TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11223:2015
ISO
3305:1985
ỐNG THÉP HÀN, ĐẦU BẰNG, KÍCH THƯỚC CHÍNH XÁC - ĐIỀU KIỆN
KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP
Plain end
welded precision steel tubes - Technical conditions for delivery
Lời nói đầu
TCVN 11223:2015 hoàn toàn tương đương
ISO 3305:1985.
TCVN 11223:2015 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 5, Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Plain end
welded precision steel tubes - Technical conditions for delivery
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định điều kiện kỹ
thuật cho việc cung cấp các ống hàn đầu bằng, được sản xuất từ các mác thép
trong Bảng 2, với
dung sai kích thước chính xác cao và
các kích thước cho trong Bảng
9 được chọn từ TCVN 9839 (ISO 4200).
Ống phù hợp với tiêu chuẩn này được sử dụng chủ yếu cho các
mục đích đòi hỏi phải có độ chính xác kích thước và, nếu
yêu cầu, chiều dày nhỏ và bề mặt được
gia công hoàn thiện.
Nếu những ống này được sử dụng trong
đường ống dẫn nước, chúng chỉ được sử dụng trong điều kiện cung cấp
ở trạng thái ủ hoặc thường hóa.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu dưới đây rất cần thiết đối
với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới
nhất kể cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 197-1 (ISO 6892-1), Vật liệu
kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng.
TCVN 1830 (ISO 8492), Vật liệu kim
loại - Ống - Thử nén
bẹp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 5890 (ISO 8493), Vật liệu kim
loại - Ống - Thử nong rộng miệng.
TCVN 9839 (ISO 4200), Ống thép đầu bằng,
hàn và không hàn - Kích thước và khối lượng trên một mét dài.
ISO 3545, Steel tubes and tubular
shape accessories with
circular cross-section - Symbol to be used in specifications (Ống thép và phụ
tùng đường ống với mặt cắt ngang hình tròn - Các ký hiệu được sử dụng trong
thông số kỹ thuật).
ISO 9330-1:1990, Welded steel tubes
for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 1: Unalloyed steel
tubes with specified room
temperature properties (Ống thép hàn chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi
cung cấp - Phần 1: Thép
không hợp kim với các đặc tính ở nhiệt độ phòng).
3. Ký hiệu
D = Đường kính ngoài của ống.
T = Chiều dày thành ống.
Rm = Giới hạn bền kéo, tính bằng MPa.
Reh = Giới hạn
chảy trên tính bằng MPa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S0 = Diện tích mặt cắt
ngang của chiều dài đo.
BK = Được gia công hoàn thiện
ở trạng thái nguội bằng kéo.
BKW = Được gia công nguội tinh (ở chế
độ nhẹ).
GBK = Ủ trong môi trường khí
có kiểm soát.
GZF = Ủ trong môi trường khí
có kiểm soát và loại bỏ gỉ.
NBK = Thường hóa trong môi trường khí
có kiểm soát.
NZF = Thường hóa trong môi trường khí
có kiểm soát và loại
bỏ gỉ.
4. Thông tin do khách
hàng cung cấp
4.1. Thông
tin bắt buộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Số lượng đặt hàng;
b) Số hiệu tiêu chuẩn này;
c) Mác thép;
d) Trạng thái yêu cầu của ống
khi cung cấp;
e) Đường kính ngoài và chiều dày;
f) Chiều dài.
4.2. Các điều
kiện tùy chọn
Cho phép có một số yêu cầu
khác; các yêu cầu bổ sung khác có thể được quy định và khách hàng hàng phải nêu
rõ yêu cầu của mình trong yêu cầu và đơn đặt hàng; nếu không, việc cung cấp sẽ
được thực hiện theo sự lựa chọn của nhà sản xuất.
4.3. Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Tên sản phẩm;
• Số hiệu tiêu chuẩn này;
• Mác thép, trạng thái của ống lúc
cung cấp;
• Đường kính ngoài và chiều dày.
