TIÊU CHUẨN NGÀNH
22TCN
348:2006
YÊU CẦU VỀ AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA PHƯƠNG
TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 22/2006/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2006 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Quy định chung
1.1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định về yêu cầu
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện giao thông đường sắt khi
kiểm tra định kỳ trong quá trình khai thác trên mạng đường sắt quốc gia, đường
sắt chuyên dùng có kết nối với đường sắt quốc gia.
1.2. Đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với tổ
chức, cá nhân liên quan đến quản lý, khai thác phương tiện giao thông đường sắt
trên mạng đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng có kết nối với đường sắt
quốc gia.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này gồm 2 nội dung chính:
a) Yêu cầu về an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với đầu máy Diesel, toa xe động lực, phương tiện chuyên
dùng;
b) Yêu cầu về an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với toa xe.
2. Tiêu chuẩn
trích dẫn
22 TCN 340 – 05 Quy phạm kỹ thuật
khai thác đường sắt;
TCVN 6153: 1996 ¸ TCVN 6156: 1996 – Bình chịu áp lực.
3. Giải thích
từ ngữ
Trong tiêu chuẩn này, các từ ngữ
dưới đây được hiểu như sau:
3.1. Phương tiện giao thông đường sắt là đầy máy Diesel, toa xe, toa xe
động lực, phương tiện chuyên dùng di chuyển trên đường sắt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Phương tiện chuyên dùng là ô tô ray, goòng máy, cần trục,
máy chèn đường, máy kiểm tra đường và phương tiện khác có thể di chuyển trên
đường sắt.
3.4. Máy điện là các máy phát điện chính, máy phát
điện phụ, máy kích từ, máy phát khởi động, động cơ khởi động, động cơ điện kéo,
động cơ điện của bơm gió.
3.5. Thiết bị điện là các thiết bị điện điều khiển, tủ
điện, tủ chỉnh lưu điện, ắc quy.
4. Yêu cầu
chung
4.1. Kích thước giới hạn, bố trí chung và
trang thiết bị chủ yếu của phương tiện:
a) Kích thước giới hạn đúng với hồ
sơ kỹ thuật;
b) Bố trí chung và trang thiết bị
chủ yếu phải phù hợp hồ sơ kỹ thuật.
4.2. Số đăng ký và số hiệu của phương
tiện phải phù hợp với hồ sơ kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp.
5. Yêu cầu về
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của đầu máy Diesel, toa xe động lực,
phương tiện chuyên dùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.1. Khung giá chuyển hướng
a) Khung giá chuyển hướng không có
rạn nứt.
b) Độ vồng, độ cong, độ võng và độ
lõm cục bộ cho phép của xà dọc và xà ngang phải phù hợp với quy định của nhà
sản xuất; một số trường hợp cụ thể quy định tại phụ lục 1.
5.1.2. Hộp đầu trục, khoang lắp hộp đầu
trục
a) Mặt phẳng các ke trượt của cùng
một khoang lắp hộp đầu trục phải song song với nhau và vuông góc với đường
trung tâm giá chuyển hướng theo quy định của nhà sản xuất.
b) Các vú mỡ phải đủ số lượng và có tác
dụng.
c) Độ rơ dọc trục bánh xe, độ rơ của
hộp đầu trục bánh xe phải phù hợp với quy định của nhà sản xuất; một số trường
hợp cụ thể quy định tại phụ lục 1.
d) Các đòn gánh hộp đầu trục (hoặc
đế đỡ lò xo) không được nứt.
5.1.3. Lò xo hộp đầu trục và giảm chấn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Giảm chấn phải đúng kiểu loại, đủ
số lượng và hoạt động bình thường. Đối với giảm chấn cao su chịu tải của giá xe
(nếu có) không bị lão hóa, không bị nứt vỡ đồng thời phải bảo đảm chiều cao, độ
nhún và độ chênh lệch chiều cao phải phù hợp với quy định của nhà sản xuất; một
số trường hợp cụ thể quy định tại phụ lục 1.
5.1.4. Hộp giảm tốc trục
a) Bánh răng không được nứt trên
thân răng và chân răng, diện tích ăn khớp giữa các bánh răng không được nhỏ hởn
70%. Khe hở cạnh ăn khớp giữa các bánh răng phải phù hợp với quy định của nhà
sản xuất; một số trường hợp cụ thể quy định tại phụ lục 1.
b) Hộp giảm tốc trục không bị chảy
dầu và không có tiếng kêu bất thường khi chạy rà.
5.1.5. Bộ trục bánh
5.1.5.1. Khoảng cách phía trong giữa hai đai
bánh hoặc vành bánh của đôi bánh xe không được vượt quá giới hạn theo quy định tại
Tiêu chuẩn 22 TCN 340 – 05:
a) 924 ± 3mm đối với khổ đường 1000mm;
b) 1353 ± 3mm đối với khổ đường 1435mm;
c) Độ chênh lệch tại 3 điểm lệch
nhau 120o khi đo khoảng cách phía trong giữa hai đai bánh hoặc vành
bánh không quá 1mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Vết nứt ngang hoặc chéo lớn hơn
30o so với đường tâm dọc;
b) Vết nứt dọc hoặc bị ngậm than
chiều dài quá 20mm;
c) Vết mòn sâu quá 4mm.
5.1.5.3. Độ dôi lắp ráp giữa vòng bi, moay ơ
bánh xe và bánh răng với trục bánh xe phải theo đúng quy định của nhà sản xuất.
5.1.5.4. Mặt lăn bánh xe không được mòn lõm
sâu quá 5,5mm hoặc mòn vẹt sâu quá 0,7mm. Đối với bánh xe tiện lại, biên dạng
(profile) của mặt lăn bánh xe phải theo nguyên hình.
5.1.5.5. Độ chênh lệch đường kính bánh xe,
chiều dày đai bánh xe và đường kính bánh xe phải phù hợp với quy định của nhà
sản xuất; một số trường hợp cụ thể quy định tại phụ lục 1.
5.1.5.6. Chiều dày lợi bánh xe (điểm đo theo
quy định tại Tiêu chuẩn 22 TCN 340 – 05) phải bảo đảm yêu cầu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Từ 26mm đến 34 mm đối với khổ
đường 1434mm.
5.1.5.7. Giữa moay ơ với trục, giữa mâm bánh
với đai bánh xe phải có dấu sơn kiểm tra lỏng.
5.2. Giá xe
5.2.1. Giá xe đầu máy:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Độ vồng, độ cong, độ võng, độ lồi
lõm cục bộ cho phép của giá xe phải phù hợp với quy định của nhà sản xuất; một
số trường hợp cụ thể quy định tại phụ lục 1;
c) Độ hở lắp ráp giữa bạc cối và
chốt cối chuyển hướng (nếu có) phải phù hợp với quy định của nhà sản xuất; một
số trường hợp cụ thể nêu tại phụ lục 1.
