.
13.3 Điện trở của vỏ
bọc đồng
Điện trở ở 20 oC
của vỏ bọc đồng không được vượt quá giá trị thích hợp nêu trong Bảng 9 hoặc Bảng
12 tương ứng.
Kiểm tra sự phù hợp
bằng cách đo điện trở của vỏ bọc trên mẫu cáp dài tối thiểu 1 m và bằng cách đo
chiều dài của mẫu này.
13.4 Chiều dày cách
điện
Chiều dày cách điện
phải được kiểm tra bằng thử nghiệm dưới đây.
Mẫu phải được cắt từ
một đầu cáp sau khi loại bỏ phần đầu, nếu cần. Các đầu của mẫu phải được cắt
theo mặt phẳng vuông góc với trục cáp và loại bỏ tất cả ba via.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đo khoảng cách nhỏ
nhất giữa từng cặp ruột dẫn và giữa từng ruột dẫn và vỏ bọc. Giá trị này được
lấy làm chiều dày nhỏ nhất của cách điện.
Chiều dày nhỏ nhất
phải phù hợp với 6.2.
Cáp được chấp nhận nếu
cả hai đầu của mẫu đáp ứng yêu cầu. Nếu chỉ một đầu không phù hợp với yêu cầu
thì phải chuẩn bị mẫu mới từ đầu khác của cuộn cáp và lặp lại phép đo chiều dày
cách điện. Cáp được chấp nhận nếu cả hai đầu của mẫu mới đáp ứng yêu cầu.
13.5 Chiều dày của vỏ
bọc bằng đồng
Chiều dày vỏ bọc bằng
đồng được kiểm tra bằng thử nghiệm dưới đây.
Thực hiện phép đo
trên một vành tròn hở của vỏ bọc đồng được cắt cẩn thận từ cáp. Mẫu này không
được dài quá 150 mm tính từ đầu cuộn dây.
Phải thực hiện sáu
phép đo ở khoảng cách bằng nhau dọc theo dải vỏ bọc đồng trong chừng mực có
thể, với panme có đầu dẹt ở bên ngoài vỏ bọc và đầu tròn ở bên trong vỏ bọc.
Trung bình của các
giá trị thu được được tính với ba ch số thập phân và làm tròn như dưới đây và
giá trị này được lấy làm giá trị trung bình của chiều dày vỏ bọc.
Nếu khi tính toán, chữ
số thập phân thứ ba lớn hơn hoặc bằng 5 thì chữ số thập phân thứ hai phải được
tăng lên một đơn vị; ví dụ 0,573 được làm tròn thành 0,57 và 0,575 được làm
tròn thành 0,58.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.6 Thử nghiệm uốn
Thử nghiệm uốn được
thực hiện với thiết bị uốn thích hợp, ví dụ như thể hiện trên Hình 1; bán kính
của các phần lõm phải lớn hơn bán kính cáp nhưng không lớn hơn 16 mm.
Mẫu dài khoảng 1 m
được lấy từ cuộn cáp cần thử nghiệm và bóc toàn bộ vỏ bọc bên ngoài. Đường kính
thích hợp của trục dùng cho thử nghiệm uốn được cho trong Bảng 5.
Phải thực hiện thao
tác uốn dưới đây như minh họa trên Hình 2.
Đối với cáp có đường
kính đến và bằng 14 mm, mẫu phải được kẹp và uốn quanh trục thích hợp sao cho
cáp tạo thành nửa đường tròn có hai phần thẳng (thao tác 1a). Áp lực kẹp được
thả ra và trong khi vẫn ở trong đồ gá, mẫu phải được xoay 180o quanh trục dọc
của phần không bị uốn bên trong kẹp. Sau đó, mẫu được uốn trong cùng mặt phẳng
nhưng theo chiều ngược lại cho đến khi tạo thành nửa đường tròn có hai phần
thẳng (thao tác 1b).
Thực hiện thêm hai
thao tác xoay và uốn như trên (thao tác 2a và 2b).