VÍ DỤ: Ống thép hàn chính xác,
phù hợp TCVN 11223, làm bằng thép R37, ủ trong môi trường được kiểm soát (GBK), đường
kính ngoài 25 mm, chiều dày 2 mm, chiều dài bất kỳ, phải được ghi nhãn như sau:
Ống thép TCVN
11223 - R37 - GBK - 25 x 2
5. Quá trình chế tạo
5.1. Quá
trình luyện thép và biện pháp khử oxy
Ống phải được sản xuất từ thép được
luyện bằng lò điện hoặc lò chuyển, một trong các quá trình luyện thép cơ bản có
thổi oxy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo yêu cầu của khách hàng, nhà cung
cấp phải chỉ rõ quá trình
luyện thép và phương pháp khử oxy đã được sử dụng.
Thép sôi được phép sử dụng với các mác
thép R28, R33 và R37.
5.2. Quá
trình chế tạo ống
Ống phải được chế tạo từ dải thép cán
nóng hoặc cán nguội được hàn liên tục theo chiều dài bằng cách truyền dòng điện qua
các mép tiếp giáp nhau mà không có kim loại hàn bổ sung thêm vào. Chúng thường
được gia công hoàn thiện nguội cả bề mặt trong và ngoài. Đối với một số ứng dụng,
ống có thể phải được xử lý nhiệt. Điều kiện cung cấp của ống phải được chọn từ
Bảng 1.
Bảng 1 - Điều
kiện cung cấp
Mô tả
Giải thích
Ký hiệu
Cơ tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Gia công
hoàn thiện nguội bằng kéo)
Không xử lý nhiệt sau quá trình gia
công hoàn thiện nguội cuối cùng. Vì lý do này ống chỉ có khả năng làm việc ở chế
độ nhẹ, không quan tâm đến mức độ bảo hành
BK
Xem Bảng 3
Gia công
hoàn thiện nguội/chế độ nhẹ
(Gia công
nguội nhẹ)
Sau khi xử lý nhiệt lần
cuối, có cán tinh nhẹ (cán nguội), với một quá trình gia công thích hợp tiếp
theo ống có thể
được tạo hình nguội trong phạm vi giới hạn nhất định (uốn, nong rộng, vv...)
BKW
Xem Bảng 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau quá trình gia công nguội cuối
cùng, ống được ủ trong môi
trường khí có kiểm soát
GBK
Xem Bảng 5
Sau khi xử lý ủ, ống được tẩy gỉ bằng
cơ khí hoặc hóa học (tẩy rửa)
GZF
Thường hóa
Ống được làm nóng đến nhiệt độ trên
ngưỡng biến đổi trên và làm nguội. Cả 2 công đoạn xử lý nhiệt được
thực hiện trong điều kiện môi trường khí có kiểm soát
NBK
Xem Bảng 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NZF
6. Thành phần hóa học,
cơ tính và tính hàn được
6.1. Thành
phần hóa học
6.1.1. Phân
tích mẻ nấu
Dựa trên phân tích theo mẻ nấu, thép
phải có các thành phần được cho trong Bảng 2, thích hợp với các loại thép được quy định.
Bảng 2 - Thành
phần hóa học khi phân tích mẻ nấu
Mác thép1)
C
lớn nhất %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lớn nhất %
Mn
lớn nhất %
P
lớn nhất %
S
lớn nhất %
R28
0,132)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60
0,050
0,050
R33
0,162)
-
0,70
0,050
0,050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,172)
0,35
0,8
0,050
0,050
R44
0,21
0,35
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,050
R50
0,23
0,55
1,6
0,050
0,050
1) Ký hiệu được
sử dụng là tạm thời
2) Thép sôi
có thể được sử dụng với
các mác thép R28, R33 và
R37. Nếu sử dụng cho R33 và R37, thành phần cacbon có thể tăng lên tối
đa 0,19 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu cần có sự phân tích kiểm tra trên
các ống được chế tạo từ thép lặng, phải áp dụng các sai lệch cho phép được cho
trong ISO 9330-1.
6.2. Cơ tính
6.2.1. Cơ
tính phụ thuộc vào trạng thái cung cấp. Chúng được quy định trong các Bảng 3,
4, 5 và 6.
Với các ống được cung cấp ở trạng thái
ủ, giới hạn chảy có thể lấy đến 50% giới hạn bền kéo nhỏ nhất được cho trong
Bảng 5 khi tính toán áp suất thử.