5.2.2. Tấm gạt chướng ngại:
a) Tấm gạt trâu không nứt gãy, hư
hỏng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Vỏ máy, buồng lái
5.3.1. Vỏ máy (khung, mui, sàn máy) và cầu
thang tay vịn:
a) Khung, mui, vách ngăn, sàn không
bị rỉ thủng và được lắp ghép chắc chắn. Các khoang máy không bị dột, hắt nước
mưa (trừ khoang quạt);
b) Cầu thang, tay vịn không bị nứt
gãy hoặc cong vênh và được lắp ghép chắc chắn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Trang thiết bị trong buồng lái
phải phù hợp với hồ sơ kỹ thuật;
b) Cửa và cơ cấu khóa phải đóng mở
nhẹ nhàng, không được tự mở;
c) Kính buồng lái phải là kính an toàn,
không rạn nứt và đảm bảo tầm nhìn cho tài xế;
d) Tấm chống chói, quạt làm mát tài
xế và máy điều hòa không khí (nếu có) phải đúng quy cách, lắp đặt chắc chắn và
hoạt động bình thường;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Các loại đồng hồ, đèn nghi khí và
đèn chế độ (đèn báo) phải hoạt động bình thường; riêng đồng hồ đo áp suất khí
nén phải có tem kiểm định còn thời hạn sử dụng.
g) Gạt nước mưa phải đủ số lượng,
hoạt động bình thường;
h) Ghế tài xế lắp đặt chắc chắn, cơ
cấu điều chỉnh ghế (nếu có) phải có tác dụng.
5.4. Móc nối đỡ đấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.2. Các chi tiết của bộ phận móc nối nếu
có khuyết tật sau đây phải loại bỏ:
a) Cổ móc nối có vết nứt ngang hoặc
nứt chéo quá 30o so với đường trục dọc thân móc;
b) Tai móc bị nứt quá 1/3 chiều dày;
c) Mặt làm việc của lưỡi móc có vết
nứt ngang hoặc chiều dày lưỡi móc nhỏ hơn 62mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.3. Thân móc nối, lưỡi móc, chốt lưỡi
móc khi lắp ráp không được có vết nứt.
5.4.4. Lưỡi móc phải đóng mở linh hoạt,
không được tự mở. Khoảng cách từ hàm móc đến mặt trong lưỡi móc (tại điểm đo
quy định) khi đóng móc hoàn toàn từ 110mm đến 130mm và mở móc hoàn toàn từ
220mm đến 250mm.
5.4.5. Khoảng cách từ đường trung tâm móc
nối đến mặt ray theo quy định tại Tiêu chuẩn 22 TCN 340 – 05.
5.4.6. Chênh lệch chiều cao của đường trung
tâm 2 móc nối trong cùng một đầu máy không quá 10mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.1. Độ kín của hệ thống hãm:
a) Độ xì hở cho phép của hệ thống
đường ống hãm và thùng gió chính không quá 0,2kG/cm2 trong 01 phút
khi áp suất thùng gío chính đạt giá trị lớn nhất;
b) Độ xì hở cho phép của ống gió cấp
cho đoàn xe không quá 0,1kG/cm2 trong 02 phút khi ống gió đoàn xe
đạt 5kG/cm2;
c) Độ xì hở cho phép của nồi hàm đầu
máy không quá 0,2kG/cm2 trong 05 phút khi áp suất nồi hãm đạt giá
trị lớn nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Bơm gió phải làm việc ổn định ở
mọi chế độ vòng quay và không có tiếng gõ lạ;
b) Năng lực bơm gió và áp suất làm
việc của van điều áp (van không tải) phải phù hợp với quy định của nhà sản
xuất; một số trường hợp cụ thể quy định tại phụ lục 2.
5.5.3. Thùng gió chịu áp lực
Thời hạn kiểm tra định kỳ, phương
pháp thử nghiệm và kết quả thử nghiệm của thùng gió phải theo quy định của các
tiêu chuẩn TCVN 6153: 1996 ¸ TCVN 6156:
1996 – Bình chịu áp lực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Tay hãm lớn, tay hãm con khi đặt
tại vị trí vận chuyển thì áp suất ống gió đoàn xe phải đạt 5kG/cm2
và áp suất nồi hãm là 0kG/cm2 (khi áp suất thùng gió chính trong
phạm vi làm việc của van điều áp);
b) Tay hãm lớn, tay hãm con không
được luồn gió ở vị trí cô lập;
c) Tay hãm lớn, tay hãm con hoạt
động bình thường tại các vị trí tác dụng;
d) Van phân phối hoạt động bình
thường để hãm và nhả hãm đầu máy ở hai chế độ kéo tầu hàng hoặc kéo tầu khách.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.5. Piston nồi hãm phải làm việc linh
hoạt và có hành trình làm việc phù hợp với quy định của nhà sản xuất; một số
trường hợp cụ thể quy định tại phụ lục 2.
5.5.6. Cơ cấu điều chỉnh tự động khe hở
guốc hãm (nếu có) phải hoạt động bình thường.
5.5.7. Áp suất làm việc của van an toàn
thùng gió chính phải đúng quy định của nhà sản xuất; một số trường hợp cụ thể
quy định tại phụ lục 2. Van an toàn phải được kẹp chì sau khi kiểm tra.
5.5.8. HsHHệ
thống truyền lực hãm, guốc hãm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Các chi tiết, bộ phận của hệ
thống truyền lực hãm không nứt, không biến dạng. Các xà hãm, suốt hãm có quang
treo an toàn (nếu có) phải được lắp ráp đầy đủ và đúng quy cách.
b) Guốc hãm phải có đủ chốt giữ, khi
hãm guốc hãm phải tiếp xúc đều trên mặt lăn bánh xe, khi nhả hãm guốc hãm cách
mặt lăn bánh xe từ 5mm đến 8mm.
c) Chiều dày guốc hãm không được nhỏ
hơn 20mm đối với guốc hãm bằng gang; đối với guốc hãm bằng vật liệu khác phải
theo đúng quy định của nhà sản xuất.
5.5.9. Hệ thống hãm tay phải có tác dụng
hãm, nhả hãm và hoạt động linh hoạt.
5.5.10. Thiết bị ghép nguội, thiết bị ghép
đôi, thiết bị hãm động năng (nếu có) phải hoạt động bình thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6. Hệ thống xả cát:
a) Thùng đựng cát không được rỉ
thủng và phải có nắp đậy tránh nước làm ướt cát;
b) Khoảng cách từ vòi xả cát tới mặt
ray và tới mặt lăn bánh xe từ 30mm đến 40mm;
c) Hệ thống xả cát phải hoạt động
bình thường: khi có tác động điều khiển thì cát xả xuống mặt ray phải đều và
đúng chiều chạy.