Đối với cáp có đường
kính lớn hơn 14 mm, thao tác uốn phải như qui định ở trên nhưng không thực hiện
thêm hai thao tác xoay và uốn (2a và 2b).
Vỏ bọc cáp không bị
tách, nứt hoặc khuyết tật khi được kiểm tra bằng mắt thường hoặc có điều chỉnh
thị lực nhưng không phóng đại.
Sau đó, mẫu uốn phải
được bịt kín và ngâm vào nước nhưng không ngâm hai đầu cáp, trong không ít hơn
1 h.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không được xảy ra
phóng điện đánh thủng trong quá trình thử nghiệm.
CHÚ THÍCH: Cần cẩn
thận trong quá trình lắp đặt để đảm bảo rằng cáp không bị uốn đến đường kính
nhỏ hơn đường kính nêu trong Bảng 5.

CHÚ DẪN:
1
Cơ cấu kẹp
x-x
Phần mở rộng
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Trục
3
Cáp
7
Cáp
4
Puli
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Tay đòn dùng để uốn
9
Phần lõm
Hình
1 – Thiết bị thử nghiệm uốn

Các thao tác đối với
cáp có đường kính vỏ bọc đến và bằng 14 mm

Các thao tác đối với
cáp có đường kính vỏ bọc lớn hơn 14 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
2 – Các thao tác của thử nghiệm uốn
Bảng
5 – Đường kính trục quấn
Điện
áp danh định
Tiết diện danh nghĩa
của ruột dẫn
Đường
kính trục quấn dùng cho cáp có số lượng ruột dẫn quy định
1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
19
V
mm2
mm
mm
mm
mm
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
500
1
40
60
60
80
100
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
40
60
80
80
100
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
40
80
80
100
130
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
100
-
-
-
-
-
750
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
100
100
130
160
200
1,5
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
100
130
160
200
2,5
60
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
160
200
4
60
130
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
168
6
80
130
130
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
80
160
160
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
100
160
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
130
200
200
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
185
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
240
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.7 Thử nghiệm ép
dẹt
Mẫu dài khoảng 1 m
được lấy từ cuộn cáp cần thử nghiệm và sau khi bóc tất cả vỏ ngoài, ép dẹt giữa
các má kẹp cho đến khi kích thước nhỏ nhất của phần ép dẹt bằng đường kính ban
đầu quanh vỏ bọc đồng nhân với hệ số ép dẹt thích hợp qui định ở Bảng 6. Mỗi má
kẹp được sử dụng phải có bề mặt ép dẹt được bôi trơn nhẹ nhàng không nhỏ hơn 75
mm x 25 mm và kích thước lớn hơn phải song song với trục của mẫu trong quá
trình thử nghiệm. Các mép của má kẹp phải được lượn tròn với bán kính không nhỏ
hơn 10 mm.
Bảng
6 – Hệ số ép dẹt
Đường
kính của vỏ bọc đồng 1)
mm
Hệ
số ép dẹt
Lớn
hơn
Đến
và bằng
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,65
10
13
0,70
13
20
0,80
20
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Như được cho trong
Bảng 7 và Bảng 10.
Vỏ bọc cáp không bị
tách, nứt hoặc khuyết t t khi được kiểm tra bằng mắt thường hoặc có điều chỉnh
thị lực nhưng không phóng đại.
Sau đó, mẫu được ép
dẹt phải được bịt kín và ngâm vào nước, nhưng không ngâm các đầu cáp, trong không
ít hơn 1 h, uốn nếu cần.
Sau đó, đặt điện áp
bằng 750 V đối với cáp 500 V và 1 250 V đối với cáp 750 V cho từng trường hợp trong
15 min giữa các ruột dẫn với nhau và giữa các ruột dẫn với đất. Không được xảy
ra phóng điện đánh thủng trong quá trình thử nghiệm.
13.8 Khả năng chịu
cháy
Cáp hoàn chỉnh phải
phù hợp với các yêu cầu của IEC 60331-21. Thời gian đặt ngọn lửa là 180 min.