Bảng 3 - Cơ
tính ở trạng thái gia công nguội hoàn thiện bằng kéo - BK
Mác thép
Rm nhỏ nhất
MPa
A nhỏ nhất tại 5,65 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R28
400
8
R33
420
6
R37
450
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
520
5
R50
600
4
Bảng 4 - Cơ
tính ở trạng thái gia công nguội chế độ nhẹ - BKW
Mác thép
Rm nhỏ nhất
MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
R28
350
10
R33
370
10
R37
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R44
450
8
R50
550
7
Bảng 5 - Cơ
tính ở trạng thái ủ - GBK và GZF
Mác thép
Rm nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A nhỏ nhất tại
5,65
%
R28
270
30
R33
320
27
R37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
R44
400
24
R50
480
23
Bảng 6 - Cơ
tính ở trạng thái thường hóa - NBK và NZF
Mác thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPa
Rm nhỏ nhất
MPa
A nhỏ nhất tại
5,65
%
R28
155
280
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
195
320
25
R37
215
360
24
R44
255
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
R50
285
490
21
6.2.2. Ống phải
đáp ứng được các yêu cầu thích hợp của các kiểm tra và thử trong Điều 9 (xem Bảng
7 và 8).
Bảng 7 - Thử
nén bẹp
(trong trường
hợp đường kính và chiều dày cho phép có biến dạng trên mẫu thử)
Mác thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách
giữa các bàn máy
Sau khi thực hiện thử nghiệm theo
TCVN 1830 (ISO 8492)1), khoảng cách
H, tính bằng mm, giữa
các bàn máy phải lớn hơn giá trị được cho trong
công thức sau

Trong đó
T2) là chiều dày, tính bằng
mm;
D2) là đường
kính ngoài, tính bằng mm
C là hằng số thép, tùy theo từng
mác:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thường hóa
hoặc ủ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,09
R33
0,09
R37
0,09
R44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,07
R50
0,06
1) Đường hàn phải vuông góc so với
hướng của lực
được tạo ra.
2) Ký hiệu trong ISO
3545
Bảng 8 - Thử
nong rộng
Mác thép
Trạng thái
cung cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 < T £ 4
%
4 < T £ 8
%
R28
Thường hóa
hoặc ủ
12
8
R33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
R37
10
6
R44
8
5
1) T là chiều
dày tính bằng milimét.
6.3. Tính hàn được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Kích thước, khối
lượng và dung sai
7.1. Kích
thước và khối lượng
7.1.1. Đường
kính và chiều dày
Kích thước đường kính ngoài, trong và
chiều dày được cho trong Bảng 9.
7.1.2. Khối
lượng
Khối lượng trên một đơn vị chiều dài
được cho trong TCVN 9839 (ISO 4200).
7.1.3. Chiều dài
Đối với chiều dài, có khác biệt giữa:
a) Các chiều dài ngẫu nhiên giữa 2 và
7 m; chúng được cung cấp nếu, khi đặt hàng, không có thỏa thuận đặc
biệt nào đề cập đến chiều dài ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2. Dung
sai
7.2.1. Đường
kính
Độ biến đổi cho phép của đường kính trong
và ngoài áp dụng cho ống được gia công hoàn thiện nguội/chế độ nặng và được gia
công hoàn thiện nguội/chế độ nhẹ, được cho trong Bảng 9. Do biến dạng trong khi
ủ, với ống được
ủ hoặc thường hóa, độ biến đổi của đường kính sẽ lớn hơn; các
giá trị cho phép như sau:
Chiều dày, T (mm)
Dung sai
Đường kính ngoài, D
(mm)
Dung sai
T / D ³ 1/20
Các giá trị được cho trong Bảng 9.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gấp 1,5 lần các giá trị được cho trong
Bảng 9.
T / D < 1/40 và T / D ³ 1/60
Gấp 2 lần các giá trị được cho trong
Bảng 9.
T / D
< 1/60
Gấp 2,5 lần các giá trị được cho
trong Bảng 9.
Trong tất cả các trường hợp không thể áp dụng một
cách đồng thời cả ba độ biến đổi cho phép cho đường kính ngoài, đường kính
trong và chiều dày. Ống thường được đặt hàng theo đường kính ngoài và chiều dày.
Nếu đường kính trong quan trọng hơn, ống
có thể được đặt hàng bằng đường kính trong và chiều dày hoặc đường kính ngoài
và đường kính trong.