5.7. Thiết bị an toàn chạy tầu và
phòng cháy, chữa cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.7.1. Thiết bị chống ngủ gật, thiết bị ghi
tốc độ và đồng hồ báo tốc độ phải đúng kiểu loại theo hồ sơ kỹ thuật, lắp đặt
đúng quy cách và hoạt động bình thường.
5.7.2. Bình cứu hỏa phải đủ số lượng đã quy
định trong hồ sơ kỹ thuật và còn hạn sử dụng.
5.7.3. Hệ thống báo cháy (nếu có) phải hoạt
động bình thường.
5.8. Động cơ Diesel
5.8.1. Kiểu loại động cơ phải đúng với hồ
sơ kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.8.2. Độ đồng tâm của động cơ với máy
phát điện chính (hoặc bộ truyền động thủy lực) phải phù hợp với quy định của
nhà sản xuất; một số trường hợp cụ thể quy định tại phụ lục 2.
5.8.3. Động cơ khởi động dễ dàng và phải
hoạt động ổn định không có tiếng gõ lạ. Sai lệch vòng quay động cơ ở chế độ
không tải tại vị trí tay ga thấp nhất và vị trí tay ga lớn nhất phải phù hợp
với quy định của nhà sản xuất; một số trường hợp cụ thể quy định tại phụ lục 2.
5.8.4. Hệ thống bôi trơn, hệ thống làm mát,
hệ thống cấp nhiên liệu phải kín và hoạt động bình thường. Quạt gió của hệ
thống làm mát phải làm việc bình thường ở chế độ tự động và cưỡng bức.
5.8.5. Các thiết bị cảnh báo, bảo vệ động
cơ phải hoạt động bình thường theo quy định của nhà sản xuất.
5.8.6. Độ phát thải khí xả động cơ phải
phù hợp với quy định hiện hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9. Hệ thống truyền động
5.9.1. Hệ thống truyền động thủy lực:
a) Kiểu loại phải đúng với hồ sơ kỹ
thuật;
b) Phải hoạt động ổn định ở mọi chế
độ vòng quay và không có tiếng gõ lạ;
c) Bộ khống chế đảo chiều, bộ đảo
chiều hoạt động bình thường;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Dầu thủy lực không được rò rỉ tại
các mặt lắp ghép và các đường ống. Nhiệt độ, áp suất dầu thủy lực, áp suất dầu
bôi trơn phải phù hợp với quy định của nhà sản xuất;
đ) Bộ chuyển cấp tốc độ đầu máy hoạt
động bình thường ở chế độ tự động và cưỡng bức. Tốc độ đầu máy ở các thời điểm
chuyển cấp tốc độ phải đúng với quy định của nhà sản xuất; một số trường hợp cụ
thể quy định tại phụ lục 2.
5.9.2. Hệ thống truyền động điện:
a) Kiểu loại máy phát điện chính,
môtơ điện kéo phải đúng với hồ sơ kỹ thuật;
b) Bộ đảo chiều, công tắc tơ hoạt
động bình thường;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Điện trở cách điện của mạch điện
động lực không được nhỏ hơn 0,5MW
với điện áp đo 1000V;
d) Bộ chuyển cấp tốc độ (nếu có)
hoạt động bình thường, tốc độ đầu máy ở các thời điểm chuyển cấp phù hợp với
quy định của nhà sản xuất; một số trường hợp cụ thể quy định tại phụ lục 2.
5.10. Hệ thống điện điều khiển
5.10.1. Kiểu loại các máy điện phải đúng với
hồ sơ kỹ thuật và hoạt động bình thường.
5.10.2. Điện trở cách điện của mạch điện
điều khiển, mạch điện phụ, mạch điện chiếu sáng không nhỏ hơn 0,5MW với điện áp đo 500V.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.10.3. Điện áp ắc quy đúng điện áp danh
định, mạch điện xạc ắc quy làm việc bình thường.
5.10.4. Các mạch điện, thiết bị điện và hệ
thống máy tính điều khiển (nếu có) phải hoạt động bình thường.
5.11. Hệ thống đèn chiếu sáng và đèn
tín hiệu
5.11.1. Kiểu loại, trị số điện áp, công suất
của đèn pha, đèn cốt và đèn tín hiệu phải đúng quy định của nhà sản xuất.
5.11.2. Các đèn không nứt vỡ, được lắp đặt
đúng quy cách và hoạt động bình thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.12. Còi:
a) Kiểu loại phải phù hợp với hồ sơ
kỹ thuật;
b) Âm lượng của còi phải theo quy
định của nhà sản xuất nhưng không nhỏ hơn 83 dB (A), được đo trong khu vực cung
tròn có bán kính 30,5m được giới hạn hai tia có góc 45o về bên phải
và bên trái tạo bởi đường tâm ray theo hướng tầu chạy.
c) Phương pháp đo âm lượng còi theo
quy định tại phụ lục 3.
6. Yêu cầu về
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của toa xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1. Giá chuyển hướng
Đo các kích thước, độ hở liên quan
đến an toàn của giá chuyển hướng phải được tiến hành trên đường thẳng và phẳng,
ở trạng thái nhả hãm.
6.1.1. Kiểu loại giá chuyển hướng phải phù
hợp với hồ sơ kỹ thuật.
6.1.2. Chiều sâu mòn rỉ cục bộ tại từng vị
trí trên khung giá chuyển hướng không vượt quá giới hạn sau:
a) 6mm đối với má giá, xà dọc cạnh;
5mm đối với xà nhún của giá chuyển hướng thép đúc;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) 3mm đối với má cạnh, các xà
ngang, xà dọc và xà nhún của giá chuyển hướng thép hàn.
6.1.3. Khung giá, hệ thống quang treo, biên
treo, đế đỡ lò xo phải đủ liên kết, đúng chủng loại; lắp đúng quy cách, không
bị nứt.
6.1.4. Chênh lệch chiều cao của các loại
bàn trượt:
a) Bàn trượt con lăn và bàn trượt
mặt bằng không quá 6mm giữa 2 bàn trượt dưới của cùng 1 giá chuyển (cả đệm);
b) Bàn trượt chịu lực không quá 1mm
giữa 2 bàn trượt trên của cùng 1 giá chuyển; không quá 1,5mm giữa 2 chỏm cầu
bàn trượt dưới lắp trong 1 giá chuyển; không quá 1mm giữa 2 chỏm cầu bàn trượt
dưới lắp trong 1 giá chuyển của riêng giá chuyển hướng lò xo không khí có xà
nhún;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Đối với bàn trượt có kết cấu khác
thì phải theo quy định của nhà sản xuất hoặc thiết kế.
6.1.5. Độ hở bàn trượt:
a) Độ hở bàn trượt trong 1 giá
chuyển hướng của toa xe phải nằm trong giới hạn cho phép của nhà sản xuất đối
với loại toa xe đó;
b) Đối với toa xe sử dụng loại bàn
trượt có độ hở không được có 2 bàn trượt trên đường chéo góc bệ xe bị sát khít.