14
Cáp cách điện bằng chất vô cơ điện áp 500 V (chế độ làm việc nhẹ)
14.1 Ký hiệu mã
Hiện nay chưa có ký
hiệu mã.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500 V.
14.3 Kết cấu
1, 2, 3, 4 hoặc 7
ruột đồng.
Cách điện bằng chất
vô cơ được ép bao quanh tất cả ruột dẫn.
Vỏ bọc bằng đồng đã
qua ủ không phủ kim loại hoặc bằng hợp kim đồng. Có thể có hoặc không có vỏ bọc
ngoài bằng công nghệ đùn.
14.4 Kích thước
Cáp cách điện bằng
chất vô cơ điện áp 500 V phải phù hợp với các yêu cầu về kích thước và điện trở
của vỏ bọc đồng như nêu trong Bảng 7, 8 và 9.
Bảng
7 – Đường kính của vỏ bọc đồng đối với cáp 500 V
Tiết diện danh nghĩa của ruột dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính của vỏ bọc đồng
1 và 2 ruột dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
ruột dẫn
2
ruột dẫn
3
ruột dẫn
4
ruột dẫn
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm2
mm
mm
mm
mm
mm
mm
mm
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
3.1
5,1
5,8
6,3
7,6
1,5
0,65
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,7
6,4
7.0
8,4
2,5
0,65
0,75
3,8
6,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1
9,7
4
0,65
-
4.4
7,7
-
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
8 - Chiều dày vỏ bọc đối với cáp 500 V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình của chiều dày vỏ bọc
1
ruột dẫn
2
ruột dẫn
3
ruột dẫn
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
ruột dẫn
mm2
mm
mm
mm
mm
mm
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,41
0,45
0,46
0,52
1,5
0,32
0,43
0,48
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
0,34
0,49
0,50
0,54
0,61
4
0,38
0,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Bảng
9 - Điện trở của vỏ bọc đồng đối với cáp 500 V
Tiết diện danh nghĩa của ruột dẫn
mm2
Điện trở lớn
nhất của vỏ bọc đồng ở 20 oC
1
ruột dẫn W/km
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
ruột dẫn W/km
4
ruột dẫn W/km
7
ruột dẫn W/km
1
8,85
3,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,71
2,06
1,5
7,75
3,35
2,67
2,33
1,78
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,53
2,23
1,85
1,36
4
4,98
1,96
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra sự phù hợp
bằng cách xem xét và bằng phép đo.
14.5 Yêu cầu
Cáp cách điện bằng
chất vô cơ điện áp 500 V phải phù hợp với các yêu cầu thích hợp ở các điều từ Điều
2 đến Điều 13.
15
Cáp cách điện bằng chất vô cơ điện áp 750 V (chế độ làm việc nặng)
15.1 Ký hiệu mã
Hiện nay chưa có ký
hiệu mã.
15.2 Điện áp danh
định
750 V.
15.3 Kết cấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách điện bằng chất
vô cơ được nén quanh tất cả ruột dẫn. Vỏ bọc bằng đồng ủ không phủ kim loại
hoặc hợp kim đồng. Có thể có hoặc không có vỏ bọc ngoài kiểu đùn.
15.4 Kích thước
Cáp cách điện bằng
chất vô cơ điện áp 750 V phải phù hợp với các yêu cầu về kích thước và điện trở
của vỏ bọc đồng như nêu trong Bảng 10, 11 và 12.