Các dung sai đặc biệt có thể được thỏa
thuận giữa các bên có liên quan.
7.2.2. Chiều dày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.3. Độ
ovan
Độ biến đổi cho phép trên đường kính
ngoài bao gồm cả độ ovan.
7.2.4. Chiều
dài
Dung sai chiều dài ống quy định như
sau;
Chiều dài
Dung sai
£ 500 mm
mm.
> 500 mm nhưng £ 2000 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 2000 mm nhưng £ 5000 mm
mm
> 5000 mm nhưng £ 7000 mm
mm
> 7000 mm
Theo thỏa thuận.
Trong trường hợp riêng lẻ, chiều dài được yêu cầu
với mức độ chính xác cao hơn, các biến đổi cho phép phải được thỏa thuận khi đặt
hàng.
7.2.5. Độ thẳng
Ống phải thẳng. Với các đường kính lớn hơn hoặc
bằng 16 mm, tổng độ uốn cong không được vượt quá 0,2 % tổng chiều dài ống. Độ uốn
cong được đo trên bất kỳ chiều dài 1 m nào cũng không được vượt quá 1,5 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.6. Chuẩn
bị đầu mút ống
Các đầu mút ống phải được cắt tương đối
vuông so với đường trục của ống. Theo thỏa
thuận giữa các bên có liên quan, có thể áp dụng gia công tinh chuyên dùng cho đầu
mút ống.
8. Dạng bên ngoài và
tính hợp lý
8.1. Hình dạng
Ống phải có bề mặt trong và ngoài nhẵn, mức độ
nhẵn tùy thuộc vào phương pháp chế tạo. Ống phải được gia công tinh
chính xác, nhưng cho phép có các khuyết tật nhỏ với điều kiện là chiều dày vẫn ở trong phạm
vi giới hạn dưới của dung sai.
Ba via theo chiều dọc của ống đo hàn vẫn
có thể nhìn thấy, nhưng độ dài tại đường hàn phải trong phạm vi dung sai cho phép.
Trong trường hợp các ống có đường kính
trong nhỏ hơn 16 mm,
vì lý do sản xuất, không cần phải quan tâm đầy đủ đến yêu cầu về độ nhẵn bề mặt
trong.
Ống gia công hoàn thiện nguội được
phép có một lớp phốt phát bám
dính và chất bôi trơn trong quá trình kéo ống trên bề mặt trong và ngoài.
Ống được ủ hoặc thường hóa trong môi
trường có kiểm soát có thể có biến màu, nhưng không được có vảy gỉ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể sửa chữa các khuyết tật bề mặt
với điều kiện là chiều dày sau sửa chữa vẫn giữ được trong phạm vi giới hạn dưới
của dung sai. Không cho phép sửa bằng búa đối với các khuyết tật bề mặt.
9. Kiểm tra và thử
9.1. Yêu cầu
chung
Các thử nghiệm thường chỉ được áp dụng
chỉ khi có sự quản
lý chất lượng của nhà cung cấp. Nếu có yêu cầu kiểm tra lại đối với các
ống được cung cấp trái ngược
với đơn đặt hàng thông thường, thì yêu cầu này phải được ghi một cách chính xác
trong đơn đặt hàng.
Theo các điều khoản của đơn đặt hàng, ống
có thể phải được kiểm tra lần cuối trước khi cung cấp, dựa theo các chỉ dẫn được cho
trong 9.1.1, 9.1.2 và 9.2.
Thử nghiệm có thể được thực hiện bởi một
người do khách hàng
chỉ định. Người thử
nghiệm kiểm tra có thể
là chuyên gia bên ngoài hoặc có thể được chọn từ nhân viên của nhà sản xuất.
Chi tiết các thử nghiệm được chấp thuận phải được thỏa thuận trong thời gian đặt
hàng.
9.1.1. Tổng hợp các thử
nghiệm
Các ống phải chịu được những thử nghiệm
sau đây:
a) Kiểm tra bằng mắt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Thử nong rộng; hoặc
d) Thử nén bẹp.