6.1.6. Độ hở của đầu bu lông bắt cối không
nhỏ hơn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) 5mm giữa đầu bu lông bắt cối dưới
với đầu bu lông bắt cối trên;
b) 12mm giữa đầu bu lông bắt cối
chuyển (dưới hoặc trên) với đế cối (trên hoặc dưới).
6.1.7. Độ hở nhỏ nhất từ mặt dưới đế cối
trên đến mặt trên thành cối dưới của loại cối mặt cong là 3mm.
6.1.8. Độ hở theo đường kính cối trên với
cối dưới và độ hở giữa cọc chuyển hướng với lỗ cối chuyển hướng theo đúng quy
định của từng loại giá chuyển hướng.
6.1.9. Độ nghiêng lệch của xà nhún không
quá:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) 4mm theo chiều dọc xe (riêng đối
với giá chuyển hướng lò xo không khí phải theo đúng quy định của nhà sản xuất
hoặc thiết kế);
b) 5mm theo chiều dọc trục.
6.1.10. Độ hở giữa xà nhún với mang trượt xà
nhún theo đúng quy định của từng loại giá chuyển hướng.
6.1.11. Độ hở giữa mặt trên giá chuyển hướng
với bệ xe không nhỏ hơn trị số quy định của nhà sản xuất; một số trường hợp cụ
thể quy định tại phụ lục 4.
6.1.12. Độ hở giữa đỉnh hộp trục đến mặt
dưới khung giá và độ hở giữa mặt trên xà nhún với mặt dưới khung giá phải phù
hợp quy định của nhà sản xuất; một số trường hợp cụ thể quy định tại phụ lục 5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.13. Độ hở giữa khung trượt với rãnh
trượt hộp dầu, hộp trục của giá chuyển hướng phải phù hợp quy định của nhà sản
xuất.
6.1.14. Độ hở giữa suốt hãm, cá hãm với thân
trục và độ hở giữa tam giác hãm, xà mang guốc hãm với gờ bánh xe không nhỏ hơn
30mm (kiểm tra khi hệ thống hãm ở trạng thái hãm thường).
6.1.15. Độ hỡ giữa mặt trong bánh xe và ống
gió chính không nhỏ hơn 100mm đối với toa xe hàng, không nhỏ hơn 120mm đối với
toa xe khách, riêng đối với toa xe khách lắp giá chuyển hướng lò xo không khí
thì phải theo đúng quy định của nhà sản xuất hoặc thiết kế.
6.1.16. Khoảng cách từ các bộ phận thấp nhất
của giá chuyển hướng tới mặt ray không nhỏ hơn:
a) 25mm đối với chốt guốc hãm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) 50mm đối với các bộ phận khác;
riêng đối với kiểu giá chuyển hướng Đường sơn thì không nhỏ hơn 40mm.
6.1.17. Quang hoặc xích an toàn của xà hãm
lắp đủ và hợp cách.
6.1.18. Van chênh áp, van điều chỉnh độ cao
của giá chuyển hướng lắp lò xo không khí phải đúng kiểu loại đã ghi trong hồ sơ
kỹ thuật và hoạt động bình thường.
6.1.19. Giảm chấn có kiểu loại phù hợp hồ sơ
kỹ thuật, không chảy dầu, nứt, cong vênh và hoạt động bình thường.
6.1.20. Lò xo đúng kiểu loại. Lò xo thép
không nứt gẫy, lò xo cao su không bị lão hóa, nứt vỡ. Chiều cao và độ chênh
lệch chiều cao của lò xo phải phù hợp với quy định của loại giá chuyển hướng
tương ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Bộ trục bánh
6.2.1. Kiểu loại bộ trục bánh xe phù hợp
với hồ sơ kỹ thuật; biên dạng (profile) của mặt lăn bánh xe phải theo nguyên
hình; mối ghép giữa trục xe và bánh xe; giữa đai bánh xe và vành mâm bánh xe
phải có dấu sơn kiểm tra lỏng.
6.2.2. Bộ trục bánh xe không được có các
khuyết tật sau:
a) Vết nứt ngang hoặc chéo lớn hơn
30o so với đường tâm dọc của thân trục ở trên thân trục;
b) Vết nứt dọc trên trục ở trong
phạm vi từ mặt trong và mặt ngoài ổ trục ra hai phía trong khoảng 20mm; vết nứt
dọc, ngậm than chiều dài quá 20mm trên thân trục ở ngoài phạm vi trên;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Vết mòn sâu quá 2,5mm ở thân
trục;
d) Đai bánh xe, bánh xe, hoặc ổ trục
bị hỏng.
6.2.3. Chiều dày đai bánh xe, vành bánh xe
6.2.3.1. Chiều dày đai bánh xe không nhỏ hơn
giới hạn sau:
a) 35mm đối với toa xe khách khổ
đường 1000mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) 30mm đối với toa xe hàng khổ
đường 1000mm;
c) 35mm đối với toa xe khổ đường
1435mm.
6.2.3.2. Chiều dày vành bánh xe không nhỏ hơn
giới hạn sau:
a) 30mm đối với toa xe khách khổ
đường 1000mm;
b) 27mm đối với toa xe hàng khổ
đường 1000mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) 30mm đối với toa xe khổ đường
1435mm.
6.2.4. Kích thước lợi bánh xe
6.2.4.1. Chiều dày lợi bánh xe (điểm đo theo
quy định tại Tiêu chuẩn 22 TCN 340 – 05), phải đạt yêu cầu sau:
a) Từ 24mm đến 30mm đối với toa xe
khổ đường 1000mm;
b) Từ 26mm đến 32mm đối với toa xe
khổ đường 1435mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.4.2. Chiều cao lợi bánh xe, đo từ mặt lăn
tới đỉnh gờ bánh xe, không nằm ngoài phạm vi sau:
a) Từ 27mm đến 29mm đối với toa xe
khổ đường 1000mm;
b) Từ 25mm đến 28mm đối với toa xe
khổ đường 1435mm.
6.2.5. Khoảng cách phía trong giữa hai đai
bánh hoặc vành bánh của đôi bánh xe phải phù hợp với quy định tại Tiêu chuẩn 22
TCN 340 – 05:
a) 924 ± 3mm đối với khổ đường 1000mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) 1353 ± 3mm đối với khổ đường 1435mm;
c) Độ chênh lệch tại 3 điểm cách đều
120o khi đo khoảng cách giữa mặt trong hai đai bánh xe hoặc vành
bánh xe của đôi bánh xe không quá 2mm.
6.2.6. Chênh lệch đường kính bánh xe
6.2.6.1. Giữa hai bánh xe trong cùng một bộ
trục bánh xe không vượt quá 1mm đối với bánh xe tiện lại và 3mm đối với bánh xe
không tiện lại.