Bảng
10 – Đường kính của vỏ bọc đồng đối với cáp 750 V
Tiết diện danh nghĩa của ruột dẫn
mm2
Chiều dày danh nghĩa của cách điện
mm
Đường kính của vỏ bọc đồng dùng cho cáp
có số lượng ruột dẫn quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
7
12
19
mm
mm
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
mm
mm
1
1,30
4,6
7,3
7,7
8,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,0
15,2
1,5
1,30
4,9
7,9
8,3
9,1
10,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,6
2,5
1,30
5,3
8,7
9,3
10,1
12,1
15,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
1,30
5,9
9,8
10,4
11,4
13,6
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,30
6,4
10,9
11,5
12,7
-
-
-
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,3
12,7
13,6
14,8
-
-
-
16
1,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,7
15,6
17,3
-
-
-
25
1,30
9,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,2
20,1
-
-
-
35
1,30
10,7
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
50
1,30
12,1
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
70
1,30
13,7
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
95
1,30
15,4
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
120
1.30
16,8
_
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
1,30
18,4
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,40
20,4
-
-
-
-
-
-
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,3
-
_
_
-
-
-
300
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
400
2,10
30,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
Bảng
11 – Chiều dày của vỏ bọc đối với cáp 750 V
Tiết diện danh nghĩa của ruột dẫn
mm2
Giá trị trung bình của chiều dày vỏ bọc
dùng cho cáp có số lượng ruột dẫn quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
7
12
19
mm
mm
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
mm
mm
1
0,39
0,51
0,53
0,56
0,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,79
1,5
0,41
0 54
0,56
0,59
0 65
0,76
0 84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,42
0,57
0.59
0,62
0,00
0,81
-
4
0,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,63
0,68
0,75
-
-
6
0,48
0,65
0,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
10
0 50
0,71
0,75
0,78
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
16
0,54
0,78
0,82
0,86
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60
0,85
0,87
0,93
-
-
-
35
0,64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
50
0,69
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
70
0 76
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
95
0,80
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
-
-
-
-
-
-
150
0,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
185
0,94
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
240
0,99
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
300
1,08
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 17
-
-
-
-
-
-
Bảng
12 – Điện trở của vỏ bọc đồng đối với cáp 750 V
Tiết diện danh nghĩa của ruột dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện trở lớn nhất của vỏ bọc đồng ở 20 oC
dùng cho cáp có số lượng ruột dẫn quy định
1
2
3
4
7
12
19
W/km
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W/km
W/km
W/km
W/km
W/km
1
4,63
2,19
1,99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,31
0,843
0,663
1,5
4,13
1,90
1,75
1.51
1,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,570
2,5
3,71
1,63
1.47
1,29
0,959
0,630
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,09
1,35
1,23
1,04
0 783
-
-
6
2,67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 03
0,687
-
-
10
2,23
0,887
0,783
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
16
1,81
0.695
0,622
0,533
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
25
1,40
0,546
0,500
0,423
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,17
-
-
-
-
-
-
50
0,059
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
70
0,767
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
95
0,646
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
120
0,556
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,479
-
-
-
-
-
-
185
0,412
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
240
0 341
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
_
-
300
0,280
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
400
0 223
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.5 Yêu cầu
Cáp cách điện bằng
chất vô cơ điện áp 750 V phải phù hợp với các yêu cầu thích hợp ở các điều từ Điều
2 đến Điều 13.
MỤC
LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
4 Ký hiệu điện áp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Cách điện
7 Vỏ bọc kim loại
8 Lớp bọc ngoài tùy
chọn .
9 Ghi nhãn
10 Lưu ý chung về thử
nghiệm
11 Thử nghiệm thường
xuyên
12 Thử nghiệm mẫu
13 Thử nghiệm điển hình
14 Cáp cách điện bằng
chất vô cơ điện áp 500 V (chế độ làm việc nhẹ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 TCVN 6613-1-1:2010
(IEC 60332-1-1:2004), TCVN 6613-1-2:2010 (IEC 60332-1-2:2004) và TCVN 6613-1-
3:2010 (IEC 60332-1-3:2004) thay thế TCVN 6613-1:2000 (IEC 60332-1:1993)
4
TCVN 6614-1-1:2008 (IEC 60811-1-1:2001) thay thế TCVN 6614-1-1:2000 (IEC
60811-1-1:1993)
8
Đã có TCVN 6614-1-4:2008 (IEC 60811-1-4:1985, amd1:1993, amd2:2001)
9
Đã có TCVN 6614-3-1:2008 (EC 60811-3-1:1985, amd1:1994, amd2:2005).