Thử nén bẹp phải được thực hiện chỉ
trong trường hợp các ống được làm từ R28, R33, R37 và R44 ở trạng thái ủ hoặc thường
hóa khi chiều dày trong khoảng
1 mm đến 8 mm; trong trường hợp tất cả các kích thước và mác thép khác, thử nghiệm
nén bẹp phải được thực hiện khi ống được ủ hoặc thường hóa.
Thử rò rỉ thường không được thực
hiện trên các ống này. Nếu các ống được sử dụng để dẫn chất lỏng, và ở trạng
thái được thường hóa hoặc ủ, chúng phải được kiểm tra. Thử nghiệm rò rỉ phải được
quy định trong đơn đặt hàng.
9.1.2. Định
nghĩa lô, chọn mẫu và chuẩn bị mẫu thử
Ống được đưa vào các thử nghiệm phải được thử theo
lô. Một lô bao gồm 200 ống có cùng mác thép, điều kiện cung cấp và kích thước.
Tất cả các phần nhỏ của một lô ít hơn
200 ống phải được coi như là một lô hoàn chỉnh. Tất cả các phần nhỏ của
một lô ít hơn 20 ống phải được chia
cho các lô khác.
Thử nghiệm kéo và nong rộng hoặc thử
nghiệm nén bẹp phải được thực hiện trên một ống chọn ngẫu nhiên từ từng lô.
9.2. Phương
pháp thử và kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2.1. Thử
kéo
Trong thử nghiệm được thực hiện phù hợp
với TCVN 197-1 (ISO 6892-1), phải đo giới hạn bền kéo và độ giãn dài theo tỷ lệ phần trăm và các giá
trị thu được phải tương đương
với các giá trị trong các Bảng 3, 4 và 5.
Trong trạng thái thường hóa cũng phải đo giới hạn chảy trên và giá trị thu
được phải tương đương với các giá trị được cho trong Bảng 6.
9.2.2. Thử
nén bẹp
Thử nghiệm nén bẹp phải được thực hiện
phù hợp với TCVN 1830 (ISO 8492). Mẫu thử không
được có vết nứt hay khe nứt khi khoảng các giữa các bàn máy không lớn hơn các
giá trị cho trong Bảng 7.
9.2.3. Thử
nong rộng
Thử nong rộng phải được thực hiện phù
hợp TCVN 5890 (ISO 8493). Mẫu thử không được có vết nứt hay khe nứt trước khi độ giãn
rộng đạt được các giá trị được cho trong Bảng 8.
9.2.4. Thử rò
rỉ
Các ống phải vượt qua thử nghiệm áp lực
nước tại áp suất 5 MPa (50 bar). Có thể sử dụng áp suất khác, theo thỏa thuận
giữa khách hàng và nhà sản xuất.
Nhà sản xuất có thể thay thế thử nghiệm
này bằng loại thử nghiệm khác đảm bảo được chất lượng tương đương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải kiểm tra bằng mắt với tất cả các ống,
tới mức có thể thực hiện được, với các về mặt trong và ngoài.
9.2.6. Kiểm
soát kích thước
Ống phải được kiểm tra sự phù hợp của đường
kính và chiều dày.
9.3. Thử lại
Áp dụng các điều kiện kỹ thuật của
TCVN 4399 (ISO 404).
10. Ghi nhãn
Ổng phải được ghi nhãn bằng nhãn mác
được gắn cố định an toàn cho các bó hoặc thùng chứa ống, và phải có các thông
tin sau:
a) Nhãn hiệu của nhà sản xuất;
b) Mác thép (xem Bảng 2);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Bảo vệ bề mặt
Ống phải được cung cấp có lớp bảo vệ bề mặt.
Trừ khi có thỏa thuận khác, có thể sử dụng tiêu chuẩn bảo vệ bề mặt của nhà sản xuất.
12. Tài liệu
Nếu các phép thử nghiệm thu được thỏa mãn yêu cầu
trong đơn đặt hàng, phải cung cấp chứng chỉ cho sản phẩm có liên quan đến các
kiểm tra và, thử
nghiệm được cho trong Điều 9. Loại tài liệu được cung cấp phải phù hợp với TCVN
4399 (ISO 404).
13. Khiếu nại sau
cung cấp
Nếu có khiếu nại, nhà sản xuất phải có
cơ hội kiểm tra chất lượng của
khiếu nại trong thời gian hợp lý. Các sản phẩm gây tranh cãi phải có sẵn cho mục
đích này.