6.2.6.2. Giữa các bộ trục bánh trong cùng 1
giá chuyển hướng không vượt quá giới hạn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Toa xe khổ đường 1000mm:
- 5mm đối với giá chuyển hướng lò xo
không khí;
- 12mm đối với giá chuyển hướng cánh
cung, thép đúc;
- 30mm đối với giá chuyển hướng tôn
tán (toa xe hàng);
- 25mm đối với giá chuyển toa xe
khách và các loại khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Toa xe khổ đường 1435mm: không
vượt quá 20mm.
6.2.6.3. Giữa các bộ trục bánh trong cùng 1
toa xe không vượt quá giới hạn sau:
a) Toa xe khổ đường 1000mm:
- 10mm đối với toa xe có giá chuyển
hướng lò xo không khí;
- 40mm đối với toa xe khách có giá
chuyển hướng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 50mm đối với toa xe hàng có giá
chuyển hướng;
- 30mm đối với toa xe 2 trục.
b) Toa xe khổ đường 1435mm:
- 40mm đối với toa xe có giá chuyển
hướng;
- 30mm đối với toa xe 2 trục.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.7. Các vòng bi không nứt vỡ, tróc rỗ
biến mầu tím; độ rơ của vòng bi không vượt quá trị số quy định của nhà sản
xuất.
6.3. Bệ xe
6.3.1. Độ mòn rỉ của các xà bệ toa xe không
quá 30% chiều dày nguyên hình.
6.3.2. Độ mòn rỉ của các mã xà bệ toa xe
theo chiều dày nguyên hình không quá:
a) 30% đối với mã dưới xà gối, mã
dưới xà dọc giữa;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) 40% đối với mã trên xà gối, mã
dưới xà dọc giữa và các loại mã khác.
6.3.3. Độ cong của các xà bệ toa xe
a) Độ cong của xà dọc giữa, xà cạnh
của toa xe hai trục không quá 10mm.
b) Độ cong xà dọc giữa và xà cạnh
của toa xe 4 trục bị cong đều trên cả xà không quá 20mm.
c) Độ cong xà ngang, xà đầu, xà gối
và xà kéo bị cong đều trên cả xà không quá 10mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.4. Sai lệch giữa đường trung tâm dọc
của xà dọc giữa với đường trung tâm dọc của xà kéo không quá 5mm.
6.3.5. Mối nối các xà bệ xe
6.3.5.1. Số mối nối: không có quá 2 mối nối
trên 1 xà đối với xà dọc giữa và xà dọc cạnh của bệ xe; không có quá 3 mối nối
trên 1 xà đối với xà dọc phụ và xà ngang phụ của bệ xe.
6.3.5.2. Vị trí mối nối của các xà như sau:
a) Xà dọc giữa:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cách tâm xà gối ít nhất 600mm;
- Cách tâm dọc bệ xe ít nhất 1200mm.
b) Xà dọc cạnh:
- Cách tâm xà gối ít nhất 400mm;
- Cách tâm dọc bệ xe ít nhất 800mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.6. Chênh lệch độ cao từ mặt trên một
xà đầu bệ toa xe đến mặt ray (được đo khi toa xe ở trên đường thẳng và phẳng)
không quá:
a) 12mm giữa góc trái, góc phải của
xà đầu;
b) 15mm giữa xà đầu trước, xà đầu
sau.
6.3.7. Độ nghiêng lệch của sàn toa xe hàng
mặt bằng không quá 10mm.
6.3.8. Mối hàn các xà bệ xe khi sửa chữa
thay thế không được ngâm xỉ cháy mép và đủ chiều cao theo quy định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4. Móc nối, đỡ đấm
6.4.1. Kiểu loại móc nối đỡ đấm phải phù
hợp với hồ sơ kỹ thuật và quy định của Tiêu chuẩn 22 TCN 340 – 05.
6.4.2. Các chi tiết bộ phận của móc nối tự
động nếu có các khuyết tật sau đây phải loại bỏ:
a) Cổ móc nối có vết nứt ngang hoặc
nứt chéo quá 30o so với đường trục dọc thân móc;
b) Tai móc bị nứt quá 1/3 chiều dày;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Mặt làm việc của lưỡi móc có vết
nứt ngang hoặc chiều dày lưỡi móc nhỏ hơn 62mm;
d) Ắc lưỡi móc bị nứt ngang hoặc nứt
chéo quá 30o so với đường trục dọc thân ắc.
6.4.3. Thân móc nối, lưỡi móc, chốt
lưỡi móc không bị nứt.
6.4.4. Lưỡi móc:
a) Chiều dày trong khoảng từ 68mm
đến 72mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Tác dụng đóng mở linh hoạt, không
được tự mở.
6.4.5. Độ hở giữa mặt trên cổ móc với mặt
dưới bệ xung kích trong khoảng từ 15mm đến 30mm.
6.4.6. Tổng độ hở giữa hai bên cổ móc với
lỗ bệ xung kích (nếu cổ đầu đấm có tôn chống mòn thì tính từ mặt ngoài của tôn
chống mòn) không nhỏ hơn:
a) Toa xe khổ đường 1000mm:
- 80mm đối với loại đầu đấm Tài Điền
số 4;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 100mm đối với loại đầu đấm khác.
b) Toa xe khổ đường 1435mm:
- 50mm đối với toa xe có giá chuyển;
- 40mm đối với toa xe 2 trục.
6.4.7. Độ hở giữa mặt trong vai móc đến mặt
ngoài bệ xung kích phải phù hợp với quy định của nhà sản xuất; Một số trường
hợp cụ thể quy định như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Không nhỏ hơn 28mm đối với toa xe
khách Rumani 1978;
b) Không nhỏ hơn 66mm đối với toa xe
khách Ấn Độ.
6.4.8. Khoảng cách từ hàm móc đến mặt trong
lưỡi móc (tại điểm đo quy định) khi đóng móc hoàn toàn từ 100mm đến 130mm và
khi mở móc hoàn toàn từ 220mm đến 235mm.
6.4.9. Chiều cao trung tâm móc nối đến mặt
ray được đo khi toa xe ở trên đường thẳng và phẳng:
a) 825
mm với toa xe khổ đường 1000mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) 880
mm với toa xe khổ đường 1435mm;
c) 850
mm với toa xe lắp đầu đấm 3 vị trí.
6.4.10. Chênh lệch chiều cao của đường
trung tâm 2 móc nối trong cùng 1 toa xe không quá 10mm.
6.5. Hệ thống hãm
6.5.1. Trang trí của hệ thống hãm phải phù
hợp hồ sơ kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5.2. Thùng gió phụ
Thời hạn kiểm tra định kỳ, phương
pháp thử nghiệm và kết quả thử nghiệm thùng gió phải theo đúng các tiêu chuẩn
TCVN 6153: 1996 ¸ TCVN 6156: 1996 – Bình chịu áp lực.
6.5.3. Van hãm, cơ cấu điều chỉnh khe hở
guốc hãm (SAB) và cơ cấu điều chỉnh rỗng tải có kiểu loại phù hợp với hồ sơ kỹ
thuật, phải kiểm tra trên thiết bị chuyên dùng và hoạt động bình thường.
6.5.4. Hoạt động của hệ thống hãm gió ép
phải được kiểm tra trên thiết bị chuyên dùng đã được kiểm định (máy thử hãm đơn
xa) và phải đạt được các yêu cầu sau:
a) Độ xì hở của hệ thống hãm gió ép
không được giảm quá 0,1kG/cm2 trong 1 phút khi áp suất của hệ thống
hãm là 5kG/cm2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Piston nồi hãm phải dịch chuyển
ra khi giảm áp suất ống gió chính 0,8kG/cm2, piston nồi hãm phải
dịch chuyển vào khi nạp lại gió cho hệ thống hãm đủ 5kG/cm2.
c) Khi hãm thường, hệ thống hãm phải
có tác dụng hãm thường, không được phát sinh hãm khẩn hoặc nhả hãm và phải duy
trì trạng thái này ít nhất trong thời gian 10 phút.
d) Khi hãm khẩn, hệ thống hãm phải
có tác dụng hãm khẩn và có tác dụng nhã hãm khi nạp lại gió cho hệ thống hãm đủ
5kg/cm2.
e) Khi hãm giai đoạn và nhả hãm giai
đoạn, hệ thống hãm phải có tác dụng hãm giai đoạn và nhả hãm giai đoạn (đối với
toa xe lắp van hãm có tính năng này).
g) Hành trình piston nồi hãm phải
theo quy định đối với từng loại toa xe.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h) Guốc hãm phải có đủ chốt giữ; khi
hãm guốc hãm tỳ đều trên mặt lăn bánh xe; khi nhả hãm guốc hãm cách mặt lăn
bánh xe từ 5mm đến 10mm, chiều dày guốc hãm không nhỏ hơn 20mm, chiều dày guốc
hãm và má hãm (hãm đĩa) bằng vật liệu composite phải theo đúng quy định của nhà
sản xuất.
6.5.5. Hệ thống hãm tay phải có tác dụng
hãm, nhả hãm và hoạt động linh hoạt.
6.5.6. Van khẩn cấp, đồng hồ áp suất hoạt
động bình thường, lắp đúng vị trí, có kẹp chì niêm phong và còn hạn sử dụng.
6.6. Hệ thống điện
6.6.1. Các thiết bị điện lắp ráp trên toa
xe phải phù hợp với hồ sơ kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6.2. Độ cách điện không nhỏ hơn quy định
tại phụ lục 6.
6.6.3. Thiết bị bảo vệ an toàn phải được
kiểm định và hoạt động bình thường.
6.6.4. Đối với toa xe khách lắp hệ thống
điều hòa không khí:
a) Kiểu loại máy điều hòa không khí
phù hợp hồ sơ kỹ thuật;
b) Máy điều hòa không khí làm việc
bình thường. Không khí trong phòng khách phải đạt yêu cầu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nhiệt độ bình quân từ 24oC
đến 28oC;
- Lượng không khí tươi cung cấp cho
mỗi hành khách không nhỏ hơn 20m3/h;
- Độ ẩm tương đối không lớn hơn 70%.
6.6.5. Tổ hợp máy phát điện:
a) Kiểu loại máy phát điện phù hợp
hồ sơ kỹ thuật;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Máy phát điện hoạt động bình
thường.
6.7. Thân xe
6.7.1. Độ mòn rỉ cho phép theo chiều dày
của thép thân thùng toa xe hàng xi téc không quá:
a) Toa xe hàng chở nhiên liệu:
- 20% đối với tấm đấu thùng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 30% đối với tấm thân thùng.
b) Toa xe hàng chở các loại hàng
khác:
- 30% đối với tấm đấu thùng;
- 40% đối với tấm thân thùng.
6.7.2. Khi thử kín nước đối với toa xe hàng
xi téc dùng chở các loại hàng không sinh khí yêu cầu không được thấm ướt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.7.3. Khi thử ép nước với áp suất 1,5kG/cm2
đối với toa xe hàng xi téc dùng chở các loại hàng có sinh khí (các loại nhiên
liệu, cồn, axít, khí ga) yêu cầu không được thấm ướt, không biến dạng.
6.7.4. Thân toa xe có mui nghiêng lệch theo
chiều ngang xe không quá 30mm (đo khi toa xe ở trên đường thẳng và phẳng).
6.7.5. Khoảng cách giữa điểm thấp nhất của
thùng nước, thùng ắc quy hoặc thiết bị khác (nếu có) đến mặt ray không nhỏ hơn
150mm.
6.7.6. Khoảng cách giữa điểm thấp nhất của
máy phát điện với mặt ray không nhỏ hơn:
a) 110mm đối với loại treo trên đầu
giá chuyển hướng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) 50mm đối với loại treo ở giữa giá
chuyển hướng;
c) Đối với loại treo trên bệ xe phải
theo quy định của nhà sản xuất.
6.7.7. Chân cầu, cầu giao thông, lan can,
khung che gió đầu toa xe, tay vịn cửa lên xuống phải lắp ráp đủ, đúng quy cách
và chắc chắn.
6.7.8. Bộ phận thông gió mui xe, quạt thông
gió trong xe hoạt động bình thường.
6.7.9. Cửa, khóa cửa lắp đặt chắc chắn,
hoạt động linh hoạt và không tự mở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.7.10. Kính cửa sổ, kính cửa lên xuống và
kính cửa trong toa xe không được nứt vỡ. Kính cửa sổ của toa xe có hệ thống
điều hòa không khí và kính thay mới của các loại xe khác phải là kính an toàn.
6.7.11. Toa xe có mui không bị dột, hắt và
ngấm nước.
6.8. Các thiết bị trên toa xe khách
6.8.1. Kiểu loại, số lượng đèn chiếu sáng,
đèn tín hiệu và các thiết bị phục vụ phải phù hợp với hồ sơ kỹ thuật, lắp đặt
chắc chắn và hoạt động bình thường.
6.8.2. Ghế, giường, giá hành lý lắp ráp
chắc chắn, đúng quy cách và cơ cấu nâng hạ của ghế, giường hoạt động bình
thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.8.3. Hệ thống cấp nước sử dụng nước phù
hợp với hồ sơ kỹ thuật và hoạt động bình thường.
6.8.4. Trong buồng vệ sinh phải có tay nắm
để đảm bảo an toàn cho hành khách khi sử dụng thiết bị vệ sinh.
6.8.5. Thiết bị chữa cháy đúng vị trí theo
thiết kế, đủ số lượng và còn thời hạn sử dụng.
6.8.6. Thiết bị thoát hiểm lắp đặt đúng vị
trí theo thiết kế và đủ số lượng.
6.8.7. Thiết bị phục vụ người khuyết tật
(nếu có) phải đúng kiểu loại, đủ số lượng quy định trong hồ sơ kỹ thuật và hoạt
động bình thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Van hãm khẩn cấp, đồng hồ áp suất
có kẹp chì niêm phong và còn hạn sử dụng.
b) Thiết bị đo tốc độ, thiết bị liên
lạc giữa trưởng tầu với lái tầu (nếu có) phải hoạt động bình thường.