Đặc biệt là, nếu các khuyết tật xuất
hiện sau khi khách hàng sử dụng, cần phải đệ trình sản phẩm cho kiểm
tra.
Bảng 9 - Kích
thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính ngoài
Chiều dày 2) ± 7,5 % với giá trị nhỏ nhất ± 0,15 mm. 3)
0,5
(0,8)
1
(1,2)
1,5
(1,8)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
(2,8)
3
(3,5)
4
(4,5)
5
(5,5)
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Loạt (1)
Dung sai
Đường kính trong
(Các giá trị danh nghĩa và dung sai)
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 ± 0,30
2,4 ± 0,30
2 ± 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 ± 0,30
3,4 ± 0,30
3 ± 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
5 ± 0,25
4,4 ± 0,25
4 ± 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
7 ± 0,20
6,4 ± 0,20
6 ± 0,20
5,6 ± 0,30
5 ± 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
9 ± 0,15
8,4 ± 0,15
8 ± 0,20
7,5 ± 0,25
7 ± 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 ± 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
11 ± 0,15
10,4 ± 0,15
10 ± 0,15
9,5 ± 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,4 ± 0,25
8 ± 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
13 ± 0,10
12,4 ± 0,10
12 ± 0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11 ± 0,15
10,4 ± 0,20
10 ± 0,20
9,6 ± 0,25
9 ± 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
15 ± 0,10
14,4 ± 0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,6 ± 0,10
10 ± 0,10
12,4 ± 0,15
12 ± 0,15
11,6 ± 0,20
11 ± 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
17 ± 0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 ± 0,10
15,6 ± 0,10
15 ± 0,10
14,4 ± 0,10
14 ± 0,10
13,6 ± 0,20
13 ± 0,20
12,4 ± 0,20
12 ± 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,4 ± 0,10
18 ± 0,10
17,6 ± 0,10
17 ± 0,10
16,4 ± 0,10
16 ± 0,10
15,6 ± 0,15
15 ± 0,15
14,4 ± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13 ± 0,30
12 ± 0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21 ± 0,10
20,4 ± 0,15
20 ± 0,10
19,6 ± 0,10
19 ± 0,10
18,4 ± 0,10
18 ± 0,10
17,6 ± 0,10
17 ± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 ± 0,15
15 ± 0,20
14 ± 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24 ± 0,10
23,4 ± 0,10
23 ± 0,10
22,6 ± 0,10
22 ± 0,10
21,4 ± 0,10
21 ± 0,10
20,6 ± 0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,4 ± 0,15
19 ± 0,15
18 ± 0,15
17 ± 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
27 ± 0,10
26,4 ± 0,10
26 ± 0,10
25,6 ± 0,10
25 ± 0,10
24,4 ± 0,10
24 ± 0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23 ± 0,10
22,4 ± 0,10
22 ± 0,15
21 ± 0,15
20 ± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
29
± 0,10
28,4
± 0,10
28
± 0,15
27,6
± 0,10
27
± 0,10
26,4
± 0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,6
± 0,10
25
± 0,10
24,4
± 0,10
24
± 0,15
23
± 0,15
22
± 0,15
21
± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
± 0,15
31 ± 0,15
30,4 ± 0,15
30 ± 0,15
29,6 ± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,4 ± 0,15
28 ± 0,15
27,6 ± 0,15
27 ± 0,15
26,4 ± 0,15
26 ± 0,15
25 ± 0,15
24 ± 0,15
23 ± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
34 ± 0,15
33,4 ± 0,15
33 ± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32 ± 0,15
31,4 ± 0,15
31 ± 0,15
30,6 ± 0,15
30 ± 0,15
29,4 ± 0,15
29 ± 0,15
28 ± 0,15
27 ± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
37 ± 0,15
26,4 ± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35,6 ± 0,15
35 ± 0,15
34,4 ± 0,15
34 ± 0,15
33,6 ± 0,15
33 ± 0,15
32,4 ± 0,15
32 ± 0,15
31 ± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29 ± 0,15