6.8.9. Trên toa xe khách có chỗ để thuốc sơ
cứu, dụng cụ chèn tầu, vật liệu để sửa chữa đơn giản; có chỗ bố trí bảng niêm
yết hoặc phương tiện thông tin khác để thông báo cho hành khách./.
Phụ lục 1: Thông số kiểm tra giá xe, giá chuyển hướng đầu
máy
(Đối
với loại phương tiện giao thông đường sắt không liệt kê ở phụ lục này
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số kiểm tra
Loại đầu máy
D19E
D18E
D14E
D13E
D12E
D9E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D11H
D10H
D5H
D4H
1
Khung giá chuyển hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*
*
- Độ vồng, độ cong võng, theo phương đứng (mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Đo theo 4 đế chịu tải)
1¸2
0,0¸1,5
(Đo theo 4 đế chịu tải)
-
±1/1mét
-
0,0¸1,5
(Đo theo 4 đế chịu tải)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1¸2
1¸3
2¸3
- Độ cong, lồi lõm theo phương ngang (mm)
£ 4
-
£ 4
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
£ 4
-
1¸2
1¸2
1¸2
2
Độ rơ dọc trục bánh xe, rơ ngang hộp đầu trục bánh xe (mm)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
5,6¸8
-
5¸7
4¸5
8¸10
0,7¸1,1
1¸3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Rơ ngang hộp đầu trục số: 1, 3, 4, 6 (mm)
10¸14
9¸10
10¸14
5,6¸8
-
3,2¸9,5
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
- Rơ ngang hộp đầu trục số: 2, 5, 3 (mm)
±15
18¸20
±15
18¸20,5
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
- Độ rơ hộp đầu trục (khe hở trượt)
0,3¸2
0,3¸2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4¸1,95
-
1,6¸5
0,3¸0,5
< 3
1¸2
1¸2
1,5¸2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,437¸2.5
0,2¸0,6
0,437¸2.5
0,5¸1,2
0,22¸1,2
0,5¸1,2
0,15¸0,9
0,3¸0,5
BR côn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5¸0,9
BR côn 0,28¸0,85
4
Chênh lệch đường kính bánh xe (mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trên 1 trục
- Trên 1 giá
- Trên 1 đầu máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
£ 1,5
£ 3,5
£ 0,5
£ 1,5
£ 3,5
£ 0,5
£ 1
£ 3,5
£ 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
£ 14
£ 1
£ 2
£ 4
£ 0,8
£ 2,34
£ 6,4
£ 0,5
£ 1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
£ 0,3
£ 0,5
£ 0,5
£ 0,5
£ 1
£ 1,5
£ 0,5
£ 1
£ 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
£ 1
£ 1,5
5
Lò xo hộp đầu trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao tự do (mm)
392 ± 2
395 ± 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
475 ± 2
660 ± 3
432 ± 9
392 ± 2
341 ± 5
322 ± 2
358,7 +10
256 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4mm/giá
4mm/giá
4mm/giá
£ 5 máy
£ 2 máy
£ 6/1 trục
£ 9/1 giá
£ 5/máy
£ 12/máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
£ 3/1 trục
£ 5/1 giá
£ 3/1 trục
£ 5/máy
£ 2/1 trục
£ 5/1 giá
£ 3/1 trục
6
Chiều cao khối cao su giảm chấn chịu tải (mm).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160 ± 2
264 
-
-
-
228 ± 1,5
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Đường kính bánh xe hoặc chiều dày đai bánh xe (mm)
DBX=
930¸1000
DBX=
946¸1016
DBX=
967¸1050
DBX=
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đai BX
45¸75
DBX=
870¸1016
DBX=
930¸1000
Đai BX
³ 45
DBX=
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DBX=
810¸915
Đai BX
30¸60
8
Độ hở giữa bạc cối chuyển với chốt cối chuyển (mm)
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8¸1,2
1,6¸7
-
£ 2
0,6¸2,4
£ 4,78
1¸3
9
Giá xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ vồng, độ võng theo phương đứng (mm)
14¸18
1¸3
14¸18
25,4¸41,1
7¸14
0,0¸10
8¸10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0¸7,0
0,0¸2,5
0,0¸7,0
- Độ cong, lồi lõm theo phương ngang (mm)
£ 5
£ 5
£ 5
£ 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0¸6
£ 5
2¸5
£ 6,5
0,0¸2,5
0,0¸5,0
Chú thích: (*):
Khung giá chuyển hướng loại đúc được kiểm tra các kích thước cơ bản.
(-):
Thông số không kiểm tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đai
BX: Là chiều dày đai bánh xe.
Phụ lục 2: Thông số kiểm tra động cơ Diesel, hệ thống hãm và
tổng thể đầu máy
(Đối
với loại phương tiện giao thông đường sắt không liệt kê ở phụ lục này
thì
thông số kỹ thuật căn cứ vào hồ sơ kỹ thuật của phương tiện)
Thông số kiểm tra
Loại đầu máy
D19E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D14E
D13E
D12E
D9E
D8E
D11H
D10H
D5H
D4H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năng suất bơm gió (thời gian cấp gió)
Hai bơm
Hai bơm
Hai bơm
2A-320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hai bơm
800 v/ph
- PTGC cấp từ
0 ¸ Pmax
180¸210s
180¸210s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180¸240
6¸10 phút
6,5¸7 phút
£ 180s
V2-4/9 4¸8 phút
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pmin ¸
Pmax
30¸40s
£ 50s
30¸40s
£ 45s
60¸100s
£ 60s
£ 130s
60¸100s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
£ 50s
£ 50s
2
Van không tải bơm gió
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Áp suất mở Pmax (kG/cm2)
9±0.2
9,2±0.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10±0.2
9,8±0.2
8±0,2
9,0±0,8
10±0,3
9±0,2
8.0±0.2
8±0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5±0.2
7±0.2
7,5±0.2
8±0.2
8,3±0.3
7±0,2
7,5±0,2
8±0,3
7,5±0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,8±0,1
3
Plv van an toàn thùng gió chính (kG/cm2)
9,5±0,2
9,5±0,2
9,5±0,2
10,5±0,2
10,5±0,1
8,4±0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,5±0,2
9,5±0,2
9±0.2
8,5±0,2
4
Hành trình piston nồi hãm (mm)
65¸145
60¸80
65¸145
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80¸120
50¸130
65¸145
50¸130
60¸130
50¸125
40
5
Độ đồng tâm giữa động cơ với máy phát điện chính hoặc bộ
truyền động thủy lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ lệch tâm (co bóp cổ khuỷu trục cơ) mm
£ 0.02
£ 0.05
£ 0.02
£ 0.02
£ 0.03
£ 0.025
£ 0.32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
£ 0.03
£ 0.03
£ 0,5
- Độ lệch góc (Độ hở giữa stato và roto MF) mm
£ 0.02
2±0,2
£ 0.02
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,1/400
£ 0.15
-
-
£ 0,5
6
Sai lệch vòng quay của động cơ Diesel ở chế độ không tải
(v/ph)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Vị trí tay ga nhỏ nhất
600±10
500±10
720±10
400±10
50±10
450±10
800±10
650±10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800±20
500±10
500±5%
- Vị trí tay ga lớn nhất
1800±10
1000±10
1800±20
1100±20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1365±20
2100±20
1500±20
1500±20
1400±20
1600±5%
7
Tốc độ chuyển cấp tốc độ đầu máy (km/h)
Vô cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vô cấp
Vô cấp
Vô cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cấp I
-
37,5±0,5
-
50±0,5
20¸18
-
38±1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000¸1500 v/ph
27¸34
27±1
- Cấp II
-
57±0,5
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25¸27
-
74±1
-
-
-
- Cấp III
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
52¸54
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: (-):
Thông số không kiểm tra.
MF:
Là máy phát điện chính.
Phương pháp kiểm tra âm lượng còi đầu máy
1. Điều kiện đo
1.1. Đầu máy được đo
âm lượng còi được đỗ tại địa điểm đo bảo đảm độ tạp âm ở ngoài môi trường không
được vượt quá 75 dB (A).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2. Thùng gió chính
của đầu máy phải đủ gió (³ Pmin) để cấp cho còi
hơi. Khi đo đầu máy nổ máy ở chế độ garanty.
1.3. Hệ thống còi trên
đầu máy phải hoạt động bình thường.
1.4. Thiết bị đo âm
lượng đã được kiểm định, độ chính xác đạt ±
0,1dB.
2. Phương pháp đo
2.1. Đặt âm kế tại vị
trí cách mặt đất 1m ¸ 1,2m; cách mặt trước đầu máy trên
cung tròn được giới hạn bởi hai tia tạo góc 45o với đường tâm ray
theo hướng tầu chạy và có bán kính 30,5 mét tính từ gạt đá của đầy máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Kéo còi đầu máy
trong thời gian ít nhất là 15 giây tiến hành đo âm lượng của còi lấy trị số cao
nhất mỗi lần đo.
2.3. Tiến hành đo âm
lượng của mỗi đầu máy 3 lần đo. Kết quả đo âm lượng còi đầu máy là trung bình
cộng của 3 lần đo. Âm lượng của còi đầu máy không được nhỏ hơn 83 dB(A).
Độ hở an toàn giữa giá chuyển hướng với bệ xe
Độ hở an toàn giữa giá chuyển
hướng với bệ xe
Yêu cầu
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ hở nhỏ nhất giữa xà đầu giá
chuyển hướng với xà bệ xe theo phương thẳng đứng (kiểm tra sau khi hạ xe)
a) Xe có xà nhún
- Xe lắp giá chuyển hướng kawasaki
- Xe lắp các loại giá chuyển hướng
khác
b) Xe không có xà nhún
³ 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
³ 30
2
Độ hở nhỏ nhất giữa mặt trên xà
cạnh, má giá giá chuyển hướng hoặc giữa các chi tiết của xà cánh cung giá
chuyển hướng với bệ xe theo phương thẳng đứng (kiểm tra sau khi hạ xe):
a) Xe C
b) Xe MVT
c) Xe lắp giá chuyển hướng kawasaki
d) Xe lắp các loại giá chuyển
hướng khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
³ 30
³ 20
³ 115
³ 70
3
Độ hở nhỏ nhất giữa các bộ phận
của thùng xe với giá chuyển hướng đo theo phương nằm ngang (phạm vi từ xà đầu
giá chuyển trở vào 600mm theo chiều dọc xe)
³ 70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục 5
Độ hở giữa mặt trên của xà nhún và hộp trục với
mặt
dưới khung giá của giá chuyển hướng
Độ hở
giữa mặt trên của xà nhún và hộp trục với
mặt dưới khung giá của giá chuyển
hướng
Yêu cầu
(mm)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Xe khách Đường Sơn
b) Xe khách Rumani
c) Xe hàng lắp giá chuyển cánh
cung
d) Giá chuyển hướng ấn Khách và
giá chuyển hướng xe khách có kết cấu tương tự do Việt Nam sản xuất, lắp ráp:
- Tự trọng toa xe từ 28 tấn đến 30
tấn
- Tự trọng toa xe trên 30 tấn đến
32 tấn
- Tự trọng toa xe trên 32 tấn đến
34 tấn
- Tự trọng toa xe trên 34 tấn đến
36 tấn
- Tự trọng toa xe trên 36 tấn đến
38 tấn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tự trọng toa xe trên 40 tấn đến
42 tấn
³ 6
³ 40
³ 10
28 ¸ 41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35 ¸ 48
38 ¸ 51
41 ¸ 54
44 ¸ 57
47 ¸ 60
2
Độ hở trên đỉnh hộp trục với mặt
dưới khung giá (đo sau khi hạ xe)
a) Giá chuyển hướng ấn Khách và
giá chuyển hướng xe khách có kết cấu tương tự do Việt Nam sản xuất, lắp ráp:
- Tự trọng toa xe từ 28 tấn đến 30
tấn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tự trọng toa xe trên 32 tấn đến
34 tấn
- Tự trọng toa xe trên 34 tấn đến
36 tấn
- Tự trọng toa xe trên 36 tấn đến
38 tấn
- Tự trọng toa xe trên 38 tấn đến
42 tấn
b) Giá chuyển Kawasaki
c) Giá chuyển hướng xe khách Đường
Sơn
d) Giá chuyển hướng lò xo không
khí không xà nhún
đ) Giá chuyển hướng lò xo không
khí có xà nhún
e) Các loại xe khác không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27 ¸ 35
24 ¸ 32
21 ¸ 29
18 ¸ 26
15 ¸ 23
12 ¸ 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38 ¸ 45
44 ¸ 54
34 ¸ 54
25
Độ cách điện
Độ cách điện
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Đối với hệ thống đường điện DC-24
V:
- Giữa dây dương và dây âm với
nhau
- Giữa dây dương và dây âm với vỏ
xe
- Giữa dây dương và dây âm của hệ
thống phát thanh
- Giữa dây dương và dây âm của hệ
thống phát thanh với vỏ xe
- Giữa dây dương và dây âm của hệ
thống chuông điện với vỏ xe
³ 0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
³ 0,2
³ 0,2
³ 0,1
2
Đối với hệ thống đường điện
AC-220/380V-50Hz:
- Giữa các pha A, B, C với nhau
- Giữa từng pha A, B, C với pha
trung tính
- Giữa từng pha A, B, C với vỏ xe
- Giữa pha trung tính với vỏ xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
³ 2
³ 4
³ 4
0