28 ± 0,15
40
39 ± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38 ± 0,15
37,6 ± 0,15
37 ± 0,15
36,4 ± 0,15
36 ± 0,15
35,6 ± 0,15
35 ± 0,15
34,4 ± 0,15
34 ± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32 ± 0,15
31 ± 0,15
30 ± 0,15
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43,4 ± 0,20
43 ± 0,20
42,6 ± 0,20
42 ± 0,20
41,4 ± 0,20
41 ± 0,20
40,6 ± 0,20
40 ± 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39 ± 0,20
38 ± 0,20
37 ± 0,20
36 ± 0,20
35 ± 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48,4 ± 0,20
48 ± 0,20
47,6 ± 0,20
47 ± 0,20
46,4 ± 0,20
46 ± 0,20
45,6 ± 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44,4 ± 0,20
44 ± 0,20
43 ± 0,20
42 ± 0,20
41 ± 0,20
40 ± 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
± 0,25
53,4 ± 0,25
53 ± 0,25
52,4 ± 0,25
52 ± 0,25
51,6 ± 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,4 ± 0,25
50 ± 0,25
49,6 ± 0,25
49 ± 0,25
48 ± 0,25
47 ± 0,25
46 ± 0,25
45 ± 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
58,4 ± 0,25
58 ± 0,25
57,6 ± 0,25
57 ± 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56 ± 0,25
55,6 ± 0,25
55 ± 0,25
54,4 ± 0,25
54 ± 0,25
53 ± 0,25
52 ± 0,25
51 ± 0,25
50 ± 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
± 0,30
68,4 ± 0,30
68 ± 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
67 ± 0,30
66,4 ± 0,30
66 ± 0,30
65,6 ± 0,30
65 ± 0,30
64,4 ± 0,30
64 ± 0,30
63 ± 0,30
62 ± 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60 ± 0,30
59 ± 0,30
80
± 0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
78 ± 0,35
77,6 ± 0,35
77 ± 0,35
76,4 ± 0,35
76 ± 0,35
75,6 ± 0,35
75 ± 0,35
74,4 ± 0,35
74 ± 0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72 ± 0,35
71 ± 0,35
70 ± 0,35
69 ± 0,35
68 ± 0,35
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87,6 ± 0,40
87 ± 0,40
86,4 ± 0,40
86 ± 0,40
85,6 ± 0,40
85 ± 0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
84 ± 0,40
83 ± 0,40
82 ± 0,40
81 ± 0,40
80 ± 0,40
79 ± 0,40
78 ± 0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,45
97,6 ± 0,45
97 ± 0,45
96,4 ± 0,45
96 ± 0,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95 ± 0,45
94,4 ± 0,45
94 ± 0,45
93 ± 0,45
92 ± 0,45
91 ± 0,45
90 ± 0,45
89 ± 0,45
88 ± 0,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
± 0,50
107,6 ± 0,50
107 ± 0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
106 ± 0,50
105,6 ± 0,50
105 ± 0,50
104,4 ± 0,50
104 ± 0,50
103 ± 0,50
102 ± 0,50
101 ± 0,50
100 ± 0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98 ± 0,50
96 ± 0,50
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
116,4 ± 0,50
116 ± 0,50
115,6 ± 0,50
115 ± 0,50
114,4 ± 0,50
114 ± 0,50
113 ± 0,50
112 ± 0,50
111 ± 0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
109 ± 0,50
108 ± 0,50
106 ± 0,50
140
± 0,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
136,4 ± 0,65
136 ± 0,65
135,6 ± 0,65
135 ± 0,65
134,4 ± 0,65
134 ± 0,65
133 ± 0,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
131 ± 0,65
130 ± 0,65
129 ± 0,65
128 ± 0,65
126 ± 0,65
124 ± 0,65
160
± 0,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
156,4 ± 0,80
156 ± 0,80
155,6 ± 0,80
155 ± 0,80
154,4 ± 0,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
153 ± 0,80
152 ± 0,80
151 ± 0,80
150 ± 0,80
149 ± 0,80
148 ± 0,80
146 ± 0,80
144 ± 0,80
1) Xem TCVN 9839 (ISO
4200) cho định nghĩa về loạt. Việc phân loại
đường kính ngoài là như nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Dung sai chiều dày
cho các ống có đường
kính ngoài của ống 4 và 5 mm: ±20%
6 và 8 mm: ±15%